|
BỘ XÂY DỰNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1347/QĐ-BXD
|
Hà Nội, ngày
03 tháng 8 năm 2026
|
QUYẾT
ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC
ĐĂNG KIỂM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ XÂY DỰNG
BỘ TRƯỞNG BỘ XÂY DỰNG
Căn cứ Nghị định số 33/2025/NĐ-CP ngày
25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và
cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày
08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày
15 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày
07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Đăng
kiểm Việt Nam.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính nội bộ
được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đăng kiểm thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Xây dựng.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 8
năm 2026.
Nội dung công bố các thủ tục hành chính
nội bộ số 2 tại mục 2.V Danh mục thủ tục hành chính nội bộ trong nội bộ Bộ Xây
dựng, nội bộ từng cơ quan, đơn vị (nhóm B) Phần I (Danh mục TTHC) ban hành kèm
theo Quyết định số 497/QĐ-BXD ngày 26 tháng 4 năm 2025 của Bộ Xây dựng về việc
công bố danh mục thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng hết hiệu lực thi hành khi Quyết
định này có hiệu lực.
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam và Thủ
trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
|
Nơi nhận:
-
Như Điều 3;
- Bộ trưởng (để b/c);
- Cục KSTTHC (BTP);
- UBND các tỉnh, thành phố;
- Cổng TTĐT Bộ Xây dựng;
- Trung tâm CNTT;
- Lưu: VT, Cục ĐKVN.
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Nguyễn
Xuân Sang
|
PHỤ
LỤC
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC ĐĂNG KIỂM THUỘC PHẠM
VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ XÂY DỰNG
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 1347/QĐ-BXD ngày 03 tháng 8 năm 2026 của Bộ trưởng
Bộ Xây dựng)
PHẦN I. DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG:
|
STT
|
Tên thủ tục
hành chính nội bộ
|
Tên VBQPPL
quy định nội dung sửa đổi, bổ sung
|
Cơ quan giải
quyết TTHC
|
|
1
|
Công nhận đăng kiểm viên tàu biển và
cấp giấy chứng nhận đăng kiểm viên tàu biển
|
Thông tư số 35/2026/TT- BXD ngày 26 tháng
6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng Quy định về đăng kiểm viên tàu biển và
nhân viên nghiệp vụ kiểm định tàu biển
|
Cục Đăng kiểm
Việt Nam
|
PHẦN II. NỘI
DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ
1. Công nhận
đăng kiểm viên tàu biển và cấp giấy chứng nhận đăng kiểm viên tàu biển
1.1. Trình tự thực hiện:
+ Tổ chức đăng kiểm lập 01 (một) bộ hồ
sơ đề nghị công nhận đăng kiểm viên tàu biển và nộp trực tiếp hoặc qua hệ thống
bưu chính hoặc bằng hình thức phù hợp khác đến Cục Đăng kiểm Việt Nam;
+ Cục Đăng kiểm Việt Nam tiếp nhận hồ
sơ, kiểm tra thành phần hồ sơ: trường hợp hồ sơ không đầy đủ, ngay trong ngày
làm việc hướng dẫn tổ chức đăng kiểm hoàn thiện hồ sơ (trường hợp nộp hồ sơ
trực tiếp), hoặc hướng dẫn hoàn thiện trong 02 (hai) ngày làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ (trường hợp nộp hồ sơ qua hệ thống bưu chính hoặc hình thức phù
hợp khác); trường hợp hồ sơ đầy đủ, hẹn thời gian trả kết quả;
+ Sau khi tiến hành xem xét hồ sơ:
trường hợp kết quả không đạt yêu cầu, trả lời tổ chức đăng kiểm; trường hợp kết
quả đạt yêu cầu, trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc kể từ khi nhận đầy đủ hồ
sơ, Cục Đăng kiểm Việt Nam cấp Giấy chứng nhận đăng kiểm viên tàu biển;
+ Tổ chức đăng kiểm nhận kết quả trực
tiếp tại Cục Đăng kiểm Việt Nam hoặc qua hệ thống bưu chính hoặc hình thức phù
hợp khác.
1.2. Cách thức thực hiện: Trực tiếp/
Trực tuyến/ Qua dịch vụ bưu chính.
1.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
+ Đề nghị công nhận đăng kiểm viên tàu
biển theo mẫu số 01 quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư số
35/2026/TT-BXD;
+ Lý lịch chuyên môn đăng kiểm viên tàu
biển theo mẫu số 02 quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư số
35/2026/TT-BXD;
+ Báo cáo thực tập nghiệp vụ theo mẫu số
03 quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư số 35/2026/TT-BXD.
+ Số lượng hồ sơ: Không quy định.
1.4. Thời hạn giải quyết: 03 (ba) ngày
làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ.
1.5. Đối tượng thực hiện TTHC: Các tổ
chức đăng kiểm có liên quan đến hoạt động đăng kiểm tàu biển, công trình biển,
sản phẩm công nghiệp dùng trên tàu biển.
1.6. Cơ quan giải quyết TTHC: Cục Đăng
kiểm Việt Nam.
1.7. Kết quả giải quyết TTHC: Giấy chứng
nhận đăng kiểm viên tàu biển theo mẫu số 04 quy định tại Phụ lục III ban hành
kèm theo Thông tư số 35/2026/TT- BXD.
1.8. Phí, lệ phí (nếu có): Không quy
định.
1.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai, mẫu kết
quả giải quyết thủ tục hành chính:
+ Đề nghị công nhận đăng kiểm viên tàu
biển;
+ Lý lịch chuyên môn đăng kiểm viên tàu
biển;
+ Báo cáo thực tập nghiệp vụ;
+ Giấy chứng nhận đăng kiểm viên tàu
biển.
1.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC
(nếu có): Không quy định.
1.11. Căn cứ pháp lý của TTHC:
Thông tư số 35/2026/TT-BXD ngày 26 tháng
6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng Quy định về đăng kiểm viên tàu biển và
nhân viên nghiệp vụ kiểm định tàu biển.
Mẫu
Đề nghị công nhận đăng kiểm viên tàu biển:
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
…, ngày … tháng
… năm …
ĐỀ NGHỊ CÔNG
NHẬN ĐĂNG KIỂM VIÊN TÀU BIỂN
Kính gửi: CỤC
ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM
Căn cứ Thông tư số …./2026/TT-BXD ngày
…/…/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về đăng kiểm viên và nhân viên
nghiệp vụ kiểm định tàu biển,
(Tên tổ chức đăng kiểm) đề nghị Cục
Đăng kiểm Việt Nam công nhận các đăng kiểm viên tàu biển đã hoàn thành tập huấn
nghiệp vụ, thực hành nghiệp vụ (Danh sách kèm theo).
|
|
TỔ CHỨC ĐĂNG
KIỂM
(Ký,
ghi rõ họ tên)
|
Mẫu
Lý lịch chuyên môn đăng kiểm viên tàu biển:
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
LÝ LỊCH CHUYÊN
MÔN ĐĂNG KIỂM VIÊN TÀU BIỂN
|

|
1. Tự thuật về bản
thân
1.1. Thông tin chung
- Họ và tên:
........................................................
- Số CCCD:
.......................................................
- Đơn vị công tác:
..............................................
- Trình độ: + Chuyên môn:
.........................................
+ Ngoại ngữ:
............................................
+ Tin học:
.................................................
|
1.2. Quá trình công tác
|
TT
|
Đơn vị công
tác
|
Chức vụ
|
Thời gian
(từ ngày ...
đến ngày…)
|
Ghi chú
|
|
|
|
|
|
|
1.3. Đào tạo chuyên môn
|
TT
|
Tên trường
đào tạo
|
Thời gian
|
Ngành/ Chuyên
ngành
|
Trình độ
|
|
|
|
|
|
|
1.4. Tập huấn nghiệp vụ
|
TT
|
Tên khoá tập
huấn
|
Địa điểm
|
Đơn vị tập
huấn
|
Thời gian
(từ ... đến)
|
|
|
|
|
|
|
1.5. Khen thưởng kỷ luật
|
TT
|
Hình thức
khen thưởng, kỷ luật
|
Số, ngày ra quyết
định
|
Thời hạn kỷ
luật
|
Cơ quan ra
quyết định
|
|
|
|
|
|
|
2. Tự đánh giá
Đối chiếu với tiêu chuẩn Đăng kiểm viên
tàu biển/Đăng kiểm viên tàu biển bậc cao(*) tôi tự xác định như sau:
- Về chuyên môn: .........................................
..................................................
- Về trình độ ngoại ngữ:
.................................................................................
- Về trình độ nghiệp vụ đăng kiểm:
................................................................
Tôi xin cam đoan những thông tin trên là
đúng./.
|
Xác nhận của
Tổ chức đăng kiểm
………………………………………………
………………………………………………
(Ký tên và
đóng dấu)
|
NGƯỜI KHAI LÝ
LỊCH
(Ký
và ghi rõ họ tên)
|
(*) Xóa nội dung không thích hợp.
Mẫu
Báo cáo thực tập nghiệp vụ:
|
.............1..............
-------
|
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
|
……, ngày …
tháng … năm ……
|
BÁO CÁO THỰC
TẬP NGHIỆP VỤ
|
1. Kiểu tàu/CTB
|
|
5. Lãnh đạo phụ trách tập huấn thực tập
|
6. Người hướng dẫn
|
7. Người thực tập
|
|
2. Hạng mục thẩm định/kiểm định/đánh giá
|
|
|
3. Số tham chiếu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8. Tên tàu/CTB/SPCN
|
|
11. CSCT/CSDV
|
|
|
9. Số phân cấp
|
|
12. Số thân tàu/CTB
|
|
|
10. Ngày thẩm định/ kiểm định/đánh giá
|
|
13. Địa điểm thẩm định/kiểm định/đánh giá
|
|
|
14. Người thực tập
|
|
14.1 Chi tiết về nội dung thực tập:
a. Tài liệu nghiên cứu:
b. Tóm tắt trình tự thẩm định/kiểm
định/đánh giá:
c. Yêu cầu kỹ thuật, tiêu chuẩn chấp
nhận
14.2 Ý kiến của người thực tập:
|
|
15. Người hướng dẫn
nhận xét
|
|
a. Hiểu quy chuẩn, tiêu chuẩn, công
ước, hướng dẫn:
b. Thực hiện việc thẩm định/kiểm
định/đánh giá:
c. Giao tiếp với khách hàng
d. Lập báo cáo thẩm định/kiểm
định/đánh giá:
|
|
16. Lãnh đạo đánh giá
kết quả thực tập nghiệp vụ
|
|
16.1 Đánh giá kết quả thực tập: □ Đạt
□ Không đạt
|
|
16.2 Nhận xét
|
|
Lãnh đạo đánh
giá kết quả thực tập
(Ký
tên, đóng dấu)
|
Người hướng
dẫn
(Ký,
ghi rõ họ tên)
|
Người thực
tập
(Ký,
ghi rõ họ tên)
|
___________________________
1 Tên tổ chức
đăng kiểm
Mẫu
Giấy chứng nhận đăng kiểm viên tàu biển:
|
BỘ XÂY DỰNG
CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM
-------
|
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
GIẤY CHỨNG NHẬN
ĐĂNG KIỂM VIÊN TÀU BIỂN
SURVEYOR
CERTIFICATE
CỤC TRƯỞNG CỤC
ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM CHỨNG NHẬN
DIRECTOR GENERAL
OF VIETNAM REGISTER CERTIFIES THAT
Họ và tên:
Full Name
Ngày sinh:
Date of Birth
Số CCCD:
ID Number
Số đăng kiểm viên:
Surveyor Number
Được công nhận là:
Has been recognized as
Được thực hiện công việc nêu trong phụ
bản kèm theo Giấy chứng nhận này.
To carry out the works as detailed in
the supplement attached to this Certificate.
|
Nơi cấp:
Place of
issue
|
Ngày cấp:
Date of issue
|
|
Số Giấy chứng nhận:
Reference Number:
|
NGƯỜI CÓ THẨM
QUYỀN (*)
(Ký
tên và đóng dấu)
|
(*) Người có thẩm quyền là Cục trưởng
hoặc Phó Cục trưởng được ủy quyền.
Phụ bản
PHẠM VI THỰC
HIỆN CỦA ĐĂNG KIỂM VIÊN TÀU BIỂN
(Kèm
theo Giấy chứng nhận đăng kiểm viên tàu biển số … ngày … tháng … năm …… của Cục
trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam)
Đăng kiểm viên ……………… đáp ứng tiêu chuẩn
thực hiện nhiệm vụ đăng kiểm tàu biển, công trình biển như sau:
1. Kiểm định, chứng nhận an toàn kỹ
thuật và phòng ngừa ô nhiễm môi trường
1.1 Tàu biển
Phạm vi thực hiện:
1.2 Công trình biển
Phạm vi thực hiện:
1.3. Sản phẩm công nghiệp
Phạm vi thực hiện:
2. Thẩm định hồ sơ thiết kế, tài liệu
hướng dẫn
2.1 Tàu biển
Phạm vi thực hiện:
2.2 Công trình biển
Phạm vi thực hiện:
2.3. Sản phẩm công nghiệp
Phạm vi thực hiện:
|
|
NGƯỜI CÓ THẨM
QUYỀN (*)
(Ký
tên và đóng dấu)
|
(*) Người có thẩm quyền là Cục trưởng
hoặc Phó Cục trưởng được ủy quyền.