Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

Đang tải văn bản...

Số hiệu: 1483/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Thành phố Đồng Nai Người ký: Nguyễn Thị Hoàng
Ngày ban hành: 09/07/2026 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ ĐỒNG NAI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1483/QĐ-UBND

Đồng Nai, ngày 09 tháng 7 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA NGÀNH NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐỒNG NAI

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐỒNG NAI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Quyết định số 2519/QĐ-BNNMT ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi và bổ sung lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 273/TTr-SNNMT ngày 08 tháng 7 năm 2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này là Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính ban hành mới lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành nông nghiệp và môi trường trên địa bàn thành phố Đồng Nai.

(Phụ lục Danh mục TTHC và quy trình điện tử giải quyết TTHC kèm theo)

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.

Thủ tục hành chính công bố tại Quyết định này được thực hiện kể từ thời điểm có hiệu lực thi hành tại Quyết định số 2519/QĐ-BNNMT ngày 30/6/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường. Trường hợp thủ tục hành chính công bố tại Quyết định này đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ, hủy bỏ thì áp dụng thực hiện theo văn bản pháp luật hiện hành.

Điều 3. Tổ chức thực hiện:

1. Sở Nông nghiệp và Môi trường và các cơ quan, đơn vị liên quan có trách nhiệm tổ chức niêm yết, công khai danh mục thủ tục hành chính này tại trụ sở làm việc, trên Trang thông tin điện tử và tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của đơn vị; phối hợp với đơn vị liên quan rà soát, đảm bảo thực hiện đúng quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được cơ quan có thẩm quyền công bố; triển khai tiếp nhận và xử lý thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức theo quy định tại Quyết định này.

2. Văn phòng Uỷ ban nhân dân thành phố có trách nhiệm chủ trì, phối hợp Sở Nông nghiệp và Môi trường cập nhật công khai kịp thời, đầy đủ, chính xác danh mục và nội dung TTHC đã được công bố lên Cơ sở dữ liệu Quốc gia về thủ tục hành chính.

3. Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan triển khai thực hiện cập nhật, cấu hình quy trình giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Bộ Nông nghiệp và Môi trường theo quy định.

4. Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm chủ trì, phối hợp Sở Nông nghiệp và Môi trường, các cơ quan, đơn vị liên quan đảm bảo Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của thành phố được kết nối, đồng bộ dữ liệu giải quyết thủ tục hành chính từ Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Bộ Nông nghiệp và Môi trường để tra cứu, khai thác, theo dõi, thống kê, tổng hợp, đánh giá tình hình thực hiện thủ tục hành chính tại địa phương.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Sở Khoa học và Công nghệ, Sở Nông nghiệp và Môi trường, Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC (Bộ Tư pháp)
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND thành phố;
- Văn phòng UBND thành phố;
- Lưu: VT, KTN, HCC (Diệp).

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Thị Hoàng

 

PHỤ LỤC I

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA NGÀNH NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐỒNG NAI
(Kèm theo Quyết định số 1483/QĐ-UBND ngày 09/7/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố)

I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

TT

Số hồ sơ TTHC

Tên thủ tục hành chính

DVC TT

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Cơ quan thực hiện

Phí, lệ phí

Căn cứ pháp lý

Ghi chú

A

CẤP TỈNH

I

LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT

1

2.001062

Kiểm tra nhà nước về chất lượng thuốc bảo vệ thực vât nhập khẩu

Một phần

- 01 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

- 06 ngày làm việc đối với trường hợp hồ sơ đầy đủ nhưng không đáp ứng yêu cầu về nhãn

- 08 ngày làm việc đối với trường hợp hồ sơ không đầy đủ theo quy định (không tính thời gian xin gia hạn)

- Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích tại Trung tâm hành chính công thành phố

- Tiếp nhận hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn

Cơ quan trực tiếp thực hiện: Cơ quan được Chủ tịch UBND cấp tỉnh giao giải quyết TTHC

Không

- Luật Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật ngày 25 tháng 11 năm 2013;

- Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường Luật số 146/2025/QH15;

- Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa số 05/2007/QH12;

- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa số 78/2025/QH15;

- Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ;

- Nghị định số 37/2026/NĐ-CP ngày 23/01/2026 của Chính phủ;

- Thông tư số 21/2015/TT-BNNPTNT ngày 08/6/2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số 2519/QĐ- BNNMT ngày 30/6/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường (hiệu lực thi hành từ 1/7/2026)

 

PHỤ LỤC II

QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH LĨNH VỰC TRỔNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐỒNG NAI
(Kèm theo Quyết định số 1483/QĐ-UBND ngày 09/7/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố)

CÁC BƯỚC

TRÌNH TỰ THỰC HIỆN

ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC

THỜI GIAN GIẢI QUYẾT TTHC

Phí, lệ phí (vnđ)

Ghi chú

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH

1. Kiểm tra nhà nước về chất lượng thuốc bảo vệ thực vật nhập khẩu - Mã TTHC TTHC: 2.001062 (Một phần)

1.1. Trường hợp hàng hóa nhập khẩu đã có Giấy chứng nhận hợp quy

1.1.1 Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ

Bước 1

Tiếp nhận và xác nhận việc tổ chức, cá nhân nhập khẩu đã đăng ký kiểm tra chất lượng hàng hóa nhập khẩu và yêu cầu tổ chức cá nhân bổ sung hoàn thiện hồ sơ theo Mẫu số 2 Phụ lục VII ban hành kèm theo Nghị định số 37/2026/NĐ-CP

Bộ phận một cửa

0,25 ngày làm việc

Không quy định

Nội dung thực hiện theo Quyết định số 2519/QĐ-BNNMT ngày 30/6/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường

Bước 2

Thẩm định hồ sơ và ra Thông báo kết quả kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhập khẩu đáp ứng yêu cầu chất lượng theo Mẫu số 03 phụ lục IIV ban hành kèm theo Nghị định số 37/2026/NĐ-CP

Chuyên viên phòng Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

0,5 giờ làm việc

Bước 3

Trả kết quả

Bộ phận một cửa

0,25 ngày làm việc

Tổng cộng thời gian giải quyết

01 ngày làm việc

1.1.2. Trường hợp hồ sơ không đầy đủ theo quy định

Bước 1

Tiếp nhận và xác nhận việc tổ chức, cá nhân nhập khẩu đã đăng ký kiểm tra chất lượng hàng hóa nhập khẩu và yêu cầu tổ chức cá nhân bổ sung hoàn thiện hồ sơ theo Mẫu số 2 Phụ lục VII ban hành kèm theo Nghị định số 37/2026/NĐ-CP

Bộ phận một cửa

0,5 ngày làm việc

Không quy định

Nội dung thực hiện theo Quyết định số 2519/QĐ-BNNMT ngày 30/6/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường

Bước 2

Thẩm định hồ sơ và ra Thông báo kết quả kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhập khẩu đáp ứng yêu cầu chất lượng theo Mẫu số 03 phụ lục IIV ban hành kèm theo Nghị định số 37/2026/NĐ-CP

Chuyên viên phòng Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

7,5 ngày làm việc

Bước 3

Trả kết quả

Bộ phận một cửa

0.5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết

08 ngày làm việc

 

 

1.2 Trường hợp hàng hóa nhập khẩu chưa có Giấy chứng nhận hợp quy

1.2.1 Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ

Bước 1

Tiếp nhận và xác nhận việc tổ chức, cá nhân nhập khẩu đã đăng ký kiểm tra chất lượng hàng hóa nhập khẩu và yêu cầu tổ chức cá nhân bổ sung hoàn thiện hồ sơ theo Mẫu số 2 Phụ lục VII ban hành kèm theo Nghị định số 37/2026/NĐ-CP

Bộ phận một cửa

0,25 ngày làm việc

Không quy định

Nội dung thực hiện theo Quyết định số 2519/QĐ-BNNMT ngày 30/6/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường

Bước 2

Thẩm định hồ sơ và ra Thông báo kết quả kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhập khẩu đáp ứng yêu cầu chất lượng theo Mẫu số 03 phụ lục IIV ban hành kèm theo Nghị định số 37/2026/NĐ-CP

Chuyên viên phòng Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

0,5 giờ làm việc

Bước 3

Trả kết quả

Bộ phận một cửa

0,25 ngày làm việc

Tổng cộng thời gian giải quyết

01 ngày làm việc

 

 

1.2.2 Trường hợp hồ sơ không đầy đủ theo quy định

Bước 1

Tiếp nhận và xác nhận việc tổ chức, cá nhân nhập khẩu đã đăng ký kiểm tra chất lượng hàng hóa nhập khẩu và yêu cầu tổ chức cá nhân bổ sung hoàn thiện hồ sơ theo Mẫu số 2 Phụ lục VII ban hành kèm theo Nghị định số 37/2026/NĐ-CP

Bộ phận một cửa

0,5 ngày làm việc

Không quy định

Nội dung thực hiện theo Quyết định số 2519/QĐ-BNNMT ngày 30/6/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường

Bước 2

Thẩm định hồ sơ và ra Thông báo kết quả kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhập khẩu đáp ứng yêu cầu chất lượng theo Mẫu số 03 phụ lục IIV ban hành kèm theo Nghị định số 37/2026/NĐ-CP

Chuyên viên phòng Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

7,5 ngày làm việc

Bước 3

Trả kết quả

Bộ phận một cửa

0.5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết

08 ngày làm việc

Lưu ý: Tại Bộ phận một cửa lúc tiếp nhận hồ sơ có cấu hình chức năng đổi quy trình xử lý đối với thủ tục nộp không đúng trường hợp

 

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Quyết định 1483/QĐ-UBND ngày 09/07/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính mới lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn thành phố Đồng Nai

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Văn bản liên quan

85

DMCA.com Protection Status
IP: 192.178.8.97