|
BỘ NỘI VỤ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 22/2026/TT-BNV
|
Hà Nội, ngày 29
tháng 9 năm 2026
|
THÔNG TƯ
QUY
ĐỊNH CHẾ ĐỘ BÁO CÁO CÔNG TÁC NGÀNH NỘI VỤ
Căn cứ Nghị định số
09/2019/NĐ-CP của Chính phủ quy định về chế độ báo cáo của cơ quan hành chính
nhà nước;
Căn cứ Nghị định số
276/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu
tổ chức của Bộ Nội vụ;
Căn cứ Nghị định số
69/2024/NĐ-CP của Chính phủ quy định về định danh và xác thực điện tử; sửa đổi,
bổ sung tại Nghị định số 320/2026/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số
278/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định về kết nối, chia sẻ dữ liệu bắt buộc giữa
các cơ quan thuộc hệ thống chính trị;
Căn cứ Quyết định số
28/2018/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ về việc gửi, nhận văn bản điện tử giữa
các cơ quan trong hệ thống hành chính nhà nước;
Căn cứ Quyết định số
45/2018/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ quy định chế độ họp trong hoạt động quản
lý, điều hành của cơ quan thuộc hệ thống hành chính nhà nước;
Theo đề nghị của Chánh Văn
phòng Bộ Nội vụ;
Bộ trưởng Bộ Nội vụ ban hành
Thông tư quy định chế độ báo cáo công tác ngành Nội vụ.
CHƯƠNG I
QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
1. Thông tư này quy định nguyên
tắc, thẩm quyền, yêu cầu đối với việc ban hành chế độ báo cáo công tác ngành Nội
vụ; trách nhiệm của cơ quan, tổ chức trong thực hiện chế độ báo cáo công tác
ngành Nội vụ và quản lý, sử dụng, khai thác Hệ thống thông tin báo cáo của Bộ Nội
vụ.
2. Ngoài các chế độ báo cáo định
kỳ quy định tại Thông tư này, chế độ báo cáo định kỳ khác thuộc phạm vi quản lý
nhà nước của Bộ Nội vụ được thực hiện theo quy định tại các văn bản của cơ
quan, người có thẩm quyền.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
1. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ.
2. Ủy ban nhân dân tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung ương (sau đây viết tắt là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh).
3. Các cơ quan, tổ chức và cá
nhân khác có liên quan theo quy định của pháp luật về việc thực hiện chế độ báo
cáo công tác ngành Nội vụ.
4. Thông tư này không áp dụng đối
với Bộ Quốc phòng, Bộ Công an; các chế độ báo cáo về tổ chức bộ máy, biên chế,
quân số được thực hiện theo quy định của pháp luật về lực lượng vũ trang nhân
dân.
Điều 3. Giải thích từ ngữ
1. Hệ thống thông tin báo cáo của
Bộ Nội vụ (sau đây viết tắt là Hệ thống báo cáo) là hệ thống quản lý chế độ báo
cáo điện tử hoạt động trên môi trường mạng có chức năng thu thập, tổng hợp
thông tin, số liệu báo cáo thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ; phân
tích, trích xuất, cung cấp thông tin, số liệu báo cáo phục vụ công tác chỉ đạo,
điều hành của Bộ Nội vụ.
2. Tài khoản quản trị là tài khoản
định danh điện tử của cơ quan, tổ chức được cấp theo quy định của pháp luật về
định danh và xác thực điện tử; được Bộ Nội vụ phân quyền quản trị trên Hệ thống
báo cáo.
3. Tài khoản người sử dụng là
tài khoản định danh điện tử mức độ 2 của cán bộ, công chức, viên chức được đăng
ký theo quy định của pháp luật về định danh, xác thực điện tử để thực hiện công
vụ và được phân quyền để quản lý, sử dụng, khai thác Hệ thống báo cáo.
Điều 4. Nguyên tắc ban hành
chế độ báo cáo công tác ngành Nội vụ
1. Bảo đảm cung cấp thông tin kịp
thời, chính xác, đầy đủ phục vụ hiệu quả cho hoạt động quản lý, chỉ đạo, điều
hành của cấp có thẩm quyền trong lĩnh vực nội vụ; làm cơ sở để Bộ Nội vụ báo
cáo Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện chế độ
báo cáo đối với cấp có thẩm quyền.
2. Nội dung chế độ báo cáo công
tác ngành Nội vụ phải phù hợp với quy định tại các văn bản do cơ quan có thẩm
quyền ban hành. Số liệu thực hiện chế độ báo cáo công tác ngành Nội vụ phải thống
nhất, chính xác, khai thác tối đa dữ liệu đã có trong hệ thống cơ sở dữ liệu
chuyên ngành bảo đảm thuận lợi cho việc tổng hợp, cập nhật, chia sẻ, khai thác,
sử dụng để phục vụ mục tiêu quản lý, chỉ đạo, điều hành của ngành Nội vụ; không
yêu cầu cung cấp lại thông tin đã được chia sẻ từ các cơ sở dữ liệu quốc gia,
cơ sở dữ liệu chuyên ngành hoặc Hệ thống báo cáo Chính phủ.
3. Chế độ báo cáo công tác
ngành Nội vụ phải phù hợp về thẩm quyền ban hành theo quy định tại Điều 7 Thông tư này, Điều 6 Nghị định số
09/2019/NĐ-CP và đối tượng yêu cầu báo cáo; bảo đảm rõ ràng, thống nhất, đồng
bộ, khả thi và không trùng lặp với chế độ báo cáo khác.
CHƯƠNG II
YÊU CẦU, NỘI DUNG VÀ THẨM QUYỀN BAN HÀNH CHẾ ĐỘ BÁO
CÁO CÔNG TÁC NGÀNH NỘI VỤ
Điều 5. Các chế độ báo cáo
công tác ngành Nội vụ
1. Báo cáo định kỳ ngành Nội vụ
được ban hành nhằm đáp ứng yêu cầu cung cấp thông tin, tổng hợp để phục vụ công
tác chỉ đạo, điều hành và thực hiện chức năng quản lý nhà nước của Bộ, ngành Nội
vụ được thực hiện theo một chu kỳ xác định và lặp lại nhiều lần.
2. Báo cáo chuyên đề ngành Nội
vụ được ban hành nhằm đáp ứng yêu cầu thông tin có tính chuyên sâu về một chủ đề
thuộc lĩnh vực nội vụ để phục vụ công tác chỉ đạo, điều hành và thực hiện chức
năng quản lý nhà nước của Bộ, ngành Nội vụ và phải thực hiện một hoặc nhiều lần
trong khoảng thời gian nhất định.
3. Báo cáo đột xuất ngành Nội vụ
được ban hành nhằm đáp ứng yêu cầu thông tin về vấn đề phát sinh đột xuất trong
lĩnh vực nội vụ.
Điều 6. Yêu cầu thực hiện và
ban hành chế độ báo cáo
1. Đối với cơ quan gửi báo cáo
a) Tổng hợp, cập nhật thông
tin, số liệu báo cáo bảo đảm tính đầy đủ, chính xác, đúng thời hạn theo yêu cầu;
b) Kịp thời điều chỉnh, bổ sung
thông tin, số liệu theo yêu cầu trong trường hợp cơ quan nhận báo cáo trả lại
trên Hệ thống báo cáo;
c) Các chế độ báo cáo ban hành
phải bao gồm các thành phần nội dung quy định tại Điều 9, Điều
10, Điều 11 của Nghị định số 09/2019/NĐ-CP;
d) Việc cập nhật, tổng hợp
thông tin, số liệu, duyệt và gửi chế độ báo cáo quy định tại Thông tư này được
thực hiện thông qua các chức năng của Hệ thống báo cáo. Trường hợp Hệ thống báo
cáo có sự cố kỹ thuật dẫn tới không thể triển khai gửi, nhận báo cáo trong thời
hạn quy định thì việc gửi, nhận báo cáo được thực hiện bằng hình thức văn bản
điện tử thông qua Trục liên thông văn bản quốc gia hoặc các phương thức khác
theo quy định của pháp luật.
2. Yêu cầu đối với cơ quan nhận
báo cáo
a) Kiểm tra, tổng hợp thông
tin, số liệu từ các báo cáo gửi đến, duyệt và báo cáo cấp có thẩm quyền;
b) Kịp thời trả lại và yêu cầu
cơ quan gửi báo cáo điều chỉnh, bổ sung đối với những báo cáo không bảo đảm
tính đầy đủ, chính xác theo quy định.
3. Yêu cầu về ký số báo cáo điện
tử
Cơ quan gửi báo cáo điện tử sử
dụng chứng thư số chuyên dùng công vụ được cấp theo quy định để ký số vào các
báo cáo điện tử, gói tin dữ liệu báo cáo điện tử trên Hệ thống theo quy định của
pháp luật.
Điều 7. Thẩm quyền ban hành
chế độ báo cáo công tác ngành Nội vụ
1. Bộ Nội vụ ban hành theo thẩm
quyền hoặc trình Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ ban hành chế độ báo cáo định kỳ,
chuyên đề, đột xuất thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ, ngành Nội vụ để đề
nghị các Bộ, cơ quan ngang Bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và tổ chức, cá nhân có
liên quan thực hiện.
2. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban
hành chế độ báo cáo định kỳ, chuyên đề, đột xuất về ngành Nội vụ để yêu cầu các
cơ quan, tổ chức trực thuộc thực hiện.
Điều 8. Chế độ báo cáo định
kỳ ngành Nội vụ
1. Tên báo cáo và mẫu đề cương
báo cáo
a) Báo cáo kết quả công tác 6
tháng đầu năm, năm (năm báo cáo) và phương hướng nhiệm vụ công tác 6 tháng cuối
năm, năm (liền kề) của ngành Nội vụ; mẫu đề cương báo cáo theo Phụ lục I;
b) Báo cáo công tác cải cách
hành chính (hằng quý, 6 tháng, hằng năm); mẫu đề cương báo cáo theo Phụ lục II;
c) Báo cáo về lĩnh vực chính
quyền địa phương và đơn vị hành chính (hằng năm); mẫu đề cương báo cáo theo Phụ
lục III;
d) Báo cáo về lĩnh vực tổ chức
bộ máy và biên chế (hằng năm); mẫu đề cương báo cáo theo Phụ lục IV;
đ) Báo cáo về tình hình tổ chức,
hoạt động và quản lý các hội, quỹ (hằng năm); mẫu đề cương báo cáo theo Phụ lục
V;
e) Báo cáo về lĩnh vực thanh
niên, bình đẳng giới và công tác dân chủ, dân vận (hằng năm); mẫu đề cương báo
cáo theo Phụ lục VI;
g) Báo cáo về lĩnh vực việc làm
và an toàn, vệ sinh lao động (6 tháng, hằng năm); mẫu đề cương báo cáo theo Phụ
lục VII;
h) Báo cáo về chính sách lao động,
bảo hiểm xã hội (quý, hằng năm); mẫu đề cương báo cáo theo Phụ lục VIII;
i) Báo cáo kết quả thực hiện chính
sách, chế độ ưu đãi người có công với cách mạng và thân nhân người có công với
cách mạng (6 tháng, hằng năm); mẫu đề cương báo cáo theo Phụ lục IX;
k) Báo cáo kết quả công tác thi
đua, khen thưởng (6 tháng, hằng năm); mẫu đề cương báo cáo theo Phụ lục X.
2. Nội dung yêu cầu báo cáo 6
tháng, báo cáo hằng năm ngành Nội vụ
a) Kết quả thực hiện nhiệm vụ
theo lĩnh vực công tác ngành Nội vụ, gồm: Công tác xây dựng các văn bản quy phạm
pháp luật, các đề án, dự án; tiến độ triển khai thực hiện các nghị quyết, quyết
định, chính sách của cấp có thẩm quyền; việc xây dựng kế hoạch, chương trình
công tác năm theo quy định;
b) Công tác chỉ đạo, điều hành,
phối hợp thực hiện nhiệm vụ ngành Nội vụ;
c) Công tác kiểm tra, giải quyết
khiếu nại, tố cáo, tiếp công dân, kiến nghị, phản ánh và công tác phòng, chống
tham nhũng, lãng phí, tiêu cực trong lĩnh vực nội vụ;
d) Đánh giá thuận lợi, khó
khăn, vướng mắc trong triển khai thực hiện nhiệm vụ; nêu tồn tại, hạn chế và chỉ
ra nguyên nhân của tồn tại, hạn chế;
đ) Xây dựng kế hoạch triển khai
nhiệm vụ công tác 6 tháng cuối năm, báo cáo năm liền kề của kỳ báo cáo; giải
pháp tổ chức thực hiện, bài học kinh nghiệm và các kiến nghị, đề xuất với các cấp
có thẩm quyền (nếu có).
3. Đối tượng thực hiện báo cáo
theo quy định tại Điều 2 Thông tư này.
4. Thời gian chốt số liệu chế độ
báo cáo định kỳ thực hiện theo Điều 12 Nghị định số
09/2019/NĐ-CP.
5. Thời hạn gửi báo cáo
a) Đối với báo cáo hằng quý gửi
trước ngày 20 tháng cuối quý;
b) Đối với báo cáo 6 tháng đầu
năm gửi trước ngày 20 tháng 6 hằng năm;
c) Đối với các báo cáo năm gửi
trước ngày 20 tháng 12 hằng năm.
CHƯƠNG III
QUẢN LÝ, SỬ DỤNG, KHAI THÁC HỆ THỐNG BÁO CÁO VÀ TRÁCH
NHIỆM CỦA CÁC BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƯƠNG
Điều 9. Quản lý, sử dụng,
khai thác Hệ thống báo cáo của Bộ Nội vụ
1. Hệ thống báo cáo đáp ứng yêu
cầu quy định tại Điều 17, Điều 18 của Nghị định số 09/2019/NĐ-CP
và được vận hành, khai thác, duy trì hoạt động tại địa chỉ:
http://baocaobnv.moha.gov.vn, gồm:
a) Tạo mới, chỉnh sửa, cập nhật
và quản lý nội dung báo cáo thuộc lĩnh vực nội vụ bảo đảm đầy đủ các thành phần
của chế độ báo cáo theo quy định tại Điều 7 Nghị định số
09/2019/NĐ-CP và Thông tư này trên Hệ thống báo cáo; quản lý thời hạn thực
hiện báo cáo theo quy định của từng chế độ báo cáo;
b) Thiết lập các biểu mẫu điện
tử tương tác theo mẫu đề cương, biểu mẫu số liệu báo cáo quy định tại các Phụ lục
kèm theo Thông tư này bảo đảm tính chính xác, thuận lợi trong quản lý, khai
thác và sử dụng;
c) Phân tích, cung cấp số liệu
phục vụ công tác quản lý, điều hành của Bộ Nội vụ; theo dõi tình hình cập nhật,
tổng hợp, duyệt và gửi báo cáo của các bộ, ngành, địa phương;
d) Kết nối, liên thông, tích hợp
với Hệ thống báo cáo Chính phủ cung cấp số liệu phục vụ công tác chỉ đạo, điều
hành của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ. Hệ thống báo cáo có khả năng kết nối,
chia sẻ dữ liệu với các cơ sở dữ liệu, hệ thống thông tin chuyên ngành, nền tảng
số để khai thác, tái sử dụng dữ liệu đã có, hạn chế việc nhập liệu nhiều lần; đồng
thời bảo đảm cung cấp đầy đủ, kịp thời thông tin phục vụ công tác chỉ đạo, điều
hành của Bộ, ngành Nội vụ.
2. Quản trị, sử dụng, khai thác
Hệ thống báo cáo
a) Bộ Nội vụ phân quyền, cung cấp
tài khoản quản trị trên Hệ thống báo cáo cho các cơ quan, cá nhân có liên quan
để thực hiện việc quản trị hệ thống báo cáo của cơ quan, tổ chức liên quan;
b) Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh và các tổ chức, cá nhân liên quan đăng ký, quản lý tài khoản
định danh của cơ quan, tổ chức theo quy định của pháp luật về định danh và xác
thực điện tử; sử dụng tài khoản này để quản lý tài khoản người sử dụng tại các
đơn vị trực thuộc, quản lý các chế độ báo cáo trên Hệ thống báo cáo hoặc phân cấp
việc quản lý theo quy định;
c) Cán bộ, công chức, viên chức
được phân công thực hiện các chế độ báo cáo đăng ký tài khoản định danh điện tử
mức độ 2 để khai thác, sử dụng Hệ thống báo cáo; bảo quản tài khoản, mật khẩu
theo quy định của pháp luật về định danh, xác thực điện tử.
Điều 10. Trách nhiệm của các
bộ, ngành và địa phương trong quản lý, sử dụng, khai thác Hệ thống báo cáo
1. Quản lý, khai thác, sử dụng
chức năng của Hệ thống báo cáo để thực hiện các chế độ báo cáo thuộc phạm vi quản
lý của Bộ, ngành Nội vụ; khai thác thông tin, tổng hợp dữ liệu lưu trữ trên Hệ
thống báo cáo phù hợp với chức năng, nhiệm vụ được giao hoặc khai thác thông
tin, dữ liệu được công khai trên Hệ thống báo cáo phục vụ công tác chuyên môn.
2. Bộ Nội vụ có trách nhiệm
a) Tổng hợp, xây dựng các chế độ
báo cáo phục vụ công tác lãnh đạo, chỉ đạo điều hành của Bộ Nội vụ; tổng hợp
báo cáo Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ theo quy định;
b) Quản lý, vận hành, tổng hợp,
trích xuất và công khai các thông tin về việc thực hiện công tác báo cáo trên Hệ
thống báo cáo; hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra việc sử dụng, khai thác Hệ thống
báo cáo; duy trì hoạt động liên tục của Hệ thống; kịp thời xử lý khi phát hiện
sự cố kỹ thuật và đề xuất phương án cập nhật, nâng cấp hệ thống đáp ứng nhu cầu
mở rộng, phát triển và hoạt động ổn định của Hệ thống báo cáo; thực hiện sao
lưu, phục hồi dữ liệu; giám sát vận hành và hỗ trợ người sử dụng trong quá
trình khai thác, sử dụng Hệ thống báo cáo.
3. Bộ Nội vụ và các bộ, ngành,
địa phương chịu trách nhiệm trong việc thực hiện các quy định của pháp luật về
bảo vệ bí mật nhà nước trong quá trình quản lý, vận hành, khai thác, sử dụng Hệ
thống báo cáo.
CHƯƠNG IV
TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 11. Hiệu lực thi hành
và điều khoản chuyển tiếp
1. Thông tư này có hiệu lực thi
hành kể từ ngày 15 tháng 11 năm 2026.
2. Thông tư này thay thế Thông
tư số 07/2021/TT-BNV ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định
chế độ báo cáo công tác ngành Nội vụ.
3. Trường hợp các văn bản quy
phạm pháp luật dẫn chiếu tại Thông tư này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng
văn bản quy phạm pháp luật mới thì thực hiện theo văn bản quy phạm pháp luật mới
đó.
Điều 12. Trách nhiệm thi
hành
1. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh và các tổ chức, cá nhân liên quan có trách nhiệm tổ chức
quán triệt, thực hiện nghiêm túc các chế độ báo cáo công tác ngành Nội vụ theo
quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật của cấp có thẩm quyền và quy định tại
Thông tư này; chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin, số liệu báo cáo
thực hiện trên Hệ thống báo cáo; kịp thời điều chỉnh, bổ sung thông tin, số liệu
khi phát hiện sai sót hoặc khi được cơ quan có thẩm quyền yêu cầu.
2. Bộ Nội vụ có trách nhiệm hướng
dẫn, theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Thông tư này và quản lý, lưu trữ,
chia sẻ thông tin trên Hệ thống báo cáo của Bộ Nội vụ theo quy định.
3. Trong quá trình triển khai
thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị các Bộ, cơ quan ngang Bộ, Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh và các tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Nội vụ để tổng hợp, xem xét, giải
quyết theo thẩm quyền./.
|
Nơi nhận:
- Thủ tướng Chính phủ (để b/c);
- Các đồng chí Phó TTg CP (để b/c);
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ;
- UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW;
- Sở Nội vụ các tỉnh, TP trực thuộc TW;
- Cục KTVB và Tổ chức THPL, Bộ Tư pháp;
- Cổng thông tin điện tử Chính phủ;
- Bộ trưởng (để b/c);
- Các đồng chí Thứ trưởng Bộ Nội vụ;
- Các đơn vị thuộc, trực thuộc Bộ;
- Cổng TTĐT Bộ Nội vụ;
- Lưu: VT, VPB (P.THTK,TNC).
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Vũ Chiến Thắng
|
PHỤ LỤC I
CHẾ
ĐỘ BÁO CÁO 6 THÁNG, BÁO CÁO HẰNG NĂM CỦA NGÀNH NỘI VỤ
(Kèm theo Thông tư số 22/2026/TT-BNV ngày 29/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ)
|
BỘ, NGÀNH, ĐỊA
PHƯƠNG...
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
/BC-tên ĐV
|
.............,
ngày .........tháng .......năm ......
|
ĐỀ
CƯƠNG BÁO CÁO
Kết
quả công tác 6 tháng đầu năm, năm (năm báo cáo) và phương hướng, nhiệm vụ công
tác 6 tháng cuối năm (năm báo cáo), năm (liền kề) ngành Nội vụ
Phần
I
TÌNH
HÌNH CÔNG TÁC 6 THÁNG, NĂM (NĂM BÁO CÁO)
I. KẾT QUẢ CÔNG TÁC TRÊN CÁC
LĨNH VỰC
1. Công tác tham mưu xây dựng
thể chế thuộc ngành Nội vụ
2. Công tác tổ chức bộ máy và
biên chế (số liệu về sắp xếp tổ chức bộ máy cơ quan hành chính, đơn vị sự
nghiệp công lập; quản lý biên chế, số lượng người làm việc trong đơn vị sự nghiệp
công lập)
3. Công tác quản lý đội ngũ cán
bộ, công chức, viên chức
4. Công tác xây dựng chính quyền
địa phương, địa giới hành chính
5. Công tác cải cách hành chính
6. Công tác thi đua, khen thưởng
7. Công tác lao động, tiền
lương và bảo hiểm xã hội
8. Công tác việc làm, an toàn,
vệ sinh lao động
9. Công tác quản lý lao động
ngoài nước
10. Công tác người có công với
cách mạng
11. Công tác văn thư, lưu trữ
12. Công tác hội, quỹ và tổ chức
phi chính phủ
13. Công tác thanh niên, bình đẳng
giới và công tác dân chủ, dân vận
14. Công tác pháp chế (công
tác kiểm tra xây dựng VBQPPL, pháp điển VBQPPL lĩnh vực nội vụ)
15. Công tác nghiên cứu khoa học,
ứng dụng công nghệ thông tin và chuyển đổi số lĩnh vực nội vụ
II. ĐÁNH GIÁ CHUNG
1. Kết quả đạt được
2. Tồn tại, hạn chế (nêu rõ
khó khăn, vướng mắc, bất cập)
3. Một số nguyên nhân (chủ
quan, khách quan)
Phần
II
PHƯƠNG
HƯỚNG, NHIỆM VỤ CÔNG TÁC 6 THÁNG CUỐI NĂM, NĂM (NĂM BÁO CÁO)
I. NHIỆM VỤ, CHƯƠNG TRÌNH
CÔNG TÁC 6 THÁNG CUỐI NĂM, NĂM (NĂM BÁO CÁO)
(Nêu cụ thể trên từng lĩnh vực)
II. GIẢI PHÁP, KIẾN NGHỊ, ĐỀ
XUẤT
1. Giải pháp trong thời gian tới
2. Kiến nghị, đề xuất
|
Nơi nhận:
- Bộ Nội vụ;
-............;
- Lưu:...... .
|
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN
(Ký và đóng dấu)
|
PHỤ LỤC II
BÁO
CÁO CÔNG TÁC CẢI CÁCH HÀNH CHÍNH
(Kèm theo Thông tư số 22/2026/TT-BNV ngày 29/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ)
A. BIỂU SỐ BÁO CÁO CCHC ĐỊNH
KỲ CỦA CÁC BỘ, CƠ QUAN NGANG BỘ
Biểu số 1: Công tác chỉ đạo điều
hành CCHC
|
STT
|
Chỉ tiêu
(Sử dụng trong kỳ báo cáo hàng quý, 6 tháng, năm)
|
Kết quả
|
So với cùng kỳ năm trước:
(+) Tăng/(-) Giảm
|
So với kỳ báo cáo trước liền kề:
(+) Tăng/(-) Giảm
|
Ghi chú
|
|
Đơn vị tính
|
Số liệu
|
|
1.
|
Số văn bản chỉ đạo CCHC đã
ban hành (Kết luận, chỉ thị, công văn chỉ đạo, quán triệt)
|
Văn bản
|
|
|
|
|
|
2.
|
Tỷ lệ hoàn thành Kế hoạch
CCHC năm (Lũy kế đến thời điểm báo cáo)
|
%
|
=b/a*100
|
|
|
|
|
2.1.
|
Số nhiệm vụ đề ra trong kế hoạch
|
Nhiệm vụ
|
a
|
|
|
|
|
2.2.
|
Số nhiệm vụ đã hoàn thành
|
Nhiệm vụ
|
b
|
|
|
|
|
3.
|
Kiểm tra CCHC
|
|
|
|
|
|
|
3.1.
|
Số cơ quan, đơn vị thuộc, trực
thuộc bộ đã kiểm tra
|
Cơ quan, đơn vị
|
|
|
|
|
|
3.2.
|
Tỷ lệ xử lý các vấn đề phát
hiện qua kiểm tra
|
%
|
=b/a*100
|
|
|
|
|
3.2.1.
|
Tổng số vấn đề phát hiện
qua kiểm tra
|
Vấn đề
|
a
|
|
|
|
|
3.2.2.
|
Số vấn đề phát hiện đã xử
lý xong
|
Vấn đề
|
b
|
|
|
|
|
4.
|
Thực hiện nhiệm vụ Chính
phủ, Thủ tướng Chính phủ giao
|
|
|
|
|
|
|
4.1.
|
Tổng số nhiệm vụ được giao
|
Nhiệm vụ
|
|
|
|
|
|
4.2.
|
Số nhiệm vụ đã hoàn thành
đúng hạn
|
Nhiệm vụ
|
|
|
|
|
|
4.3.
|
Số nhiệm vụ đã hoàn thành
nhưng quá hạn
|
Nhiệm vụ
|
|
|
|
|
|
4.4.
|
Số nhiệm vụ quá hạn nhưng
chưa hoàn thành
|
Nhiệm vụ
|
|
|
|
|
|
5.
|
Khảo sát sự hài lòng của
người dân, tổ chức
|
Có = 1;
Không = 0
|
|
|
|
|
|
5.1.
|
Số lượng phiếu khảo sát
|
Số lượng
|
|
|
|
|
|
5.2.
|
Hình thức khảo sát
|
Trực tuyến = 0
Phát phiếu = 1
Kết hợp = 2
|
|
|
|
|
|
6.
|
Thông tin, tuyên truyền
CCHC
|
|
|
|
|
|
|
6.1.
|
Số lượng tin bài, phóng sự về
CCHC
|
Tin bài, phóng sự
|
|
|
|
|
|
6.2.
|
Số lượng cuộc thi, tọa đàm về
CCHC
|
Cuộc thi, tọa đàm
|
|
|
|
|
Biểu số 2: Cải cách thể chế
|
STT
|
Chỉ tiêu
(Sử dụng trong kỳ báo cáo hàng quý, 6 tháng, năm)
|
Kết quả
|
So với cùng kỳ năm trước:
(+) Tăng/(-) Giảm
|
So với kỳ báo cáo trước liền kề:
(+) Tăng/(-) Giảm
|
Ghi chú
|
|
Đơn vị tính
|
Số liệu
|
|
1.
|
Tổng số VBQPPL[1] đã ban hành/tham mưu ban hành
|
Văn bản
|
=a+b+c
|
|
|
|
|
1.1.
|
Số luật, pháp lệnh được thông
qua
|
Văn bản
|
a
|
|
|
|
|
1.2.
|
Số nghị định được ban hành
|
Văn bản
|
b
|
|
|
|
|
1.3.
|
Số thông tư được ban hành
|
Văn bản
|
c
|
|
|
|
|
2.
|
Tình hình xây dựng, ban
hành văn bản quy định chi tiết
|
|
|
|
|
|
|
2.1.
|
Tổng số văn bản quy định chi
tiết được cấp có thẩm quyền giao
|
Văn bản
|
|
|
|
|
|
2.2.
|
Số văn bản quy định chi tiết
đã được ban hành
|
Văn bản
|
|
|
|
|
|
2.3.
|
Số văn bản quy định chi tiết
còn nợ đọng (quá hạn)
|
Văn bản
|
|
|
|
|
|
3.
|
Tỷ lệ xử lý VBQPPL sau kiểm
tra
|
%
|
=b/a*100
|
|
|
|
|
3.1.
|
Tổng số VBQPPL cần phải xử lý
sau kiểm tra
|
Văn bản
|
a
|
|
|
|
|
3.2.
|
Số VBQPPL có kiến nghị xử lý
đã được xử lý xong
|
Văn bản
|
b
|
|
|
|
|
4.
|
Tỷ lệ xử lý VBQPPL sau rà
soát
|
%
|
=b/a*100
|
|
|
|
|
4.1.
|
Tổng số VBQPPL cần phải xử lý
sau rà soát
|
Văn bản
|
a
|
|
|
|
|
4.2.
|
Số VBQPPL có kiến nghị xử lý
đã được xử lý xong
|
Văn bản
|
b
|
|
|
|
|
5.
|
Cập nhật VBQPPL trên Cơ sở
dữ liệu quốc gia về pháp luật
|
|
|
|
|
|
|
5.1.
|
Số VBQPPL phải cập nhật
|
Văn bản
|
a
|
|
|
|
|
5.2.
|
Số VBQPPL cập nhật đầy đủ,
đúng hạn
|
Văn bản
|
b
|
|
|
|
|
5.3.
|
Tỷ lệ cập nhật đúng hạn
|
%
|
=b/a*100
|
|
|
|
|
6.
|
Hợp nhất VBQPPL
|
|
|
|
|
|
|
6.1.
|
Tổng số VBQPPL phải hợp nhất
|
Văn bản
|
a
|
|
|
|
|
6.2.
|
Số VBQPPL hợp nhất đúng thời
hạn
|
Văn bản
|
b
|
|
|
|
|
6.3.
|
Tỷ lệ hoàn thành hợp nhất
VBQPPL
|
%
|
=b/a*100
|
|
|
|
|
7.
|
Tổ chức thi hành pháp luật
|
|
|
|
|
|
|
7.1.
|
Số cuộc kiểm tra công tác tổ
chức thi hành pháp luật
|
Cuộc
|
|
|
|
|
|
7.2.
|
Số vấn đề, vướng mắc phát hiện
qua theo dõi thi hành pháp luật
|
Vấn đề
|
|
|
|
|
|
7.3.
|
Số vấn đề, vướng mắc đã xử lý
hoặc kiến nghị xử lý
|
Vấn đề
|
|
|
|
|
Biểu số 3: Cải cách thủ tục
hành chính
|
STT
|
Chỉ tiêu
(Sử dụng trong kỳ báo cáo hàng quý, 6 tháng, năm)
|
Kết quả
|
So với cùng kỳ năm trước:
(+) Tăng/(-) Giảm
|
So với kỳ báo cáo trước liền kề:
(+) Tăng/(-) Giảm
|
Ghi chú
|
|
Đơn vị tính
|
Số liệu
|
|
1.
|
Thống kê TTHC
|
|
|
|
|
|
|
1.1.
|
Số TTHC đã được phê duyệt
phương án đơn giản hóa (lũy kế đến thời điểm báo cáo)
|
Thủ tục
|
|
|
|
|
|
1.2.
|
Số TTHC cắt giảm, đơn giản
hóa theo phương án đã phê duyệt (lũy kế đến thời điểm báo cáo)
|
Thủ tục
|
|
|
|
|
|
1.3.
|
Số TTHC công bố mới
|
Thủ tục
|
|
|
|
|
|
1.4.
|
Số TTHC bãi bỏ, thay thế
|
Thủ tục
|
|
|
|
|
|
1.5.
|
Tổng số TTHC đang có hiệu lực
thuộc ngành, lĩnh vực do bộ quản lý
|
Thủ tục
|
=a+b+c
|
|
|
|
|
1.5.1.
|
Số TTHC cấp Trung ương
|
Thủ tục
|
a
|
|
|
|
|
1.5.2.
|
Số TTHC cấp tỉnh
|
Thủ tục
|
b
|
|
|
|
|
1.5.3.
|
Số TTHC cấp xã
|
Thủ tục
|
c
|
|
|
|
|
1.6.
|
Tổng số TTHC cung cấp dịch vụ
công trực tuyến
|
Thủ tục
|
=a+b
|
|
|
|
|
1.6. 1
|
Số TTHC cung cấp dịch vụ
công trực tuyến toàn trình
|
Thủ tục
|
a
|
|
|
|
|
1.6. 2
|
Số TTHC cung cấp dịch vụ
công trực tuyến một phần
|
Thủ tục
|
b
|
|
|
|
|
2.
|
Cắt giảm, đơn giản hóa quy
định liên quan đến hoạt động kinh doanh
|
|
|
|
|
|
|
2.1.
|
Tổng số quy định đã được thống
kê
|
Quy định
|
|
|
|
|
|
2.2.
|
Số quy định đã được phê duyệt
phương án cắt giảm, đơn giản hóa (lũy kế đến thời điểm báo cáo)
|
Quy định
|
|
|
|
|
|
2.3.
|
Số quy định đã được cắt giảm,
đơn giản hóa (lũy kế đến thời điểm báo cáo)
|
Quy định
|
|
|
|
|
|
2.4.
|
Chi phí tuân thủ quy định đã
giảm sau khi thực hiện cắt giảm, đơn giản hóa
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
3.
|
Thực hiện cơ chế một cửa,
một cửa liên thông
|
|
|
|
|
|
|
3.1.
|
Số TTHC liên thông cùng cấp
|
Thủ tục
|
|
|
|
|
|
3.2.
|
Số TTHC liên thông giữa các cấp
chính quyền
|
Thủ tục
|
|
|
|
|
|
4.
|
Kết quả giải quyết TTHC
|
|
|
|
|
|
|
4.1.
|
Tỷ lệ hồ sơ TTHC được giải
quyết đúng hạn
|
%
|
=b/a*100
|
|
|
|
|
4.1.1.
|
Tổng số hồ sơ TTHC đã giải
quyết xong
|
Hồ sơ
|
a
|
|
|
|
|
4.1.2.
|
Số hồ sơ TTHC giải quyết
đúng hạn
|
Hồ sơ
|
b
|
|
|
|
|
4.2.
|
Tỷ lệ giải quyết phản ánh, kiến
nghị (PAKN) về quy định TTHC
|
%
|
=b/a*100
|
|
|
|
|
4.2.1.
|
Tổng số PAKN đã tiếp nhận
(trực tiếp hoặc do cơ quan có thẩm quyền chuyển đến)
|
PAKN
|
a
|
|
|
|
|
4.2.2.
|
Số PAKN đã giải quyết xong
|
PAKN
|
b
|
|
|
|
Biểu số 4: Cải cách tổ chức
bộ máy
|
STT
|
Chỉ tiêu
(Sử dụng trong kỳ báo cáo hàng quý, 6 tháng, năm)
|
Kết quả
|
So với cùng kỳ năm trước:
(+) Tăng/(-) Giảm
|
So với kỳ báo cáo trước liền kề:
(+) Tăng/(-) Giảm
|
Ghi chú
|
|
Đơn vị tính
|
Số liệu
|
|
1.
|
Sắp xếp, kiện toàn tổ chức
bộ máy
|
|
|
|
|
|
|
1.1.
|
Tham mưu ban hành Nghị định sửa
đổi, bổ sung hoặc thay thế quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu
tổ chức của bộ, cơ quan
|
Đã trình CP = 2
Đã có dự thảo = 1
Chưa có dự thảo = 0
|
|
|
|
|
|
1.2.
|
Sắp xếp, kiện toàn chức năng,
nhiệm vụ và cơ cấu tổ chức của các cơ quan, đơn vị trực thuộc, đáp ứng các
tiêu chí theo quy định.
|
Hoàn thành = 1
Chưa hoàn thành = 0
|
|
|
|
|
|
1.3.
|
Ban hành thông tư hướng dẫn
chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan chuyên môn thuộc UBND cấp tỉnh, cấp
xã theo lĩnh vực, phạm vi quản lý
|
Đã ban hành = 1
Chưa ban hành = 0
|
|
|
|
|
|
1.4.
|
Số tổ chức liên ngành do bộ,
cơ quan thành lập hoặc được giao chủ trì thực hiện.
|
Tổ chức
|
|
|
|
|
|
2.
|
Số liệu về biên chế công
chức
|
|
|
|
|
|
|
2.1.
|
Tổng số biên chế được giao
trong năm
|
Người
|
|
|
|
|
|
2.2.
|
Tổng số biên chế có mặt tại
thời điểm báo cáo
|
Người
|
|
|
|
|
|
2.3.
|
Số hợp đồng lao động làm việc
tại cơ quan, tổ chức hành chính thuộc và trực thuộc bộ, cơ quan
|
Người
|
|
|
|
|
|
2.4.
|
Số biên chế đã tinh giản
trong kỳ báo cáo
|
Người
|
|
|
|
|
|
3.
|
Số người làm việc hưởng
lương từ NSNN tại các đơn vị sự nghiệp công lập
|
|
|
|
|
|
|
3.1.
|
Tổng số người làm việc được
giao
|
Người
|
|
|
|
|
|
3.2.
|
Tổng số người làm việc có mặt
tại thời điểm báo cáo
|
Người
|
|
|
|
|
|
3.3.
|
Số người đã tinh giản trong kỳ
báo cáo
|
Người
|
|
|
|
|
Biểu số 5: Cải cách chế độ
công vụ
|
STT
|
Chỉ tiêu
(Sử dụng trong kỳ báo cáo hàng quý, 6 tháng, năm)
|
Kết quả
|
So với cùng kỳ năm trước:
(+) Tăng/(-) Giảm
|
So với kỳ báo cáo trước liền kề:
(+) Tăng/(-) Giảm
|
Ghi chú
|
|
Đơn vị tính
|
Số liệu
|
|
1.
|
Vị trí việc làm của công
chức, viên chức
|
|
|
|
|
|
|
1.1.
|
Ban hành văn bản hướng dẫn
về vị trí việc làm công chức nghiệp vụ chuyên ngành được giao quản lý (theo quy
định tại Nghị định Nghị định số 361/2025/NĐ-CP)
|
Đã ban hành = 1
Chưa ban hành = 0
|
|
|
|
|
|
1.2.
|
Số cơ quan, tổ chức hành
chính đã bố trí công chức đúng vị trí việc làm được phê duyệt
|
Cơ quan, đơn vị
|
|
|
|
|
|
1.3.
|
Số đơn vị sự nghiệp đã bố trí
viên chức đúng vị trí việc làm được phê duyệt
|
Cơ quan, đơn vị
|
|
|
|
|
|
1.4.
|
Số cơ quan, tổ chức có vi phạm
trong bố trí công chức, viên chức theo vị trí việc làm được phát hiện qua
thanh tra, kiểm tra
|
Cơ quan, đơn vị
|
|
|
|
|
|
2.
|
Tuyển dụng công chức, viên
chức
|
|
|
|
|
|
|
2.1.
|
Số công chức được tuyển dụng
(thi tuyển, xét tuyển)
|
Người
|
|
|
|
|
|
2.2.
|
Số viên chức được tuyển dụng
(thi tuyển, xét tuyển).
|
Người
|
|
|
|
|
|
2.3.
|
Số viên chức được tuyển dụng
theo trường hợp đặc biệt.
|
Người
|
|
|
|
|
|
3.
|
Số lượng lãnh đạo quản lý
được tuyển chọn, bổ nhiệm thông qua thi tuyển (Lũy kế từ đầu năm)
|
Người
|
|
|
|
|
|
4.
|
Số lượng cán bộ, công chức,
viên chức bị kỷ luật (cả về Đảng và chính quyền).
|
|
=a+b+c+d
|
|
|
|
|
4.1.
|
Số lãnh đạo cấp bộ bị kỷ luật.
|
Người
|
a
|
|
|
|
|
4.2.
|
Số lãnh đạo cấp vụ, cục và
tương đương bị kỷ luật.
|
Người
|
b
|
|
|
|
|
4.3.
|
Số lãnh đạo của các tổ chức
bên trong các vụ, cục và tương đương bị kỷ luật.
|
Người
|
c
|
|
|
|
|
4.4.
|
Số người làm việc hưởng lương
từ NSNN tại các ĐVSN bị kỷ luật.
|
Người
|
d
|
|
|
|
|
5
|
Số lượt đào tạo, bồi dưỡng
công chức, viên chức
|
|
=a+b
|
|
|
|
|
5.1
|
Số lượt đào tạo, bồi dưỡng
công chức
|
Lượt
|
a
|
|
|
|
|
5.2
|
Số lượt đào tạo, bồi dưỡng
viên chức
|
Lượt
|
b
|
|
|
|
Biểu số 6: Cải cách tài
chính công
|
STT
|
Chỉ tiêu
(Sử dụng trong kỳ báo cáo hàng quý, 6 tháng, năm)
|
Kết quả
|
So với cùng kỳ năm trước:
(+) Tăng/(-) Giảm
|
So với kỳ báo cáo
trước liền kề:
(+) Tăng/(-) Giảm
|
Ghi chú
|
|
Đơn vị tính
|
Số liệu
|
|
1.
|
Tỷ lệ thực hiện kế hoạch
giải ngân vốn đầu tư công
|
%
|
=b/a*100
|
|
|
|
|
1.1.
|
Kế hoạch được giao
|
Triệu đồng
|
a
|
|
|
|
|
1.2.
|
Đã thực hiện
|
Triệu đồng
|
b
|
|
|
|
|
2.
|
Thực hiện tự chủ tài chính
của đơn vị sự nghiệp (ĐVSN) thuộc bộ, cơ quan (lũy kế đến thời điểm báo cáo)
|
Đơn vị
|
|
|
|
|
|
3.
|
Tổng số ĐVSN thuộc bộ, cơ
quan
|
Đơn vị
|
|
|
|
|
|
3.1.
|
Số ĐVSN tự bảo đảm chi thường
xuyên và chi đầu tư
|
Đơn vị
|
|
|
|
|
|
3.2.
|
Số ĐVSN tự bảo đảm chi thường
xuyên
|
Đơn vị
|
|
|
|
|
|
3.3.
|
Số ĐVSN tự bảo đảm một phần
chi thường xuyên
|
Đơn vị
|
|
|
|
|
|
3.4.
|
Số ĐVSN do Nhà nước bảo đảm
chi thường xuyên
|
Đơn vị
|
|
|
|
|
Biểu số 7: Xây dựng và phát
triển Chính phủ điện tử, Chính phủ số
|
STT
|
Chỉ tiêu
(Sử dụng trong kỳ báo cáo hàng quý, 6 tháng, năm)
|
Kết quả
|
So với cùng kỳ năm trước:
(+) Tăng/(-) Giảm
|
So với kỳ báo cáo trước liền kề: (+) Tăng/(-) Giảm
|
Ghi chú
|
|
Đơn vị tính
|
Số liệu
|
|
|
|
|
1.
|
Cập nhật Kiến trúc số
phiên bản mới nhất
|
Chưa = 0
Đang thực hiện = 1
Hoàn thành = 2
|
|
|
|
|
|
2.
|
Triển khai Trung tâm dữ liệu
phục vụ chuyển đổi số theo hướng sử dụng công nghệ điện toán đám mây
|
Chưa = 0
Đang thực hiện = 1
Hoàn thành = 2
|
|
|
|
|
|
3.
|
Tỷ lệ báo cáo định kỳ được
gửi, nhận qua Hệ thống thông tin báo cáo quốc gia
|
%
|
|
|
|
|
|
4.
|
Tỷ lệ hồ sơ công việc của
bộ được xử lý trên môi trường mạng
|
%
|
|
|
|
|
|
5.
|
Xây dựng, vận hành hệ thống
thông tin giải quyết TTHC của bộ, cơ quan
|
|
|
|
|
|
|
5.1.
|
Xây dựng Hệ thống thông tin
giải quyết TTHC
|
Đã hoàn thành= 1
Chưa hoàn thành = 0
|
|
|
|
|
|
5.2.
|
Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC thống nhất, đầy đủ tính năng theo quy định; đồng bộ với Cổng DVC quốc
gia
|
Đạt = 1
Chưa đạt = 0
|
|
|
|
|
|
5.3.
|
Triển khai số hóa hồ sơ giải
quyết TTHC
|
Đã triển khai =1
Chưa triển khai =0
|
|
|
|
|
|
5.3.1
|
Tỷ lệ số hóa hồ sơ, kết quả
giải quyết TTHC
|
%
|
|
|
|
|
|
5.3.2
|
Tỷ lệ khai thác, sử dụng lại
thông tin, dữ liệu số hóa
|
%
|
|
|
|
|
|
6.
|
Cung cấp dịch vụ công trực
tuyến
|
|
|
|
|
|
|
6.1.
|
Tỷ lệ DVCTT toàn trình đủ điều
kiện
|
%
|
=b/a*100
|
|
|
|
|
6.1.1.
|
Tổng số DVC đủ điều kiện
lên trực tuyến toàn trình
|
Thủ tục
|
a
|
|
|
|
|
6.1.2.
|
Số lượng DVCTT toàn trình
|
Thủ tục
|
b
|
|
|
|
|
6.2.
|
Tỷ lệ DVC có phát sinh hồ sơ
nộp trực tuyến (toàn trình + một phần)
|
%
|
=b/a*100
|
|
|
|
|
6.2.1.
|
Tổng số DVCTT có phát sinh
hồ sơ (gồm các DVCTT có phát sinh hồ sơ trực tuyến hoặc trực tiếp hoặc
cả 2 hình thức)
|
Thủ tục
|
a
|
|
|
|
|
6.2.2.
|
Số DVCTT có phát sinh hồ
sơ trực tuyến
|
Thủ tục
|
b
|
|
|
|
|
6.3.
|
Tỷ lệ hồ sơ trực tuyến toàn
trình
|
%
|
=b/a*100
|
|
|
|
|
6.3.1
|
Tổng số hồ sơ của DVCTT
toàn trình (gồm hồ sơ nộp trực tuyến + trực tiếp)
|
Thủ tục
|
a
|
|
|
|
|
6.3.2
|
Số hồ sơ nộp trực tuyến của
các DVCTT toàn trình
|
Thủ tục
|
b
|
|
|
|
|
6.4.
|
Tỷ lệ TTHC được tích hợp, triển
khai thanh toán trực tuyến
|
%
|
=b/a*100
|
|
|
|
|
6.4.1
|
Tổng số TTHC có yêu cầu
nghĩa vụ tài chính (tất cả các TTHC có phát sinh phí, lệ phí,…)
|
Thủ tục
|
a
|
|
|
|
|
6.4.2
|
Số TTHC đã được triển khai
thanh toán trực tuyến trên Cổng DVC quốc gia hoặc trên Cổng DVC của bộ, cơ
quan.
|
Thủ tục
|
b
|
|
|
|
B. BIỂU SỐ BÁO CÁO CCHC ĐỊNH
KỲ CỦA UBND TỈNH, THÀNH PHỐ
Biểu số 1: Công tác chỉ đạo điều
hành CCHC
|
STT
|
Chỉ tiêu
(Sử dụng trong kỳ báo cáo hàng quý, 6 tháng, năm)
|
Kết quả
|
So với cùng kỳ năm trước:
(+) Tăng/(-) Giảm
|
So với kỳ báo cáo trước liền kề:
(+) Tăng/(-) Giảm
|
Ghi chú
|
|
Đơn vị tính
|
Số liệu
|
|
1.
|
Số văn bản chỉ đạo CCHC đã
ban hành (Kết luận, chỉ thị, công văn chỉ đạo, quán triệt)
|
Văn bản
|
|
|
|
|
|
2.
|
Tỷ lệ hoàn thành Kế hoạch
CCHC năm (Lũy kế đến thời điểm báo cáo)
|
%
|
= b/a*100
|
|
|
|
|
2.1
|
Số nhiệm vụ đề ra trong kế hoạch
|
Nhiệm vụ
|
a
|
|
|
|
|
2.2
|
Số nhiệm vụ đã hoàn thành
|
Nhiệm vụ
|
b
|
|
|
|
|
3.
|
Kiểm tra CCHC
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Số sở, ngành đã kiểm tra
|
Cơ quan, đơn vị
|
|
|
|
|
|
3.2
|
Số UBND cấp xã đã kiểm tra
|
Cơ quan, đơn vị
|
|
|
|
|
|
3.3
|
Tỷ lệ xử lý các vấn đề phát
hiện qua kiểm tra
|
%
|
= b/a*100
|
|
|
|
|
3.3.1
|
Số vấn đề phát hiện qua kiểm
tra
|
Vấn đề
|
a
|
|
|
|
|
3.3.2
|
Số vấn đề phát hiện đã xử
lý xong
|
Vấn đề
|
b
|
|
|
|
|
4.
|
Thông tin, tuyên truyền
CCHC
|
Tin,video,Infographic,.
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Số lượng tin bài, phóng sự về
CCHC
|
Tin bài, phóng sự
|
|
|
|
|
|
4.2
|
Số lượng cuộc thi, tọa đàm về
CCHC
|
Cuộc thi, tọa đàm
|
|
|
|
|
|
5.
|
Đổi mới, sáng tạo trong
triển khai nhiệm vụ CCHC
|
Sáng kiến, giải pháp
|
|
|
|
|
|
6.
|
Thực hiện nhiệm vụ Chính
phủ, Thủ tướng Chính phủ giao
|
|
|
|
|
|
|
6.1.
|
Tổng số nhiệm vụ được giao
|
Nhiệm vụ
|
|
|
|
|
|
6.2
|
Số nhiệm vụ đã hoàn thành
đúng hạn
|
Nhiệm vụ
|
|
|
|
|
|
6.3
|
Số nhiệm vụ đã hoàn thành
nhưng quá hạn
|
Nhiệm vụ
|
|
|
|
|
|
6.4
|
Số nhiệm vụ quá hạn nhưng
chưa hoàn thành
|
Nhiệm vụ
|
|
|
|
|
|
7.
|
Khảo sát sự hài lòng của
người dân, tổ chức
|
Có = 1;
Không = 0
|
|
|
|
|
|
7.1
|
Số lượng phiếu khảo sát
|
Số lượng
|
|
|
|
|
|
7.2
|
Hình thức khảo sát
|
Trực tuyến = 0
Phát phiếu = 1
Kết hợp = 2
|
|
|
|
|
|
8.
|
Tổ chức đối thoại của lãnh
đạo với người dân, doanh nghiệp
|
Không = 0
Có = 1
|
|
|
|
|
Biểu số 2: Cải cách thể chế
|
STT
|
Chỉ tiêu
(Sử dụng trong kỳ báo cáo hàng quý, 6 tháng, năm)
|
Kết quả
|
So với cùng kỳ năm trước:
(+) Tăng/(-) Giảm
|
So với kỳ báo cáo trước liền kề:
(+) Tăng/(-) Giảm
|
Ghi chú
|
|
Đơn vị tính
|
Số liệu
|
|
1.
|
Tổng số VBQPPL[2] do địa phương ban hành
|
Văn bản
|
=a+b
|
|
|
|
|
1.1.
|
Số VBQPPL do cấp tỉnh ban
hành
|
Văn bản
|
a
|
|
|
|
|
1.2.
|
Số VBQPPL do cấp xã ban hành
|
Văn bản
|
b
|
|
|
|
|
2.
|
Kiểm tra, xử lý VBQPPL
|
|
|
|
|
|
|
2.1.
|
Số VBQPPL đã kiểm tra theo thẩm
quyền của cấp tỉnh
|
Văn bản
|
|
|
|
|
|
2.2.
|
Tỷ lệ xử lý VBQPPL sau kiểm
tra
|
%
|
= b/a*100
|
|
|
|
|
2.2.1.
|
Tổng số VBQPPL cần phải xử
lý sau kiểm tra
|
Văn bản
|
a
|
|
|
|
|
2.2.2.
|
Số VBQPPL có kiến nghị xử
lý đã được xử lý xong
|
Văn bản
|
b
|
|
|
|
|
3.
|
Rà soát VBQPPL
|
|
|
|
|
|
|
3.1.
|
Số VBQPPL đã rà soát thuộc thẩm
quyền của cấp tỉnh
|
Văn bản
|
|
|
|
|
|
3.2.
|
Tỷ lệ xử lý VBQPPL sau rà
soát
|
%
|
= b/a*100
|
|
|
|
|
3.2.1.
|
Tổng số VBQPPL cần phải xử
lý sau rà soát
|
Văn bản
|
a
|
|
|
|
|
3.2.2.
|
Số VBQPPL có kiến nghị xử
lý đã được xử lý xong
|
Văn bản
|
b
|
|
|
|
|
4.
|
Cập nhật văn bản trên Cơ sở
dữ liệu quốc gia về pháp luật
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Số VBQPPL phải cập nhật lên
CSDL quốc gia về pháp luật
|
Văn bản
|
a
|
|
|
|
|
4.2
|
Số VBQPPL đã cập nhật đầy đủ,
đúng thời hạn
|
Văn bản
|
b
|
|
|
|
|
4.3
|
Tỷ lệ cập nhật đầy đủ, đúng
thời hạn
|
%
|
= b/a*100
|
|
|
|
|
5.
|
Tổ chức thi hành pháp luật
|
|
|
|
|
|
|
5.1.
|
Số cuộc kiểm tra công tác tổ
chức thi hành pháp luật
|
Cuộc
|
|
|
|
|
|
5.2.
|
Số vấn đề, vướng mắc phát hiện
qua theo dõi thi hành pháp luật
|
Vấn đề
|
|
|
|
|
|
5.3.
|
Số vấn đề, vướng mắc đã xử lý
hoặc kiến nghị xử lý
|
Vấn đề
|
|
|
|
|
Biểu số 3: Cải cách thủ tục
hành chính
|
STT
|
Chỉ tiêu
(Sử dụng trong kỳ báo cáo hàng quý, 6 tháng, năm)
|
Kết quả
|
So với cùng kỳ năm trước:
(+) Tăng/(-) Giảm
|
So với kỳ báo cáo trước liền kề:
(+) Tăng/(-) Giảm
|
Ghi chú
|
|
Đơn vị tính
|
Số liệu
|
|
1.
|
Thống kê TTHC
|
|
|
|
|
|
|
1.1.
|
Số TTHC đã được phê duyệt
phương án đơn giản hóa (lũy kế đến thời điểm báo cáo)
|
Thủ tục
|
|
|
|
|
|
1.2.
|
Số TTHC cắt giảm, đơn giản
hóa theo phương án đã phê duyệt (lũy kế đến thời điểm báo cáo)
|
Thủ tục
|
|
|
|
|
|
1.3.
|
Số TTHC công bố mới
|
Thủ tục
|
|
|
|
|
|
1.4.
|
Số TTHC bãi bỏ, thay thế
|
Thủ tục
|
|
|
|
|
|
1.5.
|
Tổng số TTHC thuộc thẩm quyền
giải quyết tại địa phương
|
Thủ tục
|
=a+b
|
|
|
|
|
1.5.1.
|
Số TTHC cấp tỉnh (Bao gồm
cả TTHC của cơ quan ngành dọc)
|
Thủ tục
|
a
|
|
|
|
|
1.5.2.
|
Số TTHC cấp xã (Bao gồm cả
TTHC của cơ quan ngành dọc)
|
Thủ tục
|
b
|
|
|
|
|
1.6.
|
Tổng số TTHC cung cấp dịch vụ
công trực tuyến
|
Thủ tục
|
=a+b
|
|
|
|
|
1.6.1
|
Số TTHC cung cấp dịch vụ
công trực tuyến toàn trình
|
Thủ tục
|
a
|
|
|
|
|
1.6.2
|
Số TTHC cung cấp dịch vụ
công trực tuyến một phần
|
Thủ tục
|
b
|
|
|
|
|
2.
|
Thực hiện cơ chế một cửa,
một cửa liên thông
|
|
|
|
|
|
|
2.1.
|
Tỷ lệ TTHC thực hiện việc tiếp
nhận, trả kết quả tại Bộ phận Một cửa
|
%
|
|
|
|
|
|
2.2.
|
Số TTHC đang thực hiện tiếp
nhận và giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính
|
Thủ tục
|
|
|
|
|
|
3.
|
Kết quả giải quyết TTHC
|
|
|
|
|
|
|
3.1.
|
Tỷ lệ hồ sơ TTHC do các sở,
ngành tiếp nhận được giải quyết đúng hạn
|
%
|
= b/a*100
|
|
|
|
|
3.1.1.
|
Tổng số hồ sơ TTHC đã giải
quyết xong
|
Hồ sơ
|
a
|
|
|
|
|
3.1.2.
|
Số hồ sơ TTHC giải quyết
đúng hạn
|
Hồ sơ
|
b
|
|
|
|
|
3.2.
|
Tỷ lệ hồ sơ TTHC do UBND cấp
xã tiếp nhận được giải quyết đúng hạn
|
%
|
= b/a*100
|
|
|
|
|
3.2.1.
|
Tổng số hồ sơ TTHC đã giải
quyết xong
|
Hồ sơ
|
a
|
|
|
|
|
3.2.2.
|
Số hồ sơ TTHC giải quyết
đúng hạn
|
Hồ sơ
|
b
|
|
|
|
|
3.3.
|
Tỷ lệ giải quyết phản ánh, kiến
nghị (PAKN) về quy định TTHC
|
%
|
= b/a*100
|
|
|
|
|
3.3.1.
|
Tổng số PAKN đã tiếp nhận
(trực tiếp hoặc do cơ quan có thẩm quyền chuyển đến)
|
PAKN
|
a
|
|
|
|
|
3.3.2.
|
Số PAKN đã giải quyết xong
|
PAKN
|
b
|
|
|
|
Biểu số 4: Cải cách tổ chức
bộ máy
|
STT
|
Chỉ tiêu
(Sử dụng trong kỳ báo cáo hàng quý, 6 tháng, năm)
|
Kết quả
|
So với cùng kỳ năm trước:
(+) Tăng/(-) Giảm
|
So với kỳ báo cáo trước liền kề:
(+) Tăng/(-) Giảm
|
Ghi chú
|
|
Đơn vị tính
|
Số liệu
|
|
1.
|
Sắp xếp, kiện toàn tổ chức
bộ máy
|
|
|
|
|
|
|
1.1.
|
Tỷ lệ sở, ngành đã hoàn thành
việc sắp xếp các phòng chuyên môn đáp ứng các tiêu chí theo quy định của
Chính phủ
|
%
|
|
|
|
|
|
1.2.
|
Tỷ lệ UBND cấp xã đã hoàn
thành việc sắp xếp các phòng chuyên môn đáp ứng các tiêu chí theo quy định của
Chính phủ
|
%
|
|
|
|
|
|
1.3.
|
Số lượng các ban quản lý trực
thuộc UBND cấp tỉnh
|
Ban
|
|
|
|
|
|
1.4.
|
Số tổ chức liên ngành do cấp
tỉnh thành lập
|
Tổ chức
|
|
|
|
|
|
1.5.
|
Tổng số đơn vị sự nghiệp công
lập (ĐVSNCL) tại địa phương
|
Cơ quan, đơn vị
|
=a+b+c
|
|
|
|
|
1.5.1
|
Số ĐVSNCL thuộc UBND tỉnh
|
Cơ quan, đơn vị
|
a
|
|
|
|
|
1.5.2
|
Số ĐVSNCL thuộc sở, ngành
và tương đương
|
Cơ quan, đơn vị
|
b
|
|
|
|
|
1.5.3
|
Số ĐVSNCL thuộc UBND cấp
xã
|
Cơ quan, đơn vị
|
c
|
|
|
|
|
2.
|
Số liệu về biên chế công
chức
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Tổng số biên chế được giao
trong năm
|
Người
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Tổng số biên chế có mặt tại
thời điểm báo cáo
|
Người
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Số hợp đồng lao động làm việc
tại các cơ quan, tổ chức hành chính
|
Người
|
|
|
|
|
|
2.4
|
Số biên chế đã tinh giản
trong kỳ báo cáo
|
Người
|
|
|
|
|
|
3.
|
Số người làm việc hưởng
lương từ NSNN tại các đơn vị sự nghiệp công lập
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Tổng số người làm việc được
giao
|
Người
|
|
|
|
|
|
3.2
|
Tổng số người làm việc có mặt
tại thời điểm báo cáo
|
Người
|
|
|
|
|
|
3.3
|
Số người đã tinh giản trong kỳ
báo cáo
|
Người
|
|
|
|
|
Biểu số 5: Cải cách chế độ
công vụ
|
STT
|
Chỉ tiêu
(Sử dụng trong kỳ báo cáo hàng quý, 6 tháng, năm)
|
Kết quả
|
So với cùng kỳ năm trước:
(+) Tăng/(-)
Giảm
|
So với kỳ báo cáo trước liền kề:
(+) Tăng/(-) Giảm
|
Ghi chú
|
|
Đơn vị tính
|
Số liệu
|
|
1.
|
Vị trí việc làm của công
chức, viên chức
|
|
|
|
|
|
|
1.1.
|
Số cơ quan, tổ chức hành
chính đã bố trí công chức đúng vị trí việc làm được phê duyệt
|
Cơ quan, đơn vị
|
|
|
|
|
|
1.2.
|
Số đơn vị sự nghiệp đã bố trí
viên chức đúng vị trí việc làm được phê duyệt
|
Cơ quan, đơn vị
|
|
|
|
|
|
1.3.
|
Số cơ quan, tổ chức có vi phạm
trong bố trí công chức, viên chức theo vị trí việc làm được phát hiện qua
thanh tra, kiểm tra
|
Cơ quan, đơn vị
|
|
|
|
|
|
2.
|
Tuyển dụng công chức, viên
chức
|
|
|
|
|
|
|
2.1.
|
Số công chức được tuyển dụng
(thi tuyển, xét tuyển)
|
Người
|
|
|
|
|
|
2.2.
|
Số công chức được tuyển dụng
theo trường hợp đặc biệt.
|
Người
|
|
|
|
|
|
2.3.
|
Số viên chức được tuyển dụng
(thi tuyển, xét tuyển).
|
Người
|
|
|
|
|
|
2.4.
|
Số viên chức được tuyển dụng
theo trường hợp đặc biệt.
|
Người
|
|
|
|
|
|
3.
|
Số lượng lãnh đạo quản lý
được tuyển chọn, bổ nhiệm thông qua thi tuyển (Lũy kế từ đầu năm)
|
Người
|
|
|
|
|
|
4.
|
Số lượng cán bộ, công chức,
viên chức bị kỷ luật (cả về Đảng và chính quyền).
|
|
=a+b+c+d
|
|
|
|
|
4.1.
|
Số lãnh đạo cấp tỉnh bị kỷ luật.
|
Người
|
a
|
|
|
|
|
4.2.
|
Số lãnh đạo cấp sở, ngành và
UBND cấp xã bị kỷ luật.
|
Người
|
b
|
|
|
|
|
4.3.
|
Số lãnh đạo cấp phòng thuộc sở,
ngành và UBND cấp xã bị kỷ luật.
|
Người
|
c
|
|
|
|
|
4.4.
|
Số người làm việc hưởng lương
từ NSNN tại các đơn vị SNCL bị kỷ luật.
|
Người
|
d
|
|
|
|
|
5.
|
Số lượt đào tạo, bồi dưỡng
công chức, viên chức
|
Lượt
|
|
|
|
|
|
5.1
|
Số lượt đào tạo, bồi dưỡng
công chức
|
|
|
|
|
|
|
5.2
|
Số lượt đào tạo, bồi dưỡng
viên chức
|
|
|
|
|
|
Biểu số 6: Cải cách tài
chính công
|
STT
|
Chỉ tiêu
(Sử dụng trong kỳ báo cáo hàng quý, 6 tháng, năm)
|
Kết quả
|
So với cùng kỳ năm trước:
(+) Tăng/(-) Giảm
|
So với kỳ báo cáo trước liền kề:
(+) Tăng/(-) Giảm
|
Ghi chú
|
|
Đơn vị tính
|
Số liệu
|
|
1.
|
Tỷ lệ thực hiện kế hoạch
giải ngân vốn đầu tư công
|
%
|
=b/a*100
|
|
|
|
|
1.1.
|
Kế hoạch được giao
|
Triệu đồng
|
a
|
|
|
|
|
1.2.
|
Đã thực hiện
|
Triệu đồng
|
b
|
|
|
|
|
2.
|
Thực hiện tự chủ tài chính
của đơn vị sự nghiệp (ĐVSN) thuộc bộ, cơ quan (lũy kế đến thời điểm báo cáo)
|
Đơn vị
|
|
|
|
|
|
2.1.
|
Tổng số ĐVSN công lập tại địa
phương
|
Đơn vị
|
=a+b
|
|
|
|
|
2.1.1.
|
Số ĐVSN công lập tại cấp tỉnh
|
Đơn vị
|
a
|
|
|
|
|
2.1.2.
|
Số ĐVSN công lập tại cấp
xã
|
Đơn vị
|
b
|
|
|
|
|
2.2.
|
Số ĐVSN tự bảo đảm chi thường
xuyên và chi đầu tư
|
Đơn vị
|
=a+b
|
|
|
|
|
2.2.1.
|
Số ĐVSN công lập tự bảo đảm
chi thường xuyên và chi đầu tư tại cấp tỉnh
|
Đơn vị
|
a
|
|
|
|
|
2.2.2.
|
Số ĐVSN công lập tự bảo đảm
chi thường xuyên và chi đầu tư tại cấp xã
|
Đơn vị
|
b
|
|
|
|
|
2.3.
|
Số ĐVSN tự bảo đảm chi thường
xuyên
|
Đơn vị
|
=a+b
|
|
|
|
|
2.3.1.
|
Số ĐVSN công lập tự bảo đảm
chi thường xuyên tại cấp tỉnh
|
Đơn vị
|
a
|
|
|
|
|
2.3.2.
|
Số ĐVSN công lập tự bảo đảm
chi thường xuyên tại cấp xã
|
Đơn vị
|
b
|
|
|
|
|
2.4.
|
Số ĐVSN tự bảo đảm một phần
chi thường xuyên
|
Đơn vị
|
=a+b
|
|
|
|
|
2.4.1.
|
Số ĐVSN công lập tự bảo đảm
một phần chi thường xuyên tại cấp tỉnh
|
Đơn vị
|
a
|
|
|
|
|
2.4.2.
|
Số ĐVSN công lập tự bảo đảm
một phần chi thường xuyên tại cấp xã
|
Đơn vị
|
b
|
|
|
|
|
2.5.
|
Số ĐVSN do Nhà nước bảo đảm
chi thường xuyên
|
Đơn vị
|
=a+b
|
|
|
|
|
2.5.1.
|
Số ĐVSN công lập do Nhà nước
bảo đảm chi thường xuyên tại cấp tỉnh
|
Đơn vị
|
a
|
|
|
|
|
2.5.2.
|
Số ĐVSN công lập do Nhà nước
bảo đảm chi thường xuyên tại cấp xã
|
Đơn vị
|
b
|
|
|
|
|
2.6.
|
Số ĐVSN đã chuyển đổi thành
công ty cổ phần (lũy kế đến thời điểm báo cáo)
|
Đơn vị
|
|
|
|
|
Biểu số 7: Xây dựng và phát
triển Chính quyền điện tử, Chính quyền số
|
STT
|
Chỉ tiêu
(Sử dụng trong kỳ báo cáo hàng quý, 6 tháng, năm)
|
Kết quả
|
So với cùng kỳ năm trước:
(+) Tăng/(-) Giảm
|
So với kỳ báo cáo trước liền kề:
(+) Tăng/(-) Giảm
|
Ghi chú
|
|
Đơn vị tính
|
Số liệu
|
|
1.
|
Cập nhật Kiến trúc số
phiên bản mới nhất
|
Chưa = 0
Đang thực hiện = 1
Hoàn thành = 2
|
|
|
|
|
|
2.
|
Triển khai Trung tâm dữ liệu
phục vụ chuyển đổi số theo hướng sử dụng công nghệ điện toán đám mây
|
Chưa = 0
Đang thực hiện = 1
Hoàn thành = 2
|
|
|
|
|
|
3.
|
Tỷ lệ số dịch vụ dữ liệu
có trên Nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu quốc gia (NDXP) được đưa vào sử dụng
chính thức
|
(b/a)*100
|
|
|
|
|
|
3.1.
|
Tổng số dịch vụ dữ liệu có
trên NDXP
|
a
|
|
|
|
|
|
3.2.
|
Số dịch vụ dữ liệu có trên
NDXP được đưa vào sử dụng chính thức.
|
b
|
|
|
|
|
|
4.
|
Tỷ lệ nhiệm vụ được theo
dõi, quản lý, giám sát của các cơ quan hành chính thực hiện trên môi trường
điện tử
|
%
|
|
|
|
|
|
5.
|
Tỷ lệ kết nối chế độ báo
cáo, cung cấp thông tin, dữ liệu của tỉnh với Hệ thống thông tin báo cáo
Chính phủ, Trung tâm thông tin, chỉ đạo điều hành của Chính phủ, Thủ tướng
Chính phủ
|
(b/a)*100
|
|
|
|
|
|
5.1.
|
Tổng số chế độ báo cáo, nội
dung thông tin, dữ liệu yêu cầu phải kết nối, cung cấp.
|
a
|
|
|
|
|
|
5.2.
|
Số lượng chế độ báo cáo, nội
dung thông tin, dữ liệu đã kết nối, cung cấp đầy đủ, kịp thời.
|
b
|
|
|
|
|
|
6.
|
Tỷ lệ báo cáo định kỳ được
gửi, nhận qua Hệ thống thông tin báo cáo quốc gia
|
%
|
|
|
|
|
|
7.
|
Số liệu về trao đổi văn bản
điện tử
|
|
|
|
|
|
|
7.1.
|
Thực hiện kết nối, liên thông
các Hệ thống quản lý văn bản điều hành từ cấp tỉnh đến cấp xã
|
|
|
|
|
|
|
7.1.1.
|
Tỷ lệ sở, ngành đã kết nối,
liên thông với UBND tỉnh
|
%
|
|
|
|
|
|
7.1.2.
|
Tỷ lệ UBND cấp xã đã kết nối,
liên thông với UBND tỉnh.
|
%
|
|
|
|
|
|
7.2.
|
Tỷ lệ sử dụng văn bản điện tử
của địa phương (Chỉ thống kê tỷ lệ văn bản được gửi hoàn toàn dưới dạng điện
tử; sử dụng chữ ký số, chứng thư số và gửi trên môi trường điện tử).
|
%
|
|
|
|
|
|
7.2.1.
|
Tỷ lệ sử dụng văn bản điện
tử của các sở, ban, ngành cấp tỉnh
|
%
|
|
|
|
|
|
7.2.2.
|
Tỷ lệ sử dụng văn bản điện
tử của UBND cấp xã
|
%
|
|
|
|
|
|
8.
|
Cung cấp dịch vụ công trực
tuyến (DVCTT)
|
|
|
|
|
|
|
8.1.
|
Tỷ lệ DVCTT toàn trình đủ điều
kiện
|
%
|
=b/a*100
|
|
|
|
|
8.1.1.
|
Tổng số DVC đủ điều kiện lên
trực tuyến toàn trình
|
Thủ tục
|
a
|
|
|
|
|
8.1.2.
|
Số lượng DVCTT toàn trình
|
Thủ tục
|
b
|
|
|
|
|
8.2.
|
Tỷ lệ DVC có phát sinh hồ sơ
nộp trực tuyến (toàn trình + một phần)
|
%
|
=b/a*100
|
|
|
|
|
8.2.1.
|
Tổng số DVCTT có phát sinh
hồ sơ (gồm các DVCTT có phát sinh hồ sơ trực tuyến hoặc trực tiếp hoặc cả 2
hình thức)
|
Thủ tục
|
a
|
|
|
|
|
8.2.2.
|
Số DVCTT có phát sinh hồ
sơ trực tuyến
|
Thủ tục
|
b
|
|
|
|
|
8.3.
|
Tỷ lệ hồ sơ trực tuyến toàn
trình
|
%
|
=b/a*100
|
|
|
|
|
8.3.1.
|
Tổng số hồ sơ của DVCTT
toàn trình (gồm hồ sơ nộp trực tuyến + trực tiếp)
|
Thủ tục
|
a
|
|
|
|
|
8.3.2.
|
Số hồ sơ nộp trực tuyến của
cácDVCTT toàn trình
|
Thủ tục
|
b
|
|
|
|
|
8.4.
|
Tỷ lệ TTHC được tích hợp, triển
khai thanh toán trực tuyến
|
%
|
=b/a*100
|
|
|
|
|
8.4.1.
|
Tổng số TTHC có yêu cầu
nghĩa vụ tài chính (tất cả các TTHC có phát sinh phí, lệ phí,…)
|
Thủ tục
|
a
|
|
|
|
|
8.4.2.
|
Số TTHC đã được tích hợp,
triển khai thanh toán trực tuyến trên Cổng DVC quốc gia
|
Thủ tục
|
b
|
|
|
|
|
8.5
|
Triển khai số hóa hồ sơ giải
quyết TTHC
|
Đã triển khai =1
Chưa triển khai =0
|
|
|
|
|
|
8.5.1
|
Tỷ lệ số hóa hồ sơ, kết quả
giải quyết TTHC
|
%
|
|
|
|
|
|
8.5.2
|
Tỷ lệ khai thác, sử dụng lại
thông tin, dữ liệu số hóa
|
%
|
|
|
|
|
PHỤ LỤC III
BÁO
CÁO LĨNH VỰC CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG VÀ ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH
(Kèm theo Thông tư số 22/2026/TT-BNV ngày 29/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ)
Biểu số 1: Báo cáo số lượng
đơn vị hành chính (năm…)
|
|
Mã số
|
Tổng số
|
Diện tích tự nhiên (km2)
|
Dân số (người)
|
Trong đó
|
Chia theo đơn vị hành chính – kinh tế đặc biệt
|
|
Tổng số
|
Trong đó: Dân tộc thiểu số
|
Miền núi
|
Vùng cao
|
Hải đảo
|
ATK
|
Biên giới đất liền
|
Biên giới biển
|
Nông thôn mới
|
Nghèo, đặc biệt khó khăn
|
Vùng bãi ngang, ven biển
|
Trung tâm du lịch quốc gia hoặc quốc tế
|
Có di tích quốc gia đặc biệt
|
Có di sản văn hoá vật thể UNE SCO
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
16
|
17
|
|
Tỉnh…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1. Tổng số đơn vị hành chính
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Cấp xã
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ Số xã
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ Số phường
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ Số đặc khu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Chia ra
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Phường A
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Xã B..
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đặc khu C
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biểu số 2: Báo cáo số lượng
đại biểu Hội đồng nhân dân (nhiệm kỳ ….)
|
|
Mã số
|
Tổng số đại biểu HĐND
|
Cấp tỉnh
|
Cấp xã
|
|
Tổng số
|
Trong đó: Nữ
|
Tỷ lệ nữ đại biểu HĐND
|
Tổng số
|
Trong đó: Nữ
|
Tỷ lệ nữ đại biểu HĐND cấp tỉnh
|
Tổng số
|
Trong đó: Nữ
|
Tỷ lệ nữ đại biểu HĐND cấp xã
|
|
|
|
(người)
|
(người)
|
(%)
|
(người)
|
(người)
|
(%)
|
(người)
|
(người)
|
(%)
|
|
A
|
B
|
1 = 4+7
|
2 = 5+8
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
|
Tổng số
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Đảng viên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1. Chia theo trình độ đào
tạo
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Sơ cấp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Trung cấp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Cao đẳng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Đại học
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Thạc sĩ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiến sĩ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Chia theo trình độ lý
luận chính trị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Sơ cấp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Trung cấp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Cao cấp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Đại học
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Chia theo dân tộc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Kinh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Dân tộc khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4. Chia theo tôn giáo
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Có tôn giáo
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Không tôn giáo
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5. Chia theo nhóm tuổi
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Từ 30 trở xuống
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Từ 31 đến 40
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Từ 41 đến 50
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Từ 51 đến 60
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Trên 60 tuổi
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6. Chia theo chức vụ trong
HĐND
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Chủ tịch HĐND
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Phó chủ tịch HĐND
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Trưởng ban, Phó Trưởng ban
HĐND và tương đương
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Các thành viên khác của
HĐND
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biểu số 3: Số lãnh đạo chính
quyền, cơ quan quản lý nhà nước cấp địa phương (Năm ….)
|
|
Mã số
|
Tổng số lãnh đạo
|
Cấp tỉnh
|
Cấp xã
|
|
Tổng số
|
Trong đó: Nữ
|
Tỷ lệ nữ đảm nhiệm chức vụ lãnh đạo
|
Tổng số
|
Trong đó: Nữ
|
Tỷ lệ nữ đảm nhiệm chức vụ lãnh đạo
|
Tổng số
|
Trong đó: Nữ
|
Tỷ lệ nữ đảm nhiệm chức vụ lãnh đạo
|
|
|
|
(Người)
|
(Người)
|
(%)
|
(Người)
|
(Người)
|
(%)
|
(Người)
|
(Người)
|
(%)
|
|
A
|
B
|
1 = 4+7
|
2 = 5+8
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
|
Tổng số
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Đảng
viên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1. Chia theo trình độ đào
tạo
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Đại học
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Thạc sĩ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiến sĩ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Chia theo trình độ lý
luận chính trị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Trung cấp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Cao cấp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Chia theo dân tộc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Kinh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Dân tộc khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4. Chia theo tôn giáo
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Có tôn giáo
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Không tôn giáo
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5. Chia theo nhóm tuổi
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Từ 30 trở xuống
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Từ 31 đến 40
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Từ 41 đến 50
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Từ 51 đến 60
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Trên 60 tuổi
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7. Chia theo chức vụ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cấp tỉnh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Chủ tịch, Phó Chủ tịch Hội
đồng nhân dân cấp tỉnh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Chủ tịch, Phó Chủ tịch Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Giám đốc, Phó Giám đốc Sở
và tương đương
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cấp xã
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Chủ tịch, Phó Chủ tịch Hội
đồng nhân dân cấp xã
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Chủ tịch, Phó Chủ tịch Ủy
ban nhân dân cấp xã
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biểu số 4: Báo cáo số lượng
thôn, tổ dân phố (năm…)
|
|
Mã số
|
Tổng số
|
Trong đó
|
|
Tổng số
|
Chia ra
|
Số thôn có từ 700 hộ trở lên
|
Số tổ dân phố có từ 1000 hộ trở lên
|
Số thôn thuộc xã loại I, xã loại II
|
Số thôn, tổ dân phố thuộc xã biên giới
|
Số thôn, tổ dân phố thuộc xã hải đảo
|
Số thôn, tổ dân phố thuộc xã trọng điểm, phức tạp về an ninh, trật tự
theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền
|
Số thôn, tổ dân phố thuộc xã đặc biệt khó khăn vùng đồng bằng
dân tộc thiểu số và miền núi
|
|
Số thôn
|
Số tổ dân phố
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
|
Tỉnh …
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Xã …
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Phường
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Đặc khu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Đơn vị hành chính – kinh tế
đặc biệt …
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biểu số 5: Số lượng người hoạt
động không chuyên trách ở thôn, tổ dân phố (năm….)
|
Tổng số
|
|
|
|
1. Trong đó:
|
|
|
|
- Đảng viên
|
|
|
|
- Nữ
|
|
|
|
2. Chia theo dân tộc
|
|
|
|
- Kinh
|
|
|
|
- Dân tộc khác
|
|
|
|
3. Chia theo tôn giáo
|
|
|
|
- Có tôn giáo
|
|
|
|
- Không tôn giáo
|
|
|
|
4. Chia theo trình độ đào
tạo
|
|
|
|
- Trung cấp
|
|
|
|
- Cao đẳng
|
|
|
|
- Đại học
|
|
|
|
- Thạc sĩ
|
|
|
|
- Tiến sĩ
|
|
|
|
5. Trong đó: Trình độ lý
luận chính trị
|
|
|
|
- Sơ cấp
|
|
|
|
- Trung cấp
|
|
|
|
- Cao cấp
|
|
|
|
- Đại học
|
|
|
|
6. Chia theo nhóm tuổi
|
|
|
|
- Từ 30 trở xuống
|
|
|
|
- Từ 31 đến 40
|
|
|
|
- Từ 41 đến 50
|
|
|
|
- Từ 51 đến 60
|
|
|
|
- Trên 60 tuổi
|
|
|
PHỤ LỤC IV
BÁO
CÁO LĨNH VỰC TỔ CHỨC BỘ MÁY VÀ BIÊN CHẾ
(Kèm theo Thông tư số 22/2026/TT-BNV ngày 29/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ)
Danh
mục các chế độ báo cáo lĩnh vực tổ chức bộ máy và biên chế đã được quy định tại
các văn bản quy phạm pháp luật.
|
Số TT
|
Tên báo cáo
|
Quy định tại văn bản quy phạm pháp luật
|
|
1
|
Báo cáo về biên chế công chức
hằng năm hoặc 5 năm trong cơ quan, tổ chức hành chính của Bộ, ngành, địa
phương; Báo cáo tình hình quản lý, sử dụng biên chế công chức trong cơ quan,
tổ chức hành chính (hằng năm)
|
Thực hiện theo các phụ lục:
IA, IB, IIA, IIB được ban hành kèm theo Nghị định số 62/2020/NĐ-CP ngày
01/6/2020 của Chính phủ về vị trí việc làm và biên chế công chức
|
|
2
|
Báo cáo về số lượng người làm
việc trong đơn vị sự nghiệp công lập hằng năm hoặc 5 năm trong cơ quan, tổ chức
hành chính của Bộ, ngành, địa phương; Báo cáo tình hình quản lý, sử dụng số
lượng người làm việc trong đơn vị sự nghiệp công lập của các Bộ, ngành, địa
phương (hằng năm)
|
Thực hiện theo các phụ lục:
IA, IB, IIA, IIB được ban hành kèm theo Nghị định số 106/2020/NĐCP ngày
10/9/2020 của Chính phủ về vị trí việc làm số lượng người làm việc trong đơn
vị sự nghiệp công lập
|
PHỤ LỤC V
BÁO
CÁO VỀ TÌNH HÌNH TỔ CHỨC, HOẠT ĐỘNG VÀ QUẢN LÝ HỘI, QUỸ
(Kèm theo Thông tư số 22/2026/TT-BNV ngày 29/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ)
Danh mục các chế độ báo cáo
về tình hình tổ chức, hoạt động và quản lý hội, quỹ đã được quy định tại các
văn bản quy phạm pháp luật
|
Số TT
|
Tên báo cáo
|
Quy định tại văn bản quy phạm pháp luật
|
|
1
|
Báo cáo về tình hình tổ chức,
hoạt động của hội ở địa phương (hằng năm)
|
Thực hiện theo mẫu số 14 phụ
lục III ban hành kèm theo Nghị định số 126/2024/NĐ-CP ngày 08/10/2024 quy định
về tổ chức, hoạt động và quản lý hội
|
|
2
|
Báo cáo tình hình tổ chức, hoạt
động và quản lý quỹ ở địa phương (hằng năm)
|
Thực hiện theo mẫu 15 phụ lục
II ban hành kèm theo Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09/01/2026 về tổ chức,
hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện
|
PHỤ LỤC VI
BÁO
CÁO VỀ LĨNH VỰC THANH NIÊN, BÌNH ĐẲNG GIỚI VÀ CÔNG TÁC DÂN CHỦ, DÂN VẬN (HẰNG
NĂM)
(Kèm theo Thông tư số 22/2026/TT-BNV ngày 29/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ)
Biểu số 1: Báo cáo công tác
quản lý nhà nước về bình đẳng giới
BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƯƠNG…..
KẾT
QUẢ THỰC HIỆN CÔNG TÁC BÌNH ĐẲNG GIỚI
|
TT
|
Nội dung báo cáo
|
Số Văn bản/Kế hoạch/Báo cáo
|
Số lượng người tham gia/tiếp cận
|
Số cuộc/Số sản phẩm truyền thông
|
Số người
|
Thanh tra, kiểm tra
|
Giải quyết khiếu nại, tố cáo
|
Công tác phòng ngừa và ứng phó với bạo lực trên cơ sở giới
|
Triệu đồng
|
|
Tổng
|
Nam
|
Nữ
|
Tổng
|
Tỉnh
|
Xã/ phường
|
Bộ ngành
|
Tỉnh
|
Xã/ phường
|
Số cuộc thanh tra, kiểm tra
|
Số vụ việc vi phạm
|
Số kiến nghị xử lý
|
Số đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị,
|
Số đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị,
|
Số lượng
|
Cơ quan cung cấp dịch vụ
|
Cơ quan phối hợp cung cấp
|
|
|
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(16)
|
(17)
|
(18)
|
(19)
|
(20)
|
(21)
|
|
1
|
Công tác chỉ đạo, điều hành
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Văn
bản chỉ đạo, điều hành về bình đẳng giới được ban hành trong kỳ báo cáo
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Kế
hoạch thực hiện công tác bình đẳng giới được ban hành trong kỳ báo cáo
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.3
|
Báo
cáo định kỳ, chuyên đề về bình đẳng giới được thực hiện theo quy định
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Công tác thông tin, tuyên truyền và nâng cao năng lực
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Tập
huấn, bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng về bình đẳng giới
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Các
Hội thảo, toạ đàm, cuộc thi, lễ phát động…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Báo
chí
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4
|
Phát
thanh, truyền hình
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5
|
Các
hình thức khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Nguồn nhân lực thực hiện công tác bình đẳng giới
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Người
làm công tác bình đẳng giới tại cơ quan, đơn vị, địa phương
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Thanh tra, kiểm tra và xử lý vi phạm pháp luật về bình đẳng giới
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Giải quyết khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh liên quan đến bình đẳng
giới
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Công tác phòng ngừa và ứng phó với bạo lực trên cơ sở giới
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6.1
|
100%
trường hợp có nhu cầu trợ giúp về bạo lực trên cơ sở giới được trợ giúp bằng
các hình thức khác nhau
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6.1.1
|
Số
trường hợp có nhu cầu trợ giúp về bạo lực trên cơ sở giới
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6.1.2
|
Số
trường hợp có nhu cầu trợ giúp về bạo lực trên cơ sở giới được trợ giúp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6.2
|
Mô
hình
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6.2.1
|
Tên
mô hình
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6.2.2
|
Kinh
phí
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6.3
|
Xây
dựng và thực hiện quy trình phòng ngừa, phát hiện và ứng phó với bạo lực trên
cơ sở giới trong nhà trường
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6.4
|
Số
doanh nghiệp ban hành hoặc lồng ghép nội dung về phòng, chống quấy rối tại
nơi làm việc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Nguồn lực thực hiện công
tác bình đẳng giới
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7.1
|
Kinh
phí được bố trí cho công tác bình đẳng giới trong kỳ báo cáo
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7.2
|
Kinh
phí thực hiện công tác bình đẳng giới trong kỳ báo cáo
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biểu số 2: Kết quả thực hiện
các mục tiêu, chỉ tiêu của Chiến lược phát triển thanh niên Việt Nam giai đoạn
2021 – 2030
BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƯƠNG
Tổng
hợp kết quả thực hiện các mục tiêu, chỉ tiêu của Chiến lược phát triển thanh
niên Việt Nam giai đoạn 2021 – 2030 năm….
|
|
Các chỉ tiêu
|
Đơn vị tính
|
Chỉ tiêu của Chiến lược
|
Chỉ tiêu Chương trình PTTN của bộ, ngành, địa phương
|
Kết quả đạt được
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
Mục tiêu 1: Về tuyên truyền,
phổ biến, giáo dục pháp luật; cung cấp thông tin về tư vấn, hỗ trợ pháp lý
cho thanh niên
|
|
1.1.a
|
Tỉ lệ thanh niên thanh niên
công nhận được trang bị kiến thức về quốc phòng và an ninh
|
%
|
80
|
|
|
|
1.1.b
|
Tỉ lệ thanh niên nông thôn,
thanh niên vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi được trang bị kiến thức
về quốc phòng và an ninh
|
%
|
75
|
|
|
|
1.2
|
Tỉ lệ thanh niên được tuyên
truyền, phổ biến, cung cấp thông tin về chính sách, pháp luật và văn hóa tuân
thủ pháp luật, kỹ năng phòng chống vi phạm pháp luật theo hình thức trực tiếp,
các ứng dụng pháp luật trực tuyến, mạng xã hội, các phương tiện thông tin đại
chúng
|
%
|
>70
|
|
|
|
1.3
|
Tỉ lệ thanh niên là người dân
tộc thiểu số làm báo cáo viên, tuyên truyền viên pháp luật và tham gia công
tác phổ biến giáo dục pháp luật cho thanh thiếu niên tại vùng đồng bào dân tộc
thiểu số và miền núi, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn,
được bồi dưỡng, nâng cao kiến thức pháp luật, kỹ năng phổ biến giáo dục pháp
luật
|
%
|
20
|
|
|
|
Mục tiêu 2. Về giáo dục,
đào tạo, mở rộng cơ hội học tập, nghiên cứu khoa học cho thanh niên
|
|
2.1.a
|
Tỉ lệ thanh niên tham gia và
hoàn thành ít nhất 01 khoá học trực tuyến trên ứng dụng nền tảng cung cấp các
khóa học trực tuyến đại chúng mở (MOOCs) của Bộ Giáo dục và Đào tạo về chuyển
đổi số, khởi nghiệp, đổi mới sáng tạo
|
%
|
>50
|
|
|
|
2.1.b
|
Tỉ lệ thanh niên thuộc nhóm dễ
bị tổn thương được hỗ trợ tiếp cận học tập số thông qua thiết bị, Internet hoặc
chương trình đào tạo trực tuyến phù hợp
|
%
|
>90
|
|
|
|
2.2
|
Tỉ lệ thanh niên có trình độ
ngoại ngữ bậc 3 trở lên theo Khung năng lực ngoại ngữ dùng cho Việt Nam
|
%
|
30
|
|
|
|
2.3.a
|
Tỉ lệ thanh niên được tư vấn
hướng nghiệp và kỹ năng lựa chọn nghề nghiệp
|
%
|
90
|
|
|
|
2.3.b
|
Tỉ lệ thanh niên là học sinh,
sinh viên được tư vấn hướng nghiệp và kỹ năng lựa chọn nghề nghiệp
|
%
|
100
|
|
|
|
2.4.a
|
Tỉ lệ số công trình khoa học
và công nghệ do thanh niên chủ trì tăng so với năm 2020
|
%
|
15
|
|
|
|
2.4.b
|
Tỉ lệ số thanh niên làm việc
trong các tổ chức khoa học, công nghệ tăng so với năm 2020
|
%
|
10
|
|
|
|
Mục tiêu 3. Về nâng cao chất
lượng đào tạo nghề, tạo sinh kế bền vững cho thanh niên; phát triển nguồn
nhân lực trẻ chất lượng cao
|
|
3.1.a
|
Tỉ lệ thanh niên được phổ cập
kiến thức, kỹ năng số cơ bản
|
%
|
80
|
|
|
|
3.1.b
|
Tỉ lệ thanh niên có kỹ năng số
nâng cao, kỹ năng ứng dụng trí tuệ nhân tạo (AI)
|
%
|
40
|
|
|
|
3.2.a
|
Tỉ lệ ý tưởng, dự án khởi
nghiệp, đổi mới sáng tạo của thanh niên được kết nối, hỗ trợ từ các doanh
nghiệp, quỹ đầu tư mạo hiểm hoặc được đầu tư, vay vốn từ nguồn kinh phí phù hợp
|
%
|
30
|
|
|
|
3.2.b
|
Tỉ lệ doanh nghiệp khởi nghiệp
mới do thanh niên làm chủ
|
%
|
25
|
|
|
|
3.3.a
|
Tỉ lệ thanh niên được đào tạo
nghề hoặc có kỹ năng nghề đạt chuẩn theo khung kỹ năng nghề quốc gia
|
%
|
100
|
|
|
|
3.3.b
|
Tỉ lệ thanh niên thuộc nhóm dễ
bị tổn thương được Nhà nước hỗ trợ phát triển kỹ năng nghề
|
%
|
50
|
|
|
|
3.4.a
|
Tỉ lệ thanh niên thất nghiệp,
thiếu việc làm
|
%
|
<6
|
|
|
|
3.4.b
|
Tỉ lệ thanh niên tham gia các
hoạt động kinh tế xanh, kinh tế tuần hoàn
|
%
|
40
|
|
|
|
3.4.c
|
Tỉ lệ thanh niên có việc làm
bền vững, việc làm xanh, việc làm trong khu vực kinh tế số, lĩnh vực công nghệ
cao hoặc các ngành, lĩnh vực ưu tiên phát triển của quốc gia
|
%
|
70
|
|
|
|
3.4.d
|
Tỷ lệ thanh niên trong số người
đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng, tập trung vào các thị trường có thu
nhập cao
|
%
|
70
|
|
|
|
3.5.a
|
Tỉ lệ thanh niên là người
khuyết tật, người nhiễm HIV, người sử dụng ma túy, thanh niên là nạn nhân của
tội phạm buôn bán người, thanh niên vi phạm pháp luật được bồi dưỡng kỹ năng
sống, lao động và hòa nhập cộng đồng
|
%
|
70
|
|
|
|
3.5.b
|
Tỉ lệ thanh niên vùng đồng
bào dân tộc thiểu số và miền núi, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt
khó khăn được tạo việc làm ổn định
|
%
|
50
|
|
|
|
3.5.c
|
Tỷ lệ thanh niên là người
khuyết tật, người nhiễm HIV, người sau cai nghiện, sau cải tạo, thanh niên là
người Việt Nam không có quốc tịch được tạo việc làm ổn định
|
%
|
30
|
|
|
|
Mục tiêu 4. Về bảo vệ,
chăm sóc và nâng cao sức khoẻ cho thanh niên
|
|
4.1.a
|
Tỉ lệ thanh niên được trang bị
kiến thức, kỹ năng rèn luyện thể chất, nâng cao sức khỏe; chăm sóc sức khỏe
sinh sản, sức khỏe tình dục, sức khỏe tâm thần; dân số và phát triển; bình đẳng
giới và phòng chống bạo lực trên cơ sở giới; bạo lực gia đình, bạo lực học đường,
xâm hại tình dục; HIV/AIDS và các biện pháp phòng, chống HIV/AIDS
|
%
|
>80
|
|
|
|
4.1.b
|
Tỉ lệ thanh niên là học
sinh, sinh viên trong các cơ sở giáo dục được chăm sóc sức khỏe sinh sản,
sức khỏe tình dục, sức khỏe tâm thần; dân số và phát triển; bình đẳng giới và
phòng chống bạo lực trên cơ sở giới; bạo lực gia đình, bạo lực học đường, xâm
hại tình dục; HIV/AIDS và các biện pháp phòng, chống HIV/AIDS
|
%
|
100
|
|
|
|
4.1.c
|
Tỉ lệ thanh niên trong các
cơ sở giáo dục nghề nghiệp được chăm sóc sức khỏe sinh sản, sức khỏe tình
dục, sức khỏe tâm thần; dân số và phát triển; bình đẳng giới và phòng chống bạo
lực trên cơ sở giới; bạo lực gia đình, bạo lực học đường, xâm hại tình dục;
HIV/AIDS và các biện pháp phòng, chống HIV/AIDS
|
%
|
90
|
|
|
|
4.2.a
|
Tỉ lệ thanh niên được cung cấp
thông tin và tiếp cận các dịch vụ thân thiện về tư vấn, chăm sóc sức khỏe
sinh sản, sức khỏe tình dục
|
%
|
>70
|
|
|
|
4.2.b
|
Tỉ lệ thanh niên được tiếp cận
dịch vụ tư vấn tâm lý
|
|
>50
|
|
|
|
4.3.a
|
Tỉ lệ cặp nam, nữ thanh niên
được tư vấn, khám sức khỏe trước khi kết hôn (trong tổng số cặp nam, nữ thanh
niên đăng ký kết hôn trong năm)
|
%
|
>90
|
|
|
|
4.3.b
|
Tỉ lệ thanh niên công nhân
làm việc tại các khu kinh tế, khu công nghiệp, cụm công nghiệp được khám sức
khỏe và chăm sóc y tế định kỳ
|
%
|
>90
|
|
|
|
Mục tiêu 5. Về nâng cao đời
sống văn hóa, tinh thần cho thanh niên
|
|
5.1.a
|
Tỉ lệ thanh niên ở đô thị được
tham gia các hoạt động văn hóa nghệ thuật hoặc sáng tạo văn hóa, thể dục thể
thao, hoạt động sinh hoạt cộng đồng
|
%
|
>90
|
|
|
|
5.1.b
|
Tỉ lệ thanh niên ở nông
thôn được tham gia các hoạt động văn hóa nghệ thuật hoặc sáng tạo văn
hóa, thể dục thể thao, hoạt động sinh hoạt cộng đồng
|
%
|
>80
|
|
|
|
5.1.c
|
Tỉ lệ thanh niên ở vùng đồng
bào dân tộc thiểu số và miền núi, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt
khó khăn được tham gia các hoạt động văn hóa nghệ thuật hoặc sáng tạo văn
hóa, thể dục thể thao, hoạt động sinh hoạt cộng đồng
|
%
|
>70
|
|
|
|
5.2.a
|
Tỉ lệ thanh niên được tiếp cận
kiến thức, kỹ năng về xây dựng gia đình hạnh phúc, phát triển bền vững tại cơ
sở
|
%
|
>70
|
|
|
|
5.2.b
|
Tỉ lệ thanh niên được tiếp cận
mô hình can thiệp, phòng ngừa và ứng phó bạo lực gia đình và bạo lực trên cơ
sở giới
|
%
|
>70
|
|
|
|
5.3
|
Tỉ lệ địa phương có mô hình hỗ
trợ thanh niên sống an toàn và ứng phó với bạo lực trên không gian mạng
|
%
|
>90
|
|
|
|
Mục tiêu 6. Về phát huy
vai trò của thanh niên trong xây dựng hệ thống chính trị, tham gia phát triển
kinh tế - xã hội và bảo vệ Tổ quốc
|
|
6.1.a
|
Tỉ lệ thanh niên trong các cơ
quan nhà nước, tổ chức chính trị - xã hội được đưa vào quy hoạch lãnh đạo cấp
vụ, sở, phòng và tương đương
|
%
|
20
|
|
|
|
6.1.b
|
Tỷ lệ thanh niên trong các cơ
quan nhà nước, tổ chức chính trị - xã hội đảm nhiệm các chức vụ lãnh đạo, quản
lý
|
%
|
15
|
|
|
|
6.1.c
|
Tỉ lệ nữ thanh niên trong
các cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị - xã hội được đưa vào quy hoạch lãnh
đạo cấp vụ, sở, phòng và tương đương (trên tổng số thanh niên được quy hoạch)
|
%
|
30
|
|
|
|
6.1.d
|
Tỉ lệ nữ thanh niên trong
các cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị - xã hội đảm nhiệm các chức vụ lãnh đạo,
quản lý (trên tổng số thanh niên được bổ nhiệm)
|
%
|
30
|
|
|
|
6.2.a
|
Tỉ lệ thanh niên tham gia hoạt
động tình nguyện, hoạt động vì cộng đồng và được tập huấn, phổ biến kỹ năng ứng
phó với thiên tai, biến đổi khí hậu, dịch bệnh và bảo vệ môi trường
|
%
|
70
|
|
|
|
6.2.b
|
Số thanh niên tham gia các
chương trình trao đổi quốc tế, giao lưu học thuật, hợp tác khởi nghiệp và
tình nguyện quốc tế trực tiếp hoặc trên nền tảng số
|
số người
|
500,000
|
|
|
Biểu số 3: Các nhiệm vụ trọng
tâm triển khai thực hiện Nghị quyết số 349-NQ-CP ngày 27 tháng 10 năm 2025 của
Chính phủ thực hiện Kết luận số 166-KL/TW ngày 10 tháng 6 năm 2025 của Bộ Chính
trị về nâng cao hiệu quả thực hiện Nghị quyết số 25-NQ/TW ngày 25 tháng 7 năm
2008 của Ban Chấp hành Trung ương Đảng khoá X về “Tăng cường sự lãnh đạo của Đảng
đối với công tác thanh niên thời kỳ đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa”
trong tình hình mới
BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƯƠNG…..
Các nhiệm vụ trọng tâm triển
khai thực hiện Nghị quyết số 349-NQ-CP ngày 27 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ
|
STT
|
Bộ, ngành trung ương và UBND cấp tỉnh (cơ quan chủ trì thực hiện)
|
Tên nhiệm vụ, chương trình được giao
|
Cơ quan, đơn vị phối hợp thực hiện
|
Tiến độ thực hiện
|
Kết quả/Sản phẩm cụ thể
|
|
Theo kế hoạch
|
Thực tế
|
Nguyên nhân chậm tiến độ
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
|
(6)
|
(7)
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
Biểu số 4: Kết quả đối thoại
với thanh niên của UBND cấp tỉnh
UBND TỈNH/THÀNH PHỐ...
TỔNG
HỢP KẾT QUẢ TỔ CHỨC ĐỐI THOẠI VỚI THANH NIÊN CỦA UBND CẤP TỈNH
|
STT
|
Tỉnh, thành phố
|
Đã ban hành Kế hoạch đối thoại (Có/Khô ng)
|
Thời gian tổ chức đối thoại
|
Chủ trì đối thoại
|
Chủ đề đối thoại
|
Số lượng thanh niên tham dự (người)
|
Tổng số ý kiến, kiến nghị
|
Số kiến nghị đã giải quyết
|
Số kiến nghị đang giải quyết
|
Ban hành Thông báo/Kết luận sau đối thoại (Có/Không)
|
Tình hình thực hiện kết luận sau đối thoại
|
Đánh giá kết quả thực hiện
|
Khó khăn, vướng mắc
|
Kiến nghị, đề xuất
|
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
|
1
|
|
Có
|
.../.../2026
|
Chủ tịch UBND tỉnh/thành phố
|
Việc làm, khởi nghiệp, chuyển đổi số...
|
...
|
...
|
...
|
...
|
Có
|
Đã hoàn thành/ Đang thực hiện
|
Tốt
|
...
|
...
|
|
2
|
|
Có
|
.../.../2026
|
...
|
...
|
...
|
...
|
...
|
...
|
...
|
...
|
...
|
...
|
...
|
|
…
|
…
|
…
|
…
|
…
|
…
|
…
|
…
|
…
|
…
|
…
|
…
|
…
|
…
|
…
|
Biểu số 5: Báo cáo kết quả
giải quyết chế độ trợ cấp đối với thanh niên xung phong
UBND TỈNH/THÀNH PHỐ...
KẾT
QUẢ GIẢI QUYẾT CHẾ ĐỘ TRỢ CẤP ĐỐI VỚI THANH NIÊN XUNG PHONG
THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 40/2011/QĐ-TTG VÀ NGHỊ ĐỊNH SỐ 112/2017/NĐ-CP
|
TT
|
Chế độ trợ cấp
|
Tổng số đối tượng đã được giải quyết
|
Số lượng hồ sơ có giấy tờ gốc
|
Số lượng hồ sơ không có giấy tờ gốc
|
Tổng số tiền đã được chi trả
|
Số lượng hồ sơ còn tồn đọng chưa được giải quyết
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
|
I
|
Quyết định số
40/2011/QĐ-TTg
|
|
1
|
Chế độ trợ cấp hàng tháng
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Chế độ trợ cấp một lần đối với
TNXP
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Chế độ trợ cấp một lần đối với
thân nhân TNXP
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Chế độ bảo hiểm y tế
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Chế độ trợ cấp mai táng
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Nghị định số
112/2017/NĐ-CP
|
|
1
|
Chế độ trợ cấp hàng tháng
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Chế độ trợ cấp một lần đối với
TNXP
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Chế độ trợ cấp một lần đối với
thân nhân TNXP
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Chế độ bảo hiểm y tế
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Chế độ trợ cấp mai táng
|
|
|
|
|
|
|
Biểu số 6. Báo cáo kết quả
xác nhận phiên hiệu đơn vị thanh niên xung phong
UBND TỈNH/THÀNH PHỐ...
KẾT
QUẢ XÁC NHẬN PHIÊN HIỆU ĐƠN VỊ THANH NIÊN XUNG PHONG NĂM …
|
TT
|
Cơ quan/đơn vị xác nhận phiên hiệu
|
Văn bản xác nhận phiên hiệu
|
Đơn vị TNXP được xác nhận phiên hiệu
|
Chủ trương thành lập
|
Cơ quan quyết định thành lập
|
Hình thức tổ chức
|
Nhiệm vụ của đơn vị
|
Thời gian hoạt động của đơn vị
|
Số lượng cán bộ quản lý và đội viên
|
Chế độ, chính sách tại thời điểm thực hiện nhiệm vụ và khi hoàn
thành nhiệm vụ
|
Chế độ sinh hoạt, trang bị của cán bộ quản lý, đội viên
|
Chế độ tiền công, tiền lương của cán bộ quản lý, đội viên
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú:
1. Chế độ, chính sách tại thời điểm
thực hiện nhiệm vụ và khi hoàn thành nhiệm vụ: Là chế độ tiền công, tiền lương,
phụ cấp của đội viên TNXP, cán bộ phụ trách, quản lý TNXP được trả khi thực hiện
nhiệm vụ tại đơn vị và chế độ trợ cấp, phụ cấp sau khi hoàn thành nhiệm vụ, xuất
ngũ.
2. Chế độ sinh hoạt, trang bị:
Là kinh phí trợ cấp một lần ban đầu để trang bị quần áo, dép, chăn, màn, ba lô,
mũ, bảo hộ lao động; các khoản kinh phí về tiền thuốc, bồi dưỡng khi ốm đau;
chi phí sinh hoạt văn hóa....
Biểu số 7: Báo cáo số liệu về
thực hiện dân chủ ở cơ sở
UBND TỈNH/THÀNH PHỐ.....
Báo
cáo số liệu về thực hiện dân chủ ở cơ sở năm…
|
TT
|
Số lượng văn bản cấp tỉnh lãnh đạo, chỉ đạo trực tiếp về thực
hiện dân chủ ở cơ sở
|
Số lượng văn bản quán triệt, triển khai Luật Thực hiện dân chủ ở cơ
sở‡
|
Công tác tuyên truyền, tập huấn về Luật Thực hiện dân chủ ở cơ
sở
|
Công tác kiểm tra, giám sát việc thực hiện dân chủ ở cơ sở
|
Kết quả tiếp dân, đối thoại trực tiếp với dân của người đứng đầu
chính quyền
|
Việc ứng dụng công nghệ, chuyển đổi số trong thực hiện dân chủ
ở cơ sở
|
|
Số cuộc/ lớp/ hội nghị
|
Đối tượng tham gia§
|
Cấp tỉnh
|
Cấp xã/ phường/ đặc khu
|
Cấp tỉnh
|
Cấp xã/phường/ đặc khu
|
Số lượng ứng dụng số trong công khai và cung cấp thông tin cho nhân dân
|
Số lượng ứng dụng số trong lấy ý kiến và phát huy sự tham gia của nhân
dân
|
Số lượng ứng dụng số trong tiếp nhận phản ánh, kiến nghị, tiếp công dân
và đối thoại
|
Số lượng các mô hình đổi mới sáng tạo, trí tuệ nhân tạo và xã hội số hỗ
trợ dân chủ ở cơ sở
|
Số lượng Phần mềm bộ tiêu chí đánh giá việc thực hiện dân chủ ở cơ sở
|
Số lượng xây dựng, hoàn thiện các quy trình thực hiện dân chủ ở cơ sở
trên các nền tảng số
|
|
Tổng số đoàn/ lượt kiểm tra, giám sát
|
Tổng số đơn vị cơ sở được kiểm tra, giám sát
|
Tổng số đoàn/ lượt kiểm tra, giám sát
|
Tổng số đơn vị cơ sở được kiểm tra, giám sát
|
Số cuộc tiếp dân
|
Số cuộc đối thoại
|
Số cuộc tiếp dân
|
Số cuộc đối thoại
|
|
|
|
|
|
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
(18)
|
(19)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biểu số 8: Báo cáo số liệu về
thực hiện công tác dân vận trong cơ quan hành chính nhà nước, chính quyền các cấp
BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƯƠNG…..
Báo
cáo số liệu về thực hiện công tác dân vận trong cơ quan hành chính nhà nước,
chính quyền các cấp năm…**
|
STT
|
Nội dung
|
Đơn vị tính
|
Số lượng
|
Ghi chú
|
|
1
|
Công tác lãnh đạo, chỉ đạo
về công tác dân vận
|
|
1.1
|
Ban hành văn bản chỉ đạo,
quán triệt triển khai thực hiện chủ trương của Đảng, chính sách pháp luật của
Nhà nước về công tác dân vận
|
Văn bản
|
|
|
|
1.2
|
Ban hành các văn bản thuộc thẩm
quyền của bộ, ngành, địa phương nhằm cụ thể hóa các nhiệm vụ, nội dung về
công tác dân vận
|
Văn bản
|
|
Chi tiết số lượng văn bản: Chương trình, kế hoạch, hướng dẫn, quy chế.....
|
|
2
|
Công tác tuyên truyền, phổ
biến, quán triệt và bồi dưỡng, tập huấn kiến thức, kỹ năng về công tác dân vận
|
|
2.1
|
Công tác tuyên truyền, phổ biến,
quán triệt về công tác dân vận
|
|
a
|
Tổ chức các hội nghị, hội thảo,
tập huấn
|
Cuộc
|
|
|
|
b
|
Cán bộ, công chức, viên chức
tham gia tập huấn
|
Người
|
|
|
|
c
|
Sản phẩm tuyên truyền, truyền
thông về công tác dân vận
|
Sản phẩm
|
|
Chi tiết: Số lượng tin, bài, phóng sự, pano, áp phích, khẩu hiệu, video
clip.....và các hình thức khác
|
|
d
|
Kinh phí được bố trí trong
năm
|
Đồng
|
|
|
|
2.2
|
Công tác bồi dưỡng, tập huấn
kiến thức, kỹ năng về công tác dân vận
|
|
a
|
Tổ chức các lớp bồi dưỡng, tập
huấn
|
Lớp
|
|
|
|
b
|
Cán bộ, công chức, viên chức
tham gia tập huấn
|
Người
|
|
|
|
a
|
Kinh phí được bố trí trong
năm
|
Đồng
|
|
|
|
3
|
Phân công người theo dõi,
thực hiện công tác dân vận tại bộ, ngành, địa phương
|
Người
|
|
|
|
4
|
Công tác kiểm tra, giám
sát, sơ kết, tổng kết và báo cáo về kết quả triển khai công tác dân vận
|
|
4.1
|
Số lượng đoàn kiểm tra, giám
sát
|
Đoàn
|
|
|
|
4.2
|
Số lượt đơn vị được kiểm tra,
giám sát
|
Đơn vị
|
|
|
|
4.3
|
Số lượng báo cáo định kỳ/đột
xuất theo quy định
|
Báo cáo
|
|
|
|
4.4
|
Kinh phí được bố trí trong
năm
|
Đồng
|
|
|
|
5
|
Triển khai phong trào thi đua
“Dân vận khéo” trên các lĩnh vực chính trị, kinh tế, văn hóa, xã hội, an ninh
và quốc phòng
|
|
5.1
|
Ban hành văn bản triển khai
phong trào thi đua
|
Văn bản
|
|
Chi tiết: Đề án, chương trình, kế hoạch, hướng dẫn…..
|
|
5.2
|
Số lượng mô hình, điển hình
Dân vận khéo đăng ký và được công nhận
|
Mô hình/Điển hình
|
|
|
|
5.3
|
Tổ chức hội nghị biểu dương,
khen thưởng mô hình, điển hình Dân vận khéo và gương người tốt, việc tốt trên
các lĩnh vực thuộc thẩm quyền quản lý
|
Hội nghị
|
|
|
|
5.4
|
Kinh phí được bố trí trong
năm
|
Đồng
|
|
|
|
6
|
Tạo điều kiện để Mặt trận
Tổ quốc, các tổ chức chính trị - xã hội, cán bộ, công chức, viên chức, người
lao động và người dân tham gia vào hoạt động giám sát việc thực thi hoạt
động quản lý nhà nước
|
|
6.1
|
Xây dựng và ban hành văn bản
về cơ chế phối hợp, tạo điều kiện để Mặt trận Tổ quốc, các tổ chức chính trị
- xã hội, cán bộ, công chức, viên chức, người lao động và người dân tham gia
vào hoạt động giám sát việc thực thi hoạt động quản lý nhà nước
|
Văn bản
|
|
|
|
6.2
|
Kinh phí bố trí trong năm
|
Đồng
|
|
|
|
7
|
Triển khai công tác đánh
giá, chấm điểm, xếp loại và khen thưởng công tác dân vận của cơ quan hành
chính nhà nước và chính quyền các cấp
|
|
7.1
|
Xây dựng văn bản hướng dẫn,
quy chế tiêu chí chấm điểm, đánh giá, xếp loại công tác dân vận tại bộ,
ngành, địa phương
|
Văn bản
|
|
Chi tiết: Hướng dẫn, quy chế…
|
|
7.2
|
Kinh phí bố trí cho khen thưởng
trong năm
|
|
|
|
|
8
|
Tổng kinh phí bố trí trong
năm cho việc triển khai công tác dân vận tại bộ, ngành, địa phương
|
Đồng
|
|
|
PHỤ LỤC VII
BÁO
CÁO VỀ LĨNH VỰC VIỆC LÀM VÀ AN TOÀN, VỆ SINH LAO ĐỘNG (HẰNG NĂM)
(Kèm theo Thông tư số 22/2026/TT-BNV ngày 29/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ)
Biểu số 1: Báo cáo tình hình
khai báo sử dụng, kiểm định kỹ thuật an toàn lao động các máy, thiết bị, vật tư
có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động tại tỉnh/ thành phố (Năm….)
I. TÌNH HÌNH KHAI BÁO SỬ DỤNG
CÁC MÁY, THIẾT BỊ, VẬT TƯ CÓ YÊU CẦU NGHIÊM NGẶT VỀ AN TOÀN LAO ĐỘNG NĂM 20…
|
STT
|
Tên đối tượng kiểm định
|
Số lượng máy, thiết bị, vật tư được khai báo
|
Số lượng tổ chức, cá nhân khai báo
|
|
1
|
|
|
|
II. TÌNH HÌNH KIỂM ĐỊNH MÁY,
THIẾT BỊ, VẬT TƯ CÓ YÊU CẦU NGHIÊM NGẶT AN TOÀN LAO ĐỘNG NĂM 20...
1. Tình hình thực hiện công tác
kiểm định máy kỹ thuật an toàn lao động thuộc phạm vi quản lý.
2. Tình hình tai nạn lao động liên
quan đến máy, thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động.
3. Khó khăn, vướng mắc, kiến
nghị trong quá trình thực hiện công tác kiểm định máy, thiết bị, vật tư có yêu
cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động.
Biểu số 2: Báo cáo kết quả
triển khai Tháng hành động về an toàn, vệ sinh lao động của các bộ, ngành, tập
đoàn, tổng công ty và các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
I. TỔ CHỨC TRIỂN KHAI THÁNG
HÀNH ĐỘNG
1. Công tác chỉ đạo, ban hành kế
hoạch triển khai, kiểm tra, đôn đốc thực hiện.
2. Lễ phát động Tháng hành động
về an toàn, vệ sinh lao động (nếu có).
3. Nội dung các hoạt động đã
triển khai trong Tháng hành động
4. Kinh phí tổ chức Tháng hành
động về an toàn, vệ sinh lao động
- Ngân sách nhà nước hoặc kinh
phí của cơ sở sản xuất kinh doanh
- Ngân sách hỗ trợ, vận động từ
doanh nghiệp và các nguồn hợp pháp khác (nếu có)
II. ĐÁNH GIÁ CHUNG
1. Những kết quả đã đạt được;
bài học kinh nghiệm
2. Khó khăn, tồn tại
3. Kiến nghị, đề xuất
4. Bảng tổng hợp số liệu các hoạt
động tổ chức Tháng hành động
(theo Mẫu số 1 của Thông tư số
02/2017/TT-BLĐTBXH ngày 20/02/2017).
Biểu số 3: Báo cáo tình hình
thực hiện bảo hiểm thất nghiệp
|
UBND TỈNH,
THÀNH PHỐ...
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
/BC-tên ĐV
|
.….., ngày …
tháng … năm ...
|
ĐỀ
CƯƠNG BÁO CÁO TÌNH HÌNH THỰC HIỆN BẢO HIỂM THẤT NGHIỆP 06 THÁNG
ĐẦU NĂM … (HOẶC NĂM …)
I. TỔNG SỐ DOANH NGHIỆP, CƠ
QUAN, TỔ CHỨC TRÊN ĐỊA BÀN: … Đơn vị
Trong đó:
- Số doanh nghiệp, cơ quan, tổ
chức trên địa bàn thuộc đối tượng tham gia bảo hiểm thất nghiệp: … đơn vị.
- Số doanh nghiệp, cơ quan, tổ
chức trên địa bàn đã tham gia bảo hiểm thất nghiệp: … đơn vị.
II. TỔNG SỐ NGƯỜI GIAO KẾT HỢP
ĐỒNG LAO ĐỘNG, HỢP ĐỒNG LÀM VIỆC: … người.
1. Số người giao kết hợp đồng
lao động, hợp đồng làm việc trên địa bàn thuộc đối tượng tham gia bảo hiểm thất
nghiệp: … người.
2. Số người giao kết hợp đồng
lao động, hợp đồng làm việc trên địa bàn đã tham gia bảo hiểm thất nghiệp: …
người.
III. THỰC HIỆN CHÍNH SÁCH BẢO
HIỂM THẤT NGHIỆP
1. Số người nộp hồ sơ đề nghị
hưởng trợ cấp thất nghiệp: … người.
2. Số người nộp hồ sơ nhưng
không đủ điều kiện hưởng trợ cấp thất nghiệp: … người.
3. Số người đã có quyết định hưởng
trợ cấp thất nghiệp: … người.
4. Số người bị hủy quyết định
hưởng trợ cấp thất nghiệp: … người.
5. Số người chuyển nơi hưởng trợ
cấp thất nghiệp đi địa phương khác: … người
6. Số người tạm dừng hưởng trợ
cấp thất nghiệp: … người.
7. Số người tiếp tục hưởng trợ
cấp thất nghiệp: … người.
8. Số người chấm dứt hưởng trợ
cấp thất nghiệp: … người.
9. Số người có quyết định hỗ trợ
đào tạo, nâng cao trình độ kỹ năng nghề: … người.
Trong đó: Số người đang hưởng
trợ cấp thất nghiệp được hỗ trợ đào tạo, nâng cao trình độ kỹ năng nghề là: …
người
10. Số người được tư vấn, giới
thiệu việc làm: … người
11. Số tiền chi trả trợ cấp thất
nghiệp: … đồng
Trong đó: số tiền hỗ trợ đào tạo,
nâng cao trình độ kỹ năng nghề cho người đang hưởng trợ cấp thất nghiệp là: … đồng
12. Số người sử dụng lao động
được hỗ trợ đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc
làm cho người lao động theo quyết định hỗ trợ của Giám đốc Sở Nội vụ: … người
Trong đó số người lao động được
hỗ trợ đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề:…người
13. Số người sử dụng lao động hủy
quyết định hỗ trợ đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì
việc làm cho người lao động: … người
Trong đó số người lao động được
người sử dụng lao động đề nghị hỗ trợ bị hủy hỗ trợ: … người
14. Số người sử dụng lao động bị
thu hồi kinh phí hỗ trợ đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề để
duy trì việc làm cho người lao động do người sử dụng lao động không có nhu cầu
hỗ trợ: … người
Trong đó số người lao động
không được hỗ trợ do người sử dụng lao động bị thu hồi kinh phí do không có nhu
cầu hỗ trợ: … người
15. Số người sử dụng lao động bị
thu hồi kinh phí hỗ trợ đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề để
duy trì việc làm cho người lao động do không thể bố trí và duy trì việc làm cho
người lao động theo phương án đã được phê duyệt: … người
Trong đó số người lao động
không được người sử dụng lao động bố trí và duy trì việc làm theo phương án đã
được phê duyệt: … người
16. Số tiền chi hỗ trợ người sử
dụng lao động đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc
làm cho người lao động theo quyết định hỗ trợ của Giám đốc Sở Nội vụ: ………………
triệu đồng
Trong đó số tiền theo quyết định
hủy quyết định hỗ trợ: ………… triệu đồng
17. Số tiền bị thu hồi kinh phí
hỗ trợ đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm
cho người lao động của người sử dụng lao động:
- Do người sử dụng lao động
không có nhu cầu hỗ trợ: …………… triệu đồng
- Do người sử dụng lao động
không thể bố trí và duy trì việc làm cho người lao động theo phương án đã được
phê duyệt: …………………… triệu đồng
18. Vấn đề tổ chức triển khai
thực hiện:
- Bố trí các địa điểm tiếp nhận
và giải quyết hưởng BHTN:
- Số lượng cán bộ và công tác
đào tạo, bồi dưỡng cán bộ:
- Trang bị cơ sở vật chất:
- Tổ chức thực hiện công tác
tuyên truyền, hướng dẫn BHTN:
- Tổ chức thu thập, phân tích,
đánh giá thực hiện BHTN.
- Sự phối hợp với các cơ quan
có liên quan: Bảo hiểm xã hội, Liên đoàn Lao động tỉnh/thành phố, các doanh
nghiệp, tổ chức trên địa
bàn................................................................................
Cần tập trung đánh giá những mặt
chưa được và nguyên nhân.
IV. ĐÁNH GIÁ TÌNH HÌNH THỰC
HIỆN BẢO HIỂM THẤT NGHIỆP, CÁC GIẢI PHÁP VÀ KIẾN NGHỊ
(Phân tích, đánh giá tình
hình thực hiện bảo hiểm thất nghiệp trên địa bàn. Những vấn đề phát sinh,
nguyên nhân và các kiến nghị, đề xuất).
Trên đây là báo cáo 06 tháng đầu
năm … (hoặc năm …) của Sở Nội vụ về tình hình thực hiện bảo hiểm thất nghiệp
trên địa bàn.
|
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: VT,…
|
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN
(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)
|
PHỤ LỤC VIII
BÁO
CÁO VỀ CHÍNH SÁCH LAO ĐỘNG, BẢO HIỂM XÃ HỘI
(Kèm theo Thông tư số 22/2026/TT-BNV ngày 29/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ)
Biểu số 1: Chế độ báo cáo định
kỳ của Bảo hiểm xã hội Việt Nam gửi về Bộ Nội vụ (Quý…. /Năm…. )
(Theo Khoản 12 Điều 18 Luật số
41/2024/QH15 cơ quan bảo hiểm xã hội có trách nhiệm báo cáo định kỳ 06 tháng một
lần về tình hình thực hiện chính sách, chế độ bảo hiểm xã hội bắt buộc, bảo hiểm
xã hội tự nguyện, bảo hiểm thất nghiệp)
|
STT
|
Tiêu chí
|
Đơn vị tính
|
Quý …/Năm (N-1)
|
Quý …/Năm N
|
|
I
|
Tham gia bảo hiểm xã hội
|
|
|
|
|
1.1
|
Số người tham gia
|
Người
|
|
|
|
a
|
Bảo hiểm xã hội bắt buộc
|
Người
|
|
|
|
b
|
Bảo hiểm xã hội tự nguyện
|
Người
|
|
|
|
1.2
|
Số đơn vị tham gia bảo hiểm
xã hội
|
Đơn vị
|
|
|
|
II
|
Số thu bảo hiểm xã hội
|
Tỷ đồng
|
|
|
|
2.1
|
Số thu bảo hiểm xã hội bắt buộc
|
Tỷ đồng
|
|
|
|
2.2
|
Số thu bảo hiểm xã hội tự
nguyện
|
Tỷ đồng
|
|
|
|
III
|
Số tiền chậm đóng, trốn
đóng bảo hiểm xã hội
|
Tỷ đồng
|
|
|
|
IV
|
Việc giải quyết hưởng các
chế độ bảo hiểm xã hội (giải quyết mới trong kỳ báo cáo)
|
|
|
|
|
4.1
|
Trợ cấp hằng tháng (Theo quy
định tại Điều 23 Luật Bảo hiểm xã hội 2024)
|
Người
|
|
|
|
4.2
|
Chế độ Bảo hiểm xã hội
|
|
|
|
|
a
|
Ốm đau
|
Lượt
|
|
|
|
b
|
Thai sản
|
Lượt
|
|
|
|
c
|
Trợ cấp thai sản (bảo hiểm
xã hội tự nguyện)
|
Người
|
|
|
|
d
|
Hưu trí
|
Người
|
|
|
|
đ
|
Lương hưu
|
Người
|
|
|
|
E
|
Bảo hiểm xã hội một lần
|
Người
|
|
|
|
g
|
Tử tuất
|
Người
|
|
|
|
h
|
Trợ cấp mai táng phí
|
Người
|
|
|
|
i
|
Trợ cấp một lần
|
Người
|
|
|
|
k
|
Trợ cấp hằng tháng
|
Người
|
|
|
|
l
|
Xác nhận thời gian đóng bảo
hiểm xã hội của người lao động (theo quy định tại Điều 27 Nghị
định số 158/2025/NĐ-CP
|
Người
|
|
|
|
V
|
Số người đang hưởng lương
hưu, trợ cấp hằng tháng
|
|
|
|
|
5.1
|
Nguồn Ngân sách Nhà nước
|
Người
|
|
|
|
a
|
Lương hưu
|
Người
|
|
|
|
b
|
Mất sức lao động
|
Người
|
|
|
|
c
|
Trợ cấp hằng tháng (Theo
Quyết định số 91/2000/QĐ-TTg và Quyết định số 613/QĐ-TTg của Thủ
tướng Chính phủ.)
|
Người
|
|
|
|
d
|
Khác
|
Người
|
|
|
|
5.2
|
Nguồn Quỹ bảo hiểm xã hội
|
Người
|
|
|
|
a
|
Lương hưu
|
Người
|
|
|
|
b
|
Cán bộ xã
|
Người
|
|
|
|
c
|
Trợ cấp hằng tháng (Theo
quy định tại Điều 23 Luật Bảo hiểm xã hội 2024)
|
Người
|
|
|
|
d
|
Tuất hằng tháng
|
Người
|
|
|
Biểu số 2: Báo cáo về tình
hình hoạt động cho thuê lại lao động của UBND tỉnh/ thành phố trực thuộc Trung
ương
Theo quy định tại Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh.
BÁO
CÁO TỔNG HỢP TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG CHO THUÊ LẠI LAO ĐỘNG
(Báo
cáo Quý ….Năm ….)
1. Tình hình doanh nghiệp
cho thuê lại lao động đang hoạt động
|
Chỉ tiêu
|
Số doanh nghiệp
|
Loại hình doanh nghiệp
|
Tổng số lao động sử dụng
|
Số lao động theo thời hạn thuê lại lao động (người)
|
Số lượng doanh nghiệp thuê lại lao động
|
|
DN nhà nước
|
DN ngoài nhà nước
|
DN có vốn đầu tư nước ngoài
|
Số lao động làm việc tại doanh nghiệp cho thuê lại (người)
|
Số lao động cho thuê lại (người)
|
Số lao động cho thuê lại tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc (người)
|
Dưới 01 tháng
|
Từ 01 - dưới 06 tháng
|
Từ 06 - 12 tháng
|
Trên 12 tháng
|
Trong địa bàn tỉnh
|
Ngoài địa bàn tỉnh
|
|
1. Số doanh nghiệp đang hoạt
động cho thuê lại lao động(1)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Số doanh nghiệp chấm dứt
hoạt động cho thuê lại lao động
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Tình hình hoạt động cho
thuê lại lao động
|
TT
|
Công việc cho thuê lại(2)
|
Số doanh nghiệp cho thuê lại lao động
|
Số lao động cho thuê lại (người)
|
Số lao động theo thời hạn cho thuê lại lao động (người)
|
Tiền lương, thu nhập của người lao động thuê lại
|
Số lao động thuê lại tham gia bảo hiểm bắt buộc (người)
|
|
Trong địa bàn tỉnh
|
Ngoài địa bàn tỉnh
|
Của doanh nghiệp trong địa bàn tỉnh
|
Của doanh nghiệp ngoài địa bàn tỉnh
|
Dưới 01 tháng
|
Từ 01- dưới 06 tháng
|
Từ 06 - 12 tháng
|
Trên 12 tháng
|
Tiền lương (3) (đồng/người/ tháng)
|
Thu nhập(4) (đồng/người/ tháng)
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú:
(1) Số lượng doanh nghiệp hoạt
động cho thuê lại lao động tính lũy kế đến thời điểm báo cáo
(2) Liệt kê công việc cho
thuê lại lao động
(3) Tiền lương bình quân của
người lao động cho thuê lại thực hiện công việc tại cột 2
(4) Thu nhập bình quân của
người lao động cho thuê lại thực hiện công việc tại cột II bao gồm tiền lương,
tiền thưởng và thu nhập khác
Biểu số 3: Báo cáo số doanh
nghiệp đăng ký nội quy lao động
SỐ
DOANH NGHIỆP ĐĂNG KÝ NỘI QUY LAO ĐỘNG
Năm:…………
|
Chỉ tiêu
|
Mã số
|
Số doanh nghiệp đăng ký nội quy lao động
|
|
Số doanh nghiệp đăng ký nội quy lao động lần đầu trong kỳ báo cáo
|
Số doanh nghiệp đăng ký sửa đổi, bổ sung nội quy lao động trong kỳ
báo cáo
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
|
Tổng số
|
100
|
|
|
|
Chia theo loại hình
doanh nghiệp
- Nhà nước
- Ngoài nhà nước
- Vốn đầu tư nước ngoài
|
......
|
|
|
PHỤ LỤC IX
BÁO
CÁO KẾT QUẢ THỰC HIỆN CHÍNH SÁCH, CHẾ ĐỘ ƯU ĐÃI NGƯỜI CÓ CÔNG VỚI CÁCH MẠNG VÀ
THÂN NHÂN CỦA NGƯỜI CÓ CÔNG VỚI CÁCH MẠNG
(Kèm theo Thông tư số 22/2026/TT-BNV ngày 29/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ)
Biểu số 1: Báo cáo đối tượng
và kinh phí trợ cấp, phụ cấp thường xuyên hằng tháng
UBND TỈNH, THÀNH PHỐ…
BÁO
CÁO ĐỐI TƯỢNG VÀ KINH PHÍ TRỢ CẤP, PHỤ CẤP THƯỜNG XUYÊN HẰNG THÁNG NĂM BÁO
CÁO…(NĂM N)
|
STT
|
NỘI DUNG
|
SỐ LƯỢNG (người)
|
KINH PHÍ (triệu đồng)
|
|
Thực hiện năm (N-1)
|
Thực hiện năm N
|
Dự kiến năm (N+1)
|
Thực hiện năm N so với thực hiện năm (N- 1)
|
Thực hiện năm (N-1)
|
Năm N
|
Thực hiện năm N so với thực hiện năm (N-1)
|
Dự kiến thực hiện năm (N+1)
|
|
Tăng (+), giảm (-)
|
Tỷ lệ %
|
Dự toán được giao
|
Thực hiện
|
Tăng (+), giảm (-)
|
Tỷ lệ %
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4=2-1
|
5=(2:1)*100
|
6
|
7
|
8
|
9=8-6
|
10=(8:6)*100
|
11
|
|
|
TỔNG SỐ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I
|
NGƯỜI HOẠT ĐỘNG CÁCH MẠNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Người hoạt động CM trước ngày
01/01/1945 diện thoát ly
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Người hoạt động CM trước ngày
01/01/1945 diện không thoát ly
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Người hoạt động CM từ ngày
01/01/1945 đến ngày khởi nghĩa tháng 8/1945
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
BÀ MẸ VIỆT NAM ANH HÙNG,
ANH HÙNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Bà mẹ Việt Nam anh hùng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Anh hùng LLVT, anh hùng lao động
trong thời kỳ KC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III
|
THƯƠNG BINH (TB), NGƯỜI HƯỞNG
CHÍNH SÁCH NHƯ TB
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể
21%
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể
22%
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể
23%
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể
24%
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể
25%
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể
26%
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể
27%
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8
|
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể
28%
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9
|
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể
29%
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10
|
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể
30%
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11
|
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể
31%
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12
|
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể
32%
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
13
|
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể
33%
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
14
|
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể
34%
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
15
|
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể
35%
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
16
|
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể
36%
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
17
|
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 37%
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
18
|
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể
38%
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
19
|
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể
39%
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
20
|
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể
40%
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
21
|
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể
41%
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
22
|
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể
42%
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
23
|
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể
43%
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
24
|
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể
44%
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
25
|
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể
45%
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
26
|
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể
46%
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
27
|
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể
47%
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
28
|
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể
48%
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
29
|
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể
49%
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
30
|
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 50%
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
31
|
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể
51%
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
32
|
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể
52%
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
33
|
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể
53%
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
34
|
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể
54%
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
35
|
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể
55%
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
36
|
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể
56%
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
37
|
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể
57%
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
38
|
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể
58%
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
39
|
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể
59%
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
40
|
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể
60%
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
41
|
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể
61%
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
42
|
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 62
%
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
43
|
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 63
%
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
44
|
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 64
%
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
45
|
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 65
%
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
46
|
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 66
%
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
47
|
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 67
%
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
48
|
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 68
%
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
49
|
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 69
%
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
50
|
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 70
%
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
51
|
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 71
%
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
52
|
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 72
%
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
53
|
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 73
%
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
54
|
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 74
%
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
55
|
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 75
%
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
56
|
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 76
%
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
57
|
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 77
%
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
58
|
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 78
%
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
59
|
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 79
%
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
60
|
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 80
%
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
61
|
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 81
%
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
62
|
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 82
%
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
63
|
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 83
%
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
64
|
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 84
%
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
65
|
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 85
%
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
66
|
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 86
%
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
67
|
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 87
%
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
68
|
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 88
%
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
69
|
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 89
%
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
70
|
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 90
%
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
71
|
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 91
%
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
72
|
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 92
%
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
73
|
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 93
%
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
74
|
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 94
%
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
75
|
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 95
%
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
76
|
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 96
%
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
77
|
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 97
%
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
78
|
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 98
%
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
79
|
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 99
%
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
80
|
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể
100 %
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
81
|
Phụ cấp TB, người hưởng chính
sách như TB có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81% trở lên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
82
|
Phụ cấp TB, người hưởng chính
sách như TB có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81% trở lên có vết thương đặc biệt
nặng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
IV
|
THƯƠNG BINH LOẠI B
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể
21%
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể
22%
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể
23%
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể
24%
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể
25%
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể
26%
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể
27%
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8
|
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể
28%
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9
|
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể
29%
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10
|
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể
30%
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11
|
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể
31%
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12
|
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể
32%
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
13
|
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể
33%
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
14
|
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể
34%
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
15
|
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể
35%
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
16
|
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể
36%
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
17
|
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể
37%
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
18
|
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể
38%
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
19
|
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể
39%
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
20
|
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 40%
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
21
|
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể
41%
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
22
|
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể
42%
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
23
|
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể
43%
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
24
|
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể
44%
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
25
|
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể
45%
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
26
|
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể
46%
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
27
|
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể
47%
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
28
|
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể
48%
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
29
|
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể
49%
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
30
|
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể
50%
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
31
|
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể
51%
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
32
|
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể
52%
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
33
|
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 53%
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
34
|
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể
54%
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
35
|
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể
55%
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
36
|
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể
56%
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
37
|
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể
57%
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
38
|
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể
58%
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
39
|
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể
59%
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
40
|
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể
60%
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
41
|
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể
61%
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
42
|
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 62
%
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
43
|
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 63
%
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
44
|
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 64
%
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
45
|
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 65
%
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
46
|
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 66
%
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
47
|
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 67
%
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
48
|
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 68
%
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
49
|
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 69
%
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
50
|
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 70
%
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
51
|
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 71
%
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
52
|
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 72
%
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
53
|
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 73
%
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
54
|
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 74
%
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
55
|
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 75
%
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
56
|
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 76
%
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
57
|
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 77
%
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
58
|
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 78
%
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
59
|
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 79
%
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
60
|
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 80
%
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
61
|
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 81
%
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
62
|
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 82
%
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
63
|
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 83
%
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
64
|
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 84
%
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
65
|
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 85
%
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
66
|
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 86
%
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
67
|
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 87
%
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
68
|
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 88
%
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
69
|
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 89
%
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
70
|
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 90
%
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
71
|
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 91
%
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
72
|
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 92
%
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
73
|
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 93
%
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
74
|
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 94
%
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
75
|
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 95
%
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
76
|
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 96
%
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
77
|
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 97
%
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
78
|
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 98
%
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
79
|
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 99
%
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
80
|
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể
100 %
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
81
|
Phụ cấp Thương binh B có tỷ lệ
tổn thương cơ thể từ 81% trở lên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
82
|
Phụ cấp Thương binh B có tỷ lệ
tổn thương cơ thể từ 81% trở lên có vết thương đặc biệt nặng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
V
|
BỆNH BINH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ
41% - 50%
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ
51% - 60%
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ
61% - 70%
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ
71% - 80%
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ
81% - 90%
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ
91% - 100%
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Phụ cấp Bệnh binh có tỷ lệ tổn
thương cơ thể từ 81% trở lên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Phụ cấp Bệnh binh có tỷ lệ tổn
thương cơ thể từ 81% trở lên có bệnh tật đặc biệt nặng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VI
|
NGƯỜI PHỤC VỤ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Người phục vụ đối với người
hoạt động cách mạng trước ngày 01/01/1945 sống ở gia đình
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Người phục vụ đối với người hoạt
động cách mạng từ ngày 01/01/1945 đến ngày khởi nghĩa tháng Tám năm 1945 sống
ở gia đình
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Người phục vụ Bà mẹ Việt Nam
anh hùng sống ở gia đình
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Người phục vụ thương binh,
người hưởng chính sách như thương binh, thương binh loại B có tỷ lệ tổn
thương cơ thể từ 81% trở lên ở gia đình
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Người phục vụ thương binh,
người hưởng chính sách như thương binh, thương binh loại B có tỷ lệ tổn
thương cơ thể từ 81% trở lên có vết thương đặc biệt nặng ở gia đình
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Người phục vụ bệnh binh ở gia
đình có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81 % trở lên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Người phục vụ bệnh binh ở gia
đình có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81% trở lên có bệnh tật đặc biệt nặng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8
|
Người phục vụ người hoạt động
kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81% trở
lên sống ở gia đình
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VII
|
TRỢ CẤP TUẤT ĐỐI VỚI THÂN
NHÂN NCC VỚI CÁCH MẠNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Thân nhân của người hoạt động
cách mạng trước ngày 01 tháng 01 năm 1945:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Trợ cấp tuất hằng tháng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Trợ cấp tuất nuôi dưỡng hằng
tháng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Thân nhân của người hoạt động
cách mạng từ ngày 01 tháng 01 năm 1945 đến ngày khởi nghĩa tháng Tám năm
1945:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Trợ cấp tuất hằng tháng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Trợ cấp tuất nuôi dưỡng hằng
tháng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Trợ cấp tuất đối với thân
nhân liệt sĩ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Con liệt sĩ chưa đủ 18 tuổi
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.2
|
Thân nhân của 1 liệt sĩ (trừ
quy định tại mục 3.1)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.3
|
Thân nhân của 2 liệt sĩ (trừ
quy định tại mục 3.1)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.4
|
Thân nhân của 3 liệt sĩ trở
lên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.5
|
Tuất nuôi dưỡng đối với thân
nhân liệt sĩ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.6
|
Tuất đối với vợ hoặc chồng liệt
sĩ lấy chồng hoặc vợ khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Thân nhân thương binh, người
hưởng chính sách như thương binh, thương binh loại B có tỷ lệ tổn thương cơ
thể từ 61% trở lên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Tuất đối với thân nhân
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.2
|
Tuất nuôi dưỡng đối với thân
nhân
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Thân nhân của bệnh binh có tỷ
lệ tổn thương cơ thể từ 61% trở lên:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5.1
|
Tuất đối với thân nhân
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5.2
|
Tuất nuôi dưỡng đối với thân
nhân
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Thân nhân của người hoạt động
kháng chiến bị nhiễm chất độc hoá học người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất
độc hóa học có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 61% trở lên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6.1
|
Tuất đối với thân nhân
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6.2
|
Tuất nuôi dưỡng đối với thân
nhân
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VIII
|
NGƯỜI HOẠT ĐỘNG KHÁNG CHIẾN
BỊ NHIỄM CHẤT ĐỘC HOÁ HỌC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ
21% - 40%
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ
41%-60%
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ
61%-80%
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ
81% trở lên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Phụ cấp của người hoạt động
kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81% trở
lên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Phụ cấp của người hoạt động
kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81% trở
lên có bệnh tật đặc biệt nặng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
IX
|
NGƯỜI HĐCM, KHÁNG CHIẾN, BẢO
VỆ TỔ QUỐC, LÀM NGHĨA VỤ QUỐC TẾ BỊ ĐỊCH BẮT TÙ, ĐÀY
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
X
|
NGƯỜI CÓ CÔNG GIÚP ĐỠ CÁCH
MẠNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Trợ cấp hằng tháng đối với
người có công giúp đỡ cách mạng trước cách mạng tháng Tám năm 1945
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Trợ cấp nuôi dưỡng đối với
người có công giúp đỡ cách mạng trước cách mạng tháng Tám năm 1945
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Trợ cấp hằng tháng đối với
người có công giúp đỡ cách mạng trong kháng chiến
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Trợ cấp nuôi dưỡng đối với
người có công giúp đỡ cách mạng trong kháng chiến
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
XI
|
CON ĐẺ NGƯỜI HĐKC NHIỄM CHẤT
ĐỘC HOÁ HỌC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ
61% đến 80%
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ
81 % trở lên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
XII
|
QUÂN NHÂN THAM GIA KHÁNG
CHIẾN CHỐNG MỸ CÓ DƯỚI 20 NĂM CÔNG TÁC TRONG QUÂN ĐỘI ĐÃ PHỤC VIÊN,
XUẤT NGŨ VỀ ĐỊA PHƯƠNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
XIII
|
CÁN BỘ, CHIẾN SĨ CÔNG AN
NHÂN DÂN THAM GIA KHÁNG CHIẾN CHỐNG MỸ DƯỚI 20 NĂM CÔNG TÁC TRONG CÔNG AN
NHÂN DÂN ĐÃ THÔI VIỆC, XUẤT NGŨ VỀ ĐỊA PHƯƠNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
XIV
|
ĐỐI TƯỢNG TRỰC TIẾP THAM
GIA CHIẾN TRANH BẢO VỆ TỔ QUỐC VÀ LÀM NHIỆM VỤ QUỐC TẾ Ở CAMPUCHIA,
GIÚP BẠN LÀO SAU NGÀY 30/4/1975 ĐÃ PHỤC VIÊN, XUẤT NGŨ, THÔI VIỆC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biểu số 2: Báo cáo đối tượng
và kinh phí trợ cấp một lần
UBND TỈNH, THÀNH PHỐ…......
BÁO
CÁO ĐỐI TƯỢNG VÀ KINH PHÍ TRỢ CẤP MỘT LẦN
NĂM BÁO CÁO…(NĂM N) (+),
|
STT
|
NỘI DUNG
|
SỐ LƯỢNG (người)
|
KINH PHÍ (triệu đồng)
|
|
Thực hiện năm (N-1)
|
Thực hiện năm N
|
Dự kiến năm (N+1)
|
Thực hiện năm N so với thực hiện năm (N-1)
|
Thực hiện năm (N-1)
|
Năm N
|
Thực hiện năm N so với thực hiện năm (N-1)
|
Dự kiến thực hiện năm (N+1)
|
|
Tăng (+), giảm (-)
|
Tỷ lệ %
|
Dự toán được giao
|
Thực hiện
|
Tăng giảm (-)
|
Tỷ lệ %
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4=2-1
|
5=(2:1) *100
|
6
|
7
|
8
|
9=8-6
|
10=(8:6) *100
|
11
|
|
|
TỔNG SỐ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đối tượng quy định tại khoản
4 Điều 10 Pháp lệnh số 02/2020/UBTVQH14:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đại diện thân nhân
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Đối tượng không phải thân
nhân
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Đối tượng quy định tại khoản
4 Điều 13 Pháp lệnh số 02/2020/UBTVQH14:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đại diện thân nhân
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Đối tượng không phải thân
nhân
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Liệt sĩ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Trợ cấp một lần đối với đối
tượng quy định tại khoản 2 Điều 16 Pháp lệnh số 02/2020/UBTVQH14
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.2
|
Hỗ trợ chi phí báo tử
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Đối tượng quy định tại khoản
1 Điều 19 Pháp lệnh số 02/2020/UBTVQH14
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Đối tượng quy định tại khoản
3 Điều 22 Pháp lệnh số 02/2020/UBTVQH14
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Đối tượng quy định tại Điều
23 Pháp lệnh số 02/2020/UBTVQH14 mà có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 5%-20%
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6.1
|
Tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 5%
- 10%
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6.2
|
Tỷ lệ tổn thương cơ thể từ
11% - 15%
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6.3
|
Tỷ lệ tổn thương cơ thể từ
16% - 20%
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Đối tượng quy định tại khoản
1 Điều 34 Pháp lệnh số 02/2020/UBTVQH14
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8
|
Đối tượng quy định tại Điều
35 Pháp lệnh số 02/2020/UBTVQH14
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9
|
Đối tượng quy định tại khoản
1 Điều 37 Pháp lệnh số 02/2020/UBTVQH14
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10
|
Đối tượng quy định tại khoản
3 Điều 38 Pháp lệnh số 02/2020/UBTVQH14
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11
|
Đối tượng quy định tại khoản
1 Điều 40 Pháp lệnh số 02/2020/UBTVQH14
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12
|
Quân nhân, cán bộ đi chiến
trường B, C, K trong thời kỳ chống Mỹ cứu nước không có thân nhân phải trực
tiếp nuôi dưỡng và quân nhân, cán bộ được Đảng cử lại miền Nam sau Hiệp định
Giơ-ne-vơ năm 1954 theo Nghị định số 23/1999/NĐ-CP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
13
|
Người trực tiếp tham gia
kháng chiến chống Mỹ cứu nước nhưng chưa được hưởng chính sách của Đảng và
Nhà nước theo Quyết định số 290/2005/QĐ-TTg và Quyết định số 188/2007/QĐ-TTg
|
|
|
|
|
|
|
|
|
14
|
Thanh niên xung phong đã hoàn
thành nhiệm vụ trong kháng chiến theo Quyết định số 40/2011/QĐ-TTg; thanh
niên xung phong cơ sở ở miền Nam tham gia kháng chiến theo Nghị định số
112/2017/NĐ-CP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
14.1
|
Thanh niên xung phong
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
14.2
|
Thân nhân của thanh niên xung
phong đã từ trần
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
15
|
Người được cử làm chuyên gia
sang giúp Lào và Căm-pu-chi-a theo Quyết định số 57/2013/QĐ-TTg và Quyết định
số 62/2015/QĐ-TTg
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
16
|
Đối tượng tham gia chiến
tranh bảo vệ Tổ quốc, làm nhiệm vụ quốc tế được hưởng trợ cấp một lần theo
Quyết định số 62/2011/QĐ-TTg
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biểu số 3: Báo cáo đối tượng
và kinh phí thực hiện bảo hiểm y tế
UBND TỈNH, THÀNH PHỐ…
BÁO
CÁO ĐỐI TƯỢNG VÀ KINH PHÍ THỰC HIỆN BẢO HIỂM Y TẾ NĂM BÁO CÁO…(NĂM N)
|
STT
|
NỘI DUNG
|
SỐ LƯỢNG (người)
|
KINH PHÍ (triệu đồng)
|
|
Thực hiện năm (N-1)
|
Thực hiện năm N
|
Dự kiến năm (N+1)
|
Thực hiện năm N so với thực hiện năm (N-1)
|
Thực hiện năm (N-1)
|
Năm N
|
Thực hiện năm N so với thực hiện năm (N-1)
|
Dự kiến thực hiện năm (N+1)
|
|
Tăng (+), giảm (-)
|
Tỷ lệ %
|
Dự toán được giao
|
Thực hiện
|
Tăng (+), giảm (-)
|
Tỷ lệ %
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4=2-1
|
5=(2:1) *100
|
6
|
7
|
8
|
9=8-6
|
10=(8:6) *100
|
11
|
|
|
TỔNG SỐ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Người hoạt động cách mạng trước
ngày 01/01/1945
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Người hoạt động cách mạng từ
ngày 01/01/1945 đến ngày khởi nghĩa tháng Tám năm 1945
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Bà mẹ Việt Nam anh hùng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Anh hùng Lực lượng vũ trang
nhân dân, Anh hùng Lao động trong thời kỳ kháng chiến
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Thương binh, người hưởng
chính sách như thương binh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Thương binh loại B
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Bệnh binh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8
|
Bệnh binh hạng 3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9
|
Người hoạt động kháng chiến bị
nhiễm chất độc hóa học
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10
|
Người có công giúp đỡ cách mạng
đang hưởng trợ cấp hằng tháng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11
|
Người có công giúp đỡ cách mạng
được tặng thưởng Huy chương kháng chiến
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12
|
Người hoạt động cách mạng,
kháng chiến, bảo vệ Tổ quốc, làm nghĩa vụ quốc tế bị địch bắt tù, đày
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
13
|
Người hoạt động kháng chiến
giải phóng dân tộc, bảo vệ Tổ quốc, làm nghĩa vụ quốc tế
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
14
|
Con đẻ có tỷ lệ tổn thương cơ
thể từ 61% trở lên của người HĐKC bị nhiễm CĐHH đang hưởng trợ cấp hằng tháng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
15
|
Thanh niên xung phong thời kỳ
chống Pháp (Theo QĐ số 170/2008/QĐ-TTg)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
16
|
Thân nhân người hoạt động
cách mạng trước ngày 01/01/1945
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
17
|
Thân nhân người hoạt động
cách mạng từ ngày 01/01/1945 đến ngày khởi nghĩa tháng Tám năm 1945
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
14
|
Thân nhân liệt sĩ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
15
|
Vợ hoặc chồng liệt sĩ lấy chồng
hoặc vợ khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
16
|
Thân nhân của Anh hùng lực lượng
vũ trang nhân dân, Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
17
|
Thân nhân của thương binh,
người hưởng chính sách như thương binh có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 61% trở
lên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
18
|
Thân nhân của thương binh loại
B có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 61% trở lên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
19
|
Thân nhân của bệnh binh có tỷ
lệ tổn thương cơ thể từ 61% trở lên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
20
|
Thân nhân của người hoạt động
kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 61% trở
lên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
21
|
Người phục vụ người hoạt động
cách mạng trước ngày 01/01/1945
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
22
|
Người phục vụ người hoạt động
cách mạng từ ngày 01/01/1945 đến ngày khởi nghĩa tháng Tám năm 1945
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
23
|
Người phục vụ Bà mẹ Việt Nam anh
hùng sống ở gia đình
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
24
|
Người phục vụ thương binh,
người hưởng chính sách như thương binh có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81% trở
lên sống ở gia đình
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
25
|
Người phục vụ thương binh loại
B có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81% trở lên sống ở gia đình
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
26
|
Người phục vụ bệnh binh có tỷ
lệ tổn thương cơ thể từ 81% trở lên sống ở gia đình
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
27
|
Người phục vụ người hoạt động
kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81% trở
lên sống ở gia đình
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
28
|
Đối tượng khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biểu số 4: Báo cáo đối tượng
và kinh phí điều dưỡng phục hồi sức khỏe
UBND TỈNH, THÀNH PHỐ…
BÁO
CÁO ĐỐI TƯỢNG VÀ KINH PHÍ ĐIỀU DƯỠNG PHỤC HỒI SỨC KHỎE NĂM BÁO CÁO…(NĂM N)
|
STT
|
NỘI DUNG
|
SỐ LƯỢNG (người)
|
KINH PHÍ (triệu đồng)
|
|
Thực hiện năm (N-1)
|
Thực hiện năm N
|
Dự kiến năm (N+1)
|
Thực hiện năm N so với thực hiện năm (N-1)
|
Thực hiện năm (N-1)
|
Năm N
|
Thực hiện năm N so với thực hiện năm (N-1)
|
Dự kiến thực hiện năm (N+1)
|
|
Tăng (+), giảm (-)
|
Tỷ lệ %
|
Dự toán được giao
|
Thực hiện
|
Tăng (+), giảm (-)
|
Tỷ lệ %
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4=2-1
|
5=(2:1) *100
|
6
|
7
|
8
|
9=8-6
|
10=(8:6) *100
|
11
|
|
|
TỔNG SỐ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Chế độ điều dưỡng 1 năm/ 1
lần
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Người hoạt động cách mạng trước
ngày 01 tháng 01 năm 1945
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Người hoạt động cách mạng từ
ngày 01 tháng 01 năm 1945 đến ngày khởi nghĩa tháng Tám năm 1945
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Cha đẻ, mẹ đẻ có 1 con duy nhất
là liệt sĩ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Cha đẻ, mẹ đẻ có 2 con là liệt
sĩ trở lên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Bà mẹ Việt Nam anh hùng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Thương binh, người hưởng
chính sách như thương binh có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 61% trở lên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Thương binh loại B có tỷ lệ tổn
thương cơ thể từ 61% trở lên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8
|
Bệnh binh có tỷ lệ tổn thương
cơ thể từ 61% trở lên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9
|
Người hoạt động kháng chiến bị
nhiễm chất độc hóa học có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 61% trở lên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10
|
Người được tặng hoặc người
trong gia đình được tặng Kỷ niệm chương “Tổ quốc ghi công” hoặc Bằng “Có công
với nước” trước cách mạng tháng Tám năm 1945
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Chế độ điều dưỡng 2 năm/ 1
lần
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Cha đẻ, mẹ đẻ, người có công
nuôi liệt sỹ, vợ hoặc chồng, con liệt sỹ bị khuyết tật nặng, khuyết tật đặc
biệt nặng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Anh hùng Lực lượng vũ trang
nhân dân, Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Thương binh, người hưởng
chính sách như thương binh có tỷ lệ tổn thương cơ thể dưới 61%
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Thương binh B có tỷ lệ tổn
thương cơ thể dưới 61%
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Bệnh binh có tỷ lệ tổn thương
cơ thể dưới 61%
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Người hoạt động kháng chiến bị
nhiễm chất độc hóa học có tỷ lệ tổn thương cơ thể dưới 61%
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Người hoạt động cách mạng,
kháng chiến, bảo vệ Tổ quốc, làm nghĩa vụ quốc tế bị địch bắt tù, đày
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8
|
Người được tặng hoặc người
trong gia đình được tặng Huân chương Kháng chiến
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III
|
Tổng số đối tượng điều dưỡng
tập trung
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Điều dưỡng phục hồi sức khỏe
tại nhà
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Điều dưỡng phục hồi sức khỏe
tập trung
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Điều dưỡng tại các cơ sở điều
dưỡng, đón tiếp ở địa phương
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Điều dưỡng tại các cơ sở điều
dưỡng, đón tiếp ở địa phương khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biểu số 5: Báo cáo số lượng
và kinh phí hỗ trợ mua phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình, phương tiện
thiết bị phục hồi chức năng
UBND TỈNH, THÀNH PHỐ…
BÁO
CÁO SỐ LƯỢNG VÀ KINH PHÍ HỖ TRỢ MUA PHƯƠNG TIỆN TRỢ GIÚP, DỤNG CỤ CHỈNH HÌNH,
PHƯƠNG TIỆN, THIẾT BỊ PHỤC HỒI CHỨC NĂNG CẦN THIẾT, VẬT PHẨM PHỤ VÀ VẬT DỤNG
KHÁC
NĂM BÁO CÁO…(NĂM N)
|
STT
|
NỘI DUNG
|
SỐ LƯỢNG (người)
|
KINH PHÍ (triệu đồng)
|
|
Thực hiện năm (N-5)
|
Thực hiện năm (N-4)
|
Thực hiện năm (N-3)
|
Thực hiện năm (N-2)
|
Thực hiện năm (N-1)
|
Thực hiện năm N
|
Dự kiến năm (N+ 1)
|
Thực hiện năm (N-5)
|
Thực hiện năm (N-4)
|
Thực hiện năm (N-3)
|
Thực hiện năm (N-2)
|
Thực hiện năm (N-1)
|
Năm N
|
Dự kiến thực hiện năm (N+1)
|
|
Dự toán được giao
|
Thực hiện
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
|
|
TỔNG SỐ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Tay giả tháo khớp vai
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Tay giả trên khuỷu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Tay giả dưới khuỷu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Chân tháo khớp hông
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Chân giả trên gối
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Nhóm chân giả tháo khớp gối
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Chân giả dưới gối có bao da
đùi
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8
|
Chân giả dưới gối có dây đeo
số 8
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9
|
Chân giả tháo khớp cổ chân
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10
|
Nhóm nẹp Ụ ngồi - Đai hông
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11
|
Nẹp đùi
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12
|
Nẹp cẳng chân
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
13
|
Nhóm máng nhựa chân và tay
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
14
|
Giầy chỉnh hình
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
15
|
Dép chỉnh hình
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
16
|
Áo chỉnh hình
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
17
|
Xe lắc tay
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
18
|
Xe lăn tay
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
19
|
Nạng cho người bị cứng khớp gối
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
20
|
Máy trợ thính
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
21
|
Răng giả
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
22
|
Hàm giả
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
23
|
Vật phẩm phụ:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Người được cấp chân giả
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Người được cấp tay giả
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Người được cấp nạng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Người được lắp mắt giả
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Người được cấp áo chỉnh hình
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
24
|
Bảo trì phương tiện đối với
trường hợp được cấp tiền mua xe lăn, xe lắc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
25
|
Kính râm và gậy dò đường
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
26
|
Đồ dùng phục vụ sinh hoạt
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biểu số 6: Báo cáo đối tượng
và kinh phí trợ cấp ưu đãi giáo dục đào tạo
UBND TỈNH, THÀNH PHỐ…
BÁO
CÁO ĐỐI TƯỢNG VÀ KINH PHÍ TRỢ CẤP ƯU ĐÃI GIÁO DỤC ĐÀO TẠO NĂM HỌC…. (NĂM N)
|
STT
|
NỘI DUNG
|
SỐ LƯỢNG (người)
|
KINH PHÍ (triệu đồng)
|
|
Thực hiện năm (N-1)
|
Thực hiện năm N
|
Dự kiến năm (N+1)
|
Thực hiện năm N so với thực hiện năm (N-1)
|
Thực hiện năm (N-1)
|
Năm N
|
Thực hiện năm N so với thực hiện năm (N-1)
|
Dự kiến thực hiện năm (N+1)
|
|
Tăng (+), giảm (-)
|
Tỷ lệ %
|
Dự toán được giao
|
Thực hiện
|
Tăng (+), giảm (-)
|
Tỷ lệ %
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4=2-1
|
5=(2:1)*100
|
6
|
7
|
8
|
9=8- 6
|
10=(8:6)*100
|
11
|
|
|
TỔNG SỐ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Trợ cấp ưu đãi hằng tháng
khi theo học tại các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân đến
trình độ đại học
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Anh hùng lực lượng vũ trang,
Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Thương binh, người hưởng
chính sách như thương binh, thương binh loại B
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Con của người hoạt động cách
mạng trước ngày 01 tháng 01 năm 1945
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Con của người hoạt động cách
mạng từ ngày 01 tháng 01 năm 1945 đến ngày khởi nghĩa tháng Tám năm 1945
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Con của liệt sĩ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Con của Anh hùng lực lượng vũ
trang, Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Con của thương binh, người hưởng
chính sách như thương binh, thương binh loại B, con của bệnh binh có tỷ lệ tổn
thương cơ thể từ 61% trở lên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8
|
Con của người hoạt động kháng
chiến bị nhiễm chất độc hoá học có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 61% trở lên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9
|
Con của thương binh, người hưởng
chính sách như thương binh, thương binh loại B có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ
21% đến 60%
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10
|
Con của bệnh binh có tỷ lệ tổn
thương cơ thể từ 41% đến 60%
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11
|
Con của người hoạt động kháng
chiến bị nhiễm chất độc hoá học có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 21% đến 60%
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Hỗ trợ ưu đãi giáo dục tại
các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân đến trình độ đại học
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Trợ cấp để theo học tại nhà
trẻ, nhóm trẻ độc lập, trường mẫu giáo, lớp mẫu giáo độc lập, trường mầm non,
lớp mầm non độc lập (sau đây gọi chung là cơ sở giáo dục mầm non): 0,4 lần mức
chuẩn/đối tượng/năm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Trợ cấp để theo học tại cơ sở
giáo dục phổ thông, cơ sở giáo dục thường xuyên, cơ sở giáo dục nghề nghiệp,
cơ sở giáo dục đại học, trường chuyên biệt, lớp dành cho người khuyết tật và
cơ sở giáo dục khác trong hệ thống giáo dục quốc dân (trừ quy định tại mục
1): 0,8 lần mức chuẩn/đối tượng/năm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biểu số 7: Báo cáo đối tượng
và kinh phí tại các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công với cách mạng
UBND TỈNH, THÀNH PHỐ…
BÁO
CÁO ĐỐI TƯỢNG VÀ KINH PHÍ TẠI CÁC CƠ SỞ NUÔI DƯỠNG, ĐIỀU DƯỠNG NGƯỜI CÓ CÔNG VỚI
CÁCH MẠNG
TẠI THÁNG … NĂM …
|
STT
|
TÊN TRUNG TÂM/CƠ SỞ NUÔI DƯỠNG
|
SỐ LƯỢNG (người)
|
KINH PHÍ (triệu đồng)
|
|
Tổng cộng
|
1. Thương binh, bệnh binh có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81% trở
lên có vết thương, bệnh tật đặc biệt nặng
|
2. Thương binh, bệnh binh có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81%
trở lên
|
3. Thương binh, bệnh binh có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 80%
trở xuống
|
4. Bà mẹ Việt Nam anh hùng
|
5. Người có công đang hưởng trợ cấp ưu đãi hàng tháng (không bao gồm
đối tượng ở các mục 1,2,3,4)
|
6. Thân nhân liệt sĩ đang hưởng trợ cấp ưu đãi hàng tháng
|
7. Con đẻ người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học
|
8. Thân nhân người có công đang hưởng trợ cấp ưu đãi hàng tháng
(không bao gồm đối tượng ở mục 5,6,7)
|
Đối tượng khác
|
Kinh phí điều trị (triệu đồng)
|
Hỗ trợ phục vụ công tác nuôi dưỡng
|
|
Hỗ trợ chăm sóc y tế, phục hồi sức khỏe
tại cơ sở nuôi dưỡng
|
Hỗ trợ điều trị tại cơ sở y tế để thanh toán chi phí điều trị, thuốc,
và các chi phí khác liên quan không thuộc phạm vi thanh toán của quỹ bảo
hiểm y tế
|
Tổng kinh phí điều trị (triệu đồng)
|
|
A
|
B
|
1=2+3+ 4+5+6+ 7+8+9+ 10
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13= 11+1 2
|
14
|
|
|
TỔNG SỐ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Trung
tâm…..
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Trung
tâm…..
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biểu số 8: Báo cáo đối tượng
và kinh phí quà tặng của Chủ tịch nước cho người có công với cách mạng
UBND TỈNH, THÀNH PHỐ…
BÁO
CÁO ĐỐI TƯỢNG VÀ KINH PHÍ QUÀ TẶNG CỦA CHỦ TỊCH NƯỚC CHO NGƯỜI CÓ CÔNG VỚI CÁCH
MẠNG NHÂN DỊP TẾT NGUYÊN ĐÁN VÀ NGÀY THƯƠNG BINH - LIỆT SĨ (27/7/1947-27/7/…)
NĂM BÁO CÁO…(NĂM N)
|
STT
|
NỘI DUNG
|
SỐ LƯỢNG (người)
|
KINH PHÍ (triệu đồng)
|
|
Thực hiện năm (N-1)
|
Thực hiện năm N
|
Dự kiến năm (N+1)
|
Thực hiện năm N so với thực hiện năm (N-1)
|
Thực hiện năm (N-1)
|
Năm N
|
Thực hiện năm N so với thực hiện năm (N-1)
|
Dự kiến thực hiện năm (N+1)
|
|
Tăng (+), giảm (-)
|
Tỷ lệ %
|
Dự toán được giao
|
Thực hiện
|
Tăng (+), giảm (-)
|
Tỷ lệ %
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4=2-1
|
5=(2:1)*100
|
6
|
7
|
8
|
9=8-6
|
10=(8:6)*100
|
11
|
|
|
TỔNG SỐ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Quà nhân dịp Tết Nguyên
đán
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Người HĐCM trước ngày khởi
nghĩa tháng Tám năm 1945
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Bà mẹ Việt Nam anh hùng đang
hưởng trợ cấp ưu đãi hàng tháng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Anh hùng Lực lượng vũ trang
nhân dân, Anh hùng Lao động trong thời kỳ kháng chiến đang hưởng trợ cấp ưu
đãi hàng tháng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Thân nhân liệt sĩ đang hưởng
trợ cấp tuất nuôi dưỡng hàng tháng, thân nhân của hai liệt sĩ trở lên đang hưởng
trợ cấp tuất hàng tháng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Thương binh, người hưởng
chính sách như thương binh, thương binh loại B, bệnh binh có tỷ lệ tổn thương
cơ thể từ 81% trở lên đang hưởng trợ cấp ưu đãi hàng tháng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Người có công giúp đỡ cách mạng
đang hưởng trợ cấp nuôi dưỡng hàng tháng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Người hoạt động kháng chiến bị
nhiễm chất độc hóa học có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81% trở lên đang hưởng
trợ cấp ưu đãi hàng tháng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8
|
Thương binh, người hưởng
chính sách như thương binh, thương binh loại B, bệnh binh có tỷ lệ tổn thương
cơ thể từ 80% trở xuống đang hưởng trợ cấp ưu đãi hàng tháng. Thương binh
đang hưởng chế độ mất sức lao động
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9
|
Người có công giúp đỡ cách mạng
đang hưởng trợ cấp ưu đãi hàng tháng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10
|
Người hoạt động kháng chiến bị
nhiễm chất độc hóa học có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 80% trở xuống đang hưởng
trợ cấp ưu đãi hàng tháng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11
|
Người hoạt động cách mạng,
kháng chiến, bảo vệ Tổ quốc, làm nghĩa vụ quốc tế bị địch bắt tù, đày đang hưởng
trợ cấp ưu đãi hàng tháng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12
|
Người hoạt động kháng chiến
giải phóng dân tộc, bảo vệ Tổ quốc, làm nghĩa vụ quốc tế
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
13
|
Người có công giúp đỡ cách mạng
được tặng thưởng huy chương kháng chiến
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
14
|
Đại diện thân nhân liệt sĩ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
15
|
Người thờ cúng liệt sĩ (trường
hợp liệt sĩ không còn thân nhân)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Quà nhân dịp kỷ niệm Ngày
Thương binh - Liệt sĩ 27/7
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Người HĐCM trước ngày khởi
nghĩa tháng Tám năm 1945
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Bà mẹ Việt Nam anh hùng đang
hưởng trợ cấp ưu đãi hàng tháng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Anh hùng Lực lượng vũ trang
nhân dân, Anh hùng Lao động trong thời kỳ kháng chiến đang hưởng trợ cấp ưu
đãi hàng tháng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Thân nhân liệt sĩ đang hưởng
trợ cấp tuất nuôi dưỡng hàng tháng, thân nhân của hai liệt sĩ trở lên đang hưởng
trợ cấp tuất hàng tháng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Thương binh, người hưởng
chính sách như thương binh, thương binh loại B, bệnh binh có tỷ lệ tổn thương
cơ thể từ 81% trở lên đang hưởng trợ cấp ưu đãi hàng tháng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Người có công giúp đỡ cách mạng
đang hưởng trợ cấp nuôi dưỡng hàng tháng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Người hoạt động kháng chiến bị
nhiễm chất độc hóa học có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81% trở lên đang hưởng
trợ cấp ưu đãi hàng tháng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8
|
Thương binh, người hưởng
chính sách như thương binh, thương binh loại B, bệnh binh có tỷ lệ tổn thương
cơ thể từ 80% trở xuống đang hưởng trợ cấp ưu đãi hàng tháng. Thương binh
đang hưởng chế độ mất sức lao động
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9
|
Người có công giúp đỡ cách mạng
đang hưởng trợ cấp ưu đãi hàng tháng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10
|
Người hoạt động kháng chiến bị
nhiễm chất độc hóa học có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 80% trở xuống đang hưởng
trợ cấp ưu đãi hàng tháng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11
|
Người hoạt động cách mạng,
kháng chiến, bảo vệ Tổ quốc, làm nghĩa vụ quốc tế bị địch bắt tù, đày đang hưởng
trợ cấp ưu đãi hàng tháng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12
|
Người hoạt động kháng chiến
giải phóng dân tộc, bảo vệ Tổ quốc, làm nghĩa vụ quốc tế
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
13
|
Người có công giúp đỡ cách mạng
được tặng thưởng huy chương kháng chiến
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
14
|
Đại diện thân nhân liệt sĩ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
15
|
Người thờ cúng liệt sĩ (trường
hợp liệt sĩ không còn thân nhân)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PHỤ LỤC X
BÁO
CÁO KẾT QUẢ CÔNG TÁC LĨNH VỰC THI ĐUA, KHEN THƯỞNG
(Kèm theo Thông tư số 22/2026/TT-BNV ngày 29/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ)
|
BỘ, NGÀNH, ĐỊA
PHƯƠNG...
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
/BC-tên ĐV
|
.….., ngày …
tháng … năm ...
|
ĐỀ
CƯƠNG BÁO CÁO
Kết
quả công tác 6 tháng đầu năm, năm (năm báo cáo) và phương hướng, nhiệm vụ công
tác 6 tháng cuối năm (năm báo cáo), năm (liền kề) về công tác thi đua, khen thưởng
Phần
I
KẾT
QUẢ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ CÔNG TÁC 6 THÁNG, NĂM (NĂM BÁO CÁO)
I. ĐẶC ĐIỂM, TÌNH HÌNH
Khái quát đặc điểm, tình hình
chung; những thuận lợi, khó khăn của bộ, ban, ngành, đoàn thể trung ương và địa
phương trong năm ...
II. KẾT QUẢ THỰC HIỆN
1. Lãnh đạo, chỉ đạo thực hiện
công tác thi đua, khen thưởng
2. Kết quả tổ chức phong trào
thi đua
2.1. Kết quả thực hiện các
phong trào thi đua do Thủ tướng Chính phủ phát động
2.2. Kết quả thực hiện các
phong trào thi đua do bộ, ban, ngành, đoàn thể trung ương và địa phương tổ chức,
phát động
2.3. Kết quả hoạt động của các
cụm, khối thi đua thuộc bộ, ban, ngành, đoàn thể trung ương và địa phương
3. Công tác khen thưởng
4. Công tác tuyên truyền, nhân
rộng điển hình tiên tiến
5. Tổ chức bộ máy; tập huấn, bồi
dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ
6. Công tác pháp chế, giải quyết
khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh
7. Quỹ thi đua, khen thưởng
8. Công tác cải cách hành
chính; ứng dụng công nghệ thông tin trong công tác thi đua, khen thưởng
9. Công tác khác
Công tác quản lý và cấp phát hiện
vật khen thưởng; Cấp đổi hiện vật khen thưởng; Công tác nghiên cứu khoa học,
xây dựng đề án, đề tài về công tác thi đua, khen thưởng trong năm.
III. ĐÁNH GIÁ CHUNG
1. Ưu điểm
2. Hạn chế
3. Nguyên nhân
4. Giải pháp, biện pháp khắc phục
IV. ĐỀ XUẤT, KIẾN NGHỊ
1. Đối với Chính phủ
2. Đối với Hội đồng Thi đua -
Khen thưởng Trung ương hoặc Bộ Nội vụ (Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương)
Phần
II
PHƯƠNG
HƯỚNG, NHIỆM VỤ CÔNG TÁC 6 THÁNG CUỐI NĂM, NĂM .....
1. Phương hướng, nhiệm vụ trọng
tâm công tác thi đua, khen thưởng của bộ, ban, ngành, đoàn thể Trung ương và địa
phương năm ...
2. Giải pháp, biện pháp tổ chức
thực hiện nhằm nâng cao, hiệu quả của phong trào thi đua; nâng cao chất lượng
công tác khen thưởng./.
|
Nơi nhận:
- Bộ Nội vụ;
-............;
- Lưu:...... .
|
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN
(Ký và đóng dấu)
|
[1] Văn
bản quy phạm pháp luật.
[2] Văn
bản quy phạm pháp luật.
‡ Ghi
rõ thể loại văn bản và tính đến cấp tỉnh/ thành phố kèm theo Biểu số.
§ Ghi
chú đối tượng tham gia kèm theo.
** Bên
cạnh đề cương báo cáo hằng năm theo hướng dẫn của Bộ Nội vụ về triển khai công
tác dân vận của cơ quan hành chính nhà nướ c, chính quyền các cấp, đề nghị bộ,
ngành và địa phương phối hợp cung cấp cụ thể các số liệu theo phụ lục.