|
BỘ Y TẾ
CỤC QUẢN LÝ DƯỢC
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 804/QĐ-QLD
|
Hà Nội, ngày 07 tháng 12 năm 2024
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC BAN HÀNH DANH MỤC 171 THUỐC NƯỚC NGOÀI ĐƯỢC CẤP GIẤY
ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM - ĐỢT 123
CỤC TRƯỞNG CỤC QUẢN LÝ DƯỢC
Căn
cứ Luật Dược số 105/2016/QH13 ngày 06/4/2016;
Căn
cứ Nghị định số 95/2022/NĐ-CP ngày 15/11/2022 của Chính phủ quy định chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
Căn
cứ Quyết định số 1969/QĐ-BYT ngày 26/4/2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của
Cục Quản lý Dược thuộc Bộ Y tế;
Căn
cứ Thông tư số 08/2022/TT-BYT ngày 05/09/2022 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định việc
đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc;
Căn
cứ kết luận của Hội đồng tư vấn cấp giấy đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu
làm thuốc - Bộ Y tế đợt 123 tại Công văn số 92/HĐTV-VPHĐ ngày 24/10/2024 của Văn phòng Hội đồng tư vấn cấp GĐKLH thuốc, nguyên liệu
làm thuốc;
Theo
đề nghị của Trưởng phòng Đăng ký thuốc - Cục Quản lý Dược.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều
1. Ban hành kèm theo Quyết định này danh mục
171 thuốc nước ngoài được cấp giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam - Đợt 123, cụ
thể:
1. Danh
mục 164 thuốc nước ngoài được cấp giấy đăng ký lưu hành hiệu lực 05 năm - Đợt
123 (tại Phụ lục I kèm theo).
2.
Danh mục 07 thuốc nước ngoài được cấp giấy đăng ký lưu hành hiệu lực 03 năm - Đợt
123 (tại Phụ lục II kèm theo).
Điều
2. Cơ sở sản xuất và cơ sở đăng ký thuốc có
trách nhiệm:
1. Sản
xuất, cung cấp thuốc vào Việt Nam theo đúng các hồ sơ, tài liệu đã đăng ký với
Bộ Y tế và phải in hoặc dán số đăng ký được Bộ Y tế cấp lên nhãn thuốc.
2. Chấp
hành đầy đủ pháp luật của Việt Nam và các quy định của Bộ Y tế về sản xuất, nhập
khẩu thuốc và lưu hành thuốc tại Việt Nam, nếu có bất cứ thay đổi gì trong quá
trình lưu hành thuốc ở nước sở tại và ở Việt Nam thì phải báo cáo ngay cho Cục
Quản lý Dược - Bộ Y tế Việt Nam.
3. Thực
hiện việc cập nhật tiêu chuẩn chất lượng của thuốc theo quy định tại Thông tư số
11/2018/TT-BYT ngày 04/5/2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về chất lượng thuốc,
nguyên liệu làm thuốc, Thông tư số 03/2020/TT-BYT ngày 22/01/2020 của Bộ trưởng
Bộ Y tế sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 11/2018/TT-BYT quy định về chất
lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
4. Cập
nhật nhãn thuốc và tờ hướng dẫn sử dụng thuốc theo quy định tại Thông tư
01/2018/TT-BYT ngày 18/01/2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định ghi nhãn thuốc,
nguyên liệu làm thuốc và tờ hướng dẫn sử dụng thuốc theo hình thức thay đổi, bổ
sung giấy đăng ký lưu hành thuốc quy định tại Thông tư 08/2022/TT-BYT ngày
05/9/2022 của Bộ trưởng Bộ Y tế đối với thuốc chưa cập nhật nội dung nhãn thuốc,
tờ hướng dẫn sử dụng thuốc theo quy định tại Thông tư 01/2018/TT-BYT ngày
18/01/2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế.
5. Cơ
sở đăng ký thuốc phải bảo đảm duy trì điều kiện hoạt động trong thời hạn hiệu lực
của giấy đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc. Trong trường hợp không
còn đáp ứng đủ điều kiện hoạt động, cơ sở đăng ký phải có trách nhiệm thực hiện
thay đổi cơ sở đăng ký theo quy định tại Thông tư số 08/2022/TT-BYT trong thời
hạn 30 ngày kể từ ngày cơ sở đăng ký không còn đủ điều kiện hoạt động.
6. Cơ
sở đăng ký thuốc phải báo cáo Bộ Y tế (Cục Quản lý Dược) về cập nhật tình trạng
đáp ứng Thực hành tốt sản xuất của cơ sở sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Trường hợp cơ sở sản xuất bị thu hồi giấy phép sản xuất hoặc không đáp ứng Thực
hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc ở nước sở tại, cơ sở phải thực
hiện việc báo cáo trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày có thông báo của cơ quan quản
lý có thẩm quyền nước sở tại theo quy định tại điểm d khoản 1 Điều 100 Nghị định
số 54/2017/NĐ-CP ngày 08/5/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Dược.
7. Phối
hợp với các cơ sở điều trị để thực hiện theo đúng các quy định hiện hành về thuốc
kê đơn, theo dõi an toàn, hiệu quả, tác dụng không mong muốn của thuốc trên người
Việt Nam và tổng hợp, báo cáo theo quy định tại Điều 5 Thông tư số
08/2022/TT-BYT đối với các thuốc trong Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định
này.
Điều
3. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký ban
hành.
Điều
4. Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực
thuộc trung ương, giám đốc nhà sản xuất và cơ sở đăng ký có thuốc tại Điều 1 chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ trưởng (để b/c);
- TTr. Đỗ Xuân Tuyên (để b/c);
- Cục Quân Y - Bộ Quốc phòng, Cục Y tế - Bộ Công an; Cục Y tế GTVT - Bộ Giao
thông vận tải;
- Tổng Cục Hải quan - Bộ Tài chính;
- Bảo hiểm Xã hội Việt Nam;
- Bộ Y tế: Vụ PC, Cục QLKCB, Thanh tra Bộ, Văn phòng HĐTV cấp GĐKLH thuốc,
NLLT;
- Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Viện KN thuốc TƯ, Viện KN thuốc TP. HCM;
- Tổng Công ty Dược VN-CTCP;
- Các Công ty XNK dược phẩm;
- Các Bệnh viện & Viện có giường bệnh trực thuộc BYT;
- Trung tâm mua sắm tập trung thuốc quốc gia;
- Các phòng Cục QLD: QLGT, QLKDD, QLCLT, PCHN, VP Cục; Website Cục QLD.
- Lưu: VT, ĐKT (2b) (NT).
|
CỤC TRƯỞNG
Vũ Tuấn Cường
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC 164 THUỐC NƯỚC NGOÀI ĐƯỢC CẤP GIẤY ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM HIỆU LỰC 5 NĂM - ĐỢT 123
(Kèm theo Quyết định số: 804/QĐ-QLD, ngày 07/12/2024 .của Cục Quản lý Dược)
|
STT
|
Tên thuốc
|
Hoạt chất chính – Hàm lượng
|
Dạng bào chế
|
Quy cách
đóng gói
|
Tiêu chuẩn
|
Tuổi thọ (tháng)
|
Số đăng ký
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
1.
Cơ sở đăng ký: Acme Generics LLP (Địa chỉ:
Plot No-75, Industrial Area, Phase-1 Chandigarh Chandigarh CH 160002 IN, India)
1.1.
Cơ sở sản xuất: Acme Fomulation Pvt. Ltd. (Địa
chỉ: Ropar Road, Nalagarh, Distt. Solan, H.P.
174101, India)
|
1
|
Arthrolife
|
Tramadol
hydrochloride 50mg
|
Viên
nang cứng
|
Hộp
10 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
24
|
890111180700
|
|
2
|
Itracity
100
|
Itraconazole
(dưới dạng Itraconazole Pellets 22%) 100mg
|
Viên
nang cứng
|
Hộp 1
vỉ x 2 viên
|
NSX
|
24
|
890110180800
|
|
3
|
Norgestace
1.5
|
Levonorgestrel
1,5mg
|
Viên
nén bao phim
|
Hộp
lớn chứa 20 hộp nhỏ x 1 vỉ x 2 viên
|
BP 2020
|
36
|
890110180900
|
2.
Cơ sở đăng ký: Actavis International Limited (Địa chỉ: No.4 SQAQ Tal-gidi Off Valletta Road, Luqa, LQA
6000, Malta)
2.1.
Cơ sở sản xuất: Teva Pharmaceutical Works Private Limited Company (Địa chỉ: H-4042 Debrecen,
Pallagi Ut 13, Hungary)
|
4
|
Etoricoxib Teva 60mg
|
Etoricoxib
60mg
|
Viên
nén bao phim
|
Hộp
4 vỉ x 7 viên
|
NSX
|
36
|
599110181000
|
3.
Cơ sở đăng ký: Adamed Pharma S.A. (Tên Đầy Đủ: Adamed Pharma Spólka Akcyjna) (Địa chỉ: Pieńków, ul. Mariana Adamkiewicza 6A, 05-152
Czosnów, Poland)
3.1.
Cơ sở sản xuất: Adamed Pharma S.A. (Địa chỉ:
ul. Marszałka Józefa Piłsudskiego 5, 95-200
Pabianice, Poland)
|
5
|
Luteina
50 mg
|
Progesterone
50mg
|
Viên
nén đặt âm đạo
|
Hộp
2 vỉ x 15 viên, kèm 01 dụng cụ đặt âm đạo
|
NSX
|
24
|
590110181100
|
4.
Cơ sở đăng ký: Ambica International Corporation (Địa chỉ: No. 9 Amsterdam Extension, Merville Park
Subdivision, Paranaque City, Philippines)
4.1.
Cơ sở sản xuất: Stallion Laboratories Pvt. Ltd. (Địa chỉ: Plot No.C1B-305, 2, 3, 4 & 5 G.I.D.C, Kerala
(Bavla), Dist: Ahmedabad, Gujarat State, India)
|
6
|
Isoazoprin-50
|
Azathioprine
50mg
|
Viên
nén không bao
|
Hộp
10 vỉ x 10 viên
|
BP 2022
|
36
|
890115181200
|
5.
Cơ sở đăng ký: Antibiotice S.A (Địa chỉ:
Municipiul Iasi, Str.Valea Lupului, Nr.1, Judetul Iasi, Romania)
5.1.
Cơ sở sản xuất: S.C. Antibiotice S.A. (Địa
chỉ: 1 Valea Lupului Street, Zip Code 707410, Iasi, Romania)
|
7
|
FLUPRIL 10mg
|
Ramipril
10mg
|
Viên
nén
|
Hộp
3 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
594110181300
|
6.
Cơ sở đăng ký: ANVO Pharma Canada Inc. (Địa
chỉ: 111-700 Third Line Oakville ON L6L 4B1, Canada)
6.1.
Cơ sở sản xuất: Farmasierra Manufacturing, S.L. (Địa chỉ: Ctra. Irún, Km. 26,200, San Sebastián de los Reyes, 28709, Madrid, Spain)
|
8
|
Somifen
50 mg/g
|
Ibuprofen
5% (w/w)
|
Gel
|
Hộp
1 chai 30g; Hộp
1 chai 60g
|
NSX
|
36
|
840100181400
|
6.2.
Cơ sở sản xuất: Laboratorios Liconsa, S.A. (Địa chỉ: Avda. Miralcampo, N° 7, Pol. Ind. Miralcampo,
19200 Azuqueca de Henares (Guadalajara), Spain)
|
9
|
Tadarix
5 mg
|
Ivabradine
(dưới dạng Ivabradine hydrochloride 5,39mg) 5mg
|
Viên
nén bao phim
|
Hộp
2 vỉ x 14 viên; Hộp 4 vỉ x 14 viên; Hộp 8 vỉ x 14 viên
|
NSX
|
24
|
840110181500
|
|
10
|
Tadarix
7,5 mg
|
Ivabradine
(dưới dạng Ivabradine hydrochloride 8,085mg) 7,5mg
|
Viên
nén bao phim
|
Hộp
2 vỉ x 14 viên; Hộp 4 vỉ x 14 viên; Hộp 8 vỉ x 14 viên
|
NSX
|
24
|
840110181600
|
7. Cơ
sở đăng ký: Aristopharma Ltd. (Địa chỉ:
7 Purana Paltan Line, Dhaka-1000, Bangladesh)
7.1.
Cơ sở sản xuất: Aristopharma Ltd (Địa chỉ:
Plot # 14-22, Road # 11 & 12, Shampur-Kadamtali I/A. Dhaka-1204, Bangladesh)
|
11
|
Rupa
Tablet
|
Rupatadine
(dưới dạng Rupatadine fumarate 12,8 mg) 10mg
|
Viên
nén không bao
|
Hộp
3 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
24
|
894110181700
|
8.
Cơ sở đăng ký: Aurobindo Pharma Limited (Địa
chỉ: Plot No. 2, Maithrivihar, Behind Maithri
Vanam Ameerpet, Hyderabad, India)
8.1.
Cơ sở sản xuất: Aurobido Pharma Limited (Địa
chỉ: Unit III, Sy. No. 313 & 314, Bachupally, Bachupally Mandal,
Medchal-Malkajgiri District, Telangana State, India)
|
12
|
Kardak
10
|
Simvastatin
10mg
|
Viên
nén bao phim
|
Hộp
10 vỉ x 10
viên
|
NSX
|
36
|
890110181800
|
9. Cơ
sở đăng ký: Bayer (South East Asia) Pte Ltd (Địa chỉ: 2, Tanjong Katong Road, #07-01, PLQ3, Singapore
(437161), Singapore)
9.1.
Cơ sở sản xuất: Bayer Healthcare Manufacturing S.R.L. (Địa chỉ: Via delle Groane, 126- 20024 Garbagnate Milanese (MI), Italy)
|
13
|
Avelox
|
Moxifloxacin
(dưới dạng Moxifloxacin hydrochlorid) 400mg
|
Viên
nén bao phim
|
Hộp
1 vỉ x 5 viên
|
NSX
|
60
|
800115181900
|
10.
Cơ sở đăng ký: Bliss GVS Pharma Limited (Địa
chỉ: 102, Hyde Park, Saki Vihar Road, Andheri
(East), Mumbai-400 072, India)
10.1.
Cơ sở sản xuất: Bliss GVS Pharma Limited (Địa
chỉ: Plot No. 11, Dewan Udyog Nagar, Aliyali, Palghar 401404 Maharashtra State,
India)
|
14
|
CONLAX-10
|
Bisacodyl
10mg
|
Viên
đặt trực tràng
|
Hộp
2 vỉ x 5 viên
|
BP 2016
|
24
|
890110182000
|
11.
Cơ sở đăng ký: Brawn Laboratories Limited (Địa
chỉ: C-64, Lajpat Nagar-1, Second Floor, South Delhi, New Delhi-110024, India)
11.1.
Cơ sở sản xuất: Brawn Laboratories Limited (Địa chỉ: 13, NIT, Industrial Area, Faridabad- 121001, Haryana, India)
|
15
|
Boricetam
|
Piracetam
400mg
|
Viên
nang cứng
|
Hộp
10 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
24
|
890110182100
|
|
16
|
PLONE-5
|
Prednisolone
5mg
|
Viên
nén
|
Hộp
10 vỉ x 10 viên
|
BP hiện hành
|
36
|
890110182200
|
12.
Cơ sở đăng ký: Cadila Pharmaceuticals Limited (Địa chỉ: Cadila Corporate Campus, Sarkhej Dholka Road, Bhat Ahmedabad, Gujarat – 382210, India)
12.1.
Cơ sở sản xuất: Cadila Pharmaceuticals Ltd (Địa chỉ: Plot No. 1389, Trasad Road, Dholka City: Dholka-382225, District: Ahmedabad, Gujarat State,
India)
|
17
|
Palonos
|
Palonosetron
Hydrochlorid USP 0,28mg tương đương với Palonosetron 0,25mg
|
Dung
dịch tiêm tĩnh mạch
|
Hộp
01 lọ x 5ml
|
NSX
|
24
|
890110182300
|
13.
Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần Dược - Thiết bị y tế Đà Nẵng (Địa chỉ: 02, Phan Đình Phùng, Phường Hải Châu 1, Quận Hải
Châu, Tp. Đà Nẵng, Việt Nam)
13.1.
Cơ sở sản xuất: Steril-Gene Life Sciences (P) Ltd. (Địa chỉ: No. 45, Mangalam Main Road, Mangalam Village,
Villianur Commune, Puducherry, 605 110, India)
|
18
|
Estigaba
|
Gabapentin
100mg
|
Viên
nang cứng
|
Hộp
3 vỉ x 10 viên
|
BP hiện hành
|
24
|
890110182400
|
14.
Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần Dược MK Việt Nam (Địa chỉ: Ô đất số 42, lô đất TT-A2, khu đô thị thành phố Giao Lưu, Phường Cổ Nhuế 2, Quận Bắc Từ
Liêm, Thành phố Hà Nội, Việt Nam)
14.1.
Cơ sở sản xuất: Penmix Ltd. (Địa chỉ:
33, Georimak-gil, Jiksan-eup, Seobuk-gu, Cheonan-si, Chungcheongnam-do, Korea)
|
19
|
Capozide
50
|
Caspofungin
50mg
|
Bột
đông khô pha dung dịch tiêm truyền
|
Hộp
1 lọ
|
NSX
|
24
|
880110182500
|
14.2.
Cơ sở sản xuất: Reyoung Pharmaceutical Co., Ltd. (Địa chỉ: No. 1 Ruiyang Road, Yiyuan County, Shandong Province, China)
|
20
|
Viptiol
|
Acid
clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat) 0,1gam, Ticarcillin (dưới dạng Dinatri
ticarcillin) 1,5gam
|
Bột
pha tiêm
|
Hộp
1 Lọ
|
USP 42
|
24
|
690110182600
|
|
21
|
Viptiol
Forte
|
Acid
clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat) 0,2gam, Ticarcillin (dưới dạng Dinatri
ticarcillin) 3,0gam
|
Bột
pha tiêm
|
Hộp
1 Lọ
|
USP 42
|
24
|
690110182700
|
15.
Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần Dược phẩm Duy Tân (Địa chỉ: 38/6i Nguyễn Văn Trỗi, Phường 15, Quận Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam)
15.1.
Cơ sở sản xuất: Humanis Sağlik Anonim Şirketi (Địa chỉ: Çerkezköy Organize Sanayi Bölgesi Karaağaç Mahallesi Fatih Bulvarı No:32 Kapaklı Tekirdağ,
Türkiye)
|
22
|
Aria-Des
|
Desloratadine
5mg
|
Viên
nén bao phim
|
Hộp
2 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
24
|
868100182800
|
16.
Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần Dược phẩm Generic (Địa chỉ: Cụm 9, xã Duyên Thái, Huyện Thường Tín, Thành phố Hà Nội, Việt Nam)
16.1.
Cơ sở sản xuất: Siam Bheasach Co., Ltd (Địa
chỉ: 123 Soi Chokechairuammitr, Vibhavadi- Rangsit Road, Chomphon, Chatuchak,
Bangkok 10900 And 9 Soi Chokechairuammitr 3, Vibhavadi- Rangsit Road, Dindang,
Dindang, Bangkok 10400, Thailand)
|
23
|
Mapenem
(1 G. Injection)
|
Mỗi
lọ chứa Meropenem trihydrate và sodium carbonate tương đương với Meropenem 1g
|
Bột
pha dung dịch pha tiêm
|
Hộp
1 Lọ
|
USP 43
|
24
|
885110182900
|
|
24
|
Mapenem
(500 Mg. Injection)
|
Mỗi
lọ chứa Meropenem trihydrate và sodium carbonate tương đương với Meropenem
500mg
|
Bột
pha dung dịch pha tiêm
|
Hộp
1 Lọ
|
USP 43
|
24
|
885110183000
|
|
25
|
Siagran
|
Sumatriptan
50mg
|
Viên
nén bao phim
|
Hộp
1 vỉ x 4 viên
|
USP 43
|
36
|
885110183100
|
|
26
|
Svoz
(0.5% Ophthalmic Solution)
|
Mỗi
ml có chứa: Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin Hydrochloride) 5mg
|
Thuốc
nhỏ mắt
|
Hộp
1 Lọ 5ml
|
USP 43
|
24
|
885115183200
|
17.
Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ Phần Dược Phẩm LV Pharma (Địa chỉ: 40/27 Hoàng Bật Đạt, Phường 15, Quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt
Nam)
17.1.
Cơ sở sản xuất: Unison Pharmaceuticals Pvt. Ltd. (Địa chỉ: Plot No - C/6, Steel Town, Opp Nova Petro, At
& Post - Moraiya, Tal - Sanand, City - Moraiya - 382213, Dist. - Ahmedabad,
Gujarat State, India)
|
27
|
Dio-1
|
Cetirizin
Hydrochlorid 10,00mg
|
Viên
nén bao phim
|
Hộp
3 x 10 viên
|
USP 42
|
24
|
890100183300
|
|
28
|
Fxson-180
|
Fexofenadin
Hydroclorid 180,00mg
|
Viên
nén bao phim
|
Hộp
3 vỉ x 10 viên
|
BP 2020
|
24
|
890100183400
|
|
29
|
LTK-25
|
Losartan
kali 25,00mg
|
Viên
nén bao phim
|
Hộp
3 vỉ x 10 viên
|
USP 42
|
36
|
890110183500
|
|
30
|
LTK-50
|
Losartan
kali 50,00mg
|
Viên
nén bao phim
|
Hộp 3
vỉ x 10 viên
|
USP 42
|
36
|
890110183600
|
|
31
|
Rosuson-5
|
Rosuvastatin
(dưới dạng Rosuvastatin calcium) 5,00mg
|
Viên
nén bao phim
|
Hộp
3 vỉ x 10 viên
|
USP 42
|
24
|
890110183700
|
18.
Cơ sở đăng ký: Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm Quận 3 (Địa chỉ: 243 Hai Bà Trưng, Phường 6, Quận 3, thành phố Hồ
Chí Minh, Việt Nam)
18.1.
Cơ sở sản xuất: Unison Pharmaceuticals Pvt. Ltd. (Địa chỉ: C/6, Steel Town, Opp. Nova Petro, Moraiya, Ta.
–Sanand, Dist.: Ahmedabad-382 213, Gujarat, India)
|
32
|
Telmiride-40
|
Telmisartan
40.00mg
|
Viên
nén không bao
|
Hộp
3 vỉ x 10 viên
|
USP 42
|
24
|
890110183800
|
18.2.
Cơ sở sản xuất: Unison Pharmaceuticals Pvt. Ltd. (Địa chỉ: Plot No-C/6, Steel Town, Opp. Nova Petro, At &
Post - Moraiya, Tal. –Sanand, City - Moraiya -382 213, Dist - Ahmedabad,
Gujarat State, India)
|
33
|
Silafil-50
|
Sildenafil
(dưới dạng sildenafil citrat) 50mg
|
Viên
nén bao phim
|
Hộp
1 vỉ x 4 viên
|
NSX
|
24
|
890110183900
|
19.
Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Song Vân (Địa chỉ: 31 Tân Trang, Phường 9, Quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
19.1.
Cơ sở sản xuất: Aurochem Pharmaceuticals (India) Pvt. Ltd. (Địa chỉ: Plot No. 58, Palghar, Taluka Ind. Co-op. Estatate
Ltd Boisar Road, Tal. Palghar, Thane 401404 Maharashtra State, India)
|
34
|
Parben
|
Famotidin
40mg
|
Viên
nén bao phim
|
Hộp
3 vỉ x 10 viên
|
BP hiện hành
|
36
|
890110184000
|
19.2.
Cơ sở sản xuất: Venus Remedies Limited (Địa
chỉ: Hill Top Industrial Estate, Jharmajri EPIP, Phase-I (Extn.), Bhatoli
Kalan, Baddi, Distt. Solan, Himachal Pradesh, 173205, India)
|
35
|
Cyrabol
|
Cytarabine
1000mg
|
Bột
đông khô pha tiêm
|
Hộp
1 lọ
|
USP 43
|
24
|
890114184100
|
20.
Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần Dược phẩm Tenamyd (Địa chỉ: Lô Y01-02A đường Tân Thuận, khu công nghiệp/khu chế
xuất Tân Thuận, phường Tân Thuận Đông, quận 7, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
20.1.
Cơ sở sản xuất: KRKA, d.d., Novo mesto (Địa
chỉ: Šmarješka cesta 6, 8501 Novo mesto, Slovenia)
|
36
|
CO-
AMLESSA 4MG/10MG/1 .25MG TABLETS
|
Amlodipine
besilate 13,87mg tương đương 10mg amlodipine; Indapamide 1,25mg, Perindopril
tert- butylamine 4mg tương đương 3,34mg Perindopril
|
Viên
nén
|
Hộp
3 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
24
|
383110184200
|
|
37
|
CO-
AMLESSA 8MG/10 MG/2.5 MG TABLETS
|
Amlodipine
besilate 13,87mg tương đương với 10mg amlodipine; Indapamide 2,5mg,
Perindopril tert- butylamine 8mg tương đương với 6,68mg perindopril
|
Viên
nén
|
Hộp
3 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
24
|
383110184300
|
|
38
|
XERDOXO
10 MG
|
Rivaroxaban
10mg
|
Viên
nén bao phim
|
Hộp
3 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
24
|
383110184400
|
|
39
|
XERDOXO
15 MG
|
Rivaroxaban
15mg
|
Viên
nén bao phim
|
Hộp
3 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
24
|
383110184500
|
21.
Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm trung ương I - Pharbaco (Địa chỉ: 160 Tôn Đức Thắng,
phường Hàng Bột, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội, Việt Nam)
21.1.
Cơ sở sản xuất: Wuhan Changlian Laifu Pharmaceutical Limited Liability Company (Địa chỉ: No.12 Jiang'an Road, Jiang'an District, Wuhan,
Hubei Province, China)
|
40
|
Sodium
Aescinate For Injection
|
Sodium
Aescinate
5mg
|
Thuốc
bột đông khô pha tiêm
|
Hộp
10 lọ
|
NSX
|
24
|
690110184600
|
22.
Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần Dược Phẩm Vipharco (Địa chỉ: Số 67, Ngõ 68 đường Ngọc Thụy, phường Ngọc Thụy, quận Long Biên, Hà Nội, Việt Nam)
22.1.
Cơ sở sản xuất: Rovi Pharma Industrial Services, S.A. (Địa chỉ: Via Complutense, 140 28805 Alcalá de Henares Madrid, Spain)
|
41
|
Sintrom
1mg
|
Acenocoumarol
1mg
|
Viên
nén
|
Hộp
5 vỉ x 20 viên
|
NSX
|
36
|
840110184700
|
|
42
|
Sintrom
4mg
|
Acenocoumarol
4mg
|
Viên
nén
|
Hộp
2 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
60
|
840110184800
|
23.
Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần kinh doanh thương mại Skyline (Địa chỉ: Tầng 2, Ô số 7, Dãy B, Lô TT06, Khu đô thị mới Tây
Nam Linh Đàm, Phường Hoàng Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội, Việt Nam)
23.1.
Cơ sở sản xuất: Arena Group S.A. (Địa chỉ:
Bd. Dunării, Nr.54, Oras Voluntari, Jud. Ilfov, cod 077190, Romania)
|
43
|
Metronidazol
Arena 250 mg tablets
|
Metronidazole 250mg
|
Viên
nén
|
Hộp
10 vỉ x 10
viên
|
NSX
|
48
|
594115184900
|
24.
Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần Y Dược LS (Địa
chỉ: Km 22, quốc lộ 5, phường Bần Yên Nhân, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên, Việt
Nam)
24.1.
Cơ sở sản xuất: Continental-Pharm Co., Ltd. (Địa chỉ: 85/5 Soi Chaengwattana 12 Yak 4, Thungsonghong,
LakSi, Bangkok 10210, Thailand)
|
44
|
Kit-F
|
Paracetamol
100mg/ml
|
Siro
|
Hộp
1 chai 15ml
|
USP hiện hành
|
36
|
885100185000
|
25.
Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Bình Việt Đức (Địa
chỉ: 62/36 Trương Công Định, Phường 14, Quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh,
Việt Nam)
25.1.
Cơ sở sản xuất: Demo S.A. Pharmaceutical Industry (Địa chỉ: 21St km National Road Athens – Lamia, Krioneri Attiki, 14568, Greece)
|
45
|
Rufcen
1g/5ml
|
Levocarnitine
200mg
|
Dung
dịch tiêm
|
Hộp
5 ống x 5ml, hộp 10 ống x 5ml hoặc hộp 50 ống x 5ml
|
NSX
|
36
|
520110185100
|
25.2.
Cơ sở sản xuất: Sidefarma – Sociedade Industrial de Expansão Farmacêutica, S.A.
(Địa chỉ: Rua da Guiné, n°. 26, 2689-514
Prior Velho, Portugal)
|
46
|
Lidonos
Trum Gele 2%
|
Lidocaine
hydrochloride 20mg/g
|
Gel
|
Hộp
1 tuýp x 30g
|
NSX
|
24
|
560110185200
|
26.
Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Dược phẩm Bách Việt (Địa chỉ: Số 146, Ngõ 230 Định Công Thượng, Phường Định Công, Quận Hoàng Mai, Hà Nội, Việt
Nam)
26.1.
Cơ sở sản xuất: Cooper Pharmaceuticals S.A. (Địa chỉ: Aristovoulou 64, Athens, 11853, Greece)
|
47
|
Lexacin
|
Levofloxacin
hemihydrate 5,1246mg (tương đương Levofloxacin 5mg)
|
Dung
dịch nhỏ mắt
|
Hộp
1 lọ x 10ml
|
NSX
|
36
|
520115185300
|
27.
Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH dược phẩm Do Ha (Địa chỉ: Số 30 tập thể Trần Phú, ngõ 105, đường Nguyễn
Phong Sắc, tổ 16 phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội, Việt
Nam)
27.1.
Cơ sở sản xuất: Balkanpharma- Razgrad AD (Địa
chỉ: 68 Aprilsko vastanie Blvd., Razgrad 7200,
Bungary)
|
48
|
Candmi
600
|
Clindamycin
hydroclorid tương đương với Clindamycin 600mg
|
Viên
nang cứng
|
Hộp
2 vỉ x 6 viên; Hộp 5 vỉ x 6 viên
|
NSX
|
36
|
380110185400
|
27.2.
Cơ sở sản xuất: Biopharm-Engineering AD (Địa
chỉ: 75, Trakia Blvd. 8800 Sliven, Bungary)
|
49
|
Mycanad
|
Metronidazol
500mg
|
Dung
dịch truyền
|
Hộp
12 Lọ x 100ml
|
NSX
|
18
|
380115185500
|
27.3.
Cơ sở sản xuất: Rafarm SA (Địa chỉ:
Thesi Pousi-Xatzi Agiou Louka, Paiania Attiki, TK 19002, TO 37, Greece)
|
50
|
Texdoz
|
Mỗi
ml hỗn dịch nhỏ mắt có chứa Tobramycin 3mg và Dexamethason 1mg
|
Hỗn
dịch nhỏ mắt
|
Hộp
1 lọ x 5ml
|
NSX
|
24
|
520110185600
|
27.4.
Cơ sở sản xuất: T. Man Pharma Company Limited (Địa chỉ: 69 Soi Bangkhunthian 14, Samaedum, Bangkhunthian,
Bangkok 10150, Thailand)
|
51
|
Abenkid
|
Mỗi 5ml
hỗn dịch có chứa Albendazol 200mg
|
Hỗn
dịch uống
|
Hộp
1 Lọ x 10ml
|
NSX
|
30
|
885100185700
|
28.
Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Dược Phẩm Hisamitsu Việt Nam (Địa chỉ: Số 14-15, Đường
2A, Khu công nghiệp Biên Hòa 2, Phường An Bình, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng
Nai, Việt Nam)
28.1.
Cơ sở sản xuất: Hisamitsu Pharmaceutical Co., Inc. Utsunomiya Factory (Địa chỉ: 23-8, Kiyoharakogyodanchi, Utsunomiya, Tochigi,
Japan)
|
52
|
Cao
dán Salonpas Diclofenac
|
Diclofenac
sodium 15mg
|
Cao
dán
|
Bao
1 miếng, (7 x 10cm), không có bao bì ngoài; bao 2 miếng, (7 x 10cm), không có
bao bì ngoài; bao 4 miếng, (7 x 10cm), không có bao bì ngoài
|
NSX
|
36
|
499100185800
|
29.
Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Dược phẩm Kiến Phát (Địa chỉ: Phòng 201, Lầu 2, Tòa nhà City View, số 12 Mạc Đĩnh Chi, Phường Đa Kao, Quận 1,
Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
29.1.
Cơ sở sản xuất: Cho-A Pharm. Co., Ltd. (Địa
chỉ: 318 Gwangjeong-ro, Haman-myeon, Haman-gun, Gyeongsangnam-do, Korea)
|
53
|
Jurtec
Solution
|
Cetirizine
dihydrochloride 10mg/10ml
|
Dung
dịch uống
|
Hộp
5 ống x
10ml/ống
|
NSX
|
36
|
880100185900
|
29.2.
Cơ sở sản xuất: Daewon Pharm. Co., Ltd (Địa
chỉ: 24 Jeyakgongdan 1-gil, Hyangnam-eup, Hwaseong-si, Gyeonggi-do, Korea)
|
54
|
Toriem
Tab
|
Domperidone
maleate (tương đương Domperidone 10mg) 12,72mg
|
Viên
nén không bao
|
Hộp
10 vỉ x 10 viên
|
BP 2021
|
36
|
880110186000
|
29.3.
Cơ sở sản xuất: Jeil Pharmaceutical. Co., Ltd. (Địa chỉ: 7 Cheongganggachang-ro, Baegam- myeon, Cheoin-gu,
Yongin-si, Gyeonggi-do, Korea)
|
55
|
Tigrel
tablet 90mg
|
Ticagrelor
90mg
|
Viên
nén bao phim
|
Hộp
chứa 56 viên (4 vỉ x 14 viên)
|
NSX
|
36
|
880110186100
|
29.4.
Cơ sở sản xuất: Penmix Ltd. (Địa chỉ:
33, Georimak-gil, Jiksan-eup, Seobuk-gu, Cheonan-si, Chungcheongnam-do, Korea)
|
56
|
Pentomidine
Injection
|
Mỗi
lọ 2ml dung dịch chứa: Dexmedetomidin (dưới dạng Dexmedetomidin HCl 0,236mg)
0,2mg
|
Dung
dịch tiêm
|
Hộp
10 lọ x 2ml
|
NSX
|
24
|
880114186200
|
30.
Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Dược phẩm New Far East (Địa chỉ: Số 011 Cao Ốc H1, đường Hoàng Diệu, phường 09, Quận 04, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt
Nam)
30.1.
Cơ sở sản xuất: Swiss Parenterals Ltd. (Địa
chỉ: 808, 809 & 810, Kerala Industrial Estate, GIDC, Nr. Bavla, City:
Ahmedabad – 382 220, Dist. Ahmedabad, Gujarat State, India)
|
57
|
Tramadol
Hydrochloride Injection 50 mg/ml
|
Mỗi
ml chứa: Tramadol hydrochloride 50mg
|
Dung
dịch thuốc tiêm
|
Hộp
5 ống x mỗi ống 100mg/2ml
|
NSX
|
36
|
890111186300
|
30.2.
Cơ sở sản xuất: Swiss Parenterals Ltd. (Địa
chỉ: Unit-II, Plot No. 402,412-414, Kerala Industrial
Estate, GIDC, Near Bavla, Dist.- Ahmedabad – 382 220, Gujarat State, India)
|
58
|
Seforaz
|
Cefoperazon
(dưới dạng cefoperazon natri) 1000mg
|
Bột
pha tiêm
|
Hộp
1 lọ
|
USP hiện hành
|
24
|
890110186400
|
31.
Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Dược phẩm Quang Điền (Địa chỉ: 163/14/29 Tô Hiến Thành, phường 13, quận 10, Tp. Hồ Chí Minh, Việt Nam)
31.1.
Cơ sở sản xuất: Genuone Sciences Inc. (Địa
chỉ: 245, Sandan-gil, Jeonui-myeon, Sejong-si, Korea)
|
59
|
Calmio
|
Betamethason
dipropionat 0,0643% (w/w), Calcipotriol (dưới dạng Calcipotriol monohydrat)
0,005% (w/w)
|
Gel
|
Hộp
1 chai x 15g; Hộp 1 chai x 30g
|
NSX
|
24
|
880110186500
|
32.
Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Dược phẩm SALUD (Địa chỉ: 297/18D Lý Thường Kiệt, phường 15, quận 11, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
32.1.
Cơ sở sản xuất: Mitim S.r.l (Địa chỉ: Via
G.B. Cacciamali, 34-38, 25125 Brescia (BS), Italy)
|
60
|
Ampicillin
and Sulbactam 2g + 1g
|
Ampicillin
(dưới dạng Ampicillin natri) 2gam, Sulbactam (dưới dạng Sulbactam natri) 1gam
|
Thuốc
bột pha tiêm
|
Hộp
1 Lọ
|
NSX
|
24
|
800110186600
|
33.
Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Dược phẩm Vietsun (Địa chỉ: TT2-B42 khu đô thị Văn Quán, Phường Phúc La, Quận
Hà Đông, Hà Nội, Việt Nam)
33.1.
Cơ sở sản xuất: Square Pharmaceuticals Ltd. (Địa chỉ: Dhaka Unit, Kaliakoir, Gazipur-1750, Bangladesh)
|
61
|
Tryptin
10 Tablet
|
Amitriptylin
hydrochlorid 10mg
|
Viên
nén bao phim
|
Hộp
20 vỉ x 10
viên
|
NSX
|
24
|
894110186700
|
33.2.
Cơ sở sản xuất: Square Pharmaceuticals Ltd. (Địa chỉ: Kaliakoir, Gazipur, Bangladesh)
|
62
|
Ceftiben
|
Ceftibuten
dihydrat 435,090mg tương đương với Ceftibuten 400,000mg
|
Viên
nang cứng
|
Hộp
1 vỉ x 6 viên
|
NSX
|
24
|
894110186800
|
34.
Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Dược Tâm Đan (Địa
chỉ: A4.4 KDC Everich 3, Đường Phú Thuận,
Phường Tân Phú, Quận 7, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
34.1.
Cơ sở sản xuất: Bioindustria L.I.M (Laboratorio Italiano Medicinali) S.p.A (Địa chỉ: Via De
Ambrosiis, 2/6- 15067 Novi Ligure (AL), Italy)
|
63
|
Levobupivaca
ina Bioindustria L.I.M.
|
Levobupivacaine
Hydrochloride 28,2mg (tương đương 25mg levobupivacaine)
|
Dung
dịch tiêm/truyền
|
Hộp
10 ống x 10ml
|
NSX
|
36
|
800114186900
|
34.2.
Cơ sở sản xuất: Remedina S.A. (Địa chỉ:
Gounari 23 & Areos, 13451, Kamatero Attikis, Athens, Greece)
|
64
|
Maxinject
|
Cefepime
hydrochlorid monohydrat 2378,5mg tương đương Cefepime 2000mg
|
Bột
pha dung dịch tiêm hoặc tiêm truyền
|
Hộp
1 lọ
|
NSX
|
36
|
520110187000
|
35.
Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Medfatop (Địa
chỉ: 34C Đường số 22, Khu phố 23, Phường Bình
Hưng Hòa A, Quận Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam)
35.1.
Cơ sở sản xuất: Arena Group S.A. (Địa chỉ:
54, Dunarii Bd., Voluntari City, code 077190, Ilfov County, Romania)
|
65
|
Loratadin
Arena 10 mg
|
Loratadine
10mg
|
Viên
nén
|
Hộp
1 vỉ x 10 viên
|
USP hiện hành
|
36
|
594100187100
|
35.2.
Cơ sở sản xuất: Help S.A. (Địa chỉ:
Pedini Ioanninon, Ioannina, 45500, Greece)
|
66
|
Ondanset
|
Ondansetron
(dưới dạng Ondansetron hydrochloride dihydrate) 2mg/ml
|
Dung
dịch tiêm
|
Hộp
5 ống x
2ml
|
NSX
|
36
|
520110187200
|
35.3.
Cơ sở sản xuất: Industrias Farmaceuticas Almirall, S.A (Địa chỉ: Ctra. de Martorell 41 – 6108740 Sant Andreu de la
Barca (Barcelona), Spain)
|
67
|
Ebastel
10 mg
|
Ebastine
10mg
|
Viên
nén bao phim
|
Hộp
3 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
840110187300
|
|
68
|
Ebastel
20 mg
|
Ebastine
20mg
|
Viên
nén bao phim
|
Hộp
2 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
840110187400
|
35.4.
Cơ sở sản xuất: Venus Remedies Limited (Địa
chỉ: Hill Top Industrial Estate, Jharmajri, EPIP Phase-I (Extn.), Bhatoli
Kalan, Baddi, Distt. Solan, Himachal Pradesh, 173205, India)
|
69
|
Immunox
|
Ceftriaxone
(dưới dạng Ceftriaxone Sodium) 2000mg
|
Thuốc
bột pha tiêm
|
Hộp
1 lọ
|
USP
|
24
|
890110187500
|
36.
Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Một thành viên Ân Phát (Địa chỉ: 19Z3 Nguyễn Hữu Cảnh, phường 19, quận Bình Thạnh,
TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam)
36.1.
Cơ sở sản xuất: Exemed Pharmaceuticals (Địa
chỉ: Plot No. 133/1 & 133/2, G.I.D.C, Selvas Road, Vapi, Gujarat, 396 195, India)
|
70
|
Exppra
750
|
Levetiracetam
750mg
|
Viên
nén bao phim
|
Hộp
10 vỉ x 10 viên
|
USP hiện hành
|
24
|
890110187600
|
36.2.
Cơ sở sản xuất: G. D. Laboratories (India) Pvt. Ltd. (Địa chỉ: P.W.D. Rest House Road, Nohar, Distt. Hanumangarh
(Rajasthan), India)
|
71
|
Oxichem-15
|
Meloxicam
15mg
|
Viên
nén
|
Hộp
10 vỉ x 10
viên
|
USP hiện hành
|
36
|
890110187700
|
37.
Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH một thành viên dược phẩm PV Healthcare (Địa chỉ: 4/5 Khu dân cư Vạn Xuân Đất Việt, Đường Số 5, Phường
Bình Hưng Hòa, Quận Bình Tân, Thành phó Hồ Chí Minh, Việt Nam)
37.1.
Cơ sở sản xuất: The Acme Laboratories Ltd. (Địa chỉ: Dhulivita, Dhamrai, Dhaka, Bangladesh)
|
72
|
Eslypo
1 Tablet
|
Eszopiclone
1mg
|
Viên
nén bao phim
|
Hộp
3 vỉ x 10 viên
|
USP hiện hành
|
24
|
894110187800
|
|
73
|
Eslypo
2 Tablet
|
Eszopiclone
2mg
|
Viên
nén bao phim
|
Hộp
3 vỉ x 10 viên
|
USP hiện hành
|
24
|
894110187900
|
|
74
|
Megafil
10 Tablet
|
Tadalafil
10mg
|
Viên
nén bao phim
|
Hộp
1 vỉ x 4 viên
|
USP hiện hành
|
36
|
894110188000
|
38.
Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Một thành viên Dược phẩm Việt Tin (Địa chỉ: Tầng 2 - 3, số
83 lô L, đường số 2, Khu dân cư Phú Mỹ, phường Phú Mỹ, Quận 7, thành phố Hồ
Chí Minh, Việt Nam)
38.1.
Cơ sở sản xuất: Saga Lifesciences Limited (Địa
chỉ: Survey No. 198/2 & 198/3, Chachrawadi Vasna, Ta.:Sanand, Dist.: Ahmedabad-382210, India)
|
75
|
Dolocerin
|
Diacerein
50mg
|
Viên
nang cứng
|
Hộp
3 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
890110188100
|
38.2.
Cơ sở sản xuất: Saga Lifesciences Limited (Địa
chỉ: Survey No. 198/2 & 198/3, Chachrawadi Vasna, Ta-Sanand, City: Chachrawadi Vasna, Dist.
Ahmedabad, Gujarat State, India)
|
76
|
Itbay-60
|
Etoricoxib
60mg
|
Viên
nén bao phim
|
Hộp
3 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
24
|
890110188200
|
|
77
|
Lobrmin
Capsules
|
Loperamid
hydrochlorid 2mg
|
Viên
nang cứng
|
Hộp
10 vỉ x 10 viên
|
BP hiện hành
|
36
|
890100188300
|
38.3.
Cơ sở sản xuất: Simpex Pharma Pvt. Ltd. (Địa
chỉ: C-7 to C-13 and C-59 to C-64, Sigaddi Growth
Center, SIDCUL, Sigaddi, Kotdwar-246149, Dist: Pauri Garhwal, Uttarakhand,
India)
|
78
|
Remedia
|
Levofloxacin
hemihydrat tương đương với levofloxacin 500mg
|
Viên
nén bao phim
|
Hộp
1 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
890115188400
|
|
79
|
Simoflox
|
Moxifloxacin
hydroclorid 437,00mg tương đương với Moxifloxacin 400,00mg
|
Viên
nén bao phim
|
Hộp
1 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
24
|
890115188500
|
38.4.
Cơ sở sản xuất: Swiss Parenterals Ltd (Địa
chỉ: 808, 809, 810, Kerala Industrial Estate, GIDC, Nr. Bavla, City: Ahmedabad
– 382 220, Dist. Ahmedabad, Gujarat State, India)
|
80
|
Linco
|
Lincomycin
(dưới dạng Lincomycin hydrochlorid) 600mg/2ml
|
Dung
dịch tiêm
|
Hộp
10 ống x 2ml
|
USP 46
|
24
|
890110188600
|
39.
Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Novartis Việt Nam (Địa chỉ: Phòng 1001, lầu 10, Centec Tower, 72-74
Nguyễn Thị Minh Khai, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt
Nam)
39.1.
Cơ sở sản xuất: Lek Pharmaceuticals d.d. (Địa
chỉ: Verovskova ulica 57, 1526 Ljubljana, Slovenia)
|
81
|
Sugablock
|
Sugammadex
(dưới dạng sugammadex natri 108,8mg) 100mg/ml
|
Dung
dịch tiêm
|
Hộp
10 lọ 2ml, Hộp 10 lọ 5ml
|
NSX
|
24
|
383110188700
|
40.
Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Novopharm (Địa
chỉ: Số 5C, ngách 5/86, tổ 26, đường Hoàng Quốc
Việt, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội, Việt Nam)
40.1.
Cơ sở sản xuất: Sinil Pharmaceutical Co., Ltd. (Địa chỉ: 28, Boksanggol-gil, Angseong-myeon, Chungju-si,
Chungcheongbuk-do, Korea)
|
82
|
Levotro
Tablet
|
Levodropropizine
60mg
|
Viên
nén không bao
|
Hộp
10 vỉ x 10 viên; Hộp 2 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
880110188800
|
41.
Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH SRS Life Sciences Việt Nam (Địa chỉ: Phòng 06, tầng 3B, tòa nhà Horison Tower, số 40
Cát Linh, Phường Cát Linh, Quận Đống Đa, thành phố Hà Nội, Việt Nam)
41.1.
Cơ sở sản xuất: Exemed Pharmaceuticals (Địa
chỉ: Plot No.133/1 & 133/2, G.I.D.C., Selvas Road, City: Vapi- 396 195, Dist. Valsad, Gujarat State,
India)
|
83
|
Medglor
90
|
Ticagrelor
90mg
|
Viên
nén bao phim
|
Hộp 4
vỉ x 14 viên
|
EP 11.0
|
24
|
890110188900
|
41.2.
Cơ sở sản xuất: Maxim Pharmaceuticals Pvt. Ltd. (Địa chỉ: Plot No. 11 & 12, Gat No. 1251-1261,
Alandi-Markal Road, Markal Khed, Pune 412105, Maharashtra State, India)
|
84
|
Cefpodoxime
Proxetil Capsules 200mg
|
Cefpodoxime
Proxetil USP tương đương với Cefpodoxime 200mg
|
Viên
nang cứng
|
Hộp
2 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
24
|
890110189000
|
|
85
|
Cefuroxime
Axetil Tablets USP
|
Cefuroxime
axetil (amorphous) USP tương đương Cefuroxime 500mg
|
Viên
nén bao phim
|
Hộp
1 vỉ x 10 viên
|
USP 2022
|
24
|
890110189100
|
|
86
|
Usanfex
|
Cefuroxime
Axetil (amorphous) USP tương đương với Cefuroxime 500mg
|
Viên
nén bao phim
|
Hộp
1 vỉ x 10 viên; Hộp 2 vỉ x 10 viên
|
USP 2024
|
24
|
890110189200
|
42.
Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Thai Nakorn Patana Việt Nam (Địa chỉ: 636 Nguyễn Tất Thành - Phường 9 - Thành phố Tuy Hòa - Tỉnh Phú Yên, Việt Nam)
42.1.
Cơ sở sản xuất: Thai Nakorn Patana Co., Ltd (Địa chỉ: 14 Soi Ngamwongwan 8, Ngamwongwan Road, Bangkhen,
Mueang, Nonthaburi 11000, Thailand)
|
87
|
Mepagyl
|
Mỗi
100ml chứa Metronidazole 500mg
|
Dung
dịch truyền tĩnh mạch
|
Hộp
1 chai x 100ml
|
NSX
|
36
|
885115189300
|
|
88
|
Nora
Shampoo
|
Ketoconazol
2% (w/w)
|
Dầu
gội đầu
|
Hộp
01 chai 50ml; Hộp 01 chai 100ml
|
NSX
|
48
|
885100189400
|
43.
Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Thương mại Dược phẩm - Thiết bị Y tế Thanh Minh (Địa chỉ: 276 Điện
Biên Phủ, Phường Trường An, Thành phố Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế, Việt Nam)
43.1.
Cơ sở sản xuất: U Chu Pharmaceutical Co., Ltd (Địa chỉ: 17-1, Chih Lan Vil., Shin Wu Dist., Tao Yuan City,
Taiwan)
|
89
|
Pavadin
Tablets 20mg
|
Pravastatin
Sodium 20mg
|
Viên
nén
|
Hộp
10 vỉ x 10 viên
|
Ch.P
|
36
|
471110189500
|
44.
Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Thương mại Dược phẩm Đông Phương (Địa chỉ: 119, Đường số 41, Phường Tân Quy, Quận 7, Thành phố
Hồ Chí Minh, Việt Nam)
44.1.
Cơ sở sản xuất: Venus Remedies Limited (Địa
chỉ: Hill Top Industrial Estate, Jharmajri, EPIP Phase-I (Extn), Bhatoli Kalan,
Baddi, Distt. Solan, Himachal Pradesh, 173205, India)
|
90
|
Pemetrex-
Venus
|
Pemetrexed
(dưới dạng Pemetrexed dinatri) 500mg
|
Bột
đông khô pha dung dịch đậm đặc pha truyền tĩnh mạch
|
Hộp
1 lọ
|
NSX
|
24
|
890114189600
|
45.
Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Thương Mại Dược Phẩm Vân Hồ (Địa chỉ: Số 16/38, ngõ Lệnh Cư, phố Khâm Thiên, phường Thổ Quan, quận Đống Đa, thành
phố Hà Nội, Việt Nam)
45.1.
Cơ sở sản xuất: Medica Korea Co., Ltd. (Địa
chỉ: 96, Jeyakgongdan 4-gil, Hyangnam-eup, Hwaseong-si, Gyeonggi-do, Korea)
|
91
|
Amihome
Tablet
|
Mosaprid
citrat (dưới dạng Mosaprid citrat dihydrat) 5mg
|
Viên
nén bao phim
|
Hộp
10 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
880110189700
|
46.
Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Thương mại Dược Thuận Lộc (Địa chỉ: Số 36 ngách 93/20 phố Hoàng Văn Thái, phường Khương Trung, quận Thanh Xuân,
thành phố Hà Nội, Việt Nam)
46.1.
Cơ sở sản xuất: The Acme Laboratories Ltd. (Địa chỉ: Dhulivita, Dhamrai, Dhaka, Bangladesh)
|
92
|
Linacme
5 Tablet
|
Linagliptin
5mg
|
Viên
nén bao phim
|
Hộp
2 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
24
|
894110189800
|
47.
Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH thương mại Nam Đồng (Địa chỉ: Số nhà 2 ngõ 164/117, phố Vương Thừa Vũ, phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân,
Thành phố Hà Nội, Việt Nam)
47.1.
Cơ sở sản xuất: KRKA, d. d., Novo mesto (Địa
chỉ: Šmarješka cesta 6, 8501 Novo mesto, Slovenia)
|
93
|
Aryzalera
10 mg
|
Aripiprazole
10mg
|
Viên
nén
|
Hộp
3 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
383110189900
|
|
94
|
Aryzalera
15 mg
|
Aripiprazole
15mg
|
Viên
nén
|
Hộp
3 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
383110190000
|
|
95
|
Elicea
5 mg
|
Escitalopram
(dưới dạng Escitalopram oxalat) 5mg
|
Viên
nén bao phim
|
Hộp
4 vỉ x 7 viên
|
NSX
|
36
|
383110190100
|
|
96
|
Marixino
|
Memantine
hydrochloride 10mg
|
Viên
nén bao phim
|
Hộp
4 vỉ x 14 viên
|
NSX
|
48
|
383110190200
|
48.
Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Thương mại và Dược phẩm Phú Anh (Địa chỉ: Lầu 2, Số 5 Đường
2C, Khu dân cư Nam Hùng Vương, Phường An Lạc, Quận Bình Tân, TPHCM, Việt Nam)
48.1.
Cơ sở sản xuất: Medicair Bioscience Laboratories S.A. (Địa chỉ: 61st km National Road Athinon-Lamias, Sximatari Viotias 32009, Greece)
|
97
|
Singument-S
|
Montelukast
sodium (tương đương với Montelukast 4mg) 4,16mg
|
Viên
nén nhai
|
Hộp
3 vỉ x 10 viên
|
Ph. Eur. hiện hành
|
24
|
520110190300
|
49.
Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Viatris Việt Nam (Địa chỉ: Tòa nhà Friendship Tower, 31 đường Lê Duẩn, Phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh,
Việt Nam)
49.1.
Cơ sở sản xuất: Mylan Laboratories Limited (Địa chỉ: Plot No. H-12 & H-13, MIDC, Waluj, Aurangabad
431136 Maharashtra State, India)
|
98
|
Xagulant
– 2.5 mg
|
Apixaban
2,5mg
|
Viên
nén bao phim
|
Hộp
1 vỉ x 10 viên; Hộp 2 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
890110190400
|
|
99
|
Xagulant
– 5 mg
|
Apixaban
5mg
|
Viên
nén bao phim
|
Hộp
1 vỉ x 10 viên; Hộp 2 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
890110190500
|
50.
Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Xúc tiến Thương mại Dược phẩm và đầu tư TV (Địa chỉ: Số 72 Bình
Giã, Phường 13, Quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
50.1.
Cơ sở sản xuất: Yaopharma Co., Ltd. (Địa
chỉ: No. 100 Xingguang Avenue, Renhe Town, Yubei District, Chongqing, China)
|
100
|
Sorafenib
Tosylate Tablets
|
Sorafenib
Tosylate (Tương đương với Sorafenib 200mg) 274mg
|
Viên
nén bao phim
|
Hộp
3 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
690114190600
|
51.
Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Y Tế Cánh Cửa Việt (Địa chỉ: 842/1/2 Nguyễn Kiệm, Phường 3, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
51.1.
Cơ sở sản xuất: BDR Pharmaceuticals Int. Pvt. Ltd (Địa chỉ: R.S. No: 578, Near Effluent Channel Road, Village: Luna, Taluka: Padra, District:
Vadodara - 391 440, India)
|
101
|
BD -
FUTURE 10
|
Tamoxifen
citrate 15,2mg tương đương tamoxifen 10mg
|
Viên
nén không bao
|
Hộp
3 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
890114190700
|
51.2.
Cơ sở sản xuất: Uni Medicolabs (Địa chỉ:
Plot no. 21, 22. Pharmacity, Selaqui, Dehradun, Uttarakhand, India)
|
102
|
Sultralin
|
Sultamicillin
Tosilat Dihydrat tương đương Sultamicillin 750 mg (1018,4 mg**) 750mg
|
Viên
nén bao phim
|
Hộp
3 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
24
|
890110190800
|
52.
Cơ sở đăng ký: Chong Kun Dang Pharm. Corp. (Địa chỉ: (Chungjeongno3(sam)-ga), 8, Chungjeong-ro,
Seodaemun-gu, Seoul, Korea)
52.1.
Cơ sở sản xuất: Chong Kun Dang Pharmaceutical Corp. (Địa chỉ: 797-48 Manghyang-ro, Seonggeo-eup, Seobuk-gu,
Cheonan-si, Chungcheongnam-do, Korea)
|
103
|
CKDCalutami
tab. 50mg
|
Bicalutamide
50mg
|
Viên
nén bao phim
|
Hộp
2 vỉ x 14 viên
|
USP 41
|
36
|
880114190900
|
53.
Cơ sở đăng ký: Dr. Reddy's Laboratories Limited (Địa chỉ: 8-2-337, Road No. 3, Banjara Hills, Hyderabad,
Telangana - 500034, India)
53.1.
Cơ sở sản xuất: Dr. Reddy's Laboratories Limited (Địa chỉ: Formulation Unit-VII, Plot No. P1 to P9, Phase –
III, VSEZ, Duvvada, Visakhapatnam District - 530046, Andhra Pradesh,, India)
|
104
|
Lenangio
15
|
Lenalidomide
(Povidone premix) 30mg tương đương với Lenalidomide 15mg
|
Viên
nang cứng
|
Hộp
2 vỉ x 14 viên; Hộp 4 vỉ x 7 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
24
|
890114191000
|
54.
Cơ sở đăng ký: Euro Healthcare Pte. Ltd. (Địa
chỉ: 1 North Bridge road, #19-04/05, High Street Centre, Singapore (179094), Singapore)
54.1.
Cơ sở sản xuất: Arena Group S.A. (Địa chỉ:
Bd. Dunarii nr. 54, Oras Voluntari, Jud. Ilfov, cod 077190, Romania)
|
105
|
FENOBITAL
|
Phenobarbital
100mg
|
Viên
nén
|
Hộp
10 vỉ x 10 viên
|
USP hiện hành
|
36
|
594112191100
|
55.
Cơ sở đăng ký: Getz Pharma (Private) Limited (Địa chỉ: Plot No. 29-30, Sector 27, Korangi Industrial Area, Karachi, Pakistan)
55.1.
Cơ sở sản xuất: Getz Pharma (Private) Limited (Địa chỉ: 29-30/27, Korangi Industrial Area, Karachi,
Pakistan)
|
106
|
Azoget
Suspension 200mg/5ml
|
Azithromycin
(dưới dạng Azithromycin dihydrate) 200mg/5ml
|
Thuốc
bột pha hỗn dịch uống
|
Hộp
1 chai 15ml
|
NSX
|
24
|
896110191200
|
55.2.
Cơ sở sản xuất: Getz Pharma (Private) Limited (Địa chỉ: Plot No. 29-30, Sector 27, Korangi Industrial Area, Karachi, Pakistan)
|
107
|
Eltoget
Tablets 50mg
|
Itoprid
HCl 50mg
|
Viên
nén bao phim
|
Hộp
1 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
24
|
896110191300
|
|
108
|
Fexoric
Tablets 40mg
|
Febuxostat
40mg
|
Viên
nén bao phim
|
Hộp
2 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
24
|
896110191400
|
56.
Cơ sở đăng ký: Glenmark Pharmaceuticals Ltd. (Địa chỉ: B/2, Mahalaxmi Chambers, 22
Bhulabhai
Desai Road, Mumbai - 400 026, India)
56.1.
Cơ sở sản xuất: Genepharm S.A (Địa chỉ:
18th km Marathonos Avenue, Pallini, 15351, Greece)
|
109
|
Gefihope
|
Gefitinib
250mg
|
Viên
nén bao phim
|
Hộp
3 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
48
|
520114191500
|
56.2.
Cơ sở sản xuất: Glenmark Pharmaceuticals Ltd (Địa chỉ: Plot No. S-7, Colvale Industrial Estate, Colvale, Bardez, Goa-403 513, India)
|
110
|
Telma
80
|
Telmisartan
80mg
|
Viên
nén bao phim
|
Hộp
2 vỉ x 14 viên
|
NSX
|
36
|
890110191600
|
57.
Cơ sở đăng ký: Hetero Labs Limited (Địa
chỉ: 7-2-A2, Hetero Corporate Industrial Estate, Sanathnagar Hyderabad TG
500018, India)
57.1.
Cơ sở sản xuất: Hetero Labs Limited (Địa
chỉ: Unit-V, Sy. No. 439, 440, 441 & 458, TSIIC Formulation SEZ, Polepally
Village, Jadcherla Mandal, Mahaboobnagar District, Telangana State, India)
|
111
|
Canaflin
300
|
Canagliflozin
300mg
|
Viên
nén bao phim
|
Hộp
3 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
24
|
890110191700
|
|
112
|
Famtero
750
|
Famciclovir
750mg
|
Viên
nén bao phim
|
Hộp
3 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
24
|
890110191800
|
|
113
|
Palbociclib
capsules 100mg
|
Palbociclib
100mg
|
Viên
nang cứng
|
Hộp
3 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
24
|
890110191900
|
|
114
|
Sorafenib
Tablets 200 mg
|
Sorafenib
(tương đương Sorafenib Tosylate 274mg) 200mg
|
Viên
nén bao phim
|
Hộp
6 vỉ x 10 viên
|
USP hiện hành và NSX
|
24
|
890114192000
|
57.2.
Cơ sở sản xuất: Hetero Labs Limited (Địa
chỉ: Unit-VI, Sy.No. 410 & 411, TSIIC Formulation SEZ, Polepally Village, Jadcherla Mandal, Mahaboobnagar
District, Telangana State, India)
|
115
|
Cisplatin
Injection 50mg/50ml
|
Cisplatin
1mg/ml
|
Dung
dịch pha tiêm
|
Hộp
1 lọ x 50ml
|
NSX
|
24
|
890114192100
|
|
116
|
Docetero
160
|
Docetaxel
(dưới dạng Docetaxel trihydrate) 20mg/ml
|
Dung
dịch pha tiêm
|
Hộp
1 lọ dung tích 15ml chứa 8ml dung dịch
|
NSX
|
24
|
890114192200
|
|
117
|
Docetero
20
|
Docetaxel
(dưới dạng Docetaxel trihydrate) 20mg/ml
|
Dung
dịch pha tiêm
|
Hộp
1 lọ dung tích 5ml chứa 1ml dung dịch
|
NSX
|
24
|
890114192300
|
|
118
|
Docetero
80
|
Docetaxel
( dưới dạng Docetaxel trihydrate) 20mg/ml
|
Dung
dịch pha tiêm
|
Hộp
1 lọ dung tích 5ml chứa 4ml dung dịch
|
NSX
|
24
|
890114192400
|
|
119
|
Letero
|
Letrozol
2,5mg
|
Viên
nén bao phim
|
Hộp
3 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
890114192500
|
57.3.
Cơ sở sản xuất: Hetero Labs Limited (Địa
chỉ: Unit-VI, Sy.No.410 & 411, TSIIC Formulation SEZ, Pollepally Village, Jadcherla Mandal, Mahaboobnagar
District, Telangana state, India)
|
120
|
Anatero
|
Anastrozole
1mg
|
Viên
nén bao phim
|
Hộp
3 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
24
|
890114192600
|
58.
Cơ sở đăng ký: Inventia Healthcare Limited (Địa chỉ: Unit 703 and 704, 7th floor, Hubtown Solaris, N S Phadke Marg, Andheri (East), Mumbai Mumbai
City MH 400069, India)
58.1.
Cơ sở sản xuất: Inventia Healthcare Limited (Địa chỉ: F1-F1/1-F75/1, Additional Ambernath M.I.D.C., Ambernath (East), Thane 421506 Maharashtra
State, India)
|
121
|
Misarven
H 80/12.5
|
Hydrochlorothiazide
12,5mg, Telmisartan 80mg
|
Viên
nén hai lớp không bao
|
Hộp
3 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
24
|
890110192700
|
59.
Cơ sở đăng ký: Lotus International Pte. Ltd. (Địa chỉ: 9 Raffles Place, #26-01 Republic Plaza, Singapore
(048619), Singapore)
59.1.
Cơ sở sản xuất: Lotus Pharmaceutical Co., Ltd. Nantou Plant (Địa chỉ: No. 30, Chenggong 1st Rd., Sinsing Village, Nantou City, Nantou County
54066, Taiwan)
|
122
|
Tyroka
200mg
|
Pazopanib
hydrochloride (tương đương 200mg Pazopanib) 216,70mg
|
Viên
nén bao phim
|
Hộp
1 chai x 30 viên
|
NSX
|
36
|
471114192800
|
60.
Cơ sở đăng ký: Lupin Limited (Địa chỉ:
Kalpataru Inspire, 3rd Floor, Off Western Express Highway, Santacruz (East), Mumbai 400055, India)
60.1.
Cơ sở sản xuất: One Pharma Industrial Pharmaceutical Company Societe Anonyme (Địa chỉ: 60th km N.N.R. Athinon-Lamias, Sximatari Voiotias,
32009, Greece)
|
123
|
Azi-Nel
|
Azithromycin
(dưới dạng Azithromycin dihydrate) 500mg
|
Viên
nén bao phim
|
Hộp
1 vỉ x 3 viên
|
NSX
|
36
|
520110192900
|
60.2.
Cơ sở sản xuất: Rontis Hellas Medical And Pharmaceutical Products S.A. (Địa chỉ: P.O. Box 3012, Larisa Industrial Area, Larisa,
41004, Greece)
|
124
|
Etoricoxib
F.C.Tabs 90mg/Tab
|
Etoricoxib
90mg
|
Viên
nén bao phim
|
Hộp
1 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
520110193000
|
61.
Cơ sở đăng ký: Macleods Pharmaceuticals Limited (Địa chỉ: 304, Atlanta Arcade, Marol Church Rd, Andheri (E), Mumbai, Maharashtra 400059,
India)
61.1.
Cơ sở sản xuất: Macleods Pharmaceuticals Limited (Địa chỉ: Khasra No. 21,22,66,67&68, Aho-Yangtam,
Namchepung, PO: Ranipool, East Sikkim-737135, India)
|
125
|
Kefmax
500
|
Cefalexin
(dưới dạng cefalexin monohydrate) 500mg
|
Viên
nang cứng
|
Hộp
10 vỉ x 10 viên
|
BP hiện hành
|
36
|
890110193100
|
62.
Cơ sở đăng ký: Macleods Pharmaceuticals Limited (Địa chỉ: 304, Atlanta Arcade, Marol Church Road, Andheri (East) Mumbai, Maharashtra 400059,
India)
62.1.
Cơ sở sản xuất: Macleods Pharmaceuticals Limited (Địa chỉ: Survey No. 363/1 (7), Plot No 7, Genesh Industrial Estate, Kachigam, Daman – 396210,
India)
|
126
|
Moxy
500
|
Amoxicillin
trihydrate tương đương Amoxicillin 500mg
|
Viên
nang cứng
|
Hộp
10 vỉ x 10
viên
|
BP hiện hành
|
36
|
890110193200
|
62.2.
Cơ sở sản xuất: Macleods Pharmaceuticals Ltd. (Địa chỉ: Block N-2, Village Theda, Post Office Lodhimajra, Tehsil Baddi, Distt. Solan, Himachal
Pradesh - 174101, India)
|
127
|
Olmac
ODT 5
|
Olanzapine
5mg
|
Viên
nén phân tán trong miệng
|
Hộp
3 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
24
|
890110193300
|
|
128
|
Antithyrox
5
|
Carbimazole
5mg
|
Viên
nén
|
Hộp
10 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
24
|
890110193400
|
|
129
|
R-Fos
|
Risedronate
Sodium 35mg
|
Viên
nén bao phim
|
Hộp
1 vỉ x 4 viên
|
NSX
|
36
|
890110193500
|
63.
Cơ sở đăng ký: Medispharm Co. Ltd. (Địa
chỉ: 415, 3, Dangsan-ro 44 gil, Yeongdeungpo-gu, Seoul, Korea)
63.1.
Cơ sở sản xuất: Kyung Dong Pharm. Co., Ltd. (Địa chỉ: 224-3 Jeyakdanji-ro, Yanggam- myeon, Hwaseong-si,
Gyeonggi-do, Korea)
|
130
|
Kyung
Dong Cefmetazole Inj 2g
|
Cefmetazole
(dưới dạng Cefmetazole sodium) 2g
|
Bột
pha tiêm
|
Hộp
10 lọ
|
JP17
|
24
|
880110193600
|
64.
Cơ sở đăng ký: Mega Lifesciences Public Company Limited (Địa chỉ: 384 Soi 6, Bangpoo Industrial Estate, Pattana 3 Road, Moo 4, Phraeksa,
Mueang, Samutprakarn 10280, Thailand)
64.1.
Cơ sở sản xuất: Elpen Pharmaceutical Co., Inc. (Địa chỉ: Marathonos Ave. 95, Pikermi Attiki, 19009, Greece)
|
131
|
Tormeg
EZ 10 + 10
|
Atorvastatin
calcium trihydrate 10,845mg tương đương Atorvastatin 10mg, Ezetimibe 10mg
|
Viên
nén bao phim
|
Hộp
3 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
24
|
520110193700
|
|
132
|
Tormeg
EZ 20 + 10
|
Atorvastatin
calcium trihydrate 21,69mg tương đương Atorvastatin 20mg, Ezetimibe 10mg
|
Viên
nén bao phim
|
Hộp
3 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
24
|
520110193800
|
65.
Cơ sở đăng ký: Mepro Pharmaceuticals Private Limited (Địa chỉ: 1003-GIDC Wadhwan Surendra Nagar Gj 363035, India)
65.1.
Cơ sở sản xuất: Mepro Pharmaceuticals Private Limited (Địa chỉ: Unit-II, Q Road, Phase IV, GIDC, Wadhwan, Surendranagar, Gujarat, 363035, India)
|
133
|
Skin
Guard
|
Clotrimazol
10 (1% kl/kl)
mg/g
|
Kem
bôi da
|
Hộp
1 tuýp x 30 gam
|
USP 2023
|
48
|
890100193900
|
66.
Cơ sở đăng ký: Merck Export GmbH (Địa chỉ:
Frankfurter Straβe 250, 64293 Darmstadt, Germany)
66.1.
Cơ sở sản xuất: Merck Healthcare KGaA (Địa
chỉ: Frankfurter Straβe 250, 64293 Darmstadt, Germany)
|
134
|
Concor
5mg
|
Bisoprolol
fumarate 5mg
|
Viên
nén bao phim
|
Hộp
3 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
400110194000
|
|
135
|
Concor
COR
|
Bisoprolol
fumarat 2,5mg
|
Viên
nén bao phim
|
Hộp
3 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
400110194100
|
|
136
|
Thyrozol
5 mg
|
Thiamazole
5mg
|
Viên
nén bao phim
|
Hộp
10 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
24
|
400110194200
|
67.
Cơ sở đăng ký: MI Pharma Private Limited (Địa
chỉ: Unit No. 402&403, Viva Hub Town, Shankar Wadi, Village Mogra,
Jogeshwari East, Mumbai - 400060, India)
67.1.
Cơ sở sản xuất: Natco Pharma Limited (Địa
chỉ: Kothur – 509 228, Rangareddy (District), Telangana, India)
|
137
|
Lenalid
5
|
Lenalidomide
5mg
|
Viên
nang cứng
|
Hộp
3 vỉ x 7 viên; Hộp 1 chai x 28 viên
|
NSX
|
24
|
890114194300
|
68.
Cơ sở đăng ký: Micro Labs Limited (Địa
chỉ: No. 31, Race Course Road, Bengaluru - 560 001, Karnataka, India)
68.1.
Cơ sở sản xuất: Micro Labs Limited (Địa
chỉ: 92 Sipcot Industrial Complex, Hosur- 635 126, Tamil Nadu, India)
|
138
|
Glipiz
|
Glipizide
5mg
|
Viên
nén không bao
|
Hộp
10 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
890110194400
|
|
139
|
Vildapride-50
|
Vildagliptin
50mg
|
Viên
nén
|
Hộp
3 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
24
|
890110194500
|
68.2.
Cơ sở sản xuất: Micro Labs Limited (Địa
chỉ: No.92 Sipcot, Industrial Complex Hosur-635 126, Tamil Nadu, India)
|
140
|
Avas-10
|
Atorvastatin
Calcium tương đương với Atorvastatin 10mg
|
Viên
nén bao phim
|
Hộp
3 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
890110194600
|
69.
Cơ sở đăng ký: Novartis (Singapore) Pte Ltd (Địa chỉ: 20, Pasir Panjang Road, #10-25/28, Mapletree
Business City, Singapore 117439, Singapore)
69.1.
Cơ sở sản xuất: Lek Pharmaceuticals d.d (Địa
chỉ: Verovskova ulica 57, Ljubljana, 1526, Slovenia)
|
141
|
Entecavir
Sandoz
|
Entecavir
0,5mg
|
Viên
nén bao phim
|
Hộp
3 vỉ x 10 viên
|
USP
|
36
|
383114194700
|
70.
Cơ sở đăng ký: Omnicals Pharma Private Limited (Địa chỉ: Flat-C-210, Plot 63 To 65&73 to 75, Sect-44A Nerul, Navi Mumbai
Thane, Maharashtra, India, 400706, India)
70.1.
Cơ sở sản xuất: Jodas Expoim Pvt. Ltd. (Địa
chỉ: Plot No. 55, Phase-III, Biotech Park, Karkapatla (V), Markook (M),
Siddipet District, Telangana, Pin code: 502279, India)
|
142
|
Omniceft 1000
|
Ceftriaxone
(dưới dạng Ceftriaxone Sodium) 1g
|
Thuốc
bột pha tiêm
|
Hộp
1 ống
|
USP hiện hành
|
24
|
890110194800
|
70.2.
Cơ sở sản xuất: M/s Jodas Expoim Pvt. Ltd. (Địa chỉ: Plot. No. 55, Phase-III, Biotech Park, Karkapatla
(V), Markook (M), Siddipet (D), Telangana, India)
|
143
|
Abiteraj
|
Abiraterone
acetate 500mg
|
Viên
nén bao phim
|
Hộp
6 vỉ x 10 viên; Hộp 1 Lọ x 60 viên
|
NSX
|
24
|
890114194900
|
70.3.
Cơ sở sản xuất: Zota Healthcare Ltd. (Địa
chỉ: Plot No. 169, Surat Special Economic Zone, Near Sachin Railway Station,
Sachin, City. Surat, Dist: Surat, Gujarat State, India)
|
144
|
Atrona-20
|
Atorvasvatin
(dưới dạng atorvastatin calcium) 20mg
|
Viên
nén bao phim
|
Hộp
3 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
890110195000
|
71.
Cơ sở đăng ký: Panacea Biotec Pharma Limited (Địa chỉ: B-1 Extension/ A-27, Mohan Co-operative Industrial
Estate, Mathura Road NEW DELHI South Delhi DL 110044, India)
71.1.
Cơ sở sản xuất: Panacea Biotec Pharma Ltd. (Địa chỉ: Malpur, Baddi, Distt. Solan, H.P. - 173205, India)
|
145
|
Mycept-500
|
Mycophenolat
Mofetil 500mg
|
Viên
nén bao phim
|
Hộp
3 vỉ x 10 viên
|
USP hiện hành
|
24
|
890114195100
|
72.
Cơ sở đăng ký: Paradigm Pharma (Thailand) Co., Ltd (Địa chỉ: No.87, M Thai Tower 15th Floor, All Seasons Place,
Wireless Road, Lumphini Sub-District, Pathum Wan District, Bangkok Metropolis,
Thailand)
72.1.
Cơ sở sản xuất: Medreich Limited - Unit 3 (Địa
chỉ: No.4/3, Avalahalli, Anjanapura Post, Kanakapura Road, Bengaluru 560062,
India)
|
146
|
Mirax-M
|
Domperidone
(dưới dạng Domperidone Maleate) 10mg
|
Viên
nén
|
Hộp
1 vỉ x 25 viên
|
NSX
|
36
|
890110195200
|
73.
Cơ sở đăng ký: Pharma Pontis (Địa chỉ:
Room 307, KD-U Tower, 70, Jeongui-ro, Songpa-gu, Seoul, Korea)
73.1.
Cơ sở sản xuất: Nitto Medic Co., Ltd. (Địa
chỉ: 1-14-1, Yasuuchi, Yatsuo-maichi, Toyama-city, Toyama, 939-2366, Japan)
|
147
|
Clamedi
|
Gentamicin
sulfat 3mg/ml
|
Dung
dịch nhỏ mắt
|
Hộp
10 lọ x 5ml
|
JP18
|
24
|
499110195300
|
74.
Cơ sở đăng ký: Pharmaunity Co., Ltd. (Địa
chỉ: 74, Sejong-daero, Jung-gu, Seoul, Korea)
74.1.
Cơ sở sản xuất: Whan In Pharm. Co., Ltd. (Địa
chỉ: 50 Gongdan-ro, Anseong-si, Gyeonggi- do, Korea)
|
148
|
Kepretol
Tab. 500mg
|
Levetiracetam
500mg
|
Viên
nén bao phim
|
Hộp
01 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
880110195400
|
75.
Cơ sở đăng ký: PharmEng Technology Pte. Ltd (Địa chỉ: 1 Fusionopolis Place #03-20, Galaxis, Singapore (138522),
Singapore)
75.1.
Cơ sở sản xuất: PRO.MED.CS Praha a.s. (Địa
chỉ: Telčská 377/1, 140 00 Praha 4 - Michle, Czech Republic)
|
149
|
Combiso
|
Bisoprolol
fumarate 2,5mg; Hydrochlorothiazide 6,25mg
|
Viên
nén
|
Hộp
3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
859110195500
|
76.
Cơ sở đăng ký: Phil International Co., Ltd. (Địa chỉ: 17, Nonhyeon-ro 99-gil, Gangnam-gu, Seoul, Korea)
76.1.
Cơ sở sản xuất: Samchundang Pharm. Co., Ltd. (Địa chỉ: 71, Jeyakgongdan 2-gil, Hyangnam- eup,
Hwaseong-si, Gyeonggi-do, Korea)
|
150
|
Philflomid
|
Levofloxacin
hydrat 75mg/5ml
|
Dung
dịch nhỏ mắt
|
Hộp
1 Lọ x 5ml
|
NSX
|
36
|
880115195600
|
77.
Cơ sở đăng ký: Saint Corporation (Địa chỉ:
Academy Tower, Rm #718, 719, 118, Seongsui-ro, Seongdong-gu, Seoul, Korea)
77.1.
Cơ sở sản xuất: Help S.A. (Địa chỉ:
Pedini Ioanninon, Ioannina, 45500, Greece)
|
151
|
Mexilon
|
Mỗi ống
(1,5ml) chứa Meloxicam 15mg
|
Dung
dịch tiêm bắp
|
Hộp
05 ống x 1,5ml
|
NSX
|
60
|
520110195700
|
78.
Cơ sở đăng ký: SRS Life Sciences Pte. Limited (Địa chỉ: 71 Robinson Road, #14-01, Singapore (068895), Singapore)
78.1.
Cơ sở sản xuất: USV Private Limited (Địa
chỉ: H-13, 16, 16A, 17, 18, 19, 20, 21 & E-22, OIDC, Mahatma Gandhi Udyog
Nagar, Dabhel, Daman -396210, India)
|
152
|
Axasoar
5
|
Apixaban
5mg
|
Viên
nén bao phim
|
Hộp
2 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên; Hộp 2 vỉ x 14 Viên; Hộp 6 vỉ x 14 viên
|
NSX
|
24
|
890110195800
|
79.
Cơ sở đăng ký: Standard Chem. & Pharm. Co., Ltd. (Địa chỉ: No. 6-20, Tuku, Tuku Village, Sinying District,
Tainan City 73055, Taiwan)
79.1.
Cơ sở sản xuất: Standard Chem. & Pharm. Co., Ltd. (Địa chỉ: No. 6-20, Tuku, Tuku Village, Sinying District,
Tainan City 73055, Taiwan)
|
153
|
Remogout
F.C. Tablets 80mg (Febuxostat)
|
Febuxostat
80mg
|
Viên
nén bao phim
|
Hộp
2 vỉ x 14 viên
|
NSX
|
24
|
471110195900
|
80.
Cơ sở đăng ký: Sun Pharmaceutical Industries Limited (Địa chỉ: UB Ground, 5 & AMP; 6th floors, Sun House, CTS
No. 201, B/1, Ram Nagar, Western Express Highway, Goregaon East, Mumbai, 400063, Maharashtra, India)
80.1.
Cơ sở sản xuất: Sun Pharmaceutical Industries Limited (Địa chỉ: Village Ganguwala, Paonta Sahib-173025, District Sirmour, Himachal Pradesh, India)
|
154
|
Dolvir
TLD
|
Dolutegravir
(dưới dạng dolutegravir natri) 50mg, Lamivudin 300mg, Tenfovir disoproxil
fumarat 300mg tương đương với Tenofovir Disoproxil 245mg
|
Viên
nén bao phim
|
Chai
30 viên; Hộp 1 chai x 30 viên; Chai 90 viên; Hộp 1 chai x 90 viên
|
NSX
|
24
|
890110196000
|
|
155
|
Sundonep
10
|
Donepezil
hydrochloride 10mg
|
Viên
nén bao phim
|
Hộp
1 vỉ x 14 viên
|
USP 43
|
36
|
890110196100
|
|
156
|
Sundonep
5
|
Donepezil
hydrochloride 5mg
|
Viên
nén bao phim
|
Hộp
1 vỉ x 14 viên
|
USP 43
|
36
|
890110196200
|
|
157
|
Sunpregaba
75
|
Pregabalin
75mg
|
Viên
nang cứng
|
Hộp
3 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
24
|
890110196300
|
81.
Cơ sở đăng ký: The Searle Company Limited (Địa
chỉ: One IBL Centre, 2nd Floor, Plot #1, Block 7 & 8, D.M.C.H.S, Tipu Sultan
Road. Off Shahra-e-Faisal, Karachi. Karachi Karachi East, Sindh 75350, Pakistan)
81.1.
Cơ sở sản xuất: The Searle Company Limited (Địa chỉ: F-319, SITE, Karachi, Pakistan)
|
158
|
Levoxin 750mg
|
Levofloxacin
(dưới dạng levofloxacin hemihydrat) 750mg
|
Viên
nén bao phim
|
Hộp
2 vỉ x 5 viên
|
USP hiện hành
|
24
|
896115196400
|
|
159
|
Morcet
10mg
|
Escitalopram
(dưới dạng Escitalopram Oxalat) 10mg
|
Viên
nén bao phim
|
Hộp
1 vỉ x 14 viên
|
USP hiện hành
|
36
|
896110196500
|
82.
Cơ sở đăng ký: V S International Private Limited (Địa chỉ: A-204, Neelam Centre, Hind Cycle Road, Worli Mumbai MH, 400030 IN, India)
82.1.
Cơ sở sản xuất: V.S. International Private Limited (Địa chỉ: Plot No. 17 & 18, Golden Industrial Estate, Somnath Road, Dabhel, Daman, 396 215,
India)
|
160
|
Risdal
2
|
Risperidon
2mg
|
Viên
nén
|
Hộp
3 vỉ x 10 viên
|
BP 2023
|
36
|
890110196600
|
83.
Cơ sở đăng ký: Zeiss Pharma Limited (Địa
chỉ: 1st Floor, Sco-82 Sector 12 Panchkula Panchkula
Hr 134109, India)
83.1.
Cơ sở sản xuất: Zeiss Pharma Ltd. (Địa chỉ:
Unit II IGC Phase II, Samba, Jammu & Kashmir, 184121, India)
|
161
|
Mczipime- 1000
|
Cefepim
(dưới dạng cefepim hydroclorid vô khuẩn) 1000mg (dưới dạng hỗn hợp vô khuẩn
cefepim hydroclorid và L- arginin)
|
Bột
pha tiêm
|
Hộp
1 lọ
|
USP 43
|
24
|
890110196700
|
84.
Cơ sở đăng ký: Zydus Lifesciences Limited (Địa
chỉ: Zydus Corporate Park, Scheme No. 63, Survey No. 536 Khoraj (Gandhinagar),
Nr. Vaishnodevi Circle, Ahmedabad Gandhinagar GJ 382481, India)
84.1.
Cơ sở sản xuất: M/s. Venus Remedies Limited (Địa chỉ: Hill Top Industrial Estate, Jharmajri, EPIP
Phase-I (Extn), Bhatoli Kalan, Baddi, Distt. Solan, Himachal Pradesh, 173205,
India)
|
162
|
Vepaxel
150
|
Paclitaxel
6mg/ml
|
Dung
dịch đậm đặc pha truyền
|
Hộp
1 chai 25ml
|
USP 41
|
24
|
890114196800
|
|
163
|
Vepaxel
30
|
Paclitaxel
6mg/ml
|
Dung
dịch đậm đặc pha truyền
|
Hộp
1 chai 5ml
|
USP hiện hành
|
24
|
890114196900
|
84.2.
Cơ sở sản xuất: Zydus Lifesciences Limited (Địa chỉ: Kundaim Industrial Estate, Plot No. 203-213, Kundaim Goa - 403 115, India)
|
164
|
Sitanam
100
|
Sitagliptin
(dưới dạng sitagliptin phosphat (monohydrat)) 100mg
|
Viên
nén bao phim
|
Hộp
10 vỉ x 10 viên
|
USP hiện hành
|
24
|
890110197000
|
Ghi
chú:
1.
Cách ghi tiêu chuẩn chất lượng thuốc tại cột (6):
-
Nhà sản xuất (NSX), Tiêu chuẩn nhà sản xuất (TCNSX), Tiêu chuẩn cơ sở (TCCS), In-house
có ý nghĩa tương đương nhau, là tiêu chuẩn chất lượng thuốc do cơ sở sản xuất
xây dựng và đều có thể được ghi trên nhãn thuốc.
-
Cách viết tắt các tiêu chuẩn chất lượng dược điển: Dược điển Việt Nam (DĐVN),
Dược điển Anh (BP), Dược điển Mỹ (USP), Dược điển Nhật Bản (JP), Dược điển
Trung Quốc (CP), Dược điển Châu âu (EP), Dược điển Quốc tế (IP)…
2.
Số đăng ký tại cột (8): là số đăng ký được cấp theo quy định tại Phụ lục VI
Thông tư 08/2022/TT- BYT ngày 05/09/2022 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định việc đăng
ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc. Đối với số đăng ký được cấp từ thứ tự
10.000 của năm 2024, 2 chữ số ký hiệu mã năm cấp là “00” và 4 chữ số ký hiệu mã
thứ tự cấp bắt đầu từ “0001”.
PHỤ LỤC II
DANH MỤC 07 THUỐC NƯỚC NGOÀI ĐƯỢC CẤP GIẤY ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM HIỆU LỰC 3 NĂM - ĐỢT 123
(Kèm theo quyết định số: 804/QĐ-QLD, ngày 07/12/2024.của Cục Quản lý
Dược)
|
STT
(1)
|
Tên thuốc
(2)
|
Hoạt chất chính –
Hàm lượng
(3)
|
Dạng bào chế
(4)
|
Quy cách đóng gói
(5)
|
Tiêu chuẩn
(6)
|
Tuổi thọ (tháng) (7)
|
Số đăng ký
(8)
|
1.
Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Novartis Việt Nam (Địa chỉ: Phòng 1001, lầu 10, Centec Tower, 72-74 Nguyễn Thị Minh Khai,
Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
1.1.
Cơ sở sản xuất: Sandoz GmbH (Địa chỉ:
Biochemiestrasse 10, 6336 Langkampfen, Austria)
|
1
|
Sybrava
|
Inclisiran
284mg (dưới dạng Inclisiran natri 300mg)/ 1,5ml
|
Dung
dịch tiêm
|
Hộp
1 bơm tiêm đóng sẵn 1,5ml
|
NSX
|
24
|
900110197100
|
2.
Cơ sở đăng ký: Les Laboratoires Servier (Địa
chỉ: 50 rue Carnot, 92284 Suresnes Cedex, France)
2.1.
Cơ sở sản xuất: Les Laboratoires Servier Industrie (Địa chỉ: 905, route de Saran, 45 520 Gidy, France)
|
2
|
Carivalan 12.5mg/7.5mg
|
Carvedilol
12,5mg, Ivabradine (tương đương với 8,085mg Ivabradine hydrochloride) 7,5mg
|
Viên
nén bao phim
|
Hộp
4 vỉ x 14 viên
|
NSX
|
24
|
300110197200
|
3.
Cơ sở đăng ký: Mega Lifesciences Public Company Limited (Địa chỉ: 384 Soi 6, Bangpoo
Industrial Estate, Pattana 3 Road, Moo 4,
Phraeksa, Mueang, Samutprakarn 10280, Thailand)
3.1.
Cơ sở sản xuất: Synthon Hispania, SL (Địa
chỉ: c/ Castelló 1, 08830 Sant Boi de Llobregat
(Barcelona), Spain)
|
3
|
Sevmeg
|
Sevelamer
carbonate 800mg
|
Viên
nén bao phim
|
Hộp
1 lọ x 60 viên
|
NSX
|
36
|
840110197300
|
4.
Cơ sở đăng ký: Pfizer (Thailand) Limited (Địa
chỉ: No. 323 United Center Building, Floors 36th and 37th, Silom Road, Silom
Sub-District, Bang Rak District, Bangkok Metropolis, Thailand)
4.1.
Cơ sở sản xuất: Pfizer Manufacturing Deutschland GmbH (Địa chỉ: Betriebsstätte Freiburg, Mooswaldalle 1, 79090
Freiburg, Germany)
|
4
|
Vizimpro
|
Dacomitinib
(dưới dạng Dacomitinib monohydrate) 30mg
|
Viên
nén bao phim
|
Hộp
3 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
60
|
400110197400
|
|
5
|
Vizimpro
|
Dacomitinib
(dưới dạng dacomitinib monohydrate) 45mg
|
Viên
nén bao phim
|
Hộp
3 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
60
|
400110197500
|
5. Cơ
sở đăng ký: Torrent Pharmaceuticals Limited (Địa chỉ: Torrent House, Off Ashram Road, Ahmedabad -380
009, Gujarat, India)
5.1.
Cơ sở sản xuất: Torrent Pharmaceuticals Ltd (Địa chỉ: Village: Bhud & Makhnu Majra, Tehsil:
Baddi,-173205, Distt.: Solan (H.P.), India)
|
6
|
Lacosam
100
|
Lacosamide
100mg
|
Viên
nén bao phim
|
Hộp
1 vỉ x 10
viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
|
Ph.Eur
|
36
|
890110197600
|
6.
Cơ sở đăng ký: Unison Laboratories Co., Ltd. (Địa chỉ: 39 Moo 4, Klong Udomcholjorn, Muang Chachoengsao, Chachoengsao
24000, Thailand)
6.1.
Cơ sở sản xuất: Unison Laboratories Co., Ltd. (Địa chỉ: 39 Moo 4, Klong Udomcholjorn, Muang Chachoengsao,
Chachoengsao 24000, Thailand)
|
7
|
Memxa
10
|
Memantine
hydrochloride 10mg
(tương đương với Memantine 8,31mg)
|
Viên
nén bao phim
|
Hộp
3 vỉ x 10 viên
|
USP 39/ NF 34
|
24
|
885110197700
|
Ghi
chú:
1.
Cách ghi tiêu chuẩn chất lượng thuốc tại cột (6):
-
Nhà sản xuất (NSX), Tiêu chuẩn nhà sản xuất (TCNSX), Tiêu chuẩn cơ sở (TCCS),
In-house có ý nghĩa tương đương nhau, là tiêu chuẩn chất lượng thuốc do cơ sở sản
xuất xây dựng và đều có thể được ghi trên nhãn thuốc.
-
Cách viết tắt các tiêu chuẩn chất lượng dược điển: Dược điển Việt Nam (DĐVN),
Dược điển Anh (BP), Dược điển Mỹ (USP), Dược điển Nhật Bản (JP), Dược điển
Trung Quốc (CP), Dược điển Châu Âu (EP), Dược điển Quốc tế (IP)…
2.
Thuốc tại danh mục này phải báo cáo theo dõi, đánh giá an toàn, hiệu quả khi nộp
hồ sơ đăng ký gia
hạn giấy đăng ký lưu hành theo quy định tại Điều 5 Thông tư số 08/2022/TT-BYT
ngày 05/9/2022.
3.
Số đăng ký tại cột (8): là số đăng ký được cấp theo quy định tại Phụ lục VI
Thông tư 08/2022/TT- BYT ngày 05/09/2022 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định việc
đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc. Đối với số đăng ký được cấp từ
thứ tự 10.000 của năm 2024, 2 chữ số ký hiệu mã năm cấp là “00” và 4 chữ số ký
hiệu mã thứ tự cấp bắt đầu từ “0001”.