|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
06/KH-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Kế hoạch
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Cần Thơ
|
|
Người ký:
|
Trần Việt Trường
|
|
Ngày ban hành:
|
14/01/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ CẦN THƠ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 06/KH-UBND
|
Cần Thơ, ngày 14
tháng 01 năm 2025
|
KẾ HOẠCH
CHUYỂN
ĐỔI SỐ THÀNH PHỐ CẦN THƠ NĂM 2025
Căn cứ Quyết định số 964/QĐ-TTg ngày 10 tháng 8 năm
2022 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chiến lược An toàn, An ninh mạng quốc
gia, chủ động ứng phó với các thách thức từ không gian mạng đến năm 2025, tầm
nhìn 2030;
Căn cứ Quyết định số 2256/QĐ-UBND ngày 14 tháng 10
năm 2024 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ phê duyệt Đề án Chuyển đổi số
thành phố Cần Thơ giai đoạn 2025-2030;
Ủy ban nhân dân thành phố ban hành Kế hoạch Chuyển
đổi số năm 2025 trên địa bàn thành phố, với các nội dung như sau:
I. MỤC TIÊU
1. Mục tiêu chung
Phát triển chính quyền số phục vụ người dân, doanh
nghiệp, phục vụ chỉ đạo điều hành của cơ quan nhà nước; phát triển kinh tế số với
trọng tâm là doanh nghiệp, sản phẩm công nghệ số, là động lực thúc đẩy phát triển
kinh tế số ngành, lĩnh vực; phát triển xã hội số hỗ trợ người dân có cơ hội tiếp
cận dịch vụ công, đào tạo, tri thức. Thành phố Cần Thơ phấn đấu thuộc nhóm 10 tỉnh,
thành phố thực hiện chuyển đổi số tốt.
2. Mục tiêu cụ thể
a) Về phát triển chính quyền số, nâng cao hiệu lực,
hiệu quả hoạt động
- 100% dịch vụ công trực tuyến được thiết kế, thiết
kế lại nhằm tối ưu hóa trải nghiệm người dùng, khi sử dụng được điền sẵn dữ liệu
mà người dùng đã cung cấp trước đó theo thỏa thuận, phù hợp với tiêu chuẩn chất
lượng dịch vụ;
- Cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình đạt tỷ
lệ tối thiểu 95%;
- Hồ sơ trực tuyến toàn trình của các dịch vụ công
trực tuyến đạt tỷ lệ tối thiểu 60%;
- 80% thủ tục hành chính có yêu cầu nghĩa vụ tài
chính, được triển khai thanh toán trực tuyến. Trong đó, tỷ lệ giao dịch thanh
toán trực tuyến đạt từ 50% trở lên;
- Số hóa 100% hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục
hành chính, giấy tờ do cơ quan nhà nước ban hành. Tỷ lệ cấp kết quả giải quyết
thủ tục hành chính điện tử đạt 100%;
- 100% báo cáo định kỳ (không bao gồm nội dung mật)
của các cơ quan hành chính nhà nước được cập nhật, chia sẻ trên hệ thống thông
tin báo cáo của thành phố và kết nối với hệ thống thông tin báo cáo Quốc gia,
phục vụ hiệu quả hoạt động quản lý, chỉ đạo, điều hành;
- Tỷ lệ áp dụng dữ liệu trong phục vụ quản lý điều
hành công việc trên môi trường số đạt tối thiểu 70%;
- 100% các sở, ban, ngành, địa phương cung cấp dữ
liệu mở theo Danh mục Dữ liệu mở của thành phố;
- Tỷ lệ hồ sơ công việc được xử lý trên môi trường
mạng (trừ hồ sơ công việc thuộc phạm vi bí mật nhà nước) cấp tỉnh đạt 90%; cấp
huyện đạt 80%; cấp xã đạt 60%;
- Tỷ lệ phê duyệt cấp độ an toàn hệ thống thông tin
của các cơ quan nhà nước đạt 100%, tỷ lệ triển khai đầy đủ phương án bảo đảm an
toàn hệ thống thông tin theo cấp độ của các cơ quan nhà nước đạt 100%;
- 100% cán bộ, công chức, viên chức được tập huấn,
bồi dưỡng, phổ cập kỹ năng số cơ bản, kỹ năng phân tích, khai thác dữ liệu và
công nghệ số;
- 100% Sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân quận, huyện,
Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn được trang bị đầy đủ thiết bị CNTT (máy
quét mã QR, máy scan, máy in...) phục vụ Đề án 06, chuyển đổi số;
- 100% máy chủ, máy trạm tại các Sở, ban, ngành, Ủy
ban nhân dân quận, huyện, Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn triển khai giải
pháp phòng, chống mã độc tập trung bảo vệ;
- 100% các sở, ban, ngành; Ủy ban nhân dân quận,
huyện; Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn bố trí bộ phận hoặc đầu mối thực hiện
nhiệm vụ, giải pháp chuyển đổi số tại cơ quan, đơn vị.
b) Về phát triển kinh tế số
- Tỷ trọng kinh tế số trên GDP đạt tối thiểu 20%;
- Tỷ lệ doanh nghiệp sử dụng hợp đồng điện tử trong
lĩnh vực thương mại đạt trên 80%;
- Tỷ lệ doanh nghiệp nhỏ và vừa sử dụng nền tảng số
đạt trên 50%;
- 100% trung tâm thương mại; 80% cơ sở cung cấp dịch
vụ ăn uống, bán lẻ hàng hóa tại các trung tâm thương mại, cửa hàng bán lẻ hàng
tiêu dùng triển khai giải pháp hóa đơn điện tử khởi tạo từ máy tính tiền để chống
thất thu thuế, thất thu ngân sách;
- 99% doanh nghiệp nộp thuế điện tử;
- Đưa Khu Công nghệ thông tin tập trung Cần Thơ đi
vào hoạt động hiệu quả.
c) Về phát triển xã hội số
- Tỷ lệ dân số trưởng thành được cấp chứng thư chữ
ký số, chứng thư chữ ký điện tử đạt trên 50%;
- 100% số hộ gia đình, 100% xã, phường, thị trấn có
khả năng tiếp cận dịch vụ Internet cáp quang băng rộng;
- Tỷ lệ triển khai học bạ số đối với học sinh đạt
100%;
- Tỷ lệ các bệnh viện, cơ sở khám chữa bệnh triển
khai Sổ sức khỏe điện tử tích hợp trên ứng dụng VNeID đạt 100%;
- Mỗi người dân đều có hồ sơ số về sức khỏe cá
nhân;
- Phổ cập dịch vụ mạng di động 4G/5G và điện thoại
di động thông minh; 100% xã, phường, thị trấn có mạng di động 5G;
- 80% dân số từ 15 tuổi trở lên có tài khoản giao dịch
thanh toán tại ngân hàng hoặc tổ chức được phép khác;
- 70% người dân trong độ tuổi lao động được đào tạo
kỹ năng số cơ bản;
- 70% người dân kết nối mạng được bảo vệ ở mức cơ bản;
- 50% cơ sở giáo dục các cấp từ tiểu học đến trung
học phổ thông có tổ chức các hoạt động giáo dục STEM/STEAM và kỹ năng số.
(Đính kèm Phụ lục I)
II. DANH MỤC CÁC NHIỆM VỤ, DỰ ÁN
(Đính kèm Phụ lục II)
III. KINH PHÍ THỰC HIỆN
Tổng dự toán thực hiện từ nguồn chi ngân sách là:
150,327,674,000 đồng
1. Nguồn đầu tư phát triển là:
94,100,000,000 đồng;
2. Nguồn sự nghiệp là: 56,227,674,000 đồng.
IV. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
1. Sở Thông tin và Truyền thông
a) Là đầu mối, phối hợp, hướng dẫn, hỗ trợ các sở,
ban ngành thành phố, Ủy ban nhân dân quận, huyện và các đơn vị có liên quan tổ
chức triển khai thực hiện Kế hoạch này; theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc triển
khai thực hiện của các ngành, địa phương, tổng hợp tình hình triển khai các mục
tiêu, nhiệm vụ của các ngành, địa phương, định kỳ hàng quý báo cáo Ủy ban nhân
dân thành phố và các báo cáo đột xuất khi có yêu cầu;
b) Chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành thành
phố và các địa phương có liên quan thực hiện các mục tiêu, nhiệm vụ được phân
công tại phụ lục kèm Kế hoạch này;
c) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan thông tấn, báo
chí trên địa bàn thành phố triển khai công tác thông tin, tuyên truyền rộng rãi
trên các phương tiện thông tin đại chúng, các kênh truyền thông khác để các cấp,
các ngành và đông đảo người dân, tổ chức, doanh nghiệp biết, hiểu và tích cực
tham gia thực hiện.
2. Sở Kế hoạch và Đầu tư
a) Làm đầu mối chủ trì, phối hợp với Sở Thông tin
và Truyền thông, Sở Công Thương và các sở ngành, Ủy ban nhân dân quận, huyện
thúc đẩy, hỗ trợ doanh nghiệp trên địa bàn thực hiện chuyển đổi số;
b) Thực hiện các mục tiêu, nhiệm vụ được phân công
tại phụ lục của Kế hoạch.
3. Sở Tài chính
a) Căn cứ khả năng cân đối ngân sách, tham mưu Ủy
ban nhân dân thành phố về kinh phí triển khai Kế hoạch Chuyển đổi số thành phố
Cần Thơ năm 2025 theo quy định;
b) Thực hiện các mục tiêu, các nhiệm vụ được phân
công thực hiện tại phụ lục của Kế hoạch.
4. Sở Nội vụ
a) Phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông triển
khai đào tạo chuyển đổi số cho cán bộ, công chức, viên chức thành phố; đồng thời
tổ chức cuộc thi đánh giá năng lực ứng dụng công nghệ thông tin theo Kế hoạch
đã ban hành;
b) Thực hiện các mục tiêu, các nhiệm vụ được phân công
thực hiện tại phụ lục của Kế hoạch.
5. Thủ trưởng cơ quan, ban ngành thành phố, Chủ
tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện
a) Chịu trách nhiệm người đứng đầu trước Ủy ban
nhân dân thành phố về kết quả chuyển đổi số trong ngành, lĩnh vực, địa phương
quản lý;
b) Căn cứ nhiệm vụ được phân công, các sở, ban
ngành thành phố, Ủy ban nhân dân quận, huyện xây dựng Kế hoạch chi tiết và tổ
chức triển khai thực hiện, đảm bảo hiệu quả, tiến độ, có trọng tâm, trọng điểm
và lựa chọn một công việc mang tính đột phá, triển khai có hiệu quả thiết thực
nhằm tạo chuyển biến chung đối với công tác chuyển đổi số của chính cơ quan,
đơn vị mình. Định kỳ trước ngày 15 tháng 6 và ngày 15 tháng 12 báo cáo Ủy ban
nhân dân thành phố (thông qua Sở Thông tin và Truyền thông) kết quả thực hiện
các mục tiêu, nhiệm vụ được phân công thực hiện tại phụ lục của Kế hoạch;
c) Phối hợp với các đơn vị khác trong việc thực hiện
các nhiệm vụ, dự án liên ngành, các dự án về nền tảng công nghệ dùng chung của
thành phố đảm bảo tính đồng bộ, kết nối chia sẻ dữ liệu.
6. Đề nghị Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh
thành phố Cần Thơ, các tổ chức chính trị - xã hội, Đài Phát thanh và Truyền
hình thành phố Cần Thơ, Báo Cần Thơ, Cổng Thông tin điện tử thành phố và các cơ
quan truyền thông, báo chí trên địa bàn thành phố
Tuyên truyền, nâng cao nhận thức của xã hội về chuyển
đổi số thông qua các kênh truyền thông, chuyên trang, chuyên mục trên các
chương trình truyền thanh, truyền hình, mạng xã hội theo quy định; phổ biến,
lan tỏa câu chuyện thành công, mô hình điển hình về chuyển đổi số; đặc biệt
Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh thành phố Cần Thơ quan tâm bố trí lực lượng
nồng cốt là các thanh niên am hiểu công nghệ vào thành phần Tổ Công nghệ số cộng
đồng các cấp. Thực hiện các mục tiêu, nhiệm vụ được phân công tại phụ lục của Kế
hoạch.
7. Đề nghị các doanh nghiệp viễn thông, công nghệ
thông tin trên địa bàn thành phố
Tham gia với vai trò nòng cốt, ưu tiên triển khai
các nhiệm vụ, giải pháp tạo nền móng chuyển đổi số, phát triển chính quyền số, đặc
biệt quan tâm phát triển kinh tế số, xã hội sô. Thực hiện các mục tiêu, các nhiệm
vụ tại phụ lục của Kế hoạch.
Trên đây là Kế hoạch Chuyển đổi số năm 2025 trên địa
bàn thành phố Cần Thơ. Trong quá trình triển khai thực hiện, trường hợp có khó
khăn, vướng mắc, các cơ quan, đơn vị phản ánh về Sở Thông tin và Truyền thông để
tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố xem xét, kịp thời giải quyết./.
|
Nơi nhận:
- TT.TU, TT.HĐND TP;
- CT, PCTUBNDTP(1ABD);
- UB. MTTQVN và các Đoàn thể TP;
- Sở, ban ngành thành phố;
- UBND quận, huyện;
- Kho bạc NN TPCT;
- Hải quan TPCT;
- Cục Thuế TPCT;
- NHNN Việt Nam CN Cần Thơ;
- Công ty Điện lực TPCT;
- Các Trường ĐH, CĐ;
- Các DN Viễn thông, CNTT;
- Đài PT&TH TPCT;
- Báo Cần Thơ;
- VP UBND TP (2,3BCG,4,7);
- Cổng TTĐT TP;
- Lưu: VT.NNH
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
CHỦ TỊCH
Trần Việt Trường
|
PHỤ LỤC 1
PHÂN CÔNG TRIỂN KHAI MỤC TIÊU, CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH CHUYỂN
ĐỔI SỐ THÀNH PHỐ CẦN THƠ NĂM 2025
(Ban hành kèm theo Kế hoạch Chuyển đổi số thành phố Cần Thơ năm 2025)
|
STT
|
Mục tiêu, Chỉ
tiêu
|
Cơ quan chủ trì
|
Cơ quan phối hợp
|
Ghi chú
|
|
I
|
Chính quyền số
|
|
|
|
|
1
|
100% dịch vụ công trực tuyến được thiết kế, thiết
kế lại nhằm tối ưu hóa trải nghiệm người dùng, khi sử dụng được điền sẵn dữ liệu
mà người dùng đã cung cấp trước đó theo thỏa thuận, phù hợp với tiêu chuẩn chất
lượng dịch vụ
|
Sở Thông tin và
Truyền thông
|
Sở ban, ngành;
UBND quận, huyện; UBND xã, phường thị trấn
|
|
|
2
|
Cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình đạt tỷ
lệ tối thiểu 95%
|
Sở ban, ngành;
UBND quận, huyện; UBND xã, phường thị trấn
|
Sở Thông tin và
Truyền thông; Văn phòng UBND TP
|
|
|
3
|
Hồ sơ trực tuyến toàn trình của các dịch vụ công
trực tuyến đạt tỷ lệ tối thiểu 60%
|
Sở ban, ngành;
UBND quận, huyện; UBND xã, phường thị trấn
|
Sở Thông tin và
Truyền thông; Văn phòng UBND TP
|
|
|
4
|
80% thủ tục hành chính có yêu cầu nghĩa vụ tài
chính, được triển khai thanh toán trực tuyến, trong đó, tỷ lệ giao dịch thanh
toán trực tuyến đạt từ 50% trở lên
|
Sở ban, ngành;
UBND quận, huyện; UBND xã, phường thị trấn
|
Sở Thông tin và
Truyền thông; Văn phòng UBND TP
|
|
|
5
|
Số hóa 100% hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục
hành chính, giấy tờ do cơ quan nhà nước ban hành. Tỷ lệ cấp kết quả giải quyết
thủ tục hành chính điện tử đạt 100%
|
Sở ban, ngành;
UBND quận, huyện; UBND xã, phường thị trấn
|
Sở Thông tin và
Truyền thông; Văn phòng UBND TP
|
|
|
6
|
100% báo cáo định kỳ (không bao gồm nội dung mật)
của các cơ quan hành chính nhà nước được cập nhật, chia sẻ trên hệ thống
thông tin báo cáo của thành phố và kết nối với hệ thống thông tin báo cáo Quốc
gia, phục vụ hiệu quả hoạt động quản lý, chỉ đạo, điều hành
|
Sở ban, ngành;
UBND quận, huyện; UBND xã, phường thị trấn
|
Sở Thông tin và
Truyền thông
|
|
|
7
|
Tỷ lệ áp dụng dữ liệu trong phục vụ quản lý điều
hành công việc trên môi trường số đạt tối thiểu 70%
|
Sở ban, ngành;
UBND quận, huyện
|
Sở Thông tin và
Truyền thông
|
|
|
8
|
100% các sở, ban, ngành, địa phương cung cấp dữ
liệu mở theo Danh mục Dữ liệu mở của thành phố
|
Sở ban, ngành;
UBND quận, huyện
|
Sở Thông tin và
Truyền thông
|
|
|
9
|
Tỷ lệ hồ sơ công việc được xử lý trên môi trường
mạng (trừ hồ sơ công việc thuộc phạm vi bí mật nhà nước) cấp tỉnh đạt 90%; cấp
huyện đạt 80%; cấp xã đạt 60%
|
Sở ban, ngành;
UBND quận, huyện; UBND xã, phường thị trấn
|
Sở Thông tin và
Truyền thông
|
|
|
10
|
Tỷ lệ phê duyệt cấp độ an toàn hệ thống thông tin
của các cơ quan nhà nước đạt 100%, tỷ lệ triển khai đầy đủ phương án bảo đảm
an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ của các cơ quan nhà nước đạt 100%
|
Sở ban, ngành;
UBND quận, huyện; UBND xã, phường thị trấn
|
Sở Thông tin và
Truyền thông
|
|
|
11
|
100% cán bộ, công chức, viên chức được tập huấn,
bồi dưỡng, phổ cập kỹ năng số cơ bản, kỹ năng phân tích, khai thác dữ liệu và
công nghệ số
|
Sở ban, ngành;
UBND quận, huyện; UBND xã, phường thị trấn
|
Sở Thông tin và
Truyền thông
|
|
|
12
|
100% Sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân quận, huyện,
Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn được trang bị đầy đủ thiết bị CNTT (máy
quét mã QR, máy scan, máy in...) phục vụ Đề án 06, chuyển đổi số
|
Sở ban, ngành;
UBND quận, huyện; UBND xã, phường thị trấn
|
Sở Thông tin và
Truyền thông
|
|
|
13
|
100% máy chủ, máy trạm tại các Sở, ban, ngành, Ủy
ban nhân dân quận, huyện, Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn triển khai giải
pháp phòng, chống mã độc tập trung bảo vệ.
|
Sở Thông tin và
Truyền thông
|
Sở ban, ngành;
UBND quận, huyện; UBND xã, phường thị trấn
|
|
|
14
|
100% các sở, ban, ngành; Ủy ban nhân dân quận,
huyện; Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn bố trí bộ phận hoặc đầu mối thực
hiện nhiệm vụ, giải pháp chuyển đổi số tại cơ quan, đơn vị
|
Sở ban, ngành;
UBND quận, huyện; UBND xã, phường thị trấn
|
|
|
|
II
|
Kinh tế số
|
|
|
|
|
1
|
Tỷ trọng kinh tế số trên GDP đạt tối thiểu 20%
|
Sở Thông tin và
Truyền thông
|
Các cơ quan, đơn vị
có liên quan
|
|
|
2
|
Tỷ lệ doanh nghiệp sử dụng hợp đồng điện tử trong
lĩnh vực thương mại đạt trên 80%
|
Sở Công Thương
|
Sở Thông tin và
Truyền thông
|
|
|
3
|
Tỷ lệ doanh nghiệp nhỏ và vừa sử dụng nền tảng số
đạt trên 50%
|
Sở Kế hoạch và Đầu
tư
|
Sở Thông tin và
Truyền thông
|
|
|
4
|
100% trung tâm thương mại; 80% cơ sở cung cấp dịch
vụ ăn uống, bán lẻ hàng hóa tại các trung tâm thương mại, cửa hàng bán lẻ
hàng tiêu dùng triển khai giải pháp hóa đơn điện tử khởi tạo từ máy tính tiền
để chống thất thu thuế, thất thu ngân sách
|
Cục Thuế thành phố
|
Sở Thông tin và
Truyền thông; Sở Công Thương
|
|
|
5
|
99% doanh nghiệp nộp thuế điện tử
|
Cục Thuế thành phố
|
Các cơ quan, đơn vị
có liên quan
|
|
|
6
|
Đưa Khu Công nghệ thông tin tập trung Cần Thơ đi
vào hoạt động hiệu quả
|
Quỹ Đầu tư phát
triển thành phố
|
Sở Thông tin và
Truyền thông; Sở, ban ngành; UBND quận, huyện
|
|
|
III
|
Xã hội số
|
|
|
|
|
1
|
Tỷ lệ dân số trường thành được cấp chứng thư chữ
ký số, chứng thư chữ ký điện tử đạt trên 50%
|
Sở Thông tin và
Truyền thông
|
Các cơ quan, đơn vị
có liên quan
|
|
|
2
|
100% số hộ gia đình, 100% xã, phường, thị trấn có
khả năng tiếp cận dịch vụ Internet cáp quang băng rộng
|
Sở Thông tin và
Truyền thông
|
Doanh nghiệp viễn
thông
|
|
|
3
|
Tỷ lệ triển khai học bạ số đối với học sinh đạt
100%
|
Sở Giáo dục và Đào
tạo
|
Các trường học
trên địa bàn
|
|
|
4
|
Tỷ lệ các bệnh viện, cơ sở khám chữa bệnh triển
khai Sổ sức khỏe điện tử tích hợp trên ứng dụng VNeID đạt 100%
|
Sở Y tế
|
Các bệnh viện,
Trung tâm y tế, các cơ sở khám chữa bệnh
|
|
|
5
|
Mỗi người dân đều có hồ sơ số về sức khỏe cá nhân
|
Sở Y tế
|
UBND quận, huyện; các
bệnh viện, Trung tâm y tế, các Trạm y tế, các cơ sở khám chữa bệnh
|
|
|
6
|
Phổ cập dịch vụ mạng di động 4G/5G và điện thoại
di động thông minh; 100% xã, phường, thị trấn có mạng di động 5G
|
Sở Thông tin và
Truyền thông
|
Doanh nghiệp viễn
thông
|
|
|
7
|
80% dân số từ 15 tuổi trở lên có tài khoản giao dịch
thanh toán tại ngân hàng hoặc tổ chức được phép khác
|
Ngân hàng nhà nước
Việt Nam- Chi nhánh Cần Thơ
|
Các cơ quan, đơn vị
có liên quan
|
|
|
8
|
70% người dân trong độ tuổi lao động được đào tạo
kỹ năng số cơ bản
|
Sở Lao động -
Thương binh và Xã hội
|
Các cơ quan, đơn vị
có liên quan
|
|
|
9
|
70% người dân kết nối mạng được bảo vệ ở mức cơ bản
|
Sở Thông tin và
Truyền thông
|
Các cơ quan, đơn vị
có liên quan
|
|
|
10
|
50% cơ sở giáo dục các cấp từ tiểu học đến trung
học phổ thông có tổ chức các hoạt động giáo dục STEM/STEAM và kỹ năng số
|
Sở Giáo dục và Đào
tạo
|
Các trường học
trên địa bàn
|
|
PHỤ LỤC 2
PHÂN CÔNG TRIỂN KHAI CÁC NHIỆM VỤ, DỰ ÁN KẾ HOẠCH CHUYỂN
ĐỔI SỐ THÀNH PHỐ CẦN THƠ NĂM 2025
(Ban hành kèm theo Kế hoạch Chuyển đổi số thành phố Cần Thơ năm 2025)
Đơn vị tính: đồng
|
STT
|
Nhiệm vụ/ Dự án
|
Cơ quan thực hiện
|
Cơ quan phối hợp
|
Thời gian hoàn thành
|
Khái toán kinh phí
|
Ghi chú
|
|
|
Tổng kinh phí
|
Ngân sách
|
|
|
Nguồn ĐTPT
|
Nguồn sự nghiệp
|
|
|
Tổng kinh phí
|
|
|
|
150,327,674,000
|
94,100,000,000
|
56,227,674,000
|
|
|
I
|
Nâng cao nhận thức, tuyên truyền đẩy mạnh chuyển đổi
số
|
|
|
|
0
|
0
|
0
|
|
|
1
|
Cập nhật thường
xuyên tin, bài, văn bản liên quan về Chuyển đổi số trên Trang Chuyển đổi số thành
phố, Chuyên mục về Chuyển đổi số trên Cổng Thông tin điện tử thành phố, Đài
Phát thanh - Truyền hình Cần Thơ, Báo Cần Thơ và các phương tiện thông tin đại
chúng
|
Văn phòng UBND TP; Đài PT&TH Cần Thơ; Báo Cần Thơ
|
Sở, ban ngành; UBND quận, huyện
|
Thường xuyên
|
|
|
|
|
|
2
|
Tổ chức các hội nghị,
hội thảo, tọa đàm, các cuộc triển lãm, trưng bày lưu động về sản phẩm số, giải
pháp số, các thành tựu về chuyển đổi số của thành phố Cần Thơ
|
Các sở, ban, ngành; UBND quận, huyện
|
Sở Thông tin và Truyền thông
|
12/2025
|
|
|
|
|
|
3
|
Phát động cuộc thi
tìm hiểu về Chuyển đổi số, nâng cao kỹ năng số trong đội ngũ CBCCVC
|
Sở Nội vụ
|
Sở Thông tin và Truyền thông; Sở, ban ngành; UBND quận,
huyện liên quan; báo, đài thành phố
|
05/2025
|
|
|
|
|
|
4
|
Tổ chức sự kiện
"Ngày chuyển đổi số" của thành phố
|
Sở Thông tin và Truyền thông
|
Sở, ban, ngành; UBND quận, huyện
|
10/2025
|
|
|
|
|
|
5
|
Phát động cuộc thi
tìm hiểu về Chuyển đổi số, nâng cao kỹ năng số trong quần chúng, nhân dân (Tổng
kết công bố vào sự kiện Ngày chuyển đổi số)
|
Sở Thông tin và Truyền thông
|
Sở, ban, ngành; UBND quận, huyện
|
06/2025
|
|
|
|
|
|
II
|
Thể chế, chính sách số
|
|
|
|
0
|
0
|
0
|
|
|
1
|
Ban hành cơ chế,
chính sách của ngành, lĩnh vực, địa phương thúc đẩy chuyển đổi số
|
Sở, ban, ngành
|
Sở Thông tin và Truyền thông
|
09/2025
|
|
|
|
|
|
2
|
Rà soát, cập nhật
Quy chế kết nối, chia sẻ dữ liệu dùng chung thành phố
|
Sở Thông tin và Truyền thông
|
Sở, ban ngành; UBND quận, huyện
|
09/2025
|
|
|
|
|
|
3
|
Rà soát, cập nhật, ban
hành Quy chế quản lý, vận hành, kết nối, sử dụng và bảo đảm an toàn thông tin
trên mạng truyền số liệu chuyên dùng trong các cơ quan Nhà nước trên địa bàn
thành phố Cần Thơ
|
Sở Thông tin và Truyền thông
|
Sở, ban ngành; UBND quận, huyện
|
09/2025
|
|
|
|
|
|
4
|
Rà soát, cập nhật,
ban hành Quy chế quản lý Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính
|
Sở Thông tin và Truyền thông
|
Sở, ban ngành; UBND quận, huyện
|
12/2025
|
|
|
|
|
|
5
|
Rà soát, cập nhật,
ban hành Quy chế quản lý, sử dụng hệ thống thư điện tử trong hoạt động của
các cơ quan Nhà nước
|
Sở Thông tin và Truyền thông
|
Sở, ban ngành; UBND quận, huyện
|
09/2025
|
|
|
|
|
|
6
|
Rà soát, cập nhật,
ban hành Quy chế vận hành Hệ thống thông tin báo cáo thành phố
|
Văn phòng UBND TP
|
Sở, ban ngành; UBND quận, huyện
|
06/2025
|
|
|
|
|
|
7
|
Chính sách thuê
chuyên gia chuyển đổi số
|
Sở Thông tin và Truyền thông
|
Sở, ban ngành; UBND quận, huyện
|
12/2025
|
|
|
|
|
|
8
|
Chính sách hỗ trợ đối
với Tổ công nghệ số cộng đồng
|
Sở Thông tin và Truyền thông
|
Sở, ban ngành; UBND quận, huyện
|
12/2025
|
|
|
|
|
|
9
|
Chính sách chuyển đổi
số doanh nghiệp nhỏ và vừa
|
Sở Kế hoạch và Đầu tư
|
Sở, ban, ngành; UBND quận, huyện
|
12/2025
|
|
|
|
|
|
10
|
Tham mưu ban hành
danh mục dịch vụ sự nghiệp công trong lĩnh vực công nghệ thông tin, chuyển đổi
số, an toàn thông tin sử dụng ngân sách nhà nước theo phân cấp thuộc phạm vi
quản lý của địa phương
|
Sở Thông tin và Truyền thông
|
Sở Tài chính
|
12/2025
|
|
|
|
|
|
11
|
Tham mưu ban hành định
mức kinh tế - kỹ thuật, định mức chi phí (nếu có) áp dụng đối với sản phẩm, dịch
vụ công về thông tin, truyền thông, công nghệ thông tin, Chuyển đổi số làm cơ
sở ban hành đơn giá, giá sản phẩm, dịch vụ công; tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng
sản phẩm, dịch vụ công; cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và
quy chế kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công, thuộc phạm vi quản lý của
địa phương
|
Sở Thông tin và Truyền thông
|
Sở Tài chính, Sở Lao động- Thương binh và Xã hội
|
12/2025
|
|
|
|
|
|
III
|
Hạ tầng số
|
|
|
|
49,174,210,000
|
34,100,000,000
|
15,074,210,000
|
|
|
1
|
Phát triển mạng 5G
tại thành phố
|
Sở Thông tin và Truyền thông
|
Doanh nghiệp viễn thông
|
12/2025
|
|
|
|
|
|
2
|
Hỗ trợ chữ ký số
cho người dân để cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình
|
Sở Thông tin và Truyền thông; các doanh nghiệp cung cấp
dịch vụ chữ ký số
|
|
Thường xuyên
|
|
|
|
|
|
3
|
Chuyển đổi IPv6 cho
các dịch vụ ứng dụng CNTT tại Trung tâm dữ liệu thành phố
|
Sở Thông tin và Truyền thông
|
|
12/2025
|
|
|
|
|
|
4
|
Thuê Trung tâm dữ
liệu dự phòng
|
Sở Thông tin và Truyền thông
|
|
12/2025
|
1,000,000,000
|
|
1,000,000,000
|
|
|
5
|
Thuê dịch vụ mạng
Truyền số liệu chuyên dùng trong các cơ quan nhà nước
|
Sở Thông tin và Truyền thông
|
|
03/2025
|
2,800,000,000
|
|
2,800,000,000
|
|
|
6
|
Nâng cấp trang thiết
bị CNTT (máy scan, máy tính, máy quét mã vạch ...) phục vụ Đề án 06, Chuyển đổi
số
|
Sở, ban, ngành; UBND quận, huyện
|
|
06/2025
|
|
|
|
Nguồn kinh phí chi
thường xuyên của đơn
|
|
7
|
Ứng dụng công nghệ
thông tin trong hoạt động của các cơ quan Đảng thành phố Cần Thơ giai đoạn
2021 - 2025
|
Sở Thông tin và Truyền thông
|
Sở, ban, ngành; UBND quận, huyện
|
12/2025
|
34,100,000,000
|
34,100,000,000
|
|
|
|
8
|
Xây dựng trung tâm
dữ liệu dùng chung phục vụ công tác chuyển đổi số của lực lượng Công an thành
phố
|
Công an thành phố
|
|
12/2025
|
11,274,210,000
|
|
11,274,210,000
|
|
|
IV
|
Nhân lực số
|
|
|
|
850,000,000
|
0
|
850,000,000
|
|
|
1
|
Tổ chức bồi dưỡng,
tập huấn kiến thức, kỹ năng về chuyển đổi số nói chung cho cán bộ công chức,
viên chức, người lao động
|
Sở Thông tin và Truyền thông
|
Sở, ban, ngành; UBND quận, huyện
|
12/2025
|
|
|
|
Kinh phí đào tạo, bồi
dưỡng CBCCVC
|
|
|
Tổ chức bồi dưỡng,
tập huấn chuyên sâu về một trong những chuyên đề: kiến trúc; dữ liệu, phân
tích dữ liệu; sử dụng dữ liệu hỗ trợ ra quyết định, xây dựng chính sách, công
tác chỉ đạo điều hành của lãnh đạo các cấp; về an toàn thông tin; đào tạo
nâng cao trình độ chuyên môn cho đội ngũ chuyên trách chuyển đổi số, cán bộ
phụ trách an toàn thông tin.
|
Sở Thông tin và Truyền thông
|
Sở, ban, ngành; UBND quận, huyện
|
12/2025
|
|
|
|
Kinh phí đào tạo, bồi
dưỡng CBCCVC
|
|
3
|
Tổ chức bồi dưỡng,
tập huấn kỹ năng số cho CBCCVC, người dân, Tổ công nghệ số cộng đồng
|
UBND quận, huyện
|
Sở, ban, ngành; UBND quận, huyện
|
12/2025
|
|
|
|
Ngân sách quận; huyện
|
|
4
|
Triển khai áp dụng
mô hình giáo dục tích hợp khoa học - công nghệ - kỹ thuật - toán học và nghệ thuật,
kinh doanh, doanh nghiệp (giáo dục STEM/STEAM/STEAME)
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
Các trường học trên địa bàn
|
12/2025
|
|
|
|
|
|
5
|
Xây dựng, triển
khai các nội dung, chương trình truyền thông về kỹ năng số cho học sinh phổ
thông
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
Các trường học trên địa bàn
|
12/2025
|
|
|
|
|
|
6
|
Thuê nền tảng học
trực tuyến mở đại trà (MOOCs) thành phố Cần Thơ
|
Sở Thông tin và Truyền thông
|
Sở, ban, ngành; UBND quận, huyện
|
06/2025
|
850,000,000
|
|
850,000,000
|
|
|
7
|
Chỉ đạo các tổ chức
cơ sở đoàn trực thuộc cử thành viên tham gia làm lực lượng nòng cốt trong Tổ
Công nghệ số cộng đồng (CNSCĐ); phát động các phong trào thi đua trong đoàn
viên thanh niên tiên phong sử dụng các nền tảng, ứng dụng công nghệ số, tạo sự
lan tỏa trong cộng đồng dân cư
|
Thành đoàn
|
Sở Thông tin và Truyền thông, các doanh nghiệp
|
Thường xuyên
|
|
|
|
|
|
8
|
Vận động các doanh
nghiệp công nghệ số trên địa bàn thành phố cử nhân sự đầu mối thành thạo kỹ
năng số tham gia hoạt động của Tổ CNSCĐ để đẩy mạnh hoạt động của Tổ CNSCĐ
theo hướng xã hội hóa; có chính sách ưu đãi giá sản phẩm, dịch vụ số cho
thành viên Tổ CNSCĐ để thuận lợi trong hoạt động của Tổ CNSCĐ
|
Sở Thông tin và Truyền thông
|
Các tổ chức, doanh nghiệp
|
Thường xuyên
|
|
|
|
|
|
9
|
Tổ chức lớp đào tạo
cơ bản về nhận thức khởi nghiệp đổi mới sáng tạo nhằm tạo tâm thế khởi nghiệp
cho các đối tượng là học sinh, sinh viên và thanh niên để hình thành, phát
triển và hoàn thiện ý tưởng khởi nghiệp.
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Sở Giáo dục và Đào tạo; các Trường.
|
Hàng năm
|
|
|
|
|
|
V
|
Phát triển dữ liệu số, nền tảng số
|
|
|
|
4,530,000,000
|
0
|
4,530,000,000
|
|
|
1
|
Ban hành Kế hoạch
phát triển dữ liệu ngành, lĩnh vực (Bao gồm danh mục Cơ sở dữ liệu (CSDL) ngành,
lĩnh vực); tích cực, chủ động thực hiện kết nối, chia sẻ dữ liệu tại Sở, ban,
ngành, dữ liệu tại Bộ, ngành về Kho dữ liệu dùng chung thành phố
|
Sở, ban, ngành, UBND quận, huyện
|
Sở Thông tin và Truyền thông
|
03/2025
|
|
|
|
|
|
2
|
Thực hiện kiểm kê, kiểm
tra, đánh giá dữ liệu; triển khai, cung cấp dữ liệu mờ theo quy định tại Nghị
định 47/2024/NĐ-CP
|
Sở, ban, ngành, UBND quận, huyện
|
Sở Thông tin và Truyền thông
|
12/2025
|
|
|
|
|
|
3
|
Số hóa kết quả giải
quyết thủ tục hành chính còn hiệu lực
|
Sở, ban, ngành, UBND quận, huyện
|
Văn phòng UBND TP; Sở TTTT
|
12/2025
|
|
|
|
|
|
4
|
Thực hiện số hóa hồ
sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính và tái sử dụng dữ liệu số hóa
|
Sở, ban, ngành, UBND quận, huyện
|
Văn phòng UBND TP; Sở Thông tin và Truyền thông
|
12/2025
|
|
|
|
|
|
5
|
Hệ thống thông tin
nguồn cấp thành phố và hạ tầng kết nối tích hợp Hệ thống truyền thanh cơ sở
|
Sở Thông tin và Truyền thông
|
Sở, ban, ngành; UBND quận, huyện
|
12/2025
|
1,000,000,000
|
|
1,000,000,000
|
Thuê trong 03 năm,
tổng kinh phí: 4,173,600,000
|
|
6
|
Xây dựng CSDL chức
sắc, chức việc, tín đồ, tổ chức, đất đai xây dựng tín ngưỡng tôn giáo
|
Sở Nội vụ
|
Sở, ban, ngành; UBND quận, huyện
|
12/2025
|
680,000,000
|
|
680,000,000
|
|
|
7
|
Xây dựng cơ sở dữ
liệu người lao động, việc tìm người - người tìm việc thành phố Cần Thơ
|
Sở Lao động, Thương binh và Xã hội
|
Sở, ban, ngành; UBND quận, huyện
|
12/2025
|
850,000,000
|
|
850,000,000
|
|
|
8
|
Kết nối, tích hợp
và chia sẻ với các cơ sở dữ liệu của các đơn vị về Kho dữ liệu thành phố
|
Sở Thông tin và Truyền thông
|
Sở, ban, ngành; UBND quận, huyện
|
12/2025
|
2,000,000,000
|
|
2,000,000,000
|
|
|
VI
|
An toàn thông tin mạng
|
|
|
|
9,176,064,000
|
0
|
9,176,064,000
|
|
|
1
|
Kiểm tra, đánh giá
an toàn thông tin định kỳ cho hệ thống thông tin thuộc phạm vi quản lý (tối thiểu
01 lần/02 năm đối với hệ thống cấp độ 1, cấp độ 2; 01 lần/năm đối với hệ thống
thông tin cấp độ 3, cấp độ 4; 01 lần/06 tháng đối với hệ thống thông tin cấp
độ 5)
|
Sở Thông tin và Truyền thông
|
Sở, ban, ngành; UBND quận, huyện
|
12/2025
|
|
|
|
|
|
2
|
Rà soát danh sách
các sub domain (*.cantho.gov.vn) để tiến hành đánh giá an toàn thông tin định
kỳ và triển khai gán nhãn tín nhiệm mạng cho các website
|
Sở Thông tin và Truyền thông
|
Sở, ban, ngành; UBND quận, huyện
|
12/2025
|
|
|
|
|
|
3
|
Rà soát, cảnh báo
an toàn thông tin mạng, lộ lọt thông tin cá nhân.
|
Sở Thông tin và Truyền thông
|
Sở, ban, ngành; UBND quận, huyện
|
Thường xuyên
|
|
|
|
|
|
4
|
Rà soát, củng cố,
hoàn thiện phê duyệt cấp độ an toàn hệ thống thông tin
|
Sở, ban, ngành, UBND quận, huyện
|
Sở Thông tin và Truyền thông
|
12/2025
|
|
|
|
|
|
5
|
Tổ chức diễn tập thực
chiến an toàn thông tin mạng trong năm 2025; triển khai đánh giá mức độ trường
thành của đội ứng cứu sự cố an toàn thông tin mạng và nâng cao năng lực của đội
ứng cứu sự cố
|
Sở Thông tin và Truyền thông
|
Sở, ban, ngành; UBND quận, huyện
|
12/2025
|
|
|
|
|
|
6
|
Hoàn thiện quy
trình, phương án, giải pháp ứng cứu sự cố, sẵn sàng phục hồi nhanh hoạt động
của hệ thống thông tin khi gặp sự cố trong vòng 24 tiếng
|
Sở Thông tin và Truyền thông
|
Sở, ban, ngành; UBND quận, huyện
|
12/2025
|
|
|
|
|
|
7
|
Tổ chức giám sát, bảo
vệ đầy đủ các lớp: lớp mạng, lớp ứng dụng, lớp cơ sở dữ liệu, lớp thiết bị đầu
cuối cho các Hệ thống thông tin cấp độ 3
|
Sở Thông tin và Truyền thông
|
Sở, ban, ngành; UBND quận, huyện
|
12/2025
|
|
|
|
|
|
8
|
Triển khai dịch vụ
phòng, chống mã độc tập trung cho các máy chủ, máy trạm trong các cơ quan nhà
nước
|
Sở Thông tin và Truyền thông
|
Sở, ban, ngành; UBND quận, huyện
|
06/2025
|
2,200,000,000
|
|
2,200,000,000
|
|
|
9
|
Thuê dịch vụ công nghệ
thông tin xây dựng và triển khai thực hiện “Hệ thống quản lý, giám sát thông
tin báo điện tử và mạng xã hội”
|
Sở Thông tin và Truyền thông
|
Sở, ban, ngành; UBND quận, huyện
|
06/2025
|
1,161,064,000
|
|
1,161,064,000
|
|
|
10
|
Thuê dịch vụ kiểm
tra, đánh giá An toàn thông tin mạng, tư vấn phương án đảm bảo an toàn thông
tin cấp độ cho các hệ thống thông tin cấp độ 3 của thành phố
|
Sở Thông tin và Truyền thông
|
Sở, ban, ngành; UBND quận, huyện
|
12/2025
|
315,000,000
|
|
315,000,000
|
|
|
12
|
Dịch vụ Giám sát điều
hành an toàn, an ninh mạng (SOC)
|
Sở Thông tin và Truyền thông
|
Sở, ban, ngành; UBND quận, huyện
|
06/2025
|
2,500,000,000
|
|
2,500,000,000
|
Thuê trong 02 năm,
tổng kinh phí: 5,000,000,000
|
|
13
|
Mua sắm hệ thống tường
lửa cơ sở dữ liệu (DBF)
|
Sở Thông tin và Truyền thông
|
Sở, ban, ngành; UBND quận, huyện
|
12/2025
|
2,700,000,000
|
|
2,700,000,000
|
Bản quyền 02 năm
|
|
14
|
Mua sắm hệ thống
phòng chống thất thoát dữ liệu (DLP)
|
Sở Thông tin và Truyền thông
|
Sở, ban, ngành; UBND quận, huyện
|
12/2025
|
300,000,000
|
|
300,000,000
|
Bản quyền 02 năm
|
|
VII
|
Chính quyền số
|
|
|
|
29,810,000,000
|
10,000,000,000
|
19,810,000,000
|
|
|
|
Đẩy mạnh cung
cấp dịch vụ công trực tuyến, phục vụ người dân, doanh nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đẩy mạnh cung cấp dịch
vụ công trực tuyến phục vụ người dân, doanh nghiệp
|
Sở, ban, ngành; UBND quận, huyện
|
Văn phòng UBND thành phố
|
Thường xuyên
|
|
|
|
|
|
2
|
Tập trung thực hiện
tái cấu trúc quy trình, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính
|
Sở, ban, ngành; UBND quận, huyện
|
Văn phòng UBND thành phố
|
12/2025
|
|
|
|
|
|
3
|
Nâng cấp hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính thành phố Cần Thơ
|
Sở Thông tin và Truyền thông
|
Sở, ban, ngành; UBND quận, huyện
|
12/2025
|
3,600,000,000
|
|
3,600,000,000
|
|
|
4
|
Triển khai dịch vụ giám
sát tương tác phục vụ, phản hồi của người dân (Tổng đài dịch vụ công 1022)
|
Văn phòng UBND thành phố
|
Sở, ban, ngành; UBND quận, huyện
|
12/2025
|
1,720,000,000
|
|
1,720,000,000
|
|
|
5
|
Nâng cấp Cổng thông
tin điện tử thành phố.
|
Văn phòng UBND thành phố
|
Sở, ban, ngành; UBND quận, huyện
|
12/2025
|
1,800,000,000
|
|
1,800,000,000
|
|
|
6
|
Nâng cấp và hoàn
thiện ứng dụng Cần Thơ Smart
|
Sở Thông tin và Truyền thông
|
Sở, ban, ngành; UBND quận, huyện
|
12/2025
|
1,000,000,000
|
|
1,000,000,000
|
|
|
7
|
Bản đồ số về các dự
án kêu gọi đầu tư trên nền tảng thực tế ảo (VR360)
|
Trung tâm Xúc tiến ĐT- TM và Hội chợ Triển lãm
|
Sở, ban, ngành; UBND quận, huyện
|
12/2025
|
1,000,000,000
|
|
1,000,000,000
|
|
|
|
Triển khai quản
trị số để nâng cao hiệu quả quản trị, điều hành
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8
|
Thuê dịch vụ Trung
tâm điều hành đô thị thông minh (IOC)
|
Sở Thông tin và Truyền thông
|
Sở, ban, ngành; UBND quận, huyện
|
12/2025
|
7,600,000,000
|
|
7,600,000,000
|
|
|
9
|
Nền tảng Số hóa và
lưu trữ số (Dịch vụ số hóa; Lưu trữ cơ quan; Lưu trữ lịch sử; Khai thác lưu
trữ)
|
Sở Nội vụ
|
Sở, ban, ngành; UBND quận, huyện
|
12/2025
|
2,500,000,000
|
|
2,500,000,000
|
|
|
10
|
Hệ thống trang thiết
bị truyền nhận, phần mềm quản lý, giám sát dữ liệu quan trắc môi trường tự động
liên tục và xây dựng, quản lý có sở dữ liệu quốc gia về nguồn thải về thiết bị
giám sát, quản lý khối lượng chất thải rắn.
|
Sở Tài nguyên và Môi trường
|
|
12/2025
|
10,000,000,000
|
10,000,000,000
|
|
|
|
|
Triển khai,
tăng cường ứng dụng trí tuệ nhân tạo, trợ lý ảo
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11
|
Triển khai Nền tảng
Trợ lý ảo
|
Sở Thông tin và Truyền thông
|
Sở, ban, ngành; UBND quận, huyện
|
03/2025
|
590,000,000
|
|
590,000,000
|
Thuê trong 02 năm,
tổng kinh phí: 1,180,000,000
|
|
VIII
|
Kinh tế số
|
|
|
|
52,000,000,000
|
50,000,000,000
|
2,000,000,000
|
|
|
|
Phát triển
doanh nghiệp công nghệ số, đẩy mạnh ứng dụng chuyển đổi số trong doanh nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Xây dựng Khu CNTT tập
trung
|
Quỹ đầu tư phát triển
|
Sở, ban, ngành
|
12/2025
|
|
|
|
|
|
2
|
Hỗ trợ doanh nghiệp
nhỏ và vừa tham gia Chuyển đổi số
|
Sở Kế hoạch và Đầu tư
|
Sở, ban, ngành; UBND quận, huyện
|
12/2025
|
|
|
|
|
|
3
|
Chính sách hỗ trợ
kinh tế chia sẻ, kinh tế số và kinh tế tuần hoàn
|
Viện Kinh tế thành phố
|
|
12/2025
|
|
|
|
|
|
4
|
Xây dựng doanh nghiệp
mẫu về chuyển đổi số để làm các mô hình mẫu cho các doanh nghiệp học hỏi và
nhân rộng
|
Sở Kế hoạch và Đầu tư
|
|
12/2025
|
|
|
|
|
|
5
|
Hỗ trợ tham giải
thưởng sản phẩm công nghệ số Make in Viet Nam và Chương trình các nền tảng đồng
hành chuyển đổi số
|
Sở Thông tin và Truyền thông
|
Đài Phát thanh và Truyền hình thành phố Cần Thơ; các
Viện, Trưởng.
|
12/2025
|
|
|
|
|
|
6
|
Triển khai Diễn đàn
về doanh nghiệp công nghệ số, khởi nghiệp công nghệ số
|
Sở Thông tin và Truyền thông
|
Các cơ quan, đơn vị có liên quan
|
12/2025
|
|
|
|
|
|
7
|
Hỗ trợ kết nối
doanh nghiệp công nghệ số tham gia gặp gỡ, đối thoại doanh nghiệp
|
Sở Thông tin và Truyền thông; Sở Khoa học và Công nghệ
|
Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Công Thương; Hiệp hội Doanh
nghiệp thành phố Cần Thơ (CBA);
|
12/2025
|
|
|
|
|
|
|
Phát triển
kinh tế số trong lĩnh vực thương mại điện tử
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8
|
Chuyển đổi mô hình
hoạt động của các cửa hàng bán lẻ, cửa hàng tạp hóa
và chợ truyền thống; các làng nghề thủ công mỹ nghệ dựa trên công nghệ số và
dữ liệu số
|
UBND quận, huyện
|
Sở Công Thương
|
12/2025
|
|
|
|
|
|
9
|
Triển khai mô hình
quản lý rủi ro đối với Tổ chức, cá nhân kinh doanh thương mại điện tử,
livestream bán hàng; đẩy mạnh áp dụng trí tuệ nhân tạo (AI) để xử lý dữ liệu
lớn, đưa ra các cảnh báo đối với trường hợp có rủi ro về thuế.
|
Cục Thuế thành phố
|
|
12/2025
|
|
|
|
|
|
10
|
Triển khai triệt để
giải pháp hóa đơn điện tử khởi tạo từ máy tính tiền đối với dịch vụ ăn uống,
chống thất thu thuế, thất thu ngân sách
|
Cục Thuế thành phố
|
|
12/2025
|
|
|
|
|
|
|
Phát triển kinh
tế số trong lĩnh vực nông nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11
|
Triển khai ứng dụng
các giải pháp công nghệ trồng trọt, chăn nuôi và nuôi trồng thủy sản mang lại
năng suất và giá trị kinh tế cao
|
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
|
12/2025
|
|
|
|
|
|
12
|
Hình thành chuỗi
cung ứng nông nghiệp và truy xuất nguồn gốc nông sản toàn trình từ lúc nuôi
trồng cho đến khi tới tay người tiêu dùng
|
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
|
12/2025
|
2,000,000,000
|
|
2,000,000,000
|
|
|
13
|
Tổ chức thực hiện việc
xây dựng các bộ dữ liệu ngành nông nghiệp và các kịch bản sử dụng dữ liệu
|
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
|
12/2025
|
|
|
|
|
|
|
Phát triển
kinh tế số trong lĩnh vực giao thông
|
|
|
|
|
|
|
|
|
14
|
Đầu tư Hệ thống quản
lý giao thông thông minh (ITS) thành phố Cần Thơ Giai đoạn 1 (Triển khai các
hạng mục như tủ tín hiệu, đèn tín hiệu, Camera quan sát CCTV, Hệ thống dò xe
VDS và Trung tâm điều khiển)
|
Sở Giao thông vận tải
|
|
12/2025
|
50,000,000,000
|
50,000,000,000
|
|
|
|
|
Phát triển kinh
tế số trong lĩnh vực công nghiệp sản xuất, chế tạo
|
|
|
|
|
|
|
|
|
15
|
Triển khai thí điểm
mô hình nhà máy thông minh tại một số nhà máy sản xuất công nghiệp chế biến,
chế tạo như: dệt may, chế biến nông sản; tự động hóa các khâu của quá trình sản
xuất kinh doanh, từ khâu kiểm tra nguyên vật liệu, chế biến, sản xuất, lắp
ráp cho tới khâu kiểm soát chất lượng, đóng gói
|
Sở Công Thương
|
|
12/2025
|
|
|
|
|
|
IX
|
Xã hội số
|
|
|
|
4,787,400,000
|
0
|
4,787,400,000
|
|
|
1
|
Hỗ trợ hộ gia đình
có thuê bao băng rộng cáp quang
|
Sở Thông tin và Truyền thông;
|
Doanh nghiệp viễn thông
|
12/2025
|
0
|
|
|
|
|
2
|
Hỗ trợ thiết bị điện
thoại thông minh cho người dân
|
Sở Thông tin và Truyền thông;
|
Doanh nghiệp viễn thông
|
12/2025
|
0
|
|
|
|
|
3
|
Hỗ trợ người dân có
tài khoản thanh toán điện tử.
|
Ngân hàng nhà nước Việt Nam CN Cần Thơ
|
Sở, ban, ngành; UBND quận, huyện
|
12/2025
|
0
|
|
|
|
|
4
|
Triển khai hệ thống
hồ sơ sức khỏe điện tử cá nhân
|
Sở Y tế
|
|
12/2025
|
2,667,400,000
|
|
2,667,400,000
|
|
|
5
|
Triển khai quản lý
hồ sơ học bạ điện tử
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
|
12/2025
|
0
|
|
|
|
|
6
|
Hệ thống quản lý
trường học
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
|
12/2025
|
1,000,000,000
|
|
1,000,000,000
|
|
|
7
|
Khám chữa bệnh sử dụng
QR code thẻ CCCD và VNeID
|
Sở Y tế
|
|
12/2025
|
120,000,000
|
|
120,000,000
|
|
|
8
|
Triển khai thiết bị
giám sát thi cử, sát hạch lái xe (Mô hình 17)
|
Sở Giao thông vận tải
|
|
12/2025
|
400,000,000
|
|
400,000,000
|
|
|
9
|
Triển khai giải
pháp kiểm soát ra/vào tại Bến xe trung tâm thành phố Cần Thơ (Mô hình 15)
|
Sở Giao thông Vận tải
|
|
12/2025
|
600,000,000
|
|
600,000,000
|
|
|
10
|
Chuẩn hóa xác thực
tập trung, hỗ trợ đăng nhập ứng dụng Can Tho Smart thông qua VNeID
|
Sở Thông tin và Truyền Thông
|
Công an thành phố
|
12/2025
|
|
|
|
|
|
11
|
Triển khai Hệ thống
quản lý học sinh thông minh kết nối với ứng dụng Can Tho Smart
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
Sở Thông tin và Truyền Thông
|
12/2025
|
|
|
|
|
|
12
|
Triển khai Hệ thống
giám sát và thông tin trực tuyến hoạt động xe bus công cộng trên ứng dụng Can
Tho Smart
|
Sở Giao thông vận tải
|
Sở Thông tin và Truyền thông
|
12/2025
|
|
|
|
|
|
13
|
Triển khai Hệ thống
khuyến mại tập trung trên ứng dụng Can Tho Smart
|
Sở Công Thương
|
Sở Thông tin và Truyền thông
|
12/2025
|
|
|
|
|
|
14
|
Triển khai Hệ thống
xúc tiến du lịch trên ứng dụng Can Tho Smart
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
Sở Công Thương, Sở Thông tin và Truyền Thông
|
12/2025
|
|
|
|
|
|
15
|
Triển khai Hệ thống
đặt lịch khám bệnh và hồ sơ sức khỏe trên ứng dụng Can Tho Smart
|
Sở Y tế
|
Sở Thông tin và Truyền Thông
|
12/2025
|
|
|
|
|
|
16
|
Tăng cường triển
khai thanh toán điện tử, hóa đơn điện tử tích hợp trên ứng dụng Can Tho Smart
|
Sở Công Thương
|
Sở Thông tin và Truyền Thông
|
12/2025
|
|
|
|
|
|
17
|
Triển khai Cổng
Thông tin điện tử thành phố trên các nền tảng mạng xã hội phổ biến
|
Văn phòng UBND thành phố
|
|
12/2025
|
|
|
|
|
|
18
|
Hoàn thiện Cổng Thông
tin SPP, hỗ trợ truy xuất thông tin quy hoạch, thông tin thửa đất trên ứng dụng
Can Tho Smart
|
Sở Thông tin và Truyền thông
|
Sở Tài nguyên và Môi trường
|
12/2025
|
|
|
|
|
Kế hoạch 06/KH-UBND về chuyển đổi số thành phố Cần Thơ năm 2025
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Kế hoạch 06/KH-UBND ngày 14/01/2025 về chuyển đổi số thành phố Cần Thơ năm 2025
Văn bản liên quan
Ban hành:
27/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/09/2025
Ban hành:
13/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/09/2025
Ban hành:
11/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/08/2025
Ban hành:
14/10/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/12/2024
Ban hành:
09/05/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/05/2024
Ban hành:
10/08/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/08/2022
494
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|