|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
957/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Lạng Sơn
|
|
Người ký:
|
Dương Xuân Huyên
|
|
Ngày ban hành:
|
25/04/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LẠNG SƠN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 957/QĐ-UBND
|
Lạng Sơn, ngày 25
tháng 4 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ PHÊ DUYỆT
QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA,
MỘT CỬA LIÊN THÔNG LĨNH VỰC VIỆC LÀM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT, PHẠM VI QUẢN
LÝ CỦA SỞ NỘI VỤ, UBND CẤP HUYỆN TỈNH LẠNG SƠN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa
phương ngày 19/02/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP
ngày 08/6/2010 của Chính phủ về Kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một
cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số
107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 61/2018/NĐ-CP về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông
trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày
31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ
kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 01/2018/TT-VPCP
ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn thi
hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ
về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục
hành chính;
Căn cứ Quyết định số 315/QĐ-BNV ngày 05/4/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nôi vụ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh
vực việc làm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nội vụ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 272/TTr-SNV ngày 16/4/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo
cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Việc
làm thuộc thẩm quyền giải quyết, phạm vi quản lý của Sở Nội vụ,
UBND cấp huyện tỉnh Lạng Sơn (có danh mục chi tiết kèm theo).
Điều 2.
Giao Văn phòng UBND tỉnh chủ trì, phối hợp với Sở Nội vụ
trên cơ sở quy trình nội bộ được phê duyệt tại Quyết định này xây dựng, cập nhật
quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính vào Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính của tỉnh.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày
ký ban hành và thay thế các Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh:
1. Quyết định số 1421/QĐ-UBND ngày 15/7/2021 về việc công bố Danh mục thủ
tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ
trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông
lĩnh vực Việc làm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Lao động - Thương binh và
Xã hội tỉnh Lạng Sơn;
2. Quyết định số 740/QĐ-UBND ngày
20/4/2024 về việc công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực
Việc làm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh
Lạng Sơn.
Điều 4.
Các thủ tục hành chính và quy trình nội bộ tại các Quyết
định của Chủ tịch UBND tỉnh hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Quyết định này có
hiệu lực:
1. Số thứ
tự 82 mục VIII phần A Phụ lục kèm theo Quyết định số 1708/QĐ-UBND ngày
03/9/2020 về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết
của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, UBND cấp huyện, UBND cấp xã tỉnh Lạng
Sơn;
2. Số thứ
tự 01, 02 tiểu mục I Mục B Phụ lục I kèm theo Quyết định số 1709/QĐ-UBND ngày
12/7/2023 về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa
đổi, bổ sung, bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục
hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông thuộc thẩm quyền giải quyết
của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, UBND cấp huyện, UBND cấp xã tỉnh Lạng
Sơn;
3. Số thứ
tự 02 đến 07 mục II phụ lục I và quy trình nội bộ các thủ tục hành chính có số
thứ tự từ 02 đến 07 mục II phần I phụ lục II kèm theo Quyết định số
1910/QĐ-UBND ngày 21/11/2023 về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi,
bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa lĩnh vực An toàn vệ sinh lao động, Việc làm thuộc thẩm
quyền giải quyết của Sở Lao động - Thương binh và Xã
hội tỉnh Lạng Sơn.
Điều 5.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân
có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- Cục KSTTHC, Văn
phòng Chính phủ;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- PCVP UBND tỉnh, Phòng NC, TTTT;
- Lưu: VT, TTPVHCC (LgH).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Dương Xuân Huyên
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC VIỆC
LÀM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT, PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA SỞ NỘI VỤ, UBND CẤP
HUYỆN TỈNH LẠNG SƠN
(Kèm theo Quyết định số 957/QĐ-UBND ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH CẤP TỈNH (21 TTHC)
|
Số TT
|
Tên TTHC
|
Thời hạn
giải quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Phí, lệ phí
|
Cách
thức thực hiện
|
Căn cứ pháp lý
|
|
01
|
Báo cáo giải trình nhu cầu,
thay đổi nhu cầu sử dụng người lao động nước ngoài
|
10 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định
|
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: phố Dã Tượng, phường Chi
Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn.
- Cơ quan thực hiện: Sở Nội vụ. Địa chỉ: số
04 đường Quang Trung, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn.
|
|
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực
tiếp.
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả
qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Tiếp nhận hồ sơ trực tuyến tại địa
chỉ: http://dichvucong.langson.gov.vn
|
- Bộ luật Lao động 2019;
- Nghị định số 152/2020/NĐ-CP ngày 30/12/2020;
- Nghị định số 70/2023/NĐ-CP ngày 18/9/2023;
- Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày
19/02/2025;
- Nghị định số 25/2025/NĐ-CP
ngày 21/02/2025;
- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025.
|
|
02
|
Xác nhận người lao động
nước ngoài không thuộc diện cấp giấy phép lao động
|
05 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định
|
|
03
|
Đề nghị tuyển người lao động
Việt Nam vào các vị trí công việc dự kiến tuyển người lao động nước ngoài
|
- 02 tháng kể từ ngày nhận được đề nghị tuyển từ
500 người lao động Việt Nam trở lên;
- 01 tháng kể từ ngày nhận được đề nghị tuyển từ
100 đến dưới 500 người lao động Việt Nam;
- 15 ngày kể từ ngày nhận được đề nghị tuyển dưới
100 người lao động Việt Nam
|
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: phố Dã Tượng, phường Chi
Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn.
- Cơ quan thực hiện: Sở Nội vụ; Địa chỉ: số
04 đường Quang Trung, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn.
|
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực
tiếp.
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả
qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Tiếp nhận hồ sơ trực tuyến tại địa
chỉ: http://dichvucong.langson.gov.vn.
|
- Bộ luật Lao động năm 2019;
- Nghị định số 152/2020/NĐ-CP ngày 30/12/2020;
- Nghị định số 70/2023/NĐ-CP ngày 18/9/2023;
- Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày
19/02/2025;
- Nghị định số 25/2025/NĐ-CP
ngày 21/02/2025;
- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025;
- Nghị quyết số
12/2022/NQ-HĐND ngày 07/7/2022 của HĐND tỉnh Lạng Sơn.
|
|
04
|
Cấp giấy phép lao động
cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đẩy đủ hồ sơ hợp
lệ theo quy định
|
Lệ phí: 600.000 đồng/giấy phép
|
|
05
|
Cấp lại giấy phép lao động
cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đẩy đủ hồ sơ hợp
lệ theo quy định
|
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: phố Dã Tượng, phường Chi
Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn.
- Cơ quan thực hiện: Sở Nội vụ; Địa chỉ: số
04 đường Quang Trung, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn.
|
Lệ phí: 450.000 đồng/giấy phép
|
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực
tiếp.
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả
qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Tiếp nhận hồ sơ trực tuyến tại địa
chỉ: http://dichvucong.langson.gov.vn.
|
- Bộ luật Lao động năm 2019;
- Nghị định số 152/2020/NĐ-CP ngày 30/12/2020;
- Nghị định số 70/2023/NĐ-CP ngày 18/9/2023;
- Nghị quyết số190/2025/QH15 ngày
19/02/2025;
- Nghị định số 25/2025/NĐ-CP
ngày 21/02/2025;
- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025;
- Nghị quyết số
12/2022/NQ-HĐND ngày 07/7/2022 của HĐND tỉnh Lạng Sơn.
|
|
06
|
Gia hạn giấy phép lao động
cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đẩy đủ hồ sơ hợp
lệ theo quy định
|
Lệ phí: 450.000 đồng/giấy phép
|
|
07
|
Giải quyết hưởng trợ cấp thất nghiệp
|
20 ngày làm việc
|
Cơ quan tiếp nhận, thực hiện và trả kết quả: Trung
tâm Dịch vụ việc làm thuộc Sở Nội vụ. Địa chỉ: Số 66 đường
Lê Đại Hành, phường Vĩnh Trại, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Nội
vụ. Địa chỉ: số 04 đường Quang Trung, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn.
|
|
- Tiếp nhận và trả kết quả trực tiếp
tại Trung tâm dịch vụ việc làm;
- Không thực hiện tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích;
- Không thực hiện tại Bộ phận Một cửa.
|
- Luật Việc làm ngày 16
/11/2013;
- Nghị định số 28/2015/NĐ-CP
ngày 12/3/2015;
- Nghị định số 61/2020/NĐ-CP
ngày 29/5/2020;
- Thông tư số 28/2015/TT-BLĐTBXH
ngày 31/7/2015;
- Thông
tư số 15/2023/TT-BLĐTBXH ngày 29/12/2023.
- Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày
19/02/2025;
- Nghị định số 25/2025/NĐ-CP
ngày 21/02/2025;
- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày
28/02/2025.
|
|
08
|
Tạm dừng hưởng trợ cấp
thất nghiệp
|
02 ngày làm việc
|
|
09
|
Tiếp tục hưởng trợ cấp thất nghiệp
|
Không quy định
|
Cơ quan tiếp nhận, thực hiện và trả kết quả: Trung
tâm Dịch vụ việc làm thuộc Sở Nội vụ. Địa chỉ: Số 66 đường
Lê Đại Hành, phường Vĩnh Trại, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Nội
vụ. Địa chỉ: số 04 đường Quang Trung, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn.
|
Tiếp nhận và trả kết quả trực tiếp tại
Trung tâm ịch vụ việc làm;
- Không thực hiện tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích;
- Không thực hiện tại Bộ phận Một cửa.
|
Luật Việc làm ngày 16 /11/2013;
- Nghị định số 28/2015/NĐ-CP
ngày 12/3/2015;
- Nghị định số 61/2020/NĐ-CP
ngày 29/5/2020;
- Thông tư số
28/2015/TT-BLĐTBXH ngày 31/7/2015;
- Thông
tư số 15/2023/TT-BLĐTBXH ngày 29/12/2023.
- Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày
19/02/2025;
- Nghị định số 25/2025/NĐ-CP
ngày 21/02/2025;
- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày
28/02/2025.
|
|
10
|
Chấm dứt hưởng trợ cấp thất nghiệp
|
Không quy định
|
|
11
|
Chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp (chuyển đi)
|
Trong thời hạn 03 ngày kể từ ngày nhận được đề
nghị chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp của người lao động
|
|
12
|
Chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp (chuyển đến)
|
Trong thời hạn 03 ngày kể từ ngày nhận được đề
nghị chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp của người lao động.
|
|
13
|
Giải quyết hỗ trợ học nghề
|
20 ngày làm việc
|
Cơ quan tiếp nhận, thực hiện và trả kết quả: Trung
tâm Dịch vụ việc làm thuộc Sở Nội vụ. Địa chỉ: Số 66 đường
Lê Đại Hành, phường Vĩnh Trại, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Nội
vụ. Địa chỉ: số 04 đường Quang Trung, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn
|
- Tiếp nhận và trả kết quả trực tiếp
tại Trung tâm dịch vụ việc làm.
- Không thực hiện tiếp nhận hồ sơ
và trả kết quả qua dịch vụ Bưu chính công ích.
- Không thực hiện tại Bộ phận Một cửa.
|
Luật Việc làm ngày 16 /11/2013;
- Nghị định số 28/2015/NĐ-CP
ngày 12/3/2015;
- Nghị định số 61/2020/NĐ-CP
ngày 29/5/2020;
- Thông tư số
28/2015/TT-BLĐTBXH ngày 31/7/2015;
- Thông
tư số 15/2023/TT-BLĐTBXH ngày 29/12/2023.
- Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày
19/02/2025;
- Nghị định số 25/2025/NĐ-CP
ngày 21/02/2025;
- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày
28/02/2025.
|
|
14
|
Hỗ trợ tư vấn, giới thiệu việc làm
|
Không quy định
|
|
15
|
Thông báo về việc tìm kiếm việc làm hằng tháng
|
Không quy định
|
|
16
|
Giải quyết hỗ trợ kinh phí đào tạo, bồi dưỡng
nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động
|
30 ngày
|
- Cơ quan tiếp nhận, thực hiện và trả kết quả:
Sở Nội vụ. Địa chỉ: Số 04 đường Quang Trung, phường Chi Lăng, thành phố Lạng
Sơn, tỉnh Lạng Sơn
- Cơ quan có thẩm
quyền quyết định:
Chủ tịch UBND tỉnh
|
- Tiếp nhận và
trả kết quả trực tiếp tại Sở Nội vụ;
- Không thực hiện tiếp nhận hồ sơ
và trả kết quả qua dịch vụ Bưu chính công ích;
- Không thực hiện tại Bộ phận Một cửa.
|
- Luật việc làm ngày 16/11/2013;
- Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày
19/02/2025;
- Nghị định số 25/2025/NĐ-CP ngày
21/02/2025;
- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày
28/02/2025;
- Nghị định số 28/2015/NĐ-CP ngày
12/3/2015;
- Thông tư số 28/2015/TT-BLĐTBXH
ngày 31/7/2015
|
|
17
|
Thu hồi Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của
doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm
|
Trường hợp chấm dứt hoạt động dịch vụ việc làm
theo đề nghị của doanh nghiệp; doanh nghiệp giải thể hoặc bị Tòa án ra quyết
định tuyên bố phá sản; doanh nghiệp bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp: 03 ngày làm việc (kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ của doanh
nghiệp).
|
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: phố Dã Tượng, phường Chi
Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn.
- Cơ quan thực hiện: Sở Nội vụ. Địa chỉ: Số
04 đường Quang Trung, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn
|
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực
tiếp;
- Thực hiện tiếp nhận và trả kết quả
qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công
trực tuyến tại địa chỉ http://dichvucong.langson.gov.vn
|
- Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày
19/02/2025;
- Nghị định số 25/2025/NĐ-CP ngày 21/02/2025;
- Nghị định số 23/2021/NĐ-CP ngày 19/3/2021;
- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày
28/02/2025;
- Quyết định số 1162/QĐ-UBND ngày
12/6/2021;
- Quyết định số 1162/QĐ-UBND ngày
12/6/2021 của UBND tỉnh Lạng Sơn.
|
|
18
|
Rút tiền ký quỹ của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ
việc làm
|
07 ngày làm việc (kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ)
|
|
19
|
Cấp giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của
doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm
|
07 ngày làm việc (kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ)
|
|
20
|
Gia hạn giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của
doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm
|
05 ngày làm việc (kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ)
|
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: phố Dã Tượng, phường
Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn.
- Cơ quan thực hiện: Sở Nội vụ. Địa chỉ: Số
04 đường Quang Trung, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn
|
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực
tiếp;
- Thực hiện tiếp nhận và trả kết quả
qua dịch vụ bưu chính công ích;
- Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công
trực tuyến tại địa chỉ http://dichvucong.langson.gov.vn
|
Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày
19/02/225;
- Nghị định số 25/2025/NĐ-CP ngày 21/02/2025;
- Nghị định số 23/2021/NĐ-CP ngày 19/3/2021;
- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày
28/02/2025;
- Quyết định số 1162/QĐ-UBND ngày
12/6/2021;
- Quyết định số 1162/QĐ-UBND ngày
12/6/2021 của UBND tỉnh Lạng Sơn.
|
|
21
|
Cấp lại giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của
doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm
|
- Trường hợp doanh nghiệp thay đổi một trong các
nội dung của giấy phép đã được cấp (tên doanh nghiệp, địa chỉ trụ sở chính
nhưng vẫn trên địa bàn cấp tỉnh đã cấp giấy phép, người đại diện theo pháp luật
của doanh nghiệp); giấy phép bị mất; bị hư hỏng không còn đầy đủ thông tin:
05 ngày làm việc (kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ).
- Trường hợp doanh nghiệp thay đổi địa chỉ trụ sở
chính sang địa bàn cấp tỉnh khác so với nơi đã được cấp giấy phép: 08 ngày
làm việc (kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ).
|
|
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA SỞ NỘI VỤ (05 TTHC)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (03
TTHC)
|
Số TT
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải
quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Cách
thức thực hiện
|
Căn cứ pháp lý
|
|
01
|
Tham gia bảo hiểm thất nghiệp
|
Theo quy định của Bảo hiểm xã hội Việt Nam.
|
Cơ quan thực hiện và trả kết quả: Bảo hiểm
xã hội tỉnh
|
- Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp tại Bảo
hiểm xã hội tỉnh.
- Không thực hiện tiếp nhận hồ sơ
và trả kết quả qua dịch vụ Bưu chính công ích;
- Không thực hiện tại Bộ phận Một cửa.
|
- Luật Việc làm ngày 16/11/2013;
- Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19/02/2025;
- Nghị định số 25/2025/NĐ-CP ngày 21/02/2025;
- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày
28/02/2025;
- Nghị định số 28/2015/NĐ-CP ngày 12/3/2015;
- Nghị định số 61/2020/NĐ-CP ngày 29/5/2020;
- Thông tư số 28/2015/TT-BLĐTBXH ngày 31/7/2015;
- Thông tư số 15/2023/TT-BLĐTBXH ngày 29/12/2023.
- Nghị định số 74/2019/NĐ-CP ngày
23/9/2019;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022.
|
|
02
|
Vay vốn hỗ trợ tạo việc làm, duy trì và mở rộng
việc làm từ Quỹ quốc gia về việc làm đối với người lao động
|
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
theo quy định
|
Cơ quan, đơn vị tiếp nhận và trả kết quả: Phòng
Giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh phố nơi thực hiện dự án.
- Cơ quan thực hiện: Phòng Giao dịch Ngân
hàng Chính sách xã hội; UBND tỉnh.
|
- Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp tại
Phòng Giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội cấp tỉnh nơi thực hiện dự
án.
- Không thực hiện tiếp nhận hồ sơ
và trả kết quả qua dịch vụ Bưu chính công ích;
- Không thực hiện tại Bộ phận Một cửa.
|
|
03
|
Vay vốn hỗ trợ tạo việc làm, duy trì và mở rộng
việc làm từ Quỹ quốc gia về việc làm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh
|
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH CẤP HUYỆN (02 TTHC)
|
Số TT
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải
quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Cách
thức thực hiện
|
Căn cứ pháp lý
|
|
01
|
Vay vốn hỗ trợ tạo việc làm, duy trì và mở rộng
việc làm từ Quỹ quốc gia về việc làm đối với người lao động
|
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
theo quy định
|
- Cơ quan, đơn vị tiếp nhận và trả kết quả: Phòng
Giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội các huyện, thành phố nơi thực hiện
dự án.
- Cơ quan thực hiện: Phòng Giao dịch Ngân
hàng Chính sách xã hội; UBND cấp huyện.
|
- Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp tại
Phòng Giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội cấp huyện nơi thực hiện dự
án.
- Không thực hiện tiếp nhận hồ sơ
và trả kết quả qua dịch vụ Bưu chính công ích;
- Không thực hiện tại Bộ phận Một cửa.
|
- Luật Việc làm ngày 16/11/2013;
- Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19/02/2025;
- Nghị định số 61/2015/NĐ-CP ngày
09/7/2015;
- Nghị định số 74/2019/NĐ-CP ngày
23/9/2019;
- Nghị định số
104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022;
- Nghị định số
45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025.
|
|
02
|
Vay vốn hỗ trợ tạo việc làm, duy trì và mở rộng
việc làm từ Quỹ quốc gia về việc làm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh
|
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
theo quy định
|
PHỤ LỤC II
DANH MỤC VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ
TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA LĨNH VỰC VIỆC
LÀM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NỘI VỤ TỈNH LẠNG SƠN
(Kèm theo Quyết định số 957/QĐ-UBND ngày
25/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Lạng Sơn)
Phần I
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH ĐƯỢC XÂY DỰNG QUY TRÌNH NỘI BỘ THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA
(10 TTHC)
|
Số TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Ghi chú
|
|
01
|
Cấp
giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
|
|
02
|
Cấp
lại giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
|
|
03
|
Gia
hạn giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
|
|
04
|
Thu hồi Giấy phép hoạt
động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm
|
|
|
05
|
Cấp giấy phép hoạt động
dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm
|
|
|
06
|
Gia hạn giấy phép hoạt
động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm
|
|
|
07
|
Cấp lại giấy phép hoạt
động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm (Trường
hợp doanh nghiệp thay đổi một trong các nội dung của giấy phép đã được cấp (gồm:
tên doanh nghiệp, địa chỉ trụ sở chính nhưng vẫn trên địa bàn tỉnh đã cấp giấy
phép, người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp); giấy phép bị mất; giấy
phép bị hư hỏng không còn đầy đủ thông tin trên giấy phép)
|
|
|
08
|
Báo cáo giải trình nhu
cầu, thay đổi nhu cầu sử dụng người lao động nước ngoài
|
|
|
09
|
Xác nhận người lao động
nước ngoài không thuộc diện cấp giấy phép lao động
|
|
|
10
|
Đề nghị tuyển người lao
động Việt Nam vào các vị trí công việc dự kiến tuyển người lao động nước
ngoài
|
|
Phần II
QUY TRÌNH
NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA
CÁC CỤM TỪ VIẾT TẮT:
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công: TTPVHCC;
- Lao động, Việc làm - Bảo
hiểm xã hội: LĐVL- BHXH;
- Công chức Một cửa:
CCMC.
1.
Nhóm 03 TTHC gồm:
- Xác
nhận người lao động nước ngoài không thuộc diện cấp giấy phép lao động;
- Cấp
giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam;
-
Gia hạn giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam.
Tổng thời hạn thực hiện
01 TTHC: 05 ngày làm việc x 8 giờ = 40 giờ.
|
Số TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
B1
|
- Tiếp nhận hồ sơ và
ghi giấy biên nhận, hẹn ngày trả kết quả. Nhập hồ sơ điện tử.
- Chuyển hồ sơ cho Lãnh
đạo Phòng LĐVL-BHXH.
|
CCMC tại TTPVHCC
|
04 giờ
|
|
B2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng LĐVL-BHXH
|
04 giờ
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ
không đáp ứng yêu cầu, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn không
quá 02 ngày, nêu rõ lý do.
- Trường hợp hồ sơ cần
giải trình và bổ sung thêm, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn
không quá 02 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ.
- Trường hợp, hồ sơ đáp
ứng yêu cầu: Dự thảo văn bản giải quyết.
|
Chuyên viên Phòng LĐVL- BHXH
|
16 giờ
|
|
B4
|
Xem xét văn bản xử lý của
chuyên viên trình, trình Lãnh đạo Sở Nội vụ
|
Lãnh đạo Phòng LĐVL-BHXH
|
08 giờ
|
|
B5
|
Duyệt hồ sơ, ký duyệt
văn bản liên quan.
|
Lãnh đạo Sở Nội vụ
|
04 giờ
|
|
B6
|
Đóng dấu, chuyển kết quả
xử lý cho CCMC
|
Văn thư Sở Nội vụ
|
04 giờ
|
|
B7
|
- Trả kết quả giải quyết
TTHC.
- Thống kê, theo dõi.
|
CCMC tại TTPVHCC
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian thực hiện
|
40 giờ
|
2.
Cấp lại giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam
Tổng thời hạn thực hiện
TTHC: 03 ngày làm việc x 8 giờ = 24 giờ.
|
Số TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
B1
|
- Tiếp nhận hồ sơ và
ghi giấy biên nhận, hẹn ngày trả kết quả. Nhập hồ sơ điện tử.
- Chuyển hồ sơ cho Lãnh
đạo Phòng LĐVL - BHXH.
|
CCMC tại TTPVHCC
|
02 giờ
|
|
B2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng LĐVL- BHXH
|
04 giờ
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ
không đáp ứng yêu cầu, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn không
quá 01 ngày, nêu rõ lý do.
- Trường hợp hồ sơ cần
giải trình và bổ sung thêm, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn
không quá 01 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ.
- Trường hợp, hồ sơ đáp
ứng yêu cầu: dự thảo Giấy phép lao động.
|
Chuyên viên Phòng LĐVL- BHXH
|
08 giờ
|
|
B4
|
Xem xét trình ký
|
Lãnh đạo Phòng LĐVL-BHXH
|
04 giờ
|
|
B5
|
Duyệt hồ sơ, ký duyệt
văn bản
|
Lãnh đạo Sở Nội vụ
|
04 giờ
|
|
B6
|
Đóng dấu, chuyển kết quả
xử lý cho CCMC tại TTPVHCC
|
Văn thư Sở Nội vụ
|
02 giờ
|
|
B7
|
- Trả kết quả giải quyết
TTHC.
- Thống kê, theo dõi.
|
CCMC tại TTPVHCC
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian thực hiện
|
24 giờ
|
3. Thu
hồi Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc
làm
Trường hợp chấm dứt
hoạt động dịch vụ việc làm theo đề nghị của doanh nghiệp; doanh nghiệp giải thể
hoặc bị Tòa án ra quyết định tuyên bố phá sản; doanh nghiệp bị thu hồi Giấy chứng
nhận đăng ký doanh nghiệp:
03 ngày làm việc x 08 giờ
= 24 giờ.
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
B1
|
- Tiếp nhận hồ sơ và
ghi giấy biên nhận, hẹn ngày trả kết quả. Nhập hồ sơ điện tử.
- Chuyển hồ sơ cho Lãnh
đạo Phòng LĐVL-BHXH
|
CCMC tại TTPVHCC
|
02 giờ
|
|
B2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng LĐVL-BHXH
|
02 giờ
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ
không đáp ứng yêu cầu, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn không
quá 12 giờ làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ, nêu rõ lý do.
- Trường hợp hồ sơ cần
giải trình và bổ sung thêm, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn
không quá 12 giờ làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ.
- Trường hợp, hồ sơ đáp
ứng yêu cầu: dự thảo Quyết định thu hồi giấy phép.
|
Chuyên viên Phòng LĐVL-BHXH
|
12 giờ
|
|
B4
|
Xem xét trình ký
|
Lãnh đạo Phòng LĐVL-BHXH
|
02 giờ
|
|
B5
|
Duyệt hồ sơ, ký duyệt
văn bản
|
Lãnh đạo Sở Nội vụ
|
04 giờ
|
|
B6
|
Đóng dấu, chuyển kết quả
xử lý cho CCMC
|
Văn thư Sở Nội vụ
|
02 giờ
|
|
B7
|
- Trả kết quả giải quyết
TTHC;
- Thống kê, theo dõi.
|
CCMC tại TTPVHCC
|
Không tính thời gian
|
|
|
Tổng thời gian thực hiện
|
24 giờ
|
4.
Cấp giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc
làm
Tổng thời gian thực hiện
TTHC: 07 ngày làm việc x 08 giờ = 56 giờ.
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
B1
|
- Tiếp nhận hồ sơ và
ghi giấy biên nhận, hẹn ngày trả kết quả. Nhập hồ sơ điện tử.
- Chuyển hồ sơ cho Lãnh
đạo Phòng LĐVL- BHXH
|
CCMC tại TTPVHCC
|
04 giờ
|
|
B2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng LĐVL-BHXH
|
08 giờ
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ
không đáp ứng yêu cầu, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn không
quá 24 giờ làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ, nêu rõ lý do.
- Trường hợp hồ sơ cần
giải trình và bổ sung thêm, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn
không quá 24 giờ làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ.
Hồ sơ đáp ứng yêu cầu:
dự thảo văn bản.
|
Chuyên viên Phòng LĐVL-BHXH
|
24 giờ
|
|
B4
|
Xem xét trình ký
|
Lãnh đạo Phòng LĐVL-BHXH
|
08 giờ
|
|
B5
|
Duyệt hồ sơ, ký duyệt
văn bản
|
Lãnh đạo Sở Nội vụ
|
08 giờ
|
|
B6
|
Đóng dấu, chuyển kết quả
xử lý cho CCMC
|
Văn thư Sở Nội vụ
|
04 giờ
|
|
B7
|
- Trả kết quả giải quyết
TTHC;
- Thống kê, theo dõi.
|
CCMC tại TTPVHCC
|
Không tính thời gian
|
|
|
Tổng thời gian thực hiện
|
56 giờ
|
5. Gia
hạn giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc
làm
Tổng thời gian thực hiện
TTHC: 05 ngày làm việc x 08 giờ = 40 giờ.
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
B1
|
- Tiếp nhận hồ sơ và
ghi giấy biên nhận, hẹn ngày trả kết quả. Nhập hồ sơ điện tử.
- Chuyển hồ sơ cho Lãnh
đạo Phòng LĐVL- BHXH
|
CCMC tại TTPVHCC
|
02 giờ
|
|
B2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng LĐVL-BHXH
|
04 giờ
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ không
đáp ứng yêu cầu, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn không quá 16
giờ làm việc kể từ khi nhận hồ sơ, nêu rõ lý do.
- Trường hợp hồ sơ cần
giải trình và bổ sung thêm, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn
không quá 16 giờ làm việc kể từ khi nhận hồ sơ.
- Trường hợp, hồ sơ đáp
ứng yêu cầu: dự thảo văn bản.
|
Chuyên viên Phòng LĐVL-BHXH
|
16 giờ
|
|
B4
|
Xem xét trình ký
|
Lãnh đạo Phòng LĐVL-BHXH
|
08 giờ
|
|
B5
|
Duyệt hồ sơ, ký duyệt
văn bản
|
Lãnh đạo Sở Nội vụ
|
08 giờ
|
|
B6
|
Đóng dấu, chuyển kết quả
xử lý cho CCMC
|
Văn thư Sở Nội vụ
|
02 giờ
|
|
B7
|
- Trả kết quả giải quyết
TTHC;
- Thống kê, theo dõi.
|
CCMC tại TTPVHCC
|
Không tính thời gian
|
|
|
Tổng thời gian thực hiện
|
40 giờ
|
6. Cấp
lại giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc
làm
Trường hợp doanh nghiệp
thay đổi một trong các nội dung của giấy phép đã được cấp (gồm: tên doanh nghiệp,
địa chỉ trụ sở chính nhưng vẫn trên địa bàn tỉnh đã cấp giấy phép, người đại diện
theo pháp luật của doanh nghiệp); giấy phép bị mất; giấy phép bị hư hỏng không
còn đầy đủ thông tin trên giấy phép
Tổng thời gian thực hiện
TTHC: 05 ngày làm việc x 08 giờ = 40 giờ.
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
B1
|
- Tiếp nhận hồ sơ và
ghi giấy biên nhận, hẹn ngày trả kết quả. Nhập hồ sơ điện tử.
- Chuyển hồ sơ cho Lãnh
đạo Phòng LĐVL- BHXH
|
CCMC tại TTPVHCC
|
04 giờ
|
|
B2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng LĐVL-BHXH
|
04 giờ
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ không
đáp ứng yêu cầu, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn không quá 16
giờ làm việc kể từ khi nhận hồ sơ, nêu rõ lý do.
- Trường hợp hồ sơ cần
giải trình và bổ sung thêm, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn
không quá 16 giờ làm việc kể từ khi nhận hồ sơ.
- Trường hợp, hồ sơ đáp
ứng yêu cầu: dự thảo văn bản.
|
Chuyên viên Phòng LĐVL-BHXH
|
16 giờ
|
|
B4
|
Xem xét trình ký
|
Lãnh đạo Phòng LĐVL-BHXH
|
08 giờ
|
|
B5
|
Duyệt hồ sơ, ký duyệt
văn bản
|
Lãnh đạo Sở Nội vụ
|
04 giờ
|
|
B6
|
Đóng dấu, chuyển kết quả
xử lý cho CCMC
|
Văn thư Sở Nội vụ
|
04 giờ
|
|
B7
|
- Trả kết quả giải quyết
TTHC;
- Thống kê, theo dõi.
|
CCMC tại TTPVHCC
|
Không tính thời gian
|
|
|
Tổng thời gian thực hiện
|
40 giờ
|
7. Báo
cáo giải trình nhu cầu, thay đổi nhu cầu sử dụng người lao động nước ngoài
Thời hạn thực hiện TTHC
theo quy định: 10 ngày làm việc.
|
Số TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
B1
|
- Tiếp nhận hồ sơ và
ghi giấy biên nhận, hẹn ngày trả kết quả. Nhập hồ sơ điện tử.
- Chuyển hồ sơ cho Lãnh
đạo Phòng LĐVL-BHXH.
|
CCMC tại TTPVHCC
|
0,5 ngày
|
|
B2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng LĐVL-BHXH
|
0,5 ngày
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không
đáp ứng yêu cầu, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn không quá 02
ngày, nêu rõ lý do.
- Trường hợp hồ sơ cần
giải trình và bổ sung thêm, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn
không quá 02 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ.
- Trường hợp, hồ sơ đáp
ứng yêu cầu: dự thảo văn bản giải quyết.
|
Chuyên viên Phòng LĐVL- BHXH
|
07 ngày
|
|
B4
|
Xem xét văn bản xử lý của
chuyên viên trình, trình Lãnh đạo Sở Nội vụ
|
Lãnh đạo Phòng LĐVL-BHXH
|
01 ngày
|
|
B5
|
Duyệt hồ sơ, ký duyệt
văn bản liên quan.
|
Lãnh đạo Sở Nội vụ
|
0,5 ngày
|
|
B6
|
Đóng dấu, chuyển văn bản
xử lý cho CCMC
|
Văn thư Sở Nội vụ
|
0,5 ngày
|
|
B7
|
- Trả kết quả giải quyết
TTHC.
- Thống kê, theo dõi.
|
CCMC tại TTPVHCC
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian thực hiện
|
10 ngày làm việc
|
8. Đề
nghị tuyển người lao động Việt Nam vào các vị trí công việc dự kiến tuyển người
lao động nước ngoài
8.1. Trường hợp nhận
được đề nghị tuyển từ 500 người lao động Việt Nam trở lên: 02 tháng kể từ ngày
nhận được đề nghị.
|
Số TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
B1
|
- Tiếp nhận hồ sơ và
ghi giấy biên nhận, hẹn ngày trả kết quả. Nhập hồ sơ điện tử.
- Chuyển hồ sơ cho Lãnh
đạo Phòng LĐVL-BHXH.
|
CCMC tại TTPVHCC
|
0,5 ngày
|
|
B2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng LĐVL-BHXH
|
1,5 ngày
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ
không đáp ứng yêu cầu, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn không
quá 05 ngày, nêu rõ lý do.
- Trường hợp hồ sơ cần
giải trình và bổ sung thêm, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn
không quá 05 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ.
- Trường hợp, hồ sơ đáp
ứng yêu cầu: dự thảo văn bản giải quyết.
|
Chuyên viên Phòng LĐVL- BHXH
|
48 ngày
|
|
B4
|
Xem xét văn bản xử lý của
chuyên viên trình, trình Lãnh đạo Sở Nội vụ
|
Lãnh đạo Phòng LĐVL-BHXH
|
06 ngày
|
|
B5
|
Duyệt hồ sơ, ký duyệt
văn bản liên quan.
|
Lãnh đạo Sở Nội vụ
|
03 ngày
|
|
B6
|
Đóng dấu, chuyển văn bản
xử lý cho CCMC
|
Văn thư Sở Nội vụ
|
01 ngày
|
|
B7
|
- Trả kết quả giải quyết
TTHC.
- Thống kê, theo dõi.
|
CCMC tại TTPVHCC
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian thực hiện
|
60 ngày
|
8.2. Trường hợp nhận
được đề nghị tuyển từ 100 đến dưới 500 người lao động Việt nam trở lên: 01
tháng kể từ ngày nhận được đề nghị.
|
Số TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
B1
|
- Tiếp nhận hồ sơ và ghi
giấy biên nhận, hẹn ngày trả kết quả.
- Nhập hồ sơ điện tử.
Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng LĐVL-BHXH.
|
CCMC tại TTPVHCC
|
0,5 ngày
|
|
B2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng LĐVL-BHXH
|
1,5 ngày
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không
đáp ứng yêu cầu, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn không quá 05
ngày, nêu rõ lý do.
- Trường hợp hồ sơ cần
giải trình và bổ sung thêm, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn
không quá 05 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ.
- Trường hợp, hồ sơ đáp
ứng yêu cầu: dự thảo văn bản giải quyết.
|
Chuyên viên Phòng LĐVL- BHXH
|
20 ngày
|
|
B4
|
Xem xét văn bản xử lý của
chuyên viên trình, trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng LĐVL-BHXH
|
04 ngày
|
|
B5
|
Duyệt hồ sơ, ký duyệt
văn bản liên quan.
|
Lãnh đạo Sở Nội vụ
|
03 ngày
|
|
B6
|
Đóng dấu, chuyển văn bản
xử lý cho CCMC
|
Văn thư Sở Nội vụ
|
01 ngày
|
|
B7
|
- Trả kết quả giải quyết
TTHC.
- Thống kê, theo dõi.
|
CCMC tại TTPVHCC
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian thực hiện
|
30 ngày
|
8.3. Trường hợp nhận được
đề nghị tuyển dưới 100 người lao động Việt Nam: 15 ngày kể từ ngày nhận được đề
nghị.
|
Số TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
B1
|
- Tiếp nhận hồ sơ và
ghi giấy biên nhận, hẹn ngày trả kết quả. Nhập hồ sơ điện tử.
- Chuyển hồ sơ cho Lãnh
đạo Phòng LĐVL-BHXH.
|
CCMC tại TTPVHCC
|
0,5 ngày
|
|
B2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng LĐVL-BHXH
|
0,5 ngày
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ
không đáp ứng yêu cầu, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn không
quá 05 ngày, nêu rõ lý do.
- Trường hợp hồ sơ cần
giải trình và bổ sung thêm, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn
không quá 05 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ.
- Trường hợp, hồ sơ đáp
ứng yêu cầu: dự thảo văn bản giải quyết.
|
Chuyên viên Phòng LĐVL- BHXH
|
10 ngày
|
|
B4
|
Xem xét văn bản xử lý của
chuyên viên trình, trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng LĐVL-BHXH
|
02 ngày
|
|
B5
|
Duyệt hồ sơ, ký duyệt
văn bản liên quan.
|
Lãnh đạo Sở Nội vụ
|
1,5 ngày
|
|
B6
|
Đóng dấu, chuyển văn bản
xử lý cho CCMC
|
Văn thư Sở Nội vụ
|
0,5 ngày
|
|
B7
|
- Trả kết quả giải quyết
TTHC.
- Thống kê, theo dõi.
|
CCMC tại TTPVHCC
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian thực hiện
|
15 ngày
|
PHỤ LỤC III
DANH MỤC VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ
TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA LIÊN THÔNG LĨNH
VỰC VIỆC LÀM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NỘI VỤ TỈNH LẠNG SƠN
(Ban hành kèm theo Quyết định số
957/QĐ-UBND ngày 25/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Lạng Sơn)
Phần I
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC XÂY DỰNG QUY TRÌNH NỘI BỘ THỰC HIỆN THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA
LIÊN THÔNG (02 TTHC)
|
Số TT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Cơ quan thực hiện
|
|
1
|
Cấp lại giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của
doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm
(Trường hợp doanh nghiệp thay đổi địa chỉ trụ sở
chính sang địa bàn cấp tỉnh khác so với nơi đã được cấp giấy phép)
|
- Sở Nội vụ nơi doanh nghiệp đặt trụ sở mới;
- Sở Nội vụ nơi doanh nghiệp đã được cấp giấy
phép.
|
|
2
|
Rút tiền ký quỹ của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ
việc làm
|
- Sở Nội vụ;
- Ngân hàng nhận ký quỹ;
- Chủ tịch UBND tỉnh.
|
Phần
II
QUY TRÌNH
NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA LIÊN THÔNG
CỤM TỪ VIẾT TẮT
- Trung tâm Phục vụ hành chính công: TTPVHCC;
- Lao động, Việc làm - Bảo hiểm xã hội: LĐVL-BHXH;
- Công chức Một cửa: CCMC.
1. Cấp lại giấy phép hoạt động
dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm
Trường hợp doanh nghiệp thay đổi địa chỉ trụ sở
chính sang địa bàn cấp tỉnh khác so với nơi đã được cấp giấy phép: tổng thời gian thực hiện TTHC: 08 ngày làm việc.
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
|
B1
|
- Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn ngày
trả kết quả. Nhập hồ sơ điện tử.
- Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng LĐVL- BHXH
|
CCMC của Sở tại TTPVHCC
|
1/4 ngày
|
|
B2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng
LĐVL-BHXH
|
1/4 ngày
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ, hồ sơ đáp ứng yêu cầu: dự thảo
văn bản lấy ý kiến Sở Nội vụ nơi doanh nghiệp đã được cấp giấy phép
|
Chuyên viên Phòng
LĐVL-BHXH
|
1/2 ngày
|
|
B4
|
Xem xét trình ký
|
Lãnh đạo Phòng
LĐVL-BHXH
|
1/4 ngày
|
|
B5
|
Duyệt hồ sơ, ký duyệt văn bản
|
Lãnh đạo Sở Nội vụ
|
1/2 ngày
|
|
B6
|
Phát hành văn bản lấy ý kiến
|
Văn thư Sở Nội vụ
|
1/4 ngày
|
|
B7
|
Phúc đáp văn bản
|
Sở Nội vụ nơi
doanh nghiệp đã được cấp giấy phép
|
03 ngày
|
|
B8
|
Thẩm định hồ sơ sau khi nhận được văn bản của Sở
Nội vụ nơi doanh nghiệp đã được cấp giấy phép, dự thảo văn bản
|
Chuyên viên Phòng
LĐVL-BHXH
|
1,5 ngày
|
|
B9
|
Xem xét trình ký
|
Lãnh đạo Phòng
LĐVL-BHXH
|
1/2 ngày
|
|
B10
|
Duyệt hồ sơ, ký duyệt văn bản
|
Lãnh đạo Sở Nội vụ
|
1/2 ngày
|
|
B11
|
Đóng dấu, chuyển kết quả xử lý cho CCMC
|
Văn thư Sở Nội vụ
|
1/2 ngày
|
|
B12
|
- Trả kết quả giải quyết TTHC;
- Thống kê, theo dõi.
|
CCMC của Sở tại
TTPVHCC
|
Không tính thời
gian
|
|
|
Tổng thời gian
thực hiện
|
08 ngày
|
2. Rút tiền ký quỹ của doanh
nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm
Tổng thời gian thực hiện
TTHC: 07 ngày làm việc x 08 giờ = 56 giờ
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Ghi chú
|
|
B1
|
- Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn ngày
trả kết quả. Nhập hồ sơ điện tử.
- Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng LĐVL- BHXH
|
CCMC của Sở tại
TTPVHCC
|
02 giờ
|
|
|
B2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng
LĐVL-BHXH
|
04 giờ
|
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu, thông báo
cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn không quá 08 giờ làm việc kể từ khi nhận
hồ sơ, nêu rõ lý do.
- Trường hợp hồ sơ cần giải trình và bổ sung
thêm, thông báo cho cá nhân/tổ chức không quá 08 giờ làm việc kể từ khi nhận
hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu, thực hiện bước
tiếp theo: chuẩn bị hồ sơ, thảo văn bản, báo cáo Lãnh đạo phòng
|
Chuyên viên Phòng
LĐVL-BHXH
|
12 giờ
|
|
|
B4
|
Xem xét, trình Lãnh đạo Sở Nội vụ văn bản.
|
Lãnh đạo Phòng
LĐVL-BHXH
|
06 giờ
|
|
|
B5
|
Xem xét, ký duyệt vào văn bản trình UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Sở Nội vụ
|
04 giờ
|
|
|
B6
|
Phát hành văn bản trình
|
Văn thư Sở Nội vụ
|
04 giờ
|
|
|
B7
|
Xem xét, quyết định; chuyển kết quả xử lý cho
CCMC tại TTPVHCC
|
Chủ tịch UBND tỉnh
|
24 giờ
|
|
|
B8
|
- Trả kết quả giải quyết TTHC;
- Thống kê, theo dõi.
|
CCMC của Sở tại
TTPVHCC
|
Không tính thời
gian
|
|
|
B9
|
Sau khi có văn bản đồng ý về việc rút tiền ký quỹ
của Chủ tịch UBND tỉnh, nộp hồ sơ theo quy định tại ngân hàng nhận ký quỹ
|
Doanh nghiệp rút
tiền ký quỹ
|
Không tính thời
gian
|
Không tính vào tổng
thời gian giải quyết TTHC
|
|
B10
|
Ngân hàng nhận ký quỹ kiểm tra hồ sơ, nếu đúng
quy định thì thực hiện cho doanh nghiệp rút tiền ký quỹ
|
Ngân hàng nhận
ký quỹ
|
01 ngày
|
|
|
Tổng thời gian
thực hiện
|
56 giờ
|
|
Quyết định 957/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Việc làm thuộc thẩm quyền giải quyết, phạm vi quản lý của Sở Nội vụ, Ủy ban nhân dân cấp huyện tỉnh Lạng Sơn
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 957/QĐ-UBND ngày 25/04/2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Việc làm thuộc thẩm quyền giải quyết, phạm vi quản lý của Sở Nội vụ, Ủy ban nhân dân cấp huyện tỉnh Lạng Sơn
Văn bản liên quan
Ban hành:
03/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/11/2025
Ban hành:
27/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/07/2025
Ban hành:
26/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/07/2025
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/07/2025
Ban hành:
02/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
26/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/06/2025
Ban hành:
28/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/05/2025
Ban hành:
24/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/04/2025
Ban hành:
24/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/05/2025
Ban hành:
11/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2025
457
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|