|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
26/2025/NQ-HĐND
|
|
Loại văn bản:
|
Nghị quyết
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Quảng Ngãi
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Đức Tuy
|
|
Ngày ban hành:
|
10/12/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 26/2025/NQ-HĐND
|
Quảng Ngãi, ngày 10
tháng 12 năm 2025
|
NGHỊ
QUYẾT
QUY ĐỊNH MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ
SỬ DỤNG PHÍ THẨM ĐỊNH BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG; PHÍ THẨM ĐỊNH
PHƯƠNG ÁN CẢI TẠO, PHỤC HỒI MÔI TRƯỜNG; PHÍ THẨM ĐỊNH CẤP, CẤP LẠI, ĐIỀU CHỈNH
GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức
chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Phí và lệ
phí số 97/2015/QH13;
Căn cứ Luật Bảo vệ môi
trường số 72/2020/QH14;
Căn cứ Luật Ban hành
văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số
87/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số
120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ Quy định chi tiết và
hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Phí và lệ phí; Nghị định số
82/2023/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ Quy định
chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Phí và lệ phí;
Căn cứ Nghị định số
08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều
của Luật Bảo vệ môi trường; Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2025
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 08/2022/NĐ-CP ngày 10
tháng 01 năm 2022 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ
môi trường;
Căn cứ Nghị định số
131/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ Quy định phân định thẩm
quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Nghị định số
136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ Quy định phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Thông tư số
02/2022/TT-BTNMT ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi
trường Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường; Thông
tư số 07/2025/TT-BTNMT ngày 28 tháng 02 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và
Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày
10 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
Xét Tờ trình số
122/TTr-UBND ngày 26 tháng 11 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi về
việc đề nghị ban hành Nghị quyết Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và
sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; phí thẩm định
phương án cải tạo, phục hồi môi trường; phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh
giấy phép môi trường trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi; Báo cáo thẩm tra của Ban
Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội
đồng nhân dân tại kỳ họp;
Hội đồng nhân dân ban
hành Nghị quyết Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm
định báo cáo đánh giá tác động môi trường; phí thẩm định phương án cải tạo phục
vục hồi môi trường; phí thẩm định cấp, cấp lại giấy phép môi trường trên địa
bàn tỉnh Quảng Ngãi.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh,
đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Nghị quyết này quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác
động môi trường; phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường; phí thẩm
định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường trên địa bàn tỉnh Quảng
Ngãi.
2. Đối tượng áp dụng
a) Đối tượng nộp phí:
Các cơ quan, tổ chức, cá nhân đề nghị cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền
trên địa bàn tỉnh thực hiện thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường;
thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường; thẩm định cấp, cấp lại, điều
chỉnh giấy phép môi trường trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
b) Tổ chức thu phí: Sở
Nông nghiệp và Môi trường; Ban Quản lý Khu kinh tế Dung Quất và các Khu công
nghiệp Quảng Ngãi.
c) Các cơ quan, tổ
chức, cá nhân khác có liên quan đến thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định
báo cáo đánh giá tác động môi trường; phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi
môi trường; phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường trên
địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
Điều 2. Mức thu phí
1. Mức thu phí khi thực
hiện thủ tục hành chính bằng hình thức trực tiếp:
a) Phí thẩm định báo
cáo đánh giá tác động môi trường
Đơn
vị tính: Triệu đồng
|
TT
|
Tổng
vốn đầu tư
(tỷ đồng)
Nhóm
|
Nhỏ
hơn hoặc bằng 50
|
Trên 50 đến
100
|
Trên 100 đến
200
|
Trên 200 đến
500
|
Trên 500
|
|
1
|
Nhóm 1. Dự án công
trình dân dụng
|
6,9
|
8,5
|
15,0
|
16,0
|
25,0
|
|
2
|
Nhóm 2. Dự án hạ tầng
kỹ thuật (trừ dự án giao thông)
|
7,5
|
9,5
|
17,0
|
18,0
|
25,0
|
|
3
|
Nhóm 3. Dự án nông
nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản, thủy lợi
|
7,8
|
9,5
|
17,0
|
18,0
|
24,0
|
|
4
|
Nhóm 4. Dự án Giao
thông
|
8,1
|
10,0
|
18,0
|
20,0
|
25,0
|
|
5
|
Nhóm 5. Dự án Công
nghiệp
|
8,4
|
10,5
|
19,0
|
20,0
|
26,0
|
|
6
|
Nhóm 6. Dự án xử lý
chất thải và cải thiện môi trường và các Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2,
3, 4, 5 nêu trên)
|
5,0
|
6,0
|
10,8
|
12,0
|
15,6
|
Mức phí nêu trên tính
theo lần thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường. Đối với các dự án
thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất.
b) Phí thẩm định phương
án cải tạo, phục hồi môi trường
|
TT
|
Tổng
vốn đầu tư
(tỷ đồng)
|
Mức
thu phí/lần thẩm định
(triệu đồng)
|
|
1
|
Nhỏ hơn hoặc bằng 50
|
5,0
|
|
2
|
Trên 50 đến 100
|
6,0
|
|
3
|
Trên 100 đến 200
|
10,8
|
|
4
|
Trên 200 đến 500
|
12,0
|
|
5
|
Trên 500
|
15,6
|
c) Phí thẩm định cấp,
cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
TT
|
Nội
dung
|
Mức
thu phí/lần thẩm định
(triệu đồng)
|
|
1
|
Đối với dự án đầu tư
không thuộc đối tượng phải thực hiện đánh giá tác động môi trường
|
16,9
|
|
2
|
Đối với dự án đầu tư
đã có quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi
trường và không có thay đổi so với quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo
cáo đánh giá tác động môi trường hoặc có thay đổi nhưng không thuộc trường
hợp quy định tại điểm b khoản 4 Điều 37 Luật Bảo vệ môi trường
và chưa đến mức phải lập báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
10,6
|
|
3
|
Đối với cơ sở, dự án
đầu tư đã có quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động
môi trường nhưng có thay đổi so với quyết định phê duyệt kết quả thẩm định
báo cáo đánh giá tác động môi trường theo quy định tại điểm b khoản
4 Điều 37 Luật Bảo vệ môi trường và chưa đến mức phải lập báo cáo đánh
giá tác động môi trường
|
16,9
|
|
4
|
Phí thẩm định cấp điều
chỉnh giấy phép môi trường
|
1,4
|
2. Mức thu phí khi thực
hiện thủ tục hành chính thông qua dịch vụ công trực tuyến thực hiện theo Nghị
quyết số 25/2025/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Quy định mức thu phí không đồng trong thực hiện dịch vụ công trực tuyến trên
địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
Điều 3. Kê khai, thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí
1. Người nộp phí thực
hiện kê khai, nộp phí theo từng lần phát sinh. Người nộp phí thực hiện nộp phí
bằng một trong các hình thức sau:
a) Nộp phí theo hình
thức không dùng tiền mặt vào tài khoản chuyên thu phí của tổ chức thu phí mở
tại tổ chức tín dụng;
b) Nộp phí vào tài khoản
phí chờ nộp ngân sách của tổ chức thu phí mở tại Kho bạc Nhà nước;
c) Nộp phí bằng tiền
mặt cho tổ chức thu phí.
2. Tổ chức thu phí thực
hiện kê khai, quyết toán số tiền phí thu được theo quy định của pháp luật. Định
kỳ hằng tháng, tổ chức thu phí phải gửi số tiền phí đã thu được vào tài khoản
phí chờ nộp ngân sách tại Kho bạc Nhà nước.
3. Tổ chức thu phí nộp
100% số tiền phí thu được vào ngân sách nhà nước.
Điều 4. Tổ chức thực
hiện
1. Ủy ban nhân dân tỉnh
tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
2. Thường trực Hội đồng
nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu và đại biểu Hội
đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Điều 5. Điều khoản thi
hành
1. Nghị quyết này có
hiệu lực thi hành từ ngày 20 tháng 12 năm 2025.
2. Kể từ ngày Nghị
quyết này có hiệu lực thi hành, các Nghị quyết, điều, khoản và nội dung sau đây
hết hiệu lực:
a) Nghị quyết số
13/2022/NQ-HĐND ngày 07 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh
giá tác động môi trường; phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường;
phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường thuộc thẩm quyền
của Ủy ban nhân dân tỉnh và Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn tỉnh Quảng
Ngãi.
b) Mục I, Mục II Phần Đ
phí thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường tại Phụ lục I ban hành kèm theo
Nghị quyết số 28/2020/NQ-HĐND ngày 13 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân
tỉnh Kon Tum về phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Kon Tum.
c) Khoản
3 Điều 1 và Phụ lục III kèm theo Nghị quyết số 80/2021/NQ- HĐND ngày 14
tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum sửa đổi, bổ sung Điều 2 Nghị quyết số 28/2020/NQ-HĐND ngày 13 tháng 7 năm 2020
của Hội đồng nhân dân tỉnh về phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Kon Tum.
3. Trường hợp các văn
bản được viện dẫn tại Nghị quyết này được sửa đổi, bổ sung, thay thế thì áp
dụng theo các văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế đó.
Nghị quyết này đã được
Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi Khóa XIII Kỳ họp thứ 7 thông qua ngày 10
tháng 12 năm 2025./.
|
Nơi nhận:
-
Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ;
- Các Bộ: Nông nghiệp và Môi trường, Tài chính;
- Vụ Pháp chế - Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Cục KTVB và QLXLVPHC - Bộ Tư pháp;
- TTTU, TTHĐND, UBND, UBMTTQVN tỉnh;
- Các cơ quan chuyên trách tham mưu, giúp việc Tỉnh ủy;
- Đoàn ĐBQH tỉnh;
- Các Ban của HĐND tỉnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành;
- Cơ quan Trung ương đóng trên địa bàn tỉnh;
- Văn phòng UBND tỉnh;
- TT HĐND, UBND các xã, phường và đặc khu;
- Báo và Phát thanh, Truyền hình Quảng Ngãi;
- Trung tâm Công báo và Tin học tỉnh;
- VP ĐĐBQH và HĐND tỉnh: C-PCVP, các phòng, CV;
- Lưu: VT, Cthđnd(Ttka).
|
CHỦ TỊCH
Nguyễn
Đức Tuy
|
Nghị quyết 26/2025/NQ-HĐND quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường; phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh Giấy phép môi trường trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Nghị quyết 26/2025/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường; phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh Giấy phép môi trường trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Văn bản liên quan
Ban hành:
09/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/07/2026
Ban hành:
26/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/01/2026
Ban hành:
26/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/01/2026
Ban hành:
23/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/01/2026
Ban hành:
11/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/01/2026
Ban hành:
11/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/01/2026
Ban hành:
10/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/01/2026
Ban hành:
10/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/01/2026
Ban hành:
10/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/01/2026
Ban hành:
10/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/01/2026
354
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|