|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1232/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Lâm Đồng
|
|
Người ký:
|
Lê Trọng Yên
|
|
Ngày ban hành:
|
08/09/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÂM ĐỒNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1232/QĐ-UBND
|
Lâm Đồng, ngày 08
tháng 9 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG
BỐ DANH MỤC VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ
SUNG, THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC KIỂM LÂM, THỦY LỢI, QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG
NÔNG LÂM SẢN VÀ THỦY SẢN, MÔI TRƯỜNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng
6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng
10 năm 2017 của Bộ trưởng Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ kiểm
soát thủ tục hành chính;
Căn cứ các Quyết định công bố thủ tục hành
chính: Quyết định số 2305/QĐ-BNNMT ngày 23 tháng 6 năm 2025, Quyết định số
2309/QĐ-BNNMT ngày 23 tháng 6 năm 2025, Quyết định số 3306/QĐ-BNNMT ngày 20
tháng 8 năm 2025, Quyết định số 3317/QĐ-BNNMT ngày 20 tháng 8 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi
trường.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục và quy trình nội bộ
giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi
bỏ lĩnh vực Kiểm lâm, Thủy lợi, Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản,
Môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
(Chi tiết theo Phụ
lục đính kèm)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp
và Môi trường; Giám đốc/Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh và các tổ chức,
cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ (Cục KSTTHC);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- LĐVP;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Trung tâm Thông tin;
- Lưu: VP, HCC.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Trọng Yên
|
DANH MỤC VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ
GIẢI
QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP, KIỂM LÂM, THỦY LỢI, QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG NÔNG LÂM SẢN VÀ THỦY
SẢN, MÔI TRƯỜNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM
ĐỒNG
(Kèm theo Quyết định số: 1232/QĐ-UBND ngày 08 tháng 9 năm 2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
(17 TTHC)
|
TT
|
Mã TTHC
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn giải
quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Phí, Lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
|
Lĩnh vực Kiểm lâm
|
|
1
|
1.012413
|
Phê duyệt hoặc điều chỉnh Phương án tạm sử dụng rừng
|
- Trường hợp diện tích rừng tạm sử dụng thuộc phạm
vi quản lý của chủ rừng là các đơn vị trực thuộc các bộ. ngành; khu vực quốc
phòng: 20 ngày làm việc, kể từ ngày trường nhận được hồ sơ hợp lệ;
- Trường hợp không phải lấy ý kiến của bộ. ngành
chủ quản. Bộ Quốc phòng: 12 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không
|
Nghị định số 227/2025/NĐ-CP ngày 16 tháng 8 năm
2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Lâm nghiệp.
|
|
|
Lĩnh vực Thủy lợi
|
|
1
|
1.004427
|
Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo
vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi lập kết nguyên
liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm
quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
25 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không
|
- Luật Thủy lợi năm 2017;
- Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/05/2018 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của luật thủy lợi;
- Nghị định số 40/2023/NĐ-CP ngày 27/6/2023 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày
14/5/2018 của chính phủ quy định chi tiết một số điều của luật thủy lợi;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường.
|
|
2
|
2.001796
|
Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo
vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học,
kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
15 ngày làm
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không
|
- Luật Thủy lợi năm 2017;
- Nghị định số 67/2018/NĐ-CP;
- Nghị định số 40/2023/NĐ-CP;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP.
|
|
3
|
2.001426
|
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho
các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới;
Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, vật tư, phương tiện;
Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
15 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không
|
- Luật Thủy lợi năm 2017:
- Nghị định số 67/2018/NĐ-CP:
- Nghị định số 40/2023/NĐ-CP:
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP.
|
|
4
|
2.001795
|
Cấp giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác
trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch
UBND cấp tỉnh
|
15 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không
|
- Luật Thủy lợi năm 2017;
- Nghị định số 67/2018/NĐ-CP;
- Nghị định số 40/2023/NĐ-CP;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP.
|
|
5
|
1.003870
|
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép nổ mìn
và các hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc
thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
10 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không
|
- Luật Thủy lợi năm 2017;
- Nghị định số 67/2018/NĐ-CP;
- Nghị định số 40/2023/NĐ-CP;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP.
|
|
6
|
1.003921
|
Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi
bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp bị mất, bị rách, hư hỏng thuộc thẩm
quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
03 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không
|
- Luật Thủy lợi năm 2017;
- Nghị định số 67/2018/NĐ-CP;
- Nghị định số 40/2023/NĐ-CP;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP.
|
|
7
|
1.003893
|
Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi
bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp tên chủ giấy phép đã được cấp bị
thay đổi do chuyển nhượng, sáp nhập, chia tách, cơ cấu lại tổ chức thuộc thẩm
quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
03 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không
|
- Luật Thủy lợi năm 2017;
- Nghị định số 67/2018/NĐ-CP;
- Nghị định số 40/2023/NĐ-CP;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP.
|
|
8
|
2.001793
|
Cấp giấy phép hoạt động của phương tiện thủy nội
địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô
sơ trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
07 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không
|
- Luật Thủy lợi năm 2017;
- Nghị định số 67/2018/NĐ-CP;
- Nghị định số 40/2023/NĐ-CP;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP.
|
|
9
|
1.004385
|
Cấp giấy phép cho các hoạt động trồng cây lâu năm
trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch
UBND cấp tỉnh
|
10 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không
|
- Luật Thủy lợi năm 2017;
- Nghị định số 67/2018/NĐ-CP;
- Nghị định số 40/2023/NĐ-CP;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP.
|
|
10
|
2.001791
|
Cấp giấy phép nuôi trồng thủy sản trong phạm vi bảo
vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
15 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không
|
- Luật Thủy lợi năm 2017;
- Nghị định số 67/2018/NĐ-CP;
- Nghị định số 40/2023/NĐ-CP;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP.
|
|
11
|
1.003880
|
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho
các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động: du
lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp
phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
10 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không
|
- Luật Thủy lợi năm 2017;
- Nghị định số 67/2018/NĐ-CP;
- Nghị định số 40/2023/NĐ-CP;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP.
|
|
12
|
2.001401
|
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho
các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Trồng cây lâu năm; Hoạt
động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn
máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch
UBND cấp tỉnh
|
05 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không
|
- Luật Thủy lợi năm 2017;
- Nghị định số 67/2018/NĐ-CP;
- Nghị định số 40/2023/NĐ-CP;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP.
|
|
13
|
1.003211
|
Phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công
trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công đối với đập, hồ chứa nước và
vùng hạ du đập trên địa bàn từ 02 xã trở lên thuộc thẩm quyền của Chủ tịch
UBND cấp tỉnh
|
12 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không
|
- Luật Thủy lợi năm 2017;
- Nghị định số 67/2018/NĐ-CP;
- Nghị định số 40/2023/NĐ-CP;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP.
|
|
14
|
1.003203
|
Phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp
đối với đập, hồ chứa nước và vùng hạ du đập trên địa bàn từ 02 xã trở lên thuộc
thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
12 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không
|
- Luật Thủy lợi năm 2017;
- Nghị định số 67/2018/NĐ-CP;
- Nghị định số 40/2023/NĐ-CP;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP.
|
|
15
|
1.003188
|
Phê duyệt phương án bảo vệ đập, hồ chứa nước thuộc
thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
25 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không
|
- Luật Thủy lợi năm 2017;
- Nghị định số 67/2018/NĐ-CP;
- Nghị định số 40/2023/NĐ-CP;
- Nghị định số 136/2025/NĐ CP.
|
|
|
Lĩnh vực Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thủy
sản
|
|
1
|
2.001827
|
Cấp giấy chứng nhân cơ sở đủ điều kiện An toàn thực
phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh, chế biến nông thủy lâm sản
|
15 ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
700.000 đồng
|
- Thông tư số 17/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân cấp quản lý nhà nước
trong lĩnh vực quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản.
|
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ (01
TTHC)
|
TT
|
Mã TTHC
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Cơ sở pháp lý thực
hiện bãi bỏ
|
|
1
|
2.001767
|
Thẩm định, phê duyệt phương án cải tạo, phục hồi
môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản (trường hợp có phương án và
báo cáo đánh giá tác động môi trường không cùng cơ quan thẩm quyền phê duyệt).
|
- Luật Bảo vệ môi trường năm 2020;
- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP.
|
B. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Phê duyệt hoặc điều chỉnh
Phương án tạm sử dụng rừng (Mã TTHC: 1.012413)
a) Trường hợp diện tích rừng tạm sử dụng thuộc phạm
vi quản lý của chủ rừng là các đơn vị trực thuộc các bộ, ngành; khu vực quốc
phòng: 20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Bước thực hiện
|
Nội dung thực
hiện
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian
|
|
B1
|
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý và
trả kết quả
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B2
|
Kiểm tra, xác minh về báo cáo thuyết minh và bản
đồ hiện trạng khu vực đề nghị tạm sử dụng rừng và tổ chức thẩm định Phương án
tạm sử dụng rừng hoặc điều chỉnh Phương án tạm sử dụng rừng; tham mưu văn bản
trình Chủ tịch UBND cấp tỉnh xem xét, phê duyệt
|
Chi cục Kiểm lâm
|
05 ngày làm việc
|
|
B3
|
Phê duyệt của lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
01 ngày làm việc
|
|
B4
|
Phát hành văn bản gửi UBND tỉnh
|
Văn thư Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
0,25 ngày làm việc
|
|
B5
|
UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ
|
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
B6
|
Xử lý hồ sơ tại Văn phòng UBND tỉnh (bao gồm cả
thời gian xin ý kiến của bộ, ngành chủ quản, Bộ Quốc Phòng và tham mưu văn bản
phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án tạm sử dụng rừng sau khi có ý kiến bằng
văn bản của các bộ, ngành chủ quản, Bộ Quốc Phòng)
|
Chuyên viên Văn
phòng UBND tỉnh
|
10 ngày làm việc
|
|
B7
|
Xem xét hồ sơ, ký nháy văn bản tại Văn phòng UBND
tỉnh
|
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
|
B8
|
Phê duyệt hoặc điều chỉnh Phương án tạm sử dụng rừng
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
|
B9
|
Văn thư UBND tỉnh đóng dấu, ban hành văn bản,
chuyển kết quả về Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B10
|
Nhận kết quả, vào sổ, số hóa và chuyển bộ phận trả
kết quả
|
Chi cục Kiểm lâm
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B11
|
Trả kết quả giải quyết
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
Không tính thời
gian
|
b) Trường hợp không phải lấy ý kiến của bộ, ngành chủ
quản, Bộ Quốc phòng: 12 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Bước thực hiện
|
Nội dung thực
hiện
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian
|
|
B1
|
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào số, chuyển xử lý và
trả kết quả
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B2
|
Kiểm tra, xác minh về báo cáo thuyết minh và bản
đồ hiện trạng khu vực đề nghị tạm sử dụng rừng và tổ chức thẩm định Phương án
tạm sử dụng rừng hoặc điều chỉnh Phương án tạm sử dụng rừng; tham mưu văn bản
trình Chủ tịch UBND cấp tỉnh xem xét, phê duyệt
|
Chi cục Kiểm lâm
|
05 ngày làm việc
|
|
B3
|
Phê duyệt của lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
01 ngày làm việc
|
|
B4
|
Phát hành văn bản gửi UBND tỉnh
|
Văn thư Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
0,25 ngày làm việc
|
|
B5
|
UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ
|
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
B6
|
Xử lý hồ sơ tại Văn phòng UBND tỉnh
|
Chuyên viên Văn
phòng UBND tỉnh
|
02 ngày làm việc
|
|
B7
|
Xem xét hồ sơ, ký nháy văn bản tại Văn phòng UBND
tỉnh
|
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
|
B8
|
Phê duyệt hoặc điều chỉnh Phương án tạm sử dụng rừng
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
|
B9
|
Văn thư UBND tỉnh đóng dấu, ban hành văn bản, trả
kết quả giải quyết
|
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B10
|
Nhận kết quả, vào sổ, số hóa và chuyển bộ phận trả
kết quả
|
Chi cục Kiểm lâm
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B11
|
Trả kết quả giải quyết
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
Không tính thời
gian
|
2. Cấp giấy phép cho các hoạt
động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến,
bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình
ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh (Mã TTHC: 1.004427)
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 25 ngày làm việc
|
Bước thực hiện
|
Nội dung thực
hiện
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian
|
|
B1
|
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B2
|
Kiểm tra hồ sơ, thẩm định hồ sơ và tham mưu Tờ
trình, dự thảo Giấy phép.
|
Chi cục Thủy lợi và
Tài nguyên nước
|
15 ngày làm việc
|
|
B3
|
Ký ban hành Tờ trình trình UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Sở Nông
nghiệp và Môi trường.
|
02 ngày làm việc
|
|
B4
|
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường đóng dấu,
ban hành văn bản trình UBND tỉnh
|
Văn thư Sở Nông
nghiệp và Môi trường.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B5
|
UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ
|
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B6
|
Xử lý hồ sơ tại Văn phòng UBND tỉnh
|
Chuyên viên Văn
phòng UBND tỉnh
|
3,5 ngày làm việc
|
|
B7
|
Xem xét hồ sơ, ký nháy tại Văn phòng UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
|
B8
|
Ký ban hành Giấy phép
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
|
B9
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh đóng dấu, ban hành
văn bản và trả kết quả giải quyết.
|
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B10
|
Nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính từ
UBND tỉnh, vào sổ, số hóa kết quả và chuyển cho Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh.
|
Chi cục Thủy lợi
và Tài nguyên nước
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B11
|
Trả kết quả
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
Không tính thời
gian
|
3. Cấp giấy phép cho các hoạt
động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động du lịch, thể
thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ
tịch UBND cấp tỉnh (Mã TTHC: 2.001796)
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 15 ngày làm việc
|
Bước thực hiện
|
Nội dung thực
hiện
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian
|
|
B1
|
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B2
|
Kiểm tra hồ sơ, thẩm định hồ sơ và tham mưu Tờ
trình, dự thảo Giấy phép.
|
Chi cục Thủy lợi
và Tài nguyên nước
|
7,5 ngày làm việc
|
|
B3
|
Ký ban hành Tờ trình trình UBND tính
|
Lãnh đạo Sở Nông
nghiệp và Môi trường.
|
01 ngày làm việc
|
|
B4
|
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường đóng dấu,
ban hành văn bản trình UBND tỉnh
|
Văn thư Sở Nông
nghiệp và Môi trường.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B5
|
UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ
|
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B6
|
Xử lý hồ sơ tại Văn phòng UBND tỉnh
|
Chuyên viên Văn
phòng UBND tỉnh
|
02 ngày làm việc
|
|
B7
|
Xem xét hồ sơ, ký nháy tại Văn phòng UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
|
B8
|
Ký ban hành Giấy phép
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
|
B9
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh đóng dấu, ban hành
văn bản và trả kết quả giải quyết.
|
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B10
|
Nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính từ
UBND tỉnh, vào sổ, số hóa kết quả và chuyển cho Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh.
|
Chi cục Thủy lợi
và Tài nguyên nước
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B11
|
Trả kết quả giải quyết
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
Không tính thời
gian
|
4. Cấp gia hạn, điều chỉnh nội
dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây
dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, vật
tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch
UBND cấp tỉnh (Mã TTHC: 2.001426)
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 15 ngày làm việc
|
Bước thực hiện
|
Nội dung thực
hiện
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian (ngày
làm việc)
|
|
B1
|
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B2
|
Kiểm tra hồ sơ, thẩm định hồ sơ và tham mưu Tờ
trình, dự thảo Giấy phép.
|
Chi cục Thủy lợi
và Tài nguyên nước
|
7,5 ngày làm việc
|
|
B3
|
Ký ban hành Tờ trình trình UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
01 ngày làm việc
|
|
B4
|
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường đóng dấu,
ban hành văn bản trình UBND tỉnh
|
Văn thư Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B5
|
UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ
|
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B6
|
Xử lý hồ sơ tại Văn phòng UBND tỉnh
|
Chuyên viên Văn
phòng UBND tỉnh
|
02 ngày làm việc
|
|
B7
|
Xem xét hồ sơ, ký nháy tại Văn phòng UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
|
B8
|
Ký ban hành Giấy phép
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
|
B9
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh đóng dấu, ban hành
văn bản và trả kết quả giải quyết.
|
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B10
|
Nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính từ
UBND tỉnh, vào sổ, số hóa kết quả và chuyển cho Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh.
|
Chi cục Thủy lợi
và Tài nguyên nước
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B11
|
Trả kết quả giải quyết
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
Không tính thời
gian
|
5. Cấp giấy phép nổ mìn và các
hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền
cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh (Mã TTHC: 2.001795)
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 15 ngày làm việc
|
Bước thực hiện
|
Nội dung thực
hiện
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian
|
|
B1
|
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B2
|
Kiểm tra hồ sơ, thẩm định hồ sơ và tham mưu Tờ
trình, dự thảo Giấy phép.
|
Chi cục Thủy lợi và
Tài nguyên nước
|
7,5 ngày làm việc
|
|
B3
|
Ký ban hành Tờ trình trình UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
01 ngày làm việc
|
|
B4
|
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường đóng dấu,
ban hành văn bản trình UBND tỉnh
|
Văn thư Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B5
|
UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ
|
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B6
|
Xử lý hồ sơ tại Văn phòng UBND tỉnh
|
Chuyên viên Văn
phòng UBND tỉnh
|
02 ngày làm việc
|
|
B7
|
Xem xét hồ sơ, ký nháy tại Văn phòng UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
|
B8
|
Ký ban hành Giấy phép
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
|
B9
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh đóng dấu, ban hành
văn bản và trả kết quả giải quyết.
|
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B10
|
Nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính từ
UBND tỉnh, vào sổ, số hóa kết quả và chuyển cho Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh.
|
Chi cục Thủy lợi
và Tài nguyên nước
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B11
|
Trả kết quả giải quyết
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
Không tính thời
gian
|
6. Cấp gia hạn, điều chỉnh nội
dung giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công
trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh (Mã TTHC:
1.003870)
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 10 ngày làm việc
|
Bước thực hiện
|
Nội dung thực
hiện
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian
|
|
B1
|
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B2
|
Kiểm tra hồ sơ, thẩm dinh hồ sơ và tham mưu Tờ trình,
dự thảo Giấy phép.
|
Chi cục Thủy lợi
và Tài nguyên nước
|
4,5 ngày làm việc
|
|
B3
|
Ký ban hành Tờ trình trình UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
01 ngày làm việc
|
|
B4
|
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường đóng dấu,
ban hành văn bản trình UBND tỉnh
|
Văn thư Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B5
|
UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ
|
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B6
|
Xử lý hồ sơ tại Văn phòng UBND tỉnh
|
Chuyên viên Văn
phòng UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
|
B7
|
Xem xét hồ sơ, ký nháy tại Văn phòng UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B8
|
Ký ban hành Giấy phép
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B9
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh đóng dấu, ban hành
văn bản và trả kết quả giải quyết.
|
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B10
|
Nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính từ
UBND tỉnh, vào sổ, số hóa kết quả và chuyển cho Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh.
|
Chi cục Thủy lợi
và Tài nguyên nước
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B11
|
Trả kết quả giải quyết
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
Không tính thời
gian
|
7. Cấp lại giấy phép cho các hoạt
động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp bị mất, bị rách,
hư hỏng thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh (Mã TTHC:
1.003921)
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 03 ngày làm việc
|
Bước thực hiện
|
Nội dung thực
hiện
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian
|
|
B1
|
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
B2
|
Kiểm tra hồ sơ, thẩm định hồ sơ và tham mưu Tờ
trình, dự thảo Giấy phép.
|
Chi cục Thủy lợi
và Tài nguyên nước
|
0,75 ngày làm việc
|
|
B3
|
Ký ban hành Tờ trình trình UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
0,25 ngày làm việc
|
|
B4
|
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường đóng dấu,
ban hành văn bản trình UBND tỉnh
|
Văn thư Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
0,25 ngày làm việc
|
|
B5
|
UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ
|
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
B6
|
Xử lý hồ sơ tại Văn phòng UBND tỉnh
|
Chuyên viên Văn
phòng UBND tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
B7
|
Xem xét hồ sơ, ký nháy tại Văn phòng UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
B8
|
Ký ban hành Giấy phép
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
B9
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh đóng dấu, ban hành
văn bản và trả kết quả giải quyết.
|
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
B10
|
Nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính từ
UBND tỉnh, vào sổ, số hóa kết quả và chuyển cho Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh.
|
Chi cục Thủy lợi
và Tài nguyên nước
|
0,25 ngày làm việc
|
|
B11
|
Trả kết quả giải quyết
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
Không tính thời
gian
|
8. Cấp lại giấy phép cho các hoạt
động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp tên chủ giấy
phép đã được cấp bị thay đổi do chuyển nhượng, sáp nhập, chia tách, cơ cấu lại
tổ chức thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh (Mã TTHC:
1.003893)
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 03 ngày làm việc
|
Bước thực hiện
|
Nội dung thực
hiện
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian
|
|
B1
|
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
B2
|
Kiểm tra hồ sơ, thẩm định hồ sơ và tham mưu Tờ
trình, dự thảo Giấy phép.
|
Chi cục Thủy lợi
và Tài nguyên nước
|
0,75 ngày làm việc
|
|
B3
|
Ký ban hành Tờ trình trình UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
0,25 ngày làm việc
|
|
B4
|
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường đóng dấu,
ban hành văn bản trình UBND tỉnh
|
Văn thư Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
0,25 ngày làm việc
|
|
B5
|
UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ
|
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
B6
|
Xử lý hồ sơ tại Văn phòng UBND tỉnh
|
Chuyên viên Văn
phòng UBND tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
B7
|
Xem xét hồ sơ, ký nháy tại Văn phòng UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
B8
|
Ký ban hành Giấy phép
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
B9
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh đóng dấu, ban hành
văn bản và trả kết quả giải quyết.
|
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
B10
|
Nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính từ UBND
tỉnh, vào sổ, số hóa kết quả và chuyển cho Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh.
|
Chi cục Thủy lợi
và Tài nguyên nước
|
0,25 ngày làm việc
|
|
B11
|
Trả kết quả giải quyết
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
Không tính thời
gian
|
9. Cấp giấy phép hoạt động của
phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương
tiện thủy nội địa thô sơ trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi của Chủ tịch
UBND cấp tỉnh (Mã TTHC: 2.001793)
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 07 ngày làm việc
|
Bước thực hiện
|
Nội dung thực
hiện
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian
|
|
B1
|
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
B2
|
Kiểm tra hồ sơ, thẩm định hồ sơ và tham mưu Tờ
trình, dự thảo Giấy phép.
|
Chi cục Thủy lợi
và Tài nguyên nước
|
03 ngày làm việc
|
|
B3
|
Ký ban hành Tờ trình trình UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
0,25 ngày làm việc
|
|
B4
|
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường đóng dấu,
ban hành văn bản trình UBND tỉnh
|
Văn thư Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
0,25 ngày làm việc
|
|
B5
|
UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ
|
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
B6
|
Xử lý hồ sơ tại Văn phòng UBND tỉnh
|
Chuyên viên Văn
phòng UBND tỉnh
|
1,5 ngày làm việc
|
|
B7
|
Xem xét hồ sơ, ký nháy tại Văn phòng UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B8
|
Ký ban hành Giấy phép
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B9
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh đóng dấu, ban hành
văn bản và trả kết quả giải quyết.
|
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
B10
|
Nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính từ
UBND tỉnh, vào sổ, số hóa kết quả và chuyển cho Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh.
|
Chi cục Thủy lợi
và Tài nguyên nước
|
0,25 ngày làm việc
|
|
B11
|
Trả kết quả giải quyết
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
Không tính thời
gian
|
10. Cấp giấy phép cho các hoạt
động trồng cây lâu năm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền
cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh (Mã TTHC: 1.004385)
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 10 ngày làm việc
|
Bước thực hiện
|
Nội dung thực
hiện
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian
|
|
B1
|
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B2
|
Kiểm tra hồ sơ, thẩm định hồ sơ và tham mưu Tờ
trình, dự thảo Giấy phép.
|
Chi cục Thủy lợi và
Tài nguyên nước
|
4,5 ngày làm việc
|
|
B3
|
Ký ban hành Tờ trình trình UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
01 ngày làm việc
|
|
B4
|
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường đóng dấu,
ban hành văn bản trình UBND tỉnh
|
Văn thư Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B5
|
UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ
|
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B6
|
Xử lý hồ sơ tại Văn phòng UBND tỉnh
|
Chuyên viên Văn
phòng UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
|
B7
|
Xem xét hồ sơ, ký nháy tại Văn phòng UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B8
|
Ký ban hành Giấy phép
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B9
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh đóng dấu, ban hành
văn bản và trả kết quả giải quyết.
|
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B10
|
Nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính từ
UBND tỉnh, vào sổ, số hóa kết quả và chuyển cho Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh.
|
Chi cục Thủy lợi
và Tài nguyên nước
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B11
|
Trả kết quả giải quyết
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
Không tính thời
gian
|
11. Cấp giấy phép nuôi trồng
thủy sản trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của
Chủ tịch UBND cấp tỉnh (Mã TTHC: 2.001791)
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 15 ngày làm việc
|
Bước thực hiện
|
Nội dung thực
hiện
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian
|
|
B1
|
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B2
|
Kiểm tra hồ sơ, thẩm định hồ sơ và tham mưu Tờ
trình, dự thảo Giấy phép.
|
Chi cục Thủy lợi
và Tài nguyên nước
|
7,5 ngày làm việc
|
|
B3
|
Ký ban hành Tờ trình trình UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
01 ngày làm việc
|
|
B4
|
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường đóng dấu,
ban hành văn bản trình UBND tỉnh
|
Văn thư Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B5
|
UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ
|
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B6
|
Xử lý hồ sơ tại Văn phòng UBND tỉnh
|
Chuyên viên Văn
phòng UBND tỉnh
|
02 ngày làm việc
|
|
B7
|
Xem xét hồ sơ, ký nháy tại Văn phòng UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
|
B8
|
Ký ban hành Giấy phép
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
|
B9
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh đóng dấu, ban hành
văn bản và trả kết quả giải quyết.
|
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B10
|
Nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính từ
UBND tỉnh, vào sổ, số hóa kết quả và chuyển cho Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh.
|
Chi cục Thủy lợi
và Tài nguyên nước
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B11
|
Trả kết quả giải quyết
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
|
12. Cấp gia hạn, điều chỉnh nội
dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với
hoạt động: du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm
quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh. (Mã TTHC: 1.003880)
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 10 ngày làm việc
|
Bước thực hiện
|
Nội dung thực
hiện
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian
|
|
B1
|
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B2
|
Kiểm tra hồ sơ, thẩm định hồ sơ và tham mưu Tờ
trình, dự thảo Giấy phép.
|
Chi cục Thủy lợi
và Tài nguyên nước
|
4,5 ngày làm việc
|
|
B3
|
Ký ban hành Tờ trình trình UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
01 ngày làm việc
|
|
B4
|
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường đóng dấu,
ban hành văn bản trình UBND tỉnh
|
Văn thư Sở Nông nghiệp
và Môi trường
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B5
|
UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ
|
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B6
|
Xử lý hồ sơ tại Văn phòng UBND tỉnh
|
Chuyên viên Văn
phòng UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
|
B7
|
Xem xét hồ sơ, ký nháy tại Văn phòng UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B8
|
Ký ban hành Giấy phép
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B9
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh đóng dấu, ban hành
văn bản và trả kết quả giải quyết.
|
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B10
|
Nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính từ
UBND tỉnh, vào sổ, số hóa kết quả và chuyển cho Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh.
|
Chi cục Thủy lợi
và Tài nguyên nước
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B11
|
Trả kết quả giải quyết
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
|
13. Cấp gia hạn, điều chỉnh nội
dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Trồng
cây lâu năm; Hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ
xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ thuộc thẩm quyền cấp phép
của Chủ tịch UBND cấp tỉnh. (Mã TTHC: 2.001401)
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 05 ngày làm việc
|
Bước thực hiện
|
Nội dung thực
hiện
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian
|
|
B1
|
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
B2
|
Kiểm tra hồ sơ, thẩm định hồ sơ và tham mưu Tờ
trình, dự thảo Giấy phép.
|
Chi cục Thủy lợi
và Tài nguyên nước
|
1,5 ngày làm việc
|
|
B3
|
Ký ban hành Tờ trình trình UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Sở Nông
nghiệp và Môi trường.
|
0,25 ngày làm việc
|
|
B4
|
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường đóng dấu,
ban hành văn bản trình UBND tỉnh
|
Văn thư Sở Nông
nghiệp và Môi trường.
|
0,25 ngày làm việc
|
|
B5
|
UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ
|
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
B6
|
Xử lý hồ sơ tại Văn phòng UBND tỉnh
|
Chuyên viên Văn
phòng UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
|
B7
|
Xem xét hồ sơ, ký nháy tại Văn phòng UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B8
|
Ký ban hành Giấy phép
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B9
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh đóng dấu, ban hành
văn bản và trả kết quả giải quyết.
|
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
B10
|
Nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính từ
UBND tỉnh, vào sổ, số hóa kết quả và chuyển cho Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh.
|
Chi cục Thủy lợi
và Tài nguyên nước
|
0,25 ngày làm việc
|
|
B11
|
Trả kết quả giải quyết
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
Không tính thời
gian
|
14. Phê duyệt phương án ứng
phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công đối với đập,
hồ chứa nước và vùng hạ du đập trên địa bàn từ 02 xã trở lên thuộc thẩm quyền của
Chủ tịch UBND cấp tỉnh. (Mã TTHC: 1.003211)
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 12 ngày làm việc
|
Bước thực hiện
|
Nội dung thực
hiện
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian
|
|
B1
|
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B2
|
Kiểm tra hồ sơ, thẩm định hồ sơ và tham mưu Tờ
trình, dự thảo Quyết định phê duyệt Phương án.
|
Chi cục Thủy lợi
và Tài nguyên nước
|
07 ngày làm việc
|
|
B3
|
Ký ban hành Tờ trình trình UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Sở Nông
nghiệp và Môi trường.
|
1,5 ngày làm việc
|
|
B4
|
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường đóng dấu,
ban hành văn bản trình UBND tỉnh
|
Văn thư Sở Nông
nghiệp và Môi trường.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B5
|
UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ
|
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
B6
|
Xử lý hồ sơ tại Văn phòng UBND tỉnh
|
Chuyên viên Văn
phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B7
|
Xem xét hồ sơ, ký nháy tại Văn phòng UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B8
|
Ký Quyết định phê duyệt Phương án.
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B9
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh đóng dấu, ban hành
văn bản và trả kết quả giải quyết.
|
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
B10
|
Nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính từ UBND
tỉnh, vào sổ, số hóa kết quả và chuyển cho Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh.
|
Chi cục Thủy lợi
và Tài nguyên nước
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B11
|
Trả kết quả giải quyết
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
Không tính thời
gian
|
15. Phê duyệt phương án ứng
phó với tình huống khẩn cấp đối với đập, hồ chứa nước và vùng hạ du đập trên địa
bàn từ 02 xã trở lên thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp tỉnh. (Mã TTHC:
1.003203)
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 12 ngày làm việc
|
Bước thực hiện
|
Nội dung thực
hiện
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian
|
|
B1
|
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B2
|
Kiểm tra hồ sơ, thẩm định hồ sơ và tham mưu Tờ
trình, dự thảo Quyết định phê duyệt Phương án.
|
Chi cục Thủy lợi
và Tài nguyên nước
|
07 ngày làm việc
|
|
B3
|
Ký ban hành Tờ trình trình UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
1,5 ngày làm việc
|
|
B4
|
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường đóng dấu,
ban hành văn bản trình UBND tỉnh
|
Văn thư Sở Nông nghiệp
và Môi trường
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B5
|
UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ
|
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
B6
|
Xử lý hồ sơ tại Văn phòng UBND tỉnh
|
Chuyên viên Văn
phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B7
|
Xem xét hồ sơ, ký nháy tại Văn phòng UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B8
|
Ký Quyết định phê duyệt Phương án.
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B9
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh đóng dấu, ban hành
văn bản và trả kết quả giải quyết.
|
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
B10
|
Nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính từ
UBND tỉnh, vào sổ, số hóa kết quả và chuyến cho Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh.
|
Chi cục Thủy lợi
và Tài nguyên nước
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B11
|
Trả kết quả giải quyết
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
Không tính thời
gian
|
16. Phê duyệt phương án bảo vệ
đập, hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp tỉnh. (Mã TTHC:
1.003188)
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 25 ngày làm việc
|
Bước thực hiện
|
Nội dung thực
hiện
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian
|
|
B1
|
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B2
|
Kiểm tra hồ sơ, thẩm định hồ sơ và tham mưu Tờ
trình, dự thảo Quyết định phê duyệt Phương án.
|
Chi cục Thủy lợi
và Tài nguyên nước
|
18 ngày làm việc
|
|
B3
|
Ký ban hành Tờ trình trình UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
2,5 ngày làm việc
|
|
B4
|
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường đóng dấu,
ban hành văn bản trình UBND tỉnh
|
Văn thư Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B5
|
UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ
|
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
B6
|
Xử lý hồ sơ tại Văn phòng UBND tỉnh
|
Chuyên viên Văn
phòng UBND tỉnh
|
1,5 ngày làm việc
|
|
B7
|
Xem xét hồ sơ, ký nháy tại Văn phòng UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B8
|
Ký Quyết định phê duyệt Phương án.
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B9
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh đóng dấu, ban hành
văn bản và trả kết quả giải quyết.
|
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
B10
|
Nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính từ
UBND tỉnh, vào sổ, số hóa kết quả và chuyển cho Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh.
|
Chi cục Thủy lợi
và Tài nguyên nước
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B11
|
Trả kết quả giải quyết
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
|
17. Cấp giấy chứng nhận cơ sở
đủ điều kiện An toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh, chế biến
nông thủy lâm sản (Mã TTHC: 2.001827)
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 15 ngày
|
Bước thực hiện
|
Nội dung thực
hiện
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
|
B1
|
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
B2
|
Kiểm tra hồ sơ, thành lập đoàn thẩm định, tham
mưu văn bản trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định cấp
Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất,
kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản; trường hợp không cấp thì phải có
văn bản thông báo và nêu rõ lý do cho tổ chức, cá nhân.
|
Chi cục Chất lượng,
chế biến và Phát triển thị trường
|
09 ngày
|
|
B3
|
Ký duyệt văn bản trình UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
01 ngày
|
|
B4
|
Phát hành văn bản gửi UBND tỉnh
|
Văn thư Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
0,5 ngày
|
|
B5
|
UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ
|
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
B6
|
Thẩm định dự thảo quyết định và dự thảo Giấy chứng
nhận cơ sở đủ điều kiện ATTP
|
Chuyên viên Văn
phòng UBND tỉnh
|
01 ngày
|
|
B7
|
Xem xét hồ sơ, ký nháy Quyết định và ký nháy Giấy
chứng nhận cơ sở đủ điều kiện ATTP tại Văn phòng UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
B8
|
Phê duyệt Quyết định và Giấy chứng nhận cơ sở đủ
điều kiện ATTP
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
01 ngày
|
|
B9
|
Văn thư UBND tỉnh đóng dấu, ban hành văn bản, Giấy
chứng nhận cơ sở đủ điều kiện ATTP và chuyển kết quả giải quyết
|
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
B10
|
Nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính từ
UBND tỉnh vào sổ thống kê, theo dõi kết quả thực hiện và chuyển kết quả cho
Trung tâm phục vụ hành chính công.
|
Chi cục Chất lượng,
chế biến và Phát triển thị trường
|
0,5 ngày
|
|
B11
|
Trả kết quả giải quyết
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
Không tính thời
gian
|
Quyết định 1232/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục và Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực Kiểm lâm, Thủy lợi, Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản, Môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1232/QĐ-UBND ngày 08/09/2025 công bố Danh mục và Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực Kiểm lâm, Thủy lợi, Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản, Môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
Văn bản liên quan
Ban hành:
24/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/03/2026
Ban hành:
14/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/03/2026
Ban hành:
13/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/03/2026
Ban hành:
13/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/03/2026
Ban hành:
13/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/03/2026
Ban hành:
13/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/03/2026
Ban hành:
16/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/12/2025
Ban hành:
07/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/11/2025
Ban hành:
08/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/10/2025
Ban hành:
06/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/10/2025
367
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|