|
BỘ XÂY DỰNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2530/QĐ-BXD
|
Hà Nội, ngày
31 tháng 12 năm 2025
|
QUYẾT
ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC HÀNG HẢI
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ XÂY DỰNG
BỘ TRƯỞNG BỘ XÂY DỰNG
Căn cứ Nghị định số 33/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của
Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây
dựng;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính
phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2013 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục
hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ
tục hành chính;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Hàng hải
và Đường thủy Việt Nam.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung lĩnh vực hàng hải thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký, thay thế
TTHC có mã số 1.002788 được công bố tại Quyết định số 215/QĐ-BGTVT ngày
06/3/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hàng hải thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Giao thông vận tải.
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, các Vụ trưởng, Cục trưởng Cục Hàng hải
và Đường thủy Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan
chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
-
Như Điều 3;
- Bộ trưởng (để b/c);
- Các Thứ trưởng Bộ Xây dựng;
- Cục KSTTHC (VPCP);
- UBND các tỉnh, thành phố thuộc TW;
- Các Chi cục Hàng hải và Đường thủy;
- Các Cảng vụ hàng hải;
- Cổng TTĐT Bộ Xây dựng;
- Trung tâm CNTT;
- Lưu: VT, Cục HHĐTVN.
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Nguyễn
Xuân Sang
|
PHỤ
LỤC
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC HÀNG HẢI THUỘC PHẠM VI CHỨC
NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ XÂY DỰNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2530/QĐ-BXD ngày 31 tháng 12 năm 2025 của
Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
A. DANH MỤC THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA
ĐỔI, BỔ SUNG
|
STT
|
Mã số TTHC
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Tên VBQPPL quy
định nội dung sửa đổi, bổ sung
|
Cơ quan thực
hiện
|
|
|
1.002788
|
Đăng ký và cấp Sổ thuyền viên
|
Thông tư số 59/2025/TT- BXD ngày 29 tháng 12 năm 2025 của
Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong
lĩnh vực hàng hải, đường thủy và đăng kiểm
|
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam;
Chi Cục Hàng hải và Đường thủy; Cảng vụ hàng hải
|
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ
ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
STT
|
Mã số TTHC
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Tên VBQPPL
quy định nội dung sửa đổi, bổ sung
|
Cơ quan thực hiện
|
|
1
|
|
Thủ tục cấp thẻ Sỹ quan kiểm tra tàu
biển
|
Thông tư số 59/2025/TT- BXD ngày 29 tháng 12 năm 2025
của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong
lĩnh vực hàng hải, đường thủy và đăng kiểm
|
Cục Hàng hải
và Đường thủy Việt Nam
|
|
2
|
|
Thủ tục đổi, cấp lại thẻ Sỹ quan kiểm
tra tàu biển
|
B. NỘI DUNG CỤ
THỂ CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
I. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA
TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Đăng ký và
cấp Sổ thuyền viên
1.1. Trình tự thực hiện:
a) Nộp hồ sơ TTHC:
- Tổ chức, cá nhân nộp một (01) bộ hồ sơ
đề nghị đăng ký và cấp Sổ thuyền viên trực tiếp hoặc gửi qua hệ thống bưu chính
hoặc qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến đến một trong các Cơ quan đăng ký
thuyền viên.
b) Giải quyết TTHC:
- Cơ quan đăng ký thuyền viên tiếp nhận,
kiểm tra hồ sơ và xử lý như sau:
+ Trường hợp hồ sơ nộp trực tiếp, nếu hồ
sơ đầy đủ thì cấp giấy biên nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả theo thời hạn quy
định; nếu hồ sơ không đầy đủ theo quy định thì trả lại ngay và hướng dẫn tổ
chức, cá nhân hoàn thiện lại hồ sơ;
+ Trường hợp nhận hồ sơ qua hệ thống bưu
chính hoặc qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến, nếu hồ sơ không đầy đủ theo
quy định, trong thời gian chậm nhất hai (02) ngày làm việc kể từ ngày nhận được
hồ sơ, cơ quan đăng ký thuyền viên hướng dẫn tổ chức, cá nhân hoàn thiện lại hồ
sơ (gửi bằng văn bản hoặc thông qua tài khoản của tổ chức, cá nhân trên hệ
thống dịch vụ công).
- Trong thời hạn hai (02) ngày làm việc,
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, theo quy định, cơ quan đăng ký thuyền viên
thực hiện việc vào Sổ đăng ký thuyền viên và cấp Sổ thuyền viên theo mẫu quy
định. Trường hợp không cấp, cơ quan đăng ký thuyền viên phải trả lời bằng văn
bản trong thời hạn quy định tại khoản này và nêu rõ lý do
1.2. Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ trực
tiếp hoặc qua hệ thống bưu chính hoặc qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến.
1.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ
- Tờ khai đề nghị cấp Sổ thuyền viên
theo mẫu;
- Hai (02) ảnh màu (đối với trường hợp
nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua hệ thống bưu chính), 01 tệp (file) ảnh (đối với
trường hợp nộp hồ sơ qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến), cỡ 4cm x 6cm, theo
kiểu chụp ảnh căn cước công dân, chụp trong vòng 06 tháng trước ngày nộp hồ sơ;
- Bản chính hoặc bản điện tử hợp pháp
Chứng nhận hợp pháp hóa lãnh sự Hộ chiếu đối với trường hợp thuyền viên là công
dân nước ngoài;
- Bản sao có chứng thực hoặc bản sao
được cấp từ sổ gốc hoặc bản sao kèm bản chính để đối chiếu hoặc bản sao điện tử
được cấp từ sổ gốc hoặc bản sao điện tử được chứng thực từ bản chính Giấy chứng
nhận huấn luyện nghiệp vụ cơ bản;
- Bản sao có chứng thực hoặc bản sao
được cấp từ sổ gốc hoặc bản sao kèm bản chính để đối chiếu hoặc bản sao điện tử
được cấp từ sổ gốc hoặc bản sao điện tử được chứng thực từ bản chính văn bằng,
chứng chỉ chuyên môn phù hợp với chức danh đảm nhận đối với các chức danh không
yêu cầu Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn (đối với thuyền viên);
- Bản chính hoặc bản sao có chứng thực
hoặc bản sao được cấp từ sổ gốc hoặc bản sao điện tử được cấp từ sổ gốc hoặc
bản sao điện tử được chứng thực từ bản chính văn bản tiếp nhận thực tập của chủ
tàu (đối với học viên thực tập).
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
1.4. Thời hạn giải quyết:
Trong hai (02) ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ theo quy định.
1.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành
chính: Tổ
chức, cá nhân
1.6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành
chính:
- Cơ quan có thẩm quyền giải quyết: Cục
Hàng hải và Đường thủy Việt Nam.
- Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được ủy
quyền hoặc phân cấp thực hiện: Chi cục Hàng hải và Đường thủy phía Bắc; Chi cục
Hàng hải và Đường thủy phía Nam, các Cảng vụ hàng hải được Cục trưởng Cục Hàng
hải và Đường thủy Việt Nam ủy quyền.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục
hành chính: Cơ quan đăng ký thuyền viên bao gồm Cục Hàng hải và Đường thủy Việt
Nam, Chi cục Hàng hải và Đường thủy phía Bắc, Chi cục Hàng hải và Đường thủy
phía Nam, các Cảng vụ hàng hải được Cục trưởng Cục Hàng hải và Đường thủy Việt
Nam ủy quyền.
- Cơ quan phối hợp: Không có.
1.7. Kết quả của việc thực hiện thủ tục
hành chính:
- Sổ thuyền viên
1.8. Phí, lệ phí:
- Lệ phí: 190.000 đồng/sổ.
1.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai hành
chính, mẫu kết quả thủ tục hành chính:
- Tờ khai đề nghị cấp Sổ thuyền viên;
- Văn bản đề nghị cấp, cấp lại Sổ thuyền
viên;
- Sổ thuyền viên.
1.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:
Không
có.
1.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành
chính:
- Thông tư số 23/2017/TT-BGTVT ngày 28/7/2017 của Bộ trưởng Bộ
Giao thông vận tải quy định về chức danh, nhiệm vụ theo chức danh của thuyền
viên và đăng ký thuyền viên làm việc trên tàu biển Việt Nam.
- Thông tư số 56/2013/TT-BGTVT ngày 28/12/2023 của Bộ trưởng
Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 23/2017/TT- BGTVT ngày 28/7/2017 của Bộ trưởng
Bộ Giao thông vận tải quy định về chức danh, nhiệm vụ theo chức danh của thuyền
viên và đăng ký thuyền viên làm việc trên tàu biển Việt Nam.
- Thông tư số 189/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí
trong hoạt động chuyên ngành hàng hải.
- Thông tư số 59/2025/TT-BXD ngày 29 tháng 12 năm 2025 của
Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh
vực hàng hải, đường thủy và đăng kiểm.
Mẫu tờ khai đề nghị
cấp, cấp lại sổ thuyền viên của cá nhân:
|
Ảnh (4x6)
|
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
TỜ KHAI
ĐỀ NGHỊ CẤP
SỔ THUYỀN VIÊN(1)
|
1. Họ và tên (chữ in hoa):...........................................2.
Nam, nữ:.........................
...........................................................................................................................................
3. Số Định danh cá nhân (Căn cước công
dân) hoặc CMND hoặc Hộ chiếu: .................
4. Ngày
cấp:..................................................... Nơi cấp:...................................................
5. Sinh ngày:......... tháng.........năm
........................6. Nơi sinh:......................................
7.Quốc
tịch:......................................................................................................................
8. Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
9. Nơi đăng ký tạm trú (nếu có):
..............................................................................................
..................................................................................................................................................
10. Chức danh:
........................................................................................................................
11. GCNKNCM, Chứng chỉ nghề
số:.............................Ngày cấp:........ /........../.........(nếu
có)
12. Hình thức cấp (cấp mới, cấp lại):
.......................................................................................
13. Lý do cấp
lại:.......................................................................................................................
14. Số Sổ thuyền viên đã cấp (nếu
có):.....................................................................................
..................................................................................................................................................
Ngày cấp:......./........./........Nơi
cấp..........................
Tài liệu kèm theo:
...................................................................................................................
Tôi cam đoan những thông tin trên và các
tài liệu kèm theo là đúng sự thật. Nếu sai, tôi xin hoàn thoàn chịu trách nhiệm
trước pháp luật.
|
XÁC NHẬN CỦA
TỔ CHỨC(2)
(Ký,
ghi rõ họ tên, đóng dấu)
|
............,
ngày...........tháng ......... năm..
Người
đề nghị
(Ký,
ghi rõ họ tên)
|
Đề nghị nhận kết quả:
Trực tiếp
Qua hệ thống bưu chính (Ghi rõ
thông tin, địa chỉ người nhận)........................................
Khác (nêu
rõ):......................................
Mẫu Sổ thuyền viên:
1. Mẫu Sổ thuyền
viên
(Mặt ngoài trang bìa đầu)
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
SOCIALIST
REPUBLIC OF VIETNAM
---------------

SỔ THUYỀN VIÊN
SEAMAN’S BOOK
2. Mẫu Sổ thuyền viên (Mặt trong
trang bìa đầu)
QUY ĐỊNH VỀ SỬ
DỤNG SỔ THUYỀN VIÊN
REGULATIONS ON
USING THIS SEAMAN'S BOOK
1. Sổ thuyền viên được cấp cho thuyền
viên làm việc trên tàu biển Việt Nam, tàu biển nước ngoài và thuyền viên nước
ngoài làm việc trên tàu biển Việt Nam theo quy định của Chính phủ nước Cộng hòa
xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
This Seaman's book is issued to seafarer
who is working on board Vietnamese vessels, foreign vessels and foreign
seafarer who is working on board Vietnamese vessels in compliance with the
regulations of the Government of the Socialist Republic of Vietnam.
2. Sổ thuyền viên là bằng chứng về thời
gian, chức danh đảm nhiệm trên tàu biển của thuyền viên.
This Seaman's book is the evidence
document of the period of working on board, rank and capacity of the seafarer.
3. Chủ tàu, thuyền trưởng chịu trách
nhiệm xác nhận việc bố trí chức danh thuyền viên, thời gian xuống tàu, rời tàu
trong Sổ thuyền viên.
Shipowner, Master are responsible for
certifying rank and capacity, date of embarkation and disembarkation of
seafarer.
4. Mỗi thuyền viên chỉ được cấp một số
thuyền viên; thuyền viên được cấp Sổ thuyền viên có trách nhiệm giữ gìn và bảo
quản cẩn thận, không được tẩy, xóa, sửa chữa những nội dung trong Sổ thuyền
viên; không được cho người khác sử dụng hoặc sử dụng trái với quy định của pháp
luật.
Each seafarer shall hold one Seaman’s
book only; it must be kept carefully. Any unauthorized
modification, correction, deletion to the seaman’s book is strictly forbidden.
This seaman’s book must not be used by other person or used for illegal
purposes.
5. Sổ thuyền viên không giới hạn thời
gian sử dụng.
Time of use the seaman's book is
unlimited.
6. Khi Sổ thuyền viên bị mất, bị hỏng,
bị sai thông tin hoặc hết số trang sử dụng thì thuyền viên phải làm thủ tục
theo quy định để được cấp lại.
In case of loss or damage or errored
information or when all pages of this Seaman's book have been used up, the
bearer shall apply for renewal.
3. Mẫu Sổ thuyền viên (Trang 1)
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
SOCIALIST
REPUBLIC OF VIETNAM
---------------

SỔ THUYỀN VIÊN
SEAMAN’S BOOK
4. Mẫu Sổ thuyền viên (Trang 2)
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
SOCIALIST
REPUBLIC OF VIETNAM
---------------

SỔ THUYỀN VIÊN
SEAMAN’S BOOK
Số:…………………..
No.
Chữ ký của
người được cấp Sổ thuyền viên
Signature of
the bearer
5. Mẫu Sổ thuyền viên (Trang 3)
SỔ THUYỀN VIÊN
SEAMAN’S BOOK
Họ và tên thuyền viên:
..............................................................................................
Full name
Giới tính:
.....................................................................................................................
Sex
Ngày sinh:
....................................................................................................................
Date of birth
Nơi sinh:
....................................................................................................................
Place of birth
Quốc tịch:
....................................................................................................................
Nationality
Số GCMND hoặc CCCD hoặc Hộ chiếu:
..............................................................
ID card N° or passport
|
|
………………….,
ngày …….. tháng ……. năm ……..
Date month year
|
6. Mẫu Sổ thuyền viên (Trang 4
đến trang 48)
BỐ TRÍ CHỨC
DANH
Designation
Tên tàu:
..........................................................................................................................
Ship's name
Loại tàu:
...............................................................Quốc
tịch:………………… ……….
Type of ship Nationality
Tổng dung tích: …………………………GT Tổng công
suất máy chính: ...kW
Gross tonnage Main Engine's
Power
Chủ tàu:
............................................................................................................................
Shipowner
Chức danh:…………………………………….. Số GCNKNCM:
............................
Capacity No. of COC.
Ngày chủ tàu bố trí chức danh:
……………………………………………………
Date of assignment
|
|
CHỦ TÀU
SHIPOWNER
(Ký
và đóng dấu)
Signed
and Stamped
|
Tên cảng, ngày xuống tàu:
…………………………………………
Port, Date of embarkation
|
|
THUYỀN TRƯỞNG
MASTER
(Ký
và đóng dấu)
Signed
and Stamped
|
Tên cảng, ngày rời
tàu:………………………………………………….
Port, Date of disembarkation
|
|
THUYỀN TRƯỞNG
MASTER
(Ký
và đóng dấu)
Signed
and Stamped
|
Sổ này gồm 48 trang được đánh số từ 1
đến 48 (in ở trang 48)
This book consists of 48 pages which are
numbered from 1 to 48 (in page no. 48)
7. Mẫu Sổ thuyền viên
ĐẶC ĐIỂM SỔ
THUYÊN VIÊN
SEAMAN'S
BOOK DESIGN
1. Bìa màu xanh, được làm bằng chất liệu
chống thấm nước, bền dai;
2. Kích thước 12,5 x 8,7 cm;
3. Giấy bên trong sổ là loại giấy màu
trắng;
4. Sổ gồm 48 trang, được đánh số từ 1
đến 48.
Văn bản đề nghị cấp sổ
thuyền viên(2):
|
Tên Tổ chức
-------
|
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:................
Vv: Cấp sổ thuyền viên
|
...........,
ngày ..... tháng.. .....năm..............
|
Kính gửi:....(tên
cơ quan có thẩm quyền)....
...(tên tổ chức)... đề nghị ....(tên
cơ quan có thẩm quyền)....xem xét, cấp Sổ thuyền viên cho những thuyền viên
có tên dưới đây:
|
TT
|
Họ và tên Ngày
sinh
|
Nơi sinh
|
Hình thức cấp
(cấp mới, cấp lại):
|
Số ĐDCN
(CCCD) hoặc CMND hoặc hộ chiếu
|
Số Giấy chứng
nhận khả năng chuyên môn hoặc chứng chỉ nghề (nếu có)
|
|
Số
|
Ngày cấp, nơi
cấp
|
Loại chứng chỉ,
Số
|
Ngày cấp, nơi
cấp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tài liệu kèm
theo:................................................................................................................
Chúng tôi xin cam đoan những thông tin
nêu trên và các tài liệu kèm theolà đúng sự thật. Nếu sai, chúng tôi xin hoàn
toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.
|
Đề nghị nhận kết quả:
Trực tiếp
Qua hệ thống bưu chính (Ghi rõ
thông tin, địa chỉ nhận).........................
Khác (nêu rõ)......................................
|
LÃNH ĐẠO TỔ
CHỨC
(Ký,
ghi rõ họ tên, đóng dấu)
|
Ghi chú
(1) Dành cho cá nhân nộp hồ sơ (không
cần xác nhận của Tổ chức).
Cá nhân khai số Định danh cá nhân tại
mục 3 thì không phải khai mục 2,4,6,7,8,9
(2) Dành cho tổ chức nộp hồ sơ.
Tổ chức nộp hồ sơ phải kèm theo Tờ khai
đề nghị cấp Sổ thuyền viên của thuyền viên và thực hiện xác nhận thông tin vào
từng Tờ khai.
II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA
TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ
1. Cấp thẻ Sỹ
quan kiểm tra tàu biển
1.1. Trình tự thực hiện:
a) Nộp hồ sơ TTHC:
Cảng vụ gửi hồ sơ đến Cục Hàng hải và
Đường thủy Việt Nam bằng hình thức nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính.
b) Giải quyết TTHC:
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam tiếp
nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ; trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp
lệ thì thông báo để Cảng vụ bổ sung, hoàn thiện; hồ sơ hợp lệ được giải quyết
theo quy định
1.2. Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ trực
tiếp hoặc qua hệ thống bưu chính
1.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ
- Văn bản đề nghị của Thủ trưởng Cảng vụ
Hàng hải, Cảng vụ Đường thủy trực thuộc Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam;
- Quyết định công nhận kết quả sát hạch
Sỹ quan kiểm tra tàu biển;
- 02 ảnh 3x4 cm chụp trong 06 tháng. b)
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
1.4. Thời hạn giải quyết:
Trong thời hạn tối đa 07 (bảy) ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
1.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành
chính:
Cảng vụ Hàng hải, Cảng vụ Đường thủy trực thuộc Cục Hàng hải và Đường thủy Việt
Nam.
1.6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành
chính:
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam.
1.7. Kết quả của việc thực hiện thủ tục
hành chính:
Thẻ sỹ quan kiểm tra tàu biển.
1.8. Phí, lệ phí: không có.
1.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai hành
chính: không
có.
1.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:
không
có.
1.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành
chính:
- Thông tư số 54/2013/TT-BGTVT ngày 16/12/2013 của Bộ trưởng
Bộ Giao thông vận tải quy định về Sỹ quan kiểm tra tàu biển;
- Thông tư số 33/2017/TT-BGTVT ngày 28/9/2017 của Bộ trưởng Bộ
Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 54/2013/TT-BGTVT ngày 16/12/2013 của Bộ trưởng
Bộ Giao thông vận tải quy định về Sỹ quan kiểm tra tàu biển;
- Thông tư số 59/2025/TT-BXD ngày 29 tháng 12 năm 2025 của
Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh
vực hàng hải, đường thủy và đăng kiểm.
2. Đổi, cấp lại
thẻ Sỹ quan kiểm tra tàu biển
2.1. Trình tự thực hiện:
a) Nộp hồ sơ TTHC:
Cảng vụ trực thuộc Cục hàng hải và Đường
thủy Việt Nam gửi hồ sơ đến Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam bằng hình thức
nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính.
b) Giải quyết TTHC:
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam tiếp
nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ; trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp
lệ thì thông báo để Cảng vụ bổ sung, hoàn thiện; hồ sơ hợp lệ được giải quyết
theo quy định
2.2. Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ trực
tiếp hoặc qua hệ thống bưu chính
2.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ
- Hồ sơ đổi thẻ gồm
+ Văn bản đề nghị của Thủ trưởng đơn vị,
nêu rõ số lượt kiểm tra tàu biển hoặc thời gian công tác liên quan đến kiểm tra
tàu biển;
+ Bản phô tô thẻ Sỹ quan kiểm tra tàu
biển;
+ 02 ảnh 3x4 cm mới chụp trong 06 tháng
- Hồ sơ cấp lại thẻ gồm:
+ Văn bản đề nghị của Thủ trưởng đơn vị,
nêu rõ lý do cấp lại thẻ;
+ Bản phô tô thẻ Sỹ quan kiểm tra tàu
biển (nếu còn);
+ 02 ảnh 3x4 cm mới chụp trong 06 tháng.
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
2.4. Thời hạn giải quyết:
Trong thời hạn tối đa 05 (năm) ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
2.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành
chính:
Cảng vụ Hàng hải, Cảng vụ Đường thủy trực thuộc Cục Hàng hải và Đường thủy Việt
Nam.
2.6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành
chính: Cục
Hàng hải và Đường thủy Việt Nam.
2.7. Kết quả của việc thực hiện thủ tục
hành chính:
Thẻ sỹ quan kiểm tra tàu biển.
2.8. Phí, lệ phí: không có.
2.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai hành
chính: không
có.
2.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:
không
có.
2.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành
chính:
- Thông tư số 54/2013/TT-BGTVT ngày 16/12/2013 của Bộ trưởng
Bộ Giao thông vận tải quy định về Sỹ quan kiểm tra tàu biển;
- Thông tư số 33/2017/TT-BGTVT ngày 28/9/2017 của Bộ trưởng
Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 54/2013/TT-BGTVT ngày 16/12/2013 của Bộ trưởng
Bộ Giao thông vận tải quy định về Sỹ quan kiểm tra tàu biển;
- Thông tư số 59/2025/TT-BXD ngày 29 tháng 12 năm 2025 của
Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh
vực hàng hải, đường thủy và đăng kiểm.