Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

Đang tải văn bản...

Số hiệu: 1920/QĐ-BYT Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Bộ Y tế Người ký: Trần Văn Thuấn
Ngày ban hành: 26/06/2026 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

BỘ Y TẾ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập
- Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1920/QĐ-BYT

Hà Nội, ngày 26 tháng 6 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH TÀI LIỆU CHUYÊN MÔN “HƯỚNG DẪN QUY TRÌNH KỸ THUẬT VỀ KỸ THUẬT CHUNG - TẬP 1”

BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ

Căn cứ Luật Khám bệnh, chữa bệnh năm 2023;

Căn cứ Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;

Căn cứ Thông tư số 23/2024/TT-BYT ngày 18 tháng 10 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành danh mục kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh;

Căn cứ Biên bản họp ngày 30 tháng 05 năm 2025 của Hội đồng chuyên môn nghiệm thu “Hướng dẫn các quy trình kỹ thuật chung” được thành lập theo Quyết định số 4525/QĐ-BYT ngày 14/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế và đã được Chủ tịch Hội đồng chuyên môn nghiệm thu đồng ý với dự thảo;

Căn cứ đề xuất của Bệnh viện Bạch Mai tại Công văn số 2531/BM-QLCLKCB ngày 19/4/2026;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý Khám, chữa bệnh,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Tài liệu chuyên môn “Hướng dẫn quy trình kỹ thuật về Kỹ thuật chung - Tập 1”, gồm 95 quy trình kỹ thuật.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký, ban hành. Bãi bỏ các hướng dẫn quy trình kỹ thuật tại Phụ lục kèm theo Quyết định này.

Điều 3. Các ông, bà: Chánh Văn phòng Bộ; Cục trưởng Cục Quản lý Khám, chữa bệnh; Cục trưởng, Vụ trưởng các Cục, Vụ thuộc Bộ Y tế; Giám đốc các bệnh viện trực thuộc Bộ Y tế; Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; Thủ trưởng Y tế các ngành và các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ trưởng (để báo cáo);
- Các Thứ trưởng;
- BHXHVN - Bộ Tài chính;
- Cổng thông tin điện tử Bộ Y tế;
- Website Cục QLKCB;
- Lưu: VT, KCB.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Trần Văn Thuấn

 

HƯỚNG DẪN QUY TRÌNH KỸ THUẬT VỀ KỸ THUẬT CHUNG - TẬP 1

(Ban hành kèm theo Quyết định số 1920/QĐ-BYT ngày 26 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế)

 

Chỉ đạo biên soạn, thẩm định

GS.TS. Trần Văn Thuấn

Thứ trưởng Bộ Y tế

Chủ biên

GS.TS. Nguyễn Gia Bình

Chủ tịch Hội Hồi sức cấp cứu và chống độc Việt Nam

TS. Vương Ánh Dương

Phó Cục trưởng Cục Quản lý Khám, chữa bệnh (QLKCB)

Tham gia biên soạn, thẩm định

PGS.TS. Đào Xuân Cơ

Giám đốc Bệnh viện Bạch Mai

PGS.TS. Vũ Văn Giáp

Phó Giám đốc Bệnh viện Bạch Mai

PGS.TS. Nguyễn Tuấn Tùng

Phó Giám đốc Bệnh viện Bạch Mai

PGS.TS. Đỗ Ngọc Sơn

Giám đốc Trung tâm Hồi sức tích cực - Bệnh viện Bạch Mai

PGS.TS. Nguyễn Anh Tuấn

Giám đốc Trung tâm Cấp cứu - Bệnh viện Bạch Mai

TS. Nguyễn Trung Nguyên

Giám đốc Trung tâm Chống độc - Bệnh viện Bạch Mai

GS.TS. Mai Duy Tôn

Giám đốc Trung tâm Đột quỵ - Bệnh viện Bạch Mai

PGS. TS. Lưu Quang Thùy

Giám đốc Trung tâm Gây mê và Hồi sức ngoại khoa - Bệnh viện Hữu nghị Việt Đức

BSCKII. Võ Thị Thanh Bình

Trưởng khoa Ghép tế bào gốc - Viện huyết học - Truyền máu Trung ương

ThS. Trịnh Thị Bích Hà

Phụ trách Khoa Lão - Chăm sóc giảm nhẹ - Bệnh viện Đại Học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh

Ths. Trương Lê Vân Ngọc

Trưởng phòng Nghiệp vụ - Cục QLKCB

ThS. Hà Thị Kim Phượng

Chuyên viên chính phòng Điều dưỡng - Dinh dưỡng - Kiểm soát nhiễm khuẩn - Cục QLKCB

TS. Trần Huy Hoàn Bảo

Phó khoa Ngoại thần kinh - Bệnh viện Chợ Rẫy

ThS. Lê Kim Dung

Chuyên viên chính phòng Nghiệp vụ - Cục QLKCB

DS. Đỗ Thị Ngát

Chuyên viên phòng Nghiệp vụ - Cục QLKCB

TS. Nghiêm Trung Dũng

Phó Giám đốc Trung tâm Thận tiết niệu và lọc máu - Bệnh viện Bạch Mai

TS. Nguyễn Thị Thúy Ngân

Phó Giám đốc Trung tâm Gây mê và Hồi sức ngoại khoa - Bệnh viện Hữu nghị Việt Đức

BSCKII. Vũ Xuân Triển

Trưởng khoa Phục hồi chức năng - Bệnh viện E

ThS. Nguyễn Trường Nam

Khoa Phục hồi chức năng - Bệnh viện E

ThS. Lương Thị Như Huyền

Trung tâm tim mạch - Bệnh viện E

TS. Thân Hà Ngọc Thể

Bệnh viện Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh

TS. Nguyễn Công Tấn

Phó Giám đốc Trung tâm Hồi sức tích cực - Bệnh viện Bạch Mai

TS. Nguyễn Hữu Quân

Phó Giám đốc Trung tâm Cấp cứu - Bệnh viện Bạch Mai

PGS. TS Hà Trần Hưng

Phó Giám đốc Trung tâm Chống độc - Bệnh viện Bạch Mai

TS. Lê Quang Thuận

Phó Giám đốc Trung tâm Chống độc - Bệnh viện Bạch Mai

TS. Đào Việt Phương

Phó Giám đốc Trung tâm Đột quỵ - Bệnh viện Bạch Mai

PGS.TS Đặng Quốc Tuấn

Trung tâm Hồi sức tích cực - Bệnh viện Bạch Mai

TS. Phạm Thế Thạch

Trung tâm Hồi sức tích cực - Bệnh viện Bạch Mai

TS. Hoàng Minh Hoàn

Trung tâm Hồi sức tích cực - Bệnh viện Bạch Mai

TS. Bùi Thị Hương Giang

Trung tâm Hồi sức tích cực - Bệnh viện Bạch Mai

TS. Bùi Văn Cường

Trung tâm Hồi sức tích cực - Bệnh viện Bạch Mai

TS. Trần Thu Trang

Trung tâm Hồi sức tích cực - Bệnh viện Bạch Mai

ThS. Hồ Đức Triều

Trung tâm Hồi sức tích cực - Bệnh viện Bạch Mai

ThS. Trịnh Thế Anh

Trung tâm Hồi sức tích cực - Bệnh viện Bạch Mai

BSCKII. Nguyễn Bá Cường

Trung tâm Hồi sức tích cực - Bệnh viện Bạch Mai

BSCKII. Nghiêm Thị Phương Hồng

Trung tâm Hồi sức tích cực - Bệnh viện Bạch Mai

ThS. Vương Xuân Toàn

Trung tâm Hồi sức tích cực - Bệnh viện Bạch Mai

ThS. Nguyễn Văn Huy

Trung tâm Hồi sức tích cực - Bệnh viện Bạch Mai

ThS. Đỗ Văn Hồi

Trung tâm Hồi sức tích cực - Bệnh viện Bạch Mai

ThS. Hoàng Tuấn Phong

Trung tâm Hồi sức tích cực - Bệnh viện Bạch Mai

ThS. Ngô Xuân Hiệu

Trung tâm Hồi sức tích cực - Bệnh viện Bạch Mai

ThS. Trương Mậu Thành

Trung tâm Hồi sức tích cực - Bệnh viện Bạch Mai

ThS. Nguyễn Tú Anh

Trung tâm Hồi sức tích cực - Bệnh viện Bạch Mai

ThS. Nguyễn Văn Trọng

Trung tâm Hồi sức tích cực - Bệnh viện Bạch Mai

ThS. Nguyễn Thảo Trang

Trung tâm Hồi sức tích cực - Bệnh viện Bạch Mai

ThS. Nguyễn Hoàng Nam

Trung tâm Hồi sức tích cực - Bệnh viện Bạch Mai

ThS Nguyễn Tiến Đạt

Trung tâm Hồi sức tích cực - Bệnh viện Bạch Mai

ThS. Đặng Duy Hiển

Trung tâm Hồi sức tích cực - Bệnh viện Bạch Mai

ThS. Ngô Huỳnh Đức

Trung tâm Hồi sức tích cực - Bệnh viện Bạch Mai

ThS. Phạm Thị Hồng Phương

Trung tâm Hồi sức tích cực - Bệnh viện Bạch Mai

ThS. Đào Xuân Phương

Trung tâm Hồi sức tích cực - Bệnh viện Bạch Mai

ThS. Hoàng Tiến Đạt

Trung tâm Hồi sức tích cực - Bệnh viện Bạch Mai

ThS. Nguyễn Thị Sâm

Trung tâm Hồi sức tích cực - Bệnh viện Bạch Mai

ThS. Dương Thị Nguyên

Trung tâm Hồi sức tích cực - Bệnh viện Bạch Mai

CNDD. Lê Thị Hoàng Dịu

Trung tâm Hồi sức tích cực - Bệnh viện Bạch Mai

CNDD. Nguyễn Quang Hân

Trung tâm Hồi sức tích cực - Bệnh viện Bạch Mai

CNDD. Nguyễn Đức Khang

Trung tâm Hồi sức tích cực - Bệnh viện Bạch Mai

CNDD. Tạ Bá Toàn

Trung tâm Hồi sức tích cực - Bệnh viện Bạch Mai

CNDD. Đinh Xuân Lập

Trung tâm Hồi sức tích cực - Bệnh viện Bạch Mai

ThS. Nguyễn Đình Khánh

Trung tâm Hồi sức tích cực - Bệnh viện Bạch Mai

CNDD. Bạch Văn Hoàn

Trung tâm Hồi sức tích cực - Bệnh viện Bạch Mai

CNDD. Nguyễn Minh Đức

Trung tâm Hồi sức tích cực - Bệnh viện Bạch Mai

ThS. Đỗ Thị Hải Vân

Trung tâm Đột quỵ - Bệnh viện Bạch Mai

ThS. Bùi Quốc Việt

Trung tâm Đột quỵ - Bệnh viện Bạch Mai

BSCKII. Nguyễn Tiến Dũng

Trung tâm Đột quỵ - Bệnh viện Bạch Mai

BSCKII. Vương Xuân Trung

Trung tâm Đột quỵ - Bệnh viện Bạch Mai

ThS. Phạm Quang Thọ

Trung tâm Đột quỵ - Bệnh viện Bạch Mai

ThS. Phạm Thuỳ Dung

Trung tâm Đột quỵ - Bệnh viện Bạch Mai

ThS. Phạm Xuân Thắng

Trung tâm Cấp cứu - Bệnh viện Bạch Mai

TS. Nguyễn Tuấn Đạt

Trung tâm Cấp cứu - Bệnh viện Bạch Mai

BSCKII. Đỗ Trọng Nam

Trung tâm Cấp cứu - Bệnh viện Bạch Mai

BSCKII. Nguyễn Đức Vinh

Trung tâm Cấp cứu - Bệnh viện Bạch Mai

ThS. Khương Quốc Đại

Trung tâm Cấp cứu - Bệnh viện Bạch Mai

ThS. Nguyễn Quốc Linh

Trung tâm Cấp cứu - Bệnh viện Bạch Mai

ThS. Trần Nhật Tuân

Trung tâm Cấp cứu - Bệnh viện Bạch Mai

ThS. Đặng Tuấn Dũng

Trung tâm Cấp cứu - Bệnh viện Bạch Mai

ThS. Nguyễn Thanh Tú

Trung tâm Cấp cứu - Bệnh viện Bạch Mai

ThS. Nguyễn Văn Nghĩa

Trung tâm Cấp cứu - Bệnh viện Bạch Mai

ThS. Trần Hồng Công

Trung tâm Cấp cứu - Bệnh viện Bạch Mai

ThS. Nguyễn Ngọc Dương

Trung tâm Cấp cứu - Bệnh viện Bạch Mai

ThS. Nguyễn Minh Hiếu

Trung tâm Cấp cứu - Bệnh viện Bạch Mai

ThS. Nguyễn Như Bình

Trung tâm Cấp cứu - Bệnh viện Bạch Mai

ThS. Vũ Xuân Thắng

Trung tâm Cấp cứu - Bệnh viện Bạch Mai

ThS. Lê Quang Trí

Trung tâm Cấp cứu - Bệnh viện Bạch Mai

ThS. Nguyễn Thị Thúy

Trung tâm Cấp cứu - Bệnh viện Bạch Mai

TS. Nguyễn Tiến Dũng

Trung tâm Chống độc - Bệnh viện Bạch Mai

TS. Nguyễn Đăng Đức

Trung tâm Chống độc - Bệnh viện Bạch Mai

BSCKII. Nguyễn Anh Tuấn

Trung tâm Chống độc - Bệnh viện Bạch Mai

ThS. Phan Thị Lan Hương

Trung tâm Chống độc - Bệnh viện Bạch Mai

ThS. Nguyễn Mạnh Chiến

Trung tâm Chống độc - Bệnh viện Bạch Mai

ThS. Nguyễn Tiến Đạt

Trung tâm Chống độc - Bệnh viện Bạch Mai

ThS. Nguyễn Huy Tiến

Trung tâm Chống độc - Bệnh viện Bạch Mai

ThS. Đỗ Tuấn Anh

Trung tâm Chống độc - Bệnh viện Bạch Mai

ThS. Lê Thị Hương Giang

Trung tâm Chống độc - Bệnh viện Bạch Mai

TS. Vũ Anh Phương

Trung tâm Chống độc - Bệnh viện Bạch Mai

ThS. Phạm Hoàng Nguyên

Trung tâm Chống độc - Bệnh viện Bạch Mai

ThS. Nguyễn Thị Ngân

Trung tâm Chống độc - Bệnh viện Bạch Mai

ThS. Đỗ Thị Trang

Trung tâm Chống độc - Bệnh viện Bạch Mai

ThS. Đinh Sơn Lương

Trung tâm Chống độc - Bệnh viện Bạch Mai

ThS. Phạm Thị Quỳnh

Trung tâm Chống độc - Bệnh viện Bạch Mai

ThS. Lưu Thu Huyền

Trung tâm Chống độc - Bệnh viện Bạch Mai

ThS. Kiều Thị Lan Phương

Trung tâm Chống độc - Bệnh viện Bạch Mai

BSCKII. Nguyễn Thúy Vân

Phòng Kế hoạch tổng hợp - Bệnh viện Bạch Mai

TS.ĐD. Nguyễn Thị Hồng Minh

Trưởng Phòng Điều dưỡng - Bệnh viện Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh

ThS.ĐD. Nguyễn Thị Ánh Nhung

Phòng Điều dưỡng - Bệnh viện Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh

 

LỜI NÓI ĐẦU

Nhằm mục đích cập nhật, bổ sung tiến bộ khoa học kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh và tiếp tục chuẩn hóa quy trình thực hiện kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh, Bộ Y tế đã giao một số bệnh viện làm đầu mối xây dựng, cập nhật Tài liệu chuyên môn “Hướng dẫn quy trình kỹ thuật về Kỹ thuật chung - Tập 1”, Bệnh viện Bạch Mai, Bệnh viện Đại học Y Dược TP.HCM, Bệnh viện E… Trong đó Bệnh viện Bạch Mai được giao làm đầu mối tổng hợp chung. Các bệnh viện được giao đã huy động và phân công các giáo sư, phó giáo sư, tiến sĩ, bác sĩ chuyên khoa biên soạn Hướng dẫn quy trình kỹ thuật; tổ chức họp hội đồng khoa học trong bệnh viện để nghiệm thu; biên tập, hoàn thiện theo ý kiến của Hội đồng chuyên môn nghiệm thu do Bộ Y tế thành lập và chịu trách nhiệm về chuyên môn kỹ thuật quy định trong Hướng dẫn quy trình kỹ thuật. Hướng dẫn quy trình kỹ thuật đều được các thành viên biên soạn rà soát hướng dẫn hiện có, tham khảo các tài liệu trong nước, nước ngoài để cập nhật.

Bộ Y tế đã thành lập Hội đồng chuyên môn nghiệm thu Hướng dẫn quy trình kỹ thuật với sự tham gia của một số Vụ, Cục chức năng của Bộ Y tế, các chuyên gia trong cả nước. Các thành viên Hội đồng đã làm việc với tinh thần trách nhiệm, đóng góp về thời gian, trí tuệ, kinh nghiệm để góp ý, nghiệm thu Hướng dẫn quy trình kỹ thuật. “Hướng dẫn quy trình kỹ thuật về Kỹ thuật chung - Tập 1” được xây dựng cho các kỹ thuật có trong Phụ lục số 02 đồng thời có tên (trùng hoặc tên khác nhưng bản chất kỹ thuật và quy trình kỹ thuật thực hiện giống nhau) trong Phụ lục số 01 (của Thông tư số 23/2024/TT-BYT ngày 18 tháng 10 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành danh mục kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh), đã được Hội đồng chuyên môn nghiệm thu và được Bộ Y tế ban hành với tổng số 95 quy trình kỹ thuật và được áp dụng tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh kể từ ngày ký, ban hành.

Bộ Y tế xin trân trọng cảm ơn sự đóng góp tích cực và hiệu quả của các chuyên gia đặc biệt là tập thể lãnh đạo và nhóm thư ký biên soạn và nghiệm thu của Bệnh viện Bạch Mai, Bệnh viện Đại học Y Dược TP.HCM, Bệnh viện E. Trong quá trình biên tập khó tránh được những sai sót, chúng tôi rất mong nhận được sự đóng góp ý kiến từ quý độc giả đồng nghiệp để Tài liệu chuyên môn ngày một hoàn thiện hơn. Mọi ý kiến góp ý xin gửi về Cục Quản lý Khám, chữa bệnh - Bộ Y Tế, 138A Giảng Võ, phường Giảng Võ, Hà Nội.

Xin trân trọng cảm ơn!

 

GS.TS. Trần Văn Thuấn

THỨ TRƯỞNG BỘ Y TẾ

 

 

NGUYÊN TẮC XÂY DỰNG, BAN HÀNH VÀ ÁP DỤNG HƯỚNG DẪN QUY TRÌNH KỸ THUẬT TRONG KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH

1. Nguyên tắc xây dựng và ban hành Hướng dẫn quy trình kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh:

a) Hướng dẫn quy trình kỹ thuật được xây dựng và ban hành theo từng chương, chuyên ngành bảo đảm đầy đủ các nội dung cơ bản về chỉ định, chống chỉ định, thận trọng, chuẩn bị đến các bước thực hiện kỹ thuật theo trình tự thực hiện từ khi bắt đầu đến khi kết thúc thực hiện kỹ thuật;

b) Thời gian thực hiện kỹ thuật, nhân lực, thuốc, thiết bị y tế… (danh mục và số lượng) được quy định trong Hướng dẫn quy trình kỹ thuật căn cứ trên yêu cầu chuyên môn, tính phổ biến, thường quy thực hiện tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh. Trong thực tế triển khai, thời gian thực hiện kỹ thuật, nhân lực, thuốc, thiết bị y tế… (danh mục và số lượng) có thể thay đổi dựa trên cá thể người bệnh, tình trạng bệnh, diễn biến lâm sàng… và điều kiện thực tế hạ tầng, thiết bị, nhân lực của mỗi cơ sở khám bệnh, chữa bệnh;

c) Ngoài địa điểm thực hiện kỹ thuật như phòng phẫu thuật (phòng mổ), phòng thực hiện kỹ thuật (phòng thủ thuật), phòng bệnh... được quy định trong Hướng dẫn quy trình kỹ thuật, kỹ thuật có thể được thực hiện ở các địa điểm khác theo nguyên tắc:

- Kỹ thuật được quy định thực hiện ở phòng bệnh thì kỹ thuật đó được phép thực hiện tại phòng thực hiện kỹ thuật, phòng phẫu thuật;

- Kỹ thuật được quy định thực hiện ở phòng thực hiện kỹ thuật thì kỹ thuật đó được phép thực hiện tại phòng phẫu thuật; không được phép thực hiện tại phòng bệnh trừ trường hợp cấp cứu theo quy định pháp luật về khám bệnh, chữa bệnh;

- Các kỹ thuật chỉ được phép thực hiện tại các địa điểm khác trong trường hợp cấp cứu theo quy định pháp luật về khám bệnh, chữa bệnh.

2. Nguyên tắc áp dụng Hướng dẫn quy trình kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh:

a) Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh được phép áp dụng toàn bộ Hướng dẫn quy trình kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành và phải có văn bản do người đứng đầu cơ sở khám bệnh, chữa bệnh phê duyệt việc triển khai áp dụng toàn bộ Hướng dẫn quy trình kỹ thuật do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành.

Trường hợp cơ sở khám bệnh, chữa bệnh xây dựng và ban hành Hướng dẫn quy trình kỹ thuật áp dụng tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thì việc xây dựng, ban hành Hướng dẫn quy trình kỹ thuật phải tuân thủ theo nguyên tắc quy định tại khoản 1 Điều này, căn cứ trên Hướng dẫn quy trình kỹ thuật tương ứng do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành và là căn cứ để cơ sở khám bệnh, chữa bệnh triển khai, áp dụng. Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh xây dựng và ban hành Hướng dẫn quy trình kỹ thuật áp dụng tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh chịu hoàn toàn trách nhiệm về việc xây dựng, ban hành và áp dụng.

b) Tài liệu chuyên môn Hướng dẫn quy trình kỹ thuật ban hành kèm theo Quyết định này được áp dụng cho các kỹ thuật quy định tại Phụ lục số 02 Thông tư số 23/2024/TT-BYT ban hành Danh mục kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh và các kỹ thuật quy định tại Phụ lục số 01 Thông tư số 23/2024/TT-BYT có cùng tên hoặc có tên khác so với tên kỹ thuật tại Phụ lục số 02 Thông tư số 23/2024/TT-BYT nhưng bản chất và quy trình kỹ thuật thực hiện giống nhau.

c) Quy trình kỹ thuật của kỹ thuật có tên trong cột số 3 được áp dụng đối với các kỹ thuật có tên trong cột số 5 của Phụ lục về Danh mục kỹ thuật được ban hành kèm theo Quyết định này.

d) Người thực hiện các kỹ thuật khám bệnh, chữa bệnh là người hành nghề có phạm vi hành nghề phù hợp với kỹ thuật thực hiện theo quy định của Luật Khám bệnh, chữa bệnh mà không bị giới hạn bởi các chức danh nghề nghiệp được liệt kê trong từng quy trình kỹ thuật. Đồng thời người hành nghề với các chức danh nghề nghiệp được quy định trong từng quy trình kỹ thuật chỉ được thực hiện kỹ thuật khi có phạm vi hành nghề phù hợp theo quy định của Luật Khám bệnh, chữa bệnh.

đ) Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh chỉ được thực hiện kỹ thuật khám bệnh, chữa bệnh sau khi được cấp có thẩm quyền phê duyệt, cho phép và sử dụng thuốc, thiết bị y tế được cấp phép theo quy định hiện hành.

e) Trong quá trình triển khai áp dụng Hướng dẫn quy trình kỹ thuật, nếu có các bất cập hoặc nhu cầu cần sửa đổi, bổ sung, cập nhật…, các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh chủ động cập nhật và ban hành Hướng dẫn quy trình kỹ thuật áp dụng tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh, đồng thời báo cáo, đề xuất Bộ Y tế (Cục Quản lý Khám, chữa bệnh) để xem xét ban hành áp dụng trong cả nước.

 

MỤC LỤC

Lời nói đầu

Nguyên tắc xây dựng, ban hành và áp dụng hướng dẫn quy trình kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh

Phụ lục danh mục kỹ thuật

1. Thở oxy dòng cao (HFNC)

2. Kỹ thuật gây nôn cho người bệnh ngộ độc qua đường tiêu hóa

3. Đo áp lực ổ bụng trong hồi sức cấp cứu

4. Kỹ thuật kiểm soát nồng độ Kali máu bằng thuốc tĩnh mạch

5. Kỹ thuật kiểm soát nồng độ Natri máu bằng thuốc tĩnh mạch

6. Kỹ thuật truyền tĩnh mạch huyết thanh kháng nọc đặc hiệu

7. Truyền Insulin liều cao điều trị ngộ độc, sốc tim

8. Kỹ thuật truyền thuốc giải độc trong ngộ độc cấp

9. Kiềm hóa nước tiểu tăng thải trừ chất độc

10. Kỹ thuật thải độc trong ngộ độc rượu cấp

11. Kỹ thuật bài niệu cưỡng bức

12. Kỹ thuật thải độc trong ngộ độc chì

13. Kỹ thuật thải độc trong ngộ độc cấp ma túy nhóm opi

14. Thủ thuật Heimlich

15. Đo áp lực tĩnh mạch trung tâm liên tục qua cổng đo áp lực trên máy

16. Cai thở máy bằng thở T-tube ngắt quãng

17. Tắm tẩy độc cho người bệnh

18. Đo áp lực tĩnh mạch trung tâm bằng cột nước

19. Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm từ ngoại vi (PICC Line Catheter)

20. Định tính chất độc bằng sắc ký lớp mỏng 1 lần

21. Xét nghiệm định tính nhanh nọc rắn

22. Xét nghiệm định tính nọc rắn bằng phương pháp ELISA

23. Định tính chất độc bằng test nhanh – một lần

24. Xét nghiệm cồn trong hơi thở

25. Định lượng một chỉ tiêu thuốc bằng máy sinh hoá miễn dịch

26. Xét nghiệm định lượng nọc rắn bằng phương pháp ELISA

27. Định tính chất độc bằng HPLC – một lần

28. Định lượng chất độc bằng HPLC – một lần

29. Định tính chất độc bằng sắc ký khí – một lần

30. Định lượng chất độc bằng sắc ký khí – một lần

31. Kỹ thuật xử lý mẫu xét nghiệm độc chất

32. Xét nghiệm định tính một chỉ tiêu ma túy trong nước tiểu

33. Xét nghiệm định tính porphobilinogen (PBG) trong nước tiểu

34. Xét nghiệm định tính porphyrin trong nước tiểu

35. Đo áp lực thẩm thấu dịch sinh học (một chỉ tiêu)

36. Xác định thành phần hoá chất bảo vệ thực vật trong dịch sinh học bằng máy sắc ký khí khối phổ

37. Định lượng một chỉ tiêu kim loại nặng trong máu bằng máy quang phổ hấp thụ nguyên tử

38. Cho ăn qua ống thông (một lần)

39. Siêu âm đánh giá nhanh bệnh nhân chấn thương (FAST)

40. Siêu âm đánh giá huyết động ở người bệnh sốc

41. Đặt ống nội khí quản có hút trên bóng chèn (Hi-lo EVAC)

42. Đặt catheter động mạch

43. Thăm dò huyết động bằng catheter động mạch phổi (catheter Swan – Ganz)

44. Thăm dò huyết động bằng phương pháp pha loãng nhiệt

45. Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm dưới hướng dẫn của siêu âm

46. Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm hai nòng dưới hướng dẫn của siêu âm

47. Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm ba nòng dưới hướng dẫn của siêu âm

48. Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản

49. Ép tim ngoài lồng ngực bằng máy ép tim tự động

50. Kỹ thuật đánh giá huyết động cấp cứu không xâm nhập bằng Uscom

51. Xét nghiệm đông máu nhanh ACT tại giường

52. Đặt đường truyền vào xương (qua đường xương)

53. Đo độ bão hòa oxy tĩnh mạch trung tâm liên tục

54. Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần)

55. Kỹ thuật thay băng lỗ mở khí quản

56. Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu

57. Băng ép bất động xử trí rắn độc cắn

58. Gội đầu tẩy độc cho người bệnh

59. Kỹ thuật trao đổi oxy qua màng ngoài cơ thể (ECMO) trong hỗ trợ suy hô hấp [phẫu thuật đặt]

60. Kỹ thuật trao đổi oxy qua màng ngoài cơ thể (ECMO) trong hỗ trợ suy tuần hoàn [phẫu thuật đặt]

61. Kỹ thuật trao đổi oxy qua màng ngoài cơ thể (ECMO) trong hỗ trợ suy hô hấp [theo dõi]

62. Kỹ thuật trao đổi oxy qua màng ngoài cơ thể (ECMO) trong hỗ trợ suy tuần hoàn [theo dõi]

63. Kỹ thuật trao đổi oxy qua màng ngoài cơ thể (ECMO) trong hỗ trợ suy hô hấp [thay hệ thống tuần hoàn, màng lọc]

64. Kỹ thuật trao đổi oxy qua màng ngoài cơ thể (ECMO) trong hỗ trợ suy tuần hoàn [thay hệ thống tuần hoàn, màng lọc]

65. Kỹ thuật trao đổi oxy qua màng ngoài cơ thể (ECMO) trong hỗ trợ suy hô hấp [kết thúc]

66. Kỹ thuật trao đổi oxy qua màng ngoài cơ thể (ECMO) trong hỗ trợ suy tuần hoàn [kết thúc]

67. Siêu âm phổi

68. Kỹ thuật thở oxy qua gọng kính

69. Kỹ thuật thở oxy qua mask túi

70. Rút ống nội khí quản

71. Kỹ thuật cho người bệnh ăn qua ống thông dạ dày bằng bơm tay

72. Kỹ thuật cho người bệnh ăn qua ống thông dạ dày bằng truyền nhỏ giọt

73. Kỹ thuật cân người bệnh nặng tại giường

74. Kỹ thuật lấy máu tĩnh mạch

75. Kỹ thuật lấy nước tiểu 24 giờ

76. Kỹ thuật lấy máu tĩnh mạch bẹn

77. Kỹ thuật tập thở cơ hoành

78. Kỹ thuật vỗ rung dẫn lưu tư thế

79. Kỹ thuật thở oxy qua ống chữ T

80. Kỹ thuật thở oxy qua mask không túi

81. Kỹ thuật gội đầu cho người bệnh tại giường

82. Theo dõi và chăm sóc người bệnh sốc phản vệ trong 72 giờ đầu

83. Kỹ thuật chăm sóc ống thông mạch máu

84. Kỹ thuật tắm cho người bệnh

85. Kỹ thuật vệ sinh răng miệng cho người bệnh

86. Kỹ thuật vệ sinh răng miệng cho người bệnh có ống nội khí quản hoặc người bệnh thở máy

87. Tiêm bắp

88. Truyền tĩnh mạch

89. Tiêm dưới da

90. Kỹ thuật rút ống thông mạch máu trung tâm

91. Kỹ thuật tiêm tĩnh mạch

92. Kỹ thuật xoa bóp điều trị dự phòng loét (loét độ I)

93. Rút ống mở khí quản

94. Kỹ thuật bơm, kiểm tra áp lực bóng chèn ống nội khí quản/ mở khí quản

95. Thông khí nhân tạo với khí NO

Phụ lục Danh mục quy trình kỹ thuật thuộc Quyết định số 1904/QĐ-BYT ngày 30/05/2014 về việc ban hành tài liệu “Hướng dẫn quy trình kỹ thuật chuyên ngành Hồi sức - Cấp cứu và Chống độc” bị bãi bỏ

 

PHỤ LỤC DANH MỤC KỸ THUẬT

STT trong QTKT (cột 1)

STT kỹ thuật trong Chương (cột 2)

Tên kỹ thuật được quy định tại Phụ lục 2 Thông tư số 23/2024/TT-BYT (cột 3)

Mã liên kết (cột 4)

Tên kỹ thuật đã được quy định tại Phụ lục 1 Thông tư số 23/2024/TT-BYT (cột 5)

1

2

Thở oxy dòng cao (HFNC)

BS_1.4 01

Thở máy oxy dòng cao (HFNC)

2

3

Kỹ thuật gây nôn cho người bệnh ngộ độc qua đường tiêu hoá

1.215

Gây nôn cho người bệnh ngộ độc qua đường tiêu hóa

3

4

Đo áp lực ổ bụng trong hồi sức cấp cứu

1.238

Đo áp lực ổ bụng

1.358

Đo áp lực ổ bụng trong hồi sức cấp cứu

4

9

Kỹ thuật kiểm soát nồng độ Kali máu bằng thuốc tĩnh mạch

1.256

Điều chỉnh tăng/giảm kali máu bằng thuốc tĩnh mạch

5

10

Kỹ thuật kiểm soát nồng độ Natri máu bằng thuốc tĩnh mạch

1.257

Điều chỉnh tăng/giảm natri máu bằng thuốc tĩnh mạch

6

11

Kỹ thuật truyền tĩnh mạch huyết thanh kháng nọc đặc hiệu

1.273

Điều trị giải độc bằng huyết thanh kháng nọc đặc hiệu

7

12

Kỹ thuật truyền Insulin liều cao điều trị ngộ độc; sốc tim

1.50

Liệu pháp Insulin liều cao điều trị ngộ độc (để nâng huyết áp)

8

13

Kỹ thuật truyền thuốc giải độc trong ngộ độc cấp

1.380

Sử dụng thuốc giải độc trong ngộ độc cấp (chưa kể tiền thuốc)

9

14

Kiềm hóa nước tiểu tăng thải trừ chất độc

1.171

Kiềm hóa nước tiểu tăng thải trừ chất độc

10

15

Kỹ thuật thải độc trong ngộ độc rượu cấp

1.274

Điều trị giải độc ngộ độc rượu cấp

1.381

Giải độc ngộ độc rượu methanol và ethylene glycol

11

16

Kỹ thuật bài niệu cưỡng bức

1.170

Bài niệu cưỡng bức

1.364

Điều trị thải độc bằng phương pháp tăng cường bài niệu

12

17

Kỹ thuật thải độc trong ngộ độc chì

1.365

Điều trị thải độc chì

13

18

Kỹ thuật thải độc trong ngộ độc cấp ma túy nhóm opi

1.366

Điều trị ngộ độc cấp ma túy nhóm opi

14

22

Thủ thuật Heimlich

1.64

Thủ thuật Heimlich (lấy dị vật đường thở) cho người lớn và trẻ em

15

23

Đo áp lực tĩnh mạch trung tâm liên tục qua cổng đo áp lực trên máy

1.16

Đo áp lực tĩnh mạch trung tâm liên tục

1.325

Đo và theo dõi liên tục áp lực tĩnh mạch trung tâm qua cổng đo áp lực trên máy theo dõi

16

24

Cai thở máy bằng thở T-tube ngắt quãng

1.147

Cai thở máy bằng thở T- tube ngắt quãng

17

25

Tắm tẩy độc cho người bệnh

1.265

Tắm tẩy độc cho người bệnh

18

26

Đo áp lực tĩnh mạch trung tâm bằng cột nước

1.15

Đo áp lực tĩnh mạch trung tâm

19

28

Đặt đường catheter tĩnh mạch trung tâm từ ngoại vi (PICC Line Cathter)

BS_1.3 89

Kỹ thuật đặt Catheter Piccline Maxflo tại giường dưới hướng dẫn của siêu âm

20

32

Định tính chất độc bằng sắc ký lớp mỏng 1 lần

1.289

Định tính độc chất bằng sắc ký lớp mỏng (một lần)

21

33

Xét nghiệm định tính nhanh nọc rắn

1.183

Xét nghiệm định tính nhanh nọc rắn

22

34

Xét nghiệm định tính nọc rắn bằng phương pháp ELISA

1.384

Xét nghiệm định tính nọc rắn bằng phương pháp ELISA

23

35

Định tính chất độc bằng test nhanh một lần

1.288

Định tính chất độc bằng test nhanh (một lần)

24

36

Xét nghiệm cồn trong hơi thở

1.290

Xét nghiệm cồn trong hơi thở

25

40

Định lượng một chỉ tiêu thuốc bằng máy sinh hoá miễn dịch

1.379

Định lượng một chỉ tiêu thuốc bằng máy sinh hóa miễn dịch

26

41

Xét nghiệm định lượng nọc rắn bằng phương pháp ELISA

1.385

Xét nghiệm định lượng nọc rắn bằng phương pháp ELISA

27

43

Định tính chất độc bằng HPLC – một lần

1.291

Định tính chất độc bằng HPLC (một lần)

28

44

Định lượng chất độc bằng HPLC– một lần

1.292

Định lượng chất độc bằng HPLC (một lần)

29

49

Định tính chất độc bằng sắc kí khí – một lần

1.293

Định tính chất độc bằng sắc ký khí (một lần)

30

50

Định lượng chất độc bằng sắc kí khí – một lần

1.294

Định lượng chất độc bằng sắc ký khí (một lần)

31

51

Kỹ thuật xử lý mẫu xét nghiệm độc chất

1.368

Xử lý mẫu xét nghiệm độc chất

32

52

Xét nghiệm định tính một chỉ tiêu ma túy trong nước tiểu

1.369

Xét nghiệm định tính một chỉ tiêu ma túy trong nước tiểu

33

53

Định tính Porphobilinogen (PBG) trong nước tiểu

1.371

Xét nghiệm định tính porphobilinogen (PBG) trong nước tiểu

34

54

Định tính Porphyrin trong nước tiểu

1.372

Xét nghiệm định tính porphyrin trong nước tiểu

35

55

Đo áp lực thẩm thấu dịch sinh học (một chỉ tiêu)

1.374

Đo áp lực thẩm thấu dịch sinh học (một chỉ tiêu)

36

56

Xác định thành phần hoá chất bảo vệ thực vật trong dịch sinh học bằng máy sắc ký khí khối phổ

1.376

Xác định thành phần hóa chất bảo vệ thực vật trong dịch sinh học bằng máy sắc ký khí khối phổ

37

59

Định lượng một chỉ tiêu kim loại nặng trong máu bằng máy quang phổ hấp thụ nguyên tử

1.375

Định lượng một chỉ tiêu kim loại nặng trong máu bằng máy quang phổ hấp phụ nguyên tử

38

61

Cho ăn qua ống thông (một lần)

1.224

Cho ăn qua ống thông dạ dày (một lần)

39

62

Siêu âm đánh giá nhanh bệnh nhân chấn thương (FAST)

1.303

Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh

40

64

Siêu âm đánh giá huyết động ở người bệnh sốc

1.22

Siêu âm cấp cứu đánh giá tiền gánh tại giường bệnh ở người bệnh sốc

41

68

Đặt ống nội khí quản có hút trên bóng chèn (HI-LO EVAC)

1.70

Đặt ống nội khí quản có hút trên bóng chèn (Hi- Low EVAC)

42

84

Đặt catheter động mạch

1.9

Đặt catheter động mạch

3.33

Đặt catheter động mạch

43

85

Thăm dò huyết động bằng catheter động mạch phổi (catheter Swan – Ganz)

1.26

Đo cung lượng tim bằng phương pháp pha loãng nhiệt qua catheter động mạch phổi

BS_1.4 00

Đo cung lượng tim bằng phương pháp pha loãng nhiệt qua phổi

2.124

Thăm dò huyết động bằng swan-ganz

44

86

Thăm dò huyết động bằng phương pháp pha loãng nhiệt

1.27

Thăm dò huyết động tại giường bằng phương pháp pha loãng nhiệt

1.23

Thăm dò huyết động theo phương pháp PiCCO

45

89

Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm dưới hướng dẫn của siêu âm

1.317

Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm một nòng dưới hướng dẫn của siêu âm

1.318

Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm hai nòng dưới hướng dẫn của siêu âm

1.319

Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm ba nòng dưới hướng dẫn của siêu âm

46

90

Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm hai nòng dưới hướng dẫn của siêu âm

1.318

Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm hai nòng dưới hướng dẫn của siêu âm

47

91

Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm ba nòng dưới hướng dẫn của siêu âm

1.319

Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm ba nòng dưới hướng dẫn của siêu âm

48

92

Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản

1.158

Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản

49

93

Ép tim ngoài lồng ngực bằng máy ép tim tự động

BS_1.3 95

Hồi sinh tim phổi máy bằng máy ép tim tự động

1.321

Ép tim ngoài lồng ngực bằng máy tự động

50

94

Kỹ thuật đánh giá huyết động cấp cứu không xâm nhập bằng USCOM

1.25

Kỹ thuật đánh giá huyết động cấp cứu không xâm nhập bằng USCOM

51

96

Xét nghiệm đông máu nhanh ACT tại giường

1.285

Xét nghiệm đông máu nhanh tại giường

52

97

Đặt đường truyền vào xương (qua đường xương)

1.12

Đặt đường truyền vào xương (qua đường xương)

53

99

Đo độ bão hòa oxy tĩnh mạch trung tâm liên tục

1.29

Đo độ bão hoà oxy tĩnh mạch trung tâm (ScvO2)

1.31

Đo độ bão hoà oxy tĩnh mạch trộn (SvO2)

54

100

Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần)

1.267

Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần)

3.192

Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng

55

101

Kỹ thuật thay băng lỗ mở khí quản

1.76

Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần)

56

102

Kỹ thuật đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu

1.53

Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu

57

103

Băng ép bất động xử trí rắn độc cắn

1.269

Băng ép bất động sơ cứu rắn cắn

58

104

Gội đầu tẩy độc cho người bệnh

1.263

Gội đầu tẩy độc cho người bệnh

59

105

Kỹ thuật trao đổi oxy qua màng ngoài cơ thể (ECMO) trong hỗ trợ suy hô hấp [phẫu thuật đặt]

1.48

Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy hô hấp cấp

60

106

Kỹ thuật trao đổi oxy qua màng ngoài cơ thể (ECMO) trong hỗ trợ suy tuần hoàn [phẫu thuật đặt]

1.49

Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy tuần hoàn cấp

61

109

Kỹ thuật trao đổi oxy qua màng ngoài cơ thể (ECMO) trong hỗ trợ suy hô hấp [theo dõi]

1.48

Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy hô hấp cấp

62

110

Kỹ thuật trao đổi oxy qua màng ngoài cơ thể (ECMO) trong hỗ trợ suy tuần hoàn [theo dõi]

1.49

Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy tuần hoàn cấp

63

111

Kỹ thuật trao đổi oxy qua màng ngoài cơ thể (ECMO) trong hỗ trợ suy hô hấp [thay hệ thống tuần hoàn, màng lọc]

1.48

Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy hô hấp cấp

64

112

Kỹ thuật trao đổi oxy qua màng ngoài cơ thể (ECMO) trong hỗ trợ suy tuần hoàn [thay hệ thống tuần hoàn, màng lọc]

1.49

Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy tuần hoàn cấp

65

113

Kỹ thuật trao đổi oxy qua màng ngoài cơ thể (ECMO) trong hỗ trợ suy hô hấp [kết thúc]

1.48

Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy hô hấp cấp

66

114

Kỹ thuật trao đổi oxy qua màng ngoài cơ thể (ECMO) trong hỗ trợ suy tuần hoàn [kết thúc]

1.49

Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy tuần hoàn cấp

67

115

Siêu âm phổi

1.92 2.63

Siêu âm màng phổi cấp cứu

18.11

Siêu âm màng phổi

68

120

Kỹ thuật thở oxy qua gọng kính

1.57

Thở oxy qua gọng kính

69

121

Kỹ thuật thở oxy qua mask túi

1.59

Thở oxy qua mặt nạ có túi có hít lại (túi không có van)

1.60

Thở oxy qua mặt nạ có túi không hít lại (túi có van)

70

122

Rút ống nội khí quản

1.78

Rút ống nội khí quản

71

137

Kỹ thuật cho người bệnh ăn qua ống thông dạ dày bằng bơm tay

1.225

Nuôi dưỡng người bệnh qua ống thông dạ dày bằng bơm tay (một lần)

72

138

Kỹ thuật cho ăn qua ống thông dạ dày bằng truyền nhỏ giọt

1.227

Nuôi dưỡng người bệnh liên tục bằng máy truyền thức ăn qua ống thông dạ dày

73

139

Kỹ thuật cân người bệnh nặng tại giường

1.245

Cân người bệnh tại giường bằng cân treo hay cân điện tử

74

143

Kỹ thuật lấy máu tĩnh mạch (một lần chọc kim qua da)

1.251

Lấy máu tĩnh mạch, tiêm thuốc tĩnh mạch (một lần chọc kim qua da)

75

145

Kỹ thuật lấy nước tiểu 24 giờ

1.246

Đo lượng nước tiểu 24h

76

148

Kỹ thuật lấy máu tĩnh mạch bẹn

1.253

Lấy máu tĩnh mạch bẹn

77

153

Kỹ thuật tập thở cơ hoành

2.29

Kỹ thuật tập thở cơ hoành

78

155

Kỹ thuật vỗ rung dẫn lưu tư thế

2.31

Kỹ thuật vỗ rung tư thế

79

157

Kỹ thuật thở oxy qua ống chữ T

1.61

Thở oxy qua ống chữ T (T-tube)

80

158

Kỹ thuật thở oxy qua mask không túi

1.58

Thở oxy qua mặt nạ không có túi

81

166

Kỹ thuật gội đầu cho người bệnh tại giường

1.262

Gội đầu cho người bệnh tại giường

82

171

Theo dõi và chăm sóc người bệnh sốc phản vệ trong 72 giờ đầu

2.628

Theo dõi và chăm sóc người bệnh sốc phản vệ 72h đầu

83

172

Kỹ thuật chăm sóc ống thông mạch máu

1.10

Chăm sóc catheter tĩnh mạch

1.11

Chăm sóc catheter động mạch

1.323

Chăm sóc catheter tĩnh mạch trung tâm

1.324

Chăm sóc catheter swan-ganz ở người bệnh hồi sức cấp cứu

1.333

Chăm sóc catheter tĩnh mạch đùi ở người bệnh hồi sức cấp cứu

1.335

Chăm sóc catheter thận nhân tạo ở người bệnh hồi sức cấp cứu và chống độc

84

181

Kỹ thuật tắm cho người bệnh

1.264

Tắm cho người bệnh tại giường

85

182

Rút ống mở khí quản

1.79

Rút canuyn khí quản

86

183

Kỹ thuật bơm, kiểm tra áp lực bóng chèn ống nội khí quản/mở khí quản

1.306

Đo áp lực của bóng chèn ở người bệnh đặt nội khí quản hoặc mở khí quản

87

186

Kỹ thuật vệ sinh răng miệng cho người bệnh

1.261

Vệ sinh răng miệng đặc biệt (một lần)

88

189

Kỹ thuật vệ sinh răng miệng cho người bệnh có ống nội khí quản hoặc người bệnh thở máy

1.261

Vệ sinh răng miệng đặc biệt (một lần)

89

193

Tiêm bắp

3.2389

Tiêm bắp thịt

 

 

 

14.290

Tiêm trong da, tiêm dưới da, tiêm bắp thịt

90

194

Truyền tĩnh mạch

3.2391

Truyền tĩnh mạch

14.921

Tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch

91

197

Tiêm dưới da

3.2388

Tiêm dưới da

14.290

Tiêm trong da, tiêm dưới da, tiêm bắp thịt

92

198

Kỹ thuật rút ống thông mạch máu trung tâm

1.320

Rút catheter tĩnh mạch trung tâm

93

201

Kỹ thuật tiêm tĩnh mạch

3.2390

Tiêm tĩnh mạch

 

14.291

Tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch

94

209

Kỹ thuật xoa bóp điều trị dự phòng loét (loét độ I)

1.226

Xoa bóp phòng chống loét

2.166

Xoa bóp phòng chống loét trong các bệnh thần kinh (một ngày)

3.199

Xoa bóp phòng chống loét

95

222

Thông khí nhân tạo với khí NO

1.143

Thông khí nhân tạo với khí NO

 

PHỤ LỤC

DANH MỤC KÝ HIỆU VÀ TỪ VIẾT TẮT

Chữ viết tắt

Tiếng Anh

Tiếng Việt

ALOB

 

Áp lực ổ bụng

ALTMTT

 

Áp lực tĩnh mạch trung tâm

ALTT

 

Áp lực thẩm thấu

ARDS

Acute Respiratory Distress Syndrome

Hội chứng suy hô hấp cấp tiến triển

BIPAP

Bilevel Positive Airway Pressure

Thông khí với hai ngưỡng áp lực dương

BN

 

Bệnh nhân

BP

Blood Pressure

Huyết áp

BTĐ

 

Bơm tiêm điện

BYT

 

Bộ Y tế

CATHETER

 

Ống thông

COPD

Chronic Obstructive Pulmonary Disease

Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính

CPAP

Continuous Positive Airway Pressure

Áp lực dương liên tục đường thở

CPR

Cardiopulmonary Resuscitation

Hồi sinh tim phổi

CRRT

Continuous Renal Replacement Therapy

Lọc máu liên tục

CVP

Central Venous Pressure

Áp lực tĩnh mạch trung tâm

CVVH

Continuous Veno-Venous Hemofiltration

Lọc máu tĩnh mạch - tĩnh mạch liên tục

ĐM

 

Động mạch

ĐMC

 

Động mạch chủ

ĐMMM

 

Đường máu mao mạch

ECG

Electrocardiogram

Điện tâm đồ

ECMO

Extracorporeal Membrane Oxygenation

Trao đổi oxy qua màng ngoài cơ thể

ETCO2

End-Tidal Carbon Dioxide

Áp lực CO2 cuối thì thở ra

FiO2

Fraction of Inspired Oxygen

Phân áp oxy trong khí hít vào

GCS

Glasgow Coma Scale

Thang điểm hôn mê Glasgow

HATĐ

 

Huyết áp tối đa

HATT

 

Huyết áp tâm thu

HFNC

Highflow oxygen nasal cannula

Liệu pháp oxy dòng cao qua mũi

HR

Heart Rate

Nhịp tim

ICU

Intensive Care Unit

Khoa hồi sức tích cực

KMĐM

 

Khí máu động mạch

MAP

Mean Arterial Pressure

Huyết áp trung bình

NB

 

Người bệnh

NIF

Negative Inspiratory Force

Lực hít vào âm tối đa

NKQ

 

Nội khí quản

NT-proBNP

N-terminal pro-Brain Natriuretic Peptide

Tiền chất peptide bài niệu – chỉ điểm suy tim

PaCO2

Partial Pressure of Carbon Dioxide

Áp lực riêng phần CO2 trong máu động mạch

PaO2

Partial Pressure of Oxygen

Áp lực riêng phần O2 trong máu động mạch

PEEP

Positive End-Expiratory Pressure

Áp lực dương cuối thì thở ra

ROX

ROX Index

Chỉ số dự đoán thất bại của HFNC

RSBI

Rapid Shallow Breathing Index

Chỉ số thở nhanh nông

SOFA

Sequential Organ Failure Assessment

Thang điểm đánh giá suy đa cơ quan

SpO2

Peripheral Capillary Oxygen Saturation

Độ bão hòa oxy ngoại vi

TMC

 

Tĩnh mạch chủ

TMTT

 

Tĩnh mạch trung tâm

 

 

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Quyết định 1920/QĐ-BYT ngày 26/06/2026 về Tài liệu chuyên môn "Hướng dẫn quy trình kỹ thuật về kỹ thuật chung - Tập 1" do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Văn bản liên quan

Ban hành: 09/01/2023

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 06/02/2023

70

DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.217.0