|
BỘ NGOẠI GIAO
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1547/QĐ-BNG
|
Hà Nội, ngày 15 tháng 5 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ
BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC THÔNG TIN, BÁO CHÍ NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM THUỘC PHẠM VI
CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ NGOẠI GIAO
BỘ TRƯỞNG BỘ NGOẠI GIAO
Căn
cứ Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp,
đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng nội vụ,
tài chính, xây dựng, ngoại giao, tư pháp, ngân hàng;
Căn
cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 9/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục
hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn
cứ Nghị định số 88/2012/NĐ-CP ngày 23/10/2012 của Chính phủ quy định về hoạt động
thông tin, báo chí của báo chí nước ngoài, cơ quan đại diện nước ngoài, tổ chức
nước ngoài tại Việt Nam;
Căn
cứ Nghị định số 28/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2022 của Chính phủ quy định chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Ngoại giao;
Căn
cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 30/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn
phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn
cứ Thông tư số 12/2025/TT-BNG ngày 10/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Ngoại giao bãi bỏ
Thông tư liên tịch số 01/2001/BNG-TCBĐ của Bộ Ngoại giao và Tổng cục Bưu điện về
phát hình đi quốc tế của phóng viên nước ngoài tại Việt Nam qua mạng lưới viễn
thông công cộng;
Xét
đề nghị của Vụ trưởng Vụ Thông tin Báo chí và Chánh Văn phòng Bộ,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều
1. Công bố kèm theo Quyết định này về thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong lĩnh vực thông tin, báo chí nước
ngoài tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Ngoại giao.
Điều
2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ
ngày ký ban hành.
Điều
3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Thông tin
Báo chí, các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
|
Nơi nhận:
- Như
Điều 3;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
- Cục KSTTHC, Bộ Tư pháp;
- Lưu: VPB, TCCB, BC.
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Lê Thị Thu Hằng
|
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BÃI BỎ LĨNH VỰC THÔNG TIN, BÁO CHÍ NƯỚC
NGOÀI TẠI VIỆT NAM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ NGOẠI GIAO
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1547/QĐ-BNG ngày 15/5/2026)
PHẦN
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1.
Danh mục thủ tục hành chính (TTHC) được sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Ngoại giao:
|
STT
|
Số hồ sơ
TTHC
|
Tên TTHC
|
Tên VBQPPL quy định TTHC
|
Lĩnh vực
|
Cơ quan thực hiện
|
|
A.
TTHC cấp trung ương
|
|
1.
|
1.001133
|
Cấp,
cấp lại, gia hạn Thẻ phóng viên nước ngoài cho phóng viên thường trú tại Việt
Nam
|
Nghị
định 88/2012/NĐ-CP quy định về hoạt động thông tin, báo chí của báo chí nước
ngoài, cơ quan đại diện nước ngoài, tổ chức nước ngoài tại Việt Nam
Nghị
quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp,
đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng nội
vụ, tài chính, xây dựng, ngoại giao, tư pháp, ngân hàng.
|
Báo
chí nước ngoài tại Việt Nam
|
Bộ
Ngoại giao
|
|
B.
TTHC cấp tỉnh
|
|
2.
|
1.001037
|
Cấp
phép làm cộng tác viên của Văn phòng thường trú báo chí nước ngoài tại Việt
Nam
|
Nghị
quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp,
đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng nội
vụ, tài chính, xây dựng, ngoại giao, tư pháp, ngân hàng.
|
Báo
chí nước ngoài tại Việt Nam
|
Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
3.
|
1.001100
|
Cấp
phép làm trợ lý báo chí của Văn phòng thường trú báo chí nước ngoài tại Việt
Nam
|
Nghị
quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp,
đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng nội
vụ, tài chính, xây dựng, ngoại giao, tư pháp, ngân hàng.
|
Báo
chí nước ngoài tại Việt Nam
|
Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
|
2.
Danh mục TTHC bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Ngoại giao.
|
STT
|
Số hồ sơ TTHC
|
Tên TTHC
|
Tên VBQPPL quy định TTHC
|
Lĩnh vực
|
Cơ quan thực hiện
|
|
1.
|
1.001185
|
Cấp
Giấy phép phát hình quốc tế cho phóng viên nước ngoài tại Việt Nam qua mạng
lưới viễn thông công cộng
|
Thông
tư số 12/2025/TT-BNG ngày 10/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Ngoại giao bãi bỏ Thông
tư liên tịch số 01/2001/BNG-TCBĐ của Bộ Ngoại giao và Tổng cục Bưu điện về
phát hình đi quốc tế của phóng viên nước ngoài tại Việt Nam qua mạng lưới viễn
thông công cộng
|
Báo
chí nước ngoài tại Việt Nam
|
Bộ
Ngoại giao
|
|
2.
|
1.001089
|
Sửa
đổi/bổ sung/gia hạn Giấy phép phát hình đi quốc tế cho phóng viên nước ngoài
tại Việt Nam qua mạng lưới viễn thông công cộng
|
Báo
chí nước ngoài tại Việt Nam
|
Bộ
Ngoại giao
|
|
3.
|
1.000967
|
Cấp
lại Thẻ phóng viên nước ngoài cho phóng viên thường trú tại Việt Nam
|
Nghị
quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp,
đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng nội
vụ, tài chính, xây dựng, ngoại giao, tư pháp, ngân hàng.
|
Báo
chí nước ngoài tại Việt Nam
|
Bộ
Ngoại giao
|
|
4.
|
1.001002
|
Gia
hạn Thẻ phóng viên nước ngoài cho phóng viên thường trú tại Việt Nam
|
Báo
chí nước ngoài tại Việt Nam
|
Bộ
Ngoại giao
|
PHẦN
II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC
THÔNG TIN, BÁO CHÍ NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA
BỘ NGOẠI GIAO
A.
Thủ tục hành chính cấp Trung ương
I.
Thủ tục Cấp, cấp lại, gia hạn Thẻ phóng viên nước ngoài cho phóng viên thường
trú tại Việt Nam ( Mã thủ tục: 1.001133)
1. Trình tự thực hiện
-
Phóng viên thường trú có đề nghị cấp, cấp lại, gia hạn Thẻ phóng viên nước
ngoài gửi 01 bộ hồ sơ đề nghị trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Bộ Ngoại
giao hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
- Chậm
nhất 15 ngày làm việc trước khi Thẻ phóng viên nước ngoài hết hạn, phóng viên
thường trú phải làm thủ tục gia hạn Thẻ phóng viên nước ngoài nếu được Bộ Ngoại
giao cho phép tiếp tục làm phóng viên thường trú. Phóng viên thường trú có đề
nghị gia hạn Thẻ phóng viên nước ngoài gửi 01 bộ hồ sơ đề nghị gia hạn thẻ trực
tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Bộ Ngoại giao;
-
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đề nghị, Bộ Ngoại
giao hoàn thành việc cấp, cấp lại hoặc gia hạn Thẻ phóng viên nước ngoài. Trong
trường hợp từ chối cấp, cấp lại hoặc gia hạn Thẻ phóng viên nước ngoài, Bộ Ngoại
giao thông báo bằng văn bản cho phóng viên nước ngoài.
2. Cách thức thực hiện: Nộp 01 bộ hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua
dịch vụ bưu chính đến Bộ Ngoại giao hoặc nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
3. Thành phần hồ sơ.
Hồ sơ
đề nghị cấp, cấp lại, gia hạn Thẻ phóng viên nước ngoài gồm:
- Văn
bản đề nghị cấp Thẻ phóng viên nước ngoài của phóng viên thường trú theo mẫu do
Bộ Ngoại giao ban hành;
- Bản
chụp hộ chiếu của phóng viên thường trú;
- 02 ảnh
chân dung 03 cm x 04 cm của phóng viên thường trú hoặc file ảnh;
- Thẻ
phóng viên nước ngoài (trong trường hợp thẻ bị hỏng);
- Văn
bản thông báo tiếp tục cử phóng viên thường trú tại Việt Nam của người có thẩm
quyền của cơ quan báo chí nước ngoài theo mẫu do Bộ Ngoại giao ban hành (trường
hợp gia hạn thẻ phóng viên nước ngoài);
- Thẻ
phóng viên nước ngoài của phóng viên thường trú (trường hợp xin gia hạn thẻ
phóng viên nước ngoài);
4. Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ
khi nhận được hồ sơ đề nghị, Bộ Ngoại giao hoàn thành việc cấp, cấp lại hoặc
gia hạn Thẻ phóng viên nước ngoài. Trong trường hợp từ chối cấp, cấp lại hoặc
gia hạn Thẻ phóng viên nước ngoài, Bộ Ngoại giao thông báo bằng văn bản cho
phóng viên nước ngoài.
5. Đối tượng thực hiện TTHC: Phóng viên nước ngoài thường trú tại
Việt Nam
6. Cơ quan thực hiện TTHC: Bộ Ngoại giao (Vụ Thông tin Báo chí)
7. Kết quả thực hiện TTHC: Thẻ phóng viên nước ngoài.
8. Phí, lệ phí: Miễn phí
9. Tên mẫu đơn, tờ khai: Đơn đề nghị cấp mới/cấp lại/gia hạn thẻ
phóng viên nước ngoài (kèm theo).
10.
Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC đối với
Văn phòng thường trú Cơ quan báo chí nước ngoài:
- Cơ quan
báo chí nước ngoài đặt Văn phòng thường trú tại Việt Nam có tư cách pháp nhân.
-
Trong trường hợp phóng viên thường trú là vợ hoặc chồng của thành viên cơ quan
đại diện nước ngoài và được hưởng quyền ưu đãi, miễn trừ ngoại giao, lãnh sự,
cơ quan đại diện nước ngoài có văn bản cam kết từ bỏ quyền ưu đãi, miễn trừ từ
thời điểm được chấp thuận làm phóng viên thường trú.
-
Phóng viên thường trú phải có tài khoản VNEID nếu thực hiện thủ tục trực tuyến
trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
-
Phóng viên thường trú đã được Bộ Ngoại giao chấp thuận.
11.
Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Nghị
định số 88/2012/NĐ-CP ngày 23/10/2012 của Chính phủ quy định về hoạt động thông
tin, báo chí của báo chí nước ngoài, cơ quan đại diện nước ngoài, tổ chức nước
ngoài tại Việt Nam;
- Thông
tư số 06/2012/TT-BNG ngày 10/12/2012 Về việc ban hành biểu mẫu triển khai thực
hiện một số điều của Nghị định số 88/2012/NĐ-CP ngày 23/10/2012 của Chính phủ về
hoạt động thông tin, báo chí của báo chí nước ngoài, cơ quan đại diện nước
ngoài, tổ chức nước ngoài tại Việt Nam
- Nghị
quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn
giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng nội vụ,
tài chính, xây dựng, ngoại giao, tư pháp, ngân hàng.
|
|
Mẫu …./BC-BNG
Form …./BC-BNG
|
|
(Tên cơ quan báo chí
nước ngoài)
(Name of the foreign media organisation)
|
|
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ
CẤP MỚI/CẤP LẠI/GIA HẠN THẺ PHÓNG VIÊN THƯỜNG TRÚ
REQUEST FORM
FOR ISSUING/RE-ISSUING/RENEWING THE RESIDENT FOREIGN CORRESPONDENT’S CARD
|
|
……….., ngày ….. tháng ….. năm ..
(dd/mm/yyyy)
|
|
Kính gửi:
|
Bộ Ngoại giao
Nước CHXHCN Việt Nam
|
|
To:
|
The Ministry of
Foreign Affairs
Socialist Republic of Vietnam
|
1. Tên
cơ quan báo chí/Media Organisation:..............................................................
2. Địa
chỉ/Address:......................................................................................................
3. Điện
thoại/Tel:………………………….Website:…………….. Email ..............
4. Đề
nghị/Request to:
● Cấp
mới/Issue: □
● Cấp lại/Re-issue: □
Do hỏng/Due
to damage: □
Do mất/Due
to loss: □
Đã
trình báo công an/Reported to the Police: □
● Gia hạn/Renew: □
Thẻ
phóng viên thường trú cho/The resident foreign correspondent’s card to:
……………………………………………..
|
|
Đại diện văn phòng báo chí nước ngoài
Representative of the foreign media’s resident office
(Ghi rõ họ tên, ký và đóng dấu)
(Signature, full name, and seal)
|
B.
TTHC cấp tỉnh
I.
Thủ tục Cấp phép làm cộng tác viên của Văn phòng thường trú báo chí nước ngoài
tại Việt Nam (Mã thủ tục: 1.001037)
1. Trình tự thực hiện
- Khi
có nhu cầu thuê cộng tác viên, Văn phòng thường trú gửi 01 bộ hồ sơ đề nghị trực
tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến cơ quan được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
giao thực hiện thủ tục hành chính tại địa phương nơi Văn phòng thường trú đặt
trụ sở hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
-
Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đề nghị đầy đủ, hợp lệ,
cơ quan được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao thực hiện thủ tục hành
chính có trách nhiệm trả lời bằng văn bản cho Văn phòng thường trú.
2. Cách thức thực hiện: Nộp 01 bộ hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua
dịch vụ bưu chính đến cơ quan được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao thực
hiện thủ tục hành chính tại địa phương nơi Văn phòng thường trú đặt trụ sở hoặc
nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
3. Thành phần hồ sơ.
Thành
phần hồ sơ đề nghị cấp phép cho cộng tác viên gồm:
- Văn
bản đề nghị cấp phép làm cộng tác viên của Văn phòng thường trú (theo mẫu);
-
Thông tin cá nhân của người được cử làm cộng tác viên;
- 01 ảnh
chân dung 03 cm x 04 cm của người được cử làm cộng tác viên hoặc file ảnh.
4. Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ
khi nhận được hồ sơ đề nghị đầy đủ, hợp lệ, cơ quan được Chủ tịch Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh giao thực hiện thủ tục hành chính có trách nhiệm trả lời bằng văn
bản cho Văn phòng thường trú.
5. Đối tượng thực hiện TTHC: Văn phòng thường trú Cơ quan báo
chí nước ngoài tại Việt Nam
6. Cơ quan thực hiện TTHC: Cơ quan được Chủ tịch Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh giao thực hiện thủ tục hành chính tại địa phương nơi Văn phòng thường
trú đặt trụ sở.
7. Kết quả thực hiện TTHC: Văn bản chấp thuận cộng tác viên.
8. Phí, lệ phí: Miễn phí
9. Tên mẫu đơn, tờ khai: Đơn đề nghị chấp thuận cộng tác viên
báo chí (kèm theo)
10.
Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:
- Cơ
quan đại diện nước ngoài phải có văn bản chính thức cam kết từ bỏ quyền ưu đãi
miễn trừ trong trường hợp cộng tác viên là vợ hoặc chồng của thành viên cơ quan
đại diện nước ngoài và được hưởng quyền ưu đãi, miễn trừ ngoại giao, lãnh sự.
- Bản
chụp trang thông tin cá nhân trong hộ chiếu và thị thực nhập cảnh Việt Nam
trong trường hợp là người nước ngoài.
11.
Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Nghị
định số 88/2012/NĐ-CP ngày 23/10/2012 của Chính phủ quy định về hoạt động thông
tin, báo chí của báo chí nước ngoài, cơ quan đại diện nước ngoài, tổ chức nước
ngoài tại Việt Nam;
-
Thông tư số 06/2012/TT-BNG ngày 10/12/2012 Về việc ban hành biểu mẫu triển khai
thực hiện một số điều của Nghị định số 88/2012/NĐ-CP ngày 23/10/2012 của Chính
phủ về hoạt động thông tin, báo chí của báo chí nước ngoài, cơ quan đại diện nước
ngoài, tổ chức nước ngoài tại Việt Nam
- Nghị
quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn
giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng nội vụ,
tài chính, xây dựng, ngoại giao, tư pháp, ngân hàng.
|
|
Mẫu …./BC-BNG
Form …./BC-BNG
|
|
(Tên cơ quan báo chí
nước ngoài)
(Name of the foreign media organisation)
|
|
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CHẤP THUẬN CỘNG TÁC VIÊN BÁO CHÍ
REQUEST FORM FOR NEWS STRINGER
|
|
……….., ngày ….. tháng ….. năm ...
(dd/mm/yyyy)
|
1. Văn
phòng báo chí thường trú/ Foreign media resident
office:.............................
2. Địa
chỉ/Address:...................................................................................................
3. Điện
thoại/Tel:… ……………………….. Email:.............
4. Đề
nghị chấp thuận cho ông/bà Request for
Mr/Mrs:...........................................
Ngày
sinh/Date of
birth:............................................................................................
Số Hộ
chiếu hoặc CMT/Passport of ID
number:.......................................................
làm việc
dưới hình thức/to work as: Cộng tác viên/Stringer, trong khoảng thời gian từ/for
the period form ……………………… đến/to…………
5. Văn
phòng thường trú (tên cơ quan báo chí) ……………. cam kết trợ lý báo chí của văn
phòng báo chí thường trú tuân thủ đầy đủ các quy định pháp luật hiện hành của
Việt Nam.
The
media resident office (name of the media organization)….. hereby affirms that
the news assistant(s)/stringer(s) hired by itself will comply fully with
Vietnamese laws and regulations.
|
|
Đại diện văn phòng báo chí nước ngoài
Representative of the foreign media’s resident office
(Ghi rõ họ tên, ký và đóng dấu)
(Name signature and seal)
|
II.
Thủ tục Cấp phép làm trợ lý báo chí của Văn phòng thường trú báo chí nước ngoài
tại Việt Nam (mã thủ tục: 1.001100)
1. Trình tự thực hiện
- Văn
phòng thường trú có đề nghị thuê trợ lý báo chí gửi 01 bộ hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính đến cơ quan được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao
thực hiện thủ tục hành chính tại địa phương nơi Văn phòng thường trú đặt trụ sở
hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
-
Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đề nghị, cơ quan được
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao thực hiện thủ tục hành chính có trách
nhiệm trả lời bằng văn bản cho Văn phòng thường trú.
2. Cách thức thực hiện: Nộp 01 bộ hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua
dịch vụ bưu chính đến cơ quan được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao thực
hiện thủ tục hành chính tại địa phương nơi Văn phòng thường trú đặt trụ sở hoặc
nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
3. Thành phần hồ sơ.
Thành
phần hồ sơ đề nghị cấp phép làm trợ lý báo chí gồm:
- Văn
bản đề nghị cấp phép làm trợ lý báo chí của Văn phòng thường trú theo mẫu;
-
Thông tin cá nhân có xác nhận của chính quyền địa phương đối với người được đề
nghị cấp phép làm trợ lý báo chí;
- 02 ảnh
chân dung 03 cm x 04 cm của người đề nghị cấp phép làm trợ lý báo chí hoặc file
ảnh.
4. Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ
khi nhận được hồ sơ đề nghị đầy đủ, hợp lệ, cơ quan được Chủ tịch Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh giao thực hiện thủ tục hành chính có trách nhiệm trả lời bằng văn
bản cho Văn phòng thường trú.
5. Đối tượng thực hiện TTHC: Văn phòng thường trú Cơ quan báo
chí nước ngoài tại Việt Nam
6. Cơ quan thực hiện TTHC: Cơ quan được Chủ tịch Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh giao thực hiện thủ tục hành chính tại địa phương nơi Văn phòng thường
trú đặt trụ sở.
7. Kết quả thực hiện TTHC: Văn bản chấp thuận trợ lý báo chí
8. Phí, lệ phí: Miễn phí
9. Tên mẫu đơn, tờ khai: Đơn đề nghị chấp thuận trợ lý báo chí
(kèm theo)
10.
Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:
- Bản
chụp trang thông tin cá nhân trong hộ chiếu và thị thực nhập cảnh Việt Nam
trong trường hợp là người nước ngoài.
-
Thông tin cá nhân có xác nhận của chính quyền địa phương đối với người được đề
nghị cấp phép làm trợ lý báo chí.
11.
Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Nghị
định số 88/2012/NĐ-CP ngày 23/10/2012 của Chính phủ quy định về hoạt động thông
tin, báo chí của báo chí nước ngoài, cơ quan đại diện nước ngoài, tổ chức nước
ngoài tại Việt Nam;
-
Thông tư số 06/2012/TT-BNG ngày 10/12/2012 Về việc ban hành biểu mẫu triển khai
thực hiện một số điều của Nghị định số 88/2012/NĐ-CP ngày 23/10/2012 của Chính
phủ về hoạt động thông tin, báo chí của báo chí nước ngoài, cơ quan đại diện nước
ngoài, tổ chức nước ngoài tại Việt Nam
- Nghị
quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn
giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng nội vụ,
tài chính, xây dựng, ngoại giao, tư pháp, ngân hàng.
|
|
Mẫu …./BC-BNG
Form …./BC-BNG
|
|
(Tên cơ quan báo chí
nước ngoài)
(Name of the foreign media organisation)
|
|
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CHẤP THUẬN TRỢ LÝ BÁO CHÍ
REQUEST FORM FOR NEWS ASSISTANT/STRINGER
|
|
……….., ngày ….. tháng ….. năm ...
(dd/mm/yyyy)
|
1. Văn
phòng báo chí thường trú/ Foreign media resident office:......................
2. Địa
chỉ/Address:..............................................................................................
3. Điện
thoại/Tel:…………………. Email:........................................................
4. Đề
nghị chấp thuận cho ông/bà Request for
Mr/Mrs:.......................................
Ngày
sinh/Date of
birth:.......................................................................................
Số Hộ
chiếu hoặc số CC/Passpor or ID number:..................................................
làm việc
dưới hình thức/to work as: Trợ lý báo chí/News assistant, trong khoảng thời
gian từ/for the period form ……………………… đến/to…………
5. Văn
phòng thường trú (tên cơ quan báo chí) ……………. cam kết trợ lý báo chí của văn
phòng báo chí thường trú tuân thủ đầy đủ các quy định pháp luật hiện hành của
Việt Nam.
The
media resident office (name of the media organization)….. hereby affirms that
the news assistant(s)/stringer(s) hired by itself will comply fully with
Vietnamese laws and regulations.
|
|
Đại diện văn phòng báo chí nước ngoài
Representative of the foreign media’s resident office
(Ghi rõ họ tên, ký và đóng dấu)
(Name signature and seal)
|