|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2708/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Lạng Sơn
|
|
Người ký:
|
Trần Thanh Nhàn
|
|
Ngày ban hành:
|
16/12/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LẠNG SƠN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2708/QĐ-UBND
|
Lạng Sơn, ngày 16
tháng 12 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH MỚI BAN HÀNH, BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC
DÂN SỐ, BÀ MẸ - TRẺ EM; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ PHÊ DUYỆT QUY
TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA LĨNH VỰC
KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT, PHẠM VI QUẢN LÝ SỞ Y TẾ TỈNH
LẠNG SƠN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN
Căn cứ Luật
Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP
ngày 08/6/2010 của Chính phủ về Kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 của Chính phủ về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một
cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP
ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp
vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 3740/QĐ-BYT
ngày 05/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính mới
ban hành, được sửa đổi bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực Dân số, Bà mẹ - Trẻ
em và lĩnh vực khám bệnh, chữa bệnh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế quy định
tại Nghị định số 207/2025/NĐ-CP; Nghị định số 96/2023/NĐ-CP và Nghị định số
148/2025/NĐ-CP;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế
tại Tờ trình số 336/TTr-SYT ngày 12/12/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục
hành mới ban hành, bị bãi bỏ lĩnh vực Dân số, Bà mẹ - Trẻ em; thủ tục hành
chính sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục
hành chính theo cơ chế một cửa thuộc thẩm quyền giải quyết, phạm vi quản lý Sở
Y tế tỉnh Lạng Sơn, cụ thể:
1. Danh mục thủ tục hành chính: 01 thủ
tục hành chính mới ban hành, 01 thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và 01 thủ tục
hành chính bị bãi bỏ.
2. Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ
tục hành chính: 01 thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa.
(Có
phụ lục chi tiết kèm theo)
Điều 2. Giao Văn phòng UBND tỉnh chủ trì, phối hợp với Sở Y tế, các
cơ quan, đơn vị có liên quan trên cơ sở quy trình nội bộ được phê duyệt tại Quyết
định này xây dựng, cập nhật quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính vào
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành. Các thủ tục
hành chính và quy trình nội bộ sau hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Quyết định
này có hiệu lực:
1. Thủ tục hành chính có số thứ tự 1 mục I Phụ lục
I và quy trình nội bộ của thủ tục hành chính có số thứ tự 10 Phần I Phụ lục II
ban hành kèm theo Quyết định số 1400/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt
quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa lĩnh vực
Khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế tỉnh Lạng Sơn.
2. Thủ tục hành chính có số thứ tự 1 mục A Phụ lục
I và quy trình nội bộ của thủ tục hành chính có số thứ tự 1 Phần I Phụ lục II
ban hành kèm theo Quyết định số 1412/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và phê
duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa,
một cửa liên thông lĩnh vực Dân số, Bà mẹ - Trẻ em thuộc phạm vi quản lý của Sở
Y tế tỉnh Lạng Sơn.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Y tế và các tổ chức,
cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều
4;
- Cục KSTTHC, Văn phòng Chính phủ;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Các PCVP UBND tỉnh, Cổng TTĐT tỉnh;
- Các phòng: KGVX, TTTT, TTPVHCC;
- Lưu: VT, TTPVHCC(HVT).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trần Thanh Nhàn
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, SỬA ĐỔI, BỔ
SUNG, BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC DÂN SỐ, BÀ MẸ - TRẺ EM VÀ LĨNH VỰC KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT, PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA SỞ Y TẾ TỈNH LẠNG SƠN
(Kèm theo Quyết định số: 2708/QĐ-UBND ngày 16 tháng 12 năm 2025 của Chủ
tịch UBND tỉnh Lạng Sơn)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH LĨNH
VỰC DÂN SỐ, BÀ MẸ - TRẺ EM (01 TTHC CẤP TỈNH) THỰC HIỆN TRỰC TIẾP TẠI CƠ SỞ
KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH ĐƯỢC PHÉP THỰC HIỆN KỸ THUẬT MANG THAI HỘ VÌ MỤC ĐÍCH NHÂN
ĐẠO.
|
TT
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải
quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Cách thức thực
hiện
|
Phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1
|
Đề nghị mang thai hộ vì mục đích nhân đạo
(1.014527)
|
10 ngày làm việc kể từ ngày được Cơ sở khám bệnh,
chữa bệnh được phép thực hiện kỹ thuật mang thai hộ vì mục đích nhân đạo xác
nhận người mang thai hộ và cặp vợ chồng nhờ mang thai hộ đáp ứng đủ điều kiện
sức khỏe để thực hiện việc mang thai hộ
|
Cơ quan, đơn vị tiếp nhận, thực hiện và trả kết
quả: Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh được phép thực hiện kỹ thuật mang thai hộ vì mục đích nhân đạo.
|
Nộp trực tiếp tại Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh được
phép thực hiện kỹ thuật mang thai hộ vì mục đích nhân đạo hoặc gửi hồ sơ qua
đường bưu điện đến Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh được phép thực hiện kỹ thuật
mang thai hộ vì mục đích nhân đạo
|
Theo quy định của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh được
phép thực hiện kỹ thuật mang thai hộ vì mục đích nhân đạo
|
- Nghị định số 207/2045/NĐ-CP ngày 15/7/2025 của
Chính phủ quy định về sinh con bằng kỹ thuật hỗ trợ sinh sản và điều kiện
mang thai hộ vì mục đích nhân đạo.
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch.
- Nghị định số 63/2024/NĐ-CP ngày 10/6/2024 của
Chính phủ quy định việc thực hiện liên thông điện tử 02 nhóm thủ tục hành
chính: đăng ký khai sinh, đăng ký thường trú, cấp thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ
em dưới 6 tuổi; đăng ký khai tử, xóa đăng ký thường trú, giải quyết mai táng
phí, tử tuất.
|
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
LĨNH VỰC KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH (01 TTHC CẤP TỈNH) THỰC HIỆN PHI ĐỊA GIỚI HÀNH
CHÍNH.
|
TT
|
Số hồ sơ TTHC
|
Tên TTHC
|
Thời hạn Theo
quy định
|
Địa điểm thực
hiện
|
Cách
thức thực hiện
|
Phí
|
Căn cư pháp lý[[1]]
|
|
1
|
1.012280
|
Điều chỉnh giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh
|
- Trường hợp không phải thẩm định thực tế tại cơ
sở: 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
- Trường hợp phải thẩm định thực tế tại cơ sở: Tổ
chức thẩm định điều kiện hoạt động và danh mục kỹ thuật thực hiện tại cơ sở đề
nghị và lập biên bản thẩm định trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ và 10 ngày làm việc kể từ ngày ban hành biên bản thẩm định hoặc nhận được
văn bản thông báo và tài liệu chứng minh đã hoàn thành việc khắc phục, sửa chữa
của cơ sở đề nghị.
|
- Cơ quan, đơn vị tiếp nhận và
trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh,
Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường.
- Cơ quan thực hiện: Sở Y tế tỉnh Lạng Sơn, số 50 đường Đinh Tiên Hoàng, phường Lương Văn
Tri, tỉnh Lạng Sơn.
|
- Tiếp nhận và trả kết quả trực tiếp.
- Tiếp nhận và trả kết quả qua dịch
vụ bưu chính công ích.
- Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công
trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn.
|
(Không thu phí đối với trường hợp
cấp sai do lỗi của cơ quan có thẩm quyền cấp, trường hợp thay đổi địa chỉ
nhưng không thay đổi địa điểm do có sự điều chỉnh về địa giới hành chính và
trường hợp điều chỉnh giấy phép hoạt động đối với trường hợp giảm bớt danh mục
kỹ thuật của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh).
Phí theo quy định tại Thông tư số 59/2023/TT-BTC:
1. Trường hợp 1: 1.500.000 đồng.
2. Trường hợp 2:
a) Thay đổi quy mô hoạt động:
- Bệnh viện: 10.500.000 đồng.
- Phòng khám đa khoa, nhà hộ sinh, cơ sở khám bệnh,
chữa bệnh y học gia đình: 5.700.000 đồng/hồ sơ.
- Phòng khám y học cổ truyền, Phòng chẩn trị y học
cổ truyền, Trạm y tế: 3.100.000 đồng/hồ sơ.
- Các hình thức tổ chức khám bệnh, chữa bệnh
khác: 4.300.000 đồng/hồ sơ.
b) Thay đổi phạm vi hoạt động chuyên môn hoặc bổ
sung danh mục kỹ thuật:
- Bệnh viện, Phòng khám đa khoa, Nhà hộ sinh, Cơ
sở khám bệnh, chữa bệnh y học gia đình, Phòng khám chuyên khoa, Phòng khám
liên chuyên khoa, Phòng khám bác sỹ y khoa, Phòng khám răng hàm mặt, Phòng khám
dinh dưỡng, Phòng khám y sỹ đa khoa, Cơ sở dịch vụ cận lâm sàng: 4.300.000 đồng.
- Phòng khám y học cổ truyền, Phòng chẩn trị y học
cổ truyền, Trạm y tế: 3.100.000 đồng/hồ sơ.
- Các hình thức tổ chức khám bệnh, chữa bệnh
khác: 4.300.000 đồng/hồ sơ.
Phí giảm trừ theo Thông
tư số 64/2025/TT-BTC (áp dụng từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026):
1. Trường hợp 1: 750.000 đồng.
2. Trường hợp 2:
a) Thay đổi quy mô hoạt động:
- Bệnh viện: 5.250.000 đồng.
- Phòng khám đa khoa, nhà hộ sinh,
cơ sở khám bệnh, chữa bệnh y học gia đình: 2.850.000 đồng/hồ sơ.
- Phòng khám y học cổ truyền, Phòng
chẩn trị y học cổ truyền, Trạm y tế: 5.550.000 đồng/hồ sơ.
- Các hình thức tổ chức khám bệnh,
chữa bệnh khác: 2.150.000 đồng/hồ sơ.
b) Thay đổi phạm vi hoạt động
chuyên môn hoặc bổ sung danh mục kỹ thuật:
- Bệnh viện, Phòng khám đa khoa,
Nhà hộ sinh, Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh y học gia đình, Phòng khám chuyên
khoa, Phòng khám liên chuyên khoa, Phòng khám bác sỹ y khoa, Phòng khám răng
hàm mặt, Phòng khám dinh dưỡng, Phòng khám y sỹ đa khoa, Cơ sở dịch vụ cận
lâm sàng: 2.150.000 đồng.
- Phòng khám y học cổ truyền, Phòng
chẩn trị y học cổ truyền, Trạm y tế: 1.550.000 đồng/hồ sơ.
- Các hình thức tổ chức khám bệnh,
chữa bệnh khác: 2.150.000 đồng/hồ sơ.
|
- Luật Khám bệnh, chữa bệnh năm
2023.
- Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày
30/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khám bệnh, chữa
bệnh.
- Nghị định số 148/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực Y tế.
- Nghị định số 207/2025/NĐ-CP.
- Thông tư số 59/2023/TT-BTC ngày
30/8/2023 của Bộ Tài chính quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí
trong lĩnh vực y tế.
- Thông tư
số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính về việc quy định mức thu,
miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân.
- Nghị định số 207/2025/NĐ- CP
ngày 15/7/2025 của Chính phủ quy định về sinh con bằng kỹ thuật hỗ trợ sinh sản
và điều kiện mang thai hộ vì mục đích nhân đạo.
|
III. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ
BÃI BỎ LĨNH VỰC DÂN SỐ, BÀ MẸ - TRẢ EM (01 TTHC CẤP TỈNH)
PHỤ LỤC II
DANH MỤC VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA LĨNH VỰC KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA SỞ Y TẾ TỈNH LẠNG SƠN
(Kèm theo Quyết định số: 2708 /QĐ-UBND ngày 16/12/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
Lạng Sơn)
Phần
I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC XÂY DỰNG QUY TRÌNH NỘI
BỘ THỰC HIỆN THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA
|
TT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Ghi chú
|
|
1
|
Điều chỉnh giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh
|
|
Phần
II
QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA
CÁC CỤM TỪ VIẾT TẮT:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công: TTPVHCC
- Thủ tục hành chính: TTHC
- Lãnh đạo phòng: LĐP
- Công chức Một cửa: CCMC
1. Điều chỉnh giấy phép hoạt
động khám bệnh, chữa bệnh
1.1. Điều chỉnh giấy phép
hoạt động khám bệnh, chữa bệnh (Trường hợp không phải thẩm định
thực tế tại cơ sở)
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
- Trường hợp không có yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ
sơ: 20 ngày kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
- Trường hợp có yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ: 05
ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ.
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
|
B1
|
Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ theo quy định (nếu
là hồ sơ điện tử thì các thành phần hồ sơ phải là scan từ bản gốc dạng tệp
pdf hoặc bản điện tử ký số):
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: tiếp nhận hồ sơ trên Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển hồ sơ cho Công chức giải
quyết TTHC.
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: trả lại hồ sơ
cho công dân kèm theo ghi chú yêu cầu công dân bổ sung chỉnh sửa cụ thể hồ
sơ.
|
CCMC tại TTPVHCC
|
0,5 ngày/ngày làm
việc
|
|
B2
|
Thẩm định hồ sơ.
- Trường hợp không có yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ
sơ: dự thảo Quyết định điều chỉnh giấy phép hoạt động.
- Trường hợp có yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ: dự
thảo văn bản thông báo cho cơ sở về việc không đủ điều kiện cấp hoặc cần bổ
sung, chỉnh sửa hồ sơ; trình Lãnh đạo phòng.
|
Công chức được
phân công giải quyết TTHC
|
- Trường hợp không có yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ
sơ: 15 ngày;
- Trường hợp có yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ:
02 ngày làm việc.
|
|
B3
|
Xem xét dự thảo Quyết định điều chỉnh giấy phép hoạt
động hoặc dự thảo văn bản thông báo cho cơ sở về việc không đủ điều kiện cấp
hoặc cần bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ và trình Lãnh đạo Sở
|
LĐP Nghiệp vụ Y -
Dược
|
- Trường hợp không có yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ
sơ: 01 ngày;
- Trường hợp có yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ:
0,5 ngày làm việc.
|
|
B4
|
Xem xét, phê duyệt Quyết định điều chỉnh giấy
phép hoạt động hoặc văn bản thông báo cho cơ sở về việc không đủ điều kiện cấp
hoặc cần bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ, chuyển văn thư
|
Lãnh đạo Sở
|
- Trường hợp không có yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ
sơ: 01 ngày;
- Trường hợp có yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ:
0,5 ngày làm việc.
|
|
B5
|
Vào sổ, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, phát hành văn bản
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày/ngày làm
việc
|
|
B6
|
- Trường hợp không có yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ
sơ:
+ Trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC của tỉnh.
+ Cập nhật thông tin về việc cấp điều chỉnh giấy
phép hoạt động trên trang tin điện tử của Sở và trên Hệ thống thông tin về quản
lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh.
- Trường hợp có yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ:
Trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh.
|
Công chức được
phân công giải quyết TTHC
|
- Trường hợp không có yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ
sơ: 02 ngày
- Trường hợp có yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ:
0,5 ngày làm việc
|
|
B7
|
- Trường hợp không có yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ
sơ: Trả kết quả giải quyết TTHC; Thống kê, theo dõi.
- Trường hợp có yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ: Lập
phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo Mẫu số 02 kèm theo Thông tư số
01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/20218 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một
số quy định của nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của chính
phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục
hành chính; Chuyển lại hồ sơ cho cơ sở, và hướng dẫn cơ sở cập nhật, bổ sung
hồ sơ từ mã hồ sơ đang xử lý (không khởi tạo nộp hồ sơ mới). Chuyển
B1.
|
CCMC tại TTPVHCC
|
- Trường hợp không có yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ
sơ: Không tính thời gian;
- Trường hợp có yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ:
0,5 ngày làm việc.
|
|
Tổng thời gian
thực hiện
|
- Trường hợp không có yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ
sơ: 20 ngày;
- Trường có yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ: 05
ngày làm việc.
|
1.2. Điều chỉnh
giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh (Trường hợp thẩm định thực
tế tại cơ sở)
Thời gian thực hiện TTHC:
- Trường hợp không yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ:
60 ngày và 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ, trong đó: thời gian tổ
chức thẩm định: 60 ngày; trong vòng 10 ngày làm việc kể từ ngày ban hành biên bản
thẩm định hoặc nhận được văn bản thông báo và tài liệu chứng minh đã hoàn thành
việc khắc phục, sửa chữa của cơ sở đề nghị, ban hành quyết định điều chỉnh giấy
phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh cho cơ sở.
- Trường hợp có yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ: 07
ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ.
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
|
B1
|
Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ theo quy định (nếu
là hồ sơ điện tử thì các thành phần hồ sơ phải là scan từ bản gốc dạng tệp
pdf hoặc bản điện tử ký số):
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: tiếp nhận hồ sơ trên Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển hồ sơ cho Công chức giải
quyết TTHC.
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: trả lại hồ sơ
cho công dân kèm theo ghi chú yêu cầu công dân bổ sung, sửa đổi hồ sơ.
|
CCMC tại TTPVHCC
|
0,5 ngày/ngày làm
việc
|
|
B2
|
Thẩm định hồ sơ
- Trường hợp không có yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ
sơ: Chuyển sang Bước 3.
- Trường hợp có yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ: dự
thảo văn bản yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ gửi cơ sở. Chuyển sang Bước 5.
|
Công chức được
phân công giải quyết TTHC
|
- Trường hợp không có yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ
sơ: 05 ngày;
- Trường hợp có yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ:
2,5 ngày làm việc.
|
|
B3
|
Tổ chức thẩm định trực tiếp tại cơ sở và lập biên
bản thẩm định.
|
Công chức được
phân công giải quyết TTHC; Đoàn thẩm định.
|
54,5 ngày
|
|
B4
|
- Trường hợp đủ điều kiện: dự thảo Quyết định điều
chỉnh giấy phép hoạt động.
- Trường hợp không đủ điều kiện hoặc cần bổ sung:
dự thảo văn bản thông báo cho cơ sở về việc không đủ điều kiện cấp hoặc cần bổ
sung, chỉnh sửa hồ sơ.
|
Công chức được
phân công giải quyết TTHC
|
05 ngày làm việc
|
|
B5
|
Xem xét dự thảo Quyết định điều chỉnh giấy phép
hoạt động hoặc dự thảo văn bản thông báo cho cơ sở về việc không đủ điều kiện
cấp hoặc cần bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ và trình Lãnh đạo Sở
|
LĐP Nghiệp vụ Y -
Dược
|
01 ngày làm việc
|
|
B6
|
Xem xét, phê duyệt Quyết định điều chỉnh giấy phép
hoạt động hoặc văn bản thông báo cho cơ sở về việc không đủ điều kiện cấp hoặc
cần bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ, chuyển văn thư
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm việc
|
|
B7
|
Vào sổ, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, phát hành văn bản
|
Văn thư Sở
|
01 ngày làm việc
|
|
B8
|
Trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ
tục hành chính của tỉnh
|
Công chức được
phân công giải quyết TTHC
|
- Trường hợp không có yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ
sơ: 02 ngày làm việc;
- Trường hợp có yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ:
0,5 ngày làm việc.
|
|
B9
|
- Trường hợp không có yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ
sơ: Trả kết quả giải quyết TTHC, Thống kê, theo dõi.
- Trường hợp có yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ: Lập
phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo Mẫu số 02 kèm theo Thông tư số
01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/20218 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một
số quy định của nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018
của chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết
thủ tục hành chính; Chuyển lại hồ sơ cho cơ sở, và hướng dẫn cơ sở cập nhật,
bổ sung hồ sơ từ mã hồ sơ đang xử lý (không khởi tạo nộp hồ sơ mới).
Chuyển B1.
|
CCMC tại TTPVHCC
|
- Trường hợp không có yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ
sơ: Không tính thời gian;
- Trường hợp có yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ:
0,5 ngày làm việc.
|
|
Tổng thời
gian thực hiện
|
- Trường hợp không có yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ
sơ: 60 ngày và 10 ngày làm việc
- Trường hợp có yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ:
07 ngày làm việc.
|
[[1]] Phần chữ in nghiêng là văn bản quy phạm
pháp luật quy định sửa đổi, bổ sung.
Quyết định 2708/QĐ-UBND năm 2025 công bố danh mục thủ tục hành mới, bị bãi bỏ lĩnh vực Dân số, Bà mẹ - Trẻ em; thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền giải quyết, phạm vi quản lý Sở Y tế tỉnh Lạng Sơn
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2708/QĐ-UBND ngày 16/12/2025 công bố danh mục thủ tục hành mới, bị bãi bỏ lĩnh vực Dân số, Bà mẹ - Trẻ em; thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền giải quyết, phạm vi quản lý Sở Y tế tỉnh Lạng Sơn
Văn bản liên quan
Ban hành:
28/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/03/2026
Ban hành:
12/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/03/2026
Ban hành:
26/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/01/2026
Ban hành:
22/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/01/2026
Ban hành:
19/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/01/2026
Ban hành:
15/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/12/2025
Ban hành:
12/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/12/2025
Ban hành:
11/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/12/2025
Ban hành:
11/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/01/2026
Ban hành:
05/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/12/2025
224
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|