|
BỘ NÔNG NGHIỆP
VÀ
MÔI TRƯỜNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 3704/QĐ-BNNMT
|
Hà Nội, ngày 26 tháng 9 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA
ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN
LÝ CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
Căn
cứ Nghị định số 355/2026/NĐ-CP ngày 11 tháng 9 năm 2026 của Chính phủ quy định
chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn
cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm
soát thủ tục hành chính;
Căn
cứ Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ quy định sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn
cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ quy định sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn
cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ
hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn
cứ Thông tư số 38/2026/TT-BNNMT ngày 10 tháng 9 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường quy định tiêu chí, trình tự, thủ tục công nhận tiến bộ kỹ
thuật trong nông nghiệp và môi trường;
Theo
đề nghị của Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này các thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực khoa học
và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường (Chi
tiết tại Phụ lục kèm theo).
Thủ tục
hành chính công bố tại Quyết định này được quy định tại Thông tư số
38/2026/TT-BNNMT ngày 10 tháng 9 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường quy định tiêu chí, trình tự, thủ tục công nhận tiến bộ kỹ thuật trong
nông nghiệp và môi trường.
Điều 2. Quyết định này
có hiệu lực thi hành kể từ ngày 26 tháng 10 năm 2026. Bãi bỏ nội dung tại số thứ
tự 1 mục 1.A phần I và nội dung tương ứng tại Phần II Phụ lục ban hành kèm theo
Quyết định số 1869/QĐ-BNNMT ngày 22 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ
trong lĩnh vực khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1.
Giao các Cục chuyên ngành trực thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường xây dựng
trình Bộ trưởng phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính cấp
trung ương về công nhận tiến bộ kỹ thuật theo lĩnh vực được phân công. Chủ trì,
phối hợp với Cục Chuyển đổi số xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục
hành chính cấp trung ương trên hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính
dùng chung của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
2.
Giao Cục Chuyển đổi số phối hợp với địa phương để xây dựng quy trình điện tử giải
quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh về công nhận tiến bộ kỹ thuật trên hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính dùng chung của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
3.
Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế,
Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ trưởng (để báo cáo);
- Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- Bộ Tư pháp;
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Sở NN&MT các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường: các Thứ trưởng; các Vụ; các Cục; Cổng thông
tin điện tử Bộ; Báo Nông nghiệp và Môi trường;
- Liên đoàn Thương mại và Công nghiệp Việt Nam;
- Lưu: VT, KHCN.
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Đặng Ngọc Điệp
|
PHỤ LỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
TRONG LĨNH VỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ
NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số ……/QĐ-BNNMT ngày ...... tháng …... năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1.
Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực khoa học và công
nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
STT
|
Số hồ sơ
TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ
sung
|
Lĩnh vực
|
Cơ quan thực hiện
|
|
A
|
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TRUNG ƯƠNG
|
|
1
|
2.001576
|
Công
nhận tiến bộ kỹ thuật
|
Thông
tư số 38/2026/TT- BNNMT ngày 10/9/2026
|
Khoa
học và công nghệ
|
-
Các Cơ quan quản lý chuyên ngành trực thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường tiếp
nhận, thẩm định, công nhận tiến bộ kỹ thuật áp dụng trên phạm vi từ 02 tỉnh,
thành phố trực thuộc Trung ương trở lên (sau đây gọi chung là cấp tỉnh).
-
Trường hợp tiến bộ kỹ thuật đề nghị công nhận có nội dung liên quan đến phạm
vi quản lý từ 02 Cơ quan quản lý chuyên ngành trở lên quy định tại khoản 1 Điều
5 Thông tư số 38/2026/TT-BNNMT ngày 10/9/2026, Cơ quan quản lý chuyên ngành
có liên quan chính đến mục tiêu, đối tượng, sản phẩm đầu ra hoặc lĩnh vực áp
dụng chủ yếu của tiến bộ kỹ thuật là cơ quan chủ trì tiếp nhận hồ sơ, đánh
giá, công nhận tiến bộ kỹ thuật.
-
Trường hợp tiến bộ kỹ thuật đã được công nhận trong phạm vi tỉnh, nếu tổ chức,
cá nhân có nhu cầu mở rộng áp dụng trên phạm vi từ 02 tỉnh trở lên thì gửi hồ
sơ đề nghị công nhận mở rộng phạm vi áp dụng đến Cơ quan quản lý chuyên ngành
trực thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường theo quy định tại khoản 1 Điều 5
Thông tư số 38/2026/TT-BNNMT ngày 10/9/2026.
|
|
B
|
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
|
1
|
|
Công
nhận tiến bộ kỹ thuật
|
Thông
tư số 38/2026/TT- BNNMT ngày 10/9/2026
|
Khoa
học và công nghệ
|
- Cơ
quan chuyên môn được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao giải quyết thủ tục
hành chính công nhận tiến bộ kỹ thuật thực hiện tiếp nhận, đánh giá, công nhận
tiến bộ kỹ thuật áp dụng trong phạm vi tỉnh.
|
PHẦN II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC
KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI
TRƯỜNG
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TRUNG ƯƠNG
1. Công nhận tiến bộ kỹ thuật
Trình
tự thực hiện:
Bước
1: Tổ chức, cá nhân có nhu cầu công nhận tiến
bộ kỹ thuật (sau đây viết tắt là tổ chức, cá nhân đăng ký) gửi 01 bộ hồ sơ theo
quy định tại khoản 1 Điều 6 Thông tư số 38/2026/TT-BNNMT ngày 10/9/2026 bằng
hình thức trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tuyến đến cơ quan có thẩm
quyền công nhận tiến bộ kỹ thuật quy định tại Điều 5 Thông tư số
38/2026/TT-BNNMT ngày 10/9/2026 (sau đây viết tắt là cơ quan có thẩm quyền);
Bước
2: Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ
Đối với
hồ sơ nộp trực tuyến, việc tiếp nhận hồ sơ được thực hiện theo quy định của
pháp luật về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử.
Đối với
hồ sơ nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính, trong thời hạn 03 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được hồ sơ, cơ quan có thẩm quyền kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ
của hồ sơ.
Trường
hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa hợp lệ, cơ quan có thẩm quyền thông báo bằng
văn bản cho tổ chức, cá nhân để hoàn thiện hồ sơ. Thời gian bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ không tính vào thời gian thẩm định;
Bước
3: Thẩm định hồ sơ
Trong
thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, cơ quan có thẩm
quyền công nhận tiến bộ kỹ thuật thành lập Hội đồng tư vấn đánh giá, thẩm định
tiến bộ kỹ thuật (sau đây viết tắt là Hội đồng). Thành phần, phương thức, trình
tự thẩm định của Hội đồng thực hiện theo quy định tại Điều 7 của Thông tư số
38/2026/TT-BNNMT ngày 10/9/2026;
Trong
thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày ký Quyết định thành lập Hội đồng, cơ quan
có thẩm quyền tổ chức họp Hội đồng thẩm định hồ sơ đề nghị công nhận tiến bộ kỹ
thuật;
Trong
thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày họp Hội đồng, cơ quan có thẩm quyền thông
báo bằng văn bản về kết quả họp Hội đồng và các nội dung cần hoàn thiện (nếu
có) đến tổ chức, cá nhân đăng ký;
Trong
thời hạn 30 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo, tổ chức, cá nhân đăng
ký hoàn thiện hồ sơ gửi về cơ quan có thẩm quyền. Quá thời hạn nêu trên nếu tổ
chức, cá nhân không hoàn thiện hồ sơ, cơ quan có thẩm quyền sẽ hủy hồ sơ đăng
ký công nhận tiến bộ kỹ thuật, trường hợp có nhu cầu, tổ chức, cá nhân phải thực
hiện đăng ký lại;
Bước
4: Công nhận tiến bộ kỹ thuật
Trong
thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hoàn thiện theo yêu cầu của
Hội đồng (nếu có) hoặc kể từ ngày Hội đồng có kết luận đề nghị công nhận tiến bộ
kỹ thuật, cơ quan có thẩm quyền ban hành Quyết định công nhận tiến bộ kỹ thuật
theo Mẫu số 07 ban hành kèm theo Thông tư số 38/2026/TT- BNNMT ngày 10/9/2026
và đăng tải trên cổng thông tin điện tử hoặc trang tin điện tử của cơ quan;
Trường
hợp không công nhận tiến bộ kỹ thuật, trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ
ngày có kết luận của Hội đồng, cơ quan có thẩm quyền thông báo bằng văn bản và
nêu rõ lý do cho tổ chức, cá nhân đăng ký công nhận tiến bộ kỹ thuật.
Cách
thức thực hiện:
- Trực
tiếp;
- Trực
tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia;
- Dịch
vụ bưu chính.
Thành
phần, số lượng hồ sơ:
Thành
phần hồ sơ:
a) Văn
bản đề nghị công nhận tiến bộ kỹ thuật theo Mẫu số 01 ban hành kèm theo Thông
tư số 38/2026/TT-BNNMT ngày 10/9/2026;
b) Báo
cáo kết quả nghiên cứu tiến bộ kỹ thuật theo Mẫu số 02 ban hành kèm theo Thông
tư số 38/2026/TT-BNNMT ngày 10/9/2026;
c) Bản
nhận xét ứng dụng tiến bộ kỹ thuật trong sản xuất của tối thiểu 03 tổ chức hoặc
cá nhân theo Mẫu số 03 ban hành kèm theo Thông tư số 38/2026/TT- BNNMT ngày
10/9/2026.
Số
lượng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ
Thời
hạn giải quyết: 20 ngày làm việc.
Đối
tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức,
cá nhân
Cơ
quan giải quyết thủ tục hành chính:
- Các
Cơ quan quản lý chuyên ngành trực thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường tiếp nhận,
thẩm định, công nhận tiến bộ kỹ thuật áp dụng trên phạm vi từ 02 tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương trở lên (sau đây gọi chung là cấp tỉnh).
- Trường
hợp tiến bộ kỹ thuật đề nghị công nhận có nội dung liên quan đến phạm vi quản
lý từ 02 Cơ quan quản lý chuyên ngành trở lên quy định tại khoản 1 Điều 5 Thông
tư số 38/2026/TT-BNNMT ngày 10/9/2026, Cơ quan quản lý chuyên ngành có liên
quan chính đến mục tiêu, đối tượng, sản phẩm đầu ra hoặc lĩnh vực áp dụng chủ yếu
của tiến bộ kỹ thuật là cơ quan chủ trì tiếp nhận hồ sơ, đánh giá, công nhận tiến
bộ kỹ thuật.
- Trường
hợp tiến bộ kỹ thuật đã được công nhận trong phạm vi tỉnh, nếu tổ chức, cá nhân
có nhu cầu mở rộng áp dụng trên phạm vi từ 02 tỉnh trở lên thì gửi hồ sơ đề nghị
công nhận mở rộng phạm vi áp dụng đến Cơ quan quản lý chuyên ngành trực thuộc Bộ
Nông nghiệp và Môi trường theo quy định tại khoản 1 Điều 5 Thông tư số
38/2026/TT-BNNMT ngày 10/9/2026.
Kết
quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định
công nhận tiến bộ kỹ thuật.
Phí,
lệ phí: Không quy định.
Tên
mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Văn
bản đề nghị công nhận tiến bộ kỹ thuật theo Mẫu số 01 ban hành kèm theo Thông
tư số 38/2026/TT-BNNMT ngày 10/9/2026;
- Báo
cáo kết quả nghiên cứu tiến bộ kỹ thuật theo Mẫu số 02 ban hành kèm theo Thông
tư số 38/2026/TT-BNNMT ngày 10/9/2026;
- Bản
nhận xét ứng dụng tiến bộ kỹ thuật trong sản xuất của tối thiểu 03 tổ chức hoặc
cá nhân theo Mẫu số 03 ban hành kèm theo Thông tư số 38/2026/TT- BNNMT ngày
10/9/2026.
Yêu
cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không
quy định
Căn
cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
-
Thông tư số 38/2026/TT-BNNMT ngày 10 tháng 9 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường quy định tiêu chí, trình tự, thủ tục công nhận tiến bộ kỹ
thuật trong nông nghiệp và môi trường.
Mẫu
số 01 - Văn bản đề nghị công nhận tiến bộ kỹ thuật
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
…., ngày …. tháng …. năm …
Kính gửi:..........................................................
*
1. Tên
tổ chức, cá nhân đề nghị công nhận tiến bộ kỹ thuật:..................................
2. Địa
chỉ:
...............................................................................................................
3. Điện
thoại: ........................... ; Fax: .......................... ; E-mail:
..........................
4. Tên
tiến bộ kỹ thuật đề nghị công nhận:
............................................................
.................................................................................................................................
5. Căn
cứ công nhận tiến bộ kỹ thuật:.....................................................................
.................................................................................................................................
6. Tóm
tắt nội dung tiến bộ kỹ thuật:......................................................................
.................................................................................................................................
7. Đề
xuất địa bàn áp dụng:.....................................................................................
.................................................................................................................................
Đề nghị
công nhận.................................................................. là
tiến bộ kỹ thuật./.
|
|
Tổ chức, cá nhân đề nghị
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
Ghi chú: (*) Tên
Cơ quan có thẩm quyền thực hiện công nhận tiến bộ kỹ thuật
Mẫu
số 02 - Báo cáo kết quả nghiên cứu tiến bộ kỹ thuật
|
Tên tổ chức đề nghị công nhận tiến bộ kỹ thuật (1)
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
|
….., ngày …. tháng …. năm …
|
BÁO CÁO
KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU TIẾN BỘ KỸ THUẬT
1. Tên
tiến bộ kỹ thuật đề nghị công nhận:
............................................................
2. Tên
cơ quan/tác giả đề nghị:
.............................................................................
Địa chỉ:
...................................................................................................................
Điện
thoại: .......................... ; Fax: .............................. ;
E-mail: ..........................
3. Tác
giả tiến bộ kỹ thuật: ....................................................................................
4. Nguồn
gốc của tiến bộ kỹ thuật:
........................................................................
5. Phương
pháp nghiên cứu, thử nghiệm:
..............................................................
6. Tóm
tắt nội dung, kết quả, điều kiện, quy trình chuyển giao của tiến bộ kỹ thuật:
- Tóm
tắt nội dung của tiến bộ kỹ thuật .................................................................
- Giá
trị khoa học: Tính mới, tính sáng tạo, tính cạnh tranh, tính ổn định
.............
- Giá
trị ứng dụng của tiến bộ kỹ thuật: Đảm bảo chất lượng, giảm thiểu tác động đến
môi trường, có triển vọng mở rộng sản xuất ..........................................
- Hiệu
quả kinh tế (đối với tiến bộ kỹ thuật tương tự đã được công nhận) ...........
- Địa
điểm, thời gian và quy mô đã ứng dụng; tổng hợp ý kiến nhận xét của các tổ chức,
cá nhân ứng dụng tiến bộ kỹ thuật ............................................................
- Phạm
vi/điều kiện ứng dụng
...............................................................................
7. Kết
luận và đề nghị:
............................................................................................
8. Phụ
lục (Dự thảo Tiến bộ kỹ thuật)
|
Người lập báo cáo (2)
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
Tổ chức đề nghị công nhận (3)
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
|
Ghi chú:
- (1)
và (3) Trường hợp đề nghị công nhận TBKT là cá nhân thì không ghi mục này.
- (2)
Trường hợp đề nghị công nhận TBKT là cá nhân thì ghi tên của cá nhân đề nghị
công nhận TBKT.
Mẫu
số 03 - Nhận xét ứng dụng tiến bộ kỹ thuật trong sản xuất
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
….., ngày …. tháng …. năm …
NHẬN XÉT ỨNG DỤNG TIẾN BỘ KỸ THUẬT TRONG SẢN XUẤT
I.
Thông tin chung:
1. Tên
tiến bộ kỹ thuật:
...........................................................................................
2. Tên
tổ chức, cá nhân triển khai ứng dụng:
.........................................................
3. Địa
điểm ứng dụng:
............................................................................................
4. Tên
tổ chức hoặc cá nhân nhận xét (Đối với cá nhân ghi rõ họ tên, đơn vị, học vị
và học hàm):
.................................................................................................................................
II.
Nội dung nhận xét:
1. Nội
dung ứng dụng: ............................................................................................
2. Nhận
xét kết quả đạt được khi ứng dụng tiến bộ kỹ thuật:
a) Về
giá trị khoa học: Tính mới, tính sáng tạo, tính cạnh tranh cao, tính ổn định
b) Về
giá trị ứng dụng của tiến bộ kỹ thuật: Đảm bảo chất lượng, giảm thiểu tác động
đến môi trường, có triển vọng mở rộng sản xuất
c) Hiệu
quả kinh tế (đối với tiến bộ kỹ thuật tương tự đã được công nhận)
3.
Đánh giá chung (ưu điểm, tồn tại) về tiến bộ kỹ thuật trong sản xuất:
................................................................................................................................
III.
Kết luận và đề nghị
(có
đề nghị công nhận tiến bộ kỹ thuật hay không?)
...............................................................................................................................
|
|
Tổ chức hoặc cá nhân nhận xét
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu nếu có)
|
Mẫu
số 07 - Mẫu Quyết định công nhận tiến bộ kỹ thuật
|
TÊN CQ, TC CHỦ QUẢN
TÊN CƠ QUAN THỰC HIỆN CÔNG NHẬN TBKT
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: /QĐ-....(1)...
|
…., ngày …tháng …năm ….
|
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công nhận tiến bộ kỹ thuật lĩnh vực …..
THẨM QUYỀN BAN HÀNH (2) …..
Căn cứ
................................................. (3)
................................................. ;
Căn cứ
................................................. (4)
................................................. ;
Căn cứ
biên bản họp ngày …tháng …năm … của hội đồng tư vấn thẩm định tiến bộ kỹ thuật;
Xét đề
nghị của
…(5)..................................................................................
,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều
1. Công nhận tiến bộ kỹ thuật (...6...) Kèm
theo bản tóm tắt mô tả tiến bộ kỹ thuật (phụ lục)
Nhóm tác
giả tiến bộ kỹ thuật:.. .(7)...
Tổ chức
có tiến bộ kỹ thuật được công nhận: ...(8)...
Điều
2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký
ban hành.
Điều
3. Chánh Văn phòng cơ quan có thẩm quyền
công nhận tiến bộ kỹ thuật; Tổ chức có tiến bộ kỹ thuật được công nhận, nhóm
tác giả, Thủ trưởng các tổ chức, đơn vị liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết
định này./.
|
Nơi nhận:
- Như
Điều ...;
-…;
- Lưu: VT, ....
|
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ
(9)
(Chữ ký, dấu)
Họ và tên
|
Ghi
chú:
(1) Chữ
viết tắt tên cơ quan ban hành quyết định.
(2)
Ghi chức vụ của người đứng đầu: .....
(3)
Nêu các căn cứ trực tiếp để ban hành quyết định (văn bản thành lập, quy định chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan, tổ chức).
(4)
Các văn bản pháp lý liên quan trực tiếp đến vấn đề giải quyết trong nội dung
quyết định.
(5) Cơ
quan có thẩm quyền công nhận tiến bộ kỹ thuật
(6)
Tên tiến bộ kỹ thuật
(7)
Ghi tên tác giả hoặc nhóm tác giả
(8)
Ghi tên tổ chức có tiến bộ kỹ thuật được công nhận
(9)
Quyền hạn, chức vụ của người ký
Phụ lục:
TIẾN BỘ KỸ THUẬT VỀ…
(Kèm theo Quyết định số /QĐ- ngày
tháng năm của... )
1.
Tên tiến bộ kỹ thuật:
2.
Tác giả:
Tên
tác giả (hoặc nhóm tác giả):
Tổ chức
có TBKT được công nhận:
Địa chỉ:
Điện
thoại:
Fax:
E-mail:
3.
Xuất xứ của tiến bộ kỹ thuật:
4.
Tóm tắt nội dung của tiến bộ kỹ thuật
4.1.
Nội dung của tiến bộ kỹ thuật (tóm tắt nội dung chính của tiến bộ kỹ thuật)
4.2.
Địa điểm ứng dụng
4.3.
Phạm vi/điều kiện ứng dụng
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1. Công nhận tiến bộ kỹ thuật
Trình
tự thực hiện:
Bước
1: Tổ chức, cá nhân có nhu cầu công nhận tiến
bộ kỹ thuật (sau đây viết tắt là tổ chức, cá nhân đăng ký) gửi 01 bộ hồ sơ theo
quy định tại khoản 1 Điều 6 Thông tư số 38/2026/TT-BNNMT ngày 10/9/2026 bằng
hình thức trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tuyến đến cơ quan có
thẩm quyền công nhận tiến bộ kỹ thuật quy định tại Điều 5 Thông tư số
38/2026/TT-BNNMT ngày 10/9/2026 (sau đây viết tắt là cơ quan có thẩm quyền);
Bước
2: Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ
Đối với
hồ sơ nộp trực tuyến, việc tiếp nhận hồ sơ được thực hiện theo quy định của
pháp luật về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử.
Đối với
hồ sơ nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính, trong thời hạn 03 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được hồ sơ, cơ quan có thẩm quyền kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ
của hồ sơ.
Trường
hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa hợp lệ, cơ quan có thẩm quyền thông báo bằng
văn bản cho tổ chức, cá nhân để hoàn thiện hồ sơ. Thời gian bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ không tính vào thời gian thẩm định;
Bước
3: Thẩm định hồ sơ
Trong
thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, cơ quan có thẩm
quyền công nhận tiến bộ kỹ thuật thành lập Hội đồng tư vấn đánh giá, thẩm định tiến
bộ kỹ thuật (sau đây viết tắt là Hội đồng). Thành phần, phương thức, trình tự
thẩm định của Hội đồng thực hiện theo quy định tại Điều 7 của Thông tư số
38/2026/TT-BNNMT ngày 10/9/2026;
Trong
thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày ký Quyết định thành lập Hội đồng, cơ quan
có thẩm quyền tổ chức họp Hội đồng thẩm định hồ sơ đề nghị công nhận tiến bộ kỹ
thuật;
Trong
thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày họp Hội đồng, cơ quan có thẩm quyền thông
báo bằng văn bản về kết quả họp Hội đồng và các nội dung cần hoàn thiện (nếu
có) đến tổ chức, cá nhân đăng ký;
Trong
thời hạn 30 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo, tổ chức, cá nhân đăng
ký hoàn thiện hồ sơ gửi về cơ quan có thẩm quyền. Quá thời hạn nêu trên nếu tổ
chức, cá nhân không hoàn thiện hồ sơ, cơ quan có thẩm quyền sẽ hủy hồ sơ đăng
ký công nhận tiến bộ kỹ thuật, trường hợp có nhu cầu, tổ chức, cá nhân phải thực
hiện đăng ký lại;
Bước
4: Công nhận tiến bộ kỹ thuật
Trong
thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hoàn thiện theo yêu cầu của
Hội đồng (nếu có) hoặc kể từ ngày Hội đồng có kết luận đề nghị công nhận tiến bộ
kỹ thuật, cơ quan có thẩm quyền ban hành Quyết định công nhận tiến bộ kỹ thuật
theo Mẫu số 07 ban hành kèm theo Thông tư số 38/2026/TT- BNNMT ngày 10/9/2026
và đăng tải trên cổng thông tin điện tử hoặc trang tin điện tử của cơ quan;
Trường
hợp không công nhận tiến bộ kỹ thuật, trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ
ngày có kết luận của Hội đồng, cơ quan có thẩm quyền thông báo bằng văn bản và
nêu rõ lý do cho tổ chức, cá nhân đăng ký công nhận tiến bộ kỹ thuật.
Cách
thức thực hiện:
- Trực
tiếp;
- Trực
tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia;
- Dịch
vụ bưu chính.
Thành
phần, số lượng hồ sơ:
Thành
phần hồ sơ:
a) Văn
bản đề nghị công nhận tiến bộ kỹ thuật theo Mẫu số 01 ban hành kèm theo Thông
tư số 38/2026/TT-BNNMT ngày 10/9/2026;
b) Báo
cáo kết quả nghiên cứu tiến bộ kỹ thuật theo Mẫu số 02 ban hành kèm theo Thông
tư số 38/2026/TT-BNNMT ngày 10/9/2026;
c) Bản
nhận xét ứng dụng tiến bộ kỹ thuật trong sản xuất của tối thiểu 03 tổ chức hoặc
cá nhân theo Mẫu số 03 ban hành kèm theo Thông tư số 38/2026/TT- BNNMT ngày
10/9/2026.
Số
lượng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ
Thời
hạn giải quyết: 20 ngày làm việc.
Đối
tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức,
cá nhân
Cơ
quan giải quyết thủ tục hành chính:
- Cơ
quan chuyên môn được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao giải quyết thủ tục
hành chính công nhận tiến bộ kỹ thuật thực hiện tiếp nhận, đánh giá, công nhận
tiến bộ kỹ thuật áp dụng trong phạm vi tỉnh.
Kết
quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định
công nhận tiến bộ kỹ thuật.
Phí,
lệ phí: Không quy định.
Tên
mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Văn
bản đề nghị công nhận tiến bộ kỹ thuật theo Mẫu số 01 ban hành kèm theo Thông
tư số 38/2026/TT-BNNMT ngày 10/9/2026;
- Báo
cáo kết quả nghiên cứu tiến bộ kỹ thuật theo Mẫu số 02 ban hành kèm theo Thông
tư số 38/2026/TT-BNNMT ngày 10/9/2026;
- Bản
nhận xét ứng dụng tiến bộ kỹ thuật trong sản xuất của tối thiểu 03 tổ chức hoặc
cá nhân theo Mẫu số 03 ban hành kèm theo Thông tư số 38/2026/TT- BNNMT ngày
10/9/2026.
Yêu
cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không
quy định
Căn
cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
-
Thông tư số 38/2026/TT-BNNMT ngày 10 tháng 9 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường quy định tiêu chí, trình tự, thủ tục công nhận tiến bộ kỹ
thuật trong nông nghiệp và môi trường.
Mẫu
số 01 - Văn bản đề nghị công nhận tiến bộ kỹ thuật
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
…., ngày …. tháng …. năm …
Kính gửi:..........................................................
*
1. Tên
tổ chức, cá nhân đề nghị công nhận tiến bộ kỹ thuật:..................................
2. Địa
chỉ:
...............................................................................................................
3. Điện
thoại: ........................... ; Fax: .......................... ; E-mail:
..........................
4. Tên
tiến bộ kỹ thuật đề nghị công nhận:
............................................................
.................................................................................................................................
5. Căn
cứ công nhận tiến bộ kỹ thuật:.....................................................................
.................................................................................................................................
6. Tóm
tắt nội dung tiến bộ kỹ thuật:......................................................................
.................................................................................................................................
7. Đề
xuất địa bàn áp dụng:.....................................................................................
.................................................................................................................................
Đề nghị
công nhận.................................................................. là
tiến bộ kỹ thuật./.
|
|
Tổ chức, cá nhân đề nghị
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
Ghi
chú: (*) Tên Cơ quan có thẩm quyền thực
hiện công nhận tiến bộ kỹ thuật
Mẫu
số 02 - Báo cáo kết quả nghiên cứu tiến bộ kỹ thuật
|
Tên tổ chức đề nghị công nhận tiến bộ kỹ thuật (1)
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
|
….., ngày …. tháng …. năm …
|
BÁO CÁO
KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU TIẾN BỘ KỸ THUẬT
1. Tên
tiến bộ kỹ thuật đề nghị công nhận:
............................................................
2. Tên
cơ quan/tác giả đề nghị: .............................................................................
Địa chỉ:
...................................................................................................................
Điện
thoại: .......................... ; Fax: .............................. ;
E-mail: ..........................
3. Tác
giả tiến bộ kỹ thuật:
....................................................................................
4. Nguồn
gốc của tiến bộ kỹ thuật:
........................................................................
5.
Phương pháp nghiên cứu, thử nghiệm:
..............................................................
6. Tóm
tắt nội dung, kết quả, điều kiện, quy trình chuyển giao của tiến bộ kỹ thuật:
- Tóm
tắt nội dung của tiến bộ kỹ thuật .................................................................
- Giá
trị khoa học: Tính mới, tính sáng tạo, tính cạnh tranh, tính ổn định
.............
- Giá
trị ứng dụng của tiến bộ kỹ thuật: Đảm bảo chất lượng, giảm thiểu tác động đến
môi trường, có triển vọng mở rộng sản xuất
..........................................
- Hiệu
quả kinh tế (đối với tiến bộ kỹ thuật tương tự đã được công nhận) ...........
- Địa
điểm, thời gian và quy mô đã ứng dụng; tổng hợp ý kiến nhận xét của các tổ chức,
cá nhân ứng dụng tiến bộ kỹ thuật
............................................................
- Phạm
vi/điều kiện ứng dụng
...............................................................................
7. Kết
luận và đề nghị: ............................................................................................
8. Phụ
lục (Dự thảo Tiến bộ kỹ thuật)
|
Người lập báo cáo (2)
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
Tổ chức đề nghị công nhận (3)
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
|
Ghi chú:
- (1)
và (3) Trường hợp đề nghị công nhận TBKT là cá nhân thì không ghi mục này.
- (2)
Trường hợp đề nghị công nhận TBKT là cá nhân thì ghi tên của cá nhân đề nghị
công nhận TBKT.
Mẫu
số 03 - Nhận xét ứng dụng tiến bộ kỹ thuật trong sản xuất
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
….., ngày …. tháng …. năm …
NHẬN XÉT ỨNG DỤNG TIẾN BỘ KỸ THUẬT TRONG SẢN XUẤT
I.
Thông tin chung:
1. Tên
tiến bộ kỹ thuật:
...........................................................................................
2. Tên
tổ chức, cá nhân triển khai ứng dụng:
.........................................................
3. Địa
điểm ứng dụng:
............................................................................................
4. Tên
tổ chức hoặc cá nhân nhận xét (Đối với cá nhân ghi rõ họ tên, đơn vị, học vị
và học hàm):
.................................................................................................................................
II.
Nội dung nhận xét:
1. Nội
dung ứng dụng: ............................................................................................
2. Nhận
xét kết quả đạt được khi ứng dụng tiến bộ kỹ thuật:
a) Về
giá trị khoa học: Tính mới, tính sáng tạo, tính cạnh tranh cao, tính ổn định
b) Về
giá trị ứng dụng của tiến bộ kỹ thuật: Đảm bảo chất lượng, giảm thiểu tác động
đến môi trường, có triển vọng mở rộng sản xuất
c) Hiệu
quả kinh tế (đối với tiến bộ kỹ thuật tương tự đã được công nhận)
3.
Đánh giá chung (ưu điểm, tồn tại) về tiến bộ kỹ thuật trong sản xuất:
................................................................................................................................
III.
Kết luận và đề nghị
(có
đề nghị công nhận tiến bộ kỹ thuật hay không?)
...............................................................................................................................
|
|
Tổ chức hoặc cá nhân nhận xét
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu nếu có)
|
Mẫu
số 07 - Mẫu Quyết định công nhận tiến bộ kỹ thuật
|
TÊN CQ, TC CHỦ QUẢN
TÊN CƠ QUAN THỰC HIỆN CÔNG NHẬN TBKT
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: /QĐ-....(1)...
|
…., ngày …tháng …năm ….
|
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công nhận tiến bộ kỹ thuật lĩnh vực …..
THẨM QUYỀN BAN HÀNH (2) …..
Căn cứ
................................................. (3)
................................................. ;
Căn cứ
................................................. (4)
................................................. ;
Căn cứ
biên bản họp ngày …tháng …năm … của hội đồng tư vấn thẩm định tiến bộ kỹ thuật;
Xét đề
nghị của
…(5)..................................................................................
,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều
1. Công nhận tiến bộ kỹ thuật (...6...) Kèm
theo bản tóm tắt mô tả tiến bộ kỹ thuật (phụ lục)
Nhóm tác
giả tiến bộ kỹ thuật:.. .(7)...
Tổ chức
có tiến bộ kỹ thuật được công nhận: ...(8)...
Điều
2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký
ban hành.
Điều
3. Chánh Văn phòng cơ quan có thẩm quyền
công nhận tiến bộ kỹ thuật; Tổ chức có tiến bộ kỹ thuật được công nhận, nhóm
tác giả, Thủ trưởng các tổ chức, đơn vị liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết
định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều ...;
-…;
- Lưu: VT, ...
|
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ
(9)
(Chữ ký, dấu)
Họ và tên
|
Ghi
chú:
(1) Chữ
viết tắt tên cơ quan ban hành quyết định.
(2)
Ghi chức vụ của người đứng đầu: .....
(3)
Nêu các căn cứ trực tiếp để ban hành quyết định (văn bản thành lập, quy định chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan, tổ chức).
(4)
Các văn bản pháp lý liên quan trực tiếp đến vấn đề giải quyết trong nội dung
quyết định.
(5) Cơ
quan có thẩm quyền công nhận tiến bộ kỹ thuật
(6)
Tên tiến bộ kỹ thuật
(7)
Ghi tên tác giả hoặc nhóm tác giả
(8)
Ghi tên tổ chức có tiến bộ kỹ thuật được công nhận
(9)
Quyền hạn, chức vụ của người ký
Phụ lục:
TIẾN BỘ KỸ THUẬT VỀ…
(Kèm theo Quyết định số /QĐ- ngày
tháng năm của... )
1.
Tên tiến bộ kỹ thuật:
2.
Tác giả:
Tên
tác giả (hoặc nhóm tác giả):
Tổ chức
có TBKT được công nhận:
Địa chỉ:
Điện
thoại:
Fax:
E-mail:
3.
Xuất xứ của tiến bộ kỹ thuật:
4.
Tóm tắt nội dung của tiến bộ kỹ thuật
4.1.
Nội dung của tiến bộ kỹ thuật (tóm tắt nội dung chính của tiến bộ kỹ thuật)
4.2.
Địa điểm ứng dụng
4.3.
Phạm vi/điều kiện ứng dụng