|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1280/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Đà Nẵng
|
|
Người ký:
|
Lê Trung Chinh
|
|
Ngày ban hành:
|
21/04/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1280/QĐ-UBND
|
Đà Nẵng, ngày 21
tháng 4 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC BIỂN VÀ HẢI ĐẢO THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG VÀ UBND QUẬN, HUYỆN TRÊN
ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng
6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng
10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ
kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 379/QĐ-BNNMT ngày 12 tháng
3 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố Danh mục
thủ tục hành chính trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 740/QĐ-BNNMT ngày 11 tháng
4 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục
hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực biển và hải đảo thuộc phạm vi chức
năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi
trường tại Tờ trình số 115/TTr-SNNMT ngày 16 tháng 4 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh
mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực biển và hải đảo thuộc
thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường và UBND quận huyện trên
địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành
kể từ ngày 02 tháng 5 năm 2025 và bãi bỏ các Quyết định sau:
1. Quyết định số 2381/QĐ-UBND ngày 07 tháng 7 năm 2021
của Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành,
thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, thay thế lĩnh vực biển và hải đảo thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài nguyên và Môi trường thành phố Đà Nẵng.
2. Quyết định số 1131/QĐ-UBND ngày 04 tháng 6 năm 2024
của Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực biển và hải đảo thuộc thẩm quyền giải quyết
của UBND cấp huyện trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân
thành phố, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân
quận, huyện, Thủ trưởng các cơ quan và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ (Cục Kiểm soát TTHC);
- Cổng Thông tin điện tử thành phố;
- Trung tâm TTGSĐHTM (IOC);
- Lưu: VT, NCKS, SNNMT.
|
CHỦ TỊCH
Lê Trung Chinh
|
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC BIỂN VÀ HẢI ĐẢO THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI
QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG VÀ UBND QUẬN, HUYỆN TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH
PHỐ ĐÀ NẴNG
(Kèm theo Quyết định số 1280/QĐ-UBND ngày 21 tháng 4 năm 2025 của Chủ tịch
UBND thành phố Đà Nẵng)
|
STT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn giải
quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Phí, lệ phí
(nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
|
A. THỦ TỤC HÀNH CẤP TỈNH
|
|
1
|
Giao khu vực biển (1.005401.H17)
|
- Thời hạn kiểm ha hồ sơ: Trong thời hạn 01 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, cơ quan tiếp nhận hồ sơ kiểm tra hồ sơ. Sau
khi nhận được đầy đủ hồ sơ theo quy định, cơ quan tiếp nhận hồ sơ chuyển hồ
sơ cho cơ quan thẩm định hồ sơ.
- Thời hạn tiến hành thẩm định: Không quá 45 ngày
làm việc kể từ nhận được đầy đủ hồ sơ theo đúng quy định. Thời gian các bộ,
ngành và các cơ quan có liên quan trả lời bằng văn bản không quá 20 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được văn bản xin ý kiến. Thời gian kiểm tra thực địa
không quá 10 ngày làm việc. Thời gian lấy ý kiến và tổ chức kiểm tra thực địa
không tính vào thời gian thẩm định hồ sơ.
- Thời hạn trình, giải quyết hồ sơ:
+ Thời hạn trình hồ sơ: Không quá 03 ngày làm
việc, kể từ ngày hoàn thành việc thẩm định.
+ Thời hạn xem xét, giải quyết hồ sơ: Không quá
05 ngày làm việc, kể từ ngày Sở Nông nghiệp và Môi trường trình hồ sơ.
- Thời hạn thông báo và trả kết quả hồ sơ: Không quá
02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được kết quả giải quyết hồ sơ từ Ủy ban
nhân dân tỉnh.
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả tập trung tại Trung
tâm Hành chính thành phố, số 03 Lý Tự Trọng, phường Thạch Thang, quận Hải
Châu, thành phố Đà Nẵng.
- Điện thoại: 0236.3881888.
|
Không quy định
|
- Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10 tháng 02 năm
2021 của Chính phủ quy định việc giao các khu vực biển nhất định cho tổ chức,
cá nhân khai thác, sử dụng tài nguyên biển.
- Nghị định số 65/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm
2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 40/2016/NĐ-CP
ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Tài nguyên, môi trường biển và hải đảo và Nghị định số 11/2021/NĐ-CP
ngày 10 tháng 02 năm 2021 của Chính phủ quy định việc giao các khu vực biển
nhất định cho tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng tài nguyên biển.
- Quyết định số 740/QĐ-BNNMT ngày 11 tháng 4 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành
chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực biển và hải đảo thuộc phạm vi chức năng
quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số
740/QĐ-BNNMT ngày 11 tháng 4 năm 2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
2
|
Gia hạn thời hạn giao khu vực biển (1.001935.H17)
|
- Thời hạn kiểm tra hồ sơ: Trong thời hạn 01 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ, cơ quan tiếp nhận hồ sơ kiểm tra hồ sơ.
Sau khi nhận được đầy đủ hồ sơ theo quy định, cơ quan tiếp nhận hồ sơ chuyển
hồ sơ cho cơ quan thẩm định hồ sơ.
- Thời hạn tiến hành thẩm định: Trong thời hạn không
quá 30 ngày làm việc, kể từ nhận được đầy đủ hồ sơ theo đúng quy định. Thời
gian các bộ, ngành và các cơ quan có liên quan trả lời bằng văn bản không quá
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản xin ý kiến. Thời gian kiểm tra
thực địa không quá 10 ngày làm việc. Thời gian lấy ý kiến và tổ chức kiểm tra
thực địa không tính vào thời gian thẩm định hồ sơ.
- Thời hạn trình, giải quyết hồ sơ:
+ Thời hạn trình hồ sơ: Không quá 03 ngày làm
việc, kể từ ngày hoàn thành việc thẩm định.
+ Thời hạn xem xét, giải quyết hồ sơ: Không quá 05
ngày làm việc, kể từ ngày Sở Nông nghiệp và Môi trường trình hồ sơ.
- Thời hạn thông báo và trả kết quả hồ sơ: Không quá
02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được kết quả giải quyết hồ sơ từ Ủy ban nhân
dân tỉnh.
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả tập trung tại Trung
tâm Hành chính thành phố, số 03 Lý Tự Trọng, phường Thạch Thang, quận Hải
Châu, thành phố Đà Nẵng.
- Điện thoại: 0236.3881888.
|
Không quy định
|
- Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10 tháng 02 năm
2021 của Chính phủ quy định việc giao các khu vực biển nhất định cho tổ chức,
cá nhân khai thác, sử dụng tài nguyên biển.
- Nghị định số 65/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm
2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 40/2016/NĐ-CP
ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Tài nguyên, môi trường biển và hải đảo và Nghị định số 11/2021/NĐ-CP
ngày 10 tháng 02 năm 2021 của Chính phủ quy định việc giao các khu vực biển
nhất định cho tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng tài nguyên biển.
- Quyết định số 740/QĐ-BNNMT ngày 11 tháng 4 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành
chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực biển và hải đảo thuộc phạm vi chức năng
quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số
740/QĐ-BNNMT ngày 11 tháng 4 năm 2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
3
|
Trả lại khu vực biển (1.005399.H17)
|
- Thời hạn kiểm tra hồ sơ: Trong thời hạn 01 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ, cơ quan tiếp nhận hồ sơ kiểm tra hồ sơ.
Sau khi nhận được đầy đủ hồ sơ theo quy định, cơ quan tiếp nhận hồ sơ chuyển
hồ sơ cho cơ quan thẩm định hồ sơ.
- Thời hạn tiến hành thẩm định: Trong thời hạn không
quá 20 ngày làm việc, đối với đề nghị trả lại một phần khu vực biển hoặc
không quá 15 ngày làm việc, đối với đề nghị trả lại toàn bộ khu vực biển, kể
từ nhận được đầy đủ hồ sơ theo đúng quy định. Thời gian các bộ, ngành và các
cơ quan có liên quan trả lời bằng văn bản không quá 20 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được văn bản xin ý kiến. Thời gian kiểm tra thực địa không quá 10
ngày làm việc. Thời gian lấy ý kiến và tổ chức kiểm tra thực địa không tính
vào thời gian thẩm định hồ sơ.
- Thời hạn trình, giải quyết hồ sơ:
+ Thời hạn trình hồ sơ: Không quá 02 ngày làm
việc, kể từ ngày hoàn thành việc thẩm định.
+ Thời hạn xem xét, giải quyết hồ sơ: Không quá
05 ngày làm việc, kể từ ngày Sở Nông nghiệp và Môi trường trình hồ sơ.
- Thời hạn thông báo và trả kết quả hồ sơ: Không
quá 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được kết quả giải quyết hồ sơ từ Ủy ban
nhân dân tỉnh.
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả tập trung tại Trung
tâm Hành chính thành phố, số 03 Lý Tự Trọng, phường Thạch Thang, quận Hải
Châu, thành phố Đà Nẵng.
- Điện thoại: 0236.3881888.
|
Không quy định
|
- Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10 tháng 02 năm
2021 của Chính phủ quy định việc giao các khu vực biển nhất định cho tổ chức,
cá nhân khai thác, sử dụng tài nguyên biển.
- Nghị định số 65/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm
2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 40/2016/NĐ-CP
ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Tài nguyên, môi trường biển và hải đảo và Nghị định số 11/2021/NĐ-CP
ngày 10 tháng 02 năm 2021 của Chính phủ quy định việc giao các khu vực biển
nhất định cho tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng tài nguyên biển.
- Quyết định số 740/QĐ-BNNMT ngày 11 tháng 4 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành
chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực biển và hải đảo thuộc phạm vi chức năng
quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số 740/QĐ-BNNMT
ngày 11 tháng 4 năm 2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
4
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định giao khu vực biển
(1.005400.H17)
|
- Thời hạn kiểm tra hồ sơ: Trong thời hạn 01 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ, cơ quan tiếp nhận hồ sơ kiểm tra hồ sơ.
Sau khi nhận được đầy đủ hồ sơ theo quy định, cơ quan tiếp nhận hồ sơ chuyển
hồ sơ cho cơ quan thẩm định hồ sơ.
- Thời hạn tiến hành thẩm định: Không quá 30 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ theo đúng quy định. Trường hợp
cần thiết, Sở Nông nghiệp và Môi trường gửi văn bản lấy ý kiến của các cơ
quan có liên quan, tổ chức kiểm tra thực địa và quyết định thành lập Hội đồng
thẩm định hồ sơ. Thời gian kiểm tra thực địa không quá 10 ngày làm việc.
Trong thời hạn không quá 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản xin ý
kiến, cơ quan được lấy ý kiến có trách nhiệm trả lời bằng văn bản về các vấn
đề liên quan. Thời gian lấy ý kiến và tổ chức kiểm tra thực địa không tính
vào thời gian thẩm định hồ sơ.
- Thời hạn trình, giải quyết hồ sơ:
+ Thời hạn trình hồ sơ: Không quá 03 ngày làm
việc, kể từ ngày hoàn thành việc thẩm định.
+ Thời hạn xem xét, giải quyết hồ sơ: Không quá
05 ngày làm việc, kể từ ngày Sở Nông nghiệp và Môi trường trình hồ sơ.
- Thời hạn thông báo và trả kết quả hồ sơ: Không
quá 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được kết quả giải quyết hồ sơ từ Ủy ban
nhân dân tỉnh.
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả tập trung tại Trung
tâm Hành chính thành phố, số 03 Lý Tự Trọng, phường Thạch Thang, quận Hải
Châu, thành phố Đà Nẵng.
- Điện thoại: 0236.3881888.
|
Không quy định
|
- Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10 tháng 02 năm
2021 của Chính phủ quy định việc giao các khu vực biển nhất định cho tổ chức,
cá nhân khai thác, sử dụng tài nguyên biển.
- Nghị định số 65/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm
2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 40/2016/NĐ-CP
ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Tài nguyên, môi trường biển và hải đảo và Nghị định số 11/2021/NĐ-CP
ngày 10 tháng 02 năm 2021 của Chính phủ quy định việc giao các khu vực biển
nhất định cho tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng tài nguyên biển.
- Quyết định số 740/QĐ-BNNMT ngày 11 tháng 4 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành
chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực biển và hải đảo thuộc phạm vi chức năng
quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số 740/QĐ-BNNMT
ngày 11 tháng 4 năm 2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
5
|
Công nhận khu vực biển (1.009481.H17)
|
- Thời hạn kiểm tra hồ sơ: Trong thời hạn 01 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ, cơ quan tiếp nhận hồ sơ kiểm tra hồ sơ.
Sau khi nhận được đầy đủ hồ sơ theo quy định, cơ quan tiếp nhận hồ sơ chuyển
hồ sơ cho cơ quan thẩm định hồ sơ.
- Thời hạn tiến hành thẩm định: Không quá 10 ngày
làm việc kể từ ngày ra văn bản tiếp nhận hồ sơ hợp lệ. Thời gian các bộ, ngành
và các cơ quan có liên quan trả lời bằng văn bản không quá 15 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được văn bản xin ý kiến. Thời gian kiểm tra thực địa không
quá 10 ngày làm việc. Thời gian lấy ý kiến và tổ chức kiểm tra thực địa không
tính vào thời gian thẩm định hồ sơ.
- Thời hạn trình, giải quyết hồ sơ:
+ Thời hạn trình hồ sơ: Không quá 03 ngày làm
việc, kể từ ngày hoàn thành việc thẩm định.
+ Thời hạn xem xét, giải quyết hồ sơ: Không quá
05 ngày làm việc, kể từ ngày Sở Nông nghiệp và Môi trường trình hồ sơ.
- Thời hạn thông báo và trả kết quả hồ sơ: Không quá
02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được kết quả giải quyết hồ sơ từ Ủy ban
nhân dân tỉnh.
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả tập trung tại Trung
tâm Hành chính thành phố, số 03 Lý Tự Trọng, phường Thạch Thang, quận Hải
Châu, thành phố Đà Nẵng.
- Điện thoại: 0236.3881888.
|
Không quy định
|
- Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10 tháng 02 năm
2021 của Chính phủ quy định việc giao các khu vực biển nhất định cho tổ chức,
cá nhân khai thác, sử dụng tài nguyên biển.
- Nghị định số 65/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm
2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 40/2016/NĐ-CP
ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Tài nguyên, môi trường biển và hải đảo và Nghị định số 11/2021/NĐ-CP
ngày 10 tháng 02 năm 2021 của Chính phủ quy định việc giao các khu vực biển
nhất định cho tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng tài nguyên biển.
- Quyết định số 740/QĐ-BNNMT ngày 11 tháng 4 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành
chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực biển và hải đảo thuộc phạm vi chức năng
quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số 740/QĐ-BNNMT
ngày 11 tháng 4 năm 2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
6
|
Cấp giấy phép nhận chìm ở biển (1.005189.H17);
|
- Thời hạn kiểm tra hồ sơ: Trong thời hạn 01 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ, cơ quan tiếp nhận hồ sơ kiểm tra hồ sơ.
Sau khi nhận được đầy đủ hồ sơ theo quy định, cơ quan tiếp nhận hồ sơ chuyển hồ
sơ cho cơ quan thẩm định hồ sơ.
- Thời hạn tiến hành thẩm định: Không quá 60 ngày
làm việc kể từ ngày ra văn bản tiếp nhận hồ sơ hợp lệ. Thời gian lấy ý kiến
các bộ, ngành, Ủy ban nhân dân tỉnh các cơ quan có liên quan trả lời bằng văn
bản không quá 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản xin ý kiến kèm
theo đầy đủ hồ sơ. Thời gian kiểm tra thực địa không quá 10 ngày làm việc.
Thời gian lấy ý kiến và tổ chức kiểm tra thực địa không tính vào thời gian
thẩm định hồ sơ.
- Thời hạn trình, giải quyết hồ sơ:
+ Thời hạn trình hồ sơ: Không quá 05 ngày làm việc,
kể từ ngày hoàn thành việc thẩm định.
+ Thời hạn xem xét, ra quyết định: Không quá 05 ngày
làm việc, kể từ ngày Sở Nông nghiệp và Môi trường trinh hồ sơ.
- Thời hạn thông báo và trả kết quả hồ sơ: Không
quá 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được kết quả giải quyết hồ sơ từ Ủy ban
nhân dân tỉnh.
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả tập trung tại Trung
tâm Hành chính thành phố, số 03 Lý Tự Trọng, phường Thạch Thang, quận Hải
Châu, thành phố Đà Nẵng.
Điện thoại: 0236.3881888.
|
Thực hiện theo Thông tư số 08/2024/TT-BTC ngày
05/02/2024 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy
phép nhận chìm ở biển
|
- Luật tài nguyên, môi trường biển và hải đảo
- Nghị định số 40/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm
2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật tài
nguyên, môi trường biển và hải đảo.
- Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10 tháng 02 năm
2021 của Chính phủ quy định việc giao các khu vực biển nhất định cho tổ chức,
cá nhân khai thác, sử dụng tài nguyên biển.
- Nghị định số 65/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm
2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 40/2016/NĐ-CP
ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Tài nguyên, môi trường biển và hải đảo và Nghị định số 11/2021/NĐ-CP
ngày 10 tháng 02 năm 2021 của Chính phủ quy định việc giao các khu vực biển
nhất định cho tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng tài nguyên biển.
- Thông tư số 08/2024/TT-BTC ngày 05 tháng 02 năm
2024 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép
nhận chìm ở biển.
- Quyết định số 740/QĐ-BNNMT ngày 11 tháng 4 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành
chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực biển và hải đảo thuộc phạm vi chức năng
quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số 740/QĐ-BNNMT
ngày 11 tháng 4 năm 2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
7
|
Gia hạn Giấy phép nhận chìm ở biển (2.000472.H17)
|
- Thời hạn kiểm tra hồ sơ: Trong thời hạn 01 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ, cơ quan tiếp nhận hồ sơ kiểm tra hồ sơ.
Sau khi nhận được đầy đủ hồ sơ theo quy định, cơ quan tiếp nhận hồ sơ chuyển hồ
sơ cho cơ quan thẩm định hồ sơ.
- Thời hạn tiến hành thẩm định: Không quá 45 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ. Thời gian lấy ý kiến các
bộ, ngành các cơ quan có liên quan không quá 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được văn bản lấy ý kiến kèm theo đầy đủ hồ sơ. Thời gian kiểm tra thực địa
không quá 10 ngày làm việc. Thời gian lấy ý kiến và tổ chức kiểm tra thực địa
không tính vào thời gian thẩm định hồ sơ.
- Thời hạn trình, giải quyết hồ sơ:
+ Thời hạn trình hồ sơ: Không quá 05 ngày làm
việc, kể từ ngày hoàn thành việc thẩm định.
+ Thời hạn xem xét, ra quyết định: Không quá 05 ngày
làm việc, kể từ ngày Sở Nông nghiệp và Môi trường trình hồ sơ.
- Thời hạn thông báo và trả kết quả hồ sơ: Không
quá 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được kết quả giải quyết hồ sơ từ Ủy ban
nhân dân tỉnh.
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả tập trung tại Trung
tâm Hành chính thành phố, số 03 Lý Tự Trọng, phường Thạch Thang, quận Hải
Châu, thành phố Đà Nẵng.
- Điện thoại: 0236.3881888.
|
Thực hiện theo Thông tư số 08/2024/TT-BTC ngày
05/02/2024 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy
phép nhận chìm ở biển
|
- Luật tài nguyên, môi trường biển và hải đảo
- Nghị định số 40/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm
2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật tài
nguyên, môi trường biển và hải đảo.
- Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10 tháng 02 năm
2021 của Chính phủ quy định việc giao các khu vực biển nhất định cho tổ chức,
cá nhân khai thác, sử dụng tài nguyên biển.
- Nghị định số 65/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm
2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 40/2016/NĐ-CP
ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Tài nguyên, môi trường biển và hải đảo và Nghị định số 11/2021/NĐ-CP
ngày 10 tháng 02 năm 2021 của Chính phủ quy định việc giao các khu vực biển
nhất định cho tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng tài nguyên biển.
- Thông tư số 08/2024/TT-BTC ngày 05 tháng 02 năm
2024 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép
nhận chìm ở biển.
- Quyết định số 740/QĐ-BNNMT ngày 11 tháng 4 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành
chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực biển và hải đảo thuộc phạm vi chức năng
quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số 740/QĐ-BNNMT
ngày 11 tháng 4 năm 2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
8
|
Sửa đổi, bổ sung Giấy phép nhận chìm ở biển
(1.000969.H17)
|
- Thời hạn kiểm tra hồ sơ: Trong thời hạn 01 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ, cơ quan tiếp nhận hồ sơ kiểm tra hồ sơ.
Sau khi nhận được đầy đủ hồ sơ theo quy định, cơ quan tiếp nhận hồ sơ chuyển
hồ sơ cho cơ quan thẩm định hồ sơ.
- Thời hạn tiến hành thẩm định: Không quá 30 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ. Thời gian lấy ý kiến các
bộ, ngành các cơ quan có liên quan không quá 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được văn bản lấy ý kiến kèm theo đầy đủ hồ sơ. Thời gian kiểm tra thực địa
không quá 10 ngày làm việc. Thời gian lấy ý kiến và tổ chức kiểm tra thực địa
không tính vào thời gian thẩm định hồ sơ.
- Thời hạn trình, giải quyết hồ sơ:
+ Thời hạn trình hồ sơ: Không quá 05 ngày làm
việc, kể từ ngày hoàn thành việc thẩm định.
+ Thời hạn xem xét, ra quyết định: Không quá 05 ngày
làm việc, kể từ ngày Sở Nông nghiệp và Môi trường trình hồ sơ.
- Thời hạn thông báo và trả kết quả hồ sơ: Không quá
03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được kết quả giải quyết hồ sơ từ Ủy ban
nhân dân tỉnh.
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả tập trung tại Trung
tâm Hành chính thành phố, số 03 Lý Tự Trọng, phường Thạch Thang, quận Hải
Châu, thành phố Đà Nẵng.
- Điện thoại: 0236.3881888.
|
Thực hiện theo Thông tư số 08/2024/TT-BTC ngày
05/02/2024 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy
phép nhận chìm ở biển
|
- Luật tài nguyên, môi trường biển và hải đảo
- Nghị định số 40/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm
2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật tài
nguyên, môi trường biển và hải đảo.
- Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10 tháng 02 năm
2021 của Chính phủ quy định việc giao các khu vực biển nhất định cho tổ chức,
cá nhân khai thác, sử dụng tài nguyên biển.
- Nghị định số 65/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm
2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 40/2016/NĐ-CP
ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Tài nguyên, môi trường biển và hải đảo và Nghị định số 11/2021/NĐ-CP
ngày 10 tháng 02 năm 2021 của Chính phủ quy định việc giao các khu vực biển
nhất định cho tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng tài nguyên biển.
- Thông tư số 08/2024/TT-BTC ngày 05 tháng 02 năm
2024 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép
nhận chìm ở biển.
- Quyết định số 740/QĐ-BNNMT ngày 11 tháng 4 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành
chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực biển và hải đảo thuộc phạm vi chức năng
quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số 740/QĐ-BNNMT
ngày 11 tháng 4 năm 2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
9
|
Trả lại giấy phép nhấn chìm (1.000942.H17)
|
- Thời hạn kiểm tra hồ sơ: Trong thời hạn 01 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ, cơ quan tiếp nhận hồ sơ kiểm tra hồ sơ.
Sau khi nhận được đầy đủ hồ sơ theo quy định, cơ quan tiếp nhận hồ sơ chuyển
hồ sơ cho cơ quan thẩm định hồ sơ.
- Thời hạn tiến hành thẩm định: Không quá 45 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ. Thời gian lấy ý kiến các
bộ, ngành, Ủy ban nhân dân tỉnh các cơ quan có liên quan không quá 15 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được văn bản lấy ý kiến kèm theo đầy đủ hồ sơ. Thời
gian kiểm tra thực địa không quá 10 ngày làm việc. Thời gian lấy ý kiến và tổ
chức kiểm tra thực địa không tính vào thời gian thẩm định hồ sơ.
- Thời hạn trình, giải quyết hồ sơ:
+ Thời hạn trình hồ sơ: Không quá 05 ngày làm
việc, kể từ ngày hoàn thành việc thẩm định.
+ Thời hạn xem xét, ra quyết định: Không quá 05 ngày
làm việc, kể từ ngày Sở Nông nghiệp và Môi trường trình hồ sơ.
- Thời hạn thông báo và trả kết quả hồ sơ: Không quá
03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được kết quả giải quyết hồ sơ từ Ủy ban
nhân dân tỉnh.
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả tập trung tại Trung
tâm Hành chính thành phố, số 03 Lý Tự Trọng, phường Thạch Thang, quận Hải Châu,
thành phố Đà Nẵng.
Điện thoại: 0236.3881888.
|
Không quy định
|
- Luật tài nguyên, môi trường biển và hải đảo
- Nghị định số 40/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm
2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật tài
nguyên, môi trường biển và hải đảo.
- Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10 tháng 02 năm
2021 của Chính phủ quy định việc giao các khu vực biển nhất định cho tổ chức,
cá nhân khai thác, sử dụng tài nguyên biển.
- Nghị định số 65/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm
2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 40/2016/NĐ-CP
ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Tài nguyên, môi trường biển và hải đảo và Nghị định số 11/2021/NĐ-CP
ngày 10 tháng 02 năm 2021 của Chính phủ quy định việc giao các khu vực biển
nhất định cho tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng tài nguyên biển.
- Quyết định số 740/QĐ-BNNMT ngày 11 tháng 4 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành
chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực biển và hải đảo thuộc phạm vi chức năng
quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số 740/QĐ-BNNMT
ngày 11 tháng 4 năm 2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
10
|
Cấp lại giấy phép nhận chìm (2.000444.H17)
|
- Thời hạn kiểm tra hồ sơ: Trong thời hạn 01 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ, cơ quan tiếp nhận hồ sơ kiểm tra hồ sơ.
Sau khi nhận được đầy đủ hồ sơ theo quy định, cơ quan tiếp nhận hồ sơ chuyển hồ
sơ cho cơ quan thẩm định hồ sơ.
- Thời hạn tiến hành thẩm định: Không quá 15 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ. Thời gian lấy ý kiến các
bộ, ngành, Ủy ban nhân dân tỉnh các cơ quan có liên quan không quá 15 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được văn bản lấy ý kiến kèm theo đầy đủ hồ sơ. Thời gian
kiểm tra thực địa không quá 10 ngày làm việc. Thời gian lấy ý kiến và tổ chức
kiểm tra thực địa không tính vào thời gian thẩm định hồ sơ.
- Thời hạn trình, giải quyết hồ sơ:
+ Thời hạn trình hồ sơ: Không quá 05 ngày làm
việc, kể từ ngày hoàn thành việc thẩm định.
+ Thời hạn xem xét, ra quyết định: Không quá 05 ngày
làm việc, kể từ ngày Sở Nông nghiệp và Môi trường trình hồ sơ.
- Thời hạn thông báo và trả kết quả hồ sơ: Không quá
03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được kết quả giải quyết hồ sơ từ Ủy ban
nhân dân tỉnh.
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả tập trung tại Trung
tâm Hành chính thành phố, số 03 Lý Tự Trọng, phường Thạch Thang, quận Hải Châu,
thành phố Đà Nẵng.
- Điện thoại: 0236.3881888.
|
Thực hiện theo Thông tư số 08/2024/TT-BTC ngày
05/02/2024 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy
phép nhận chìm ở biển
|
- Luật tài nguyên, môi trường biển và hải đảo
- Nghị định số 40/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm
2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật tài
nguyên, môi trường biển và hải đảo.
- Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10 tháng 02 năm
2021 của Chính phủ quy định việc giao các khu vực biển nhất định cho tổ chức,
cá nhân khai thác, sử dụng tài nguyên biển.
- Nghị định số 65/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm
2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
40/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Tài nguyên, môi trường biển và hải đảo và Nghị định
số 11/2021/NĐ-CP ngày 10 tháng 02 năm 2021 của Chính phủ quy định việc giao
các khu vực biển nhất định cho tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng tài nguyên
biển.
- Quyết định số 740/QĐ-BNNMT ngày 11 tháng 4 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành
chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực biển và hải đảo thuộc phạm vi chức năng
quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số 740/QĐ-BNNMT
ngày 11 tháng 4 năm 2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN
|
|
1
|
Giao khu vực biển (1.009483.H17)
|
- Thời hạn kiểm tra hồ sơ: Trong thời hạn 01 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ, cơ quan tiếp nhận hồ sơ kiểm tra hồ sơ.
Sau khi nhận được đầy đủ hồ sơ theo quy định, cơ quan tiếp nhận hồ sơ chuyển
hồ sơ cho cơ quan thẩm định hồ sơ.
- Thời hạn tiến hành thẩm định: Không quá 30 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ. Trường hợp cần tổ chức
kiểm tra thực địa (thời gian kiểm tra thực địa không quá 10 ngày làm việc).
Thời gian tổ chức kiểm tra thực địa không tính vào thời gian thẩm định hồ sơ.
- Thời hạn trình, giải quyết hồ sơ:
+ Thời hạn trình hồ sơ: Không quá 03 ngày làm
việc, kể từ ngày hoàn thành việc thẩm định.
+ Thời hạn xem xét, ra quyết định: Không quá 05 ngày
làm việc, kể từ ngày Phòng Nông nghiệp và Môi trường trình hồ sơ.
- Thời hạn thông báo và trả kết quả hồ sơ: Không quá
02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được kết quả giải quyết hồ sơ từ Ủy ban
nhân dân huyện.
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả thuộc UBND quận,
huyện
|
Không quy định
|
- Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10 tháng 02 năm
2021 của Chính phủ quy định việc giao các khu vực biển nhất định cho tổ chức,
cá nhân khai thác, sử dụng tài nguyên biển.
- Nghị định số 65/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm
2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 40/2016/NĐ-CP
ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Tài nguyên, môi trường biển và hải đảo và Nghị định số 11/2021/NĐ-CP
ngày 10 tháng 02 năm 2021 của Chính phủ quy định việc giao các khu vực biển
nhất định cho tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng tài nguyên biển.
- Quyết định số 740/QĐ-BNNMT ngày 11 tháng 4 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành
chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực biển và hải đảo thuộc phạm vi chức năng
quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số 740/QĐ-BNNMT
ngày 11 tháng 4 năm 2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
2
|
Gia hạn thời hạn giao khu vực biển (1.009484.H17)
|
- Thời hạn kiểm tra hồ sơ: Trong thời hạn 01 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ, cơ quan tiếp nhận hồ sơ kiểm tra hồ sơ.
Sau khi nhận được đầy đủ hồ sơ theo quy định, Cơ quan tiếp nhận hồ sơ chuyển
hồ sơ cho cơ quan thẩm định hồ sơ.
- Thời hạn tiến hành thẩm định: Không quá 30 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ. Trường hợp cần tổ chức
kiểm tra thực địa (thời gian kiểm tra thực địa không quá 10 ngày làm việc).
Thời gian tổ chức kiểm tra thực địa không tính vào thời gian thẩm định hồ sơ.
- Thời hạn trình, giải quyết hồ sơ:
+ Thời hạn trình hồ sơ: Không quá 03 ngày làm
việc, kể từ ngày hoàn thành việc thẩm định.
+ Thời hạn xem xét, ra quyết định: Không quá 05 ngày
làm việc, kể từ ngày Phòng Nông nghiệp và Môi trường trình hồ sơ.
- Thời hạn thông báo và trả kết quả hồ sơ: Không quá
02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được kết quả giải quyết hồ sơ từ Ủy ban
nhân dân huyện.
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả thuộc UBND quận,
huyện
|
Không quy định
|
- Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10 tháng 02 năm
2021 của Chính phủ quy định việc giao các khu vực biển nhất định cho tổ chức,
cá nhân khai thác, sử dụng tài nguyên biển.
- Nghị định số 65/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm
2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 40/2016/NĐ-CP
ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Tài nguyên, môi trường biển và hải đảo và Nghị định số 11/2021/NĐ-CP
ngày 10 tháng 02 năm 2021 của Chính phủ quy định việc giao các khu vực biển
nhất định cho tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng tài nguyên biển.
- Quyết định số 740/QĐ-BNNMT ngày 11 tháng 4 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành
chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực biển và hải đảo thuộc phạm vi chức năng
quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số 740/QĐ-BNNMT
ngày 11 tháng 4 năm 2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
3
|
Trả lại khu vực biển (1.009485.H17)
|
- Thời hạn kiểm tra hồ sơ: Trong thời hạn 01 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ, cơ quan tiếp nhận hồ sơ kiểm tra hồ sơ.
Sau khi nhận được đầy đủ hồ sơ theo quy định, cơ quan tiếp nhận hồ sơ chuyển hồ
sơ cho cơ quan thẩm định hồ sơ.
- Thời hạn tiến hành thẩm định: Trong thời hạn
không quá 20 ngày làm việc, đối với đề nghị trả lại một phần khu vực biển
hoặc không quá 15 ngày làm việc, đối với đề nghị trả lại toàn bộ khu vực
biển, kể từ nhận được đầy đủ hồ sơ theo đúng quy định. Trường hợp cần thiết
trình Ủy ban nhân dân cấp huyện tổ chức kiểm tra thực địa (thời gian kiểm tra
thực địa không quá 10 ngày làm việc). Thời gian tổ chức kiểm tra thực địa không
tính vào thời gian thẩm định hồ sơ.
- Thời hạn trình, giải quyết hồ sơ:
+ Thời hạn trình hồ sơ: Không quá 03 ngày làm
việc, kể từ ngày hoàn thành việc thẩm định.
+ Thời hạn xem xét, giải quyết hồ sơ: Không quá
05 ngày làm việc, kể từ ngày Phòng Nông nghiệp và Môi trường trình hồ sơ.
- Thời hạn thông báo và trả kết quả hồ sơ: Không
quá 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được kết quả giải quyết hồ sơ từ Ủy ban
nhân dân huyện.
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả thuộc UBND quận,
huyện
|
Không quy định
|
- Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10 tháng 02 năm
2021 của Chính phủ quy định việc giao các khu vực biển nhất định cho tổ chức,
cá nhân khai thác, sử dụng tài nguyên biển.
- Nghị định số 65/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm
2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 40/2016/NĐ-CP
ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Tài nguyên, môi trường biển và hải đảo và Nghị định số 11/2021/NĐ-CP
ngày 10 tháng 02 năm 2021 của Chính phủ quy định việc giao các khu vực biển
nhất định cho tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng tài nguyên biển.
- Quyết định số 740/QĐ-BNNMT ngày 11 tháng 4 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành
chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực biển và hải đảo thuộc phạm vi chức năng
quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số 740/QĐ-BNNMT
ngày 11 tháng 4 năm 2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
4
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định giao khu vực biển
(1.009486.H17)
|
- Thời hạn kiểm tra hồ sơ: Trong thời hạn 01 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ, cơ quan tiếp nhận hồ sơ kiểm tra hồ sơ.
Sau khi nhận được đầy đủ hồ sơ theo quy định, cơ quan tiếp nhận hồ sơ chuyển
hồ sơ cho cơ quan thẩm định hồ sơ.
- Thời hạn tiến hành thẩm định: Không quá 30 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ. Trường hợp cần tổ chức
kiểm tra thực địa (thời gian kiểm tra thực địa không quá 10 ngày làm việc).
Thời gian tổ chức kiểm tra thực địa không tính vào thời gian thẩm định hồ sơ.
- Thời hạn trình, giải quyết hồ sơ:
+ Thời hạn trình hồ sơ: Không quá 03 ngày làm
việc, kể từ ngày hoàn thành việc thẩm định.
+ Thời hạn xem xét, ra quyết định: Không quá 05 ngày
làm việc, kể từ ngày Phòng Nông nghiệp và Môi trường trình hồ sơ.
- Thời hạn thông báo và trả kết quả hồ sơ: Không
quá 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được kết quả giải quyết hồ sơ từ Ủy ban
nhân dân huyện.
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả thuộc UBND quận,
huyện
|
Không quy định
|
- Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10 tháng 02 năm
2021 của Chính phủ quy định việc giao các khu vực biển nhất định cho tổ chức,
cá nhân khai thác, sử dụng tài nguyên biển.
- Nghị định số 65/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm
2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
40/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Tài nguyên, môi trường biển và hải đảo và Nghị định số
11/2021/NĐ-CP ngày 10 tháng 02 năm 2021 của Chính phủ quy định việc giao các
khu vực biển nhất định cho tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng tài nguyên
biển.
- Quyết định số 740/QĐ-BNNMT ngày 11 tháng 4 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành
chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực biển và hải đảo thuộc phạm vi chức năng
quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số 740/QĐ-BNNMT
ngày 11 tháng 4 năm 2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
5
|
Công nhận khu vực biển (1.009482.H17)
|
- Thời hạn kiểm tra hồ sơ: Trong thời hạn 01 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ, cơ quan tiếp nhận hồ sơ kiểm tra hồ sơ.
Sau khi nhận được đầy đủ hồ sơ theo quy định, cơ quan tiếp nhận hồ sơ chuyển
hồ sơ cho cơ quan thẩm định hồ sơ.
- Thời hạn tiến hành thẩm định: Không quá 10 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ. Trường hợp cần tổ chức
kiểm tra thực địa (thời gian kiểm tra thực địa không quá 10 ngày làm việc).
Trong thời hạn không quá 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản lấy ý
kiến, cơ quan được lấy ý kiến có trách nhiệm phải trả lời bằng văn bản. Thời
gian lấy ý kiến và tổ chức kiểm tra thực địa không tính vào thời gian thẩm
định hồ sơ.
- Thời hạn hành, giải quyết hồ sơ:
+ Thời hạn trình hồ sơ: Không quá 03 ngày làm
việc, kể từ ngày hoàn thành việc thẩm định.
+ Thời hạn xem xét, ra quyết định: Không quá 05 ngày
làm việc, kể từ ngày Phòng Nông nghiệp và Môi trường trình hồ sơ.
- Thời hạn thông báo và trả kết quả hồ sơ: Không
quá 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được kết quả giải quyết hồ sơ từ Ủy ban
nhân dân huyện.
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả thuộc UBND quận,
huyện
|
Không quy định
|
- Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10 tháng 02 năm
2021 của Chính phủ quy định việc giao các khu vực biển nhất định cho tổ chức,
cá nhân khai thác, sử dụng tài nguyên biển.
- Nghị định số 65/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm
2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 40/2016/NĐ-CP
ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Tài nguyên, môi trường biển và hải đảo và Nghị định số 11/2021/NĐ-CP
ngày 10 tháng 02 năm 2021 của Chính phủ quy định việc giao các khu vực biển
nhất định cho tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng tài nguyên biển.
- Quyết định số 740/QĐ-BNNMT ngày 11 tháng 4 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành
chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực biển và hải đảo thuộc phạm vi chức năng
quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số 740/QĐ-BNNMT
ngày 11 tháng 4 năm 2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Quyết định 1280/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Biển và Hải đảo thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường và Ủy ban nhân dân quận, huyện trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1280/QĐ-UBND ngày 21/04/2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Biển và Hải đảo thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường và Ủy ban nhân dân quận, huyện trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Văn bản liên quan
Ban hành:
14/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/08/2025
Ban hành:
30/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/07/2025
Ban hành:
28/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/08/2025
Ban hành:
11/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/04/2025
Ban hành:
12/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/03/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/02/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
14/05/2013
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/05/2013
Ban hành:
08/06/2010
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2010
133
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|