|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2698/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Hà Tĩnh
|
|
Người ký:
|
Trần Báu Hà
|
|
Ngày ban hành:
|
31/10/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ TĨNH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2698/QĐ-UBND
|
Hà Tĩnh, ngày 31
tháng 10 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC ĐẦU TƯ TẠI VIỆT NAM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA
NGÀNH TÀI CHÍNH CẤP TỈNH ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ TĨNH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị
định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ
công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng
dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng
dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Tài chính tại Văn bản số 7566/TTr-STC ngày 23/10/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công
bố kèm theo Quyết định này Danh mục và Quy trình nội bộ 03 thủ tục hành chính
(TTHC) được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức
năng quản lý của ngành Tài chính cấp tỉnh áp dụng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
Điều 2.
Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Văn phòng UBND tỉnh căn cứ TTHC ban
hành kèm theo Quyết định này, trong thời hạn 03 ngày làm việc, công khai, địa
phương hóa các TTHC trên cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC
(csdl.dichvucong.gov.vn); xây dựng quy trình điện tử giải quyết TTHC trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC của tỉnh (https://motcua.hatinh.gov.vn) để áp dụng thực
hiện theo quy định.
Điều 3. Quyết
định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành và bãi bỏ Danh mục TTHC tại số thứ tự
3, 5 Mục I (TTHC sửa đổi, bổ sung), số thứ tự 1 Mục I (TTHC hợp nhất, thay thế)
và Quy trình nội bộ TTHC tại số thứ tự 3, 5 Phần I, số thứ tự 1 Phần II ban
hành kèm theo Quyết định số 2538/QĐ-UBND ngày 16/10/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh.
Điều 4. Chánh
Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc các sở; Thủ trưởng các
ban, ngành cấp tỉnh; Giám đốc: Trung tâm Công báo - Tin học tỉnh, Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân
có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Tài chính;
- Cục Kiểm soát TTHC, VPCP;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Sở Khoa học và Công nghệ;
- Báo Hà Tĩnh, Cổng TTĐT tỉnh;
- Các Phó CVP UBND tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh;
- Trung tâm CB-TH tỉnh;
- Lưu: VT, HCC2.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trần Báu Hà
|
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC ĐẦU
TƯ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT NGÀNH TÀI CHÍNH CẤP TỈNH ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
HÀ TĨNH
(Kèm theo Quyết định số : /QĐ-UBND ngày /
/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh)
PHẦN A:
DANH MỤC TTHC
|
TT
|
Tên TTHC
|
Mã hồ sơ TTHC
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm/ cách thức thực hiện
|
Phí/Lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1
|
Thủ tục chấp thuận chủ trương
đầu tư thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh
|
1.009645
|
17 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Hà Tĩnh (số 02A, đường Nguyễn Chí Thanh, phường Thành Sen, tỉnh
Hà Tĩnh).
- Qua hệ thống bưu chính.
- Nộp hồ sơ trực tuyến Qua Cổng
Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov .vn
|
Không
|
- Luật Đầu tư ngày 17/6/2020;
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP
ngày 26/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Đầu tư;
- Nghị định số 239/2025/NĐ-CP
ngày 03/9/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
31/2021/NĐ-CP;
- Thông tư số
03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/4/2021 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định
mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam, đầu tư từ
Việt Nam ra nước ngoài và xúc tiến đầu tư;
- Thông tư số
25/2023/TT-BKHĐT ngày 31/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa đổi,
bổ sung một số điều của Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT;
- Quyết định số 3532/QĐ-BTC
ngày 17/10/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc sửa đổi, bổ sung một số nội
dung tại Phụ lục I, Phụ lục II kèm theo Quyết định số 3154/QĐ-BTC ngày
10/9/2025 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế
trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài
chính.
|
|
2
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư (Sở
Tài chính thực hiện)
|
1.009664
|
10 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ hợp lệ
|
Như trên
|
Không
|
Như trên
|
|
3
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu
tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh
|
1.009646
|
- Các trường hợp a1, a2, a3,
a4, a5, a6, a7: 17 ngày;
- Trường hợp a8: 12 ngày (kể
từ ngày tiếp nhận hồ sơ hợp lệ)
|
Như trên
|
Không
|
- Luật Đầu tư ngày 17/6/2020;
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày
26/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của
Luật Đầu tư;
- Nghị định số 19/2025/NĐ-CP
ngày 10/02/2025 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Đầu tư về thủ tục đầu tư
đặc biệt;
- Nghị định số 239/2025/NĐ-CP
ngày 03/9/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
31/2021/NĐ-CP;
- Thông tư số
03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/4/2021 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định
mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam, đầu tư từ
Việt Nam ra nước ngoài và xúc tiến đầu tư;
- Thông tư số
25/2023/TT-BKHĐT ngày 31/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa đổi,
bổ sung một số điều của Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT;
- Quyết định số 3532/QĐ-BTC
ngày 17/10/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc sửa đổi, bổ sung một số nội
dung tại Phụ lục I, Phụ lục II kèm theo Quyết định số 3154/QĐ-BTC ngày
10/9/2025 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế
trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài
chính.
|
PHẦN B. NỘI
DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Thủ tục
chấp thuận chủ trương đầu tư thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh.
|
1
|
KÝ HIỆU QUY TRÌNH
|
QT.ĐT.03
|
|
2
|
NỘI DUNG QUY TRÌNH
|
|
2.1
|
Yêu cầu, điều kiện thực hiện
TTHC (nếu có):
|
|
|
- Dự án thuộc thẩm quyền chấp
thuận chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Đáp ứng các yêu cầu:
+ Đánh giá sự phù hợp của dự
án đầu tư với quy hoạch cấp quốc gia, quy hoạch vùng, quy hoạch tỉnh, quy hoạch
đô thị và quy hoạch đơn vị hành chính - kinh tế đặc biệt (nếu có) có liên
quan đến mục tiêu hoạt động và nội dung đề xuất dự án đầu tư. Khi đánh giá sự
phù hợp của dự án đầu tư với quy hoạch cấp quốc gia, quy hoạch vùng, quy hoạch
tỉnh, quy hoạch đô thị thì thực hiện đánh giá sự phù hợp của dự án với mục
tiêu, định hướng phát triển, sắp xếp, phân bố không gian các hoạt động kinh tế
xã hội theo nội dung, yêu cầu của các quy hoạch này. Đối với quy hoạch đô thị,
nội dung thẩm định phải có đánh giá về sự phù hợp của dự án đầu tư với quy hoạch
phân khu; trường hợp dự án được đề xuất tại khu vực không phải lập quy hoạch
phân khu theo quy định của pháp luật về quy hoạch đô thị hoặc quy hoạch phân
khu phải điều chỉnh và chưa được cấp có thẩm quyền phê duyệt thì đánh giá sự
phù hợp của dự án đầu tư với quy hoạch chung;
+ Đánh giá nhu cầu sử dụng đất
phù hợp với mục tiêu, quy mô, địa điểm, yêu cầu hoạt động của dự án;
+ Đánh giá sơ bộ về hiệu quả
kinh tế - xã hội của dự án đầu tư; đánh giá sơ bộ tác động môi trường (nếu
có) theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường;
+ Đánh giá về ưu đãi đầu tư
và điều kiện hưởng ưu đãi đầu tư (nếu có);
+ Đánh giá về công nghệ sử dụng
trong dự án đầu tư đối với dự án thuộc diện thẩm định hoặc lấy ý kiến về công
nghệ theo quy định của pháp luật về chuyển giao công nghệ;
+ Đánh giá về sự phù hợp của
dự án đầu tư với mục tiêu, định hướng phát triển đô thị, chương trình, kế hoạch
phát triển nhà ở; sơ bộ phương án phân kỳ đầu tư bảo đảm yêu cầu đồng bộ; sơ
bộ cơ cấu sản phẩm nhà ở và việc dành quỹ đất phát triển nhà ở xã hội;
+ Đánh giá về sự phù hợp của
dự án đầu tư với yêu cầu bảo vệ, phát huy giá trị của di sản văn hóa và các
điều kiện theo quy định của pháp luật về di sản văn hóa;
+ Căn cứ pháp lý và điều kiện
áp dụng hình thức lựa chọn nhà đầu tư theo quy định tại khoản 1 Điều 29 Luật
Đầu tư và Điều 29 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP.
- Đối với trường hợp chấp thuận
chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư thì cần đáp ứng các yêu cầu:
+ Đánh giá sự phù hợp của dự
án đầu tư với quy hoạch cấp quốc gia, quy hoạch vùng, quy hoạch tỉnh, quy hoạch
đô thị và quy hoạch đơn vị hành chính - kinh tế đặc biệt (nếu có) có liên
quan đến mục tiêu hoạt động và nội dung đề xuất dự án đầu tư. Khi đánh giá sự
phù hợp của dự án đầu tư với quy hoạch cấp quốc gia, quy hoạch vùng, quy hoạch
tỉnh, quy hoạch đô thị thì thực hiện đánh giá sự phù hợp của dự án với mục
tiêu, định hướng phát triển, sắp xếp, phân bố không gian các hoạt động kinh tế
xã hội theo nội dung, yêu cầu của các quy hoạch này. Đối với quy hoạch đô thị,
nội dung thẩm định phải có đánh giá về sự phù hợp của dự án đầu tư với quy hoạch
phân khu; trường hợp dự án được đề xuất tại khu vực không phải lập quy hoạch
phân khu theo quy định của pháp luật về quy hoạch đô thị hoặc quy hoạch phân
khu phải điều chỉnh và chưa được cấp có thẩm quyền phê duyệt thì đánh giá sự
phù hợp của dự án đầu tư với quy hoạch chung;
+ Đánh giá nhu cầu sử dụng đất
phù hợp với mục tiêu, quy mô, địa điểm, yêu cầu hoạt động của dự án;
+ Đánh giá sơ bộ về hiệu quả
kinh tế - xã hội của dự án đầu tư; đánh giá sơ bộ tác động môi trường (nếu
có) theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường;
+ Đánh giá về ưu đãi đầu tư
và điều kiện hưởng ưu đãi đầu tư (nếu có);
+ Đánh giá về công nghệ sử dụng
trong dự án đầu tư đối với dự án thuộc diện thẩm định hoặc lấy ý kiến về công
nghệ theo quy định của pháp luật về chuyển giao công nghệ;
+ Đánh giá về sự phù hợp của
dự án đầu tư với mục tiêu, định hướng phát triển đô thị, chương trình, kế hoạch
phát triển nhà ở; sơ bộ phương án phân kỳ đầu tư bảo đảm yêu cầu đồng bộ; sơ
bộ cơ cấu sản phẩm nhà ở và việc dành quỹ đất phát triển nhà ở xã hội;
+ Đánh giá về sự phù hợp của
dự án đầu tư với yêu cầu bảo vệ, phát huy giá trị của di sản văn hóa và các
điều kiện theo quy định của pháp luật về di sản văn hóa;
+ Khả năng đáp ứng điều kiện
giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất không thông
qua đấu giá quyền sử dụng đất, đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư; khả năng đáp ứng
điều kiện chuyển mục đích sử dụng đất đối với dự án có yêu cầu chuyển mục
đích sử dụng đất;
+ Đánh giá việc đáp ứng điều
kiện tiếp cận thị trường đối với nhà đầu tư nước ngoài (nếu có);
+ Các điều kiện khác đối với
nhà đầu tư theo quy định của pháp luật có liên quan;
+ Căn cứ pháp lý, điều kiện
chấp thuận nhà đầu tư theo quy định tại khoản 1 Điều 29 Luật Đầu tư và Điều
29 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP;
+ Đánh giá việc đáp ứng điều
kiện theo quy định của pháp luật về xây dựng, nhà ở, phát triển đô thị, kinh doanh
bất động sản (đối với dự án đầu tư xây dựng nhà ở, khu đô thị, kinh doanh bất
động sản).
- Yêu cầu, điều kiện thực hiện
thủ tục đối với trường hợp: nhà đầu tư nhận chuyển nhượng dự án đầu tư xây dựng
thứ cấp trong khu đô thị theo quy định tại Điều 117a Nghị định số
31/2021/NĐ-CP có nhu cầu thực hiện thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư):
- Dự án thứ cấp trong khu đô
thị đã triển khai trước ngày 01 tháng 01 năm 2021;
- Đã được cấp Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất và hoàn thành các nghĩa vụ tài chính về đất đai;
- Không có khả năng thực hiện
hoặc không có nhu cầu tiếp tục thực hiện và không thuộc trường hợp bị chấm dứt
hoạt động.
|
|
2.2
|
Cách thức thực hiện TTHC:
|
|
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hà Tĩnh (số 02A, đường Nguyễn Chí
Thanh, phường Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh).
- Qua Dịch vụ Bưu chính công
ích.
- Nộp hồ sơ trực tuyến Qua Cổng
Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
|
|
2.3
|
Thành phần hồ sơ, bao gồm:
|
Bản chính
|
Bản sao
|
|
2.3.1
|
Hồ sơ đề nghị chấp thuận
chủ trương đầu tư dự án đầu tư do nhà đầu tư đề xuất bao gồm:
|
|
|
|
-
|
Văn bản đề nghị thực hiện dự
án đầu tư, gồm cả cam kết chịu mọi chi phí, rủi ro nếu dự án không được chấp
thuận theo mẫu A.I.1.
|
x
|
|
|
-
|
Tài liệu về tư cách pháp lý của
nhà đầu tư.
|
|
Bản sao có chứng thực
|
|
-
|
Tài liệu chứng minh năng lực
tài chính của nhà đầu tư gồm ít nhất một trong các tài liệu sau: Báo cáo tài
chính 02 năm gần nhất của nhà đầu tư; cam kết hỗ trợ tài chính của công ty mẹ;
cam kết hỗ trợ tài chính của tổ chức tài chính; bảo lãnh về năng lực tài
chính của nhà đầu tư; tài liệu khác chứng minh năng lực tài chính của nhà đầu
tư.
|
|
x
|
|
-
|
Đề xuất dự án đầu tư gồm các
nội dung chủ yếu sau: nhà đầu tư hoặc hình thức lựa chọn nhà đầu tư, mục tiêu
đầu tư, quy mô đầu tư, vốn đầu tư và phương án huy động vốn, địa điểm, thời hạn,
tiến độ thực hiện, thông tin về hiện trạng sử dụng đất tại địa điểm thực hiện
dự án và đề xuất nhu cầu sử dụng đất (nếu có), nhu cầu về lao động, đề xuất
hưởng ưu đãi đầu tư, tác động, hiệu quả kinh tế - xã hội của dự án, đánh giá
sơ bộ tác động môi trường (nếu có) theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi
trường; cơ chế, chính sách đặc biệt (nếu có).
* Trường hợp pháp luật về xây
dựng quy định lập báo cáo nghiên cứu tiền khả thi thì nhà đầu tư được nộp báo
cáo nghiên cứu tiền khả thi thay cho đề xuất dự án đầu tư.
|
x
|
|
|
-
|
Trường hợp dự án đầu tư không
đề nghị Nhà nước giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất
thì nộp bản sao giấy tờ về quyền sử dụng đất hoặc tài liệu khác xác định quyền
sử dụng địa điểm để thực hiện dự án đầu tư.
|
|
Bản sao có chứng thực
|
|
-
|
Giải trình về công nghệ sử dụng
trong dự án đầu tư đối với dự án thuộc diện thẩm định, lấy ý kiến về công nghệ
theo quy định của pháp luật về chuyển giao công nghệ.
|
x
|
|
|
-
|
Hợp đồng BCC đối với dự án đầu
tư theo hình thức hợp đồng BCC (nếu có).
|
x
|
|
|
-
|
Tài liệu khác liên quan đến dự
án đầu tư, yêu cầu về điều kiện, năng lực của nhà đầu tư theo quy định của
pháp luật (nếu có).
|
|
x
|
|
*
|
Đối với trường hợp: nhà đầu
tư nhận chuyển nhượng dự án đầu tư xây dựng thứ cấp trong khu đô thị theo quy
định tại Điều 117a Nghị định số 31/2021/NĐ-CP có nhu cầu thực hiện thủ tục chấp
thuận chủ trương đầu tư):
|
|
|
|
-
|
Văn bản đề nghị điều chỉnh dự
án đầu tư theo Mẫu A.I.11.a
|
x
|
|
|
-
|
Báo cáo tình hình triển khai dự
án đầu tư đến thời điểm điều chỉnh theo Mẫu A.I.12.
|
x
|
|
|
-
|
Hợp đồng hoặc hợp đồng nguyên
tắc về việc chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư.
|
x
|
|
|
-
|
Bản sao tài liệu về tư cách pháp
lý của nhà đầu tư chuyển nhượng và nhận chuyển nhượng.
|
|
Bản sao có chứng thực
|
|
-
|
Bản sao Hợp đồng BCC (đối với
dự án đầu tư theo hình thức Hợp đồng BCC).
|
|
Bản sao có chứng thực
|
|
-
|
Bản sao một trong các tài liệu
sau của nhà đầu tư nhận chuyển nhượng dự án đầu tư: báo cáo tài chính 02 năm
gần nhất hoặc báo cáo kiểm toán vốn chủ sở hữu của nhà đầu tư, cam kết hỗ trợ
tài chính của công ty mẹ, cam kết hỗ trợ tài chính của tổ chức tài chính, bảo
lãnh về năng lực tài chính của nhà đầu tư, tài liệu thuyết minh năng lực tài
chính của nhà đầu tư.
|
|
x
|
|
-
|
Bản sao Giấy chứng nhận quyền
sử dụng đất, văn bản/tài liệu về dự án đầu tư.
|
|
Bản sao có chứng thực
|
|
2.3.2
|
Hồ sơ đề nghị chấp thuận
chủ trương đầu tư dự án đầu tư do cơ quan nhà nước có thẩm quyền lập bao gồm:
|
|
|
|
-
|
Tờ trình chấp thuận chủ
trương đầu tư.
|
x
|
|
|
-
|
Đề xuất dự án đầu tư gồm các
nội dung chủ yếu sau: mục tiêu đầu tư, quy mô đầu tư, vốn đầu tư, địa điểm, thời
hạn, tiến độ thực hiện, tác động, hiệu quả kinh tế - xã hội của dự án; thông
tin về hiện trạng sử dụng đất tại địa điểm thực hiện dự án, điều kiện thu hồi
đất đối với dự án thuộc diện thu hồi đất, dự kiến nhu cầu sử dụng đất (nếu
có); đánh giá sơ bộ tác động môi trường (nếu có) theo quy định của pháp luật
về bảo vệ môi trường; dự kiến hình thức lựa chọn nhà đầu tư và điều kiện đối
với nhà đầu tư (nếu có); cơ chế, chính sách đặc biệt (nếu có).
* Trường hợp pháp luật về xây
dựng quy định lập báo cáo nghiên cứu tiền khả thi thì cơ quan nhà nước có thẩm
quyền được sử dụng báo cáo nghiên cứu tiền khả thi thay cho đề xuất dự án đầu
tư.
|
x
|
|
|
*
|
Tài liệu, giấy tờ giải
trình đề xuất hình thức lựa chọn nhà đầu trong hai trường hợp nêu trên gồm:
|
|
-
|
Giấy tờ chứng minh đất đã được
giải phóng mặt bằng (nếu có), tài liệu giải trình khác (nếu có) trong trường
hợp đề xuất lựa chọn nhà đầu tư thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất
theo quy định của pháp luật về đất đai;
|
|
Bản sao có chứng thực
|
|
-
|
Giấy tờ chứng minh đất chưa
được giải phóng mặt bằng (nếu có), tài liệu giải trình khác (nếu có) trong
trường hợp đề xuất lựa chọn nhà đầu tư thông qua đấu thầu dự án có sử dụng đất.
Trong trường hợp này, đề xuất dự án đầu tư xác định sơ bộ tổng chi phí thực
hiện dự án được xác định trên cơ sở tổng mức đầu tư của dự án theo quy định của
pháp luật về xây dựng, không bao gồm chi phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư;
|
|
Bản sao có chứng thực
|
|
-
|
Bản sao hợp lệ Quyết định
giao đất hoặc Quyết định cho thuê đất, hợp đồng cho thuê quyền sử dụng đất hoặc
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền
sử dụng đất ở, Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà và tài sản
khác gắn liền với đất trong trường hợp đề xuất chấp thuận chủ trương đầu tư đồng
thời với chấp thuận nhà đầu tư đối với nhà đầu tư có quyền sử dụng đất theo
quy định tại điểm a khoản 4 Điều 29 Luật Đầu tư;
|
|
Bản sao có chứng thực
|
|
-
|
Bản sao hợp lệ văn bản của Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh chấp thuận việc thỏa thuận về nhận quyền sử dụng đất để
thực hiện dự án đầu tư và bản sao hợp lệ các giấy tờ, văn bản khác thỏa thuận
sử dụng địa điểm để thực hiện dự án đầu tư trong trường hợp đề xuất chấp thuận
chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư đối với nhà đầu tư nhận
chuyển nhượng, nhận góp vốn, thuê quyền sử dụng đất nông nghiệp để thực hiện
dự án đầu tư sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp theo quy định tại điểm b
khoản 4 Điều 29 Luật Đầu tư.
|
|
Bản sao có chứng thực
|
|
*
|
Đối với dự án đầu tư xây dựng,
đề xuất dự án đầu tư gồm:
|
|
-
|
Nội dung quy định tại điểm d
khoản 2 hoặc điểm b khoản 2 Điều 33 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP; thuyết minh
việc đáp ứng mục tiêu, định hướng phát triển đô thị, chương trình, kế hoạch
phát triển nhà ở; dự kiến phân chia dự án thành phần (nếu có); sơ bộ phương
án phân kỳ đầu tư bảo đảm yêu cầu đồng bộ; sơ bộ cơ cấu sản phẩm nhà ở và việc
dành quỹ đất phát triển nhà ở xã hội. Đối với dự án khu đô thị, trường hợp
pháp luật về xây dựng quy định lập báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, nhà đầu
tư hoặc cơ quan nhà nước có thẩm quyền được nộp hoặc sử dụng báo cáo nghiên cứu
tiền khả thi thay cho đề xuất dự án đầu tư, trong đó đề xuất sơ bộ phần hạ tầng
đô thị mà nhà đầu tư giữ lại để đầu tư kinh doanh, phần hạ tầng đô thị mà nhà
đầu tư có trách nhiệm bàn giao hoặc đề xuất bàn giao cho địa phương.
|
x
|
|
|
-
|
Nội dung quy định tại điểm d
khoản 2 hoặc điểm b khoản 2 Điều 33 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP, dự kiến phân chia
dự án thành phần (nếu có) đối với các dự án đầu tư xây dựng không thuộc trường
hợp quy định tại điểm a khoản 2 điều 33 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP.
|
x
|
|
|
|
* Lưu ý khi nộp hồ sơ:
+ Nếu nộp hồ sơ trực tiếp
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, trường hợp yêu cầu bản sao thì
kèm theo bản gốc để đối chiếu;
+ Nếu nộp hồ sơ qua Dịch vụ
bưu chính công ích nộp bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền;
+ Nếu nộp hồ sơ qua Cổng Dịch
vụ công quốc gia thì quét (Scan) từ bản chính.
|
|
2.4
|
Số lượng hồ sơ: 01 bộ
hồ sơ và kèm theo bản điện tử
|
|
2.5
|
Thời hạn giải quyết: 17
ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
|
2.6
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ
và trả kết quả giải quyết TTHC:
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Hà Tĩnh (số 02A, đường Nguyễn Chí Thanh, phường Thành Sen, tỉnh Hà
Tĩnh).
- Qua hệ thống bưu chính.
- Qua Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC tại địa chỉ:
https://motcua.hatinh.gov.vn.
|
|
2.7
|
Cơ quan thực hiện: Sở
Tài chính.
Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: UBND tỉnh.
Cơ quan được ủy quyền: Không.
Cơ quan phối hợp: Các
Sở, ban, ngành và địa phương liên quan.
|
|
2.8
|
Đối tượng thực hiện TTHC: Nhà
đầu tư.
|
|
2.9
|
Kết quả giải quyết TTHC:
- Hồ sơ đủ điều kiện: Quyết định
chấp thuận chủ trương đầu tư
- Hồ sơ không đủ điều kiện:
Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp Quyết định chấp thuận chủ trương đầu
tư hoặc Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện thẩm định.
|
|
2.10
|
Quy trình xử lý công việc
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách
nhiệm
|
Thời
gian
|
Biểu mẫu/Kết quả
|
|
B1
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Hà Tĩnh (số 02A, đường Nguyễn Chí Thanh, phường
Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh); qua hệ thống bưu chính hoặc Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC tỉnh tại địa chỉ: https://motcua.hatinh.gov.vn. Cán bộ TN&TKQ
kiểm tra hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ đầy đủ thì làm thủ
tục tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả.
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ thì
yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, nếu không bổ sung hoàn
thiện được thì từ chối tiếp nhận hồ sơ.
|
Tổ chức, cá nhân, Công chức TN&TKQ
|
Giờ hành chính
|
Mẫu 01; 02, 03 (nếu có), 06
và 04 bộ Hồ sơ theo mục 2.3.
|
|
B2
|
Chuyển hồ sơ về phòng chuyên
môn để giải quyết.
|
Công chức TN&TKQ
|
01 giờ
|
Mẫu 01, 05 và hồ sơ kèm theo.
|
|
B3
|
Duyệt hồ sơ, chuyển cho công
chức xử lý.
|
Lãnh đạo phòng CM
|
01 giờ
|
Mẫu 01, 05 và hồ sơ theo mục
2.3.
|
|
B4
|
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện thẩm định thì dự thảo Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện thẩm
định trình lãnh đạo phòng xem xét, ký nháy, Lãnh đạo sở ký duyệt, Văn thư
phát hành văn bản chuyển Trung tâm PVHCC để trả cho tổ chức cá nhân theo
bước B12.
- Trường hợp, hồ sơ đủ điều
kiện thẩm định thì ban hành văn bản lấy ý kiến thẩm định của các sở, Ủy ban
nhân dân cấp xã nơi dự kiến thực hiện dự án và các cơ quan có liên quan về nội
dung thuộc phạm vi quản lý nhà nước của cơ quan đó theo quy định tại khoản 6
hoặc khoản 8 Điều 31 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP trình lãnh đạo phòng ký nháy,
Lãnh đạo sở ký duyệt, Văn thư đóng dấu gửi các cơ quan. Chuyển sang thực
hiện B5.
|
Công chức được giao xử lý hồ sơ; Lãnh đạo phòng;
Lãnh đạo
Sở; Văn thư
|
01 ngày
|
Mẫu 05, 06 và Văn bản thông
báo hồ sơ không đủ điều kiện thẩm định.
Hoặc mẫu 05 và Văn bản lấy ý
kiến các Sở, ban, ngành, địa phương liên quan.
|
|
B5
|
Các cơ quan liên quan góp ý
thẩm định hồ sơ.
|
Các cơ quan liên quan
|
06 ngày
|
Văn bản ý kiến thẩm định của
các cơ quan liên quan.
|
|
B6
|
Tổng hợp ý kiến của các cơ quan
liên quan và dự thảo Báo cáo thẩm định, đề nghị UBND tỉnh cấp Quyết định chấp
thuận chủ trương đầu tư kèm dự thảo Quyết định trình lãnh đạo phòng xem xét,
ký nháy.
|
Công chức được giao xử lý hồ sơ
|
5,5 ngày
|
Mẫu 05;
Dự thảo Báo cáo thẩm định
(BM.ĐT.01.02) và Dự thảo Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư (A.II.1,
A.II.3).
|
|
B7
|
Xem xét, ký nháy kết quả thực
hiện tại bước B6.
|
Lãnh đạo phòng CM
|
0,5 ngày
|
Mẫu 05;
Báo cáo thẩm định
(BM.ĐT.01.02) đã ký nháy và Dự thảo Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư
(A.II.1, A.II.3).
|
|
B8
|
Xem xét, ký duyệt kết quả thẩm
định của phòng chuyên môn.
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày
|
Mẫu 05;
Báo cáo thẩm định
(BM.ĐT.01.02) đã ký duyệt và dự thảo Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư (A.II.1,
A.II.3).
|
|
B9
|
Phát hành văn bản và chuyển kết
quả kèm theo 01 bộ hồ sơ sang UBND tỉnh để giải quyết (qua Trung tâm PV HCC tỉnh).
|
Văn thư; Công chức được giao xử lý hồ sơ; TTPV HCC tỉnh
|
01 giờ
|
Mẫu 05;
Báo cáo thẩm định
(BM.ĐT.01.02) đã ký, đóng dấu và dự thảo Quyết định chấp thuận chủ trương đầu
tư (A.II.1, A.II.3) và 01 bộ hồ sơ theo mục 2.3.
|
|
B10
|
UBND tỉnh xem xét quyết định.
|
UBND tỉnh
|
03 ngày
|
Quyết định chấp thuận chủ trương
đầu tư (A.II.1, A.II.3) hoặc Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp Quyết định
chấp thuận chủ trương đầu tư.
|
|
B11
|
- Nhận kết quả từ UBND tỉnh
và trả cho tổ chức, cá nhân.
- Cập nhật, theo dõi kết quả
xử lý công việc.
|
Công chức TN&TKQ; Phòng CM
|
01 giờ
|
Mẫu 05, 06;
Quyết định chấp thuận chủ
trương đầu tư (A.II.1, A.II.3) hoặc Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp
Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư.
|
|
B12
|
Trả kết quả.
|
Công chức TN&TKQ; tổ chức, cá nhân
|
Giờ hành
chính
|
Mẫu 01, 06;
Quyết định chấp thuận chủ
trương đầu tư (A.II.1, A.II.3) hoặc Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp
Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc Văn bản thông báo hồ sơ không đủ
điều kiện thẩm định.
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn
xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả theo mẫu 04
chuyển sang Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân.
* Trong quá trình giải quyết
hồ sơ người có trách nhiệm thực hiện cần thực hiện đồng thời các thao tác tiếp
nhận/chuyển/trả hồ sơ, kết quả giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC tỉnh Hà Tĩnh: https://motcua.hatinh.gov.vn với các bước trong quy
trình.
|
|
3
|
BIỂU MẪU
|
|
|
Mẫu 01
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả
|
|
Mẫu 02
|
Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn
thiện hồ sơ
|
|
Mẫu 03
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ
|
|
Mẫu 04
|
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày
trả kết quả
|
|
Mẫu 05
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ
|
|
Mẫu 06
|
Sổ theo dõi hồ sơ
|
|
BM.ĐT.A.I.1
|
Văn bản đề nghị thực hiện dự
án đầu tư
|
|
BM.ĐT.A.I.3
|
Văn bản đề xuất dự án đầu tư
đối với dự án thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư do do nhà đầu tư đề xuất.
|
|
BM.ĐT.01.03
|
Văn bản đề xuất dự án đầu tư
đối với dự án thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư do cơ quan nhà nước có
thẩm quyền lập
|
|
BM.ĐT.01.04
|
Báo cáo thẩm định
|
|
|
A.II.1, A.II.3
|
Quyết định chấp thuận chủ
trương đầu tư
|
|
|
A.I.11.a
|
Văn bản đề nghị điều chỉnh dự
án đầu tư
|
|
|
A.I.12
|
Báo cáo tình hình triển khai
dự án đầu tư đến thời điểm điều chỉnh
|
|
4
|
HỒ SƠ LƯU
|
|
-
|
Các mẫu phiếu 01; 02, 03, 04
(nếu có) và 06 lưu tại Bộ phận TN&TKQ Sở Tài chính tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh. Mẫu 01, 05 lưu theo hồ sơ.
|
|
-
|
Hồ sơ theo mục 2.3.
|
|
-
|
Văn bản lấy ý kiến các Sở,
ban, ngành, địa phương liên quan; Văn bản cho ý kiến của các Sở, ban, ngành,
địa phương liên quan.
|
|
-
|
Báo cáo thẩm định.
|
|
-
|
Bản sao Quyết định chấp thuận
chủ trương đầu tư hoặc Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp Quyết định chấp
thuận chủ trương đầu tư hoặc Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện thẩm
định.
|
|
Hồ sơ được lưu tại Phòng DN
và ĐT, thời gian lưu 01 năm. Sau khi hết hạn, chuyển hồ sơ lưu trữ của Sở Tài
chính thực hiện lưu trữ theo quy định hiện hành.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Thủ tục
cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ
trương đầu tư (Sở Tài chính thực hiện).
|
1
|
KÝ HIỆU QUY TRÌNH
|
QT.ĐT.05
|
|
2
|
NỘI DUNG QUY TRÌNH
|
|
2.1
|
Yêu cầu, điều kiện thực hiện
TTHC:
|
|
|
- Dự án không thuộc diện chấp
thuận chủ trương đầu tư.
- Không thuộc ngành, nghề cấm
đầu tư kinh doanh theo quy định tại Điều 6 Luật Đầu tư và điều ước quốc tế về
đầu tư.
- Có địa điểm thực hiện dự án
đầu tư được xác định trên cơ sở bản sao hợp lệ giấy tờ về quyền sử dụng đất
hoặc bản sao hợp lệ thỏa thuận thuê địa điểm hoặc văn bản, tài liệu khác xác
định quyền sử dụng địa điểm để thực hiện dự án đầu tư.
- Dự án đầu tư phù hợp với
các quy hoạch theo quy định tại khoản 7 Điều 31 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP.
- Đáp ứng điều kiện về suất đầu
tư trên một diện tích đất do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định căn cứ vào điều
kiện thực tế của địa phương và được Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh thông
qua (nếu có), số lượng lao động sử dụng (nếu có);
- Đáp ứng điều kiện tiếp cận
thị trường đối với nhà đầu tư nước ngoài.
* Yêu cầu, điều kiện thực hiện
thủ tục đối với trường hợp Nhà đầu tư nhận chuyển nhượng dự án đầu tư xây dựng
thứ cấp trong khu đô thị theo quy định tại Điều 117a Nghị định số
31/2021/NĐ-CP có nhu cầu cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư):
- Dự án thứ cấp trong khu đô
thị đã triển khai trước ngày 01 tháng 01 năm 2021;
- Đã được cấp Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất và hoàn thành các nghĩa vụ tài chính về đất đai;
- Không có khả năng thực hiện
hoặc không có nhu cầu tiếp tục thực hiện và không thuộc trường hợp bị chấm dứt
hoạt động.
|
|
2.2
|
Cách thức thực hiện TTHC:
|
|
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hà Tĩnh (số 02A, đường Nguyễn Chí
Thanh, phường Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh).
- Qua Dịch vụ Bưu chính công
ích.
- Nộp hồ sơ trực tuyến Qua Cổng
Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
|
|
2.3
|
Thành phần hồ sơ, bao gồm:
|
Bản chính
|
Bản sao
|
|
a
|
Trường hợp a1: Trường hợp cấp
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư không thuộc diện chấp thuận
chủ trương đầu tư theo quy định tại Điều 36 Nghị định số 31/2021/ND-CP:
|
|
|
|
-
|
Văn bản đề nghị thực hiện dự án
đầu tư, gồm cả cam kết chịu mọi chi phí, rủi ro nếu dự án không được chấp thuận
theo mẫu A.I.6.
|
x
|
|
|
-
|
Tài liệu về tư cách pháp lý của
nhà đầu tư.
|
|
Bản sao có chứng thực
|
|
-
|
Tài liệu chứng minh năng lực
tài chính của nhà đầu tư gồm ít nhất một trong các tài liệu sau: báo cáo tài
chính 02 năm gần nhất của nhà đầu tư; cam kết hỗ trợ tài chính của công ty mẹ;
cam kết hỗ trợ tài chính của tổ chức tài chính; bảo lãnh về năng lực tài
chính của nhà đầu tư; tài liệu khác chứng minh năng lực tài chính của nhà đầu
tư.
|
|
x
|
|
-
|
Đề xuất dự án đầu tư theo mẫu
A.I.4 gồm các nội dung chủ yếu sau: nhà đầu tư hoặc hình thức lựa chọn nhà đầu
tư, mục tiêu đầu tư, quy mô đầu tư, vốn đầu tư và phương án huy động vốn, địa
điểm, thời hạn, tiến độ thực hiện, thông tin về hiện trạng sử dụng đất tại địa
điểm thực hiện dự án và đề xuất nhu cầu sử dụng đất (nếu có), nhu cầu về lao
động, đề xuất hưởng ưu đãi đầu tư, tác động, hiệu quả kinh tế - xã hội của dự
án, đánh giá sơ bộ tác động môi trường (nếu có) theo quy định của pháp luật về
bảo vệ môi trường.
Trường hợp pháp luật về xây dựng
quy định lập báo cáo nghiên cứu tiền khả thi thì nhà đầu tư được nộp báo cáo
nghiên cứu tiền khả thi thay cho đề xuất dự án đầu tư.
* Đối với dự án đầu tư đã triển
khai hoạt động mà nhà đầu tư nộp hồ sơ theo theo quy định tại khoản 12 Điều 1
Nghị định số 239/2025/NĐ-CP thì đề xuất dự án đầu tư được thay bằng báo cáo
tình hình thực hiện dự án đầu tư từ thời điểm triển khai đến thời điểm đề nghị
cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.
|
x
|
|
|
-
|
Trường hợp dự án đầu tư không
đề nghị Nhà nước giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất
thì nộp bản sao giấy tờ về quyền sử dụng đất hoặc tài liệu khác xác định quyền
sử dụng địa điểm để thực hiện dự án đầu tư.
|
|
Bản sao có chứng thực
|
|
-
|
Nội dung giải trình về công
nghệ sử dụng trong dự án đầu tư đối với dự án thuộc diện thẩm định, lấy ý kiến
về công nghệ theo quy định của pháp luật về chuyển giao công nghệ.
|
|
Bản sao có chứng thực
|
|
-
|
Hợp đồng BCC đối với dự án đầu
tư theo hình thức hợp đồng BCC.
|
|
Bản sao có chứng thực
|
|
-
|
Tài liệu khác liên quan đến dự
án đầu tư, yêu cầu về điều kiện, năng lực của nhà đầu tư theo quy định của
pháp luật (nếu có).
|
|
x
|
|
b
|
Trường hợp a2: Trường hợp
chuyển nhượng dự án đầu tư xây dựng thứ cấp trong khu đô thị theo quy định tại
Điều 117a Nghị định số 31/2021/NĐ-CP:
|
|
|
|
-
|
Văn bản đề nghị điều chỉnh dự
án đầu tư theo Mẫu A.I.11.a
|
x
|
|
|
-
|
Báo cáo tình hình thực hiện dự
án đầu tư đến thời điểm điều chỉnh theo Mẫu A.I.12
|
x
|
|
|
-
|
Hợp đồng hoặc hợp đồng nguyên
tắc về việc chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư.
|
|
Bản sao có chứng thực
|
|
-
|
Bản sao tài liệu về tư cách pháp
lý của nhà đầu tư chuyển nhượng và nhận chuyển nhượng.
|
|
Bản sao có chứng thực
|
|
-
|
Bàn sao Hợp đồng BCC (đối với
dự án đầu tư theo hình thức Hợp đồng BCC).
|
|
Bản sao có chứng thực
|
|
-
|
Bản sao một trong các tài liệu
sau của nhà đầu tư nhận chuyển nhượng dự án đầu tư: báo cáo tài chính 02 năm
gần nhất hoặc báo cáo kiểm toán vốn chủ sở hữu của nhà đầu tư, cam kết hỗ trợ
tài chính của công ty mẹ, cam kết hỗ trợ tài chính của tổ chức tài chính, bảo
lãnh về năng lực tài chính của nhà đầu tư, tài liệu thuyết minh năng lực tài
chính của nhà đầu tư.
|
|
x
|
|
-
|
Bản sao Giấy chứng nhận quyền
sử dụng đất, văn bản/tài liệu về dự án đầu tư.
|
|
Bản sao có chứng thực
|
|
|
* Lưu ý khi nộp hồ sơ:
+ Nếu nộp hồ sơ trực tiếp
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hà Tĩnh trường hợp yêu cầu bản sao
thì kèm theo bản gốc để đối chiếu;
+ Nếu nộp hồ sơ qua Dịch vụ
bưu chính công ích nộp bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền;
+ Nếu nộp hồ sơ qua Cổng Dịch
vụ công quốc gia thì quét (Scan) từ bản chính;
+ Trường hợp dự án đầu tư
thực hiện tại 02 đơn vị hành chính cấp tỉnh trở lên, nhà đầu tư nộp Hồ sơ cho
Sở Tài chính của một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương nơi nhà đầu tư thực
hiện dự án đầu tư, đặt hoặc dự kiến đặt văn phòng điều hành để đề nghị cấp Giấy
chứng nhận đăng ký đầu tư cho dự án.
|
|
2.4
|
Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)
kèm theo bản điện tử của hồ sơ.
|
|
2.5
|
Thời hạn giải quyết: 10
ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
|
2.6
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ
và trả kết quả giải quyết TTHC:
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Hà Tĩnh (số 02A, đường Nguyễn Chí Thanh, phường Thành Sen, tỉnh
Hà Tĩnh).
- Qua hệ thống bưu chính.
- Qua Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC tại địa chỉ: https://motcua.hatinh.gov.vn.
|
|
2.7
|
Cơ quan thực hiện: Sở
Tài chính Hà Tĩnh.
Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Sở Tài chính Hà Tĩnh.
Cơ quan được ủy quyền: Không.
Cơ quan phối hợp: Không.
|
|
2.8
|
Đối tượng thực hiện TTHC: Nhà
đầu tư
|
|
2.9
|
Kết quả giải quyết TTHC:
- Hồ sơ đủ điều kiện: Giấy chứng
nhận đăng ký đầu tư.
- Hồ sơ không đủ điều kiện:
Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư hoặc
Văn bản thông báo không đủ điều kiện thẩm định.
|
|
2.10
|
Quy trình xử lý công việc
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/Kết quả
|
|
B1
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Hà Tĩnh (số 02A, đường Nguyễn Chí Thanh, phường Thành
Sen, tỉnh Hà Tĩnh); qua hệ thống bưu chính hoặc Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC tỉnh tại địa chỉ: https://motcua.hatinh.gov.vn. Cán bộ TN&TKQ kiểm
tra hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ đầy đủ thì làm thủ
tục tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả.
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ thì
yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, nếu không bổ sung, hoàn
thiện được thì từ chối tiếp nhận hồ sơ.
|
Tổ chức, cá nhân, Công chức TN&TKQ
|
Giờ hành chính
|
Mẫu 01; 02, 03 (nếu có), 06
và 01 bộ Hồ sơ theo mục
2.3
|
|
B2
|
Chuyển hồ sơ về phòng chuyên
môn để giải quyết.
|
Công chức TN&TKQ
|
01 giờ
|
Mẫu 01, 05 và hồ sơ kèm theo
|
|
B3
|
Duyệt hồ sơ, chuyển cho công
chức xử lý.
|
Lãnh đạo phòng CM
|
02 giờ
|
Mẫu 01, 05 và hồ sơ theo mục
2.3
|
|
B4
|
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện thẩm định dự thảo Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện thẩm định
trình Lãnh đạo phòng xem xét, ký nháy, Lãnh đạo Sở ký duyệt, Văn thư phát
hành văn bản và chuyển Trung tâm PVHCC để trả cho tổ chức, cá nhân theo bước
B9.
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện
thẩm định thì thực hiện các bước tiếp theo.
|
Công chức được giao xử lý hồ sơ; Lãnh đạo phòng; Lãnh đạo Sở; Văn thư
|
01 ngày
|
Mẫu 05, 06 và Văn bản thông
báo hồ sơ không đủ điều kiện thẩm định
|
|
B5
|
Lập Báo cáo thẩm định.
+ Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện
đề nghị Sở cấp giấy chứng nhận thì đề xuất ý kiến trong báo cáo và dự thảo Giấy
chứng nhận đăng ký đầu tư (theo mẫu A.II.8) trình Lãnh đạo phòng xem xét, ký
duyệt Báo cáo, ký nháy dự thảo Giấy chứng nhận.
+ Trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện đề nghị Sở cấp Giấy chứng nhận thì đề xuất ý kiến trong báo cáo và
dự thảo Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp giấy chứng nhận trình Lãnh đạo
phòng xem xét, ký duyệt Báo cáo, ký nháy dự thảo văn bản.
|
Công chức được giao xử lý hồ sơ
|
7,5 ngày
|
Mẫu 05;
Dự thảo Báo cáo thẩm định
(BM.ĐT.17.03) và dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (A.II.8) hoặc Văn bản
thông báo hồ sơ không đủ điều kiện cấp giấy chứng nhận.
|
|
B6
|
Xem xét ký duyệt, ký nháy dự
thảo tại bước B4.
|
Lãnh đạo phòng
|
0,5 ngày
|
Mẫu 05;
Dự thảo Báo cáo thẩm định
(BM.ĐT.17.03) đã ký duyệt và Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (A.II.8) hoặc Văn
bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện cấp giấy chứng nhận (đã ký nháy).
|
|
B7
|
Xem xét, ký duyệt kết quả giải
quyết hồ sơ của phòng chuyên môn.
|
Lãnh đạo
Sở
|
0,5 ngày
|
Mẫu 05;
Giấy chứng nhận đăng ký đầu
tư (A.II.8) hoặc Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện cấp giấy chứng nhận
(đã ký duyệt).
|
|
B8
|
- Phát hành văn bản và chuyên
Trung tâm PV HCC để trả cho tổ chức, cá nhân.
- Cập nhật, theo dõi kết quả
xử lý công việc, lưu hồ sơ.
|
Văn thư,
Phòng CM
|
01 giờ
|
Mẫu 05, 06;
Giấy chứng nhận đăng ký đầu
tư (A.II.8) hoặc Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện cấp giấy chứng nhận.
(đã ký nháy) đã ký, đóng dấu.
|
|
B9
|
Trả kết quả.
|
Công chức TN&TKQ; tổ chức, cá nhân
|
Giờ hành chính
|
Mẫu 01, 06;
Giấy chứng nhận đăng ký đầu
tư (A.II.8) hoặc Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện cấp giấy chứng nhận
hoặc Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện thẩm định.
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn
xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả theo mẫu 04
chuyển sang Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân.
* Trong quá trình giải quyết
hồ sơ người có trách nhiệm thực hiện cần thực hiện đồng thời các thao tác tiếp
nhận/chuyển/trả hồ sơ, kết quả giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC tỉnh Hà Tĩnh: https://motcua.hatinh.gov.vn với các bước trong quy
trình.
|
|
3
|
BIỂU MẪU
|
|
|
Mẫu 01
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả
|
|
Mẫu 02
|
Phiếu hướng dẫn bổ sung hoàn
thiện hồ sơ
|
|
Mẫu 03
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ
|
|
Mẫu 04
|
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày
trả kết quả
|
|
Mẫu 05
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ
|
|
Mẫu 06
|
Sổ theo dõi hồ sơ
|
|
BM.ĐT.A.I.6
|
Văn bản đề nghị cấp Giấy chứng
nhận đăng ký đầu tư
|
|
BM.ĐT.A.I.1
|
Đề xuất dự án đầu tư
|
|
BM.ĐT.17.03
|
Báo cáo thẩm định
|
|
BM.ĐT.A.II.8
|
Giấy chứng nhận đăng ký đầu
tư
|
|
|
A.I.11.a
|
Văn bản đề nghị điều chỉnh dự
án đầu tư
|
|
|
A.I.12
|
Báo cáo tình hình thực hiện dự
án đầu tư đến thời điểm điều chỉnh
|
|
4
|
HỒ SƠ LƯU
|
|
-
|
Các mẫu phiếu 01; 02, 03, 04
(nếu có) và 06 lưu tại Bộ phận TN&TKQ Sở Tài chính tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh. Mẫu 01, 05 lưu theo hồ sơ.
|
|
-
|
Hồ sơ theo mục 2.3.
|
|
-
|
Báo cáo thẩm định.
|
|
-
|
Bản sao Giấy chứng nhận đăng
ký đầu tư hoặc Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp Giấy chứng nhận đăng
ký đầu tư hoặc Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện thẩm định.
|
|
Hồ sơ được lưu tại Phòng DN
và ĐT, thời gian lưu 01 năm. Sau khi hết hạn, chuyển hồ sơ lưu trữ của Sở Tài
chính thực hiện lưu trữ theo quy định hiện hành.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Thủ tục
điều chỉnh dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND
cấp tỉnh
|
1
|
KÝ HIỆU QUY TRÌNH
|
QT.ĐT.09
|
|
2
|
NỘI DUNG QUY TRÌNH
|
|
2.1
|
Yêu cầu, điều kiện thực hiện
TTHC:
|
|
|
(1) Đối với trường hợp a1: Điều
chỉnh dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp
tỉnh (áp dụng chung):
- Dự án đầu tư thuộc thẩm quyền
chấp thuận chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ.
- Nội dung điều chỉnh thuộc một
trong các trường hợp: thay đổi mục tiêu đã được quy định tại văn bản chấp thuận
chủ trương đầu tư; bổ sung mục tiêu thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư;
thay đổi quy mô diện tích đất sử dụng trên 10% hoặc trên 30 ha, thay đổi địa
điểm đầu tư; thay đổi tổng vốn đầu tư từ 20% trở lên làm thay đổi (quy mô dự
án đầu tư; kéo dài tiến độ thực hiện dự án đầu tư mà tổng thời gian đầu tư dự
án vượt quá 12 tháng so với tiến độ thực hiện dự án đầu tư quy định tại văn bản
chấp thuận chủ trương đầu tư lần đầu; điều chỉnh thời hạn hoạt động của dự án
đầu tư; thay đổi công nghệ đã được thẩm định, lấy ý kiến trong quá trình chấp
thuận chủ trương đầu tư; thay đổi nhà đầu tư của dự án đầu tư được chấp thuận
chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư trước khi dự án khai
thác, vận hành hoặc thay đổi điều kiện đối với nhà đầu tư (nếu có).
(2) Đối với trường hợp a2: điều
chỉnh trong trường hợp nhà đầu tư chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu
tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh:
- Dự án đầu tư thuộc thẩm quyền
chấp thuận chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ.
- Đáp ứng các điều kiện:
+ Dự án đầu tư hoặc phần dự
án đầu tư chuyển nhượng không bị chấm dứt hoạt động theo quy định tại khoản 1
và khoản 2 Điều 48 Luật Đầu tư;
+ Nhà đầu tư nước ngoài nhận
chuyển nhượng dự án đầu tư, một phần dự án đầu tư phải đáp ứng điều kiện quy
định tại khoản 2 Điều 24 Luật Đầu tư;
+ Điều kiện theo quy định của
pháp luật về đất đai trong trường hợp chuyển nhượng dự án đầu tư gắn với chuyển
nhượng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất;
+ Điều kiện theo quy định của
pháp luật về nhà ở, pháp luật về kinh doanh bất động sản trong trường hợp
chuyển nhượng dự án đầu tư xây dựng nhà ở, dự án bất động sản;
+ Điều kiện quy định tại văn bản
chấp thuận chủ trương đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư hoặc theo quy định
khác của pháp luật có liên quan (nếu có);
+ Khi chuyển nhượng dự án đầu
tư, ngoài việc thực hiện theo quy định tại Điều 46 Luật Đầu tư, doanh nghiệp
nhà nước có trách nhiệm thực hiện theo quy định của pháp luật về quản lý, sử
dụng vốn nhà nước đầu tư vào sản xuất, kinh doanh tại doanh nghiệp trước khi
thực hiện việc điều chỉnh dự án đầu tư.
(3) Đối với trường hợp a3: điều
chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, sáp nhập dự án đầu tư thuộc
thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh:
- Dự án đã được chấp thuận chủ
trương đầu tư thuộc thẩm quyền của Thủ tướng Chính phủ.
- Đáp ứng yêu cầu:
+ Các điều kiện sử dụng đất
theo quy định của pháp luật đất đai, điều kiện đầu tư kinh doanh (nếu có) và
điều kiện khác theo quy định của pháp luật;
+ Không được thay đổi điều kiện
của nhà đầu tư (nếu có) tại Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc Giấy
chứng nhận đăng ký đầu tư trước khi thực hiện việc chia, tách, sáp nhập dự án
đầu tư.
(4) Đối với trường hợp a4: điều
chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư nhận chuyển nhượng dự án đầu
tư tài sản bảo đảm thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp
tỉnh:
- Dự án đầu tư thuộc thẩm quyền
chấp thuận chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ.
- Nội dung điều chỉnh thuộc một
trong các trường hợp: thay đổi mục tiêu đã được quy định tại văn bản chấp thuận
chủ trương đầu tư; bổ sung mục tiêu thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư;
thay đổi quy mô diện tích đất sử dụng trên 10% hoặc trên 30 ha, thay đổi địa
điểm đầu tư; thay đổi tổng vốn đầu tư từ 20% trở lên làm thay đổi quy mô dự
án đầu tư; kéo dài tiến độ thực hiện dự án đầu tư mà tổng thời gian đầu tư dự
án vượt quá 12 tháng so với tiến độ thực hiện dự án đầu tư quy định tại văn bản
chấp thuận chủ trương đầu tư lần đầu; điều chỉnh thời hạn hoạt động của dự án
đầu tư; thay đổi công nghệ đã được thẩm định, lấy ý kiến trong quá trình chấp
thuận chủ trương đầu tư; thay đổi nhà đầu tư của dự án đầu tư được chấp thuận
chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư trước khi dự án khai
thác, vận hành hoặc thay đổi điều kiện đối với nhà đầu tư (nếu có).
(5) Đối với trường hợp a5: điều
chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi
loại hình tổ chức kinh tế thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của
UBND cấp tỉnh:
- Dự án đã được chấp thuận chủ
trương đầu tư thuộc thẩm quyền của Thủ tướng Chính phủ.
- Nội dung điều chỉnh thuộc một
trong các trường hợp: thay đổi mục tiêu đã được quy định tại văn bản chấp thuận
chủ trương đầu tư; bổ sung mục tiêu thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư;
thay đổi quy mô diện tích đất sử dụng trên 10% hoặc trên 30 ha, thay đổi địa
điểm đầu tư; thay đổi tổng vốn đầu tư từ 20% trở lên làm thay đổi quy mô dự
án đầu tư; kéo dài tiến độ thực hiện dự án đầu tư mà tổng thời gian đầu tư dự
án vượt quá 12 tháng so với tiến độ thực hiện dự án đầu tư quy định tại văn bản
chấp thuận chủ trương đầu tư lần đầu; điều chỉnh thời hạn hoạt động của dự án
đầu tư; thay đổi công nghệ đã được thẩm định, lấy ý kiến trong quá trình chấp
thuận chủ trương đầu tư; thay đổi nhà đầu tư của dự án đầu tư được chấp thuận
chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư trước khi dự án khai
thác, vận hành hoặc thay đổi điều kiện đối với nhà đầu tư (nếu có).
(6) Đối với trường hợp a6: điều
chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử đất, tài sản gắn liền với
đất thuộc dự án đầu tư để góp vốn vào doanh nghiệp đối với dự án đầu tư thuộc
thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh:
- Dự án đã được chấp thuận chủ
trương đầu tư thuộc thẩm quyền của Thủ tướng Chính phủ.
- Nội dung điều chỉnh thuộc một
trong các trường hợp: thay đổi mục tiêu đã được quy định tại văn bản chấp thuận
chủ trương đầu tư; bổ sung mục tiêu thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư;
thay đổi quy mô, diện tích đất sử dụng trên 10% hoặc trên 30 ha, thay đổi địa
điểm đầu tư; thay đổi tổng vốn đầu tư từ 20% trở lên làm thay đổi quy mô dự
án đầu tư; kéo dài tiến độ thực hiện dự án đầu tư mà tổng thời gian đầu tư dự
án vượt quá 12 tháng so với tiến độ thực hiện dự án đầu tư quy định tại văn bản
chấp thuận chủ trương đầu tư lần đầu; điều chỉnh thời hạn hoạt động của dự án
đầu tư; thay đổi công nghệ đã được thẩm định, lấy ý kiến trong quá trình chấp
thuận chủ trương đầu tư; thay đổi nhà đầu tư của dự án đầu tư được chấp thuận
chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư trước khi dự án khai
thác, vận hành hoặc thay đổi điều kiện đối với nhà đầu tư (nếu có).
- Đáp ứng các yêu cầu:
+ Điều kiện theo quy định của
pháp luật đất đai về quyền và nghĩa vụ của người sử dụng đất, người có tài sản
gắn liền với đất; quyền và nghĩa vụ của người nhận góp vốn bằng quyền sử dụng
đất, tài sản gắn liền với đất; điều kiện góp vốn và nhận góp vốn bằng quyền sử
dụng đất, tài sản gắn liền với đất;
+ Điều kiện theo quy định của
pháp luật về nhà ở, pháp luật về kinh doanh bất động sản, pháp luật về quản
lý, sử dụng tài sản công và pháp luật có liên quan (nếu có);
+ Điều kiện quy định tại Quyết
định chấp thuận chủ trương đầu tư, Quyết định chấp thuận nhà đầu tư, Giấy chứng
nhận đăng ký đầu tư, thỏa thuận giữa cơ quan có thẩm quyền và nhà đầu tư hoặc
theo quy định khác của pháp luật có liên quan (nếu có);
+ Điều kiện góp vốn và nhận vốn
góp bằng tài sản của doanh nghiệp nhà nước theo quy định của pháp luật về quản
lý, sử dụng vốn nhà nước đầu tư vào sản xuất, kinh doanh tại doanh nghiệp,
pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công và pháp luật có liên quan đối với
doanh nghiệp nhà nước;
+ Điều kiện góp vốn, mua cổ
phần, mua phần vốn góp theo quy định tại khoản 2 Điều 24 Luật Đầu tư và các
Điều 15, 16 và 17 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP đối với nhà đầu tư nước ngoài, tổ
chức kinh tế quy định tại các điểm a, b và c khoản 1 Điều 23 Luật Đầu tư và tổ
chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài;
+ Thực hiện các nghĩa vụ về
tài chính với Nhà nước (nếu có) theo quy định của pháp luật.
(7) Đối với trường hợp a7: điều
chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền
với đất thuộc dự án đầu tư để hợp tác kinh doanh đối với dự án đầu tư thuộc
thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh:
- Dự án đã được chấp thuận chủ
trương đầu tư thuộc thẩm quyền của Thủ tướng Chính phủ.
- Nội dung điều chỉnh thuộc một
trong các trường hợp: thay đổi mục tiêu đã được quy định tại văn bản chấp thuận
chủ trương đầu tư; bổ sung mục tiêu thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư;
thay đổi quy mô diện tích đất sử dụng trên 10% hoặc trên 30 ha, thay đổi địa
điểm đầu tư; thay đổi tổng vốn đầu tư từ 20% trở lên làm thay đổi quy mô dự
án đầu tư; kéo dài tiến độ thực hiện dự án đầu tư mà tổng thời gian đầu tư dự
án vượt quá 12 tháng so với tiến độ thực hiện dự án đầu tư quy định tại văn bản
chấp thuận chủ trương đầu tư lần đầu; điều chỉnh thời hạn hoạt động của dự án
đầu tư; thay đổi công nghệ đã được thẩm định, lấy ý kiến trong quá trình chấp
thuận chủ trương đầu tư; thay đổi nhà đầu tư của dự án đầu tư được chấp thuận
chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư trước khi dự án khai
thác, vận hành hoặc thay đổi điều kiện đối với nhà đầu tư (nếu có).
- Đáp ứng các yêu cầu:
+ Điều kiện theo quy định của
pháp luật đất đai về quyền và nghĩa vụ của người sử dụng đất, người có tài sản
gắn liền với đất; quyền và nghĩa vụ của người nhận góp vốn bằng quyền sử dụng
đất, tài sản gắn liền với đất; điều kiện góp vốn và nhận góp vốn băng quyền sử
dụng đất, tài sản gắn liền với đất;
+ Điều kiện theo quy định của
pháp luật về nhà ở, pháp luật về kinh doanh bất động sản, pháp luật về quản
lý, sử dụng tài sản công và pháp luật có liên quan (nếu có);
+ Điều kiện quy định tại Quyết
định chấp thuận chủ trương đầu tư, Quyết định chấp thuận nhà đầu tư, Gỉấy chứng
nhận đăng ký đầu tư, thỏa thuận giữa cơ quan có thẩm quyền và nhà đầu tư hoặc
theo quy định khác của pháp luật có liên quan (nếu có);
+ Điều kiện góp vốn và nhận vốn
góp bằng tài sản của doanh nghiệp nhà nước theo quy định của pháp luật về quản
lý, sử dụng vốn nhà nước đầu tư vào sản xuất, kinh doanh tại doanh nghiệp,
pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công và pháp luật có liên quan đối với
doanh nghiệp nhà nước;
+ Điều kiện góp vốn, mua cổ
phần, mua phần vốn góp theo quy định tại khoản 2 Điều 24 Luật Đầu tư và các
Điều 15, 16 và 17 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP đối với nhà đầu tư nước ngoài, tổ
chức kinh tế quy định tại các điểm a, b và c khoản 1 Điều 23 Luật Đầu tư và tổ
chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài;
+ Thực hiện các nghĩa vụ về
tài chính với Nhà nước (nếu có) theo quy định của pháp luật.
+ Điều kiện hợp tác kinh
doanh theo quy định của pháp luật có liên quan (nếu có).
(8) Đối với trường hợp a8: Điều
chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài đối với dự
án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh
(khoản 3 Điều 54 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP):
- Dự án đã được chấp thuận chủ
trương đầu tư thuộc thẩm quyền của Thủ tướng Chính phủ.
- Dự án đầu tư phải điều chỉnh
theo bản án, quyết định có hiệu lực của tòa án, trọng tài.
|
|
2.2
|
Cách thức thực hiện TTHC:
|
|
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hà Tĩnh (số 02A, đường Nguyễn Chí Thanh, phường
Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh).
- Qua Dịch vụ Bưu chính công
ích.
- Nộp hồ sơ trực tuyến Qua Cổng
Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
|
|
2.3
|
Thành phần hồ sơ, bao gồm:
|
Bản chính
|
Bản sao
|
|
a1
|
Điều chỉnh dự án đầu tư
thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh (áp dụng
chung)
|
|
|
|
-
|
Văn bản đề nghị điều chỉnh dự
án đầu tư theo mẫu A.I.11.h.
|
x
|
|
|
-
|
Báo cáo tình hình triển khai
dự án đầu tư đến thời điểm điều chỉnh theo mẫu A.I.12.
|
x
|
|
|
-
|
Quyết định của nhà đầu tư về
việc điều chỉnh dự án đầu tư đối với nhà đầu tư là tổ chức.
|
x
|
|
|
-
|
Giải trình hoặc cung cấp tài liệu
liên quan đến việc điều chỉnh những nội dung quy định tại các điểm b, c, d,
đ, e, g và h khoản 1 Điều 31 Nghị định số 31/2021/ND-CP (nếu có).
|
|
x
|
|
a2
|
Điều chỉnh trong trường hợp
nhà đầu tư chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư thuộc thẩm quyền
chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh
|
|
-
|
Văn bản đề nghị điều chỉnh dự
án đầu tư theo mẫu A.I.11.a.
|
x
|
|
|
-
|
Báo cáo tình hình triển khai dự
án đầu tư đến thời điểm chuyển nhượng dự án đầu tư theo mẫu A.I.12.
|
x
|
|
|
-
|
Hợp đồng hoặc hợp đồng nguyên
tắc về việc chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư;
|
|
Bản sao có chứng thực
|
|
-
|
Bản sao tài liệu về tư cách
pháp lý của nhà đầu tư chuyển nhượng và nhận chuyển nhượng;
|
|
Bản sao có chứng thực
|
|
-
|
Bản sao Giấy chứng nhận đăng
ký đầu tư; Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư; Quyết định chấp thuận nhà
đầu tư (nếu có);
|
|
Bản sao có chứng thực
|
|
-
|
Bản sao Hợp đồng BCC (đối với
dự án đầu tư theo hình thức Hợp đồng BCC);
|
|
Bản sao có chứng thực
|
|
-
|
Bản sao một trong các tài liệu
sau của nhà đầu tư nhận chuyển nhượng dự án đầu tư: báo cáo tài chính 02 năm
gần nhất hoặc báo cáo kiểm toán vốn chủ sở hữu của nhà đầu tư, cam kết hỗ trợ
tài chính của công ty mẹ, cam kết hỗ trợ tài chính của tổ chức tài chính, bảo
lãnh về năng lực tài chính của nhà đầu tư, tài liệu thuyết minh năng lực tài
chính của nhà đầu tư.
|
|
x
|
|
a3
|
Điều chỉnh dự án đầu tư
trong trường hợp chia, tách, sáp nhập dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận
chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh
|
|
|
|
-
|
Văn bản đề nghị điều chỉnh dự
án đầu tư theo mẫu A.I.11.d
|
x
|
|
|
-
|
Báo cáo tình hình triển khai
dự án đầu tư đến thời điểm điều chỉnh theo mẫu A.I.12.
|
x
|
|
|
-
|
Quyết định của nhà đầu tư về
việc chia, tách, sáp nhập dự án đầu tư hoặc tài liệu khác có giá trị pháp lý
tương đương;
|
x
|
|
|
-
|
Tài liệu về tư cách pháp lý của
nhà đầu tư;
|
|
Bản sao có chứng thực
|
|
-
|
Giải trình hoặc cung cấp tài
liệu liên quan đến việc điều chỉnh những nội dung quy định tại các điểm b, c,
d, đ, e, g và h khoản 1 Điều 31 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP (nếu có).
|
|
x
|
|
a4
|
Điều chỉnh dự án đầu tư
trong trường hợp nhà đầu tư nhận chuyển nhượng dự án đầu tư là tài sản bảo đảm
thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh
|
|
|
|
-
|
Văn bản đề nghị điều chỉnh dự
án đầu tư theo mẫu A.I.11.c;
|
x
|
|
|
-
|
Hợp đồng chuyển nhượng dự án
đầu tư giữa bên nhận bảo đảm và nhà đầu tư nhận chuyển nhượng;
|
|
Bản sao có chứng thực
|
|
-
|
Hợp đồng cho vay hoặc hợp đồng
cấp tín dụng hoặc hợp đồng mua bán nợ (nếu có);
|
|
Bản sao có chứng thực
|
|
-
|
Hợp đồng hoặc văn bản xác nhận
giao dịch bảo đảm (nếu có);
|
|
Bản sao có chứng thực
|
|
-
|
Văn bản xác nhận trúng đấu
giá trong trường hợp bên nhận bảo đảm, cơ quan thi hành án dân sự bán đấu giá
tài sản (nếu có);
|
|
Bản sao có chứng thực
|
|
-
|
Bản sao tài liệu về tư cách
pháp lý của nhà đầu tư chuyển nhượng và nhà đầu tư nhận chuyển nhượng;
|
|
Bản sao có chứng thực
|
|
-
|
Bản sao Giấy chứng nhận đăng
ký đầu tư; Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư; Quyết định chấp thuận nhà
đầu tư (nếu có);
|
|
Bản sao có chứng thực
|
|
-
|
Bản sao một trong các tài liệu
sau của nhà đầu tư nhận chuyển nhượng: báo cáo tài chính 02 năm gần nhất hoặc
báo cáo kiểm toán vốn chủ sở hữu của nhà đầu tư, cam kết hỗ trợ tài chính của
công ty mẹ, cam kết hỗ trợ tài chính của tổ chức tài chính, bảo lãnh về năng
lực tài chính của nhà đầu tư, tài liệu thuyết minh năng lực tài chính của nhà
đầu tư;
|
|
x
|
|
-
|
Văn bản xác nhận của bên nhận
bảo đảm về tình trạng pháp lý của tài sản bảo đảm.
|
|
Bản sao có chứng thực
|
|
a5
|
Điều chỉnh dự án đầu tư
trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức
kinh tế thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh
|
|
|
|
-
|
Văn bản đề nghị điều chỉnh dự
án đầu tư theo mẫu A.I.11.đ;
|
x
|
|
|
-
|
Bản sao tài liệu về tư cách
pháp lý của tổ chức kinh tế sau khi tổ chức lại;
|
|
Bản sao có chứng thực
|
|
-
|
Bản sao nghị quyết hoặc quyết
định của nhà đầu tư là tổ chức kinh tế bị tổ chức lại về việc tổ chức lại, trong
đó có nội dung về việc xử lý tài sản, quyền và nghĩa vụ liên quan đến dự án đầu
tư;
|
|
Bản sao có chứng thực
|
|
-
|
Giải trình hoặc cung cấp tài
liệu liên quan đến việc điều chỉnh những nội dung quy định tại các điểm b, c,
d, đ, e, g và h khoản 1 Điều 33 Luật Đầu tư (nếu có).
|
|
x
|
|
a6
|
Điều chỉnh dự án đầu tư
trong trường hợp sử dụng quyền sử đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu
tư để góp vốn vào doanh nghiệp đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận
chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh
|
|
|
|
-
|
Văn bản đề nghị điều chỉnh dự
án đầu tư theo mẫu A.I.11.e;
|
x
|
|
|
-
|
Báo cáo tình hình triển khai
dự án đầu tư đến thời điểm góp vốn theo mẫu A.I.12;
|
x
|
|
|
-
|
Thỏa thuận của các cổ đông, thành
viên về việc sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án
đầu tư để góp vốn thành lập doanh nghiệp hoặc góp thêm vốn điều lệ của doanh
nghiệp đang hoạt động;
|
|
Bản sao có chứng thực
|
|
-
|
Bản sao tài liệu về tư cách
pháp lý của nhà đầu tư góp vốn, nhà đầu tư nhận góp vốn;
|
|
Bản sao có chứng thực
|
|
-
|
Bản sao Giấy chứng nhận đăng
ký đầu tư, Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư, Quyết định chấp thuận nhà
đầu tư (nếu có) của bên góp vốn;
|
|
Bản sao có chứng thực
|
|
-
|
Bản sao Giấy chứng nhận quyền
sử dụng đất, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở, Giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà và tài sản khác gắn liền với đất.
|
|
Bản sao có chứng thực
|
|
a7
|
Đối với trường hợp a7: Điều
chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền
với đất thuộc dự án đầu tư để hợp tác kinh doanh đối với dự án đầu tư thuộc
thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh
|
|
|
|
-
|
Văn bản đề nghị điều chỉnh dự
án đầu tư theo mẫu A.I.11.g;
|
x
|
|
|
-
|
Báo cáo tình hình triển khai
dự án đầu tư đến thời điểm hợp tác kinh doanh theo mẫu A.I.12.
|
x
|
|
|
-
|
Bản sao hợp đồng hợp tác kinh
doanh;
|
|
Bản sao có chứng thực
|
|
-
|
Bản sao tài liệu về tư cách pháp
lý của các bên tham gia hợp tác kinh doanh;
|
|
Bản sao có chứng thực
|
|
-
|
Bản sao Giấy chứng nhận đăng
ký đầu tư hoặc Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư, Quyết định chấp thuận
nhà đầu tư (nếu có) của nhà đầu tư sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền
với đất thuộc dự án đầu tư để hợp tác kinh doanh;
|
|
Bản sao có chứng thực
|
|
-
|
Bản sao một trong các giấy tờ
sau: Gỉấy chứng nhận quyền sử dụng đất, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và
quyền sử dụng đất ở, Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà và
và tài sản khác gắn liền với đất;
|
|
Bản sao có chứng thực
|
|
-
|
Bản sao một trong các tài liệu
sau của bên tham gia hợp tác kinh doanh: báo cáo tài chính 02 năm gần nhất hoặc
báo cáo kiểm toán vốn chủ sở hữu của nhà đầu tư, cam kết hỗ trợ tài chính của
công ty mẹ, cam kết hỗ trợ tài chính của tổ chức tài chính, bảo lãnh về năng
lực tài chính của nhà đầu tư, tài liệu thuyết minh năng lực tài chính của nhà
đầu tư.
|
|
x
|
|
a8
|
Đối với trường hợp a8: Điều
chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài đối với dự
án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh
(Khoản 3 Điều 54 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP)
|
|
|
|
-
|
Văn bản đề nghị điều chỉnh dự
án đầu tư theo mẫu A.I.11.h;
|
x
|
|
|
-
|
Bản sao tài liệu về tư cách
pháp lý của nhà đầu tư.
|
|
Bản sao có chứng thực
|
|
-
|
Bản án, quyết định có hiệu lực
pháp luật của tòa án, trọng tài.
|
|
Bản sao có chứng thực
|
|
-
|
Bản sao Giấy chứng nhận đăng
ký đầu tư; Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư; Quyết định chấp thuận nhà
đầu tư (nếu có).
|
|
Bản sao có chứng thực
|
|
|
* Lưu ý khi nộp hồ sơ:
+ Nếu nộp hồ sơ trực tiếp
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, trường hợp yêu cầu bản sao thì
kèm theo bản gốc để đối chiếu;
+ Nếu nộp hồ sơ qua Dịch vụ
bưu chính công ích nộp bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền;
+ Nếu nộp hồ sơ qua Cổng Dịch
vụ công quốc gia thì quét (Scan) từ bản chính.
|
|
2.4
|
Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)
và kèm theo bản điện tử.
|
|
2.5
|
Thời hạn giải quyết:
|
|
-
|
Đối với các trường hợp a1,
a2, a3, a4, a5, a6 và a7: 17 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
|
-
|
Đối với các trường hợp a8: 12
ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
|
2.6
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ
và trả kết quả giải quyết TTHC:
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Hà Tĩnh (số 02A, đường Nguyễn Chí Thanh, phường Thành Sen, tỉnh
Hà Tĩnh).
- Qua hệ thống bưu chính.
- Qua Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC tại địa chỉ: https://motcua.hatinh.gov.vn.
|
|
2.7
|
Cơ quan thực hiện: Sở
Tài chính.
Đối với dự án đầu tư xây dựng
và kinh doanh kết cấu hạ tầng khu công nghiệp, khu chế xuất trong trường hợp
chưa thành lập Ban quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao,
khu kinh tế thì Sở Tài chính thực hiện.
Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: UBND tỉnh.
Cơ quan được ủy quyền: Không.
Cơ quan phối hợp: Các
Sở, ban ngành và địa phương liên quan.
|
|
2.8
|
Đối tượng thực hiện TTHC: Nhà
đầu tư
|
|
2.9
|
Kết quả giải quyết TTHC:
Quyết định chấp thuận điều chỉnh
chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh theo Mẫu A.II.2 hoặc Quyết định
chấp thuận điều chỉnh nhà đầu tư theo mẫu A.II.6 hoặc mẫu A.II.7 ban hành kèm
theo Thông tư số 03/2021/TT- BKHĐT.
|
|
2.10
|
Quy trình xử lý công việc
|
|
a
|
Trường hợp a1, a2, a3, a4,
a5, a6 và a7
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/Kết quả
|
|
B1
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Hà Tĩnh (số 02A, đường Nguyễn Chí Thanh, phường Thành
Sen, tỉnh Hà Tĩnh); qua hệ thống bưu chính hoặc Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC tỉnh tại địa chỉ: https://motcua.hatinh.gov.vn. Cán bộ TN&TKQ kiểm
tra hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ đầy đủ thì làm thủ
tục tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả.
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ thì
yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, nếu không bổ sung, hoàn
thiện được thì từ chối tiếp nhận hồ sơ.
|
Tổ chức, cá nhân, Công chức TN&TKQ
|
Giờ hành chính
|
Mẫu 01; 02, 03 (nếu có), 06
và 04 bộ Hồ sơ theo mục 2.3.
|
|
B2
|
Chuyển hồ sơ về phòng chuyên
môn để giải quyết.
|
Công chức TN&TKQ
|
01 giờ
|
Mẫu 01, 05 và hồ sơ kèm theo.
|
|
B3
|
Duyệt hồ sơ, chuyển cho công
chức xử lý.
|
Lãnh đạo phòng CM
|
01 giờ
|
Mẫu 01, 05 và hồ sơ theo mục
2.3.
|
|
B4
|
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện thì dự thảo Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện thẩm định
trình lãnh đạo phòng xem xét, ký nháy, Lãnh đạo sở ký duyệt, văn thư đóng dấu
chuyển Trung tâm PV HCC để trả cho tổ chức, cá nhân theo bước B12.
- Trường hợp, hồ sơ đủ điều
kiện thẩm định thì dự thảo văn bản lấy ý kiến kèm theo hồ sơ gửi cho cơ quan
nhà nước có thẩm quyền liên quan (theo quy định tại điểm b khoản 4 Điều 33
Nghị định số 31/2021/NĐ-CP) trình Lãnh đạo phòng xem xét ký nháy, Lãnh đạo Sở
ký duyệt, Văn thư đóng dấu gửi các cơ quan
Chuyển sang thực hiện bước
B5.
|
Công chức được giao xử lý hồ sơ; Lãnh đạo phòng; Lãnh đạo Sở; Văn thư
|
01 ngày
|
- Mẫu 05, 06 và Văn bản thông
báo hồ sơ không đủ điều kiện thẩm định
- Hoặc mẫu 05 và Văn bản lấy
ý kiến các cơ quan liên quan.
|
|
B5
|
Các cơ quan liên quan góp ý
thẩm định hồ sơ.
|
Các cơ quan liên quan
|
06 ngày
|
Văn bản cho ý kiến thẩm định.
|
|
B6
|
Tổng hợp ý kiến của các cơ quan
liên quan và dự thảo Báo cáo thẩm định đề nghị UBND tỉnh chấp thuận điều chỉnh
chủ trương đầu tư, dự thảo Quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư
trình lãnh đạo phòng xem xét, ký nháy.
|
Công chức được giao xử lý hồ sơ
|
5,5 ngày
|
Mẫu 05;
Dự thảo Báo cáo thẩm định điều
chỉnh chủ trương đầu tư (BM.ĐT.04.03);
Dự thảo Quyết định chấp thuận
điều chỉnh chủ trương đầu tư (BM.ĐT.04.04).
|
|
B7
|
Xem xét, ký nháy kết quả thực
hiện tại bước B6.
|
Lãnh đạo phòng CM
|
0,5 ngày
|
Mẫu 05;
Báo cáo thẩm định điều chỉnh
chủ trương đầu tư (BM.ĐT.04.03) đã ký nháy; Dự thảo Quyết định chấp thuận điều
chỉnh chủ trương đầu tư (BM.ĐT.04.04).
|
|
B8
|
Xem xét, ký duyệt kết quả thẩm
định của phòng chuyên môn.
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày
|
Mẫu 05;
Báo cáo thẩm định điều chỉnh chủ
trương đầu tư (BM.ĐT.04.03) đã ký duyệt; Dự thảo Quyết định chấp thuận điều
chỉnh chủ trương đầu tư (BM.ĐT.04.04).
|
|
B9
|
Phát hành văn bản và chuyển kết
quả kèm theo 01 bộ hồ sơ sang UBND tỉnh để giải quyết (qua Trung tâm PV HCC tỉnh).
|
Văn thư; Công chức được giao xử lý hồ sơ.
|
01 giờ
|
Mẫu 05;
Báo cáo thẩm định điều chỉnh
chủ trương đầu tư (BM.ĐT.04.03) đã ký, đóng dấu; Dự thảo Quyết định chấp thuận
điều chỉnh chủ trương đầu tư (BM.ĐT.04.04) và 01 bộ hồ sơ theo mục 2.3.
|
|
B10
|
UBND tỉnh xem xét quyết định.
|
UBND tỉnh
|
03 ngày
|
Quyết định chấp thuận điều chỉnh
chủ trương đầu tư (BM.ĐT.04.04) hoặc Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp
quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư.
|
|
B11
|
- Nhận kết quả từ UBND tỉnh
và trả cho tổ chức, cá nhân.
- Cập nhật, theo dõi kết quả
xử lý công việc.
|
Công chức TN&TKQ; Phòng CM.
|
01 giờ
|
Mẫu 05, 06;
Quyết định chấp thuận điều chỉnh
chủ trương đầu tư (BM.ĐT.04.04) hoặc Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp
quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư.
|
|
B12
|
Trả kết quả.
|
Công chức TN&TKQ; tổ chức, cá nhân.
|
Giờ hành chính
|
Mẫu 01, 06;
Quyết định chấp thuận điều chỉnh
chủ trương đầu tư (BM.ĐT.04.04) hoặc Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp
quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư hoặc Văn bản thông báo hồ
sơ không đủ điều kiện thẩm định.
|
|
b
|
Trường hợp a8
|
|
B1
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Hà Tĩnh (số 02A, đường Nguyễn Chí Thanh, phường
Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh); qua hệ thống bưu chính hoặc Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC tỉnh tại địa chỉ: https://motcua.hatinh.gov.vn. Cán bộ TN&TKQ
kiểm tra hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ đầy đủ thì làm thủ
tục tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả.
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ thì
yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, nếu không bổ sung, hoàn
thiện được thì từ chối tiếp nhận hồ sơ.
|
Tổ chức, cá nhân, Công chức TN&TKQ
|
Giờ hành chính
|
Mẫu 01; 02, 03 (nếu có), 06
và 01 bộ Hồ sơ theo mục 2.3
|
|
B2
|
Chuyển hồ sơ về phòng chuyên
môn (CM) để giải quyết.
|
Công chức
TN&TKQ
|
02 giờ
|
Mẫu 01, 05 và hồ sơ kèm theo.
|
|
B3
|
Duyệt hồ sơ, chuyển cho công
chức xử lý.
|
Lãnh đạo phòng CM
|
02 giờ
|
Mẫu 01, 05 và hồ sơ theo mục
2.3.
|
|
B4
|
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện thì dự thảo Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện thẩm định
trình lãnh đạo phòng xem xét, ký nháy, Lãnh đạo sở ký duyệt Văn thư phát hành
văn bản và chuyển sang Trung tâm PVHCC để trả cho tổ chức, cá nhân theo bước
B11.
- Trường hợp hồ sơ đáp ứng
yêu cầu thực hiện các bước tiếp theo.
|
Công chức được giao xử lý hồ sơ; Lãnh đạo phòng; Lãnh đạo Sở; Văn thư
|
01 ngày
|
Mẫu 05, 06 và Văn bản thông
báo hồ sơ không đủ điều kiện thẩm định.
|
|
B5
|
- Lập Báo cáo thẩm định và đề
xuất UBND tỉnh cấp quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư, dự thảo
Quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư trình lãnh đạo phòng xem
xét, ký nháy.
|
Công chức được giao xử lý hồ sơ
|
03 ngày
|
Mẫu 05; Dự thảo Báo cáo thẩm
định đề xuất chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư (BM.ĐT.12.02); dự thảo
Quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư (BM.ĐT.12.03).
|
|
B6
|
Xem xét, ký nháy kết quả thực
hiện tại bước B4.
|
Lãnh đạo phòng CM
|
01 ngày
|
Mẫu 05; Báo cáo thẩm định đề xuất
chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư (BM.ĐT.12.02) đã ký nháy; dự thảo Quyết
định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư (BM.ĐT.12.03).
|
|
B7
|
Xem xét, ký duyệt kết quả thẩm
định của phòng chuyên môn.
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày
|
Mẫu 05; Báo cáo thẩm định đề
xuất chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư (BM.ĐT.12.02) đã ký duyệt; dự thảo
Quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư (BM.ĐT.12.03).
|
|
B8
|
Phát hành văn bản và chuyển kết
quả kèm theo 01 bộ hồ sơ sang UBND tỉnh để giải quyết (qua Trung tâm PVHCC tỉnh).
|
Văn thư; Công chức được giao xử lý hồ sơ; TTPV HCC tỉnh
|
02 giờ
|
Mẫu 05; Báo cáo thẩm định đề
xuất chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư (BM.ĐT.12.02) đã ký, đóng dấu; dự
thảo Quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư (BM.ĐT.12.03) và 01 bộ
hồ sơ theo mục 2.3.
|
|
B9
|
UBND tỉnh xem xét quyết định.
|
UBND tỉnh
|
5 ngày
|
Quyết định chấp thuận điều chỉnh
chủ trương đầu tư (BM.ĐT.12.03) hoặc Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp
quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư.
|
|
B10
|
- Nhận kết quả từ UBND tỉnh
và trả cho tổ chức, cá nhân.
- Cập nhật, theo dõi kết quả
xử lý công việc.
|
Công chức TN&TKQ, Phòng CM
|
02 giờ
|
Mẫu 05, 06; Quyết định chấp thuận
điều chỉnh chủ trương đầu tư (BM.ĐT.12.03) hoặc Văn bản thông báo không đủ điều
kiện cấp quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư.
|
|
B11
|
Trả kết quả.
|
Công chức TN&TKQ; tổ chức, cá nhân
|
Giờ hành chính
|
Mẫu 01, 06; Quyết định chấp
thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư (BM.ĐT.12.03) hoặc Văn bản thông báo không
đủ điều kiện cấp quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư hoặc Văn
bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện thẩm định.
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn
xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả theo mẫu 04
chuyển sang Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân.
* Trong quá trình giải quyết
hồ sơ người có trách nhiệm thực hiện cần thực hiện đồng thời các thao tác tiếp
nhận/chuyển/trả hồ sơ, kết quả giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC tỉnh Hà Tĩnh: https://motcua.hatinh.gov.vn với các bước trong quy
trình.
|
|
3
|
BIỂU MẪU
|
|
|
Mẫu 01
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả
|
|
Mẫu 02
|
Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn
thiện hồ sơ
|
|
Mẫu 03
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ
|
|
Mẫu 04
|
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày
trả kết quả
|
|
Mẫu 05
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ
|
|
Mẫu 06
|
Sổ theo dõi hồ sơ
|
|
BM.ĐT.A.I.11.h
|
Văn bản đề nghị điều chỉnh dự
án đầu tư
|
|
BM.ĐT.A.I.12
|
Báo cáo tình hình triển khai
dự án đầu tư đến thời điểm điều chỉnh
|
|
BM.ĐT.A.I.11.a
|
Văn bản đề nghị điều chỉnh dự
án đầu tư (Trường hợp chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư)
|
|
BM.ĐT.A.I.11.c
|
Văn bản đề nghị chấp thuận điều
chỉnh nhà đầu tư (Trong trường hợp nhà đầu tư nhận chuyển nhượng dự án là
tài sản bảo đảm)
|
|
BM.ĐT.A.I.11.d
|
Văn bản đề nghị điều chỉnh dự
án đầu tư (Trường hợp nhà đầu tư có dự án đầu tư thực hiện chia, tách, sáp
nhập dự án đầu tư)
|
|
BM.ĐT.A.I.11.đ
|
Văn bản đề nghị điều chỉnh dự
án đầu tư (Trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình
tổ chức kinh tế)
|
|
BM.ĐT.A.I.11.e
|
Văn bản đề nghị điều chỉnh dự
án đầu tư (Trường hợp góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn
liền với đất thuộc dự án đầu tư)
|
|
BM.ĐT.A.I.11.g
|
Văn bản đề nghị điều chỉnh dự
án đầu tư (Trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với
đất thuộc dự án đầu tư để hợp tác kinh doanh)
|
|
BM.ĐT.04.03
|
Báo cáo thẩm định điều chỉnh
chủ trương đầu tư dự án
|
|
BM.ĐT.04.04
|
Quyết định chấp thuận điều chỉnh
chủ trương đầu tư
|
|
BM.ĐT.12.02
|
Báo cáo thẩm định điều chỉnh
dự án
|
|
BM.ĐT.12.03
|
Quyết định chấp thuận điều chỉnh
chủ trương đầu tư
|
|
4
|
HỒ SƠ LƯU
|
|
-
|
Các mẫu phiếu 01; 02, 03, 04
(nếu có) và 06 lưu tại Bộ phận TN&TKQ Sở Tài chính tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh. Mẫu 01, 05 lưu theo hồ sơ.
|
|
-
|
Hồ sơ theo mục 2.3.
|
|
-
|
Văn bản lấy ý kiến các Sở,
ban, ngành, địa phương liên quan; Văn bản cho ý kiến của các Sở, ban, ngành,
địa phương liên quan.
|
|
-
|
Báo cáo thẩm định điều chỉnh chủ
trương đầu tư.
|
|
-
|
Bản sao Quyết định chấp thuận
điều chỉnh chủ trương đầu tư hoặc Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp
quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư hoặc Văn bản thông báo hồ
sơ không đủ điều kiện thẩm định.
|
|
-
|
Hồ sơ được lưu tại Phòng DN
và ĐT, thời gian lưu 01 năm. Sau khi hết hạn, chuyển hồ sơ lưu trữ của
Sở Tài chính thực hiện lưu trữ theo quy định hiện hành.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Quyết định 2698/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục và Quy trình nội bộ thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành Tài chính cấp tỉnh áp dụng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2698/QĐ-UBND ngày 31/10/2025 công bố Danh mục và Quy trình nội bộ thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành Tài chính cấp tỉnh áp dụng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Văn bản liên quan
Ban hành:
26/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/01/2026
Ban hành:
11/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/11/2025
Ban hành:
10/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/11/2025
Ban hành:
06/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/11/2025
Ban hành:
04/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/11/2025
Ban hành:
04/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/11/2025
Ban hành:
31/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/11/2025
Ban hành:
30/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/11/2025
Ban hành:
29/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/11/2025
Ban hành:
27/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/10/2025
313
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|