|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1489/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Đà Nẵng
|
|
Người ký:
|
Lê Trung Chinh
|
|
Ngày ban hành:
|
12/05/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1489/QĐ-UBND
|
Đà Nẵng, ngày 12
tháng 5 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT THUỘC THẨM
QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG VÀ UBND QUẬN, HUYỆN, PHƯỜNG,
XÃ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng
6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng
10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ
kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 379/QĐ-BNNMT ngày 12 tháng
3 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố Danh mục
thủ tục hành chính trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 1000/QĐ-BNNMT ngày 22 tháng
4 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố chuẩn hóa
thủ tục hành chính lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức
năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi
trường tại Tờ trình số 147/TTr-SNNMT ngày 26 tháng 4 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh
mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc thẩm
quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường và UBND quận, huyện, phường,
xã trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành
kể từ ngày ký.
1. Thay thế các thủ tục hành chính tại Mục II (Lĩnh
vực bảo vệ thực vật), Mục III (Lĩnh vực trồng trọt), Phần I (Danh mục thủ tục
hành chính đang còn hiệu lực) được công bố tại Quyết định số 1114/QĐ-UBND ngày
31 tháng 5 năm 2023 của Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng về việc công bố thủ tục
hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thành
phố Đà Nẵng.
2. Thay thế 08 thủ tục hành chính tại tiểu mục I
(Lĩnh vực trồng trọt) phần I (Thủ tục hành chính mới thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn) được công bố tại Quyết định
số 206/QĐ-UBND ngày 25 tháng 01 năm 2024 của Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng về
việc công bố thủ tục hành chính mới, thủ tục hành chính bãi bỏ thuộc thẩm quyền
quản lý của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thành phố Đà Nẵng.
3. Thay thế Quyết định số 2311/QĐ-UBND ngày 25
tháng 10 năm 2024 của Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng về việc công bố Danh mục
thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong
lĩnh vực Trồng trọt thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát
triển nông thôn; Sở Tài nguyên và Môi trường; UBND quận, huyện, phường, xã trên
địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân
thành phố, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân
quận, huyện, phường, xã; Thủ trưởng các cơ quan và các tổ chức, cá nhân có liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ (Cục Kiểm soát TTHC);
- Cổng Thông tin điện tử thành phố;
- Trung tâm TTGSĐHTM (IOC);
- Lưu: VT, NCKS, SNNMT.
|
CHỦ TỊCH
Lê Trung Chinh
|
PHỤ LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI
QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG VÀ UBND QUẬN, HUYỆN, PHƯỜNG, XÃ TRÊN ĐỊA
BÀN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
(Kèm theo Quyết định số 1489/QĐ-UBND ngày 12 tháng 5 năm 2025 của Chủ tịch UBND
thành phố Đà Nẵng)
PHẦN I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH
VỰC BẢO VỆ THỰC VẬT
|
STT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn giải
quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Phí, lệ phí
(nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
|
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
|
I. Lĩnh vực bảo vệ thực vật
|
|
1
|
Cấp Giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc bảo vệ
thực vật (1.004493.H17)
|
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy
đủ và hợp lệ.
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Chi cục Nông
nghiệp thành phố Đà Nẵng
- Địa chỉ: 24 Võ An Ninh, phường Hòa Xuân, quận
Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng.
- Điện thoại: 0236.3828448.
|
Phí: 600.000 đồng/lần
|
- Điều 70 Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật năm
2013;
- Điều 10, Điều 12 Nghị định số 181/2013/NĐ-CP
ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật Quảng cáo;
- Điều 61, Điều 62 Thông tư số 21/2015/TT-BNNPTNT
ngày 08 tháng 6 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
quy định về Quản lý thuốc bảo vệ thực vật.
- Thông tư số 33/2021/TT-BTC ngày 17 tháng 5 năm
2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và
sử dụng phí trong hoạt động kiểm dịch và bảo vệ thực vật thuộc lĩnh vực nông
nghiệp.
|
Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số
1000/QĐ-BNNMT ngày 22 tháng 4 năm 2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
2
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc
bảo vệ thực vật (1.004363.H17)
|
- Tiếp nhận và hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ: 02
ngày làm việc;
- Thẩm định hồ sơ: 03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận hồ sơ đầy đủ;
- Thành lập đoàn đánh giá: 05 ngày làm việc kể từ
ngày nhận hồ sơ đầy đủ;
- Đánh giá tại cơ sở: 01 ngày làm việc;
- Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc
bảo vệ thực vật: 05 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc đánh giá thực tế
(trường hợp kết quả đánh giá đạt yêu cầu);
- Thời gian khắc phục nếu cơ sở chưa đủ điều
kiện: 60 ngày;
- Cấp giấy chứng nhận cho cơ sở hoàn thành khắc
phục: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận báo cáo khắc phục hoặc kết quả kiểm
tra lại (khi cần thiết).
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Chi cục Nông
nghiệp thành phố Đà Nẵng
- Địa chỉ: 24 Võ An Ninh, phường Hòa Xuân, quận
Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng.
Điện thoại: 0236.3828448.
|
Phí: 800.000
đồng/lần
|
- Điều 63, Điều 65, Điều 66 Luật Bảo vệ và kiểm
dịch thực vật năm 2013;
- Điều 4 Nghị định số 66/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng
7 năm 2016 của Chính phủ quy định điều kiện đầu tư kinh doanh về bảo vệ và
kiểm dịch thực vật; giống cây trồng; nuôi động vật rừng thông thường; chăn
nuôi; thủy sản; thực phẩm;
- Khoản 2 Điều 1 Nghị định số 123/2018/NĐ-CP ngày
17 ngày 9 năm 2018 sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định về điều kiện
đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực nông nghiệp;
- Điều 35 Thông tư số 21/2015/TT-BNNPTNT ngày 08
tháng 6 năm 2015 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về Quản
lý thuốc bảo vệ thực vật;
- Thông tư số 33/2021/TT-BTC ngày 17/5/2021 của
Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong
hoạt động kiểm dịch và bảo vệ thực vật thuộc lĩnh vực nông nghiệp;
- Điều 1 Thông tư số 11/2022/TT-BNNPTNT ngày 20
tháng 9 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa
đổi, bổ sung một số quy định về thủ tục hành chính trong lĩnh vực bảo vệ và
kiểm dịch thực vật.
|
Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số
1000/QĐ-BNNMT ngày 22 tháng 4 năm 2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
3
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán
thuốc bảo vệ thực vật (1.004346.H17)
|
- Tiếp nhận và hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ: 02
ngày làm việc;
- Thẩm định hồ sơ: 03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận hồ sơ đầy đủ;
- Thành lập đoàn đánh giá: 05 ngày làm việc kể từ
ngày nhận hồ sơ đầy đủ;
- Đánh giá tại cơ sở: 01 ngày làm việc;
- Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc
bảo vệ thực vật: 05 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc đánh giá thực tế
(trường hợp kết quả đánh giá đạt yêu cầu);
- Thời gian khắc phục nếu cơ sở chưa đủ điều
kiện: 60 ngày;
- Cấp giấy chứng nhận cho cơ sở hoàn thành khắc
phục: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận báo cáo khắc phục hoặc kết quả kiểm
tra lại (khi cần thiết).
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Chi cục Nông
nghiệp thành phố Đà Nẵng
- Địa chỉ: 24 Võ An Ninh, phường Hòa Xuân, quận
Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng.
- Điện thoại: 0236.3828448.
|
Phí: 800.000
đồng/lần
|
- Điều 63, Điều 65, Điều 66 Luật Bảo vệ và kiểm
dịch thực vật năm 2013;
- Điều 4 Nghị định số 66/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng
7 năm 2016 của Chính phủ quy định điều kiện đầu tư kinh doanh về bảo vệ và
kiểm dịch thực vật; giống cây trồng; nuôi động vật rừng thông thường; chăn
nuôi; thủy sản; thực phẩm;
- Khoản 2 Điều 1 Nghị định số 123/2018/NĐ-CP ngày
17 ngày 9 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định
về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực nông nghiệp;
- Điều 36 Thông tư số 21/2015/TT-BNNPTNT ngày 08
tháng 6 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy
định về Quản lý thuốc bảo vệ thực vật;
- Thông tư số 33/2021/TT-BTC ngày 17/5/2021 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí trong hoạt động kiểm dịch và bảo vệ thực vật thuộc lĩnh vực nông nghiệp;
- Điều 1 Thông tư số 11/2022/TT-BNNPTNT ngày 20
tháng 9 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa
đổi, bổ sung một số quy định về thủ tục hành chính trong lĩnh vực bảo vệ và
kiểm dịch thực vật.
|
Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số
1000/QĐ-BNNMT ngày 22 tháng 4 năm 2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
4
|
Cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật đối với
các lô vật vận chuyển từ vùng nhiễm đối tượng kiểm dịch thực vật
(1.003984.H17)
|
24 giờ kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Chi cục Nông
nghiệp thành phố Đà Nẵng
- Địa chỉ: 24 Võ An Ninh, phường Hòa Xuân, quận
Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng.
- Điện thoại: 0236.3828448.
|
Không
|
- Điều 43 Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật năm
2013;
- Điều 7, Điều 8 Thông tư số 35/2015/TT-BNNPTNT
ngày 14 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT quy định về
kiểm dịch thực vật nội địa.
|
Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số
1000/QĐ-BNNMT ngày 22 tháng 4 năm 2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
5
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân
bón (1.007931.H17)
|
13 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy
đủ và hợp lệ.
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Chi cục Nông
nghiệp thành phố Đà Nẵng
- Địa chỉ: 24 Võ An Ninh, phường Hòa Xuân, quận
Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng.
- Điện thoại: 0236.3828448.
|
Phí thẩm định cấp
giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón: 500.000 đồng/01 cơ sở/lần.
|
- Điều 42 Luật Trồng trọt năm 2018;
- Điều 4, Điều 13, Điều 15, Điều 17, Điều 26 Nghị
định số 84/2019/NĐ-CP ngày 14/11/2019 của Chính phủ quy định về quản lý phân
bón;
- Điều 1 Nghị định số 130/2022/NĐ-CP ngày
31/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
84/2019/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2019 của Chính phủ quy định về quản lý
phân bón, Nghị định số 94/2019/NĐ-CP ngày 13 tháng 12 năm 2019 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật Trồng trọt về giống cây trồng và canh
tác;
- Điều 2 Thông tư số 14/2018/TT-BTC ngày
07/02/2018 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
207/2016/TT-BTC ngày 09 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực trồng
trọt và giống cây lâm nghiệp.
|
Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số
1000/QĐ-BNNMT ngày 22 tháng 4 năm 2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
6
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán
phân bón (1.007932.H17)
|
- 13 ngày làm việc đối với trường hợp cấp lại
Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón thay đổi về địa điểm buôn bán
phân bón (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, không tính thời gian khắc phục nếu có của
tổ chức, cá nhân).
- 05 ngày làm việc đối với trường hợp cấp lại
Giấy chứng nhận bị mất, hư hỏng; thay đổi nội dung thông tin tổ chức, cá nhân
ghi trên Giấy chứng nhận (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ).
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Chi cục Nông
nghiệp thành phố Đà Nẵng
- Địa chỉ: 24 Võ An Ninh, phường Hòa Xuân, quận
Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng.
- Điện thoại: 0236.3828448.
|
Phí thẩm định cấp
lại giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón: 200.000 đồng/01 cơ sở/lần
|
- Điều 42 Luật Trồng trọt năm 2018;
- Điều 4, Điều 13, Điều 16, Điều 17, Điều 26 Nghị
định số 84/2019/NĐ-CP ngày 14/11/2019 của Chính phủ quy định về quản lý phân
bón;
- Điều 1 Nghị định số 130/2022/NĐ-CP ngày
31/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
84/2019/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2019 của Chính phủ quy định về quản lý
phân bón, Nghị định số 94/2019/NĐ-CP ngày 13 tháng 12 năm 2019 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật Trồng trọt về giống cây trồng và canh
tác;
- Điều 2 Thông tư số 14/2018/TT-BTC ngày
07/02/2018 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
207/2016/TT-BTC ngày 09 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực trồng
trọt và giống cây lâm nghiệp.
|
Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số
1000/QĐ-BNNMT ngày 22 tháng 4 năm 2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
7
|
Xác nhận nội dung quảng cáo phân bón
(1.007933.H17)
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy
đủ và hợp lệ
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Chi cục Nông
nghiệp thành phố Đà Nẵng
- Địa chỉ: 24 Võ An Ninh, phường Hòa Xuân, quận
Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng.
Điện thoại: 0236.3828448.
|
Không
|
- Điều 49 Luật Trồng trọt năm 2018;
- Điều 4, Điều 24, Điều 26 Nghị định số
84/2019/NĐ-CP ngày 14/11/2019 của Chính phủ quy định về quản lý phân bón.
|
Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số
1000/QĐ-BNNMT ngày 22 tháng 4 năm 2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
PHẦN II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT
|
STT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn giải
quyết
|
Địa điểm tiếp
nhận
|
Phí, lệ phí
(nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
|
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
|
I. Lĩnh vực trồng trọt
|
|
1
|
Cấp Quyết định, phục hồi Quyết định công nhận cây
đầu dòng, vườn cây đầu dòng, cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm nhân giống
bằng phương pháp vô tính (1.008003.H17)
|
- Cấp Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn cây
đầu dòng: Thời hạn 25 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp
lệ.
- Phục hồi Quyết định công nhận cây đầu dòng,
vườn cây đầu dòng: Thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản
báo cáo cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng đáp ứng tiêu chuẩn quốc gia hoặc tiêu
chuẩn cơ sở.
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Chi cục Nông
nghiệp thành phố Đà Nẵng
- Địa chỉ: 24 Võ An Ninh, phường Hòa Xuân, quận
Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng.
Điện thoại: 0236.3828448.
|
Không quy định
|
- Khoản 1, khoản 2, khoản 5 Điều 24 Luật Trồng
trọt số 31/2018/QH14 ngày 19/11/2018.
- Khoản 1, khoản 2, khoản 4 Điều 9 Nghị định số 94/2019/NĐ-CP
ngày 13/12/2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Trồng
trọt về giống cây trồng và canh tác.
|
Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số
1000/QĐ-BNNMT ngày 22 tháng 4 năm 2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
2
|
Quyết định cho phép tổ chức, cá nhân khác sử dụng
giống cây trồng được bảo hộ là kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử
dụng ngân sách nhà nước (1.012075. H17)
|
Thẩm định hồ sơ và ban hành Quyết định cho phép
khai thác, sử dụng giống cây trồng: 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ
sơ đầy đủ và hợp lệ.
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Chi cục Nông
nghiệp thành phố Đà Nẵng
- Địa chỉ: 24 Võ An Ninh, phường Hòa Xuân, quận
Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng.
- Điện thoại: 0236.3828448.
|
Không
|
Khoản 2, Khoản 3, Điều 18 Nghị định số
79/2023/NĐ-CP ngày 15/11/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về quyền đối với giống cây trồng.
|
Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số
1000/QĐ-BNNMT ngày 22 tháng 4 năm 2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
3
|
Giao quyền đăng ký đối với giống cây trồng là kết
quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước
(1.012074.H17)
|
24 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp
lệ.
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Chi cục Nông
nghiệp thành phố Đà Nẵng
- Địa chỉ: 24 Võ An Ninh, phường Hòa Xuân, quận
Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng.
Điện thoại: 0236.3828448.
|
Không
|
Điều 16 Nghị định số 79/2023/NĐ-CP ngày
15/11/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Sở hữu trí tuệ về quyền đối với giống cây trồng.
|
Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số
1000/QĐ-BNNMT ngày 22 tháng 4 năm 2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
4
|
Cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền
đối với giống cây trồng (1.012004.H17)
|
- Quyết định Cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám
định quyền đối với giống cây trồng: 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp Giấy chứng nhận tổ chức giám định
quyền đối với giống cây trồng bị lỗi do Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực
thuộc trung ương: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được yêu cầu của tổ chức
giám định quyền đối với giống cây trồng.
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Chi cục Nông
nghiệp thành phố Đà Nẵng
- Địa chỉ: 24 Võ An Ninh, phường Hòa Xuân, quận
Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng.
Điện thoại: 0236.3 828448.
|
Không
|
Khoản 2, Khoản 3 Điều 113, Nghị định số
65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở
hữu công nghiệp, quyền đối với 1 giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu
trí tuệ.
|
Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số
1000/QĐ-BNNMT ngày 22 tháng 4 năm 2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
5
|
Cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối
với giống cây trồng (1.012003.H17)
|
Quyết định cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định
quyền đối với giống cây trồng: 01 tháng kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Chi cục Nông
nghiệp thành phố Đà Nẵng
- Địa chỉ: 24 Võ An Ninh, phường Hòa Xuân, quận
Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng.
- Điện thoại: 0236.3828448.
|
Không
|
- Khoản 2 Điều 201 Luật Sở hữu trí tuệ năm 2005
(được sửa đổi, bổ sung bởi điểm a khoản 78 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Sở hữu trí tuệ năm 2022)
- Khoản 2 Điều 113 Nghị định số 65/2023/NĐ-CP
ngày 23/8/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công
nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ.
|
Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số
1000/QĐ-BNNMT ngày 22 tháng 4 năm 2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
6
|
Cấp lại Thẻ giám định viên quyền đối với giống
cây trồng (1.012002.H17)
|
- Quyết định cấp lại thẻ giám định viên: 15 ngày
kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp Thẻ giám định viên quyền đối với
giống cây trồng bị lỗi do Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung
ương gây ra: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được yêu cầu của người được cấp
Thẻ.
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Chi cục Nông
nghiệp thành phố Đà Nẵng
- Địa chỉ: 24 Võ An Ninh, phường Hòa Xuân, quận
Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng.
- Điện thoại: 0236.3828448.
|
Không
|
- Khoản 3 Điều 112, Nghị định số 65/2023/NĐ-CP
ngày 23/8/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công
nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ.
|
Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số
1000/QĐ-BNNMT ngày 22 tháng 4 năm 2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
7
|
Cấp Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây
trồng (1.012001.H17)
|
Quyết định cấp Thẻ giám định viên: 01 tháng kể từ
ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Chi cục Nông
nghiệp thành phố Đà Nẵng
- Địa chỉ: 24 Võ An Ninh, phường Hòa Xuân, quận
Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng.
Điện thoại: 0236.3828448.
|
Không
|
- Khoản 3 Điều 201 Luật Sở hữu trí tuệ năm 2005
(được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 26 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Sở hữu trí tuệ năm 2009);
- Khoản 2 Điều 112 Nghị định số 65/2023/NĐ-CP
ngày 23/8/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công
nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ.
|
Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số
1000/QĐ-BNNMT ngày 22 tháng 4 năm 2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
8
|
Thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền
đối với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân (1.012000.H17)
|
Kể từ ngày nhận được yêu cầu thu hồi đến khi tổ
chức được cấp Giấy chứng nhận có ý kiến: 02 tháng.
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Chi cục Nông
nghiệp thành phố Đà Nẵng
- Địa chỉ: 24 Võ An Ninh, phường Hòa Xuân, quận
Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng.
Điện thoại: 0236.3828448.
|
Không
|
- Khoản 2 Điều 201 của Luật Sở hữu trí tuệ năm
2005 (được sửa đổi, bổ sung bởi Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở
hữu trí tuệ năm 2022);
- Khoản 4 Điều 113 Nghị định số 65/2023/NĐ-CP
ngày 23/8/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công
nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ.
|
Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số
1000/QĐ-BNNMT ngày 22 tháng 4 năm 2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
9
|
Thu hồi Thẻ giám định viên quyền đối với giống
cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân (1.011999.H17)
|
Kể từ ngày nhận được yêu cầu thu hồi đến khi
người được cấp Thẻ có ý kiến: 02 tháng.
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Chi cục Nông
nghiệp thành phố Đà Nẵng
- Địa chỉ: 24 Võ An Ninh, phường Hòa Xuân, quận
Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng.
Điện thoại: 0236.3828448.
|
Không
|
- Khoản 3 Điều 201 Luật Sở hữu trí tuệ năm 2005
(được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 26 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Sở hữu trí tuệ năm 2009);
- Khoản 4 Điều 112 Nghị định số 65/2023/NĐ-CP
ngày 23/8/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công
nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ.
|
Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số
1000/QĐ-BNNMT ngày 22 tháng 4 năm 2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
10
|
Nộp tiền để nhà nước bổ sung diện tích đất chuyên
trồng lúa bị mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất trồng lúa đối với công trình
có diện tích đất chuyên trồng lúa trên địa bàn 2 huyện trở lên (1.012848.H17)
|
Văn bản thông báo xác định số tiền phải nộp gửi
người được nhà nước giao đất, cho thuê đất: 12 ngày, kể từ ngày nhận được Bản
kê khai hợp lệ.
- Nộp tiền tại cơ quan kho bạc: 30 ngày, kể từ
ngày nhận được thông báo của cơ quan tài chính.
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả tập trung tại
Trung tâm hành chính thành phố, số 03 Lý Tự Trọng, phường Thạch Thang, quận
Hải Châu, thành phố Đà Nẵng (Sở Nông nghiệp và Môi trường)
|
Không
|
Điều 13 Nghị định số 112/2024/NĐ-CP ngày
11/9/2024 của Chính phủ Quy định chi tiết về đất trồng lúa.
|
Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số
1000/QĐ-BNNMT ngày 22 tháng 4 năm 2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
11
|
Thẩm định phương án sử dụng tầng đất mặt đối với
công trình có diện tích đất chuyên trồng lúa trên địa bàn 2 huyện trở lên
(1.012847.H17)
|
20 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp
lệ.
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Chi cục Nông
nghiệp thành phố Đà Nẵng
- Địa chỉ: 24 Võ An Ninh, phường Hòa Xuân, quận
Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng.
- Điện thoại: 0236.3 828448.
|
Không
|
Điều 11 Nghị định số 112/2024/NĐ-CP ngày
11/9/2024 của Chính phủ Quy định chi tiết về đất trồng lúa.
|
Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số
1000/QĐ-BNNMT ngày 22 tháng 4 năm 2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN
|
|
I. Lĩnh vực trồng trọt
|
|
1
|
Thẩm định phương án sử dụng tầng đất mặt đối với
công trình có diện tích Đất chuyên trồng lúa trên địa bàn huyện (1.012849.H17)
|
20 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp
lệ.
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả thuộc Ủy ban
nhân dân cấp huyện.
|
Không
|
Điều 11 Nghị định số 112/2024/NĐ-CP ngày
11/9/2024 của Chính phủ Quy định chi tiết về đất trồng lúa.
|
Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số
1000/QĐ-BNNMT ngày 22 tháng 4 năm 2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
2
|
Nộp tiền để nhà nước bổ sung diện tích đất chuyên
trồng lúa bị mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất trồng lúa đối với công trình
có diện tích đất chuyên trồng lúa trên địa bàn huyện (1.012850.H17)
|
- Văn bản thông báo xác định số tiền phải nộp gửi
người được nhà nước giao đất, cho thuê đất: 12 ngày, kể từ ngày nhận được Bản
kê khai hợp lệ.
- Nộp tiền tại cơ quan kho bạc: 30 ngày, kể từ
ngày nhận được thông báo của cơ quan tài chính.
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả thuộc Ủy ban
nhân dân cấp huyện.
|
Không
|
Điều 13 Nghị định số 112/2024/NĐ-CP ngày
11/9/2024 của Chính phủ Quy định chi tiết về đất trồng lúa.
|
Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số
1000/QĐ- 1 BNNMT ngày 22 tháng 4 năm 2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
C. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
|
|
I. Lĩnh vực trồng trọt
|
|
1
|
Chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất
trồng lúa (1.008004.H17)
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy
đủ và hợp lệ.
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả thuộc Ủy ban
nhân dân cấp xã.
|
Không
|
Điều 8 Nghị định số 112/2024/NĐ-CP ngày 11/9/2024
của Chính phủ Quy định chi tiết về đất trồng lúa.
|
Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số
1000/QĐ-BNNMT ngày 22 tháng 4 năm 2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Quyết định 1489/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường và Ủy ban nhân dân quận, huyện, phường, xã trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1489/QĐ-UBND ngày 12/05/2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường và Ủy ban nhân dân quận, huyện, phường, xã trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Văn bản liên quan
Ban hành:
30/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/01/2026
Ban hành:
15/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/01/2026
Ban hành:
12/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/12/2025
Ban hành:
22/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/04/2025
Ban hành:
12/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/03/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/02/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
14/05/2013
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/05/2013
Ban hành:
08/06/2010
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2010
137
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|