|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1403/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Cao Bằng
|
|
Người ký:
|
Lê Hải Hòa
|
|
Ngày ban hành:
|
22/08/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1403/QĐ-UBND
|
Cao Bằng, ngày 22
tháng 8 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC GIÁO DỤC
VÀ ĐÀO TẠO THUỘC HỆ THỐNG GIÁO DỤC QUỐC DÂN, LĨNH VỰC GIÁO DỤC TIỂU HỌC, LĨNH VỰC
GIÁO DỤC TRUNG HỌC, LĨNH VỰC CÁC CƠ SỞ GIÁO DỤC KHÁC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT
CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TỈNH CAO BẰNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng
6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số
điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số
điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng
10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ
kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1755/QĐ-BGDĐT ngày 27 tháng
6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành
chính được chuẩn hóa thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo
tỉnh Cao Bằng tại Tờ trình số 115/TTr-SGDĐT ngày 31 tháng 7 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh
mục 10 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực giáo
dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân, lĩnh vực giáo dục tiểu học,
lĩnh vực giáo dục trung học, lĩnh vực các cơ sở giáo dục khác thuộc thẩm quyền
giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng (chi
tiết tại Phụ lục kèm theo).
Nội dung các bộ phận cơ bản của thủ tục hành chính
được công bố không nêu trong Quyết định này thực hiện theo Quyết định số
1755/QĐ-BGDĐT ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Giao Sở Giáo dục và Đào tạo chủ trì, phối hợp với
các cơ quan, đơn vị liên quan xây dựng quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành
chính được công bố tại Điều 1 Quyết định này, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
phê duyệt.
Quyết định này bãi bỏ 02 thủ tục hành chính có số
thứ tự 4, 5 tại mục B, Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 436/QĐ-UBND ngày
24 tháng 4 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố
Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực giáo dục và đào tạo
thuộc hệ thống giáo dục quốc dân thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của
Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Cao Bằng.
Quyết định này bãi bỏ 05 thủ tục hành chính, cụ thể:
thủ tục hành chính có số thứ tự 8 tại mục VII, phần A, 02 thủ tục hành chính có
số thứ tự 17, 18 tại mục V, phần A, thủ tục hành chính có số thứ tự 6 tại mục
II, phần B; thủ tục hành chính có số thứ tự 9 tại mục V, phần B, Phụ lục ban
hành kèm theo Quyết định số 1500/QĐ-UBND ngày 19 tháng 8 năm 2021 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được chuẩn
hóa thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh
Cao Bằng.
Quyết định này bãi bỏ 02 thủ tục hành chính có số
thứ tự 2, 3 tại mục II, phần A, Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số
1995/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2022 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng
về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính công bố mới, bị bãi bỏ và phê duyệt
Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực giáo dục trung học
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Cao Bằng.
Quyết định này bãi bỏ thủ tục hành chính có số thứ
tự 2 tại mục II, phần A, Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 314/QĐ-UBND
ngày 20 tháng 3 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc
công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và
phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực thi tuyển
sinh, lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân thuộc phạm
vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Cao Bằng.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh,
Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Giám đốc Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và
các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC, Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Giáo dục và Đào tạo;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- VP UBND tỉnh: LĐVP, KGVX, TTTT, TTPVHCC;
- Viễn thông Cao Bằng;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, TTPVHCC(Đ).
|
CHỦ TỊCH
Lê Hải Hòa
|
PHỤ LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THUỘC HỆ THỐNG GIÁO DỤC QUỐC DÂN, LĨNH VỰC GIÁO DỤC TIỂU HỌC, LĨNH VỰC GIÁO DỤC
TRUNG HỌC, LĨNH VỰC CÁC CƠ SỞ GIÁO DỤC KHÁC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ
GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số: 1403/QĐ-UBND ngày 22 tháng 8 năm 2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
PHẦN A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI,
BỔ SUNG[1] (07 TTHC)
|
STT
|
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
|
Thời hạn giải
quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Cách thức thực
hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
|
I
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH, CẤP XÃ (01 TTHC)
|
|
1
|
Xét, cấp học bổng chính sách
(1.002407)
|
- Đối với sinh viên theo chế độ cử tuyển: Sở Nội
vụ, Sở Giáo dục và Đào tạo thẩm định, lập danh sách, dự toán nhu cầu kinh phí
và thực hiện việc chi trả học bổng chính sách cho sinh viên theo quy định.
Trường hợp hồ sơ không bảo đảm đúng quy định, Sở Nội vụ, Sở Giáo dục và Đào tạo
có trách nhiệm thông báo cho người học trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ.
- Đối với học sinh trường dự bị đại học, trường
phổ thông dân tộc nội trú: Cơ sở giáo dục tiếp nhận hồ sơ, thẩm định, lập
danh sách, dự toán nhu cầu kinh phí gửi về cơ quan quản lý trực tiếp. Trường
hợp hồ sơ không bảo đảm đúng quy định, cơ sở giáo dục có trách nhiệm thông
báo cho người học trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ.
- Đối với học viên cơ sở giáo dục nghề nghiệp
dành cho thương binh, người khuyết tật:
+ Đối với học viên cơ sở giáo dục nghề nghiệp
công lập: Hiệu trưởng cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập tổ chức thẩm định hồ
sơ, tổng hợp, lập danh sách và dự toán kinh phí thực hiện chế độ hỗ trợ chi
phí học tập cho sinh viên trình cơ quan quản lý trực tiếp phê duyệt, tổng hợp
gửi cơ quan tài chính trình cấp có thẩm quyền phê duyệt. Trường hợp hồ sơ
không bảo đảm đúng quy định, cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập có trách nhiệm
thông báo cho người học trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được
hồ sơ;
+ Đối với học viên cơ sở giáo dục nghề nghiệp tư
thục: Học viên làm đơn đề nghị gửi cơ sở giáo dục nghề nghiệp nơi theo học để
xác nhận vào đơn trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đơn và
hướng dẫn học viên gửi hồ sơ về Ủy ban nhân dân cấp xã nơi học viên có hộ khẩu
thường trú. Ủy ban nhân dân xã tổ chức thẩm định, phê duyệt danh sách đối tượng
được hưởng chính sách và xây dựng dự toán kinh phí thực hiện gửi cơ quan tài
chính cùng cấp, trình cấp có thẩm quyền phê duyệt. Trường hợp hồ sơ không bảo
đảm theo quy định, Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm thông báo cho người
học trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ.
|
- Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh đối với
sinh viên theo chế độ cử tuyển: (qua Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở
Nội vụ đối với sinh viên trường đại học, trường cao đẳng sư phạm; qua Bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả của Sở Giáo dục và Đào tạo đối với sinh viên trường
cao đẳng, trừ Cao đẳng Sư phạm).
- Cơ sở giáo dục nơi học sinh theo học đối với học
sinh trường dự bị đại học, trường phổ thông dân tộc nội trú.
- Đối với học viên cơ sở giáo dục nghề nghiệp
dành cho thương binh, người khuyết tật:
+ Đối với học viên cơ sở giáo dục nghề nghiệp
công lập: hồ sơ hợp lệ xét cấp học bổng chính sách nộp tại cơ sở GD nơi học
sinh theo học.
+ Đối với học viên cơ sở giáo dục nghề nghiệp tư
thục: nộp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Nộp hồ sơ, nhận kết quả:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công ích;
- Dịch vụ công trực tuyến toàn trình.
|
không
|
- Nghị định số 84/2020/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 năm
2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giáo dục;
- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6
năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương hai cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
|
Nội dung sửa đổi, bổ sung: căn cứ pháp lý; cơ
quan giải quyết.
|
|
II
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (06 TTHC)
|
|
LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THUỘC HỆ THỐNG
GIÁO DỤC QUỐC DÂN (03 TTHC)
|
|
1
|
Hỗ trợ ăn trưa đối với trẻ em mẫu giáo (1.001622)
|
24 ngày làm việc kể từ ngày hết hạn nộp hồ sơ
|
Cơ sở giáo dục mầm non, Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
Nộp hồ sơ, nhận kết quả:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công ích.
- Dịch vụ công trực tuyến toàn trình.
|
Không
|
- Nghị định số 105/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 9 năm
2020 của Chính phủ quy định chính sách phát triển giáo dục mầm non; Nghị định
số 104/2022/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Nghị định liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, số tạm
trú giấy khi thực hiện thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6
năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương hai cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
|
Nội dung sửa đổi, bổ sung: địa điểm thực hiện;
căn cứ pháp lý; cơ quan giải quyết.
|
|
2
|
Trợ cấp đối với trẻ em mầm non là con công nhân,
người lao động làm (1.008950)
|
24 ngày làm việc kể từ ngày hết hạn nộp hồ sơ
|
Cơ sở giáo dục mầm non, Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
Nộp hồ sơ, nhận kết quả:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công ích.
- Dịch vụ công trực tuyến toàn trình.
|
Không
|
- Nghị định số 105/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 9 năm
2020 của Chính phủ quy định chính sách phát triển giáo dục mầm non; Nghị định
số 104/2022/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Nghị định liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, số tạm
trú giấy khi thực hiện thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6
năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương hai cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
|
Nội dung sửa đổi, bổ sung: địa điểm thực hiện;
căn cứ pháp lý; cơ quan giải quyết.
|
|
3
|
Hỗ trợ đối với giáo viên mầm non làm việc tại cơ
sở giáo dục mầm non dân lập, tư thục ở địa bàn có khu công nghiệp (1.008951)
|
17 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ của
cơ sở GD mầm non
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Nộp hồ sơ, nhận kết quả:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công ích;
- Dịch vụ công trực tuyến toàn trình.
|
không
|
- Nghị định số 105/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 9 năm
2020 của Chính phủ quy định chính sách phát triển giáo dục mầm non;
- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6
năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương hai cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
|
Nội dung sửa đổi, bổ sung: địa điểm thực hiện;
căn cứ pháp lý; cơ quan giải quyết.
|
|
LĨNH VỰC GIÁO DỤC TIỂU HỌC (01 TTHC)
|
|
1
|
Chuyển trường đối với học sinh tiểu học
(1.005099)
|
- Đối với trường hợp học sinh tiểu học chuyển trường
trong nước: 09 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
- Đối với trường hợp học sinh tiểu học chuyển trường
từ nước ngoài về nước: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Cơ sở giáo dục
|
Nộp hồ sơ, nhận kết quả:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công ích.
- Dịch vụ công trực tuyến toàn trình.
|
không
|
- Thông tư số 28/2020/TT-BGDĐT ngày 04 tháng 9
năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Điều lệ trường Tiểu học.
- Thông tư số 10/2025/TT-BGDĐT ngày 12 tháng 6
năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định về phân quyền, phân cấp
và phân định thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước.
|
Nội dung sửa đổi, bổ sung: địa điểm thực hiện;
căn cứ pháp lý; cơ quan giải quyết.
|
|
LĨNH VỰC GIÁO DỤC TRUNG HỌC (02 TTHC)
|
|
1
|
Tiếp nhận học sinh trung học cơ sở Việt Nam về nước
(2.002482)
|
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Nộp hồ sơ, nhận kết quả:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công ích;
- Dịch vụ công trực tuyến toàn trình.
|
không
|
- Quyết định số 51/2002/QĐ-BGDĐT ngày 25 tháng 12
năm 2002 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy định chuyển trường
và tiếp nhận học sinh học tại các trường trung học cơ sở và trung học phổ
thông;
- Thông tư số 50/2021/TT-BGDĐT ngày 31 tháng 12
năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo sửa đổi bổ sung một số điều tại
Quyết định số 51/2002/QĐ-BGDĐT ngày 25 tháng 12 năm 2002 của Bộ trưởng Bộ
Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy định chuyển trường và tiếp nhận học sinh học
tại các trường trung học cơ sở và trung học phổ thông;
- Thông tư số 10/2025/TT-BGDĐT ngày 12 tháng 6
năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định về phân quyền, phân cấp
và phân định thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước
|
Nội dung sửa đổi, bổ sung: địa điểm thực hiện;
căn cứ pháp lý; cơ quan giải quyết.
|
|
2
|
Tiếp nhận học sinh trung học cơ sở người nước
ngoài (2.002483)
|
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Nộp hồ sơ, nhận kết quả:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công ích;
- Dịch vụ công trực tuyến một phần.
|
không
|
- Quyết định số 51/2002/QĐ-BGDĐT ngày 25 tháng 12
năm 2002 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy định chuyển trường
và tiếp nhận học sinh học tại các trường trung học cơ sở và trung học phổ
thông;
- Thông tư số 50/2021/TT-BGDĐT ngày 31 tháng 12
năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo sửa đổi bổ sung một số điều tại
Quyết định số 51/2002/QĐ-BGDĐT ngày 25 tháng 12 năm 2002 của Bộ trưởng Bộ
Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy định chuyển trường và tiếp nhận học sinh học
tại các trường trung học cơ sở và trung học phổ thông;
- Thông tư số 10/2025/TT-BGDĐT ngày 12 tháng 6
năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định về phân quyền, phân cấp
và phân định thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ quản lý
|
Nội dung sửa đổi, bổ sung: căn cứ pháp lý; cơ
quan giải quyết.
|
PHẦN B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
(03 TTHC)
|
STT
|
Tên thủ tục
hành chính
(Mã thủ TTHC)
|
Quyết định công
bố danh mục thủ tục hành chính
|
Tên VBQPPL quy
định việc bãi bỏ, lý do bãi bỏ
|
|
I
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (02 TTHC)
|
|
LĨNH VỰC CÁC CƠ SỞ GIÁO DỤC KHÁC (02 TTHC)
|
|
1
|
Xác nhận hoạt động giáo dục kỹ năng sống và hoạt
động giáo dục ngoài giờ chính khóa (1.001000)
|
Quyết định số 1500/QĐ-UBND ngày 18/08/2021 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành
chính được chuẩn hóa thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Giáo dục
và Đào tạo tỉnh Cao Bằng
|
Nghị định số 125/NĐ-CP ngày 11 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về việc quy định phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02
cấp trong quản lý nhà nước của Bộ Tài chính
|
|
2
|
Cấp phép hoạt động giáo dục kỹ năng sống và hoạt
động giáo dục ngoài giờ chính khóa (1.000181)
|
Quyết định số 1500/QĐ-UBND ngày 18/08/2021 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành
chính được chuẩn hóa thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Giáo dục
và Đào tạo tỉnh Cao Bằng
|
Nghị định số 125/NĐ-CP ngày 11 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về việc quy định phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02
cấp trong quản lý nhà nước của Bộ Tài chính
|
|
II
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN (01 TTHC)
|
|
LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THUỘC HỆ THỐNG
GIÁO DỤC QUỐC DÂN (01 TTHC)
|
|
1
|
Đề nghị đánh giá, công nhận “Đơn vị học tập” cấp
huyện (2.002594)
|
Quyết định số 314/QĐ-UBND ngày 20/03/2024 về việc
công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và
phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực thi
tuyển sinh, lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân thuộc
phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Cao Bằng
|
Nghị quyết số 190/2025/NQ-QH ngày 19 tháng 02 năm
2025 của Quốc hội về việc quy định về xử lý một số vấn đề liên quan đến sắp xếp
tổ chức bộ máy nhà nước
|
|
Tổng số TTHC được công bố:
Trong đó
|
|
10 TTHC
|
|
- Số TTHC được sửa đổi, bổ sung:
|
Cấp tỉnh, cấp xã
Cấp xã
|
01 TTHC
06 TTHC
|
|
- Số TTHC bị bãi bỏ:
- Số TTHC thực hiện qua dịch vụ bưu chính công
ích:
- Số TTHC thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến
toàn trình:
- Số TTHC thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến
một phần:
|
|
03 TTHC
07 TTHC
06 TTHC
01 TTHC
|
[1] Phần
in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
Quyết định 1403/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân, giáo dục tiểu học, giáo dục trung học, các cơ sở giáo dục khác thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1403/QĐ-UBND ngày 22/08/2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân, giáo dục tiểu học, giáo dục trung học, các cơ sở giáo dục khác thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng
Văn bản liên quan
Ban hành:
11/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/06/2026
Ban hành:
15/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/05/2026
Ban hành:
18/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/04/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/01/2026
Ban hành:
10/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/03/2026
Ban hành:
23/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/09/2025
Ban hành:
22/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/09/2025
Ban hành:
24/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/08/2025
Ban hành:
18/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/08/2025
Ban hành:
04/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/07/2025
263
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|