|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
30/2025/NQ-HĐND
|
|
Loại văn bản:
|
Nghị quyết
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Tuyên Quang
|
|
Người ký:
|
Hầu Minh Lợi
|
|
Ngày ban hành:
|
10/12/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN
TỈNH TUYÊN QUANG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
30/2025/NQ-HĐND
|
Tuyên Quang, ngày
10 tháng 12 năm 2025
|
NGHỊ QUYẾT
QUY ĐỊNH MỨC CHI, THỜI GIAN ĐƯỢC HƯỞNG HỖ TRỢ KINH PHÍ PHỤC
VỤ CÔNG TÁC TỔ CHỨC BẦU CỬ ĐẠI BIỂU QUỐC HỘI KHÓA XVI VÀ ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN CÁC CẤP NHIỆM KỲ 2026-2031 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TUYÊN QUANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn
bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số
87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Bầu cử đại biểu
Quốc hội và đại biểu Hội đồng nhân dân số 85/2015/QH13, được sửa đổi, bổ
sung bởi Luật số 83/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước
số 83/2015/QH13 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 59/2020/QH14, Luật số
56/2024/QH15 và Luật số 89/2025/QH15;
Căn cứ Thông tư số
87/2025/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính Hướng dẫn việc lập dự toán, quản lý,
sử dụng và quyết toán kinh phí bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XVI và đại biểu
Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2026-2031;
Xét Tờ trình số 147/TTr-UBND
ngày 04 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về dự thảo Nghị quyết Quy định
mức chi, thời gian được hưởng hỗ trợ kinh phí phục vụ công tác tổ chức bầu cử
đại biểu Quốc hội khóa XVI và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ
2026-2031 trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang; Báo cáo thẩm tra số 170/BC-HĐND ngày
05 tháng 12 năm 2025 của Ban Pháp chế Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận
của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.
Hội đồng nhân dân tỉnh ban
hành Nghị quyết Quy định mức chi, thời gian được hưởng hỗ trợ kinh phí phục vụ
công tác tổ chức bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XVI và đại biểu Hội đồng nhân
dân các cấp nhiệm kỳ 2026-2031 trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.
Điều 1. Phạm
vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Nghị quyết này quy định mức
chi, thời gian được hưởng hỗ trợ kinh phí phục vụ công tác tổ chức bầu cử đại
biểu Quốc hội khóa XVI và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2026-2031
trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang theo quy định tại khoản 1 Điều 5
Thông tư số 87/2025/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn việc lập dự
toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XVI
và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2026-2031.
2. Đối tượng áp dụng
a) Hội đồng nhân dân tỉnh; Hội
đồng nhân dân xã, phường.
b) Ủy ban Mặt trận tổ quốc Việt
Nam tỉnh; Ủy ban Mặt trận tổ quốc xã, phường.
c) Ủy ban nhân dân tỉnh; Ủy ban
nhân dân xã, phường.
d) Ban chỉ đạo bầu cử; Ủy ban bầu
cử tỉnh, xã, phường; Ban bầu cử; Tổ bầu cử thực hiện công tác bầu cử đại biểu
Quốc hội khóa XVI và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2026-2031 trên
địa bàn tỉnh Tuyên Quang.
đ) Các cơ quan, tổ chức, cá
nhân có liên quan đến việc lập dự toán, phân bổ, quản lý, sử dụng và quyết toán
kinh phí ngân sách nhà nước phục vụ công tác tổ chức bầu cử đại biểu Quốc hội
khóa XVI và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2026-2031 trên địa bàn
tỉnh Tuyên Quang.
Điều 2. Mức
chi, thời gian được hưởng hỗ trợ
Mức chi, thời gian được hưởng hỗ
trợ kinh phí phục vụ công tác tổ chức bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XVI và đại
biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2026-2031 trên địa bàn tỉnh Tuyên
Quang: Theo quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết này.
Điều 3. Tổ
chức thực hiện
1. Nghị quyết có hiệu lực thi
hành từ ngày 20 tháng 12 năm 2025 và bãi bỏ Nghị quyết số 02/2021/NQ-HĐND ngày
11 tháng 3 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Giang quy định mức chi cho
công tác bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XV và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp
nhiệm kỳ 2021 - 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Giang.
2. Trường hợp các văn bản được
viện dẫn tại Nghị quyết này được sửa đổi, bổ sung, thay thế bằng văn bản khác của
cấp có thẩm quyền thì thực hiện theo các văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế.
3. Trường hợp một người làm nhiều
nhiệm vụ khác nhau của cùng một nội dung chi thì chỉ được hưởng mức chi cao nhất.
Danh sách chi được thực hiện theo các văn bản đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
4. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ
chức thực hiện Nghị quyết này theo đúng quy định của pháp luật.
5. Giao Thường trực Hội đồng
nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng
nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị
quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng
nhân dân tỉnh Tuyên Quang khóa XIX, Kỳ họp thứ hai thông qua ngày 10 tháng 12
năm 2025./.
|
Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- Các Văn phòng: Quốc hội, Chủ tịch nước, Chính phủ;
- Ủy ban Công tác đại biểu của Quốc hội;
- Các Bộ: Tài chính; Nội vụ;
- Vụ Pháp chế - Bộ Tài chính;
- Cục Kiểm tra văn bản và quản lý xử lý vi phạm hành chính - Bộ Tư pháp;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Ủy ban nhân dân tỉnh;
- Ủy ban MTTQ VN và các tổ chức chính trị - xã hội tỉnh;
- Các Ban của HĐND tỉnh, đại biểu HĐND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành cấp tỉnh;
- Các Văn phòng: Tỉnh ủy, Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh, UBND tỉnh;
- Thường trực HĐND, UBND các xã, phường;
- Báo và Phát thanh, Truyền hình tỉnh;
- Trung tâm Thông tin và Công báo tỉnh Tuyên Quang (đăng tải);
- Cơ sở dữ liệu văn bản quy phạm pháp luật tỉnh (đăng tải);
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Trang thông tin điện tử Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh;
- Lưu: VT, (NgT).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hầu Minh Lợi
|
PHỤ LỤC
QUY ĐỊNH MỨC CHI, THỜI GIAN ĐƯỢC HƯỞNG HỖ TRỢ KINH PHÍ PHỤC
VỤ CÔNG TÁC TỔ CHỨC BẦU CỬ ĐẠI BIỂU QUỐC HỘI KHÓA XVI VÀ ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN CÁC CẤP NHIỆM KỲ 2026-2031 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TUYÊN QUANG
(Kèm theo Nghị quyết số 30/2025/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 của Hội đồng nhân
dân tỉnh)
|
STT
|
Nội dung chi
|
Đơn vị tính
|
Mức chi
|
|
Cấp tỉnh
|
Cấp xã
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
|
1
|
Chi
tổ chức hội nghị
|
|
|
|
|
a
|
Mức chi tổ chức hội nghị
|
|
Nghị quyết số 07/2025/NQ-HĐND
của HĐND tỉnh Tuyên Quang Quy định chế độ công tác phí, chi hội nghị; chế độ
tiếp khách nước ngoài vào làm việc, tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế và tiếp
khách trong nước trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
|
|
b
|
Chi tổ chức tập huấn cho cán
bộ tham gia phục vụ công tác tổ chức bầu cử
|
|
Nghị quyết số 06/2018/NQ-HĐND
của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang Quy định mức chi cho công tác đào tạo,
bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang, được sửa
đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 06/2024/NQ-HĐND
|
|
2
|
Chi
bồi dưỡng các cuộc họp
|
|
|
|
|
a
|
Chi bồi dưỡng các cuộc họp của
Ủy ban bầu cử, Ban Thường trực Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam
|
|
|
|
|
-
|
Chủ trì cuộc họp
|
đồng /người /buổi
|
500.000
|
250.000
|
|
-
|
Thành viên tham dự
|
đồng /người /buổi
|
200.000
|
100.000
|
|
-
|
Các đối tượng phục vụ
|
đồng /người /buổi
|
100.000
|
50.000
|
|
b
|
Chi bồi dưỡng các cuộc họp
khác liên quan đến công tác bầu cử
|
|
|
|
|
-
|
Chủ trì cuộc họp
|
đồng /người /buổi
|
300.000
|
150.000
|
|
-
|
Thành viên tham dự
|
đồng /người /buổi
|
200.000
|
100.000
|
|
-
|
Các đối tượng phục vụ
|
đồng /người /buổi
|
100.000
|
50.000
|
|
3
|
Chi
công tác chỉ đạo, kiểm tra, giám sát bầu cử của Ban chỉ đạo bầu cử, Ủy ban bầu
cử, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam:
|
|
|
|
|
|
Ngoài chế độ thanh toán công
tác phí theo quy định tại Nghị quyết của HĐND tỉnh hiện hành, các đoàn công
tác được chi như sau:
|
|
|
|
|
a
|
Trưởng đoàn giám sát
|
đồng /người /buổi
|
300.000
|
150.000
|
|
b
|
Thành viên chính thức của
đoàn giám sát
|
đồng /người /buổi
|
200.000
|
100.000
|
|
c
|
Cán bộ, công chức, viên chức
phục vụ đoàn giám sát:
|
|
|
|
|
-
|
Phục vụ trực tiếp đoàn giám
sát:
|
đồng /người /buổi
|
150.000
|
75.000
|
|
-
|
Phục vụ gián tiếp đoàn giám
sát (Lái xe, bảo vệ lãnh đạo)
|
đồng /người /buổi
|
100.000
|
50.000
|
|
d
|
Chi xây dựng báo cáo kết quả kiểm
tra, giám sát (tính cho sản phẩm cuối cùng, bao gồm cả tiếp thu, chỉnh lý)
|
|
|
|
|
-
|
Báo cáo tổng hợp kết quả của
từng đoàn công tác; báo cáo tổng hợp kết quả của đợt kiểm tra, giám sát;
|
đồng/ báo cáo
|
3.000.000
|
1.500.000
|
|
-
|
Báo cáo tổng hợp kết quả các
đợt kiểm tra, giám sát trình Ủy ban bầu cử các cấp
|
đồng/ báo cáo
|
4.000.000
|
2.000.000
|
|
4
|
Chi
xây dựng văn bản
|
|
|
|
|
a
|
Chi xây dựng các văn bản quy
phạm pháp luật về bầu cử
|
|
Thực hiện theo quy định tại Nghị
quyết số 20/2022/NQ-HĐND ngày 14/12/2022 của HĐND tỉnh Hà Giang Quy định định
mức phân bổ kinh phí bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật
và hoàn thiện hệ thống pháp luật trên địa bàn tỉnh Hà Giang
|
|
b
|
Chi xây dựng các văn bản
(không bao gồm văn bản QPPL)
|
|
|
|
|
-
|
Báo cáo tổng kết cuộc bầu cử
(tính cho sản phẩm cuối cùng, bao gồm cả tiếp thu, chỉnh lý)
|
đồng/ báo cáo
|
3.000.000
|
1.500.000
|
|
-
|
Xây dựng văn bản không bao gồm
báo cáo tổng kết cuộc bầu cử (tính cho sản phẩm cuối cùng, bao gồm cả tiếp
thu, chỉnh lý).
|
đồng/văn bản
|
600.000
|
300.000
|
|
5
|
Chi
bồi dưỡng cho những người trực tiếp phục vụ trong đợt bầu cử
|
|
|
|
|
a
|
Bồi dưỡng theo mức
khoán/tháng đối với các đối tượng sau:
|
|
|
|
|
-
|
Trưởng, phó Ban chỉ đạo; Chủ tịch,
Phó chủ tịch Ủy ban bầu cử
|
đồng/người/ tháng
|
2.200.000
|
1.100.000
|
|
-
|
Thành viên Ban chỉ đạo, Thành
viên Ủy ban bầu cử
|
đồng/người/ tháng
|
2.000.000
|
1.000.000
|
|
-
|
Thành viên tổ giúp việc
|
đồng/người/ tháng
|
1.800.000
|
900.000
|
|
-
|
Thời gian hưởng chế độ bồi dưỡng
phục vụ công tác bầu cử
|
|
Thời gian hưởng chế độ bồi dưỡng
phục vụ công tác bầu cử tính từ thời gian Quyết định thành lập Ủy ban bầu cử
có hiệu lực tới khi kết thúc nhiệm vụ.
|
|
b
|
Bồi dưỡng đối với các đối tượng
là thành viên các Ban bầu cử, tổ bầu cử trong đợt bầu cử và các đối tượng được
huy động, trưng tập trực tiếp phục vụ công tác bầu cử; thời gian hưởng chế độ
chi bồi dưỡng không quá 15 ngày (không bao gồm những ngày tham gia đoàn kiểm
tra, giám sát; phục vụ trực tiếp dân và giải quyết khiếu nại, tố cáo về bầu cử,
ngày trước ngày bầu cử và ngày bầu cử)
|
đồng /người/ ngày
|
120.000
|
60.000
|
|
|
Thực hiện chi bồi dưỡng theo
mức khoán trong trường hợp thời gian huy động, trưng tập trực tiếp phục vụ
công tác bầu cử lớn hơn 15 ngày; trên cơ sở quyết định, văn bản huy động,
trưng tập được cấp có thẩm quyền phê duyệt
|
đồng/ người/ tháng
|
1.800.000
|
900.000
|
|
c
|
Riêng 02 ngày (ngày trước
ngày bầu cử và ngày bầu cử) áp dụng đối với tất cả các lực lượng trực tiếp
tham gia phục vụ bầu cử; danh sách đối tượng được hưởng chế độ chi bồi dưỡng
theo các quyết định, văn bản của cấp có thẩm quyền phê duyệt.
|
đồng/người/ ngày
|
250.000
|
125.000
|
|
6
|
Chi
khoán hỗ trợ cước điện thoại di động cho những người trực tiếp phục vụ trong
đợt bầu cử
|
|
|
|
|
a
|
Chủ tịch, các Phó Chủ tịch Ủy
ban bầu cử; Trưởng các Tiểu ban
|
đồng/ người/ tháng
|
200.000
|
100.000
|
|
b
|
Thành viên Ủy ban bầu cử; Phó
Trưởng các Tiểu ban, Tổ trưởng, tổ phó tổ giúp việc
|
đồng/ người/ tháng
|
150.000
|
75.000
|
|
c
|
Thành viên các tiểu ban, tổ
giúp việc
|
đồng/ người/ tháng
|
125.000
|
62.500
|
|
d
|
Thời gian hưởng hỗ trợ cước
điện thoại di động
|
|
Theo
thời gian thực tế phục vụ công tác bầu cử, nhưng tối đa không quá 4 tháng
|
|
7
|
Khoán
chi hỗ trợ cho người ứng cử đại biểu HĐND tỉnh thực hiện lấy ý kiến cử tri
nơi cư trú và đi tiếp xúc cử tri ở địa bàn được giới thiệu ứng cử
|
đồng/ người/ điểm
|
1.000.000
|
|
8
|
Chi
tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo về bầu cử
|
|
|
|
|
a
|
Người được giao trực tiếp
công dân
|
đồng/ người/ buổi
|
130.000
|
100.000
|
|
b
|
Người phục vụ trực tiếp việc
tiếp công dân
|
đồng/ người/ buổi
|
80.000
|
60.000
|
|
c
|
Người phục vụ gián tiếp việc
tiếp công dân
|
đồng/ người/ buổi
|
50.000
|
40.000
|
|
9
|
Chi
đóng hòm phiếu
|
|
|
|
|
|
Trường hợp hòm phiếu cũ không
thể sử dụng, hoặc cần phải bổ sung
|
đồng/ hòm phiếu
|
500.000
|
|
10
|
Chi
khắc dấu
|
|
|
|
|
|
Trường hợp dấu cũ không thể sử
dụng, hoặc cần phải bổ sung
|
đồng/ dấu
|
400.000
|
|
11
|
Chi
bảng niêm yết danh sách bầu cử
|
|
|
|
|
|
Trường hợp chưa có bảng niêm yết,
hoặc bảng cũ không thể sử dụng, hoặc cần phải bổ sung
|
đồng/ bảng
|
1.200.000
|
|
12
|
Chi
ứng dụng công nghệ thông tin, khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo, chuyển đổi
số, xây dựng, cập nhật, vận hành trang thông tin điện tử phục vụ công tác bầu
cử
|
|
Thực hiện theo quy định của
pháp luật về công nghệ thông tin, khoa học công nghệ và đổi mới sáng tạo; các
định mức kinh tế - kỹ thuật và các văn bản quy phạm pháp luật có liên quan
|
|
13
|
Chi
công tác tuyên truyền, in ấn
|
|
Thực hiện theo quy định của
pháp luật hiện hành về đấu thầu, giao nhiệm vụ.
|
|
14
|
Chi
trang bị tài sản, máy móc, thiết bị phục vụ Văn phòng Hội đồng bầu cử
|
|
Thực hiện theo đúng định mức,
chế độ, chi tiêu hiện hành trong phạm vi dự toán ngân sách hàng năm giao cho
Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội và HĐND tỉnh, Sở Nội vụ
|
|
15
|
Các
nội dung chi khác chưa được quy định mức chi tại Nghị quyết này và văn
bản quy phạm pháp luật khác
|
|
Thực hiện theo các quy định của
pháp luật hiện hành, thanh toán theo thực tế, chứng từ chi hợp pháp, hợp lệ
trên cơ sở dư toán đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt
|
|
16
|
Chi
hỗ trợ cho địa điểm bỏ phiếu thực hiện công tác bầu cử
|
|
|
|
|
Văn phòng phẩm
|
đồng/địa điểm bỏ phiếu
|
1.000.000
|
|
|
Chi phục vụ bầu cử (Trang trí
khánh tiết, loa đài,...)
|
850.000
|
|
|
Nước uống
|
150.000
|
Nghị quyết 30/2025/NQ-HĐND quy định mức chi, thời gian được hưởng hỗ trợ kinh phí phục vụ công tác tổ chức bầu cử Đại biểu Quốc hội khóa XVI và Đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2026-2031 trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Nghị quyết 30/2025/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 quy định mức chi, thời gian được hưởng hỗ trợ kinh phí phục vụ công tác tổ chức bầu cử Đại biểu Quốc hội khóa XVI và Đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2026-2031 trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
Văn bản liên quan
Ban hành:
25/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/01/2026
Ban hành:
22/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/01/2026
Ban hành:
10/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/03/2026
Ban hành:
10/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/12/2025
Ban hành:
10/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
09/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/01/2026
Ban hành:
09/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/01/2026
Ban hành:
09/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/12/2025
Ban hành:
22/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/12/2025
Ban hành:
14/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
1.120
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|