|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2300/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Lạng Sơn
|
|
Người ký:
|
Trần Thanh Nhàn
|
|
Ngày ban hành:
|
31/10/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LẠNG SƠN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2300/QĐ-UBND
|
Lạng Sơn, ngày 31
tháng 10 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG
KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ; PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA, MỘT CỬA LIÊN THÔNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ
KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH LẠNG SƠN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010
của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định 48/2013/NĐ-CP ngày
14/5/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên
quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày
07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên
quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày
09/06/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một
cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng dịch vụ công Quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính
phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 3115/QĐ-BKHCN ngày
09/10/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa
học và Công nghệ tại Tờ trình số 3415/TTr-SKHCN ngày 16/10/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 10 Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hoạt động khoa học và công
nghệ; phê duyệt 10 quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ
chế một cửa, một cửa liên thông thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và
Công nghệ tỉnh Lạng Sơn.
(có Danh mục và Quy trình nội bộ chi tiết kèm theo)
Điều
2. Giao Văn
phòng UBND tỉnh chủ trì, phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ, các cơ quan,
đơn vị có liên quan, trên cơ sở quy trình nội bộ được phê duyệt tại Quyết định
này xây dựng, cập nhật quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính vào Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh.
Điều
3. Quyết định
này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Các thủ tục hành chính và
quy trình nội bộ sau hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực:
1. Thủ tục hành chính có
số thứ tự 21, 22, 23, 24, 25, 26 Mục I Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số
1308/QĐ-UBND ngày 18/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh
mục thủ tục hành chính chuẩn hóa và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết
thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Lạng Sơn.
2. Quy trình nội bộ có số
thứ tự 6, 7, 8, 9, 10, 11 Mục I Phần I Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định
số 1308/QĐ-UBND ngày 18/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố
Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải
quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông thuộc thẩm quyền
giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Lạng Sơn.
3. Thủ tục hành chính có số thứ tự 10, 11, 12, 13 Mục
VI Phụ lục ban hành kèm Quyết định số 1454/QĐ-UBND ngày 29/6/2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành theo quy định
về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền thuộc phạm vi chức năng quản lý
nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ.
4. Quy trình nội bộ có số
thứ tự 10, 11, 12, 13 Mục VI Phần I Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định
số 1571/QĐ-UBND ngày 10/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc phê duyệt quy
trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa liên thông
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Lạng Sơn.
Điều
4. Chánh Văn
phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; các tổ chức, cá
nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC, VP Chính phủ;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Các PCVP UBND tỉnh, Cổng TTĐT tỉnh;
- Các phòng: KGVX, TTTT, TTPVHCC;
- Lưu: VT, TTPVHCC (HVT).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trần Thanh Nhàn
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC HOẠT
ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG
NGHỆ TỈNH LẠNG SƠN
(Kèm theo Quyết định số: 2300/QĐ-UBND ngày 31/10/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
Lạng Sơn)
|
Số TT
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải
quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Cách thức thực
hiện
|
Căn cứ pháp lý[[1]]
|
|
Theo quy định
|
Đã cắt giảm
|
|
01
|
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động lần đầu cho
tổ chức khoa học và công nghệ
1.001786
|
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
10 ngày làm việc
(Quyết định số 797/QĐ-UBND ngày 02/5/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh)
|
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: phố Dã Tượng, phường
Lương Văn Tri, tỉnh Lạng Sơn;
- Cơ quan thực hiện: Sở Khoa học và Công
nghệ tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: số 01 đường Mai Thế Chuẩn, phường Lương Văn Tri,
tỉnh Lạng Sơn.
|
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp;
- Thực hiện qua dịch vụ Bưu chính công ích;
- Tiếp nhận hồ
sơ trực tuyến qua cổng dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn.
|
- Luật Khoa học và Công nghệ ngày 18/6/2013;
- Nghị định số 08/2014/NĐ-CP ngày 27/1/2014 của
Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của luật
KH&CN;
- Thông tư số 03/2014/TT-BKHCN ngày 31/3/2014 của
Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ Hướng dẫn điều kiện thành lập và đăng ký
hoạt động của tổ chức KH&CN, văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức
KH&CN;
- Thông tư 298/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ tài chính Quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động về khoa học,
công nghệ;
- Thông tư
số 15/2023/TT-BKHCN ngày 26/7/2023 của Bộ trưởng Bộ khoa học và
Công nghệ Sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 32/2011/TT-BKHCN và Thông tư số 03/2014/TT-BKHCN
- Thông tư số 18/2025/TT-BKHCN ngày 10/9/2025
của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệSửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
tư số 03/2014/TT-BKHCN ngày 31/3/2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công
nghệ hướng dẫn điều kiện thành lập và đăng ký hoạt động của tổ chức khoa học
và công nghệ, văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ,
được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 15/2023/TT-BKHCN ngày 26/7/2023 của
Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
|
02
|
Thay đổi, bổ sung nội dung Giấy chứng nhận đăng
ký hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ
1.001747
|
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
(Quyết định số 797/QĐ-UBND ngày 02/5/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh)
|
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: phố Dã Tượng, phường
Lương Văn Tri, tỉnh Lạng Sơn;
- Cơ quan thực hiện: Sở Khoa học và Công
nghệ tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: số 01 đường Mai Thế Chuẩn, phường Lương Văn Tri,
tỉnh Lạng Sơn.
|
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp;
- Thực hiện qua dịch vụ Bưu chính công ích;
- Tiếp nhận hồ
sơ trực tuyến qua cổng dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn.
|
- Luật Khoa học và Công nghệ ngày 18/6/2013;
- Nghị định số 08/2014/NĐ-CP ngày 27/1/2014;
- Thông tư số 03/2014/TT-BKHCN ngày 31/3/2014;
- Thông tư 298/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016;
- Thông tư
số 15/2023/TT-BKHCN ngày 26/7/2023;
- Thông tư số 18/2025/TT-BKHCN ngày 10/9/2025.
|
|
03
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của tổ
chức khoa học và công nghệ
1.001770
|
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
07 ngày làm việc (Quyết định số 797/QĐ-UBND ngày
02/5/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh)
|
|
04
|
Cấp Giấy chứng nhận hoạt động lần đầu cho văn
phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ
1.001716
|
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
(Quyết định số 797/QĐ-UBND ngày 02/5/2019 của UBND tỉnh)
|
|
05
|
Thay đổi, bổ sung nội dung Giấy chứng nhận hoạt động
cho văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ
1.001677
|
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
07 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ (Quyết định số 797/QĐ-UBND ngày 02/5/2019 của
UBND tỉnh)
|
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: phố Dã Tượng, phường
Lương Văn Tri, tỉnh Lạng Sơn;
- Cơ quan thực hiện: Sở Khoa học và Công
nghệ tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: số 01 đường Mai Thế Chuẩn, phường Lương Văn Tri,
tỉnh Lạng Sơn.
|
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp;
- Thực hiện qua dịch vụ Bưu chính công ích;
- Tiếp nhận hồ
sơ trực tuyến qua cổng dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn.
|
- Luật Khoa học và Công nghệ ngày 18/6/2013;
- Nghị định số 08/2014/NĐ-CP ngày 27/1/2014;
- Thông tư số 03/2014/TT-BKHCN ngày 31/3/2014;
- Thông tư 298/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016;
- Thông tư
số 15/2023/TT-BKHCN ngày 26/7/2023;
- Thông tư số
18/2025/TT-BKHCN ngày 10/9/2025.
|
|
06
|
Cấp lại Giấy chứng nhận hoạt động cho văn phòng đại
diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ
1.001693
|
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
07 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ (Quyết định số 797/QĐ-UBND ngày 02/5/2019 của
UBND tỉnh)
|
|
07
|
Cho phép thành lập và phê duyệt điều lệ của tổ chức
khoa học và công nghệ có vốn nước ngoài
1.013938
|
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ, Sở Khoa học và Công nghệ kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ và trường
hợp hồ sơ không hợp lệ, có thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân biết để
sửa đổi, bổ sung;
- Trong thời hạn 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ có kết quả giải quyết.
|
|
- Cơ quan tiếp nhận và trả
kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: Phố Dã
Tượng, phường Lương Văn Tri, tỉnh Lạng Sơn;
- Cơ quan thực hiện: Sở
Khoa học và Công nghệ tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: số 01 đường Mai Thế Chuẩn, phường
Lương Văn Tri, tỉnh Lạng Sơn;
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch
UBND tỉnh Lạng Sơn.
|
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết
quả trực tiếp;
- Tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả
giải quyết qua dịch vụ Bưu chính công ích;
- Tiếp nhận hồ
sơ trực tuyến qua cổng dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn.
|
- Luật Khoa học và Công nghệ ngày 18/6/2013;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 quy
định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý của Bộ Khoa học và Công
nghệ;
- Thông tư số 03/2014/TT-BKHCN ngày 31/3/2014;
- Thông tư số 15/2023/TT-BKHCN ngày 26/7/2023;
- Thông tư số 18/2025/TT-BKHCN ngày 10/9/2025.
|
|
08
|
Cấp Giấy phép thành lập lần đầu cho Văn phòng đại
diện, Chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ nước ngoài tại Việt Nam.
1.013941
|
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ, Sở Khoa học và Công nghệ kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ và trường
hợp hồ sơ không hợp lệ, có thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân biết để
sửa đổi, bổ sung.
- Trong thời hạn 30 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ phải có kết quả giải quyết.
|
|
- Cơ quan tiếp
nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: Phố Dã Tượng, phường Lương Văn Tri, tỉnh Lạng
Sơn;
- Cơ quan thực
hiện:Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ:
số 01 đường Mai Thế Chuẩn, phường Lương Văn Tri, tỉnh Lạng Sơn;
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch UBND tỉnh Lạng Sơn.
|
- Tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả trực tiếp;
- Tiếp nhận hồ
sơ, trả kết quả giải quyết qua dịch vụ Bưu chính công ích;
- Tiếp nhận hồ
sơ trực tuyến qua cổng dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn.
|
- Luật Khoa học và Công nghệ ngày
18/6/2013;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025;
- Thông tư số 03/2014/TT-BKHCN ngày
31/3/2014;
- Thông tư số 18/2025/TT-BKHCN
ngày 10/9/2025 .
|
|
09
|
Đề nghị thành lập tổ chức khoa học và công nghệ
trực thuộc ở nước ngoài
1.013920
|
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ, Sở Khoa học và Công nghệ kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ và trường
hợp hồ sơ không hợp lệ, có thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân biết để
sửa đổi, bổ sung.
- Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ phải có kết quả giải quyết.
|
|
- Cơ quan tiếp
nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: Phố Dã Tượng, phường Lương Văn Tri, tỉnh Lạng Sơn;
- Cơ quan thực
hiện: Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ:
số 01 đường Mai Thế Chuẩn, phường Lương Văn Tri, tỉnh Lạng Sơn;
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch UBND tỉnh Lạng Sơn.
|
- Tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả trực tiếp;
- Tiếp nhận hồ
sơ, trả kết quả giải quyết qua dịch vụ Bưu chính công ích;
- Tiếp nhận hồ
sơ trực tuyến qua cổng dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn.
|
- Luật Khoa học và Công nghệ ngày
18/6/2013;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025;
- Thông tư số 03/2014/TT-BKHCN ngày
31/3/2014;
- Thông tư số 18/2025/TT-BKHCN
ngày 10/9/2025 .
|
|
10
|
Đề nghị thành lập Văn phòng đại diện, Chi nhánh của
tổ chức khoa học và công nghệ Việt Nam ở nước ngoài
1.013926
|
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ, Sở Khoa học và Công nghệ kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ và trường
hợp hồ sơ không hợp lệ, có thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân biết để
sửa đổi, bổ sung.
- Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ phải có kết quả giải quyết.
|
|
- Cơ quan tiếp
nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: Phố Dã Tượng, phường Lương Văn Tri, tỉnh Lạng
Sơn;
- Cơ quan thực
hiện: Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ:
số 01 đường Mai Thế Chuẩn, phường Lương Văn Tri, tỉnh Lạng Sơn;
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch UBND tỉnh Lạng Sơn.
|
- Tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả trực tiếp;
- Tiếp nhận hồ
sơ, trả kết quả giải quyết qua dịch vụ Bưu chính công ích;
- Tiếp nhận hồ
sơ trực tuyến qua cổng dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn.
|
- Luật Khoa học và Công nghệ ngày
18/6/2013;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025;
- Thông tư số 03/2014/TT-BKHCN ngày
31/3/2014;
- Thông tư số 18/2025/TT-BKHCN
ngày 10/9/2025.
|
PHỤ LỤC II
DANH MỤC VÀ QUY
TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA TRONG LĨNH
VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
TỈNH LẠNG SƠN
(Kèm theo Quyết định số: 2300/QĐ-UBND ngày 31/10/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
Lạng Sơn)
Phần I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC XÂY DỰNG QUY TRÌNH NỘI
BỘ THỰC HIỆN THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA (06 TTHC)
|
Số TT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Ghi chú
|
|
01
|
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động lần đầu
cho tổ chức khoa học và công nghệ
|
|
|
02
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của tổ
chức khoa học và công nghệ
|
|
|
03
|
Thay đổi, bổ sung nội dung Giấy chứng nhận đăng
ký hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ
|
|
|
04
|
Cấp Giấy chứng nhận hoạt động lần đầu cho văn
phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ
|
|
|
05
|
Cấp lại Giấy chứng nhận hoạt động cho văn phòng
đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ
|
|
|
06
|
Thay đổi, bổ sung nội dung Giấy chứng nhận hoạt
động cho văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ
|
|
Phần II
QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA
CÁC CỤM TỪ VIẾT TẮT
- Thủ tục hành chính: TTHC
- Trung tâm Phục vụ hành chính công: TTPVHCC
- Khoa học và Công nghệ: KH&CN
- Quản lý Công nghệ và Tiêu chuẩn đo lường chất lượng:
QLCN&TĐC
- Công chức Bộ phận Một cửa: CCMC;
- Nhân viên bưu điện: NVBĐ;
1. Nhóm 02 TTHC, gồm:
1.1. Cấp Giấy chứng nhận
đăng ký hoạt động lần đầu cho tổ chức khoa học và công nghệ
1.2. Cấp Giấy chứng nhận hoạt động lần đầu cho
văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ
Tổng thời gian thực hiện 01 TTHC: 10 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
(Thời gian thực hiện theo quy định: 15 ngày làm
việc, thời gian đã cắt giảm: 05 ngày làm việc)
|
Số TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
|
B1
|
- Tiếp nhận hồ sơ;
- Chuyển hồ sơ cho lãnh đạo Phòng QLCN&TĐC.
|
CCMC của Sở tại
TTPVHCC/NVBĐ
|
0,5 ngày
|
|
B2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng
QLCN&TĐC
|
0,5 ngày
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu, cần giải
trình, bổ sung thêm: Gửi thông báo cho người yêu cầu, trong đó nêu rõ lý do.
- Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu: Dự thảo Giấy
chứng nhận hoặc Công văn thông báo không cấp Giấy chứng nhận (Trường hợp
không đủ điều kiện).
|
Chuyên viên Phòng
QLCN&TĐC
|
4,5 ngày
|
|
B4
|
Xem xét văn bản xử lý, trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng
QLCN&TĐC
|
02 ngày
|
|
B5
|
Duyệt hồ sơ, ký duyệt văn bản
|
Lãnh đạo Sở
|
02 ngày
|
|
B6
|
Phát hành văn bản; chuyển kết quả giải
quyết
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày
|
|
B7
|
- Trả kết quả giải quyết TTHC.
- Thống kê, theo dõi.
|
CCMC của Sở tại
TTPVHCC/NVBĐ
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian
thực hiện TTHC
|
10 ngày làm việc
|
2. Nhóm 02 TTHC, gồm:
2.1. Cấp lại Giấy chứng
nhận đăng ký hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ
2.2. Cấp lại Giấy chứng nhận hoạt động cho văn
phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ
Tổng thời gian thực hiện 01 TTHC: 07 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
(Thời gian thực hiện theo quy định: 10 ngày làm
việc; thời gian đã cắt giảm: 03 ngày làm việc)
|
Số TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
|
B1
|
- Tiếp nhận hồ sơ;
- Chuyển hồ sơ cho lãnh đạo Phòng QLCN&TĐC.
|
CCMC của Sở tại
TTPVHCC/NVBĐ
|
0,5 ngày
|
|
B2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng
QLCN&TĐC
|
0,5 ngày
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu, cần giải
trình, bổ sung thêm: Gửi thông báo cho người yêu cầu, trong đó nêu rõ lý do.
- Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu: Dự thảo Giấy
chứng nhận hoặc Công văn thông báo không cấp Giấy chứng nhận (Trường hợp
không đủ điều kiện).
|
Chuyên viên Phòng
QLCN&TĐC
|
3,5 ngày
|
|
B4
|
Xem xét văn bản xử lý, trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng
QLCN&TĐC
|
01 ngày
|
|
B5
|
Duyệt hồ sơ, ký duyệt văn bản
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày
|
|
B6
|
Phát hành văn bản; chuyển kết quả giải
quyết
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày
|
|
B7
|
- Trả kết quả giải quyết TTHC.
- Thống kê, theo dõi.
|
CCMC của Sở tại
TTPVHCC/NVBĐ
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian
thực hiện TTHC
|
07 ngày làm việc
|
3. Nhóm 02 TTHC, gồm:
3.1. Thay đổi, bổ sung nội
dung Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ
3.2. Thay đổi, bổ sung nội dung Giấy chứng nhận
hoạt động cho văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ
Tổng thời gian thực hiện 01 TTHC: 07 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
(Thời gian thực hiện theo quy định: 10 ngày làm
việc; thời gian đã cắt giảm: 03 ngày làm việc)
|
Số TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
|
B1
|
- Tiếp nhận hồ sơ;
- Chuyển hồ sơ cho lãnh đạo Phòng QLCN&TĐC.
|
CCMC của Sở tại TTPVHCC/NVBĐ
|
0,5 ngày
|
|
B2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng QLCN&TĐC
|
0,5 ngày
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu, cần giải
trình, bổ sung thêm: Gửi thông báo cho người yêu cầu, trong đó nêu rõ lý do.
- Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu: Dự thảo Giấy
chứng nhận hoặc Công văn thông báo không cấp Giấy chứng nhận (Trường hợp
không đủ điều kiện).
|
Chuyên viên Phòng QLCN&TĐC
|
3,5 ngày
|
|
B4
|
Xem xét văn bản xử lý, trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng QLCN&TĐC
|
01 ngày
|
|
B5
|
Duyệt hồ sơ, ký duyệt văn bản
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày
|
|
B6
|
Phát hành văn bản; chuyển kết quả giải
quyết
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày
|
|
B7
|
- Trả kết quả giải quyết TTHC;
- Thống kê, theo dõi.
|
CCMC của Sở tại TTPVHCC/NVBĐ
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian
thực hiện TTHC
|
07 ngày làm việc
|
PHỤ LỤC III
DANH MỤC VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA LIÊN THÔNG TRONG LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA
HỌC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH LẠNG SƠN
(Kèm theo Quyết định số: 2300/QĐ-UBND ngày 31/10/2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh Lạng Sơn)
Phần I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC XÂY DỰNG QUY
TRÌNH NỘI BỘ THỰC HIỆN THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA LIÊN THÔNG (04 TTHC)
|
Số TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Cơ quan thực hiện
|
|
01
|
Cho phép thành lập
và phê duyệt điều lệ của tổ chức khoa học và công nghệ có vốn nước ngoài.
|
- Ủy ban
nhân dân tỉnh.
- Sở Khoa
học và Công nghệ.
|
|
02
|
Cấp Giấy phép
thành lập lần đầu cho Văn phòng đại diện, Chi nhánh của tổ chức khoa học và
công nghệ nước ngoài tại Việt Nam.
|
|
03
|
Đề nghị thành lập
tổ chức khoa học và công nghệ trực thuộc ở nước ngoài.
|
|
04
|
Đề nghị thành lập
Văn phòng đại diện, Chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ Việt Nam ở nước
ngoài.
|
Phần II
QUY TRÌNH NỘI BỘ
TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA LIÊN THÔNG
CÁC TỪ VIẾT TẮT
- Thủ tục hành chính: TTHC
- Trung tâm Phục vụ hành chính công: TTPVHCC
- Quản lý Công nghệ và Tiêu chuẩn đo lường chất lượng:
QLCN&TĐC
- Công chức Bộ phận Một cửa: CCMC;
- Nhân viên bưu điện: NVBĐ;
1.
Cho phép thành lập và phê duyệt điều lệ của tổ chức khoa học và công nghệ có vốn
nước ngoài.
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ
|
Số TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
|
B1
|
- Tiếp nhận hồ sơ;
- Chuyển hồ sơ cho lãnh đạo Phòng QLCN&TĐC.
|
CCMC của Sở tại
TTPVHCC/NVBĐ
|
0,5 ngày
|
|
B2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng
QLCN&TĐC
|
01 ngày
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ, đáp ứng yêu cầu,
cần sửa đổi, bổ sung: Gửi thông báo cho người yêu cầu, trong đó nêu rõ lý do.
- Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu: Dự thảo Giấy
chứng nhận hoặc Công văn thông báo không cấp Giấy chứng nhận (Trường hợp
không đủ điều kiện).
|
Chuyên viên Phòng
QLCN&TĐC
|
10 ngày
|
|
B4
|
Xem xét văn bản xử lý, trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng
QLCN&TĐC
|
1,5 ngày
|
|
B5
|
Phê duyệt hồ sơ, ký văn bản trình Chủ tịch UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Sở
|
1,5 ngày
|
|
B6
|
Đóng dấu, ban hành tờ trình
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày
|
|
B7
|
Xem xét, quyết định, chuyển kết quả xử lý cho
CCMC tại TTPVHCC
|
Chủ tịch UBND tỉnh
|
05 ngày
|
|
B8
|
- Trả kết quả giải quyết TTHC.
- Thống kê, theo dõi.
|
CCMC của Sở tại
TTPVHCC/NVBĐ
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
20 ngày làm việc
|
2.
Cấp Giấy phép thành lập lần đầu cho Văn phòng đại diện, Chi nhánh của tổ chức
khoa học và công nghệ nước ngoài tại Việt Nam.
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 30 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Số TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
|
B1
|
- Tiếp nhận hồ sơ;
- Chuyển hồ sơ cho lãnh đạo Phòng QLCN&TĐC.
|
CCMC của Sở tại
TTPVHCC/NVBĐ
|
0,5 ngày
|
|
B2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng
QLCN&TĐC
|
03 ngày
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu, cần giải
trình, bổ sung thêm: Gửi thông báo cho người yêu cầu, trong đó nêu rõ lý do.
- Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu: Dự thảo Giấy
chứng nhận hoặc Công văn thông báo không cấp Giấy chứng nhận (Trường hợp
không đủ điều kiện).
|
Chuyên viên Phòng
QLCN&TĐC
|
12 ngày
|
|
B4
|
Xem xét văn bản xử lý, trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng
QLCN&TĐC
|
03 ngày
|
|
B5
|
Phê duyệt hồ sơ, ký văn bản trình Chủ tịch UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Sở
|
03 ngày
|
|
B6
|
Đóng dấu, ban hành tờ trình
|
Văn thư Sở
|
01 ngày
|
|
B7
|
Xem xét, quyết định, chuyển kết quả xử lý cho
CCMC tại TTPVHCC
|
Chủ tịch UBND tỉnh
|
7,5 ngày
|
|
B8
|
- Trả kết quả giải quyết TTHC.
- Thống kê, theo dõi.
|
CCMC của Sở tại
TTPVHCC/NVBĐ
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
30 ngày làm việc
|
3.
Nhóm 02 TTHC, gồm:
3.1.
Đề nghị thành lập tổ chức khoa học và công nghệ trực thuộc ở nước ngoài.
3.2.
Đề nghị thành lập Văn phòng đại diện, Chi nhánh của tổ chức khoa học và công
nghệ Việt Nam ở nước ngoài.
Tổng thời gian thực hiện 01 TTHC: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Số TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
|
B1
|
- Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn ngày
trả kết quả. Nhập hồ sơ điện tử.
- Chuyển hồ sơ cho lãnh đạo Phòng chuyên
môn.
|
CCMC của Sở tại
TTPVHCC/NVBĐ
|
0,5 ngày
|
|
B2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng
QLCN&TĐC
|
0,5 ngày
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu, cần giải
trình, bổ sung thêm: Gửi thông báo cho người yêu cầu, trong đó nêu rõ lý do.
- Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu: Dự thảo Giấy
chứng nhận hoặc Công văn thông báo không cấp Giấy chứng nhận (Trường hợp
không đủ điều kiện).
|
Chuyên viên Phòng
QLCN&TĐC
|
06 ngày
|
|
B4
|
Xem xét văn bản xử lý, trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng
QLCN&TĐC
|
02 ngày
|
|
B5
|
Phê duyệt hồ sơ, ký văn bản trình Chủ tịch UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Sở
|
1,5 ngày
|
|
B6
|
Đóng dấu, ban hành tờ trình
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày
|
|
B7
|
Xem xét, quyết định, chuyển kết quả xử lý cho
CCMC tại TTPVHCC
|
Chủ tịch UBND tỉnh
|
04 ngày
|
|
B8
|
- Trả kết quả giải quyết TTHC.
- Thống kê, theo dõi.
|
CCMC của Sở tại TTPVHCC/NVBĐ
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
15 ngày làm việc
|
[[1]] Phần chữ in nghiêng là
VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung.
Quyết định 2300/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ; phê duyệt Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Lạng Sơn
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2300/QĐ-UBND ngày 31/10/2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ; phê duyệt Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Lạng Sơn
Văn bản liên quan
Ban hành:
20/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/11/2025
Ban hành:
03/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/11/2025
Ban hành:
31/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/11/2025
Ban hành:
31/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/11/2025
Ban hành:
31/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/11/2025
Ban hành:
30/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/11/2025
Ban hành:
24/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/11/2025
Ban hành:
09/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/10/2025
Ban hành:
02/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/11/2025
Ban hành:
28/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/11/2025
177
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|