|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1175/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh An Giang
|
|
Người ký:
|
Hồ Văn Mừng
|
|
Ngày ban hành:
|
22/09/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH AN GIANG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1175/QĐ-UBND
|
An
Giang, ngày 22 tháng 9 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH; ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH
VỰC ĐẤT ĐAI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG VÀ
UBND CẤP XÃ ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH AN GIANG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền
địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP
ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị
định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ
chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP
ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng
dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 3380/QĐ-BNNMT
ngày 25 tháng 8 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc
công bố thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Đất đai
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường tỉnh An Giang tại Tờ trình số 320/TTr-SNNMT ngày 09
tháng 9 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung lĩnh
vực Đất đai thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường và
UBND cấp xã áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang (đính kèm Danh mục).
Điều 2. Quyết định này có
hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Các thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung tại Quyết định này thay thế các nội dung thủ tục hành chính tương ứng
đã được công bố tại Quyết định số 1120/QĐ-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2025 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh
vực Đất đai thuộc thẩm quyền giải quyết và phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tỉnh An Giang.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường
chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định này xây dựng quy
trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính.
2. Sở Nông nghiệp và Môi trường
chủ trì, phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ, các đơn vị có liên quan công khai
thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này cung cấp, tích hợp lên Cổng
Dịch vụ công quốc gia.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy
ban nhân dân tỉnh, Giám đốc (Thủ trưởng) các Sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch
Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục Kiểm soát TTHC - VPCP;
- CT và các PCT.UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP.UBND tỉnh;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Trung tâm PVHCC;
- Lưu: VT, nvthanh.
|
CHỦ TỊCH
Hồ Văn Mừng
|
DANH MỤC
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH; ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI THUỘC THẨM
QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG VÀ UBND CẤP XÃ
(Ban hành kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày
tháng 9 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1. Danh mục thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC được sửa đổi, bổ sung, thay thế (tên cũ)
|
Thời gian
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1
|
1.013823.H01
|
Giao đất, cho thuê đất, chuyển
mục đích sử dụng đất đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất không đấu giá
quyền sử dụng đất, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử
dụng đất; trường hợp giao đất, cho thuê đất thông qua đấu thầu lựa chọn nhà
đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; giao đất và giao rừng; cho thuê đất và
cho thuê rừng; gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất
|
15 ngày
|
(1) Nộp trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công.
(2) Nộp thông qua dịch vụ bưu
chính. (3) Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia.
(4) Nộp tại địa điểm theo thỏa
thuận giữa người đề nghị và Văn phòng đăng ký đất đai hoặc nộp tại Văn phòng
đăng ký đất đai.
|
Theo Nghị quyết của HĐND tỉnh hoặc Quyết định của UBND tỉnh
|
(1) Nghị định số 131/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
(2) Nghị định số 136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
(3) Nghị định số 151/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
(4) Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 của Chính phủ.
(5) Nghị định số 226/2025/NĐ-CP
ngày 15/8/2025 của Chính phủ.
(6) Quyết định số 2418/QĐ- BTNMT
ngày 28/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc đính chính
Nghị định số 151/2025/NĐ-CP.
|
|
2
|
1.013825.H01
|
Chuyển hình thức giao đất, cho
thuê đất
|
15 ngày
|
(1) Nộp trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công.
(2) Nộp thông qua dịch vụ bưu
chính.
(3) Nộp trực tuyến trên Cổng dịch
vụ công quốc gia.
|
Theo Nghị quyết của HĐND tỉnh hoặc Quyết định của UBND tỉnh
|
(1) Nghị định số 151/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
(2) Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 của Chính phủ.
(3) Nghị định số 226/2025/NĐ-CP
ngày 15/8/2025 của Chính phủ.
(4) Quyết định số 2418/QĐ- BTNMT
ngày 28/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc đính chính
Nghị định số 151/2025/NĐ-CP.
|
|
3
|
1.013826.H01
|
Điều chỉnh quyết định giao đất,
cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do thay đổi căn cứ quyết
định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất; điều chỉnh
thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư
|
(1) Điều chỉnh quyết định giao
đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất: 05 ngày.
(2) Điều chỉnh thời hạn sử dụng
đất của dự án đầu tư: 15 ngày.
|
(1) Nộp trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công.
(2) Nộp thông qua dịch vụ bưu
chính.
(3) Nộp trực tuyến trên Cổng dịch
vụ công quốc gia.
|
Theo Nghị quyết của HĐND tỉnh hoặc Quyết định của UBND tỉnh
|
(1) Nghị định số 151/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
(2) Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 của Chính phủ.
(3) Nghị định số 226/2025/NĐ-CP
ngày 15/8/2025 của Chính phủ.
(4) Quyết định số 2418/QĐ- BTNMT
ngày 28/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc đính chính
Nghị định số 151/2025/NĐ-CP.
|
|
4
|
1.013827.H01
|
Điều chỉnh quyết định giao đất,
cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do sai sót về ranh giới,
vị trí, diện tích, mục đích sử dụng giữa bản đồ quy hoạch, bản đồ địa chính,
quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất và số
liệu bàn giao đất trên thực địa
|
07 ngày
|
(1) Nộp trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công.
(2) Nộp thông qua dịch vụ bưu
chính.
(3) Nộp trực tuyến trên Cổng dịch
vụ công quốc gia.
|
Theo Nghị quyết của HĐND tỉnh hoặc Quyết định của UBND tỉnh
|
(1) Nghị định số 151/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
(2) Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 của Chính phủ.
(3) Nghị định số 226/2025/NĐ-CP
ngày 15/8/2025 của Chính phủ.
(4) Quyết định số 2418/QĐ- BTNMT
ngày 28/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc đính chính
Nghị định số 151/2025/NĐ-CP.
|
|
5
|
1.013828.H01
|
Giao đất, cho thuê đất, giao khu
vực biển để thực hiện hoạt động lấn biển
|
15 ngày
|
(1) Nộp trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công.
(2) Nộp thông qua dịch vụ bưu
chính. (3) Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia.
|
Theo Nghị quyết của HĐND tỉnh hoặc Quyết định của UBND tỉnh
|
(1) Nghị định số 151/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
(2) Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 của Chính phủ.
(3) Nghị định số 226/2025/NĐ-CP
ngày 15/8/2025 của Chính phủ.
(4) Quyết định số 2418/QĐ- BTNMT
ngày 28/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc đính chính
Nghị định số 151/2025/NĐ-CP.
|
|
6
|
1.012781.H01
|
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối
với thửa đất có diện tích tăng thêm do thay đổi ranh giới so với Giấy chứng
nhận đã cấp
|
(1) Trường hợp thửa đất gốc đã
có giấy chứng nhận, phần diện tích tăng thêm do nhận chuyển quyền sử dụng một
phần thửa đất đã được cấp GCN: 10 ngày làm việc
(2) Thửa đất gốc đã có giấy chứng
nhận phần diện tích tăng thêm phần diện tích đất chưa được cấp GCN: 10 ngày
làm việc
|
(1) Nộp trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công.
(2) Nộp thông qua dịch vụ bưu
chính. (3) Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia.
(4) Nộp tại địa điểm theo thỏa
thuận giữa người đề nghị và Văn phòng đăng ký đất đai hoặc nộp tại Văn phòng
đăng ký đất đai.
|
Theo Nghị quyết của HĐND tỉnh hoặc Quyết định của UBND tỉnh
|
(1) Nghị định số 151/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
(2) Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 của Chính phủ.
(3) Nghị định số 226/2025/NĐ-CP
ngày 15/8/2025 của Chính phủ.
|
|
7
|
1.012782.H01
|
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối
với trường hợp cá nhân, hộ gia đình đã được cấp Giấy chứng nhận một phần diện
tích vào loại đất ở trước ngày 01 tháng 7 năm 2004, phần diện tích còn lại
của thửa đất chưa được cấp Giấy chứng nhận
|
(1) Trường hợp người sử dụng đất
có nhu cầu xác định lại diện tích đất ở: 20 ngày làm việc
(2) Trường hợp người sử dụng đất
không có nhu cầu xác định lại diện tích đất ở: 15 ngày làm việc
|
(1) Nộp trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công.
(2) Nộp thông qua dịch vụ bưu
chính. (3) Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia.
(4) Nộp tại địa điểm theo thỏa
thuận giữa người đề nghị và Văn phòng đăng ký đất đai hoặc nộp tại Văn phòng
đăng ký đất đai.
|
Theo Nghị quyết của HĐND tỉnh hoặc Quyết định của UBND tỉnh
|
(1) Nghị định số 151/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
(2) Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 của Chính phủ.
(3) Nghị định số 226/2025/NĐ-CP
ngày 15/8/2025 của Chính phủ.
|
|
8
|
1.012783.H01
|
Cấp đổi Giấy chứng nhận quyền
sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
(1) Trường hợp cấp đổi Giấy chứng
nhận do thay đổi kích thước các cạnh, diện tích, số hiệu của thửa đất do đo
đạc lập bản đồ địa chính, trích đo địa chính thửa đất mà ranh giới thửa đất
không thay đổi: 10 ngày làm việc.
(2) Trường hợp cấp đổi đồng loạt
cho nhiều người sử dụng đất do đo đạc lập bản đồ địa chính thì thời gian thực
hiện theo dự án đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.
(3) Các trường hợp cấp đổi còn
lại: 05 ngày làm việc.
|
(1) Nộp trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công.
(2) Nộp thông qua dịch vụ bưu
chính. (3) Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia.
(4) Nộp tại địa điểm theo thỏa
thuận giữa người đề nghị và Văn phòng đăng ký đất đai hoặc nộp tại Văn phòng
đăng ký đất đai.
|
Theo Nghị quyết của HĐND tỉnh hoặc Quyết định của UBND tỉnh
|
(1) Nghị định số 151/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
(2) Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 của Chính phủ.
(3) Nghị định số 226/2025/NĐ-CP
ngày 15/8/2025 của Chính phủ.
|
|
9
|
1.012786.H01
|
Cấp lại Giấy chứng nhận do bị
mất
|
10 ngày làm việc
|
(1) Nộp trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công.
(2) Nộp thông qua dịch vụ bưu
chính. (3) Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia.
(4) Nộp tại địa điểm theo thỏa
thuận giữa người đề nghị và Văn phòng đăng ký đất đai hoặc nộp tại Văn phòng
đăng ký đất đai.
|
Theo Nghị quyết của HĐND tỉnh hoặc Quyết định của UBND tỉnh
|
(1) Nghị định số 151/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
(2) Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 của Chính phủ.
(3) Nghị định số 226/2025/NĐ-CP
ngày 15/8/2025 của Chính phủ.
|
|
10
|
1.012785.H01
|
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối
với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 8 năm 2024 mà
bên chuyển quyền đã được cấp Giấy chứng nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển
quyền theo quy định
|
08 ngày làm việc
|
(1) Nộp trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công.
(2) Nộp thông qua dịch vụ bưu
chính. (3) Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia.
(4) Nộp tại địa điểm theo thỏa
thuận giữa người đề nghị và Văn phòng đăng ký đất đai hoặc nộp tại Văn phòng
đăng ký đất đai.
|
Theo Nghị quyết của HĐND tỉnh hoặc Quyết định của UBND tỉnh
|
(1) Nghị định số 151/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
(2) Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 của Chính phủ.
(3) Nghị định số 226/2025/NĐ-CP
ngày 15/8/2025 của Chính phủ.
|
|
11
|
1.012787.H01
|
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền
sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho người nhận chuyển
nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở, công trình xây dựng trong dự án
bất động sản
|
08 ngày làm việc
|
(1) Nộp trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công.
(2) Nộp thông qua dịch vụ bưu
chính công ích.
(3) Nộp trực tuyến trên Cổng dịch
vụ công quốc gia.
(4) Nộp tại địa điểm theo thỏa
thuận giữa người đề nghị và Văn phòng đăng ký đất đai hoặc nộp tại Văn phòng
đăng ký đất đai.
|
Theo Nghị quyết của HĐND tỉnh hoặc Quyết định của UBND tỉnh
|
(1) Nghị định số 151/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
(2) Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 của Chính phủ.
(3) Nghị định số 226/2025/NĐ-CP
ngày 15/8/2025 của Chính phủ.
|
|
12
|
1.013831.H01
|
Đăng ký biến động quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp chuyển đổi
quyền sử dụng đất nông nghiệp mà không theo phương án dồn điền, đổi thửa; chuyển
nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với
đất, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất;
cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết
cấu hạ tầng; bán hoặc tặng cho hoặc để thừa kế hoặc góp vốn bằng tài sản gắn
liền với đất thuê của Nhà nước theo hình thức thuê đất trả tiền hàng năm
|
(1) Trường hợp cho thuê, cho thuê
lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng: 04
ngày làm việc.
(2) Các trường hợp còn lại: 08
ngày làm việc.
|
(1) Nộp trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công.
(2) Nộp thông qua dịch vụ bưu
chính. (3) Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia.
(4) Nộp tại địa điểm theo thỏa
thuận giữa người đề nghị và Văn phòng đăng ký đất đai hoặc nộp tại Văn phòng
đăng ký đất đai.
|
Theo Nghị quyết của HĐND tỉnh hoặc Quyết định của UBND tỉnh
|
(1) Nghị định số 151/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
(2) Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 của Chính phủ.
(3) Nghị định số 226/2025/NĐ-CP
ngày 15/8/2025 của Chính phủ.
|
|
13
|
1.013977.H01
|
Đăng ký biến động thay đổi quyền
sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do chia, tách, hợp nhất,
sáp nhập tổ chức hoặc chuyển đổi mô hình tổ chức, chuyển đổi loại hình doanh
nghiệp theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp; điều chỉnh quy hoạch xây
dựng chi tiết; cấp Giấy chứng nhận cho từng thửa đất theo quy hoạch xây dựng
chi tiết cho chủ đầu tư dự án có nhu cầu
|
(1) Thủ tục thay đổi quyền sử
dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do chia, tách, hợp nhất, sáp nhập,
chuyển đổi mô hình tổ chức,chuyển đổi loại hình doanh nghiệp: 08 ngày làm
việc.
(2) Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
theo quy hoạch xây dựng chi tiết hoặc điều chỉnh quy hoạch xây dựng chi tiết:
05 ngày làm việc.
|
(1) Nộp trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công.
(2) Nộp thông qua dịch vụ bưu
chính.
(3) Nộp trực tuyến trên Cổng dịch
vụ công quốc gia.
(4) Nộp tại địa điểm theo thỏa
thuận giữa người đề nghị và Văn phòng đăng ký đất đai hoặc nộp tại Văn phòng
đăng ký đất đai.
|
Theo Nghị quyết của HĐND tỉnh hoặc Quyết định của UBND tỉnh
|
(1) Nghị định số
151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
(2) Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 của Chính phủ.
(3) Nghị định số 226/2025/NĐ-CP
ngày 15/8/2025 của Chính phủ.
|
|
14
|
1.013980.H01
|
Đăng ký biến động đối với trường
hợp thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo
thỏa thuận của các thành viên hộ gia đình hoặc của vợ và chồng; quyền sử dụng
đất xây dựng công trình trên mặt đất phục vụ cho việc vận hành, khai thác sử
dụng công trình ngầm, quyền sở hữu công trình ngầm; bán tài sản, điều chuyển,
chuyển nhượng quyền sử dụng đất là tài sản công theo quy định của pháp luật
về quản lý, sử dụng tài sản công; nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài
sản gắn liền với đất theo kết quả giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về
đất đai hoặc bản án, quyết định của Tòa án, quyết định thi hành án của cơ
quan thi hành án đã được thi hành; quyết định hoặc phán quyết của Trọng tài
thương mại Việt Nam về giải quyết tranh chấp giữa các bên phát sinh từ hoạt
động thương mại liên quan đến đất đai; nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu
tài sản gắn liền với đất do xử lý tài sản thế chấp là quyền sử dụng đất, tài
sản gắn liền với đất đã được đăng ký, bao gồm cả xử lý khoản nợ có nguồn gốc
từ khoản nợ xấu của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài.
|
(1) Trường hợp thay đổi về quyền
sử dụng đất xây dựng công trình trên mặt đất phục vụ cho việc vận hành, khai
thác sử dụng công trình ngầm, quyền sở hữu công trình ngầm; bán tài sản, điều
chuyển, chuyển nhượng quyền sử dụng đất là tài sản công theo quy định của
pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công: 10 ngày làm việc.
(2) Các trường hợp còn lại: 08
ngày làm việc.
|
(1) Nộp trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công.
(2) Nộp thông qua dịch vụ bưu
chính. (3) Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia.
(4) Nộp tại địa điểm theo thỏa
thuận giữa người đề nghị và Văn phòng đăng ký đất đai hoặc nộp tại Văn phòng
đăng ký đất đai.
|
Theo Nghị quyết của HĐND tỉnh hoặc Quyết định của UBND tỉnh
|
(1) Nghị định số
151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
(2) Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 của Chính phủ.
(3) Nghị định số 226/2025/NĐ-CP
ngày 15/8/2025 của Chính phủ.
|
|
15
|
1.013992.H01
|
Đăng ký biến động chuyển mục đích
sử dụng đất không phải xin phép cơ quan nhà nước có thẩm quyền
|
07 ngày làm việc
|
(1) Nộp trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công.
(2) Nộp thông qua dịch vụ bưu
chính.
(3) Nộp trực tuyến trên Cổng dịch
vụ công quốc gia.
(4) Nộp tại địa điểm theo thỏa
thuận giữa người đề nghị và Văn phòng đăng ký đất đai hoặc nộp tại Văn phòng
đăng ký đất đai.
|
Theo Nghị quyết của HĐND tỉnh hoặc Quyết định của UBND tỉnh
|
(1) Nghị định số 151/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
(2) Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 của Chính phủ.
(3) Nghị định số 226/2025/NĐ-CP
ngày 15/8/2025 của Chính phủ.
|
|
16
|
1.013993.H01
|
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối
với trường hợp hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất không đúng mục đích đã
được Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2014
|
12 ngày làm việc
|
(1) Nộp trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công.
(2) Nộp thông qua dịch vụ bưu
chính. (3) Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia.
(4) Nộp tại địa điểm theo thỏa
thuận giữa người đề nghị và Văn phòng đăng ký đất đai hoặc nộp tại Văn phòng
đăng ký đất đai.
|
Theo Nghị quyết của HĐND tỉnh hoặc Quyết định của UBND tỉnh
|
(1) Nghị định số 151/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
(2) Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 của Chính phủ.
(3) Nghị định số 226/2025/NĐ-CP
ngày 15/8/2025 của Chính phủ.
|
|
17
|
1.013994.H01
|
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối
với trường hợp chuyển nhượng dự án đầu tư có sử dụng đất
|
(1) Trường hợp đất để thực hiện
dự án chưa được cấp Giấy chứng nhận: 20 ngày làm việc.
(2) Trường hợp đất để thực hiện
dự án đã được cấp Giấy chứng nhận: 08 ngày làm việc.
|
(1) Nộp trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công.
(2) Nộp thông qua dịch vụ bưu
chính. (3) Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia.
(4) Nộp tại địa điểm theo thỏa
thuận giữa người đề nghị và Văn phòng đăng ký đất đai hoặc nộp tại Văn phòng
đăng ký đất đai.
|
Theo Nghị quyết của HĐND tỉnh hoặc Quyết định của UBND tỉnh
|
(1) Nghị định số 151/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
(2) Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 của Chính phủ.
(3) Nghị định số 226/2025/NĐ-CP
ngày 15/8/2025 của Chính phủ.
|
|
18
|
1.013995.H01
|
Đăng ký tài sản gắn liền với thửa
đất đã được cấp Giấy chứng nhận hoặc đăng ký thay đổi về tài sản gắn liền với
đất so với nội dung đã đăng ký, gia hạn thời hạn sở hữu nhà ở của tổ chức
nước ngoài, cá nhân nước ngoài theo quy định của pháp luật về nhà ở nội dung
đã đăng ký
|
(1) Trường hợp đăng ký quyền sở
hữu tài sản gắn liền với thửa đất đã cấp Giấy chứng nhận, gia hạn thời hạn sở
hữu nhà ở của tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài: 08 ngày làm việc.
(2) Trường hợp đăng ký thay đổi
về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký: 05 ngày làm việc.
|
(1) Nộp trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công.
(2) Nộp thông qua dịch vụ bưu
chính. (3) Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia.
(4) Nộp tại địa điểm theo thỏa
thuận giữa người đề nghị và Văn phòng đăng ký đất đai hoặc nộp tại Văn phòng
đăng ký đất đai.
|
Theo Nghị quyết của HĐND tỉnh hoặc Quyết định của UBND tỉnh
|
(1) Nghị định số 151/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
(2) Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 của Chính phủ.
(3) Nghị định số 226/2025/NĐ-CP
ngày 15/8/2025 của Chính phủ.
|
|
19
|
1.013945.H01
|
Tổ chức kinh tế nhận chuyển
nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất để thực
hiện dự án đầu tư
|
23 ngày (gồm 15 ngày và 08 ngày
làm việc)
|
(1) Nộp trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công.
(2) Nộp thông qua dịch vụ bưu
chính.
(3) Nộp trực tuyến trên Cổng dịch
vụ công quốc gia.
|
Theo Nghị quyết của HĐND tỉnh hoặc Quyết định của UBND tỉnh
|
(1) Nghị định số 151/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
(2) Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ.
(3) Nghị định số 226/2025/NĐ-CP
ngày 15/8/2025 của Chính phủ.
|
|
20
|
1.013946.H01
|
Sử dụng đất kết hợp đa mục đích,
gia hạn phương án sử dụng đất kết hợp đa mục đích
|
(1) Thẩm định, phê duyệt phương
án sử dụng đất kết hợp: 15 ngày.
(2) Gia hạn phương án sử dụng
đất kết hợp: 07 ngày làm việc.
|
(1) Nộp trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công.
(2) Nộp thông qua dịch vụ bưu
chính.
(3) Nộp trực tuyến trên Cổng dịch
vụ công quốc gia.
|
Theo Nghị quyết của HĐND tỉnh hoặc Quyết định của UBND tỉnh
|
(1) Nghị định số 151/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
(2) Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 của Chính phủ.
(3) Nghị định số 226/2025/NĐ-CP
ngày 15/8/2025 của Chính phủ.
|
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
1. Danh mục thủ tục hành chính
mới ban hành
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời gian
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1
|
Tổ chức kinh tế nhận chuyển
nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất để thực
hiện dự án đầu tư
|
23 ngày (gồm 15 ngày và 08 ngày làm việc)
|
(1) Nộp trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công.
(2) Nộp thông qua dịch vụ bưu
chính.
(3) Nộp trực tuyến trên Cổng dịch
vụ công quốc gia.
|
Theo Nghị quyết của HĐND tỉnh hoặc Quyết định của UBND tỉnh
|
(1) Nghị định số 151/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
(2) Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 của Chính phủ.
(3) Nghị định số 226/2025/NĐ-CP
ngày 15/8/2025 của Chính phủ.
|
|
2
|
Giao đất, cho thuê đất, giao khu
vực biển để thực hiện hoạt động lấn biển
|
15 ngày
|
(1) Nộp trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công.
(2) Nộp thông qua dịch vụ bưu
chính.
(3) Nộp trực tuyến trên Cổng dịch
vụ công quốc gia.
|
Theo Nghị quyết của HĐND tỉnh hoặc Quyết định của UBND tỉnh
|
(1) Nghị định số 151/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
(2) Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 của Chính phủ.
(3) Nghị định số 226/2025/NĐ-CP
ngày 15/8/2025 của Chính phủ.
(4) Quyết định số 2418/QĐ- BTNMT
ngày 28/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc đính chính
Nghị định số 151/2025/NĐ-CP.
|
2. Danh mục thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC được sửa đổi, bổ sung, thay thế (tên cũ)
|
Thời gian
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1
|
1.013949.H01
|
Giao đất, cho thuê đất, chuyển
mục đích sử dụng đất đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất không đấu giá
quyền sử dụng đất, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử
dụng đất; trường hợp giao đất, cho thuê đất thông qua đấu thầu lựa chọn nhà
đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; giao đất và giao rừng; cho thuê đất và
cho thuê rừng, gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất
|
15 ngày
|
(1) Nộp trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công.
(2) Nộp thông qua dịch vụ bưu
chính. (3) Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia.
|
Theo Nghị quyết của HĐND tỉnh hoặc Quyết định của UBND tỉnh
|
(1) Nghị định số 131/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ. (2) Nghị định số 136/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ. (3) Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
(4) Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 của Chính phủ.
(5) Nghị định số 226/2025/NĐ-CP
ngày 15/8/2025 của Chính phủ.
(6) Quyết định số 2418/QĐ- BTNMT
ngày 28/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc đính chính
Nghị định số 151/2025/NĐ-CP.
|
|
2
|
1.013950.H01
|
Chuyển hình thức giao đất, cho
thuê đất
|
15 ngày
|
(1) Nộp trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công.
(2) Nộp thông qua dịch vụ bưu
chính. (3) Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia.
|
Theo Nghị quyết của HĐND tỉnh hoặc Quyết định của UBND tỉnh
|
(1) Nghị định số 151/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
(2) Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 của Chính phủ.
(3) Nghị định số 226/2025/NĐ-CP
ngày 15/8/2025 của Chính phủ.
(4) Quyết định số 2418/QĐ- BTNMT
ngày 28/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc đính chính
Nghị định số 151/2025/NĐ-CP.
|
|
3
|
1.013952.H01
|
Điều chỉnh quyết định giao đất,
cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do thay đổi căn cứ quyết
định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất; điều chỉnh
thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư
|
(1) Điều chỉnh quyết định giao
đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất: 05 ngày.
(2) Điều chỉnh thời hạn sử dụng
đất của dự án đầu tư: 15 ngày.
|
(1) Nộp trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công.
(2) Nộp thông qua dịch vụ bưu
chính.
(3) Nộp trực tuyến trên Cổng dịch
vụ công quốc gia.
|
Theo Nghị quyết của HĐND tỉnh hoặc Quyết định của UBND tỉnh
|
(1) Nghị định số 151/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
(2) Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 của Chính phủ.
(3) Nghị định số 226/2025/NĐ-CP
ngày 15/8/2025 của Chính phủ.
(4) Quyết định số 2418/QĐ- BTNMT
ngày 28/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc đính chính
Nghị định số 151/2025/NĐ-CP.
|
|
4
|
1.013953.H01
|
Điều chỉnh quyết định giao đất,
cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do sai sót về ranh giới,
vị trí, diện tích, mục đích sử dụng giữa bản đồ quy hoạch, bản đồ địa chính,
quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất và số
liệu bàn giao đất trên thực địa
|
07 ngày
|
(1) Nộp trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công.
(2) Nộp thông qua dịch vụ bưu
chính.
(3) Nộp trực tuyến trên Cổng dịch
vụ công quốc gia.
|
Theo Nghị quyết của HĐND tỉnh hoặc Quyết định của UBND tỉnh
|
(1) Nghị định số 151/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
(2) Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 của Chính phủ.
(3) Nghị định số 226/2025/NĐ-CP
ngày 15/8/2025 của Chính phủ.
(4) Quyết định số 2418/QĐ- BTNMT
ngày 28/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc đính chính
Nghị định số 151/2025/NĐ-CP.
|
|
5
|
1.013962.H01
|
Giao đất ở có thu tiền sử dụng
đất không thông qua đấu giá, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự
án có sử dụng đất đối với cá nhân là cán bộ, công chức, viên chức, sĩ quan
tại ngũ, quân nhân chuyên nghiệp, công chức quốc phòng, công nhân và viên
chức quốc phòng, sĩ quan, hạ sĩ quan, công nhân công an, người làm công tác
cơ yếu và người làm công tác khác trong tổ chức cơ yếu hưởng lương từ ngân
sách nhà nước mà chưa được giao đất ở, nhà ở; giáo viên, nhân viên y tế đang
công tác tại các xã biên giới, hải đảo thuộc vùng có điều kiện kinh tế - xã
hội khó khăn, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn nhưng chưa
có đất ở, nhà ở tại nơi công tác hoặc chưa được hưởng chính sách hỗ trợ về
nhà ở theo quy định của pháp luật về nhà ở; cá nhân thường trú tại xã mà không
có đất ở và chưa được Nhà nước giao đất ở hoặc chưa được hưởng chính sách hỗ
trợ về nhà ở theo quy định của pháp luật về nhà ở
|
35 ngày
|
(1) Nộp trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công.
(2) Nộp thông qua dịch vụ bưu
chính. (3) Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia.
|
Theo Nghị quyết của HĐND tỉnh hoặc Quyết định của UBND tỉnh
|
(1) Nghị định số 151/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
(2) Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 của Chính phủ.
(3) Nghị định số 226/2025/NĐ-CP
ngày 15/8/2025 của Chính phủ.
(4) Quyết định số 2418/QĐ- BTNMT
ngày 28/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc đính chính
Nghị Theo Nghị quyết của HĐND tỉnh hoặc Quyết định của UBND tỉnh định số
151/2025/NĐ-CP.
|
|
6
|
1.012753.H01
|
Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền
với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền
với đất lần đầu đối với tổ chức đang sử dụng đất.
|
(1) Trường hợp đăng ký đất đai,
tài sản gắn liền với đất lần đầu: 17 ngày làm việc.
(2) Trường hợp đăng ký đất đai,
tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận lần đầu: 20 ngày làm việc
(trong đó đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất lần đầu là không quá 17
ngày làm việc; cấp Giấy chứng nhận lần đầu là không quá 03 ngày làm việc).
|
(1) Nộp trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công.
(2) Nộp thông qua dịch vụ bưu
chính. (3) Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia.
(4) Nộp tại địa điểm theo thỏa
thuận giữa người đề nghị và Văn phòng đăng ký đất đai hoặc nộp tại Văn phòng
đăng ký đất đai.
|
Theo Nghị quyết của HĐND tỉnh hoặc Quyết định của UBND tỉnh
|
(1) Nghị định số 151/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
(2) Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 của Chính phủ.
(3) Nghị định số 226/2025/NĐ-CP
ngày 15/8/2025 của Chính phủ.
|
|
7
|
1.013978.H01
|
Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền
với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền
với đất lần đầu đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình, người gốc
Việt Nam định cư ở nước ngoài
|
(1) Trường hợp đăng ký đất đai,
tài sản gắn liền với đất lần đầu: 17 ngày làm việc.
(2) Trường hợp đăng ký đất đai,
tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận lần đầu: 20 ngày làm việc
(trong đó đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất lần đầu là không quá 17
ngày làm việc; cấp Giấy chứng nhận lần đầu là không quá 03 ngày làm việc).
|
(1) Nộp trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công.
(2) Nộp thông qua dịch vụ bưu
chính. (3) Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia.
(4) Nộp tại địa điểm theo
thỏa thuận giữa người đề nghị và Văn phòng đăng ký đất đai hoặc nộp tại Văn
phòng đăng ký đất đai.
|
Theo Nghị quyết của HĐND tỉnh hoặc Quyết định của UBND tỉnh
|
(1) Nghị định số 151/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
(2) Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 của Chính phủ.
(3) Nghị định số 226/2025/NĐ-CP
ngày 15/8/2025 của Chính phủ.
|
|
8
|
1.013965.H01
|
Sử dụng đất kết hợp đa mục đích,
gia hạn phương án sử dụng đất kết hợp đa mục đích
|
(1) Thẩm định, phê duyệt phương
án sử dụng đất kết hợp: 15 ngày.
(2) Gia hạn phương án sử dụng
đất kết hợp: 07 ngày làm việc.
|
(1) Nộp trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công.
(2) Nộp thông qua dịch vụ bưu
chính.
(3) Nộp trực tuyến trên Cổng dịch
vụ công quốc gia.
|
Theo Nghị quyết của HĐND tỉnh hoặc Quyết định của UBND tỉnh
|
(1) Nghị định số 151/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
(2) Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 của Chính phủ.
(3) Nghị định số 226/2025/NĐ-CP
ngày 15/8/2025 của Chính phủ.
|
Quyết định 1175/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới; được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Đất đai thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường và Ủy ban nhân dân cấp xã áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1175/QĐ-UBND ngày 22/09/2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới; được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Đất đai thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường và Ủy ban nhân dân cấp xã áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang
Văn bản liên quan
Ban hành:
05/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/11/2025
Ban hành:
17/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/10/2025
Ban hành:
17/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/10/2025
Ban hành:
09/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/10/2025
Ban hành:
06/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/10/2025
Ban hành:
06/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/10/2025
Ban hành:
16/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/10/2025
Ban hành:
12/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/10/2025
Ban hành:
09/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/09/2025
Ban hành:
09/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/09/2025
668
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|