|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
178/2025/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Ninh Bình
|
|
Người ký:
|
Trần Anh Dũng
|
|
Ngày ban hành:
|
19/12/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NINH BÌNH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
178/2025/QĐ-UBND
|
Ninh Bình, ngày
19 tháng 12 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI VỀ CÂY TRỒNG, VẬT NUÔI
KHI NHÀ NƯỚC THU HỒI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản
quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số
87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Lâm nghiệp số
16/2017/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 16/2023/QH15 và Luật số
31/2024/QH15;
Căn cứ Luật Thủy sản số
18/2017/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 31/2024/QH15 và Luật số
43/2024/QH15;
Căn cứ Luật Trồng trọt số
31/2018/QH14;
Căn cứ Luật Chăn nuôi số 32/2018/QH14;
Căn cứ Luật Đất đai số
31/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi các Luật số 43/2024/QH15, số
47/2024/QH15, số 58/2024/QH15, số 71/2025/QH15, số 84/2025/QH15, số
93/2025/QH15 và số 95/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số
88/2024/NĐ-CP ngày 15/7/2024 của Chính phủ quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái
định cư khi nhà nước thu hồi đất;
Căn cứ Nghị định
151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của
Chính quyền địa phương 2 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai;
Căn cứ Nghị định
226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường;
Ủy ban nhân dân ban hành Quyết
định ban hành đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng, vật nuôi khi Nhà nước
thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
Điều 1. Phạm
vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh:
Quyết định này ban hành đơn giá
bồi thường thiệt hại về cây trồng, vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa
bàn tỉnh Ninh Bình.
2. Đối tượng áp dụng
a) Cơ quan thực hiện chức năng
quản lý nhà nước, cơ quan tham mưu thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất
đai; đơn vị, tổ chức thực hiện nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà
nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Ninh Bình;
b) Người sử dụng đất trên địa
bàn tỉnh Ninh Bình theo quy định tại Điều 4 Luật Đất đai số
31/2024/QH15 khi Nhà nước thu hồi đất bị thiệt hại cây trồng, vật nuôi;
c) Các cơ quan, tổ chức, cá
nhân khác có liên quan đến việc thu hồi đất và bồi thường thiệt hại cho người
có đất thu hồi trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
Điều 2.
Ban hành đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng, vật
nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
1. Đơn giá bồi thường thiệt hại
đối với các loại cây trồng: Chi tiết tại Phụ lục I kèm theo Quyết định này.
2. Đơn giá bồi thường thiệt hại
đối với các loài vật nuôi là thủy sản: Chi tiết tại Phụ lục II kèm theo Quyết định
này.
Điều 3.
Nguyên tắc bồi thường
1. Khi Nhà nước thu hồi đất mà
gây thiệt hại đối với cây trồng, vật nuôi thì việc bồi thường thiệt hại được thực
hiện theo quy định tại Điều 103 Luật Đất đai số 31/2024/QH15.
2. Trong quá trình thực hiện
công tác bồi thường, hỗ trợ, giải phóng mặt bằng nếu có phát sinh các loại cây trồng,
vật nuôi là thủy sản hoặc vật nuôi khác mà không thể di chuyển nhưng chưa có
trong Phụ lục đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng, vật nuôi được quy định
tại Điều 2 Quyết định này thì Ủy ban nhân dân cấp xã chỉ đạo tổ chức thực hiện
nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư chịu trách nhiệm chủ trì, phối hợp với
chủ đầu tư và các cơ quan liên quan điều tra, khảo sát (hoặc thuê tổ chức tư vấn)
xác định giá trị cây trồng, vật nuôi là thủy sản hoặc vật nuôi khác mà không thể
di chuyển để tính toán mức giá bồi thường theo thực tế, lập thành biên bản có
chữ ký của các thành viên, báo cáo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét để
trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt.
Điều 4.
Hiệu lực thi hành và quy định chuyển tiếp
1. Quyết định có hiệu lực thi
hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
2. Các Quyết định sau đây hết
hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành:
a) Quyết định số
80/2024/QĐ-UBND ngày 25/10/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình về ban hành
đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng, vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất
trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
b) Quyết định số
22/2025/QĐ-UBND ngày 06/3/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình sửa đổi khoản
17 và khoản 20 Mục IV Đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng, vật nuôi khi
Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Ninh Bình ban hành kèm theo Quyết định số
80/2024/QĐ-UBND ngày 25 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình;
c) Quyết định số
46/2024/QĐ-UBND ngày 30/10/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định ban hành quy
định đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng, vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất
trên địa bàn tỉnh Nam Định;
d) Quyết định số
24/2025/QĐ-UBND ngày 20/3/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam ban hành quy định
đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng, vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất
trên địa bàn tỉnh Hà Nam.
3. Quy định chuyển tiếp
Đối với trường hợp đã có Quyết
định thu hồi đất và Quyết định phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định
cư theo quy định của pháp luật về đất đai trước ngày Quyết định này có hiệu lực
thi hành nhưng chưa thực hiện thì tiếp tục thực hiện phương án bồi thường, hỗ
trợ, tái định cư đã phê duyệt.
Điều 5.
Tổ chức thực hiện
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh;
Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và tổ chức, cá nhân liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Văn phòng Chính phủ (B/c);
- Cục KTVB&QLXLVPHC - Bộ Tư pháp;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường (Vụ Pháp chế);
- Bộ Tài chính (Vụ pháp chế);
- TT.Tỉnh ủy, TTHĐND tỉnh, Đoàn ĐBQH tỉnh;
- Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Như Điều 5;
- Các sở, ban ngành, đơn vị thuộc tỉnh;
- Lãnh đạo VPUBND tỉnh;
- UBND các phường, xã;
- Trung tâm Thông tin - Công báo tỉnh;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, VP3.
Ntt/VP3/QPPL/QĐ03
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trần Anh Dũng
|
ĐƠN GIÁ
BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI VỀ CÂY TRỒNG, VẬT NUÔI KHI NHÀ NƯỚC THU
HỒI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH BÌNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 178/2025/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2025
của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Phụ lục I
ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI ĐỐI VỚI CÁC LOẠI CÂY TRỒNG
|
TT
|
Danh mục
|
Đơn vị tính
|
Đơn giá
|
Ghi chú
|
|
I
|
CÂY
HÀNG NĂM
|
|
|
|
|
1
|
Cây lúa
|
đồng/m2
|
9.000
|
|
|
2
|
Cây ngô
|
đồng/m2
|
9.000
|
|
|
3
|
Cây rau muống, rau cần,
rau cần tây, rau rút
|
đồng/m2
|
18.000
|
|
|
4
|
Rau đay, rau diếp, rau dền,
mồng tơi, dọc mùng, rau khoai lang, rau ngót, rau xà lách, cải các loại (cải
chíp, cải xoong, cải ngồng, cài thìa, cải cúc, cải bẹ, cải ngọt, cải xanh mỡ,…)…
và các loại rau ăn lá tương tự
|
đồng/m2
|
15.000
|
|
|
5
|
Tỏi, hành, hẹ, giềng, củ
kiệu, tỏi tây, tỏi ngồng
|
đồng/m2
|
16.500
|
|
|
6
|
Các loại rau gia vị: húng,
mùi tàu, mùi ta, thì là, tía tô, kinh giới, dăm, ngổ, xương xông, lá lốt, lá mơ,
ngải cứu, rau má và các loại rau gia vị khác
|
đồng/m2
|
15.000
|
|
|
7
|
Nhóm cây đậu làm rau: Đậu
côve, đậu đũa, đậu ván, đậu rồng, đậu hà lan, đậu nho nhe, đậu răng ngựa và
các loại đậu làm rau khác
|
đồng/m2
|
15.000
|
|
|
8
|
Cây bắp cải, cải làn
|
đồng/m2
|
17.000
|
|
|
9
|
Cây cải thảo
|
đồng/m2
|
20.000
|
|
|
10
|
Cây cà chua
|
đồng/m2
|
26.500
|
|
|
11
|
Các loại rau lấy củ quả
(su hào, cà rốt, các loại củ cải, hành tây, củ niễng) và các loại rau lấy củ
quả khác
|
đồng/m2
|
15.000
|
|
|
12
|
Các loại rau cao cấp (súp
lơ, măng tây) và các loại rau cao cấp khác
|
đồng/m2
|
21.000
|
|
|
13
|
Các loại rau thông thường
hàng năm còn lại (vụ xuân, hè, thu đông)
|
đồng/m2
|
10.500
|
|
|
14
|
Su Su, hoa thiên lý, mướp,
mướp đắng, lặc lày và các loài cây lấy quả leo giàn khác
|
đồng/m2
|
16.500
|
|
|
15
|
Bầu, bí đỏ, bí xanh, bì
bò, bí ngồi
|
đồng/m2
|
16.000
|
|
|
16
|
Cây lạc
|
đồng/m2
|
9.000
|
|
|
17
|
Nhóm cây lấy hạt (đậu
tương, đậu đen, đậu xanh, vừng, kê, đậu đỏ) và các loại cây lấy hạt khác
|
đồng/m2
|
8.500
|
|
|
18
|
Cây Khoai lang
|
đồng/m2
|
11.500
|
|
|
19
|
Cây Khoai tây
|
đồng/m2
|
21.500
|
|
|
20
|
Cây Khoai sọ, khoai môn,
khoai sáp, khoai mỡ
|
đồng/m2
|
16.500
|
|
|
21
|
Cây Sắn (mỳ)
|
đồng/m2
|
7.000
|
|
|
22
|
Cây dong giềng, dong đao,
hoàng tinh, khoai nưa
|
đồng/m2
|
6.000
|
|
|
23
|
Cây củ từ, củ lỗ, củ cọc rào,
củ mỡ, củ mài, sắn dây, củ đậu, củ ngà và các loại cây lấy củ hàng năm khác
|
đồng/m2
|
8.500
|
|
|
24
|
Nhóm cây cà các loại (cà
pháo, cà bát, cà tím) và các loại cây cà khác
|
đồng/m2
|
13.000
|
|
|
25
|
Cây ớt
|
đồng/m2
|
25.500
|
|
|
26
|
Cây ớt ngọt
|
đồng/m2
|
17.000
|
|
|
27
|
Dưa hấu, dưa lê, dưa bở,
dưa gang, dưa chuột
|
đồng/m2
|
20.000
|
|
|
28
|
Dưa hoàng kim, Dưa lưới,
dưa vàng
|
đồng/m2
|
180.000
|
|
|
29
|
Cây khoai môn ngọt lấy ngó
|
đồng/m2
|
22.500
|
|
|
30
|
Cây rau tiến vua
|
đồng/m2
|
35.000
|
|
|
31
|
Cây dong lấy lá
|
đồng/m2
|
10.000
|
|
|
32
|
Cây Bèo cải, Bèo ong, bèo
tấm
|
đồng/m2
|
2.000
|
|
|
33
|
Cây khoai nước, cây ráy
|
đồng/m2
|
8.000
|
|
|
34
|
Các loại cỏ chăn nuôi
|
đồng/m2
|
3.500
|
|
|
35
|
Các loại nấm mộc nhĩ
|
đồng/bịch
|
21.000
|
|
|
36
|
Các loại nấm sò, nấm rơm, nấm
mỡ, nấm hương, nấm trứng, nấm kim châm và các loại nấm khác
|
đồng/bịch
|
24.000
|
|
|
II
|
NHÓM
CÂY LÂU NĂM
|
|
|
|
|
II.1
|
NHÓM CÂY ĂN QUẢ
|
|
|
|
|
1
|
Mít (Mật độ 300 cây/ha)
|
|
|
|
|
-
|
Cây giống trong vườn ươm
|
đồng/m2
|
60.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK thân < 3cm
|
đồng/cây
|
130.000
|
|
|
-
|
3cm ≤ ĐK thân < 5cm
|
đồng/cây
|
246.000
|
|
|
-
|
5cm ≤ ĐK thân < 8cm
|
đồng/cây
|
364.000
|
|
|
-
|
8cm ≤ ĐK thân < 10cm
|
đồng/cây
|
531.000
|
|
|
-
|
10cm ≤ ĐK thân < 25cm
|
đồng/cây
|
897.000
|
|
|
-
|
25cm ≤ ĐK thân < 35cm
|
đồng/cây
|
1.430.000
|
|
|
-
|
35cm ≤ ĐK thân < 50cm
|
đồng/cây
|
1.979.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK thân ≥ 50 cm
|
đồng/cây
|
2.497.000
|
|
|
2
|
Cây nhãn (Mật độ 500
cây/ha)
|
|
|
|
|
-
|
Cây giống trong vườn ươm
|
đồng/m2
|
60.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK thân < 2,5cm
|
đồng/cây
|
135.000
|
|
|
-
|
2,5cm ≤ ĐK thân < 4cm
|
đồng/cây
|
228.000
|
|
|
-
|
4cm ≤ ĐK thân < 5cm
|
đồng/cây
|
307.000
|
|
|
-
|
5cm ≤ ĐK thân < 10cm
|
đồng/cây
|
682.000
|
|
|
-
|
10cm ≤ ĐK thân < 15cm
|
đồng/cây
|
950.000
|
|
|
-
|
15cm ≤ ĐK thân < 25cm
|
đồng/cây
|
1.350.000
|
|
|
-
|
25cm ≤ ĐK thân < 35cm
|
đồng/cây
|
1.600.000
|
|
|
-
|
35cm ≤ ĐK thân < 45cm
|
đồng/cây
|
2.100.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK thân ≥ 45 cm
|
đồng/cây
|
2.450.000
|
|
|
3
|
Cây vải (Mật độ 500
cây/ha)
|
|
|
|
|
-
|
Cây giống trong vườn ươm
|
đồng/m2
|
60.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK thân < 2,5cm
|
đồng/cây
|
136.000
|
|
|
-
|
2,5cm ≤ ĐK thân < 4cm
|
đồng/cây
|
246.000
|
|
|
-
|
4cm ≤ ĐK thân < 5cm
|
đồng/cây
|
337.000
|
|
|
-
|
5cm ≤ ĐK thân < 10cm
|
đồng/cây
|
706.000
|
|
|
-
|
10cm ≤ ĐK thân < 15cm
|
đồng/cây
|
968.000
|
|
|
-
|
15cm ≤ ĐK thân < 25cm
|
đồng/cây
|
1.418.000
|
|
|
-
|
25cm ≤ ĐK thân < 35cm
|
đồng/cây
|
1.643.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK thân ≥ 35 cm
|
đồng/cây
|
2.168.000
|
|
|
4
|
Cam (Mật độ 625 cây/ha)
|
|
|
|
|
-
|
Cây giống trong vườn ươm
|
đồng/m2
|
60.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK thân < 2cm
|
đồng/cây
|
107.000
|
|
|
-
|
2cm ≤ ĐK thân < 3cm
|
đồng/cây
|
183.000
|
|
|
-
|
3cm ≤ ĐK thân < 5cm
|
đồng/cây
|
241.000
|
|
|
-
|
5cm ≤ ĐK thân < 8cm
|
đồng/cây
|
443.000
|
|
|
-
|
8cm ≤ ĐK thân < 10cm
|
đồng/cây
|
663.000
|
|
|
-
|
10cm ≤ ĐK thân < 12cm
|
đồng/cây
|
916.000
|
|
|
-
|
12cm ≤ ĐK thân < 15cm
|
đồng/cây
|
1.249.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK thân ≥ 15 cm
|
đồng/cây
|
1.585.000
|
|
|
5
|
Cây Quýt (Mật độ 400
cây/ha)
|
|
|
|
|
-
|
Cây giống trong vườn ươm
|
đồng/m2
|
60.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK thân < 2cm
|
đồng/cây
|
99.000
|
|
|
-
|
2cm ≤ ĐK thân < 3cm
|
đồng/cây
|
179.000
|
|
|
-
|
3cm ≤ ĐK thân < 5cm
|
đồng/cây
|
232.000
|
|
|
-
|
5cm ≤ ĐK thân < 8cm
|
đồng/cây
|
437.000
|
|
|
-
|
8cm ≤ ĐK thân < 10cm
|
đồng/cây
|
632.000
|
|
|
-
|
10cm ≤ ĐK thân < 12cm
|
đồng/cây
|
867.000
|
|
|
-
|
12cm ≤ ĐK thân < 15cm
|
đồng/cây
|
1.197.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK thân ≥ 15 cm
|
đồng/cây
|
1.532.000
|
|
|
6
|
Cây Bưởi (Mật độ 500
cây/ha); Bòng (Mật độ 625 cây/ha); Phật thủ (Mật độ 800 cây/ha)
|
|
|
|
|
-
|
Cây giống trong vườn ươm
|
đồng/m2
|
60.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK thân < 3cm
|
đồng/cây
|
148.000
|
|
|
-
|
3cm ≤ ĐK thân < 5cm
|
đồng/cây
|
258.000
|
|
|
-
|
5cm ≤ ĐK thân < 8cm
|
đồng/cây
|
368.000
|
|
|
-
|
8cm ≤ ĐK thân < 12cm
|
đồng/cây
|
667.000
|
|
|
-
|
12cm ≤ ĐK thân < 15cm
|
đồng/cây
|
1.092.000
|
|
|
-
|
15cm ≤ ĐK thân < 20cm
|
đồng/cây
|
1.517.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK thân ≥ 20 cm
|
đồng/cây
|
1.942.000
|
|
|
7
|
Chanh (Mật độ 1.600
cây/ha); quất lấy quả, chấp (chanh Thái): (Mật độ 1.300 cây/ha)
|
|
|
|
|
-
|
Cây giống trong vườn ươm
|
đồng/m2
|
60.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK thân < 1,5 cm
|
đồng/cây
|
55.000
|
|
|
-
|
1,5cm ≤ ĐK thân < 2,5cm
|
đồng/cây
|
90.000
|
|
|
-
|
2,5cm ≤ ĐK thân < 4cm
|
đồng/cây
|
134.000
|
|
|
-
|
4cm ≤ ĐK thân < 6cm
|
Đồng/cây
|
234.000
|
|
|
-
|
6cm ≤ ĐK thân < 8cm
|
Đồng/cây
|
334.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK thân ≥ 8 cm
|
Đồng/cây
|
434.000
|
|
|
8
|
Xoài (Mật độ 500 cây/ha);
muỗm, Quéo, Cóc: (Mật độ 330 cây/ha)
|
|
|
|
|
-
|
Cây giống trong vườn ươm
|
đồng/m2
|
60.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK thân < 3cm
|
đồng/cây
|
138.000
|
|
|
-
|
3cm ≤ ĐK thân < 5cm
|
đồng/cây
|
226.000
|
|
|
-
|
5cm ≤ ĐK thân < 7cm
|
đồng/cây
|
305.000
|
|
|
-
|
7cm ≤ ĐK thân < 10cm
|
đồng/cây
|
379.000
|
|
|
-
|
10cm ≤ ĐK thân < 15cm
|
đồng/cây
|
529.000
|
|
|
-
|
15cm ≤ ĐK thân < 20cm
|
đồng/cây
|
769.000
|
|
|
-
|
20cm ≤ ĐK thân < 30cm
|
đồng/cây
|
904.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK thân ≥ 30 cm
|
đồng/cây
|
1.054.000
|
|
|
9
|
Cây ổi (mật độ 1.250
cây/ha)
|
|
|
|
|
-
|
Cây giống trong vườn ươm
|
đồng/m2
|
60.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK thân < 2cm
|
đồng/cây
|
75.000
|
|
|
-
|
2cm ≤ ĐK thân < 5cm
|
đồng/cây
|
114.000
|
|
|
-
|
5cm ≤ ĐK thân < 10cm
|
đồng/cây
|
191.000
|
|
|
-
|
10cm ≤ ĐK thân < 15cm
|
đồng/cây
|
291.000
|
|
|
-
|
15cm ≤ ĐK thân < 20cm
|
đồng/cây
|
371.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK thân ≥ 20 cm
|
đồng/cây
|
441.000
|
|
|
10
|
Cây Táo (Mật độ 450 cây/ha)
|
|
|
|
|
-
|
Cây giống trong vườn ươm
|
đồng/m2
|
60.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK thân < 3cm
|
đồng/cây
|
81.000
|
|
|
-
|
3cm ≤ ĐK thân < 5cm
|
đồng/cây
|
113.000
|
|
|
-
|
5cm ≤ ĐK thân < 8cm
|
đồng/cây
|
140.000
|
|
|
-
|
8cm ≤ ĐK thân < 12cm
|
Đồng/cây
|
211.000
|
|
|
-
|
12cm ≤ ĐK thân < 15cm
|
Đồng/cây
|
282.000
|
|
|
-
|
15cm ≤ ĐK thân < 20cm
|
Đồng/cây
|
396.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK thân ≥ 20 cm
|
Đồng/cây
|
524.000
|
|
|
11
|
Cây Mận, Mận thép, Đào lấy
quả, Móc thép: (Mật độ 625 cây/ha); Mơ (Mật độ 500 cây/ha)
|
|
|
|
|
-
|
Cây giống trong vườn ươm
|
đồng/m2
|
60.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK thân < 3cm
|
đồng/cây
|
90.000
|
|
|
-
|
3cm ≤ ĐK thân < 5cm
|
đồng/cây
|
150.000
|
|
|
-
|
5cm ≤ ĐK thân < 7cm
|
đồng/cây
|
253.000
|
|
|
-
|
7cm ≤ ĐK thân < 9cm
|
đồng/cây
|
322.000
|
|
|
-
|
9cm ≤ ĐK thân < 12cm
|
Đồng/cây
|
345.000
|
|
|
-
|
12cm ≤ ĐK thân < 15cm
|
Đồng/cây
|
442.000
|
|
|
-
|
15cm ≤ ĐK thân < 20cm
|
Đồng/cây
|
592.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK thân ≥ 20 cm
|
Đồng/cây
|
757.000
|
|
|
12
|
Cây Hồng xiêm (mật độ 238
cây/ha)
|
|
|
|
|
-
|
Cây giống trong vườn ươm
|
đồng/m2
|
60.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK thân < 3cm
|
đồng/cây
|
135.000
|
|
|
-
|
3cm ≤ ĐK thân < 5cm
|
đồng/cây
|
223.000
|
|
|
-
|
5cm ≤ ĐK thân < 7cm
|
đồng/cây
|
304.000
|
|
|
-
|
7cm ≤ ĐK thân < 10cm
|
đồng/cây
|
402.000
|
|
|
-
|
10cm ≤ ĐK thân < 15cm
|
đồng/cây
|
600.000
|
|
|
-
|
15cm ≤ ĐK thân < 20cm
|
đồng/cây
|
842.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK thân ≥ 20 cm
|
đồng/cây
|
1.029.000
|
|
|
13
|
Cây Hồng (mật độ 400 cây/ha);
Bồ quân (Nụ quân), chôm chôm: (mật độ 250 cây/ha); măng cụt (mật độ 200
cây/ha)
|
|
|
|
|
-
|
Cây giống trong vườn ươm
|
đồng/m2
|
59.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK thân < 3cm
|
đồng/cây
|
106.000
|
|
|
-
|
3cm ≤ ĐK thân < 5cm
|
đồng/cây
|
162.000
|
|
|
-
|
5cm ≤ ĐK thân < 7cm
|
đồng/cây
|
230.000
|
|
|
-
|
7cm ≤ ĐK thân < 10cm
|
đồng/cây
|
330.000
|
|
|
-
|
10cm ≤ ĐK thân < 15cm
|
đồng/cây
|
520.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK thân ≥ 15 cm
|
đồng/cây
|
880.000
|
|
|
14
|
Cây Na (Mật độ 800 cây/ha)
|
|
|
|
|
-
|
Cây giống trong vườn ươm
|
đồng/m2
|
60.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK thân < 2 cm
|
đồng/cây
|
88.000
|
|
|
-
|
2cm ≤ ĐK thân < 4cm
|
đồng/cây
|
132.000
|
|
|
-
|
4cm ≤ ĐK thân < 6cm
|
đồng/cây
|
175.000
|
|
|
-
|
6cm ≤ ĐK thân < 8cm
|
đồng/cây
|
298.000
|
|
|
-
|
8cm ≤ ĐK thân < 12cm
|
đồng/cây
|
568.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK thân ≥ 12 cm
|
đồng/cây
|
808.000
|
|
|
15
|
Cây Vú sữa (Mật độ 220
cây/ha); cây roi (Mật độ 1.333 cây/ha)
|
|
|
|
|
-
|
Cây giống trong vườn ươm
|
đồng/m2
|
60.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK thân < 3 cm
|
đồng/cây
|
117.000
|
|
|
-
|
3cm ≤ ĐK thân < 5cm
|
đồng/cây
|
188.000
|
|
|
-
|
5cm ≤ ĐK thân < 7cm
|
đồng/cây
|
259.000
|
|
|
-
|
7cm ≤ ĐK thân < 10cm
|
đồng/cây
|
319.000
|
|
|
-
|
10cm ≤ ĐK thân < 15cm
|
đồng/cây
|
376.000
|
|
|
-
|
15cm ≤ ĐK thân < 20cm
|
đồng/cây
|
477.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK thân ≥ 20 cm
|
đồng/cây
|
606.000
|
|
|
16
|
Cây Lựu (Mật độ 1.200
cây/ha)
|
|
|
|
|
-
|
Cây giống trong vườn ươm
|
đồng/m2
|
59.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK thân < 3 cm
|
đồng/cây
|
59.000
|
|
|
-
|
3cm ≤ ĐK thân < 6cm
|
đồng/cây
|
82.000
|
|
|
-
|
6cm ≤ ĐK thân < 10cm
|
đồng/cây
|
122.000
|
|
|
-
|
10cm ≤ ĐK thân < 15cm
|
đồng/cây
|
162.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK thân ≥ 15 cm
|
đồng/cây
|
269.000
|
|
|
17
|
Cây Khế (Mật độ 500 cây/ha);
Nhâm (quất hồng bì) (Mật độ 1.000 cây/ha); Thị, Dọc chua, tai chua: (Mật độ
330 cây/ha); dâu da (Mật độ 400 cây/ha), Me (Mật độ 200 cây/ha), trứng gà (Mật
độ 350 cây/ha)
|
|
|
|
|
-
|
Cây giống trong vườn ươm
|
đồng/m2
|
60.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK thân < 2 cm
|
đồng/cây
|
71.000
|
|
|
-
|
2cm ≤ ĐK thân < 5cm
|
đồng/cây
|
130.000
|
|
|
-
|
5cm ≤ ĐK thân < 10cm
|
đồng/cây
|
196.000
|
|
|
-
|
10cm ≤ ĐK thân < 20cm
|
đồng/cây
|
279.000
|
|
|
-
|
10cm ≤ ĐK thân < 20cm
|
đồng/cây
|
421.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK thân ≥ 20 cm
|
đồng/cây
|
554.000
|
|
|
18
|
Cây lê (Mật độ 450 cây/ha)
|
|
|
|
|
-
|
Cây giống trong vườn ươm
|
đồng/m2
|
60.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK thân < 3 cm
|
đồng/cây
|
64.000
|
|
|
-
|
3cm ≤ ĐK thân < 5cm
|
đồng/cây
|
95.000
|
|
|
-
|
5cm ≤ ĐK thân < 8cm
|
đồng/cây
|
134.000
|
|
|
-
|
8cm ≤ ĐK thân < 10cm
|
đồng/cây
|
190.000
|
|
|
-
|
10cm ≤ ĐK thân < 12cm
|
Đồng/cây
|
240.000
|
|
|
-
|
12cm ≤ ĐK thân < 15cm
|
Đồng/cây
|
370.000
|
|
|
-
|
15cm ≤ ĐK thân < 20cm
|
Đồng/cây
|
550.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK thân ≥ 20 cm
|
Đồng/cây
|
650.000
|
|
|
19
|
Cây Dứa
|
|
|
|
|
-
|
Cây giống trong vườn ươm
|
đồng/m2
|
59.000
|
|
|
19.1
|
Cây dứa CAIEN
|
|
|
|
|
-
|
Cây dứa CAIEN vụ 1
|
đồng/m2
|
43.000
|
|
|
-
|
Cây dứa CAIEN vụ 2
|
đồng/m2
|
29.000
|
|
|
19.2
|
Cây dứa Queen
|
|
|
|
|
-
|
Cây dứa Queen vụ 1
|
đồng/m2
|
41.000
|
|
|
-
|
Cây dứa Queen vụ 2
|
đồng/m2
|
26.000
|
|
|
19.3
|
Các loại dứa trồng phân
tán
|
đồng/khóm
|
25.000
|
|
|
20
|
Cây chuối (Mật độ 2.500
cây (khóm)/ha)
|
|
|
|
|
-
|
Cây giống trong vườn ươm
|
đồng/m2
|
58.000
|
|
|
20.1
|
Cây chuối đơn (không
hình thành khóm)
|
|
|
|
|
-
|
Mới trồng (Chiều cao cây ≤ 1
mét)
|
đồng/cây
|
19.000
|
|
|
-
|
1m < chiều cao cây ≤ 1,5
mét chưa có quả
|
đồng/cây
|
38.000
|
|
|
-
|
Cây có buồng, chưa cho thu hoạch
|
đồng/cây
|
61.000
|
|
|
20.2
|
Cây chuối hình thành
khóm
|
|
|
|
|
-
|
Khóm < 3 cây
|
đồng/khóm
|
146.000
|
|
|
-
|
Khóm từ 3 cây đến 5 cây
|
đồng/khóm
|
232.000
|
|
|
-
|
Khóm từ 5 cây đến 7 cây
|
đồng/khóm
|
339.000
|
|
|
-
|
Khóm từ 7 cây đến 10 cây
|
đồng/khóm
|
409.000
|
|
|
-
|
Khóm trên 10 cây
|
đồng/khóm
|
525.000
|
|
|
21
|
Cây đu đủ (Mật độ 2.000
cây/ha)
|
|
|
|
|
-
|
Cây giống trong vườn ươm
|
đồng/m2
|
59.000
|
|
|
-
|
Cây mới trồng (Chiều cao ≤
0,5m)
|
đồng/cây
|
24.000
|
|
|
-
|
0,5 m < Chiều cao ≤ 1,0m;
chưa có quả
|
đồng/cây
|
42.000
|
|
|
-
|
0,5 m < Chiều cao ≤ 1,0m;
đang có quả
|
đồng/cây
|
95.000
|
|
|
-
|
1,0 m < Chiều cao ≤ 1,5 m;
đang có quả
|
đồng/cây
|
155.000
|
|
|
-
|
Cây có chiều cao > 1,5m;
đang có quả
|
đồng/cây
|
230.000
|
|
|
22
|
Cây Thanh Long (Mật độ 1.190
trụ/ha tương đương 5.555 cây/hom/ha)
|
|
|
|
|
-
|
Cây giống trong vườn ươm
|
đồng/m2
|
61.000
|
|
|
-
|
Thanh long mới trồng (cây đã
ra rễ, mầm)
|
đồng/cây
|
37.000
|
|
|
-
|
Cây thanh long chưa có quả
|
đồng/cây
|
48.000
|
|
|
-
|
Cây thanh long có quả bói (thu
hoạch dưới 1kg/cây)
|
đồng/cây
|
64.000
|
|
|
-
|
Cây cho thu hoạch từ 1-3
kg/cây
|
đồng/cây
|
70.000
|
|
|
-
|
Cây cho thu hoạch từ 3-5
kg/cây
|
đồng/cây
|
77.000
|
|
|
-
|
Cây cho thu hoạch từ 5kg/cây
trở lên
|
đồng/cây
|
88.000
|
|
|
23
|
Cây nhót (Mật độ 625
cây/ha)
|
|
|
|
|
-
|
Cây giống trong vườn ươm
|
đồng/m2
|
58.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK thân < 2 cm
|
đồng/cây
|
45.000
|
|
|
-
|
2cm ≤ ĐK thân < 5cm
|
đồng/cây
|
72.000
|
|
|
-
|
5cm ≤ ĐK thân < 10cm
|
đồng/cây
|
123.000
|
|
|
-
|
10cm ≤ ĐK thân < 15cm
|
đồng/cây
|
246.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK thân ≥ 15cm
|
đồng/cây
|
325.000
|
|
|
24
|
Cây sấu ăn quả (Mật độ
1.000 cây/ha); cây trám, bùi: (Mật độ 500 cây/ha)
|
|
|
|
|
-
|
Cây giống trong vườn ươm
|
đồng/m2
|
60.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK thân < 3 cm
|
đồng/cây
|
89.000
|
|
|
-
|
3cm ≤ ĐK thân < 6cm
|
đồng/cây
|
175.000
|
|
|
-
|
6cm ≤ ĐK thân < 8cm
|
đồng/cây
|
235.000
|
|
|
-
|
8cm ≤ ĐK thân < 15cm
|
đồng/cây
|
338.000
|
|
|
-
|
15cm ≤ ĐK thân < 20cm
|
đồng/cây
|
563.000
|
|
|
-
|
20cm ≤ ĐK thân < 30cm
|
đồng/cây
|
988.000
|
|
|
-
|
30cm ≤ ĐK thân < 40cm
|
đồng/cây
|
1.438.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK thân ≥ 40 cm
|
đồng/cây
|
1.888.000
|
|
|
25
|
Cây dừa lấy quả (Mật độ 160
cây/ha)
|
|
|
|
|
-
|
Cây giống trong vườn ươm
|
đồng/m2
|
59.500
|
|
|
-
|
Cây có chiều cao < 1m
|
đồng/cây
|
168.000
|
|
|
-
|
1m ≤ Chiều cao < 2m
|
đồng/cây
|
273.000
|
|
|
-
|
2m ≤ Chiều cao < 3m
|
đồng/cây
|
326.000
|
|
|
-
|
3m ≤ Chiều cao < 4m
|
đồng/cây
|
378.000
|
|
|
-
|
4m ≤ Chiều cao < 5m
|
đồng/cây
|
539.000
|
|
|
-
|
Cây có chiều cao ≥ 5 m
|
đồng/cây
|
646.000
|
|
|
26
|
Cây Cau (Mật độ 1.000
cây/ha); Cọ ăn quả (Mật độ 1.600 cây/ha)
|
|
|
|
|
-
|
Cây giống trong vườn ươm
|
đồng/m2
|
59.000
|
|
|
-
|
Cây có chiều cao < 1m
|
đồng/cây
|
58.000
|
|
|
-
|
1m ≤ Chiều cao < 2m
|
đồng/cây
|
88.000
|
|
|
-
|
2m ≤ Chiều cao < 3m
|
đồng/cây
|
203.000
|
|
|
-
|
3m ≤ Chiều cao < 4m
|
đồng/cây
|
299.000
|
|
|
-
|
4m ≤ Chiều cao < 5m
|
đồng/cây
|
374.000
|
|
|
-
|
Cây có chiều cao ≥ 5 m
|
đồng/cây
|
434.000
|
|
|
27
|
Cây Nho (mật độ 4.000
cây/ha)
|
|
|
|
|
-
|
Cây giống trong vườn ươm
|
đồng/m2
|
59.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK thân < 1,5 cm
|
đồng/cây
|
80.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK thân ≥ 1,5 cm (thu
hoạch dưới 3kg/cây)
|
đồng/cây
|
139.000
|
|
|
-
|
Cây cho thu hoạch từ 3-5
kg/cây
|
đồng/cây
|
175.000
|
|
|
-
|
Cây cho thu hoạch trên 5
kg/cây
|
đồng/cây
|
226.000
|
|
|
28
|
Cây Bơ (Mật độ 400
cây/ha), cây Mãng cầu (mật độ 1.000 cây/ha)
|
|
|
|
|
-
|
Cây giống trong vườn ươm
|
đồng/m2
|
62.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK thân < 3 cm
|
đồng/cây
|
65.000
|
|
|
-
|
3cm ≤ ĐK thân < 5cm
|
đồng/cây
|
100.000
|
|
|
-
|
5cm ≤ ĐK thân < 7cm
|
đồng/cây
|
139.000
|
|
|
-
|
7cm ≤ ĐK thân < 10cm
|
đồng/cây
|
163.000
|
|
|
-
|
10cm ≤ ĐK thân < 15cm
|
đồng/cây
|
268.000
|
|
|
-
|
10cm ≤ ĐK thân < 15cm
|
đồng/cây
|
373.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK thân ≥ 20 cm
|
đồng/cây
|
415.000
|
|
|
29
|
Cây sung, cây vả lấy quả:
(Mật độ 500 cây/ha)
|
|
|
|
|
-
|
Cây giống trong vườn ươm
|
đồng/m2
|
58.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK thân < 3 cm
|
đồng/cây
|
48.000
|
|
|
-
|
3cm ≤ ĐK thân < 6cm
|
đồng/cây
|
73.000
|
|
|
-
|
6cm ≤ ĐK thân < 10cm
|
đồng/cây
|
147.000
|
|
|
-
|
10cm ≤ ĐK thân < 20cm
|
đồng/cây
|
226.000
|
|
|
-
|
20cm ≤ ĐK thân < 30cm
|
đồng/cây
|
331.000
|
|
|
-
|
30cm ≤ ĐK thân < 40cm
|
đồng/cây
|
446.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK thân ≥ 40 cm
|
đồng/cây
|
572.000
|
|
|
30
|
Cây chanh leo
|
|
|
|
|
-
|
Cây giống trong vườn ươm
|
đồng/m2
|
63.000
|
|
|
-
|
Cây mới gieo trồng
|
đồng/m2
|
8.000
|
|
|
-
|
Mới leo dàn, chưa có quả
|
đồng/m2
|
12.000
|
|
|
-
|
Cây sắp cho thu hoạch
|
đồng/m2
|
15.000
|
|
|
-
|
Cây đang cho thu hoạch
|
đồng/m2
|
22.000
|
|
|
31
|
Cây Chay ăn quả (Mật độ
400 cây/ha)
|
|
|
|
|
-
|
Cây giống trong vườn ươm
|
đồng/m2
|
57.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK thân < 3 cm
|
đồng/cây
|
25.000
|
|
|
-
|
3cm ≤ ĐK thân < 5cm
|
đồng/cây
|
37.000
|
|
|
-
|
5cm ≤ ĐK thân < 10cm
|
đồng/cây
|
54.000
|
|
|
-
|
10cm ≤ ĐK thân < 15cm
|
đồng/cây
|
82.000
|
|
|
-
|
15cm ≤ ĐK thân < 20cm
|
Đồng/cây
|
150.000
|
|
|
-
|
20cm ≤ ĐK thân < 25cm
|
Đồng/cây
|
202.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK thân ≥ 25 cm
|
Đồng/cây
|
270.000
|
|
|
32
|
Cây dâu tằm lấy quả (Mật độ
3.000 cây/ha)
|
|
|
|
|
-
|
Cây giống trong vườn ươm
|
đồng/m2
|
55.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK thân < 2 cm
|
đồng/cây
|
18.000
|
|
|
-
|
2cm ≤ ĐK thân < 3cm
|
đồng/cây
|
27.000
|
|
|
-
|
3cm ≤ ĐK thân < 4cm
|
đồng/cây
|
36.000
|
|
|
-
|
4cm ≤ ĐK thân < 6cm
|
đồng/cây
|
47.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK thân ≥ 6 cm
|
đồng/cây
|
65.000
|
|
|
33
|
Dâu tây
|
|
|
|
|
-
|
Cây giống trong vườn ươm
|
đồng/m2
|
65.000
|
|
|
-
|
Cây mới gieo trồng
|
đồng/m2
|
10.000
|
|
|
-
|
Cây còn non, chưa cho thu hoạch
|
đồng/m2
|
13.000
|
|
|
-
|
Cây sắp cho thu hoạch
|
đồng/m2
|
18.000
|
|
|
-
|
Cây đang cho thu hoạch
|
đồng/m2
|
22.000
|
|
|
34
|
Cây gấc
|
|
|
|
|
-
|
Cây mới gieo trồng
|
đồng/m2
|
8.000
|
|
|
-
|
Mới leo dàn, chưa cho thu hoạch
|
đồng/m2
|
11.000
|
|
|
-
|
Cây sắp cho thu hoạch
|
đồng/m2
|
18.000
|
|
|
-
|
Cây đang cho thu hoạch
|
đồng/m2
|
22.000
|
|
|
II.2
|
NHÓM CÂY CÔNG NGHIỆP
|
|
|
|
|
1
|
Cây chè
|
|
|
|
|
-
|
Cây giống trong vườn ươm
|
đồng/m2
|
42.000
|
|
|
1.1
|
Cây chè trồng phân tán (Mật
độ 10.000 cây/ha)
|
|
|
|
|
-
|
Cây mới trồng dưới 1 năm
|
đồng/cây
|
15.000
|
|
|
-
|
Cây có Đk tán < 0,5m
|
đồng/cây
|
22.000
|
|
|
-
|
0,5m ≤ ĐK tán < 0,7m
|
đồng/cây
|
28.000
|
|
|
-
|
0,7m ≤ ĐK tán < 1m
|
đồng/cây
|
32.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK tán ≥ 1m
|
đồng/cây
|
50.000
|
|
|
1.2
|
Cây chè trồng tập trung
|
|
|
|
|
-
|
Cây có Đk tán < 0,5m
|
đồng/m2
|
12.000
|
|
|
-
|
0,5m ≤ ĐK tán < 0,7m
|
đồng/m2
|
17.000
|
|
|
-
|
0,7m ≤ ĐK tán < 1m
|
đồng/m2
|
26.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK tán ≥ 1,0m
|
đồng/m2
|
37.000
|
|
|
2
|
Cây dâu tằm (Mật độ 40.000
cây/ha)
|
|
|
|
|
-
|
Cây giống trong vườn ươm
|
đồng/m2
|
43.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK tán < 0,3m
|
đồng/cây
|
2.000
|
|
|
-
|
0,3m ≤ ĐK tán < 0,5m
|
đồng/cây
|
3.000
|
|
|
-
|
0,5m ≤ ĐK tán < 1,0m
|
đồng/cây
|
4.000
|
|
|
-
|
1,0m ≤ ĐK tán < 1,5m
|
đồng/cây
|
7.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK tán ≥ 1,5m
|
đồng/cây
|
12.000
|
|
|
3
|
Cây Cà phê Arabica (chè)
(Mật độ 4.600 cây/ha)
|
|
|
|
|
-
|
Cây giống trong vườn ươm
|
đồng/m2
|
54.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK thân < 2cm
|
đồng/cây
|
54.000
|
|
|
-
|
2cm ≤ ĐK thân < 3 cm
|
đồng/cây
|
74.000
|
|
|
-
|
3cm ≤ ĐK thân < 4cm
|
đồng/cây
|
89.000
|
|
|
-
|
4cm ≤ ĐK thân < 5cm
|
đồng/cây
|
126.000
|
|
|
-
|
5cm ≤ ĐK thân < 6cm
|
đồng/cây
|
319.000
|
|
|
-
|
ĐK thân ≥ 6cm
|
đồng/cây
|
371.000
|
|
|
4
|
Cây Bồ kết (Mật độ 1.111
cây/ha); bồ hòn (Mật độ 1.000 cây/ha)
|
|
|
|
|
-
|
Cây giống trong vườn ươm
|
đồng/m2
|
52.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK thân < 3cm
|
đồng/cây
|
30.000
|
|
|
-
|
3cm ≤ ĐK thân < 5cm
|
đồng/cây
|
46.000
|
|
|
-
|
5cm ≤ ĐK thân < 10cm
|
đồng/cây
|
67.000
|
|
|
-
|
10cm ≤ ĐK thân < 15cm
|
đồng/cây
|
118.000
|
|
|
-
|
15cm ≤ ĐK thân < 20cm
|
đồng/cây
|
221.000
|
|
|
-
|
20cm ≤ ĐK thân < 30cm
|
đồng/cây
|
324.000
|
|
|
-
|
30cm ≤ ĐK thân < 40cm
|
đồng/cây
|
474.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK thân ≥ 40cm
|
đồng/cây
|
681.000
|
|
|
5
|
Cây Hoa hoè (Mật độ 1.100
cây/ha)
|
|
|
|
|
-
|
Cây giống trong vườn ươm
|
đồng/m2
|
55.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK thân < 3cm
|
đồng/cây
|
29.000
|
|
|
-
|
3cm ≤ ĐK thân < 5cm
|
đồng/cây
|
44.000
|
|
|
-
|
5cm ≤ ĐK thân < 10cm
|
đồng/cây
|
81.000
|
|
|
-
|
10cm ≤ ĐK thân < 15cm
|
đồng/cây
|
123.000
|
|
|
-
|
15cm ≤ ĐK thân < 20cm
|
đồng/cây
|
255.000
|
|
|
-
|
20cm ≤ ĐK thân < 25cm
|
đồng/cây
|
365.000
|
|
|
-
|
25cm ≤ ĐK thân < 30cm
|
đồng/cây
|
497.000
|
|
|
-
|
30cm ≤ ĐK thân < 40cm
|
đồng/cây
|
618.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK thân ≥ 40cm
|
đồng/cây
|
706.000
|
|
|
6
|
Cây Vối lấy lá (Mật độ
1.660 cây/ha)
|
|
|
|
|
-
|
Cây giống trong vườn ươm
|
đồng/m2
|
58.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK thân < 3cm
|
đồng/cây
|
34.000
|
|
|
-
|
3cm ≤ ĐK thân < 5cm
|
đồng/cây
|
54.000
|
|
|
-
|
5cm ≤ ĐK thân < 10cm
|
đồng/cây
|
74.000
|
|
|
-
|
10cm ≤ ĐK thân < 15cm
|
đồng/cây
|
122.000
|
|
|
-
|
15cm ≤ ĐK thân < 20cm
|
đồng/cây
|
250.000
|
|
|
-
|
20cm ≤ ĐK thân < 25cm
|
đồng/cây
|
370.000
|
|
|
-
|
25cm ≤ ĐK thân < 30cm
|
đồng/cây
|
490.000
|
|
|
-
|
30cm ≤ ĐK thân < 40cm
|
đồng/cây
|
610.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK thân ≥ 40cm
|
đồng/cây
|
700.000
|
|
|
7
|
Cây Chay ăn vỏ (Mật độ 400
cây/ha)
|
|
|
|
|
-
|
Cây giống trong vườn ươm
|
đồng/m2
|
52.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK thân < 3cm
|
đồng/cây
|
12.000
|
|
|
-
|
3cm ≤ ĐK thân < 5cm
|
đồng/cây
|
18.000
|
|
|
-
|
5cm ≤ ĐK thân < 10cm
|
đồng/cây
|
24.000
|
|
|
-
|
10cm ≤ ĐK thân < 15cm
|
đồng/cây
|
52.000
|
|
|
-
|
15cm ≤ ĐK thân < 20cm
|
Đồng/cây
|
91.000
|
|
|
-
|
20cm ≤ ĐK thân < 25cm
|
Đồng/cây
|
130.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK thân ≥ 25 cm
|
Đồng/cây
|
163.000
|
|
|
8
|
Cây mía
|
|
|
|
|
8.1
|
Mía tím
|
|
|
|
|
-
|
Cây mía trồng chưa đến 6
tháng
|
đồng/m2
|
13.000
|
|
|
-
|
Cây mía trồng từ 6 tháng trở
lên
|
đồng/m2
|
25.000
|
|
|
8.2
|
Mía nguyên liệu (lưu gốc)
|
|
|
|
|
-
|
Mía năm thứ 1, thứ 2
|
đồng/m2
|
9.000
|
|
|
-
|
Từ năm thứ 3 trở đi
|
đồng/m2
|
12.000
|
|
|
9
|
Trầu không
|
|
|
|
|
-
|
Cây cắm gốc mới trồng, bắt đầu
leo giàn
|
đồng/cây
|
10.000
|
|
|
-
|
Cây đã leo giàn
|
đồng/m2
|
26.000
|
|
|
10
|
Cây Mây (song mây)
|
|
|
|
|
-
|
ĐK thân ≤ 2cm
|
đồng/m2
|
6.000
|
|
|
-
|
ĐK thân > 2cm
|
đồng/m2
|
16.000
|
|
|
11
|
Cây Cói
|
đồng/m2
|
4.500
|
|
|
12
|
Cây thuốc lào, Cây thuốc
lá
|
đồng/m2
|
21.000
|
|
|
II.3
|
NHÓM CÂY LÂM NGHIỆP
|
|
|
|
|
1
|
Cây lấy gỗ (trừ lim, lát),
cây giáng hương: (Mật độ 1.250 cây/ha); cây dẻ chưa thu hoạch, cây sung, cây
sở, cây bông: (Mật độ 1.100 cây/ha); cây keo lai (Mật độ 1.660 cây/ha); keo
tai tượng (Mật độ 3.300 cây/ha)
|
|
|
|
|
-
|
Cây giống trong vườn ươm
|
đồng/m2
|
52.000
|
|
|
1.1
|
Cây trồng phân tán
|
|
|
|
|
-
|
Cây có ĐK thân < 2cm
|
đồng/cây
|
15.000
|
|
|
-
|
2cm ≤ ĐK thân < 5cm
|
đồng/cây
|
28.000
|
|
|
-
|
5cm ≤ ĐK thân < 10cm
|
đồng/cây
|
51.000
|
|
|
-
|
10cm ≤ ĐK thân < 15cm
|
đồng/cây
|
68.000
|
|
|
-
|
15cm ≤ ĐK thân < 20cm
|
đồng/cây
|
105.000
|
|
|
-
|
20cm ≤ ĐK thân < 25cm
|
đồng/cây
|
150.000
|
|
|
-
|
25cm ≤ ĐK thân < 30cm
|
đồng/cây
|
210.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK thân ≥ 30 cm
|
đồng/cây
|
360.000
|
|
|
1.2
|
Cây trồng tập trung
|
|
|
|
|
-
|
Cây có ĐK thân < 5cm
|
đồng/ha
|
46.200.000
|
|
|
-
|
5cm ≤ ĐK thân < 10cm
|
đồng/ha
|
84.050.000
|
|
|
-
|
10cm ≤ ĐK thân < 15cm
|
đồng/ha
|
112.100.000
|
|
|
-
|
15cm ≤ ĐK thân < 20cm
|
đồng/ha
|
125.197.000
|
|
|
-
|
20cm ≤ ĐK thân < 25cm
|
đồng/ha
|
134.684.000
|
|
|
-
|
25cm ≤ ĐK thân < 30cm
|
đồng/ha
|
149.852.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK thân ≥ 30 cm
|
đồng/ha
|
256.973.000
|
|
|
2
|
Cây bạch đàn (mật độ 1.660
cây/ha); phi lao (Mật độ 3.300 cây/ha); cây tếch (mật độ 2.200 cây/ha)
|
|
|
|
|
-
|
Cây giống trong vườn ươm
|
đồng/m2
|
49.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK thân < 2cm
|
đồng/cây
|
22.000
|
|
|
-
|
2 cm ≤ ĐK thân < 5cm
|
đồng/cây
|
35.000
|
|
|
-
|
5cm ≤ ĐK thân < 10cm
|
đồng/cây
|
122.000
|
|
|
-
|
10cm ≤ ĐK thân < 15cm
|
đồng/cây
|
181.000
|
|
|
-
|
15cm ≤ ĐK thân < 20cm
|
đồng/cây
|
263.000
|
|
|
-
|
20cm ≤ ĐK thân < 30cm
|
đồng/cây
|
307.000
|
|
|
-
|
30cm ≤ ĐK thân < 40cm
|
đồng/cây
|
511.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK thân ≥ 40 cm
|
đồng/cây
|
607.000
|
|
|
3
|
Cây thông caribê (Mật độ
2.000 cây/ha); cây lát mexico (Mật độ 1.000 cây/ha); cây mỡ (mật độ 2.500
cây/ha)
|
|
|
|
|
-
|
Cây giống trong vườn ươm
|
đồng/m2
|
52.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK thân < 2cm
|
đồng/cây
|
25.000
|
|
|
-
|
2 cm ≤ ĐK thân < 5cm
|
đồng/cây
|
41.000
|
|
|
-
|
5cm ≤ ĐK thân < 10cm
|
đồng/cây
|
144.000
|
|
|
-
|
10cm ≤ ĐK thân < 15cm
|
đồng/cây
|
236.000
|
|
|
-
|
15cm ≤ ĐK thân < 20cm
|
đồng/cây
|
262.000
|
|
|
-
|
20cm ≤ ĐK thân < 30cm
|
đồng/cây
|
365.000
|
|
|
-
|
30cm ≤ ĐK thân < 40cm
|
đồng/cây
|
456.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK thân ≥ 40 cm
|
đồng/cây
|
522.000
|
|
|
4
|
Cây xoan ta (Mật độ 2.500
cây/ha); xoan đào, cây gạo (Mật độ 1.100 cây/ha); cây vông, cây nhội (Mật độ
1.330 cây/ha); cọ dầu (Mật độ 200 cây/ha)
|
|
|
|
|
-
|
Cây giống trong vườn ươm
|
đồng/m2
|
48.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK thân < 2cm
|
đồng/cây
|
15.000
|
|
|
-
|
2 cm ≤ ĐK thân < 5cm
|
đồng/cây
|
31.000
|
|
|
-
|
5cm ≤ ĐK thân < 10cm
|
đồng/cây
|
133.000
|
|
|
-
|
10cm ≤ ĐK thân < 15cm
|
đồng/cây
|
252.000
|
|
|
-
|
15cm ≤ ĐK thân < 20cm
|
đồng/cây
|
298.000
|
|
|
-
|
20cm ≤ ĐK thân < 30cm
|
đồng/cây
|
359.000
|
|
|
-
|
30cm ≤ ĐK thân < 40cm
|
đồng/cây
|
541.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK thân ≥ 40 cm
|
đồng/cây
|
625.000
|
|
|
5
|
Cây cây xà cừ (Mật độ 830
cây/ha), cây bồ đề (Mật độ 2.000 cây/ha), cây hông (Mật độ 1.100 cây/ha)
|
|
|
|
|
-
|
Cây giống trong vườn ươm
|
đồng/m2
|
61.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK thân < 3cm
|
đồng/cây
|
41.000
|
|
|
-
|
3 cm ≤ ĐK thân < 5cm
|
đồng/cây
|
79.000
|
|
|
-
|
5cm ≤ ĐK thân < 10cm
|
đồng/cây
|
151.000
|
|
|
-
|
10cm ≤ ĐK thân < 15cm
|
đồng/cây
|
243.000
|
|
|
-
|
15cm ≤ ĐK thân < 20cm
|
đồng/cây
|
267.000
|
|
|
-
|
20cm ≤ ĐK thân < 30cm
|
đồng/cây
|
358.000
|
|
|
-
|
30cm ≤ ĐK thân < 40cm
|
đồng/cây
|
432.000
|
|
|
-
|
40cm ≤ ĐK thân < 50cm
|
đồng/cây
|
512.000
|
|
|
-
|
50cm ≤ ĐK thân < 60cm
|
đồng/cây
|
609.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK thân ≥ 60 cm
|
đồng/cây
|
705.000
|
|
|
6
|
Cây lát hoa, Cây giổi xanh
lấy gỗ: (mật độ 1.000 cây/ha); cây muồng đen (mật độ 2.500 cây/ha), cây trẩu (Mật
độ 1.100 cây/ha)
|
|
|
|
|
-
|
Cây giống trong vườn ươm
|
đồng/m2
|
65.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK thân < 3cm
|
đồng/cây
|
28.000
|
|
|
-
|
3 cm ≤ ĐK thân < 5cm
|
đồng/cây
|
42.000
|
|
|
-
|
5cm ≤ ĐK thân < 10cm
|
đồng/cây
|
122.000
|
|
|
-
|
10cm ≤ ĐK thân < 20cm
|
đồng/cây
|
264.000
|
|
|
-
|
20cm ≤ ĐK thân < 30cm
|
đồng/cây
|
306.000
|
|
|
-
|
30cm ≤ ĐK thân < 40cm
|
đồng/cây
|
458.000
|
|
|
-
|
40cm ≤ ĐK thân < 50cm
|
đồng/cây
|
525.000
|
|
|
-
|
50cm ≤ ĐK thân < 60cm
|
đồng/cây
|
565.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK thân ≥ 60 cm
|
đồng/cây
|
668.000
|
|
|
7
|
Cây lim (Mật độ 555 cây/ha);
sao đen (Mật độ 500 cây/ha)
|
|
|
|
|
-
|
Cây giống trong vườn ươm
|
đồng/m2
|
90.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK thân < 3cm
|
đồng/cây
|
25.000
|
|
|
-
|
3 cm ≤ ĐK thân < 5cm
|
đồng/cây
|
42.000
|
|
|
-
|
5cm ≤ ĐK thân < 10cm
|
đồng/cây
|
126.000
|
|
|
-
|
10cm ≤ ĐK thân < 20cm
|
đồng/cây
|
304.000
|
|
|
-
|
20cm ≤ ĐK thân < 30cm
|
đồng/cây
|
430.000
|
|
|
-
|
30cm ≤ ĐK thân < 40cm
|
đồng/cây
|
624.000
|
|
|
-
|
40cm ≤ ĐK thân < 50cm
|
đồng/cây
|
690.000
|
|
|
-
|
50cm ≤ ĐK thân < 60cm
|
đồng/cây
|
748.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK thân ≥ 60 cm
|
đồng/cây
|
828.000
|
|
|
8
|
Cây gỗ sưa (cây huỳnh đàn)
(mật độ 1.660 cây/ha)
|
|
|
|
|
-
|
Cây giống trong vườn ươm
|
đồng/m2
|
63.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK thân < 3cm
|
đồng/cây
|
84.000
|
|
|
-
|
3 cm ≤ ĐK thân < 5cm
|
đồng/cây
|
135.000
|
|
|
-
|
5cm ≤ ĐK thân < 10cm
|
đồng/cây
|
185.000
|
|
|
-
|
10cm ≤ ĐK thân < 15cm
|
đồng/cây
|
281.000
|
|
|
-
|
15cm ≤ ĐK thân < 20cm
|
đồng/cây
|
357.000
|
|
|
-
|
20cm ≤ ĐK thân < 30cm
|
đồng/cây
|
396.000
|
|
|
-
|
30cm ≤ ĐK thân < 40cm
|
đồng/cây
|
536.000
|
|
|
-
|
40cm ≤ ĐK thân < 50cm
|
đồng/cây
|
592.000
|
|
|
-
|
50cm ≤ ĐK thân < 60cm
|
đồng/cây
|
754.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK thân ≥ 60 cm
|
đồng/cây
|
869.000
|
|
|
9
|
Cây đàn hương (mật độ 500
cây/ha)
|
|
|
|
|
-
|
Cây giống trong vườn ươm
|
đồng/m2
|
90.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK thân < 3cm
|
đồng/cây
|
97.000
|
|
|
-
|
3 cm ≤ ĐK thân < 5cm
|
đồng/cây
|
127.000
|
|
|
-
|
5cm ≤ ĐK thân < 10cm
|
đồng/cây
|
259.000
|
|
|
-
|
10cm ≤ ĐK thân < 15cm
|
đồng/cây
|
407.000
|
|
|
-
|
15cm ≤ ĐK thân < 20cm
|
đồng/cây
|
510.000
|
|
|
-
|
20cm ≤ ĐK thân < 30cm
|
đồng/cây
|
710.000
|
|
|
-
|
30cm ≤ ĐK thân < 40cm
|
đồng/cây
|
784.000
|
|
|
-
|
40cm ≤ ĐK thân < 50cm
|
đồng/cây
|
930.000
|
|
|
-
|
50cm ≤ ĐK thân < 60cm
|
đồng/cây
|
1.040.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK thân ≥ 60 cm
|
đồng/cây
|
1.148.000
|
|
|
10
|
Cây gáo (mật độ 625
cây/ha)
|
|
|
|
|
-
|
Cây giống trong vườn ươm
|
đồng/m2
|
45.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK thân < 3cm
|
đồng/cây
|
19.000
|
|
|
-
|
3cm ≤ ĐK thân < 5cm
|
đồng/cây
|
31.000
|
|
|
-
|
5cm ≤ ĐK thân < 10cm
|
đồng/cây
|
99.000
|
|
|
-
|
10cm ≤ ĐK thân < 20cm
|
đồng/cây
|
212.000
|
|
|
-
|
20cm ≤ ĐK thân < 30cm
|
đồng/cây
|
305.000
|
|
|
-
|
30cm ≤ ĐK thân < 60cm
|
đồng/cây
|
596.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK thân ≥ 60 cm
|
đồng/cây
|
1.016.000
|
|
|
11
|
Cây Luồng, bương (mật độ
300 khóm (cây)/ha)
|
|
|
|
|
-
|
Cây giống trong vườn ươm
|
đồng/m2
|
45.000
|
|
|
11.1
|
Cây đơn (chưa hình
thành khóm)
|
|
|
|
|
-
|
Cây mới trồng có ĐK thân <
2 cm
|
đồng/cây
|
10.000
|
|
|
-
|
2 cm ≤ ĐK thân < 4cm
|
đồng/cây
|
13.000
|
|
|
-
|
4cm ≤ ĐK thân < 6cm
|
đồng/cây
|
20.000
|
|
|
-
|
6cm ≤ ĐK thân < 8cm
|
đồng/cây
|
26.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK thân ≥ 8 cm
|
đồng/cây
|
34.000
|
|
|
11.2
|
Cây hình thành khóm
|
|
|
|
|
-
|
Khóm từ 2 đến 3 cây trưởng
thành
|
đồng/khóm
|
67.000
|
|
|
-
|
Khóm từ 3 đến 5 cây trưởng
thành
|
đồng/khóm
|
120.000
|
|
|
-
|
Khóm từ 5 đến 7 cây trưởng
thành
|
đồng/khóm
|
172.000
|
|
|
-
|
Khóm lớn hơn 7 cây trưởng
thành
|
đồng/khóm
|
225.000
|
|
|
12
|
Cây Tre, cây Trúc: (mật độ
500 khóm/ha)
|
|
|
|
|
-
|
Cây giống trong vườn ươm
|
đồng/m2
|
43.000
|
|
|
12.1
|
Cây đơn (chưa hình
thành khóm)
|
|
|
|
|
-
|
Cây mới trồng có ĐK thân <
2 cm
|
đồng/cây
|
6.000
|
|
|
-
|
2 cm ≤ ĐK thân < 4cm
|
đồng/cây
|
8.000
|
|
|
-
|
4cm ≤ ĐK thân < 6cm
|
đồng/cây
|
9.000
|
|
|
-
|
6cm ≤ ĐK thân < 8cm
|
đồng/cây
|
17.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK thân ≥ 8 cm
|
đồng/cây
|
21.000
|
|
|
12.2
|
Cây hình thành khóm
|
|
|
|
|
-
|
Khóm từ 2 đến 3 cây trưởng
thành
|
đồng/khóm
|
38.000
|
|
|
-
|
Khóm từ 3 đến 5 cây trưởng
thành
|
đồng/khóm
|
70.000
|
|
|
-
|
Khóm từ 5 đến 7 cây trưởng
thành
|
đồng/khóm
|
101.000
|
|
|
-
|
Khóm lớn hơn 7 cây trưởng
thành
|
đồng/khóm
|
133.000
|
|
|
13
|
Cây tre lấy măng các loại
(mật độ 500 khóm/ha)
|
|
|
|
|
-
|
Tuổi cây < 1 năm
|
đồng/khóm
|
25.000
|
|
|
-
|
Tuổi cây từ 1-2 năm
|
đồng/khóm
|
55.000
|
|
|
-
|
Tuổi cây ≥ 3 năm
|
đồng/khóm
|
70.000
|
|
|
14
|
Cây Nứa (mật độ 500
khóm/ha); Cây Vầu, Cây Giang, cây Sặt: (mật độ 2.000 khóm/ha); Cây Lành hanh,
cây Hóp các loại, cây giáo: (mật độ 2.500 khóm/ha)
|
|
|
|
|
-
|
Cây giống trong vườn ươm
|
đồng/m2
|
39.500
|
|
|
14.1
|
Cây đơn (chưa hình
thành khóm)
|
|
|
|
|
-
|
Cây mới trồng có ĐK thân <
2 cm
|
đồng/cây
|
7.000
|
|
|
-
|
2 cm ≤ ĐK thân < 4cm
|
đồng/cây
|
10.000
|
|
|
-
|
4cm ≤ ĐK thân < 6cm
|
đồng/cây
|
12.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK thân ≥ 6 cm
|
đồng/cây
|
14.000
|
|
|
14.2
|
Cây hình thành khóm
|
|
|
|
|
-
|
Khóm từ 2 đến 5 cây trưởng
thành
|
đồng/khóm
|
28.000
|
|
|
-
|
Khóm từ 5 đến 7 cây trưởng
thành
|
đồng/khóm
|
44.000
|
|
|
-
|
Khóm từ 7 đến 10 cây trưởng
thành
|
đồng/khóm
|
64.000
|
|
|
-
|
Khóm lớn hơn 10 cây trưởng
thành
|
đồng/khóm
|
84.000
|
|
|
15
|
Cây quế (mật độ 4.444
cây/ha)
|
|
|
|
|
-
|
Cây giống trong vườn ươm
|
đồng/m2
|
55.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK thân < 1cm
|
đồng/cây
|
18.000
|
|
|
-
|
1cm ≤ ĐK thân < 3cm
|
đồng/cây
|
23.000
|
|
|
-
|
3cm ≤ ĐK thân < 5cm
|
đồng/cây
|
29.000
|
|
|
-
|
5cm ≤ ĐK thân < 7cm
|
đồng/cây
|
54.000
|
|
|
-
|
7cm ≤ ĐK thân < 10cm
|
đồng/cây
|
84.000
|
|
|
-
|
10cm ≤ ĐK thân < 15cm
|
đồng/cây
|
121.000
|
|
|
-
|
15cm ≤ ĐK thân < 20cm
|
đồng/cây
|
166.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK thân ≥ 20 cm
|
đồng/cây
|
211.000
|
|
|
16
|
Cây mắc mật (mật độ 500
cây/ha)
|
|
|
|
|
-
|
Cây giống trong vườn ươm
|
đồng/m2
|
51.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK thân < 1cm
|
đồng/cây
|
35.000
|
|
|
-
|
1cm ≤ ĐK thân < 2cm
|
đồng/cây
|
60.000
|
|
|
-
|
2cm ≤ ĐK thân < 3cm
|
đồng/cây
|
85.000
|
|
|
-
|
3cm ≤ ĐK thân < 4cm
|
đồng/cây
|
110.000
|
|
|
-
|
4cm ≤ ĐK thân < 5cm
|
đồng/cây
|
135.000
|
|
|
-
|
5cm ≤ ĐK thân < 7cm
|
đồng/cây
|
255.000
|
|
|
-
|
7cm ≤ ĐK thân < 10cm
|
đồng/cây
|
375.000
|
|
|
-
|
ĐK thân ≥ 10 cm
|
đồng/cây
|
480.000
|
|
|
17
|
Cây giổi lấy hạt (mật độ
500 cây/ha)
|
|
|
|
|
-
|
Cây giống trong vườn ươm
|
đồng/m2
|
62.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK thân < 2 cm
|
đồng/cây
|
90.000
|
|
|
-
|
2cm ≤ ĐK thân < 4cm
|
đồng/cây
|
153.000
|
|
|
-
|
4cm ≤ ĐK thân < 6cm
|
đồng/cây
|
238.000
|
|
|
-
|
6cm ≤ ĐK thân < 8cm
|
đồng/cây
|
317.000
|
|
|
-
|
8cm ≤ ĐK thân < 10cm
|
đồng/cây
|
339.000
|
|
|
-
|
10cm ≤ ĐK thân < 20cm
|
đồng/cây
|
579.000
|
|
|
-
|
20cm ≤ ĐK thân < 30cm
|
đồng/cây
|
1.179.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK thân ≥ 30 cm
|
đồng/cây
|
2.019.000
|
|
|
18
|
Cây hồi (Mật độ 500cây/ha)
|
|
|
|
|
-
|
Cây giống trong vườn ươm
|
đồng/m2
|
55.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK thân < 2 cm
|
đồng/cây
|
56.000
|
|
|
-
|
2cm ≤ ĐK thân < 3cm
|
đồng/cây
|
91.000
|
|
|
-
|
3cm ≤ ĐK thân < 5cm
|
đồng/cây
|
127.000
|
|
|
-
|
5cm ≤ ĐK thân < 7cm
|
đồng/cây
|
161.000
|
|
|
-
|
7cm ≤ ĐK thân < 9cm
|
đồng/cây
|
194.000
|
|
|
-
|
10cm ≤ ĐK thân < 15cm
|
đồng/cây
|
344.000
|
|
|
-
|
15cm ≤ ĐK thân < 20cm
|
đồng/cây
|
494.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK thân ≥ 20 cm
|
đồng/cây
|
694.000
|
|
|
19
|
Cây trôm (Mật độ 1.600
cây/ha)
|
|
|
|
|
-
|
Cây giống trong vườn ươm
|
đồng/m2
|
51.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK thân < 2 cm
|
đồng/cây
|
54.000
|
|
|
-
|
2cm ≤ ĐK thân < 4cm
|
đồng/cây
|
75.000
|
|
|
-
|
4cm ≤ ĐK thân < 6cm
|
đồng/cây
|
100.000
|
|
|
-
|
6cm ≤ ĐK thân < 10cm
|
đồng/cây
|
165.000
|
|
|
-
|
10cm ≤ ĐK thân < 15cm
|
đồng/cây
|
258.000
|
|
|
-
|
15cm ≤ ĐK thân < 20cm
|
đồng/cây
|
393.000
|
|
|
-
|
20cm ≤ ĐK thân < 20cm
|
đồng/cây
|
528.000
|
|
|
-
|
ĐK thân ≥ 25 cm
|
đồng/cây
|
678.000
|
|
|
20
|
Núc nác (Mật độ 1.100
cây/ha); Bứa (Mật độ 500 cây/ha)
|
|
|
|
|
-
|
Cây giống trong vườn ươm
|
đồng/m2
|
45.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK thân <3cm
|
đồng/cây
|
17.000
|
|
|
-
|
3cm ≤ ĐK thân < 5cm;
|
đồng/cây
|
31.000
|
|
|
-
|
5cm ≤ ĐK thân < 10cm;
|
đồng/cây
|
66.000
|
|
|
-
|
10cm ≤ ĐK thân < 15cm;
|
đồng/cây
|
102.000
|
|
|
-
|
15cm ≤ ĐK thân < 20cm;
|
đồng/cây
|
132.000
|
|
|
-
|
20cm ≤ ĐK thân < 30cm;
|
đồng/cây
|
197.000
|
|
|
-
|
30cm ≤ ĐK thân < 40cm;
|
đồng/cây
|
222.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK thân ≥ 40cm
|
đồng/cây
|
314.000
|
|
|
21
|
Cây bần chua, vẹt
|
|
|
|
|
-
|
Tuổi cây < 1 năm
|
đồng/m2
|
2.000
|
|
|
-
|
Tuổi cây từ 1-2 năm
|
đồng/m2
|
3.000
|
|
|
-
|
Tuổi cây ≥ 3 năm
|
đồng/m2
|
4.000
|
|
|
II.4
|
NHÓM CÂY DƯỢC LIỆU
|
|
|
|
|
1
|
Cây gừng; cây nghệ
|
|
|
|
|
-
|
Mới gieo trồng
|
đồng/m2
|
7.000
|
|
|
-
|
Cây còn non, chưa cho thu hoạch
|
đồng/m2
|
12.000
|
|
|
-
|
Cây sắp cho thu hoạch
|
đồng/m2
|
16.000
|
|
|
-
|
Cây đang cho thu hoạch
|
đồng/m2
|
24.000
|
|
|
2
|
Cây sả
|
|
|
|
|
-
|
Mới gieo trồng
|
đồng/m2
|
5.000
|
|
|
-
|
Cây còn non, chưa cho thu hoạch
|
đồng/m2
|
6.500
|
|
|
-
|
Cây sắp cho thu hoạch
|
đồng/m2
|
10.000
|
|
|
-
|
Cây đang cho thu hoạch
|
đồng/m2
|
13.000
|
|
|
3
|
Cây ba kích, đương quy, sa
nhân, đảng sâm, tam thất, ắc ti sô, bạch chỉ, bạch hoa xà thiệt thảo
|
|
|
|
|
-
|
Cây giống trong vườn ươm
|
đồng/m2
|
65.000
|
|
|
-
|
Mới gieo trồng
|
đồng/m2
|
14.000
|
|
|
-
|
Cây còn non, chưa cho thu hoạch
|
đồng/m2
|
21.000
|
|
|
-
|
Cây sắp cho thu hoạch
|
đồng/m2
|
28.000
|
|
|
-
|
Cây đang cho thu hoạch (chưa
đủ dược chất để thu hoạch toàn bộ)
|
đồng/m2
|
39.000
|
|
|
4
|
Cây dược liệu thông thường:
thiên niên kiện, ý dĩ, mã tiền, mạch môn, xuyên khung, thầu dầu, cối xay, cam
thảo, tiết dê, bình vôi, con khỉ, ngọc hoàn, nha đam, hương bài, giảo cổ lam,
địa hoàng, diệp hạ châu, bạch truật, cà gai leo, nhân trần, sâm bổ chính, an
xoa, dây thìa canh, bảy lá một hoa, bách bộ, kim tiền thảo
|
|
|
|
|
-
|
Mới gieo trồng
|
đồng/m2
|
13.000
|
|
|
-
|
Cây còn non, chưa cho thu hoạch
|
đồng/m2
|
16.000
|
|
|
-
|
Cây sắp cho thu hoạch
|
đồng/m2
|
19.000
|
|
|
-
|
Cây đang cho thu hoạch
|
đồng/m2
|
23.000
|
|
|
5
|
Cây Đinh lăng, Thổ hào
sâm: (mật độ 25.000 cây/ha)
|
|
|
|
|
-
|
Cây giống trong vườn ươm
|
đồng/m2
|
45.000
|
|
|
5.1
|
Đinh lăng (trừ đinh lăng
lá to), Thổ hào sâm
|
|
|
|
|
-
|
Chiều cao <0,5m
|
đồng/cây
|
15.000
|
|
|
-
|
0,5m ≤ chiều cao <1m
|
đồng/cây
|
60.000
|
|
|
-
|
Chiều cao ≥1m
|
đồng/cây
|
120.000
|
|
|
5.2
|
Đinh lăng lá to
|
|
|
|
|
-
|
Mới gieo trồng
|
đồng/m2
|
14.000
|
|
|
-
|
Cây còn non, chưa cho thu hoạch
|
đồng/m2
|
18.000
|
|
|
-
|
Cây sắp cho thu hoạch
|
đồng/m2
|
24.000
|
|
|
-
|
Cây đang cho thu hoạch (chưa
đủ dược chất để thu hoạch toàn bộ)
|
đồng/m2
|
32.000
|
|
|
6
|
Cây mật gấu (Mật độ 1.100
cây/ha)
|
|
|
|
|
-
|
Cây giống trong vườn ươm
|
đồng/m2
|
45.000
|
|
|
|
Cây mới trồng
|
đồng/cây
|
16.000
|
|
|
-
|
Cây có chiều cao < 30cm
|
đồng/cây
|
20.000
|
|
|
-
|
30 cm ≤ chiều cao < 70 cm
|
đồng/cây
|
35.000
|
|
|
-
|
70 cm ≤ chiều cao < 150 cm
|
đồng/cây
|
69.000
|
|
|
-
|
Cây có chiều cao ≥ 150 cm
|
đồng/cây
|
128.000
|
|
|
7
|
Cây cát cánh, cát sâm, Hà
thủ ô, thục phổ linh, ngưu tất, xuyên khung
|
|
|
|
|
-
|
Cây giống trong vườn ươm
|
đồng/m2
|
58.000
|
|
|
-
|
Mới gieo trồng
|
đồng/m2
|
12.000
|
|
|
-
|
Cây còn non, chưa cho thu hoạch
|
đồng/m2
|
21.000
|
|
|
-
|
Cây sắp cho thu hoạch
|
đồng/m2
|
29.000
|
|
|
-
|
Cây đang cho thu hoạch (chưa
đủ dược chất để thu hoạch toàn bộ)
|
đồng/m2
|
40.000
|
|
|
8
|
Cây khôi tía (mật độ
10.000 cây/ha)
|
|
|
|
|
-
|
Cây giống trong vườn ươm
|
đồng/m2
|
55.000
|
|
|
-
|
Mới gieo trồng
|
đồng/cây
|
10.000
|
|
|
-
|
Chiều cao <30cm
|
đồng/cây
|
14.000
|
|
|
-
|
30 cm ≤ chiều cao < 50 cm
|
đồng/cây
|
20.000
|
|
|
-
|
50 cm ≤ chiều cao < 100 cm
|
đồng/cây
|
33.000
|
|
|
-
|
Cây có chiều cao ≥ 100 cm
|
đồng/cây
|
56.000
|
|
|
9
|
Cây trà hoa vàng (mật độ
5.000 cây/ha)
|
|
|
|
|
-
|
Cây giống trong vườn ươm
|
đồng/m2
|
70.000
|
|
|
-
|
Cây mới trồng
|
đồng/cây
|
39.000
|
|
|
-
|
Chiều cao < 30 cm
|
đồng/cây
|
48.000
|
|
|
-
|
30cm ≤ chiều cao < 70cm
|
đồng/cây
|
84.000
|
|
|
-
|
70cm ≤ chiều cao < 100cm
(đã có hoa)
|
đồng/cây
|
192.000
|
|
|
-
|
Chiều cao ≥ 100cm
|
đồng/cây
|
274.000
|
|
|
10
|
Cây lá đắng, cây hồ quân
|
|
|
|
|
-
|
Cây mới gieo trồng
|
đồng/m2
|
6.000
|
|
|
-
|
Cây còn non, chưa cho thu hoạch
|
đồng/m2
|
8.500
|
|
|
-
|
Cây sắp cho thu hoạch
|
đồng/m2
|
12.500
|
|
|
-
|
Cây đang cho thu hoạch
|
đồng/m2
|
15.000
|
|
|
11
|
Cây hương nhu, Má đề, Bồ
công anh
|
|
|
|
|
-
|
Cây mới gieo trồng
|
đồng/m2
|
8.000
|
|
|
-
|
Cây còn non, chưa cho thu hoạch
|
đồng/m2
|
9.000
|
|
|
-
|
Cây sắp cho thu hoạch
|
đồng/m2
|
12.000
|
|
|
-
|
Cây đang cho thu hoạch
|
đồng/m2
|
15.000
|
|
|
12
|
Cây trạch tả
|
|
|
|
|
-
|
Cây mới gieo trồng
|
đồng/m2
|
3.000
|
|
|
-
|
Cây trồng dưới 3 tháng
|
đồng/m2
|
4.000
|
|
|
-
|
Cây trồng từ 3-5 tháng
|
đồng/m2
|
9.000
|
|
|
13
|
Cây chùm ngây (Mật độ
1.660 cây/ha)
|
|
|
|
|
-
|
Cây mới trồng
|
đồng/cây
|
15.000
|
|
|
-
|
Cây có chiều cao < 30cm
|
đồng/cây
|
23.000
|
|
|
-
|
30 cm ≤ chiều cao < 50 cm
|
đồng/cây
|
52.000
|
|
|
-
|
50 cm ≤ chiều cao < 100 cm
|
đồng/cây
|
93.000
|
|
|
-
|
Cây có chiều cao ≥ 100 cm
|
đồng/cây
|
139.000
|
|
|
14
|
Cây bình bát (Mật độ 1.100
cây/ha)
|
|
|
|
|
-
|
Cây giống trong vườn ươm
|
đồng/m2
|
45.000
|
|
|
-
|
Cây mới trồng
|
đồng/cây
|
28.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK thân < 3cm
|
đồng/cây
|
41.000
|
|
|
-
|
3cm ≤ ĐK thân < 6cm
|
đồng/cây
|
68.000
|
|
|
-
|
6cm ≤ ĐK thân < 10cm
|
đồng/cây
|
168.000
|
|
|
-
|
10cm ≤ ĐK thân < 20cm
|
đồng/cây
|
303.000
|
|
|
-
|
20 cm ≤ ĐK thân < 30cm
|
đồng/cây
|
384.000
|
|
|
-
|
30 cm ≤ ĐK thân < 40cm
|
đồng/cây
|
533.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK thân ≥ 40cm
|
đồng/cây
|
675.000
|
|
|
15
|
Cây đơn làm thuốc
|
|
|
|
|
-
|
Cây giống trong vườn ươm
|
đồng/m2
|
47.000
|
|
|
-
|
Cây mới trồng
|
đồng/m2
|
7.000
|
|
|
-
|
Cây có chiều cao < 50 cm
|
đồng/m2
|
13.000
|
|
|
-
|
50cm ≤ chiều cao < 100cm
|
đồng/m2
|
23.000
|
|
|
-
|
Cây có chiều cao ≥ 100cm
|
đồng/m2
|
33.000
|
|
|
16
|
Cây rau sắng (ngót rừng)
(Mật độ 2.500 cây/ha)
|
|
|
|
|
-
|
Cây mới trồng có ĐK thân <
2 cm
|
đồng/cây
|
46.000
|
|
|
-
|
2 cm ≤ ĐK thân < 6cm
|
đồng/cây
|
83.000
|
|
|
-
|
6cm ≤ ĐK thân < 8cm
|
đồng/cây
|
147.000
|
|
|
-
|
8cm ≤ ĐK thân < 10cm
|
đồng/cây
|
178.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK thân ≥ 10cm
|
đồng/cây
|
196.000
|
|
|
17
|
Cây vọng cách (Mật độ
1.100 cây/ha)
|
|
|
|
|
-
|
Cây giống trong vườn ươm
|
đồng/m2
|
42.000
|
|
|
-
|
Mới gieo trồng
|
đồng/cây
|
18.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK thân < 3cm
|
đồng/cây
|
27.000
|
|
|
-
|
3cm ≤ ĐK thân < 5cm
|
đồng/cây
|
47.000
|
|
|
-
|
5cm ≤ ĐK thân < 10cm
|
đồng/cây
|
83.000
|
|
|
-
|
10cm ≤ ĐK thân < 15cm
|
đồng/cây
|
134.000
|
|
|
-
|
15 cm ≤ ĐK thân < 20cm
|
đồng/cây
|
215.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK thân ≥ 20cm
|
đồng/cây
|
331.000
|
|
|
18
|
Cây đỗ trọng (Mật độ 833
cây/ha)
|
|
|
|
|
-
|
Cây giống trong vườn ươm
|
đồng/m2
|
44.000
|
|
|
-
|
Mới gieo trồng
|
đồng/cây
|
50.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK thân < 3cm
|
đồng/cây
|
81.000
|
|
|
-
|
3cm ≤ ĐK thân < 6cm
|
đồng/cây
|
117.000
|
|
|
-
|
6cm ≤ ĐK thân < 10cm
|
đồng/cây
|
230.000
|
|
|
-
|
10cm ≤ ĐK thân < 20cm
|
đồng/cây
|
373.000
|
|
|
-
|
20 cm ≤ ĐK thân < 30cm
|
đồng/cây
|
493.000
|
|
|
-
|
30 cm ≤ ĐK thân < 40cm
|
đồng/cây
|
633.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK thân ≥ 40cm
|
đồng/cây
|
842.000
|
|
|
19
|
Cây lưỡi rắn, cây xạ đen
|
|
|
|
|
-
|
chiều cao <30cm
|
đồng/m2
|
9.000
|
|
|
-
|
Cây đã cho thu hoạch
|
đồng/m2
|
16.000
|
|
|
20
|
Cây đại tướng quân (Mật độ
10.000 cây/ha)
|
|
|
|
|
-
|
Cây có chiều cao < 50cm
|
đồng/cây
|
14.000
|
|
|
-
|
Cây có chiều cao ≥ 50cm
|
đồng/cây
|
32.000
|
|
|
21
|
Lược vàng, trinh nữ hoàng
cung
|
đồng/m2
|
5.000
|
|
|
22
|
Cây Điền thanh
|
đồng/m2
|
5.000
|
|
|
23
|
Cây lấy vỏ
|
đồng/m2
|
5.000
|
|
|
II.5
|
CÂY CẢNH QUAN, BÓNG MÁT
|
|
|
|
|
1
|
Tường vi (Mật độ 833
cây/ha), long não (Mật độ 1.100 cây/ha); phượng vĩ, trứng cá, Hoa sữa,
vồng, ngô đồng, cọ, vông, lúc lắc, trúc đào, Bàng, Duối, Hoa dẻ, Phong linh,
Sa la, Hoàng nam, hoa gạo, Kèn Hồng, Cây Chuông Vàng, hoa Nhài Nhật, cây
Mimosa…: (Mật độ 625 cây/ha)
|
|
|
|
|
-
|
Cây giống trong vườn ươm
|
đồng/m2
|
55.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK thân < 3cm
|
đồng/cây
|
31.000
|
|
|
-
|
3cm ≤ ĐK thân < 5cm
|
đồng/cây
|
68.000
|
|
|
-
|
5cm ≤ ĐK thân < 10cm
|
đồng/cây
|
90.000
|
|
|
-
|
10cm ≤ ĐK thân < 15cm
|
đồng/cây
|
141.000
|
|
|
-
|
15cm ≤ ĐK thân < 20cm
|
đồng/cây
|
233.000
|
|
|
-
|
20cm ≤ ĐK thân < 30cm
|
đồng/cây
|
350.000
|
|
|
-
|
30cm ≤ ĐK thân < 40cm
|
đồng/cây
|
480.000
|
|
|
-
|
40cm ≤ ĐK thân < 50cm
|
đồng/cây
|
720.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK thân ≥ 50 cm
|
đồng/cây
|
1.130.000
|
|
|
2
|
Cây Sến, Đa, Sanh, Si, Sung,
Đại, Bồ đề, Bách tán, Sao đen, Sấu, Sang, Bằng lăng, Hoàng Lan, Ngọc lan…: (Mật
độ 625 cây/ha)
|
|
|
|
|
-
|
Cây giống trong vườn ươm
|
đồng/cây
|
56.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK thân < 3cm
|
đồng/cây
|
76.000
|
|
|
-
|
3cm ≤ ĐK thân < 5cm
|
đồng/cây
|
155.000
|
|
|
-
|
5cm ≤ ĐK thân < 10cm
|
đồng/cây
|
233.000
|
|
|
-
|
10cm ≤ ĐK thân < 15cm
|
đồng/cây
|
278.000
|
|
|
-
|
15cm ≤ ĐK thân < 20cm
|
đồng/cây
|
370.000
|
|
|
-
|
20cm ≤ ĐK thân < 30cm
|
đồng/cây
|
428.000
|
|
|
-
|
30cm ≤ ĐK thân < 40cm
|
đồng/cây
|
569.000
|
|
|
-
|
40cm ≤ ĐK thân < 50cm
|
đồng/cây
|
861.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK thân ≥ 50 cm
|
đồng/cây
|
1.351.000
|
|
|
3
|
Cây muồng Hoàng Yến (cây
Osaka vàng), cây hoa ban: (mật độ 625 cây/ha); Bàng Đài Loan (mật độ 400
cây/ha)
|
|
|
|
|
-
|
Cây giống trong vườn ươm
|
đồng/cây
|
65.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK thân < 2cm
|
đồng/cây
|
75.000
|
|
|
-
|
2cm ≤ ĐK thân < 5cm
|
đồng/cây
|
102.000
|
|
|
-
|
5cm ≤ ĐK thân < 10cm
|
đồng/cây
|
503.000
|
|
|
-
|
10cm ≤ ĐK thân < 15cm
|
đồng/cây
|
1.000.000
|
|
|
-
|
15cm ≤ ĐK thân < 20cm
|
đồng/cây
|
2.000.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK thân ≥ 20 cm
|
đồng/cây
|
3.000.000
|
|
|
4
|
Cây Lộc vừng (mật độ 625
cây/ha)
|
|
|
|
|
-
|
Cây có ĐK thân < 3cm
|
đồng/cây
|
82.000
|
|
|
-
|
3cm ≤ ĐK thân < 5cm
|
đồng/cây
|
173.000
|
|
|
-
|
5cm ≤ ĐK thân < 8cm
|
đồng/cây
|
305.000
|
|
|
-
|
8cm ≤ ĐK thân < 12cm
|
đồng/cây
|
484.000
|
|
|
-
|
12cm ≤ ĐK thân < 16cm
|
đồng/cây
|
773.000
|
|
|
-
|
16cm ≤ ĐK thân < 20cm
|
đồng/cây
|
862.000
|
|
|
-
|
20cm ≤ ĐK thân < 25cm
|
đồng/cây
|
976.000
|
|
|
-
|
25cm ≤ ĐK thân < 30cm
|
đồng/cây
|
1.103.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK thân ≥ 30 cm
|
đồng/cây
|
1.190.000
|
|
|
III
|
NHÓM
CÁC CÂY KHÁC
|
|
|
|
|
III.1
|
NHÓM CÂY HOA, CÂY CẢNH
|
|
|
|
|
1
|
Cúc các loại
|
|
|
|
|
-
|
Cây giống trong vườn ươm
|
đồng/m2
|
55.000
|
|
|
-
|
Mới trồng, còn nhỏ chưa có
hoa
|
đồng/m2
|
80.000
|
|
|
-
|
Cây có hoa, sắp cho thu hoạch
|
đồng/m2
|
100.000
|
|
|
2
|
Hoa hồng
|
|
|
|
|
-
|
Cây giống trong vườn ươm
|
đồng/m2
|
50.000
|
|
|
-
|
Mới trồng, còn nhỏ chưa có
hoa
|
đồng/m2
|
60.000
|
|
|
-
|
Cây có hoa, sắp cho thu hoạch
|
đồng/m2
|
100.000
|
|
|
-
|
Đã cho thu hoạch (với loại
hoa cho thu hoạch nhiều lần)
|
đồng/m2
|
116.000
|
|
|
3
|
Hoa mẫu đơn, trà, mộc
|
|
|
|
|
-
|
Cây giống trong vườn ươm
|
đồng/m2
|
48.000
|
|
|
-
|
Mới trồng, còn nhỏ chưa có
hoa
|
đồng/m2
|
38.000
|
|
|
-
|
Cây có hoa, sắp cho thu hoạch
|
đồng/m2
|
46.000
|
|
|
-
|
Đã cho thu hoạch (với loại
hoa cho thu hoạch nhiều lần)
|
đồng/m2
|
51.000
|
|
|
4
|
Các loại hoa lay ơn, huệ,
loa kèn, ngọc trâm
|
|
|
|
|
-
|
Cây giống trong vườn ươm
|
đồng/m2
|
45.000
|
|
|
-
|
Mới trồng, còn nhỏ chưa có hoa
|
đồng/m2
|
11.000
|
|
|
-
|
Cây có hoa, sắp cho thu hoạch
|
đồng/m2
|
23.000
|
|
|
-
|
Đã cho thu hoạch (với loại
hoa cho thu hoạch nhiều lần)
|
đồng/m2
|
30.000
|
|
|
5
|
Các loại hoa cao cấp: Lily
(bách hợp, huệ tây), cúc Đà Lạt, hoa bi, hoa tuylip, tú cầu, hoa cát tường,
hoa hướng dương, hoa mõm sói và các loại hoa cao cấp khác
|
|
|
|
|
-
|
Cây giống trong vườn ươm
|
đồng/m2
|
105.000
|
|
|
-
|
Mới trồng, còn nhỏ chưa có
hoa
|
đồng/m2
|
44.000
|
|
|
-
|
Cây có hoa, sắp cho thu hoạch
|
đồng/m2
|
100.000
|
|
|
-
|
Đã cho thu hoạch (với loại hoa
cho thu hoạch nhiều lần)
|
đồng/m2
|
140.000
|
|
|
6
|
Hoa đồng tiền, thược dược,
mào gà, xương rồng, hoa phăng, cẩm chướng, hoa salem, thạch thảo, lưu ly, dâm
bụt, violet, hoa bướm, hoa dạ yến thảo
|
|
|
|
|
-
|
Cây giống trong vườn ươm
|
đồng/m2
|
60.500
|
|
|
-
|
Mới trồng, còn nhỏ chưa có
hoa
|
đồng/m2
|
28.000
|
|
|
-
|
Cây có hoa, sắp cho thu hoạch
|
đồng/m2
|
40.000
|
|
|
-
|
Đã cho thu hoạch (với loại
hoa cho thu hoạch nhiều lần)
|
đồng/m2
|
60.000
|
|
|
7
|
Cây sen, súng
|
|
|
|
|
7.1
|
Cây lấy hoa
|
|
|
|
|
-
|
Mới trồng, còn nhỏ chưa có
hoa
|
đồng/m2
|
16.000
|
|
|
-
|
Cây có hoa, sắp cho thu hoạch
|
đồng/m2
|
35.000
|
|
|
-
|
Đã cho thu hoạch (với loại
hoa cho thu hoạch nhiều lần)
|
đồng/m2
|
50.000
|
|
|
7.2
|
Cây lấy hạt, ngó, củ
|
|
|
|
|
-
|
Mới trồng, còn nhỏ
|
đồng/m2
|
15.000
|
|
|
-
|
Cây sắp cho thu hoạch
|
đồng/m2
|
30.000
|
|
|
-
|
Đã cho thu hoạch (với loại
cho thu hoạch nhiều lần)
|
đồng/m2
|
41.000
|
|
|
8
|
Các loại hoa mào gà, bóng
nước, hoa sói
|
|
|
|
|
-
|
Cây giống trong vườn ươm
|
đồng/m2
|
52.000
|
|
|
-
|
Mới trồng, còn nhỏ chưa có
hoa
|
đồng/m2
|
18.000
|
|
|
-
|
Cây có hoa, sắp cho thu hoạch
|
đồng/m2
|
30.000
|
|
|
-
|
Đã cho thu hoạch (với loại
hoa cho thu hoạch nhiều lần)
|
đồng/m2
|
40.000
|
|
|
9
|
Hoa mười giờ, sống đời,
cây cẩm nhung, Dạ yến thảo, hoa lồng đèn, dừa cạn, trầu bà, cẩm thạch, bình an,
triệu chuông, phong lữ, hương tuyết cầu, cúc sao băng, thài lài tím, son môi,
thanh tú, chua me đất tím, oải hương, tóc tiên (lan đất)
|
|
|
|
|
-
|
Cây giống trong vườn ươm
|
đồng/m2
|
39.500
|
|
|
-
|
Mới trồng, còn nhỏ chưa có
hoa
|
đồng/m2
|
8.000
|
|
|
-
|
Cây có hoa, sắp cho thu hoạch
|
đồng/m2
|
11.000
|
|
|
-
|
Đã cho thu hoạch (với loại
hoa cho thu hoạch nhiều lần)
|
đồng/m2
|
15.000
|
|
|
10
|
Các loại hoa leo giàn: hoa
giấy, hoa hồng leo, hoa tầm xuân, lan hoàng yến, hoa tigon, hoa lan tỏi, lan hoàng
dương, sư tử quân (hoa giun), hoa chùm ớt, hoa hồng anh, hoa hoàng thảo, hoa
thanh xà, hoa thiên lý đỏ, hoa tử đằng, hoa huỳnh anh, hoa đậu biếc, hoa thường
xuân, hoa ngọc nữ, hoa mắt huyền, hoa leo cẩm tú, hoa đăng tiêu, hoa cát
đăng, dây tơ hồng thái… các loại hoa leo giàn khác
|
|
|
|
|
-
|
Cây giống trong vườn ươm
|
đồng/m2
|
40.000
|
|
|
-
|
Mới trồng, còn nhỏ chưa có
hoa
|
đồng/m2
|
14.000
|
|
|
-
|
Cây có hoa, sắp cho thu hoạch
|
đồng/m2
|
25.000
|
|
|
-
|
Đã cho thu hoạch (với loại
hoa cho thu hoạch nhiều lần)
|
đồng/m2
|
38.000
|
|
|
11
|
Cây hoa quỳnh, lan tỏi,
móng rồng, xương rồng bà, chu đinh lan, hoa náng, hoa thiên điểu
|
|
|
|
|
-
|
Cây giống trong vườn ươm
|
đồng/m2
|
40.000
|
|
|
-
|
Mới trồng, còn nhỏ chưa có
hoa
|
đồng/bụi
|
9.000
|
|
|
-
|
Cây có hoa, sắp cho thu hoạch
|
đồng/bụi
|
16.000
|
|
|
-
|
Đã cho thu hoạch (với loại
hoa cho thu hoạch nhiều lần)
|
đồng/bụi
|
32.000
|
|
|
12
|
Hoa ngâu, hoa nhài, hoa dạ
ngọc minh châu: (Mật độ 4.000 cây/ha)
|
|
|
|
|
-
|
Cây giống trong vườn ươm
|
đồng/m2
|
40.000
|
|
|
-
|
Cây mới trồng có chiều cao
< 15 cm
|
đồng/cây
|
15.000
|
|
|
-
|
15 cm ≤ Chiều cao < 25 cm
|
đồng/cây
|
21.000
|
|
|
-
|
25 cm ≤ Chiều cao < 50 cm
|
đồng/cây
|
31.000
|
|
|
-
|
50 cm ≤ Chiều cao < 100 cm
|
đồng/cây
|
56.000
|
|
|
-
|
100 cm ≤ Chiều cao < 200
cm
|
đồng/cây
|
85.000
|
|
|
-
|
Cây có chiều cao ≥ 200 cm
|
đồng/cây
|
120.000
|
|
|
13
|
Hoa ngọc bút, hoa hải đường,
hoa dạ hương, kim ngân: (Mật độ 4.000 cây/ha)
|
|
|
|
|
-
|
Cây giống trong vườn ươm
|
đồng/m2
|
40.000
|
|
|
-
|
Cây mới trồng có chiều cao
< 15 cm
|
đồng/cây
|
18.000
|
|
|
-
|
15 cm ≤ Chiều cao < 25 cm
|
đồng/cây
|
24.000
|
|
|
-
|
25 cm ≤ Chiều cao < 50 cm
|
đồng/cây
|
32.000
|
|
|
-
|
50 cm ≤ Chiều cao < 100 cm
|
đồng/cây
|
54.000
|
|
|
-
|
Cây có chiều cao ≥ 100 cm
|
đồng/cây
|
87.000
|
|
|
14
|
Các loại cây mục đích làm
cảnh (Bách tán, trắc bách diệp, tùng kim, thông, lan Ý, hoa sứ, hoa ban, chuối
tràng pháo, đa cảnh, liễu cảnh, cây phát lộc): (Mật độ 2.500 cây/ha)
|
|
|
|
|
-
|
Cây giống trong vườn ươm
|
đồng/m2
|
50.000
|
|
|
-
|
Cây mới trồng có chiều cao
<30cm
|
đồng/cây
|
11.000
|
|
|
-
|
30 cm ≤ chiều cao < 50 cm
|
đồng/cây
|
20.000
|
|
|
-
|
50 cm ≤ chiều cao < 100 cm
|
đồng/cây
|
29.000
|
|
|
-
|
Cây có chiều cao > 100 cm
|
đồng/cây
|
45.000
|
|
|
15
|
Hàng rào cây ô rô, duối,
chẻ mạn, hàng rào trúc, hàng rào dâm bụt, cúc tần, găng, vàng anh lá đốm, cây
chiều tím, thanh táo, cây cẩm tú mai, cây chuỗi ngọc, cây Ắc ó, cây nguyệt quế,
cây mai vạn phúc, cây hoa dã quỳ…… hàng rào cây xanh
|
|
|
|
|
15.1
|
Hàng rào cắt tỉa
|
|
|
|
|
-
|
Cây trồng dưới 1 năm
|
đồng/m dài
|
36.500
|
|
|
-
|
Trồng từ 1 năm trở lên
|
đồng/m dài
|
185.000
|
|
|
15.2
|
Hàng rào tạp
|
|
|
|
|
-
|
Cây trồng dưới 1 năm
|
đồng/m dài
|
18.000
|
|
|
-
|
Trồng từ 1 năm trở lên
|
đồng/m dài
|
112.000
|
|
|
16
|
Trúc cảnh, tre vàng ngà:
(Mật độ 4.000 cây/ha)
|
|
|
|
|
-
|
Cây có ĐK thân < 1cm
|
đồng/cây
|
11.000
|
|
|
-
|
1cm ≤ ĐK thân < 2cm
|
đồng/cây
|
14.000
|
|
|
-
|
2cm ≤ ĐK thân < 3cm
|
đồng/cây
|
20.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK thân ≥ 3cm
|
đồng/cây
|
35.000
|
|
|
17
|
Cây cau lùn (mật độ 1.000
cây/ha)
|
|
|
|
|
-
|
Cây giống trong vườn ươm
|
đồng/m2
|
47.000
|
|
|
-
|
Cây mới trồng có ĐK thân <
3cm
|
đồng/cây
|
17.000
|
|
|
-
|
3cm ≤ ĐK thân < 5cm
|
đồng/cây
|
47.000
|
|
|
-
|
5cm ≤ ĐK thân < 10cm
|
đồng/cây
|
133.000
|
|
|
-
|
10cm ≤ ĐK thân < 20cm
|
đồng/cây
|
165.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK thân ≥ 20cm
|
đồng/cây
|
214.000
|
|
|
18
|
Cây cau sâm banh (mật độ
1.000 cây/ha)
|
|
|
|
|
-
|
Cây giống trong vườn ươm
|
đồng/m2
|
42.000
|
|
|
-
|
Cây mới trồng có ĐK thân <
10cm
|
đồng/cây
|
13.000
|
|
|
-
|
10cm ≤ ĐK thân < 15cm
|
đồng/cây
|
31.000
|
|
|
-
|
15cm ≤ ĐK thân < 25cm
|
đồng/cây
|
153.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK thân ≥ 25cm
|
đồng/cây
|
204.000
|
|
|
19
|
Cây cau Vua (mật độ 1.000
cây/ha), cây cọ cảnh (mật độ 1.111 cây/ha)
|
|
|
|
|
-
|
Cây giống trong vườn ươm
|
đồng/m2
|
45.000
|
|
|
-
|
Cây mới trồng có ĐK thân <
3cm
|
đồng/cây
|
21.000
|
|
|
-
|
3cm ≤ ĐK thân < 5cm
|
đồng/cây
|
50.000
|
|
|
-
|
5cm ≤ ĐK thân < 10cm
|
đồng/cây
|
110.000
|
|
|
-
|
10cm ≤ ĐK thân < 15cm
|
đồng/cây
|
142.000
|
|
|
-
|
15cm ≤ ĐK thân < 20cm
|
đồng/cây
|
181.000
|
|
|
-
|
20cm ≤ ĐK thân < 25cm
|
đồng/cây
|
221.000
|
|
|
-
|
25cm ≤ ĐK thân < 30cm
|
đồng/cây
|
251.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK thân ≥ 30cm
|
đồng/cây
|
330.000
|
|
|
20
|
Cây cau cảnh khác (mật độ
1.000 cây/ha)
|
|
|
|
|
-
|
Cây giống trong vườn ươm
|
đồng/m2
|
40.000
|
|
|
-
|
Cây mới trồng có chiều cao
< 0,3m
|
đồng/cây
|
8.000
|
|
|
-
|
0,3m ≤ chiều cao < 0,5m
|
đồng/cây
|
10.000
|
|
|
-
|
0,5m ≤ chiều cao < 1m
|
đồng/cây
|
14.000
|
|
|
-
|
1m ≤ chiều cao < 2m
|
đồng/cây
|
28.000
|
|
|
-
|
2m ≤ chiều cao < 4m
|
đồng/cây
|
53.000
|
|
|
-
|
Cây có chiều cao ≥ 4m
|
đồng/cây
|
130.000
|
|
|
21
|
Cây dừa cảnh (mật độ 2.500
cây/ha)
|
|
|
|
|
-
|
Cây giống trong vườn ươm
|
đồng/m2
|
40.000
|
|
|
-
|
Chiều cao < 0,3m
|
đồng/cây
|
10.000
|
|
|
-
|
0,3m ≤ chiều cao < 0,5m
|
đồng/cây
|
14.000
|
|
|
-
|
0,5m ≤ chiều cao < 1m
|
đồng/cây
|
26.000
|
|
|
-
|
Cây có chiều cao ≥ 1m
|
đồng/cây
|
35.000
|
|
|
22
|
Cây dứa cảnh, chuối cảnh,
huyết dụ, ké, lưỡi hổ
|
đồng/m2
|
12.000
|
|
|
23
|
Cây ngũ gia bì (Mật độ
4.000 cây/ha); nguyệt quế, phèn đen: (Mật độ 6.250 cây/ha)
|
|
|
|
|
-
|
Cây giống trong vườn ươm
|
đồng/m2
|
40.000
|
|
|
-
|
Cây mới trồng có chiều cao
< 0,3m
|
đồng/cây
|
4.000
|
|
|
-
|
0,3m ≤ chiều cao < 0,5m
|
đồng/cây
|
7.000
|
|
|
-
|
0,5m ≤ chiều cao < 1m
|
đồng/cây
|
12.000
|
|
|
-
|
Cây có chiều cao ≥ 1m
|
đồng/cây
|
23.000
|
|
|
24
|
Cây sung cảnh, sơn liễu (Mật
độ 4.000 cây/ha)
|
|
|
|
|
-
|
Cây giống trong vườn ươm
|
đồng/cây
|
10.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK thân < 3 cm
|
đồng/cây
|
25.000
|
|
|
-
|
3 cm ≤ ĐK thân < 5 cm
|
đồng/cây
|
51.000
|
|
|
-
|
5cm ≤ ĐK thân < 10 cm
|
đồng/cây
|
85.000
|
|
|
-
|
10 cm ≤ ĐK thân < 20 cm
|
đồng/cây
|
115.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK thân ≥ 20 cm
|
đồng/cây
|
176.000
|
|
|
25
|
Cây thiên tuế (Mật độ
6.250 cây/ha)
|
|
|
|
|
-
|
ĐK thân < 5cm
|
đồng/cây
|
15.000
|
|
|
-
|
5cm ≤ ĐK thân < 10cm
|
đồng/cây
|
25.000
|
|
|
-
|
10cm ≤ ĐK thân < 20cm
|
đồng/cây
|
55.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK thân ≥ 20cm
|
đồng/cây
|
95.000
|
|
|
26
|
Cây thiết mộc lan
|
|
|
|
|
-
|
Cây chưa có hoa
|
đồng/m2
|
20.000
|
|
|
-
|
Cây đã có hoa nhưng chưa thu
hoạch
|
đồng/m2
|
35.000
|
|
|
27
|
Cây trúc nhật
|
|
|
|
|
-
|
Chiều cao < 0,3 m
|
đồng/m2
|
12.000
|
|
|
-
|
0,3m ≤ chiều cao < 0,5 m
|
đồng/m2
|
19.000
|
|
|
-
|
0,5m ≤ chiều cao < 1 m
|
đồng/m2
|
28.000
|
|
|
-
|
1m ≤ chiều cao < 2m
|
đồng/m2
|
35.000
|
|
|
-
|
Cây có chiều cao ≥ 2m
|
đồng/m2
|
45.000
|
|
|
28
|
Cây vạn tuế (Mật độ 1.600
cây/ha)
|
|
|
|
|
-
|
Cây giống trong vườn ươm
|
đồng/cây
|
10.000
|
|
|
-
|
Cây mới trồng chưa nhô lên mặt
đất
|
đồng/cây
|
20.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK thân < 5 cm
|
đồng/cây
|
50.000
|
|
|
-
|
5 cm ≤ ĐK thân < 10 cm
|
đồng/cây
|
105.000
|
|
|
-
|
10 cm ≤ ĐK thân < 20 cm
|
đồng/cây
|
230.000
|
|
|
-
|
20 cm ≤ ĐK thân < 25 cm
|
đồng/cây
|
560.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK thân ≥ 25 cm
|
đồng/cây
|
720.000
|
|
|
29
|
Cây tùng la hán, tùng bách
tán (Mật độ 400 cây/ha)
|
|
|
|
|
-
|
Cây giống trong vườn ươm
|
đồng/cây
|
30.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK thân < 3 cm
|
đồng/cây
|
80.000
|
|
|
-
|
3 cm ≤ ĐK thân < 5 cm
|
đồng/cây
|
125.000
|
|
|
-
|
5cm ≤ ĐK thân < 10 cm
|
đồng/cây
|
230.000
|
|
|
-
|
10 cm ≤ ĐK thân < 20 cm
|
đồng/cây
|
490.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK thân ≥ 20 cm
|
đồng/cây
|
660.000
|
|
|
30
|
Cây đào phai, đào Nhật Tân
(mật độ 5.000 cây/ha)
|
|
|
|
|
-
|
Cây giống trong vườn ươm
|
đồng/m2
|
250.000
|
|
|
-
|
Cây con mới trồng
|
đồng/cây
|
10.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK thân < 1cm
|
đồng/cây
|
19.000
|
|
|
-
|
1cm ≤ ĐK thân < 2cm
|
đồng/cây
|
49.000
|
|
|
-
|
2cm ≤ ĐK thân < 3cm
|
đồng/cây
|
109.000
|
|
|
-
|
3cm ≤ ĐK thân < 4cm
|
đồng/cây
|
179.000
|
|
|
-
|
4cm ≤ ĐK thân < 7cm
|
đồng/cây
|
279.000
|
|
|
-
|
7cm ≤ ĐK thân < 10cm
|
đồng/cây
|
349.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK thân ≥ 10cm
|
đồng/cây
|
450.000
|
|
|
31
|
Cây đào thế, đào dáng, đào
bonsai làm cảnh (mật độ 2.500 cây/ha)
|
|
|
|
|
-
|
Cây giống trong vườn ươm
|
đồng/m2
|
250.000
|
|
|
-
|
Cây con mới trồng
|
đồng/cây
|
15.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK thân < 0,5cm
|
đồng/cây
|
20.000
|
|
|
-
|
0,5cm ≤ ĐK thân < 1cm
|
đồng/cây
|
35.000
|
|
|
-
|
1cm ≤ ĐK thân < 2cm
|
đồng/cây
|
85.000
|
|
|
-
|
2cm ≤ ĐK thân < 3cm
|
đồng/cây
|
180.000
|
|
|
-
|
3cm ≤ ĐK thân < 4cm
|
đồng/cây
|
265.000
|
|
|
-
|
4cm ≤ ĐK thân < 7cm
|
đồng/cây
|
450.000
|
|
|
-
|
7cm ≤ ĐK thân < 10cm
|
đồng/cây
|
800.000
|
|
|
-
|
10cm ≤ ĐK thân < 15cm
|
đồng/cây
|
1.300.000
|
|
|
-
|
15cm ≤ ĐK thân < 20cm
|
đồng/cây
|
1.600.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK thân ≥ 20cm
|
đồng/cây
|
1.750.000
|
|
|
32
|
Cây Quất cảnh (Mật độ: 10.000
cây/ha)
|
|
|
|
|
-
|
Cây giống trong vườn ươm
|
đồng/m2
|
250.000
|
|
|
-
|
Cây có chiều cao < 50 cm
|
đồng/cây
|
50.000
|
|
|
-
|
50cm ≤ Chiều cao < 80 cm
|
đồng/cây
|
95.000
|
|
|
-
|
80 cm ≤ Chiều cao < 120 cm
|
đồng/cây
|
202.000
|
|
|
-
|
120 cm ≤ Chiều cao < 150
cm
|
đồng/cây
|
309.000
|
|
|
-
|
Cây có chiều cao ≥ 150cm
|
đồng/cây
|
407.000
|
|
|
33
|
Cây mai hoa (mật độ 2.500
cây/ha)
|
|
|
|
|
33.1
|
Cây mai vàng lá tím khi
non (hoàng diệp mai), bạch mai, mai chiếu thủy
|
|
|
|
|
-
|
Cây giống trong vườn ươm
|
đồng/m2
|
120.000
|
|
|
-
|
ĐK thân < 2cm
|
đồng/cây
|
21.500
|
|
|
-
|
2cm ≤ ĐK thân < 5cm
|
đồng/cây
|
53.500
|
|
|
-
|
5cm ≤ ĐK thân < 10cm
|
đồng/cây
|
266.000
|
|
|
-
|
10cm ≤ ĐK thân < 15cm
|
đồng/cây
|
465.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK thân ≥ 15cm
|
đồng/cây
|
1.150.000
|
|
|
33.2
|
Cây mai vàng lá xanh
(hoàng mai)
|
|
|
|
|
-
|
Cây giống trong vườn ươm
|
đồng/m2
|
120.000
|
|
|
-
|
ĐK thân < 2cm
|
đồng/cây
|
43.000
|
|
|
-
|
2cm ≤ ĐK thân < 5cm
|
đồng/cây
|
106.000
|
|
|
-
|
5cm ≤ ĐK thân < 10cm
|
đồng/cây
|
335.000
|
|
|
-
|
10cm ≤ ĐK thân < 20cm
|
đồng/cây
|
830.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK thân ≥ 20cm
|
đồng/cây
|
1.550.000
|
|
|
34
|
Cây đào tiên (mật độ 1.111
cây/ha)
|
|
|
|
|
-
|
Cây giống trong vườn ươm
|
đồng/m2
|
40.000
|
|
|
-
|
ĐK thân < 2cm
|
đồng/cây
|
20.000
|
|
|
-
|
2cm ≤ ĐK thân < 5cm
|
đồng/cây
|
55.000
|
|
|
-
|
5cm ≤ ĐK thân < 10cm
|
đồng/cây
|
120.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK thân ≥ 10cm
|
đồng/cây
|
280.000
|
|
|
35
|
Cây mộc hương (mật độ 1.111
cây/ha)
|
|
|
|
|
-
|
Cây giống trong vườn ươm
|
đồng/m2
|
45.000
|
|
|
-
|
ĐK thân < 2cm
|
đồng/cây
|
30.000
|
|
|
-
|
2cm ≤ ĐK thân < 5cm
|
đồng/cây
|
70.000
|
|
|
-
|
5cm ≤ ĐK thân < 10cm
|
đồng/cây
|
190.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK thân ≥ 10cm
|
đồng/cây
|
350.000
|
|
|
36
|
Cây trạng nguyên (mật độ
10.000 cây/ha)
|
|
|
|
|
-
|
Chiều cao <30cm
|
đồng/cây
|
20.000
|
|
|
-
|
30 cm ≤ chiều cao < 70 cm
|
đồng/cây
|
50.000
|
|
|
-
|
Cây có chiều cao ≥ 70 cm
|
đồng/cây
|
130.000
|
|
|
37
|
Cây ngô đồng cảnh (mật độ
2.500 cây/ha)
|
|
|
|
|
-
|
Cây giống trong vườn ươm
|
đồng/m2
|
40.000
|
|
|
-
|
Cây chưa có hoa
|
đồng/cây
|
30.000
|
|
|
-
|
Cây đã có hoa nhưng chưa thu
hoạch
|
đồng/cây
|
60.000
|
|
|
38
|
Cây dành dành (mật độ
1.111 cây/ha)
|
|
|
|
|
-
|
Cây giống trong vườn ươm
|
đồng/m2
|
40.000
|
|
|
-
|
Cây cao < 15 cm
|
đồng/cây
|
28.000
|
|
|
-
|
15 cm ≤ Chiều cao < 25 cm
|
đồng/cây
|
45.000
|
|
|
-
|
25 cm ≤ Chiều cao < 50 cm
|
đồng/cây
|
72.000
|
|
|
-
|
50 cm ≤ Chiều cao < 100 cm
|
đồng/cây
|
105.000
|
|
|
-
|
100 cm ≤ Chiều cao < 150
cm
|
đồng/cây
|
158.000
|
|
|
-
|
Cây có chiều cao ≥ 150 cm
|
đồng/cây
|
200.000
|
|
|
39
|
Cây thiên phúc (Hoa pháo bông),
hoa mộc lan, hoa lan tiêu, hoa giáng hương, hoa linh san, bạch thiên hương,
mai tứ quý: (mật độ 1.600 cây/ha)
|
|
|
|
|
-
|
Cây giống trong vườn ươm
|
đồng/m2
|
50.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK thân < 2 cm
|
đồng/cây
|
80.000
|
|
|
-
|
2 cm ≤ ĐK thân < 5 cm
|
đồng/cây
|
100.000
|
|
|
-
|
5cm ≤ ĐK thân < 8 cm
|
đồng/cây
|
260.000
|
|
|
-
|
8 cm ≤ ĐK thân < 10 cm
|
đồng/cây
|
450.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK thân ≥ 10cm
|
đồng/cây
|
665.000
|
|
|
40
|
Cây sen cạn
|
|
|
|
|
-
|
Cây chưa có hoa
|
đồng/cây
|
30.000
|
|
|
-
|
Cây đã có hoa nhưng chưa thu
hoạch
|
đồng/cây
|
85.000
|
|
|
III.2
|
CÁC LOẠI CÂY CHƯA PHÂN LOẠI
|
|
|
|
|
1
|
Cây cỏ Keo và cỏ STYLOR
|
đồng/m2
|
5.500
|
|
|
2
|
Cây cỏ Voi
|
đồng/m2
|
6.900
|
|
|
IV
|
DI
CHUYỂN CÂY ƯƠM, CÂY TRONG VƯỜN ƯƠM, CÂY CẢNH VÀ CÁC LOẠI CÂY KHÁC
|
|
|
|
|
1
|
Di chuyển cây ươm, trồng
trong bầu
|
|
|
|
|
-
|
Loại cây lâm nghiệp
|
đồng/m2
|
15.000
|
|
|
-
|
Cây công nghiệp
|
đồng/m2
|
15.000
|
|
|
-
|
Cây ăn quả
|
đồng/m2
|
20.000
|
|
|
2
|
Di chuyển cây ươm, trồng
dưới đất
|
|
|
|
|
-
|
ĐK tán < 50cm, chiều cao
< 10cm
|
đồng/cây
|
500
|
|
|
-
|
ĐK tán < 50cm, 10cm ≤ chiều
cao < 30cm
|
đồng/cây
|
2.000
|
|
|
-
|
ĐK tán < 50cm, 30cm ≤ chiều
cao < 60cm
|
đồng/cây
|
4.000
|
|
|
-
|
50 ≤ ĐK tán < 100 cm, 60cm
≤ chiều cao < 100cm
|
đồng/cây
|
25.000
|
|
|
-
|
100 ≤ ĐK tán < 150 cm,
100cm ≤ chiều cao < 150cm
|
đồng/cây
|
45.000
|
|
|
-
|
ĐK tán ≥ 150cm, chiều cao ≥
150 cm
|
đồng/cây
|
55.000
|
|
|
3
|
Di chuyển cây đã đánh bầu
hoặc bó bầu ươm, trồng dưới đất
|
|
|
|
|
-
|
ĐK tán < 50cm
|
đồng/cây
|
8.000
|
|
|
-
|
50 ≤ ĐK tán < 100 cm
|
đồng/cây
|
13.000
|
|
|
-
|
100 ≤ ĐK tán < 150 cm
|
đồng/cây
|
23.000
|
|
|
-
|
ĐK tán ≥ 150cm
|
đồng/cây
|
28.000
|
|
|
4
|
Di chuyển đối với cây không
còn tán
|
Lấy ĐK thân x 20 để tính ĐK tán áp dụng theo đơn giá tương ứng tại mục
2, 3
|
|
|
5
|
Di chuyển cây chưa cho thu
hoạch, cây cảnh trồng dưới đất có thể di chuyển
|
|
|
|
|
-
|
ĐK thân < 15 cm
|
đồng/cây
|
85.000
|
|
|
-
|
15 cm ≤ ĐK thân < 25 cm
|
đồng/cây
|
295.000
|
|
|
-
|
ĐK thân ≥ 25 cm
|
đồng/cây
|
540.000
|
|
|
6
|
Di chuyển cây cảnh trồng
trong giỏ, giá thể …
|
đồng/m2
|
15.000
|
|
|
7
|
Di chuyển cây cảnh trồng
trong chậu
|
|
|
|
|
-
|
Cây trồng trong chậu có đường
kính chậu hoặc trung bình cạnh mặt chậu từ 20 cm đến dưới 50 cm
|
Đồng/chậu
|
60.000
|
|
|
-
|
Cây trồng trong chậu có đường
kính chậu hoặc trung bình cạnh mặt chậu từ 50 cm đến dưới 70cm
|
Đồng/chậu
|
200.000
|
|
|
-
|
Cây trồng trong chậu có đường
kính chậu hoặc trung bình cạnh mặt chậu từ 70 cm đến dưới 100cm
|
Đồng/chậu
|
420.000
|
|
|
-
|
Cây trồng trong chậu có đường
kính chậu hoặc trung bình cạnh mặt chậu từ 100 cm đến dưới 150cm
|
Đồng/chậu
|
830.000
|
|
|
-
|
Cây trồng trong chậu có đường
kính chậu hoặc trung bình cạnh mặt chậu từ 150 cm đến dưới 200cm
|
Đồng/chậu
|
1.960.000
|
|
|
-
|
Cây trồng trong chậu có đường
kính chậu hoặc trung bình cạnh mặt chậu trên 200cm
|
Đồng/chậu
|
2.660.000
|
|
Nguyên
tắc áp dụng đơn giá bồi thường thiệt hại đối với cây trồng:
1. Đối với cây hàng năm, mức bồi
thường thiệt hại theo quy định tại khoản 1 Điều 103 Luật số 31/2024/QH15.
2. Đối với cây lâu năm là loại
cho thu hoạch nhiều lần mà đang trong thời kỳ thu hoạch thì mức bồi thường được
tính bằng sản lượng vườn cây còn chưa thu hoạch tương ứng với số năm còn lại
trong chu kỳ thu hoạch và đơn giá bồi thường. Nếu không xác định được sản lượng
vườn cây còn chưa thu hoạch tương ứng với số năm còn lại trong chu kỳ thu hoạch
thì mức bồi thường được tính bằng giá trị thiệt hại thực tế của vườn cây cụ thể
như sau:
a) Đối với vườn cây lâu năm trồng
thuần loài (chỉ trồng 01 loại cây): Trường hợp trồng mật độ thấp hơn hoặc
bằng mật độ theo quy định thì tính bồi thường theo mật độ thực tế tại thời điểm
kiểm đếm, mức bồi thường được tính theo số lượng cây trồng thực tế nhân (x) với
đơn giá một cây tương ứng theo quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định
này; Trường hợp trồng vượt mật độ thì số cây trong mật độ được bồi thường bằng
100% đơn giá cây tương ứng quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định
này, số cây vượt mật độ được bồi thường bằng 30% đơn giá cây tương ứng quy định
tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này nhưng giá trị bồi thường đối với
cây vượt mật độ không quá 100% giá trị bồi thường đối với cây đúng mật độ theo
quy định.
b) Trường hợp trong cùng một diện
tích trồng nhiều loại cây lâu năm, xác định cây trồng chính và cây trồng phụ.
Cây trồng chính là cây sẽ cho giá trị thu nhập lớn nhất hoặc cây có thời gian
cho thu hoạch dài nhất trên diện tích canh tác đó. Cây trồng chính được chọn để
tính bồi thường trước theo mục a, các cây trồng phụ còn lại được bồi thường bằng
30% theo đơn giá bồi thường tương ứng cho loại cây đó quy định tại Phụ lục I
ban hành kèm theo Quyết định này nhưng giá trị bồi thường đối với cây trồng phụ
không quá 100% giá trị bồi thường đối với cây trồng phụ đúng mật độ theo quy định.
3. Đối với vườn cây lâu năm trồng
xen cây trồng hàng năm thì cây lâu năm được bồi thường theo mục 2 ở trên, cây
trồng hàng năm được bồi thường bằng diện tích trồng thực tế nhân (x) với đơn
giá từng loại cây trồng tương ứng.
4. Đối với các loại cây lấy gỗ,
cây lâm nghiệp có quy định cây trồng phân tán và cây trồng tập trung: Với diện
tích < 0,3 ha được bồi thường bằng đơn giá cây trồng phân tán, với diện tích
≥ 0,3 ha và có độ tàn che của cây rừng trồng từ 0,1 trở lên được bồi thường bằng
đơn giá cây trồng tập trung.
5. Chủ sở hữu cây trồng được tự
thu hồi cây trồng trước khi bàn giao lại đất cho Nhà nước theo quy định tại khoản 5 Điều 103 Luật số 31/2024/QH15.
6. Đối với cây trồng, cây cảnh,
cây giống chưa thu hoạch nhưng có thể di chuyển đến địa điểm khác thì được bồi
thường chi phí di chuyển theo đơn giá quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo
Quyết định này. Đối với cây trồng khác (cây cảnh trồng trên chậu, giỏ, giá thể,
…) bồi thường chi phí di chuyển theo đơn giá quy định tại Phụ lục I ban hành kèm
theo Quyết định này.
7. Phương pháp xác định
a) Vườn ươm cây giống là nơi
chuyên biệt để gieo hạt, chăm sóc cây giống từ giai đoạn đầu phát triển cho đến
khi chúng đủ lớn và khỏe để trồng ở vị trí cuối cùng hoặc bán. Mức bồi thường
được xác định bằng khối lượng thực tế đo đếm (m2) nhân với đơn giá bồi
thường loại cây tương ứng quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định
này.
b) Đối với cây hàng năm: Mức bồi
thường được xác định bằng khối lượng thực tế đo đếm (m2) nhân với
đơn giá bồi thường loại cây tương ứng quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo
Quyết định này.
c) Đối với cây lâu năm, các loại
cây khác: Mức bồi thường được xác định bằng đo đếm diện tích, số lượng theo thực
tế và theo giai đoạn sinh trưởng (m2, cây, khóm, bụi, gốc) đối chiếu
với mật độ quy định nhân với đơn giá bồi thường loại cây tương ứng quy định tại
Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này.
d) Phương pháp xác định, đơn vị
đo đạc, kiểm đếm, thống kê
- Diện tích vườn cây được xác định
theo thực tế và đối chiếu với bản đồ địa chính, bản đồ hiện trạng sử dụng đất,
bản đồ quy hoạch sử dụng đất và trích đo địa chính thửa đất.
- Đối với cây hàng năm trồng
thuần loài diện tích thực tế thiệt hại được đo trực tiếp; đối với cây trồng
theo luống, diện tích được bồi thường là toàn bộ diện tích thửa đất có trồng
cây, bao gồm cả diện tích phần rãnh và diện tích luống có cây (nếu có).
- Đơn vị đo chiều dài, chiều rộng,
chiều cao, bề rộng tán cây, đường kính tán cây được tính là mét, được làm tròn
tới 0,1 m;
- Đơn vị đo đường kính thân cây
được tính là cm, làm tròn tới 0,1 cm;
- Đơn vị đo diện tích là m2,
được làm tròn số tới 0,1 m2;
- Đơn vị đo thời gian để tính
tuổi cây trồng được làm tròn tới tháng.
- Đối với cây lâu năm xác định
(cây lấy gỗ) theo tuổi cây, đường kính gốc
(D00), đường kính 1,3 mét
(D1,3) hay đường kính thân.
đ) Cách xác định đường kính
thân cây
- Đối với cây trồng lâu năm
+ Đối với cây trồng bằng hạt hoặc
cành chiết: Đường kính gốc của cây được đo sát phía trên phần rễ nổi (cổ rễ), nếu
cây không có rễ nổi đo sát mặt đất.
+ Đối với cây trồng bằng cành
ghép: Đường kính gốc của cây đo trên điểm ghép 05 cm.
+ Trường hợp cây có từ 2 thân
trở lên mọc trên một gốc sát mặt đất thì đo đường kính của từng thân cây cộng lại.
Đo cách điểm chia thân 15 cm.
- Đối với cây lâm nghiệp
+ Đo chu vi tại vị trí cách mặt
đất 1,3 m của tất cả những cây gỗ có D1,3 ≥ 6 cm; ghi số hiệu cây đo đếm bằng
sơn đỏ hoặc bút phớt không xóa trên thân cây ở vị trí 1,3 m (Lưu ý: số hiệu
cây trên thân cây theo hướng quay vào tâm ô đo đếm).
+ Đối với rừng ngập mặn: đo chu
vi tại vị trí cách mặt đất 1,3 m của tất cả những cây gỗ có D1,3 ≥ 4 cm.
+ Trong trường hợp cây có bạnh
vè hoặc rừng ngập mặn có rễ chống chân nơm, đo chu vi của các cây có D1,3 ≥ 6
cm phía trên bạnh vè hoặc trên bộ rễ chân nơm, tại vị trí thân sinh trưởng bình
thường.
+ Đơn vị đo là cm, lấy tròn 0,1
cm.
+ Công cụ đo chu vi để tính ra
đường kính: thước dây.
+ Tính D1,3 bằng cách lấy chu
vi tại vị trí cách mặt đất 1,3 m chia cho 3,1416.
e) Cách xác định đường kính tán
cây
- Vị trí đo: Đo hình chiếu
vuông góc của tán cây với mặt đất.
- Cách đo: Dùng thước đo khoảng
cách lớn nhất (R1) và nhỏ nhất (R2) từ thân cây đến mép của hình chiếu tán cây.
Tổng hai khoảng cách (D) là đường kính tán cây (D = R1+R2).
g) Cách xác định chiều cao của
cây
Chiều cao cây được tính từ gốc
trên mặt đất theo thân chính đến chạc đôi, chạc ba cao nhất. Đối với cây có chạc
lá là bẹ như dừa, cau... thì độ cao cây tính từ mặt đất đến bẹ gần nhất.
Phụ lục II
ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI ĐỐI VỚI CÁC LOÀI VẬT
NUÔI LÀ THỦY SẢN
|
STT
|
|
ĐVT
|
Đơn giá
|
Ghi chú
|
|
A
|
Nuôi
ghép, quảng canh, quảng canh cải tiến
|
|
|
|
|
I
|
Đối tượng nước ngọt
|
|
|
|
|
1
|
Các loài cá truyền thống
(trôi, trắm, chép, …)
|
Đồng/m2
|
26.000
|
|
|
2
|
Các loại thuỷ sản khác
|
Đồng/m2
|
21.000
|
|
|
II
|
Đối tượng nước mặn lợ
|
|
|
|
|
1
|
Tôm (tôm sú, tôm thẻ trân trắng)
|
Đồng/m2
|
28.000
|
|
|
2
|
Cá (cá mú, cá vược, …)
|
Đồng/m2
|
61.000
|
|
|
3
|
Các loại thuỷ sản khác
|
Đồng/m2
|
25.000
|
|
|
B
|
Nuôi
thâm canh
|
|
|
|
|
I
|
Đối tượng nước ngọt
|
|
|
|
|
1
|
Cá chép (Cyprinus carpio)
(Mật độ thâm canh: 5 con/m²; cỡ giống 50–100 g/con)
|
Đồng/m2
|
33.000
|
|
|
2
|
Cá trắm cỏ (Megalobrama
amblycephala) (Mật độ thâm canh: 2,5 con/m²; cỡ giống 50– 100 g/con)
|
Đồng/m2
|
36.000
|
|
|
3
|
Cá trắm đen (Mylopharyngodon
piceus) (Mật độ thâm canh: 2,0 con/m²; cỡ giống 30-50 g/con)
|
Đồng/m2
|
53.000
|
|
|
4
|
Cá chuối (Channa striata)
(Mật độ thâm canh: 10 con/m²; cỡ giống từ 5–7 cm/con)
|
Đồng/m2
|
42.000
|
|
|
5
|
Cá rô đồng (Anabas
testudineus) (Mật độ thâm canh: 50 con/m²; cỡ giống 4–6 cm/con)
|
Đồng/m2
|
48.000
|
|
|
6
|
Cá rô phi (Oreochromis
niloticus) (Mật độ thâm canh: 5 con/m²; cỡ giống 20–30 g/con); Cá diêu hồng
(Oreochromis sp) (Mật độ thâm canh: 5 con/m²; cỡ giống 20–30 g/con)
|
Đồng/m2
|
30.000
|
|
|
7
|
Cá chim trắng (Ctenopharyngodon
idella) (Mật độ thâm canh: 4 con/m²; cỡ giống ≥ 10 cm/con)
|
Đồng/m2
|
34.000
|
|
|
8
|
Cá trê phi (Clarias
batrachus) (Mật độ thâm canh: 20 con/m²; cỡ từ 4–5 cm/con)
|
Đồng/m2
|
41.000
|
|
|
9
|
Cá chạch đồng (Misgurnus
anguillicaudatus) (Mật độ thâm canh: 60 con/m²; cỡ giống 4 g/con)
|
Đồng/m2
|
48.000
|
|
|
10
|
Cá nheo Mỹ (Ictalurus
punctatus) (Mật độ thâm canh: 2 con/m²; cỡ giống ≥ 10 cm/con)
|
Đồng/m2
|
58.000
|
|
|
11
|
Cá lăng nha (Hemibagrus
wyckioides) (Mật độ thâm canh: 2 con/m²; cỡ giống ≥ 50 g/con)
|
Đồng/m2
|
53.000
|
|
|
12
|
Cá lăng chấm (Hemibagrus
guttatus) (Mật độ thâm canh: 1 con/m²; cỡ giống ≤ 500 g/con)
|
Đồng/m2
|
36.000
|
|
|
13
|
Cá chình hoa (Anguilla
marmorata) (Mật độ thâm canh: 10 con/m²; cỡ giống ≥ 100g/con)
|
Đồng/m2
|
132.000
|
|
|
14
|
Cá bống bớp (Bostrichthys
sinensis Lacépède) (Mật độ thâm canh: 8-10 con/m²; cỡ giống 10- 20g/con)
|
Đồng/m2
|
83.000
|
|
|
15
|
Ếch (Hoplobatrachus
tigerinus) (Mật độ thâm canh: 80 con/m²; cỡ giống ≥ 20g/con)
|
Đồng/m2
|
68.000
|
|
|
16
|
Ba ba trơn (Trionyx
sinensis) (Mật độ thâm canh: 2 con/m²; cỡ giống 0,1–0,2 kg/con)
|
Đồng/m2
|
243.000
|
|
|
17
|
Lươn (Monopterus albus)
(Mật độ thâm canh: 60-200 con/m²; cỡ giống ≥ 15 cm/con)
|
Đồng/m2
|
304.000
|
|
|
18
|
Ốc nhồi (Pila conica)
(Mật độ thâm canh: 50- 100 con/m²; cỡ giống 0,4–0,5 g/con)
|
Đồng/m2
|
28.000
|
|
|
19
|
Tôm cành xanh (Macrobrachium
rosenbergii) (Mật độ thâm canh: 15-20 con/m²; cỡ giống 1,0–1,5 g/con)
|
Đồng/m2
|
32.000
|
|
|
20
|
Các loại thuỷ sản khác
|
Đồng/m2
|
32.000
|
|
|
II
|
Đối tượng nước mặn lợ
|
|
|
|
|
1
|
Tôm sú (Penaeus monodon)
(Mật độ thâm canh: 60-80 con/m²; cỡ giống 11mg/con)
|
Đồng/m2
|
41.000
|
|
|
2
|
Tôm thẻ chân trắng (Penaeus
vanamei) trong ao lót bạt (Mật độ thâm canh: 200–300 con/m²; cỡ giống
1,0–1,5 g/con)
|
Đồng/m2
|
45.000
|
|
|
3
|
Tôm thẻ chân trắng (Penaeus
vanamei) trong ao đất (Mật độ thâm canh: 80–120 con/m²; cỡ giống 1,0–1,5
g/con)
|
Đồng/m2
|
38.000
|
|
|
4
|
Cá song (cá mú) (E.coioides)
trong ao đất (Mật độ thâm canh: 1–2 con/m²; cỡ giống 10- 15 cm)
|
Đồng/m2
|
113.000
|
|
|
5
|
Cá vược (cá chẽm) (Lates
calcarifer) trong ao đất (Mật độ thâm canh: 1–2 con/m²; cỡ giống 10 –15
cm)
|
Đồng/m2
|
62.000
|
|
|
6
|
Cá chim vây vàng (Trachinotus
blochii) trong ao đất (Mật độ thâm canh: 3–4 con/m²; cỡ giống ≥ 8 cm)
|
Đồng/m2
|
63.000
|
|
|
7
|
Cá hồng mỹ (Sciaenops
ocellatus) trong ao đất (Mật độ thâm canh: 1–2 con/m²; cỡ giống ≥ 12 cm)
|
Đồng/m2
|
36.000
|
|
|
8
|
Ốc hương (Babylonia
areolata) trong ao đất (Mật độ thâm canh: 500–700 con/m²; cỡ giống 20.000
con/kg)
|
Đồng/m2
|
45.000
|
|
|
9
|
Cá đối mục (Mugil cephalux)
(Mật độ thâm canh: 2 con/m²; cỡ giống 6–8 cm)
|
Đồng/m2
|
31.000
|
|
|
10
|
Cua xanh (cua biển) (Scylla
serrata) (Mật độ thâm canh: 1–2 con/m²; cỡ giống 10–20 g/con)
|
Đồng/m2
|
38.000
|
|
|
11
|
Ngao Bến Tre (Meretrix
lyrata) (Mật độ thâm canh: 200 con/m²; cỡ giống 400–600 con/kg)
|
Đồng/m2
|
21.000
|
|
|
12
|
Các loại thuỷ sản khác
|
Đồng/m2
|
35.000
|
|
|
Đơn
giá nuôi bán thâm canh bằng 60% đơn giá nuôi thâm canh
|
|
C
|
Nuôi
lồng, bè
|
|
|
|
|
1
|
Cá Chép, cá quả, (Mật độ
nuôi: 60–80 con/m³; cỡ giống 20–30 g/con)
|
Đồng/m3
|
177.000
|
|
|
2
|
Cá Chép giòn (Mật độ nuôi:
8–10 con/m³; cỡ giống 0,8 - 1,2 kg/con)
|
Đồng/m3
|
360.000
|
|
|
3
|
Cá Trắm giòn (Mật độ nuôi:
8–12 con/m³; cỡ giống 1,5 – 2,5 kg)
|
Đồng/m3
|
288.000
|
|
|
4
|
Cá Rô phi, cá Diêu hồng, cá
Trê (Mật độ nuôi: 100 con/m³; cỡ giống ≥ 6 cm)
|
Đồng/m3
|
189.000
|
|
|
5
|
Cá trắm cỏ, trắm đen (Mật độ
nuôi: 20 – 30 con/m³; cỡ giống 300-500 g/con)
|
Đồng/m3
|
276.000
|
|
|
6
|
Cá Lăng nha (Mật độ nuôi: 20
con/m3; cỡ giống ≥ 15 cm/con), cá Nheo Mỹ (Mật độ nuôi: 10 con/m³;
cỡ giống ≥ 10 cm/con)
|
Đồng/m3
|
338.000
|
|
|
7
|
Cá chình (Mật độ nuôi: 20
con/m3; cỡ giống ≥ 10 cm/con)
|
Đồng/m3
|
464.000
|
|
|
8
|
Hầu Thái Bình Dương nuôi trên
giàn bè (Mật độ nuôi: 14–16 chùm/m2; cỡ giống 1–2 g/con)
|
Đồng/m3
|
28.000
|
|
|
9
|
Các loại thuỷ sản khác
|
Đồng/m3
|
108.000
|
|
|
D
|
Máng (bể)
nuôi cá ứng dụng công nghệ “sông trong ao”
|
|
|
|
|
1
|
Cá trắm cỏ, cá chép
|
Đồng/m3
|
515.000
|
|
|
2
|
Cá rô phi, cá diêu hồng
|
Đồng/m3
|
592.000
|
|
|
3
|
Cá trắm đen
|
Đồng/m3
|
990.000
|
|
|
4
|
Cá lăng, cá ngạnh
|
Đồng/m3
|
759.000
|
|
|
E
|
Giống thuỷ sản
|
|
|
|
|
1
|
Baba giống
|
Đồng/m2
|
44.000
|
|
|
2
|
Ếch giống
|
Đồng/m2
|
43.000
|
|
|
3
|
Lươn giống
|
Đồng/m2
|
63.000
|
|
|
4
|
Ương giống từ nhuyễn thể lên
giống cỡ lớn (ngao, hàu, sò huyết, ốc hương…)
|
Đồng/m2
|
33.000
|
|
|
5
|
Giống giáp xác (tôm, cua…)
|
Đồng/m2
|
29.000
|
|
|
6
|
Nuôi giống các loại thuỷ sản
khác
|
Đồng/m2
|
25.000
|
|
Nguyên
tắc áp dụng đơn giá bồi thường thiệt hại đối với vật nuôi là thuỷ sản:
1. Xác định hình thức nuôi
thâm canh, bán thâm canh
Theo quy định tại khoản
1, khoản 2, Điều 3 Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 8/3/2019 của Chính phủ về
Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thuỷ sản:
- Nuôi trồng thủy sản bán thâm
canh là nuôi trồng thủy sản trong điều kiện kiểm soát được một phần quá trình
tăng trưởng, sản lượng của loài thủy sản nuôi và sự tăng trưởng của loài thủy sản
nuôi phụ thuộc vào nguồn thức ăn tự nhiên và thức ăn thủy sản.
- Nuôi trồng thủy sản thâm canh
là nuôi trồng thủy sản trong điều kiện kiểm soát được quá trình tăng trưởng, sản
lượng của loài thủy sản nuôi và sự tăng trưởng của loài thủy sản nuôi phụ thuộc
hoàn toàn vào nguồn thức ăn thủy sản.
Trường hợp không xác định được
nuôi thâm canh, nuôi bán thâm canh, loài thủy sản thả nuôi thì tổ chức thực hiện
nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư lấy đơn giá nuôi ghép nhiều loài thuỷ
sản để tính đơn giá bồi thường.
2. Các trường hợp áp dụng
- Đối với vật nuôi là thủy sản
mà thời điểm kiểm kê chưa đến thời kỳ thu hoạch (đối tượng thiệt hại do phải
thu hoạch sớm hoặc không thể di chuyển được): Kiểm kê diện tích, thể tích lồng
nuôi để áp đơn giá bồi thường.
- Đối với vật nuôi là thủy sản
mà thời điểm kiểm kê đã đến thời kỳ thu hoạch thì không được bồi thường.
3. Xác định diện tích, thể
tích nuôi trồng thuỷ sản
- Xác định diện tích: Diện tích
bị thu hồi theo kết quả đo đạc bản đồ thu hồi đất.
- Xác định thể tích bể nuôi: Bể
nuôi thuỷ sản có một phần hoặc toàn bộ nằm trong diện tích đất bị thu hồi thì
xác định 100% thể tích bể nuôi thuỷ sản thực tế bằng đo trực tiếp.
- Xác định thể tích lồng nuôi:
Xác định thể tích lồng nuôi thuỷ sản bị thiệt hại do không thể di dời bằng đo
trực tiếp.
4. Cách xác định giá trị bồi
thường
* Giá trị bồi thường thiệt hại
với vật nuôi là thủy sản được tính như sau:
M
= S (V) x ĐG
Trong đó:
M: Mức bồi thường (đồng).
S: Diện tích nuôi trồng thuỷ sản
bị thiệt hại do thu hồi (m2) được làm tròn số tới 0,1 (trừ nuôi lồng
bè, bể).
V: Thể tích lồng bè, bể thực
nuôi thuỷ sản bị thiệt hại (m3) được làm tròn số tới 0,1.
ĐG: Đơn giá bồi thường thiệt hại.
Dấu x: Phép nhân; dấu ( ): Hoặc.
5. Xác định bồi thường
Đối với vật nuôi là thủy sản khi
Nhà nước thu hồi diện tích đất thủy sản mà gây thiệt hại thì được bồi thường
thiệt hại theo quy định, mức bồi thường không bao gồm giá trị đầu tư ao hồ.
6. Chủ sở hữu vật nuôi
là thuỷ sản được tự thu hồi vật nuôi là thuỷ sản trước khi bàn giao lại đất cho
Nhà nước theo quy định tại khoản 5 Điều 103 Luật số 31/2024/QH15.
Quyết định 178/2025/QĐ-UBND về Đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng, vật nuôi khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 178/2025/QĐ-UBND ngày 19/12/2025 về Đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng, vật nuôi khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
Văn bản liên quan
Ban hành:
21/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/05/2026
Ban hành:
25/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/05/2026
Ban hành:
15/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/05/2026
Ban hành:
02/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/04/2026
Ban hành:
25/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/03/2026
Ban hành:
22/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/03/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/02/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/02/2026
Ban hành:
04/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/12/2025
Ban hành:
28/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/12/2025
1.337
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|