|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1830/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Cao Bằng
|
|
Người ký:
|
Lê Hải Hòa
|
|
Ngày ban hành:
|
01/11/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1830/QĐ-UBND
|
Cao Bằng, ngày 01
tháng 11 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ PHÊ DUYỆT QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC BÁO CHÍ, LĨNH VỰC
PHÁT THANH, TRUYỀN HÌNH VÀ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ, LĨNH VỰC XUẤT BẢN, IN VÀ PHÁT
HÀNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH TỈNH CAO BẰNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng
6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng
6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một
cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng
10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ
kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/NĐ-VPCP ngày 15 tháng
9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một
số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại
Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 682/QĐ-BVHTTDL ngày 14
tháng 3 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố
thủ tục hành chính các lĩnh vực mới thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn
hóa, Thể thao và Du lịch;
Căn cứ Quyết định số 2069/QĐ-BVHTTDL ngày 19
tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố
thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong một số
lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
theo quy định về phân quyền, phân cấp, phân thẩm định;
Căn cứ Quyết định số 2302/QĐ-BVHTTDL ngày 02
tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Du lịch, lĩnh vực Xuất
bản, In và Phát hành thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao
và Du lịch;
Căn cứ Quyết định số 1737/QĐ-UBND ngày 16 tháng
10 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc ủy quyền cho Giám
đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch giải quyết một số thủ tục hành chính trong
lĩnh vực Báo chí; Phát thanh truyền hình và thông tin điện tử; Xuất bản, In và
Phát hành thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao
và Du lịch tỉnh Cao Bằng tại Tờ trình số 324/TTr-SVHTTDL ngày 22 tháng 10 năm
2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 21 thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt 10 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục
hành chính trong lĩnh vực báo chí, lĩnh vực phát thanh, truyền hình và thông
tin điện tử, lĩnh vực xuất bản, in và phát hành thuộc thẩm quyền giải quyết của
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Cao Bằng (chi tiết tại Phụ lục 1, Phụ lục
2 kèm theo).
Nội dung các bộ phận cơ bản của thủ tục hành chính
được công bố không nêu trong Quyết định này, thực hiện theo các Quyết định số
682/QĐ-BVHTTDL ngày 14 tháng 3 năm 2025, Quyết định số 2069/QĐ-BVHTTDL ngày 19
tháng 6 năm 2025, Quyết định số 2302/QĐ-BVHTTDL ngày 02 tháng 7 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
Điều 2. Giao Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch chủ trì, phối hợp với
đơn vị cung cấp dịch vụ công nghệ thông tin căn cứ quy trình nội bộ giải quyết
thủ tục hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, xây dựng quy trình
điện tử giải quyết thủ tục hành chính áp dụng trên Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính của tỉnh đảm bảo theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có
hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Quyết định này bãi bỏ danh mục 10 thủ tục hành
chính có số thứ tự 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10 tại tiểu mục I, mục A, phần I;
bãi bỏ 01 danh mục thủ tục hành chính có số thứ tự 11 tại tiểu mục II, mục A,
phần I; bãi bỏ 03 danh mục thủ tục hành chính có số thứ tự 15, 16, 17 tại tiểu
mục III, mục A, phần I; bãi bỏ 03 danh mục thủ tục hành chính có số thứ tự 5,
6, 7 tại tiểu mục III, mục A, phần II, Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số
841/QĐ-UBND ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng
về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ
sung, bị bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn
hóa, Thể thao và Du lịch, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng.
Quyết định này bãi bỏ danh mục 03 thủ tục hành
chính có số thứ tự 17, 18, 19 tại mục VII, phần II, Phụ lục 1 ban hành kèm theo
Quyết định số 1654/QĐ-UBND ngày 29 tháng 9 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được
sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính
trong lĩnh vực di sản văn hóa, lĩnh vực mỹ thuật, nhiếp ảnh, triển lãm, lĩnh vực
điện ảnh, lĩnh vực gia đình, lĩnh vực hợp tác quốc tế, lĩnh vực phát thanh,
truyền hình và thông tin điện tử, lĩnh vực xuất bản, in và phát hành thuộc thẩm
quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh
Cao Bằng.
Quyết định này bãi bỏ danh mục 01 thủ tục hành
chính có số thứ tự 09 tại mục II, Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số
1133/QĐ-UBND ngày 08 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng
về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực
Du lịch, lĩnh vực Xuất bản, In và Phát hành thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở
Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Cao Bằng.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Văn hóa,
Thể thao và Du lịch, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Giám đốc Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức,
cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như điều 4;
- Cục KSTTHC, Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- VP UBND tỉnh: LĐVP, KGVX, TTTT, TTPVHCC;
- Viễn thông Cao Bằng;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, TTPVHCC(Hổ).
|
CHỦ TỊCH
Lê Hải Hòa
|
PHỤ LỤC 1
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG
LĨNH VỰC BÁO CHÍ, LĨNH VỰC PHÁT THANH, TRUYỀN HÌNH VÀ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ, LĨNH VỰC
XUẤT BẢN, IN VÀ PHÁT HÀNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO
VÀ DU LỊCH TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số: 1830/QĐ-UBND ngày 01 tháng 11 năm 2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh Cao Bằng)
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ
SUNG[1] (21 TTHC)
|
TT
|
Tên thủ tục
hành chính (Mã thủ TTHC)
|
Thời hạn giải
quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Cách thức thực
hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
|
|
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (21 TTHC)
|
|
I
|
LĨNH VỰC BÁO CHÍ (10 TTHC)
|
|
1
|
Thủ tục chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy
phép hoạt động báo chí đối với cơ quan báo chí của địa phương
(1.013781)
|
07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Trung tâm
Phục vụ hành chính công các xã, phường tỉnh Cao Bằng.
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công ích;
- Qua dịch vụ công trực tuyến.
|
Không
|
- Luật Báo chí số 103/2016/QH13 ngày 05 tháng 4
năm 2016;
- Nghị định số 13 8/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực văn hóa, thể thao
và du lịch;
- Thông tư số 41/2020/TT-BTTTT ngày 24/12/2020 của
Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn việc cấp
giấy phép hoạt động báo in, tạp chí in và báo điện tử, tạp chí điện tử, xuất
bản thêm ấn phẩm, thực hiện hai loại hình báo chí, mở chuyên trang của báo điện
tử và tạp chí điện tử, xuất bản phụ trương, xuất bản bản tin, xuất bản đặc
san;
- Quyết định số 1737/QĐ-UBND ngày 16 tháng 10
năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc ủy quyền cho Giám
đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch giải quyết một số thủ tục hành chính
trong lĩnh vực Báo chí; Phát thanh truyền hình và thông tin điện tử; Xuất bản,
In và Phát hành thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng
|
- Nội dung được sửa đổi, bổ sung: thay đổi cơ
quan có thẩm quyền quyết định từ UBND tỉnh về Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
tại Quyết định số 1737/QĐ- UBND ngày 16 tháng 10 năm 2025 của Ủy ban nhân dân
tỉnh.
- Đã cắt giảm thời hạn giải quyết TTHC từ 10 ngày
làm việc xuống 07 ngày làm việc.
|
|
2
|
Thủ tục cấp giấy phép xuất bản thêm ấn phẩm đối với
cơ quan báo chí của địa phương
(1.013782)
|
07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Trung tâm
Phục vụ hành chính công các xã, phường tỉnh Cao Bằng.
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công ích;
- Qua dịch vụ công trực tuyến.
|
Không
|
- Luật Báo chí số 103/2016/QH13 ngày 05 tháng 4
năm 2016;
- Nghị định số 138/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ;
- Thông tư số 41/2020/TT-BTTTT ngày 24/12/2020 của
Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông;
- Quyết định số 1737/QĐ-UBND ngày 16 tháng 10
năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng.
|
Nội dung được sửa đổi, bổ sung: thay đổi cơ
quan có thẩm quyền quyết định từ UBND tỉnh về Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
tại Quyết định số 1737/QĐ-UBND ngày 16 tháng 10 năm 2025 của Ủy ban nhân dân
tỉnh.
- Đã cắt giảm thời hạn giải quyết TTHC từ 10 ngày
làm việc xuống 07 ngày làm việc.
|
|
3
|
Thủ tục cấp giấy phép sửa đổi, bổ sung những nội
dung ghi trong giấy phép xuất bản thêm ấn phẩm đối với cơ quan báo chí của địa
phương
(1.013783)
|
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Trung tâm
Phục vụ hành chính công các xã, phường tỉnh Cao Bằng.
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công ích;
- Qua dịch vụ công trực tuyến.
|
Không
|
- Luật Báo chí số 103/2016/QH13 ngày 05 tháng 4
năm 2016;
- Nghị định số 138/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ;
- Thông tư số 41/2020/TT-BTTTT ngày 24/12/2020 của
Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông;
- Quyết định số 1737/QĐ-UBND ngày 16 tháng 10
năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng.
|
- Nội dung được sửa đổi, bổ sung: thay đổi cơ quan
có thẩm quyền quyết định từ UBND tỉnh về Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại
Quyết định số 1737/QĐ- UBND ngày 16 tháng 10 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Đã cắt giảm thời hạn giải quyết TTHC từ 10 ngày
làm việc xuống 05 ngày làm việc.
|
|
4
|
Thủ tục chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy
phép xuất bản thêm ấn phẩm báo chí đối với cơ quan báo chí của địa phương
(1.013784)
|
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Trung tâm
Phục vụ hành chính công các xã, phường tỉnh Cao Bằng.
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công ích;
- Qua dịch vụ công trực tuyến.
|
Không
|
- Luật Báo chí số 103/2016/QH13 ngày 05 tháng 4
năm 2016;
- Nghị định số 138/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ;
- Thông tư số 41/2020/TT-BTTTT ngày 24/12/2020 của
Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông;
- Quyết định số 1737/QĐ-UBND ngày 16 tháng 10
năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng.
|
Nội dung được sửa đổi, bổ sung: thay đổi cơ
quan có thẩm quyền quyết định từ UBND tỉnh về Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
tại Quyết định số 1737/QĐ- UBND ngày 16 tháng 10 năm 2025 của Ủy ban nhân dân
tỉnh.
- Đã cắt giảm thời hạn giải quyết TTHC từ 10 ngày
làm việc xuống 05 ngày làm việc.
|
|
5
|
Thủ tục cấp giấy phép xuất bản phụ trương đối với
cơ quan báo chí của địa phương
(1.013785)
|
07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Trung tâm
Phục vụ hành chính công các xã, phường tỉnh Cao Bằng.
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công ích;
- Qua dịch vụ công trực tuyến.
|
Không
|
- Luật Báo chí số 103/2016/QH13 ngày 05 tháng 4
năm 2016;
- Nghị định số 138/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ;
- Thông tư số 41/2020/TT-BTTTT ngày 24/12/2020 của
Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông;
- Quyết định số 1737/QĐ-UBND ngày 16 tháng 10
năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng.
|
Nội dung được sửa đổi, bổ sung: thay đổi cơ
quan có thẩm quyền quyết định từ UBND tỉnh về Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
tại Quyết định số 1737/QĐ- UBND ngày 16 tháng 10 năm 2025 của Ủy ban nhân dân
tỉnh.
- Đã cắt giảm thời hạn giải quyết TTHC từ 10 ngày
làm việc xuống 07 ngày làm việc.
|
|
6
|
Thủ tục cấp giấy phép sửa đổi, bổ sung những nội
dung giấy phép xuất bản phụ trương đối với cơ quan báo chí của địa phương
(1.013786)
|
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Trung tâm
Phục vụ hành chính công các xã, phường tỉnh Cao Bằng.
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công ích;
- Qua dịch vụ công trực tuyến.
|
Không
|
- Luật Báo chí số 103/2016/QH13 ngày 05 tháng 4
năm 2016;
- Nghị định số 138/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ;
- Thông tư số 41/2020/TT-BTTTT ngày 24/12/2020 của
Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông;
- Quyết định số 1737/QĐ-UBND ngày 16 tháng 10 năm
2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng.
|
- Nội dung được sửa đổi, bổ sung: thay đổi cơ
quan có thẩm quyền quyết định từ UBND tỉnh về Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
tại Quyết định số 1737/QĐ-UBND ngày 16 tháng 10 năm 2025 của Ủy ban nhân dân
tỉnh.
- Đã cắt giảm thời hạn giải quyết TTHC từ 10 ngày
làm việc xuống 05 ngày làm việc.
|
|
7
|
Thủ tục chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy
phép xuất bản phụ trương đối với cơ quan báo chí của địa phương
(1.013787)
|
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Trung tâm
Phục vụ hành chính công các xã, phường tỉnh Cao Bằng.
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công ích;
- Qua dịch vụ công trực tuyến.
|
Không
|
- Luật Báo chí số 103/2016/QH13 ngày 05 tháng 4
năm 2016;
- Nghị định số 138/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ;
- Thông tư số 41/2020/TT-BTTTT ngày 24/12/2020 của
Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông;
- Quyết định số 1737/QĐ-UBND ngày 16 tháng 10
năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng.
|
Nội dung được sửa đổi, bổ sung: thay đổi cơ
quan có thẩm quyền quyết định từ UBND tỉnh về Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
tại Quyết định số 1737/QĐ-UBND ngày 16 tháng 10 năm 2025 của Ủy ban nhân dân
tỉnh.
- Đã cắt giảm thời hạn giải quyết TTHC từ 10 ngày
làm việc xuống 05 ngày làm việc.
|
|
8
|
Thủ tục cấp giấy phép xuất bản đặc san đối với
các cơ quan, tổ chức ở địa phương
(1.013788)
|
07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Trung tâm
Phục vụ hành chính công các xã, phường tỉnh Cao Bằng.
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công ích;
- Qua dịch vụ công trực tuyến.
|
Không
|
- Luật Báo chí số 103/2016/QH13 ngày 05 tháng 4
năm 2016;
- Nghị định số 138/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ;
- Thông tư số 41/2020/TT-BTTTT ngày 24/12/2020 của
Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông;
- Quyết định số 1737/QĐ-UBND ngày 16 tháng 10
năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng.
|
Nội dung được sửa đổi, bổ sung: thay đổi cơ
quan có thẩm quyền quyết định từ UBND tỉnh về Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
tại Quyết định số 1737/QĐ-UBND ngày 16 tháng 10 năm 2025 của Ủy ban nhân dân
tỉnh.
- Đã cắt giảm thời hạn giải quyết TTHC từ 10 ngày
làm việc xuống 07 ngày làm việc.
|
|
9
|
Thủ tục chấp thuận thay đổi nội dung trong giấy
phép xuất bản đặc san đối với các cơ quan, tổ chức ở địa phương
(1.013789)
|
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Trung tâm
Phục vụ hành chính công các xã, phường tỉnh Cao Bằng.
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công ích;
- Qua dịch vụ công trực tuyến.
|
Không
|
- Luật Báo chí số 103/2016/QH13 ngày 05 tháng 4
năm 2016;
- Nghị định số 138/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ;
- Thông tư số 41/2020/TT-BTTTT ngày 24/12/2020 của
Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông;
- Quyết định số 1737/QĐ-UBND ngày 16 tháng 10
năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng.
|
- Nội dung được sửa đổi, bổ sung: thay đổi cơ
quan có thẩm quyền quyết định từ UBND tỉnh về Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
tại Quyết định số 1737/QĐ- UBND ngày 16 tháng 10 năm 2025 của Ủy ban nhân dân
tỉnh.
- Đã cắt giảm thời hạn giải quyết TTHC từ 07 ngày
làm việc xuống 05 ngày làm việc.
|
|
10
|
Thủ tục tiếp nhận đăng ký danh mục báo chí nhập
khẩu
(1.013790)
|
04 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Trung tâm
Phục vụ hành chính công các xã, phường tỉnh Cao Bằng.
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công ích;
- Qua dịch vụ công trực tuyến.
|
Không
|
- Luật Báo chí số 103/2016/QH13 ngày 05 tháng 4
năm 2016;
- Nghị định số 138/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ;
- Quyết định số 1737/QĐ-UBND ngày 16 tháng 10
năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng.
|
- Nội dung được sửa đổi, bổ sung: thay đổi cơ
quan có thẩm quyền quyết định từ UBND tỉnh về Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
tại Quyết định số 1737/QĐ- UBND ngày 16 tháng 10 năm 2025 của Ủy ban nhân dân
tỉnh.
- Đã cắt giảm thời hạn giải quyết TTHC từ 05
ngày làm việc xuống 04 ngày làm việc.
|
|
II
|
LĨNH VỰC XUẤT BẢN, IN VÀ PHÁT HÀNH (08 TTHC)
|
|
11
|
Thủ tục Cấp giấy phép thành lập văn phòng đại diện
tại Việt Nam của Nhà xuất bản nước ngoài, tổ chức phát hành xuất bản phẩm nước
ngoài
(1.013698)
|
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Trung tâm
Phục vụ hành chính công các xã, phường tỉnh Cao Bằng.
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công ích;
- Qua dịch vụ công trực tuyến.
|
Không
|
- Luật Xuất bản ngày 20 tháng 11 năm 2012;
- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11
năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
Xuất bản;
- Nghị định số 150/2018/NĐ-CP ngày 07 tháng 11
năm 2018 của Chính phủ sửa đổi một số Nghị định liên quan đến điều kiện đầu
tư kinh doanh và thủ tục hành chính trong lĩnh vực thông tin và truyền thông;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21 tháng 12
năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên
quan đến việc nộp xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục
hành chính, cung cấp dịch vụ công.
- Nghị định số 138/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực văn hóa, thể thao
và du lịch;
- Quyết định số 1737/QĐ-UBND ngày 16 tháng 10
năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng.
|
- Nội dung được sửa đổi, bổ sung: thay đổi cơ
quan có thẩm quyền quyết định từ UBND tỉnh về Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
tại Quyết định số 1737/QĐ-UBND ngày 16 tháng 10 năm 2025 của Ủy ban nhân dân
tỉnh.
- Đã cắt giảm thời hạn giải quyết TTHC từ 07 ngày
làm việc xuống 05 ngày làm việc.
|
|
12
|
Thủ tục cấp lại giấy phép
thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của Nhà xuất bản nước ngoài, tổ chức
phát hành xuất bản phẩm nước ngoài
(1.013699)
|
04 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Trung tâm
Phục vụ hành chính công các xã, phường tỉnh Cao Bằng.
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công ích;
- Qua dịch vụ công trực tuyến.
|
Không
|
- Luật Xuất bản ngày 20 tháng 11 năm 2012;
- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11
năm 2013 của Chính phủ;
- Nghị định số 150/2018/NĐ-CP ngày 07 tháng 11
năm 2018 của Chính phủ;
- Nghị định số 138/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính;
- Quyết định số 1737/QĐ-UBND ngày 16 tháng 10
năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng.
|
Nội dung được sửa đổi, bổ sung: thay đổi cơ
quan có thẩm quyền quyết định từ UBND tỉnh về Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
tại Quyết định số 1737/QĐ- UBND ngày 16 tháng 10 năm 2025 của Ủy ban nhân dân
tỉnh.
- Đã cắt giảm thời hạn giải quyết TTHC từ 05 ngày
làm việc xuống 04 ngày làm việc.
|
|
13
|
Thủ tục gia hạn giấy phép
thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của Nhà xuất bản nước ngoài, tổ chức
phát hành xuất bản phẩm nước ngoài
(1.013700)
|
04 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Trung tâm
Phục vụ hành chính công các xã, phường tỉnh Cao Bằng.
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công ích;
- Qua dịch vụ công trực tuyến.
|
Không
|
- Luật Xuất bản ngày 20 tháng 11 năm 2012;
- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11
năm 2013 của Chính phủ;
- Nghị định số 150/2018/NĐ-CP ngày 07 tháng 11
năm 2018 của Chính phủ;
- Nghị định số 138/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính;
- Quyết định số 1737/QĐ-UBND ngày 16 tháng 10
năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng.
|
- Nội dung được sửa đổi, bổ sung: thay đổi cơ
quan có thẩm quyền quyết định từ UBND tỉnh về Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
tại Quyết định số 1737/QĐ- UBND ngày 16 tháng 10 năm 2025 của Ủy ban nhân dân
tỉnh.
- Đã cắt giảm thời hạn giải quyết TTHC từ 05 ngày
làm việc xuống 04 ngày làm việc.
|
|
14
|
Thủ tục điều chỉnh, bổ
sung thông tin trong giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của
Nhà xuất bản nước ngoài, tổ chức phát hành xuất bản phẩm nước ngoài
(1.013701)
|
04 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Trung tâm
Phục vụ hành chính công các xã, phường tỉnh Cao Bằng.
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công ích;
- Qua dịch vụ công trực tuyến.
|
Không
|
- Luật Xuất bản ngày 20 tháng 11 năm 2012;
- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11
năm 2013 của Chính phủ;
- Thông tư số 09/2025/TT-BVHTTDL ngày 12/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
- Quyết định số 1737/QĐ-UBND ngày 16 tháng 10
năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng.
|
- Nội dung được sửa đổi, bổ sung: thay đổi cơ
quan có thẩm quyền quyết định từ UBND tỉnh về Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
tại Quyết định số 1737/QĐ- UBND ngày 16 tháng 10 năm 2025 của Ủy ban nhân dân
tỉnh.
- Đã cắt giảm thời hạn giải quyết TTHC từ 05 ngày
làm việc xuống 04 ngày làm việc.
|
|
15
|
Cấp giấy phép xuất bản tài liệu không kinh doanh
(1.003868)
|
08 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Trung tâm
Phục vụ hành chính công các xã, phường tỉnh Cao Bằng.
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình.
|
Phí thẩm định nội dung tài liệu để cấp giấy phép
(Theo quy định tại Thông tư số 214/2016/TT -BTC ngày 10/11/2016 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính):
+ Tài liệu in trên giấy: 15.000 đồng/trang quy
chuẩn;
+ Tài liệu điện từ dưới dạng đọc: 6.000 đồng/phút;
+ Tài liệu điện tử dưới dạng nghe, nhìn: 27.000 đồng/phút.
|
- Luật Xuất bản ngày 20 tháng 11 năm 2012;
- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11
năm 2013 của Chính phủ;
- Thông tư số 214/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của
Bộ Tài chính;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02
năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông;
- Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31 tháng 12
năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông;
- Quyết định số 1737/QĐ-UBND ngày 16 tháng 10
năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng.
|
- Nội dung được sửa đổi, bổ sung: thay đổi cơ
quan có thẩm quyền quyết định từ UBND tỉnh về Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
tại Quyết định số 1737/QĐ- UBND ngày 16 tháng 10 năm 2025 của Ủy ban nhân dân
tỉnh.
- Đã cắt giảm thời hạn giải quyết TTHC từ 15 ngày
xuống 08 ngày.
|
|
16
|
Cấp giấy phép tổ chức triển
lãm, hội chợ xuất bản phẩm
(1.003483)
|
06 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Trung tâm
Phục vụ hành chính công các xã, phường tỉnh Cao Bằng.
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công ích;
- Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình.
|
Không
|
- Luật Xuất bản ngày 20 tháng 11 năm 2012;
- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11
năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
Xuất bản;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02
năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng
dẫn thi hành một số điều của Luật xuất bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP
ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật xuất bản;
- Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31 tháng 12
năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07 thang 02 năm 2020 của Bộ trưởng
Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật xuất bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm
2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
xuất bản;
- Quyết định số 1737/QĐ-UBND ngày 16 tháng 10
năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng.
|
Nội dung được sửa đổi, bổ sung: thay đổi cơ
quan có thẩm quyền quyết định từ UBND tỉnh về Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
tại Quyết định số 1737/QĐ-UBND ngày 16 tháng 10 năm 2025 của Ủy ban nhân dân
tỉnh.
- Đã cắt giảm thời hạn giải quyết TTHC từ 10 ngày
xuống 06 ngày.
|
|
17
|
Cấp giấy xác nhận đăng ký
hoạt động phát hành xuất bản phẩm
(1.003114)
|
03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Trung tâm
Phục vụ hành chính công các xã, phường tỉnh Cao Bằng.
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công ích;
- Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình.
|
Không
|
- Luật Xuất bản ngày 20 tháng 11 năm 2012;
- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11
năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
Xuất bản;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02
năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng
dẫn thi hành một số điều của Luật xuất bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP
ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật xuất bản;
- Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31 tháng 12
năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07 thang 02 năm 2020 của Bộ trưởng
Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật xuất bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm
2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
xuất bản;
- Quyết định số 1737/QĐ-UBND ngày 16 tháng 10
năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng.
|
- Nội dung được sửa đổi, bổ sung: thay đổi cơ
quan có thẩm quyền quyết định từ UBND tỉnh về Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
tại Quyết định số 1737/QĐ-UBND ngày 16 tháng 10 năm 2025 của Ủy ban nhân dân
tỉnh.
- Đã cắt giảm thời hạn giải quyết TTHC từ 05 ngày
làm việc xuống 03 ngày làm việc.
|
|
18
|
Cấp lại giấy xác nhận
đăng ký hoạt động phát hành xuất bản phẩm
(1.008201)
|
03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Trung tâm
Phục vụ hành chính công các xã, phường tỉnh Cao Bằng.
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công ích;
- Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình.
|
Không
|
- Luật Xuất bản ngày 20 tháng 11 năm 2012;
- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11
năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
Xuất bản;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02
năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng
dẫn thi hành một số điều của Luật xuất bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP
ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật xuất bản;
- Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31 tháng 12
năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 của Bộ trưởng
Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật xuất bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm
2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
xuất bản;
- Quyết định số 1737/QĐ-UBND ngày 16 tháng 10
năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng.
|
- Nội dung được sửa đổi, bổ sung: thay đổi cơ
quan có thẩm quyền quyết định từ UBND tỉnh về Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
tại Quyết định số 1737/QĐ-UBND ngày 16 tháng 10 năm 2025 của Ủy ban nhân dân
tỉnh.
- Đã cắt giảm thời hạn giải quyết TTHC từ 05 ngày
làm việc xuống 03 ngày làm việc.
|
|
III
|
LĨNH VỰC PHÁT THANH, TRUYỀN HÌNH VÀ THÔNG TIN
ĐIỆN TỬ (03 TTHC)
|
|
19
|
Thủ tục Cấp giấy xác nhận thông báo cung cấp dịch
vụ mạng xã hội
(2.002772)
|
04 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Trung tâm
Phục vụ hành chính công các xã, phường tỉnh Cao Bằng.
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công ích;
- Qua dịch vụ công trực tuyến.
|
Không
|
- Nghị định số 138/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực văn hóa, thể thao
và du lịch.
- Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày 09 tháng 11
năm 2024 của Chính phủ quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông
tin trên mạng;
- Quyết định số 1737/QĐ-UBND ngày 16 tháng 10
năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng.
|
- Nội dung được sửa đổi, bổ sung: thay đổi cơ
quan có thẩm quyền quyết định từ UBND tỉnh về Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
tại Quyết định số 1737/QĐ-UBND ngày 16 tháng 10 năm 2025 của Ủy ban nhân dân
tỉnh.
- Đã cắt giảm thời hạn giải quyết TTHC từ 05
ngày làm việc xuống 04 ngày làm việc.
|
|
20
|
Thủ tục sửa đổi, bổ sung giấy xác nhận thông báo
cung cấp dịch vụ mạng xã hội
(2.002773)
|
04 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Trung tâm
Phục vụ hành chính công các xã, phường tỉnh Cao Bằng.
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công ích;
- Qua dịch vụ công trực tuyến.
|
Không
|
- Nghị định số 138/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ;
- Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày 09 tháng 11
năm 2024 của Chính phủ;
- Quyết định số 1737/QĐ-UBND ngày 16 tháng 10
năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng.
|
- Nội dung được sửa đổi, bổ sung: thay đổi cơ
quan có thẩm quyền quyết định từ UBND tỉnh về Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
tại Quyết định số 1737/QĐ-UBND ngày 16 tháng 10 năm 2025 của Ủy ban nhân dân
tỉnh.
- Đã cắt giảm thời hạn giải quyết TTHC từ 05
ngày làm việc xuống 04 ngày làm việc.
|
|
21
|
Thủ tục cấp lại giấy xác nhận thông báo cung cấp
dịch vụ mạng xã hội
(2.002774)
|
03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Trung tâm
Phục vụ hành chính công các xã, phường tỉnh Cao Bằng.
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công ích;
- Qua dịch vụ công trực tuyến.
|
Không
|
- Nghị định số 138/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ;
- Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày 09 tháng 11
năm 2024 của Chính phủ;
- Quyết định số 1737/QĐ-UBND ngày 16 tháng 10
năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng.
|
- Nội dung được sửa đổi, bổ sung: thay đổi cơ
quan có thẩm quyền quyết định từ UBND tỉnh về Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
tại Quyết định số 1737/QĐ- UBND ngày 16 tháng 10 năm 2025 của Ủy ban nhân dân
tỉnh.
|
|
Tổng số TTHC công bố:
|
|
21
|
TTHC
|
|
Trong đó:
|
|
|
TTHC
|
|
- TTHC sửa đổi, bổ sung:
|
Cấp tỉnh
|
21
|
TTHC
|
|
- TTHC mới ban hành:
|
Cấp xã
|
0
|
TTHC
|
|
Cụ thể:
|
|
|
|
|
- Số TTHC thực hiện trực tiếp:
|
|
21
|
TTHC
|
|
- Số TTHC thực hiện qua dịch vụ bưu chính công
ích:
|
|
21
|
TTHC
|
|
- Số TTHC thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến:
|
|
21
|
TTHC
|
|
- Số TTHC cắt giảm thời hạn thời hạn giải quyết:
|
|
20
|
TTHC
|
PHỤ LỤC 2
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG
LĨNH VỰC BÁO CHÍ, LĨNH VỰC PHÁT THANH, TRUYỀN HÌNH VÀ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ, LĨNH VỰC
XUẤT BẢN, IN VÀ PHÁT HÀNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO
VÀ DU LỊCH TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số 1830/QĐ-UBND ngày 01 tháng 11 năm 2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh Cao Bằng)
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT TTHC
CẤP TỈNH (21 TTHC)
A. LĨNH VỰC BÁO CHÍ (10 TTHC)
Quy trình số 01
1. Quy trình nội bộ giải quyết
TTHC: Thủ tục tiếp nhận đăng ký danh mục báo chí nhập khẩu (Mã TTHC:
1.013790)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ:
- Tiếp nhận, kiểm tra thành phần hồ sơ, quét
(scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử
- Viết phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả;
- Chuyển hồ sơ về Sở VHTTDL để xem xét, giải quyết.
|
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả của Sở VHTTDL tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Quản
lý Thông tin, Báo chí, Xuất bản (QLTTBCXB)
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định, thụ lý hồ sơ
|
Công chức phòng
QLTTBCXB
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến với
dự thảo kết quả thẩm định, trình lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo phòng
QLTTBCXB
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả thẩm định
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả đến
TTPVHCC
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
|
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả của Sở VHTTDL tại TTPVHCC; TTPVHCC các xã, phường
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
04 ngày làm việc
|
Quy trình số 02
2. Quy trình nội bộ giải quyết
nhóm TTHC:
2.1. Thủ tục cấp giấy phép
sửa đổi, bổ sung những nội dung ghi trong giấy phép xuất bản thêm ấn phẩm đối với
cơ quan báo chí của địa phương (Mã TTHC: 1.013783);
2.2. Thủ tục chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong
giấy phép xuất bản thêm ấn phẩm báo chí đối với cơ quan báo chí của địa phương (Mã
TTHC: 1.013784);
2.3. Thủ tục cấp giấy phép sửa đổi, bổ sung những nội
dung giấy phép xuất bản phụ trương đối với cơ quan báo chí của địa phương (Mã
TTHC: 1.013786);
2.4. Thủ tục chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong
giấy phép xuất bản phụ trương đối với cơ quan báo chí của địa phương (Mã
TTHC: 1.013787);
2.5. Thủ tục chấp thuận thay đổi nội dung trong giấy
phép xuất bản đặc san đối với các cơ quan, tổ chức ở địa phương (Mã TTHC:
1.013789)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ:
- Tiếp nhận, kiểm tra thành phần hồ sơ, quét
(scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử
- Viết phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả;
- Chuyển hồ sơ về Sở VHTTDL để xem xét, giải quyết.
|
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả của Sở VHTTDL tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng
QLTTBCXB
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định, thụ lý hồ sơ
|
Công chức phòng
QLTTBCXB
|
2,75 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến với
dự thảo kết quả thẩm định, trình lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo phòng
QLTTBCXB
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả thẩm định
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả đến
TTPVHCC
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
|
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả của Sở VHTTDL tại TTPVHCC; TTPVHCC các xã, phường
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian giải
quyết
|
05 ngày làm việc
|
Quy trình số 03
3. Quy trình nội bộ giải quyết
nhóm TTHC:
3.1. Thủ tục chấp thuận
thay đổi nội dung ghi trong giấy phép hoạt động báo chí đối với cơ quan báo chí
của địa phương (Mã TTHC: 1.013781);
3.2. Thủ tục cấp giấy phép xuất bản thêm ấn phẩm đối
với cơ quan báo chí của địa phương (Mã TTHC: 1.013782)
3.3. Thủ tục cấp giấy phép xuất bản phụ trương đối
với cơ quan báo chí của địa phương (Mã TTHC: 1.013785)
3.4. Thủ tục cấp giấy phép xuất bản đặc san đối với
các cơ quan, tổ chức ở địa phương (Mã TTHC: 1.013788)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ:
- Tiếp nhận, kiểm tra thành phần hồ sơ, quét
(scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử
- Viết phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả;
- Chuyển hồ sơ về Sở VHTTDL để xem xét, giải quyết.
|
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả của Sở VHTTDL tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng
QLTTBCXB
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định, thụ lý hồ sơ
|
Công chức phòng
QLTTBCXB
|
04,75 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến với
dự thảo kết quả thẩm định, trình lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo phòng
QLTTBCXB
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả thẩm định
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả đến
TTPVHCC
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
|
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả của Sở VHTTDL tại TTPVHCC; TTPVHCC các xã, phường
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
07 ngày làm việc
|
B. LĨNH VỰC XUẤT BẢN, IN VÀ PHÁT
HÀNH (08 TTHC)
Quy trình số 04
1. Quy trình nội bộ giải quyết
nhóm TTHC:
1.1. Cấp giấy xác nhận đăng
ký hoạt động phát hành xuất bản phẩm (Mã TTHC: 1.003114)
1.2. Cấp lại giấy xác nhận đăng ký hoạt động phát
hành xuất bản phẩm (Mã TTHC: 1.008201)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ:
- Tiếp nhận, kiểm tra thành phần hồ sơ, quét
(scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử
- Viết phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả;
- Chuyển hồ sơ về Sở VHTTDL để xem xét, giải quyết.
|
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả của Sở VHTTDL tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công chuyến viên thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Quản
lý Thông tin, Báo chí, Xuất bản (QLTTBCXB)
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định, thụ lý hồ sơ
|
Công chức phòng
QLTTBCXB
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến với
dự thảo kết quả thẩm định, trình lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo phòng
QLTTBCXB
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả thẩm định
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả đến
TTPVHCC
|
Văn thư Sở
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
|
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả của Sở VHTTDL tại TTPVHCC; TTPVHCC các xã, phường
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
03 ngày làm việc
|
Quy trình số 05
2. Quy trình nội bộ giải quyết
nhóm TTHC:
2.1. Thủ tục cấp lại giấy
phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của Nhà xuất bản nước ngoài, tổ
chức phát hành xuất bản phẩm nước ngoài (Mã TTHC: 1.013699);
2.2. Thủ tục gia hạn giấy phép thành lập văn phòng
đại diện tại Việt Nam của Nhà xuất bản nước ngoài, tổ chức phát hành xuất bản
phẩm nước ngoài (Mã TTHC: 1.013700);
2.3. Thủ tục điều chỉnh, bổ sung thông tin trong giấy
phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của Nhà xuất bản nước ngoài, tổ
chức phát hành xuất bản phẩm nước ngoài (Mã TTHC: 1.013701)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ:
- Tiếp nhận, kiểm tra thành phần hồ sơ, quét
(scan) và lưu trữ hồ sơ điện từ
- Viết phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả;
- Chuyển hồ sơ về Sở VHTTDL để xem xét, giải quyết.
|
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả của Sở VHTTDL tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng
QLTTBCXB
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định, thụ lý hồ sơ
|
Công chức phòng
QLTTBCXB
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến với
dự thảo kết quả thẩm định, trình lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo phòng
QLTTBCXB
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả thẩm định
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả đến
TTPVHCC
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
|
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả của Sở VHTTDL tại TTPVHCC; TTPVHCC các xã, phường
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
04 ngày làm việc
|
Quy trình số 06
3. Quy trình nội bộ giải quyết
TTHC: Thủ tục cấp giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của Nhà
xuất bản nước ngoài, tổ chức phát hành xuất bản phẩm nước ngoài (Mã TTHC:
1.013698)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ:
- Tiếp nhận, kiểm tra thành phần hồ sơ, quét (scan)
và lưu trữ hồ sơ điện tử
- Viết phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả;
- Chuyển hồ sơ về Sở VHTTDL để xem xét, giải quyết.
|
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả của Sở VHTTDL tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng
QLTTBCXB
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định, thụ lý hồ sơ
|
Công chức phòng
QLTTBCXB
|
2,75 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến với
dự thảo kết quả thẩm định, trình lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo phòng
QLTTBCXB
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả thẩm định
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả đến
TTPVHCC
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
|
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả của Sở VHTTDL tại TTPVHCC; TTPVHCC các xã, phường
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
05 ngày làm việc
|
Quy trình số 07
4. Quy trình nội bộ giải quyết
TTHC: Cấp giấy phép tổ chức triển lãm, hội chợ xuất bản phẩm (Mã TTHC:
1.003483)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ:
- Tiếp nhận, kiểm tra thành phần hồ sơ, quét
(scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử
- Viết phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả;
- Chuyển hồ sơ về Sở VHTTDL để xem xét, giải quyết.
|
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả của Sở VHTTDL tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng
QLTTBCXB
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định, thụ lý hồ sơ
|
Công chức phòng
QLTTBCXB
|
3,75 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến với
dự thảo kết quả thẩm định, trình lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo phòng
QLTTBCXB
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả thẩm định
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả đến
TTPVHCC
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
|
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả của Sở VHTTDL tại TTPVHCC; TTPVHCC các xã, phường
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
06 ngày làm việc
|
Quy trình số 08
5. Quy trình nội bộ giải quyết
TTHC: Cấp giấy phép xuất bản tài liệu không kinh doanh (Mã TTHC:
1.003868)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ:
- Tiếp nhận, kiểm tra thành phần hồ sơ, quét
(scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử
- Viết phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả;
- Chuyển hồ sơ về Sở VHTTDL để xem xét, giải quyết.
|
Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả của Sở VHTTDL tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường
|
0,25 ngày
|
|
Bước 2
|
Phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng
QLTTBCXB
|
0,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Thẩm định, thụ lý hồ sơ
|
Công chức phòng
QLTTBCXB
|
05,75 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến với
dự thảo kết quả thẩm định, trình lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo phòng
QLTTBCXB
|
0,5 ngày
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả thẩm định
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày
|
|
Bước 6
|
Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả đến
TTPVHCC
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
|
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả của Sở VHTTDL tại TTPVHCC; TTPVHCC các xã, phường
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
08 ngày
|
C. LĨNH VỰC PHÁT THANH, TRUYỀN
HÌNH VÀ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ (03 TTHC)
Quy trình số 09
1. Quy trình nội bộ giải quyết
TTHC: Thủ tục cấp lại giấy xác nhận thông báo cung cấp dịch vụ mạng xã hội (Mã
TTHC: 2.002774)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ:
- Tiếp nhận, kiểm tra thành phần hồ sơ, quét
(scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử
- Viết phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả;
- Chuyển hồ sơ về Sở VHTTDL để xem xét, giải quyết.
|
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả của Sở VHTTDL tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Quản
lý Thông tin, Báo chí, Xuất bản (QLTTBCXB)
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định, thụ lý hồ sơ
|
Công chức phòng
QLTTBCXB
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến với
dự thảo kết quả thẩm định, trình lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo phòng
QLTTBCXB
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả thẩm định
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả đến
TTPVHCC
|
Văn thư Sở
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
|
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả của Sở VHTTDL tại TTPVHCC; TTPVHCC các xã, phường
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
03 ngày làm việc
|
Quy trình số: 10
2. Quy trình nội bộ giải quyết
nhóm TTHC:
2.1. Thủ tục cấp giấy xác
nhận thông báo cung cấp dịch vụ mạng xã hội (Mã TTHC: 2.002772)
2.2. Thủ tục sửa đổi, bổ sung giấy xác nhận thông
báo cung cấp dịch vụ mạng xã hội (Mã TTHC: 2.002773)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ:
- Tiếp nhận, kiểm tra thành phần hồ sơ, quét
(scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử
- Viết phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả;
- Chuyển hồ sơ về Sở VHTTDL để xem xét, giải quyết.
|
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả của Sở VHTTDL tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng
QLTTBCXB
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định, thụ lý hồ sơ
|
Công chức phòng
QLTTBCXB
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến với
dự thảo kết quả thẩm định, trình lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo phòng
QLTTBCXB
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả thẩm định
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả đến
TTPVHCC
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
|
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả của Sở VHTTDL tại TTPVHCC; TTPVHCC các xã, phường
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
04 ngày làm việc
|
[1] Phần in nghiêng là nội
dung được sửa đổi, bổ sung.
Quyết định 1830/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Báo chí, Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử, Xuất bản, in và phát hành thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Cao Bằng
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1830/QĐ-UBND ngày 01/11/2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Báo chí, Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử, Xuất bản, in và phát hành thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Cao Bằng
Văn bản liên quan
Ban hành:
10/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/06/2026
Ban hành:
30/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/06/2026
Ban hành:
09/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/03/2026
Ban hành:
21/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/02/2026
Ban hành:
22/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/05/2026
Ban hành:
27/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/12/2025
Ban hành:
27/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/12/2025
Ban hành:
25/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/12/2025
Ban hành:
16/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/06/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
202
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|