|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
3130/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Thanh Hóa
|
|
Người ký:
|
Đầu Thanh Tùng
|
|
Ngày ban hành:
|
23/09/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 3130/QĐ-UBND
|
Thanh Hóa, ngày
23 tháng 9 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC QUẢN LÝ
CHẤT LƯỢNG NÔNG LÂM SẢN VÀ THỦY SẢN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG
NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG/ ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TỈNH THANH HÓA
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 1196/TTr-SNNMT ngày 19 tháng 9 năm
2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này Danh mục 06 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực
Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở
Nông nghiệp và Môi trường/Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Thanh Hóa (có Danh mục
kèm theo)[1].
Điều 2. Giao Sở Nông
nghiệp và Môi trường xây dựng quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường và UBND cấp xã gửi
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để xây dựng quy trình điện tử trước ngày
25/9/2025.
Điều 3. Quyết định này
có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám
đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Chủ tịch UBND các xã, phường; Giám đốc Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ
chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3 QĐ;
- Cục Kiểm soát TTHC - VPCP (bản điện tử);
- Chủ tịch UBND tỉnh (để b/c);
- Cổng thông tin điện tử tỉnh (để đăng tải);
- Lưu: VT, HCC.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Đầu Thanh Tùng
|
DANH MỤC
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG NÔNG LÂM SẢN
VÀ THỦY SẢN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG/UBND
CẤP XÃ TỈNH THANH HÓA
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng
năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
Sửa đổi 06 thủ tục hành
chính lĩnh vực Quản lý chất lượng nông lâm sản và thuỷ sản đã được công bố tại
Quyết định số 2187/QĐ-UBND ngày 21/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa về
việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung
lĩnh vực Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Thanh Hóa.
|
Stt
|
Tên thủ tục hành chính (Mã hồ sơ
TTHC trên Cổng DVC quốc gia)
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
(nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
Nội dung sửa đổi, bổ sung
|
|
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
|
Lĩnh vực Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản
|
|
1
|
Chỉ
định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước (1.003111.H56)
|
35
(ba mươi lăm) ngày làm việc nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ (không bao gồm thời gian
đánh giá năng lực thực tế tại cơ sở kiểm nghiệm, thời gian khắc phục của cơ
sở kiểm nghiệm).
|
-
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Thanh Hóa (số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc
Thành, tỉnh Thanh Hóa);
-
Qua hệ thống Dịch vụ công trực tuyến (một phần) tại địa chỉ:
http://dichvucong.gov.vn;
-
Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp.
|
Phí
thẩm định công nhận hoặc chỉ định phòng kiểm nghiệm, phòng thử nghiệm trong
lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản: Đánh giá lần đầu 32.000.000
đồng/lần/phòng kiểm nghiệm.
|
-
Thông tư liên tịch số 20/2013/TTLT- BYT-BCT-BNNPTNT ngày 01/8/2013 của Bộ Y
tế, Bộ Công Thương, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về quy định điều
kiện, trình tự thủ tục chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý
nhà nước;
-
Thông tư số 17/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường quy định phân cấp quản lý nhà nước trong lĩnh vực quản lý chất
lượng nông lâm sản và thủy sản;
-
Thông tư số 286/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định quản lý chất lượng, an
toàn thực phẩm trong lĩnh vực nông nghiệp.
- Quyết định số 113/2025/QĐ- CTUBND ngày 05/9/2025 của Chủ tịch UBND
tỉnh Thanh Hóa về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường,
Chủ tịch UBND xã, phường (UBND cấp xã) thực hiện một số nhiệm vụ, quyền hạn
của Chủ tịch UBND tỉnh trong lĩnh vực quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy
sản trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá.
|
-
Căn cứ pháp lý.
-
Cơ quan có thẩm quyền quyết định.
|
|
2
|
Chỉ
định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm đã được công nhận theo Tiêu chuẩn quốc gia
TCVN ISO/IEC 17025:2017 hoặc Tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC 17025:2017
(1.003082.H56)
|
30
(ba mươi) ngày làm việc nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ (không bao gồm thời gian
đánh giá năng lực thực tế tại cơ sở kiểm nghiệm, thời gian khắc phục của cơ
sở kiểm nghiệm).
|
-
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Thanh Hóa (số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc
Thành, tỉnh Thanh Hóa);
-
Qua hệ thống Dịch vụ công trực tuyến (một phần) tại địa chỉ:
http://dichvucong.gov.vn;
-
Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp.
|
Phí
thẩm định công nhận hoặc chỉ định phòng kiểm nghiệm, phòng thử nghiệm trong
lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản: Đánh giá lần đầu 32.000.000 đồng/lần/phòng
kiểm nghiệm.
|
-
Thông tư liên tịch số 20/2013/TTLT- BYT-BCT-BNNPTNT ngày 01/8/2013 của Bộ Y
tế, Bộ Công Thương, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về quy định điều
kiện, trình tự thủ tục chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý
nhà nước;
-
Thông tư số 17/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường quy định phân cấp quản lý nhà nước trong lĩnh vực quản lý chất
lượng nông lâm sản và thủy sản;
-
Thông tư số 286/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định quản lý chất lượng, an
toàn thực phẩm trong lĩnh vực nông nghiệp;
- Quyết định số 113/2025/QĐ- CTUBND ngày 05/9/2025 của Chủ tịch UBND
tỉnh Thanh Hóa về việc Ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường,
Chủ tịch UBND xã, phường (UBND cấp xã) thực hiện một số nhiệm vụ, quyền hạn
của Chủ tịch UBND tỉnh trong lĩnh vực quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy
sản trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá.
|
- Căn cứ pháp lý.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định.
|
|
3
|
Gia
hạn chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước
(1.003058.H56)
|
35
(ba mươi lăm) ngày làm việc nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ (không bao gồm thời gian
đánh giá năng lực thực tế tại cơ sở kiểm nghiệm, thời gian khắc phục của cơ
sở kiểm nghiệm).
|
-
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Thanh Hóa (số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc
Thành, tỉnh Thanh Hóa);
-
Qua hệ thống Dịch vụ công trực tuyến (một phần) tại địa chỉ:
http://dichvucong.gov.vn;
-
Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp.
|
Phí
thẩm định công nhận hoặc chỉ định phòng kiểm nghiệm, phòng thử nghiệm trong
lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản: Đánh giá gia hạn 22.500.000
đồng/lần/phòng kiểm nghiệm.
|
-
Thông tư liên tịch số 20/2013/TTLT- BYT-BCT-BNNPTNT ngày 01/8/2013 của Bộ Y
tế, Bộ Công Thương, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về quy định điều
kiện, trình tự thủ tục chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý
nhà nước;
-
Thông tư số 17/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường quy định phân cấp quản lý nhà nước trong lĩnh vực quản lý chất
lượng nông lâm sản và thủy sản;
-
Thông tư số 286/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định quản lý chất lượng, an
toàn thực phẩm trong lĩnh vực nông nghiệp.
- Quyết định số 113/2025/QĐ- CTUBND ngày 05/9/2025 của Chủ tịch UBND
tỉnh Thanh Hóa về việc Ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường,
Chủ tịch UBND xã, phường (UBND cấp xã) thực hiện một số nhiệm vụ, quyền hạn
của Chủ tịch UBND tỉnh trong lĩnh vực quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy
sản trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá.
|
- Căn cứ pháp lý.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định.
|
|
4
|
Thay
đổi, bổ sung phạm vi chỉ định cơ sở kiểm nghiệm phục vụ quản lý nhà nước
(2.001254.H56)
|
35
(ba mươi lăm) ngày làm việc nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ (không bao gồm thời gian
đánh giá năng lực thực tế tại cơ sở kiểm nghiệm, thời gian khắc phục của cơ
sở kiểm nghiệm).
|
-
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Thanh Hóa (số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc
Thành, tỉnh Thanh Hóa);
-
Qua hệ thống Dịch vụ công trực tuyến (một phần) tại địa chỉ:
http://dichvucong.gov.vn;
-
Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp.
|
Phí
thẩm định công nhận hoặc chỉ định phòng kiểm nghiệm, phòng thử nghiệm trong
lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản: Đánh giá thay đổi, bổ sung
22.500.000 đồng/lần/phòng kiểm nghiệm.
|
-
Thông tư liên tịch số 20/2013/TTLT- BYT-BCT-BNNPTNT ngày 01/8/2013 của Bộ Y
tế, Bộ Công Thương, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về quy định điều
kiện, trình tự thủ tục chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý
nhà nước;
-
Điều 9 Thông tư số 17/2025/TT- BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường quy định phân cấp quản lý nhà nước trong lĩnh vực quản
lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản;
-
Thông tư số 286/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định quản lý chất lượng, an
toàn thực phẩm trong lĩnh vực nông nghiệp.
- Quyết định số 113/2025/QĐ- CTUBND ngày 05/9/2025 của Chủ tịch UBND
tỉnh Thanh Hóa về việc Ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường,
Chủ tịch UBND xã, phường (UBND cấp xã) thực hiện một số nhiệm vụ, quyền hạn
của Chủ tịch UBND tỉnh trong lĩnh vực quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy
sản trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá.
|
- Căn cứ pháp lý.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định.
|
|
5
|
Miễn
kiểm tra giám sát cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm (1.002996.H56)
|
05
(năm) ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
-
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Thanh Hóa (số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc
Thành, tỉnh Thanh Hóa);
-
Qua hệ thống Dịch vụ công trực tuyến (một phần) tại địa chỉ:
http://dichvucong.gov.vn;
-
Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp.
|
Không
|
-
Thông tư liên tịch số 20/2013/TTLT- BYT-BCT-BNNPTNT ngày 01/8/2013 của Bộ Y
tế, Bộ Công Thương, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về quy định điều
kiện, trình tự thủ tục chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý
nhà nước;
-
Điều 10 Thông tư số 17/2025/TT- BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường quy định phân cấp quản lý nhà nước trong lĩnh vực quản
lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản.
- Quyết định số 113/2025/QĐ- CTUBND ngày 05/9/2025 của Chủ tịch UBND
tỉnh Thanh Hóa về việc Ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường,
Chủ tịch UBND xã, phường (UBND cấp xã) thực hiện một số nhiệm vụ, quyền hạn
của Chủ tịch UBND tỉnh trong lĩnh vực quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy
sản trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá.
|
- Căn cứ pháp lý.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định.
|
|
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH, CẤP XÃ
|
|
Lĩnh vực Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản
|
|
1
|
Cấp
Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất,
kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản (2.001827.000.00.00.H56)
|
15
ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
-
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Thanh Hóa (số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc
Thành, tỉnh Thanh Hóa);
- Trung tâm Phục vụ hành chính cấp xã thuộc UBND cấp xã, tỉnh Thanh
Hoá;
-
Qua hệ thống Dịch vụ công trực tuyến (một phần) tại địa chỉ:
http://dichvucong.gov.vn;
-
Trung tâm phục vụ hành chính công các cấp.
|
Phí
thẩm định cấp giấy chứng nhận an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất kinh
doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản: 700.000 đồng/cơ sở.
|
-
Luật An toàn thực phẩm số 55/2010/QH12 ngày 17/6/2010 của Quốc hội;
-
Thông tư số 38/2018/TT-BNNPTNT ngày 25/12/2018 của Bộ Nông nghiệp và Phát
triển nông thôn quy định việc thẩm định, chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh
doanh nông lâm thủy sản đủ điều kiện an toàn thực phẩm thuộc phạm vi quản lý
của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
-
Thông tư số 17/2024/TT-BNNPTNT ngày 28/11/2024 của Bộ Nông nghiệp và Phát
triển nông thôn về Sửa đổi, bổ sung một số thông tư quy định thẩm định, chứng
nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông lâm, thủy sản đủ điều kiện bảo
đảm an toàn thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của bộ nông nghiệp và phát triển
nông thôn;
-
Thông tư số 17/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường quy định phân cấp quản lý nhà nước trong lĩnh vực quản lý chất
lượng nông lâm sản và thủy sản.
-
Thông tư số 44/2018/TT-BTC ngày 07/5/2018 của Bộ Tài chính, sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số 285/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 Quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y; Thông tư số
286/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định quản lý chất lượng, an toàn
thực phẩm trong lĩnh vực nông nghiệp.
- Quyết định số 113/2025/QĐ- CTUBND ngày 05/9/2025 của Chủ tịch UBND
tỉnh Thanh Hóa về việc Ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường,
Chủ tịch UBND xã, phường (UBND cấp xã) thực hiện một số nhiệm vụ, quyền hạn
của Chủ tịch UBND tỉnh trong lĩnh vực quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy
sản trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá.
|
- Căn cứ pháp lý;
- Thẩm quyền tiếp nhận và giải quyết TTHC:
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường: Cơ sở quy định tại khoản 6 Điều 38
Nghị định 15/2018/NĐ-CP ngày 02/02/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật An toàn thực phẩm có Giấy chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp, hợp tác xã thuộc diện cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn
thực phẩm và; Tàu cá có chiều dài lớn nhất từ 15 mét trở lên bao gồm tàu cá
của tỉnh và tàu cá của địa phương khác có nhu cầu.
+ UBND cấp xã: Cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với các cơ sở
sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông lâm thủy sản có Giấy chứng nhận đăng ký
hộ kinh doanh thuộc diện cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực
phẩm.
|
* Ghi chú: Phần
in nghiêng là phần nội dung được sửa đổi, bổ sung./.
[1] Tra cứu toàn bộ nội
dung của TTHC trên Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ:
http://dichvucong.gov.vn.
Quyết định 3130/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường/ Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Thanh Hóa
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 3130/QĐ-UBND ngày 23/09/2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường/ Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Thanh Hóa
Văn bản liên quan
Ban hành:
03/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/06/2026
Ban hành:
16/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/12/2025
Ban hành:
07/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/11/2025
Ban hành:
06/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/10/2025
Ban hành:
01/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/12/2025
Ban hành:
09/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/10/2025
Ban hành:
09/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/10/2025
Ban hành:
08/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/09/2025
Ban hành:
29/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/10/2025
Ban hành:
06/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/08/2025
394
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|