|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
480/KH-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Kế hoạch
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Đồng Tháp
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Thành Diệu
|
|
Ngày ban hành:
|
05/11/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG THÁP
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 480/KH-UBND
|
Đồng Tháp, ngày
05 tháng 11 năm 2025
|
KẾ HOẠCH
ĐIỀU
TRA, XÁC ĐỊNH HIỆN TRẠNG RỪNG TỈNH ĐỒNG THÁP NĂM 2026
Căn cứ Luật Lâm nghiệp số 16/2017/QH14 ngày 15
tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Thông tư số 05/2024/TT-BNNPTNT ngày 19 tháng
4 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (nay là Bộ Nông
nghiệp và Môi trường) quy định định mức kinh tế - kỹ thuật điều tra rừng;
Căn cứ Thông tư số 16/2025/TT-BNNMT ngày 19 tháng 6
năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về phân quyền,
phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước và một số nội dung trong lĩnh vực
lâm nghiệp và kiểm lâm;
Thực hiện Chỉ thị số 03/CT-TTg ngày 06 tháng 02 năm
2024 của Thủ tướng Chính phủ về tổ chức “Tết trồng cây đời đời nhớ ơn Bác” và
tăng cường công tác quản lý, bảo vệ và phát triển rừng; chỉ đạo của Bộ Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn (nay là Bộ Nông nghiệp và Môi trường) tại Công
văn số 2338/BNN-KL ngày 01 tháng 4 năm 2024 về điều tra xác định hiện trạng rừng,
Công văn số 3901/BNN-KL ngày 31 tháng 5 năm 2024 về việc tổ chức điều tra xác định
hiện trạng rừng, Công văn số 6090/BNN-KL ngày 16 tháng 8 năm 2024 về việc điều
tra xác định hiện trạng rừng; Công văn số 406/LNKL-TTDL ngày 29 tháng 4 năm
2025 của Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm về việc điều tra rừng;
Theo đề nghị của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ
trình số 5122/TTr-SNN&MT ngày 20 tháng 10 năm 2025 về việc chủ trương xây dựng,
phê duyệt Kế hoạch Điều tra xác định hiện trạng rừng tỉnh Đồng Tháp năm 2026;
Công văn số 3255/STC-TCHCSN ngày 14 tháng 10 năm 2025 của Sở Tài chính về việc
kinh phí thực hiện Kế hoạch Điều tra, xác định hiện trạng rừng tỉnh Đồng Tháp
năm 2026.
Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp ban hành Kế hoạch Điều
tra xác, định hiện trạng rừng tỉnh Đồng Tháp năm 2026, cụ thể như sau:
I. MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU
1. Mục đích
- Thực hiện điều tra xác định hiện trạng rừng: Để
quản lý rừng bền vững và phát huy giá trị đa dụng của hệ sinh thái rừng trên địa
bàn Tỉnh;
- Đánh giá sự biến động về diện tích, trữ lượng rừng
so với số liệu theo dõi diễn biến rừng hằng năm qua đó phục vụ công tác quản
lý, phát triển, sử dụng rừng và đất lâm nghiệp một cách hiệu quả.
2. Yêu cầu
- Tổ chức thực hiện điều tra xác định hiện trạng rừng
bảo đảm các nội dung, phương pháp theo quy định tại Điều 33 Luật Lâm nghiệp số
16/2017/QH14, Thông tư số 16/2025/TT-BNNMT. Trong đó, tập trung các nội dung
sau: Diện tích rừng, trữ lượng rừng, sinh khối và trữ lượng các-bon rừng.
- Việc điều tra xác định hiện trạng rừng phải được
thực hiện nghiêm túc, đầy đủ, chính xác, phản ánh đúng tiêu chí rừng theo quy định;
bảo đảm tính trung thực, phản ánh thực tế hiện trạng rừng; đảm bảo kế thừa kết
quả điều tra rừng đã có và cơ sở dữ liệu rừng của địa phương theo quy định tại
Điều 36 Luật Lâm nghiệp số 16/2017/QH14 đảm bảo tiết kiệm, tránh chồng chéo,
lãng phí.
- Kết quả điều tra xác định hiện trạng rừng được
công bố kịp thời, đúng quy định và cập nhật vào cơ sở dữ liệu theo dõi diễn biến
rừng.
- Đảm bảo sự phối hợp chặt chẽ giữa các cơ quan, tổ
chức, đơn vị thực hiện công tác điều tra ở địa phương; phân công rõ trách nhiệm
cho từng cơ quan, tổ chức, đơn vị tham gia thực hiện điều tra.
II. NỘI DUNG THỰC HIỆN
1. Điều tra diện tích
a) Nội dung thực hiện
- Điều tra diện tích rừng trồng theo loài cây, cấp
tuổi; diện tích mới trồng chưa thành rừng, diện tích khác đang được sử dụng để
bảo vệ phát triển rừng.
- Điều tra diện tích các trạng thái rừng theo chủ rừng
và theo đơn vị hành chính.
b) Thành quả điều tra
- Bản đồ hiện trạng rừng theo yêu cầu của nội dung
điều tra đảm bảo tuân thủ các quy định của pháp luật về đo đạc và bản đồ.
- Hệ thống số liệu điều tra gốc, số liệu tổng hợp
theo các Biểu số 04, 05 và 08 Phụ lục VII kèm theo Thông tư số
16/2025/TT-BNNMT.
- Báo cáo chuyên đề kết quả điều tra, đánh giá diện
tích rừng.
2. Điều tra trữ lượng rừng
a) Nội dung thực hiện: Điều tra trữ lượng gỗ của rừng
trồng.
b) Thành quả điều tra
- Hệ thống số liệu điều tra gốc và biểu tổng hợp trữ
lượng rừng theo các Biểu số 01, 02, 03, 06, 07 và 09 Phụ lục VII kèm theo Thông
tư số 16/2025/TT-BNNMT.
- Báo cáo kết quả điều tra, đánh giá trữ lượng rừng.
3. Điều tra sinh khối và trữ lượng
các-bon rừng
a) Nội dung thực hiện
- Điều tra sinh khối thực vật sống, bao gồm: các bộ
phận của cây trên mặt đất và dưới đất.
- Điều tra trữ lượng các-bon rừng, bao gồm: các-bon
trong sinh khối thực vật sống; các-bon trong gỗ chết, các-bon trong thảm mục;
các-bon trong đất theo quy định.
b) Thành quả điều tra
- Hệ thống số liệu điều tra gốc và biểu tổng hợp trữ
lượng rừng theo Biểu số 36 Phụ lục VII kèm theo Thông tư số 16/2025/TT-BNNMT.
- Báo cáo kết quả điều tra, đánh giá sinh khối và
trữ lượng các-bon rừng.
4. Phương pháp điều tra
Thực hiện theo quy định tại Thông tư số
16/2025/TT-BNNMT và văn bản hướng dẫn của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; Sổ tay
hướng dẫn kỹ thuật điều tra rừng ban hành kèm Quyết định số 145/QĐ-KL-CĐS ngày
18/6/2024 của Cục trưởng Cục Kiểm lâm (nay là Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm).
III. ĐỐI TƯỢNG, PHẠM VI THỰC HIỆN
Toàn bộ diện tích rừng và đất lâm nghiệp trên địa
bàn 23 xã có rừng thuộc tỉnh Đồng Tháp: 21.289,72 ha (bao gồm diện tích rừng
trồng ngoài quy hoạch).
(Chi tiết tại Phụ
lục 1 đính kèm)
IV. THỜI GIAN THỰC HIỆN
Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp đơn
vị liên quan tổ chức thực hiện Kế hoạch, dự kiến tiến độ như sau:
a) Tổ chức mời thầu, đấu thầu và lựa chọn nhà thầu:
Từ tháng 11 - 12/2025.
b) Xây dựng đề cương kỹ thuật, dự toán, lấy ý kiến
và trình phê duyệt theo quy định: Tháng 01/2026.
c) Thực hiện các nội dung điều tra xác định hiện trạng
rừng theo đề cương kỹ thuật, dự toán được duyệt: Từ tháng 02 - 8/2026.
d) Hoàn thành công tác lập hồ sơ quản lý rừng và tổng
hợp báo cáo; nghiệm thu, thẩm định; tham mưu, trình cấp thẩm quyền phê duyệt: Từ
tháng 09 -10/2026.
đ) Bàn giao kết quả điều tra xác định hiện trạng rừng,
báo cáo Bộ Nông nghiệp và Môi trường: Tháng 11/2026.
V. KINH PHÍ
- Dự kiến tổng kinh phí thực hiện: 6.600.630.748
đồng (Bằng chữ: Sáu tỷ, sáu trăm triệu, sáu trăm ba mươi nghìn, bảy trăm bốn
mươi tám đồng).
(Đính kèm Phụ lục
2. Dự toán kinh phí thực hiện)
- Nguồn kinh phí: Nguồn kinh phí chi thường xuyên
ngân sách tỉnh năm 2025 và năm 2026.
VI. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường
- Là cơ quan đầu mối, có trách nhiệm chủ trì, phối
hợp với các cơ quan, đơn vị và địa phương có liên quan tham mưu Ủy ban nhân dân
Tỉnh chỉ đạo và trực tiếp tổ chức triển khai thực hiện Kế hoạch này. Hướng dẫn,
theo dõi, đôn đốc và báo cáo Ủy ban nhân dân Tỉnh kết quả thực hiện.
- Khẩn trương tổ chức mời thầu, đấu thầu và lựa chọn
nhà thầu thực hiện nhiệm vụ; xây dựng Đề cương kỹ thuật và dự toán điều tra rừng
theo Kế hoạch này (tổ chức lấy ý kiến đơn vị có liên quan) gửi Sở Tài
chính thẩm định, trình Ủy ban nhân dân Tỉnh xem xét, phê duyệt theo quy định.
- Tham mưu trình Ủy ban nhân dân Tỉnh phê duyệt và
công bố kết quả điều tra rừng trên địa bàn tỉnh; báo cáo Bộ Nông nghiệp và Môi
trường kết quả điều tra xác định hiện trạng rừng theo quy định.
2. Sở Tài chính
Chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường
tham mưu Ủy ban nhân dân Tỉnh bố trí kinh phí thực hiện Kế hoạch theo đúng quy
định pháp luật về Ngân sách và các quy định pháp luật có liên quan; theo dõi,
hướng dẫn đơn vị quản lý, sử dụng kinh phí đúng quy định.
3. Ủy ban nhân dân các xã có rừng
- Chủ động phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường
tổ chức điều tra xác định hiện trạng rừng trên địa bàn quản lý;
- Chỉ đạo các phòng chuyên môn phối hợp thực hiện
các nội dung điều tra theo kế hoạch; tuyên truyền, phổ biến cho các chủ rừng, tổ
chức, cá nhân, hộ gia đình có liên quan về nội dung kế hoạch kiểm kê rừng.
- Yêu cầu các đơn vị quản lý rừng phối hợp với Sở
Nông nghiệp và Môi trường tổ chức thực hiện các nội dung điều tra theo kế hoạch.
Yêu cầu các cơ quan, đơn vị phối hợp, tổ chức thực
hiện tốt nội dung được phân công theo nội dung Kế hoạch này. Các vấn đề phát
sinh trong quá trình thực hiện kịp thời thông tin về Sở Nông nghiệp và Môi trường
để tổng hợp, tham mưu, trình Ủy ban nhân dân Tỉnh chỉ đạo./.
|
Nơi nhận:
- Đảng ủy UBND Tỉnh (b/c);
- CT và các PCT UBND Tỉnh;
- Các Sở: NN&MT, TC;
- Vườn quốc gia Tràm Chim;
- VPUB: CVP và các PCVP;
- UBND các xã có rừng;
- Các đơn vị quản lý rừng;
- Chi cục Kiểm lâm tỉnh Đồng Tháp;
- Lưu: VT, P.KT(NTT).
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thành Diệu
|
PHỤ LỤC 1
ĐỐI TƯỢNG, PHẠM VI THỰC HIỆN
(Kèm theo Kế hoạch số 480/KH-UBND ngày 05 tháng 11 năm 2025 của Ủy ban nhân
dân tỉnh Đồng Tháp)
|
TT
|
Các xã có rừng
|
Tổng diện tích (ha)
|
Ghi chú
|
|
Tổng cộng:
|
21.289,72
|
|
|
1
|
Xã Tân Hộ Cơ
|
47,39
|
|
|
2
|
Xã An Hòa
|
836,18
|
|
|
3
|
Xã Tam Nông
|
2.409,97
|
|
|
4
|
Xã Tràm Chim
|
1.932,10
|
|
|
5
|
Xã Phú Thọ
|
2.154,62
|
|
|
6
|
Xã Phú Cường
|
179,28
|
|
|
7
|
Xã Phong Mỹ
|
1.489,34
|
|
|
8
|
Xã Phương Thịnh
|
115,55
|
|
|
9
|
Xã Trường Xuân
|
1.286,07
|
|
|
10
|
Xã Đốc Binh Kiều
|
279,6
|
|
|
11
|
Xã Mỹ Quí
|
680,68
|
|
|
12
|
Xã Mỹ Hiệp
|
273,44
|
|
|
13
|
Xã Tân Phước 1
|
864,79
|
|
|
14
|
Xã Tân Phước 2
|
1.463,61
|
|
|
15
|
Xã Tân Phước 3
|
211,33
|
|
|
16
|
Xã Hưng Thạnh
|
93,64
|
|
|
17
|
Xã Tân Đông
|
60,95
|
|
|
18
|
Xã Gia Thuận
|
637,25
|
|
|
19
|
Xã Tân Điền
|
575,66
|
|
|
20
|
Xã Gò Công Đông
|
562,51
|
|
|
21
|
Xã Tân Hòa
|
45,76
|
|
|
22
|
Xã Tân Thới
|
24,36
|
|
|
23
|
Xã Tân Phú Đông
|
5.065,64
|
|
PHỤ LỤC 2
DỰ TOÁN KINH PHÍ ĐIỀU TRA, XÁC ĐỊNH HIỆN TRẠNG RỪNG
(Kèm theo Kế hoạch số 480/KH-UBND ngày 05 tháng 11 năm 2025 của Ủy ban nhân
dân tỉnh Đồng Tháp)
ĐVT: đồng
|
TT
|
HẠNG MỤC
|
Tổng dự toán
|
Ghi chú
|
|
T
|
TỔNG CHI PHÍ CHO NHIỆM VỤ ĐIỀU TRA RỪNG
|
6.600.630.748
|
T1 +T2
|
|
T1
|
CHI PHÍ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ
|
6.111.695.137
|
P1 + P2 + .... +P3
|
|
P1
|
Công tác chuẩn bị
|
942.267.866
|
|
|
P2
|
Công tác thực địa
|
1.302.099.809
|
|
|
P3
|
Chi phí kiểm tra, nghiệm thu thực địa
|
91.146.987
|
|
|
P5
|
Công tác nội nghiệp
|
1.857.742.109
|
|
|
P6
|
Chi phí kiểm tra, nghiệm thu nội nghiệp
|
278.661.316
|
|
|
P7
|
Chi phí phục vụ
|
299.618.512
|
|
|
P8
|
Chi phí quản lý của đơn vị thực hiện
|
572.584.392
|
|
|
P9
|
Chi phí máy móc, thiết bị điều tra rừng
|
267.206.050
|
|
|
P10
|
Chi phí vật tư dụng cụ, điện nước, thông tin liên
lạc
|
267.206.050
|
|
|
P11
|
Chi phí khác:
|
233.162.047
|
|
|
T2
|
CHI PHÍ QUẢN LÝ DỰ ÁN CỦA CHỦ ĐẦU TƯ
|
|
VAT
|
|
|
Thuế VAT (8%)
|
488.935.611
|
|
DỰ
TOÁN KINH PHÍ ĐIỀU TRA RỪNG
(Kèm theo Kế hoạch
số 480 /KH-UBND ngày 05 tháng 11 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp)
ĐVT: đồng
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị tính
|
Khối lượng
|
Theo Thông tư 05/2024/TT- BNNPTNT
|
Số công
|
HS lương Min
|
HS lương BQ
|
HS lương Max
|
Hệ số lương áp dụng (K1)
|
Phụ cấp lưu động (K2)
|
Phụ cấp nghề độc hại, nguy hiểm (K3)
|
Tỷ lệ trích nộp Bảo hiểm xã hội, y tế, thất nghiệp,
công đoàn do đơn vị sử dụng lao động đóng (K4)
|
Hệ số khó khăn (K5)
|
Mức lao động kỹ thuật ngừng nghỉ việc do thời tiết
(K6)
|
Đơn giá ngày công (đồng)
|
Thành tiền
|
|
Định mức (công)
|
Mã định mức
|
|
T
|
TỔNG CỘNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6.600.630.748
|
|
T1
|
CHI PHÍ THỰC HIỆN
NHIỆM VỤ (P1+...P12)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6.111.695.137
|
|
P1
|
CÔNG TÁC CHUẨN
BỊ
|
|
|
|
|
812
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
942.267.866
|
|
1
|
Thu thập thông tin.
tư liệu liên quan phục vụ nhiệm vụ (Từ 10.000 ha đến dưới 30.000 ha)
|
Nhiệm vụ
|
1
|
11
|
1.5
|
11
|
2,67
|
3
|
3,66
|
2,67
|
|
|
0,235
|
1
|
1
|
296.771
|
3.264.476
|
|
2
|
Xây dựng đề cương,
dự toán kinh phí thực hiện nhiệm vụ
|
Nhiệm vụ
|
1
|
20
|
2
|
20
|
4,65
|
5
|
5,76
|
4,65
|
|
|
0,235
|
1
|
1
|
516.848
|
10.336.950
|
|
3
|
Hội nghị thông qua
đề cương kỹ thuật và dự toán kinh phí thực hiện nhiệm vụ
|
Hội nghị
|
1
|
20
|
3
|
20
|
4,65
|
5
|
5,76
|
4,65
|
|
|
0,235
|
1
|
1
|
516.848
|
10.336.950
|
|
4
|
Chỉnh sửa đề cương
kỹ thuật và dự toán kinh phí thực hiện nhiệm vụ
|
Nhiệm vụ
|
1
|
3,5
|
4
|
3,5
|
4,65
|
5
|
5,76
|
4,65
|
|
|
0,235
|
1
|
1
|
516.848
|
1.808.966
|
|
5
|
Thiết kế kỹ thuật
thực hiện nhiệm vụ
|
Nhiệm vụ
|
1
|
10
|
5
|
10
|
4,65
|
5,21
|
5,76
|
4,65
|
|
|
0,235
|
1
|
1
|
516.848
|
5.168.475
|
|
6
|
Thống nhất biện
pháp kỹ thuật
|
Nhiệm vụ
|
1
|
5
|
6
|
5
|
2,67
|
3,17
|
3,66
|
2,67
|
|
|
0,235
|
1
|
1
|
296.771
|
1.483.853
|
|
7
|
Lập kế hoạch thực
hiện nhiệm vụ (Từ 10.000 ha đến dưới 30.000 ha)
|
Nhiệm vụ
|
1
|
7
|
7.5
|
7
|
3,00
|
3,50
|
3,99
|
3,00
|
|
|
0,235
|
1
|
1
|
333.450
|
2.334.150
|
|
8
|
Tiếp nhận các loại
bản đồ phục vụ thực hiện nhiệm vụ
|
Xã
|
23
|
2
|
8
|
46
|
2,06
|
2,70
|
3,33
|
2,06
|
|
|
0,235
|
1
|
1
|
228.969
|
10.532.574
|
|
9
|
Kế thừa, thành lập
các lớp bản đồ nền về lâm nghiệp cần thiết cho bản đồ thành quả (Tỷ lệ
1/10.000)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-Tỷ lệ 1/10.000
|
Mảnh
|
22
|
7
|
10.4
|
154
|
3,99
|
4,49
|
4,98
|
3,99
|
|
|
0,235
|
1
|
1
|
443.489
|
68.297.229
|
|
|
-Tỷ lệ 1/25.000
|
Mảnh
|
1
|
8
|
10.4
|
8
|
3,99
|
4,49
|
4,98
|
3,99
|
|
|
0,235
|
1
|
1
|
443.489
|
3.547.908
|
|
10
|
Thiết kế, lập hệ thống
điểm lấy mẫu trên bản đồ bằng phần mềm chuyên dùng
|
Nhiệm vụ
|
1
|
6
|
11.1
|
6
|
3,66
|
|
|
3,66
|
|
|
0,235
|
1
|
1
|
406.809
|
2.440.854
|
|
11
|
Tiếp nhận tài liệu
mẫu khóa ảnh thu thập ngoài thực địa và kiểm tra
|
Nhiệm vụ
|
1
|
10,0
|
12.1
|
10
|
3,66
|
4,16
|
4,65
|
3,66
|
|
|
0,235
|
1
|
1
|
406.809
|
4.068.090
|
|
12
|
Phân tích, đối chiếu
bộ mẫu khóa ảnh thu thập thực địa với bộ mẫu khóa ảnh trong phòng
|
Mẫu
|
340
|
0,2
|
13
|
68
|
3,66
|
4,16
|
4,65
|
3,66
|
|
|
0,235
|
1
|
1
|
406.809
|
27.663.012
|
|
13
|
Giải đoán ảnh viễn
thám và xây dựng bản đồ hiện trạng rừng (Tỷ lệ 1/10.000)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tỷ lệ 1/10.000
|
Mảnh
|
22
|
10,8
|
10.4
|
238
|
3,99
|
4,49
|
4,98
|
3,99
|
|
|
0,235
|
1
|
1
|
443.489
|
105.372.868
|
|
|
- Tỷ lệ 1/25.000
|
Mảnh
|
1
|
13
|
10.4
|
13
|
3,99
|
4,49
|
4,98
|
3,99
|
|
|
0,235
|
1
|
1
|
443.489
|
5.765.351
|
|
10
|
Chồng xếp bản đồ,
xác định diện tích cần kiểm tra hiện trường trong quá trình điều tra rừng
|
Xã, chủ rừng
|
23
|
5
|
15
|
115
|
3,99
|
4,49
|
4,98
|
3,99
|
|
|
0,235
|
1
|
1
|
443.489
|
51.001.178
|
|
11
|
Phân tích, thiết kế
hệ thống mẫu điều tra (Dưới 50.000 ha)
|
Nhiệm vụ
|
1
|
18
|
17.1
|
18
|
4,65
|
5,21
|
5,76
|
4,65
|
|
|
0,235
|
1
|
1
|
516.848
|
9.303.255
|
|
12
|
Thăm dò biến động mẫu
điều tra (Dưới 50.000 ha)
|
Nhiệm vụ
|
1
|
50
|
18.1
|
50
|
3,33
|
3,83
|
4,32
|
3,33
|
|
|
0,235
|
1
|
1
|
370.130
|
18.506.475
|
|
13
|
Chuẩn bị vật tư, kỹ
thuật
|
Nhiệm vụ
|
1
|
10
|
19
|
10
|
2,06
|
2,70
|
3,33
|
2,06
|
|
|
0,235
|
1
|
1
|
228.969
|
2.289.690
|
|
14
|
Mua bình đồ ảnh
|
Km2
|
5.939
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
100.822
|
598.745.562
|
|
P2
|
CÔNG TÁC THỰC
ĐỊA
|
|
|
|
|
2.697
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.302.099.809
|
|
1
|
Hội nghị triển khai
nhiệm vụ ở các cấp
|
Hội nghị
|
8
|
12
|
20
|
96
|
3,66
|
4,16
|
4,65
|
3,66
|
0,6
|
0,3
|
0,235
|
1
|
1,25
|
633.555
|
60.821.280
|
|
3
|
Sơ thám, thu thập số
liệu, làm thủ tục hành chính với cấp xã (Từ 5.000 ha đến dưới 20.000 ha)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Dưới 500 ha
|
Xã
|
10
|
5
|
21.2.2
|
50
|
3,99
|
4,49
|
4,98
|
3,99
|
0,6
|
0,3
|
0,235
|
1
|
1
|
543.524
|
27.176.175
|
|
|
-Từ 500 ha đến dưới
1.000 ha
|
Xã
|
6
|
8
|
21.2.2
|
48
|
3,99
|
4,49
|
4,98
|
3,99
|
0,6
|
0,3
|
0,235
|
1
|
1
|
543.524
|
26.089.128
|
|
|
- Từ 1.000 ha đến
dưới 3.000 ha
|
Xã
|
6
|
9
|
21.2.2
|
54
|
3,99
|
4,49
|
4,98
|
3,99
|
0,6
|
0,3
|
0,235
|
1
|
1
|
543.524
|
29.350.269
|
|
|
-Từ 5.000 ha đến dưới
10.000 ha
|
Xã
|
1
|
12
|
21.2.2
|
12
|
3,99
|
4,49
|
4,98
|
3,99
|
0,6
|
0,3
|
0,235
|
1
|
1
|
543.524
|
6.522.282
|
|
4
|
Sơ thám, thu thập số
liệu, làm thủ tục hành chính với cấp tỉnh (Dưới 50.000 ha)
|
Tỉnh
|
1
|
16
|
21.3.1
|
16
|
3,99
|
4,49
|
4,98
|
3,99
|
0,6
|
0,3
|
0,235
|
1
|
1
|
543.524
|
8.696.376
|
|
5
|
Di chuyển trong quá
trình điều tra
|
Km
|
3.450
|
0,2
|
22
|
690
|
3,33
|
3,83
|
4,32
|
3,33
|
0,6
|
0,3
|
0,235
|
1
|
1
|
470.165
|
324.413.505
|
|
6
|
Điều tra, thu thập
thông tin mẫu khóa ảnh ngoài thực địa phục vụ giải đoán ảnh viễn thám
|
Mẫu
|
340
|
0,5
|
23
|
170
|
3,00
|
3,50
|
3,99
|
3,00
|
0,6
|
0,3
|
0,235
|
1
|
1
|
433.485
|
73.692.450
|
|
7
|
Chụp ảnh hiện trạng
rừng bằng thiết bị bay không người lái (Bay dạng vùng)
|
100 ha
|
4.258
|
3
|
24.2
|
128
|
3,99
|
4,49
|
4,98
|
3,99
|
0,6
|
0,3
|
0,235
|
1
|
1
|
543.524
|
69.429.692
|
|
8
|
Điều tra, chỉnh lý,
bổ sung bản đồ hiện trạng rừng sau giải đoán ảnh ngoài thực địa
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tỷ lệ 1/10.000
|
Mảnh
|
22
|
15
|
25.4
|
330
|
4,32
|
4,70
|
5,08
|
4,32
|
0,6
|
0,3
|
0,235
|
1
|
1
|
580.203
|
191.466.990
|
|
|
-Tỷ lệ 1/25.000
|
Mảnh
|
1
|
18,5
|
25.5
|
19
|
4,32
|
4,70
|
5,08
|
4,32
|
0,6
|
0,3
|
0,235
|
1
|
1
|
580.203
|
10.733.756
|
|
1
|
Điều tra thu thập
thông tin mẫu khóa ảnh ngoài thực địa phục vụ giải đoán ảnh viễn
thám
|
Mẫu
|
|
0,5
|
29.2
|
|
3
|
3,00
|
3,99
|
3,00
|
0,6
|
0,3
|
0,235
|
1
|
1
|
433.485
|
|
|
2
|
Chọn, lập, điều tra,
thu thập số liệu trữ lượng rừng trên OTC rừng ngập mặn, rừng ngập phèn, rừng
ngập nước ngọt (Diện tích 500 m2)
|
OTC
|
180
|
5,5
|
38.1
|
990
|
3,00
|
3,50
|
3,99
|
3,00
|
0,6
|
0,3
|
0 235
|
1
|
1
|
433.485
|
429.150.150
|
|
3
|
Điều tra, thu thập số
liệu dân sinh, kinh tế - xã hội cấp tỉnh (Dưới 50.000 ha)
|
Tỉnh
|
1
|
18
|
62.1
|
18
|
2,67
|
3,17
|
3,66
|
2,67
|
0,6
|
0,3
|
0,235
|
1
|
1
|
396.806
|
7.142.499
|
|
4
|
Điều tra, thu thập
số liệu điều kiện tự nhiên; khí hậu, thủy văn cấp tỉnh (Dưới 50.000 ha)
|
Tỉnh
|
1
|
18
|
74.1
|
18
|
2,67
|
3,17
|
3,66
|
2,67
|
0,6
|
0,3
|
0,235
|
1
|
1
|
396.806
|
7.142.499
|
|
5
|
Điều tra, thu thập
tư liệu hiện có tại địa phương, cơ sở
|
Nhiệm vụ
|
1
|
15
|
89
|
15
|
3,00
|
3,50
|
3,99
|
3,00
|
0,6
|
0,3
|
0,235
|
1
|
1
|
433.485
|
6.502.275
|
|
6
|
Hoàn chỉnh bản đồ,
số liệu thực địa
|
Ha
|
4.258
|
0,005
|
90
|
21
|
4,65
|
5,21
|
5,76
|
4,65
|
0,6
|
0,3
|
0,235
|
1
|
1
|
616.883
|
13.133.428
|
|
7
|
Làm việc thống nhất
số liệu với địa phương, cơ sở
|
Nhiệm vụ
|
1
|
0
|
91
|
1
|
4,65
|
5,21
|
5,76
|
4,65
|
0,6
|
0,3
|
0,235
|
1
|
1
|
616.883
|
1.233.765
|
|
8
|
Chuyển quân và rút
quân thực địa (Cự ly < 200 km)
|
Người
|
10
|
2
|
92.1
|
20
|
3,33
|
3,83
|
4,32
|
3,33
|
0,6
|
0,3
|
0,235
|
1
|
1
|
470.165
|
9.403.290
|
|
P3
|
CHI PHÍ KIỂM
TRA, NGHIỆM THU THỰC ĐỊA = P2 x 7%
|
|
|
0,07
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
91.146.987
|
|
P4
|
CHI PHÍ LÁN
TRẠI = P2 x 2% (Không áp dụng)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
P5
|
CÔNG TÁC NỘI
NGHIỆP
|
|
|
|
|
5.048
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.857.742.109
|
|
1
|
Ghép ảnh, xử lý ảnh,
xây dựng bản đồ hiện trạng rừng và tính toán các chỉ tiêu của trạng thái rừng
từ ảnh chụp bảng thiết bị bay không người lái (Tỷ lệ 1/10.000)
|
Ha
|
21.290
|
0,05
|
93.4
|
1.064
|
3,99
|
4,49
|
4,98
|
3,99
|
|
|
0,235
|
1
|
1
|
443.489
|
472.087.299
|
|
2
|
Hiệu chỉnh kết quả
sau điều tra thực địa và biên tập xây dựng bản đồ hiện trạng rừng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tỷ lệ 1/10.000
|
Mảnh
|
22
|
11,4
|
94.4
|
251
|
3,99
|
4,49
|
4,98
|
3,99
|
|
|
0,235
|
1
|
1
|
443.489
|
111.226.916
|
|
|
Ty lệ 1/25.000
|
Mảnh
|
1
|
13,7
|
94.5
|
14
|
3,99
|
4,49
|
4,98
|
3,99
|
|
|
0,235
|
1
|
1
|
443.489
|
6.075.792
|
|
3
|
Tạo bảng thuộc tính
và nhập thông tin cho từng lô rừng, đất chưa có rừng
|
Lô
|
5.016
|
0,0075
|
95
|
38
|
3,00
|
3,50
|
3.99
|
3,00
|
|
|
0,235
|
1
|
1
|
333.450
|
12.544.389
|
|
4
|
Phân chia và đánh số
lô trên bản đồ hiện trạng rừng
|
Lô
|
5.016
|
0,01
|
96
|
50
|
3,00
|
3,50
|
3,99
|
3,00
|
|
|
0,235
|
1
|
1
|
333.450
|
16.725.852
|
|
5
|
Tính toán diện tích
các lô rừng và đất chưa có rừng
|
Lô
|
5.016
|
0,001
|
97
|
5
|
3,00
|
3,50
|
3,99
|
3,00
|
|
|
0,235
|
1
|
1
|
333.450
|
1.672.585
|
|
6
|
Nhập số liệu điều
tra vào máy tính theo các biểu điều tra
|
Biểu
|
1.440
|
0,1
|
98
|
144
|
3,00
|
3,50
|
3,99
|
3,00
|
|
|
0,235
|
1
|
1
|
333.450
|
48.016.800
|
|
7
|
Tính toán số liệu
điều tra OTC rừng gỗ trồng
|
OTC
|
180
|
0,125
|
106.2
|
23
|
3,99
|
4,49
|
4,98
|
3.99
|
|
|
0,235
|
1
|
1
|
443.489
|
9.978.491
|
|
8
|
Tính toán số liệu
điều tra sinh khối
|
OTC
|
180
|
0,8
|
116
|
144
|
3,99
|
4,49
|
4,98
|
3,99
|
|
|
0,235
|
1
|
1
|
443.489
|
63.862.344
|
|
9
|
Tính toán quy đổi
trữ lượng các bon rừng
|
Trạng thái rừng
|
4
|
0,2
|
117
|
1
|
3,99
|
4,49
|
4,98
|
3,99
|
|
|
0.235
|
1
|
1
|
443.489
|
354.791
|
|
10
|
Tính toán, thống kê
xây dựng các loại biểu (Biểu chi tiêu sinh khối và trữ lượng các bon rừng)
|
Biểu
|
24
|
25
|
118.6
|
600
|
3,66
|
4,16
|
4,65
|
3,66
|
|
|
0,235
|
1
|
1
|
406.809
|
244.085.400
|
|
11
|
Nhân bản, lưu trữ sản
phẩm bản đồ (dạng số)
|
Nhiệm vụ
|
1
|
3
|
138
|
3
|
2,06
|
2,53
|
3,00
|
2,06
|
|
|
0,235
|
1
|
1
|
228.969
|
686.907
|
|
12
|
Biên tập, xây dựng
bản đồ hiện trạng rừng cấp xã, chủ rừng (23 xã và 11 chủ rừng)
|
Mảnh
|
34
|
14
|
139.2
|
476
|
2,67
|
3,17
|
3,66
|
2,67
|
|
|
0,235
|
1
|
1
|
296.771
|
141.262.758
|
|
13
|
Tổng hợp hóa lớp hiện
trạng rừng bản đồ cấp tỉnh từ bản đồ cấp xã
|
Mảnh
|
23
|
80
|
140.1
|
1.840
|
2,67
|
3,17
|
3,66
|
2,67
|
|
|
0,235
|
1
|
1
|
296.771
|
546.057.720
|
|
15
|
Biên tập trình bày
bản đồ hiện trạng rừng cấp tỉnh
|
Mảnh
|
1
|
17
|
140.2
|
17
|
2,67
|
3,17
|
3,66
|
2,67
|
|
|
0.235
|
1
|
1
|
296.771
|
5.045.099
|
|
16
|
Phân tích số liệu
phục vụ viết báo cáo kết quả điều tra rừng cấp tỉnh
|
Tỉnh
|
1
|
35
|
146.1
|
35
|
3,99
|
4,49
|
4,98
|
3,99
|
|
|
0,235
|
1
|
1
|
443.489
|
15.522.098
|
|
17
|
Viết báo cáo thuyết
minh kết quả điều tra rừng cấp tỉnh
|
Tỉnh
|
1
|
40
|
147.1
|
40
|
3,99
|
4,49
|
4,98
|
3,99
|
|
|
0,235
|
1
|
1
|
443.489
|
17.739.540
|
|
18
|
Hội nghị, hội thảo
tại địa phương, cơ sở
|
Hội nghị, hội thảo
|
8
|
22
|
152
|
176
|
4,32
|
4,70
|
5,08
|
4,32
|
|
|
0,235
|
1
|
1
|
480.168
|
84.509.568
|
|
19
|
Chỉnh sửa tài liệu,
báo cáo sau hội nghị, hội thảo
|
Báo cáo
|
8
|
15
|
154
|
120
|
4,32
|
4,70
|
5,08
|
4,32
|
|
|
0,235
|
1
|
1
|
480.168
|
57.620.160
|
|
20
|
In ấn, giao nộp tài
liệu, thành quả
|
Nhiệm vụ
|
1
|
8
|
155
|
8
|
3,00
|
3,50
|
3,99
|
3,00
|
|
|
0,235
|
1
|
1
|
333.450
|
2.667.600
|
|
P6
|
CHI PHÍ KIỂM
TRA, NGHIỆM THU NỘI NGHIỆP = P5 x 15%
|
|
|
0,15
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
278.661.316
|
|
P7
|
CHI PHÍ PHỤC VỤ
= (P1+....P6) x 6,7%
|
|
|
0,067
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
299.618.512
|
|
P8
|
CHI PHÍ QUẢN
LÝ CỦA ĐƠN VỊ THỰC HIỆN = = (P1+....P7 x 12%
|
|
|
0,12
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
572.584.392
|
|
P9
|
CHI PHÍ MÁY
MÓC, THIẾT BỊ ĐIỀU TRA RỪNG = (P1+....P8) x 5%
|
|
|
0,05
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
267.206.050
|
|
P10
|
CHI PHÍ VẬT
TƯ DỤNG CỤ, ĐIỆN NƯỚC, THÔNG TIN LIÊN LẠC = (P1+. ...P8) x 5%
|
|
|
0,05
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
267.206.050
|
|
P11
|
CHI PHÍ KHÁC:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
233.162.047
|
|
1
|
CHI PHÍ HỘI NGHỊ
CẤP XÃ VÀ CẤP TỈNH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
77.600.000
|
|
-
|
Công tác phí Hội
nghị = 4 người x 300.000đ/ngày x 8 HN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9.600.000
|
|
-
|
Chi phí đi lại Hội
nghị = 8 HN x 2.000.000đ/HN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
16.000.000
|
|
-
|
Chi phí phục vụ hội
nghị: 130.000đ/người (Tài liệu + VPP 80.000đ/người; nước uống 50.000đ/ người)
x 50 người /HN x 8 HN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
52.000.000
|
|
2
|
CÔNG TÁC PHÍ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
100.646.500
|
|
-
|
Công tác phí = 7người
x 300.000 đ/ngày x 23 xã
|
ngày
|
161
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
300.000
|
48.300.000
|
|
-
|
Chi phí thuê phòng
nghỉ (khoán) = 500.000 đ/ngày x 5 người x 11 đêm (12 xã cách cơ quan, đơn vị
trên 100km).
|
đêm
|
55
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
500.000
|
27.500.000
|
|
-
|
Chi phí nhiên liệu
(100km/15 lít xăng)
|
km
|
4110
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
21.000
|
12.946.500
|
|
-
|
Thuê ghe ngoài (7
xã ven biển)
|
chuyến
|
7
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.700.000
|
11.900.000
|
|
3
|
CHI PHÍ LỰA
CHỌN NHÀ THẦU
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
54.915.547
|
|
1
|
Chi phí lập hồ sơ mời
thầu ( bằng 0,2% giá gói thầu nhưng tối thiểu là 3.000.000 đồng và tối đa là
60.000.000 đồng)
|
HS
|
1
|
0,36%
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
21.501.640
|
|
2
|
Chi phí thẩm định hồ
sơ mời thầu (bằng 0,1% giá gói thầu nhưng tối thiểu là 2.000.000 đồng và tối
đa là 60.000.000 đồng)
|
HS
|
1
|
0,1%
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5.956.133
|
|
3
|
Chi phí đánh giá hồ
sơ dự thầu (bằng 0,2% giá gói thầu nhưng tối thiểu là 3.000.000 đồng và tối
đa là 60.000.000 đồng.)
|
HS
|
1
|
0,36%
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
21.501.640
|
|
4
|
Chi phí thẩm định kết
quả lựa chọn nhà thầu (bằng 0,1% giá gói thầu nhưng tối thiểu là 3.000.000 đồng
và tối đa là 60.000.000 đồng)
|
HS
|
1
|
0,1%
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5.956.133
|
|
P12
|
THU NHẬP CHỊU
THUẾ TÍNH TRƯỚC = (P1+...+PI11)*5,5%
|
0,055
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
T2
|
CHI PHÍ QUẢN
LÝ DỰ ÁN CỦA CHỦ ĐẦU TƯ (T1 x 3,263%
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
THUẾ VAT =
(T1+T2)* x 8%
|
|
|
0,08
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
488.935.611
|
Kế hoạch 480/KH-UBND năm 2025 điều tra, xác định hiện trạng rừng tỉnh Đồng Tháp năm 2026
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Kế hoạch 480/KH-UBND ngày 05/11/2025 điều tra, xác định hiện trạng rừng tỉnh Đồng Tháp năm 2026
Văn bản liên quan
Ban hành:
07/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/05/2026
Ban hành:
21/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/02/2026
Ban hành:
19/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/06/2025
Ban hành:
11/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/03/2025
Ban hành:
05/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/03/2025
Ban hành:
03/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/03/2025
Ban hành:
16/08/2024
Hiệu lực: Đã biết
Cập nhật:
30/08/2024
Ban hành:
18/06/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/02/2025
Ban hành:
31/05/2024
Hiệu lực: Đã biết
Cập nhật:
18/02/2025
Ban hành:
19/04/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/05/2024
319
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|