|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
725/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Đắk Nông
|
|
Người ký:
|
Tôn Thị Ngọc Hạnh
|
|
Ngày ban hành:
|
28/05/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐẮK NÔNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA
VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 725/QĐ-UBND
|
Đắk Nông, ngày 28 tháng 5 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ CHUẨN HÓA DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP, KIỂM LÂM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN
LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK NÔNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02
năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010
của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày
07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị
định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018
của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết
thủ tục hành chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2021 của
Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP
ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa
liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1215/QĐ-BNNMT ngày 29/4/2025 của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường, về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh
vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại
Tờ trình số 141/TTr-SNN ngày 15 tháng 5 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa
(TTHC) lĩnh vực lâm nghiệp, kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước
của Sở Nông nghiệp và Môi trường.
Điều 2.
1. Giao Văn phòng UBND tỉnh chủ trì, phối hợp với Viễn thông
Đắk Nông công khai, đồng bộ Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC về Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC của tỉnh; đồng thời, niêm yết, công khai nội dung TTHC tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công theo quy định.
2. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với
các đơn vị có liên quan theo dõi, cập nhật thành phần hồ sơ, trình tự, quy
trình thực hiện đối với thủ tục hành chính kèm theo Quyết định này vào Cơ sở dữ
liệu Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh.
3. UBND cấp huyện, xã niêm yết, công khai nội dung TTHC tại
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế TTHC
tương ứng đã được UBND tỉnh công bố tại các Quyết định:
- Quyết định số 1098/QĐ-UBND ngày 28/7/2020 công bố Danh mục
TTHC thay thế, TTHC sửa đổi, bổ sung lĩnh vực lâm nghiệp thuộc thẩm quyền quản
lý của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
- Quyết định số 983/QĐ-UBND ngày 13/6/2022 công bố Danh mục
TTHC mới ban hành; được thay thế, sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực lâm nghiệp
thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
- Quyết định số 316/QĐ-UBND ngày 15/3/2023 công bố Danh mục
TTHC mới ban hành; sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
- Quyết định số 67/QĐ-UBND ngày 17/01/2024 công bố Danh mục
và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết TTHC mới ban hành, TTHC sửa đổi, bổ
sung lĩnh vực lâm nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn;
- Quyết định số 124/QĐ-UBND ngày 02/02/2024 công bố Danh mục
và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết TTHC được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực
lâm nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn;
- Quyết định số 624/QĐ-UBND ngày 27/5/2024 công bố Danh mục
và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết TTHC thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
- Quyết định số 830/QĐ-UBND ngày 15/7/2024 công bố Danh mục
và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết TTHC mới ban hành, được sửa đổi, bổ
sung lĩnh vực lâm nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn;
- Quyết định số 1009/QĐ-UBND ngày 23/8/2024 công bố Danh mục
và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết TTHC mới ban hành, được sửa đổi, bổ
sung lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
- Quyết định số 1460/QĐ-UBND ngày 03/12/2024 công bố Danh
mục và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết TTHC mới ban hành, được sửa đổi,
bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
- Quyết định số 35/QĐ-UBND ngày 08/01/2025 công bố Danh mục
và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết TTHC được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực
Lâm nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường,
Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện,
thành phố; Chủ tịch UBND cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Nông nghiệp và
Môi trường;
- Cục Kiểm soát TTHC
VPCP;
- CT, các PCT UBND
tỉnh;
- Các PCVP UBND tỉnh;
- Viễn thông Đắk Nông;
- Cổng Thông tin điện
tử tỉnh;
- Lưu; VT, TTPVHCC,
TH(Tn)
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Tôn Thị Ngọc
Hạnh
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC
LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG
NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số 725/QĐ-UBND ngày 28/5/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
Đắk Nông)
|
Stt
|
Mã số TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Lĩnh vực
|
Căn cứ pháp lý
|
Cơ quan thực hiện
|
Ghi chú
|
|
I
|
Thủ tục hành chính cấp tỉnh
|
|
1
|
1.007917
|
Phê duyệt Phương án trồng rừng thay thế đối với trường hợp
chủ dự án tự trồng rừng thay thế
|
Lâm nghiệp
|
Thông tư số 25/2022/TT-BNNPTNT
ngày 30/12/2022;
Thông tư số 22/2023/TT-BNNPTNT
ngày 15/12/2023;
Thông tư số 24/2024/TT-BNNPTNT
ngày 12/12/2024 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Được công bố tại Quyết định số
35/QĐ-UBND ngày 08/01/2025 của UBND tỉnh Đắk Nông
|
|
2
|
1.007916
|
Chấp thuận nộp tiền trồng rừng thay thế đối với trường hợp
chủ dự án không tự trồng rừng thay thế
|
Lâm nghiệp
|
Thông tư số 25/2022/TT-BNNPTNT
ngày 30/12/2022;
Thông tư số 22/2023/TT-BNNPTNT ngày
15/12/2023;
Thông tư số 24/2024/TT-BNNPTNT
ngày 12/12/2024 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Được công bố tại Quyết định số
35/QĐ-UBND ngày 08/01/2025 của UBND tỉnh Đắk Nông
|
|
3
|
1.000055
|
Phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án quản lý rừng bền vững
của chủ rừng là tổ chức
|
Lâm nghiệp
|
Thông tư số 13/2023/TT-BNNPTNT
ngày 30/11/2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Được công bố tại Quyết định số
67/QĐ-UBND ngày 17/01/2024 của UBND tỉnh Đắk Nông
|
|
4
|
1.012413
|
Phê duyệt hoặc điều chỉnh Phương án tạm sử dụng rừng
|
Lâm nghiệp
|
Nghị định số 27/2024/NĐ-CP ngày
06/3/2024 của Chính phủ.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Được công bố tại Quyết định số
415/QĐ-UBND ngày 10/4/2024 của UBND tỉnh Đắk Nông
|
|
5
|
1.000084
|
Phê duyệt hoặc điều chỉnh đề án du lịch sinh thái, nghỉ
dưỡng, giải trí trong rừng đặc dụng thuộc địa phương quản lý
|
Lâm nghiệp
|
Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày
18/7/2024 của Chính phủ.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Được công bố tại Quyết định số
1009/QĐ-UBND ngày 23/8/2024 của UBND tỉnh Đắk Nông
|
|
6
|
1.000081
|
Phê duyệt hoặc điều chỉnh đề án du lịch sinh thái, nghỉ
dưỡng, giải trí trong rừng phòng hộ hoặc rừng sản xuất thuộc địa phương quản
lý
|
Lâm nghiệp
|
Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày
18/7/2024 của Chính phủ.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Được công bố tại Quyết định số
1009/QĐ-UBND ngày 23/8/2024 của UBND tỉnh Đắk Nông
|
|
7
|
3.000152
|
Quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang
mục đích khác
|
Lâm nghiệp
|
Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày
18/7/2024 của Chính phủ.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Được công bố tại Quyết định số
1009/QĐ-UBND ngày 23/8/2024 của UBND tỉnh Đắk Nông
|
|
8
|
1.012687
|
Phê duyệt điều chỉnh phân khu chức năng của khu rừng đặc
dụng thuộc địa phương quản lý
|
Lâm nghiệp
|
Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày
18/7/2024 của Chính phủ.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Được công bố tại Quyết định số
1009/QĐ-UBND ngày 23/8/2024 của UBND tỉnh Đắk Nông
|
|
9
|
1.012688
|
Quyết định giao rừng cho tổ chức
|
Kiểm lâm
|
Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày
18/7/2024 của Chính phủ.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Được công bố tại Quyết định số
1009/QĐ-UBND ngày 23/8/2024 của UBND tỉnh Đắk Nông
|
|
10
|
1.012689
|
Quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác
đối với tổ chức
|
Kiểm lâm
|
Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày
18/7/2024 của Chính phủ.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Được công bố tại Quyết định số
1009/QĐ-UBND ngày 23/8/2024 của UBND tỉnh Đắk Nông
|
|
11
|
1.012690
|
Phê duyệt Phương án sử dụng rừng đối với các công trình
kết cấu hạ tầng phục vụ bảo vệ và phát triển rừng thuộc địa phương quản lý
|
Kiểm lâm
|
Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày
18/7/2024 của Chính phủ.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Được công bố tại Quyết định số
1009/QĐ-UBND ngày 23/8/2024 của UBND tỉnh Đắk Nông
|
|
12
|
1.012691
|
Quyết định thu hồi rừng đối với tổ chức tự nguyện trả lại
rừng
|
Kiểm lâm
|
Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày
18/7/2024 của Chính phủ.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Được công bố tại Quyết định số
1009/QĐ-UBND ngày 23/8/2024 của UBND tỉnh Đắk Nông
|
|
13
|
1.012692
|
Quyết định điều chỉnh chủ trương chuyển mục đích sử dụng
rừng sang mục đích khác
|
Kiểm lâm
|
Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày
18/7/2024 của Chính phủ.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Được công bố tại Quyết định số
1009/QĐ-UBND ngày 23/8/2024 của UBND tỉnh Đắk Nông
|
|
14
|
1.007918
|
Thẩm định thiết kế, dự toán hoặc thẩm định điều chỉnh
thiết kế dự toán công trình lâm sinh sử dụng vốn đầu tư công đối với dự án do
Chủ tịch UBND cấp tỉnh quyết định đầu tư
|
Lâm nghiệp
|
Nghị định số 58/2024/NĐ-CP ngày
24/5/2024 của Chính phủ.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Được công bố tại Quyết định số
830/QĐ-UBND ngày 15/7/2024 của UBND tỉnh Đắk Nông
|
|
15
|
1.011470
|
Phê duyệt Phương án khai thác thực vật rừng thông thường
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường hoặc Cơ quan có
thẩm quyền phê duyệt nguồn vốn trồng rừng
|
Lâm nghiệp
|
Thông tư số 22/2023/TT-BNNPTNT
ngày 15/12/2023 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Được công bố tại Quyết định số
124/QĐ-UBND ngày 02/02/2024 của UBND tỉnh Đắk Nông
|
|
16
|
3.000198
|
Công nhận, công nhận lại nguồn giống cây trồng lâm nghiệp
|
Lâm nghiệp
|
Thông tư số 22/2021/TT-BNNPTNT
ngày 29/12/2021 của Bộ Nông nghiệp và PTNT.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Được công bố tại Quyết định số
983/QĐ-UBND ngày 13/6/2022 của UBND tỉnh Đắk Nông
|
|
17
|
1.004815
|
Đăng ký mã số cơ sở nuôi, trồng các loài động vật rừng,
thực vật rừng nguy cấp, quý hiếm Nhóm II và động vật, thực vật hoang dã nguy
cấp, quý hiếm
|
Lâm nghiệp
|
Nghị định số 84/2021/NĐ-CP ngày
22/9/2021 của Chính phủ.
|
Chi cục Lâm nghiệp - Kiểm lâm
|
Được công bố tại Quyết định số
624/QĐ-UBND ngày 27/5/2024 của UBND tỉnh Đắk Nông
|
|
18
|
1.000047
|
Phê duyệt khai thác động vật rừng thông thường từ tự nhiên
|
Lâm nghiệp
|
Thông tư số 26/2022/TT-BNNPTNT
ngày 30/12/2022 của Bộ Nông nghiệp và PTNT.
|
Hạt Kiểm lâm cấp huyện
|
Được công bố tại Quyết định số
316/QĐ-UBND ngày 15/3/2023 của UBND tỉnh Đắk Nông
|
|
19
|
1.000045
|
Xác nhận bảng kê lâm sản
|
Lâm nghiệp
|
Thông tư số 22/2023/TT-BNNPTNT
ngày 15/12/2023 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
|
Hạt Kiểm lâm cấp huyện
|
Được công bố tại Quyết định số
124/QĐ-UBND ngày 02/02/2024 của UBND tỉnh Đắk Nông
|
|
20
|
3.000160
|
Phân loại doanh nghiệp trồng, khai thác và cung cấp gỗ
rừng trồng, chế biến, nhập khẩu, xuất khẩu gỗ
|
Kiểm lâm
|
Nghị định số 120/2024/NĐ-CP ngày
30/9/2024 của Chính phủ.
|
Chi cục Lâm nghiệp - Kiểm lâm
|
Được công bố tại Quyết định số
1460/QĐ-UBND ngày 03/12/2024 của UBND tỉnh Đắk Nông
|
|
21
|
3.000159
|
Xác nhận nguồn gốc gỗ trước khi xuất khẩu
|
Kiểm lâm
|
Nghị định số 120/2024/NĐ-CP ngày
30/9/2024 của Chính phủ.
|
Hạt Kiểm lâm cấp huyện
|
Được công bố tại Quyết định số
1460/QĐ-UBND ngày 03/12/2024 của UBND tỉnh Đắk Nông
|
|
22
|
1.000058
|
Miễn, giảm tiền dịch vụ môi trường rừng (đối với bên sử
dụng dịch vụ môi trường rừng trong phạm vi địa giới hành chính của 01 tỉnh)
|
Lâm nghiệp và Kiểm lâm
|
Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày
16/11/2018 của Chính phủ; Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính
phủ
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Được công bố tại Quyết định số
1098/QĐ-UBND ngày 28/7/2020 của UBND tỉnh Đắk Nông; Quyết định số
1458/QĐ-UBND ngày 02/12/2024 của UBND tỉnh Đắk Nông
|
|
23
|
1.000071
|
Phê duyệt chương trình, dự án và hoạt động phi dự án được
hỗ trợ tài chính của Quỹ
|
Lâm nghiệp và Kiểm lâm
|
Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày
16/11/2018 của Chính phủ; Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính
phủ
|
Quỹ Nông nghiệp và Môi trường
|
Được công bố tại Quyết định số
1098/QĐ-UBND ngày 28/7/2020 của UBND tỉnh Đắk Nông; Quyết định số
1458/QĐ-UBND ngày 02/12/2024 của UBND tỉnh Đắk Nông
|
|
II
|
Thủ tục hành chính cấp huyện
|
|
1
|
3.000250
|
Phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án quản lý rừng bền vững
của chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư hoặc hộ gia đình cá
nhân liên kết thành nhóm hộ, tổ hợp tác trường hợp có tổ chức các hoạt động
du lịch sinh thái
|
Lâm nghiệp
|
Thông tư số 13/2023/TT-BNNPTNT
ngày 30/11/2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
|
Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
Được công bố tại Quyết định số
67/QĐ-UBND ngày 17/01/2024 của UBND tỉnh Đắk Nông
|
|
2
|
1.011471
|
Phê duyệt Phương án khai thác thực vật rừng loài thông
thường thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
Lâm nghiệp
|
Thông tư số 22/2023/TT-BNNPTNT
ngày 15/12/2023 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
|
Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
Được công bố tại Quyết định số
124/QĐ-UBND ngày 02/02/2024 của UBND tỉnh Đắk Nông
|
|
3
|
1.012531
|
Hỗ trợ tín dụng đầu tư trồng rừng gỗ lớn đối với chủ rừng
là hộ gia đình, cá nhân
|
Lâm nghiệp
|
Nghị định số 58/2024/NĐ-CP ngày
24/5/2024 của Chính phủ.
|
UBND cấp huyện
|
Được công bố tại Quyết định số
830/QĐ-UBND ngày 15/7/2024 của UBND tỉnh Đắk Nông
|
|
4
|
1.007919
|
Thẩm định thiết kế, dự toán hoặc thẩm định điều chỉnh
thiết kế, dự toán công trình lâm sinh sử dụng vốn đầu tư công đối với dự án
do Chủ tịch UBND cấp huyện, cấp xã quyết định đầu tư
|
Lâm nghiệp
|
Nghị định số 58/2024/NĐ-CP ngày
24/5/2024 của Chính phủ.
|
UBND cấp huyện
|
Được công bố tại Quyết định số
830/QĐ-UBND ngày 15/7/2024 của UBND tỉnh Đắk Nông
|
|
5
|
1.012694
|
Quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác
đối với cá nhân
|
Kiểm lâm
|
Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày
18/7/2024 của Chính phủ.
|
UBND cấp huyện
|
Được công bố tại Quyết định số
1009/QĐ-UBND ngày 23/8/2024 của UBND tỉnh Đắk Nông
|
|
6
|
1.012695
|
Quyết định thu hồi rừng đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng
đồng dân cư tự nguyện trả lại rừng
|
Kiểm lâm
|
Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày
18/7/2024 của Chính phủ.
|
UBND cấp huyện
|
Được công bố tại Quyết định số
1009/QĐ-UBND ngày 23/8/2024 của UBND tỉnh Đắk Nông
|
|
7
|
1.012922
|
Lập biên bản kiểm tra hiện trường xác định nguyên nhân,
mức độ thiệt hại rừng trồng
|
Lâm nghiệp
|
Nghị định số 140/2024/NĐ-CP ngày
25/10/2024 của Chính phủ.
|
Hạt Kiểm lâm cấp huyện
|
Được công bố tại Quyết định số
1460/QĐ-UBND ngày 03/12/2024 của UBND tỉnh Đắk Nông
|
|
III
|
Thủ tục hành chính cấp xã
|
|
1
|
1.012693
|
Quyết định giao rừng cho hộ gia đình, cá nhân và cộng đồng
dân cư
|
Kiểm lâm
|
Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày
18/7/2024 của Chính phủ.
|
UBND cấp xã
|
Được công bố tại Quyết định số
1009/QĐ-UBND ngày 23/8/2024 của UBND tỉnh Đắk Nông
|
Tổng số: 31 TTHC. Trong đó: 23 TTHC cấp tỉnh, 07 TTHC cấp
huyện, 01 TTHC cấp xã.
|
FILE ĐƯỢC ĐÍNH
KÈM THEO VĂN BẢN

|
Quyết định 725/QĐ-UBND năm 2025 công bố chuẩn hóa Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Lâm nghiệp, Kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Đắk Nông
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 725/QĐ-UBND ngày 28/05/2025 công bố chuẩn hóa Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Lâm nghiệp, Kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Đắk Nông
Văn bản liên quan
Ban hành:
03/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/07/2025
Ban hành:
26/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/06/2025
Ban hành:
22/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/05/2025
Ban hành:
22/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/05/2025
Ban hành:
09/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/06/2025
Ban hành:
08/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/06/2025
Ban hành:
29/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/05/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/02/2025
Ban hành:
06/12/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/12/2021
Ban hành:
29/10/2020
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/06/2025
273
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|