|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1394/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Nghệ An
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Văn Đệ
|
|
Ngày ban hành:
|
19/05/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1394/QĐ-UBND
|
Nghệ An, ngày 19
tháng 5 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ
TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC KINH TẾ HỢP TÁC VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG
THÔN THUỘC PHẠM VI GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, ỦY BAN NHÂN DÂN
CẤP HUYỆN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày
19/02/2025;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về kiểm soát thủ tục hành chính; số 61/2018/NĐ-CP
ngày 23/4/2018 về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết
thủ tục hành chính; số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 sửa đổi bổ sung một số điều
của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông
trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày
31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về
kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 788/QĐ-BNNMT ngày 11/4/2025
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố chuẩn hóa thủ tục
hành chính lĩnh vực Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn thuộc phạm vi chức
năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi
trường tại Tờ trình số 2440/TTr-SNNMT ngày 12/5/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 07 thủ tục hành
chính và 07 Quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành
chính lĩnh vực Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn thuộc phạm vi giải quyết
của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn tỉnh
Nghệ An.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
- Bãi bỏ các thủ tục hành chính tại mục XI (Lĩnh vực
Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn), phần A (Thủ tục hành chính thuộc thẩm
quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn); mục V (Lĩnh vực
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn), phần B (Thủ tục hành chính cấp huyện) ban
hành tại Quyết định số 2143/QĐ-UBND ngày 28/06/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh Nghệ
An về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân
dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
- Bãi bỏ các quy trình nội bộ, quy trình điện tử tại
mục V (Lĩnh vực Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn), phần B (Thủ tục hành
chính cấp huyện), ban hành tại Quyết định số 1192/QĐ-UBND ngày 16/5/2024 của Chủ
tịch UBND tỉnh phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết
thủ tục hành chính lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn thuộc thẩm quyền
giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Ủy ban nhân dân cấp huyện,
Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An; các số thứ tự: 1, 2, 3, 4 mục
VII (Lĩnh vực Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn), phần A (Thủ tục hành
chính cấp tỉnh) ban hành tại Quyết định số 2682/QĐ-UBND ngày 14/10/2024 của Chủ
tịch UBND tỉnh phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết
thủ tục hành chính lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn thuộc thẩm quyền
giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Ủy ban nhân dân cấp huyện.
Điều 3. Giám đốc các Sở; Thủ trưởng các Ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch
Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã,
phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục Kiểm soát TTHC (VPCP);
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- PCT UBND tỉnh (đ/c Đệ);
- PCVP UBND tỉnh (đ/c Thiền);
- Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, KSTT (Th).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Văn Đệ
|
PHẦN 1
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC KINH TẾ HỢP TÁC VÀ
PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN THUỘC PHẠM VI GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG,
ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1394/QĐ-UBND ngày 19/5/2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh Nghệ An)
|
STT
|
Mã, tên Thủ tục
hành chính
|
Thời hạn giải
quyết
|
Cách thức, địa
điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí (nếu
có)
|
Căn cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
|
I
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP
TỈNH
|
|
|
1
|
1.003695.
Công nhận làng nghề
|
22 ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ
theo quy định
|
Nộp hồ sơ theo một trong các cách thức sau:
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính
đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An, số 16 đường Trường Thi,
thành phố Vinh, Nghệ An;
- Hoặc nộp hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến một
phần trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh tại địa chỉ:
http://dichvucong.nghean.gov.vn
|
Không
|
Nghị định số 52/2018/NĐ-CP ngày 12/4/2018 của Thủ
tướng Chính phủ về về Phát triển ngành nghề nông thôn.
|
Cắt giảm thời gian giải quyết 08 ngày làm việc so
với quy định
|
|
2
|
1.003712.
Công nhận nghề truyền thống
|
22 ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ
theo quy định
|
Nộp hồ sơ theo một trong các cách thức sau:
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu
chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An, số 16 đường Trường
Thi, thành phố Vinh, Nghệ An;
- Hoặc nộp hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến một
phần trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh tại địa chỉ:
http://dichvucong.nghean.gov.vn
|
Không
|
Nghị định số 52/2018/NĐ-CP ngày 12/4/2018 của Thủ
tướng Chính phủ về về Phát triển ngành nghề nông thôn.
|
Cắt giảm thời gian giải quyết 08 ngày làm việc so
với quy định
|
|
3
|
1.003727.
Công nhận làng nghề truyền
thống
|
22 ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ
theo quy định
|
Nộp hồ sơ theo một trong các cách thức sau:
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính
đến Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An, số 16 đường Trường Thi,
thành phố Vinh, Nghệ An;
- Hoặc nộp hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến một
phần trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh tại địa chỉ:
http://dichvucong.nghean.gov.vn
|
Không
|
Nghị định số 52/2018/NĐ-CP ngày 12/4/2018 của Thủ
tướng Chính phủ về về Phát triển ngành nghề nông thôn.
|
Cắt giảm thời gian giải quyết 08 ngày làm việc so
với quy định
|
|
4
|
1.003397.
Hỗ trợ dự án liên kết
|
20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ
theo quy định
|
Nộp hồ sơ theo một trong các cách thức sau:
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu
chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An, số 16 đường Trường
Thi, thành phố Vinh, Nghệ An;
- Hoặc nộp hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến một
phần trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh tại địa chỉ:
http://dichvucong.nghean.gov.vn
|
Không
|
- Nghị định số 98/2018/NĐ-CP ngày 05/7/2018 của
Thủ tướng Chính phủ về chính sách khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết
trong sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp.
- Nghị quyết số 13/2018/NQ-HĐND ngày 12/12/2018 của
HĐND tỉnh về chính sách khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết trong sản
xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
- Quyết định số 40/2022/QĐ-UBND ngày 11/8/2022 của
UBND tỉnh về quy định phân cấp phê duyệt hỗ trợ liên kết sản xuất gắn với
tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
|
Cắt giảm thời gian giải quyết 05 ngày làm việc so
với quy định
|
|
5
|
1.003524.
Kiểm tra chất lượng muối nhập khẩu
|
01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ theo quy định.
|
Nộp hồ sơ theo một trong các cách thức sau:
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu
chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An, số 16 đường Trường
Thi, thành phố Vinh, Nghệ An;
- Hoặc nộp hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến một
phần trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh tại địa chỉ:
http://dichvucong.nghean.gov.vn
|
Không
|
- Nghị định số 132/2028/NĐ-CP ngày 31/12/2008 của
Thủ tướng Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật chất lượng
sản phẩm hàng hóa.
- Nghị định số 74/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của
Thủ tướng Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
132/2028/NĐ-CP ngày 31/12/2008.
- Nghị định số 154/2018/NĐ-CP ngày 09/11/2018 của
Thủ tướng Chính phủ sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về điều kiện đầu
tư, kinh doanh trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ
và một số quy định về kiểm tra chuyên ngành.
- Nghị định số 40/2017/NĐ-CP ngày 05/4/2017 của
Thủ tướng Chính phủ về quản lý, sản xuất, kinh doanh muối.
- Thông tư số 39/2018/TT-BNNPTNT ngày 27/12/2018
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn kiểm tra chất
lượng an toàn thực phẩm muối nhập khẩu.
|
|
|
6
|
1.003486.
kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm muối nhập
khẩu
|
- Đối với phương thức kiểm tra chặt: 07 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
- Đối với phương thức kiểm tra thông thường: 03
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
|
Nộp hồ sơ theo một trong các cách thức sau:
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu
chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An, số 16 đường Trường
Thi, thành phố Vinh, Nghệ An;
- Hoặc nộp hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến một
phần trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh tại địa chỉ:
http://dichvucong.nghean.gov.vn
|
Không
|
- Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 02/02/2018 của
Thủ tướng Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật An toàn
thực phẩm.
- Nghị định số 155/2018/NĐ-CP ngày 12/11/2018 của
Thủ tướng Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số quy định liên quan đến điều kiện
đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Y tế.
- Thông tư số 39/2018/TT-BNNPTNT ngày 27/12/2018
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn hướng dẫn kiểm tra chất
lượng an toàn thực phẩm muối nhập khẩu.
|
|
|
II
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP
HUYỆN
|
|
1
|
1.003434.
Thủ tục hỗ trợ dự án liên
kết
|
20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ
theo quy định
|
Nộp hồ sơ theo một trong các cách thức sau:
- Nộp trực tiếp tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết
quả, Ủy ban nhân dân cấp huyện
- Nộp qua qua dịch vụ bưu chính đến Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết quả, Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
Không
|
- Nghị định số 98/2018/NĐ-CP ngày 05/7/2018 của
Chính phủ về chính sách khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết trong sản
xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp;
- Nghị quyết số 13/2018/NQ-HĐND ngày 12/12/2018 của
HĐND tỉnh về chính sách khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết trong sản
xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
- Quyết định số 40/2022/QĐ-UBND ngày 11/8/2022 của
UBND tỉnh về quy định phân cấp phê duyệt hỗ trợ liên kết sản xuất gắn với
tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
|
Cắt giảm thời gian giải quyết 05 ngày làm việc so
với quy định
|
PHẦN 2
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC KINH TẾ HỢP TÁC VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN THUỘC PHẠM VI GIẢI
QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN.
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1) 1.003695. Công nhận làng
nghề
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (tính mỗi ngày 8 giờ làm việc)
|
DVCTT mức độ
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Nghệ An
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ hoặc không đạt
yêu cầu, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ
An trả hồ sơ và hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo quy định.
- Trường hợp nộp hồ sơ đầy đủ theo quy định, công
chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công Nghệ An tiếp nhận hồ sơ
và đưa lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Nghệ An, in
phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân. Chuyển hồ sơ đến phòng Phát triển Nông
thôn, cơ điện và Bố trí dân cư - Chi cục Kinh tế hợp tác và Phát triển nông
thôn Nghệ An để xử lý hồ sơ đồng thời chuyển hồ sơ giấy về Chi cục Kinh tế hợp
tác và Phát triển nông thôn.
|
2 giờ làm việc
|
Một phần
|
|
Bước 2
|
Phòng Phát triển nông thôn, cơ điện và Bố trí dân
cư - Chi cục Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn
|
Lãnh đạo phòng nhận hồ sơ (điện tử) và phân công
công chức, viên chức trong phòng thẩm tra, xử lý hồ sơ.
|
2 giờ làm việc
|
|
- Công chức, viên chức phòng nhận hồ sơ (điện tử)
xem xét và thụ lý thẩm định hồ sơ.
- Tham mưu cho Sở Nông nghiệp và Môi trường trình
UBND tỉnh Nghệ An thành lập Hội đồng thẩm định xét duyệt.
- Tham mưu để Hội đồng thẩm định xét duyệt tổ chức
thẩm định tại các địa phương.
- Tham mưu biên bản thẩm định, báo cáo kết quả thẩm
định, xét duyệt
- Dự thảo Tờ trình tham mưu cho Sở Nông nghiệp và
Môi trường trình UBND tỉnh Nghệ An phê duyệt.
- Chuyển hồ sơ (điện tử) cho Lãnh đạo phòng.
|
98 giờ làm việc
|
|
- Lãnh đạo phòng thẩm định, xem xét, xác nhận dự
thảo trình kết quả giải quyết TTHC trước khi trình lãnh đạo Chi cục ký trình
Sở Nông nghiệp và Môi trường trình UBND tỉnh Nghệ An phê duyệt kết quả TTHC.
- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến lãnh đạo Chi cục.
|
4 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Chi cục Kinh tế hợp tác và Phát triển
nông thôn
|
- Kiểm tra, rà soát hồ sơ do phòng Phát triển
nông thôn, cơ điện và Bố trí dân cư trình.
- Ký nháy bằng ký số, trình hồ sơ (điện tử) đến
lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường phụ trách Chi cục Kinh tế hợp tác và
Phát triển nông thôn.
|
8 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
- Kiểm tra kết quả thẩm định, xét duyệt
- Ký số trình UBND tỉnh Nghệ An phê duyệt kết quả
TTHC.
|
24 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Lấy số, vào sổ văn bản, đóng dấu bằng ký số đồng
thời lưu trữ hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh
Nghệ An, phát hành văn bản và gửi kết quả cho UBND tỉnh Nghệ An.
|
4 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phụ trách xử lý
|
Nhận hồ sơ (điện tử) phân công chuyên viên xử lý
hồ sơ.
|
6 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Công chức Văn phòng UBND tỉnh
|
- Dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo
UBND tỉnh phê duyệt kết quả TTHC.
- Chuyển hồ sơ cho Văn thư UBND tỉnh lấy số, phát
hành.
- Gửi kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Nghệ An
|
26 giờ làm việc
|
|
Bước 8
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Nghệ An
|
- Nhận kết quả từ Văn phòng UBND tỉnh Nghệ An.
- Xác nhận lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ
tục hành chính tỉnh.
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
2 giờ làm việc
|
|
Tổng thời gian
thực hiện tại các bước
|
|
176 giờ làm việc
(22 ngày làm việc)
|
2) 1.003712. Công nhận nghề
truyền thống
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (tính mỗi ngày 8 giờ làm việc)
|
DVCTT mức độ
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Nghệ An
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ hoặc không đạt yêu
cầu, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An
trả hồ sơ và hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo quy định.
- Trường hợp nộp hồ sơ đầy đủ theo quy định, công
chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công Nghệ An tiếp nhận hồ sơ
và đưa lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Nghệ An, in
phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân. Chuyển hồ sơ đến phòng Phát triển Nông
thôn, cơ điện và Bố trí dân cư - Chi cục Kinh tế hợp tác và Phát triển nông
thôn Nghệ An để xử lý hồ sơ đồng thời chuyển hồ sơ giấy về Chi cục Kinh tế hợp
tác và Phát triển nông thôn.
|
2 giờ làm việc
|
Một phần
|
|
Bước 2
|
Phòng Phát triển nông thôn, cơ điện và Bố trí dân
cư - Chi cục Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn
|
Lãnh đạo phòng nhận hồ sơ (điện tử) và phân công
Công chức, viên chức trong phòng thẩm tra, xử lý hồ sơ.
|
2 giờ làm việc
|
|
- Công chức, viên chức phòng nhận hồ sơ (điện tử)
xem xét và thụ lý thẩm định hồ sơ.
- Tham mưu cho Sở trình UBND tỉnh Nghệ An thành lập
Hội đồng thẩm định xét duyệt.
- Tham mưu để Hội đồng thẩm định xét duyệt tổ chức
thẩm định tại các địa phương.
- Tham mưu biên bản thẩm định, báo cáo kết quả thẩm
định, xét duyệt
- Dự thảo Tờ trình tham mưu cho Sở Nông nghiệp và
Môi trường trình UBND tỉnh Nghệ An phê duyệt.
- Chuyển hồ sơ (điện tử) cho Lãnh đạo phòng.
|
98 giờ làm việc
|
|
- Lãnh đạo phòng thẩm định, xem xét, xác nhận dự
thảo trình kết quả giải quyết TTHC trước khi trình lãnh đạo Chi cục ký trình
Sở Nông nghiệp và Môi trường trình UBND tỉnh Nghệ An phê duyệt kết quả TTHC.
- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến lãnh đạo Chi cục.
|
4 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Chi cục Kinh tế hợp tác và Phát triển
nông thôn
|
- Kiểm tra, rà soát hồ sơ do phòng Phát triển
nông thôn, cơ điện và Bố trí dân cư trình.
- Ký nháy bằng ký số, trình hồ sơ (điện tử) đến
lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường phụ trách Chi cục Kinh tế hợp tác và
Phát triển nông thôn.
|
8 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
- Kiểm tra kết quả thẩm định, xét duyệt
- Ký số trình UBND tỉnh Nghệ An phê duyệt kết quả
TTHC.
|
24 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Lấy số, vào sổ văn bản, đóng dấu bằng ký số đồng
thời lưu trữ hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh
Nghệ An, phát hành văn bản và gửi kết quả cho UBND tỉnh Nghệ An.
|
4 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phụ trách xử lý
|
Nhận hồ sơ (điện tử) phân công chuyên viên xử lý
hồ sơ.
|
6 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Công chức Văn phòng UBND tỉnh
|
- Dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo
UBND tính phê duyệt kết quả TTHC.
- Chuyển hồ sơ cho Văn thư UBND tỉnh lấy số, phát
hành.
- Gửi kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Nghệ An
|
26 giờ làm việc
|
|
Bước 8
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Nghệ An
|
- Nhận kết quả từ Văn phòng UBND tỉnh Nghệ An.
- Xác nhận lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ
tục hành chính tỉnh.
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
2 giờ làm việc
|
|
Tổng thời gian
thực hiện tại các bước
|
|
176 giờ làm việc
(22 ngày làm việc)
|
3) 1.003727. Công nhận làng
nghề truyền thống
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (tính mỗi ngày 8 giờ làm việc)
|
DVCTT mức độ
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Nghệ An
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ hoặc không đạt
yêu cầu, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ
An trả hồ sơ và hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo quy định.
- Trường hợp nộp hồ sơ đầy đủ theo quy định, công
chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công Nghệ An tiếp nhận hồ sơ
và đưa lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Nghệ An, in phiếu
hẹn trả kết quả cho cá nhân. Chuyển hồ sơ đến phòng Phát triển Nông thôn, cơ
điện và Bố trí dân cư - Chi cục Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn Nghệ
An để xử lý hồ sơ đồng thời chuyển hồ sơ giấy về Chi cục Kinh tế hợp tác và
Phát triển nông thôn.
|
2 giờ làm việc
|
Một phần
|
|
Bước 2
|
Phòng Phát triển nông thôn, cơ điện và Bố trí dân
cư - Chi cục Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn
|
Lãnh đạo phòng nhận hồ sơ (điện tử) và phân công
công chức, viên chức trong phòng thẩm tra, xử lý hồ sơ.
|
2 giờ làm việc
|
|
- Công chức, viên chức phòng nhận hồ sơ (điện tử)
xem xét và thụ lý thẩm định hồ sơ.
- Tham mưu cho Sở Nông nghiệp và Môi trường trình
UBND tỉnh Nghệ An thành lập Hội đồng thẩm định xét duyệt.
- Tham mưu để Hội đồng thẩm định xét duyệt tổ chức
thẩm định tại các địa phương.
- Tham mưu biên bản thẩm định, báo cáo kết quả thẩm
định, xét duyệt
- Dự thảo Tờ trình tham mưu Cho Sở Nông nghiệp và
Môi trường trình UBND tỉnh Nghệ An phê duyệt.
- Chuyển hồ sơ (điện tử) cho Lãnh đạo phòng.
|
98 giờ làm việc
|
|
- Lãnh đạo phòng thẩm định, xem xét, xác nhận dự
thảo trình kết quả giải quyết TTHC trước khi trình lãnh đạo Chi cục ký trình
Sở Nông nghiệp và Môi trường trình UBND tỉnh Nghệ An phê duyệt kết quả TTHC.
- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến lãnh đạo Chi cục.
|
4 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Chi cục Kinh tế hợp tác và Phát triển
nông thôn
|
- Kiểm tra, rà soát hồ sơ do phòng Phát triển
nông thôn, cơ điện và Bố trí dân cư trình.
- Ký nháy bằng ký số, trình hồ sơ (điện tử) đến
lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường phụ trách Chi cục Kinh tế hợp tác và
Phát triển nông thôn.
|
8 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
- Kiểm tra kết quả thẩm định, xét duyệt
- Ký số trình UBND tỉnh Nghệ An phê duyệt kết quả
TTHC.
|
24 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Lấy số, vào sổ văn bản, đóng dấu bằng ký số đồng
thời lưu trữ hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh
Nghệ An, phát hành văn bản và gửi kết quả cho UBND tỉnh Nghệ An.
|
4 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
Nhận hồ sơ (điện tử) phân công chuyên viên xử lý
hồ sơ.
|
6 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Công chức Văn phòng UBND tỉnh
|
- Dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo
UBND tỉnh phê duyệt kết quả TTHC.
- Chuyển hồ sơ cho Văn thư UBND tỉnh lấy số, phát
hành.
- Gửi kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Nghệ An
|
26 giờ làm việc
|
|
Bước 8
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Nghệ An
|
- Nhận kết quả từ Văn phòng UBND tỉnh Nghệ An.
- Xác nhận Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính tỉnh.
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
2 giờ làm việc
|
|
Tổng thời gian
thực hiện tại các bước
|
|
176 giờ làm việc
(22 ngày làm việc)
|
4) 1.003397. Hỗ trợ dự án liên
kết
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (tính mỗi ngày 8 giờ làm việc)
|
DVCTT mức độ
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Nghệ An
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ hoặc không đạt yêu
cầu, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An
trả hồ sơ và hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo quy định.
- Trường hợp nộp hồ sơ đầy đủ theo quy định, công
chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công Nghệ An tiếp nhận hồ sơ
và đưa lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Nghệ An, in
phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân. Chuyển hồ sơ đến phòng Kinh tế hợp tác và
Trang trại - Chi cục Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn để xử lý hồ sơ đồng
thời chuyển hồ sơ giấy về Chi cục Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn.
|
2 giờ làm việc
|
Một phần
|
|
Bước 2
|
Phòng Kinh tế hợp tác và Trang trại - Chi cục
Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn
|
Lãnh đạo phòng phân công công chức, viên chức
trong phòng thẩm tra, xử lý hồ sơ.
|
2 giờ làm việc
|
|
- Công chức, viên chức nhận hồ sơ (điện tử) xem
xét và thụ lý thẩm định hồ sơ.
- Tham mưu cho Hội đồng thẩm định để kiểm tra hiện
trường (nếu cần) và tiến hành thẩm định theo quy định.
- Tham mưu dự thảo Báo cáo thẩm định cho Hội đồng
thẩm định để báo cáo Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
80 giờ làm việc
|
|
- Tham mưu dự thảo tờ trình của Sở Nông nghiệp và
Môi trường trình UBND tỉnh Nghệ An phê duyệt.
- Chuyển hồ sơ (điện tử) cho Lãnh đạo phòng.
|
|
|
- Lãnh đạo phòng xem xét, xác nhận dự thảo kết quả
giải quyết TTHC trước khi trình lãnh đạo Chi cục để tham mưu Sở Nông nghiệp
và Môi trường trình UBND tỉnh Nghệ An phê duyệt kết quả TTHC.
- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến lãnh đạo Chi cục.
|
4 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Chi cục Kinh tế hợp tác và Phát triển
nông thôn
|
- Xác nhận lại kết quả thẩm định.
- Tham mưu Cho Sở Nông nghiệp và Môi trường trình
UBND tỉnh Nghệ An phê duyệt.
- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Lãnh đạo Sở Nông
nghiệp và Môi trường.
|
12 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
- Kiểm tra kết quả thẩm định.
- Ký số Tờ trình trình UBND tỉnh Nghệ An phê duyệt
kết quả TTHC.
|
16 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Lấy số, vào sổ văn bản, đóng dấu bằng ký số vào Tờ
trình và Báo cáo thẩm định đồng thời lưu trữ hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính tỉnh Nghệ An, phát hành văn bản và gửi kết quả cho
UBND tỉnh Nghệ An.
|
4 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
Nhận hồ sơ (điện tử) phân công chuyên viên xử lý
hồ sơ.
|
6 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Công chức Văn phòng UBND tỉnh
|
- Dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo
UBND tỉnh phê duyệt kết quả TTHC.
- Chuyển hồ sơ cho Văn thư lấy số phát hành.
- Gửi kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Nghệ An
|
32 giờ làm việc
|
|
Bước 8
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Nghệ An
|
- Xác nhận lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ
tục hành chính tỉnh.
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
2 giờ làm việc
|
|
Tổng thời gian
thực hiện tại các bước
|
|
160 giờ làm việc
(20 ngày làm việc)
|
5) 1.003524. Kiểm tra chất lượng
muối nhập khẩu
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực hiện
(tính mỗi ngày 8 giờ làm việc)
|
DVCTT mức độ
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ hoặc không đạt
yêu cầu, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả
hồ sơ và hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo quy định.
- Trường hợp nộp hồ sơ đầy đủ theo quy định, công
chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công Nghệ An tiếp nhận hồ sơ
và đưa lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Nghệ An, in
phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân. Chuyển hồ sơ đến phòng Nghiệp vụ - Chi cục
Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường đồng thời chuyển hồ sơ giấy về
Chi cục Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường.
|
1 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ - Chi cục Chất lượng, Chế
biến và Phát triển thị trường
|
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công viên chức
chuyên ngành Trạm Chất lượng và Phát triển thị trường thẩm tra, xử lý hồ sơ.
|
1 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Viên chức - Trạm Chất lượng và Phát triển thị trường
- Chi cục Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường
|
- Nhận hồ sơ (điện tử) và xem xét, thẩm định hồ
sơ.
- Tham mưu dự thảo kết quả TTHC trình lãnh đạo
phòng Nghiệp vụ xem xét, chuyển hồ sơ điện tử đến lãnh đạo phòng Nghiệp vụ.
|
2 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ - Chi cục Chất lượng, Chế
biến và Phát triển thị trường
|
- Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải
quyết TTHC trước khi trình lãnh đạo Chi cục ký phê duyệt kết quả TTHC.
- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến lãnh đạo Chi cục.
|
1 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Chi cục Chất lượng, Chế biến và Phát triển
thị trường
|
Ký số phê duyệt kết quả TTHC trên Hệ thống thông tin
giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Nghệ An, chuyển kết quả về cho Văn thư
|
1 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Văn thư Chi cục Chất lượng, Chế biến và Phát triển
thị trường
|
Lấy số, vào sổ văn bản, đóng dấu bằng ký số đồng
thời lưu trữ hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh
Nghệ An, phát hành văn bản và gửi kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh (chuyển kết quả điện tử và bản giấy).
|
1 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
|
- Nhận kết quả từ đơn vị chuyển đến.
- Xác nhận lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ
tục hành chính tỉnh.
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
1 giờ làm việc
|
|
Tổng thời gian
thực hiện tại các bước
|
|
8 giờ làm việc
(01 ngày làm việc)
|
6) 1.003486. kiểm tra nhà nước
về an toàn thực phẩm muối nhập khẩu
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (tính mỗi ngày 8 giờ làm việc)
|
DVCTT mức độ
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ hoặc không đạt
yêu cầu, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả
hồ sơ và hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo quy định.
- Trường hợp nộp hồ sơ đầy đủ theo quy định, công
chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công Nghệ An tiếp nhận hồ sơ
và đưa lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Nghệ An, in
phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân. Chuyển hồ sơ đến phòng Nghiệp vụ - Chi cục
Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường đồng thời chuyển hồ sơ giấy về
Chi cục Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường.
|
2 giờ làm việc
|
Một phần
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ - Chi cục Chất lượng, Chế
biến và Phát triển thị trường
|
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công Viên chức
chuyên ngành Trạm Chất lượng và Phát triển thị trường thẩm tra, xử lý hồ sơ.
|
- 2 giờ làm việc trường hợp Trường hợp kiểm tra
thông thường
- 4 giờ làm việc trường hợp Trường hợp kiểm tra
chặt
|
|
Bước 3
|
Viên chức - Trạm Chất lượng và Phát triển thị trường
- Chi cục Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường
|
- Nhận hồ sơ (điện tử) và xem xét, thẩm định hồ
sơ.
- Lấy mẫu kiểm nghiệm các chỉ tiêu ATTP.
- Tham mưu dự thảo kết quả TTHC trình lãnh đạo phòng
Nghiệp vụ xem xét, chuyển hồ sơ điện tử đến lãnh đạo phòng Nghiệp vụ.
|
- 6 giờ làm việc trường hợp Trường hợp kiểm tra
thông thường
- 36 giờ làm việc trường hợp Trường hợp kiểm tra
chặt
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ - Chi cục Chất lượng, Chế
biến và Phát triển thị trường
|
- Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải
quyết TTHC trước khi trình lãnh đạo Chi cục ký phê duyệt kết quả TTHC.
- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến lãnh đạo Chi cục.
|
- 4 giờ làm việc trường hợp Trường hợp kiểm tra
thông thường
- 8 giờ làm việc trường hợp Trường hợp kiểm tra
chặt
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Chi cục Chất lượng, Chế biến và Phát triển
thị trường
|
Ký số phê duyệt kết quả TTHC trên Hệ thống thông
tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Nghệ An, chuyển kết quả về cho Văn thư
|
- 4 giờ làm việc trường hợp Trường hợp kiểm tra
thông thường
- 4 giờ làm việc trường hợp Trường hợp kiểm tra
chặt
|
|
Bước 6
|
Văn thư Chi cục Chất lượng, Chế biến và Phát triển
thị trường
|
Lấy số, vào sổ văn bản, đóng dấu bằng ký số đồng
thời lưu trữ hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh
Nghệ An, phát hành văn bản và gửi kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh (chuyển kết quả điện tử và bản giấy (nếu TTHC chưa công bố không tiếp
nhận văn bản giấy).
|
4 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
|
- Nhận kết quả từ đơn vị chuyển đến.
- Xác nhận lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ
tục hành chính tỉnh.
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
2 giờ làm việc
|
|
Tổng thời gian thực hiện tại các bước
|
- 24 giờ làm việc (3 ngày làm việc) đối với
trường hợp kiểm tra thông thường.
- 56 giờ làm việc (7 ngày làm việc) đối với
trường hợp kiểm tra chặt.
|
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN
1) 1.003434. Hỗ trợ dự án
liên kết
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (tính mỗi ngày 8 giờ làm việc)
|
DVCTT mức độ
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công/Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ hoặc không đạt
yêu cầu, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công/Bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện trả hồ sơ và hướng dẫn cho tổ chức,
cá nhân bổ sung hồ sơ theo quy định.
- Trường hợp nộp hồ sơ đầy đủ theo quy định, công
chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công/Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả của UBND cấp huyện tiếp nhận hồ sơ và đưa lên Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính tỉnh Nghệ An, in phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân.
Chuyển hồ sơ đến phòng Nông nghiệp và Môi trường của UBND cấp huyện để xử lý
hồ sơ đồng thời chuyển hồ sơ giấy về phòng Nông nghiệp và Môi trường UBND cấp
huyện.
|
4 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Phòng Nông nghiệp và Môi trường/Phòng kinh tế
|
Trưởng phòng nhận hồ sơ, phân công Công chức,
viên chức trong phòng chuyên môn thẩm tra, xử lý hồ sơ.
|
2 giờ làm việc
|
|
- Phó phòng, chuyên viên nhận Hồ sơ (điện tử) xem
xét và thụ lý thẩm định hồ sơ.
- Tham mưu cho Hội đồng thẩm định để kiểm tra hiện
trường (nếu cần) và tiến hành thẩm định theo quy định.
- Tham mưu dự thảo Báo cáo thẩm định cho Hội đồng
thẩm định.
- Tham mưu trình dự thảo kết quả TTHC.
- Chuyển hồ sơ (điện tử) cho Lãnh đạo phòng.
|
100 giờ làm việc
|
|
- Trưởng phòng xem xét, xác nhận dự thảo kết quả
giải quyết TTHC trước khi trình lãnh đạo UBND cấp huyện.
- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến lãnh đạo UBND cấp
huyện.
|
8 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo UBND cấp huyện
|
- Xác nhận lại kết quả thẩm định.
- Ký số phê duyệt kết quả TTHC.
- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Văn thư UBND cấp huyện.
|
40 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Văn thư UBND cấp huyện
|
- Lấy số, vào sổ văn bản, đóng dấu bằng ký số đồng
thời lưu trữ hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh
Nghệ An, phát hành văn bản và gửi kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính
công/Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện (chuyển kết quả điện
tử và bản giấy (nếu TTHC chưa công bố không tiếp nhận văn bản giấy).
|
4 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công/Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện
|
- Xác nhận lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ
tục hành chính tỉnh
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
2 giờ làm việc
|
|
Tổng thời gian
thực hiện tại các bước
|
|
160 giờ làm việc
(20 ngày làm việc)
|
Quyết định 1394/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính và Quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn thuộc phạm vi giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1394/QĐ-UBND ngày 19/05/2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính và Quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn thuộc phạm vi giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Văn bản liên quan
Ban hành:
30/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/07/2025
Ban hành:
29/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/07/2025
Ban hành:
27/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/07/2025
Ban hành:
26/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/07/2025
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/07/2025
Ban hành:
30/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
28/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/07/2025
Ban hành:
14/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/05/2025
Ban hành:
14/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/05/2025
Ban hành:
09/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/06/2025
376
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|