|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2312/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Sơn La
|
|
Người ký:
|
Đặng Ngọc Hậu
|
|
Ngày ban hành:
|
11/09/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2312/QĐ-UBND
|
Sơn La, ngày 11
tháng 09 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, SỬA
ĐỔI, BỔ SUNG, BÃI BỎ VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM; BẢO TỒN THIÊN NHIÊN VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện
thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận một cửa
và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ Trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ các Quyết định của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường: Quyết định số 2653/QĐ-BNNMT ngày 11/7/2025 về việc
công bố thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc
phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; Quyết định
số 2391/QĐ-BNNMT ngày 27/6/2025 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm, lĩnh vực thủy sản và kiểm
ngư thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Quyết định số 2405/QĐ-BNNMT ngày 27/6/2025 về việc công bố thủ tục hành chính mới
ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm,
lĩnh vực Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học thuộc phạm vi chức năng quản
lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; Quyết định số 3317/QĐ-BNNMT ngày
20/8/2025 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực lâm
nghiệp và kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường; Quyết định số 2261/QĐ-BNNMT ngày 20/6/20205 Về việc công bố thủ
tục hành chính lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 968/TTr-SNNMT ngày 29 tháng 8 năm
2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành
chính mới ban hành, sửa đổi bổ sung, bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ giải
quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm; Bảo tồn thiên nhiên
và Đa dạng sinh học thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp
và Môi trường, cụ thể như sau:
1. Công bố 06 Danh mục
thủ tục hành chính (TTHC) mới ban hành, trong đó: 04 TTHC lĩnh vực Lâm nghiệp
và Kiểm lâm (03 TTHC thẩm quyền cấp tỉnh, 01 TTHC thẩm quyền cấp xã); 02
TTHC lĩnh vực Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học (thẩm quyền cấp tỉnh).
2.
Công bố 11 Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung tại:
- Số thứ tự 6,7 mục I; số thứ tự
3 mục II phần A và số thứ tự 1,2 mục I; số thứ tự 1,2,4 mục II phần B của Phụ lục
kèm theo Quyết định số 1409/QĐ-UBND ngày 13/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
tỉnh về việc công bố chuẩn hóa Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy
trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc
phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường;
- Số thứ tự 1,2 mục A, phần I
Phụ lục kèm theo Quyết định số 1078/QĐ-UBND ngày 08/5/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
về việc công bố chuẩn hóa Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội
bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường;
- Số thứ tự 6 phần I, Phụ lục
kèm theo Quyết định 1546/QĐ-UBND ngày 26/06/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc
công bố chuẩn hóa Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ giải
quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học thuộc
phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường.
(Có Phụ lục I kèm theo)
3.
Bãi bỏ 05 Danh mục thủ tục hành chính tại số thứ tự
4,10 mục I; phần A; số thứ tự 6 mục II; phần A; số thứ tự 5 mục I; phần B; số
thứ tự 1 phần C Phụ lục kèm theo Quyết định số 1409/QĐ -UBND ngày 13/6/2025 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố chuẩn hóa Danh mục thủ tục hành
chính và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Lâm
nghiệp và Kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp
và Môi trường.
(Có Phụ lục II kèm theo)
4.
Phê duyệt 17 Quy trình nội bộ giải quyết đối với
thủ tục hành chính lĩnh Lâm nghiệp và Kiểm lâm; Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng
sinh học thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường
và bãi bỏ quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính tại số thứ tự số thứ tự
4, 6,7,10, 13, 16 mục A; toàn bộ mục B; mục C phần II kèm theo Quyết định số
1409/QĐ -UBND ngày 13/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc Công bố
chuẩn hóa Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết
thủ tục hành chính lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản
lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường; bãi bỏ quy trình nội bộ giải quyết
thủ tục hành chính tại số thứ tự 1,2 phần I, Phục lục kèm theo Quyết định số
1078/QĐ-UBND ngày 08/5/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh; số thứ tự 6, phần I, Phụ lục
II kèm theo Quyết định số 1546/QĐ-UBND ngày 26/06/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh.
(Có Phụ lục III kèm theo)
Điều 2.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các xã,
phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định
này./.
|
Nơi nhận:
- Cục KSTTHC, Văn phòng Chính phủ
(b/c);
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Như Điều 3;
- Lãnh đạo VP UBND tỉnh;
- Viễn thông Sơn La (VNPT);
- Trung tâm Thông tin tỉnh;
- Lưu: VT, TTPVHCC, Hương (03b).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Đặng Ngọc Hậu
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH; ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ
SUNG; BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM, LĨNH VỰC BẢO TỒN THIÊN NHIÊN
VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP
VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số 2312/QĐ-UBND ngày 11 tháng 09 năm 2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI
BAN HÀNH (06)
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Cách thức thực hiện
|
Phí, lệ phí
(đồng)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
I
|
CẤP TỈNH
|
|
LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM
LÂM
|
|
1
|
Thẩm định, phê duyệt hoặc điều
chỉnh phương án nuôi, trồng phát triển, thu hoạch cây dược liệu trong rừng đối
với chủ rừng là tổ chức thuộc địa phương quản lý
Mã TTHC: 3.000501
|
19 ngày
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
Sơn La
|
Tiếp nhận trực tiếp, trực tuyến
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích
|
Không
|
Nghị định số 183/2025/NĐ-CP
ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp.
|
|
2
|
Cấp lại
mã số cơ sở nuôi, trồng các loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục Công ước
CITIES (Trường hợp cơ sở nuôi, trồng đã được cấp mã số có thay đổi, bổ
sung địa điểm nuôi, trồng, mục đích nuôi, trồng hoặc bổ sung loài nuôi, trồng
mới, tổ chức)
Mã TTHC: 3.000496
|
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: 02
ngày làm việc ;
- Trường hợp cần kiểm tra thực
tế: 10,5 ngày làm việc;
-Trường hợp nuôi, trồng loài
động vật, thực vật hoang dã thuộc Phụ lục I Công ước CITES vì mục đích thương
mại trong nước và xuất khẩu: 16 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp
lệ (không bao gồm thời gian chờ phản hồi từ Ban Thư ký CITES ;
- Trường hợp nuôi, trồng các
loài thuộc Phụ lục Công ước CITES không có phân bố tự nhiên tại Việt Nam và lần
đầu tiên đăng ý nuôi, trồng tại Việt Nam (không bao gồm trường hợp cần kiểm
tra thực tế; nuôi, trồng loài động vật, thực vật hoang dã thuộc Phụ lục I
Công ước CITES vì mục đích thương mại trong nước và xuất khẩu): 6,5 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
Sơn La
|
Tiếp nhận trực tiếp, trực tuyến
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích
|
Không
|
- Luật Lâm nghiệp 2017;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
- Khoản 5, Điều 26 Thông tư số
27/2025/TT-BNNMT ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường Quy định về quản lý loài nguy cấp, quý, hiếm; nuôi động vật rừng thông
thường và thực thi Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật
hoang dã nguy cấp.
|
|
3
|
Đăng ý
mã số cơ sở nuôi, trồng các loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục Công ước
CITES
Mã TTHC: 1.004819
|
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: 02
ngày làm việc ;
- Trường hợp cần kiểm tra thực
tế: 10,5 ngày làm việc;
-Trường hợp nuôi, trồng loài
động vật, thực vật hoang dã thuộc Phụ lục I Công ước CITES vì mục đích thương
mại trong nước và xuất khẩu: 16 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp
lệ (không bao gồm thời gian chờ phản hồi từ Ban Thư ký CITES ;
- Trường hợp nuôi, trồng các loài
thuộc Phụ lục Công ước CITES không có phân bố tự nhiên tại Việt Nam và lần đầu
tiên đăng ý nuôi, trồng tại Việt Nam (không bao gồm trường hợp cần kiểm tra
thực tế; nuôi, trồng loài động vật, thực vật hoang dã thuộc Phụ lục I Công ước
CITES vì mục đích thương mại trong nước và xuất khẩu): 6,5 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
|
|
Không
|
- Luật Lâm nghiệp 2017;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
- Điều 26, Thông tư số
27/2025/TT-BNNMT ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường Quy định về quản lý loài nguy cấp, quý, hiếm; nuôi động vật rừng thông
thường và thực thi Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật
hoang dã nguy cấp.
|
|
LĨNH VỰC BẢO TỒN THIÊN
NHIÊN VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC
|
|
|
4
|
Thu hồi
giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học trong trường hợp cơ sở bảo tồn
đa dạng sinh học đề nghị thu hồi giấy chứng nhận
Mã TTHC: 1.014021
|
7.5 ngày làm việc
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
Sơn La
|
Tiếp nhận trực tiếp, trực tuyến
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích
|
Không
|
- Luật đa dạng sinh học 2008;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
- Điều 22 Thông tư số
27/2025/TT-BNNMT ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường Quy định về quản lý loài nguy cấp, quý, hiếm; nuôi động vật rừng thông
thường và thực thi Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật
hoang dã nguy cấp.
|
|
5
|
Quy
trình thực hiện thả lại loài động vật nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ
nuôi sinh sản tại cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học
Mã TTHC: 1.014022
|
12 ngày làm việc
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
Sơn La
|
Tiếp nhận trực tiếp, trực tuyến
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích -
|
Không
|
- Luật Đa dạng sinh học năm
2008;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
- Điều 11 Thông tư số
27/2025/TT-BNNMT ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường Quy định về quản lý loài nguy cấp, quý, hiếm; nuôi động vật rừng thông
thường và thực thi Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật
hoang dã nguy cấp.
|
|
II. CẤP XÃ
|
|
LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM
LÂM
|
|
6
|
Thẩm định, phê duyệt hoặc điều
chỉnh phương án nuôi, trồng phát triển, thu hoạch cây dược liệu trong rừng đối
với chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư
Mã TTHC: 3.000502
|
18 ngày
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
Sơn La
|
Tiếp nhận trực tiếp, trực tuyến
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích
|
Không
|
Nghị định số 183/2025/NĐ-CP
ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp.
|
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA
ĐỔI, BỔ SUNG (11)
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Cách thức thực hiện
|
Phí, lệ phí
(đồng)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
I
|
CẤP TỈNH
|
|
LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM
LÂM
|
|
|
1
|
Phê duyệt hoặc điều chỉnh
Phương án tạm sử dụng rừng
Mã TTHC: 1.012413
|
- Trường hợp diện tích rừng tạm
sử dụng thuộc phạm vi quản lý của chủ rừng là các đơn vị trực thuộc các bộ,
ngành; khu vực quốc phòng: 15 ngày làm việc.
- Trường hợp không phải lấy ý
kiến của bộ, ngành chủ quản, Bộ Quốc phòng: 09 ngày làm việc.
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
Sơn La
|
Tiếp nhận trực tiếp, trực tuyến
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích
|
Không
|
Khoản 6 Điều 1 Nghị định số
227/2024/NĐ-CP ngày 16/8/2025 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp.
|
|
2
|
Phân loại doanh nghiệp trồng,
khai thác và cung cấp gỗ rừng trồng, chế biến, nhập khẩu, xuất khẩu gỗ
Mã TTHC: 3.000160
|
- Trường hợp không kiểm tra,
xác minh: 3,5 ngày làm việc;
- Trường hợp kiểm tra, xác
minh: 8,5 ngày làm việc
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
Sơn La
|
Tiếp nhận trực tiếp, trực tuyến
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích
|
Không
|
- Nghị định số 102/2020/NĐ-
CP ngày 01 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ quy định Hệ thống bảo đảm gỗ hợp
pháp Việt Nam;
- Nghị định số 120/2024/NĐ-CP
ngày 30 tháng 9 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 102/2020/NĐ- CP ngày 01 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ quy định Hệ thống
bảo đảm gỗ hợp pháp Việt Nam;
- Chương III Thông tư số
26/2025/TT- BNNMT ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường quy định về quản lý lâm sản; xử lý lâm sản, thủy sản là tài sản được
xác lập quyền sở hữu toàn dân.
|
|
3
|
Phê duyệt Phương án khai thác
gỗ, thực vật rừng ngoài gỗ loài thông thường thuộc thẩm quyền giải quyết của
Sở Nông nghiệp và Môi trường hoặc Cơ quan có thẩm quyền phê duyệt nguồn vốn
trồng rừng
Mã TTHC: 1.011470
|
- 05 ngày làm việc đối với
trường hợp không cần xác minh.
- 7,5 ngày làm việc đối với
trường hợp cần xác minh.
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
Sơn La
|
Tiếp nhận trực tiếp, trực tuyến
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích
|
Không
|
Điều 6, Thông tư số
26/2025/TT-BNNMT ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
quy định về quản lý lâm sản; xử lý lâm sản, thủy sản là tài sản được xác lập
quyền sở hữu toàn dân.
|
|
4
|
Xác nhận
bảng kê lâm sản
Mã TTHC: 1.000045
|
- Trường hợp không kiểm tra,
xác minh: 1,5 ngày làm việc;
- Trường hợp kiểm tra, xác
minh: 03 ngày làm việc
|
- Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
Sơn La
- Hạt Kiểm lâm các khu vực
|
Tiếp nhận trực tiếp, trực tuyến
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích
|
Không
|
Điều 5 Thông tư số
26/2025/TT-BNNMT ngày 24/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường Quy định về
quản lý lâm sản; xử lý lâm sản, thủy sản là tài sản được xác lập quyền sở hữu
toàn dân.
|
|
5
|
Phê duyệt phương án khai thác
động vật rừng thông thường từ tự nhiên
Mã TTHC: 1.000047
|
- Trường hợp không kiểm tra,
xác minh: 4 ngày làm việc;
- Trường hợp kiểm tra, xác
minh: 4,5 ngày làm việc
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
Sơn La
|
Tiếp nhận trực tiếp, trực tuyến
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích
|
Không
|
Điều 7 Thông tư số 26/2025/TT-BNNMT
ngày 24/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường Quy định về quản lý lâm sản;
xử lý lâm sản, thủy sản là tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân.
|
|
LĨNH VỰC BẢO TỒN THIÊN
NHIÊN VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC
|
|
6
|
Cấp giấy phép khai thác mẫu vật
loài nguy cấp, quý, hiếm từ tự nhiên
Mã TTHC: 1.008672
|
13,5 ngày làm việc
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
Sơn La
|
Tiếp nhận trực tiếp, trực tuyến
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích
|
Không
|
- Luật Đa dạng sinh học số
20/2008/QH12 ngày 13/11/2008;
- Thông tư 25/2016/TT- BTNMT
ngày 31/12/2019 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Hướng dẫn mẫu đơn đăng ý, giấy
chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học và mẫu báo cáo tình trạng bảo tồn
loài thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ của cơ sở bảo
tồn đa dạng sinh học;
- Nghị định số 65/2010/NĐ-CP
ngày 11/6/2010 của Chính phủ quy định chi tiết hướng dẫn, thi hành một số điều
của Luật đa dạng sinh học;
- Nghị định số 22/2023/NĐ-CP
ngày 12 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
nghị định liên quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên và môi
trường; Điều 21 Thông tư số 27/2025/TT-BNNMT ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
7
|
Cấp giấy
phép trao đổi, tặng cho mẫu vật của loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo
vệ
Mã TTHC: 1.008675
|
12 ngày làm việc
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
Sơn La
|
Tiếp nhận trực tiếp, trực tuyến
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích
|
Không
|
- Luật Đa dạng sinh học số
20/2008/QH12 ngày 13/11/2008;
- Nghị định số 160/NĐ-CP ngày
12/11/2013 của Chính phủ về tiêu chí xác định loài và chế độ quản lý loài thuộc
Danh mục loài nguy, cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ;
- Điều 13 Thông tư số
27/2025/TT-BNNMT ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường Thông tư số 27/2025/TT-BNNMT ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trường quy định về quản lý loài nguy cấp, quý, hiếm; nuôi
động vật rừng thông thường và thực thi Công ước về buôn bán quốc tế các loài
động vật, thực vật hoang dã nguy cấp.
|
|
8
|
Cấp giấy
chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học
Mã TTHC: 1.008682
|
20 ngày làm việc
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
Sơn La
|
Tiếp nhận trực tiếp, trực tuyến
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích
|
Không
|
- Luật Đa dạng sinh học số
20/2008/QH12 ngày 13/11/2008;
- Nghị định số 65/2010/NĐ-CP
ngày 11/6/2010 của Chính phủ quy định chi tiết hướng dẫn, thi hành một số điều
của Luật đa dạng sinh học; Điều 21 Thông tư số 27/2025/TT-BNNMT ngày 24 tháng
6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
II
|
CẤP XÃ
|
|
LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM
LÂM
|
|
9
|
Phê duyệt Phương án khai thác
gỗ, thực vật rừng ngoài gỗ loài thông thường thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy
ban nhân dân cấp xã
Mã TTHC: 1.011471
|
- 05 ngày làm việc đối với
trường hợp không cần xác minh.
- 7,5 ngày làm việc đối với
trường hợp cần xác minh.
|
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết
quả Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp xã
|
Tiếp nhận trực tiếp, trực tuyến
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích
|
Không
|
Điều 6, Thông tư số
26/2025/TT-BNNMT ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
quy định về quản lý lâm sản; xử lý lâm sản, thủy sản là tài sản được xác lập
quyền sở hữu toàn dân
|
|
10
|
Lập
biên bản kiểm tra hiện trường xác định nguyên nhân, mức độ thiệt hại rừng trồng
Mã TTHC: 1.012922
|
3,5 ngày
|
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết
quả Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp xã
|
Tiếp nhận trực tiếp, trực tuyến
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích
|
Không
|
- Khoản 1 Điều 10 Nghị định số
140/2024/NĐ-CP ngày 25/10/2024 của Chính phủ quy định thanh lý rừng trồng.
- Nghị định số 131/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường.
|
|
11
|
Hỗ trợ tín dụng đầu tư trồng
rừng gỗ lớn đối với chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân
Mã TTHC: 1.012531
|
15 ngày
|
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết
quả Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp xã
|
Tiếp nhận trực tiếp, trực tuyến
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích
|
Không
|
- Nghị định số 58/2024/NĐ-CP
ngày 24/5/2024 của Chính phủ về một số chính sách đầu tư trong lâm nghiệp;
- Nghị định số 131/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường.
|
PHỤ LỤC II
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP
VÀ KIỂM LÂM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI
TRƯỜNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2312/QĐ-UBND ngày 11 tháng 09 năm 2025 của
Chủ tịch UBND tỉnh)
|
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH CẤP TỈNH
|
|
TT
|
Mã thủ tục hành chính
|
Tên thủ tục hành chính
|
Tên Văn bản QPPL quy định
việc bãi bỏ thủ tục hành chính
|
|
1
|
1.004815
|
Đăng ý mã số cơ sở nuôi, trồng
các loài động vật rừng, thực vật rừng nguy cấp, quý, hiếm Nhóm II và động vật,
thực vật hoang dã nguy cấp thuộc Phụ lục II và III CITES
|
- Thông tư số
27/2025/TT-BNNMT ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường về Quy định về quản lý loài nguy cấp, quý, hiếm; nuôi động vật rừng
thông thường và thực thi Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực
vật hoang dã nguy cấp;
- Quyết định số 2405/QĐ-BNNMT
ngày 27/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành
chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực Lâm nghiệp và
Kiểm lâm, lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học thuộc phạm vi chức
năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
2
|
1.012688
|
Quyết định giao rừng cho tổ
chức
|
- Khoản 1 Điều 22 Nghị định số
136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
- Quyết định số 2261/QĐ-BNNMT
ngày 20/6/20205 Về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm
lâm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
3
|
1.007917
|
Phê duyệt Phương án trồng rừng
thay thế đối với trường hợp chủ dự án tự trồng rừng thay thế
|
- Điều 22 Thông tư số
16/2025/TTBNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về quy định về
phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước và một số nội
dung trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm;
- Quyết định số 2261/QĐ-BNNMT
ngày 20/6/20205 Về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm
lâm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH CẤP HUYỆN
|
|
4
|
3.000154
|
Thủ tục hải quan đối với gỗ
nhập khẩu
|
- Nghị định số 120/2024/NĐ-CP
ngày 30/9/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
102/2020/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ quy định Hệ thống bảo đảm
gỗ hợp pháp Việt Nam;
- Quyết định số 2391/QĐ-BNNMT
ngày 27/6/2025 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị
bãi bỏ lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm, lĩnh vực thủy sản và kiểm ngư thuộc
phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
III. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH CẤP XÃ
|
|
5
|
1.012693
|
Quyết định giao rừng cho hộ
gia đình, cá nhân và cộng đồng dân cư
|
- Khoản 2 Điều 13 Nghị định số
131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ về quy định phân định thẩm quyền
của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số 2261/QĐ-BNNMT
ngày 20/6/20205 Về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm
lâm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
|
|
|
|
|
|
PHỤ LỤC III
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC
LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM, LĨNH VỰC BẢO TỒN THIÊN NHIÊN VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC THUỘC
PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số 2312/QĐ-UBND ngày 11 tháng 09 năm 2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh)
I. QUY
TRÌNH LIÊN THÔNG ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
1. Phê
duyệt hoặc điều chỉnh Phương án tạm sử dụng rừng
* Trường hợp diện tích rừng
tạm sử dụng thuộc phạm vi quản lý của chủ rừng là các đơn vị trực thuộc các bộ,
ngành; khu vực quốc phòng:
- Thời gian thực tế giải quyết,
sau khi cắt giảm thời gian: 15 ngày làm việc
- Quy trình:
|
TT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Sản phẩm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ
|
Bộ phận TN&TKQ Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại Trung tâm phục vụ Hành chính công tỉnh
|
Kèm theo scan hồ sơ
|
1/4 ngày
|
|
B2
|
Phòng Sử dụng và Phát triển rừng,
Chi cục Kiểm lâm thụ lý thẩm định hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Sử dụng và
Phát triển rừng phân công thụ lý
|
Ý kiến phân công
|
1/4 ngày
|
|
Chuyên viên/Kiểm lâm viên Phòng
Sử dụng và Phát triển rừng tham mưu thực hiện
|
Kết quả kiểm tra, xác minh và trình dự thảo các văn bản
|
05 ngày
|
|
Lãnh đạo Phòng Sử dụng và
Phát triển rừng xét duyệt
|
Ý kiến xét duyệt
|
1/4 ngày
|
|
B3
|
Xem xét và phê duyệt
|
Lãnh đạo Chi cục
|
Ý kiến xét duyệt
|
1/4 ngày
|
|
B4
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở
|
Ý kiến phê duyệt
|
1/4 ngày
|
|
B5
|
Lưu sổ và bàn giao bộ phận một
cửa tại TTPVHCC
|
Chuyên viên/Kiểm lâm viên
Phòng
Sử dụng và Phát triển rừng
|
Văn bản phát hành (Báo cáo thẩm định, Tờ trình; Dự thảo văn bản xin ý
kiến bộ ngành và QĐ của UBND tỉnh)
|
1/4 ngày
|
|
B6
|
Tiếp nhận, chuyển liên thông
lên UBND tỉnh
|
Bộ phận TN&TKQ Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại Trung tâm phục vụ Hành chính công tỉnh
|
Đính kèm HS liên thông (scan)
|
1/4 ngày
|
|
B7
|
Liên thông UBND tỉnh giải quyết
(Xem xét, xin ý kiến và phê duyệt)
|
08 ngày
|
|
B7.1
|
Lấy ý kiến bộ ngành
|
UBND tỉnh
|
Văn bản xin ý kiến
|
01 ngày
|
|
B7.2
|
Bộ ngành tiếp nhận và xử
lý
|
Bộ ngành có liên quan
|
Văn bản ý kiến của Bộ ngành
|
04 ngày
|
|
B7.3
|
Xem xét và phê duyệt
|
UBND tỉnh
|
QĐ phê duyệt
|
03 ngày
|
|
B8
|
Trả kết quả
|
Bộ phận TN&TKQ Trung tâm
PVHCC tỉnh
|
Đính kèm kết quả (scan QĐ phê duyệt)
|
1/4 ngày
|
|
Tổng thời gian thực hiện
|
|
15 ngày
|
* Trường hợp không phải lấy
ý kiến của bộ, ngành chủ quản, Bộ Quốc phòng:
- Thời gian thực tế giải quyết,
sau khi cắt giảm thời gian: 9 ngày làm việc
- Quy trình:
|
TT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Sản phẩm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ
|
Bộ phận TN&TKQ Sở Nông nghiệp
và Môi trường tại Trung tâm phục vụ Hành chính công tỉnh
|
Kèm theo scan hồ sơ
|
1/4 ngày
|
|
B2
|
Phòng Sử dụng và Phát triển rừng,
Chi cục Kiểm lâm thụ lý thẩm định hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Sử dụng và
Phát triển rừng phân công thụ lý
|
Ý kiến phân công
|
1/4 ngày
|
|
Chuyên viên/Kiểm lâm viên
Phòng Sử dụng và Phát triển rừng tham mưu thực hiện
|
Kết quả kiểm tra, xác minh và trình dự thảo các văn bản
|
04 ngày
|
|
Lãnh đạo Phòng Sử dụng và
Phát triển rừng xét duyệt
|
Ý kiến xét duyệt
|
1/4 ngày
|
|
B3
|
Xem xét và phê duyệt
|
Lãnh đạo Chi cục
|
Ý kiến xét duyệt
|
1/4 ngày
|
|
B4
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở
|
Ý kiến phê duyệt
|
1/4 ngày
|
|
B5
|
Lưu sổ và bàn giao bộ phận một
cửa tại TTPVHCC
|
Chuyên viên/Kiểm lâm viên
Phòng Sử dụng và Phát triển rừng
|
Văn bản phát hành (Báo cáo thẩm định, Tờ trình, Dự thảo QĐ của UBND
tỉnh)
|
1/4 ngày
|
|
B6
|
Tiếp nhận, chuyển liên thông
lên UBND tỉnh
|
Bộ phận TN&TKQ Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại Trung tâm phục vụ Hành chính công tỉnh
|
Đính kèm HS liên thông (scan)
|
1/4 ngày
|
|
B7
|
Liên thông UBND tỉnh giải quyết
(Xem xét và phê duyệt)
|
03 ngày
|
|
B8
|
Trả kết quả
|
Bộ phận TN&TKQ Trung tâm
PVHCC tỉnh
|
Đính kèm kết quả (scan QĐ phê duyệt)
|
1/4 ngày
|
|
Tổng thời gian thực hiện
|
|
9 ngày
|
2. Tên
TTHC: Cấp giấy phép khai thác mẫu vật loài nguy cấp, quý, hiếm từ tự nhiên (phục
vụ các dự án, đề tài nghiên cứu khoa học cấp quốc gia, cấp bộ, cấp tỉnh đã được
cấp có thẩm quyền phê duyệt theo quy định của pháp luật; phục vụ công tác đối
ngoại theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ)
- Thời gian thực tế giải quyết,
sau khi cắt giảm thời gian: 13,5 ngày làm việc
- Trình tự thực hiện:
|
TT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Sản phẩm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ
|
Bộ phận TN&TKQ Sở
NN&MT tại Trung tâm phục vụ HCC tỉnh
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
1/2 ngày
|
|
B2
|
Phòng Phòng Sử dụng và Phát
triển rừng
|
Lãnh đạo Phòng Sử dụng và
Phát triển rừng
|
Ý kiến phân công
|
1/2 ngày
|
|
Chuyên viên/Kiểm lâm viên
Phòng Sử dụng và Phát triển rừng
|
Tham mưu thẩm định, thực hiện Dự thảo các văn bản (Báo cáo thẩm định,
Tờ trình và Dự thảo Quyết định)
|
8 ngày
|
|
Lãnh đạo Phòng Sử dụng và
Phát triển rừng
|
Ý kiến xét duyệt
|
1/2 ngày
|
|
B3
|
Xem xét và phê duyệt
|
Lãnh đạo Chi cục
|
Ý kiến xét duyệt
|
1/2 ngày
|
|
B4
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở
|
Phê duyệt Tờ trình và Dự thảo Quyết định. Giao văn thư lấy số, vào sổ,
phát hành
|
1/2 ngày
|
|
B5
|
Tiếp nhận, chuyển liên thông
lên UBND tỉnh
|
Bộ phận TN&TKQ Sở
NN&MT tại Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Đính kèm HS liên thông (scan)
|
1/4 ngày
|
|
|
Liên thông UBND tỉnh
|
02 ngày
|
|
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh đóng dấu, phát hành chuyển Bộ phận một cửa
tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
1/2 ngày
|
|
B6
|
Tiếp nhận hồ sơ liên thông và trả kết quả
|
Bộ phận TN&TKQ Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Quyết định
|
1/4 ngày
|
|
Tổng thời gian thực hiện
|
|
13,5 ngày
|
3. Tên thủ
tục hành chính: Thu hồi giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học trong
trường hợp cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học đề nghị thu hồi giấy chứng nhận
- Thời gian thực tế giải quyết sau
khi cắt giảm: 7.5 ngày làm việc
- Quy trình
|
TT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Sản phẩm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ
|
Bộ phận TN & TKQ Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh
|
Kèm theo phiếu kiểm soát hồ sơ
|
½ ngày
|
|
B2
|
Phòng Quản lý bảo vệ rừng, Bảo
tồn thiên nhiên và ĐDSH, Chi cục Kiểm Lâm thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Quản lý bảo vệ
rừng, Bảo tồn thiên nhiên và ĐDSH
|
Ý kiến phân công thụ lý
|
3 ngày
|
|
Chuyên viên phòng Quản lý bảo
vệ rừng, Bảo tồn thiên nhiên và ĐDSH
|
Xây dựng dự thảo văn bản (Tờ trình, quyết định) trình lãnh đạo
phòng xem xét, thẩm định trình cấp trên hoặc văn bản đề nghị bổ sung hồ sơ nếu
chưa đủ
|
|
Lãnh đạo phòng Quản lý bảo vệ
rừng, Bảo tồn thiên nhiên và ĐDSH
|
Ý kiến xét duyệt
|
|
B3
|
Xét duyệt
|
Lãnh đạo Chi cục Kiểm Lâm
|
Ý kiến trình duyệt
|
½ ngày
|
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở
|
Ký duyệt Tờ trình, giao văn thư lấy số, vào sổ, phát hành
|
½ ngày
|
|
B4
|
Tiếp nhận, chuyển liên thông
lên UBND tỉnh
|
Bộ phận TN&TKQ Sở NN&PTNT
tại Trung tâm PV HCC tỉnh
|
Đính kèm HS liên thông (scan)
|
½ ngày
|
|
B5
|
Liên thông UBND tỉnh để thẩm
định trình lãnh đạo UBND tỉnh ký phê duyệt
|
1, 5 ngày
|
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh đóng
dấu, phát hành chuyển Bộ phận một cửa tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
½ ngày
|
|
B6
|
Tiếp nhận, chuyển liên thông,
trả kết quả cho khách hàng
|
Bộ phận TN&TKQ Sở
NN&PTNT tại Trung tâm PV HCC tỉnh
|
Kết quả liên thông
|
½ ngày
|
|
Tổng thời gian thực hiện:
|
7.5 ngày
|
4. Tên thủ
tục hành chính: Quy trình thực hiện thả lại loài động vật nguy cấp, quý, hiếm
được ưu tiên bảo vệ nuôi sinh sản tại cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học
- Thời gian giải quyết: 12 ngày
làm việc
- Quy trình:
|
TT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Sản phẩm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ
|
Bộ phận TN & TKQ Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh
|
Kèm theo phiếu kiểm soát hồ sơ
|
½ ngày
|
|
B2
|
Phòng Quản lý bảo vệ rừng, Bảo
tồn thiên nhiên và ĐDSH
|
Lãnh đạo phòng Quản lý bảo vệ
rừng , Bảo tồn thiên nhiên và ĐDSH
|
Ý kiến phân công thụ lý
|
1 ngày
|
|
Chuyên viên phòng Quản lý bảo
vệ rừng, Bảo tồn thiên nhiên và ĐDSH
|
Thẩm định hồ sơ, dự thảo văn bản xin ý kiến các cơ quan tham vấn hoặc
văn bản đề nghị bổ sung gửi chủ cơ sở trong trường hợp hông đủ thành phần hồ
sơ theo quy định
|
|
Lãnh đạo phòng Quản lý bảo vệ
rừng, Bảo tồn thiên nhiên và ĐDSH
|
Ý kiến xét duyệt
|
|
B3
|
Xét duyệt
|
Lãnh đạo Chi cục Kiểm Lâm
|
Ý kiến trình duyệt
|
½ ngày
|
|
Xin ý kiến tham vấn
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
xin ý kiến tham vấn (cơ quan khoa học CITES, cơ quan quản lý nhà nước,
chuyên gia có liên quan và cơ quan có thẩm quyền quản lý khu vực dự kiến thả)
|
Ký duyệt Công văn, giao văn thư lấy số, vào sổ, phát hành
|
½ ngày
|
|
B4
|
Các cơ quan tham vấn (cơ quan khoa học CITES, cơ quan quản lý nhà nước,
chuyên gia có liên quan và cơ quan có thẩm quyền quản lý khu vực dự kiến thả)
|
Văn bản trả lời của cơ quan Tham vấn cho sở Nông nghiệp và Môi trường
|
07 ngày
|
|
B5
|
Phê duyệt phương án thả
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
phê duyệt phương án thả (sau khi nhận nhận được kết quả của cơ quan tham vấn)
hoặc từ chối phê duyệt và yêu cầu bổ sung hồ sơ, nêu rõ lý do bằng văn bản
cho chủ cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học
|
½ ngày
|
|
B6
|
Liên thông UBND tỉnh
|
1 ngày
|
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh đóng dấu, phát hành chuyển Bộ phận một cửa
tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
½ ngày
|
|
B7
|
Tiếp nhận, chuyển liên thông,
trả kết quả cho khách hàng
|
Bộ phận TN&TKQ Sở
NN&PTNT tại Trung tâm PV HCC tỉnh
|
Quyết định thu hồi giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học trong
trường hợp cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học đề nghị thu hồi giấy chứng nhận
|
½ ngày
|
|
Tổng thời gian thực hiện:
|
12 ngày
|
5 .Tên thủ
tục hành chính: Cấp giấy phép trao đổi, tặng cho mẫu vật của loài nguy cấp,
quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ
- Thời gian thực tế giải quyết,
sau khi cắt giảm: 12 ngày làm việc
- Quy trình:
|
TT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Sản phẩm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
|
Kèm theo phiếu kiểm soát hồ sơ
|
1/2 ngày
|
|
B2
|
Phòng Quản lý bảo vệ rừng, Bảo
tồn thiên nhiên và ĐDSH, Chi cục kiểm lâm thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý bảo vệ
rừng, Bảo tồn thiên nhiên và ĐDSH
|
Ý kiến phân công thụ lý
|
1/2 ngày
|
|
Chuyên viên Phòng Quản lý bảo
vệ rừng, Bảo tồn thiên nhiên và ĐDSH
|
Thẩm định hồ sơ; trường hợp hồ sơ chưa đáp ứng quy định của pháp luật
thì soạn thảo văn bản yêu cầu bổ sung, chỉnh sửa/lập lại hồ sơ
|
01 ngày
|
|
Lãnh đạo phòng Quản lý bảo vệ
rừng, Bảo tồn thiên nhiên và ĐDSH, Lãnh đạo Chi cục xem xét thẩm định, trình
lãnh đạo Sở phê duyệt
|
Ý kiến Thẩm định
|
1/2 ngày
|
|
B3
|
Phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
Ý kiến phê duyệt
|
1/2 ngày
|
|
B4
|
Tổ chức các hoạt động thẩm định
|
03 ngày
|
|
B5
|
Chi cục kiểm lâm
|
Tiếp nhận, phân công xử lý
tài liệu liên thông
|
Ý kiến của lãnh đạo Chi cục, phòng
|
01 ngày
|
|
Phòng Quản lý bảo vệ rừng, Bảo
tồn thiên nhiên và ĐDSH
|
Dự thảo văn bản chấp thuận hoặc không chấp thuận
|
01 ngày
|
|
Lãnh đạo Chi cục
|
Xét duyệt hồ sơ
|
1/2 ngày
|
|
B6
|
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở
|
Ý kiến phê duyệt, giao văn thư lấy số, vào sổ, phát hành
|
01 ngày
|
|
B7
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
phục vụ hành chính công
|
Tiếp nhận, chuyển liên thông
lên UBND tỉnh
|
Kèm hồ sơ liên thông (Scan)
|
1/2 ngày
|
|
B8
|
Liên thông UBND tỉnh
|
1.5 ngày
|
|
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
đóng dấu, phát hành chuyển Bộ phận một cửa tại Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh
|
1/4 ngày
|
|
B9
|
Tiếp nhận và trả kết quả liên
thông
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
|
Sản phẩm liên thông
|
1/4 ngày
|
|
Tổng thời gian thực hiện
|
12 ngày
|
6. Tên thủ
tục hành chính: Cấp Giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học
- Thời gian thực tế giải quyết,
sau khi cắt giảm: 20 ngày làm việc
- Quy trình:
|
TT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Sản phẩm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn (Scan hồ sơ)
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
|
Kèm theo phiếu kiểm soát hồ sơ
|
1/2 ngày
|
|
B2
|
Phòng Quản lý bảo vệ rừng, Bảo
tồn thiên nhiên và ĐDSH Chi cục kiểm lâm thụ lý hồ sơ
|
Lãnh phòng Quản lý bảo vệ rừng,
Bảo tồn thiên nhiên và ĐDSH
|
Ý kiến phân công thụ lý
|
1/2 ngày
|
|
Cán bộ, Chuyên viên
|
Thẩm định hồ sơ; trường hợp hồ sơ chưa đáp ứng quy định của pháp luật
thì soạn thảo văn bản yêu cầu bổ sung, chỉnh sửa/lập lại hồ sơ
|
03 ngày
|
|
Lãnh đạo phòng Quản lý bảo vệ
rừng, Bảo tồn thiên nhiên và ĐDSH, Lãnh đạo Chi cục xem xét thẩm định, trình
lãnh đạo Sở phê duyệt
|
Ý kiến Thẩm định
|
01 ngày
|
|
B3
|
Ý kiến phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt. Giao văn thư lấy số, vào sổ, phát hành
|
01 ngày
|
|
B4
|
Thành lập hội đồng thẩm định
và tổ chức các hoạt động thẩm định
|
05 ngày
|
|
B5
|
Chi cục kiểm lâm
|
Tiếp nhận, phân công xử lý
tài liệu liên thông
|
Ý kiến của lãnh đạo Chi cục
|
1/2 ngày
|
|
Phòng Bảo tồn thiên nhiên và
ĐDSH
|
Dự thảo văn bản chấp thuận hoặc không chấp thuận
|
02 ngày
|
|
Lãnh đạo Chi cục
|
Ý kiến thẩm định
|
01 ngày
|
|
B6
|
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
Ý kiến phê duyệt, giao văn thư lấy số, vào sổ, phát hành
|
01 ngày
|
|
B7
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
phục vụ hành chính công
|
Tiếp nhận, chuyển liên thông
lên UBND tỉnh
|
Kèm hồ sơ liên thông (Scan)
|
1/2 ngày
|
|
B8
|
Liên thông UBND tỉnh
|
03 ngày
|
|
B9
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh đóng
dấu, phát hành chuyển Bộ phận một cửa tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
1/2 ngày
|
|
B10
|
Tiếp nhận và trả kết quả liên
thông
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
|
Sản phẩm liên thông
|
1/2 ngày
|
|
Tổng thời gian thực hiện
|
20 ngày
|
II. QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP
VÀ MÔI TRƯỜNG
1. Tên
TTHC: Thẩm định, phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án nuôi, trồng phát triển, thu
hoạch cây dược liệu trong rừng đối với chủ rừng là tổ chức thuộc địa phương quản
lý
- Thời gian giải quyết sau khi
cắt giảm: 19 ngày - Trình tự thực hiện:
|
TT
|
Các bước trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Sản phẩm thực hiện
|
Thời gian
|
|
B1
|
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ cho phòng, đơn vị
|
Bộ phận TN&TKQ Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm phục vụ
Hành chính công tỉnh
|
Kèm theo phiếu kiểm soát hồ sơ
|
1/2 ngày
|
|
B2
|
Phòng Sử dụng và Phát triển rừng, Chi cục Kiểm lâm thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Sử dụng và PTR
|
Ý kiến phân công
|
1/2 ngày
|
|
Chuyên viên phòng Sử dụng và PTR
|
Thụ lý, thẩm định các nội dung hồ sơ, dự thảo các văn bản có liên quan
trình phê duyệt
|
15 ngày
|
|
Lãnh đạo phòng Sử dụng và PTR xem xét.
|
Ý kiến trình lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
|
1/2 ngày
|
|
B3
|
Xem xét, trình Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Lãnh đạo chi cục Kiểm lâm
|
Ý kiến trình phê duyệt
|
1/2 ngày
|
|
B4
|
Phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và MT
|
Ký duyệt văn bản, giao văn thư lấy số, vào sổ, phát hành
|
01 ngày
|
|
B5
|
Bàn giao hồ sơ
|
Chi cục Kiểm lâm
|
Kết quả
|
1/2 ngày
|
|
B6
|
Trả kết quả
|
Bộ phận TN&TKQ Sở Nông nghiệp và MT tại Trung tâm phục vụ Hành
chính công tỉnh
|
Đính kèm kết quả
|
1/2 ngày
|
|
Tổng thời gian
|
19 ngày
|
2.
Cấp lại mã số cơ sở nuôi, trồng các loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục
Công ước CITES (Trường hợp cơ sở nuôi, trồng đã được cấp mã số có thay đổi, bổ
sung địa điểm nuôi, trồng, mục đích nuôi, trồng hoặc bổ sung loài nuôi, trồng mới,
tổ chức)
2.1. Trường hợp hồ sơ hợp lệ
- Thời gian thực tế giải quyết,
sau khi cắt giảm thời gian: 02 ngày làm việc
- Quy trình:
|
TT
|
Các bước trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Sản phẩm thực hiện
|
Thời gian
|
|
B1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận TN&TKQ Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm phục vụ
Hành chính công tỉnh
|
Kèm theo phiếu kiểm soát hồ sơ
|
¼ ngày
|
|
B2
|
Phòng Điều tra, xử lý vi phạm về lâm nghiệp thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Điều tra, xử lý vi phạm về lâm nghiệp
|
Ý kiến phân công
|
¼ ngày
|
|
Chuyên viên Phòng Điều tra, xử lý vi phạm về lâm nghiệp
|
Thụ lý hồ sơ
|
1/2 ngày
|
|
Lãnh đạo Phòng
|
Ý kiến trình lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm xét duyệt
|
1/2 ngày
|
|
B3
|
Xem xét, phê duyệt
|
- Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
|
- Quyết định cấp mã số cơ sở
gây, nuôi.
- Thông báo không cấp mã số
|
1/4 ngày
|
|
B4
|
Trả kết quả
|
Bộ phận TN&TKQ Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm phục vụ
Hành chính công tỉnh
|
- Hồ sơ, mã số cơ sở gây,
nuôi.
- Thông báo không cấp mã số.
|
¼ ngày
|
|
Tổng thời gian
|
02 ngày
|
2.2. Trường hợp cần kiểm tra
thực tế:
- Thời gian thực tế giải quyết,
sau khi cắt giảm thời gian: 10,5 ngày làm việc
- Quy trình:
|
TT
|
Các bước trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Sản phẩm thực hiện
|
Thời gian
|
|
B1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận TN&TKQ Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm phục vụ
Hành chính công tỉnh
|
Kèm theo phiếu kiểm soát hồ
sơ
|
1/2 ngày
|
|
B2
|
Phòng Điều tra, xử lý vi phạm về
lâm nghiệp thụ lý hồ sơ
|
- Lãnh đạo Phòng Điều tra, xử lý vi phạm về lâm nghiệp
|
- Ý kiến phân công
|
½ ngày
|
|
- Chuyên viên Phòng Điều tra, xử lý vi phạm về lâm nghiệp
- Kiểm lâm phụ trách địa bàn
|
- Kiểm tra, xem xét tính hợp
lệ
của hồ sơ.
|
07 ngày
|
|
- Kiểm tra xác minh tại cơ sở
đăng ý cấp mã gây nuôi; tại nơi cấp con giống gây nuôi,…
|
|
- Lãnh đạo Phòng
|
- Ý kiến trình lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
|
01 ngày
|
|
B4
|
Xem xét, phê duyệt
|
- Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
|
- Quyết định cấp mã số cơ sở
gây, nuôi.
- Thông báo không cấp mã số
|
01 ngày
|
|
B5
|
Trả kết quả
|
Bộ phận TN&TKQ Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm phục vụ
Hành chính công tỉnh
|
- Hồ sơ, mã số cơ sở gây,
nuôi
- Thông báo không cấp mã số.
|
1/2 ngày
|
|
Tổng thời gian
|
10,5 ngày
|
2.3. Trường hợp nuôi, trồng
loài động vật, thực vật hoang dã thuộc Phụ lục I Công ước CITES vì mục đích
thương mại trong nước và xuất khẩu:
- Thời gian thực tế giải quyết,
sau khi cắt giảm thời gian: 16 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
(không bao gồm thời gian chờ phản hồi từ Ban Thư ký CITES.
- Quy trình:
|
TT
|
Các bước trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Sản phẩm thực hiện
|
Thời gian
|
|
B1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận TN&TKQ Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm phục vụ
Hành chính công tỉnh
|
Kèm theo phiếu kiểm soát hồ sơ
|
½ ngày
|
|
B2
|
Phòng Điều tra, xử lý vi phạm về lâm nghiệp thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Điều tra, xử lý vi phạm về lâm nghiệp
|
- Ý kiến phân công
|
1/2 ngày
|
|
Phòng Điều tra, xử lý vi phạm về lâm nghiệp
|
- Kiểm tra, xem xét tính hợp lệ của hồ sơ.
|
04 ngày
|
|
Phòng Điều tra, xử lý vi phạm về lâm nghiệp
|
- Trình lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm văn bản về việc gửi hồ sơ cho cơ quan
thẩm quyền quản lý CITIES Việt Nam
|
1/2 ngày
|
|
B3
|
Xem xét nội dung văn bản
|
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
|
- Văn bản về việc gửi hồ sơ cho cơ quan thẩm quyền quản lý CITIES Việt
Nam
|
01 ngày
|
|
B4
|
Xem xét, xử lý hồ sơ
|
Cơ quan có thẩm quyền quản lý CITIES Việt Nam
|
- Gửi hồ sơ, văn bản của Chi cục Kiểm lâm cho Ban Thư ký CITIES
|
02 ngày
|
|
B5
|
Trường hợp kể từ ngày nhận được chấp thuận của Ban Thư ký CITES
|
Cơ quan quản lý CITES Việt Nam
|
- Thông báo bằng văn bản chấp thuận Ban Thư ký CITES gửi cơ quan cấp mã
số
|
02 ngày
|
|
B6
|
Xem xét cấp mã số
|
Chi cục Kiểm lâm tỉnh
|
Xem xét cấp mã số cho chủ cơ sở nuôi, trồng
|
03 ngày
|
|
B7
|
Trường hợp kể từ ngày nhận được thông báo từ chối duyệt hồ sơ của Ban
Thư ký CITES
|
Cơ quan quản lý CITES Việt Nam
|
- Thông báo bằng văn bản từ chối duyệt của Ban Thư ký CITES gửi cơ quan
cấp mã số
|
01 ngày
|
|
B8
|
Xem xét, thông báo bằng văn bản
|
Chi cục Kiểm lâm tỉnh
|
Thông báo bằng văn bản về việc không cấp mã số
|
01 ngày
|
|
B9
|
Trả kết quả
|
Bộ phận TN&TKQ Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm phục vụ
Hành chính công tỉnh
|
- Mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng
- Thông báo không cấp mã số
|
1/2 ngày
|
|
Tổng thời gian
|
16 ngày
|
2.4. Trường hợp nuôi, trồng
các loài thuộc Phụ lục Công ước CITES không có phân bố tự nhiên tại Việt Nam và
lần đầu tiên đăng ý nuôi, trồng tại Việt Nam (không bao gồm trường hợp cần kiểm
tra thực tế; nuôi, trồng loài động vật, thực vật hoang dã thuộc Phụ lục I Công
ước CITES vì mục đích thương mại trong nước và xuất khẩu):
- Thời gian giải quyết theo quy
định của pháp luật: 6,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Quy trình:
|
TT
|
Các bước trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Sản phẩm thực hiện
|
Thời gian
|
|
B1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận TN&TKQ Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh
|
Kèm theo phiếu kiểm soát hồ sơ
|
1/8 ngày
|
|
B2
|
Phòng Điều tra, xử lý vi phạm về lâm nghiệp thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Điều tra, xử lý vi phạm về lâm nghiệp,
|
- Ý kiến phân công
|
1/8 ngày
|
|
Chuyên viên Phòng Điều tra, xử lý vi phạm về lâm nghiệp
|
- Văn bản đề nghị xác nhận đến Cơ quan Khoa học Cities Việt Nam
|
|
Lãnh đạo Phòng Điều tra, xử lý vi phạm về lâm nghiệp
|
- Ý kiến xét duyệt trình lãnh đạo Chi cục
|
1/8 ngày
|
|
B3
|
Xem xét nội dung văn bản
|
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
|
- Gửi văn bản đề nghị xác nhận đến Cơ quan Khoa học Cities Việt Nam
|
1/8 ngày
|
|
B4
|
Xem xét, xử lý hồ sơ
|
Cơ quan Khoa học Cities Việt Nam
|
- Văn bản đối với nội dung xác nhận ảnh hưởng hoặc không ảnh hưởng của
việc nuôi, trồng đến sự tồn tại của loài nuôi, trồng và các loài khác có liên
quan trong tự nhiên
|
06 ngày
|
|
Tổng thời gian
|
6,5 ngày
|
3. Đăng ý
mã số cơ sở nuôi, trồng các loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục Công ước
CITES
3.1. Trường hợp hồ sơ hợp lệ
- Thời gian thực tế giải quyết,
sau khi cắt giảm thời gian: 02 ngày làm việc
- Quy trình:
|
TT
|
Các bước trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Sản phẩm thực hiện
|
Thời gian
|
|
B1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận TN&TKQ Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm phục vụ
Hành chính công tỉnh
|
Kèm theo phiếu kiểm soát hồ sơ
|
¼ ngày
|
|
B2
|
Phòng Điều tra, xử lý vi phạm về lâm nghiệp thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Điều tra, xử lý vi phạm về lâm nghiệp
|
Ý kiến phân công
|
¼ ngày
|
|
Chuyên viên Phòng Điều tra, xử lý vi phạm về lâm nghiệp
|
Thụ lý hồ sơ
|
1/2 ngày
|
|
Lãnh đạo Phòng
|
Ý kiến trình lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm xét duyệt
|
1/2 ngày
|
|
B3
|
Xem xét, phê duyệt
|
- Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
|
- Quyết định cấp mã số cơ sở gây, nuôi.
- Thông báo không cấp mã số
|
1/4 ngày
|
|
B4
|
Trả kết quả
|
Bộ phận TN&TKQ Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm phục vụ
Hành chính công tỉnh
|
- Hồ sơ, mã số cơ sở gây, nuôi.
- Thông báo không cấp mã số
|
¼ ngày
|
|
Tổng thời gian
|
02 ngày
|
3.2. Trường hợp cần kiểm tra
thực tế:
- Thời gian thực tế giải quyết,
sau khi cắt giảm thời gian: 10,5 ngày làm việc
- Quy trình:
|
TT
|
Các bước trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Sản phẩm thực hiện
|
Thời gian
|
|
B1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận TN&TKQ Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm phục vụ
Hành chính công tỉnh
|
Kèm theo phiếu kiểm soát hồ sơ
|
1/2 ngày
|
|
B2
|
Phòng Điều tra, xử lý vi phạm về lâm nghiệp thụ lý hồ sơ
|
- Lãnh đạo Phòng Điều tra, xử lý vi phạm về lâm nghiệp
|
- Ý kiến phân công
|
½ ngày
|
|
- Chuyên viên Phòng Điều tra, xử lý vi phạm về lâm nghiệp
|
- Kiểm tra, xem xét tính hợp lệ của hồ sơ.
|
07 ngày
|
|
- Kiểm lâm phụ trách địa bàn
|
- Kiểm tra xác minh tại cơ sở đăng ý cấp mã gây nuôi; tại nơi cấp con
giống gây nuôi,…
|
|
- Lãnh đạo Phòng
|
- Ý kiến trình lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
|
01 ngày
|
|
B4
|
Xem xét, phê duyệt
|
- Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
|
- Quyết định cấp mã số cơ sở
gây, nuôi.
- Thông báo không cấp mã số
|
01 ngày
|
|
B5
|
Trả kết quả
|
Bộ phận TN&TKQ Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm phục vụ
Hành chính công tỉnh
|
- Hồ sơ, mã số cơ sở gây, nuôi
- Thông báo không cấp mã số.
|
1/2 ngày
|
|
Tổng thời gian
|
10,5 ngày
|
3.3. Trường hợp nuôi, trồng
loài động vật, thực vật hoang dã thuộc Phụ lục I Công ước CITES vì mục đích
thương mại trong nước và xuất khẩu:
- Thời gian thực tế giải quyết,
sau khi cắt giảm thời gian: 16 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
(không bao gồm thời gian chờ phản hồi từ Ban Thư ký CITES.
- Quy trình:
|
TT
|
Các bước trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Sản phẩm thực hiện
|
Thời gian
|
|
B1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận TN&TKQ Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm phục vụ
Hành chính công tỉnh
|
Kèm theo phiếu kiểm soát hồ sơ
|
½ ngày
|
|
B2
|
Phòng Điều tra, xử lý vi phạm về lâm nghiệp thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Điều tra, xử lý vi phạm về lâm nghiệp
|
- Ý kiến phân công
|
1/2 ngày
|
|
Phòng Điều tra, xử lý vi phạm về lâm nghiệp
|
- Kiểm tra, xem xét tính hợp lệ của hồ sơ.
|
04 ngày
|
|
Phòng Điều tra, xử lý vi phạm về lâm nghiệp
|
- Trình lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm văn bản về việc gửi hồ sơ cho cơ quan
thẩm quyền quản lý CITIES Việt Nam
|
1/2 ngày
|
|
B3
|
Xem xét nội dung văn bản
|
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
|
- Văn bản về việc gửi hồ sơ cho cơ quan thẩm quyền quản lý CITIES Việt
Nam
|
01 ngày
|
|
B4
|
Xem xét, xử lý hồ sơ
|
Cơ quan có thẩm quyền quản lý CITIES Việt Nam
|
- Gửi hồ sơ, văn bản của Chi cục Kiểm lâm cho Ban Thư ký CITIES
|
02 ngày
|
|
B5
|
Trường hợp kể từ ngày nhận được chấp thuận của Ban Thư ký CITES
|
Cơ quan quản lý CITES Việt Nam
|
- Thông báo bằng văn bản chấp thuận Ban Thư ký CITES gửi cơ quan cấp mã
số
|
02 ngày
|
|
B6
|
Xem xét cấp mã số
|
Chi cục Kiểm lâm tỉnh
|
Xem xét cấp mã số cho chủ cơ sở nuôi, trồng
|
03 ngày
|
|
B7
|
Trường hợp kể từ ngày nhận được thông báo từ chối duyệt hồ sơ của Ban
Thư ký CITES
|
Cơ quan quản lý CITES Việt Nam
|
- Thông báo bằng văn bản từ chối duyệt của Ban Thư ký CITES gửi cơ quan
cấp mã số
|
01 ngày
|
|
B8
|
Xem xét, thông báo bằng văn bản
|
Chi cục Kiểm lâm tỉnh
|
Thông báo bằng văn bản về việc không cấp mã số
|
01 ngày
|
|
B9
|
Trả kết quả
|
Bộ phận TN&TKQ Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm phục vụ
Hành chính công tỉnh
|
- Mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng
- Thông báo không cấp mã số
|
1/2 ngày
|
|
Tổng thời gian
|
16 ngày
|
3.4. Trường hợp nuôi, trồng
các loài thuộc Phụ lục Công ước CITES không có phân bố tự nhiên tại Việt Nam và
lần đầu tiên đăng ý nuôi, trồng tại Việt Nam (không bao gồm trường hợp cần kiểm
tra thực tế; nuôi, trồng loài động vật, thực vật hoang dã thuộc Phụ lục I Công
ước CITES vì mục đích thương mại trong nước và xuất khẩu):
- Thời gian giải quyết theo quy
định của pháp luật: 6,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Quy trình:
|
TT
|
Các bước trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Sản phẩm thực hiện
|
Thời gian
|
|
B1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận TN&TKQ Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh
|
Kèm theo phiếu kiểm soát hồ sơ
|
1/8 ngày
|
|
B2
|
Phòng Điều tra, xử lý vi phạm về lâm nghiệp thụ lý hồ sơ
|
-Lãnh đạo Phòng Điều tra, xử lý vi phạm về lâm nghiệp,
|
- Ý kiến phân công
|
1/8 ngày
|
|
- Chuyên viên Phòng Điều tra, xử lý vi phạm về lâm nghiệp
|
- Văn bản đề nghị xác nhận đến Cơ quan Khoa học Cities Việt Nam
|
|
Lãnh đạo Phòng Điều tra, xử lý vi phạm về lâm nghiệp
|
- Ý kiến xét duyệt trình lãnh đạo Chi cục
|
1/8 ngày
|
|
B3
|
Xem xét nội dung văn bản
|
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
|
- Gửi văn bản đề nghị xác nhận đến Cơ quan Khoa học Cities Việt Nam
|
1/8 ngày
|
|
B4
|
Xem xét, xử lý hồ sơ
|
Cơ quan Khoa học Cities Việt Nam
|
- Văn bản đối với nội dung xác nhận ảnh hưởng hoặc không ảnh hưởng của
việc nuôi, trồng đến sự tồn tại của loài nuôi, trồng và các loài khác có liên
quan trong tự nhiên
|
06 ngày
|
|
Tổng thời gian
|
6,5 ngày
|
4. Phân
loại doanh nghiệp trồng, khai thác và cung cấp gỗ rừng trồng, chế biến, nhập khẩu,
xuất khẩu gỗ
* Trường hợp không kiểm tra,
xác minh:
- Thời gian thực tế giải quyết,
sau khi cắt giảm thời gian: 3,5 ngày làm việc
- Quy trình:
|
TT
|
Các bước trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Sản phẩm thực hiện
|
Thời gian
|
|
B1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận TN&TKQ Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm phục vụ
Hành chính công tỉnh
|
Kèm theo phiếu kiểm soát hồ sơ
|
1/4 ngày
|
|
B2
|
Phòng Điều tra, xử lý vi phạm về lâm nghiệp thụ lý hồ sơ
|
- Lãnh đạo Phòng Điều tra, xử lý vi phạm về lâm nghiệp
|
- Ý kiến phân công
|
1/2 ngày
|
|
- Phòng Điều tra, xử lý vi phạm về lâm nghiệp
|
- Kiểm tra, xem xét tính hợp lệ của hồ sơ.
|
1,5 ngày
|
|
- Phòng Điều tra, xử lý vi phạm về lâm nghiệp
|
- Ý kiến trình lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
|
1/2 ngày
|
|
B3
|
Xem xét, phê duyệt
|
- Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
|
- Phân loại doanh nghiệp trên Hệ thống thông tin phân loại doanh nghiệp
hoặc thông báo nêu lý do hông được phân loại Nhóm I
|
1/2 ngày
|
|
B4
|
Trả kết quả
|
Bộ phận TN&TKQ Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm phục vụ
Hành chính công tỉnh hoặc
|
- Hồ sơ, thông báo kết quả phân loại cho doanh nghiệp đăng ý phân loại (Phân
loại doanh nghiệp trên Hệ thống thông tin phân loại doanh nghiệp hoặc thông
báo nêu lý do không được phân loại Nhóm I)
|
1/4 ngày
|
|
Tổng thời gian
|
3,5 ngày
|
* Trường hợp kiểm tra, xác
minh:
- Thời gian thực tế giải quyết,
sau khi cắt giảm thời gian: 8,5 ngày làm việc
- Quy trình:
|
TT
|
Các bước trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Sản phẩm thực hiện
|
Thời gian
|
|
B1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận TN&TKQ Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm phục vụ
Hành chính công
|
Kèm theo phiếu kiểm soát hồ sơ
|
¼ ngày
|
|
B2
|
Phòng Điều tra, xử lý vi phạm về lâm nghiệp thụ lý hồ sơ
|
Phòng Điều tra, xử lý vi phạm về lâm nghiệp thụ lý hồ sơ
|
- Ý kiến phân công
|
1/2 ngày
|
|
- Chuyên viên Phòng Điều tra, xử lý vi phạm về lâm nghiệp
|
- Kiểm tra, xem xét tính hợp lệ của hồ sơ.
|
01 ngày
|
|
- Chuyên viên Phòng Điều tra, xử lý vi phạm về lâm nghiệp
- Hạt Kiểm lâm nơi doanh nghiệp có trụ sở chính hoặc nơi có cơ sở chế
biến gỗ của doanh nghiệp; Kiểm lâm phụ trách địa bàn
|
- Kiểm tra, xác minh tính chính xác của thông tin tự kê khai của doanh
nghiệp
|
05 ngày
|
|
Lãnh đạo Phòng Điều tra, xử lý vi phạm về lâm nghiệp
|
Xét duyệt
|
01 ngày
|
|
B4
|
Xem xét, phê duyệt
|
- Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
|
Ý kiến phê duyệt
|
1/2 ngày
|
|
B5
|
Trả kết quả
|
Bộ phận TN&TKQ Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm phục vụ
Hành chính công tỉnh hoặc Chi cục Kiểm lâm cấp tỉnh
|
- Thông báo kết quả phân loại cho doanh nghiệp đăng ý phân loại (Phân
loại doanh nghiệp trên Hệ thống thông tin phân loại doanh nghiệp hoặc thông
báo nêu lý do không được phân loại Nhóm I)
|
¼ ngày
|
|
Tổng thời gian
|
8,5 ngày
|
5. Tên
TTHC: Phê duyệt Phương án khai thác gỗ, thực vật rừng ngoài gỗ loài thông thường
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường hoặc Cơ quan có thẩm
quyền phê duyệt nguồn vốn trồng rừng a) Trường hợp không phải xác minh:
- Thời gian thực tế giải quyết,
sau khi cắt giảm thời gian: 5 ngày làm việc
- Trình tự thực hiện:
|
TT
|
Các bước trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Sản phẩm thực hiện
|
Thời gian
|
|
B1
|
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ cho phòng, đơn vị
|
Bộ phận TN&TKQ Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh
|
Kèm theo phiếu kiểm soát hồ sơ
|
1/4 ngày
|
|
B3
|
Phòng Sử dụng và Phát triển rừng, Chi cục Kiểm lâm thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Sử dụng và PTR
|
Ý kiến phân công
|
1/4 ngày
|
|
Kiểm lâm viên phòng Sử dụng và Phát triển rừng
|
Kiểm tra, xem xét tính hợp lệ của hồ sơ.
|
3 ngày
|
|
Lãnh đạo phòng Sử dụng và Phát triển rừng xem xét.
|
Ý kiến trình lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
|
1/2 ngày
|
|
B4
|
Xét duyệt
|
Lãnh đạo chi cục Kiểm lâm
|
Ý kiến trình phê duyệt
|
1/4 ngày
|
|
B5
|
Phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Ý kiến phê duyệt đối với Phương án
|
1/4 ngày
|
|
B6
|
Bàn giao hồ sơ
|
Chi cục Kiểm lâm
|
Kết quả (QĐ phê duyệt)
|
1/4 ngày
|
|
B7
|
Trả kết quả
|
Bộ phận TN&TKQ Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh
|
Đính kèm kết quả (Quyết định phê duyệt)
|
1/4 ngày
|
|
Tổng thời gian
|
05 ngày
|
b) Trường hợp phải xác minh:
- Thời gian thực tế giải quyết,
sau khi cắt giảm thời gian: 7,5 ngày làm việc
- Trình tự thực hiện:
|
TT
|
Các bước trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Sản phẩm thực hiện
|
Thời gian
|
|
B1
|
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ cho phòng, đơn vị
|
Bộ phận TN&TKQ Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm phục vụ
Hành chính công tỉnh
|
Kèm theo phiếu kiểm soát hồ sơ
|
1/4 ngày
|
|
B3
|
Phòng Sử dụng và Phát triển rừng, Chi cục Kiểm lâm thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Sử dụng và PTR
|
Ý kiến phân công
|
1/2 ngày
|
|
Kiểm lâm viên phòng Sử dụng và PTR
|
- Kiểm tra, xem xét tính hợp lệ của hồ sơ.
- Kiểm tra, xác minh tại cơ sở, dự thảo các văn bản trình
|
5 ngày
|
|
Lãnh đạo phòng Sử dụng và PTR xem xét.
|
Ý kiến trình lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
|
1/2 ngày
|
|
B4
|
Xét duyệt hồ sơ, trình Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Lãnh đạo chi cục Kiểm lâm
|
Ý kiến trình phê duyệt
|
1/2 ngày
|
|
B5
|
Phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và MT
|
Ý kiến phê duyệt đối với Phương án
|
1/4 ngày
|
|
B6
|
Bàn giao hồ sơ
|
Chi cục Kiểm lâm
|
Kết quả
|
1/4 ngày
|
|
B7
|
Trả kết quả
|
Bộ phận TN&TKQ Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm phục vụ
Hành chính công tỉnh
|
Đính kèm kết quả
|
1/4 ngày
|
|
Tổng thời gian
|
7,5 ngày
|
6. Xác nhận
bảng kê lâm sản
* Trường hợp không phải xác
minh:
- Thời gian thực tế giải quyết,
sau khi cắt giảm thời gian: 1,5 ngày làm việc
- Quy trình:
|
TT
|
Các bước trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Sản phẩm thực hiện
|
Thời gian
|
|
B1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận TN&TKQ Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm phục vụ
Hành chính công tỉnh hoặc Hạt Kiểm lâm khu vực
|
Kèm theo phiếu kiểm soát hồ sơ
|
¼ ngày
|
|
B2
|
Xem xét, phân công
|
Lãnh đạo Hạt Kiểm lâm
|
- Ý kiến phân công
|
1/4 ngày
|
|
B3
|
Xem xét xử lý, thẩm định hồ sơ
|
- Phó Hạt trưởng Hạt Kiểm lâm phụ trách pháp chế
|
- Kiểm tra, xem xét tính hợp lệ của hồ sơ.
|
1/4 ngày
|
|
- Phó Hạt trưởng Hạt Kiểm lâm phụ trách pháp chế
|
- Ý kiến trình lãnh đạo Hạt Kiểm lâm
|
1/4 ngày
|
|
B4
|
Xem xét, phê duyệt
|
- Lãnh đạo Hạt Kiểm lâm
|
- Bảng kê lâm sản được xác nhận
- Văn bản hông đảm bảo điều kiện xác nhận bảng kê lâm sản
|
1/4 ngày
|
|
B5
|
Trả kết quả
|
Bộ phận TN&TKQ Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm phục vụ
Hành chính công tỉnh hoặc Hạt Kiểm lâm Khu vực
|
- Hồ sơ, Bảng kê lâm sản được xác nhận.
- Văn bản hông đảm bảo điều kiện xác nhận bảng kê lâm sản
|
¼ ngày
|
|
Tổng thời gian
|
1,5 ngày
|
* Trường hợp phải xác minh:
- Thời gian thực tế giải quyết,
sau khi cắt giảm thời gian: 03 ngày làm việc
- Quy trình:
|
TT
|
Các bước trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Sản phẩm thực hiện
|
Thời gian
|
|
B1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận TN&TKQ Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm phục vụ
Hành chính công tỉnh hoặc Hạt Kiểm lâm
|
Kèm theo phiếu kiểm soát hồ sơ
|
1/4 ngày
|
|
B2
|
Xem xét, phân công
|
- Lãnh đạo Hạt Kiểm lâm
|
- Ý kiến phân công
|
1/4 ngày
|
|
B3
|
Xem xét xử lý, thẩm định hồ sơ
|
- Phó Hạt trưởng Hạt Kiểm lâm phụ trách pháp chế
|
- Kiểm tra, xem xét tính hợp lệ của hồ sơ.
|
1/4 ngày
|
|
- Phó Hạt trưởng Hạt Kiểm lâm phụ trách pháp chế
- Kiểm lâm phụ trách địa bàn
|
- Kiểm tra, xác minh nguồn gốc lâm sản
|
1,5 ngày
|
|
- Phó Hạt trưởng Hạt Kiểm lâm phụ trách pháp chế
|
- Ý kiến trình lãnh đạo Hạt Kiểm lâm
|
1/4 ngày
|
|
B4
|
Xem xét, phê duyệt
|
- Lãnh đạo Hạt Kiểm lâm
|
- Bảng kê lâm sản được xác nhận
- Văn bản hông đảm bảo điều kiện xác nhận bảng kê lâm sản
|
1/4 ngày
|
|
B5
|
Trả kết quả
|
Bộ phận TN&TKQ Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm phục vụ
Hành chính công tỉnh hoặc Hạt Kiểm lâm
|
- Hồ sơ, Bảng kê lâm sản được xác nhận.
- Văn bản hông đảm bảo điều kiện xác nhận bảng kê lâm sản
|
¼ ngày
|
|
Tổng thời gian
|
03 ngày
|
7. Phê duyệt
phương án khai thác động vật rừng thông thường từ rừng tự nhiên
* Trường hợp không phải xác
minh:
- Thời gian thực tế giải quyết,
sau khi cắt giảm thời gian: 4 ngày làm việc
- Quy trình:
|
TT
|
Các bước trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Sản phẩm thực hiện
|
Thời gian
|
|
B1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
- Bộ phận TN&TKQ Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm phục vụ
Hành chính công tỉnh hoặc Hạt Kiểm lâm
|
Kèm theo phiếu kiểm soát hồ sơ
|
¼ ngày
|
|
B2
|
Xem xét, phân công
|
- Lãnh đạo Hạt Kiểm lâm khu vực
|
- Ý kiến phân công
|
1/2 ngày
|
|
B3
|
Xem xét xử lý, thẩm định hồ sơ
|
- Phó Hạt trưởng Hạt Kiểm lâm phụ trách pháp chế
|
- Kiểm tra, xem xét tính hợp lệ của hồ sơ.
|
02 ngày
|
|
- Phó Hạt trưởng Hạt Kiểm lâm phụ trách pháp chế
|
- Ý kiến trình lãnh đạo Hạt Kiểm lâm
|
1/2 ngày
|
|
B4
|
Xem xét, phê duyệt
|
- Lãnh đạo Hạt Kiểm lâm
|
- Quyết định phê duyệt đối với phương án.
- Thông báo không phê duyệt phương án
|
1/2 ngày
|
|
B5
|
Trả kết quả
|
- Bộ phận TN&TKQ Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm phục vụ
Hành chính công tỉnh hoặc Hạt Kiểm lâm khu vực
|
- Quyết định phê duyệt đối với phương án.
- Thông báo không phê duyệt phương án
|
¼ ngày
|
|
Tổng thời gian
|
04 ngày
|
* Trường hợp phải xác minh:
- Thời gian thực tế giải quyết,
sau khi cắt giảm thời gian: 4,5 ngày làm việc
- Quy trình:
|
TT
|
Các bước trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Sản phẩm thực hiện
|
Thời gian
|
|
B1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
- Bộ phận TN&TKQ Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm phục vụ
Hành chính công tỉnh hoặc Hạt Kiểm lâm
|
Kèm theo phiếu kiểm soát hồ sơ
|
¼ ngày
|
|
B2
|
Xem xét, phân công
|
- Lãnh đạo Hạt Kiểm lâm
|
- Ý kiến phân công
|
1/2 ngày
|
|
B3
|
Xem xét xử lý, thẩm định hồ sơ
|
- Phó Hạt trưởng Hạt Kiểm lâm phụ trách pháp chế
|
- Kiểm tra, xem xét tính hợp lệ của hồ sơ.
|
1/2 ngày
|
|
- Phó Hạt trưởng Hạt Kiểm lâm phụ trách pháp chế
- Kiểm lâm phụ trách địa bàn
|
- Kiểm tra, xác minh tại cơ sở
|
02 ngày
|
|
- Phó Hạt trưởng Hạt Kiểm lâm phụ trách pháp chế
|
- Ý kiến trình lãnh đạo Hạt Kiểm lâm
|
1/2 ngày
|
|
B4
|
Xem xét, phê duyệt
|
- Lãnh đạo Hạt Kiểm lâm
|
- Quyết định Phê duyệt đối với phương án.
- Thông báo không phê duyệt phương án
|
1/2 ngày
|
|
B5
|
Trả kết quả
|
- Bộ phận TN&TKQ Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm phục vụ
Hành chính công tỉnh hoặc Hạt Kiểm lâm
|
- Quyết định Phê duyệt đối với phương án.
- Thông báo không phê duyệt phương án
|
¼ ngày
|
|
Tổng thời gian
|
4,5 ngày
|
III. QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN CỦA UBND CẤP XÃ
1. Tên
TTHC: Thẩm định, phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án nuôi, trồng phát triển,
thu hoạch cây dược liệu trong rừng đối với chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng
đồng dân cư
- Thời gian thực tế giải quyết,
sau khi cắt giảm thời gian: 18 ngày - Trình tự thực hiện:
|
TT
|
Các bước trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Sản phẩm thực hiện
|
Thời gian
|
|
B1
|
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ cho phòng, đơn vị
|
Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm Hành chính công cấp xã
|
Kèm theo phiếu kiểm soát hồ sơ
|
1/2 ngày
|
|
B3
|
Phòng Kinh tế thuộc UBND xã thụ lý, giải quyết hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế
|
Ý kiến phân công
|
1/2 ngày
|
|
Chuyên viên phòng Kinh tế
|
Thụ lý, thẩm định các nội dung hồ sơ, dự thảo các văn bản có liên quan
trình phê duyệt
|
14 ngày
|
|
Lãnh đạo phòng Kinh tế xem xét
|
Ý kiến trình lãnh đạo
|
01 ngày
|
|
B4
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
Lãnh đạo UBND xã
|
Ý kiến phê duyệt đối với Phương án
|
01 ngày
|
|
B5
|
Bàn giao hồ sơ
|
Phòng Kinh tế
|
Quyết định phê duyệt
|
1/2 ngày
|
|
B6
|
Trả kết quả
|
Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm Hành chính công cấp xã
|
Đính kèm kết quả (Quyết định phê duyệt)
|
1/2 ngày
|
|
Tổng thời gian
|
18 ngày
|
2. Tên
TTHC: Phê duyệt phương án khai thác gỗ, thực vật rừng ngoài gỗ loài thông thường
thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã
a) Trường hợp không phải xác
minh
- Thời gian thực tế giải quyết,
sau khi cắt giảm thời gian: 05 ngày làm việc
- Trình tự thực hiện:
|
TT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Sản phẩm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ
|
Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã
|
Kèm theo phiếu kiểm soát hồ sơ
|
1/4 ngày
|
|
B2
|
Phòng Kinh tế
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế
|
Ý kiến phân công
|
1/4 ngày
|
|
Chuyên viên Phòng Kinh tế
|
Kiểm tra, xem xét tính hợp lệ của hồ sơ; dự thảo nội dung trình phê duyệt
phương án
|
3,5 ngày
|
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế
|
Ý kiến trình phê duyệt
|
1/4 ngày
|
|
B3
|
Chuyển lãnh đạo UBND cấp xã
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
Ý kiến phê duyệt đối với
phương án
|
1/4 ngày
|
|
B4
|
Đóng dấu phát hành
|
Văn thư đóng dấu và phát hành chuyển cho Bộ phận một cửa tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công xã
|
Văn bản phát hành
|
1/4 ngày
|
|
B5
|
Trả kết quả
|
Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã
|
Quyết định phê duyệt phương án
|
1/4 ngày
|
|
Tổng thời gian thực hiện
|
|
5 ngày
|
a) Trường hợp phải xác minh
- Thời gian thực tế giải quyết,
sau khi cắt giảm thời gian: 7,5 ngày làm việc
- Trình tự thực hiện:
|
TT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Sản phẩm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ
|
Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm Hành chính công cấp xã
|
Kèm theo phiếu kiểm soát hồ sơ
|
1/4 ngày
|
|
B2
|
Phòng Kinh tế
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế
|
Ý kiến phân công
|
1/4 ngày
|
|
Chuyên viên Phòng Kinh tế
|
- Kiểm tra, xem xét tính hợp lệ của hồ sơ;
- Tham mưu thực hiện kiểm tra hiện trường;
- Dự thảo nội dung trình phê duyệt phương án.
|
5 ngày
|
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế
|
Ý kiến trình phê duyệt
|
1 ngày
|
|
B3
|
Chuyển lãnh đạo UBND xã
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
Ý kiến phê duyệt phương án
|
1/2 ngày
|
|
B4
|
Đóng dấu phát hành
|
Văn thư đóng dấu và phát hành chuyển cho Bộ phận một cửa tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công xã
|
Văn bản phát hành
|
1/4 ngày
|
|
B5
|
Trả kết quả
|
Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm Hành chính công cấp xã
|
Quyết định phê duyệt phương án
|
1/4 ngày
|
|
Tổng thời gian thực hiện
|
|
7,5 ngày
|
3. Tên
TTHC: Lập biên bản kiểm tra hiện trường xác định nguyên nhân, mức độ thiệt hại
rừng trồng
- Thời gian thực tế giải quyết,
sau khi cắt giảm thời gian: 3,5 ngày - Trình tự thực hiện:
|
TT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Sản phẩm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ
|
Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã
|
Kèm theo phiếu kiểm soát hồ sơ
|
1/4 ngày
|
|
B2
|
Phòng Kinh tế
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế
|
Ý kiến phân công
|
1/4 ngày
|
|
Chuyên viên Phòng Kinh tế
|
Tham mưu tổ chức kiểm tra hiện trường, lập biên bản
|
2 ngày
|
|
B3
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế
|
Ý kiến duyệt
|
1/2 ngày
|
|
B4
|
Đóng dấu phát hành
|
Văn thư đóng dấu và phát hành chuyển cho Bộ phận một cửa tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Văn bản phát hành (Biên bản)
|
1/4 ngày
|
|
B5
|
Trả kết quả
|
Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã
|
Biên bản kiểm tra hiện trường xác định nguyên nhân, thiệt hại rừng trồng
|
1/4 ngày
|
|
Tổng thời gian thực hiện
|
|
3,5 ngày
|
4. Tên
TTHC: Hỗ trợ tín dụng đầu tư trồng rừng gỗ lớn đối với chủ rừng là hộ gia đình,
cá nhân
- Thời gian thực tế giải quyết,
sau khi cắt giảm thời gian: 15 ngày
- Trình tự thực hiện:
|
TT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Sản phẩm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ
|
Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã
|
Kèm theo phiếu kiểm soát hồ sơ
|
1/4 ngày
|
|
B2
|
Phòng Kinh tế
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế
|
Ý kiến phân công
|
1/4 ngày
|
|
Chuyên viên
|
- Kiểm tra, xem xét tính hợp lệ của hồ sơ;
- Tham mưu thực hiện kiểm tra xác minh;
- Dự thảo các văn bản trình phê duyệt.
|
7,5 ngày
|
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế
|
Ý kiến trình phê duyệt
|
1/2 ngày
|
|
B3
|
Chuyển lãnh đạo UBND cấp xã
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
Ý kiến phê duyệt các văn bản trình. Giao văn thư lấy số, vào sổ, phát
hành
|
1/2 ngày
|
|
B9
|
Tiếp nhận, chuyển liên thông lên UBND tỉnh
|
Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã
|
Đính kèm HS liên thông (scan)
|
1/4 ngày
|
|
Liên thông UBND tỉnh
|
05 ngày
|
|
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh đóng dấu, phát hành chuyển Bộ phận một cửa
tại Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã
|
1/2 ngày
|
|
B10
|
Tiếp nhận hồ sơ liên thông và trả kết quả
|
Bộ phận TN&TKQ Trung tâm PVHCC cấp xã
|
Quyết định
|
1/4 ngày
|
|
Tổng thời gian thực hiện
|
|
15 ngày
|
Quyết định 2312/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm; Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Sơn La
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2312/QĐ-UBND ngày 11/09/2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm; Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Sơn La
Văn bản liên quan
Ban hành:
14/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/02/2026
Ban hành:
09/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/01/2026
Ban hành:
15/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/01/2026
Ban hành:
22/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/10/2025
Ban hành:
09/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/10/2025
Ban hành:
04/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/10/2025
Ban hành:
04/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/09/2025
Ban hành:
29/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/10/2025
Ban hành:
28/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/09/2025
Ban hành:
28/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/09/2025
419
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|