|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2281/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Cao Bằng
|
|
Người ký:
|
Lê Hải Hòa
|
|
Ngày ban hành:
|
30/12/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH
CAO BẰNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2281/QĐ-UBND
|
Cao Bằng,
ngày 30 tháng 12 năm
2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC THỦY SẢN, LĨNH VỰC CHĂN NUÔI VÀ LĨNH
VỰC THÚ Y THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, UBND CẤP XÃ THỰC HIỆN
KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH TRONG PHẠM VI TỈNH CAO BẰNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa
phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày
08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi bổ sung một
số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định
số 92/2017/NĐ-CP
ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày
09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một
cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công
quốc gia;
Căn cứ Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày
26 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ về chương trình cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh năm 2025 và
2026;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày
31 tháng 10 năm 2017
của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát
thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày
15 tháng 9 năm 2025 của
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của
Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực
hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một
cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp
và Môi trường tại Tờ trình số 6117/TTr-SNNMT ngày 28 tháng 11 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết
định này danh mục 52 thủ tục hành chính trong lĩnh vực Thuỷ sản, lĩnh vực Chăn
nuôi và lĩnh vực Thú y thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp
xã thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trong phạm vi tỉnh Cao Bằng (chi tiết tại Phụ lục I
kèm theo).
Điều 2. Phê duyệt quy trình nội
bộ giải quyết 52 thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành
chính được công bố tại Điều 1 Quyết định này (chi tiết tại Phụ lục II kèm
theo).
Điều 3. Trách nhiệm thực hiện
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường
a) Công khai, danh mục thủ tục hành
chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính thuộc phạm vi quản lý,
thẩm quyền giải quyết được công bố tại Điều 1 Quyết định này tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh, trên Trang thông tin điện tử của cơ quan; đồng thời hướng
dẫn, tuyên truyền bằng nhiều hình thức đến tổ chức, cá nhân biết, thực hiện.
b) Chủ trì, phối hợp với Sở Khoa học và
Công nghệ, đơn vị cung cấp dịch vụ công nghệ thông tin và các cơ quan, đơn vị
liên quan căn cứ quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thực hiện không
phụ thuộc vào địa giới hành chính được phê duyệt tại Điều 2 Quyết định này, xây
dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính áp dụng trên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh đảm bảo theo quy định.
c) Tổ chức hướng dẫn, tập huấn chuyên
môn, nghiệp vụ về việc tiếp nhận, trả kết quả thủ tục hành chính không phụ thuộc
vào địa giới hành chính cho cán bộ, công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp tỉnh, cấp xã. Thường xuyên theo dõi, kiểm tra việc thực hiện thủ tục
hành chính không phụ thuộc vào địa giới hành chính thuộc phạm vi quản lý, thẩm
quyền giải quyết được công bố áp dụng thực hiện trên địa bàn tỉnh.
2. Ủy ban nhân dân các xã, phường
a) Niêm yết công khai, đầy đủ danh mục
thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền tiếp nhận, giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp
xã thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính tại trụ sở Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã và trên Trang thông tin điện tử của đơn vị.
b) Thực hiện tuyên truyền rộng rãi, bằng
nhiều hình thức về việc thực hiện thủ tục hành chính không phụ thuộc vào địa giới
hành chính trên địa bàn để người dân, doanh nghiệp biết, thực hiện.
c) Phối hợp chặt chẽ với Sở Nông nghiệp
và Môi trường trong quá trình thực hiện thủ tục hành chính không phụ thuộc vào
địa giới hành chính, phản ánh kịp thời những khó khăn, vướng mắc để được hướng
dẫn, tháo gỡ.
3. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
a) Phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi
trường theo dõi, đôn đốc, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện thủ tục hành chính
không phụ thuộc vào địa giới hành chính được công bố tại Quyết định này.
b) Rà soát, tổng hợp khó khăn, vướng mắc
phát sinh và tham mưu, đề xuất Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo giải quyết.
Điều 4. Quyết định này có hiệu
lực thi hành kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Giám đốc Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức,
cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
-
Như Điều 4;
- Cục KSTTHC, Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- VPUBND tỉnh: LĐVP, TTTT, KT, TTPVHCC;
- Viễn thông Cao Bằng;
- Lưu: VT, TTPVHCC(A).
|
CHỦ TỊCH
Lê
Hải Hòa
|
PHỤ
LỤC I
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC THỦY SẢN, LĨNH VỰC CHĂN NUÔI VÀ LĨNH VỰC
THÚ Y THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, UBND CẤP XÃ
THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH TRONG PHẠM VI TỈNH CAO BẰNG
(Kèm
theo Quyết định số: 2281/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh Cao Bằng)
A. DANH MỤC THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (47 TTHC)
|
TT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Ghi chú
|
|
I
|
LĨNH VỰC THỦY
SẢN (14 TTHC)
|
|
1
|
1.004918
|
Cấp, cấp lại
giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất, ương dưỡng giống thuỷ sản (trừ
cơ sở sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản bố mẹ, cơ sở sản xuất, ương dưỡng đồng
thời giống thủy sản bố mẹ và giống thủy sản không phải là giống thủy sản bố mẹ).
|
|
|
2
|
1.004915
|
Cấp, cấp lại
giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất thức ăn thuỷ sản, sản phẩm xử lý
môi trường nuôi trồng thuỷ sản (trừ nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có
vốn đầu tư nước ngoài).
|
|
|
3
|
1.004913
|
Cấp, cấp lại
giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện nuôi trồng thuỷ sản (theo yêu cầu).
|
|
|
4
|
1.004692
|
Cấp, cấp lại
giấy xác nhận đăng ký nuôi trồng thuỷ sản lồng bè, đối tượng thuỷ sản nuôi chủ
lực.
|
|
|
5
|
1.004680
|
Xác
nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các
loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp và các loài thủy sản nguy cấp, quý,
hiếm có nguồn gốc từ nuôi trồng.
|
|
|
6
|
1.004656
|
Xác
nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các
loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp; loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm
có nguồn gốc khai thác từ tự nhiên.
|
|
|
7
|
1.004359
|
Cấp, cấp lại
giấy phép khai thác thuỷ sản
|
|
|
8
|
1.004943
|
Công nhận kết
quả khảo nghiệm giống thủy sản
|
|
|
9
|
1.004794
|
Cấp phép nhập
khẩu thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản để
nghiên cứu khoa học, trưng bày tại hội chợ, triển lãm
|
|
|
10
|
1.004683
|
Công nhận kết
quả khảo nghiệm thức ăn thuỷ sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thuỷ sản
|
|
|
11
|
2.001694
|
Cấp phép nhập
khẩu giống thủy sản không có tên trong Danh mục loài thuỷ sản được phép kinh
doanh tại Việt Nam để nghiên cứu khoa học, trưng bày tại hội chợ, triển lãm
|
|
|
12
|
1.003851
|
Cấp
văn bản chấp thuận khai thác loài thuỷ sản nguy cấp, quý, hiếm (để mục đích bảo
tồn, nghiên cứu khoa học, nghiên cứu tạo nguồn giống ban đầu hoặc để hợp tác
quốc tế)
|
|
|
13
|
1.004923
|
Công
nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ hai Cấp
huyện trở lên).
|
|
|
14
|
1.004921
|
Sửa
đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức
cộng đồng (thuộc địa bàn từ hai Cấp huyện trở lên)
|
|
|
II
|
LĨNH VỰC CHĂN
NUÔI (16 TTHC)
|
|
|
1
|
1.008128
|
Cấp giấy chứng
nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn.
|
|
|
2
|
1.008129
|
Cấp lại giấy chứng
nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn.
|
|
|
3
|
1.008126
|
Cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi.
|
|
|
4
|
1.008127
|
Cấp lại Giấy
chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi
|
|
|
5
|
1.012832
|
Đề xuất hỗ trợ
đầu tư dự án nâng cao hiệu quả chăn nuôi đối với các chính sách hỗ trợ đầu tư
theo Luật Đầu tư công
|
|
|
6
|
1.012833
|
Quyết định hỗ
trợ đầu tư dự án nâng cao hiệu quả chăn nuôi đối với các chính sách hỗ trợ đầu
tư theo Luật Đầu tư công
|
|
|
7
|
1.012834
|
Quyết định hỗ
trợ đối với các chính sách nâng cao hiệu quả chăn nuôi sử dụng vốn sự nghiệp
nguồn ngân sách nhà nước
|
|
|
8
|
1.008122
|
Cấp Giấy phép
nhập khẩu thức ăn chăn nuôi chưa được công bố thông tin trên Cổng thông tin
điện tử của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
|
9
|
3.000127
|
Công bố thông
tin sản phẩm thức ăn bổ sung sản xuất trong nước.
|
|
|
10
|
3.000128
|
Công bố thông
tin sản phẩm thức ăn bổ sung nhập khẩu
|
|
|
11
|
3.000129
|
Công bố lại
thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung
|
|
|
12
|
3.000130
|
Thay đổi
thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung
|
|
|
13
|
1.008124
|
Đăng ký kiểm
tra xác nhận chất lượng thức ăn chăn nuôi nhập khẩu
|
|
|
14
|
1.008125
|
Miễn giảm kiểm
tra chất lượng thức ăn chăn nuôi nhập khẩu.
|
|
|
15
|
1.011031
|
Cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi
|
|
|
16
|
1.011032
|
Cấp lại Giấy
chứng nhận đủ điều kiện sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi
|
|
|
III
|
LĨNH VỰC THÚ
Y (17 TTHC)
|
|
|
1
|
1.001686
|
Cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y
|
|
|
2
|
1.005319
|
Cấp lại Chứng
chỉ hành nghề thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; có thay đổi
thông tin liên quan đến cá nhân đã được cấp Chứng chỉ hành nghề thú y) - Cấp
Tỉnh
|
|
|
3
|
1.004839
|
Cấp lại Giấy
chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y
|
|
|
4
|
2.001064
|
Cấp, gia hạn
Chứng chỉ hành nghề thú y thuộc thẩm quyền cơ quan quản lý chuyên ngành thú y
cấp Tỉnh (gồm tiêm phòng, chữa bệnh, phẫu thuật động vật; tư vấn các hoạt động
liên quan đến lĩnh vực thú y; khám bệnh, chẩn đoán bệnh, xét nghiệm bệnh động
vật; buôn bán thuốc thú y).
|
|
|
5
|
1.004756
|
Cấp, gia hạn
Chứng chỉ hành nghề thú y (gồm: Sản xuất, kiểm nghiệm, khảo nghiệm, xuất khẩu,
nhập khẩu thuốc thú y)
|
|
|
6
|
1.004734
|
Cấp lại Chứng
chỉ hành nghề thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; có thay đổi
thông tin liên quan đến cá nhân đã được cấp Chứng chỉ hành nghề thú y gồm: sản
xuất, kiểm nghiệm, khảo nghiệm, xuất khẩu, nhập khẩu thuốc thú y)
|
|
|
7
|
1.002409
|
Cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y
|
|
|
8
|
1.002373
|
Cấp lại Giấy
chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y (trong trường hợp bị mất, sai
sót, hư hỏng; thay đổi thông tin có liên quan đến tổ chức đăng ký)
|
|
|
9
|
1.003703
|
Kiểm tra nhà
nước về chất lượng thuốc thú y nhập khẩu
|
|
|
10
|
1.004022
|
Cấp giấy xác
nhận nội dung quảng cáo thuốc thú y
|
|
|
11
|
1.001475
|
Cấp Giấy chứng
nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trừ cơ sở an toàn dịch bệnh theo yêu cầu
của nước nhập khẩu)
|
|
|
12
|
1.011477
|
Cấp lại Giấy
chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trừ cơ sở an toàn dịch bệnh theo
yêu cầu của nước nhập khẩu)
|
|
|
13
|
1.011478
|
Cấp Giấy chứng
nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật (trừ vùng an toàn dịch bệnh cấp tỉnh và
vùng an toàn dịch bệnh phục vụ xuất khẩu)
|
|
|
14
|
1.011479
|
Cấp lại Giấy
chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật (trừ vùng an toàn dịch bệnh cấp tỉnh
và vùng an toàn dịch bệnh phục vụ xuất khẩu)
|
|
|
15
|
1.002549
|
Cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm,
vắc xin)
|
|
|
16
|
1.002432
|
Cấp lại Giấy
chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y trong trường hợp bị mất, sai
sót, hư hỏng; thay đổi thông tin có liên quan đến tổ chức đăng ký (trừ sản xuất
thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin)
|
|
|
17
|
1.011326
|
Cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma tuý, tiền chất (trừ sản
xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin) - Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma tuý, tiền chất (trừ sản xuất thuốc
thú y dạng dược phẩm, vắc xin) - Sửa đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất
thuốc thú y có chứa chất ma tuý, tiền chất (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược
phẩm, vắc xin)
|
|
B. DANH MỤC THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (05 TTHC)
|
TT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Ghi chú
|
|
I
|
LĨNH VỰC THỦY SẢN (02 TTHC)
|
|
|
1
|
1.003956
|
Sửa đổi, bổ
sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý
|
|
|
2
|
1.004498
|
Sửa đổi, bổ
sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng
(thuộc địa bàn quản lý)
|
|
|
II
|
LĨNH VỰC CHĂN
NUÔI (02 TTHC)
|
|
|
1
|
1.012836
|
Hỗ trợ chi
phí về vật tư phối giống nhân tạo gia súc gồm tinh đông lạnh, Nitơ lỏng, găng
tay và dụng cụ dẫn tinh để phối giống cho trâu, bò cái; chi phí về liều tinh
để thực hiện phối giống cho lợn nái, công cho người làm dịch vụ phối giống
nhân tạo gia súc (trâu, bò)
|
|
|
2
|
1.012837
|
Phê duyệt hỗ
trợ kinh phí đào tạo, tập huấn để chuyển đổi từ chăn nuôi sang các nghề khác;
chi phí cho cá nhân được đào tạo về kỹ thuật phối giống nhân tạo gia súc
(trâu, bò); chi phí mua bình chứa Nitơ lỏng bảo quản tinh cho người làm dịch
vụ phối giống nhân tạo gia súc (trâu, bò) đối với các chính sách sử dụng vốn
sự nghiệp nguồn ngân sách nhà nước.
|
|
|
III
|
LĨNH VỰC THÚ
Y (01 TTHC)
|
|
|
1
|
2.0001262
|
Hỗ trợ cơ sở
sản xuất bị thiệt hại do dịch bệnh động vật (cơ sở sản xuất không thuộc lực
lượng vũ trang nhân dân)
|
|
|
- Tổng số
danh mục TTHC công bố:
|
52
|
TTHC
|
|
+ Trong đó: Cấp
tỉnh:
|
47
|
TTHC
|
|
Cấp xã:
|
05
|
TTHC
|
Quyết định 2281/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Thủy sản, Chăn nuôi và Thú y thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trong phạm vi tỉnh Cao Bằng
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2281/QĐ-UBND ngày 30/12/2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Thủy sản, Chăn nuôi và Thú y thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trong phạm vi tỉnh Cao Bằng
Văn bản liên quan
Ban hành:
04/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/03/2026
Ban hành:
09/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/02/2026
Ban hành:
06/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/03/2026
Ban hành:
02/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/03/2026
Ban hành:
30/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/03/2026
Ban hành:
26/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/02/2026
Ban hành:
21/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/02/2026
Ban hành:
18/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/02/2026
Ban hành:
15/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/02/2026
Ban hành:
15/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/02/2026
210
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|