|
BỘ
XÂY DỰNG
-------
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
1348/QĐ-BXD
|
Hà
Nội, ngày 03
tháng
8
năm
2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC ĐĂNG KIỂM THUỘC PHẠM VI CHỨC
NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ XÂY DỰNG
BỘ TRƯỞNG BỘ XÂY DỰNG
Căn cứ Nghị định số
33/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm
vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát
thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
48/2013/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Cục
trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều
1.
Công bố kèm theo Quyết định này các thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đăng kiểm thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Bộ Xây dựng.
Điều
2.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 9
năm 2026.
Nội dung công bố các
thủ tục hành chính số 5, 6 tại mục 1.II, Phần I (Danh mục thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung) ban hành kèm theo Quyết định số 2534/QĐ-BXD ngày 31
tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đăng kiểm thuộc phạm vi quản lý
của Bộ Xây dựng hết hiệu lực thi hành khi Quyết định này có hiệu lực;
Nội dung công bố thủ
tục hành chính số 4 tại mục 1.I, Phần I (Danh mục thủ tục hành chính) ban hành
kèm theo Quyết định số 877/QĐ-GTVT ngày 24 tháng 7 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ
Giao thông vận tải về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
trong lĩnh vực đăng kiểm hàng hải, đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Giao thông vận tải hết hiệu lực thi hành khi Quyết định này có
hiệu lực.
Điều
3.
Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam và
Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này./.
|
Nơi nhận:
-
Như Điều 3;
- Bộ trưởng (để b/c);
- Cục KSTTHC (BTP);
- UBND các tỉnh, thành phố;
- Cổng TTĐT Bộ Xây dựng;
- Trung tâm CNTT;
- Lưu: VT, Cục ĐKVN.
|
KT.
BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Nguyễn Xuân Sang
|
PHỤ LỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC ĐĂNG KIỂM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA
BỘ XÂY DỰNG
(Ban
hành kèm theo Quyết định số: 1348/QĐ-BXD ngày 03 tháng 8 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây
dựng)
PHẦN
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH:
I. DANH MỤC THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
STT
|
Số hồ sơ TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung
|
Cơ quan thực hiện
|
|
I. Thủ
tục hành chính do Trung ương giải quyết
|
|
1.
|
2.000082
|
Ủy quyền
cho tổ chức đăng kiểm nước ngoài kiểm định, phân cấp, chứng nhận an toàn kỹ
thuật và phòng ngừa ô nhiễm môi trường cho tàu biển Việt Nam
|
Thông tư số
58/2026/TT-BXD ngày 08 tháng 7 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về
đăng kiểm tàu biển Việt Nam
|
Cục Đăng kiểm Việt Nam
|
|
II.
Thủ tục hành chính do trung ương và địa phương giải quyết
|
|
1.
|
1.000010
|
Cấp, xác nhận
chu kỳ giấy chứng nhận năng lực cơ sở thử nghiệm, cung cấp dịch vụ kiểm tra,
thử trang thiết bị an toàn và cơ sở chế tạo liên quan đến an toàn kỹ thuật và
phòng ngừa ô nhiễm môi trường của tàu biển
|
Thông tư số
58/2026/TT-BXD ngày 08 tháng 7 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về
đăng kiểm tàu biển Việt Nam
|
Chi cục Đăng kiểm
|
|
2.
|
1.000300
|
Cấp giấy chứng
nhận công nhận thợ hàn tàu biển
|
Thông tư số
58/2026/TT-BXD ngày 08 tháng 7 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về
đăng kiểm tàu biển Việt Nam
|
Chi cục Đăng kiểm
|
PHẦN
II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
I.
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH DO TRUNG ƯƠNG GIẢI QUYẾT
1.
Ủy quyền cho tổ chức đăng kiểm nước ngoài kiểm định, phân cấp, chứng nhận an
toàn kỹ thuật và phòng ngừa ô nhiễm môi trường cho tàu biển Việt Nam
1.1. Trình tự thực
hiện:
a) Nộp hồ sơ TTHC:
Chủ tàu biển hoàn thiện
01 (một) bộ hồ sơ theo quy định và nộp trực tiếp hoặc qua hệ thống bưu chính
hoặc qua cổng dịch vụ công trực tuyến đến Cục Đăng kiểm Việt Nam.
b) Giải quyết TTHC:
Cục Đăng kiểm Việt Nam
tiếp nhận hồ sơ. Sau khi tiến hành xem xét hồ sơ: trường hợp kết quả không đạt
yêu cầu, Cục Đăng kiểm Việt Nam trả lời chủ tàu biển; trường hợp kết quả đạt
yêu cầu, trong thời hạn 01 (một) ngày làm việc, kể từ khi nhận hồ sơ theo quy
định, Cục Đăng kiểm Việt Nam cấp văn bản ủy quyền theo Mẫu số 02 quy định tại
Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 58/2026/TT-BXD.
Chủ tàu biển nhận kết
quả trực tiếp tại Cục Đăng kiểm Việt Nam hoặc qua hệ thống bưu chính hoặc cổng
dịch vụ công trực tuyến.
1.2. Cách thức thực
hiện:
Nộp trực tiếp hoặc qua
hệ thống bưu chính hoặc qua cổng dịch vụ công trực tuyến đến Cục Đăng kiểm Việt
Nam.
1.3. Thành phần, số
lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
01 (một) bản chính hoặc
biểu mẫu điện tử giấy đề nghị theo Mẫu số 01 tại Phụ lục ban hành kèm theo
Thông tư số 58/2026/TT-BXD.
b) Số lượng hồ sơ: 01
bộ.
1.4. Thời hạn giải quyết:
trong
thời hạn 01 (một) ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ theo quy định.
1.5. Đối tượng thực
hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.
1.6. Cơ quan thực hiện
thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền
giải quyết: Cục Đăng kiểm Việt Nam;
- Cơ quan hoặc người có
thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thực hiện: Không có;
- Cơ quan trực tiếp
thực hiện thủ tục hành chính: Cục Đăng kiểm Việt Nam;
- Cơ quan phối hợp:
Không có.
1.7. Kết quả của việc
thực hiện thủ tục hành chính:
Văn bản ủy quyền theo
Mẫu số 02 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 58/2026/TT-BXD.
1.8. Giá, lệ phí: Không có.
1.9. Tên mẫu đơn, mẫu
tờ khai hành chính; mẫu kết quả giải quyết thủ tục hành chính:
- Đề nghị ủy quyền cho
tổ chức đăng kiểm nước ngoài kiểm định, phân cấp, chứng nhận an toàn kỹ thuật
và phòng ngừa ô nhiễm môi trường cho tàu biển Việt Nam;
- Văn bản ủy quyền cho
tổ chức đăng kiểm nước ngoài kiểm định, phân cấp, chứng nhận an toàn kỹ thuật
và phòng ngừa ô nhiễm môi trường cho tàu biển Việt Nam.
1.10. Yêu cầu, điều
kiện thực hiện thủ tục hành chính:
- Chủ tàu biển đề nghị
Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam thực hiện ủy quyền cho một tổ chức đăng kiểm
nước ngoài kiểm định, phân cấp, chứng nhận an toàn kỹ thuật và phòng ngừa ô
nhiễm môi trường cho tàu biển phù hợp quy định của các quy chuẩn kỹ thuật quốc
gia của Việt Nam hoặc quy phạm của tổ chức đăng kiểm nước ngoài và điều ước
quốc tế liên quan mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên;
- Các yêu cầu về an
toàn kỹ thuật và phòng ngừa ô nhiễm môi trường của quy phạm phân cấp tàu biển
của tổ chức đăng kiểm nước ngoài không được thấp hơn các yêu cầu tương ứng của
các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia của Việt Nam và điều ước quốc tế liên quan mà
Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên.
- Tổ chức đăng kiểm
được ủy quyền phải được Cục Đăng kiểm Việt Nam công nhận phù hợp với Bộ luật về
các tổ chức được công nhận (RO Code) của IMO và phải ký thỏa thuận với Cục Đăng
kiểm Việt Nam theo quy định của RO Code.
- Việc ủy quyền cho tổ
chức đăng kiểm nước ngoài được thực hiện theo các nội dung sau đây:
+ Kiểm định, chứng nhận
phân cấp theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phân cấp và đóng tàu biển hoặc quy
phạm của tổ chức đăng kiểm nước ngoài;
+ Kiểm định, chứng nhận
an toàn kỹ thuật và phòng ngừa ô nhiễm môi trường theo quy định của pháp luật,
quy chuẩn kỹ thuật quốc gia của Việt Nam;
+ Kiểm định, chứng nhận
an toàn kỹ thuật và phòng ngừa ô nhiễm môi trường theo quy định của điều ước
quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên.
1.11. Căn cứ pháp lý
của thủ tục hành chính:
Thông tư số
58/2026/TT-BXD ngày 08 tháng 7 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về
đăng kiểm tàu biển Việt Nam.
Mẫu Đề nghị ủy quyền
cho tổ chức đăng kiểm nước ngoài kiểm định, phân cấp, chứng nhận an toàn kỹ
thuật và phòng ngừa ô nhiễm môi trường cho tàu biển Việt Nam:
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐỀ NGHỊ ỦY QUYỀN CHO TỔ CHỨC ĐĂNG KIỂM KIỂM
ĐỊNH, PHÂN CẤP, CHỨNG NHẬN AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ PHÒNG NGỪA Ô NHIỄM MÔI TRƯỜNG
CHO TÀU BIỂN VIỆT NAM
Số____________ Địa điểm____________ Ngày____________
Kính gửi: Cục Đăng kiểm Việt Nam
Chủ tàu biển/Công ty
tàu biển:
Địa chỉ:
Điện thoại: Fax/email:
Đề nghị Cục Đăng kiểm
Việt Nam ủy quyền cho tổ chức đăng kiểm:
……………………………………………………………………………………………
Thực hiện kiểm định,
phân cấp, chứng nhận an toàn kỹ thuật và phòng ngừa ô nhiễm môi trường cho tàu
biển dưới đây:
Tên tàu: Cảng
đăng ký:
Số đăng ký: Số
IMO:
Hô hiệu: Tổng
dung tích (GT):
Nội dung đề nghị ủy
quyền:
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
|
XÁC
NHẬN CUNG CẤP DỊCH VỤ
CỦA TỔ CHỨC ĐĂNG KIỂM
(Ký tên, đóng dấu)
|
CHỦ
TÀU BIỂN/CÔNG TY TÀU BIỂN
(Ký tên, đóng dấu)
|
Mẫu Văn bản ủy quyền
cho tổ chức đăng kiểm nước ngoài kiểm định, phân cấp, chứng nhận an toàn kỹ
thuật và phòng ngừa ô nhiễm môi trường cho tàu biển việt nam:
|
BỘ
XÂY DỰNG
MINISTRY OF CONSTRUCTION
CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM
VIETNAM REGISTER
-------
|

|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
SOCIALIST
REPUBLIC OF VIETNAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Independence - Freedom - Happiness
------
|
|
Số
--------------------
Ref. No.
|
|
Địa điểm
Place
|
-----------
|
Ngày -------
Date
|
VĂN BẢN ỦY QUYỀN CHO TỔ CHỨC ĐĂNG KIỂM KIỂM
ĐỊNH, PHÂN CẤP, CHỨNG NHẬN AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ PHÒNG NGỪA Ô NHIỄM MÔI TRƯỜNG
CHO TÀU BIỂN VIỆT NAM
AUTHORIZATION LETTER FOR FOREIGN RECOGNIZED
ORGANIZATION TO CARRY OUT SURVEY, CLASSIFICATION, CERTIFICATION OF TECHNICAL
SAFETY AND POLLUTION PREVENTION FOR VIETNAM SEA-GOING SHIP
CỤC TRƯỞNG CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM
DIRECTOR GENERAL OF VIETNAM REGISTER
Căn cứ Bộ luật Hàng hải
Việt Nam 2015,
Pursuant to the Vietnam
Maritime Code 2015,
Xét Đề nghị số: ______________________________
ngày __________________
Having considered
Application No.: dated
của:
_______________________________________________________________
of:
ỦY QUYỀN:
_________________________________________________________
AUTHORIZES:
Thực hiện việc kiểm
định, phân cấp, chứng nhận kỹ thuật về an toàn hàng hải và phòng ngừa ô nhiễm
môi trường cho tàu biển dưới đây:
To carry out survey,
classification, certification of technical safety and pollution prevention for
the following ship:
Tên tàu (Ship's Name):
___________________Cảng đăng ký (Port of Registry): _______
Số đăng ký (Registry
Number): ____________ Số IMO (IMO Number): ____________
Hô hiệu (Call Sign):
_____________________ Tổng dung tích (GT): ____________
Chủ tàu biển (Owner):
________________________________________________
Công ty tàu biển
(Company): ____________________________________________
|
TT
No.
|
Phạm vi ủy quyền
Scope of authorization
|
Quy chuẩn, quy phạm, tiêu chuẩn, công ước áp
dụng
Applicable regulations, rules, standards,
conventions
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
CỤC
TRƯỞNG
DIRECTOR
GENERAL
(Ký tên, đóng dấu)
(Sign, stemp)
|
II.
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH DO TRUNG ƯƠNG VÀ ĐỊA PHƯƠNG GIẢI QUYẾT
1.
Thủ tục cấp, xác nhận chu kỳ giấy chứng nhận năng lực cơ sở thử nghiệm, cung
cấp dịch vụ kiểm tra, thử trang thiết bị an toàn và cơ sở chế tạo liên quan đến
an toàn kỹ thuật và phòng ngừa ô nhiễm môi trường của tàu biển
1.1. Trình tự thực
hiện:
a) Nộp hồ sơ TTHC:
Cơ sở hoàn thiện 01
(một) bộ hồ sơ theo quy định và nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua hệ thống bưu chính
hoặc qua cổng dịch vụ công trực tuyến đến Chi cục Đăng kiểm.
b) Giải quyết TTHC:
Chi cục Đăng kiểm tiếp
nhận hồ sơ, kiểm tra thành phần hồ sơ: trường hợp hồ sơ không đầy đủ, ngay
trong ngày làm việc hướng dẫn người nộp hồ sơ để hoàn thiện hồ sơ; trường hợp
hồ sơ đầy đủ, tiến hành xem xét hồ sơ.
Sau khi xem xét, trường
hợp kết quả đạt yêu cầu, Chi cục Đăng kiểm cấp hoặc xác nhận Giấy chứng nhận
theo quy định trong thời hạn 01 (một) ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận đầy đủ
hồ sơ và báo cáo Cục Đăng kiểm Việt Nam để công bố danh sách các cơ sở đủ năng
lực trên Cổng thông tin điện tử Cục Đăng kiểm Việt Nam.
Trường hợp kết quả xem
xét không đạt yêu cầu, Chi cục Đăng kiểm phải có văn bản gửi cơ sở nêu rõ lý do
không đạt trong thời hạn 01 (một) ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận đầy đủ hồ
sơ.
Cơ sở nhận kết quả trực
tiếp tại Chi cục Đăng kiểm hoặc qua hệ thống bưu chính hoặc cổng dịch vụ công
trực tuyến.
1.2. Cách thức thực
hiện:
Nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc qua hệ thống bưu chính hoặc qua cổng dịch vụ công trực tuyến đến Chi cục
Đăng kiểm.
1.3. Thành phần, số
lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
- 01 (một) bản chính
hoặc biểu mẫu điện tử giấy đề nghị theo Mẫu số 03 tại Phụ lục ban hành kèm theo
Thông tư số 58/2026/TT-BXD.
- 01 (một) bản sao báo
cáo đánh giá năng lực cơ sở (trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua hệ thống
bưu chính) hoặc bản sao điện tử (trường hợp nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công
trực tuyến) của tổ chức đăng kiểm cấp theo quy định của quy chuẩn kỹ thuật quốc
gia, điều ước quốc tế liên quan mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành
viên.
b) Số lượng hồ sơ: 01
bộ.
1.4. Thời hạn giải
quyết: trong
thời hạn 01 (một) ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ theo quy định.
1.5. Đối tượng thực
hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.
1.6. Cơ quan thực hiện
thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền
giải quyết: Chi cục Đăng kiểm;
- Cơ quan hoặc người có
thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thực hiện: Không có;
- Cơ quan trực tiếp
thực hiện thủ tục hành chính: Chi cục Đăng kiểm;
- Cơ quan phối hợp:
Không có.
1.7. Kết quả của việc
thực hiện thủ tục hành chính:
Cấp hoặc xác nhận Giấy
chứng nhận năng lực cơ sở thử nghiệm, cung cấp dịch vụ kiểm tra, thử trang
thiết bị an toàn và cơ sở chế tạo liên quan đến an toàn kỹ thuật và phòng ngừa
ô nhiễm môi trường của tàu biển.
1.8. Giá, lệ phí: Không có.
1.9. Tên mẫu đơn, mẫu
tờ khai hành chính; mẫu kết quả giải quyết thủ tục hành chính:
- Đề nghị cấp/xác nhận
giấy chứng nhận năng lực cơ sở thử nghiệm, cung cấp dịch vụ kiểm tra, thử trang
thiết bị an toàn và cơ sở chế tạo liên quan đến an toàn kỹ thuật và phòng ngừa
ô nhiễm môi trường của tàu biển;
- Giấy chứng nhận công
nhận năng lực cơ sở cung cấp dịch vụ;
- Giấy chứng nhận công
nhận năng lực cơ sở chế tạo.
1.10. Yêu cầu, điều
kiện thực hiện thủ tục hành chính:
- Báo cáo đánh giá năng
lực cơ sở của tổ chức đăng kiểm cấp xác định năng lực cơ sở thỏa mãn các yêu
cầu của quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, điều ước quốc tế liên quan mà Cộng hòa xã
hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên.
1.11. Căn cứ pháp lý
của thủ tục hành chính:
- Thông tư số
58/2026/TT-BXD ngày 08 tháng 7 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về
đăng kiểm tàu biển Việt Nam;
- Thông tư số
71/2015/TT-BGTVT ngày 09 tháng 11 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về kiểm tra sản phẩm công nghiệp dùng cho
tàu biển và quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về đánh giá năng lực cơ sở chế tạo và
cung cấp dịch vụ tàu biển.
Mẫu Đề nghị cấp/xác
nhận giấy chứng nhận năng lực cơ sở thử nghiệm, cung cấp dịch vụ kiểm tra, thử
trang thiết bị an toàn và cơ sở chế tạo liên quan đến an toàn kỹ thuật và phòng
ngừa ô nhiễm môi trường tàu biển:
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐỀ NGHỊ CẤP/XÁC NHẬN GIẤY CHỨNG NHẬN NĂNG LỰC
CƠ SỞ THỬ NGHIỆM, CUNG CẤP DỊCH VỤ KIỂM TRA, THỬ TRANG THIẾT BỊ AN TOÀN VÀ CƠ
SỞ CHẾ TẠO LIÊN QUAN ĐẾN AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ PHÒNG NGỪA Ô NHIỄM MÔI TRƯỜNG TÀU
BIỂN
Số_________ Địa điểm_________ Ngày _________
Kính gửi:
..................................................................................
Tổ chức/cá nhân đề
nghị:......................................................................................
Địa
chỉ:..................................................................................................................
Điện
thoại:................................ Fax:........................ Email:
................................
Đề nghị
..................................................... cấp/ xác nhận giấy chứng
nhận năng lực cơ sở thử nghiệm/cơ sở cung cấp dịch vụ kiểm tra, thử trang thiết
bị an toàn/cơ sở chế tạo liên quan đến an toàn kỹ thuật và phòng ngừa ô nhiễm
môi trường tàu biển(1) (sau đây gọi là “cơ sở”) dưới đây:
Tên cơ sở:
Địa chỉ cơ sở:
Điện
thoại:............................... Fax: ...............................
Email:.........................
Các dịch vụ/sản phẩm(1) do cơ sở cung cấp/chế
tạo(1):
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
Báo cáo đánh giá tại cơ
sở: ..................................................................................
được gửi kèm theo đề nghị này.
|
|
Người
đề nghị
(Ký
tên và đóng dấu)
|
____________________
(1) Gạch bỏ nếu không phù
hợp.
Mẫu Giấy chứng nhận
công nhận năng lực cơ sở cung cấp dịch vụ:
SS.C
|

|
CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM
VIETNAM
REGISTER
|
GIẤY CHỨNG NHẬN
CÔNG NHẬN NĂNG LỰC CƠ SỞ CUNG CẤP DỊCH VỤ
CERTIFICATE OF APPROVAL FOR SERVICE SUPPLIER
Số:
......................
No:
CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM CHỨNG NHẬN
VIETNAM
REGISTER CERTIFIES THAT
Cơ sở / Service Supplier:
Địa chỉ:
Address:
Đã được đánh giá và công
nhận năng lực để cung cấp (các) dịch vụ sau đây phù hợp với QCVN 65: 2015/BGTVT
“Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về đánh giá năng lực cơ sở chế tạo và cung cấp
dịch vụ tàu biển” (sau đây gọi là “Quy chuẩn”):
Has been assessed and
approved to provide the following service(s) in compliance with the QCVN 65:
2015/BGTVT “National Technical Regulation on the assessment sea-going ship’s
manufatures and service suppliers”. (hereinafter refer to as “the Regulation”):
Giấy chứng nhận này có
hiệu lực đến ngày:
This Certificate is
valid until:
với điều kiện phải được
xác nhận chu kỳ phù hợp với Quy chuẩn.
subject to periodical
endorsement in accordance with the Regulation.
Ngày ấn định đánh giá
chu kỳ:
Periodical assessment
date:
|
|
Cấp tại: Ngày:
Issued at Date
CỤC
ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM
VIETNAM
REGISTER
|
SS.C
XÁC NHẬN CHU KỲ
PERIODICAL ENDORSEMENT
Căn cứ vào kết quả đánh
giá chu kỳ, xác nhận tình trạng của cơ sở cung cấp dịch vụ được duy trì phù hợp
với Quy chuẩn.
Based on the periodical
assessment, the condition of the service supplier is maintained in compliance
with the Regulation.
|
Ngày:
_____________________
Date
|
CỤC
ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM
VIETNAM
REGISTER
|
GHI CHÚ - REMARKS:
Giấy chứng nhận này mất
hiệu lực khi:
The Certificate may be
cancelled in cases:
* Cơ sở thực hiện cung
cấp dịch vụ không đúng các yêu cầu hoặc kết quả ghi sai.
The service provided is
improperly carried out or the results are improperly reported.
* Đăng kiểm viên nhận
thấy có những thiếu sót trong hệ thống hoạt động của Cơ sở.
The surveyor has found
major deficiencies in the operating system of the Service Supplier.
* Cơ sở không thông báo
những thay đổi lớn trong hệ thống hoạt động của Cơ sở tới VR.
The Service Supplier
fails to inform of any alteration in the system to Vietnam Register.
Mẫu Giấy chứng nhận
công nhận năng lực cơ sở chế tạo:
MS.C
|

-------
|
CỤC
ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM
VIETNAM
REGISTER
|
GIẤY CHỨNG NHẬN CÔNG NHẬN NĂNG LỰC CƠ SỞ CHẾ
TẠO
CERTIFICATE OF APPROVAL FOR MANUFACTURES
Số: .................
No:
CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM CHỨNG NHẬN
VIETNAM
REGISTER CERTIFIES THAT
Cơ sở / Service Supplier:
Địa chỉ:
Address:
Đã được đánh giá và
công nhận năng lực để chế tạo (các) sản phẩm sau đây phù hợp với QCVN 65: 2015/BGTVT
“Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về đánh giá năng lực cơ sở chế tạo và cung cấp
dịch vụ tàu biển” (sau đây gọi là “Quy chuẩn”):
Has been assessed and
approved to manufacture the following product(s) in compliance with the QCVN 65:
2015/BGTVT “National Technical Regulation on the assessment sea-going ship’s
manufatures and service suppliers”. (hereinafter refer to as “the Regulation”):
Giấy chứng nhận này có
hiệu lực đến ngày:
This Certificate is
valid until:
với điều kiện phải được
xác nhận chu kỳ phù hợp với Quy chuẩn.
subject to periodical
endorsement in accordance with the Regulation.
Ngày ấn định đánh giá
chu kỳ:
Periodical assessment
date:
Cấp tại: Ngày:
Issued at Date
|
|
CỤC
ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM
VIETNAM
REGISTER
|
MS.C
XÁC NHẬN CHU KỲ
PERIODICAL
ENDORSEMENT
Căn cứ vào kết quả đánh
giá chu kỳ, xác nhận tình trạng của cơ sở chế tạo được duy trì phù hợp với Quy
chuẩn. Based on the periodical assessment, the condition of the manufacturer
is maintained in compliance with the Regulation.
|
Ngày:
.........................................................
Date
|
CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM
VIETNAM
REGISTER
|
GHI CHÚ - REMARKS:
Giấy chứng nhận này mất
hiệu lực khi:
The approval may be
cancelled in cases:
• Chất lượng của (các)
sản phẩm do cơ sở chế tạo không theo đúng quy định.
The quality of the
product(s) is in doubt .
• Đăng kiểm viên nhận
thấy có những thiếu sót trong hệ thống hoạt động của cơ sở.
The surveyor has found
major deficiencies in the operating system of the Manufacturer.
• Cơ sở không thông báo
những thay đổi lớn trong hệ thống hoạt động của cơ sở tới VR.
The Manufacturer fails
to inform of any alteration in the system to Vietnam Register.
• Cơ sở không thực hiện
các đợt đánh giá theo quy định.
In case the required
assessment is not carried out.
2.
Thủ tục cấp giấy chứng nhận công nhận thợ hàn tàu biển
2.1. Trình tự thực
hiện:
a) Nộp hồ sơ TTHC:
Tổ chức, cá nhân hoàn
thiện 01 (một) bộ hồ sơ theo quy định và nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua hệ thống
bưu chính hoặc qua cổng dịch vụ công trực tuyến đến Chi cục Đăng kiểm.
b) Giải quyết TTHC:
Chi cục Đăng kiểm tiếp
nhận hồ sơ, kiểm tra thành phần hồ sơ: trường hợp hồ sơ không đầy đủ, ngay
trong ngày làm việc hướng dẫn người nộp hồ sơ để hoàn thiện hồ sơ (trường hợp
nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua cổng dịch vụ công trực tuyến) hoặc hướng dẫn hoàn
thiện trong 02 (hai) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ (trường hợp nộp
hồ sơ qua hệ thống bưu chính); trường hợp hồ sơ đầy đủ, Chi cục Đăng kiểm cấp
giấy chứng nhận theo quy định trong thời hạn 01 (một) ngày làm việc, kể từ ngày
tiếp nhận hồ sơ
Tổ chức, cá nhân nhận
kết quả trực tiếp tại Chi cục Đăng kiểm hoặc qua hệ thống bưu chính hoặc cổng
dịch vụ công trực tuyến.
2.2. Cách thức thực
hiện:
Nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc qua hệ thống bưu chính hoặc qua cổng dịch vụ công trực tuyến đến Chi cục
Đăng kiểm.
2.3. Thành phần, số
lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
- 01 (một) bản chính
hoặc biểu mẫu điện tử giấy đề nghị theo Mẫu số 04 tại Phụ lục ban hành kèm theo
Thông tư số 58/2026/TT-BXD;
- 01 (một) bản sao báo
cáo kiểm tra tay nghề thợ hàn thực tế của người đề nghị được cấp giấy chứng
nhận công nhận thợ hàn lần đầu hoặc bản sao giấy chứng nhận công nhận thợ hàn
còn hiệu lực của tổ chức đăng kiểm (trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua hệ
thống bưu chính) hoặc bản sao điện tử (trường hợp nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ
công trực tuyến);
- 01 (một) ảnh màu cỡ 3
x 4 cm của người đề nghị được cấp giấy chứng nhận công nhận thợ hàn chụp trong
thời gian không quá 06 tháng.
b) Số lượng hồ sơ: 01
bộ.
2.4. Thời hạn giải
quyết: Trong
thời hạn 01 (một) ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ đầy đủ.
2.5. Đối tượng thực
hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.
2.6. Cơ quan thực hiện
thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền
giải quyết: Chi cục Đăng kiểm;
- Cơ quan hoặc người có
thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thực hiện: Không có;
- Cơ quan trực tiếp
thực hiện thủ tục hành chính: Chi cục Đăng kiểm;
- Cơ quan phối hợp:
Không có.
2.7. Kết quả của việc
thực hiện thủ tục hành chính:
- Giấy chứng nhận công
nhận thợ hàn.
2.8. Giá, lệ phí: Không có.
2.9. Tên mẫu đơn, mẫu
tờ khai hành chính; mẫu kết quả giải quyết thủ tục hành chính:
- Đề nghị cấp giấy
chứng nhận công nhận thợ hàn;
- Giấy chứng nhận công
nhận thợ hàn.
2.10. Yêu cầu, điều
kiện thực hiện thủ tục hành chính:
- Báo cáo kiểm tra tay
nghề thợ hàn thực tế của người đề nghị được cấp giấy chứng nhận công nhận thợ
hàn lần đầu xác định tay nghề thợ hàn thỏa mãn các yêu cầu của quy chuẩn kỹ
thuật quốc gia hoặc giấy chứng nhận công nhận thợ hàn còn hiệu lực của tổ chức
đăng kiểm.
2.11. Căn cứ pháp lý
của thủ tục hành chính:
- Thông tư số
58/2026/TT-BXD ngày 08 tháng 7 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng Quy định về
đăng kiểm tàu biển Việt Nam;
- Thông tư số
71/2015/TT-BGTVT ngày 09 tháng 11 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về kiểm tra sản phẩm công nghiệp dùng cho
tàu biển và quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về đánh giá năng lực cơ sở chế tạo và
cung cấp dịch vụ tàu biển.
Mẫu Đề nghị cấp giấy chứng nhận công nhận thợ
hàn tàu biển:
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN CÔNG NHẬN THỢ HÀN
TÀU BIỂN
Số ____________ Địa điểm ____________ Ngày
____________
Kính
gửi:...................................................................
Tổ chức/cá nhân đề
nghị:......................................................................................
Địa
chỉ:..................................................................................................................
Điện
thoại:........................... Fax: .......................... Email:
..................................
Đề
nghị.................................. cấp giấy chứng nhận công nhận thợ hàn
tàu biển theo quy định của quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phân cấp và đóng tàu
biển cho những người có tên sau đây:
|
TT
|
Họ và tên
|
Mã số thợ hàn
(nếu có)
|
Số điện thoại/
Email
|
Đơn vị công tác
(nếu có)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Báo cáo kiểm tra tay
nghề thực tế và 01 ảnh màu cỡ 3 x 4 cm của mỗi người có tên trên được gửi kèm
theo đề nghị này./.
|
|
Người
đề nghị
(Ký
tên và đóng dấu)
|
Mẫu giấy chứng nhận công nhận thợ hàn
|

|
CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM
VIETNAM
REGISTER
GIẤY CHỨNG NHẬN CÔNG NHẬN THỢ HÀN
CERTIFICATE
OF WELDER’S QUALIFICATION APPROVAL
|
WQC 1/2
|
CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM
CHỨNG NHẬN thợ
hàn sau đây đã được kiểm tra và thử phù hợp với..................
VIETNAM REGISTER
CERTIFIES THAT the following welder have been inspected and tested are
found in compliance with the ................................................................................................
|
Tên thợ
hàn:
Welder’s
name
|
...................................
|
ẢNH MÀU 3X4
|
|
Năm, nơi
sinh
Date,
Place of Birth
|
...................................
|
|
Mã số thợ
hàn
Welder’s
ID
|
...................................
|
|
Nơi công
tác
Employer
|
...................................
|
đã được kiểm tra và đạt
trình độ Loại:.................... /Bậc:......................../Cấp: ........................(theo QCVN)
has been qualified and
permitted for carrying out:
Tiêu chuẩn công
nhận/Approval Standards:
Giấy chứng nhận này có
hiệu lực đến ngày:
This Certificate is
valid until:
Cấp tại: Ngày:
Issued at Date
|
|
CỤC
ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM
VIETNAM
REGISTER
|
|
Các đặc
tính/Particulars:
|
WQC
2/2
|
Thử/Tests carried out: