|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
805/NQ-HĐND
|
|
Loại văn bản:
|
Nghị quyết
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Hưng Yên
|
|
Người ký:
|
Trần Quốc Văn
|
|
Ngày ban hành:
|
09/12/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN
TỈNH HƯNG YÊN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 805/NQ-HĐND
|
Hưng Yên, ngày 09
tháng 12 năm 2025
|
NGHỊ QUYẾT
VỀ VIỆC TẠM GIAO BIÊN CHẾ CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, LAO ĐỘNG HỢP ĐỒNG
LÀM CÔNG VIỆC HỖ TRỢ, PHỤC VỤ TRONG CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC HÀNH CHÍNH TỈNH HƯNG
YÊN NĂM 2026
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN
KHÓA XVII KỲ HỌP THỨ BA MƯƠI TƯ
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Cán bộ, công chức
ngày 24 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số
202/2025/QH15 ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội về việc sắp xếp đơn vị hành
chính cấp tỉnh;
Căn cứ Nghị quyết số
1666/NQ-UBTVQH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc
sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã tỉnh Hưng Yên năm 2025;
Căn cứ Quyết định số
72-QĐ/TW ngày 18 tháng 7 năm 2022 của Bộ Chính trị về biên chế các cơ quan đảng,
Mặt trận Tổ quốc, các tổ chức chính trị xã hội ở Trung ương và các tỉnh, thành ủy,
đảng ủy khối trực thuộc Trung ương giai đoạn 2022-2026;
Căn cứ Nghị định số
62/2020/NĐ-CP ngày 01 tháng 6 năm 2020 của Chính phủ về vị trí việc làm và biên
chế công chức;
Căn cứ Nghị định số
111/2022/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2022 của Chính phủ về hợp đồng đối với một
số loại công việc trong cơ quan hành chính và đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Quyết định số
3213-QĐ-BTCTW ngày 11 tháng 11 năm 2024 của Ban Tổ chức Trung ương về biên chế
tỉnh Hưng Yên năm 2025;
Căn cứ Quyết định số
3191-QĐ/BTCTW ngày 11 tháng 11 năm 2024 của Ban Tổ chức Trung ương về biên chế
của tỉnh Thái Bình năm 2025;
Căn cứ Văn bản số
9007-CV/BTCTW ngày 10 tháng 7 năm 2025 của Ban Tổ chức Trung ương về việc điều
chỉnh biên chế;
Thực hiện Thông báo số
147-TB/TU ngày 06 tháng 12 năm 2025 ý kiến của Ban Thường vụ Tỉnh ủy về việc tạm
giao biên chế công chức, lao động hợp đồng làm công việc hỗ trợ phục vụ trong
các cơ quan, tổ chức hành chính tỉnh Hưng Yên năm 2026;
Xét Tờ trình số 112/TTr-UBND
ngày 06 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc tạm giao biên chế
cán bộ, công chức, lao động hợp đồng làm công việc hỗ trợ, phục vụ trong các cơ
quan hành chính tỉnh Hưng Yên năm 2026; Báo cáo thẩm tra số 417/BC-BPC ngày 07
tháng 12 năm 2025 của Ban Pháp chế Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận và
kết quả biểu quyết của các vị đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Tạm
giao biên chế cán bộ, công chức, lao động hợp đồng làm công việc hỗ trợ, phục vụ
trong các cơ quan, tổ chức hành chính tỉnh Hưng Yên năm 2026 như sau:
1. Tổng số biên chế cán bộ,
công chức: 6.254 biên chế, trong đó:
a) Các sở, ban, ngành tỉnh:
1.785 biên chế;
b) Ủy ban nhân dân các xã, phường:
4.469 biên chế.
2. Lao động hợp đồng làm công
việc hỗ trợ, phục vụ theo Nghị định số 111/2022/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2022
của Chính phủ về hợp đồng đối với một số loại công việc trong cơ quan hành
chính và đơn vị sự nghiệp công lập: 244 người hưởng lương từ ngân sách Nhà nước,
cụ thể:
a) Các sở, ban, ngành tỉnh: 196
người;
b) Ủy ban nhân dân các xã, phường:
48 người:
3. Biên chế công chức dự phòng:
231 biên chế.
(Chi
tiết tại Phụ lục kèm theo)
Điều 2. Tổ
chức thực hiện
1. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy
ban nhân dân tỉnh:
a) Căn cứ Nghị quyết này và các
quy định có liên quan, quyết định tạm giao biên chế công chức và lao động hợp đồng
năm 2026 đến từng cơ quan, tổ chức hành chính Nhà nước tỉnh Hưng Yên; thực hiện
quản lý, sử dụng biên chế, lao động hợp đồng và thực hiện các chế độ, chính
sách đảm bảo theo đúng quy định của pháp luật.
b) Tiếp tục triển khai kế hoạch
sắp xếp tổ chức bộ máy của các cơ quan, đơn vị khối chính quyền theo đúng chủ
trương của Trung ương và của tỉnh; rà soát, sắp xếp, bố trí điều chuyển, sử dụng
cán bộ, công chức gắn với yêu cầu của vị trí việc làm và thực hiện lộ trình
tinh giản biên chế công chức theo định hướng của Trung ương và của tỉnh.
c) Thống nhất với Thường trực Hội
đồng nhân dân tỉnh khi xem xét, quyết định cân đối, điều chỉnh trong tổng biên
chế công chức, lao động hợp đồng làm công việc hỗ trợ, phục vụ theo Nghị định số
111/2022/NĐ-CP trong các cơ quan, tổ chức hành chính nhà nước của tỉnh đã được
Hội đồng nhân dân tỉnh giao đối với những trường hợp phát sinh trong quá trình
quản lý, sử dụng số biên chế công chức, lao động hợp đồng theo quy định tại Điều
1 Nghị quyết này.
Việc điều chuyển biên chế công
chức, lao động hợp đồng giữa các cơ quan, tổ chức hành chính thực hiện theo quy
định và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh kết quả thực hiện tại Kỳ họp gần nhất.
d) Thực hiện cân đối, điều chuyển
bố trí kinh phí theo số biên chế công chức, lao động hợp đồng làm công việc hỗ
trợ, phục vụ theo Nghị định số 111/2022/NĐ-CP trong các cơ quan, tổ chức hành
chính nhà nước thuộc tỉnh quản lý đảm bảo đúng quy định của pháp luật.
2. Thường trực Hội đồng nhân
dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu và các vị đại biểu Hội
đồng nhân dân tỉnh căn cứ chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định của pháp
luật giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng
nhân dân tỉnh Hưng Yên Khóa XVII Kỳ họp thứ 34 nhất trí thông qua ngày 09 tháng
12 năm 2025 và có hiệu lực kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua./.
|
Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- Ban Tổ chức Trung ương;
- Ủy ban Công tác đại biểu của Quốc hội;
- Bộ Nội vụ;
- Ban Thường vụ Tỉnh ủy;
- Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Thường trực HĐND tỉnh, UBND tỉnh;
- Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh;
- Các vị đại biểu HĐND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh;
- Văn phòng: Tỉnh ủy, Đoàn ĐBQH&HĐND tỉnh, UBND tỉnh;
- Đảng ủy, Thường trực HĐND, UBND, Ủy ban MTTQVN các xã, phường;
- Trung tâm Thông tin - Hội nghị tỉnh;
- Cổng thông tin điện tử ĐBND tỉnh Hưng Yên;
- Báo và PTTH tỉnh Hưng Yên;
- Lưu: VT, CVPT.
|
CHỦ TỊCH
Trần Quốc Văn
|
PHỤ LỤC 1
TẠM GIAO BIÊN CHẾ CÁN BỘ, CÔNG CHỨC VÀ LAO ĐỘNG HỢP ĐỒNG
ĐỐI VỚI CÁC SỞ, BAN, NGÀNH SAU HỢP NHẤT TỈNH NĂM 2026
(Kèm theo Nghị quyết số 805/NQ-HĐND ngày 09/12/2025 của HĐND tỉnh Hưng Yên)
|
TT
|
ĐƠN VỊ
|
SỐ ĐỀ XUẤT TẠM GIAO NĂM 2026
|
GHI CHÚ
|
|
Số biên chế cán bộ, công chức
|
Lao động hợp đồng làm công việc hỗ trợ, phục vụ (Hưởng lương
NSNN)
|
|
|
TỔNG
|
2016
|
196
|
|
|
I
|
SỐ BIÊN CHẾ THỰC HIỆN TẠM
GIAO NĂM 2026
|
1785
|
196
|
|
|
1
|
Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc
hội và Hội đồng nhân dân tỉnh
|
60
|
22
|
|
|
2
|
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
|
102
|
34
|
Tiếp nhận 01 lao động hợp đồng từ Sở Tư pháp và 01 lao động hợp đồng từ
Sở Xây dựng
|
|
3
|
Sở Tài chính
|
146
|
10
|
|
|
4
|
Sở Xây dựng
|
123
|
16
|
Chuyển 01 lao động hợp đồng về Văn phòng UBND tỉnh
|
|
5
|
Sở Nội vụ
|
160
|
17
|
Chuyển 01 lao động hợp đồng về UBND phường Thái Bình
|
|
6
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
92
|
11
|
|
|
7
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
343
|
23
|
|
|
8
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
88
|
7
|
|
|
9
|
Sở Y tế
|
118
|
12
|
|
|
10
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
73
|
7
|
|
|
11
|
Sở Tư pháp
|
54
|
4
|
Chuyển 01 lao động hợp đồng về Văn phòng UBND tỉnh; cắt giảm 01 lao động
hợp đồng
|
|
12
|
Sở Công Thương
|
174
|
21
|
|
|
13
|
Thanh tra tỉnh
|
185
|
5
|
|
|
14
|
Ban Quản lý các Khu công nghiệp
tỉnh
|
23
|
2
|
|
|
15
|
Ban Quản lý khu Đại học Phố
Hiến
|
12
|
2
|
|
|
16
|
Ban Quản lý Khu kinh tế và
các Khu công nghiệp
|
32
|
3
|
|
|
II
|
SỐ BIÊN CHẾ DỰ PHÒNG
|
231
|
0
|
|
PHỤ LỤC 2
TẠM GIAO BIÊN CHẾ CÁN BỘ, CÔNG CHỨC VÀ LAO ĐỘNG HỢP ĐỒNG
ĐỐI VỚI UBND CÁC XÃ, PHƯỜNG NĂM 2026
(Kèm theo Nghị quyết số 805/NQ-HĐND ngày 09/12/2025 của HĐND tỉnh Hưng Yên)
|
STT
|
Đơn vị
|
TẠM GIAO NĂM 2026
|
GHI CHÚ
|
|
Số cán bộ, công chức
|
Số lao động hợp đồng làm công việc hỗ trợ phục vụ
|
|
|
TỔNG
|
4469
|
48
|
|
|
1
|
Phường Phố Hiến
|
75
|
1
|
|
|
2
|
Phường Sơn Nam
|
44
|
|
|
|
3
|
Phường Hồng Châu
|
43
|
|
|
|
4
|
Phường Thượng Hồng
|
45
|
1
|
|
|
5
|
Phường Đường Hào
|
51
|
|
|
|
6
|
Phường Thái Bình
|
64
|
2
|
Tiếp nhận 01 lao động hợp đồng từ Sở Nội vụ
|
|
7
|
Phường Trần Hưng Đạo
|
52
|
1
|
|
|
8
|
Phường Vũ Phúc
|
50
|
|
|
|
9
|
Xã Tân Hưng
|
41
|
1
|
|
|
10
|
Xã Đoàn Đào
|
38
|
1
|
|
|
11
|
Xã Hiệp Cường
|
43
|
|
|
|
12
|
Xã Hoàng Hoa Thám
|
69
|
1
|
|
|
13
|
Xã Tiên Lữ
|
52
|
2
|
|
|
14
|
Xã Tiên Hoa
|
54
|
|
|
|
15
|
Xã Quang Hưng
|
43
|
1
|
|
|
16
|
Xã Lương Bằng
|
56
|
2
|
|
|
17
|
Xã Nguyễn Trãi
|
47
|
|
|
|
18
|
Xã Hồng Quang
|
43
|
|
|
|
19
|
Xã Khoái Châu
|
59
|
1
|
|
|
20
|
Xã Triệu Việt Vương
|
56
|
1
|
|
|
21
|
Xã Việt Yên
|
53
|
2
|
|
|
22
|
Xã Hoàn Long
|
45
|
|
|
|
23
|
Xã Yên Mỹ
|
56
|
1
|
|
|
24
|
Xã Như Quỳnh
|
54
|
2
|
|
|
25
|
Xã Đông Tiền Hải
|
49
|
|
|
|
26
|
Xã Vũ Thư
|
58
|
1
|
|
|
27
|
Xã Ái Quốc
|
34
|
|
|
|
28
|
Xã Minh Thọ
|
37
|
|
|
|
29
|
Xã Tân Thuận
|
40
|
|
|
|
30
|
Xã Thư Vũ
|
43
|
|
|
|
31
|
Phường Mỹ Hào
|
53
|
2
|
|
|
32
|
Phường Trần Lãm
|
70
|
2
|
|
|
33
|
Phường Trà Lý
|
46
|
|
|
|
34
|
Xã Tiên Tiến
|
38
|
1
|
|
|
35
|
Xã Tống Trân
|
34
|
1
|
|
|
36
|
Xã Nghĩa Dân
|
41
|
1
|
|
|
37
|
Xã Đức Hợp
|
39
|
1
|
|
|
38
|
Xã Ân Thi
|
39
|
1
|
|
|
39
|
Xã Xuân Trúc
|
37
|
|
|
|
40
|
Xã Phạm Ngũ Lão
|
43
|
|
|
|
41
|
Xã Việt Tiến
|
42
|
|
|
|
42
|
Xã Chí Minh
|
42
|
1
|
|
|
43
|
Xã Châu Ninh
|
42
|
|
|
|
44
|
Xã Nguyễn Văn Linh
|
48
|
1
|
|
|
45
|
Xã Lạc Đạo
|
45
|
|
|
|
46
|
Xã Đại Đồng
|
40
|
|
|
|
47
|
Xã Nghĩa Trụ
|
47
|
|
|
|
48
|
Xã Phụng Công
|
40
|
|
|
|
49
|
Xã Văn Giang
|
44
|
|
|
|
50
|
Xã Mễ Sở
|
39
|
|
|
|
51
|
Xã Thái Thụy
|
50
|
1
|
|
|
52
|
Xã Hưng Hà
|
50
|
1
|
|
|
53
|
Xã Đông Thụy Anh
|
43
|
|
|
|
54
|
Xã Bắc Thụy Anh
|
34
|
|
|
|
55
|
Xã Thụy Anh
|
36
|
|
|
|
56
|
Xã Nam Thụy Anh
|
35
|
|
|
|
57
|
Xã Bắc Thái Ninh
|
33
|
|
|
|
58
|
Xã Thái Ninh
|
40
|
1
|
|
|
59
|
Xã Đông Thái Ninh
|
38
|
|
|
|
60
|
Xã Nam Thái Ninh
|
34
|
|
|
|
61
|
Xã Tây Thái Ninh
|
33
|
|
|
|
62
|
Xã Tây Thụy Anh
|
32
|
|
|
|
63
|
Xã Tiền Hải
|
45
|
|
|
|
64
|
Xã Tây Tiền Hải
|
37
|
1
|
|
|
65
|
Xã Đồng Châu
|
39
|
2
|
|
|
66
|
Xã Nam Cường
|
43
|
|
|
|
67
|
Xã Hưng Phú
|
37
|
1
|
|
|
68
|
Xã Nam Tiền Hải
|
39
|
|
|
|
69
|
Xã Quỳnh Phụ
|
50
|
|
|
|
70
|
Xã Nguyễn Du
|
35
|
|
|
|
71
|
Xã Quỳnh An
|
42
|
1
|
|
|
72
|
Xã Ngọc Lâm
|
36
|
|
|
|
73
|
Xã Đồng Bằng
|
37
|
|
|
|
74
|
Xã A Sào
|
38
|
|
|
|
75
|
Xã Phụ Dực
|
45
|
|
|
|
76
|
Xã Tân Tiến
|
36
|
|
|
|
77
|
Xã Đông Hưng
|
49
|
2
|
|
|
78
|
Xã Bắc Tiên Hưng
|
44
|
1
|
|
|
79
|
Xã Đông Tiên Hưng
|
36
|
|
|
|
80
|
Xã Nam Đông Hưng
|
37
|
|
|
|
81
|
Xã Bắc Đông Quan
|
37
|
|
|
|
82
|
Xã Bắc Đông Hưng
|
36
|
|
|
|
83
|
Xã Đông Quan
|
37
|
|
|
|
84
|
Xã Nam Tiên Hưng
|
39
|
|
|
|
85
|
Xã Tiên Hưng
|
37
|
|
|
|
86
|
Xã Tiên La
|
40
|
1
|
|
|
87
|
Xã Lê Quý Đôn
|
36
|
|
|
|
88
|
Xã Hồng Minh
|
36
|
|
|
|
89
|
Xã Thần Khê
|
39
|
|
|
|
90
|
Xã Diên Hà
|
44
|
|
|
|
91
|
Xã Ngự Thiên
|
40
|
|
|
|
92
|
Xã Long Hưng
|
48
|
1
|
|
|
93
|
Xã Kiến Xương
|
48
|
1
|
|
|
94
|
Xã Lê Lợi
|
37
|
|
|
|
95
|
Xã Quang Lịch
|
33
|
|
|
|
96
|
Xã Vũ Quý
|
38
|
|
|
|
97
|
Xã Bình Thanh
|
36
|
|
|
|
98
|
Xã Bình Định
|
35
|
|
|
|
99
|
Xã Hồng Vũ
|
36
|
1
|
|
|
100
|
Xã Bình Nguyên
|
34
|
|
|
|
101
|
Xã Trà Giang
|
34
|
1
|
|
|
102
|
Xã Thư Trì
|
38
|
|
|
|
103
|
Xã Vũ Tiên
|
43
|
|
|
|
104
|
Xã Vạn Xuân
|
42
|
|
|
Nghị quyết 805/NQ-HĐND năm 2025 tạm giao biên chế cán bộ, công chức, lao động hợp đồng làm công việc hỗ trợ, phục vụ trong các cơ quan, tổ chức hành chính tỉnh Hưng Yên năm 2026
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Nghị quyết 805/NQ-HĐND ngày 09/12/2025 tạm giao biên chế cán bộ, công chức, lao động hợp đồng làm công việc hỗ trợ, phục vụ trong các cơ quan, tổ chức hành chính tỉnh Hưng Yên năm 2026
Văn bản liên quan
Ban hành:
11/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/01/2026
Ban hành:
10/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/01/2026
Ban hành:
10/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/01/2026
Ban hành:
10/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/01/2026
Ban hành:
09/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/01/2026
Ban hành:
14/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/12/2025
Ban hành:
22/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/10/2025
Ban hành:
01/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/12/2025
Ban hành:
26/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/01/2026
Ban hành:
24/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/06/2025
346
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|