|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2827/QĐ-BGDĐT
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Bộ Giáo dục và Đào tạo
|
|
Người ký:
|
Lê Tấn Dũng
|
|
Ngày ban hành:
|
14/10/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
Thủ tục xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp giảng viên cao cấp tại cấp trung ương
Ngày 14/10/2025, Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quyết định 2827/QĐ-BGDĐT về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ được chuẩn hóa thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo.Thủ tục xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp giảng viên cao cấp tại cấp trung ương
Căn cứ tiểu mục 2.II Mục A Phần II ban hành kèm theo Quyết định 2827/QĐ-BGDĐT năm 2025 quy định về thủ tục xét thăng hạng giảng viên cao cấp (hạng I) tại cấp trung ương như sau:
- Bước 1: Xây dựng đề án xét thăng hạng
Cơ sở giáo dục đại học có thẩm quyền xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp xây dựng Đề án tổ chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp giảng viên cao cấp (hạng I). Nội dung của Đề án gồm:
+ Số lượng, cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp hiện có của đơn vị sự nghiệp công lập; số lượng viên chức ứng với chức danh nghề nghiệp xét thăng hạng còn thiếu theo yêu cầu của vị trí việc làm và đề xuất chỉ tiêu thăng hạng chức danh nghề nghiệp (theo Mẫu số 05 ban hành kèm theo Nghị định 115/2020/NĐ-CP );
+ Danh sách viên chức đủ tiêu chuẩn, điều kiện được cử xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp (theo Mẫu số 06 ban hành kèm theo Nghị định 115/2020/NĐ-CP );
+ Dự kiến thành viên tham gia Hội đồng xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp;
+ Tiêu chuẩn, điều kiện, nội dung, hình thức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp;
+ Dự kiến thời gian, địa điểm và các nội dung khác để tổ chức kỳ xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp.
- Bước 2: Tổ chức xét thăng hạng
Cơ sở giáo dục đại học có thẩm quyền xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức thành lập Hội đồng xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp, tổ chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp theo quy định của pháp luật.
- Bước 3: Thông báo kết quả xét thăng hạng
Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày hoàn thành việc thẩm định hồ sơ, Hội đồng xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức báo cáo người đứng đầu cơ quan, đơn vị tổ chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức phê duyệt kết quả kỳ xét thăng hạng và danh sách viên chức trúng tuyển.
Chậm nhất 05 ngày làm việc kể từ ngày có quyết định phê duyệt kết quả kỳ xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp, Hội đồng xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức có trách nhiệm thông báo kết quả xét và danh sách viên chức trúng tuyển bằng văn bản tới cơ quan, đơn vị cử viên chức tham dự kỳ xét thăng hạng; đồng thời công khai trên trang thông tin điện tử hoặc cổng thông tin điện tử của cơ quan, đơn vị tổ chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức.
- Bước 4: Bổ nhiệm và xếp lương chức danh nghề nghiệp đối với viên chức trúng tuyển kỳ xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được danh sách viên chức trúng tuyển trong kỳ xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp, người đứng đầu cơ sở giáo dục đại học có thẩm quyền hoặc người được phân cấp, ủy quyền phải thực hiện việc bổ nhiệm và xếp lương ở chức danh nghề nghiệp mới đối với viên chức trúng tuyển theo quy định hoặc trình cấp có thẩm quyền quyết định.
Trường hợp viên chức đã trúng tuyển trong kỳ xét thăng hạng nhưng sau đó bị xem xét xử lý kỷ luật hoặc bị kỷ luật hoặc bị khởi tố, điều tra, truy tố, xét xử thì chưa ra quyết định bổ nhiệm và xếp lương ở chức danh nghề nghiệp trúng tuyển. Khi hết thời hạn xử lý kỷ luật mà không bị kỷ luật hoặc hết thời gian thi hành quyết định kỷ luật hoặc sau khi có quyết định của cấp có thẩm quyền đối với trường hợp bị khởi tố, điều tra, truy tố, xét xử thì căn cứ vào cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp đã được phê duyệt tại thời điểm xem xét, quyết định bổ nhiệm, cấp có thẩm quyền quyết định việc bổ nhiệm và xếp lương chức danh nghề nghiệp đối với viên chức trúng tuyển trong kỳ xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp. Thời điểm hưởng lương mới, thời gian xét nâng bậc lương lần sau, việc kéo dài thời gian nâng bậc lương (nếu có) thực hiện theo quy định của pháp luật.
Xem chi tiết tại Quyết định 2827/QĐ-BGDĐT có hiệu lực từ ngày 14/10/2025.
|
BỘ GIÁO
DỤC VÀ ĐÀO TẠO
-------
|
CỘNG HÒA
XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2827/QĐ-BGDĐT
|
Hà Nội,
ngày 14 tháng 10 năm 2025
|
QUYẾT
ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ ĐƯỢC CHUẨN HÓA THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG
QUẢN LÝ CỦA BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BỘ TRƯỞNG BỘ
GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Căn cứ Nghị định số 37/2025/NĐ-CP ngày 26/02/2025 của Chính phủ quy
định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giáo dục và Đào
tạo;
Căn cứ Quyết định số 240/QĐ-TTg ngày 04/02/2025 của Thủ tướng Chính
phủ ban hành Kế hoạch thực hiện cải cách thủ tục hành chính trọng tâm năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26/3/2025 của Chính phủ về Chương
trình cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản
xuất, kinh doanh năm 2025 và 2026;
Theo đề nghị của Chánh
Văn phòng.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính nội bộ
được chuẩn hóa thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Bãi bỏ các nội dung liên quan đến thủ
tục hành chính nội bộ tại Quyết định này đã được công bố tại các Quyết định:
- Quyết định số 2344/QĐ-BGDĐT ngày 14/8/2023 của Bộ trưởng Bộ
Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ giữa các cơ quan
hành chính nhà nước thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào
tạo;
- Quyết định số 1766/QĐ-BGDĐT ngày 01/7/2024 của Bộ trưởng Bộ
Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành và
thủ tục hành chính được thay thế trong hệ thống hành chính nhà nước thuộc phạm
vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Quyết định số 1195/QĐ-BGDĐT ngày 29/4/2025 của Bộ trưởng Bộ
Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống
hành chính nhà nước lĩnh vực giáo dục và đào tạo; kế hoạch và đầu tư; tài chính
thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
- Quyết định số 1280/QĐ-BGDĐT ngày 12/5/2025 của Bộ trưởng Bộ
Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống
hành chính nhà nước lĩnh vực chế độ, chính sách đối với nhà giáo thuộc phạm vi,
chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Quyết định số 1284/QĐ-BGDĐT ngày 13/5/2025 của Bộ trưởng Bộ
Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống
hành chính nhà nước lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp thuộc phạm vi, chức năng quản
lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
- Quyết định số 1709/QĐ-BGDĐT ngày 27/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành và
thủ tục hành chính nội bộ được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thuộc phạm vi,
chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Điều 3. Chánh Văn phòng, Thủ trưởng các đơn vị liên quan thuộc Bộ và
các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
-
Như Điều 3;
- Bộ trưởng (để b/c);
- Văn phòng Chính phủ (Cục Kiểm soát TTHC);
- Các đơn vị thuộc Bộ;
- UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW;
- Các Sở Giáo dục và Đào tạo;
- Cổng thông tin điện tử Bộ GDĐT;
- Lưu: VT, VP (KSTTHC).
|
KT. BỘ
TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Lê Tấn Dũng
|
PHẦN
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ ĐƯỢC CHUẨN HÓA THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG
QUẢN LÝ CỦA BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2827/QĐ-BGDĐT ngày 14 tháng 10 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)
A. DANH MỤC THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH CẤP TRUNG ƯƠNG
|
I. Lĩnh vực Giáo dục
và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
|
|
STT
|
Số hồ sơ TTHC(1)
|
Tên thủ
tục hành chính thay thế
|
Tên VBQPPL
quy định nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế(2)
|
Lĩnh vực
|
Cơ quan thực
hiện
|
|
1
|
5.003219
|
Công nhận tỉnh đạt
chuẩn phổ cập giáo dục mức độ 3, xóa mù chữ mức độ 2
|
Nghị định
số 20/2014/NĐ-CP ngày 24/3/2014 của Chính
phủ; Thông tư số 07/2016/TT-BGDĐT ngày 22
tháng 3 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo; Nghị định số 143/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ
|
Giáo dục
và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
|
Bộ Giáo
dục và Đào tạo
|
|
2
|
5.002674
|
Phê duyệt, ban hành
tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng lĩnh vực giáo dục
- đào tạo
|
Nghị định
số 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 của Chính
phủ; Quyết định số 50/2017/QĐ-TTg ngày 31/12/2017
của Thủ tướng Chính phủ; Thông tư số 16/2019/TT-BGDĐT
ngày 04/10/2019 của Bộ trưởng Bộ GDĐT.
|
Giáo dục
và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
|
Bộ Giáo
dục và Đào tạo
|
|
II. Lĩnh
vực chế độ, chính sách đối với nhà giáo
|
|
1
|
|
Xét thăng hạng chức
danh nghề nghiệp giảng viên chính (hạng II)
|
Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cán bộ,
công chức và Luật Viên chức; Nghị định số 115/2020/NĐ-CP;
Nghị định số 85/2023/NĐ-CP; Thông tư số 40/2020/TT-BGDĐT; Thông tư số 04/2022/TT-BGDĐT; Thông tư số 05/2024/TT-BGDĐT; Quyết định số 3869/QĐ-BGDĐT
|
Chế độ,
chính sách đối với nhà giáo
|
Bộ Giáo
dục và Đào tạo
|
|
2
|
|
Xét thăng hạng chức
danh nghề nghiệp giảng viên cao cấp (hạng I)
|
Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cán
bộ, công chức và Luật Viên chức; Nghị định số 115/2020/NĐ-CP; Nghị định số 85/2023/NĐ-CP; Thông tư số 40/2020/TT-BGDĐT; Thông tư số 04/2022/TT-BGDĐT; Thông tư số 05/2024/TT-BGDĐT; Quyết định số 3869/QĐ-BGDĐT
|
Chế độ,
chính sách đối với nhà giáo
|
Bộ Giáo
dục và Đào tạo
|
|
3
|
|
Xét thăng hạng chức
danh nghề nghiệp giảng viên cao đẳng sư phạm chính (hạng II)
|
Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cán
bộ, công chức và Luật Viên chức; Nghị định số 115/2020/NĐ-CP; Nghị định
số 85/2023/NĐ-CP; Thông tư số 35/2020/TT-BGDĐT; Thông tư số 04/2022/TT-BGDĐT; Thông tư số 05/2024/TT-BGDĐT; Quyết định số 3869/QĐ-BGDĐT
|
Chế độ,
chính sách đối với nhà giáo
|
Bộ Giáo
dục và Đào tạo
|
|
4
|
|
Xét thăng hạng chức
danh nghề nghiệp giảng viên cao đẳng sư phạm cao cấp (hạng I)
|
Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cán
bộ, công chức và Luật Viên chức; Nghị định số 115/2020/NĐ-CP; Nghị định số 85/2023/NĐ-CP; Thông tư số 35/2020/TT-BGDĐT; Thông tư số 04/2022/TT-BGDĐT; Thông tư số 05/2024/TT-BGDĐT; Quyết định số 3869/QĐ-BGDĐT
|
Chế độ,
chính sách đối với nhà giáo
|
Bộ Giáo
dục và Đào tạo
|
|
5
|
|
Xét thăng hạng giáo
viên trung học phổ thông hạng II (đối với giáo viên thuộc đơn vị sự nghiệp
công lập trực thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo)
|
Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cán
bộ, công chức và Luật Viên chức; Nghị định số 115/2020/NĐ-CP; Nghị định số 85/2023/NĐ-CP; Thông tư số 04/2021/TT-BGDĐT; Thông tư số 08/2023/TT-BGDĐT; Thông tư số 13/2024/TT-BGDĐT; Quyết định số 3869/QĐ-BGDĐT
|
Chế độ,
chính sách đối với nhà giáo
|
Bộ Giáo
dục và Đào tạo
|
|
6
|
|
Xét thăng hạng giáo
viên trung học phổ thông hạng I (đối với giáo viên thuộc đơn vị sự nghiệp
công lập trực thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo)
|
Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cán
bộ, công chức và Luật Viên chức; Nghị định số 115/2020/NĐ-CP; Nghị định số 85/2023/NĐ-CP; Thông tư số 04/2021/TT-BGDĐT; Thông tư số 08/2023/TT-BGDĐT; Thông tư số 13/2024/TT-BGDĐT; Quyết định số 3869/QĐ-BGDĐT
|
Chế độ,
chính sách đối với nhà giáo
|
Bộ Giáo
dục và Đào tạo
|
|
7
|
|
Xét thăng hạng giáo
viên trung học cơ sở hạng II (đối với giáo viên thuộc đơn vị sự nghiệp công
lập trực thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo)
|
Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cán
bộ, công chức và Luật Viên chức; Nghị định số 115/2020/NĐ-CP; Nghị định số 85/2023/NĐ-CP; Thông tư số 03/2021/TT-BGDĐT; Thông tư số 08/2023/TT-BGDĐT; Thông tư số 13/2024/TT-BGDĐT; Quyết định số 3869/QĐ-BGDĐT
|
Chế độ,
chính sách đối với nhà giáo
|
Bộ Giáo
dục và Đào tạo
|
|
8
|
|
Xét thăng hạng giáo
viên trung học cơ sở hạng I (đối với giáo viên thuộc đơn vị sự nghiệp công
lập trực thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo)
|
Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cán
bộ, công chức và Luật Viên chức; Nghị định số 115/2020/NĐ-CP; Nghị định số 85/2023/NĐ-CP; Thông tư số 03/2021/TT-BGDĐT; Thông tư số 08/2023/TT-BGDĐT; Thông tư số 13/2024/TT-BGDĐT; Quyết định số 3869/QĐ-BGDĐT
|
Chế độ,
chính sách đối với nhà giáo
|
Bộ Giáo
dục và Đào tạo
|
|
9
|
|
Xét thăng hạng giáo
viên tiểu học hạng II (đối với giáo viên thuộc đơn vị sự nghiệp công lập trực
thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo)
|
Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cán
bộ, công chức và Luật Viên chức; Nghị định số 115/2020/NĐ-CP; Nghị định số 85/2023/NĐ-CP; Thông tư số 02/2021/TT-BGDĐT; Thông tư số 08/2023/TT-BGDĐT; Thông tư số 13/2024/TT-BGDĐT; Quyết định số 3869/QĐ-BGDĐT
|
Chế độ,
chính sách đối với nhà giáo
|
Bộ Giáo
dục và Đào tạo
|
|
10
|
|
Xét thăng hạng giáo
viên tiểu học hạng I (đối với giáo viên thuộc đơn vị sự nghiệp công lập trực
thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo)
|
Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cán
bộ, công chức và Luật Viên chức; Nghị định số 115/2020/NĐ-CP; Nghị định số 85/2023/NĐ-CP; Thông tư số 02/2021/TT-BGDĐT; Thông tư số 08/2023/TT-BGDĐT; Thông tư số 13/2024/TT-BGDĐT; Quyết định số 3869/QĐ-BGDĐT
|
Chế độ,
chính sách đối với nhà giáo
|
Bộ Giáo
dục và Đào tạo
|
|
11
|
|
Xét thăng hạng giáo
viên mầm non hạng II (đối với giáo viên thuộc đơn vị sự nghiệp công lập trực
thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo)
|
Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cán
bộ, công chức và Luật Viên chức; Nghị định số 115/2020/NĐ-CP; Nghị định số 85/2023/NĐ-CP; Thông tư số 01/2021/TT-BGDĐT; Thông tư số 08/2023/TT-BGDĐT; Thông tư số 13/2024/TT-BGDĐT; Quyết định số 3869/QĐ-BGDĐT
|
Chế độ,
chính sách đối với nhà giáo
|
Bộ Giáo
dục và Đào tạo
|
|
12
|
|
Xét thăng hạng giáo
viên mầm non hạng I (đối với giáo viên thuộc đơn vị sự nghiệp công lập trực
thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo)
|
Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cán
bộ, công chức và Luật Viên chức; Nghị định số 115/2020/NĐ-CP; Nghị định số 85/2023/NĐ-CP; Thông tư số 01/2021/TT-BGDĐT; Thông tư số 08/2023/TT-BGDĐT; Thông tư số 13/2024/TT-BGDĐT; Quyết định số 3869/QĐ-BGDĐT
|
Chế độ,
chính sách đối với nhà giáo
|
Bộ Giáo
dục và Đào tạo
|
|
III. Lĩnh
vực giáo dục nghề nghiệp
|
|
1
|
|
Thành lập trung tâm
giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp công lập (trực thuộc Bộ Giáo dục và Đào
tạo)
|
Luật Giáo dục nghề nghiệp; Nghị
định số 143/2016/NĐ-CP ngày 14/10/2016; Nghị
định số 140/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018;
Nghị định
số 24/2022/NĐ-CP ngày 06/4/2022
|
Giáo dục
nghề nghiệp
|
Bộ Giáo
dục và Đào tạo
|
|
2
|
|
Chia, tách, sáp nhập
trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp công lập (trực thuộc Bộ Giáo
dục và Đào tạo)
|
Luật Giáo dục nghề nghiệp; Nghị
định số 143/2016/NĐ-CP ngày 14/10/2016; Nghị
định số 140/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018;
Nghị định
số 24/2022/NĐ-CP ngày 06/4/2022
|
Giáo dục
nghề nghiệp
|
Bộ Giáo
dục và Đào tạo
|
|
3
|
|
Giải thể trung tâm
giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp công lập (trực thuộc Bộ Giáo dục và Đào
tạo)
|
Luật Giáo dục nghề nghiệp; Nghị
định số 143/2016/NĐ-CP ngày 14/10/2016;
Nghị định
số 24/2022/NĐ-CP ngày 06/4/2022
|
Giáo dục
nghề nghiệp
|
Bộ Giáo
dục và Đào tạo
|
|
4
|
|
Đổi tên
trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp công lập (trực thuộc Bộ Giáo
dục và Đào tạo)
|
Luật Giáo dục nghề nghiệp; Nghị
định số 143/2016/NĐ-CP ngày 14/10/2016;
Nghị định
số 24/2022/NĐ-CP ngày 06/4/2022
|
Giáo dục
nghề nghiệp
|
Bộ Giáo
dục và Đào tạo
|
|
5
|
|
Chấm dứt
hoạt động phân hiệu của trường trung cấp công lập (trực thuộc Bộ Giáo dục và Đào
tạo)
|
Luật Giáo dục nghề nghiệp; Nghị
định số 143/2016/NĐ-CP ngày 14/10/2016;
Nghị định
số 24/2022/NĐ-CP ngày 06/4/2022
|
Giáo dục
nghề nghiệp
|
Bộ Giáo
dục và Đào tạo
|
|
6
|
|
Thành lập
hội đồng trường cao đẳng công lập (trực thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo)
|
Luật Giáo dục nghề nghiệp; Thông tư
số 15/2021/TT-BLĐTBXH ngày 21/10/2021;
Thông tư 08/2023/TT-BLĐTBXH ngày 29/8/2023
|
Giáo dục
nghề nghiệp
|
Bộ Giáo
dục và Đào tạo
|
|
7
|
|
Thay thế
chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng trường cao đẳng công lập (trực thuộc Bộ
Giáo dục và Đào tạo)
|
Luật Giáo dục nghề nghiệp; Thông tư
số 15/2021/TT-BLĐTBXH ngày 21/10/2021
|
Giáo dục
nghề nghiệp
|
Bộ Giáo
dục và Đào tạo
|
|
8
|
|
Miễn
nhiệm, cách chức chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng trường cao đẳng công
lập (trực thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo)
|
Luật Giáo dục nghề nghiệp; Thông tư
số 15/2021/TT-BLĐTBXH ngày 21/10/2021
|
Giáo dục
nghề nghiệp
|
Bộ Giáo
dục và Đào tạo
|
|
9
|
|
Thành lập
hội đồng trường trung cấp công lập (trực thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo)
|
Luật Giáo dục nghề nghiệp; Thông tư
số 14/2021/TT-BLĐTBXH ngày 21/10/2021;
Thông tư 08/2023/TT-BLĐTBXH ngày 29/8/2023
|
Giáo dục
nghề nghiệp
|
Bộ Giáo
dục và Đào tạo
|
|
10
|
|
Thay thế
chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng trường trung cấp công lập (trực thuộc
Bộ Giáo dục và Đào tạo)
|
Luật Giáo dục nghề nghiệp; Thông tư
số 14/2021/TT-BLĐTBXH ngày 21/10/2021;
Thông tư 08/2023/TT-BLĐTBXH ngày 29/8/2023
|
Giáo dục
nghề nghiệp
|
Bộ Giáo
dục và Đào tạo
|
|
11
|
|
Miễn
nhiệm, cách chức chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng trường trung cấp công
lập (trực thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo)
|
Luật Giáo dục nghề nghiệp; Thông tư
số 14/2021/TT-BLĐTBXH ngày 21/10/2021
|
Giáo dục
nghề nghiệp
|
Bộ Giáo
dục và Đào tạo
|
|
12
|
|
Thành lập
phân hiệu của trường trung cấp công lập (trực thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo)
|
Luật Giáo dục nghề nghiệp; Nghị
định số 143/2016/NĐ-CP ngày 14/10/2016; Nghị
định số 140/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018;
Nghị định
số 24/2022/NĐ-CP ngày 06/4/2022
|
Giáo dục
nghề nghiệp
|
Bộ Giáo
dục và Đào tạo
|
|
IV. Lĩnh vực đào tạo
với nước ngoài
|
|
1
|
5.002549
|
Phê duyệt
hoặc điều chỉnh chương trình giáo dục tích hợp
|
Nghị định
số 86/2018/NĐ-CP ngày 06/6/2018; Thông tư
số 04/2020/TT-BGDĐT ngày 18/3/2020
|
Đào tạo
với nước ngoài
|
Bộ Giáo
dục và Đào tạo
|
|
V. Lĩnh
vực giáo dục đại học
|
|
1
|
|
Công nhận Hiệu trưởng
trường đại học công lập
|
Nghị định
số 99/2019/NĐ-CP
|
Giáo dục đại
học
|
Bộ Giáo
dục và Đào tạo
|
|
2
|
|
Thành lập, công nhận
hội đồng trường, hội đồng đại học; bãi nhiệm, miễn nhiệm chủ tịch, thành viên
hội đồng trường, hội đồng đại học của cơ sở giáo dục đại học công lập
|
Nghị định
số 99/2019/NĐ-CP
|
Giáo dục đại
học
|
Bộ Giáo
dục và Đào tạo
|
|
VI. Lĩnh vực thi đua
khen thưởng
|
|
1
|
|
Công nhận danh hiệu
“Cờ thi đua của Bộ Giáo dục và Đào tạo”
|
Luật Thi đua, khen thưởng; Nghị
định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 của Chính
phủ;
Thông tư 29/2023/TT-BGDĐT ngày 29/12/2023 của
Bộ trưởng Bộ GDĐT
|
Thi đua,
khen thưởng
|
Bộ Giáo
dục và Đào tạo
|
|
2
|
|
Xét tặng Bằng khen
của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo
|
Luật Thi đua, khen thưởng; Nghị
định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 của Chính
phủ;
Thông tư 29/2023/TT-BGDĐT ngày 29/12/2023 của
Bộ trưởng Bộ GDĐT
|
Thi đua,
khen thưởng
|
Bộ Giáo
dục và Đào tạo
|
|
3
|
|
Xét tặng Kỷ niệm
chương “Vì sự nghiệp giáo dục”
|
Luật Thi đua, khen thưởng; Nghị
định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 của Chính
phủ;
Thông tư 29/2023/TT-BGDĐT ngày 29/12/2023 của
Bộ trưởng Bộ GDĐT
|
Thi đua,
khen thưởng
|
Bộ Giáo
dục và Đào tạo
|
|
4
|
|
Công nhận
danh hiệu “Lao động tiên tiến” đối với cá nhân của các đơn vị thuộc Bộ
|
Luật Thi đua, khen thưởng; Nghị
định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023; Thông
tư số 29/2023/TT-BGDĐT ngày 29/12/2023
|
Thi đua,
khen thưởng
|
Bộ Giáo
dục và Đào tạo; Đơn vị có tư cách pháp nhân thuộc Bộ
|
|
5
|
|
Công nhận
danh hiệu “Tập thể lao động tiên tiến” đối với các đơn vị thuộc Bộ
|
Luật Thi đua, khen thưởng; Nghị
định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023; Thông
tư số 29/2023/TT-BGDĐT ngày 29/12/2023
|
Thi đua,
khen thưởng
|
Bộ Giáo
dục và Đào tạo; Đơn vị có tư cách pháp nhân thuộc Bộ
|
|
6
|
|
Công nhận danh hiệu
“Tập thể lao động xuất sắc” đối với các đơn vị thuộc Bộ
|
Luật Thi đua, khen thưởng; Nghị
định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023; Thông tư
số 29/2023/TT-BGDĐT ngày 29/12/2023
|
Thi đua,
khen thưởng
|
Bộ Giáo
dục và Đào tạo
|
|
7
|
|
Xét tặng
“Giấy khen của thủ trưởng các đơn vị có tư cách pháp nhân” thuộc Bộ
|
Luật Thi đua, khen thưởng; Nghị
định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023; Thông tư
số 29/2023/TT-BGDĐT ngày 29/12/2023
|
Thi đua,
khen thưởng
|
Đơn vị có
tư cách pháp nhân thuộc Bộ
|
|
VII. Lĩnh vực giáo
dục thường xuyên
|
|
1
|
6.003474
|
Đề nghị đánh giá,
công nhận “Cộng đồng học tập” cấp tỉnh
|
Thông tư 25/2023/TT-BGDĐT ngày 27/3/2023; Thông
tư 11/2025/TT-BGDĐT ngày 12/6/2025.
|
Giáo dục
thường xuyên
|
Bộ Giáo
dục và Đào tạo
|
B. DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
STT
|
Số hồ sơ TTHC(1)
|
Tên thủ
tục hành chính thay thế
|
Tên VBQPPL
quy định nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế(2)
|
Lĩnh vực
|
Cơ quan thực
hiện
|
|
I. Lĩnh vực giáo dục
dân tộc
|
|
1
|
|
Thành lập trường phổ
thông dân tộc nội trú
|
Nghị định
số 125/2024/NĐ-CP ngày 05 tháng 10 năm 2024;
Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6
năm 2025 của Chính phủ
|
Giáo dục
dân tộc
|
UBND cấp
tỉnh
|
|
2
|
|
Cho phép trường phổ
thông dân tộc nội trú hoạt động giáo dục (Đối với trường phổ thông dân tộc
nội trú có cấp học cao nhất là trung học phổ thông)
|
Nghị định
số 125/2024/NĐ-CP ngày 05
tháng 10
năm 2024; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6
năm 2025 của Chính phủ
|
Giáo dục
dân tộc
|
Sở Giáo
dục và Đào tạo
|
|
3
|
|
Sáp nhập, chia, tách
trường phổ thông dân tộc nội trú
|
Nghị định
số 125/2024/NĐ-CP ngày 05
tháng 10
năm 2024; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6
năm 2025 của Chính phủ
|
Giáo dục
dân tộc
|
UBND cấp
tỉnh
|
|
4
|
|
Giải thể trường phổ
thông dân tộc nội trú
|
Nghị định
số 125/2024/NĐ-CP ngày 05
tháng 10
năm 2024; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6
năm 2025 của Chính phủ
|
Giáo dục
dân tộc
|
UBND cấp
tỉnh
|
|
5
|
|
Cho phép trường phổ
thông dân tộc nội trú hoạt động giáo dục trở lại (Đối với trường phổ thông
dân tộc nội trú có cấp học cao nhất là trung học phổ thông)
|
Nghị định
số 125/2024/NĐ-CP ngày 05
tháng 10
năm 2024; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6
năm 2025 của Chính phủ
|
Giáo dục
dân tộc
|
Sở Giáo
dục và Đào tạo
|
|
6
|
5.002552
|
Thủ tục chấp thuận
việc dạy và học tiếng nói, chữ viết của dân tộc thiểu số trong các cơ sở giáo
dục phổ thông và trung tâm giáo dục thường xuyên
|
Nghị định
số 82/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 07 năm 2010
của Chính phủ; Thông tư số 32/2021/TT-BGDĐT
ngày 22 tháng 11 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo;
- Nghị
định số 143/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6
năm 2025 của Chính phủ
|
Giáo dục
dân tộc
|
UBND cấp
tỉnh
|
|
II. Lĩnh vực giáo dục
nghề nghiệp
|
|
1
|
|
Thủ tục cho phép
thành lập cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục nghề nghiệp cho người
khuyết tật, phân hiệu của trường trung cấp công lập
|
Nghị định
số 143/2016/NĐ-CP ngày 14/10/2016; Nghị
định số 24/2022/NĐ-CP ngày 06/4/2022; Nghị định
số 142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025
|
Giáo dục
nghề nghiệp
|
UBND cấp
tỉnh; Sở Giáo dục và Đào tạo
|
|
2
|
|
Thủ tục chia, tách,
sáp nhập trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp công lập trên địa
bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
|
Nghị định
số 143/2016/NĐ-CP ngày 14/10/2016; Nghị
định số 24/2022/NĐ-CP ngày 06/4/2022; Nghị định
số 142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025
|
Giáo dục
nghề nghiệp
|
UBND cấp
tỉnh; Sở Giáo dục và Đào tạo
|
|
3
|
|
Thủ tục giải thể
trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp công lập trên địa bàn tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương
|
Nghị định
số 143/2016/NĐ-CP ngày 14/10/2016; Nghị
định số 24/2022/NĐ-CP ngày 06/4/2022; Nghị
định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025
|
Giáo dục
nghề nghiệp
|
UBND cấp
tỉnh; Sở Giáo dục và Đào tạo
|
|
4
|
|
Thủ tục chấm dứt hoạt
động phân hiệu của trường trung cấp công lập trên địa bàn tỉnh, thành phố
trực thuộc trung ương
|
Nghị định
số 143/2016/NĐ-CP ngày 14/10/2016; Nghị
định số 24/2022/NĐ-CP ngày 06/4/2022; Nghị
định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025
|
Giáo dục
nghề nghiệp
|
UBND cấp
tỉnh; Sở Giáo dục và Đào tạo
|
|
5
|
|
Thủ tục đổi tên trung
tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp công lập trên địa bàn tỉnh, thành
phố trực thuộc trung ương
|
Nghị định
số 143/2016/NĐ-CP ngày 14/10/2016;
Nghị định số 24/2022/NĐ-CP ngày 06/4/2022;
Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025
|
Giáo dục
nghề nghiệp
|
UBND cấp
tỉnh; Sở Giáo dục và Đào tạo
|
|
6
|
|
Thành lập
hội đồng trường cao đẳng công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Luật Giáo dục nghề nghiệp; Thông tư
số 15/2021/TT-BLĐTBXH ngày 21/10/2021;
Thông tư 08/2023/TT-BLĐTBXH ngày 29/8/2023
|
Giáo dục
nghề nghiệp
|
UBND cấp
tỉnh
|
|
7
|
|
Thay thế
chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng trường cao đẳng công lập trực thuộc Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
|
Luật Giáo dục nghề nghiệp; Thông tư
số 15/2021/TT-BLĐTBXH ngày 21/10/2021;
Thông tư 08/2023/TT-BLĐTBXH ngày 29/8/2023
|
Giáo dục
nghề nghiệp
|
UBND cấp
tỉnh
|
|
8
|
|
Miễn
nhiệm, cách chức chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng trường cao đẳng công
lập trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Luật Giáo dục nghề nghiệp; Thông tư
số 15/2021/TT-BLĐTBXH ngày 21/10/2021
|
Giáo dục
nghề nghiệp
|
UBND cấp
tỉnh
|
|
9
|
|
Thành lập
hội đồng trường trung cấp công lập
|
Luật Giáo dục nghề nghiệp; Thông tư
số 14/2021/TT-BLĐTBXH ngày 21/10/2021;
Thông tư 08/2023/TT-BLĐTBXH ngày 29/8/2023
|
Giáo dục
nghề nghiệp
|
UBND cấp
tỉnh; Sở Giáo dục và Đào tạo;
|
|
10
|
|
Thay thế
chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng trường trung cấp công lập
|
Luật Giáo dục nghề nghiệp; Thông tư
số 14/2021/TT-BLĐTBXH ngày 21/10/2021;
Thông tư 08/2023/TT-BLĐTBXH ngày 29/8/2023
|
Giáo dục
nghề nghiệp
|
UBND cấp
tỉnh; Sở Giáo dục và Đào tạo;
|
|
11
|
|
Miễn
nhiệm, cách chức chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng trường trung cấp công
lập
|
Luật Giáo dục nghề nghiệp; Thông tư
số 14/2021/TT-BLĐTBXH ngày 21/10/2021
|
Giáo dục
nghề nghiệp
|
UBND cấp
tỉnh; Sở Giáo dục và Đào tạo;
|
|
III. Lĩnh vực giáo
dục thường xuyên
|
|
1
|
|
Thành lập trung tâm
hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập công lập
|
Nghị định
số 125/2024/NĐ-CP ngày 05
tháng 10
năm
2024;
Nghị định
số 142/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 năm
2025 của Chính phủ
|
Giáo dục
thường xuyên
|
UBND cấp
tỉnh
|
|
2
|
|
Cho phép
trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập công lập hoạt động trở lại
|
Nghị định
số 125/2024/NĐ-CP ngày 05
tháng 10
năm
2024;
Nghị định
số 142/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6
năm 2025 của Chính phủ
|
Giáo dục
thường xuyên
|
UBND cấp
tỉnh
|
|
3
|
|
Sáp nhập, chia, tách
trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập công lập
|
Nghị định
số 125/2024/NĐ-CP ngày 05
tháng 10
năm
2024;
Nghị định
số 142/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6
năm 2025 của Chính phủ
|
Giáo dục
thường xuyên
|
UBND cấp
tỉnh
|
|
4
|
|
Giải thể trung tâm hỗ
trợ phát triển giáo dục hòa nhập công lập
|
Nghị định
số 125/2024/NĐ-CP ngày 05
tháng 10
năm
2024;
Nghị định
số 142/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6
năm 2025 của Chính phủ
|
Giáo dục
thường xuyên
|
UBND cấp
tỉnh
|
|
5
|
|
Thành lập trung tâm
giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên
công lập
|
Nghị định
số 125/2024/NĐ-CP ngày 05
tháng 10
năm
2024;
Nghị định
số 142/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 năm
2025 của Chính phủ
|
Giáo dục
thường xuyên
|
UBND cấp
tỉnh
|
|
6
|
|
Cho phép
trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục
thường xuyên công lập hoạt động trở lại
|
Nghị định
số 125/2024/NĐ-CP ngày 05
tháng 10
năm
2024;
Nghị định
số 142/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6
năm 2025 của Chính phủ
|
Giáo dục
thường xuyên
|
UBND cấp
tỉnh
|
|
7
|
|
Sáp nhập, chia, tách
trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục
thường xuyên công lập
|
Nghị định
số 125/2024/NĐ-CP ngày 05
tháng 10
năm
2024;
Nghị định
số 142/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6
năm 2025 của Chính phủ
|
Giáo dục
thường xuyên
|
UBND cấp
tỉnh
|
|
8
|
|
Giải thể trung tâm
giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên
công lập
|
Nghị định
số 125/2024/NĐ-CP ngày 05
tháng 10
năm
2024;
Nghị định
số 142/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6
năm 2025 của Chính phủ
|
Giáo dục
thường xuyên
|
UBND cấp
tỉnh
|
|
9
|
|
Đề nghị đánh giá,
công nhận “Cộng đồng học tập” cấp xã
|
Thông tư
số 25/2023/TT-BGDĐT ngày 27/3/2023;
Thông tư số 11/2025/TT-BGDĐT ngày 12/6/2025.
|
Giáo dục
thường xuyên
|
UBND cấp
tỉnh
|
|
IV. Lĩnh
vực chế độ, chính sách đối với nhà giáo
|
|
1
|
|
Xét thăng hạng giáo
viên trung học phổ thông hạng II
|
Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cán
bộ, công chức và Luật Viên chức; Nghị định số 115/2020/NĐ-CP; Nghị định số 85/2023/NĐ-CP; Thông tư số 04/2021/TT-BGDĐT; Thông tư số 08/2023/TT-BGDĐT; Thông tư số 13/2024/TT-BGDĐT
|
Chế độ,
chính sách đối với nhà giáo
|
UBND cấp
tỉnh
|
|
2
|
|
Xét thăng hạng giáo
viên trung học phổ thông hạng I
|
Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cán
bộ, công chức và Luật Viên chức; Nghị định số 115/2020/NĐ-CP; Nghị định số 85/2023/NĐ-CP; Thông tư số 04/2021/TT-BGDĐT; Thông tư số 08/2023/TT-BGDĐT; Thông tư số 13/2024/TT-BGDĐT
|
Chế độ,
chính sách đối với nhà giáo
|
UBND cấp
tỉnh
|
|
3
|
|
Xét thăng hạng giáo
viên trung học cơ sở hạng II
|
Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cán
bộ, công chức và Luật Viên chức; Nghị định số 115/2020/NĐ-CP; Nghị định số 85/2023/NĐ-CP; Thông tư số 03/2021/TT-BGDĐT; Thông tư số 08/2023/TT-BGDĐT; Thông tư số 13/2024/TT-BGDĐT
|
Chế độ,
chính sách đối với nhà giáo
|
UBND cấp
tỉnh
|
|
4
|
|
Xét thăng hạng giáo
viên trung học cơ sở hạng I
|
Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cán
bộ, công chức và Luật Viên chức; Nghị định số 115/2020/NĐ-CP; Nghị định số 85/2023/NĐ-CP; Thông tư số 03/2021/TT-BGDĐT; Thông tư số 08/2023/TT-BGDĐT; Thông tư số 13/2024/TT-BGDĐT
|
Chế độ,
chính sách đối với nhà giáo
|
UBND cấp
tỉnh
|
|
5
|
|
Xét thăng hạng giáo
viên tiểu học hạng II
|
Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cán
bộ, công chức và Luật Viên chức; Nghị định số 115/2020/NĐ-CP; Nghị định số 85/2023/NĐ-CP; Thông tư số 02/2021/TT-BGDĐT; Thông tư số 08/2023/TT-BGDĐT; Thông tư số 13/2024/TT-BGDĐT
|
Chế độ,
chính sách đối với nhà giáo
|
UBND cấp
tỉnh
|
|
6
|
|
Xét thăng hạng giáo
viên tiểu học hạng I
|
Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cán
bộ, công chức và Luật Viên chức; Nghị định số 115/2020/NĐ-CP; Nghị định số 85/2023/NĐ-CP; Thông tư số 02/2021/TT-BGDĐT; Thông tư số 08/2023/TT-BGDĐT; Thông tư số 13/2024/TT-BGDĐT
|
Chế độ,
chính sách đối với nhà giáo
|
UBND cấp
tỉnh
|
|
7
|
|
Xét thăng hạng giáo
viên mầm non hạng II
|
Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cán
bộ, công chức và Luật Viên chức; Nghị định số 115/2020/NĐ-CP; Nghị định số 85/2023/NĐ-CP; Thông tư số 01/2021/TT-BGDĐT; Thông tư số 08/2023/TT-BGDĐT; Thông tư số 13/2024/TT-BGDĐT
|
Chế độ,
chính sách đối với nhà giáo
|
UBND cấp
tỉnh
|
|
8
|
|
Xét thăng hạng giáo
viên mầm non hạng I
|
Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cán
bộ, công chức và Luật Viên chức; Nghị định số 115/2020/NĐ-CP; Nghị định số 85/2023/NĐ-CP; Thông tư
số 01/2021/TT-BGDĐT; Thông tư
số 08/2023/TT-BGDĐT; Thông tư số 13/2024/TT-BGDĐT
|
Chế độ,
chính sách đối với nhà giáo
|
UBND cấp
tỉnh
|
|
9
|
|
Xét thăng hạng chức
danh nghề nghiệp giảng viên cao đẳng sư phạm chính (hạng II)
|
Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cán
bộ, công chức và Luật Viên chức; Nghị định số 115/2020/NĐ-CP; Nghị định số 85/2023/NĐ-CP; Thông tư số 35/2020/TT-BGDĐT; Thông tư số 04/2022/TT-BGDĐT; Thông tư số 05/2024/TT-BGDĐT
|
Chế độ,
chính sách đối với nhà giáo
|
UBND cấp
tỉnh
|
|
10
|
|
Xét thăng hạng chức
danh nghề nghiệp giảng viên cao đẳng sư phạm cao cấp (hạng I)
|
Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cán
bộ, công chức và Luật Viên chức; Nghị định số 115/2020/NĐ-CP; Nghị định số 85/2023/NĐ-CP; Thông tư số 35/2020/TT-BGDĐT; Thông tư số 04/2022/TT-BGDĐT; Thông tư số 05/2024/TT-BGDĐT
|
Chế độ,
chính sách đối với nhà giáo
|
UBND cấp
tỉnh
|
|
11
|
|
Xét thăng hạng chức
danh nghề nghiệp giảng viên chính (hạng II)
|
Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cán
bộ, công chức và Luật Viên chức; Nghị định số 115/2020/NĐ-CP; Nghị định số 85/2023/NĐ-CP; Thông tư số 40/2020/TT-BGDĐT; Thông tư số 04/2022/TT-BGDĐT; Thông tư số 05/2024/TT-BGDĐT
|
Chế độ,
chính sách đối với nhà giáo
|
UBND cấp
tỉnh
|
|
12
|
|
Xét thăng hạng chức
danh nghề nghiệp giảng viên cao cấp (hạng I)
|
Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cán
bộ, công chức và Luật Viên chức; Nghị định số 115/2020/NĐ-CP; Nghị định số 85/2023/NĐ-CP; Thông tư số 40/2020/TT-BGDĐT; Thông tư số 04/2022/TT-BGDĐT; Thông tư số 05/2024/TT-BGDĐT
|
Chế độ,
chính sách đối với nhà giáo
|
UBND cấp
tỉnh
|
|
V. Lĩnh vực giáo dục
và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
|
|
1
|
5.002675
|
Phê duyệt tiêu chuẩn,
định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng lĩnh vực giáo dục - đào tạo
trong các cơ quan, đơn vị
|
Nghị định
số 20/2014/NĐ-CP ngày 24/3/2014 của Chính
phủ; Thông tư số 07/2016/TT-BGDĐT ngày 22 tháng 3 năm
2016
của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo; Nghị định số 143/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ
|
Giáo dục
và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
|
Bộ Giáo
dục và Đào tạo
|
|
2
|
|
Công nhận
thư viện trường THPT và trường phổ thông có nhiều cấp học (cấp học cao nhất
là THPT) đạt tiêu chuẩn Mức độ 1
|
Nghị định
số 93/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2020
của Chính phủ; Thông tư số 16/2022/TT-BGDĐT
ngày 22 tháng 11 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ GDĐT; Thông tư 13/2025/TT-BGDĐT ngày 12 tháng 6 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ GDĐT.
|
Giáo dục
và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
|
Sở Giáo
dục và Đào tạo
|
|
3
|
|
Công nhận
thư viện trường THPT và trường phổ thông có nhiều cấp học (cấp học cao nhất
là THPT) đạt tiêu chuẩn Mức độ 2
|
Nghị định
số 93/2020/NĐ-CP ngày 18
tháng 8
năm 2020 của Chính phủ; Thông tư số 16/2022/TT-BGDĐT
ngày 22 tháng
11 năm 2022
của Bộ trưởng Bộ GDĐT; Thông tư 13/2025/TT-BGDĐT ngày 12 tháng 6
năm 2025
của Bộ trưởng Bộ GDĐT.
|
Giáo dục
và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
|
Sở Giáo
dục và Đào tạo
|
|
4
|
5.002547
|
Công nhận xã đạt
chuẩn phổ cập, giáo dục, xóa mù chữ
|
Nghị định
số 20/2014/NĐ-CP ngày 24/3/2014 của Chính
phủ; Thông tư số 07/2016/TT-BGDĐT ngày 22
tháng
3 năm 2016 của
Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ
|
Giáo dục
và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
|
UBND cấp
tỉnh
|
C. DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
|
STT
|
Số hồ sơ TTHC(1)
|
Tên thủ
tục hành chính thay thế
|
Tên VBQPPL
quy định nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế(2)
|
Lĩnh vực
|
Cơ quan thực
hiện
|
|
I. Lĩnh vực giáo dục
dân tộc
|
|
1
|
|
Cho phép trường phổ
thông dân tộc nội trú hoạt động giáo dục (Đối với trường phổ thông dân tộc
nội trú trung học cơ sở)
|
Nghị định
số 125/2024/NĐ-CP ngày 05
tháng 10
năm
2024;
Nghị định
số 142/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6
năm 2025 của Chính phủ
|
Giáo dục
dân tộc
|
Ủy ban
nhân dân cấp xã.
|
|
2
|
|
Cho phép trường phổ
thông dân tộc nội trú hoạt động giáo dục trở lại (Đối với trường phổ thông
dân tộc nội trú trung học cơ sở)
|
Nghị định
số 125/2024/NĐ-CP ngày 05
tháng 10
năm
2024;
Nghị định
số 142/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6
năm 2025 của Chính phủ
|
Giáo dục
dân tộc
|
Ủy ban
nhân dân cấp xã.
|
|
3
|
|
Thành lập trường phổ
thông dân tộc bán trú
|
Nghị định
số 125/2024/NĐ-CP ngày 05
tháng 10
năm
2024;
Nghị định
số 142/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 năm
2025 của Chính phủ
|
Giáo dục
dân tộc
|
Ủy ban
nhân dân cấp xã.
|
|
4
|
|
Cho phép trường phổ
thông dân tộc bán trú hoạt động giáo dục
|
Nghị định
số 125/2024/NĐ-CP ngày 05
tháng 10
năm
2024;
Nghị định
số 142/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6
năm 2025 của Chính phủ
|
Giáo dục
dân tộc
|
Ủy ban
nhân dân cấp xã.
|
|
5
|
|
Thủ tục cho phép
trường phổ thông dân tộc bán trú hoạt động giáo dục trở lại
|
Nghị định
số 125/2024/NĐ-CP ngày 05
tháng 10
năm
2024;
Nghị định
số 142/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6
năm 2025 của Chính phủ
|
Giáo dục
dân tộc
|
Ủy ban
nhân dân cấp xã
|
|
6
|
|
Sáp nhập, chia, tách
trường phổ thông dân tộc bán trú
|
Nghị định
số 125/2024/NĐ-CP ngày 05
tháng 10
năm
2024;
Nghị định
số 142/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6
năm 2025 của Chính phủ
|
Giáo dục
dân tộc
|
Ủy ban
nhân dân cấp xã.
|
|
7
|
|
Giải thể trường phổ
thông dân tộc bán trú
|
Nghị định
số 125/2024/NĐ-CP ngày 05
tháng 10
năm
2024;
Nghị định
số 142/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6
năm 2025 của Chính phủ
|
Giáo dục
dân tộc
|
Ủy ban
nhân dân cấp xã.
|
|
II. Lĩnh
vực Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
|
|
1
|
|
Công nhận thư viện
trường mầm non, tiểu học, trung học cơ sở và trường phổ thông có nhiều cấp
học (cấp học cao nhất là THCS) đạt tiêu chuẩn Mức độ 1
|
Nghị định
số 93/2020/NĐ- CP ngày 18
tháng 8
năm 2020 của Chính phủ; Thông tư số 16/2022/TT-BGDĐT
ngày 22 tháng 11 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ GDĐT; Thông tư 13/2025/TT-BGDĐT ngày 12 tháng 6 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ GDĐT.
|
Giáo dục
và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
|
Ủy ban
nhân dân cấp xã
|
|
2
|
|
Công nhận thư viện
trường mầm non, tiểu học, trung học cơ sở và trường phổ thông có nhiều cấp
học (cấp học cao nhất là THCS) đạt tiêu chuẩn Mức độ 2
|
Nghị định
số 93/2020/NĐ-CP ngày 18
tháng 8
năm 2020 của Chính phủ; Thông tư số 16/2022/TT-BGDĐT ngày 22 tháng 11
năm 2022
của Bộ trưởng Bộ GDĐT; Thông tư 13/2025/TT-BGDĐT ngày 12 tháng 6
năm 2025
của Bộ trưởng Bộ GDĐT.
|
Giáo dục
và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
|
Ủy ban nhân dân cấp xã
|
D. DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC BÃI BỎ
|
Stt
|
Tên TTHC
được bãi bỏ
|
Căn cứ
pháp lý
|
Lĩnh vực
|
Cơ quan
giản quyết
|
|
1
|
Lựa chọn sách giáo
khoa trong cơ sở giáo dục phổ thông
|
Thông tư
số 27/2023/TT-BGDĐT ngày 28 tháng
12
năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo
|
Giáo dục và Đào tạo
|
Cấp tỉnh
|
|
2
|
Điều chỉnh, bổ sung
danh mục lựa chọn sách giáo khoa trong cơ sở giáo dục phổ thông
|
Thông tư
số 27/2023/TT-BGDĐT ngày 28 tháng
12
năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo
|
Giáo dục và Đào tạo
|
Cấp tỉnh
|
|
3
|
Đề nghị đánh giá,
công nhận “Cộng đồng học tập” cấp huyện
|
Thông tư
số 25/2023/TT-BGDĐT ngày 27/3/2023
|
Giáo dục thường xuyên
|
Sở Giáo
dục và Đào tạo
|
|
4
|
Công nhận huyện đạt
chuẩn phổ cập giáo dục, xóa mù chữ
|
Nghị định
số 20/2014/NĐ-CP; Thông tư số 07/2016/TT-BGDĐT; Thông tư số 29/2021/TT-BGDĐT; Quyết định số 1387/QĐ-BGDĐT ngày 29/4/2016.
|
Giáo dục và Đào tạo
thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
|
Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
|
Quyết định 2827/QĐ-BGDĐT năm 2025 công bố thủ tục hành chính nội bộ được chuẩn hóa thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2827/QĐ-BGDĐT ngày 14/10/2025 công bố thủ tục hành chính nội bộ được chuẩn hóa thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo
Văn bản liên quan
Ban hành:
22/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/09/2025
Ban hành:
17/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/09/2025
Ban hành:
27/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/07/2025
Ban hành:
26/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/03/2025
Ban hành:
26/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/02/2025
Ban hành:
04/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/02/2025
1.235
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|