|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1832/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Thanh Hóa
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Văn Thi
|
|
Ngày ban hành:
|
10/06/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1832/QĐ-UBND
|
Thanh Hóa, ngày
10 tháng 06 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CHUẨN HÓA LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG THUỘC THẨM
QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG/ BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ NGHI
SƠN VÀ CÁC KHU CÔNG NGHIỆP/ ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TỈNH THANH HÓA
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền
địa phương số 65/2025/QH15 ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP
ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị
định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP
ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng
dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 973/QĐ-BNNMT
ngày 18 tháng 4 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc
công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực Môi trường thuộc phạm vi chức
năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 596/TTr-SNNMT ngày 05 tháng 6
năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này Danh mục 07 thủ tục hành chính được chuẩn hóa trong lĩnh vực Môi
trường thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường/Ban quản lý
Khu kinh tế Nghi Sơn và các Khu công nghiệp/UBND cấp xã tỉnh Thanh Hóa (có
Danh mục kèm theo)[1].
Điều 2. Giao Sở Nông
nghiệp và Môi trường xây dựng quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính
đối với các thủ tục thuộc thẩm quyển giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi
trường và UBND cấp xã; Ban quản lý Khu kinh tế Nghi Sơn và các Khu công nghiệp
xây dựng quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính đối với các thủ tục
thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban, gửi Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
để xây dựng quy trình điện tử trước ngày 20/6/2025.
Điều 3. Quyết định này
có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và bãi bỏ toàn bộ nội dung tại phần I, III
Danh mục kèm theo Qu yết định số 3175/QĐ-UBND ngày 29/7/2024 của Chủ tịch UBND
tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi trong lĩnh vực Môi
trường thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường/Ban quản lý
Khu kinh tế Nghi Sơn và các Khu công nghiệp/UBND cấp huyện/UBND cấp xã, tỉnh
Thanh Hóa.
Điều 4. Chánh Văn phòng
UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Giám đốc Ban quản lý Khu kinh
tế Nghi Sơn và các Khu công nghiệp; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố;
Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4 QĐ;
- Cục Kiểm soát TTHC - VPCP (bản điện tử);
- Chủ tịch UBND tỉnh (để b/c);
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh (để đăng tải);
- Lưu: VT, HCKSTTHC.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Văn Thi
|
DANH MỤC
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH CHUẨN HOÁ TRONG LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA
SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG/BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ NGHI SƠN VÀ CÁC KHU CÔNG
NGHIỆP/UBND CẤP XÃ TỈNH THANH HÓA
(Kèm theo Quyết định số: 1832/QĐ-UBND ngày 10/06/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
Thanh Hoá)
|
Stt
|
Tên thủ tục hành chính (Mã hồ sơ
TTHC trên Cổng DVC quốc gia)
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
|
1
|
Cấp
giấy phép môi trường
(1.010727.000.00.00.H56)
|
-
Đối với trường hợp Dự án đầu tư, cơ sở không thuộc đối tượng phải vận hành
thử nghiệm công trình xử lý chất thải: Thời gian giải quyết thủ tục hành
chính cấp giấy phép môi trường tối đa là 20 (hai mươi) ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ (trong đó thời hạn thẩm định hồ sơ, trả kết
quả sau khi nhận được hồ sơ chỉnh sửa, bổ sung theo yêu cầu của cơ quan cấp
giấy phép môi trường tối đa là 05 (năm) ngày kể từ ngày nhận được hồ
sơ đầy đủ, hợp lệ).
-
Đối với các trường hợp còn lại: Thời gian giải quyết thủ tục hành chính cấp
giấy phép môi trường tối đa là 30 (ba mươi) ngày kể từ ngày nhận được
hồ sơ đầy đủ, hợp lệ (trong đó thời hạn thẩm định hồ sơ, trả kết quả sau khi
nhận được hồ sơ chỉnh sửa, bổ sung theo yêu cầu của cơ quan cấp giấy phép môi
trường tối đa là 15 (mười lăm) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ). Thời gian phân tích mẫu chất thải và hoàn thiện hồ sơ không tính
vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính của cơ quan cấp phép.
|
-
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên,
thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hoá;
-
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Ban Quản lý Khu kinh tế Nghi Sơn và các
khu công nghiệp tỉnh Thanh Hóa tại Km 372 Quốc lộ 1A, phường Trúc Lâm, thị xã
Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa (đối với các dự án đầu tư thực hiện tại Khu kinh tế
Nghi Sơn và các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh).
-
Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ trực tuyến: http://dichvucong. thanhhoa.gov.vn (toàn trình)
|
Phí
thẩm định: Theo quy định tại Điều 12, Nghị quyết 28/2024/NQ-HĐND ngày
10/7/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành quy định mức thu, miễn, giảm,
thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của Hội
đồng nhân tỉnh. Cụ thể:
Đơn vị tính: đồng/Dự án
|
Nhóm
|
Đối tượng
|
Mức thu
|
|
Nhóm 1
|
Dự án đầu tư đã có quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo
đánh giá tác động môi trường đồng thời thuộc trường hợp quy định tại điểm
b, khoản 4 Điều 37 Luật BVMT năm 2020 thuộc đối tượng phải có giấy phép môi
trường
|
8.500.000
|
|
Dự án đầu tư đã có quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo
đánh giá tác động môi trường đồng thời không thuộc trường hợp quy định tại
điểm b, khoản 4 Điều 37 Luật BVMT năm 2020 thuộc đối tượng phải có giấy
phép môi trường
|
7.000.000
|
|
Nhóm 2
|
Dự án đầu tư không thuộc đối tượng phải thực hiện đánh giá tác động
môi trường thuộc đối tượng phải có giấy phép môi trường.
|
11.000.000
|
|
Nhóm 3
|
Cơ sở, khu sản xuất kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp
đang hoạt động thuộc đối tượng phải có giấy phép môi trường.
|
11.000.000
|
|
Nhóm 4
|
Dự án đầu tư/cơ sở quy định tại Khoản 8 Điều 29 Nghị định số
08/2022/NĐ- CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ.
|
5.000.000
|
-
Tổ chức, cá nhân khi thực hiện thủ tục hành chính thông qua dịch vụ công
trực tuyến theo quy định của Nhà nước được giảm hoặc giảm thêm (trong trường
hợp đã được giảm theo quy định này) 30% mức phí đến hết ngày 31/12/2025.
|
-
Luật Bảo vệ môi trường 2020;
-
Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
-
Nghị định số 05/2025/NĐ- CP ngày 06/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chí nh phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
-
Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và
Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường.
-
Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT ngày 28/2/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và
Môi trường (nay là Bộ Nông nghiệp và Môi trường) sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022;
-
Nghị quyết số 28/2024/NQ-HĐND ngày 10/7/2024 của HĐND tỉnh Thanh về Ban hành quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh.
-
Quyết định số 1149/QĐ-UBND ngày 04/4/2022 về việc ủy quyền cho Sở Tài nguyên
và Môi trường (nay là Sở Nông nghiệp và Môi trường) tổ chức thẩm định báo cáo
đánh giá tác động môi trường; giấy phép môi trường; phương án cải tạo, phục
hồi môi trường của các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa thuộc thẩm
quyền của UBND tỉnh.
-
Quyết định số 1026/QĐ-UBND ngày 23/3/2022 về việc Ủy quyền cho Ban quản lý
Khu ki nh tế Nghi Sơn và các KCN tỉnh Thanh Hóa được tổ chức thẩm định, phê
duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; cấp giấy phép
môi trường, cấp đổi, điều chỉnh giấp phép môi trường của các dự án đầu tư tại
Khu Kinh tế Nghi Sơn và các khu công nghiệp.
|
|
2
|
Cấp
đổi giấy phép môi trường (1.010728.000.00.00.H56)
|
10
(mười) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
Thời
gian tổ chức, cá nhân chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ không tính vào thời gian giải
quyết thủ tục hành chính của cơ quan cấp phép.
|
-
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên,
thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hoá:
-
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Ban Quản lý Khu kinh tế Nghi Sơn và các
khu công nghiệp tỉnh Thanh Hóa tại Km 372 Quốc lộ 1A, phường Trúc Lâm, thị xã
Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa (đối với các dự án đầu tư thực hiện tại Khu kinh tế
Nghi Sơn và các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh);
-
Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ trực tuyến: http://dichvucong. thanhhoa.gov.vn (toàn trình)
|
Phí
thẩm định: Không quy định
|
-
Luật Bảo vệ môi trường 2020;
-
Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chí nh phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
-
Nghị định số 05/2025/NĐ- CP ngày 06/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chí nh phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
-
Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và
Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường.
-
Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT ngày 28/2/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và
Môi trường (nay là Bộ Nông nghiệp và Môi trường) sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022;
-
Nghị quyết số 28/2024/NQ-HĐND ngày 10/7/2024 của HĐND tỉnh Thanh về Ban hành quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh.
-
Quyết định số 1149/QĐ-UBND ngày 04/4/2022 về việc ủy quyền cho Sở Tài nguyên
và Môi trường (nay là Sở Nông nghiệp và Môi trường) tổ chức thẩm định báo cáo
đánh giá tác động môi trường; giấy phép môi trường; phương án cải tạo, phục
hồi môi trường của các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa thuộc thẩm
quyền của UBND tỉnh.
-
Quyết định số 1026/QĐ-UBND ngày 23/3/2022 về việc Ủy quyền cho Ban quản lý
Khu kinh tế Nghi Sơn và các KCN tỉnh Thanh Hóa được tổ chức thẩm định, phê
duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; cấp giấy phép
môi trường, cấp đổi, điều chỉnh giấp phép môi trường của các dự án đầu tư tại
Khu Kinh tế Nghi Sơn và các khu công nghiệp.
|
|
3
|
Cấp điều chỉnh giấy phép môi trường (1.010729.000.00.00.H56)
|
Tối đa 25
(hai mươi lăm) ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ. Thời gian
tổ chức, cá nhân chỉnh sửa, bổ sung hồ
sơ
không tính vào
thời gian giải quyết
thủ
tục hành chính của cơ quan cấp phép.
|
-
Bộ
phận Ttiếp
nhận và Trả
kết
quả của Sở Nông nghiệp và Môi
trường tại
Trung
tâm Phục vụ
hành
chính
công tỉnh, Số
28 Đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, thành phố Thanh Hóa,
tỉ nh Thanh Hoá;
-
Bộ
phận Tiếp nhận và
Trả
kết
quả của Ban
Quản lý Khu
kinh tế
Nghi Sơn và
các khu công nghi
ệp tỉnh Thanh Hóa
tại Km
372 Quốc lộ
1A, phườ ng Trúc Lâm, thị xã
Nghi
Sơn, tỉ nh Thanh Hóa (đối
với các dự án đầu
tư thực hiện
tại
Khu kinh tế
Nghi
Sơn
và các khu công
nghiệp trên
địa bàn tỉnh)
-
Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ trực tuyến: http://dichvucong. thanhhoa.gov.vn (toàn trình)
|
Phí thẩm định: Theo quy định tại Điều 12,
Nghị quyết số
28/2024/NQ-HĐND ngày
10/7/2024 của HĐND tỉnh Thanh Hóa, Cụ
thể: 50% mức phí cấp lần đầu tương ứng:
Đơn vị tính:
đồng/Dự án
|
Nhóm
|
Đối tượng
|
Mức thu
|
|
Nhóm 1
|
Dự án đầu tư đã có
quyết định phê
duyệt kết
quả thẩm
định báo cáo đánh giá tác động môi trường đồng
thời thuộc trường
hợp quy định
tại điểm b, khoản 4 Điều
37 Luật BVMT
năm 2020 thuộc đối tượng phải có
giấy phép môi
trường
|
4.250.000
|
|
Dự án đầu tư đã có
quyết định phê
duyệt kết
quả thẩm định báo cáo đánh
giá tác động môi trường
đồng thời không thuộc trường hợp quy định tại điểm b, khoản 4 Điều 37 Luật
BVMT năm 2020 thuộc đối tượng phải có giấy phép môi trường
|
3.500.000
|
|
Nhóm 2
|
Dự án đầu tư không thuộc đối tượng phải thực hiện đánh giá tác động
môi trường thuộc đối tượng phải có giấy phép môi trường.
|
5.500.000
|
|
Nhóm 3
|
Cơ sở, khu sản xuất kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp
đang hoạt động thuộc đối tượng phải có giấy phép môi trường
|
5.500.000
|
|
Nhóm 4
|
Dự án đầu
tư/cơ sở quy định tại Khoản 8 Điều
29 Nghị định số
08/2022/NĐ- CP
ngày 10/01/2022
của Chính phủ.
|
2.500.000
|
- Tổ chức, cá nhân khi thực hiện thủ
tục hành chính thông qua dịch vụ công trực tuyến theo quy định của Nhà nước được
giảm hoặc giảm thêm (trong
trường hợp
đã được giảm theo quy định này) 30% mức phí
đến hết ngày 31/12/2025.
|
-
Luật Bảo vệ môi trường 2020;
-
Nghị
định
số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022
của Chí nh phủ quy
định
chi tiết
một số điều của Luật
Bảo
vệ môi trường;
-
Nghị
định
số 05/2025/NĐ-CP ngày 06/01/2025 của
Chính phủ
sửa
đổi, bổ sung một số điều của
08/2022/NĐ-CP ngày
10/01/2022 của Chí nh
phủ quy định
chi tiết
một số điều của Luật
Bảo
vệ môi trường;
- Thông
tư số 02/2022/TT-BTNMT
ngày
10/02/2022 của
Bộ
trưởng
Bộ
Tài nguyên và Môi
trường quy định chi tiết
thi hành một số
điều
của Luật Bảo vệ
môi trường.
-
Thông tư
số 07/2025/TT-BTNMT
ngày 28/2/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường
(nay là Bộ Nông nghiệp và Môi trường) sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022;
-
Nghị quyết số 28/2024/NQ-HĐND ngày 10/7/2024 của HĐND tỉnh Thanh về Ban hành quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh.
-
Quyết định số 1149/QĐ-UBND ngày 04/4/2022 của UBND tỉnh Thanh Hóa về việc ủy
quyền cho Sở Tài nguyên và Môi trường (nay là Sở Nông nghiệp và Môi trường)
tổ chức thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường;
giấy phép
môi trường;
phương án cải
tạo,
phục hồi môi
trường
của các dự án
đầu tư trên
địa bàn tỉnh
Thanh Hóa
thuộc thẩm
quyền của UBND tỉnh.
-
Quyết định số
1026/QĐ-UBND ngày 23/3/2022
của
UBND tỉnh
Thanh Hóa về việc ủy quyền cho Ban quản lý Khu
kinh tế Nghi Sơn và
các KCN tỉnh Thanh
Hóa được tổ chức
thẩm định, phê
duyệt kết quả thẩm định
báo cáo đánh giá tác động
môi trường; cấp
giấy phép môi trường, cấp
đổi, điều chỉnh giấp
phép
môi trường
của
các dự án đầu tư tại Khu Kinh
tế Nghi Sơn
và các khu công nghiệp.
|
|
4
|
Cấp lại giấy phép môi
trường
(1.010730.000.00.00.H56)
|
- Tối
đa 30 (ba mươi) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ
đầy đủ, hợp lệ theo quy định tại điểm b khoản 4 Điều 43
Luật Bảo
vệ môi trường;
- Tối đa 20
(hai mươi) ngày
kể
từ ngày nhận được hồ sơ
đầy
đủ, hợp lệ,
trong trường
hợp việc tiếp nhận và trả kết
quả cấp lại giấy phép môi trường được thực hiện trên môi trường
điện tử thông qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến toàn trình của cơ quan cấp
phép đối với dự án đầu tư, cơ sở không thuộc đối tượng phải vận hành thử
nghiệm công trình xử lý chất thải và khi có yêu cầu của chủ dự án đầu tư. Thời
gian phân tích mẫu chất thải của cơ quan cấp phép và thời gian hoàn thiện hồ
sơ đề nghị cấp lại giấy phép môi trường của chủ dự án đầu tư, cơ sở không
tính vào thời hạn cấp lại giấy phép môi trường.
|
-
Bộ
phận Tiếp nhận và
Trả
kết
quả của Sở Nông nghiệp và Môi
trường tại
Trung
tâm Phục vụ
hành
chính
công tỉnh, Số
28 Đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hoá;
-
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Ban Quản lý Khu kinh tế Nghi Sơn và các
khu công nghi ệp tỉnh Thanh Hóa tại Km 372 Quốc lộ 1A, phườ ng Trúc Lâm, thị
xã Nghi Sơn, tỉ nh Thanh Hóa (đối với các dự án đầu tư thực hiện tại Khu kinh
tế Nghi Sơn và các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh)
-
Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ trực tuyến: http://dichvucong. thanhhoa.gov.vn (toàn trình)
|
Phí thẩm định: Theo quy định tại Điều 12,
Nghị
quyết số 28/2024/NQ-HĐND
ngày
10/7/2024 của HĐND tỉnh Thanh Hóa. Cụ thể: 100% mức phí cấp
lần
đầu tương ứng:
Đơn vị tính:
đồng/Dự án
|
Nhóm
|
Đối tượng
|
Mức thu
|
|
Nhóm 1
|
Dự án đầu tư đã có quyết định phê duyệt kết quả
thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đồng thời thuộc trường hợp
quy định tại điểm b, khoản 4 Điều 37 Luật BVMT năm 2020 thuộc đối tượng
phải có giấy phép môi trường
|
8.500.000
|
|
Dự án đầu tư đã có quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo
đánh giá tác động môi trường đồng thời không thuộc trường hợp quy định tại
điểm b, khoản 4 Điều 37 Luật BVMT năm 2020 thuộc đối tượng phải có giấy
phép môi trường
|
7.000.000
|
|
Nhóm 2
|
Dự án đầu tư không thuộc đối tượng phải thực hiện đánh giá tác động
môi trường thuộc đối tượng phải có giấy phép môi trường.
|
11.000.000
|
|
Nhóm 3
|
Cơ sở, khu sản xuất kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp
đang hoạt động thuộc đối tượng phải có giấy phép môi trường.
|
11.000.000
|
|
Nhóm 4
|
Dự án đầu tư/cơ sở quy định tại Khoản 8 Điều 29 Nghị định số
08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ.
|
5.000.000
|
- Tổ chức, cá nhân khi thực hiện thủ tục hành chính thông qua dịch vụ
công trực tuyến theo quy định của Nhà nước được giảm hoặc giảm thêm (trong
trường hợp đã được giảm theo quy định này) 30% mức phí đến hết ngày
31/12/2025.
|
|
5
|
Thẩm
định báo cáo đánh giá tác động môi trường
(1.010733.000.00.00.H56)
|
50 ngày, cụ thể:
-
Thời hạn kiểm tra, trả lời về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ: không quy định.
-
Thời hạn thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường: Tối đa là 30 (ba
mươi) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ đối với trường hợp thẩm
định báo cáo đánh giá tác động môi trường của các dự án đầu tư nhóm II quy
định tại các điểm c, d, đ và e khoản 4 Điều 28 của Luật Bảo vệ môi trường
thuộc thẩm quyền thẩm định của UBND tỉnh (quy định tại khoản 3 Điều 35 của
Luật Bảo vệ môi trường).
-
Thời điểm thông báo kết quả: trong thời hạn thẩm định.
-
Thời hạn phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường: tối đa 20 (hai mươi)
ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
Thời
gian tổ chức, cá nhân chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ không tính vào thời gian giải
quyết thủ tục hành chính của cơ quan cấp phép.
|
-
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên,
thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hoá;
-
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Ban quản lý Khu kinh tế Nghi Sơn và các
khu công nghiệp tỉnh Thanh Hóa tại Km 372 Quốc lộ 1A, phường Trúc Lâm, thị xã
Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa (đối với các dự án đầu tư thực hiện tại Khu kinh tế
Nghi Sơn và các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh).
-
Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ trực tuyến: http://dichvucong. thanhhoa.gov.vn (toàn trình).
|
Phí
thẩm định: Theo quy định tại Điều 7, Nghị quyết số 28/2024/NQ-HĐND ngày
10/7/2024 của HĐND tỉnh Thanh Hóa, cụ thể:
Đơn vị tính: đồng/Dự án
|
STT
|
Đối tượng
|
Mức thu
|
|
1
|
Phí thẩm định báo
cáo đánh giá môi
trường
đối với các dự án
có tổng mức
đầu tư dưới 50 tỷ
|
14.000.000
|
|
2
|
Phí thẩm định báo
cáo đánh giá môi
trường
đối với các dự án
có tổng mức
đầu tư từ 50
tỷ trở lên
|
16.000.000
|
Trường
hợp thẩm định lại, mức thu: 50% mức thu đã quy định trên.
- Tổ chức, cá nhân khi thực hiện thủ tục hành chính thông qua dịch vụ
công trực tuyến theo quy định của Nhà nước được giảm hoặc giảm thêm (trong
trường hợp đã được giảm theo quy định này) 30% mức phí đến hết ngày
31/12/2025.
|
-
Luật Bảo vệ môi trường 2020;
-
Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chí nh phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
-
Nghị định số 05/2025/NĐ- CP ngày 06/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chí nh phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
-
Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và
Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường.
-
Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT ngày 28/2/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và
Môi trường
(nay
là Bộ Nông nghiệp và Môi trường) sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022;
-
Nghị quyết số 28/2024/NQ-HĐND ngày 10/7/2024 của HĐND tỉnh Thanh về ban hành quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh.
-
Quyết định số 1149/QĐ-UBND ngày 04/4/2022 2022 của UBND tỉnh Thanh Hóa về
việc ủy quyền cho Sở Tài nguyên và Môi trường (nay là Sở Nông nghiệp và Môi
trường) tổ chức thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; giấy phép môi
trường; phương án cải tạo, phục hồi môi trường của các dự án đầu tư trên địa
bàn tỉnh Thanh Hóa thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh.
-
Quyết định số 1026/QĐ-UBND ngày 23/3/2022 của UBND tỉnh Thanh Hóa về việc ủy
quyền cho Ban quản lý Khu kinh tế Nghi Sơn và các KCN tỉnh Thanh Hóa được tổ
chức thẩm định, phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi
trường; cấp giấy phép môi trường, cấp đổi, điều chỉnh giấp phép môi trường
của các dự án đầu tư tại Khu Kinh tế Nghi Sơn và các khu công nghiệp.
|
|
6
|
Thẩm
định phương án cải tạo phục hồi môi trường trong hoạt động khai thác khoáng
sản (báo cáo riêng theo quy định tại khoản 2 Điều 36 Nghị định số
08/2022/NĐ-CP) (1.010735.000.00.00.H56)
|
45 ngày, cụ thể:
-
Thời hạn kiểm tra, trả lời về tính đầy đủ và hợp lệ của hồ sơ: không quy định.
- Thời hạn thẩm định hồ sơ:
Tối đa 30 (ba mươi) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
-
Thời hạn phê duyệt hồ sơ: Tối đa 15 (mười lăm) ngày kể từ ngày nhận được hồ
sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
-
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên,
thành phố Thanh Hóa, tỉ nh Thanh Hoá;
-
Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ trực tuyến: http://dichvucong. thanhhoa.gov.vn (toàn trình)
|
Phí
thẩm định: Theo quy định tại Điều 16, Nghị quyết số 28/2024/NQ-HĐND ngày
10/7/2024 của HĐND tỉnh Thanh Hóa, cụ thể:
Đơn vị tính: đồng/Dự án
|
STT
|
Đối tượng
|
Mức thu
|
|
1
|
Phí thẩm định phương án cải
tạo phục hồi môi
trường
đối với các dự án có tổng mức đầu tư
dưới 50 tỷ
|
14.000.000
|
|
2
|
Phí thẩm định phương án
cải tạo phục
hồi môi trường đối với các dự
án có tổng mức đầu tư từ 50 tỷ trở lên
|
16.000.000
|
Trường
hợp thẩm định lại, mức thu: 50% mức thu đã quy định trên.
- Tổ chức, cá nhân khi thực hiện thủ tục hành chính thông qua dịch vụ
công trực tuyến theo quy định của Nhà nước được giảm hoặc giảm thêm (trong
trường hợp đã được giảm theo quy định này) 30% mức phí đến hết ngày
31/12/2025.
|
|
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
|
|
1
|
Tham
vấn trong đánh giá tác động môi trường
(1.010736.000.00.00.H56)
|
-
Thời hạn kiểm tra về tính đầy đủ của hồ sơ: không quy định.
-
Thời hạn xử lý, trả kết quả: Tối đa 15 (mười lăm) ngày kể từ ngày nhận được
văn bản đề nghị của chủ dự án đầu tư. Trường hợp không có văn bản trả lời
trong thời hạn quy định được coi là thống nhất với nội dung tham vấn.
|
-
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả thuộc UBND cấp xã.
-
Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ trực tuyến: http://dichvucong. thanhhoa.gov.vn (toàn trình).
|
Không quy định
|
-
Luật Bảo vệ môi trường 2020;
-
Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chí nh phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
-
Nghị định số 05/2025/NĐ- CP ngày 06/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chí nh phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
-
Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và
Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
-
Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT ngày 28/2/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và
Môi trường (nay là Bộ Nông nghiệp và Môi trường) sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022.
|
[1] Tra cứu toàn bộ nội
dung của TTHC trên Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
Quyết định 1832/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa lĩnh vực Môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường/Ban quản lý Khu kinh tế Nghi Sơn và các Khu công nghiệp/Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Thanh Hóa
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1832/QĐ-UBND ngày 10/06/2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa lĩnh vực Môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường/Ban quản lý Khu kinh tế Nghi Sơn và các Khu công nghiệp/Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Thanh Hóa
Văn bản liên quan
Ban hành:
25/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/06/2026
Ban hành:
19/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/05/2026
Ban hành:
26/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/09/2025
Ban hành:
26/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/09/2025
Ban hành:
26/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/08/2025
Ban hành:
18/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/04/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/02/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
08/06/2010
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2010
227
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|