|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
449/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Nam Định
|
|
Người ký:
|
Phạm Đình Nghị
|
|
Ngày ban hành:
|
25/02/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NAM ĐỊNH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 449/QĐ-UBND
|
Nam Định, ngày 25
tháng 02 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH GIAO BIÊN CHẾ CÔNG CHỨC QUẢN LÝ HÀNH CHÍNH
NHÀ NƯỚC, SỐ LƯỢNG NGƯỜI LÀM VIỆC HƯỞNG LƯƠNG TỪ NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC ĐỐI VỚI CÁC
ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP CHƯA TỰ BẢO ĐẢM CHI THƯỜNG XUYÊN CỦA TỈNH NAM ĐỊNH
NĂM 2025
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NAM ĐỊNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ
chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Kết luận số 40-KL/TW
ngày 18/7/2022 của Bộ Chính trị về nâng cao hiệu quả công tác quản lý biên chế
của hệ thống chính trị giai đoạn 2022-2026; Quy định số 70-QĐ/TW ngày 18 tháng
7 năm 2022 của Bộ Chính trị về quản lý biên chế của hệ thống chính trị; Quyết định
số 72-QĐ/TW ngày 18/7/2022 của Bộ Chính trị về biên chế các cơ quan đảng, Mặt
trận Tổ quốc, tổ chức chính trị - xã hội ở Trung ương và các tỉnh ủy, thành ủy,
đảng ủy khối trực thuộc Trung ương giai đoạn 2022-2026;
Căn cứ Nghị định số
62/2020/NĐ-CP ngày 01/6/2020 của Chính phủ về vị trí việc làm và biên chế công
chức;
Căn cứ Nghị định số
106/2020/NĐ-CP ngày 10/9/2020 của Chính phủ về vị trí việc làm và số lượng người
làm việc trong đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Quyết định số
50-QĐ/BTCTW ngày 28/9/2022 của Ban Tổ chức Trung ương về biên chế của tỉnh Nam
Định giai đoạn 2022-2026; Quyết định số 3192-QĐ/BTCTW ngày 11/11/2024 của Ban Tổ
chức Trung ương về biên chế của tỉnh Nam Định năm 2025;
Căn cứ Công văn số
4966/BNV-TCBC ngày 03/9/2023 của Bộ Nội vụ về việc trình tự phê duyệt, giao
biên chế công chức trong cơ quan, tổ chức hành chính, số lượng người làm việc
trong đơn vị sự nghiệp công lập của địa phương;
Căn cứ Kế hoạch số 84-KH/TU
ngày 21/12/2022 của Ban Thường vụ Tỉnh ủy về quản lý và sử dụng biên chế tỉnh
Nam Định giai đoạn 2022-2026; Kế hoạch số 118-KH/TU ngày 28/8/2023 của Ban Thường
vụ Tỉnh uỷ về quản lý và sử dụng biên chế tỉnh Nam Định giai đoạn 2024-2026;
Căn cứ Thông báo số
1317-TB/TU ngày 18/11/2024 của Ban Thường vụ Tỉnh ủy về việc giao biên chế tỉnh
Nam Định năm 2025; Thông báo số 825- TB/BTCTU ngày 12/02/2025 của Ban Tổ chức Tỉnh
ủy về việc điều chỉnh giao biên chế sau sắp xếp tổ chức bộ máy của khối chính
quyền địa phương năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số
05/NQ-HĐND ngày 10/12/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh khoá XIX, kỳ họp thứ 22 về
việc giao biên chế công chức quản lý hành chính nhà nước, phê duyệt tổng số lượng
người làm việc hưởng lương từ ngân sách nhà nước trong các đơn vị sự nghiệp
công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên, các tổ chức Hội của tỉnh Nam Định
năm 2025 và giao chỉ tiêu hợp đồng lao động theo Nghị định số 111/2022/NĐ-CP ;
Căn cứ Nghị quyết số
05/NQ-HĐND ngày 19/02/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Nam Định khóa XIX, kỳ họp
thứ 24 về việc thành lập, tổ chức lại các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh
Nam Định;
Căn cứ Nghị quyết số
06/NQ-HĐND ngày 19/02/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Nam Định khóa XIX, kỳ họp
thứ 24 về việc điều chỉnh giao biên chế công chức quản lý hành chính nhà nước
trong các cơ quan của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện
năm 2025;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nội vụ tại Tờ trình số 408/TTr-SNV ngày 21/02/2025 về việc điều chỉnh giao biên
chế công chức quản lý hành chính nhà nước, số lượng người làm việc hưởng lương
từ ngân sách nhà nước trong các đơn vị sự nghiệp công lập chưa tự bảo đảm chi
thường xuyên năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Điều
chỉnh giao biên chế công chức quản lý hành chính nhà nước năm 2025 trong các cơ
quan của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện tại Điều 1 Quyết
định số 2813/QĐ-UBND ngày 19/12/2024 của UBND tỉnh Nam Định về việc giao biên
chế công chức quản lý hành chính nhà nước, số lượng người làm việc hưởng lương
từ ngân sách nhà nước và hưởng lương từ nguồn thu sự nghiệp đối với các đơn vị
sự nghiệp công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên, các tổ chức hội của tỉnh
Nam Định năm 2025 và giao chỉ tiêu hợp đồng lao động theo Nghị định số
111/2022/NĐ-CP .
(Chi tiết tại Phụ lục I kèm
theo)
Điều 2. Điều
chỉnh giao số lượng người làm việc hưởng lương từ ngân sách nhà nước trong các
đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm một phần chi thường xuyên và đơn vị sự
nghiệp công lập do ngân sách nhà nước bảo đảm chi thường xuyên, các tổ chức hội
của tỉnh Nam Định năm 2025 tại khoản 1 Điều 2 Quyết định số 2813/QĐ-UBND ngày
19/12/2024 của UBND tỉnh Nam Định. (Chi tiết tại Phụ lục II kèm theo)
Điều 3. Tổ
chức thực hiện
1. Thủ trưởng các sở, ngành, cơ
quan, đơn vị trực thuộc UBND tỉnh; UBND các huyện, thành phố có trách nhiệm
a) Căn cứ biên chế công chức, số
lượng người làm việc hưởng lương từ NSNN được điều chỉnh giao năm 2025, thực hiện
việc phân bổ cho các đơn vị trực thuộc theo thẩm quyền, báo cáo kết quả về UBND
tỉnh (qua Sở Nội vụ) để theo dõi, đảm bảo biên chế tối thiểu theo quy định tại
Nghị định số 107/2020/NĐ-CP ngày 14/9/2020 đối với các tổ chức hành chính và
Nghị định số 120/2020/NĐ-CP ngày 07/10/2020 đối với các đơn vị sự nghiệp công lập.
b) Quản lý, sử dụng có hiệu quả
biên chế công chức, số lượng người làm việc được giao, đồng thời thực hiện tốt
tinh giản biên chế và cơ cấu lại tổ chức bộ máy, đội ngũ công chức, viên chức,
người lao động.
2. Giám đốc Sở Nội vụ có trách
nhiệm
a) Hướng dẫn các cơ quan, đơn vị
quản lý, điều chỉnh phân bổ, sử dụng biên chế công chức, số lượng người làm việc
hưởng lương từ ngân sách nhà nước trong đơn vị sự nghiệp công lập chưa tự đảm bảo
chi thường xuyên, các tổ chức hội theo đúng quy định.
b) Thanh tra, kiểm tra việc quản
lý, sử dụng biên chế công chức, số lượng người làm việc trong đơn vị sự nghiệp
công lập, các tổ chức hội và chỉ tiêu hợp đồng lao động theo Nghị định số
111/2022/NĐ-CP đối với các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố,
các đơn vị sự nghiệp thuộc tỉnh.
Điều 4. -
Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01/3/2025.
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân
dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các sở, ban,
ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Thủ trưởng các đơn vị sự
nghiệp công lập trực thuộc UBND tỉnh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Ban Tổ chức Trung ương (để báo cáo);
- Bộ Nội vụ (để báo cáo);
- Thường trực Tỉnh uỷ;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Ban Tổ chức Tỉnh uỷ;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VP1, VP8.
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
CHỦ TỊCH
Phạm Đình Nghị
|
PHỤ LỤC I
ĐIỀU CHỈNH GIAO BIÊN CHẾ CÔNG CHỨC QUẢN LÝ HÀNH CHÍNH
NHÀ NƯỚC CỦA TỈNH NAM ĐỊNH NĂM 2025
(Kèm theo Quyết định số: 499/QĐ-UBND ngày 25/02/2025 của Ủy ban nhân dân
tỉnh Nam Định)
|
STT
|
TÊN CƠ QUAN, ĐƠN VỊ
|
Điều chỉnh giao biên chế công chức quản lý hành chính nhà nước năm
2025
|
|
1
|
2
|
3
|
|
|
TỔNG CẢ TỈNH
|
1.953
|
|
I
|
KHỐI SỞ, NGÀNH
|
1.124
|
|
1
|
Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh
|
36
|
|
2
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
66
|
|
3
|
Sở Nội vụ
|
108
|
|
4
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
283
|
|
5
|
Sở Tài chính
|
116
|
|
6
|
Sở Xây dựng
|
102
|
|
7
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
67
|
|
8
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
64
|
|
9
|
Sở Y tế
|
82
|
|
10
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
60
|
|
11
|
Sở Tư pháp
|
30
|
|
12
|
Sở Công Thương
|
47
|
|
13
|
Thanh tra tỉnh
|
39
|
|
14
|
Ban Quản lý các khu công nghiệp
|
24
|
|
II
|
KHỐI HUYỆN, THÀNH PHỐ
|
829
|
|
1
|
Thành phố Nam Định
|
149
|
|
2
|
Huyện Vụ Bản
|
73
|
|
3
|
Huyện Ý Yên
|
93
|
|
4
|
Huyện Nghĩa Hưng
|
86
|
|
5
|
Huyện Nam Trực
|
82
|
|
6
|
Huyện Trực Ninh
|
81
|
|
7
|
Huyện Hải Hậu
|
99
|
|
8
|
Huyện Xuân Trường
|
82
|
|
9
|
Huyện Giao Thuỷ
|
84
|
|
III
|
DỰ PHÒNG
|
0
|
PHỤ LỤC II
ĐIỀU CHỈNH SỐ LƯỢNG NGƯỜI LÀM VIỆC TRONG CÁC ĐƠN VỊ SỰ
NGHIỆP CÔNG LẬP CỦA TỈNH NAM ĐỊNH NĂM 2025
(Kèm theo Quyết định số: 449/QĐ-UBND ngày 25/02/2025 của Ủy ban nhân dân
tỉnh Nam Định)
|
STT
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Tổng số lượng người làm việc hưởng lương từ ngân sách
nhà nước và hưởng lương từ nguồn thu sự nghiệp trong ĐVSNCL tự bảo đảm một
phân chi thường xuyên và ĐVSNCL do NSNN bảo đảm chi thường xuyên năm 2025
|
SỐ LƯỢNG NGƯỜI LÀM VIỆC NĂM 2025
|
|
Điều chỉnh số lượng người làm việc hưởng lương từ
ngân sách nhà nước năm 2025
|
Số lượng người làm việc hưởng lương từ nguồn thu sự nghiệp
năm 2025
|
Số lượng giáo viên bổ sung từ năm học 2022- 2023
|
Số lượng giáo viên bổ sung từ năm học 2023-2024
|
Số lượng giáo viên bổ sung từ năm học 2024-2025
|
|
Tổng số lượng người làm việc hưởng lương từ NSNN trong
ĐVSNCL tự bảo đảm một phần chi thường xuyên và ĐVSNCL do NSNN bảo đảm chi thường
xuyên năm 2025
|
Trong đó
|
Tổng số lượng người làm việc hưởng lương từ nguồn thu
sự nghiệp trong ĐVSNCL tự bảo đảm một phần chi thường xuyên năm 2025
|
Trong đó
|
Tổng
|
Trong đó
|
Tổng
|
Trong đó
|
Tổng
|
Trong đó
|
|
SN Giáo dục
|
SN y tế tuyến tỉnh huyện
|
SN văn hóa
|
SN Khác
|
SNy tế xã, phường thị trấn
|
Hội
|
SM Giáo dục
|
SN y tế
|
SN văn hoá
|
SN khác
|
Mầm non
|
Tiểu học
|
THCS
|
THPT
|
Mầm non
|
Tiểu học
|
THCS
|
THPT
|
Mầm non
|
Tiểu học
|
THCS
|
THPT
|
|
|
TỒNG CẢ TỈNH
|
30.283
|
28.662
|
25.034
|
681
|
554
|
718
|
1.610
|
65
|
30
|
0
|
30
|
0
|
0
|
658
|
345
|
183
|
107
|
23
|
610
|
513
|
54
|
38
|
5
|
323
|
170
|
89
|
64
|
0
|
|
I
|
Khối Sở, Ban,
Ngành
|
4.735
|
4.677
|
3.418
|
363
|
334
|
562
|
0
|
0
|
30
|
0
|
30
|
0
|
0
|
23
|
0
|
0
|
0
|
23
|
5
|
0
|
0
|
0
|
5
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
1
|
Văn phòng Đoàn ĐBQH
và HĐND tỉnh
|
0
|
0
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
13
|
13
|
|
|
|
13
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Sở Nội vụ
|
154
|
154
|
|
|
|
154
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Sở Nông nghiệp và Môi
trường
|
282
|
282
|
|
|
|
282
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Sở Tài chính
|
0
|
0
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Sở Xây dựng
|
0
|
0
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Sở Khoa học và Công
nghệ
|
20
|
20
|
|
|
|
20
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8
|
Sở Giáo dục và Đào
tạo
|
3.104
|
3.076
|
3.076
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
23
|
|
|
|
23
|
5
|
|
|
|
5
|
0
|
|
|
|
0
|
|
9
|
Sở Y tế
|
502
|
472
|
49
|
363
|
|
60
|
|
|
30
|
|
30
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10
|
Sở Văn hóa - Thể
thao và Du lịch
|
259
|
259
|
|
|
259
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11
|
Sở Tư pháp
|
18
|
18
|
|
|
|
18
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12
|
Sở Công Thương
|
15
|
15
|
|
|
|
15
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
13
|
Thanh tra tỉnh
|
0
|
0
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
14
|
Ban quản lý các khu
công nghiệp
|
0
|
0
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
15
|
Trường Cao đẳng
VHNT và Du lịch NĐ
|
42
|
42
|
42
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
16
|
Trường CĐ Kỹ thuật Công
nghệ Nam Định
|
251
|
251
|
251
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
17
|
Đài Phát Thanh và
Truyền hình tỉnh
|
75
|
75
|
|
|
75
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Khối huyện,
thành phố
|
25.508
|
23.945
|
21.616
|
318
|
220
|
156
|
1.610
|
25
|
0
|
|
0
|
|
|
635
|
345
|
183
|
107
|
|
605
|
513
|
54
|
38
|
|
323
|
170
|
89
|
64
|
|
|
1
|
Thành phố Nam Định
|
3.758
|
3.360
|
2.969
|
62
|
55
|
36
|
233
|
5
|
0
|
|
0
|
|
|
218
|
70
|
80
|
68
|
|
100
|
70
|
28
|
2
|
|
80
|
30
|
30
|
20
|
|
|
2
|
Huyện Vụ Bản
|
1.894
|
1.743
|
1.547
|
30
|
18
|
15
|
129
|
4
|
0
|
|
0
|
|
|
40
|
40
|
0
|
0
|
|
70
|
60
|
5
|
5
|
|
41
|
25
|
8
|
8
|
|
|
3
|
Huyện Ý Yên
|
3.420
|
3.246
|
2.950
|
31
|
23
|
15
|
225
|
2
|
0
|
|
0
|
|
|
40
|
25
|
10
|
5
|
|
88
|
75
|
5
|
8
|
|
46
|
30
|
8
|
8
|
|
|
4
|
Huyện Nghĩa Hưng
|
2.640
|
2.537
|
2.294
|
31
|
21
|
15
|
173
|
3
|
0
|
|
0
|
|
|
45
|
20
|
20
|
5
|
|
48
|
43
|
0
|
5
|
|
10
|
10
|
0
|
0
|
|
|
5
|
Huyện Nam Trực
|
2.598
|
2.500
|
2.273
|
37
|
19
|
15
|
154
|
2
|
0
|
|
0
|
|
|
33
|
25
|
0
|
8
|
|
55
|
55
|
0
|
0
|
|
10
|
10
|
0
|
0
|
|
|
6
|
Huyện Trực Ninh
|
2.500
|
2.372
|
2.154
|
31
|
17
|
15
|
153
|
2
|
0
|
|
0
|
|
|
55
|
40
|
15
|
0
|
|
47
|
40
|
7
|
0
|
|
26
|
10
|
8
|
8
|
|
|
7
|
Huyện Hải Hậu
|
3.698
|
3.443
|
3.136
|
31
|
24
|
15
|
235
|
2
|
0
|
|
0
|
|
|
113
|
60
|
38
|
15
|
|
84
|
70
|
9
|
5
|
|
58
|
30
|
18
|
10
|
|
|
8
|
Huyện Xuân Trường
|
2.358
|
2.264
|
2.052
|
30
|
22
|
15
|
143
|
2
|
0
|
|
0
|
|
|
36
|
20
|
10
|
6
|
|
35
|
30
|
0
|
5
|
|
23
|
10
|
8
|
5
|
|
|
9
|
Huyện Giao Thủy
|
2.642
|
2.480
|
2.241
|
35
|
21
|
15
|
165
|
3
|
0
|
|
0
|
|
|
55
|
45
|
10
|
0
|
|
78
|
70
|
0
|
8
|
|
29
|
15
|
9
|
5
|
|
|
III
|
Biên chế Hội cấp
tỉnh
|
38
|
38
|
|
|
|
|
|
38
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Hội Văn học nghệ
thuật
|
8
|
8
|
|
|
|
|
|
8
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Hội Chữ thập đỏ
|
10
|
10
|
|
|
|
|
|
10
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Hội đồng y
|
3
|
3
|
|
|
|
|
|
3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Liên minh Hợp tác
xã
|
10
|
10
|
|
|
|
|
|
10
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Hội Người mù
|
5
|
5
|
|
|
|
|
|
5
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Hội Nhà báo
|
2
|
2
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
IV
|
Dự phòng
|
2
|
2
|
|
|
|
|
|
2
|
0
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Quyết định 449/QĐ-UBND điều chỉnh giao biên chế công chức quản lý hành chính nhà nước, số lượng người làm việc hưởng lương từ ngân sách nhà nước đối với đơn vị sự nghiệp công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên của tỉnh Nam Định năm 2025
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 449/QĐ-UBND ngày 25/02/2025 điều chỉnh giao biên chế công chức quản lý hành chính nhà nước, số lượng người làm việc hưởng lương từ ngân sách nhà nước đối với đơn vị sự nghiệp công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên của tỉnh Nam Định năm 2025
Văn bản liên quan
Ban hành:
12/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/07/2026
Ban hành:
13/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/06/2025
Ban hành:
23/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/06/2025
Ban hành:
07/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/03/2025
Ban hành:
07/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/03/2025
Ban hành:
28/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/03/2025
Ban hành:
28/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/04/2025
Ban hành:
24/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/03/2025
Ban hành:
20/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/04/2025
Ban hành:
20/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
667
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|