|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
31/2024/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Thái Bình
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Quang Hưng
|
|
Ngày ban hành:
|
27/09/2024
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THÁI BÌNH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
31/2024/QĐ-UBND
|
Thái Bình, ngày
27 tháng 9 năm 2024
|
QUYẾT ĐỊNH
QUY
ĐỊNH ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG VỀ NHÀ, NHÀ Ở VÀ CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG KHI NHÀ NƯỚC THU HỒI
ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI BÌNH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm
2019;
Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật
ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Đất đai, Luật Nhà ở, Luật Kinh doanh bất động sản và Luật Các tổ chức tín dụng
ngày 29 tháng 6 năm 2024;
Căn cứ Luật Xây dựng ngày 18 tháng 6 năm 2014;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Xây dựng ngày 17 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Nghị định số 88/2024/NĐ-CP ngày 15 tháng
7 năm 2024 của Chính phủ quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước
thu hồi đất;
Căn cứ Nghị định số 10/2021/NĐ-CP ngày 09 tháng
02 năm 2021 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ
trình số 55/TTr-SXD ngày 09/9/2024, Công văn số 2304/SXD-KT&VLXD ngày
24/9/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối
tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Quyết định này quy định Đơn giá bồi thường về nhà,
nhà ở và công trình xây dựng làm căn cứ tính bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất
trên địa bàn tỉnh Thái Bình (có phụ lục số 01 và phụ lục số 02 kèm theo).
2. Đối tượng áp dụng
a) Cơ quan nhà nước thực hiện quyền hạn và trách
nhiệm đại diện chủ sở hữu toàn dân về đất đai, thực hiện nhiệm vụ thống nhất quản
lý nhà nước về đất đai và công chức làm công tác địa chính ở cấp xã; đơn vị, tổ
chức thực hiện nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư;
b) Người có đất thu hồi và chủ sở hữu tài sản gắn
liền với đất thu hồi; các đối tượng khác có liên quan đến việc bồi thường, hỗ
trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất.
Điều 2. Quy định hệ số Đơn giá
bồi thường
1. Hệ số điều chỉnh
a) Hệ số điều chỉnh tại Quyết định này bằng 1;
b) Khi có sự thay đổi chính sách của Nhà nước về
chi phí đầu tư xây dựng, Sở Xây dựng xác định hệ số điều chỉnh, trình Ủy ban
nhân dân tỉnh quyết định.
2. Hệ số khu vực
Đơn giá bồi thường nhà, nhà ở và công trình xây dựng
tại các khu vực khác nhau được điều chỉnh bằng hệ số khu vực.
a) Khu vực thành phố Thái Bình, hệ số điều chỉnh
khu vực bằng 1,011;
b) Khu vực còn lại trên địa bàn tỉnh Thái Bình, hệ
số điều chỉnh khu vực bằng 1,0.
Điều 3. Hiệu lực thi hành, quy
định chuyển tiếp
1. Hiệu lực thi hành
Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký và thay thế
Quyết định số 07/2023/QĐ-UBND ngày 18/4/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình
về việc ban hành Bộ đơn giá bồi thường nhà và công trình xây dựng khi Nhà nước
thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thái Bình.
2. Quy định chuyển tiếp
a) Những trường hợp đã phê duyệt phương án bồi thường
trước ngày 01/8/2024 thì thực hiện theo phương án bồi thường đã được phê duyệt;
b) Những trường hợp đã phê duyệt phương án bồi thường
trước ngày 01/8/2024 nhưng trong quá trình kiểm đếm, tính toán còn thiếu về khối
lượng tài sản thì phần còn thiếu được lập phương án bồi thường bổ sung theo Đơn
giá bồi thường quy định tại Quyết định này;
c) Những trường hợp đã phê duyệt phương án bồi thường
từ ngày 01/8/2024 và đến trước thời điểm Quyết định này có hiệu lực, thì được lập
phương án bồi thường bổ sung phần chênh lệch theo Đơn giá bồi thường quy định tại
Quyết định này với Đơn giá bồi thường đã được phê duyệt;
d) Những trường hợp phê duyệt phương án bồi thường
từ ngày Quyết định này có hiệu lực thì áp dụng Đơn giá bồi thường theo quy định
tại Quyết định này.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy
ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở; Thủ trưởng các ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch
Ủy ban nhân dân huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn
và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
|
Nơi nhận:
- Văn phòng Chính phủ;
- Vụ pháp chế - Bộ Xây dựng;
- Cục kiểm tra văn bản QPPL-Bộ Tư pháp;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Lãnh đạo HĐND tỉnh;
- Lãnh đạo Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Như Điều 4;
- Cổng thông tin điện tử của Tỉnh;
- Báo Thái Bình;
- Công báo Thái Bình;
- Lưu: VT, CTXDGT.
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Quang Hưng
|
PHỤ LỤC SỐ 01.
THUYẾT MINH ÁP DỤNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 31/2024/QĐ-UBND ngày 27/9/2024 của Ủy ban
nhân dân tỉnh Thái Bình)
1. Phương pháp xác định Đơn giá bồi thường về
nhà, nhà ở và công trình xây dựng theo m²sàn xây dựng.
a) Đơn giá tính cho một đơn vị m² công trình xây dựng
mới, là đơn giá tổng hợp được lập trên cơ sở thiết kế mẫu của từng loại công
trình, xác định dự toán chi phí tính cho toàn bộ công trình chia cho diện tích
sàn theo thiết kế của công trình.
b) Đơn giá tổng hợp tính cho một đơn vị m²sàn hoàn
chỉnh bao gồm: Chi phí vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, thu nhập
chịu thuế tính trước, thuế giá trị gia tăng, chi phí khác, chi phí lán trại,
chi phí thiết kế, chi phí giám sát, 80% chi phí quản lý dự án.
c) Quy định cách đo vẽ diện tích sàn.
- Tầng 1: Đo từ mép ngoài tường móng trước đến mép
ngoài tường móng sau và từ mép ngoài tường móng bên đến mép ngoài móng đối diện.
- Tầng 2 trở lên: Đo từ mép ngoài tường trước đến
mép ngoài tường sau, từ mép ngoài tường bên đến mép ngoài tường đối diện và cộng
thêm diện tích ban công, lôgia (nếu có).
- Chiều cao nhà tính từ cốt nền đến hết chiều cao
tường.
- Chất lượng công trình: Công trình được thiết kế
theo tiêu chuẩn kỹ thuật xây dựng: Móng xử lý theo thiết kế cụ thể cho từng
công trình; gạch xây, vữa xây trát theo thiết kế cho từng loại nhà; khung cột,
sàn mái bằng bê tông cốt thép chịu lực mác 200.
2. Các loại thiết bị, công tác xây dựng chưa
tính trong Đơn giá bồi thường theo m²sàn xây dựng.
a) Các loại thiết bị như: Chậu rửa, xí xổm, xí bệt,
bồn tắm, chậu tiểu, vòi tắm, các loại cửa, các loại đèn trang trí, khi lập dự
toán bồi thường lấy theo công bố giá vật liệu xây dựng trên địa bàn tỉnh Thái
Bình do Sở Xây dựng công bố tại thời điểm lập phương án bồi thường, không tính
hệ số điều chỉnh đơn giá khu vực. Trường hợp giá vật liệu xây dựng không có
trong công bố giá của địa phương thì giá của các loại vật liệu này được xác định
trên cơ sở lựa chọn mức giá phù hợp giữa các báo giá của nhà sản xuất hoặc cung
ứng vật liệu xây dựng.
b) Các công tác xây dựng: Các loại gác xép, ốp trần,
ốp tường, các vách ngăn nhẹ (không xây gạch), sơn bả, các loại lan can và tay vịn
cầu thang, các loại chống nóng, bể chứa nước sạch được kiểm đếm cụ thể nhân với
đơn giá bồi thường của từng loại công tác xây dựng quy định tại mục 2, mục 3 phụ
lục số 02.
c) Các thiết bị như: Điều hòa nhiệt độ, thùng đun
nước nóng, bồn chứa nước thì tính chi phí tháo dỡ, vận chuyển, lắp đặt.
d) Hệ thống điện và nước gắn liền với nhà, công
trình xây dựng được tính bằng 6% giá trị xây dựng công trình. Nếu chỉ có phần
điện được tính bằng 4% giá trị xây dựng công trình.
3. Lập dự toán bồi thường.
a) Dự toán bồi thường được lập trên cơ sở khối lượng
kiểm đếm, đơn giá bồi thường tương ứng và các hệ số liên quan: C = M x g x k
x l
Trong đó:
C: Là giá trị bồi thường.
M: Là khối lượng kiểm đếm.
g: Là đơn giá bồi thường tương ứng với công việc kiểm
đếm được lấy theo Đơn giá bồi thường ban hành theo quyết định này.
k: hệ số khu vực.
l: hệ số điều chỉnh (nếu có).
b) Đối với nhà, nhà ở và công trình xây dựng có kết
cấu khác với kết cấu các loại nhà trong đơn giá bồi thường thì lập dự toán bồi
thường trên cơ sở khối lượng kiểm đếm, đơn giá bồi thường tương ứng quy định tại
mục 2, mục 3 phụ lục 02 và hệ số đơn giá bồi thường.
4. Đối với các công tác xây dựng không có trong
đơn giá bồi thường.
Căn cứ vào khối lượng kiểm đếm từng loại công tác
xây dựng, định mức, đơn giá và các chế độ chính sách hiện hành, lập dự toán bồi
thường theo quy định hiện hành.
5. Thời gian khấu hao áp dụng với nhà, công
trình xây dựng bị thiệt hại.
Thời gian khấu hao áp dụng với nhà, công trình xây
dựng bị thiệt hại theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 14 Nghị
định số 88/2024/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ được tính bằng
mức trung bình của khung thời gian trích khấu hao tài sản cố định theo quy định
của pháp luật về quản lý, sử dụng và trích khấu hao tài sản cố định./.
PHỤ LỤC SỐ 02:
ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 31/2024/QĐ-UBND ngày 27/9/2024 của Ủy ban
nhân dân tỉnh Thái Bình)
MỤC 1. ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG
THEO M2 SÀN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
|
STT
|
Loại nhà
|
Đơn vị tính
|
Đơn giá (đồng)
|
|
I
|
Nhà một tầng có chiều
cao tường ≥ 3m
|
|
1
|
Nhà xây gạch xỉ, kết cấu
vì kèo tre, lợp mái Fibro Xi măng, không có công trình phụ khép kín
|
m²sàn
|
1.851.781
|
|
2
|
Nhà xây gạch xỉ, kết cấu
vì kèo tre, lợp mái ngói 22V/m², không có công trình phụ khép kín
|
m²sàn
|
2.412.985
|
|
3
|
Nhà xây gạch xỉ, kết cấu
vì kèo gỗ, lợp mái ngói 22V/m², không có công trình phụ khép kín
|
m²sàn
|
2.759.166
|
|
4
|
Nhà xây gạch xỉ, kết cấu
vì kèo thép, lợp mái tôn, không có công trình phụ khép kín
|
m²sàn
|
2.594.142
|
|
5
|
Nhà xây gạch xỉ, mái bằng,
không có công trình phụ khép kín
|
m²sàn
|
2.661.581
|
|
6
|
Nhà xây gạch chỉ tường 110,
kết cấu vì kèo tre, lợp mái Fibro xi măng, không có công trình phụ khép kín
|
m²sàn
|
1.946.390
|
|
7
|
Nhà xây gạch chỉ tường
110, kết cấu vì kèo tre, lợp mái ngói 22 V/m², không có công trình phụ khép
kín
|
m²sàn
|
2.256.901
|
|
8
|
Nhà xây gạch chỉ tường
110 bổ trụ, kết cấu gỗ, lợp mái ngói 22 V/m², không có công trình phụ khép
kín
|
m²sàn
|
2.604.986
|
|
9
|
Nhà xây gạch chỉ tường
110, kết cấu vì kèo gỗ, lợp mái ngói 75 V/m², không có công trình phụ khép
kín
|
m²sàn
|
2.715.117
|
|
10
|
Nhà xây gạch chỉ tường 110
bổ trụ, kết cấu vì kèo thép, lợp mái tôn, không có công trình phụ khép kín
|
m²sàn
|
2.483.863
|
|
11
|
Nhà xây gạch chỉ tường
110 bổ trụ, mái bằng không có công trình phụ khép kín
|
m²sàn
|
2.731.202
|
|
12
|
Nhà xây gạch chỉ tường 110
bổ trụ, hiên tây, kết cấu gỗ, lợp mái ngói 22V/m², không có công trình phụ
khép kín
|
m²sàn
|
2.885.042
|
|
13
|
Nhà xây gạch không nung
tường 110, kết cấu vì kèo tre, lợp mái Fibro xi măng, không có công trình phụ
khép kín
|
m²sàn
|
2.040.601
|
|
14
|
Nhà xây gạch không nung
tường 110 bổ trụ, kết cấu gỗ, lợp mái ngói 22V/m², không có công trình phụ
khép kín
|
m²sàn
|
2.657.933
|
|
15
|
Nhà xây gạch không nung
tường 110 bổ trụ, kết cấu vì kèo thép, lợp mái tôn, không có công trình phụ
khép kín
|
m²sàn
|
2.490.874
|
|
16
|
Nhà xây gạch không nung
tường 110 bổ trụ, hiên tây, kết cấu gỗ, lợp mái ngói 22V/m², không có công
trình phụ khép kín
|
m²sàn
|
2.831.364
|
|
17
|
Nhà xây gạch chỉ tường
220, kết cấu vì kèo tre, lợp mái Fibro xi măng, không có công trình phụ khép
kín,
|
m²sàn
|
2.164.718
|
|
18
|
Nhà xây gạch chỉ tường
220, kết cấu vì kèo tre, lợp mái ngói 22V/m² không có công trình phụ khép kín
|
m²sàn
|
2.649.978
|
|
19
|
Nhà xây gạch chỉ tường
220, kết cấu vì kèo gỗ, lợp mái ngói 22V/m², không có công trình phụ khép kín
|
m²sàn
|
3.022.585
|
|
20
|
Nhà xây gạch chỉ tường
220, kết cấu vì kèo gỗ, lợp mái ngói 75V/m² không có công trình phụ khép kín
|
m²sàn
|
3.107.231
|
|
21
|
Nhà xây gạch chỉ tường
220, kết cấu vì kèo thép, lợp mái tôn, không có công trình phụ khép kín
|
m²sàn
|
2.776.577
|
|
22
|
Nhà xây gạch chỉ tường
220 hiên tây, kết cấu vì kèo tre, lợp mái ngói 22V/m², không có công trình phụ
|
m²sàn
|
2.745.489
|
|
23
|
Nhà xây gạch chỉ tường
220 hiên tây, kết cấu vì kèo gỗ, lợp mái ngói 22V/m², không có công trình phụ
|
m²sàn
|
3.053.460
|
|
24
|
Nhà xây gạch chỉ tường
220 hiên tây, kết cấu vì kèo gỗ, lợp mái ngói 22V/m², có công trình phụ khép
kín
|
m²sàn
|
3.258.345
|
|
25
|
Nhà xây gạch chỉ tường
220 hiên tây, kết cấu vì kèo thép, lợp mái tôn, không có công trình phụ
|
m²sàn
|
2.871.733
|
|
26
|
Nhà xây gạch chỉ, mái bằng,
tường 220, không gia cố nền móng, có công trình phụ khép kín
|
m²sàn
|
3.790.293
|
|
27
|
Nhà xây gạch chỉ, mái bằng,
tường 220 nền móng gia cố cọc tre, có công trình phụ khép kín
|
m²sàn
|
4.055.155
|
|
28
|
Nhà xây gạch chỉ, mái bằng,
tường 220, không gia cố nền móng, không có công trình phụ
|
m²sàn
|
3.137.162
|
|
29
|
Nhà xây gạch chỉ, mái bằng,
tường 220, nền móng gia cố cọc tre, không có công trình phụ
|
m²sàn
|
3.412.411
|
|
30
|
Nhà xây gạch không
nung, mái bằng, tường 220 nền móng gia cố cọc tre, có công trình phụ khép kín
|
m²sàn
|
4.184.820
|
|
31
|
Nhà xây gạch không nung
tường 220, kết cấu vì kèo tre, lợp mái Fibro xi măng, không có công trình phụ
khép kín
|
m²sàn
|
2.304.015
|
|
32
|
Nhà xây gạch không nung
tường 220, kết cấu vì kèo gỗ, lợp mái ngói 22V/m², không có công trình phụ
khép kín
|
m²sàn
|
3.162.942
|
|
33
|
Nhà xây gạch không nung
tường 220, kết cấu vì kèo thép, lợp mái tôn, không có công trình phụ khép kín
|
m²sàn
|
2.916.934
|
|
34
|
Nhà xây gạch không nung
tường 220 hiên tây, kết cấu vì kèo tre, lợp mái ngói 22V/m², không có công
trình phụ
|
m²sàn
|
2.878.540
|
|
35
|
Nhà xây gạch không nung
tường 220 hiên tây, kết cấu vì kèo gỗ, lợp mái ngói 22V/m², không có công
trình phụ
|
m²sàn
|
3.179.545
|
|
36
|
Nhà xây gạch không nung
tường 220 hiên tây, kết cấu vì kèo gỗ, lợp mái ngói 22V/m², có công trình phụ
|
m²sàn
|
3.391.270
|
|
37
|
Nhà xây gạch không nung
tường 220 hiên tây, kết cấu vì kèo thép, lợp mái tôn, không có công trình phụ
|
m²sàn
|
2.877.583
|
|
38
|
Nhà xây gạch không
nung, mái bằng, tường 220, không gia cố nền móng, có công trình phụ khép kín
|
m²sàn
|
3.951.068
|
|
39
|
Nhà xây gạch không
nung, mái bằng, tường 220, không gia cố nền móng, không có công trình phụ
|
m²sàn
|
3.298.344
|
|
II
|
Nhà 2 tầng, mái bằng
|
|
1
|
Nhà xây gạch chỉ, kết cấu
khung chịu lực, tường 110, nền móng gia cố cọc tre, công trình phụ khép kín
|
m²sàn
|
4.310.294
|
|
2
|
Nhà xây gạch chỉ, kết cấu
khung chịu lực, tường 110, không gia cố nền móng, công trình phụ khép kín
|
m²sàn
|
3.909.047
|
|
3
|
Nhà xây gạch chỉ, kết cấu
khung chịu lực, tường 110, nền móng gia cố cọc tre, không có công trình phụ
|
m²sàn
|
4.204.576
|
|
4
|
Nhà xây gạch chỉ, kết cấu
khung chịu lực, tường 110, không gia cố nền móng, không có công trình phụ
|
m²sàn
|
3.804.364
|
|
5
|
Nhà xây gạch không
nung, kết cấu khung chịu lực, tường 110, nền gia cố cọc tre, công trình phụ
khép kín
|
m²sàn
|
4.414.133
|
|
6
|
Nhà xây gạch không
nung, kết cấu khung chịu lực, tường 110, không gia cố nền, công trình phụ
khép kín
|
m²sàn
|
4.002.036
|
|
7
|
Nhà xây gạch chỉ, kết cấu
khung chịu lực, tường 110, móng cọc bê tông cốt thép, công trình phụ khép kín
|
m²sàn
|
4.691.662
|
|
8
|
Nhà xây gạch chỉ, kết cấu
khung chịu lực, tường 110, nền móng cọc bê tông cốt thép, không có công trình
phụ
|
m²sàn
|
4.606.084
|
|
9
|
Nhà xây gạch không
nung, kết cấu khung chịu lực, tường 110, móng cọc bê tông cốt thép, công
trình phụ khép kín
|
m²sàn
|
4.769.062
|
|
10
|
Nhà xây gạch không nung,
kết cấu khung chịu lực, tường 110, móng cọc bê tông cốt thép, không có công
trình phụ
|
m²sàn
|
4.681.153
|
|
11
|
Nhà xây gạch chỉ, tường
chịu lực 220, không gia cố nền móng, công trình phụ khép kín
|
m²sàn
|
4.040.754
|
|
12
|
Nhà xây gạch chỉ, tường
chịu lực 220, nền móng gia cố cọc tre, công trình phụ khép kín
|
m²sàn
|
4.372.904
|
|
13
|
Nhà xây gạch chỉ, tường
chịu lực 220, không gia cố nền móng, không có công trình phụ
|
m²sàn
|
3.689.411
|
|
14
|
Nhà xây gạch chỉ, tường
chịu lực 220, nền móng gia cố cọc tre, không có công trình phụ
|
m²sàn
|
4.105.523
|
|
15
|
Nhà xây gạch chỉ, kết cấu
khung chịu lực, tường 220, không gia cố nền móng, công trình phụ khép kín
|
m²sàn
|
4.073.077
|
|
16
|
Nhà xây gạch chỉ, kết cấu
khung chịu lực, tường 220, nền móng gia cố cọc tre, công trình phụ khép kín
|
m²sàn
|
4.395.063
|
|
17
|
Nhà xây gạch chỉ, kết cấu
khung chịu lực, tường 220, không gia cố nền móng, không có công trình phụ
|
m²sàn
|
3.841.034
|
|
18
|
Nhà xây gạch chỉ, kết cấu
khung chịu lực, tường 220, nền móng gia cố cọc tre, không có công trình phụ
|
m²sàn
|
4.243.254
|
|
19
|
Nhà xây gạch không
nung, kết cấu khung chịu lực, tường 220, không gia cố nền, công trình phụ
khép kín
|
m²sàn
|
4.018.298
|
|
20
|
Nhà xây gạch không nung,
kết cấu khung chịu lực, tường 220, nền gia cố cọc tre, công trình phụ khép
kín
|
m²sàn
|
4.434.708
|
|
21
|
Nhà xây gạch chỉ, kết cấu
khung chịu lực, tường 220, nền móng cọc bê tông cốt thép, công trình phụ khép
kín
|
m²sàn
|
4.872.074
|
|
22
|
Nhà xây gạch chỉ, kết cấu
khung chịu lực, tường 220,móng cọc bê tông cốt thép, không có công trình phụ
|
m²sàn
|
4.562.794
|
|
23
|
Nhà xây gạch không
nung, kết cấu khung chịu lực, tường 220, nền móng cọc bê tông cốt thép, công
trình phụ khép kín
|
m²sàn
|
4.976.390
|
|
24
|
Nhà xây gạch không nung,
kết cấu khung chịu lực, tường 220, móng cọc bê tông cốt thép, không có công
trình phụ
|
m²sàn
|
4.605.478
|
|
III
|
Nhà 3 tầng, mái bằng
công trình phụ khép kín
|
|
1
|
Nhà xây gạch chỉ, kết cấu
khung chịu lực, tường 110, nền móng gia cố cọc tre
|
m²sàn
|
4.136.614
|
|
2
|
Nhà xây gạch chỉ, kết cấu
khung chịu lực, tường 110, móng cọc BTCT
|
m²sàn
|
4.481.748
|
|
3
|
Nhà xây gạch không
nung, kết cấu khung chịu lực, tường 110, nền móng gia cố cọc tre
|
m²sàn
|
4.170.500
|
|
4
|
Nhà xây gạch không nung,
kết cấu khung chịu lực, tường 110, móng cọc BTCT
|
m²sàn
|
4.506.403
|
|
5
|
Nhà xây gạch chỉ, tường
chịu lực 220, nền móng gia cố cọc tre
|
m²sàn
|
3.887.836
|
|
6
|
Nhà xây gạch chỉ, kết cấu
khung chịu lực, tường 220, nền móng gia cố cọc tre
|
m²sàn
|
4.333.754
|
|
7
|
Nhà xây gạch chỉ, kết cấu
khung chịu lực, tường 220, móng cọc BTCT
|
m²sàn
|
4.688.543
|
|
8
|
Nhà xây gạch không
nung, kết cấu khung chịu lực, tường 220, nền móng gia cố cọc tre
|
m²sàn
|
4.387.025
|
|
9
|
Nhà xây gạch không nung,
kết cấu khung chịu lực, tường 220, móng cọc BTCT
|
m²sàn
|
4.823.929
|
|
IV
|
Nhà 4 tầng, mái bằng
công trình phụ khép kín
|
|
1
|
Nhà xây gạch chỉ, kết cấu
khung chịu lực, tường 110, nền móng gia cố cọc tre
|
m²sàn
|
4.421.205
|
|
2
|
Nhà xây gạch chỉ, kết cấu
khung chịu lực, tường 110, móng cọc BTCT
|
m²sàn
|
4.452.110
|
|
3
|
Nhà xây gạch không
nung, kết cấu khung chịu lực, tường 110, nền gia cố cọc tre
|
m²sàn
|
4.514.999
|
|
4
|
Nhà xây gạch không
nung, kết cấu khung chịu lực, tường 110, móng cọc BTCT
|
m²sàn
|
4.612.242
|
|
5
|
Nhà xây gạch chỉ, kết cấu
khung chịu lực, tường 220, nền móng gia cố cọc tre
|
m²sàn
|
4.675.584
|
|
6
|
Nhà xây gạch chỉ, kết cấu
khung chịu lực, tường 220, móng cọc BTCT
|
m²sàn
|
4.727.029
|
|
7
|
Nhà xây gạch không
nung, kết cấu khung chịu lực, tường 220, nền gia cố cọc tre
|
m²sàn
|
4.657.598
|
|
8
|
Nhà xây gạch không
nung, kết cấu khung chịu lực, tường 220, móng cọc BTCT
|
m²sàn
|
4.753.682
|
|
V
|
Nhà phụ có chiều cao
tường < 3m
|
|
1
|
Nhà xây gạch xỉ, kết cấu
tre, lợp mái Fibro xi măng
|
m²sàn
|
1.488.282
|
|
2
|
Nhà xây gạch xỉ, kết cấu
gỗ, lợp mái ngói 22V/m²
|
m²sàn
|
2.383.479
|
|
3
|
Nhà xây gạch xỉ, kết cấu
thép, lợp mái tôn
|
m²sàn
|
2.242.887
|
|
4
|
Nhà xây gạch xỉ, mái bằng
|
m²sàn
|
2.481.111
|
|
5
|
Nhà xây gạch chỉ tường
110 bổ trụ, kết cấu tre, lợp mái Fibro xi măng
|
m²sàn
|
1.669.780
|
|
6
|
Nhà xây gạch chỉ tường
110 bổ trụ, kết cấu gỗ, lợp mái ngói 22V/m²
|
m²sàn
|
2.339.055
|
|
7
|
Nhà xây gạch chỉ tường
110 bổ trụ, kết cấu thép, lợp mái tôn
|
m²sàn
|
2.140.759
|
|
8
|
Nhà xây gạch chỉ tường
110 bổ trụ, mái bằng
|
m²sàn
|
2.642.210
|
|
9
|
Nhà xây gạch không nung
tường 110 bổ trụ, kết cấu tre, lợp mái Fibro xi măng
|
m²sàn
|
1.748.481
|
|
10
|
Nhà xây gạch không nung
tường 110 bổ trụ, kết cấu gỗ, lợp mái ngói 22V/m²
|
m²sàn
|
2.424.327
|
|
11
|
Nhà xây gạch không nung
tường 110 bổ trụ, kết cấu thép, lợp mái tôn
|
m²sàn
|
2.269.442
|
|
12
|
Nhà xây gạch không nung
tường 110 bổ trụ, mái bằng
|
m²sàn
|
2.971.353
|
|
13
|
Nhà xây gạch chỉ tường
220, kết cấu tre, lợp mái Fibro xi măng
|
m²sàn
|
1.881.793
|
|
14
|
Nhà xây gạch chỉ tường
220, kết cấu gỗ, lợp mái ngói 22V/m²
|
m²sàn
|
2.632.450
|
|
15
|
Nhà xây gạch chỉ tường
220, kết cấu thép, lợp mái tôn
|
m²sàn
|
2.352.229
|
|
16
|
Nhà xây gạch chỉ, mái bằng,
tường 220
|
m²sàn
|
2.865.300
|
|
17
|
Nhà xây gạch không nung
tường 220, kết cấu tre, lợp mái Fibro xi măng
|
m²sàn
|
1.987.590
|
|
18
|
Nhà xây gạch không nung
tường 220, kết cấu gỗ, lợp mái ngói 22V/m²
|
m²sàn
|
2.750.161
|
|
19
|
Nhà xây gạch không nung
tường 220, kết cấu thép, lợp mái tôn
|
m²sàn
|
2.469.721
|
|
20
|
Nhà xây gạch không
nung, mái bằng, tường 220
|
m²sàn
|
2.995.178
|
MỤC
2. ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG CÁC CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG KHÁC
|
STT
|
Loại công trình
|
Đơn vị tính
|
Đơn giá (đồng)
|
|
I
|
Rãnh thoát nước nắp
bằng tấm đan bê tông
|
|
1
|
Rãnh thoát nước kích
thước 0,4x0,6 xây gạch không nung
|
m
|
734.118
|
|
2
|
Rãnh thoát nước kích thước
0,4x0,6 xây gạch chỉ
|
m
|
679.746
|
|
3
|
Rãnh thoát nước xây gạch
chỉ tấm đan bê tông kích thước 0,3x0,8
|
m
|
748.341
|
|
4
|
Rãnh thoát nước xây gạch
chỉ tấm đan bê tông kích thước 0,4x0,8
|
m
|
794.094
|
|
5
|
Rãnh thoát nước xây gạch
chỉ tấm đan bê tông kích thước 0,5x0,9
|
m
|
811.738
|
|
6
|
Rãnh thoát nước xây gạch
không nung tấm đan bê tông kích thước 0,3x0,6
|
m
|
822.698
|
|
7
|
Rãnh thoát nước xây gạch
không nung tấm đan bê tông kích thước 0,4x 0,9
|
m
|
929.870
|
|
8
|
Rãnh thoát nước xây gạch
không nung tấm đan bê tông kích thước 0,5x 0,8
|
m
|
913.189
|
|
II
|
Bể nước:
|
|
1
|
Bể xây gạch chỉ khối
tích ≤ 4m³
|
m³
|
1.531.240
|
|
2
|
Bể xây gạch chỉ khối
tích ≤ 10m³ có nắp đan bê tông
|
m³
|
1.320.878
|
|
3
|
Bể xây gạch chỉ khối
tích ≤ 10m³ không có nắp đan bê tông
|
m³
|
822.600
|
|
4
|
Bể xây gạch chỉ khối
tích > 10m³ có nắp đan bê tông
|
m³
|
1.027.280
|
|
5
|
Bể xây gạch chỉ khối
tích > 10m³ không có nắp đan bê tông
|
m³
|
688.168
|
|
6
|
Giếng khoan các loại
|
m
|
76.042
|
|
7
|
Giếng khơi các loại
|
m
|
2.001.043
|
|
III
|
Sân
|
|
|
|
1
|
Sân bê tông gạch vỡ
láng vữa XM cát
|
m²
|
139.554
|
|
2
|
Sân lát gạch chỉ
|
m²
|
195.744
|
|
3
|
Sân lát gạch lá nem
|
m²
|
246.304
|
|
4
|
Sân bê tông M200
|
m²
|
241.187
|
|
IV
|
Mái chống nóng, Bán
mái
|
|
1
|
Mái chống nóng, bán mái
lợp ngói 22V/m² kèo gỗ
|
m²
|
1.000.084
|
|
2
|
Mái chống nóng, bán mái
lợp tôn kèo thép
|
m²
|
716.011
|
|
3
|
Mái chống nóng, bán mái
lợp bro ximăng kèo tre
|
m²
|
143.655
|
|
4
|
Mái chống nóng bằng gạch
6 lỗ
|
m²
|
285.481
|
|
5
|
Mái chống nóng bằng tấm
đan
|
m²
|
407.941
|
|
V
|
Gác xép
|
|
|
|
1
|
Bê tông cốt thép
|
m²
|
997.496
|
MỤC
3. ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG CÁC CÔNG TÁC XÂY DỰNG KHÁC
|
STT
|
Loại công trình
|
Đơn vị tính
|
Đơn giá (đồng)
|
|
I
|
Công tác đào đắp đất,
đóng cọc tre
|
|
1
|
Đào móng trụ cột bằng
thủ công
|
m³
|
357.372
|
|
2
|
Đào móng băng, bằng thủ
công
|
m³
|
246.256
|
|
3
|
Đào móng bằng máy đào
0,8m³
|
m³
|
32.265
|
|
4
|
Đắp đất nền móng công trình,
bằng thủ công
|
m³
|
168.175
|
|
5
|
Đắp đất công trình bằng
đầm cóc
|
m
|
46.002
|
|
6
|
Đắp cát nền móng công
trình bằng thủ công cát mođun 0,7-1,4
|
m³
|
423.061
|
|
7
|
Đắp cát bằng máy đầm
cóc cát modun 0,7-1,4
|
m³
|
307.472
|
|
8
|
Đóng cọc tre gia cố nền
đất
|
m
|
12.054
|
|
9
|
Đào ao, kênh mương bằng
máy đào 0,8m³
|
m³
|
30.735
|
|
10
|
Đào ao, kênh mương bằng
thủ công
|
m³
|
249.260
|
|
11
|
Đóng cọc bê tông cốt
thép gia cố nền đất
|
m
|
452.777
|
|
II
|
Công tác xây gạch
|
|
1
|
Xây móng gạch chỉ vữa
TH M50
|
m³
|
1.408.181
|
|
2
|
Xây móng gạch chỉ vữa
XM M75
|
m³
|
1.533.183
|
|
3
|
Xây móng gạch chỉ vữa
XM M50
|
m³
|
1.513.968
|
|
4
|
Xây móng bằng gạch
không nung vữa XM M75
|
m³
|
1.630.551
|
|
5
|
Xây tường gạch chỉ, chiều
dày ≤ 11cm, cao ≤ 4m, vữa TH M25
|
m³
|
1.769.188
|
|
6
|
Xây tường gạch chỉ, chiều
dày ≤ 11cm, cao ≤ 4m, vữa TH M50
|
m³
|
1.909.418
|
|
7
|
Xây tường gạch chỉ, chiều
dày ≤ 11 cm, cao ≤ 6m, vữa XM M50
|
m³
|
1.815.863
|
|
8
|
Xây tường gạch chỉ, chiều
dày ≤ 11cm, cao ≤ 6m, vữa XM M75
|
m³
|
1.853.486
|
|
9
|
Xây tường gạch chỉ, chiều
dày ≤ 33cm, cao ≤ 4m, vữa TH M25
|
m³
|
1.579.029
|
|
10
|
Xây tường gạch chỉ, chiều
dày ≤ 33cm, cao ≤ 4m, vữa TH M50
|
m³
|
1.623.156
|
|
11
|
Xây tường gạch chỉ, chiều
dày ≤ 33cm, cao ≤ 6m, vữa XM M50
|
m³
|
1.637.881
|
|
12
|
Xây tường gạch không
nung, chiều dày ≤ 33cm, cao ≤ 6m, vữa XM M50
|
m³
|
1.760.292
|
|
13
|
Xây tường gạch chỉ, chiều
dày ≤ 33cm, cao ≤ 6m, vữa XM M75
|
m³
|
1.685.315
|
|
14
|
Xây tường gạch chỉ, chiều
dày ≤ 11cm, cao ≤ 16m, vữa TH M25
|
m³
|
1.843.766
|
|
15
|
Xây tường gạch chỉ, chiều
dày ≤ 11cm, cao ≤ 16m, vữa TH M50
|
m³
|
1.878.884
|
|
16
|
Xây tường gạch chỉ, chiều
dày ≤ 11cm, cao ≤ 28m, vữa XM M50
|
m³
|
1.944.558
|
|
17
|
Xây tường gạch chỉ, chiều
dày ≤ 11cm, cao ≤ 28m, vữa XM M75
|
m³
|
1.982.180
|
|
18
|
Xây tường gạch chỉ, chiều
dày ≤ 33 cm, cao ≤ 16m, vữa TH M25
|
m³
|
1.661.926
|
|
19
|
Xây tường gạch chỉ, chiều
dày ≤ 33cm, cao ≤ 16m, vữa TH M50
|
m³
|
1.799.369
|
|
20
|
Xây tường gạch chỉ, chiều
dày ≤ 33cm, cao ≤ 28m, vữa XM M50
|
m³
|
1.720.778
|
|
21
|
Xây tường gạch chỉ, chiều
dày ≤ 33cm, cao ≤ 28m, vữa XM M75
|
m³
|
1.768.212
|
|
22
|
Xây tường gạch không nung,
chiều dày ≤ 33cm, cao ≤ 28m, vữa XM M50
|
m³
|
1.843.189
|
|
23
|
Xây tường gạch không
nung, chiều dày ≤ 33cm, cao ≤ 28m, vữa XM M75
|
m³
|
1.890.624
|
|
24
|
Xây tường gạch không
nung 6,5x10,5x22
|
m³
|
1.807.726
|
|
25
|
Xây gạch block bê tông
rỗng, chiều dày 10cm, M50
|
m³
|
1.540.753
|
|
26
|
Xây gạch block bê tông
rỗng, chiều dày 20cm, M50
|
m³
|
1.505.096
|
|
27
|
Xây gạch xỉ, vữa TH M50
|
m³
|
1.237.211
|
|
28
|
Xây gạch xỉ vữa XM M50
|
m³
|
1.264.206
|
|
29
|
Xây cột, trụ gạch chỉ,
h ≤ 4m, vữa TH M50
|
m³
|
1.926.568
|
|
30
|
Xây cột, trụ gạch chỉ, h
≤ 6m, vữa XM M50
|
m³
|
1.920.850
|
|
31
|
Xây cột, trụ gạch chỉ,
h ≤ 6m, vữa XM M75
|
m³
|
1.969.922
|
|
32
|
Xây cột, trụ gạch chỉ,
cao ≤ 28m, vữa XM M50
|
m³
|
2.341.938
|
|
33
|
Xây cột, trụ gạch chỉ,
cao ≤ 28m, vữa XM M75
|
m³
|
2.391.010
|
|
34
|
Xây cột bằng gạch không
nung 6,5x10,5x22
|
m³
|
2.550.679
|
|
III
|
Công tác bê tông
|
|
|
|
1
|
Bê tông móng vữa BT mác
200
|
m³
|
1.831.636
|
|
2
|
Bê tông sàn mái vữa BT
mác 200
|
m³
|
2.163.019
|
|
3
|
Bê tông cột BT mác 200
|
m³
|
2.635.468
|
|
4
|
Bê tông xà dầm, giằng
nhà BT mác 200
|
m³
|
2.332.267
|
|
5
|
Bê tông cầu thang xoáy trôn
ốc BT mác 200
|
m³
|
2.265.181
|
|
6
|
Bê tông cầu thang thường
vữa BT mác 200
|
m³
|
2.222.907
|
|
7
|
Bê tông nền BT mác 200
|
m³
|
1.818.232
|
|
8
|
Bê tông gạch vỡ
|
m³
|
683.883
|
|
9
|
Bê tông tấm đan mác 200
|
m³
|
2.444.846
|
|
IV
|
Công tác cốt thép
|
|
|
|
1
|
Sản xuất, lắp dựng cốt thép
móng đường kính ≤ 10mm
|
kg
|
27.137
|
|
2
|
Sản xuất, lắp dựng cốt
thép móng đường kính ≤ 18mm
|
kg
|
27.366
|
|
3
|
Sản xuất, lắp dựng cốt
thép móng đường kính > 18mm
|
kg
|
26.409
|
|
4
|
Sản xuất, lắp dựng cốt
thép sàn mái đường kính ≤ 10mm
|
kg
|
28.349
|
|
5
|
Sản xuất, lắp dựng cốt
thép sàn mái đường kính ≤ 18mm
|
kg
|
28.306
|
|
6
|
Sản xuất, lắp dựng cốt
thép cột, trụ đường kính ≤ 10mm
|
kg
|
28.331
|
|
7
|
Sản xuất, lắp dựng cốt
thép cột, trụ đường kính ≤18mm
|
kg
|
27.713
|
|
8
|
Sản xuất, lắp dựng cốt
thép cột, trụ đường kính >18mm
|
kg
|
27.229
|
|
9
|
Sản xuất, lắp dựng cốt
thép xà dầm, giằng đường kính ≤10mm
|
kg
|
28.772
|
|
10
|
Sản xuất, lắp dựng cốt
thép xà dầm, giằng đường kính ≤ 18mm
|
kg
|
27.700
|
|
11
|
Sản xuất, lắp dựng cốt
thép xà dầm, giằng đường kính >18mm
|
kg
|
27.397
|
|
12
|
Sản xuất, lắp dựng cốt
thép cầu thang đường kính ≤ 10mm
|
kg
|
29.416
|
|
13
|
Sản xuất, lắp dựng cốt
thép cầu thang đường kính ≤18mm
|
kg
|
29.336
|
|
14
|
Sản xuất, lắp đặt cốt
thép panen đúc sẵn, đường kính ≤10mm
|
kg
|
29.685
|
|
15
|
Sản xuất, lắp đặt cốt
thép panen đúc sẵn, đường kính >10mm
|
kg
|
28.736
|
|
16
|
Sản xuất, lắp đặt cốt
thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn
|
kg
|
29.011
|
|
17
|
Sản xuất, lắp đặt cốt
thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤10mm
|
kg
|
30.467
|
|
18
|
Sản xuất, lắp đặt cốt
thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤18mm
|
kg
|
29.155
|
|
19
|
Sản xuất, lắp đặt cốt
thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính >18mm
|
kg
|
28.182
|
|
V
|
Công tác ván khuôn
|
|
1
|
Sản xuất, lắp dựng tháo
dỡ ván khuôn móng
|
m²
|
121.944
|
|
2
|
Sản xuất, lắp dựng tháo
dỡ ván khuôn sàn mái
|
m²
|
180.204
|
|
3
|
Sản xuất, lắp dựng tháo
dỡ ván khuôn xà dầm, giằng
|
m²
|
203.165
|
|
4
|
Sản xuất, lắp dựng tháo
dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật
|
m²
|
192.423
|
|
5
|
Sản xuất, lắp dựng tháo
dỡ ván khuôn cầu thang xoáy trôn ốc
|
m²
|
330.648
|
|
6
|
Sản xuất, lắp dựng tháo
dỡ ván khuôn cầu thang thường
|
m²
|
234.933
|
|
7
|
Gia công, lắp dựng tháo
dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn panen
|
m²
|
114.730
|
|
8
|
Gia công, lắp dựng tháo
dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ ống cống, ống buy
|
m²
|
254.020
|
|
VI
|
Công tác hoàn thiện
|
|
|
|
1
|
Trát tường ngoài vữa XM
mác 50
|
m²
|
106.356
|
|
2
|
Trát tường ngoài vữa XM
mác 75
|
m²
|
109.018
|
|
3
|
Trát tường ngoài vữa TH
mác 50
|
m²
|
113.619
|
|
4
|
Trát tường trong vữa XM
mác 50
|
m²
|
85.219
|
|
5
|
Trát tường trong vữa XM
mác 75
|
m²
|
87.881
|
|
6
|
Trát tường trong vữa TH
mác 50
|
m²
|
92.029
|
|
7
|
Trát trụ cột, cầu thang
vữa XM mác 50
|
m²
|
214.864
|
|
8
|
Trát trụ cột, cầu thang
vữa XM mác 75
|
m²
|
217.682
|
|
9
|
Trát trụ cột, cầu thang
vữa TH mác 50
|
m²
|
245.576
|
|
10
|
Trát xà dầm, vữa XM mác
50
|
m²
|
149.853
|
|
11
|
Trát xà dầm, vữa XM mác
75
|
m²
|
152.672
|
|
12
|
Trát xà dầm, vữa TH mác
50
|
m²
|
175.399
|
|
13
|
Trát trần, vữa XM mác
50
|
m²
|
207.216
|
|
14
|
Trát trần, vữa TH mác
50
|
m²
|
216.829
|
|
15
|
Đắp phào đơn, vữa XM
mác 75
|
m
|
87.210
|
|
16
|
Đắp phào kép, vữa XM
mác 75
|
m
|
109.403
|
|
17
|
Trát gờ chỉ, vữa XM mác
75
|
m
|
48.544
|
|
18
|
Trát sênô, mái hắt, lam
ngang vữa XM mác 75
|
m²
|
103.586
|
|
19
|
Trát vẩy tường chống
vang, vữa XM mác 75
|
m²
|
158.889
|
|
20
|
Trát granitô gờ chỉ, gờ
lồi, đố tường vữa XM mác 75
|
m
|
130.265
|
|
21
|
Trát granitô tay vịn cầu
thang vữa XM mác 75
|
m²
|
1.209.799
|
|
22
|
Trát granitô thành
ôvăng, sênô vữa XM mác 75
|
m²
|
518.166
|
|
23
|
Trát granitô tường vữa
XM mác 75
|
m²
|
365.201
|
|
24
|
Trát granitô trụ cột vữa
XM mác 75
|
m²
|
759.087
|
|
25
|
Trát đá rửa tường vữa
XM mác 75
|
m²
|
262.974
|
|
26
|
Trát đá rửa trụ cột vữa
XM mác 75
|
m²
|
396.818
|
|
27
|
Trát đá rửa lan can, diềm
chắn nắng vữa XM mác 75
|
m²
|
523.380
|
|
28
|
Ốp tường gạch, trụ, cột
300x600
|
m²
|
547.620
|
|
29
|
Ốp tường, trụ, cột gạch
200x250mm
|
m²
|
342.101
|
|
30
|
Ốp tường, trụ, cột gạch
250x400mm
|
m²
|
356.830
|
|
31
|
Ốp tường, trụ, cột gạch
600x600m
|
m²
|
447.317
|
|
32
|
Ốp tường, trụ, cột gạch
800x800m
|
m²
|
464.677
|
|
33
|
Ốp chân tường, viền tường,
viền trụ, cột gạch 120x300mm
|
m²
|
280.088
|
|
34
|
Ốp đá granít tự nhiên
vào tường, sử dụng keo dán
|
m²
|
1.602.837
|
|
35
|
Láng nền sàn không đánh
mầu vữa XM mác 50
|
m²
|
71.165
|
|
36
|
Láng nền sàn có đánh mầu
vữa XM mác 50
|
m²
|
77.195
|
|
37
|
Láng sênô, mái hắt,
máng nước vữa XM mác 50
|
m²
|
56.616
|
|
38
|
Láng bể nước, giếng nước,
giếng cáp vữa XM mác 50
|
m²
|
77.033
|
|
39
|
Láng mương cáp, mương
rãnh vữa XM mác 50
|
m²
|
56.616
|
|
40
|
Láng hè vữa XM mác 50
|
m²
|
82.959
|
|
41
|
Láng granitô nền sàn
|
m²
|
627.856
|
|
42
|
Láng granitô cầu thang
|
m²
|
1.131.420
|
|
43
|
Láng sỏi nền, sân, hè
đường
|
m²
|
290.913
|
|
44
|
Lát gạch chỉ
6,5x10,5x21cm
|
m²
|
127.356
|
|
45
|
Lát nền, sàn gạch
ceramic 200x200mm, vữa XM mác 75
|
m²
|
195.937
|
|
46
|
Lát nền, sàn gạch ceramic
300x300mm, vữa XM mác 75
|
m²
|
191.873
|
|
47
|
Lát nền, sàn gạch
ceramic 400x400mm, vữa XM mác 75
|
m²
|
177.397
|
|
48
|
Lát nền, sàn gạch
ceramic 500x500mm, vữa XM mác 75
|
m²
|
239.423
|
|
49
|
Lát nền, sàn gạch
ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75
|
m²
|
308.417
|
|
50
|
Lát nền gạch ceramic
800x800mm, vữa XM mác 75
|
m²
|
372.041
|
|
51
|
Lát gạch vỉ vào các kết
cấu, vữa XM mác 50
|
m²
|
167.488
|
|
52
|
Lát nền, sàn gạch
granit nhân tạo 400x400mm, vữa XM mác 75
|
m²
|
323.407
|
|
53
|
Lát nền, sàn gạch
granit nhân tạo 500x500mm, vữa XM mác 75
|
m²
|
339.977
|
|
54
|
Lát nền, sàn gạch
granit nhân tạo 600x600mm, vữa XM mác 75
|
m²
|
473.711
|
|
55
|
Lát gạch granít nhân tạo
bậc tam cấp
|
m²
|
421.314
|
|
56
|
Lát gạch granít nhân tạo
bậc cầu thang
|
m²
|
457.806
|
|
57
|
Lát sân, nền đường, vỉa
hè gạch xi măng
|
m²
|
173.576
|
|
58
|
Lát sân, nền đường, vỉa
hè gạch lá dừa 10x20
|
m²
|
107.174
|
|
59
|
Lát sân, nền đường, vỉa
hè gạch tự chèn
|
m²
|
158.964
|
|
60
|
Lát gạch đất nung
300x300mm
|
m²
|
152.218
|
|
61
|
Lát gạch đất nung
400x400mm
|
m²
|
197.842
|
|
62
|
Lát gạch đất nung
500x500mm
|
m²
|
210.597
|
|
63
|
Làm trần cót ép
|
m²
|
171.443
|
|
64
|
Làm trần gỗ dán, ván ép
|
m²
|
234.882
|
|
65
|
Làm trần phẳng bằng tấm
thạch cao có khung xương
|
m²
|
470.589
|
|
66
|
Làm trần bằng tấm nhựa
có khung xương
|
m²
|
179.629
|
|
67
|
Làm vách ngăn bằng ván
ép
|
m²
|
191.191
|
|
68
|
Làm vách ngăn bằng tấm
nhựa
|
m²
|
163.490
|
|
69
|
Làm vách ngăn bằng gỗ
ván dày 2cm
|
m²
|
482.482
|
|
70
|
Làm vách bằng thạch cao
có khung xương
|
m²
|
407.119
|
|
71
|
Gia công và đóng chân
tường bằng gỗ, kích thước 2x10cm
|
m
|
75.164
|
|
72
|
Gia công và lắp đặt tay
vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x10cm
|
m
|
236.939
|
|
73
|
Làm mặt sàn gỗ ván dày
2cm
|
m²
|
466.368
|
|
74
|
Quét vôi 1 nước trắng 2
nước màu trong nhà
|
m²
|
15.157
|
|
75
|
Quét vôi 3 nước trắng
|
m²
|
14.160
|
|
76
|
Quét nước ximăng 2 nước
|
m²
|
12.776
|
|
77
|
Bả matít vào tường
|
m²
|
38.937
|
|
78
|
Bả matít vào cột, dầm,
trần
|
m²
|
45.983
|
|
79
|
Sơn dầm, trần cột, tường
trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ
|
m²
|
47.709
|
|
80
|
Sơn dầm, trần, cột, tường
trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ
|
m²
|
56.211
|
|
81
|
Sơn tường ngoài nhà
không bả 1 nước lót + 2 nước phủ
|
m²
|
59.516
|
|
82
|
Sơn tường ngoài nhà đã bả
1 nước lót + 2 nước phủ
|
m²
|
91.672
|
|
83
|
Sơn kết cấu gỗ bằng sơn
các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ
|
m²
|
117.431
|
|
84
|
Sơn kết cấu thép bằng
sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ
|
m²
|
42.016
|
|
85
|
Sản xuất lan can thép
|
kg
|
10.636.076
|
|
86
|
Sản xuất cửa sổ trời
|
kg
|
57.005
|
|
87
|
Sản xuất hàng rào song
Inox
|
m²
|
2.396.041
|
|
88
|
Sản xuất hàng rào lưới
thép
|
m²
|
957.890
|
|
89
|
Sản xuất hàng rào khung
thép vuông, căng lưới B40
|
m²
|
1.041.416
|
|
90
|
Sản xuất cửa lưới thép
|
m²
|
1.141.549
|
|
91
|
Sản xuất hàng rào song
sắt
|
m²
|
1.099.836
|
|
92
|
Sản xuất cửa song sắt
|
m²
|
1.328.259
|
|
93
|
Sản xuất cửa song INOX
|
m²
|
2.345.166
|
|
94
|
Sản xuất cửa song Tuýp
nước
|
m²
|
1.447.613
|
|
95
|
Sản xuất cửa sắt, hoa sắt
bằng sắt vuông đặc 12x12mm
|
kg
|
45.867
|
|
96
|
Sản xuất cửa sắt, hoa sắt
bằng sắt vuông đặc 14x14mm
|
kg
|
43.220
|
|
97
|
Sản xuất cửa sắt, hoa sắt
bằng sắt vuông đặc 16x16mm
|
kg
|
41.032
|
|
98
|
Sản xuất cửa sắt, hoa sắt
bằng sắt vuông rỗng 12x12mm
|
kg
|
59.259
|
|
99
|
Sản xuất cửa sắt, hoa sắt
bằng sắt vuông rỗng 14x14mm
|
kg
|
54.695
|
|
100
|
Sản xuất cửa sắt, hoa sắt
bằng sắt vuông rỗng 16x16mm
|
kg
|
50.792
|
|
101
|
Sản xuất cửa sắt, hoa
Inox bằng Inox vuông rỗng 12x12mm
|
kg
|
125.971
|
|
102
|
Sản xuất cửa sắt, hoa
Inox bằng Inox vuông rỗng 14x14mm
|
kg
|
121.407
|
|
103
|
Sản xuất cửa sắt, hoa
Inox bằng Inox vuông rỗng 16x16mm
|
kg
|
117.504
|
|
104
|
Sản xuất cửa Inox, hoa
Inox bằng Inox vuông rỗng 12x12mm
|
kg
|
133.801
|
|
105
|
Sản xuất cửa Inox, hoa
Inox bằng Inox vuông rỗng 14x14mm
|
kg
|
129.237
|
|
106
|
Sản xuất cửa Inox, hoa
Inox bằng Inox vuông rỗng 16x16mm
|
kg
|
125.334
|
|
107
|
Sản xuất cổng sắt khung
bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 12x12mm
|
kg
|
61.184
|
|
108
|
Sản xuất cổng sắt khung
bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 14x14mm
|
kg
|
55.762
|
|
109
|
Sản xuất cổng sắt khung
bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 16x16mm
|
kg
|
53.074
|
|
110
|
Sản xuất cổng sắt khung
bằng sắt ống, nan bằng sắt hộp 12x2mm
|
kg
|
66.610
|
|
111
|
Sản xuất cổng sắt khung
bằng sắt ống, nan bằng sắt hộp 14x14mm
|
kg
|
62.525
|
|
112
|
Sản xuất cổng sắt khung
bằng sắt ống, nan bằng sắt hộp 16x16mm
|
kg
|
59.095
|
|
113
|
Sản xuất, lắp dựng lan
can gỗ nhóm IV
|
m³
|
13.216.854
|
|
114
|
Sản xuất, lắp dựng cầu
phong gỗ nhóm IV
|
m³
|
9.616.766
|
|
115
|
Sản xuất, lắp dựng vì
kèo gỗ mái ngói gỗ nhóm IV
|
m³
|
12.893.411
|
|
116
|
Sản xuất, lắp dựng vì
kèo gỗ mái fibro xi măng gỗ nhóm IV
|
m³
|
12.754.105
|
|
117
|
Sản xuất, lắp dựng vì kèo
gỗ + sắt tròn mái Fibro xi măng gỗ nhóm IV
|
m³
|
14.216.218
|
|
118
|
Sản xuất, lắp dựng lan
can gỗ gỗ nhóm III
|
m³
|
34.627.527
|
|
119
|
Sản xuất, lắp dựng cầu
phong gỗ gỗ nhóm III
|
m³
|
34.488.222
|
|
120
|
Sản xuất, lắp dựng vì
kèo gỗ mái ngói gỗ nhóm III
|
m³
|
38.905.130
|
|
121
|
Lợp mái, che tường bằng
fibrô xi măng
|
m²
|
84.707
|
|
122
|
Lợp mái, che tường bằng
tôn múi chiều dài bất kỳ
|
m²
|
377.833
|
|
123
|
Lợp mái, che tường bằng
tấm nhựa
|
m²
|
92.177
|
|
124
|
Lợp mái, che tường bằng
tôn xốp chiều dài bất kỳ
|
m²
|
531.254
|
|
125
|
Lợp mái, che tường bằng
tôn xốp vì kèo thép (không bao gồm công tác xây trát)
|
m²
|
590.112
|
|
126
|
Lắp dựng các loại cửa sắt
xếp, cửa cuốn có mô-tơ
|
m²
|
239.389
|
|
127
|
Lắp dựng các loại cửa
khung sắt, khung nhôm
|
m²
|
122.926
|
|
128
|
Lát đá Granit tự nhiên
bậc cầu thang
|
m²
|
904.052
|
|
129
|
Thi công trần giật cấp
bằng tấm thạch cao
|
m²
|
552.943
|
|
130
|
Sản xuất cấu kiện bê
tông đúc sẵn, bê tông panen 3 mặt đá 1x2, vữa bê tông mác 200
|
m³
|
2.197.878
|
|
131
|
Sản xuất cấu kiện bê
tông đúc sẵn, bê tông panen 3 mặt đá 1x2, vữa bê tông mác 300
|
m³
|
2.407.159
|
|
132
|
Sản xuất cấu kiện bê
tông đúc sẵn, bê tông nan hoa đá 1x2, vữa bê tông mác 200
|
m³
|
2.516.045
|
|
133
|
Sản xuất cấu kiện bê
tông đúc sẵn, bê tông lá chớp đá 1x2, vữa bê tông mác 200
|
m³
|
2.255.959
|
|
134
|
Sản xuất cấu kiện bê tông
đúc sẵn, bê tông cửa sổ trời, con sơn đá 1x2, vữa bê tông mác 200
|
m³
|
2.311.228
|
|
135
|
Sản xuất cấu kiện bê
tông đúc sẵn, bê tông ống buy, đường kính ≤ 70cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200
|
m³
|
2.238.698
|
|
136
|
Sản xuất cấu kiện bê tông
đúc sẵn, bê tông ống buy, đường kính ≤ 70cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 300
|
m³
|
2.481.752
|
|
137
|
Sản xuất cấu kiện bê
tông đúc sẵn, bê tông ống buy, đường kính ≥ 70cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 300
|
m³
|
2.421.314
|
|
138
|
Sản xuất cấu kiện bê tông
đúc sẵn, bê tông ống buy, đường kính ≥ 70cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200
|
m³
|
2.143.988
|
|
VII
|
Tháo dỡ di chuyển
|
|
|
|
1
|
Tháo dỡ điều hòa cục bộ
|
cái
|
197.040
|
|
2
|
Tháo dỡ bình đun nước
nóng
|
cái
|
65.680
|
|
3
|
Lắp đặt máy điều hòa
không khí 1 cục bao gồm cả giá đỡ máy
|
máy
|
547.970
|
|
4
|
Lắp đặt thùng đun nước
nóng
|
bộ
|
770.224
|
|
5
|
Lắp đặt bể chứa nước
|
bể
|
739.796
|
|
VIII
|
Công tác đào ao, đắp
bờ ao trong trường hợp không có hồ sơ pháp lý để xác định tỷ lệ thực hiện bằng
máy và thủ công, được xác định là tài sản xây dựng trên đất bị thu hồi
|
|
1
|
Đơn giá đào ao
|
m³
|
69.323
|
|
2
|
Đơn giá đắp bờ ao
|
m³
|
57.915
|
|
IX
|
Công tác vận chuyển
đất đào đổ đi bằng máy
|
|
1
|
Vận chuyển đất đổ đi
trong phạm vi ≤300m
|
m³
|
16.800
|
|
2
|
Vận chuyển đất đổ đi
trong phạm vi ≤500m
|
m³
|
20.160
|
|
3
|
Vận chuyển đất đổ đi
trong phạm vi ≤700m
|
m³
|
23.584
|
|
4
|
Vận chuyển đất đổ đi
trong phạm vi ≤1000m
|
m³
|
28.263
|
|
X
|
Công tác bơm cát
nuôi ngao
|
|
1
|
Đơn giá bơm cát nuôi
ngao, cự ly vận chuyển ≤0,5Km
|
m³
|
132.156
|
|
2
|
Đơn giá bơm cát nuôi
ngao, cự ly vận chuyển ≤1,0Km
|
m³
|
141.323
|
|
3
|
Đơn giá bơm cát nuôi
ngao, cự ly vận chuyển ≤1,5Km
|
m³
|
143.558
|
|
4
|
Đơn giá bơm cát nuôi
ngao, cự ly vận chuyển ≤2,0Km
|
m³
|
148.001
|
|
5
|
Đơn giá bơm cát nuôi
ngao, cự ly vận chuyển >2Km
|
m³
|
149.890
|
Quyết định 31/2024/QĐ-UBND quy định Đơn giá bồi thường về nhà, nhà ở và công trình xây dựng khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thái Bình
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 31/2024/QĐ-UBND ngày 27/09/2024 quy định Đơn giá bồi thường về nhà, nhà ở và công trình xây dựng khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thái Bình
Văn bản liên quan
Ban hành:
09/10/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/10/2024
Ban hành:
13/09/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/09/2024
Ban hành:
12/09/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/09/2024
Ban hành:
05/09/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/09/2024
Ban hành:
15/07/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/07/2024
Ban hành:
29/06/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/07/2024
Ban hành:
18/01/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/02/2024
Ban hành:
09/02/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/02/2021
Ban hành:
18/06/2020
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/07/2020
Ban hành:
17/06/2020
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/07/2020
3.462
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|