|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2323/QĐ-BYT
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Bộ Y tế
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Tri Thức
|
|
Ngày ban hành:
|
14/07/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
BỘ Y TẾ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2323/QĐ-BYT
|
Hà Nội, ngày 14 tháng
7 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
BAN
HÀNH TÀI LIỆU CHUYÊN MÔN “HƯỚNG DẪN QUỐC GIA VỀ CÁC DỊCH VỤ CHĂM SÓC VÀ ĐIỀU
TRỊ TRẺ SƠ SINH”
BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ
Căn cứ Luật khám
bệnh, chữa bệnh năm 2023;
Căn cứ Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27 tháng 02 năm 2025 của
Chính phủ quy định chức năng nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Bà mẹ và Trẻ
em, Bộ Y tế.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban
hành kèm theo Quyết định này tài liệu chuyên môn “Hướng dẫn quốc gia về các
dịch vụ chăm sóc và điều trị trẻ sơ sinh”.
Điều 2. Tài
liệu chuyên môn “Hướng dẫn quốc gia về các dịch vụ chăm sóc và điều trị trẻ sơ
sinh” được áp dụng tại các cơ sở y tế trong phạm vi toàn quốc.
Điều 3. Quyết
định này có hiệu lực kể từ ngày ký, ban hành và “Phần 4 - Chăm sóc sơ sinh”
thuộc Hướng dẫn quốc gia về các dịch vụ chăm sóc sức khỏe sinh sản ban hành kèm
theo Quyết định số 4128/QĐ-BYT ngày 29/7/2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế hết hiệu
lực thực hiện.
Điều 4. Các
ông, bà: Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng và Vụ trưởng các Cục/Vụ thuộc Bộ Y tế;
Thủ trưởng các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Y tế; Giám đốc Sở Y tế các tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương; Thủ trưởng Y tế các ngành và các cơ quan, đơn
vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
-
Như Điều 4;
- Bộ trưởng (để báo cáo);
- Các Thứ trưởng;
- Cổng Thông tin điện tử Bộ Y tế;
- Lưu: VT, BMTE.
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Nguyễn Tri Thức
|
HƯỚNG
DẪN QUỐC GIA
CÁC DỊCH VỤ CHĂM SÓC VÀ ĐIỀU TRỊ TRẺ SƠ SINH
(Ban
hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày tháng 7 năm 2025)
CHỈ
ĐẠO, SOẠN THẢO HƯỚNG DẪN
I. Chỉ đạo xây dựng
hướng dẫn
1. GS.TS.BS. Trần Văn
Thuấn, Thứ trưởng Bộ Y tế
2. TS.BS. Nguyễn Tri
Thức, Thứ trưởng Bộ Y tế
3. ThS. Đinh Anh Tuấn,
Cục trưởng Cục Bà mẹ và Trẻ em
|
II. Ban soạn thảo
|
|
|
1. Ông Trần Đăng Khoa
|
Phó Cục trưởng Cục Bà
mẹ và Trẻ em, Trưởng ban
|
|
2. Bà Trần Thị Hoàng
|
Phó Giám đốc Bệnh
viện Phụ sản- Nhi Đà Nẵng, Phó Trưởng ban
|
|
3. Ông Cao Việt Tùng
|
Phó Giám đốc Bệnh
viện Nhi TW, Thành viên
|
|
4. Bà Nguyễn Thị Thu
Hà
|
Phó Giám đốc Bệnh
viện Phụ sản TW, Thành viên
|
|
5. Ông Đỗ Khắc Huỳnh
|
Phó Giám đốc Bệnh
viện Phụ sản Hà Nội, Thành viên
|
|
6. Ông Vũ Văn Tâm
|
Giám đốc Bệnh viện
Phụ sản Hải Phòng, Thành viên
|
|
7. Ông Trần Ngọc Hải
|
Giám đốc Bệnh viện Từ
Dũ- TP. HCM, Thành viên
|
|
8. Bà Hoàng Thị Diễm
Tuyết
|
Giám đốc Bệnh viện
Hùng Vương-TP. HCM, Thành viên
|
|
9. Bà Nguyễn Thị
Thanh Hương
|
Phó Giám đốc Bệnh
viện Nhi Đồng 1-TP.HCM, Thành viên
|
|
10. Ông Trịnh Hữu
Tùng
|
Giám đốc Bệnh viện
Nhi Đồng 2- TP.HCM, Thành viên
|
|
11. Bà Nguyễn Thị
Thúy Ái
|
Giám đốc Bệnh viện
Phụ Sản TP. Cần Thơ, Thành viên
|
|
III. Tổ biên tập
|
|
|
1. Ông Hoàng Anh Tuấn
|
Chuyên viên Cục Bà mẹ
và Trẻ em, Tổ trưởng
|
|
2. Bà Phạm Thị Thanh
Tâm
|
Trưởng khoa Hồi sức
sơ sinh, Bệnh viện Nhi Đồng 1- TP.HCM, Thành viên
|
|
3. Bà Lê Thị Hà
|
Giám đốc Trung tâm Sơ
sinh, Bệnh viện Nhi Trung ương Thành viên
|
|
4. Ông Nguyễn Kiến
Mậu
|
Trưởng khoa Sơ sinh,
Bệnh viện Nhi Đồng 1- TP.HCM, Thành viên.
|
|
5. Bà Bùi Thị Thủy
Tiên
|
Trưởng khoa Sơ sinh,
Bệnh viện Hùng Vương- TP.HCM, Thành viên
|
|
6. Ông Lê Nguyễn Nhật
Trung
|
Giám đốc chuyên môn,
Trưởng khoa Nhi- Sơ sinh, Bệnh viện Phương Nam- TP. HCM, Tổ phó
|
|
7. Ông Lê Minh Trác
|
Giám đốc Trung tâm
chăm sóc và Điều trị sơ sinh, Bệnh viện Phụ sản Trung ương, Thành viên
|
|
8. Bà Phạm Thị Thu
Phương
|
Trưởng khoa Sơ sinh,
Bệnh viện Phụ sản Hà Nội, Thành viên
|
|
9. Bà Nguyễn Thị
Thanh Vân
|
Trưởng khoa Sơ sinh,
Bệnh viện phụ sản Hải Phòng, Thành viên
|
|
10. Bà Huỳnh Thị Lệ
|
Trưởng khoa Sơ sinh
cấp cứu- Hồi sức tích cực và bệnh lý, Bệnh viện Phụ sản - Nhi Đà Nẵng, Thành
viên
|
|
11. Bà Nguyễn Thị Từ
Anh
|
Trưởng khoa Sơ sinh,
Bệnh viện Từ Dũ- TP. HCM, Thành viên
|
|
12. Bà Nguyễn Thị Kim
Nhi
|
Trưởng khoa Sơ sinh,
Bệnh viện Nhi Đồng 2- TP.HCM, Thành viên
|
|
13. Bà Nguyễn Thanh
Thiện
|
Trưởng khoa Hồi sức
sơ sinh, Bệnh viện Nhi Đồng 2- TP.HCM, Thành viên
|
|
14. Ông Lê Anh Thi
|
Trưởng khoa Hồi sức
tích cực Sơ sinh, Bệnh viện Hùng Vương- TP.HCM, Thành viên
|
|
15. Bà Nguyễn Thị
Ngọc Hà
|
Giám đốc Trung tâm
Nhi sơ sinh, Bệnh viện Phụ Sản TP. Cần Thơ, Thành viên.
|
|
16. Ông Trần Hữu Đạt
|
Phó Giám đốc Trung
tâm Sơ sinh, Bệnh viện Nhi Trung ương, Thành viên
|
|
17. Bà Nguyễn Thúy
Hằng
|
Phụ trách khoa Khám,
Cấp cứu và Ngân hàng sữa mẹ, Trung tâm Sơ sinh, Bệnh viện Nhi Trung ương,
Thành viên
|
|
18. Bà Nguyễn Thị Hoa
|
Phụ trách khoa Sơ
sinh, Trung tâm Sơ sinh, Bệnh viện Nhi
Trung ương, Thành
viên
|
|
19. Ông Đỗ Xuân Vinh
|
Trưởng khoa đẻ A2,
Bệnh viện Phụ sản Hà Nội, Thành viên
|
|
20. Bà Nguyễn Thị Mai
Anh
|
Trưởng phòng Kế hoạch-
Tổng hợp, Bệnh viện phụ sản Hải Phòng, Thành viên
|
|
21. Bà Huỳnh Thị
Thanh Giang
|
Viên chức Phòng Chỉ đạo
tuyến, Bệnh viện Từ Dũ- TP.HCM, Thành viên
|
|
22. Ông Huỳnh Nguyễn
Khánh Trang
|
Trưởng khoa sinh,
Bệnh viện Hùng Vương- TP.HCM, Thành viên
|
|
23. Ông Lê Nguyễn
Thanh Nhàn
|
Trưởng phòng Chỉ đạo tuyến,
Bệnh viện Nhi Đồng 1- TP.HCM, Thành viên
|
|
24. Ông Vũ Đăng Khoa
|
Phó Giám đốc Bệnh
viện Phụ Sản TP.Cần Thơ, Thành viên
|
|
IV. Phân công soạn
thảo, đọc góp ý, chỉnh sửa hoàn thiện và biên tập
|
|
1. Ông Trần Đăng Khoa
|
Trưởng ban Soạn thảo:
Chỉ đạo soạn thảo, phân công các Nhóm biên soạn; đọc, chỉnh sửa và biên tập
toàn bộ tài liệu Hướng dẫn
|
|
2. Bà Trần Thị Hoàng
|
Phó Trưởng ban Soạn
thảo: Đọc và sửa lại toàn bộ tài liệu Hướng dẫn;
Kiêm Trưởng nhóm biên
soạn các vấn đề chăm sóc sơ sinh thiết yếu; Phần Phụ lục các bảng, biểu, biểu
đồ.
|
|
3. Bà Nguyễn Thị
Thanh Hương
|
Trưởng nhóm biên soạn
các vấn đề tim mạch, chuyển hóa, thần kinh
|
|
4. Bà Phạm Thị Thanh
Tâm
|
Trưởng nhóm biên soạn
các vấn đề hô hấp, huyết học, tổng hợp
|
|
5. Bà Lê Thị Hà
|
Trưởng nhóm biên soạn
các vấn đề tiêu hóa, nội tiết, nhiễm khuẩn
|
|
6. Ông Nguyễn Kiến
Mậu
|
Trưởng nhóm đọc lại
và góp ý toàn bộ tài liệu hướng dẫn
|
|
7. Bà Bùi Thị Thủy
Tiên
|
Phụ trách rà soát Y
học chứng cứ
|
|
8. Thành viên các
Nhóm
|
Biên soạn một số bài
và đọc góp ý chéo của Nhóm khác
|
|
9. Ông Hoàng Anh Tuấn
|
Tổ trưởng Tổ biên
tập: Tổ chức các cuộc họp góp ý; Tổng hợp ý kiến góp ý; Biên tập tài liệu
Hướng dẫn.
|
MỤC
LỤC
|
STT
|
DANH
MỤC CHƯƠNG VÀ BÀI
|
TRANG
|
|
Chương
1
|
Chăm sóc sơ sinh
thiết yếu
|
01-137
|
|
1
|
Chăm sóc sơ sinh
thiết yếu sớm
|
03
|
|
2
|
Phối hợp giữa sản
khoa và nhi khoa trong chăm sóc trẻ sơ sinh
|
12
|
|
3
|
Hồi sức sơ sinh
|
17
|
|
4
|
Rối loạn thân nhiệt ở
trẻ sơ sinh
|
52
|
|
5
|
Khám và phân loại trẻ
sơ sinh
|
59
|
|
6
|
Tiêu chuẩn nhập viện
và xuất viện
|
77
|
|
7
|
Chăm sóc thường quy
trẻ sơ sinh và hướng dẫn ra viện
|
82
|
|
8
|
Nuôi con bằng sữa mẹ
|
87
|
|
9
|
Sàng lọc sơ sinh
|
96
|
|
10
|
Chăm sóc trẻ đẻ non
và theo dõi sau xuất viện
|
102
|
|
11
|
Theo dõi tái khám trẻ
sơ sinh nguy cơ cao đến 24 tháng tuổi
|
116
|
|
12
|
Chuyển viện an toàn
trẻ sơ sinh
|
126
|
|
13
|
Trang thiết bị và
thuốc thiết yếu trong chăm sóc và điều trị trẻ sơ sinh
|
133
|
|
Chương
2
|
Các vấn đề Hô hấp -
Tim mạch
|
138-222
|
|
14
|
Suy hô hấp sơ sinh
|
140
|
|
15
|
Chậm hấp thu dịch phế
nang
|
153
|
|
16
|
Hội chứng nguy kịch
hô hấp ở trẻ đẻ non (Bệnh màng trong)
|
160
|
|
17
|
Viêm phổi sơ sinh
|
164
|
|
18
|
Xuất huyết phổi
|
170
|
|
19
|
Tăng áp phổi tồn tại
|
175
|
|
20
|
Loạn sản phế quản
phổi
|
182
|
|
21
|
Thoát vị hoành bẩm
sinh
|
190
|
|
22
|
Còn ống động mạch ở
trẻ đẻ non
|
197
|
|
23
|
Tim bẩm sinh trong
giai đoạn sơ sinh
|
206
|
|
Chương
3
|
Các vấn đề Nội tiết -
Chuyển hóa - Dinh dưỡng
|
223-328
|
|
24
|
Vàng da sơ sinh
|
225
|
|
25
|
25A Hạ đường máu và
25B Tăng đường máu
|
243
|
|
26
|
Rối loạn chuyển hoá
bẩm sinh
|
260
|
|
27
|
Tăng sinh tuyến
thượng thận bẩm sinh
|
279
|
|
28
|
Quản lý trẻ được sinh
ra từ bà mẹ có bệnh lý tuyến giáp
|
285
|
|
29
|
Rối loạn nước, điện
giải ở trẻ sơ sinh
|
296
|
|
30
|
Rối loạn toan kiềm ở
trẻ sơ sinh
|
307
|
|
31
|
Dinh dưỡng đường tiêu
hóa cho trẻ sơ sinh
|
316
|
|
32
|
Dinh dưỡng đường tĩnh
mạch cho trẻ sơ sinh
|
323
|
|
Chương
4
|
Các vấn đề Huyết học
|
329-356
|
|
33
|
Thiếu máu ở trẻ sơ
sinh
|
331
|
|
34
|
Giảm tiểu cầu ở trẻ
sơ sinh
|
335
|
|
35
|
Đa hồng cầu ở trẻ sơ
sinh
|
339
|
|
36
|
Xuất huyết ở trẻ sơ
sinh
|
342
|
|
37
|
Truyền máu và các chế
phẩm của máu ở trẻ sơ sinh
|
350
|
|
Chương
5
|
Các vấn đề Thần kinh
- Tiêu hóa - Tổng hợp
|
357-415
|
|
38
|
Bệnh não thiếu oxy
thiếu máu cục bộ
|
359
|
|
39
|
Sang chấn sơ sinh
|
365
|
|
40
|
Co giật sơ sinh
|
372
|
|
41
|
Hội chứng cai thuốc ở
trẻ sơ sinh
|
382
|
|
42
|
Đánh giá và điều trị
đau ở trẻ sơ sinh
|
389
|
|
43
|
Tiếp cận xử trí cấp
cứu dị tật bẩm sinh đường tiêu hóa
|
397
|
|
44
|
Viêm ruột hoại tử sơ
sinh
|
408
|
|
Chương
6
|
Nhiễm khuẩn sơ sinh
|
416-491
|
|
45
|
Nguyên tắc sử dụng
kháng sinh
|
418
|
|
46
|
Nhiễm khuẩn bẩm sinh
|
426
|
|
47
|
Phòng ngừa các bệnh
lý lây truyền từ mẹ sang con: Viêm gan siêu vi B, HIV, giang mai, lao, thủy
đậu
|
445
|
|
48
|
Uốn ván sơ sinh
|
457
|
|
49
|
Nhiễm khuẩn da, mắt,
rốn
|
464
|
|
50
|
Nhiễm khuẩn huyết sơ
sinh
|
474
|
|
51
|
Viêm màng não sơ sinh
|
486
|
|
Chương
7
|
Quy trình kỹ thuật
|
492-608
|
|
52
|
Tắm trẻ sơ sinh
|
494
|
|
53
|
Chăm sóc da, mắt, rốn
trẻ sơ sinh
|
503
|
|
54
|
Bóp bóng qua mặt nạ ở
trẻ sơ sinh
|
506
|
|
55
|
Kỹ thuật đặt nội khí
quản
|
515
|
|
56
|
Cấp cứu sặc sữa ở trẻ
sơ sinh
|
528
|
|
57
|
Thở áp lực dương liên
tục qua mũi ở trẻ sơ sinh
|
532
|
|
58
|
Thở dòng cao qua mũi
ở trẻ sơ sinh
|
538
|
|
59
|
Bơm surfactant ngoại
sinh vào phổi
|
543
|
|
60
|
Đặt dẫn lưu khí và
dịch màng phổi
|
551
|
|
61
|
Chiếu đèn điều trị
vàng da ở trẻ sơ sinh
|
557
|
|
62
|
Thay máu ở trẻ sơ
sinh
|
561
|
|
63
|
Đặt ống thông tĩnh
mạch trung tâm từ tĩnh mạch ngoại vi cho trẻ sơ sinh
|
569
|
|
64
|
Đặt ống thông tĩnh
mạch rốn, động mạch rốn ở trẻ sơ sinh
|
576
|
|
65
|
Đặt ống thông dạ dày
ở trẻ sơ sinh
|
588
|
|
66
|
Thụt tháo trực tràng
trẻ ở sơ sinh
|
594
|
|
67
|
Chọc dò tủy sống ở
trẻ sơ sinh
|
598
|
|
68
|
Hạ thân nhiệt chỉ huy
ở trẻ sơ sinh
|
603
|
|
Chương
8
|
Phần phụ lục: bảng,
biểu, sơ đồ
|
609-661
|
DANH
MỤC TỪ VIẾT TẮT
|
Từ
viết tắt
|
Tiếng
Anh
|
Tiếng
Việt
|
|
APGAR
|
Apgar score:
Appearance, Pulse, Grimace, Activity, Respiration
|
Thang điểm Apgar đánh
giá trẻ sau sinh: Màu da, tần số tim, phản xạ, trương lực cơ, hô hấp
|
|
BSA
|
Body Surface Area
|
Diện tích bề mặt cơ
thể
|
|
CPAP
|
Continuous Positive
Airway Pressure
|
Áp lực đường thở
dương liên tục
|
|
CRT
|
Capillary refill time
|
Thời gian đổ đầy mao
mạch
|
|
ECG
|
Electrocardiogram
|
Điện tâm đồ
|
|
ECMO
|
Extracorporeal
Membrane Oxygenation
|
Oxy hóa qua màng
ngoài cơ thể
|
|
EEG
|
Electroencephalogram
|
Điện não đồ
|
|
EENC
|
Early Essential
Newborn Care
|
Chăm sóc sơ sinh
thiết yếu sớm
|
|
FiO2
|
Fraction of inspired
oxygen
|
Nồng độ oxy thở vào
|
|
HFNC
|
High Flow Nasal
Cannula
|
Liệu pháp oxy lưu
lượng cao qua gọng mũi
|
|
HFO
|
High Frequency
Oscillation
|
Thở máy rung tần số
cao
|
|
HIE
|
Hypoxic Ischemic
Encephalopathy
|
Bệnh não thiếu oxy
thiếu máu cục bộ
|
|
HSSS
|
Neonatal Resuscitation
|
Hồi sức sơ sinh
|
|
KMC
|
Kangaroo Mother Care
|
Phương pháp Kangaroo
|
|
LISA
|
Less Invasive
Surfactant Administration
|
Bơm Surfactant ít xâm
lấn
|
|
LSPQP
|
BPD -
Bronchopulmonary Dysplasia
|
Loạn sản phế quản
phổi
|
|
MAP
|
Mean Airway Pressure
|
Áp lực đường thở
trung bình
|
|
MRI
|
Magnetic Resonance
Imaging
|
Cộng hưởng từ
|
|
NCBSM
|
Breastfeeding
|
Nuôi con bằng sữa mẹ
|
|
NEC
|
Necrotizing
enterocolitis
|
Viêm ruột hoại tử
|
|
PCR
|
Polymerase Chain
Reaction
|
Phản ứng chuỗi
polymerase - Kỹ thuật khuếch đại một đoạn ADN/ARN
|
|
PDA
|
Patent Ductus Arteriosus
|
Còn ống động mạch
|
|
PEEP
|
Positive End
Expiratory Pressure
|
Áp lực dương cuối thì
thở ra
|
|
PFO
|
Patent Foramen Ovale
|
Tồn tại lỗ bầu dục
|
|
PICC
|
Peripherally Inserted
Central Catheter
|
Ống thông tĩnh mạch
trung tâm từ tĩnh mạch ngoại vi
|
|
PIP
|
Peak Inspiratory Pressure
|
Áp lực đỉnh thì hít
vào
|
|
RDS
|
Respiratory distress
syndrome
|
Hội chứng nguy kịch
hô hấp - Bệnh màng trong
|
|
RLCHBS
|
IEM - Inborn errors
of metabolism
|
Rối loạn chuyển hóa
bẩm sinh
|
|
ROP
|
Retinopathy of
Prematurity
|
Bệnh võng mạc ở trẻ
đẻ non
|
|
SpO2
|
Saturation of
peripheral Oxygen
|
Độ bão hòa oxy ngoại
vi (đo SpO2 qua da)
|
|
TB
|
IM - Intramuscular
injection
|
Tiêm bắp
|
|
TM
|
IV - Intravenous
injection
|
Tiêm tĩnh mạch
|
|
TORCH
|
Toxoplasma, Others,
Rubella, CMV, HSV
|
Các bệnh nhiễm khuẩn
bẩm sinh Toxoplasma, Rubella, CMV, HSV và một số bệnh khác
|
|
TPN
|
Total Parenteral
Nutrition
|
Dinh dưỡng tĩnh mạch
hoàn toàn
|
|
TSH
|
Thyroid Stimulating
Hormone
|
Hóc môn kích thích
tuyến giáp
|
|
TTM
|
Intravenous Infusion
|
Truyền tĩnh mạch
|
|
WHO
|
World Health
Organization
|
Tổ chức Y tế Thế giới
|
Quyết định 2323/QĐ-BYT năm 2025 về Tài liệu chuyên môn "Hướng dẫn quốc gia về các dịch vụ chăm sóc và điều trị trẻ sơ sinh" do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2323/QĐ-BYT ngày 14/07/2025 về Tài liệu chuyên môn "Hướng dẫn quốc gia về các dịch vụ chăm sóc và điều trị trẻ sơ sinh" do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
12/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/11/2025
Ban hành:
18/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/08/2025
Ban hành:
08/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/08/2025
Ban hành:
08/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/08/2025
Ban hành:
03/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
26/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/04/2025
Ban hành:
27/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/03/2025
Ban hành:
30/12/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/12/2024
Ban hành:
09/01/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/02/2023
3.382
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|