|
BỘ XÂY DỰNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 58/QĐ-BXD
|
Hà Nội, ngày 15
tháng 01 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
TRONG LĨNH VỰC VẬN TẢI ĐA PHƯƠNG THỨC QUỐC TẾ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA
BỘ XÂY DỰNG
BỘ TRƯỞNG BỘ XÂY DỰNG
Căn cứ Nghị định số 33/2025/NĐ-CP ngày 25/02/2025 của Chính phủ quy
định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính
phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2013 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ
tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ
tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13 tháng 01 năm 2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Xây dựng;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ
Vận tải và An toàn giao thông.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công
bố kèm theo Quyết định này các thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong
lĩnh vực vận tải đa phương thức quốc tế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Xây dựng.
Điều 2. Quyết
định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 01 năm 2026. Các công bố trước
đây về thủ tục hành chính trong lĩnh vực vận tải đa phương thức quốc tế có liên
quan hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điều 3. Chánh
Văn phòng Bộ, các Vụ trưởng, các Cục trưởng, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và
cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ trưởng (để báo cáo);
- Bộ Tư pháp (Cục KSTTHC);
- Cổng TTĐT Bộ Xây dựng;
- Trung tâm CNTT;
- Văn phòng Bộ (Phòng KSTTHC);
- Lưu: VT, VT&ATGT (Ngà).
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Nguyễn Xuân Sang
|
PHỤ LỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC VẬN
TẢI ĐA PHƯƠNG THỨC QUỐC TẾ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ XÂY DỰNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 58/QĐ-BXD ngày 15 tháng 01 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Xây dựng)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Danh mục thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung
|
STT
|
Số hồ sơ TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung
|
Cơ quan thực hiện
|
|
1
|
1.005042
|
Cấp Giấy phép kinh doanh vận
tải đa phương thức quốc tế
|
Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13 tháng 01 năm 2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Xây dựng
|
Bộ Xây dựng
|
|
2
|
1.005038
|
Cấp lại Giấy phép kinh doanh
vận tải đa phương thức quốc tế
|
Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13 tháng 01 năm 2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Xây dựng
|
Bộ Xây dựng
|
PHẦN II.
NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Cấp Giấy
phép kinh doanh vận tải đa phương thức quốc tế
1.1. Trình tự thực hiện:
a) Nộp hồ sơ thủ tục hành
chính:
Doanh nghiệp, hợp tác xã, doanh
nghiệp nước ngoài đầu tư tại Việt Nam nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép kinh
doanh vận tải đa phương thức quốc tế.
b) Giải quyết thủ tục hành
chính:
Cơ quan cấp Giấy phép kinh
doanh kiểm tra thông tin về Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng
nhận đăng ký doanh nghiệp trên hệ thống Cổng thông tin quốc gia về đăng ký
doanh nghiệp hoặc cổng thông tin doanh nghiệp của Sở Tài chính các tỉnh, thành
phố trước khi cấp Giấy phép kinh doanh. Trường hợp không đăng ký ngành nghề
kinh doanh vận tải đa phương thức quốc tế hoặc thông tin mã số giấy chứng nhận
đăng ký, tên doanh nghiệp, hợp tác xã không đúng thì trong thời hạn 03 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc ngày đến ghi
trên dấu bưu điện, Bộ Xây dựng phải có văn bản trả lời doanh nghiệp và nêu rõ
lý do. Trường hợp đúng, đủ theo quy định thì trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định, Bộ Xây dựng cấp Giấy phép kinh doanh vận tải
đa phương thức quốc tế cho doanh nghiệp.
1.2. Cách thức thực hiện:
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính;
- Nộp trên cổng dịch vụ công quốc
gia.
1.3. Thành phần, số lượng hồ
sơ:
a) Doanh nghiệp, hợp tác xã,
doanh nghiệp nước ngoài đầu tư tại Việt Nam:
- Thành phần:
+ Bản chính hoặc biểu mẫu điện
tử đơn đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh
vận tải đa phương thức quốc tế theo mẫu quy định.
+ 01 bản chính hoặc bản sao điện
tử được cấp từ sổ gốc báo cáo tài chính được kiểm toán. Trường hợp doanh nghiệp,
hợp tác xã không thực hiện kiểm toán thì phải được tổ chức ngân hàng hoặc tổ chức,
cá nhân khác bảo lãnh tương đương; hoặc có phương án tài chính thay thế theo
quy định của pháp luật.
- Số lượng: 01 bộ.
b) Doanh nghiệp của các quốc
gia là thành viên Hiệp định khung ASEAN về vận tải đa phương thức hoặc là doanh
nghiệp của quốc gia đã ký điều ước quốc tế với Việt Nam về vận tải đa phương thức:
- Thành phần:
+ Bản chính hoặc biểu mẫu điện
tử đơn đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh
vận tải đa phương thức quốc tế theo mẫu quy định.
+ Bản sao Giấy chứng nhận đăng
ký kinh doanh vận tải đa phương thức quốc tế hoặc giấy tờ tương đương do Cơ
quan có thẩm quyền nước đó cấp và đã được hợp pháp hóa lãnh sự.
+ Bản chính Hợp đồng bảo hiểm
trách nhiệm nghề nghiệp vận tải đa phương thức hoặc có bảo lãnh tương đương.
- Số lượng: 01 bộ.
1.4. Thời hạn giải quyết: Trong
thời hạn 03 ngày làm việc đối với các trường hợp nộp đủ hồ sơ theo quy định.
1.5. Đối tượng thực hiện thủ
tục hành chính: Tổ chức.
1.6. Cơ quan thực hiện giải
quyết thủ tục hành chính:
a) Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Bộ Xây dựng.
b) Cơ quan hoặc người có thẩm
quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thực hiện: Không.
c) Cơ quan trực tiếp thực hiện
TTHC: Bộ Xây dựng.
d) Cơ quan phối hợp: Không.
1.7. Kết quả của việc thực
hiện thủ tục hành chính:
Giấy phép kinh doanh vận tải đa
phương thức quốc tế.
1.8. Phí, lệ phí, giá: Không.
1.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ
khai hành chính; mẫu kết quả giải quyết TTHC:
- Đơn xin cấp Giấy phép kinh doanh vận tải đa
phương thức.
- Giấy phép kinh doanh vận tải đa phương thức.
1.10. Yêu cầu hoặc điều kiện
thực hiện thủ tục hành chính:
Tài sản tối thiểu tương đương
80.000 SDR hoặc có bảo lãnh tương đương hoặc có phương án tài chính thay thế.
1.11. Căn cứ pháp lý của thủ
tục hành chính:
- Nghị định số 87/2009/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2009 của
Chính phủ về vận tải đa phương thức;
- Nghị định số 144/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 10 năm 2018 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung các Nghị định về vận tải đa phương thức;
- Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13 tháng 01 năm 2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Xây dựng.
1.12. Mẫu đơn, mẫu kết quả
a) Đơn xin cấp Giấy phép kinh
doanh vận tải đa phương thức:
MẪU
ĐƠN XIN CẤP GIẤY PHÉP KINH DOANH VẬN TẢI ĐA PHƯƠNG THỨC
(Ban hành kèm theo Nghị định số 14/2026/NĐ-CP
ngày 13 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ)
|
(Tên doanh nghiệp)
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
|
………, ngày ….tháng
….năm …..
|
ĐƠN
XIN CẤP GIẤY PHÉP KINH DOANH VẬN TẢI ĐA PHƯƠNG THỨC
Kính
gửi: BỘ XÂY DỰNG
(Tên doanh nghiệp)
có trụ sở tại
.............................................................................................
Điện thoại:
................................, Fax: ..............................., E-mail:
.............................
Giấy chứng nhận đăng ký kinh
doanh số ...................................... do (Tên cơ quan cấp) cấp
ngày ………tháng ……năm
Đại diện pháp lý tại Việt Nam (nếu
có): Tên đại diện, trụ sở chính, Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số
................... cấp ngày……tháng……năm................)
Đề nghị nhận kết quả:
□ Bản giấy (lựa chọn một trong
các phương thức sau)
□ Trực tiếp
□ Qua hệ thống bưu chính (ghi
rõ thông tin người nhận, địa chỉ nhận, phí do người nhận chi trả)
□ Bản điện tử
Kính đề nghị Bộ Xây dựng xem
xét và cấp Giấy phép kinh doanh vận tải đa phương thức cho (Tên doanh nghiệp).
(Tên doanh nghiệp) cam kết
việc kinh doanh vận tải đa phương thức thực hiện theo đúng các quy định hiện
hành của Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
|
|
Chức danh người
đại diện
Ký, đóng dấu
|
b) Kết quả:
MẪU
GIẤY PHÉP KINH DOANH VẬN TẢI ĐA PHƯƠNG THỨC
(Ban hành kèm theo Nghị định số 14/2026/NĐ-CP
ngày 13 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ)
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-------------------
GIẤY PHÉP
KINH DOANH VẬN TẢI ĐA PHƯƠNG THỨC QUỐC TẾ
BỘ TRƯỞNG BỘ XÂY DỰNG
Căn cứ Nghị định số ……………. của
Chính phủ về vận tải đa phương thức quốc tế;
Xét hồ sơ của (tên doanh nghiệp),
QUYẾT ĐỊNH:
(Tên doanh nghiệp)
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
số ….. ngày ….. tháng …..năm …….do Sở Tài chính (Tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương) cấp.
Có trụ sở tại:
Được phép kinh doanh vận tải
đa phương thức.
Doanh nghiệp kinh doanh vận tải
đa phương thức phải thực hiện theo đúng quy định hiện hành.
Giấy phép này có hiệu lực đến
ngày ………tháng …….năm............
|
|
Hà Nội,
ngày….. tháng…… năm…
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
(Ký và đóng dấu)
|
Số
/GP-BXD
|
2. Cấp lại
Giấy phép kinh doanh vận tải đa phương thức quốc tế
2.1. Trình tự thực hiện:
a) Nộp hồ sơ thủ tục hành
chính:
Doanh nghiệp, hợp tác xã, doanh
nghiệp nước ngoài đầu tư tại Việt Nam nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép kinh
doanh vận tải đa phương thức quốc tế.
b) Giải quyết thủ tục hành
chính:
Cơ quan cấp Giấy phép kinh doanh
kiểm tra thông tin về Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp trên hệ thống Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh
nghiệp hoặc cổng thông tin doanh nghiệp của Sở Tài chính các tỉnh, thành phố
trước khi cấp Giấy phép kinh doanh. Trường hợp không đăng ký ngành nghề kinh
doanh vận tải đa phương thức quốc tế hoặc thông tin mã số giấy chứng nhận đăng
ký, tên doanh nghiệp, hợp tác xã không đúng thì trong thời hạn 02 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận được hồ sơ trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc ngày đến ghi trên dấu
bưu điện, Bộ Xây dựng phải có văn bản trả lời doanh nghiệp và nêu rõ lý do. Trường
hợp đúng, đủ theo quy định thì trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ theo quy định, Bộ Xây dựng cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải đa
phương thức quốc tế cho doanh nghiệp. Trường hợp cấp lại do hết hạn, Giấy phép
kinh doanh vận tải đa phương thức quốc tế có giá trị 05 năm kể từ ngày cấp; trường
hợp cấp lại do thay đổi một trong những nội dung ghi trong Giấy phép kinh doanh
vận tải đa phương thức quốc tế trong thời hạn có hiệu lực hoặc Giấy phép kinh
doanh vận tải đa phương thức quốc tế bị mất, bị hủy hoại hoặc bị hư hỏng, Giấy
phép kinh doanh vận tải đa phương thức quốc tế có giá trị theo thời hạn còn lại
của giấy phép đã được cấp.
2.2. Cách thức thực hiện:
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính;
- Nộp trên cổng dịch vụ công quốc
gia.
2.3. Thành phần, số lượng hồ
sơ:
a) Thành phần:
- Bản chính hoặc biểu mẫu điện
tử đơn đề nghị cấp lại Giấy phép kinh
doanh vận tải đa phương thức quốc tế theo mẫu quy định.
- 01 bản chính hoặc bản sao điện
tử được cấp từ sổ gốc báo cáo tài chính được kiểm toán hoặc có phương án tài
chính thay thế theo quy định của pháp luật hoặc bảo lãnh tương đương (đối với
trường hợp cấp lại do Giấy phép kinh doanh vận tải đa phương thức quốc tế hết hạn
hoặc có thay đổi một trong những nội dung ghi trong Giấy phép kinh doanh vận tải
đa phương thức quốc tế trong thời hạn có hiệu lực).
b) Số lượng: 01 bộ.
2.4. Thời hạn giải quyết: Trong
thời hạn 02 ngày làm việc đối với các trường hợp nộp đủ hồ sơ theo quy định.
2.5. Đối tượng thực hiện thủ
tục hành chính: Tổ chức.
2.6. Cơ quan thực hiện giải
quyết thủ tục hành chính:
a) Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Bộ Xây dựng.
b) Cơ quan hoặc người có thẩm
quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thực hiện: Không.
c) Cơ quan trực tiếp thực hiện
TTHC: Bộ Xây dựng.
d) Cơ quan phối hợp: Không.
2.7. Kết quả của việc thực
hiện thủ tục hành chính:
Giấy phép kinh doanh vận tải đa
phương thức quốc tế.
2.8. Phí, lệ phí, giá: Không.
2.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ
khai hành chính; mẫu kết quả giải quyết TTHC:
- Đơn xin cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải
đa phương thức.
- Giấy phép kinh doanh vận tải đa phương thức.
2.10. Yêu cầu hoặc điều kiện
thực hiện thủ tục hành chính:
Tài sản tối thiểu tương đương
80.000 SDR hoặc có bảo lãnh tương đương hoặc có phương án tài chính thay thế.
2.11. Căn cứ pháp lý của thủ
tục hành chính:
- Nghị định số 87/2009/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2009 của
Chính phủ về vận tải đa phương thức;
- Nghị định số 144/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 10 năm 2018 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung các Nghị định về vận tải đa phương thức;
- Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13 tháng 01 năm 2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Xây dựng.
2.12. Mẫu đơn, mẫu kết quả
a) Đơn xin cấp lại Giấy phép
kinh doanh vận tải đa phương thức:
MẪU
ĐƠN XIN CẤP LẠI GIẤY PHÉP KINH DOANH VẬN TẢI ĐA PHƯƠNG THỨC
(Ban hành kèm theo Nghị định số 14/2026 /NĐ-CP ngày13 tháng 01 năm 2026 của
Chính phủ)
|
(Tên
doanh nghiệp)
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
|
………, ngày ….tháng
….năm …..
|
ĐƠN
XIN CẤP LẠI GIẤY PHÉP KINH DOANH
VẬN TẢI ĐA PHƯƠNG THỨC
Kính
gửi: BỘ XÂY DỰNG
(Tên doanh nghiệp) có Giấy
phép kinh doanh vận tải đa phương thức số …/GP-BXD ngày …..tháng…..năm ……..có
hiệu lực đến ngày …….tháng ……năm ……
Trụ sở hiện tại
......................................................................................................................
Điện thoại:
.................................., Fax:
......................................, E-mail:...........................
Giấy chứng nhận đăng ký kinh
doanh số ...................................... do (Tên cơ quan cấp) cấp
ngày………tháng…….năm
Đại diện pháp lý tại Việt Nam
là: (Tên đại diện, trụ sở chính, Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số
................ cấp ngày……tháng……năm ............)
Đề nghị nhận kết quả:
□ Bản giấy (lựa chọn một trong
các phương thức sau)
□ Trực tiếp
□ Qua hệ thống bưu chính (ghi
rõ thông tin người nhận, địa chỉ nhận, phí do người nhận chi trả)
□ Bản điện tử
Kính đề nghị Bộ Xây dựng xem
xét và cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải đa phương thức cho (Tên doanh
nghiệp) vì: ……………. (nêu lý do).
Những thay đổi về:
|
Giấy chứng nhận đăng ký kinh
doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư
|
Có
|
Không
|
|
Tài sản tối thiểu của doanh
nghiệp
|
Có
|
Không
|
(Tên doanh nghiệp) cam kết
tiếp tục kinh doanh vận tải đa phương thức thực hiện theo đúng các quy định hiện
hành của Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
|
|
Chức danh người
đại diện
Ký, đóng dấu
|
b) Kết quả:
MẪU
GIẤY PHÉP KINH DOANH VẬN TẢI ĐA PHƯƠNG THỨC
(Ban hành kèm theo Nghị định số 14/2026/NĐ-CP
ngày13 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ)
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-------------------
GIẤY PHÉP
KINH DOANH VẬN TẢI ĐA PHƯƠNG THỨC QUỐC TẾ
BỘ TRƯỞNG BỘ XÂY DỰNG
Căn cứ Nghị định số ……………. của
Chính phủ về vận tải đa phương thức quốc tế;
Xét hồ sơ của (tên doanh nghiệp),
QUYẾT ĐỊNH:
(Tên doanh nghiệp)
Giấy chứng nhận đăng ký kinh
doanh số ….. ngày ….. tháng …..năm …….do Sở Tài chính (Tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương) cấp.
Có trụ sở tại:
Được phép kinh doanh vận tải
đa phương thức.
Doanh nghiệp kinh doanh vận tải
đa phương thức phải thực hiện theo đúng quy định hiện hành.
Giấy phép này có hiệu lực đến
ngày ………tháng …….năm............
|
|
Hà Nội,
ngày….. tháng…… năm…
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
(Ký và đóng dấu)
|
Số
/GP-BXD
|