|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
3830/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Huế
|
|
Người ký:
|
Phan Quý Phương
|
|
Ngày ban hành:
|
16/12/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 3830/QĐ-UBND
|
Huế, ngày 16 tháng 12 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ
TRONG LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA BAN QUẢN LÝ
KHU KINH TẾ, CÔNG NGHIỆP THÀNH PHỐ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn
cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn
cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực
hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một
cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn
cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm
Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn
cứ Quyết định số 2330/QĐ-UBND ngày 25 tháng 7 năm năm 2025 của Ủy ban nhân dân
thành phố Huế về việc Ban hành danh mục thủ tục hành chính thực hiện không phụ
thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn thành phố Huế;
Căn
cứ Quyết định số 2998/QĐ-UBND ngày 18 tháng 9 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân thành phố Huế về công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
trong lĩnh vực Hoạt động xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của
Sở Xây dựng;
Căn
cứ Quyết định số 129/2025/QĐ-UBND ngày 02 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân thành phố Huế quy định một số nội dung về cấp giấy phép xây dựng trên
địa bàn thành phố Huế;
Theo
đề nghị của Trưởng ban Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp tại Tờ trình số
3014/TTr-KKTCN ngày 12 tháng 12 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này
danh mục 06 TTHC được sửa đổi, bổ sung và 06 quy trình nội bộ, quy trình điện tử
giải quyết thủ tục hành chính (TTHC) theo cơ chế một cửa trong lĩnh vực Hoạt động
xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý Khu Kinh tế, công nghiệp
thành phố Huế (Phần I. Danh mục TTHC).
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định
này, giao trách nhiệm cho các cơ quan, đơn vị thực hiện các công việc sau:
1.
Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp có trách nhiệm cập nhật Cơ sở dữ liệu quốc
gia về TTHC, đồng bộ dữ liệu TTHC được công bố từ Cơ sở dữ liệu quốc gia về
TTHC về Cơ sở dữ liệu TTHC thành phố theo đúng quy định; Thiết lập quy trình điện
tử giải quyết TTHC trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố
Huế (Phần II. Nội dung quy trình nội bộ).
Niêm
yết, công khai và triển khai thực hiện giải quyết TTHC liên quan theo hướng dẫn
được Bộ Tài chính công khai trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
theo quy định. Hoàn thành việc cấu hình TTHC trên Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC thành phố sau khi Quyết định này có hiệu lực thi hành.
2. Sở
Khoa học và Công nghệ hướng dẫn Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp, Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã thiết lập quy trình điện tử giải quyết các TTHC
liên quan đến phần việc của mình trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC để thực hiện tiếp nhận và trả kết quả TTHC không phụ thuộc địa giới hành
chính trên địa bàn thành phố Huế.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ
ngày ký.
Thay
thế các Quy trình nội bộ, quy trình điện tử có mã số TTHC: 1.013236, 1.013238,
1.013230, 1.013231, 1.013233 và 1.013235 tại các Phụ lục ban hành kèm theo Quyết
định số 3168/QĐ-UBND ngày 06 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch UBND thành phố Huế
phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính thực
hiện theo cơ chế một cửa trong lĩnh vực Hoạt động xây dựng thuộc thẩm quyền giải
quyết của Ban Quản lý Khu Kinh tế, công nghiệp thành phố Huế.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân
thành phố; Trưởng ban Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp thành phố; Chủ tịch
UBND các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có
liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Văn Phòng Chính phủ (Cục KSTTHC);
- CT, các PCT UBND thành phố;
- Các PCVP UBND thành phố;
- Sở Khoa học và công nghệ;
- Trung tâm PVHCC, Cổng TTĐT thành phố;
- Trung tâm PVHCC phường, xã;
- Lưu: VT, KSTT.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Phan Quý Phương
|
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VÀ QUY TRÌNH NỘI
BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT TTHC THỰC HIỆN THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA TRONG LĨNH
VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ,
CÔNG NGHIỆP THÀNH PHỐ
(Kèm theo Quyết định số 3830/QĐ-UBND ngày 16 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch
UBND thành phố Huế)
Phần I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
STT
|
Tên, mã số TTHC
|
Thời gian giải quyết
|
Cách thức và địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ
phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Cơ quan
thực hiện
|
|
1.
|
Cấp
giấy phép xây dựng mới công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II, cấp III, cấp IV
(Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng
đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo
giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) (1.013236)
|
20
ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
|
-
Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã.
-
Qua dịch vụ Bưu chính công ích.
- Nộp
trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/
|
Theo quy định của Hội đồng nhân dân cấp thành
phố
|
-
Luật Xây dựng số 50/2014/QH113 và Luật số 62/2020/QH14 sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Xây dựng.
-
Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng.
-
Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ.
-
Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
|
Ban
Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp
|
|
2
|
Cấp
giấy phép xây dựng sửa chữa, cảo tạo đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I,
cấp II, cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín
ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình
không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)
(1.013238)
|
20
ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
|
-
Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã.
- Qua
dịch vụ Bưu chính công ích.
- Nộp
trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/
|
Theo quy định của Hội đồng nhân dân cấp thành
phố
|
|
3
|
Cấp
giấy phép di dời đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I và cấp II, cấp III, cấp
IV (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn
giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo
tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) (1.013230)
|
20
ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
|
-
Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã.
-
Qua dịch vụ Bưu chính công ích.
- Nộp
trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/
|
Theo quy định của Hội đồng nhân dân cấp thành
phố
|
-
Nghị quyết số 21/2024/NQ-HĐND ngày 15/11/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa
Thiên Huế về quy định mức thu, nộp lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn
tỉnh Thừa Thiên Huế.
-
Nghị quyết số 17/2025/NQ-HĐND ngày 08 tháng 9 năm 2025 của Hội đồng nhân dân
thành phố Huế quy định mức thu lệ phí không đồng khi thực hiện thủ tục hành
chính thông qua Dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn thành phố Huế;
-
Quyết định số 129/2025/QĐ-UBND ngày 02 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Huế quy định
một số nội dung về cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn thành phố Huế.
|
|
|
4
|
Cấp
điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II,
cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng,
tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không
theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)
(1.013231)
|
20
ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
|
-
Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã.
-
Qua dịch vụ Bưu chính công ích.
- Nộp
trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/
|
Theo quy định của Hội đồng nhân dân cấp thành
phố
|
|
5
|
Gia
hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II, cấp
III, cấp IV (Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng
đài, tranh hoành tráng/Sửa chữa, cải tạo/Theo giai đoạn cho công trình không
theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)
(1.013233)
|
05
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
-
Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã.
-
Qua dịch vụ Bưu chính công ích.
- Nộp
trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/
|
Theo quy định của Hội đồng nhân dân cấp thành
phố
|
|
6
|
Cấp
lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II, cấp
III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng,
tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Sửa chữa, cải tạo/Theo giai đoạn cho
công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô
thị/Dự án) (1.013235)
|
05
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
-
Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã.
-
Qua dịch vụ Bưu chính công ích.
- Nộp
trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/
|
Theo quy định của Hội đồng nhân dân cấp thành
phố
|
*
Ghi chú:
- 06 TTHC trong danh mục trên được thực hiện tiếp nhận và trả
kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính trong phạm vi thành phố.
- Nội
dung chi tiết của TTHC đã được công bố tại Quyết định số 129/2025/QĐ-UBND ngày
02 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch UBND quy định một số nội dung về cấp giấy
phép xây dựng trên địa bàn thành phố Huế và công khai trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia (https://dichvucong.gov.vn/).
- Nội
dung in nghiêng là nội dung sửa đổi, bổ sung./.
Phần II. NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ
1. Quy trình cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình
cấp đặc biệt, cấp I, cấp II, cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo
tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai
đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến
trong đô thị/Dự án) (1.013236)
- Thời
hạn giải quyết: 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (160 giờ làm việc)
- Quy
trình nội bộ, quy trình điện tử :
|
Thứ tự
công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
I
|
TẠI
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
|
|
Bước 1
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công phường, xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích.
|
Hướng
dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+
Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC;
+
Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
-
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số
hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (trừ
trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
-
Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu
chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận,
ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
|
04 giờ làm việc
|
|
II
|
TẠI
BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ, CÔNG NGHIỆP
|
|
|
Bước 2.1
|
Lãnh
đạo Phòng Xây dựng
|
Nhận
hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 2.2
|
Chuyên
viên Phòng Xây dựng
|
- Chuyên viên được phân công thụ lý hồ sơ có trách nhiệm xem xét, tham
mưu xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình lãnh đạo Phòng
Xây dựng:
+
Trong thời hạn 07 ngày làm việc sau khi tiếp nhận hồ sơ, trường hợp hồ sơ chưa
đảm bảo các nội dung theo quy định: Tham mưu văn bản yêu cầu bổ sung, điều chỉnh
hồ sơ gửi cho tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ.Thông báo đến chủ đầu tư về lý do
không cấp giấy phép.
|
56 giờ làm việc
|
|
+
Trường hợp hồ sơ đảm bảo các nội dung theo quy định. Chuyên viên chủ trì tổ
chức xử lý hồ sơ theo quy định; Tham mưu Báo cáo thẩm định của Phòng Xây dựng
và dự thảo giấy phép xây dựng trình Lãnh đạo Ban
|
138 giờ làm việc
|
|
Bước 2.3
|
Lãnh
đạo Phòng Xây dựng
|
Xem
xét, xác nhận Báo cáo thẩm định của Phòng Xây dựng; xác nhận dự thảo Giấy
phép xây dựng hoặc văn bản văn bản yêu cầu bổ sung, điều chỉnh hồ sơ; Thông
báo lý do không cấp giấy phép
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 2.4
|
Lãnh
đạo Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp
|
Ký
Giấy phép xây dựng/Văn bản/thông báo
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 2.5
|
Bộ
phận văn thư Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp
|
Vào
số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Bộ phận TN&TKQ của Văn
phòng UBND thành phố tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trả kết
quả giải quyết TTHC.
|
04 giờ làm việc
|
|
III
|
TẠI
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
|
|
Bước 3
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công phường, xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích (Bộ phận Một cửa
bất kỳ nhận hồ sơ đầu vào)
|
Xác
nhận trên phần mềm một cửa;
Trả
kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
160 giờ làm việc
|
2. Quy trình Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với
công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II, cấp III, cấp IV (công trình Không theo
tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành
tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công
trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) (1.013238)
- Thời
hạn giải quyết: 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (160 giờ làm việc)
- Quy
trình nội bộ, quy trình điện tử :
|
Thứ tự
công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
I
|
TẠI
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
|
|
Bước 1
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công phường, xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích.
|
Hướng
dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+
Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC;
+
Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
-
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số
hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (trừ
trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
-
Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu
chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận,
ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
|
04 giờ làm việc
|
|
II
|
TẠI
BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ, CÔNG NGHIỆP
|
|
|
Bước 2.1
|
Lãnh
đạo Phòng Xây dựng
|
Nhận
hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 2.2
|
Chuyên
viên Phòng Xây dựng
|
Chuyên viên được phân công thụ lý hồ sơ có trách nhiệm xem xét, tham mưu
xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình lãnh đạo Phòng Xây dựng:
+
Trong thời hạn 07 ngày làm việc sau khi tiếp nhận hồ sơ, trường hợp hồ sơ
chưa đảm bảo các nội dung theo quy định: Tham mưu văn bản yêu cầu bổ sung, điều
chỉnh hồ sơ gửi cho tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ.; Thông báo đến chủ đầu tư về
lý do không cấp giấy phép.
|
56 giờ làm việc
|
|
+
Trường hợp hồ sơ đảm bảo các nội dung theo quy định. Chuyên viên chủ trì tổ
chức xử lý hồ sơ theo quy định; Tham mưu Báo cáo thẩm định của Phòng Xây dựng
và dự thảo giấy phép xây dựng trình Lãnh đạo Ban
|
138 giờ làm việc
|
|
Bước 2.3
|
Lãnh
đạo Phòng Xây dựng
|
Xem
xét, xác nhận Báo cáo thẩm định của Phòng Xây dựng; xác nhận dự thảo Giấy
phép xây dựng hoặc văn bản văn bản yêu cầu bổ sung, điều chỉnh hồ sơ; Thông
báo lý do không cấp giấy phép
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 2.4
|
Lãnh
đạo Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp
|
Ký
Giấy phép xây dựng/Văn bản/thông báo
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 2.5
|
Bộ
phận văn thư Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp
|
Vào
số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Bộ phận TN&TKQ của Văn
phòng UBND thành phố tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trả kết
quả giải quyết TTHC.
|
04 giờ làm việc
|
|
III
|
TẠI
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
|
|
Bước 3
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công phường, xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích (Bộ phận Một cửa
bất kỳ nhận hồ sơ đầu vào)
|
Xác
nhận trên phần mềm một cửa;
Trả
kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
160 giờ làm việc
|
3. Quy trình Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp đặc
biệt, cấp I, cấp II, cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến
trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn
cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong
đô thị/Dự án) (1.013230)
- Thời
hạn giải quyết: 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (160 giờ làm việc)
- Quy
trình nội bộ, quy trình điện tử:
|
Thứ tự
công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
I
|
TẠI
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
|
|
Bước 1
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công phường, xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích.
|
Hướng
dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+
Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC;
+
Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
-
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số
hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (trừ
trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
-
Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu
chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận,
ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
|
04 giờ làm việc
|
|
II
|
TẠI
BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ, CÔNG NGHIỆP
|
|
|
Bước 2.1
|
Lãnh
đạo Phòng Xây dựng
|
Nhận
hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 2.2
|
Chuyên
viên Phòng Xây dựng
|
Chuyên viên được phân công thụ lý hồ sơ có trách nhiệm xem xét, tham
mưu xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình lãnh đạo Phòng
Xây dựng:
+ Trong
thời hạn 07 ngày làm việc sau khi tiếp nhận hồ sơ, trường hợp hồ sơ chưa đảm
bảo các nội dung theo quy định: Tham mưu văn bản yêu cầu bổ sung, điều chỉnh
hồ sơ gửi cho tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ; Thông báo đến chủ đầu tư về lý do
không cấp giấy phép.
|
56 giờ làm việc
|
|
+
Trường hợp hồ sơ đảm bảo các nội dung theo quy định. Chuyên viên chủ trì tổ
chức xử lý hồ sơ theo quy định; Tham mưu Báo cáo thẩm định của Phòng Xây dựng
và dự thảo giấy phép xây dựng trình Lãnh đạo Ban
|
138 giờ làm việc
|
|
Bước 2.3
|
Lãnh
đạo Phòng Xây dựng
|
Xem
xét, xác nhận Báo cáo thẩm định của Phòng Xây dựng; xác nhận dự thảo Giấy
phép xây dựng hoặc văn bản văn bản yêu cầu bổ sung, điều chỉnh hồ sơ; Thông
báo lý do không cấp giấy phép
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 2.4
|
Lãnh
đạo Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp
|
Ký
Giấy phép xây dựng/Văn bản/thông báo
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 2.5
|
Bộ
phận văn thư Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp
|
Vào
số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Bộ phận TN&TKQ của Văn
phòng UBND thành phố tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trả kết
quả giải quyết TTHC.
|
04 giờ làm việc
|
|
III
|
TẠI
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
|
|
Bước 3
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công phường, xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích (Bộ phận Một cửa bất
kỳ nhận hồ sơ đầu vào)
|
Xác
nhận trên phần mềm một cửa;
Trả
kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
160 giờ làm việc
|
4. Quy trình Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công
trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II, cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo
tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo /Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai
đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến
trong đô thị/Dự án) (1.013231)
- Thời
hạn giải quyết: 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (160 giờ làm việc).
- Quy
trình nội bộ, quy trình điện tử :
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
I
|
TẠI
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
|
|
Bước 1
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công phường, xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích.
|
Hướng
dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+
Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC;
+
Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
-
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số
hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (trừ
trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
-
Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu
chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận,
ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
|
04 giờ làm việc
|
|
II
|
TẠI
BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ, CÔNG NGHIỆP
|
|
|
Bước 2.1
|
Lãnh
đạo Phòng Xây dựng
|
Nhận
hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 2.2
|
Chuyên
viên Phòng Xây dựng
|
Chuyên viên được phân công thụ lý hồ sơ có trách nhiệm xem xét, tham
mưu xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình lãnh đạo Phòng
Xây dựng:
+
Trong thời hạn 07 ngày làm việc sau khi tiếp nhận hồ sơ, trường hợp hồ sơ
chưa đảm bảo các nội dung theo quy định: Tham mưu văn bản yêu cầu bổ sung, điều
chỉnh hồ sơ gửi cho tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ; Thông báo đến chủ đầu tư về
lý do không cấp giấy phép
|
56 giờ làm việc
|
|
+
Trường hợp hồ sơ đảm bảo các nội dung theo quy định. Chuyên viên chủ trì tổ
chức xử lý hồ sơ theo quy định; Tham mưu Báo cáo thẩm định của Phòng Xây dựng
và dự thảo giấy phép xây dựng điều chỉnh trình Lãnh đạo Ban
|
138 giờ làm việc
|
|
Bước 2.3
|
Lãnh
đạo Phòng Xây dựng
|
Xem
xét, xác nhận Báo cáo thẩm định của Phòng Xây dựng; xác nhận dự thảo Giấy
phép xây dựng hoặc văn bản văn bản yêu cầu bổ sung, điều chỉnh hồ sơ; Thông
báo lý do không cấp giấy phép điều chỉnh.
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 2.4
|
Lãnh
đạo Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp
|
Ký
Giấy phép xây dựng điều chỉnh Văn bản/thông báo
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 2.5
|
Bộ
phận văn thư Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp
|
Vào
số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Bộ phận TN&TKQ của Văn
phòng UBND thành phố tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trả kết
quả giải quyết TTHC.
|
04 giờ làm việc
|
|
III
|
TẠI
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
|
|
Bước 3
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công phường, xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích (Bộ phận Một cửa bất
kỳ nhận hồ sơ đầu vào)
|
Xác
nhận trên phần mềm một cửa;
Trả
kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
160 giờ làm việc
|
5. Quy trình Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình
cấp đặc biệt, cấp I, cấp II, cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo
tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai
đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến
trong đô thị/Dự án) (1.013233)
- Thời
hạn giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định (40
giờ làm việc)
- Quy
trình nội bộ, quy trình điện tử:
|
Thứ tự
công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
I
|
TẠI
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
|
|
Bước 1
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công phường, xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích.
|
Hướng
dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+
Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC;
+
Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
-
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số
hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (trừ
trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
-
Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu
chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận,
ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
|
04 giờ làm việc
|
|
II
|
TẠI
BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ, CÔNG NGHIỆP
|
|
|
Bước 2.1
|
Lãnh
đạo Phòng Xây dựng
|
Nhận
hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 2.2
|
Chuyên
viên Phòng Xây dựng
|
Xem
xét, tổ chức thẩm định theo quy định, xử lý hồ sơ, dự thảo văn bản Báo cáo thẩm
định của Phòng Xây dựng; dự thảo Giấy phép gia hạn. Trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện để gia hạn giấy phép thông báo đến chủ đầu tư bằng văn bản và nêu
rõ lý do.
|
22 giờ làm việc
|
|
Bước 2.3
|
Lãnh
đạo Phòng Xây dựng
|
Xem
xét, xác nhận Báo cáo thẩm định của Phòng Xây dựng; xác nhận Giấy phép gia hạn,
văn bản nêu rõ lý do
|
06 giờ làm việc
|
|
Bước 2.4
|
Lãnh
đạo Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp
|
Ký
Giấy phép gia hạn/Văn bản
|
04 giờ
|
|
Bước 2.5
|
Bộ
phận văn thư Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp
|
Vào
số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Bộ phận TN&TKQ của Văn
phòng UBND thành phố tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trả kết
quả giải quyết TTHC.
|
02 giờ
|
|
III
|
TẠI
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
|
|
Bước 3
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công phường, xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích (Bộ phận Một cửa
bất kỳ nhận hồ sơ đầu vào)
|
Xác
nhận trên phần mềm một cửa;
Trả
kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
40 giờ
|
6. Quy trình Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình
cấp đặc biệt, cấp I, cấp II, cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo
tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo /Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai
đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến
trong đô thị/Dự án) (1.013235)
- Thời
hạn giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định (40
giờ làm việc)
- Quy
trình nội bộ, quy trình điện tử:
|
1Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
I
|
TẠI
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
|
|
Bước 1
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công phường, xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích.
|
Hướng
dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung
cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC;
+
Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
-
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số
hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (trừ
trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
-
Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu
chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận,
ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
|
04 giờ làm việc
|
|
II
|
TẠI
BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ, CÔNG NGHIỆP
|
|
|
Bước 2.1
|
Lãnh
đạo Phòng Xây dựng
|
Nhận
hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 2.2
|
Chuyên
viên Phòng Xây dựng
|
Xem
xét, tổ chức thẩm định theo quy định, dự thảo văn bản Báo cáo thẩm định của
Phòng Xây dựng; dự thảo Giấy phép gia hạn. Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện
để cấp lại giấy phép xây dựng thì thông báo đến chủ đầu tư bằng văn bản và
nêu rõ lý do
|
22 giờ làm việc
|
|
Bước 2.3
|
Lãnh
đạo Phòng Xây dựng
|
Xem
xét, xác nhận Báo cáo thẩm định của Phòng Xây dựng; xác nhận Giấy phép, văn bản
nêu rõ lý do không cấp lại giấy phép
|
06 giờ làm việc
|
|
Bước 2.4
|
Lãnh
đạo Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp
|
Ký
Giấy phép /Văn bản
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 2.5
|
Bộ
phận văn thư Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp
|
Vào
số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Bộ phận TN&TKQ của Văn
phòng UBND thành phố tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trả kết
quả giải quyết TTHC.
|
02 giờ làm việc
|
|
III
|
TẠI
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
|
|
Bước 3
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công phường, xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích (Bộ phận Một cửa
bất kỳ nhận hồ sơ đầu vào)
|
Xác
nhận trên phần mềm một cửa;
Trả
kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
40 giờ làm
việc
|
Quyết định 3830/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ, quy trình điện tử lĩnh vực Hoạt động xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp thành phố Huế
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 3830/QĐ-UBND ngày 16/12/2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ, quy trình điện tử lĩnh vực Hoạt động xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp thành phố Huế
Văn bản liên quan
Ban hành:
02/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/03/2026
Ban hành:
30/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/03/2026
Ban hành:
29/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/02/2026
Ban hành:
27/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/03/2026
Ban hành:
02/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/12/2025
Ban hành:
10/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/11/2025
Ban hành:
29/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/11/2025
Ban hành:
29/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/12/2025
Ban hành:
18/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/10/2025
Ban hành:
25/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/08/2025
185
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|