|
VĂN PHÒNG QUỐC HỘI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 129/VBHN-VPQH
|
Hà Nội, ngày 28 tháng 8 năm 2025
|
NGHỊ QUYẾT
QUY
ĐỊNH, HƯỚNG DẪN MỘT SỐ ĐIỀU KHOẢN CỦA NỘI QUY KỲ HỌP QUỐC HỘI
Nghị quyết số 31/2023/UBTVQH15 ngày 14 tháng 02
năm 2023 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định, hướng dẫn một số điều khoản
của Nội quy kỳ họp Quốc hội, có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 3 năm 2023, được
sửa đổi, bổ sung bởi:
Nghị quyết số 91/2025/UBTVQH15 ngày 08 tháng 7
năm 2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị
quyết số 31/2023/UBTVQH15 ngày 14 tháng 02 năm 2023 của Ủy ban Thường vụ Quốc
hội quy định, hướng dẫn một số điều khoản của Nội quy kỳ họp Quốc hội, có hiệu
lực kể từ ngày 08 tháng 7 năm 2025.
Căn cứ Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa
Việt Nam;
Căn cứ Luật Tổ chức Quốc hội số 57/2014/QH13 đã
được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 65/2020/QH14;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật
số 80/2015/QH13 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 63/2020/QH14;
Căn cứ Nội quy kỳ họp Quốc hội ban hành kèm
theo Nghị quyết số 71/2022/QH15 ngày 15/11/2022 của Quốc hội[1];
Chương I
QUY ĐỊNH
CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều
chỉnh
Nghị quyết này quy định, hướng dẫn khoản 3 Điều
1; khoản 3 Điều 14; khoản 2 Điều 27[2]; khoản 6 Điều 29; điểm d khoản 1, khoản
2 và điểm c khoản 3 Điều 30; khoản 8 Điều 42 của Nội quy kỳ họp Quốc hội ban
hành kèm theo Nghị quyết số 71/2022/QH15 của Quốc hội.
Điều 2. Đối tượng áp
dụng
Nghị quyết này áp dụng đối với cơ quan, tổ
chức, cá nhân có liên quan đến việc tổ chức kỳ họp không thường lệ[3];
tổ chức kỳ họp theo hình thức họp trực tuyến hoặc kết hợp giữa họp trực tiếp
với họp trực tuyến; việc chuẩn bị hồ sơ nhân sự trình Quốc hội; trách nhiệm
tổng hợp ý kiến của đại biểu Quốc hội đối với công tác nhân sự[4] và
thực hiện bỏ phiếu về công tác nhân sự tại kỳ họp Quốc hội, bầu Trưởng Đoàn đại
biểu Quốc hội, Phó Trưởng Đoàn đại biểu Quốc hội.
Chương II
TỔ CHỨC KỲ
HỌP KHÔNG THƯỜNG LỆ[5]
Điều 3. Yêu cầu về tổ
chức kỳ họp không thường lệ
[6]
1. Trường hợp Chủ tịch nước, Thủ tướng Chính
phủ yêu cầu tổ chức kỳ họp không thường lệ[7] thì gửi văn bản nêu rõ
sự cần thiết, nội dung, thời gian dự kiến tổ chức kỳ họp không
thường lệ[8] kèm theo hồ sơ, tài liệu nếu nội dung
đề xuất thuộc trách nhiệm chuẩn bị của mình đến Ủy ban Thường vụ Quốc hội trước
07 ngày tính đến ngày đề xuất tổ chức kỳ họp không thường lệ[9], trừ
hồ sơ, tài liệu liên quan đến công tác nhân sự. Thời gian dự kiến tổ chức kỳ
họp không thường lệ[10]
phải trước ít nhất là 01 ngày tính đến ngày dự kiến khai mạc kỳ họp thường lệ
tiếp theo.
2. Trường hợp đại biểu Quốc hội yêu cầu tổ chức
kỳ họp không thường lệ[11]:
a) Đại biểu Quốc hội gửi văn bản nêu rõ sự cần
thiết, nội dung, thời gian dự kiến tổ chức kỳ họp không thường lệ[12]
đến Ủy ban Thường vụ Quốc hội. Văn bản yêu cầu tổ chức kỳ họp không thường lệ[13]
có thể do một hoặc nhiều đại biểu Quốc hội cùng yêu cầu, ký tên;
b) Ủy ban Thường vụ Quốc hội chỉ đạo Tổng Thư
ký Quốc hội - Chủ nhiệm Văn phòng Quốc hội[14] tổng hợp các yêu cầu
của đại biểu Quốc hội trong khoảng thời gian từ ngày khai mạc kỳ họp gần nhất
trước đó đến trước 08 ngày tính đến ngày dự kiến khai mạc kỳ họp không thường
lệ[15]
tiếp theo;
c) Ủy ban Thường vụ Quốc hội xem xét, triệu tập
kỳ họp không thường lệ[16] khi có ít nhất một phần
ba tổng số đại biểu Quốc hội yêu cầu về cùng nội dung.
3. Trường hợp Ủy ban Thường vụ Quốc hội yêu cầu
tổ chức kỳ họp không thường lệ[17] thì dự kiến nội dung, thời gian tổ
chức kỳ họp không thường lệ[18] để báo cáo Quốc hội.
Điều 4. Xử lý yêu cầu
về tổ chức kỳ họp không thường lệ [19]
1. Khi Ủy ban Thường vụ Quốc hội tự mình yêu
cầu hoặc khi nhận được yêu cầu của Chủ tịch nước, Thủ tướng Chính phủ hoặc của
ít nhất một phần ba tổng số đại biểu Quốc hội về việc tổ chức kỳ họp không
thường lệ[20], Ủy ban Thường vụ Quốc hội có trách
nhiệm yêu cầu cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chuẩn bị nội dung và gửi
hồ sơ, tài liệu đến Hội đồng Dân tộc, Ủy ban của Quốc hội để thẩm tra về nội dung đó
và trình Ủy ban Thường vụ Quốc hội xem xét, cho ý kiến trước khi trình Quốc hội
tại kỳ họp. Trong yêu cầu, Ủy ban Thường vụ Quốc hội nêu rõ thời hạn cơ quan,
tổ chức, cá nhân gửi hồ sơ đến các cơ quan của Quốc hội và đại biểu Quốc hội.
2. Khi thẩm tra hồ sơ, tài liệu trình kỳ họp
không thường lệ[21], Hội đồng Dân tộc, Ủy ban của Quốc
hội có trách nhiệm thể hiện rõ quan điểm về điều kiện, chất lượng của hồ sơ,
tài liệu.
3. Trên cơ sở xem xét hồ sơ, tài liệu do các cơ
quan có thẩm quyền trình, ý kiến thẩm tra của Hội đồng Dân tộc, Ủy ban của Quốc
hội, Ủy ban Thường vụ Quốc hội quyết định việc triệu tập kỳ họp không thường lệ[22].
Điều 5. Xem xét, quyết
định nội dung tại kỳ họp không thường lệ [23]
Trình tự, thủ tục tiến hành xem xét, quyết định
các nội dung tại kỳ họp không thường lệ [24]; hồ sơ, tài liệu của
kỳ họp không thường lệ[25]; thông tin về kỳ họp không thường lệ[26]
được thực hiện theo các quy định về kỳ họp của Luật Tổ chức Quốc hội, Luật Ban
hành văn bản quy phạm pháp luật, Luật Hoạt động giám sát của Quốc hội và Hội đồng
nhân dân, Nội quy kỳ họp Quốc hội và quy định khác của pháp luật có liên quan.
Chương III
TỔ CHỨC KỲ
HỌP QUỐC HỘI THEO HÌNH THỨC HỌP TRỰC TUYẾN HOẶC KẾT HỢP GIỮA HỌP TRỰC TIẾP VỚI
HỌP TRỰC TUYẾN
Điều 6. Các hình thức
tổ chức kỳ họp Quốc hội
1. Hình thức họp trực tiếp được thực hiện với
sự tham gia trực tiếp của tất cả đại biểu Quốc hội tại một địa điểm.
2. Hình thức họp trực tuyến được thực hiện qua
hệ thống hội nghị truyền hình giữa điểm cầu chính tại Hà Nội và điểm cầu tại
tỉnh, thành phố[27] khác. Ủy ban Thường vụ Quốc hội
quyết định số điểm cầu; tỉnh, thành phố[28] có điểm cầu; địa điểm
đặt điểm cầu; Đoàn đại biểu Quốc hội tham gia họp tại từng điểm cầu.
Căn cứ tình hình thực tiễn, Tổng Thư ký Quốc
hội - Chủ nhiệm Văn phòng Quốc hội tham mưu Ủy ban Thường vụ Quốc hội quyết
định việc tổ chức họp trực tuyến theo cách thức khác.
3. Hình thức kết hợp giữa họp trực tiếp với họp
trực tuyến được thực hiện trong trường hợp kỳ họp có các đợt họp được tổ chức
theo hình thức họp trực tiếp và các đợt họp được tổ chức theo hình thức họp
trực tuyến.
Điều 7. Đại biểu Quốc
hội tham dự kỳ họp tại các điểm cầu họp trực tuyến
1. Đại biểu Quốc hội tham dự kỳ họp tại điểm
cầu theo quyết định của Ủy ban Thường vụ Quốc hội, trừ trường hợp quy định tại khoản
2 và khoản 3 Điều này.
2. Đại biểu Quốc hội làm việc thường xuyên tại
Hà Nội tham dự kỳ họp tại điểm cầu chính tại Hà Nội, trừ trường hợp Ủy ban
Thường vụ Quốc hội có quyết định khác.
3. Trong thời gian tổ chức kỳ họp theo hình
thức họp trực tuyến, đại biểu Quốc hội được cử đi công tác không thể tham dự kỳ
họp tại điểm cầu theo quyết định của Ủy ban Thường vụ Quốc hội thì có thể họp
tại điểm cầu nơi mình công tác hoặc nơi gần nhất với nơi mình công tác. Chậm
nhất là 02 ngày trước ngày dự kiến thay đổi điểm cầu dự họp, đại biểu Quốc
hội đăng ký việc thay đổi điểm cầu dự họp với Tổng Thư ký Quốc hội - Chủ nhiệm
Văn phòng Quốc hội[29] để báo cáo Chủ tịch Quốc hội quyết
định, đồng thời báo cáo Trưởng Đoàn đại biểu Quốc hội nơi mình sinh hoạt và
Trưởng Đoàn đại biểu Quốc hội nơi có điểm cầu dự kiến tham dự.
Điều 8. Người được mời
tham dự, dự thính tại kỳ họp Quốc hội tổ chức theo hình thức họp trực tuyến
1. Người được mời tham dự, dự thính tại kỳ họp
Quốc hội tổ chức theo hình thức họp trực tuyến thực hiện theo quy định tại Nội
quy kỳ họp Quốc hội.
2. Đại diện một số cơ quan nhà nước, tổ chức
chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức xã hội, đơn vị vũ trang nhân
dân, cơ quan báo chí của tỉnh, thành phố[30] có thể được mời dự
các phiên họp công khai của Quốc hội tại điểm cầu ở tỉnh, thành phố[31]
đó theo hướng dẫn của Tổng Thư ký Quốc hội - Chủ nhiệm Văn phòng Quốc hội[32].
3. Người được mời tham dự, dự thính tại kỳ họp
Quốc hội phải tuân thủ quy định của Nội quy kỳ họp Quốc hội và sự điều hành của
chủ tọa phiên họp, người được phân công điều hành điểm cầu.
Điều 9. Trách nhiệm của
Trưởng Đoàn đại biểu Quốc hội trong việc chuẩn bị tổ chức kỳ họp theo hình thức
họp trực tuyến
1. Trưởng Đoàn đại biểu Quốc hội có trách nhiệm
sau đây:
a) Gửi danh sách đại biểu Quốc hội đăng ký họp
tại điểm cầu mà Đoàn mình tham dự đến Tổng Thư ký Quốc hội - Chủ nhiệm Văn
phòng Quốc hội[33] để báo cáo Ủy ban Thường vụ Quốc hội
chậm nhất là 01 ngày trước ngày bắt đầu họp trực tuyến;
b) Tổ chức, điều hành các hoạt động của Đoàn
đại biểu Quốc hội tại điểm cầu mà Đoàn mình tham dự theo đúng quy định tại Nội
quy kỳ họp Quốc hội và các quy định khác có liên quan;
c) Quyết định danh sách người được mời dự tại điểm
cầu mà Đoàn mình tham dự theo quy định, phù hợp với nội dung và điều kiện bảo
đảm tại điểm cầu họp trực tuyến;
d) Phối hợp với Trưởng Đoàn đại biểu Quốc hội
được phân công điều hành điểm cầu để lập danh sách người được mời dự tại điểm
cầu đó trong trường hợp có nhiều Đoàn đại biểu Quốc hội cùng tham gia kỳ họp
tại một điểm cầu.
2. Trưởng Đoàn đại biểu Quốc hội của tỉnh,
thành phố[34] nơi có điểm cầu họp trực tuyến có
trách nhiệm chỉ đạo Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh,
thành phố[35] phối hợp với Văn phòng Quốc hội và
các cơ quan hữu quan chuẩn bị phòng họp trực tuyến phù hợp, bảo đảm cơ sở vật
chất, kỹ thuật, an ninh, an toàn và điều kiện bảo đảm khác cho đại biểu Quốc
hội tham gia kỳ họp tại điểm cầu đó.
3. Trong trường hợp có nhiều Đoàn đại biểu Quốc
hội cùng tham gia kỳ họp tại một điểm cầu thì Ủy ban Thường vụ Quốc hội phân
công 01 Trưởng Đoàn đại biểu Quốc hội điều hành điểm cầu đó.
Điều 10. Điều kiện bảo
đảm cho kỳ họp tổ chức theo hình thức họp trực tuyến
1. Văn phòng Quốc hội chủ trì, phối hợp với các
cơ quan có liên quan trong việc bảo đảm hệ thống họp trực tuyến đáp ứng yêu
cầu; bảo đảm cơ sở vật chất, kỹ thuật, an ninh, an toàn và điều kiện cần
thiết khác phục vụ tổ chức kỳ họp theo hình thức họp trực tuyến.
2. Việc trang trí khánh tiết của phòng họp trực
tuyến thực hiện theo Mẫu 1 của Phụ lục kèm theo Nghị
quyết này.
Chương IV
HỒ SƠ NHÂN
SỰ, TRÁCH NHIỆM TỔNG HỢP Ý KIẾN CỦA ĐẠI BIỂU QUỐC HỘI ĐỐI VỚI CÔNG TÁC NHÂN SỰ,
THỂ LỆ BỎ PHIẾU KÍN, MẪU PHIẾU, BIÊN BẢN KIỂM PHIẾU, BIÊN BẢN NIÊM PHONG PHIẾU [36]
Điều 11. Hồ sơ về nhân
sự trình Quốc hội quyết định
1. Hồ sơ về người do cơ quan hoặc người có thẩm
quyền giới thiệu để Quốc hội bầu hoặc phê chuẩn, trừ các trường hợp quy định
tại khoản 1a Điều này, bao gồm:[37]
a) Sơ yếu lý lịch theo mẫu hiện hành của Ban Tổ
chức Trung ương do cá nhân tự khai, được cơ quan trực tiếp quản lý người đó xác
nhận, có dán ảnh khổ 4x6 cm và đóng dấu giáp lai. Đối với người được giới thiệu
không thuộc sự quản lý của cơ quan, tổ chức nào thì sơ yếu lý lịch phải được Ủy
ban nhân dân xã, phường, đặc khu[38] nơi cư trú xác nhận, đóng dấu giáp
lai vào ảnh;
b) Tiểu sử tóm tắt do cá nhân tự khai theo Mẫu 2 của Phụ lục kèm theo Nghị quyết này, được cơ
quan trực tiếp quản lý người đó xác nhận, có dán ảnh khổ 4x6 cm và đóng dấu
giáp lai. Đối với người được giới thiệu không thuộc sự quản lý của cơ quan, tổ
chức nào thì tiểu sử tóm tắt phải được Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu[39]
nơi cư trú xác nhận, đóng dấu giáp lai vào ảnh;
c) Đánh giá, nhận xét 03 năm gần nhất của cấp
ủy, tổ chức đảng, tập thể lãnh đạo cơ quan, đơn vị của cấp có thẩm quyền về:
phẩm chất đạo đức, lối sống, ý thức tổ chức kỷ luật, đoàn kết nội bộ; năng lực
công tác và kết quả thực hiện chức trách, nhiệm vụ được giao, trong đó thể hiện
rõ những sản phẩm cụ thể, thành tích công tác, hạn chế, khuyết điểm, vi phạm
(nếu có) của người được giới thiệu trong quá trình công tác; uy tín và triển
vọng phát triển;
d) Đánh giá, nhận xét của chi bộ, đảng ủy cơ
quan nơi công tác;
đ) Nhận xét của cấp ủy nơi cư trú đối với người
được giới thiệu và gia đình;
e) Kết luận của cấp có thẩm quyền về tiêu chuẩn
chính trị của người được giới thiệu theo quy định của Bộ Chính trị về bảo vệ
chính trị nội bộ Đảng;
g) Bản kê khai tài sản, thu nhập theo mẫu hiện
hành của Chính phủ về kê khai tài sản;
h) Bản sao các văn bằng, chứng chỉ về trình độ
chuyên môn, nghiệp vụ, lý luận chính trị... có xác nhận của cơ quan có thẩm
quyền. Đối với văn bằng do cơ sở đào tạo nước ngoài cấp thì phải có chứng nhận
của đơn vị có thẩm quyền thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo;
i) Giấy khám sức khoẻ do cơ sở khám bệnh, chữa
bệnh có thẩm quyền cấp.
Các tài liệu quy định tại các điểm a, b, c, d,
đ, g và i khoản này được làm trước không quá 06 tháng tính đến thời điểm xem
xét.
1a. [40] Nhân sự được giới thiệu để bầu hoặc
phê chuẩn các chức danh của Hội đồng Quốc phòng và An ninh, Hội đồng Bầu cử
quốc gia, hồ sơ nhân sự bao gồm bản Lý lịch trích ngang theo Mẫu 2a của Phụ lục kèm theo Nghị quyết này do Thường
trực Ủy ban Công tác đại biểu của Quốc hội chuẩn bị.
2. Trường hợp người được giới thiệu quy định
tại khoản 1 Điều này không phải là đảng viên thì hồ sơ bao gồm:
a) Tài liệu quy định tại các điểm a, b, g, h và
i khoản 1 Điều này;
b) Đánh giá, nhận xét 03 năm gần nhất của tập
thể lãnh đạo cơ quan, đơn vị quản lý người được giới thiệu về: phẩm chất đạo
đức, lối sống, ý thức tổ chức kỷ luật, đoàn kết nội bộ; năng lực công tác và
kết quả thực hiện chức trách, nhiệm vụ được giao, trong đó thể hiện rõ thành
tích công tác, hạn chế, khuyết điểm, vi phạm (nếu có); uy tín và triển vọng
phát triển, trừ trường hợp quy định tại điểm c khoản này;
c) Trường hợp người được giới thiệu không thuộc
sự quản lý của cơ quan, tổ chức nào thì phải có phiếu nhận xét, đánh giá của
chính quyền địa phương nơi cư trú theo Mẫu 3 của Phụ
lục kèm theo Nghị quyết này.
Các tài liệu quy định tại điểm b và điểm c khoản
này được làm trước không quá 06 tháng tính đến thời điểm xem xét.
3. Trường hợp người ứng cử được đại biểu Quốc
hội giới thiệu thêm hoặc tự ứng cử vào chức danh do Quốc hội bầu thì chậm nhất
là 02 ngày trước ngày xem xét nội dung nhân sự, hồ sơ được gửi đến Ủy ban
Thường vụ Quốc hội bao gồm:
a) Đơn ứng cử;
b) Văn bản giới thiệu của đại biểu Quốc hội
trong trường hợp giới thiệu thêm người ứng cử ngoài danh sách;
c) Các tài liệu quy định tại khoản 1 hoặc khoản
2 Điều này;
d) Đối với người ứng cử là đảng viên không giữ
chức vụ trong các cơ quan Đảng, Nhà nước, đoàn thể chính trị - xã hội thì phải
có văn bản đồng ý của chi bộ, đảng bộ cơ sở nơi đảng viên sinh hoạt. Đối với
người ứng cử là đảng viên đang giữ chức vụ trong các cơ quan Đảng, Nhà nước,
đoàn thể chính trị - xã hội, đơn vị sự nghiệp công lập, doanh nghiệp nhà nước
hoặc đã nghỉ hưu thì phải có văn bản đồng ý của cấp có thẩm quyền và cấp ủy cấp
trên trực tiếp của chi bộ, đảng bộ cơ sở nơi đảng viên sinh hoạt.
4. Hồ sơ trình Quốc hội về người được cho thôi
làm nhiệm vụ đại biểu Quốc hội, bị bãi nhiệm đại biểu Quốc hội bao gồm:
a) Đơn của đại biểu Quốc hội trong trường hợp
xin thôi làm nhiệm vụ đại biểu Quốc hội;
b) Tờ trình của cơ quan, cá nhân có thẩm quyền;
c) Dự thảo Nghị quyết;
d) Văn bản ý kiến của Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
Việt Nam tỉnh, thành phố[41] nơi đại biểu Quốc hội đó
đang sinh hoạt Đoàn đại biểu Quốc hội; văn bản ý kiến của Ủy ban Trung ương Mặt
trận Tổ quốc Việt Nam đối với trường hợp đại biểu do Ủy ban Trung ương Mặt trận
Tổ quốc Việt Nam giới thiệu;
đ) Văn bản ý kiến của Đoàn đại biểu Quốc hội
nơi đại biểu Quốc hội đang sinh hoạt.
5. Hồ sơ trình Quốc hội về việc miễn nhiệm, bãi
nhiệm, phê chuẩn đề nghị miễn nhiệm, cách chức người giữ chức vụ do Quốc hội
bầu hoặc phê chuẩn bao gồm:
a) Tờ trình của cơ quan, cá nhân có thẩm quyền;
b) Dự thảo Nghị quyết;
c) Văn bản kỷ luật hoặc văn bản ý kiến của cấp
có thẩm quyền.
Điều 11a. Tổng hợp ý
kiến của đại biểu Quốc hội đối với nội dung về công tác nhân sự[42]
Trường hợp tổng hợp ý kiến của đại biểu Quốc
hội đối với nội dung về công tác nhân sự, Thường trực Hội đồng Dân tộc, Ủy ban
của Quốc hội thực hiện tổng hợp ý kiến của đại biểu Quốc hội đối với nội dung
do cơ quan mình chủ trì thẩm tra hoặc nội dung thuộc lĩnh vực do cơ quan mình
phụ trách. Báo cáo tổng hợp ý kiến của đại biểu Quốc hội được gửi đến Ủy ban
Thường vụ Quốc hội, cơ quan trình và đại biểu Quốc hội theo thời hạn quy định
tại khoản 4 Điều 27 của Nội quy kỳ họp Quốc hội.
Điều 12. Thể lệ bỏ
phiếu kín
1. Đại biểu Quốc hội nhận phiếu do Ban kiểm
phiếu phát ra và thực hiện việc ghi phiếu theo hướng dẫn của Ban kiểm phiếu.
Trong quá trình ghi phiếu, nếu viết hỏng hoặc vì lý do khác, đại biểu Quốc hội
được đổi lại phiếu.
2. Đại biểu Quốc hội tự mình bỏ phiếu vào thùng
phiếu theo hướng dẫn của Ban kiểm phiếu.
3. Sau khi đại biểu Quốc hội hoàn thành việc bỏ
phiếu, Trưởng Ban kiểm phiếu công bố số phiếu phát ra, số phiếu thu về để tiến
hành kiểm phiếu.
4. Ban kiểm phiếu xác định phiếu hợp lệ, phiếu
không hợp lệ theo hướng dẫn đối với từng mẫu phiếu trong Phụ lục kèm theo Nghị
quyết này; kiểm đếm phiếu; lập biên bản và báo cáo Quốc hội kết quả kiểm phiếu,
kết quả biểu quyết bằng bỏ phiếu kín.
Điều 13. Mẫu phiếu
1. Mẫu phiếu bầu hoặc phê chuẩn; miễn nhiệm,
bãi nhiệm, phê chuẩn đề nghị miễn nhiệm, cách chức đối với người giữ chức vụ do
Quốc hội bầu hoặc phê chuẩn; cho thôi làm nhiệm vụ đại biểu Quốc hội, bãi nhiệm
đại biểu Quốc hội được thực hiện theo Mẫu 4 của Phụ
lục kèm theo Nghị quyết này.
Mẫu phiếu lấy phiếu tín nhiệm, bỏ phiếu tín
nhiệm thực hiện theo quy định tại Nghị quyết về việc lấy phiếu tín nhiệm, bỏ
phiếu tín nhiệm đối với người giữ chức vụ do Quốc hội, Hội đồng nhân dân bầu
hoặc phê chuẩn.
Mẫu phiếu biểu quyết bằng bỏ phiếu kín về nội
dung khác thực hiện theo Mẫu 5 của Phụ lục kèm Nghị
quyết này.
2. Trường hợp Quốc hội tiến hành bỏ nhiều phiếu
cùng một lúc thì các phiếu được in trên giấy có màu khác nhau.
3. Nội dung phiếu về nhân sự phải ghi rõ họ và
tên của người được Quốc hội bỏ phiếu. Trường hợp phiếu có ghi tên nhiều người
thì được sắp xếp theo nguyên tắc sau đây:
a) Theo thứ tự tên cơ quan đã được quy định
trong Hiến pháp hoặc luật về tổ chức chuyên ngành trong trường hợp phiếu ghi
tên nhiều người gắn với chức vụ và tên cơ quan;
b) Theo thứ tự bảng chữ cái tiếng việt trong
trường hợp một vị trí có nhiều người.
Điều 14. Biên bản kiểm
phiếu, biên bản kết quả biểu quyết bằng bỏ phiếu kín, biên bản niêm phong phiếu
1. Biên bản kiểm phiếu, biên bản kết quả biểu
quyết được lập thành 03 bản và được Trưởng Ban kiểm phiếu báo cáo công khai
trước Quốc hội. Mẫu biên bản được thực hiện như sau:
a) Biên bản kiểm phiếu bầu hoặc phê chuẩn; miễn
nhiệm, bãi nhiệm, phê chuẩn đề nghị miễn nhiệm, cách chức đối với người giữ
chức vụ do Quốc hội bầu hoặc phê chuẩn; cho thôi làm nhiệm vụ đại biểu Quốc
hội, bãi nhiệm đại biểu Quốc hội được thực hiện theo các Mẫu 6.1, 6.2, 6.3, 6.4, 6.5 và 6.6 của Phụ lục
kèm theo Nghị quyết này;
b) Biên bản kết quả lấy phiếu tín nhiệm, bỏ
phiếu tín nhiệm được thực hiện theo Mẫu 6.7 của Phụ
lục kèm theo Nghị quyết này;
c) Biên bản kết quả biểu quyết bằng bỏ phiếu
kín về nội dung khác được thực hiện theo Mẫu 6.8
của Phụ lục kèm theo Nghị quyết này.
2. Sau khi kết thúc việc kiểm phiếu, Ban kiểm
phiếu niêm phong toàn bộ số phiếu và lập biên bản niêm phong phiếu. Biên bản
niêm phong phiếu được thực hiện theo Mẫu 7 của Phụ
lục kèm theo Nghị quyết này.
Điều 15. Các mẫu văn
bản trong việc bầu Trưởng Đoàn đại biểu Quốc hội, Phó Trưởng Đoàn đại biểu Quốc
hội
1. Phiếu bầu Trưởng Đoàn đại biểu Quốc hội, Phó
Trưởng Đoàn đại biểu Quốc hội được thực hiện theo Mẫu 8
của Phụ lục kèm theo Nghị quyết này.
2. Biên bản họp Đoàn đại biểu Quốc hội, biên
bản kiểm phiếu bầu Trưởng Đoàn đại biểu Quốc hội, Phó Trưởng Đoàn đại biểu Quốc
hội được lập thành 03 bản. Mẫu biên bản được thực hiện như sau:
a) Biên bản họp Đoàn đại biểu Quốc hội được
thực hiện theo Mẫu 9 của Phụ lục kèm theo Nghị
quyết này;
b) Biên bản kiểm phiếu bầu Trưởng Đoàn đại biểu
Quốc hội, Phó Trưởng Đoàn đại biểu Quốc hội được thực hiện theo Mẫu 10 của Phụ lục kèm theo Nghị quyết này.
3. Tờ trình đề nghị Ủy ban Thường vụ Quốc hội
phê chuẩn kết quả bầu Trưởng Đoàn đại biểu Quốc hội, Phó Trưởng Đoàn đại biểu
Quốc hội thực hiện theo Mẫu 11 của Phụ lục kèm theo
Nghị quyết này.
Chương V
ĐIỀU KHOẢN
THI HÀNH[43]
Điều 16. Hiệu lực thi
hành
Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 15
tháng 3 năm 2023.
|
Nơi nhận:
-
Văn phòng Chính phủ (để đăng Công báo);
- Cục
KTVB và Quản lý xử lý VPHC, Bộ TP
(để đăng trên CSDL Quốc gia về VBPL);
- Vụ
Thông tin, VPQH (để đăng trên Cổng Thông tin điện tử của Quốc hội);
- Vụ
Chuyển đổi số, VPQH (để đăng trên trang thông tin nội bộ Intranet);
- Lưu:
HC, TH.
|
XÁC THỰC VĂN BẢN HỢP
NHẤT
CHỦ NHIỆM
Lê
Quang Tùng
|
PHỤ
LỤC
(Ban hành kèm theo Nghị
quyết số 31/2023/UBTVQH15 ngày 14 tháng 02 năm 2023 của Ủy ban Thường vụ Quốc
hội quy định, hướng dẫn một số điều khoản của Nội quy kỳ họp Quốc hội)
Mẫu 1: Trang trí khánh tiết của phòng họp trực tuyến

Mẫu 2: Tiểu sử tóm tắt
|
Ảnh 4x6cm
(nền trắng) có đóng dấu giáp lai của cơ quan, đơn vị quản lý
|
TIỂU SỬ
TÓM TẮT
|
1. Họ và tên thường dùng:
(1).....................................................................................
2. Họ và tên khai sinh:
(2)...........................................................................................
3. Các bí danh/tên gọi
khác:........................................................................................
4. Ngày, tháng, năm
sinh:...................................... 5. Giới
tính:.....................................
6. Quê quán:
(3)...........................................................................................................
.............................................................................................................................
7. Nơi đăng ký thường
trú:............................................................................................
.............................................................................................................................
Nơi ở hiện nay:
(4)......................................................................................................
.............................................................................................................................
8. Số[44] Hộ chiếu/Thẻ căn cước/[45]
Thẻ căn cước công dân: (5).......................................
Ngày cấp..............................................
Nơi cấp.................................................................
.............................................................................................................................
9. Dân tộc:
(6)............................... 10. Tôn giáo:
(7).........................................................
10. Trình độ hiện nay:
- Chuyên môn, nghiệp vụ:
(8).....................................................................................
- Học vị:
(9)............................................. Học hàm:
(10)............................................
- Lý luận chính trị:
(11)...............................................................................................
- Ngoại ngữ:
(12).........................................................................................................
11. Chức vụ, chức danh trong cơ quan, tổ
chức, đơn vị công tác: (13)............................
..................................................................................................................................
12. Nơi làm việc: (14)........................................................................................................
..................................................................................................................................
13. Ngày vào Đảng:
(15)........../.........../..........; Ngày chính thức:............/.........../.........;
Chức vụ trong Đảng (nếu có):...........................................................................................
..................................................................................................................................
14. Tham gia làm thành viên của các tổ
chức đoàn thể: (16)...........................................
Chức vụ trong từng tổ chức đoàn thể:..............................................................................
..................................................................................................................................
15. Tình trạng sức khỏe:
(17).............................................................................................
16. Các hình thức khen thưởng nhà nước
đã được trao tặng: (18)...................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
17. Các hình thức kỷ luật, xử lý vi phạm
đã bị áp dụng (Đảng, chính quyền, đoàn thể):
(19)..................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
18. Là đại biểu Quốc hội khóa (nếu
có):...........................................................................
19. Là đại biểu Hội đồng nhân dân (nếu
có)...................... nhiệm kỳ...............................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG
TÁC
|
Thời gian
|
Làm công việc,
giữ chức vụ, cấp bậc gì? tại cơ quan, tổ chức, đơn vị nào? ở đâu?
|
|
Từ tháng...... năm...............
đến tháng ... năm...............
.............................................
.............................................
.............................................
.............................................
.............................................
.............................................
.............................................
|
............................................................................................
............................................................................................
............................................................................................
............................................................................................
............................................................................................
............................................................................................
............................................................................................
............................................................................................
............................................................................................
|
|
|
........,
ngày....... tháng........ năm.....
Ký
tên
(Ký
và ghi rõ họ tên)
|
___________________
(1) Ghi họ, chữ đệm (nếu có) và tên thường
dùng bằng chữ in hoa.
(2) Ghi đúng họ, chữ đệm và tên ghi
trong Giấy khai sinh, bằng chữ in hoa (Ví dụ: NGUYỄN THỊ A).
(3) Ghi rõ xã (phường, đặc khu[46]),[47]
tỉnh (thành phố[48]).
(4) Ghi nơi cư trú thường xuyên, nếu
trùng với nơi đăng ký thường trú thì ghi “Như trên”. Ghi rõ số nhà, đường phố,
tổ dân phố (làng, xóm, thôn, bản, ấp...), xã (phường, đặc khu[49]),[50]
tỉnh (thành phố[51]).
(5) Ghi một trong các[52] số Hộ
chiếu, số Thẻ căn cước[53]
hoặc số Thẻ căn cước
công dân; trường hợp là Công an nhân dân, sỹ quan Quân đội nhân dân thì ghi số
Giấy chứng minh Công an nhân dân hoặc Giấy chứng minh sỹ quan Quân đội nhân dân
Việt Nam.
(6) Ghi tên dân tộc gốc của bản thân
theo Giấy khai sinh như: Kinh, Thái, Tày....
(7) Nếu theo tôn giáo nào thì ghi rõ, nếu
không theo tôn giáo nào thì ghi rõ “Không”.
(8) Ghi rõ đại học (cao đẳng hoặc trung
cấp...) chuyên ngành gì, viết theo chứng chỉ, văn bằng đã được cấp.
(9) Ghi rõ học vị (nếu có) là Tiến sỹ
khoa học, Tiến sỹ, Thạc sỹ và chuyên ngành đào tạo.
(10) Ghi rõ danh hiệu được Nhà nước
phong tặng như: Giáo sư, Phó giáo sư, Viện sỹ....
(11) Ghi rõ trình độ cao nhất theo chứng
chỉ, văn bằng đã được cấp như: sơ cấp, trung cấp, cao cấp, cử nhân...
(12) Ghi rõ biết tiếng nước nào? Ví dụ:
đại học tiếng Anh, tiếng Pháp... (nếu tốt nghiệp đại học ngoại ngữ). Đối với hệ
bồi dưỡng thì viết là: Anh, Pháp... trình độ A, B, C, D theo văn bằng hoặc chứng
nhận đã được cấp. Nếu có chứng chỉ ngoại ngữ do các tổ chức quốc tế cấp còn thời
hạn như: IELTS; TOEFL... hoặc khung B1, B2 châu Âu thì khai theo chứng chỉ được
cấp. Nếu đã học đại học, Thạc sỹ, Tiến sỹ ở nước ngoài thì khai theo văn bằng
được cấp và ngôn ngữ theo học (ví dụ Thạc sỹ luật - Tiếng Anh...).
(13) Ghi đầy đủ các chức vụ, chức danh
đang đảm nhiệm.
(14) Ghi tên cơ quan, tổ chức, đơn vị
nơi đang làm việc; trường hợp có nhiều nơi làm việc thì ghi nơi làm việc thường
xuyên.
(15) Nếu không là Đảng viên thì không
ghi nội dung này. Nếu là Đảng viên thì ghi rõ ngày, tháng, năm được kết nạp,
ngày chính thức (như trong lý lịch Đảng viên).
(16) Ghi rõ là thành viên của các tổ chức
chính trị - xã hội, tổ chức chính trị - xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội -
nghề nghiệp, tổ chức xã hội nào; chức vụ trong tổ chức (nếu có).
(17) Ghi như kết luận trong Giấy khám sức
khỏe do cơ sở khám, chữa bệnh có thẩm quyền cấp.
(18) Chỉ khai những hình thức khen thưởng
cho cá nhân và viết rõ tên, hạng, năm được tặng (Ví dụ: được tặng huân chương
lao động hạng 2, 3 hoặc được tặng huân chương độc lập hạng 1, 2, 3... hoặc danh
hiệu được phong tặng: Anh hùng lao động, Anh hùng lực lượng vũ trang, Nhà giáo
nhân dân, Nghệ sỹ nhân dân, Nhà giáo ưu tú, Thầy thuốc nhân dân, Thầy thuốc ưu
tú, Nghệ sỹ ưu tú, Chiến sỹ thi đua toàn quốc...).
(19) Trường hợp bị kỷ luật đảng, kỷ luật
hành chính trong thời gian 01 năm tính đến ngày làm hồ sơ thì ghi rõ tên cơ
quan ra quyết định kỷ luật, thời gian bị kỷ luật, lý do bị kỷ luật, hình thức kỷ
luật. Trường hợp bị kết án về hình sự mà chưa được xóa án tích thì ghi rõ tội
danh, hình phạt bị áp dụng và thời gian bị kết án. Nếu không có hoặc đã bị xử
lý nhưng không thuộc các trường hợp kể trên thì ghi rõ “Không bị kỷ luật, không
có án tích”.
Mẫu 2a:[54] Lý lịch trích ngang (đối với người được
giới thiệu để Quốc hội bầu hoặc phê chuẩn chức danh của Hội đồng Bầu cử quốc
gia, Hội đồng Quốc phòng và An ninh).
|
QUỐC HỘI KHÓA ….
ỦY BAN CÔNG TÁC ĐẠI BIỂU
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
|
………., ngày
... tháng ... năm ..…...
|
LÝ LỊCH TRÍCH
NGANG
Nhân sự được
giới thiệu để Quốc hội bầu, phê chuẩn chức danh1 ...
|
STT
|
Họ và tên2
|
Ngày
sinh
|
Giới
tính
|
Dân
tộc
|
Quê quán3
|
Trình độ
|
Chức vụ hiện
nay4
|
Đại biểu Quốc
hội khóa
|
|
Học hàm5,
học vị6
|
Chuyên
môn7
|
Lý luận chính
trị8
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 Ghi cụ thể
chức danh giới thiệu để Quốc hội bầu/phê chuẩn: Chủ tịch/Phó Chủ tịch/Ủy viên
Hội đồng Bầu cử quốc gia, Phó Chủ tịch/Ủy viên Hội đồng Quốc phòng và An ninh.
2 Ghi họ, chữ
đệm (nếu có) và tên thường dùng bằng chữ in hoa.
3 Ghi rõ xã
(phường, đặc khu), tỉnh (thành phố).
4 Ghi đầy đủ các
chức vụ, chức danh đang đảm nhiệm.
5 Ghi rõ danh
hiệu được Nhà nước phong tặng như: Giáo sư, Phó giáo sư, Viện sỹ....
6 Ghi rõ học vị
(nếu có) là Tiến sỹ khoa học, Tiến sỹ, Thạc sỹ và chuyên ngành đào tạo.
7 Ghi rõ Đại học
(Cao đẳng hoặc Trung cấp...) chuyên ngành gì, viết theo chứng chỉ, văn bằng đã
được cấp.
8 Ghi rõ trình
độ cao nhất theo chứng chỉ, văn bằng đã được cấp như: Sơ cấp, Trung cấp, Cao
cấp, cử nhân...
Mẫu 3: Phiếu nhận xét, đánh giá của chính quyền địa phương nơi
cư trú (đối với người được giới thiệu không phải là đảng viên và
không thuộc sự quản lý của cơ quan, tổ chức).
|
UBND xã/ phường/đặc
khu[55].........................
Tổ dân phố............................1
***
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
|
.............,
ngày...... tháng...... năm......
|
NHẬN XÉT, ĐÁNH
GIÁ VỀ BẢN THÂN VÀ GIA ĐÌNH
Đối với Ông (Bà):...........................................................................................
Chức vụ:.......................................................................................................
Cơ quan, đơn vị công tác:................................................................................
Cư trú tại:......................................................................................................
1. Việc chấp hành chủ trương, chính sách
của Đảng, pháp luật của Nhà nước ở nơi cư trú:
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
............................................................................................................................................
2. Về phẩm chất đạo đức, lối sống:
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
3. Mối quan hệ với nhân dân nơi cư
trú:
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
4. Nhận xét khác:
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
|
XÁC NHẬN UBND
XÃ
/ PHƯỜNG...............
(xã, phường, đặc
khu[56] nơi cư trú)
(ký, đóng dấu)
|
T/M TỔ DÂN PHỐ
..............................................1
(Ký,
ghi rõ chức vụ, họ tên)
|
___________________
1 Ghi tên Tổ
dân phố, thôn, làng, ấp, bản, buôn, bon, phum, sóc,…
Mẫu 4: Phiếu về nhân sự
4.1. Mẫu phiếu bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm
4.1.1. Mẫu phiếu bầu, miễn nhiệm, bãi
nhiệm một hoặc nhiều người cùng một chức danh
|
|
QUỐC HỘI
KHÓA…
Kỳ họp….
--------
(đóng dấu
"Quốc hội")
|
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
PHIẾU BẦU/MIỄN
NHIỆM/BÃI NHIỆM…1
|
Họ
và tên
|
Tán thành
|
Không tán
thành
|
|
1. Ông (Bà)…………………………
|
□
|
□
|
|
2. Ông (Bà)…………………………
|
□
|
□
|
Ghi chú:
- Đại biểu
thể hiện chính kiến bằng cách đánh dấu “X” vào 1 trong 2 ô “Tán thành” hoặc
“Không tán thành” đối với mỗi người.
- Không ghi thêm tên
của người ngoài danh sách hoặc xóa tên của người trong danh sách.
|
1 Ghi chức danh
được bầu/miễn nhiệm/bãi nhiệm
4.1.2. Mẫu phiếu bầu, miễn nhiệm, bãi
nhiệm nhiều chức danh khác nhau
|
|
QUỐC HỘI
KHÓA…
Kỳ họp….
--------
(đóng dấu
"Quốc hội")
|
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
PHIẾU BẦU/MIỄN
NHIỆM/BÃI NHIỆM…1,
|
Họ và tên
|
Tán thành
|
Không tán
thành
|
|
1. Ông (Bà)…………………………
Chức danh cụ
thể2
|
□
|
□
|
|
2. Ông (Bà)…………………………
Chức danh cụ
thể2
|
□
|
□
|
Ghi chú:
- Đại biểu
thể hiện chính kiến bằng cách đánh dấu “X” vào 1 trong 2 ô “Tán thành” hoặc
“Không tán thành” đối với mỗi người.
- Không ghi thêm tên
của người ngoài danh sách hoặc xóa tên của người trong danh sách.
|
1 Ghi chức danh
chung. Ví dụ: Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chủ tịch Hội đồng Dân tộc, Chủ
nhiệm các Ủy ban.
2 Ghi chức danh
cụ thể. Ví dụ: Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chủ tịch Hội đồng Dân tộc, Chủ
nhiệm Ủy ban Kinh tế và Tài chính, Chủ nhiệm Ủy ban Pháp luật và Tư pháp[57]...
4.2. Mẫu phiếu cho thôi làm nhiệm vụ đại
biểu Quốc hội, bãi nhiệm đại biểu Quốc hội
|
|
QUỐC HỘI
KHÓA…
Kỳ họp….
--------
(đóng dấu
"Quốc hội")
|
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
PHIẾU
CHO THÔI LÀM
NHIỆM VỤ ĐẠI BIỂU QUỐC HỘI KHÓA…
/ BÃI NHIỆM ĐẠI
BIỂU QUỐC HỘI KHÓA…
|
Họ
và tên
|
Tán thành
|
Không tán
thành
|
|
1. Ông (Bà)……………………
|
□
|
□
|
|
2. Ông (Bà)……………………
|
□
|
□
|
Ghi chú:
- Đại biểu thể hiện
chính kiến bằng cách đánh dấu “X” vào 1 trong 2 ô
“Tán thành” hoặc “Không tán thành” đối với mỗi người.
- Không ghi thêm tên của người ngoài
danh sách hoặc xóa tên của người trong danh sách.
|
4.3. Mẫu phiếu phê chuẩn đề nghị về việc
bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách chức; phê chuẩn đề nghị về danh sách các chức danh
4.3.1. Mẫu phiếu phê chuẩn đề nghị về việc
bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách chức một người hoặc nhiều người cùng một chức danh
|
|
QUỐC HỘI
KHÓA…
Kỳ họp….
--------
(đóng dấu
"Quốc hội")
|
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
PHIẾU PHÊ CHUẨN
đề nghị
của................. về việc bổ nhiệm/miễn nhiệm/cách chức ...1
|
Họ và tên
|
Tán thành
|
Không tán
thành
|
|
1. Ông (Bà)………………………
|
□
|
□
|
|
2. Ông (Bà)………………………
|
□
|
□
|
Ghi chú:
- Đại biểu
thể hiện chính kiến bằng cách đánh dấu “X” vào 1 trong 2 ô “Tán thành” hoặc
“Không tán thành” đối với mỗi người.
- Không ghi thêm tên
của người ngoài danh sách hoặc xóa tên của người trong danh sách.
|
1 Ghi chức danh
được bổ nhiệm/miễn nhiệm/cách chức.
4.3.2. Mẫu phiếu phê chuẩn đề nghị về việc
bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách chức nhiều chức danh
|
|
QUỐC HỘI
KHÓA…
Kỳ họp….
--------
(đóng dấu
"Quốc hội")
|
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
PHIẾU PHÊ CHUẨN
đề nghị
của
...
về việc bổ nhiệm/miễn nhiệm/cách chức (chức danh chung1)
|
Họ và tên
|
Tán thành
|
Không tán
thành
|
|
1. Ông (Bà)………………………
Chức danh cụ
thể2
|
□
|
□
|
|
2. Ông (Bà)………………………
Chức danh cụ
thể2
|
□
|
□
|
Ghi chú:
- Đại biểu
thể hiện chính kiến bằng cách đánh dấu “X” vào 1 trong 2 ô “Tán thành” hoặc
“Không tán thành” đối với mỗi người.
- Không ghi thêm tên
của người ngoài danh sách hoặc xóa tên của người trong danh sách.
|
1 Ví dụ: Phó Thủ
tướng Chính phủ, Bộ trưởng và thành viên khác của Chính phủ.
2 Ví dụ: Bộ trưởng
Bộ Công an, Bộ trưởng Bộ Y tế...
4.3.3. Mẫu phiếu phê chuẩn đề nghị về
danh sách các chức danh
|
|
QUỐC HỘI
KHÓA…
Kỳ họp….
--------
(đóng dấu
"Quốc hội")
|
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
PHIẾU PHÊ CHUẨN
đề nghị
của
.................
về danh sách…1
|
Họ và tên
|
Tán thành
|
Không tán
thành
|
|
1. Ông (Bà)………………………
Chức danh cụ
thể1
|
□
|
□
|
|
2. Ông (Bà)………………………
Chức danh cụ
thể1
|
□
|
□
|
Ghi chú:
- Đại biểu
thể hiện chính kiến bằng cách đánh dấu “X” vào 1 trong 2 ô “Tán thành” hoặc
“Không tán thành” đối với mỗi người.
- Không ghi thêm tên
của người ngoài danh sách hoặc xóa tên của người trong danh sách.
|
1 Ví dụ: thành
viên Hội đồng quốc phòng và an ninh, thành viên Hội đồng bầu cử quốc gia.
Mẫu 5: Phiếu biểu quyết bằng bỏ phiếu kín về nội dung khác
|
QUỐC HỘI KHÓA …
Kỳ họp …
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
(đóng
dấu “Quốc hội”)
|
|
|
PHIẾU BIỂU QUYẾT
Thông qua……………………1
Trân trọng đề nghị
các vị đại biểu Quốc hội biểu quyết thông qua ……………………………………………………….…1:
|
|
- Tán thành
- Không tán
thành
- Không biểu
quyết
|
□
□
□
|
|
Ghi chú:
Đại biểu thể hiện
chính kiến bằng cách đánh dấu “X” vào 1 trong 3 ô “Tán thành” hoặc “Không tán
thành” hoặc “Không biểu quyết”.
|
|
|
|
1 Ghi nội dung
được biểu quyết.
Mẫu 6: Biên bản kiểm phiếu
6.1. Mẫu
biên bản kiểm phiếu bầu một người
|
QUỐC HỘI
KHÓA...
Kỳ
họp...
--------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
BAN KIỂM PHIẾU
|
|
BIÊN BẢN KIỂM
PHIẾU
kết quả bầu ..............................1
Hôm nay, ngày..... tháng.... năm....., tại
kỳ họp..., Quốc hội khóa..., Ban kiểm phiếu bao gồm:
1.
Ông
(Bà)........., đại biểu Quốc hội tỉnh/thành phố........, Trưởng ban;
2.
Ông
(Bà)........., đại biểu Quốc hội tỉnh/thành phố..........., Ủy viên;
3.
.........................................................................................................................,
Đã tiến hành kiểm phiếu và lập biên bản xác định
kết quả bỏ phiếu bầu............1 đối với Ông (Bà)......................
Kết quả như sau:
- Tổng số đại biểu Quốc hội:
- Số đại biểu Quốc hội có mặt:
- Số phiếu đã phát ra:
- Số phiếu đã thu về:
- Số phiếu hợp lệ:
- Số phiếu không hợp lệ:
- Số phiếu tán thành:.... (bằng...% tổng
số đại biểu Quốc hội)
- Số phiếu không tán thành:...
(bằng...% tổng số đại biểu Quốc hội)
Căn cứ Nội quy kỳ họp Quốc hội, Ông (Bà)........................
đã được Quốc hội bầu giữ chức vụ....................................
Biên bản này được lập thành 03 bản vào hồi......
giờ...... phút, ngày..... tháng..... năm...... tại...
|
|
TM. BAN KIỂM
PHIẾU
TRƯỞNG
BAN
(Ký,
ghi rõ họ và tên)
|
___________________
1 Ghi chức danh
được bầu (theo phiếu bầu).
6.2. Mẫu biên bản
kiểm phiếu bầu hai người trở lên
|
QUỐC HỘI
KHÓA...
Kỳ
họp...
--------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
BAN KIỂM PHIẾU
|
|
BIÊN BẢN KIỂM
PHIẾU
Kết quả bầu ....................................1
Hôm nay, ngày..... tháng.... năm....., tại
kỳ họp..., Quốc hội khóa..., Ban kiểm phiếu bao gồm:
1.
Ông
(Bà)........., đại biểu Quốc hội tỉnh/thành phố.....................,
Trưởng ban;
2.
Ông
(Bà)..........., đại biểu Quốc
hội tỉnh/thành
phố..................., Ủy viên;
3.
.............................................................................................................,
Đã tiến hành kiểm phiếu và lập biên bản xác định
kết quả bỏ phiếu bầu ...............................................1
Kết quả như sau:
- Tổng số đại biểu Quốc hội:
- Số đại biểu Quốc hội có mặt:
- Số phiếu đã phát ra:
- Số phiếu đã thu về:
1. Ông (Bà)......................
- Số phiếu hợp lệ:
- Số phiếu không hợp lệ:
- Số phiếu tán thành:.... (bằng...% tổng
số đại biểu Quốc hội)
- Số phiếu không tán thành:.... (bằng...% tổng
số đại biểu Quốc hội)
2. Ông (Bà)......................
- Số phiếu hợp lệ:
- Số phiếu không hợp lệ:
- Số phiếu tán thành:.... (bằng...% tổng
số đại biểu Quốc hội)
- Số phiếu không tán thành:.... (bằng...% tổng
số đại biểu Quốc hội)
3. Ông (Bà).....................
......................
Căn cứ Nội quy kỳ họp Quốc hội, Quốc
hội đã bầu:
1. Ông (Bà).................................
giữ chức vụ......
2. Ông (Bà).................................
giữ chức vụ......
3. ......................
Biên bản này được lập thành 03 bản vào hồi......
giờ...... phút, ngày..... tháng..... năm...... tại....
|
|
TM. BAN KIỂM
PHIẾU
TRƯỞNG BAN
(ký, ghi rõ
họ và tên)
|
___________________
1 Ghi chức danh
được bầu (theo phiếu bầu).
6.3. Mẫu biên bản
kiểm phiếu miễn nhiệm, bãi nhiệm
|
QUỐC HỘI
KHÓA...
Kỳ
họp...
--------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
BAN KIỂM PHIẾU
|
|
BIÊN BẢN KIỂM
PHIẾU
Kết quả miễn
nhiệm/bãi nhiệm ..................1
Hôm nay, ngày..... tháng.... năm....., tại
kỳ họp..., Quốc hội khóa..., Ban kiểm phiếu bao gồm:
1.
Ông
(Bà)......,
đại
biểu Quốc hội tỉnh/thành phố........, Trưởng ban;
2.
Ông
(Bà)........., đại biểu Quốc hội tỉnh/thành phố..........., Ủy viên;
3.
.........................................................................................................................,
Đã tiến hành kiểm phiếu và lập biên bản xác định
kết quả bỏ phiếu miễn nhiệm/bãi nhiệm
...................................................1
Kết quả như sau:
- Tổng số đại biểu Quốc hội:
- Số đại biểu Quốc hội có mặt:
- Số phiếu đã phát ra:
- Số phiếu đã thu về:
1. Ông (Bà)......................
- Số phiếu hợp lệ:
- Số phiếu không hợp lệ:
- Số phiếu tán thành:.... (bằng...% tổng
số đại biểu Quốc hội)
- Số phiếu không tán thành:.... (bằng...% tổng
số đại biểu Quốc hội)
2. Ông (Bà)......................
- Số phiếu hợp lệ:
- Số phiếu không hợp lệ:
- Số phiếu tán thành:.... (bằng...% tổng
số đại biểu Quốc hội)
- Số phiếu không tán thành:.... (bằng...% tổng
số đại biểu Quốc hội)
3. Ông (Bà)......................
......................
Căn cứ Nội quy kỳ họp Quốc hội, Quốc
hội đã miễn nhiệm/bãi nhiệm:
1. Chức vụ..................
đối với Ông (Bà) .........
2. Chức vụ.......................... đối với Ông (Bà) ............
3. ......................
Biên bản này được lập thành 03 bản vào hồi......
giờ...... phút, ngày..... tháng..... năm...... tại....
|
|
TM. BAN KIỂM
PHIẾU
TRƯỞNG BAN
(ký, ghi rõ
họ và tên)
|
___________________
1 Ghi chức danh
được miễn nhiệm, bị bãi nhiệm (theo phiếu miễn nhiệm, bãi nhiệm).
6.4. Mẫu biên bản
kiểm phiếu phê chuẩn đề nghị về việc bổ nhiệm, phê chuẩn đề nghị về danh sách
các chức danh
|
QUỐC HỘI
KHÓA...
Kỳ
họp...
--------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
BAN KIỂM PHIẾU
|
|
BIÊN BẢN KIỂM
PHIẾU
phê chuẩn đề
nghị của
.........
về việc bổ nhiệm/danh sách.....................1
Hôm nay, ngày..... tháng.... năm....., tại
kỳ họp..., Quốc hội khóa..., Ban kiểm phiếu bao gồm:
1.
Ông
(Bà)........., đại biểu Quốc hội tỉnh................., Trưởng ban;
2.
Ông
(Bà)..............., đại biểu Quốc hội tỉnh................., Ủy viên;
3.
............................................................................................................,
Đã tiến hành kiểm phiếu và lập Biên bản
xác định kết quả bỏ phiếu phê chuẩn đề nghị của............
về......................1
Kết quả như sau:
- Tổng số đại biểu Quốc hội:
- Số đại biểu Quốc hội có mặt:
- Số phiếu đã phát ra:
- Số phiếu đã thu về:
1. Ông (Bà)......................
- Số phiếu hợp lệ:
- Số phiếu không hợp lệ:
- Số phiếu tán thành:.... (bằng...% tổng
số đại biểu Quốc hội)
- Số phiếu không tán thành:.... (bằng...% tổng
số đại biểu Quốc hội)
2. Ông (Bà) ......................
- Số phiếu hợp lệ:
- Số phiếu không hợp lệ:
- Số phiếu tán thành:.... (bằng...% tổng
số đại biểu Quốc hội)
- Số phiếu không tán thành:.... (bằng...% tổng
số đại biểu Quốc hội)
3. Ông (Bà) ......................
......................
Căn cứ Nội quy kỳ họp Quốc hội, Quốc
hội đã phê chuẩn đề nghị của ................ về .........................1 đối với các
ông, bà có tên
sau đây:
1. Ông (Bà).................................
giữ chức vụ...........
2. Ông (Bà) .................................
giữ chức vụ...........
......................
Biên bản này được lập thành 03 bản vào hồi......
giờ...... phút, ngày..... tháng..... năm...... tại....
|
|
TM. BAN KIỂM
PHIẾU
TRƯỞNG BAN
(ký, ghi rõ
họ và tên)
|
___________________
1 Ghi chức danh
được phê chuẩn bổ nhiệm, phê chuẩn theo danh sách (theo phiếu phê chuẩn).
6.5. Mẫu biên bản
kiểm phiếu phê chuẩn đề nghị về việc miễn nhiệm, cách chức
|
QUỐC HỘI
KHÓA...
Kỳ
họp...
--------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
BAN KIỂM PHIẾU
|
|
BIÊN BẢN KIỂM
PHIẾU
phê chuẩn đề
nghị của
.........
về việc miễn nhiệm/cách chức.........1
Hôm nay, ngày..... tháng.... năm....., tại
kỳ họp
...,
Quốc hội khóa
...,
Ban kiểm phiếu bao gồm:
1.
Ông
(Bà)........., đại biểu Quốc
hội tỉnh/thành
phố
..........., Trưởng ban;
2.
Ông
(Bà) ........., đại biểu Quốc hội tỉnh/thành phố ..........., Ủy viên;
3.
.............................................................................................................,
Đã tiến hành kiểm phiếu và lập biên bản xác định
kết quả bỏ phiếu phê chuẩn đề nghị của............ về việc miễn nhiệm/cách
chức ......................1
Kết quả như sau:
- Tổng số đại biểu Quốc hội:
- Số đại biểu Quốc hội có mặt:
- Số phiếu đã phát ra:
- Số phiếu đã thu về:
1. Ông (Bà) ......................
- Số phiếu hợp lệ:
- Số phiếu không hợp lệ:
- Số phiếu tán thành:.... (bằng...% tổng
số đại biểu Quốc hội)
- Số phiếu không tán thành:.... (bằng...% tổng
số đại biểu Quốc hội)
2. Ông (Bà) ......................
- Số phiếu hợp lệ:
- Số phiếu không hợp lệ:
- Số phiếu tán thành:.... (bằng...% tổng
số đại biểu Quốc hội)
- Số phiếu không tán thành:.... (bằng...% tổng
số đại biểu Quốc hội)
3. Ông (Bà) ......................
......................
Căn cứ Nội quy kỳ họp Quốc hội, Quốc hội
đã phê chuẩn đề nghị của .................. về việc:
1. Miễn nhiệm/cách chức....................................
đối với Ông (Bà) ...........................
2. Miễn nhiệm/cách chức....................................
đối với Ông (Bà) ...........................
3. ......................
Biên bản này được lập thành 03 bản vào hồi......
giờ...... phút, ngày..... tháng..... năm...... tại....
|
|
TM. BAN KIỂM
PHIẾU
TRƯỞNG BAN
(ký, ghi rõ
họ và tên)
|
___________________
1 Ghi chức danh
được phê chuẩn miễn nhiệm, cách chức (theo phiếu phê chuẩn).
6.6. Mẫu biên bản
kiểm phiếu cho thôi làm nhiệm vụ đối với đại biểu Quốc hội, bãi nhiệm đại biểu
Quốc hội
|
QUỐC HỘI
KHÓA...
Kỳ
họp...
--------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
BAN KIỂM PHIẾU
|
|
BIÊN BẢN KIỂM
PHIẾU
Cho thôi làm
nhiệm vụ đại biểu Quốc hội khóa ... /
Bãi nhiệm đại biểu
Quốc hội khóa ...
Hôm nay, ngày..... tháng.... năm....., tại
kỳ họp
...,
Quốc hội khóa
...,
Ban kiểm phiếu bao gồm:
1.
Ông
(Bà)......, đại biểu Quốc hội tỉnh/thành phố............., Trưởng
ban;
2.
Ông
(Bà)......, đại biểu Quốc hội tỉnh/thành phố.............., Ủy
viên;
3.
.........................................................................................................................,
Đã tiến hành kiểm phiếu và lập biên bản xác định
kết quả bỏ phiếu cho thôi làm nhiệm vụ đại biểu Quốc hội khóa ... /bãi nhiệm đại biểu
Quốc hội khóa
... đối
với..........1
Kết quả như sau:
- Tổng số đại biểu Quốc hội:
- Số đại biểu Quốc hội có mặt:
- Số phiếu đã phát ra:
- Số phiếu đã thu về:
1. Ông (Bà)........................
- Số phiếu hợp lệ:
- Số phiếu không hợp lệ:
- Số phiếu tán thành:.... (bằng...% tổng
số đại biểu Quốc hội)
- Số phiếu không tán thành:.... (bằng...% tổng
số đại biểu Quốc hội)
2. Ông (Bà) ...................... (nếu có)
......................
Căn cứ Nội quy kỳ họp Quốc hội, Quốc
hội đã cho thôi làm nhiệm vụ đại biểu Quốc hội khóa .../bãi nhiệm đại biểu
Quốc hội
khóa... đối
với:
1. Ông (Bà) .........
2. Ông (Bà) ......... (nếu có)
Biên bản này được lập thành 03 bản vào hồi......
giờ...... phút, ngày..... tháng..... năm...... tại...
|
|
TM. BAN KIỂM
PHIẾU
TRƯỞNG BAN
(ký, ghi rõ
họ và tên)
|
___________________
1 Ghi tên đại biểu
Quốc hội được cho thôi làm nhiệm vụ đại biểu Quốc hội, bị bãi nhiệm đại biểu Quốc
hội (theo phiếu cho thôi làm nhiệm vụ đại biểu Quốc hội, bãi nhiệm đại biểu Quốc
hội).
6.7. Mẫu biên bản kết
quả lấy phiếu tín nhiệm, bỏ phiếu tín nhiệm
6.7.1. Mẫu biên bản kết quả lấy phiếu
tín nhiệm
|
QUỐC HỘI
KHÓA ...
Kỳ
họp
...
--------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
BAN KIỂM PHIẾU
|
|
BIÊN BẢN KẾT QUẢ
LẤY PHIẾU TÍN NHIỆM
Đối với người
giữ các chức vụ do Quốc hội bầu hoặc phê chuẩn
Hôm nay, ngày..... tháng.... năm....., tại
kỳ họp..., Quốc hội khóa..., Ban kiểm phiếu bao gồm:
1.
Ông
(Bà)......, đại biểu Quốc hội tỉnh/thành phố..........., Trưởng
ban;
2.
Ông
(Bà)........., đại biểu Quốc hội tỉnh/thành phố..........., Ủy viên;
3.
.........................................................................................................................,
Đã tiến hành kiểm phiếu và lập biên bản kết quả
lấy phiếu tín nhiệm đối với
.....................................................................................................................................
Kết quả như sau:
- Tổng số đại biểu Quốc hội:
- Số đại biểu Quốc hội có mặt:
- Số phiếu đã phát ra:
- Số phiếu đã thu về:
1. Ông (Bà)...................................
Chức vụ:...........................
- Số phiếu hợp lệ:
- Số phiếu không hợp lệ:
- Số phiếu đánh giá tín nhiệm
cao:..........
(bằng........%
tổng số đại biểu Quốc hội).
- Số phiếu đánh giá tín nhiệm:.......... (bằng.........%
tổng số đại biểu Quốc hội).
- Số phiếu đánh giá tín nhiệm thấp:....... (bằng.........%
tổng số đại biểu Quốc hội).
2. Ông (Bà).................................
Chức vụ:............................
- Số phiếu hợp lệ:
- Số phiếu không hợp lệ:
- Số phiếu đánh giá tín nhiệm cao:.... (bằng...% tổng
số đại biểu Quốc hội).
- Số phiếu đánh giá tín nhiệm:....
(bằng...% tổng số đại biểu Quốc hội).
- Số phiếu đánh giá tín nhiệm thấp:....
(bằng ...% tổng số đại biểu Quốc hội).
3. Ông (Bà).......................
......................
Biên bản này được lập thành 03 bản vào hồi......
giờ...... phút, ngày..... tháng ..... năm...... tại...
|
|
TM. BAN KIỂM
PHIẾU
TRƯỞNG BAN
(ký, ghi rõ
họ và tên)
|
6.7.2. Mẫu biên bản kết quả bỏ phiếu tín
nhiệm
|
QUỐC HỘI
KHÓA...
Kỳ
họp...
--------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
BAN KIỂM PHIẾU
|
|
BIÊN BẢN KẾT QUẢ
BỎ PHIẾU TÍN NHIỆM
Đối với. ……........................1
Hôm nay, ngày..... tháng.... năm....., tại
kỳ họp..., Quốc hội khóa..., Ban kiểm phiếu bao gồm:
1.
Ông
(Bà)......, đại biểu Quốc hội tỉnh/thành phố..........., Trưởng ban;
2.
Ông
(Bà)........., đại
biểu Quốc hội tỉnh/thành phố..........., Ủy viên;
3.
..........................................................................................................................,
Đã tiến hành kiểm phiếu và lập Biên bản
kết quả bỏ phiếu tín nhiệm đối với
....................................................................................................................................1
Kết quả như sau:
- Tổng số đại biểu Quốc hội:
- Số đại biểu Quốc hội có mặt:
- Số phiếu đã phát ra:
- Số phiếu đã thu về:
1. Ông (Bà)............................. Chức vụ...........................
- Số phiếu hợp lệ:
- Số phiếu không hợp lệ:
- Số phiếu tín nhiệm:.... (bằng...% tổng
số đại biểu Quốc hội).
- Số phiếu không tín nhiệm:.... (bằng...% tổng
số đại biểu Quốc hội).
2. Ông (Bà)......................
(nếu có)
......................
Biên bản này được lập thành 03 bản vào hồi...........
giờ.......... phút, ngày......... tháng..... năm...... tại...
|
|
TM. BAN KIỂM
PHIẾU
TRƯỞNG BAN
(ký, ghi rõ
họ và tên)
|
___________________
1 Ghi họ và tên,
chức vụ của người được đưa ra bỏ phiếu tín nhiệm.
6.8. Mẫu biên bản kết
quả biểu quyết bằng bỏ phiếu kín về nội dung khác
|
QUỐC HỘI
KHÓA...
Kỳ
họp...
--------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
BAN KIỂM PHIẾU
|
|
BIÊN BẢN KẾT QUẢ
BIỂU QUYẾT BẰNG BỎ PHIẾU KÍN
Thông qua .....................1
Hôm nay, ngày..... tháng.... năm....., tại
kỳ họp..., Quốc hội khóa..., Ban kiểm phiếu bao gồm:
1.
Ông
(Bà)......, đại biểu Quốc hội tỉnh/thành phố..........., Trưởng
ban;
2.
Ông
(Bà)............, đại biểu Quốc hội tỉnh/thành phố........, Ủy
viên;
3.
.........................................................................................................................,
Đã tiến hành kiểm phiếu và lập biên bản xác định
kết quả biểu quyết bằng bỏ phiếu kín thông qua......................1
Kết quả như sau:
- Tổng số đại biểu Quốc hội:
- Số đại biểu Quốc hội có mặt:
- Số phiếu đã phát ra:
- Số phiếu đã thu về:
- Số phiếu hợp lệ:
- Số phiếu không hợp lệ:
- Số phiếu tán thành:.... (bằng ...% tổng
số đại biểu Quốc hội)
- Số phiếu không tán thành:.... (bằng
...% tổng số đại biểu Quốc hội)
- Số phiếu không biểu quyết:.... (bằng
...% tổng số đại biểu Quốc hội)
Căn cứ Nội quy kỳ họp Quốc hội, Quốc
hội đã thông qua ....1
Biên bản này được lập thành 03 bản vào hồi......
giờ...... phút, ngày..... tháng..... năm...... tại...
|
|
TM. BAN KIỂM
PHIẾU
TRƯỞNG BAN
(ký, ghi rõ
họ và tên)
|
___________________
1 Ghi nội dung biểu
quyết như tên phiếu.
Mẫu 7: Biên bản niêm phong phiếu
|
QUỐC HỘI
KHÓA...
Kỳ
họp...
--------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
BAN KIỂM PHIẾU
|
|
BIÊN BẢN NIÊM
PHONG
Phiếu ....................................1
Hôm nay, ngày..... tháng.... năm....., tại
kỳ họp..., Quốc hội khóa..., Ban kiểm phiếu bao gồm:
1.
Ông (Bà)........., đại biểu Quốc
hội tỉnh/thành
phố........, Trưởng ban;
2.
Ông
(Bà)........., đại biểu Quốc hội tỉnh/thành phố..........., Ủy viên;
3.
..........................................................................................................................,
Đã tiến hành niêm phong phiếu...............................................................................
.............................................................................................................................1
Tổng số phiếu:..............
(Bằng chữ:...................................................................................................................)
Biên bản này được lập thành 03 bản vào hồi......
giờ...... phút, ngày..... tháng..... năm...... tại...
|
|
TM. BAN KIỂM
PHIẾU
TRƯỞNG BAN
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
___________________
1 Ghi rõ nội
dung theo tên phiếu.
Mẫu 8: Phiếu bầu Trưởng Đoàn đại biểu Quốc hội, Phó Trưởng
Đoàn đại biểu Quốc hội
|
QUỐC HỘI
KHÓA...
Kỳ họp thứ nhất
--------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
ĐOÀN ĐẠI BIỂU
QUỐC HỘI
TỈNH/THÀNH
PHỐ.....................
|
..., ngày...
tháng... năm...
|
PHIẾU BẦU
Trưởng Đoàn đại
biểu Quốc hội,
Phó Trưởng Đoàn đại biểu Quốc hội khóa ...
|
STT
|
Họ và tên
|
Chức vụ hiện
nay
|
Đồng ý
|
Không đồng ý
|
|
I. TRƯỞNG ĐOÀN ĐẠI BIỂU
QUỐC HỘI
|
|
1
|
Ông
(Bà).........
|
|
|
|
|
2
|
Ông (Bà).........
|
|
|
|
|
II. PHÓ TRƯỞNG ĐOÀN ĐẠI
BIỂU QUỐC HỘI CHUYÊN TRÁCH (HOẶC PHÓ TRƯỞNG ĐOÀN ĐẠI BIỂU QUỐC HỘI PHỤ TRÁCH
ĐOÀN)
|
|
1
|
Ông
(Bà).........
|
|
|
|
|
2
|
Ông
(Bà).........
|
|
|
|
|
III. PHÓ TRƯỞNG ĐOÀN
ĐẠI BIỂU QUỐC HỘI KIÊM NHIỆM (nếu có)
|
|
1
|
Ông
(Bà).........
|
|
|
|
|
2
|
Ông
(Bà).........
|
|
|
|
Ghi chú:
- Đại biểu thể hiện chính kiến bằng cách
đánh dấu (X) vào 1 trong 2 ô “Đồng ý” hoặc “Không đồng ý” đối với mỗi người.
- Không ghi thêm tên của
người ngoài danh sách hoặc xóa tên của người trong danh sách.
Mẫu 9: Biên bản họp Đoàn đại biểu Quốc hội về việc bầu Trưởng
Đoàn đại biểu Quốc hội, Phó Trưởng Đoàn đại biểu Quốc hội
|
QUỐC HỘI
KHÓA...
Kỳ họp thứ nhất
--------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
ĐOÀN ĐẠI BIỂU
QUỐC HỘI
TỈNH/THÀNH
PHỐ.....................
|
..., ngày...
tháng... năm...
|
BIÊN BẢN HỌP
ĐOÀN ĐẠI BIỂU QUỐC HỘI
Về việc bầu Trưởng
Đoàn đại biểu Quốc hội,
Phó Trưởng Đoàn đại biểu Quốc hội khóa ...
- Tổng số đại biểu Quốc hội của
Đoàn:................................................................
- Số đại biểu có mặt:.............................................................................................
- Số đại biểu vắng mặt (ghi rõ họ tên
đại biểu vắng mặt):...................................
..............................................................................................................................
- Chủ toạ:..............................................................................................................
- Thư ký:...............................................................................................................
NỘI DUNG
I. Về bầu Trưởng Đoàn đại biểu Quốc hội
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
…….............................................................................................................................
II. Về bầu Phó Trưởng Đoàn đại biểu Quốc
hội
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
|
Thư
ký
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
Chủ
tọa
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
Mẫu 10: Biên bản kiểm phiếu bầu Trưởng Đoàn, Phó Trưởng Đoàn đại
biểu Quốc hội
|
QUỐC HỘI
KHÓA...
Kỳ họp thứ nhất
--------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
ĐOÀN ĐẠI BIỂU
QUỐC HỘI
TỈNH/THÀNH
PHỐ.....................
|
|
BIÊN BẢN KIỂM
PHIẾU
Bầu Trưởng Đoàn
đại biểu Quốc hội,
Phó Trưởng Đoàn đại biểu Quốc hội khóa ...
Hôm nay, ngày... tháng... năm..., tại.............,
Ban
kiểm phiếu bao gồm:
1.
Ông (Bà)........., đại biểu Quốc
hội tỉnh/thành
phố..............., Trưởng ban;
2.
Ông
(Bà)........., đại biểu Quốc hội tỉnh/thành phố................, Ủy
viên;
3.
..........................................................................................................................,
Đã tiến hành kiểm phiếu bầu Trưởng Đoàn
đại biểu Quốc hội, Phó Trưởng Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh/thành phố... khóa....
1. Kết quả bầu Trưởng Đoàn đại biểu Quốc
hội như sau:
- Tổng số đại biểu của Đoàn: ....
- Số đại biểu có mặt: ....
- Số phiếu phát ra: ....
- Số phiếu thu về: ....
- Số phiếu hợp lệ: ....
- Số phiếu không hợp lệ: ....
- Số phiếu đồng ý: ...., bằng....% tổng số
đại biểu có mặt, bằng ... % tổng số đại biểu của Đoàn.
- Số phiếu không đồng ý: ..., bằng ....% tổng số đại
biểu có mặt, bằng
...
% tổng số đại biểu của Đoàn.
2. Kết quả bầu Phó Trưởng Đoàn đại biểu Quốc
hội
chuyên trách (hoặc Phó Trưởng Đoàn đại biểu Quốc hội phụ trách Đoàn) như sau:
- Tổng số đại biểu của Đoàn: ....
- Số đại biểu có mặt: ....
- Số phiếu phát ra: ....
- Số phiếu thu về: ....
- Số phiếu hợp lệ: ....
- Số phiếu không hợp lệ: ....
- Số phiếu đồng ý: ...., bằng ....% tổng số đại
biểu có mặt, bằng
...
% tổng số đại biểu của Đoàn.
- Số phiếu không đồng ý: ... (so với tổng
số đại biểu có mặt và so với tổng số đại biểu của Đoàn)
3. Kết quả bầu Phó Trưởng Đoàn đại biểu
Quốc hội kiêm nhiệm (nếu có) như sau:
- Tổng số đại biểu của Đoàn: ....
- Số đại biểu có mặt: ....
- Số phiếu phát ra: ....
- Số phiếu thu về: ....
- Số phiếu hợp lệ: ....
- Số phiếu không hợp lệ: ....
- Số phiếu đồng ý: ...., bằng ...% tổng số đại
biểu có mặt, bằng
....%
tổng số đại biểu của Đoàn)
- Số phiếu không đồng ý:..., bằng ...% tổng số đại
biểu có mặt, bằng
....%
tổng số đại biểu của Đoàn)
Biên bản này được lập thành 03 bản vào hồi........ giờ....... phút
ngày...... tháng...... năm..... tại......
|
|
TM. BAN KIỂM
PHIẾU
TRƯỞNG BAN
(Ký, ghi rõ họ, tên)
|
Mẫu 11: Tờ trình về đề nghị phê chuẩn kết quả bầu Trưởng Đoàn
đại biểu Quốc hội, Phó Trưởng Đoàn đại biểu Quốc hội
|
QUỐC HỘI
KHÓA...
Kỳ họp thứ nhất
--------
ĐOÀN ĐẠI BIỂU
QUỐC HỘI
TỈNH/THÀNH
PHỐ.....................
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:.......
|
|
TỜ TRÌNH
Về đề nghị phê
chuẩn kết quả bầu Trưởng Đoàn, Phó Trưởng Đoàn đại biểu Quốc hội khóa ...
Kính gửi: Ủy
ban Thường vụ Quốc hội
Căn
cứ Luật Tổ chức Quốc hội số....
Căn
cứ Nội quy kỳ họp Quốc hội ban hành kèm theo Nghị quyết số...;
Căn
cứ ....,
Thực
hiện chương trình kỳ họp thứ nhất, Quốc hội khóa...., ngày...., Đoàn đại biểu
Quốc hội tỉnh/ thành phố....... đã tiến hành họp để bầu Trưởng Đoàn đại biểu
Quốc hội, Phó Trưởng Đoàn đại biểu Quốc hội khóa.... Kết quả như sau:
1.
Đoàn đại biểu Quốc hội đã bầu Ông (Bà).... giữ chức vụ Trưởng Đoàn đại biểu
Quốc hội khóa... Kết quả: .../... đại biểu đồng ý, bằng ....% tổng số đại biểu
Quốc hội của Đoàn.
2.
Đoàn đại biểu Quốc hội đã bầu Ông (Bà)... giữ chức vụ Phó Trưởng Đoàn đại biểu
Quốc hội chuyên trách (hoặc Phó Trưởng Đoàn đại biểu Quốc hội phụ trách Đoàn
đại biểu Quốc hội) khóa.... Kết quả:.../... đại biểu đồng ý, bằng... % tổng số
đại biểu Quốc hội của Đoàn.
3.
Đoàn đại biểu Quốc hội đã bầu Ông (Bà)... giữ chức vụ Phó Trưởng Đoàn đại biểu
Quốc hội kiêm nhiệm khóa... (nếu có). Kết quả:.../... đại biểu đồng ý,
bằng....% tổng số đại biểu Quốc hội của Đoàn.
Đoàn
đại biểu Quốc hội tỉnh/thành phố.... kính trình Ủy ban Thường vụ Quốc hội xem
xét, phê chuẩn kết quả bầu Trưởng Đoàn đại biểu Quốc hội, Phó Trưởng Đoàn đại biểu
Quốc hội của tỉnh/thành phố.... (Xin gửi kèm theo Biên bản họp Đoàn và Biên
bản kiểm phiếu bầu Trưởng Đoàn đại biểu Quốc hội, Phó Trưởng Đoàn đại biểu Quốc
hội).
Trân
trọng.
|
Nơi nhận:
-
Như trên;
- Thường
trực Ủy ban Công tác đại biểu[58];
- Lưu:
Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND.
|
TRIỆU TẬP VIÊN
(ký
và ghi rõ chức danh,
đóng dấu của Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh/thành phố)
|