|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
Quyết định 719/QĐ-TTPVHCC 2025 công bố thủ tục hành chính lĩnh vực Nông nghiệp Sở Nông nghiệp Hà Nội
|
Số hiệu:
|
719/QĐ-TTPVHCC
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Hà Nội
|
|
Người ký:
|
Cù Ngọc Trang
|
|
Ngày ban hành:
|
08/05/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
UBND
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
TRUNG TÂM PHỤC VỤ
HÀNH CHÍNH CÔNG
-------
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 719/QĐ-TTPVHCC
|
Hà Nội, ngày 08
tháng 5 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ
CHUẨN HÓA DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG
THÔN, GIẢM NGHÈO THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ
MÔI TRƯỜNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG THÀNH PHỐ
HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
19/02/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010
của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày
14/5/2013, Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày
31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục
hành chính;
Căn cứ các Quyết định của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường số 778/QĐ-BNNMT ngày 11/4/2025 về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành
chính lĩnh vực Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn; Quyết định số
967/QĐ-BNNMT ngày 18/4/2025 về việc công bố thủ tục hành chính chuẩn hóa lĩnh
vực giảm nghèo thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và
Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 63/2024/QĐ-UBND ngày
24/10/2024 của UBND thành phố Hà Nội về việc quy định chức năng, nhiệm vụ,
quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hà
Nội;
Căn cứ các Quyết định của Ủy ban nhân dân thành
phố Hà Nội số 4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 về việc phê duyệt phương án ủy quyền
trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân thành
phố Hà Nội, số 6680/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 về việc thực hiện phương án ủy quyền
giải quyết thủ tục hành chính theo Quyết định số 4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022
của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội, số 3204/QĐ-UBND ngày 21/6/2024 về việc
phê duyệt phương án mới, sửa đổi bổ sung và thay thế việc ủy quyền trong giải
quyết TTHC thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội; số
1974/QĐ-UBND ngày 10/4/2025 về việc ủy quyền cho Sở Nông nghiệp và Môi trường thành
phố Hà Nội giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Khoa học, Công nghệ, Môi
trường; Khuyến nông; Thủy lợi; Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn; Tài nguyên
nước; Môi trường; Địa chất và khoáng sản; ứng phó sự cố tràn dầu thuộc thẩm
quyền của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội; số 2043/QĐ-UBND ngày 15/4/2025 về
việc ủy quyền cho Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện nhiệm vụ của Ủy ban
nhân dân Thành phố Hà Nội trong việc giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực
kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn;
Căn cứ Quyết định số 46/QĐ-UBND ngày 06/01/2025
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội về việc ủy quyền công bố danh mục
thủ tục hành chính, thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân Thành phố cho Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành công thành phố Hà Nội;
Căn cứ Quyết định số 1928/QĐ-UBND ngày 08/4/2025
của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội về việc thông qua phương án đơn giản hóa
thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường
thành phố Hà Nội;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi
trường thành phố Hà Nội tại Công văn số 1721/SNNMT-VP ngày 28/4/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này là
Danh mục 09 thủ tục hành chính lĩnh vực Kinh tế hợp tác và phát triển nông
thôn, Giảm nghèo thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và
Môi trường. Trong đó, 04 thủ tục hành chính cấp tỉnh thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, 01 thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền
giải quyết của cấp huyện, 04 thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của
cấp xã trên địa bàn thành phố Hà Nội.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ
ngày ký.
Các Danh mục thủ tục hành chính quy định tại Quyết
định này thay thế các Danh mục thủ tục hành chính số 01, 02, 03 mục A, số 01
mục B, số 01 mục C, số 01,02,03,04 mục D phụ lục Quyết định số 592/QĐ-TTPVHCC
ngày 09/4/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố Hà Nội.
Điều 3. Sở Nông nghiệp và Môi trường Hà Nội
chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan xây dựng quy trình nội bộ giải quyết
thủ tục hành chính đã được công bố tại Quyết định này gửi Giám đốc Trung tâm
Phục vụ hành chính công Thành phố phê duyệt theo quy định.
Điều 4. Sở Nông nghiệp và Môi trường Hà Nội,
Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố, các Sở, cơ quan tương đương Sở;
Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân có
liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC - Văn phòng Chính phủ;
- Chủ tịch UBND Thành phố; (để báo cáo)
- Các Phó chủ tịch UBND Thành phố; (để báo cáo)
- Cổng Thông tin điện tử Thành phố; (để báo cáo)
- Trung tâm PVHCC: GĐ, PGĐ, các phòng: HCQT, TCT, KSTTHC;
- Lưu: VT, KSTTHC.
|
GIÁM
ĐỐC
Cù Ngọc Trang
|
PHỤ LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC KINH TẾ HỢP TÁC VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN, GIẢM NGHÈO THUỘC
PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Kèm theo văn Quyết định số 719/QĐ-TTPVHCC ngày 8 tháng 5 năm 2025 của Giám đốc
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI (04 TTHC), (TTHC
cấp tỉnh)
|
STT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời gian giải
quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Cách thức thực
hiện
|
Căn cứ pháp lý
|
|
01
|
01
|
Công nhận làng nghề truyền thống (1.003727)
|
29 ngày
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố, địa
điểm tiếp nhận và trả kết quả TTHC: Tầng 1, Tầng 2, Tầng 3 Tòa nhà liên cơ số
258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội.
|
Hồ sơ gửi bằng một trong các hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua dịch vụ bưu chính.
|
- Nghị định số 52/2018/NĐ-CP ngày 12/4/2018 của Chính
phủ về phát triển ngành nghề nông thôn (sau đây gọi tắt là Nghị định số
52/2018/NĐ-CP ngày 12/4/2018 của Chính phủ);
- Quyết định số 778/QĐ-BNNMT ngày 11/4/2025 của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính
lĩnh vực kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn thuộc phạm vi chức năng quản
lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường (sau đây gọi tắt là Quyết
định số 778/QĐ-BNNMT ngày 11/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường);
- Quyết định số 2043/QĐ-UBND ngày 15/4/2025 của
Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội về việc ủy quyền cho Sở Nông nghiệp và Môi
trường thành phố Hà Nội thực hiện nhiệm vụ của Ủy ban nhân dân Thành phố
trong việc giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Kinh tế hợp tác và Phát
triển nông thôn (sau đây gọi tắt là Quyết định số 2043/QĐ-UBND ngày
15/4/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội);
- Quyết định số 1928/QĐ-UBND ngày 08/4/2025 của
Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội về việc thông qua phương án đơn giản hóa thủ
tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường
thành phố Hà Nội; (sau đây gọi tắt là Quyết định số 1928/QĐ-UBND ngày
08/4/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội);
- Quyết định số 16/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025
của UBND thành phố Hà Nội về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và
cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và môi trường Hà Nội (sau đây gọi tắt là
Quyết định số 16/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND thành phố Hà Nội);
|
|
02
|
02
|
Công nhận nghề truyền thống (1.003712)
|
30 ngày
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố, địa
điểm tiếp nhận và trả kết quả TTHC: Tầng 1, Tầng 2, Tầng 3 Tòa nhà liên cơ số
258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội.
|
Hồ sơ gửi bằng một trong các hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua dịch vụ bưu chính.
|
- Nghị định số 52/2018/NĐ-CP ngày 12/4/2018 của Chính
phủ;
- Quyết định số 778/QĐ-BNNMT ngày 11/4/2025 của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số 2043/QĐ-UBND ngày 15/4/2025 của
Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 16/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của
UBND thành phố Hà Nội.
|
|
03
|
03
|
Công nhận làng nghề (1.003695)
|
30 ngày
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố, địa
điểm tiếp nhận và trả kết quả TTHC: Tầng 1, Tầng 2, Tầng 3 Tòa nhà liên cơ số
258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội.
|
Hồ sơ gửi bằng một trong các hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua dịch vụ bưu chính.
|
- Nghị định số 52/2018/NĐ-CP ngày 12/4/2018 của Chính
phủ;
- Quyết định số 778/QĐ-BNNMT ngày 11/4/2025 của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số 2043/QĐ-UBND ngày 15/4/2025 của
Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội);
- Quyết định số 16/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của
UBND thành phố Hà Nội.
|
|
04
|
04
|
Hỗ trợ dự án liên kết (cấp tỉnh)
(1.003397)
|
25 ngày
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố, địa
điểm tiếp nhận và trả kết quả TTHC: Tầng 1, Tầng 2, Tầng 3 Tòa nhà liên cơ số
258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội.
|
Hồ sơ gửi bằng một trong các hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua dịch vụ bưu chính.
|
- Nghị định số 98/2018/NĐ-CP ngày 05/7/2018 của Chính
phủ về chính sách khuyến khích phát triển hợp tác liên kết trong sản xuất và
tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp (sau đây gọi tắt là Nghị định số 98/2018/NĐ-CP
ngày 05/7/2018 của Chính phủ);
- Quyết định số 778/QĐ-BNNMT ngày 11/4/2025 của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường);
- Quyết định số 1974/QĐ-UBND ngày 10/4/2025 của
Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội về việc ủy quyền cho Sở Nông nghiệp và Môi
trường thành phố Hà Nội giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Khoa học, Công
nghệ, Môi trường; Khuyến nông; Thủy lợi; Kinh tế hợp tác và Phát triển nông
thôn; Tài nguyên nước; Môi trường; Địa chất và khoáng sản; Ứng phó sự cố tràn
dầu thuộc thẩm quyền của UBND thành phố Hà Nội (sau đây gọi tắt là Quyết
định số 1974/QĐ-UBND ngày 10/4/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội);
- Quyết định số 16/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của
UBND thành phố Hà Nội.
|
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA CẤP HUYỆN TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI (01 TTHC)
|
STT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời gian giải
quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Cách thức thực
hiện
|
Căn cứ pháp lý
|
|
05
|
01
|
Hỗ trợ dự án liên kết (cấp huyện) (1.003434)
|
25 ngày
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà
Nội, Chi nhánh từ số 01 đến số 12
|
Hồ sơ gửi bằng một trong các hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua dịch vụ bưu chính.
|
- Nghị định số 98/2018/NĐ-CP ngày 05/7/2018 của Chính
phủ;
- Quyết định số 778/QĐ-BNNMT ngày 11/4/2025 của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
|
|
|
|
|
|
|
|
|
C. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI (03 TTHC)
|
STT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời gian giải
quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Cách thức thực
hiện
|
Căn cứ pháp lý
|
|
06
|
01
|
Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo định kỳ hằng năm
(1.011606).
|
Rà soát từ ngày 01 tháng 9 đến hết ngày 14 tháng
12 của năm.
|
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả UBND cấp xã (Không
bao gồm các đơn vị cấp xã đã chuyển địa điểm tiếp nhận về Trung tâm Phục vụ
hành chính công của Thành phố);
- Trung tâm phục vụ hành chính công Thành phố từ chi
nhánh số 1 đến số 12.
|
Hồ sơ gửi bằng một trong các hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua dịch vụ bưu chính.
|
- Quyết định số 24/2021/QĐ-TTg ngày 16/7/2021 của
Thủ tướng Chính phủ quy định quy trình rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo hằng năm
và quy trình xác định hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm nghiệp
có mức sống trung bình giai đoạn 2022-2025 (sau đây gọi tắt là Quyết định
số 24/2021/QĐ-TTg ngày 16/7/2021 của Thủ tướng Chính phủ);
- Quyết định số 967/QĐ-BNNMT ngày 18/4/2025 của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố chuẩn hóa lĩnh vực giảm nghèo
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường (sau
đây gọi tắt là Quyết định số 976/QĐ-BNNMT ngày 18/4/2025 của Bộ Nông nghiệp
và Môi trường);
- Quyết định số 16/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của
UBND thành phố Hà Nội.
|
|
07
|
02
|
Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo thường xuyên
hằng năm (1.101607)
|
15 ngày
|
- UBND cấp xã (Không bao gồm các đơn vị cấp xã đã
chuyển địa điểm tiếp nhận về Trung tâm Phục vụ hành chính công của Thành phố);
- Trung tâm phục vụ hành chính công Thành phố từ chi
nhánh số 1 đến số 12.
|
Hồ sơ gửi bằng một trong các hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua dịch vụ bưu chính.
|
- Quyết định số 24/2021/QĐ-TTg ngày 16/7/2021 của
Thủ tướng Chính phủ;
- Thông tư Thông tư 02/2022/TT- BLĐTBXH ngày 30/3/2022
của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;
- Thông tư 07/2021/TT-BLĐTBXH ngày 18/07/2021 của
Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;
- Quyết định số 967/QĐ-BNNMT ngày 18/4/2025 của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số 16/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của
UBND thành phố Hà Nội.
|
|
08
|
03
|
Công nhận hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo
thường xuyên hằng năm (1.1011608)
|
15 ngày
|
- UBND cấp xã (Không bao gồm các đơn vị cấp xã đã
chuyển địa điểm tiếp nhận về Trung tâm Phục vụ hành chính công của Thành phố)
- Trung tâm phục vụ hành chính công Thành phố từ chi
nhánh số 1 đến số 12.
|
Hồ sơ gửi bằng một trong các hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua dịch vụ bưu chính.
|
- Quyết định số 24/2021/QĐ-TTg ngày 16/7/2021 của
Thủ tướng Chính phủ;
- Quyết định số 379/QĐ-BNNMT ngày 12/3/2025 của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
- Quyết định số 967/QĐ-BNNMT ngày 18/4/2025 của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số 16/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của
UBND thành phố Hà Nội.
|
|
09
|
04
|
Công nhận hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư
nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình
(1.011609)
|
15 ngày
|
UBND cấp xã (Không bao gồm các đơn vị cấp xã đã chuyển
địa điểm tiếp nhận về Trung tâm Phục vụ hành chính công của Thành phố);
- Trung tâm phục vụ hành chính công Thành phố từ chi
nhánh số 1 đến số 12.
|
Hồ sơ gửi bằng một trong các hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua dịch vụ bưu chính.
|
- Luật số 68/2020/QH14 ngày 13/11/2020, Luật Cư
trú năm 2020;
- Luật số 46/2014/QH13 ngày 13/6/2014, Luật Bảo
hiểm y tế năm 2008, sửa đổi bổ sung năm 2014;
- Nghị định số 146/2018/NĐ-CP ngày 17/10/2018 của
Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn biện pháp thi hành một số điều của Luật
Bảo hiểm y tế;
- Quyết định số 24/2021/QĐ-TTg ngày 16/7/2021 của
Thủ tướng Chính phủ;
- Thông tư Thông tư 02/2022/TT- BLĐTBXH ngày 30/3/2022
của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;
- Thông tư 07/2021/TT-BLĐTBXH ngày 18/07/2021 của
Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;
- Quyết định số 967/QĐ-BNNMT ngày 18/4/2025 của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số 16/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của
UBND thành phố Hà Nội.
|
Quyết định 719/QĐ-TTPVHCC năm 2025 công bố chuẩn hóa Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giảm nghèo thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường Thành phố Hà Nội do Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố Hà Nội ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 719/QĐ-TTPVHCC ngày 08/05/2025 công bố chuẩn hóa Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giảm nghèo thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường Thành phố Hà Nội do Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố Hà Nội ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
16/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/05/2025
Ban hành:
06/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/05/2025
Ban hành:
28/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/05/2025
Ban hành:
28/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/05/2025
Ban hành:
28/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/05/2025
Ban hành:
28/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/05/2025
Ban hành:
28/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/05/2025
Ban hành:
18/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/04/2025
Ban hành:
15/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/11/2025
Ban hành:
11/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/04/2025
470
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|