|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
678/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Vĩnh Long
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Văn Liệt
|
|
Ngày ban hành:
|
16/04/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH LONG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 678/QĐ-UBND
|
Vĩnh Long, ngày
16 tháng 4 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT
ĐẾN NĂM 2030 CỦA HUYỆN TAM BÌNH, TỈNH VĨNH LONG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18
tháng 01 năm 2024;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật
Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số
32/2024/QH15 ngày 29 tháng 6 năm 2024;
Căn cứ Nghị quyết số
61/2022/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2022 của Quốc hội Khóa XV về việc tiếp tục
tăng cường hiệu lực, hiệu quả thực hiện chính sách, pháp luật về quy hoạch và một
số giải pháp tháo gỡ khó khăn, vướng mắc, đẩy nhanh tiến độ và nâng cao chất lượng
quy hoạch thời kỳ 2021-2030;
Căn cứ Nghị quyết số
1203/NQ-UBTVQH15 ngày 28 tháng 9 năm 2024 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc
sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Vĩnh Long giai đoạn 2023 - 2025;
Căn cứ Nghị định số
102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ, quy định trình tự, thủ tục
thẩm định, phê duyệt quy hoạch sử dụng đất cấp huyện;
Căn cứ Thông tư số
29/2024/TT-BTNMT ngày 12 tháng 12 năm 2024 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy
định kỹ thuật về lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Quyết định số
1759/QĐ-TTg ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt
Quy hoạch tỉnh Vĩnh Long thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Theo đề nghị của Ủy ban nhân
dân huyện Tam Bình tại Tờ trình số 35/TTr- UBND ngày 20 tháng 3 năm 2025 và của
Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ Trình số 64/TTr-SNN&MT ngày 03
tháng 4 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê
duyệt Điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Tam
Bình, tỉnh Vĩnh Long với nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án điều chỉnh
quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
1.1. Chỉ tiêu sử dụng đất:
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Diện tích quy hoạch đến năm 2030 đã được phê duyệt (ha)
|
Diện tích đến năm 2030 sau khi điều chỉnh (ha)
|
So sánh tăng (+), giảm (-) (ha)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
|
|
Tổng diện tích tự nhiên
|
|
29.065,04
|
29.059,15
|
-5,89
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
23.894,24
|
23.888,35
|
-5,89
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
15.790,00
|
15.790,00
|
0,00
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
15.790,00
|
15.790,00
|
0,00
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
|
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
237,19
|
237,19
|
0,00
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
7.729,30
|
7.723,41
|
-5,89
|
|
1.4
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
132,46
|
132,46
|
0,00
|
|
1.5
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
5,29
|
5,29
|
0,00
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
5.170,70
|
5.170,70
|
0,00
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
1.249,70
|
1.169,41
|
-80,29
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
40,80
|
121,09
|
80,29
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
19,70
|
19,70
|
0,00
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
33,34
|
33,34
|
0,00
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
11,53
|
11,53
|
0,00
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự
nghiệp
|
DSN
|
83,73
|
98,07
|
14,34
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
9,20
|
9,20
|
0,00
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
14,34
|
14,34
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
10,80
|
10,80
|
0,00
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục
và đào tạo
|
DGD
|
51,30
|
51,30
|
0,00
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục,
thể thao
|
DTT
|
12,10
|
12,10
|
0,00
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học
và công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng
thủy văn
|
DKT
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại
giao
|
DNG
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự
nghiệp khác
|
DSK
|
0,33
|
0,33
|
0,00
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi
nông nghiệp
|
CSK
|
322,90
|
322,90
|
0,00
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
139,00
|
139,00
|
0,00
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông
tin tập trung
|
SCT
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
59,60
|
59,60
|
0,00
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi
nông nghiệp
|
SKC
|
124,30
|
124,30
|
0,00
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động
khoáng sản
|
SKS
|
|
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công
cộng
|
CCC
|
1.762,50
|
1.762,75
|
0,25
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
1.043,00
|
1.043,00
|
0,00
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
689,70
|
689,70
|
0,00
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước,
thoát nước
|
DCT
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống
thiên tai
|
DPC
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử -
văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
11,40
|
11,40
|
0,00
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
0,04
|
0,04
|
0,00
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng,
chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
8,20
|
8,20
|
0,00
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu
chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,40
|
0,40
|
0,00
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu
mối
|
DCH
|
6,66
|
6,66
|
0,00
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí
công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
3,10
|
3,36
|
0,26
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
25,30
|
25,30
|
0,00
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
1,28
|
1,28
|
0,00
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ,
cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
58,00
|
58,00
|
0,00
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
1.553,76
|
1.543,48
|
-10,28
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên
dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
|
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông,
ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
1.553,76
|
1.543,48
|
-10,28
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
3,85
|
3,85
|
0,00
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
0,10
|
0,10
|
0,00
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Đất bằng chưa sử dụng
|
BCS
|
0,10
|
0,10
|
0,00
|
1.2. Diện tích chuyển mục đích
sử dụng đất:
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Diện tích quy hoạch theo Quyết định số 2438/QĐ- UBND ngày
24/11/2022 (ha)
|
Diện tích đến năm 2030 sau khi điều chỉnh (ha)
|
So sánh tăng (+), giảm (-) (ha)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
|
1
|
Đất nông nghiệp chuyển
sang phi nông nghiệp
|
NNP/PNN
|
695,77
|
699,96
|
4,19
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA/PNN
|
320,64
|
317,72
|
-2,92
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK/PNN
|
4,09
|
3,99
|
-0,10
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN/PNN
|
361,89
|
372,01
|
10,12
|
|
1.4
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS/PNN
|
9,15
|
6,22
|
-2,93
|
|
1.5
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT/PNN
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH/PNN
|
|
|
|
|
2
|
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng
đất trong nội bộ đất nông nghiệp
|
|
177,49
|
186,44
|
8,95
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Chuyển đất trồng lúa sang loại
đất khác trong nhóm đất nông nghiệp
|
LUA/NNP
|
|
|
|
|
3
|
Chuyển các loại đất khác sang
đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung
quy mô lớn
|
MHT/CNT
|
|
|
|
|
4
|
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng
đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Chuyển đất phi nông nghiệp được
quy định tại Điều 118 Luật Đất đai sang các loại đất phi nông nghiệp quy định
tại Điều 119 hoặc Điều 120 Luật Đất đai
|
MHT/PNC
|
|
|
|
|
4.2
|
Đất phi nông nghiệp không phải
là đất ở chuyển sang đất ở
|
MHT/OTC
|
5,02
|
7,75
|
2,73
|
|
4.3
|
Chuyển đất xây dựng công trình
sự nghiệp sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
MHT/CSK
|
|
|
|
|
4.4
|
Chuyển đất xây dựng công
trình công cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông
nghiệp
|
MHT/CSK
|
|
|
|
|
4.5
|
Chuyển đất sản xuất, kinh doanh
phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ sang đất thương mại, dịch
vụ
|
MHT/TMD
|
|
|
|
1.3. Diện tích đất chưa sử dụng
đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Trong kỳ điều chỉnh quy hoạch sử
dụng đất đến năm 2030, trên địa bàn huyện Tam Bình không có diện tích đất chưa
sử dụng đưa vào sử dụng (giữ nguyên theo Quyết định số 2438/QĐ-UBND ngày
24/11/2022).
1.4. Công trình, dự án thực hiện
điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
Điều chỉnh, bổ sung 24 công
trình, dự án trong quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Tam Bình đã được
UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 2438/QĐ-UBND ngày 24/11/2022, trong đó:
- Bổ sung: 11 công trình, dự
án.
- Điều chỉnh: 13 công trình, dự
án.
(Đính kèm danh mục công
trình, dự án thực hiện điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của
huyện Tam Bình, tỉnh Vĩnh Long).
Các nội dung còn lại giữ nguyên
theo Quyết định số 2438/QĐ-UBND ngày 24/11/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh
Long.
Điều 2.
Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân
huyện Tam Bình và đơn vị liên quan có trách nhiệm tổ chức thực hiện:
1. Công bố công khai điều chỉnh
quy hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao
đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch sử dụng đất
đã được duyệt;
3. Tổ chức kiểm tra thường
xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
4. Ủy ban nhân dân huyện Tam
Bình có trách nhiệm rà soát các quy hoạch có liên quan để đảm bảo khi triển
khai thực hiện công trình, dự án đúng theo quy định.
Điều 3.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Tam Bình, Trưởng
phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Tam Bình và Thủ trưởng các đơn vị có liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực kể từ
ngày ký./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- TT. Tỉnh ủy (b/c);
- TT. HĐND tỉnh (b/c);
- CT, các PCT. UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP. UBND tỉnh;
- Trung tâm Thông tin điều hành VPUBND tỉnh;
- Phòng KT-NV;
- Lưu : VT, 45. KTNV.
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Văn Liệt
|
DANH MỤC
CÔNG TRÌNH DỰ ÁN THỰC HIỆN ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG QUY HOẠCH
SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 HUYỆN TAM BÌNH, TỈNH VĨNH LONG
(Kèm theo Quyết định số 678/QĐ-UBND ngày 16 tháng 4 năm 2025 của Ủy ban nhân
dân tỉnh Vĩnh Long)
|
STT
|
Theo quy hoạch
sử dụng đất đến năm 2030 được UBND tỉnh phê duyệt (Quyết định số 2438/QĐ-UBND
ngày 24/11/2022)
|
Sau khi Điều chỉnh
quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
|
Ghi chú
|
|
Tên công trình,
dự án
|
Diện tích (ha)
|
Địa điểm
(xã, thị trấn)
|
Tên công trình,
dự án
|
Diện tích (ha)
|
Địa điểm
(xã, thị trấn)
|
|
I
|
Công trình, dự án bổ sung mới
|
|
|
Công trình, dự án bổ sung mới
|
20,13
|
|
|
|
I.1
|
Công trình, dự án giao thông
|
|
|
|
3,29
|
|
|
|
1
|
|
|
|
10 tuyến đường giao thông nông thôn trên địa bàn
huyện
|
3,29
|
Huyện Tam Bình
|
|
|
I.2
|
Công trình, dự án năng lượng, chiếu sáng
công cộng
|
|
|
|
0,04
|
|
|
|
2
|
|
|
|
Đường dây 110kV Phước Hòa Bình Minh
|
0,04
|
Xã Song Phú
|
|
|
I.3
|
Công trình, dự án xây dựng cơ sở văn hóa
|
|
|
|
0,43
|
|
|
|
3
|
|
|
|
Bia kỷ niệm trường Thiếu Sinh Quân tỉnh Vĩnh Long
|
0,03
|
Xã Bình Ninh
|
|
|
4
|
|
|
|
Nhà trưng bày truyền thống của dân tộc Khơme và
nhà văn hóa cộng đồng xã Loan Mỹ
|
0,22
|
Xã Loan Mỹ
|
|
|
5
|
|
|
|
Nhà văn hóa - Khu thể thao ấp Thạnh An
|
0,11
|
Xã Hòa Thạnh
|
|
|
6
|
|
|
|
Nhà văn hóa – khu thể thao ấp 3B
|
0,07
|
Xã Phú Lộc
|
|
|
I.4
|
Công trình, dự án xây dựng cơ sở xã hội
|
|
|
|
14,34
|
|
|
|
7
|
|
|
|
Mở rộng cơ sở cai nghiện ma túy giai đoạn 2
|
14,34
|
Thị trấn Tam Bình
(Tường Lộc cũ)
|
|
|
I.5
|
Công trình, dự án xây dựng cơ sở giáo dục,
đào tạo
|
|
|
|
0,27
|
|
|
|
8
|
|
|
|
Trường tiểu học Hòa Thạnh (điểm phụ)
|
0,05
|
Xã Hòa Thạnh
|
|
|
9
|
|
|
|
Xây dựng trường Mầm non Hướng Dương (điểm ấp Bình
Hòa)
|
0,22
|
Xã Loan Mỹ
|
|
|
I.6
|
Công trình, dự án ở tại đô thị
|
|
|
|
1,70
|
|
|
|
10
|
|
|
|
Khu Tái định cư di dân vùng sạt lở huyện Tam Bình
|
1,70
|
Thị trấn Tam Bình
(Tường Lộc)
|
|
|
I.7
|
Công trình, dự án cơ sở tôn giáo
|
|
|
|
0,06
|
|
|
|
11
|
|
|
|
Chùa Phước Linh
|
0,06
|
Thị trấn Tam Bình
(Tường Lộc)
|
|
|
II
|
Công trình, dự án có điều chỉnh so với quy hoạch
được phê duyệt
|
24,36
|
|
Công trình, dự án có điều chỉnh so với quy hoạch
được phê duyệt
|
24,67
|
|
|
|
II.1
|
Công trình, dự án an ninh
|
0,80
|
|
|
0,80
|
|
|
|
12
|
Trụ sở Công an xã Hậu Lộc
|
0,10
|
Xã Hậu Lộc
|
Trụ sở Công an xã Hậu Lộc
|
0,10
|
Xã Hậu Lộc
|
|
|
13
|
Trụ sở Công an xã Mỹ Lộc
|
0,10
|
Xã Mỹ Lộc
|
Trụ sở Công an xã Mỹ Lộc
|
0,10
|
Xã Mỹ Lộc
|
|
|
14
|
Trụ sở Công an xã Phú Lộc
|
0,10
|
Xã Phú Lộc
|
Trụ sở Công an xã Phú Lộc
|
0,10
|
Xã Phú Lộc
|
|
|
15
|
Trụ sở Công an xã Hòa Lộc
|
0,10
|
Xã Hòa Lộc
|
Trụ sở Công an xã Hòa Lộc
|
0,10
|
Xã Hòa Lộc
|
|
|
16
|
Trụ sở Công an xã Mỹ Thạnh Trung
|
0,10
|
Xã Mỹ Thạnh Trung
|
Trụ sở Công an xã Mỹ Thạnh Trung
|
0,10
|
Xã Mỹ Thạnh Trung
|
|
|
17
|
Trụ sở Công an xã Bình Ninh
|
0,10
|
Xã Bình Ninh
|
Trụ sở Công an xã Bình Ninh
|
0,10
|
Xã Bình Ninh
|
|
|
18
|
Trụ sở Công an xã Ngãi Tứ
|
0,10
|
Xã Ngãi Tứ
|
Trụ sở Công an xã Ngãi Tứ
|
0,10
|
Xã Ngãi Tứ
|
|
|
19
|
Trụ sở Công an xã Long Phú
|
0,10
|
Xã Long Phú
|
Trụ sở Công an xã Long Phú
|
0,10
|
Xã Long Phú
|
|
|
II.2
|
Công trình, dự án công trình giao thông
|
2,38
|
|
|
2,61
|
|
|
|
20
|
Cầu Tam Bình và đường nối từ đường tỉnh 905 đến
đường tỉnh 901 (đường tỉnh 905 nối dài, đoạn km15+300 - km22-061)
|
2,38
|
Thị trấn Tam Bình,
Tường Lộc
|
Cầu Tam Bình và đường kết nối từ đường tỉnh 905 đến
đường tỉnh 901 (đường tỉnh 905 nối dài, đoạn km15+300 - km22+061)
|
2,61
|
Thị trấn Tam Bình,
(Tường Lộc cũ)
|
|
|
II.3
|
Công trình, dự án công trình thủy lợi
|
19,25
|
|
|
19,25
|
|
|
|
21
|
Dự án đê bao sông Măng Thít, tỉnh Vĩnh Long (giai
đoạn 2) trong điều kiện biến đổi khí hậu. Hạng mục: Nạo vét nâng cấp đê bao
tuyến kênh Xáng; 04 cống hở (cống Sóc Tro, cống Patydo, cống Tam Bình, cống
Ông Đệ)
|
19,25
|
Xã Tân Phú, Long
Phú, Mỹ Thạnh Trung, Tường Lộc, Hòa Hiệp, Loan Mỹ, Bình Ninh
|
Dự án đê bao sông Măng Thít, tỉnh Vĩnh Long (giai
đoạn 2) trong điều kiện biến đổi khí hậu. Hạng mục: Nạo vét nâng cấp đê bao
tuyến kênh Xáng; 04 cống hở (cống Sóc Tro, cống Patydo, cống Tam Bình, cống
Ông Đệ)
|
19,25
|
Xã Long Phú, Mỹ Thạnh
Trung, TT. Tam Bình (Tường Lộc cũ), Hòa Hiệp, Bình Ninh
|
|
|
II.4
|
Công trình, dự án năng lượng, chiếu sáng
công cộng
|
1,93
|
|
|
2,01
|
|
|
|
22
|
Trạm 110kV Tam Bình và đường dây đấu nối
|
0,61
|
Xã Hòa Lộc, Hòa Hiệp
|
Trạm 110kV Tam Bình và đường dây đấu nối
|
0,64
|
Xã Hòa Lộc, Hòa Hiệp
|
|
|
23
|
Đường dây 110kV xuất tuyến trạm 220kV Vĩnh Long 3
(transit vào đường dây 110kV Vĩnh Long - rẽ Tam Bình - Vũng Liêm)
|
0,52
|
Xã Hòa Thạnh, Hòa
Hiệp
|
Đường dây 110kV xuất tuyến trạm 220kV Vĩnh Long 3
(transit vào đường dây 110kV Vĩnh Long - rẽ Tam Bình - Vũng Liêm)
|
0,57
|
Xã Hòa Thạnh, Hòa
Hiệp
|
|
|
24
|
Đường dây 110kV xuất tuyến trạm 220kV Vĩnh Long 3
(transit vào Đường dây 110kV Phước Hòa – Bình Minh)
|
0,80
|
Xã Hòa Hiệp, Hòa Lộc,
Hậu Lộc, Hòa Thạnh, Phú Lộc, Song Phú
|
Đường dây 110kV xuất tuyến trạm 220kV Vĩnh Long 3
(transit vào Đường dây 110kV Phước Hòa – Bình Minh)
|
0,80
|
Xã Hòa Hiệp, Hòa Lộc,
Hậu Lộc, Hòa Thạnh, Phú Lộc, Song Phú
|
|
Quyết định 678/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Tam Bình, tỉnh Vĩnh Long
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 678/QĐ-UBND ngày 16/04/2025 phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Tam Bình, tỉnh Vĩnh Long
Văn bản liên quan
Ban hành:
25/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/05/2025
Ban hành:
25/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/05/2025
Ban hành:
23/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/05/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/02/2025
Ban hành:
12/12/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/12/2024
Ban hành:
28/09/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/10/2024
Ban hành:
30/07/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/08/2024
Ban hành:
29/06/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/07/2024
Ban hành:
18/01/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/02/2024
Ban hành:
31/12/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/01/2024
525
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|