|
BỘ GIÁO DỤC VÀ
ĐÀO TẠO
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1753/QĐ-BGDĐT
|
Hà Nội, ngày 27
tháng 06 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT PHƯƠNG ÁN CẮT GIẢM, ĐƠN GIẢN HÓA 07 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
LIÊN QUAN ĐẾN HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT, KINH DOANH THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BỘ TRƯỞNG BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Căn cứ Nghị định số 37/2025/NĐ-CP ngày 26 tháng 02 năm 2025 của
Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giáo
dục và Đào tạo;
Căn cứ Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ
về Chương trình cắt giảm, đơn giản hoá thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động
sản xuất, kinh doanh năm 2025 và 2026;
Theo đề nghị của Chánh
Văn phòng.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều
1. Phê duyệt Phương án cắt giảm, đơn giản
hóa 07 thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm
vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo kèm theo Quyết định này.
Điều
2. Giao Vụ Giáo dục Phổ thông, Vụ Giáo dục
Đại học, Vụ Tổ chức cán bộ, Cục Giáo dục nghề nghiệp và Giáo dục thường xuyên
chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan triển khai tổ chức thực hiện
Phương án đã phê duyệt tại Điều 1 của Quyết định này theo quy định.
Điều
3. Văn phòng kiểm tra, đôn đốc thực hiện
và tổng hợp vướng mắc của các đơn vị có liên
quan để kịp thời báo cáo Bộ trưởng tháo gỡ trong quá trình thực thi Phương án
được phê duyệt tại Điều 1 của Quyết định này.
Điều
4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể
từ ngày ký.
Chánh Văn phòng, Thủ trưởng
các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như trên;
- Thủ tướng Chính phủ (để báo cáo);
- Văn phòng Chính phủ (Cục KSTTHC);
- Bộ trưởng (để báo cáo);
- Các Thứ trưởng;
- Các đơn vị thuộc Bộ;
- Cổng TTĐT Bộ
GDĐT;
- Lưu: VT, VP (KSTTHC).
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Lê Tấn Dũng
|
PHƯƠNG ÁN
CẮT GIẢM, ĐƠN GIẢN HÓA 07 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LIÊN QUAN ĐẾN
HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT, KINH DOANH THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ GIÁO DỤC
VÀ ĐÀO TẠO
(Kèm theo Quyết định số 1753/QĐ-BGDĐT ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)
NGÀNH NGHỀ KINH DOANH CÓ ĐIỀU KIỆN
I. HOẠT
ĐỘNG CỦA CƠ SỞ GIÁO DỤC PHỔ THÔNG
1. Thủ
tục Thông báo đủ điều kiện tổ chức đào tạo, bồi dưỡng tiếng dân tộc thiểu số
(3.000415)
1.1. Nội dung cắt giảm,
đơn giản hóa
a) Bãi bỏ 01 điều kiện: Có
đề án tổ chức đào tạo, bồi dưỡng tiếng dân tộc thiểu số.
Lý do: Việc yêu cầu có “đề án” là một hình thức kê khai, trình bày
kế hoạch nội bộ, đây là thành phần hồ sơ của thủ tục hành chính (TTHC).
b) Bổ sung quy định thời hạn giải quyết TTHC.
Lý do: Đảm bảo quy định TTHC rõ ràng, minh bạch.
1.2. Kiến nghị thực
thi
a) Bãi bỏ điểm
d khoản 1 Điều 3 Quy định việc tổ chức đào tạo, bồi dưỡng và cấp chứng chỉ tiếng
dân tộc thiểu số ban hành kèm theo Thông tư số 09/2023/TT-BGDĐT ngày 18/4/2023
của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo (sau đây gọi tắt là Thông tư số 09/2023/TT-BGDĐT).
Sửa đổi, bổ sung Điều 4 Thông tư số 09/2023/TT-BGDĐT.
b) Lộ trình thực hiện:
Năm 2025-2026.
1.3. Lợi ích phương án cắt giảm, đơn giản hóa
- Chi phí tuân thủ TTHC
trước khi đơn giản hóa: 2,931 triệu đồng/năm.
- Chi phí tuân thủ TTHC
sau khi đơn giản hóa: 1,536 triệu đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm: 1,395 triệu đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí:
47,59 %.
2.
Thủ tục Thông báo đủ điều kiện tổ chức bồi dưỡng tiếng dân tộc thiểu số
(2.002756)
2.1. Nội dung cắt giảm,
đơn giản hóa
a) Bãi bỏ 01 điều
kiện: Có đề án tổ chức đào tạo, bồi
dưỡng tiếng dân tộc thiểu số.
Lý do: Việc yêu cầu có “đề án” là một hình thức kê khai, trình bày
kế hoạch nội bộ, đây là thành phần hồ sơ của TTHC.
b) Bổ sung quy định thời
hạn giải quyết TTHC.
Lý do: Đảm bảo quy định TTHC rõ ràng, minh bạch.
2.2. Kiến nghị thực thi
a) Bãi bỏ điểm d khoản 2 Điều 3 Thông tư số 09/2023/TT-BGDĐT.
Sửa đổi, bổ sung Điều 4 Thông tư số 09/2023/TT-BGDĐT.
b) Lộ trình thực hiện:
Năm 2025-2026.
2.3. Lợi ích phương án cắt giảm, đơn
giản hóa
- Chi phí tuân thủ TTHC
trước khi đơn giản hóa: 2,931 triệu đồng/năm.
- Chi phí tuân thủ TTHC
sau khi đơn giản hóa: 1,536 triệu đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm: 1,395
triệu đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí:
47,59 %.
II. HOẠT
ĐỘNG CỦA CƠ SỞ
GIÁO DỤC ĐẠI HỌC
1.
Thủ tục Chuyển đổi loại hình trường đại học dân lập sang loại hình trường đại học tư thục (1.001968)
1.1. Nội dung cắt giảm
Bãi bỏ TTHC, theo đó, cắt
giảm thời gian giải quyết TTHC: 30 ngày làm việc.
Lý do: Do loại hình trường này đã không còn được quy định từ Luật
sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giáo dục năm 2018. Ngày 28/4/2025, Thủ tướng
Chính phủ đã ký Quyết định số 848/QĐ-TTg về
việc chuyển đổi trường đại học dân lập Phương Đông sang loại hình trường đại học
tư thục (đây là trường đại học dân lập cuối
cùng còn tồn tại đã hoàn thành việc chuyển đổi sang trường đại học tư thục). Do đó, Bộ GDĐT đã đề xuất bãi bỏ TTHC này do không còn đối tượng thực thi.
1.2. Kiến nghị thực
thi
a) Bãi bỏ Thông tư số 45/2014/TT-BGDĐT ngày 17/12/2014 của Bộ trưởng Bộ
Giáo dục và Đào tạo quy định việc chuyển đổi loại hình trường đại học dân lập
sang loại hình trường đại học tư thục.
b) Lộ trình thực hiện:
Năm 2025.
1.3. Lợi ích phương án cắt giảm, đơn giản hóa
- Chi phí tuân thủ TTHC
trước khi đơn giản hóa: 5,506 triệu đồng/năm
- Chi phí tuân thủ TTHC
sau khi đơn giản hóa: 0 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm: 5,506
triệu đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí:
100 %.
III.
HOẠT ĐỘNG CỦA CƠ SỞ GIÁO DỤC THƯỜNG XUYÊN
1.
Thủ tục xếp hạng Trung tâm giáo dục thường xuyên (1.000729)
1.1. Nội dung cắt giảm,
đơn giản hóa
a) Đơn giản hóa 02 điều
kiện về:
+ Cơ cấu tổ chức và đội ngũ cán bộ, giáo viên: Bỏ các tiêu
chí đánh giá về trình độ ngoại ngữ, trình
độ tin học;
+ Chất lượng giáo dục, đào tạo và hiệu quả hoạt động: Bỏ tiêu chí
chất lượng giáo dục, đào tạo.
Lý do: Cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện đầu tư, kinh doanh theo Nghị
quyết số 66/NQ-CP.
b) Giảm trong thời gian giải quyết TTHC từ 30 ngày làm việc xuống 20
ngày làm việc.
Lý do: Cắt giảm ít nhất 30% thời gian giải quyết TTHC theo yêu cầu của Nghị quyết số 66/NQ-CP.
1.2. Kiến nghị thực
thi
a) Sửa đổi, bổ sung nhóm
tiêu chí II, IV tại Phụ lục kèm theo Thông tư số 48/2008/TT-BGDĐT
ngày 25/8/2008 của Bộ Giáo dục và Đào tạo hướng dẫn xếp hạng và thực hiện chế độ
phụ cấp chức vụ lãnh đạo của trung tâm giáo dục
thường xuyên.
b) Lộ trình thực hiện:
Năm 2025.
1.3. Lợi ích phương án cắt giảm,
đơn giản hóa
- Chi phí tuân thủ TTHC
trước khi đơn giản hóa: 5,892 triệu đồng/năm
- Chi phí tuân thủ TTHC
sau khi đơn giản hóa: 3,83 triệu đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm: 2,062
triệu đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí:
35%.
IV. HOẠT
ĐỘNG CỦA TRƯỜNG CHUYÊN BIỆT
1.
Thủ tục Cấp phép hoạt động giáo dục kỹ năng sống và hoạt động giáo dục ngoài giờ chính khóa (1.000181)
1.1. Nội dung cắt giảm,
đơn giản hóa
a) Bãi bỏ 02 thành phần hồ
sơ: “Giấy phép đăng ký kinh doanh “Kế
hoạch hoạt động, giáo trình, tài liệu giảng dạy, huấn luyện”
Lý do: Đẩy mạnh cắt giảm các thành phần hồ sơ đã có trong cơ sở dữ liệu,
đơn giản hóa TTHC.
b) Giảm tổng thời gian giải
quyết TTHC từ 15 ngày làm việc xuống 10 ngày làm việc.
Lý do: Cắt giảm ít nhất 30% thời gian giải quyết TTHC theo yêu cầu
của Nghị quyết số 66/NQ-CP.
1.2. Kiến nghị thực
thi
a) Bãi bỏ điểm b, điểm d khoản 2 Điều 7; sửa đổi điểm b khoản 3 Điều 7 Thông tư số 04/2014/TT-BGDĐT ngày 28/02/2014
của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định
Quản lý hoạt động giáo dục kỹ năng sống và hoạt
động giáo dục ngoài giờ chính khóa.
b) Lộ trình thực hiện:
Năm 2025.
1.3. Lợi ích phương án cắt giảm,
đơn giản hóa
- Chi phí tuân thủ TTHC
trước khi đơn giản hóa: 0,654 triệu đồng/năm
- Chi phí tuân thủ TTHC
sau khi đơn giản hóa: 0,413 triệu đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm: 0,241
triệu đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí:
36,81 %.
2.
Thủ tục Xác nhận hoạt động giáo dục kỹ năng sống và hoạt động giáo dục ngoài giờ
chính khóa (1.001000)
2.1. Nội dung cắt giảm,
đơn giản hóa
a) Bãi bỏ 01 thành phần hồ
sơ: “Kế hoạch hoạt động, giáo trình,
tài liệu giảng dạy, huấn luyện ”,
Lý do: Đẩy mạnh cắt giảm các thành phần hồ sơ không cần thiết, đơn
giản hóa TTHC.
b) Giảm tổng thời gian giải
quyết TTHC từ 05 ngày làm việc xuống 03 ngày làm việc.
Lý do: Cắt giảm ít nhất
30% thời gian giải quyết TTHC theo yêu cầu của Nghị quyết số 66/NQ-CP.
2.2. Kiến nghị thực
thi
a) Bãi bỏ điểm
c khoản 2 Điều 8; sửa đổi điểm b khoản 3 Điều 8 Thông tư số
04/2014/TT-BGDĐT ngày 28/02/2014 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban
hành quy định quản lý hoạt động giáo dục kỹ năng sống và hoạt động giáo dục
ngoài giờ chính khóa.
b) Lộ trình thực hiện:
Năm 2025.
2.3. Lợi ích phương án
cắt giảm, đơn giản hóa
- Chi phí tuân thủ TTHC
trước khi đơn giản hóa: 21,982 triệu đồng/năm
- Chi phí tuân thủ TTHC
sau khi đơn giản hóa: 12,357 triệu đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm: 9,625
triệu đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí:
43,79 %.
V.
GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP
1. Thủ
tục Đổi tên trường cao đẳng (1.002864)
1.1. Nội dung cắt giảm,
đơn giản hóa
Bãi bỏ TTHC, theo đó, cắt
giảm thời gian giải quyết TTHC: 30 ngày làm việc.
Lý do: Thông tư số 23/2022/TT-BGDĐT
ngày 30/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Điều lệ trường
cao đẳng sư phạm không quy định TTHC này.
1.2. Kiến nghị thực
thi
a) Chuẩn hóa TTHC trên tại danh mục
TTHC thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
b) Lộ trình thực hiện:
Năm 2025.
1.3. Lợi ích phương án cắt giảm, đơn
giản hóa
- Chi phí tuân thủ TTHC
trước khi đơn giản hóa: 1,704 triệu đồng/năm
- Chi phí tuân thủ TTHC
sau khi đơn giản hóa: 0 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm: 1,704
triệu đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí:
100%.