|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1833/QĐ-UBND
|
Quảng Ngãi, ngày
15 tháng 12 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ MỚI BAN
HÀNH LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ
MÔI TRƯỜNG THỰC HIỆN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền
địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Quyết định số
1085/QĐ-TTg ngày 15 tháng 9 tháng 2022 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Kế hoạch
rà soát, đơn giản hóa thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà
nước giai đoạn 2022 - 2025;
Căn cứ Nghị quyết số
66/NQ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ về Chương trình cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh năm
2025 và 2026;
Căn cứ Quyết định số
5042/QĐ-BNNMT ngày 26 tháng 11 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành
chính nội bộ bị bãi bỏ lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 7508/TTr-SNNMT ngày 05 tháng
12 năm 2025 về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành
lĩnh vực Trồng trọt thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi
trường thực hiện trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành
lĩnh vực Trồng trọt thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi
trường thực hiện trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi (có Phụ lục Danh mục và nội
dung thủ tục kèm theo).
Điều 2. Giao
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện công
khai thủ tục hành chính nội bộ được ban hành trên Cổng thông tin điện tử tỉnh
và Trang thông tin điện tử của đơn vị.
Điều 3. Quyết
định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Điều 4. Chánh
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng
các sở, ban, ngành thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Ủy ban nhân dân các xã, phường,
đặc khu và các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường (để b/cáo);
- Cục Kiểm soát TTHC, VPCP (để b/cáo);
- Chủ tịch và PCT UBND tỉnh phụ trách lĩnh vực;
- VPUB: PCVP, NNMT, Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, TTHC.LHP.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Đỗ Tâm Hiển
|
PHỤ LỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ MỚI BAN HÀNH LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1833/QĐ-UBND ngày 15 tháng 12 năm 2025
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
PHẦN I.
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ
1. Danh mục thủ tục hành
chính nội bộ mới ban hành
|
STT
|
Tên TTHC nội bộ
|
Lĩnh vực
|
Cơ quan thực hiện
|
Căn cứ pháp lý
|
|
A
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
|
I
|
LĨNH VỰC: TRỒNG TRỌT
|
|
1
|
Ban hành Kế hoạch chuyển đổi
cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa phạm vi toàn tỉnh
|
Trồng trọt
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện
TTHC: Ủy ban nhân dân cấp xã, Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
- Khoản 1 Điều 7 Nghị định số
112/2024/NĐ-CP ngày 11 tháng 9 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết về đất
trồng lúa.
- Khoản 1 Điều 5 Nghị định số
226/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai.
|
|
B
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
|
|
I
|
LĨNH VỰC: TRỒNG TRỌT
|
|
1
|
Ban hành Kế hoạch chuyển đổi cơ
cấu cây trồng, vật nuôi trên địa bàn xã
|
Trồng trọt
|
Ủy ban nhân dân cấp xã
|
- Khoản 3 Điều 7 Nghị định số
112/2024/NĐ-CP ngày 11 tháng 9 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết về đất
trồng lúa.
- Khoản 1 Điều 5 Nghị định số
226/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai.
|
PHẦN II.
NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ
A. THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
I. LĨNH VỰC:
TRỒNG TRỌT
1. Thủ tục:
Ban hành Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa phạm
vi toàn tỉnh
a) Trình tự thực hiện:
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
căn cứ vào quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh đã được cấp có thẩm quyền
phê duyệt theo quy định của pháp luật, đề xuất của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp
xã và đề nghị của cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp tỉnh, ban
hành Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa phạm vi
toàn tỉnh theo mẫu tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 226/2025/NĐ-CP;
thời gian ban hành trước ngày 30 tháng 11 trước của năm kế hoạch.
b) Cách thức thực hiện: Không
quy định.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ
bao gồm: Không quy định.
d) Thời hạn giải quyết: Không
quy định.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành
chính: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và
môi trường cấp tỉnh.
e) Cơ quan thực hiện thủ tục
hành chính: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
f) Cơ quan giải quyết thủ tục
hành chính: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
g) Kết quả thực hiện thủ tục
hành chính:
Quyết định ban hành kế hoạch
chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa theo Phụ lục II ban
hành kèm theo Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai .
h) Phí, lệ phí (nếu có): Không
quy định.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Không quy định.
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện
thủ tục hành chính: Không quy định. l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Nghị định số 112/2024/NĐ-CP
ngày 11/9/2024 của Chính phủ quy định chi tiết về đất trồng lúa.
- Nghị định số 226/2025/NĐ-CP
ngày 15/8/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy
định chi tiết thi hành Luật Đất đai.
PHỤ LỤC II
MẪU
QUYẾT ĐỊNH BAN HÀNH KẾ HOẠCH CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU CÂY TRỒNG, VẬT NUÔI TRÊN ĐẤT TRỒNG
LÚA CẤP TỈNH
(Kèm theo Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ)
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH/THÀNH PHỐ ...
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: …/QĐ- …
|
…, ngày … tháng…
năm …
|
QUYẾT
ĐỊNH
Ban
hành Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa năm …
---------------
CHỦ
TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH/THÀNH PHỐ…
Căn cứ Nghị định số …/…/NĐ-CP
ngày ...tháng ...năm ... của Chính phủ...;
Căn cứ Quyết định số
…/QĐ-UBND ngày …tháng … năm …của Ủy ban nhân dân … quy định về chức
năng, nhiệm vụ …;
Theo đề nghị ….
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo
Quyết định này “Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng
lúa năm …”.
(Bản
kế hoạch kèm theo)
Điều …
Điều …
|
Nơi nhận:
…
|
CHỦ TỊCH
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH
…
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
KẾ
HOẠCH
Chuyển
đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa năm …
(Kèm
theo Quyết định số… /QĐ-UBND ngày … tháng… năm … của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh/thành phố…)
Đơn
vị tính:ha
|
STT
|
Tỉnh/thành phố...
|
Diện tích đất lúa được chuyển đổi (ha)
|
|
Tổng diện tích
|
Đất chuyên trồng lúa
|
Đất trồng lúa còn lại
|
…
|
|
Đất lúa 01 vụ
|
Đất lúa nương
|
|
|
Tổng số
|
|
|
|
|
|
|
|
Trồng cây hàng năm
|
|
|
|
|
|
|
|
Trồng cây lâu năm
|
|
|
|
|
|
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng
thủy sản
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Xã A
|
|
|
|
|
|
|
|
Trồng cây hàng năm
|
|
|
|
|
|
|
|
Trồng cây lâu năm
|
|
|
|
|
|
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng
thủy sản
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Xã B
|
|
|
|
|
|
|
|
Trồng cây hàng năm
|
|
|
|
|
|
|
|
Trồng cây lâu năm
|
|
|
|
|
|
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng
thủy sản
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Xã ….
|
|
|
|
|
|
|
…
|
…..
|
|
|
|
|
|
B. THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
I. LĨNH
VỰC: TRỒNG TRỌT
1. Thủ tục:
Ban hành Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên địa bàn xã
a) Trình tự thực hiện:
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã
căn cứ vào Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa đã
được phê duyệt và nhu cầu chuyển đổi của người sử dụng đất trồng lúa, ban hành
Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa trên địa bàn
xã theo mẫu Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định 226/2025/NĐ-CP; thời gian
ban hành trước ngày 30 tháng 12 năm trước của năm kế hoạch.
b) Cách thức thực hiện: Không
quy định.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
Không quy định. d) Thời hạn giải quyết: Không quy định.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục
hành chính: Ủy ban nhân dân cấp xã. e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Ủy
ban nhân dân cấp xã.
f) Cơ quan giải quyết thủ tục
hành chính: Ủy ban nhân dân cấp xã. g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây
trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa theo Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định
số 226/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai.
h) Phí, lệ phí (nếu có): Không
quy định.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Không quy định.
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện
thủ tục hành chính: Không quy định. l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Nghị định số 112/2024/NĐ-CP
ngày 11/9/2024 của Chính phủ quy định chi tiết về đất trồng lúa.
- Nghị định số 226/2025/NĐ-CP
ngày 15 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai.
PHỤ LỤC III
MẪU
QUYẾT ĐỊNH BAN HÀNH KẾ HOẠCH CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU CÂY TRỒNG, VẬT NUÔI TRÊN ĐẤT TRỒNG
LÚA CẤP XÃ
(Kèm theo Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 8 năm 2025 của Chính
phủ)
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
XÃ/PHƯỜNG …
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: …/QĐ- …
|
…, ngày … tháng…
năm …
|
QUYẾT
ĐỊNH
Ban
hành Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa năm …
CHỦ
TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ/PHƯỜNG…
Căn cứ Nghị định số
…/…/NĐ-CP ngày ...tháng ...năm ... của Chính phủ ...;
Căn cứ Quyết định số
…/QĐ-UBND ngày …tháng … năm …của Ủy ban nhân dân … quy định về chức năng, nhiệm
vụ …;
Căn cứ Quyết định số … /QĐ-…
của Ủy ban nhân dân …về việc ban hành
Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu
cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa năm…; Theo đề nghị ….
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm
theo Quyết định này “Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng
lúa năm …”.
(Bản kế hoạch kèm theo)
Điều …
Điều …
|
Nơi nhận:
…
|
CHỦ TỊCH
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
XÃ/PHƯỜNG …
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
KẾ
HOẠCH
Chuyển
đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa năm …
(Kèm theo Quyết định số… /QĐ-UBND ngày … tháng… năm … của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân xã/phường…)
|
STT
|
Loại cây trồng/ thủy sản chuyển đổi
|
Diện tích đất lúa được chuyển
|
Thời gian chuyển đổi
|
Số thửa
|
Tờ bản đồ số
|
|
Tổng diện tích
|
Đất chuyên trồng lúa
|
Đất trồng lúa còn lại
|
|
Đất lúa 01 vụ
|
Đất lúa nương
|
|
I
|
Trồng cây hàng năm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Trồng cây lâu năm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III
|
Trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy
sản
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|