|
BỘ Y TẾ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập -
Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1920/QĐ-BYT
|
Hà Nội, ngày 26 tháng
6 năm 2026
|
QUYẾT
ĐỊNH
VỀ VIỆC BAN HÀNH TÀI LIỆU CHUYÊN MÔN “HƯỚNG DẪN
QUY TRÌNH KỸ THUẬT VỀ KỸ THUẬT CHUNG - TẬP 1”
BỘ TRƯỞNG
BỘ Y TẾ
Căn cứ Luật Khám bệnh,
chữa bệnh năm 2023;
Căn cứ Nghị định số
42/2025/NĐ-CP ngày 27/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
Căn cứ Thông tư số
23/2024/TT-BYT ngày 18 tháng 10 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành danh
mục kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh;
Căn cứ Biên bản họp
ngày 30 tháng 05 năm 2025 của Hội đồng chuyên môn nghiệm thu “Hướng dẫn các quy
trình kỹ thuật chung” được thành lập theo Quyết định số 4525/QĐ-BYT ngày
14/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế và đã được Chủ tịch Hội đồng chuyên môn nghiệm
thu đồng ý với dự thảo;
Căn cứ đề xuất của Bệnh
viện Bạch Mai tại Công văn số 2531/BM-QLCLKCB ngày 19/4/2026;
Theo đề nghị của Cục
trưởng Cục Quản lý Khám, chữa bệnh,
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1. Ban
hành kèm theo Quyết định này Tài liệu chuyên môn “Hướng dẫn quy trình kỹ thuật
về Kỹ thuật chung - Tập 1”, gồm 95 quy trình kỹ thuật.
Điều 2. Quyết
định này có hiệu lực kể từ ngày ký, ban hành. Bãi bỏ các hướng dẫn quy trình kỹ
thuật tại Phụ lục kèm theo Quyết định này.
Điều 3. Các
ông, bà: Chánh Văn phòng Bộ; Cục trưởng Cục Quản lý Khám, chữa bệnh; Cục
trưởng, Vụ trưởng các Cục, Vụ thuộc Bộ Y tế; Giám đốc các bệnh viện trực thuộc
Bộ Y tế; Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; Thủ trưởng
Y tế các ngành và các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này./.
|
Nơi nhận:
-
Như Điều 3;
- Bộ trưởng (để báo cáo);
- Các Thứ trưởng;
- BHXHVN - Bộ Tài chính;
- Cổng thông tin điện tử Bộ Y tế;
- Website Cục QLKCB;
- Lưu: VT, KCB.
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Trần Văn Thuấn
|
Chỉ đạo biên soạn, thẩm
định
|
GS.TS. Trần Văn Thuấn
|
Thứ trưởng Bộ Y tế
|
Chủ biên
|
GS.TS. Nguyễn Gia
Bình
|
Chủ tịch Hội Hồi sức
cấp cứu và chống độc Việt Nam
|
|
TS. Vương Ánh Dương
|
Phó Cục trưởng Cục
Quản lý Khám, chữa bệnh (QLKCB)
|
Tham gia biên soạn,
thẩm định
|
PGS.TS. Đào Xuân Cơ
|
Giám đốc Bệnh viện
Bạch Mai
|
|
PGS.TS. Vũ Văn Giáp
|
Phó Giám đốc Bệnh
viện Bạch Mai
|
|
PGS.TS. Nguyễn Tuấn
Tùng
|
Phó Giám đốc Bệnh
viện Bạch Mai
|
|
PGS.TS. Đỗ Ngọc Sơn
|
Giám đốc Trung tâm
Hồi sức tích cực - Bệnh viện Bạch Mai
|
|
PGS.TS. Nguyễn Anh
Tuấn
|
Giám đốc Trung tâm
Cấp cứu - Bệnh viện Bạch Mai
|
|
TS. Nguyễn Trung
Nguyên
|
Giám đốc Trung tâm
Chống độc - Bệnh viện Bạch Mai
|
|
GS.TS. Mai Duy Tôn
|
Giám đốc Trung tâm
Đột quỵ - Bệnh viện Bạch Mai
|
|
PGS. TS. Lưu Quang
Thùy
|
Giám đốc Trung tâm
Gây mê và Hồi sức ngoại khoa - Bệnh viện Hữu nghị Việt Đức
|
|
BSCKII. Võ Thị Thanh
Bình
|
Trưởng khoa Ghép tế
bào gốc - Viện huyết học - Truyền máu Trung ương
|
|
ThS. Trịnh Thị Bích
Hà
|
Phụ trách Khoa Lão -
Chăm sóc giảm nhẹ - Bệnh viện Đại Học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
Ths. Trương Lê Vân
Ngọc
|
Trưởng phòng Nghiệp
vụ - Cục QLKCB
|
|
ThS. Hà Thị Kim
Phượng
|
Chuyên viên chính
phòng Điều dưỡng - Dinh dưỡng - Kiểm soát nhiễm khuẩn - Cục QLKCB
|
|
TS. Trần Huy Hoàn Bảo
|
Phó khoa Ngoại thần
kinh - Bệnh viện Chợ Rẫy
|
|
ThS. Lê Kim Dung
|
Chuyên viên chính
phòng Nghiệp vụ - Cục QLKCB
|
|
DS. Đỗ Thị Ngát
|
Chuyên viên phòng
Nghiệp vụ - Cục QLKCB
|
|
TS. Nghiêm Trung Dũng
|
Phó Giám đốc Trung
tâm Thận tiết niệu và lọc máu - Bệnh viện Bạch Mai
|
|
TS. Nguyễn Thị Thúy
Ngân
|
Phó Giám đốc Trung
tâm Gây mê và Hồi sức ngoại khoa - Bệnh viện Hữu nghị Việt Đức
|
|
BSCKII. Vũ Xuân Triển
|
Trưởng khoa Phục hồi
chức năng - Bệnh viện E
|
|
ThS. Nguyễn Trường
Nam
|
Khoa Phục hồi chức
năng - Bệnh viện E
|
|
ThS. Lương Thị Như
Huyền
|
Trung tâm tim mạch -
Bệnh viện E
|
|
TS. Thân Hà Ngọc Thể
|
Bệnh viện Đại học Y
Dược Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
TS. Nguyễn Công Tấn
|
Phó Giám đốc Trung
tâm Hồi sức tích cực - Bệnh viện Bạch Mai
|
|
TS. Nguyễn Hữu Quân
|
Phó Giám đốc Trung
tâm Cấp cứu - Bệnh viện Bạch Mai
|
|
PGS. TS Hà Trần Hưng
|
Phó Giám đốc Trung
tâm Chống độc - Bệnh viện Bạch Mai
|
|
TS. Lê Quang Thuận
|
Phó Giám đốc Trung
tâm Chống độc - Bệnh viện Bạch Mai
|
|
TS. Đào Việt Phương
|
Phó Giám đốc Trung
tâm Đột quỵ - Bệnh viện Bạch Mai
|
|
PGS.TS Đặng Quốc Tuấn
|
Trung tâm Hồi sức
tích cực - Bệnh viện Bạch Mai
|
|
TS. Phạm Thế Thạch
|
Trung tâm Hồi sức
tích cực - Bệnh viện Bạch Mai
|
|
TS. Hoàng Minh Hoàn
|
Trung tâm Hồi sức
tích cực - Bệnh viện Bạch Mai
|
|
TS. Bùi Thị Hương
Giang
|
Trung tâm Hồi sức
tích cực - Bệnh viện Bạch Mai
|
|
TS. Bùi Văn Cường
|
Trung tâm Hồi sức
tích cực - Bệnh viện Bạch Mai
|
|
TS. Trần Thu Trang
|
Trung tâm Hồi sức
tích cực - Bệnh viện Bạch Mai
|
|
ThS. Hồ Đức Triều
|
Trung tâm Hồi sức
tích cực - Bệnh viện Bạch Mai
|
|
ThS. Trịnh Thế Anh
|
Trung tâm Hồi sức
tích cực - Bệnh viện Bạch Mai
|
|
BSCKII. Nguyễn Bá
Cường
|
Trung tâm Hồi sức
tích cực - Bệnh viện Bạch Mai
|
|
BSCKII. Nghiêm Thị
Phương Hồng
|
Trung tâm Hồi sức
tích cực - Bệnh viện Bạch Mai
|
|
ThS. Vương Xuân Toàn
|
Trung tâm Hồi sức
tích cực - Bệnh viện Bạch Mai
|
|
ThS. Nguyễn Văn Huy
|
Trung tâm Hồi sức
tích cực - Bệnh viện Bạch Mai
|
|
ThS. Đỗ Văn Hồi
|
Trung tâm Hồi sức
tích cực - Bệnh viện Bạch Mai
|
|
ThS. Hoàng Tuấn Phong
|
Trung tâm Hồi sức
tích cực - Bệnh viện Bạch Mai
|
|
ThS. Ngô Xuân Hiệu
|
Trung tâm Hồi sức
tích cực - Bệnh viện Bạch Mai
|
|
ThS. Trương Mậu Thành
|
Trung tâm Hồi sức
tích cực - Bệnh viện Bạch Mai
|
|
ThS. Nguyễn Tú Anh
|
Trung tâm Hồi sức
tích cực - Bệnh viện Bạch Mai
|
|
ThS. Nguyễn Văn Trọng
|
Trung tâm Hồi sức
tích cực - Bệnh viện Bạch Mai
|
|
ThS. Nguyễn Thảo
Trang
|
Trung tâm Hồi sức
tích cực - Bệnh viện Bạch Mai
|
|
ThS. Nguyễn Hoàng Nam
|
Trung tâm Hồi sức
tích cực - Bệnh viện Bạch Mai
|
|
ThS Nguyễn Tiến Đạt
|
Trung tâm Hồi sức
tích cực - Bệnh viện Bạch Mai
|
|
ThS. Đặng Duy Hiển
|
Trung tâm Hồi sức
tích cực - Bệnh viện Bạch Mai
|
|
ThS. Ngô Huỳnh Đức
|
Trung tâm Hồi sức
tích cực - Bệnh viện Bạch Mai
|
|
ThS. Phạm Thị Hồng
Phương
|
Trung tâm Hồi sức
tích cực - Bệnh viện Bạch Mai
|
|
ThS. Đào Xuân Phương
|
Trung tâm Hồi sức
tích cực - Bệnh viện Bạch Mai
|
|
ThS. Hoàng Tiến Đạt
|
Trung tâm Hồi sức
tích cực - Bệnh viện Bạch Mai
|
|
ThS. Nguyễn Thị Sâm
|
Trung tâm Hồi sức
tích cực - Bệnh viện Bạch Mai
|
|
ThS. Dương Thị Nguyên
|
Trung tâm Hồi sức tích
cực - Bệnh viện Bạch Mai
|
|
CNDD. Lê Thị Hoàng
Dịu
|
Trung tâm Hồi sức
tích cực - Bệnh viện Bạch Mai
|
|
CNDD. Nguyễn Quang
Hân
|
Trung tâm Hồi sức
tích cực - Bệnh viện Bạch Mai
|
|
CNDD. Nguyễn Đức
Khang
|
Trung tâm Hồi sức
tích cực - Bệnh viện Bạch Mai
|
|
CNDD. Tạ Bá Toàn
|
Trung tâm Hồi sức
tích cực - Bệnh viện Bạch Mai
|
|
CNDD. Đinh Xuân Lập
|
Trung tâm Hồi sức
tích cực - Bệnh viện Bạch Mai
|
|
ThS. Nguyễn Đình
Khánh
|
Trung tâm Hồi sức
tích cực - Bệnh viện Bạch Mai
|
|
CNDD. Bạch Văn Hoàn
|
Trung tâm Hồi sức
tích cực - Bệnh viện Bạch Mai
|
|
CNDD. Nguyễn Minh Đức
|
Trung tâm Hồi sức
tích cực - Bệnh viện Bạch Mai
|
|
ThS. Đỗ Thị Hải Vân
|
Trung tâm Đột quỵ -
Bệnh viện Bạch Mai
|
|
ThS. Bùi Quốc Việt
|
Trung tâm Đột quỵ -
Bệnh viện Bạch Mai
|
|
BSCKII. Nguyễn Tiến
Dũng
|
Trung tâm Đột quỵ -
Bệnh viện Bạch Mai
|
|
BSCKII. Vương Xuân
Trung
|
Trung tâm Đột quỵ -
Bệnh viện Bạch Mai
|
|
ThS. Phạm Quang Thọ
|
Trung tâm Đột quỵ -
Bệnh viện Bạch Mai
|
|
ThS. Phạm Thuỳ Dung
|
Trung tâm Đột quỵ -
Bệnh viện Bạch Mai
|
|
ThS. Phạm Xuân Thắng
|
Trung tâm Cấp cứu -
Bệnh viện Bạch Mai
|
|
TS. Nguyễn Tuấn Đạt
|
Trung tâm Cấp cứu -
Bệnh viện Bạch Mai
|
|
BSCKII. Đỗ Trọng Nam
|
Trung tâm Cấp cứu -
Bệnh viện Bạch Mai
|
|
BSCKII. Nguyễn Đức
Vinh
|
Trung tâm Cấp cứu -
Bệnh viện Bạch Mai
|
|
ThS. Khương Quốc Đại
|
Trung tâm Cấp cứu -
Bệnh viện Bạch Mai
|
|
ThS. Nguyễn Quốc Linh
|
Trung tâm Cấp cứu -
Bệnh viện Bạch Mai
|
|
ThS. Trần Nhật Tuân
|
Trung tâm Cấp cứu -
Bệnh viện Bạch Mai
|
|
ThS. Đặng Tuấn Dũng
|
Trung tâm Cấp cứu -
Bệnh viện Bạch Mai
|
|
ThS. Nguyễn Thanh Tú
|
Trung tâm Cấp cứu -
Bệnh viện Bạch Mai
|
|
ThS. Nguyễn Văn Nghĩa
|
Trung tâm Cấp cứu -
Bệnh viện Bạch Mai
|
|
ThS. Trần Hồng Công
|
Trung tâm Cấp cứu -
Bệnh viện Bạch Mai
|
|
ThS. Nguyễn Ngọc
Dương
|
Trung tâm Cấp cứu -
Bệnh viện Bạch Mai
|
|
ThS. Nguyễn Minh Hiếu
|
Trung tâm Cấp cứu -
Bệnh viện Bạch Mai
|
|
ThS. Nguyễn Như Bình
|
Trung tâm Cấp cứu -
Bệnh viện Bạch Mai
|
|
ThS. Vũ Xuân Thắng
|
Trung tâm Cấp cứu -
Bệnh viện Bạch Mai
|
|
ThS. Lê Quang Trí
|
Trung tâm Cấp cứu -
Bệnh viện Bạch Mai
|
|
ThS. Nguyễn Thị Thúy
|
Trung tâm Cấp cứu -
Bệnh viện Bạch Mai
|
|
TS. Nguyễn Tiến Dũng
|
Trung tâm Chống độc -
Bệnh viện Bạch Mai
|
|
TS. Nguyễn Đăng Đức
|
Trung tâm Chống độc -
Bệnh viện Bạch Mai
|
|
BSCKII. Nguyễn Anh
Tuấn
|
Trung tâm Chống độc -
Bệnh viện Bạch Mai
|
|
ThS. Phan Thị Lan
Hương
|
Trung tâm Chống độc -
Bệnh viện Bạch Mai
|
|
ThS. Nguyễn Mạnh
Chiến
|
Trung tâm Chống độc -
Bệnh viện Bạch Mai
|
|
ThS. Nguyễn Tiến Đạt
|
Trung tâm Chống độc -
Bệnh viện Bạch Mai
|
|
ThS. Nguyễn Huy Tiến
|
Trung tâm Chống độc -
Bệnh viện Bạch Mai
|
|
ThS. Đỗ Tuấn Anh
|
Trung tâm Chống độc -
Bệnh viện Bạch Mai
|
|
ThS. Lê Thị Hương
Giang
|
Trung tâm Chống độc -
Bệnh viện Bạch Mai
|
|
TS. Vũ Anh Phương
|
Trung tâm Chống độc -
Bệnh viện Bạch Mai
|
|
ThS. Phạm Hoàng
Nguyên
|
Trung tâm Chống độc -
Bệnh viện Bạch Mai
|
|
ThS. Nguyễn Thị Ngân
|
Trung tâm Chống độc -
Bệnh viện Bạch Mai
|
|
ThS. Đỗ Thị Trang
|
Trung tâm Chống độc -
Bệnh viện Bạch Mai
|
|
ThS. Đinh Sơn Lương
|
Trung tâm Chống độc -
Bệnh viện Bạch Mai
|
|
ThS. Phạm Thị Quỳnh
|
Trung tâm Chống độc -
Bệnh viện Bạch Mai
|
|
ThS. Lưu Thu Huyền
|
Trung tâm Chống độc -
Bệnh viện Bạch Mai
|
|
ThS. Kiều Thị Lan
Phương
|
Trung tâm Chống độc -
Bệnh viện Bạch Mai
|
|
BSCKII. Nguyễn Thúy
Vân
|
Phòng Kế hoạch tổng
hợp - Bệnh viện Bạch Mai
|
|
TS.ĐD. Nguyễn Thị
Hồng Minh
|
Trưởng Phòng Điều
dưỡng - Bệnh viện Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
ThS.ĐD. Nguyễn Thị
Ánh Nhung
|
Phòng Điều dưỡng -
Bệnh viện Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh
|
LỜI NÓI ĐẦU
Nhằm mục đích cập nhật,
bổ sung tiến bộ khoa học kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh và tiếp tục chuẩn
hóa quy trình thực hiện kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh, Bộ Y tế đã giao
một số bệnh viện làm đầu mối xây dựng, cập nhật Tài liệu chuyên môn “Hướng dẫn
quy trình kỹ thuật về Kỹ thuật chung - Tập 1”, Bệnh viện Bạch Mai, Bệnh viện
Đại học Y Dược TP.HCM, Bệnh viện E… Trong đó Bệnh viện Bạch Mai được giao làm
đầu mối tổng hợp chung. Các bệnh viện được giao đã huy động và phân công các
giáo sư, phó giáo sư, tiến sĩ, bác sĩ chuyên khoa biên soạn Hướng dẫn quy trình
kỹ thuật; tổ chức họp hội đồng khoa học trong bệnh viện để nghiệm thu; biên
tập, hoàn thiện theo ý kiến của Hội đồng chuyên môn nghiệm thu do Bộ Y tế thành
lập và chịu trách nhiệm về chuyên môn kỹ thuật quy định trong Hướng dẫn quy
trình kỹ thuật. Hướng dẫn quy trình kỹ thuật đều được các thành viên biên soạn
rà soát hướng dẫn hiện có, tham khảo các tài liệu trong nước, nước ngoài để cập
nhật.
Bộ Y tế đã thành lập
Hội đồng chuyên môn nghiệm thu Hướng dẫn quy trình kỹ thuật với sự tham gia của
một số Vụ, Cục chức năng của Bộ Y tế, các chuyên gia trong cả nước. Các thành
viên Hội đồng đã làm việc với tinh thần trách nhiệm, đóng góp về thời gian, trí
tuệ, kinh nghiệm để góp ý, nghiệm thu Hướng dẫn quy trình kỹ thuật. “Hướng
dẫn quy trình kỹ thuật về Kỹ thuật chung - Tập 1” được xây dựng cho
các kỹ thuật có trong Phụ lục số 02 đồng thời có tên (trùng hoặc tên khác nhưng
bản chất kỹ thuật và quy trình kỹ thuật thực hiện giống nhau) trong Phụ lục số
01 (của Thông tư số 23/2024/TT-BYT ngày 18 tháng 10 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y
tế ban hành danh mục kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh), đã được Hội đồng
chuyên môn nghiệm thu và được Bộ Y tế ban hành với tổng số 95 quy trình
kỹ thuật và được áp dụng tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh kể từ ngày ký,
ban hành.
Bộ Y tế xin trân trọng
cảm ơn sự đóng góp tích cực và hiệu quả của các chuyên gia đặc biệt là tập thể
lãnh đạo và nhóm thư ký biên soạn và nghiệm thu của Bệnh viện Bạch Mai, Bệnh viện
Đại học Y Dược TP.HCM, Bệnh viện E. Trong quá trình biên tập khó tránh được
những sai sót, chúng tôi rất mong nhận được sự đóng góp ý kiến từ quý độc giả
đồng nghiệp để Tài liệu chuyên môn ngày một hoàn thiện hơn. Mọi ý kiến góp ý
xin gửi về Cục Quản lý Khám, chữa bệnh - Bộ Y Tế, 138A Giảng Võ, phường Giảng
Võ, Hà Nội.
Xin trân trọng cảm ơn!
|
|
GS.TS.
Trần Văn Thuấn
THỨ
TRƯỞNG BỘ Y TẾ
|
NGUYÊN TẮC XÂY DỰNG, BAN HÀNH VÀ ÁP DỤNG HƯỚNG
DẪN QUY TRÌNH KỸ THUẬT TRONG KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH
1. Nguyên tắc xây dựng và
ban hành Hướng dẫn quy trình kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh:
a) Hướng dẫn quy trình
kỹ thuật được xây dựng và ban hành theo từng chương, chuyên ngành bảo đảm đầy
đủ các nội dung cơ bản về chỉ định, chống chỉ định, thận trọng, chuẩn bị đến
các bước thực hiện kỹ thuật theo trình tự thực hiện từ khi bắt đầu đến khi kết
thúc thực hiện kỹ thuật;
b) Thời gian thực hiện
kỹ thuật, nhân lực, thuốc, thiết bị y tế… (danh mục và số lượng) được quy định
trong Hướng dẫn quy trình kỹ thuật căn cứ trên yêu cầu chuyên môn, tính phổ
biến, thường quy thực hiện tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh. Trong thực tế triển
khai, thời gian thực hiện kỹ thuật, nhân lực, thuốc, thiết bị y tế… (danh mục
và số lượng) có thể thay đổi dựa trên cá thể người bệnh, tình trạng bệnh, diễn
biến lâm sàng… và điều kiện thực tế hạ tầng, thiết bị, nhân lực của mỗi cơ sở
khám bệnh, chữa bệnh;
c) Ngoài địa điểm thực
hiện kỹ thuật như phòng phẫu thuật (phòng mổ), phòng thực hiện kỹ thuật (phòng
thủ thuật), phòng bệnh... được quy định trong Hướng dẫn quy trình kỹ thuật, kỹ
thuật có thể được thực hiện ở các địa điểm khác theo nguyên tắc:
- Kỹ thuật được quy
định thực hiện ở phòng bệnh thì kỹ thuật đó được phép thực hiện tại phòng thực
hiện kỹ thuật, phòng phẫu thuật;
- Kỹ thuật được quy
định thực hiện ở phòng thực hiện kỹ thuật thì kỹ thuật đó được phép thực hiện
tại phòng phẫu thuật; không được phép thực hiện tại phòng bệnh trừ trường hợp
cấp cứu theo quy định pháp luật về khám bệnh, chữa bệnh;
- Các kỹ thuật chỉ được
phép thực hiện tại các địa điểm khác trong trường hợp cấp cứu theo quy định
pháp luật về khám bệnh, chữa bệnh.
2. Nguyên tắc áp dụng
Hướng dẫn quy trình kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh:
a) Cơ sở khám bệnh,
chữa bệnh được phép áp dụng toàn bộ Hướng dẫn quy trình kỹ thuật trong khám
bệnh, chữa bệnh do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành và phải có văn bản do người đứng
đầu cơ sở khám bệnh, chữa bệnh phê duyệt việc triển khai áp dụng toàn bộ Hướng
dẫn quy trình kỹ thuật do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành.
Trường hợp cơ sở khám
bệnh, chữa bệnh xây dựng và ban hành Hướng dẫn quy trình kỹ thuật áp dụng tại
cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thì việc xây dựng, ban hành Hướng dẫn quy trình kỹ
thuật phải tuân thủ theo nguyên tắc quy định tại khoản 1 Điều này, căn cứ trên
Hướng dẫn quy trình kỹ thuật tương ứng do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành và là căn
cứ để cơ sở khám bệnh, chữa bệnh triển khai, áp dụng. Cơ sở khám bệnh, chữa
bệnh xây dựng và ban hành Hướng dẫn quy trình kỹ thuật áp dụng tại cơ sở khám
bệnh, chữa bệnh chịu hoàn toàn trách nhiệm về việc xây dựng, ban hành và áp
dụng.
b) Tài liệu chuyên môn
Hướng dẫn quy trình kỹ thuật ban hành kèm theo Quyết định này được áp dụng cho
các kỹ thuật quy định tại Phụ lục số 02 Thông tư số 23/2024/TT-BYT ban hành
Danh mục kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh và các kỹ thuật quy định tại Phụ
lục số 01 Thông tư số 23/2024/TT-BYT có cùng tên hoặc có tên khác so với tên kỹ
thuật tại Phụ lục số 02 Thông tư số 23/2024/TT-BYT nhưng bản chất và quy trình
kỹ thuật thực hiện giống nhau.
c) Quy trình kỹ thuật
của kỹ thuật có tên trong cột số 3 được áp dụng đối với các kỹ thuật có tên
trong cột số 5 của Phụ lục về Danh mục kỹ thuật được ban hành kèm theo Quyết
định này.
d) Người thực hiện các
kỹ thuật khám bệnh, chữa bệnh là người hành nghề có phạm vi hành nghề phù hợp
với kỹ thuật thực hiện theo quy định của Luật Khám bệnh, chữa bệnh mà không bị
giới hạn bởi các chức danh nghề nghiệp được liệt kê trong từng quy trình kỹ
thuật. Đồng thời người hành nghề với các chức danh nghề nghiệp được quy định
trong từng quy trình kỹ thuật chỉ được thực hiện kỹ thuật khi có phạm vi hành
nghề phù hợp theo quy định của Luật Khám bệnh, chữa bệnh.
đ) Cơ sở khám bệnh,
chữa bệnh chỉ được thực hiện kỹ thuật khám bệnh, chữa bệnh sau khi được cấp có
thẩm quyền phê duyệt, cho phép và sử dụng thuốc, thiết bị y tế được cấp phép
theo quy định hiện hành.
e) Trong quá trình
triển khai áp dụng Hướng dẫn quy trình kỹ thuật, nếu có các bất cập hoặc nhu
cầu cần sửa đổi, bổ sung, cập nhật…, các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh chủ động
cập nhật và ban hành Hướng dẫn quy trình kỹ thuật áp dụng tại cơ sở khám bệnh,
chữa bệnh, đồng thời báo cáo, đề xuất Bộ Y tế (Cục Quản lý Khám, chữa bệnh) để
xem xét ban hành áp dụng trong cả nước.
MỤC
LỤC
Lời nói đầu
Nguyên tắc xây dựng,
ban hành và áp dụng hướng dẫn quy trình kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh
Phụ lục danh mục kỹ
thuật
1. Thở oxy dòng cao
(HFNC)
2. Kỹ thuật gây nôn cho
người bệnh ngộ độc qua đường tiêu hóa
3. Đo áp lực ổ bụng
trong hồi sức cấp cứu
4. Kỹ thuật kiểm soát
nồng độ Kali máu bằng thuốc tĩnh mạch
5. Kỹ thuật kiểm soát
nồng độ Natri máu bằng thuốc tĩnh mạch
6. Kỹ thuật truyền tĩnh
mạch huyết thanh kháng nọc đặc hiệu
7. Truyền Insulin liều
cao điều trị ngộ độc, sốc tim
8. Kỹ thuật truyền
thuốc giải độc trong ngộ độc cấp
9. Kiềm hóa nước tiểu
tăng thải trừ chất độc
10. Kỹ thuật thải độc
trong ngộ độc rượu cấp
11. Kỹ thuật bài niệu
cưỡng bức
12. Kỹ thuật thải độc
trong ngộ độc chì
13. Kỹ thuật thải độc
trong ngộ độc cấp ma túy nhóm opi
14. Thủ thuật Heimlich
15. Đo áp lực tĩnh mạch
trung tâm liên tục qua cổng đo áp lực trên máy
16. Cai thở máy bằng
thở T-tube ngắt quãng
17. Tắm tẩy độc cho
người bệnh
18. Đo áp lực tĩnh mạch
trung tâm bằng cột nước
19. Đặt catheter tĩnh
mạch trung tâm từ ngoại vi (PICC Line Catheter)
20. Định tính chất độc
bằng sắc ký lớp mỏng 1 lần
21. Xét nghiệm định
tính nhanh nọc rắn
22. Xét nghiệm định
tính nọc rắn bằng phương pháp ELISA
23. Định tính chất độc
bằng test nhanh – một lần
24. Xét nghiệm cồn
trong hơi thở
25. Định lượng một chỉ
tiêu thuốc bằng máy sinh hoá miễn dịch
26. Xét nghiệm định
lượng nọc rắn bằng phương pháp ELISA
27. Định tính chất độc
bằng HPLC – một lần
28. Định lượng chất độc
bằng HPLC – một lần
29. Định tính chất độc
bằng sắc ký khí – một lần
30. Định lượng chất độc
bằng sắc ký khí – một lần
31. Kỹ thuật xử lý mẫu
xét nghiệm độc chất
32. Xét nghiệm định
tính một chỉ tiêu ma túy trong nước tiểu
33. Xét nghiệm định
tính porphobilinogen (PBG) trong nước tiểu
34. Xét nghiệm định
tính porphyrin trong nước tiểu
35. Đo áp lực thẩm thấu
dịch sinh học (một chỉ tiêu)
36. Xác định thành phần
hoá chất bảo vệ thực vật trong dịch sinh học bằng máy sắc ký khí khối phổ
37. Định lượng một chỉ
tiêu kim loại nặng trong máu bằng máy quang phổ hấp thụ nguyên tử
38. Cho ăn qua ống
thông (một lần)
39. Siêu âm đánh giá
nhanh bệnh nhân chấn thương (FAST)
40. Siêu âm đánh giá
huyết động ở người bệnh sốc
41. Đặt ống nội khí
quản có hút trên bóng chèn (Hi-lo EVAC)
42. Đặt catheter động
mạch
43. Thăm dò huyết động
bằng catheter động mạch phổi (catheter Swan – Ganz)
44. Thăm dò huyết động
bằng phương pháp pha loãng nhiệt
45. Đặt catheter tĩnh
mạch trung tâm dưới hướng dẫn của siêu âm
46. Đặt catheter tĩnh
mạch trung tâm hai nòng dưới hướng dẫn của siêu âm
47. Đặt catheter tĩnh
mạch trung tâm ba nòng dưới hướng dẫn của siêu âm
48. Cấp cứu ngừng tuần
hoàn hô hấp cơ bản
49. Ép tim ngoài lồng
ngực bằng máy ép tim tự động
50. Kỹ thuật đánh giá
huyết động cấp cứu không xâm nhập bằng Uscom
51. Xét nghiệm đông máu
nhanh ACT tại giường
52. Đặt đường truyền
vào xương (qua đường xương)
53. Đo độ bão hòa oxy
tĩnh mạch trung tâm liên tục
54. Thay băng cho các
vết thương hoại tử rộng (một lần)
55. Kỹ thuật thay băng
lỗ mở khí quản
56. Đặt canuyn mũi hầu,
miệng hầu
57. Băng ép bất động xử
trí rắn độc cắn
58. Gội đầu tẩy độc cho
người bệnh
59. Kỹ thuật trao đổi
oxy qua màng ngoài cơ thể (ECMO) trong hỗ trợ suy hô hấp [phẫu thuật đặt]
60. Kỹ thuật trao đổi
oxy qua màng ngoài cơ thể (ECMO) trong hỗ trợ suy tuần hoàn [phẫu thuật đặt]
61. Kỹ thuật trao đổi
oxy qua màng ngoài cơ thể (ECMO) trong hỗ trợ suy hô hấp [theo dõi]
62. Kỹ thuật trao đổi
oxy qua màng ngoài cơ thể (ECMO) trong hỗ trợ suy tuần hoàn [theo dõi]
63. Kỹ thuật trao đổi
oxy qua màng ngoài cơ thể (ECMO) trong hỗ trợ suy hô hấp [thay hệ thống tuần
hoàn, màng lọc]
64. Kỹ thuật trao đổi
oxy qua màng ngoài cơ thể (ECMO) trong hỗ trợ suy tuần hoàn [thay hệ thống tuần
hoàn, màng lọc]
65. Kỹ thuật trao đổi
oxy qua màng ngoài cơ thể (ECMO) trong hỗ trợ suy hô hấp [kết thúc]
66. Kỹ thuật trao đổi
oxy qua màng ngoài cơ thể (ECMO) trong hỗ trợ suy tuần hoàn [kết thúc]
67. Siêu âm phổi
68. Kỹ thuật thở oxy
qua gọng kính
69. Kỹ thuật thở oxy
qua mask túi
70. Rút ống nội khí
quản
71. Kỹ thuật cho người
bệnh ăn qua ống thông dạ dày bằng bơm tay
72. Kỹ thuật cho người
bệnh ăn qua ống thông dạ dày bằng truyền nhỏ giọt
73. Kỹ thuật cân người
bệnh nặng tại giường
74. Kỹ thuật lấy máu
tĩnh mạch
75. Kỹ thuật lấy nước
tiểu 24 giờ
76. Kỹ thuật lấy máu
tĩnh mạch bẹn
77. Kỹ thuật tập thở cơ
hoành
78. Kỹ thuật vỗ rung
dẫn lưu tư thế
79. Kỹ thuật thở oxy
qua ống chữ T
80. Kỹ thuật thở oxy
qua mask không túi
81. Kỹ thuật gội đầu
cho người bệnh tại giường
82. Theo dõi và chăm
sóc người bệnh sốc phản vệ trong 72 giờ đầu
83. Kỹ thuật chăm sóc
ống thông mạch máu
84. Kỹ thuật tắm cho
người bệnh
85. Kỹ thuật vệ sinh
răng miệng cho người bệnh
86. Kỹ thuật vệ sinh
răng miệng cho người bệnh có ống nội khí quản hoặc người bệnh thở máy
87. Tiêm bắp
88. Truyền tĩnh mạch
89. Tiêm dưới da
90. Kỹ thuật rút ống
thông mạch máu trung tâm
91. Kỹ thuật tiêm tĩnh
mạch
92. Kỹ thuật xoa bóp
điều trị dự phòng loét (loét độ I)
93. Rút ống mở khí quản
94. Kỹ thuật bơm, kiểm
tra áp lực bóng chèn ống nội khí quản/ mở khí quản
95. Thông khí nhân tạo
với khí NO
Phụ lục Danh mục quy
trình kỹ thuật thuộc Quyết định số 1904/QĐ-BYT ngày 30/05/2014 về việc ban hành
tài liệu “Hướng dẫn quy trình kỹ thuật chuyên ngành Hồi sức - Cấp cứu và Chống
độc” bị bãi bỏ
PHỤ LỤC DANH MỤC KỸ THUẬT
|
STT
trong QTKT
(cột 1)
|
STT
kỹ thuật trong Chương (cột 2)
|
Tên
kỹ thuật được quy định tại Phụ lục 2 Thông tư số 23/2024/TT-BYT
(cột 3)
|
Mã
liên kết
(cột 4)
|
Tên
kỹ thuật đã được quy định tại Phụ lục 1 Thông tư số 23/2024/TT-BYT
(cột 5)
|
|
1
|
2
|
Thở oxy dòng cao
(HFNC)
|
BS_1.4
01
|
Thở máy oxy dòng cao (HFNC)
|
|
2
|
3
|
Kỹ thuật gây nôn cho
người bệnh ngộ độc qua đường tiêu hoá
|
1.215
|
Gây nôn cho người
bệnh ngộ độc qua đường tiêu hóa
|
|
3
|
4
|
Đo áp lực ổ bụng
trong hồi sức cấp cứu
|
1.238
|
Đo áp lực ổ bụng
|
|
1.358
|
Đo áp lực ổ bụng
trong hồi sức cấp cứu
|
|
4
|
9
|
Kỹ thuật kiểm soát nồng
độ Kali máu bằng thuốc tĩnh mạch
|
1.256
|
Điều chỉnh tăng/giảm
kali máu bằng thuốc tĩnh mạch
|
|
5
|
10
|
Kỹ thuật kiểm soát
nồng độ Natri máu bằng thuốc tĩnh mạch
|
1.257
|
Điều chỉnh tăng/giảm
natri máu bằng thuốc tĩnh mạch
|
|
6
|
11
|
Kỹ thuật truyền tĩnh mạch
huyết thanh kháng nọc đặc hiệu
|
1.273
|
Điều trị giải độc
bằng huyết thanh kháng nọc đặc hiệu
|
|
7
|
12
|
Kỹ thuật truyền
Insulin liều cao điều trị ngộ độc; sốc tim
|
1.50
|
Liệu pháp Insulin
liều cao điều trị ngộ độc (để nâng huyết áp)
|
|
8
|
13
|
Kỹ thuật truyền thuốc
giải độc trong ngộ độc cấp
|
1.380
|
Sử dụng thuốc giải
độc trong ngộ độc cấp (chưa kể tiền thuốc)
|
|
9
|
14
|
Kiềm hóa nước tiểu
tăng thải trừ chất độc
|
1.171
|
Kiềm hóa nước tiểu
tăng thải trừ chất độc
|
|
10
|
15
|
Kỹ thuật thải độc
trong ngộ độc rượu cấp
|
1.274
|
Điều trị giải độc ngộ
độc rượu cấp
|
|
1.381
|
Giải độc ngộ độc rượu
methanol và ethylene glycol
|
|
11
|
16
|
Kỹ thuật bài niệu
cưỡng bức
|
1.170
|
Bài niệu cưỡng bức
|
|
1.364
|
Điều trị thải độc
bằng phương pháp tăng cường bài niệu
|
|
12
|
17
|
Kỹ thuật thải độc
trong ngộ độc chì
|
1.365
|
Điều trị thải độc chì
|
|
13
|
18
|
Kỹ thuật thải độc
trong ngộ độc cấp ma túy nhóm opi
|
1.366
|
Điều trị ngộ độc cấp
ma túy nhóm opi
|
|
14
|
22
|
Thủ thuật Heimlich
|
1.64
|
Thủ thuật Heimlich
(lấy dị vật đường thở) cho người lớn và trẻ em
|
|
15
|
23
|
Đo áp lực tĩnh mạch
trung tâm liên tục qua cổng đo áp lực trên máy
|
1.16
|
Đo áp lực tĩnh mạch
trung tâm liên tục
|
|
1.325
|
Đo và theo dõi liên
tục áp lực tĩnh mạch trung tâm qua cổng đo áp lực trên máy theo dõi
|
|
16
|
24
|
Cai thở máy bằng thở
T-tube ngắt quãng
|
1.147
|
Cai thở máy bằng thở
T- tube ngắt quãng
|
|
17
|
25
|
Tắm tẩy độc cho người
bệnh
|
1.265
|
Tắm tẩy độc cho người
bệnh
|
|
18
|
26
|
Đo áp lực tĩnh mạch
trung tâm bằng cột nước
|
1.15
|
Đo áp lực tĩnh mạch trung
tâm
|
|
19
|
28
|
Đặt đường catheter
tĩnh mạch trung tâm từ ngoại vi (PICC Line Cathter)
|
BS_1.3
89
|
Kỹ thuật đặt Catheter
Piccline Maxflo tại giường dưới hướng dẫn của siêu âm
|
|
20
|
32
|
Định tính chất độc
bằng sắc ký lớp mỏng 1 lần
|
1.289
|
Định tính độc chất
bằng sắc ký lớp mỏng (một lần)
|
|
21
|
33
|
Xét nghiệm định tính nhanh
nọc rắn
|
1.183
|
Xét nghiệm định tính
nhanh nọc rắn
|
|
22
|
34
|
Xét nghiệm định tính
nọc rắn bằng phương pháp ELISA
|
1.384
|
Xét nghiệm định tính
nọc rắn bằng phương pháp ELISA
|
|
23
|
35
|
Định tính chất độc bằng
test nhanh một lần
|
1.288
|
Định tính chất độc
bằng test nhanh (một lần)
|
|
24
|
36
|
Xét nghiệm cồn trong
hơi thở
|
1.290
|
Xét nghiệm cồn trong
hơi thở
|
|
25
|
40
|
Định lượng một chỉ
tiêu thuốc bằng máy sinh hoá miễn dịch
|
1.379
|
Định lượng một chỉ
tiêu thuốc bằng máy sinh hóa miễn dịch
|
|
26
|
41
|
Xét nghiệm định lượng
nọc rắn bằng phương pháp ELISA
|
1.385
|
Xét nghiệm định lượng
nọc rắn bằng phương pháp ELISA
|
|
27
|
43
|
Định tính chất độc
bằng HPLC – một lần
|
1.291
|
Định tính chất độc
bằng HPLC (một lần)
|
|
28
|
44
|
Định lượng chất độc bằng
HPLC– một lần
|
1.292
|
Định lượng chất độc
bằng HPLC (một lần)
|
|
29
|
49
|
Định tính chất độc
bằng sắc kí khí – một lần
|
1.293
|
Định tính chất độc
bằng sắc ký khí (một lần)
|
|
30
|
50
|
Định lượng chất độc
bằng sắc kí khí – một lần
|
1.294
|
Định lượng chất độc
bằng sắc ký khí (một lần)
|
|
31
|
51
|
Kỹ thuật xử lý mẫu
xét nghiệm độc chất
|
1.368
|
Xử lý mẫu xét nghiệm
độc chất
|
|
32
|
52
|
Xét nghiệm định tính
một chỉ tiêu ma túy trong nước tiểu
|
1.369
|
Xét nghiệm định tính
một chỉ tiêu ma túy trong nước tiểu
|
|
33
|
53
|
Định tính Porphobilinogen
(PBG) trong nước tiểu
|
1.371
|
Xét nghiệm định tính
porphobilinogen (PBG) trong nước tiểu
|
|
34
|
54
|
Định tính Porphyrin
trong nước tiểu
|
1.372
|
Xét nghiệm định tính
porphyrin trong nước tiểu
|
|
35
|
55
|
Đo áp lực thẩm thấu
dịch sinh học (một chỉ tiêu)
|
1.374
|
Đo áp lực thẩm thấu
dịch sinh học (một chỉ tiêu)
|
|
36
|
56
|
Xác định thành phần
hoá chất bảo vệ thực vật trong dịch sinh học bằng máy sắc ký khí khối phổ
|
1.376
|
Xác định thành phần
hóa chất bảo vệ thực vật trong dịch sinh học bằng máy sắc ký khí khối phổ
|
|
37
|
59
|
Định lượng một chỉ tiêu
kim loại nặng trong máu bằng máy quang phổ hấp thụ nguyên tử
|
1.375
|
Định lượng một chỉ
tiêu kim loại nặng trong máu bằng máy quang phổ hấp phụ nguyên tử
|
|
38
|
61
|
Cho ăn qua ống thông (một
lần)
|
1.224
|
Cho ăn qua ống thông
dạ dày (một lần)
|
|
39
|
62
|
Siêu âm đánh giá
nhanh bệnh nhân chấn thương (FAST)
|
1.303
|
Siêu âm cấp cứu tại
giường bệnh
|
|
40
|
64
|
Siêu âm đánh giá
huyết động ở người bệnh sốc
|
1.22
|
Siêu âm cấp cứu đánh
giá tiền gánh tại giường bệnh ở người bệnh sốc
|
|
41
|
68
|
Đặt ống nội khí quản
có hút trên bóng chèn (HI-LO EVAC)
|
1.70
|
Đặt ống nội khí quản
có hút trên bóng chèn (Hi- Low EVAC)
|
|
42
|
84
|
Đặt catheter động
mạch
|
1.9
|
Đặt catheter động
mạch
|
|
3.33
|
Đặt catheter động
mạch
|
|
43
|
85
|
Thăm dò huyết động
bằng catheter động mạch phổi (catheter Swan – Ganz)
|
1.26
|
Đo cung lượng tim
bằng phương pháp pha loãng nhiệt qua catheter động mạch phổi
|
|
BS_1.4
00
|
Đo cung lượng tim
bằng phương pháp pha loãng nhiệt qua phổi
|
|
2.124
|
Thăm dò huyết động
bằng swan-ganz
|
|
44
|
86
|
Thăm dò huyết động bằng
phương pháp pha loãng nhiệt
|
1.27
|
Thăm dò huyết động
tại giường bằng phương pháp pha loãng nhiệt
|
|
1.23
|
Thăm dò huyết động
theo phương pháp PiCCO
|
|
45
|
89
|
Đặt catheter tĩnh
mạch trung tâm dưới hướng dẫn của siêu âm
|
1.317
|
Đặt catheter tĩnh mạch
trung tâm một nòng dưới hướng dẫn của siêu âm
|
|
1.318
|
Đặt catheter tĩnh mạch
trung tâm hai nòng dưới hướng dẫn của siêu âm
|
|
1.319
|
Đặt catheter tĩnh mạch
trung tâm ba nòng dưới hướng dẫn của siêu âm
|
|
46
|
90
|
Đặt catheter tĩnh
mạch trung tâm hai nòng dưới hướng dẫn của siêu âm
|
1.318
|
Đặt catheter tĩnh mạch
trung tâm hai nòng dưới hướng dẫn của siêu âm
|
|
47
|
91
|
Đặt catheter tĩnh mạch
trung tâm ba nòng dưới hướng dẫn của siêu âm
|
1.319
|
Đặt catheter tĩnh mạch
trung tâm ba nòng dưới hướng dẫn của siêu âm
|
|
48
|
92
|
Cấp cứu ngừng tuần
hoàn hô hấp cơ bản
|
1.158
|
Cấp cứu ngừng tuần
hoàn hô hấp cơ bản
|
|
49
|
93
|
Ép tim ngoài lồng
ngực bằng máy ép tim tự động
|
BS_1.3
95
|
Hồi sinh tim phổi máy
bằng máy ép tim tự động
|
|
1.321
|
Ép tim ngoài lồng
ngực bằng máy tự động
|
|
50
|
94
|
Kỹ thuật đánh giá
huyết động cấp cứu không xâm nhập bằng USCOM
|
1.25
|
Kỹ thuật đánh giá
huyết động cấp cứu không xâm nhập bằng USCOM
|
|
51
|
96
|
Xét nghiệm đông máu nhanh
ACT tại giường
|
1.285
|
Xét nghiệm đông máu
nhanh tại giường
|
|
52
|
97
|
Đặt đường truyền vào xương
(qua đường xương)
|
1.12
|
Đặt đường truyền vào
xương (qua đường xương)
|
|
53
|
99
|
Đo độ bão hòa oxy
tĩnh mạch trung tâm liên tục
|
1.29
|
Đo độ bão hoà oxy
tĩnh mạch trung tâm (ScvO2)
|
|
1.31
|
Đo độ bão hoà oxy
tĩnh mạch trộn (SvO2)
|
|
54
|
100
|
Thay băng cho các vết
thương hoại tử rộng (một lần)
|
1.267
|
Thay băng cho các vết
thương hoại tử rộng (một lần)
|
|
3.192
|
Thay băng cho các vết
thương hoại tử rộng
|
|
55
|
101
|
Kỹ thuật thay băng lỗ
mở khí quản
|
1.76
|
Chăm sóc lỗ mở khí
quản (một lần)
|
|
56
|
102
|
Kỹ thuật đặt canuyn
mũi hầu, miệng hầu
|
1.53
|
Đặt canuyn mũi hầu,
miệng hầu
|
|
57
|
103
|
Băng ép bất động xử
trí rắn độc cắn
|
1.269
|
Băng ép bất động sơ
cứu rắn cắn
|
|
58
|
104
|
Gội đầu tẩy độc cho người
bệnh
|
1.263
|
Gội đầu tẩy độc cho
người bệnh
|
|
59
|
105
|
Kỹ thuật trao đổi oxy
qua màng ngoài cơ thể (ECMO) trong hỗ trợ suy hô hấp [phẫu thuật đặt]
|
1.48
|
Tim phổi nhân tạo
(ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy hô hấp cấp
|
|
60
|
106
|
Kỹ thuật trao đổi oxy
qua màng ngoài cơ thể (ECMO) trong hỗ trợ suy tuần hoàn [phẫu thuật đặt]
|
1.49
|
Tim phổi nhân tạo
(ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy tuần hoàn cấp
|
|
61
|
109
|
Kỹ thuật trao đổi oxy
qua màng ngoài cơ thể (ECMO) trong hỗ trợ suy hô hấp [theo dõi]
|
1.48
|
Tim phổi nhân tạo
(ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy hô hấp cấp
|
|
62
|
110
|
Kỹ thuật trao đổi oxy
qua màng ngoài cơ thể (ECMO) trong hỗ trợ suy tuần hoàn [theo dõi]
|
1.49
|
Tim phổi nhân tạo
(ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy tuần hoàn cấp
|
|
63
|
111
|
Kỹ thuật trao đổi oxy
qua màng ngoài cơ thể (ECMO) trong hỗ trợ suy hô hấp [thay hệ thống tuần
hoàn, màng lọc]
|
1.48
|
Tim phổi nhân tạo
(ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy hô hấp cấp
|
|
64
|
112
|
Kỹ thuật trao đổi oxy
qua màng ngoài cơ thể (ECMO) trong hỗ trợ suy tuần hoàn [thay hệ thống tuần
hoàn, màng lọc]
|
1.49
|
Tim phổi nhân tạo
(ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy tuần hoàn cấp
|
|
65
|
113
|
Kỹ thuật trao đổi oxy
qua màng ngoài cơ thể (ECMO) trong hỗ trợ suy hô hấp [kết thúc]
|
1.48
|
Tim phổi nhân tạo
(ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy hô hấp cấp
|
|
66
|
114
|
Kỹ thuật trao đổi oxy
qua màng ngoài cơ thể (ECMO) trong hỗ trợ suy tuần hoàn [kết thúc]
|
1.49
|
Tim phổi nhân tạo
(ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy tuần hoàn cấp
|
|
67
|
115
|
Siêu âm phổi
|
1.92
2.63
|
Siêu âm màng phổi cấp
cứu
|
|
18.11
|
Siêu âm màng phổi
|
|
68
|
120
|
Kỹ thuật thở oxy qua gọng
kính
|
1.57
|
Thở oxy qua gọng kính
|
|
69
|
121
|
Kỹ thuật thở oxy qua
mask túi
|
1.59
|
Thở oxy qua mặt nạ có
túi có hít lại (túi không có van)
|
|
1.60
|
Thở oxy qua mặt nạ có
túi không hít lại (túi có van)
|
|
70
|
122
|
Rút ống nội khí quản
|
1.78
|
Rút ống nội khí quản
|
|
71
|
137
|
Kỹ thuật cho người bệnh
ăn qua ống thông dạ dày bằng bơm tay
|
1.225
|
Nuôi dưỡng người bệnh
qua ống thông dạ dày bằng bơm tay (một lần)
|
|
72
|
138
|
Kỹ thuật cho ăn qua
ống thông dạ dày bằng truyền nhỏ giọt
|
1.227
|
Nuôi dưỡng người bệnh
liên tục bằng máy truyền thức ăn qua ống thông dạ dày
|
|
73
|
139
|
Kỹ thuật cân người
bệnh nặng tại giường
|
1.245
|
Cân người bệnh tại
giường bằng cân treo hay cân điện tử
|
|
74
|
143
|
Kỹ thuật lấy máu tĩnh
mạch (một lần chọc kim qua da)
|
1.251
|
Lấy máu tĩnh mạch,
tiêm thuốc tĩnh mạch (một lần chọc kim qua da)
|
|
75
|
145
|
Kỹ thuật lấy nước
tiểu 24 giờ
|
1.246
|
Đo lượng nước tiểu
24h
|
|
76
|
148
|
Kỹ thuật lấy máu tĩnh
mạch bẹn
|
1.253
|
Lấy máu tĩnh mạch bẹn
|
|
77
|
153
|
Kỹ thuật tập thở cơ
hoành
|
2.29
|
Kỹ thuật tập thở cơ hoành
|
|
78
|
155
|
Kỹ thuật vỗ rung dẫn
lưu tư thế
|
2.31
|
Kỹ thuật vỗ rung tư
thế
|
|
79
|
157
|
Kỹ thuật thở oxy qua
ống chữ T
|
1.61
|
Thở oxy qua ống chữ T
(T-tube)
|
|
80
|
158
|
Kỹ thuật thở oxy qua mask
không túi
|
1.58
|
Thở oxy qua mặt nạ không
có túi
|
|
81
|
166
|
Kỹ thuật gội đầu cho người
bệnh tại giường
|
1.262
|
Gội đầu cho người
bệnh tại giường
|
|
82
|
171
|
Theo dõi và chăm sóc
người bệnh sốc phản vệ trong 72 giờ đầu
|
2.628
|
Theo dõi và chăm sóc
người bệnh sốc phản vệ 72h đầu
|
|
83
|
172
|
Kỹ thuật chăm sóc ống
thông mạch máu
|
1.10
|
Chăm sóc catheter
tĩnh mạch
|
|
1.11
|
Chăm sóc catheter
động mạch
|
|
1.323
|
Chăm sóc catheter tĩnh
mạch trung tâm
|
|
1.324
|
Chăm sóc catheter
swan-ganz ở người bệnh hồi sức cấp cứu
|
|
1.333
|
Chăm sóc catheter
tĩnh mạch đùi ở người bệnh hồi sức cấp cứu
|
|
1.335
|
Chăm sóc catheter
thận nhân tạo ở người bệnh hồi sức cấp cứu và chống độc
|
|
84
|
181
|
Kỹ thuật tắm cho
người bệnh
|
1.264
|
Tắm cho người bệnh
tại giường
|
|
85
|
182
|
Rút ống mở khí quản
|
1.79
|
Rút canuyn khí quản
|
|
86
|
183
|
Kỹ thuật bơm, kiểm
tra áp lực bóng chèn ống nội khí quản/mở khí quản
|
1.306
|
Đo áp lực của bóng
chèn ở người bệnh đặt nội khí quản hoặc mở khí quản
|
|
87
|
186
|
Kỹ thuật vệ sinh răng
miệng cho người bệnh
|
1.261
|
Vệ sinh răng miệng
đặc biệt (một lần)
|
|
88
|
189
|
Kỹ thuật vệ sinh răng
miệng cho người bệnh có ống nội khí quản hoặc người bệnh thở máy
|
1.261
|
Vệ sinh răng miệng
đặc biệt (một lần)
|
|
89
|
193
|
Tiêm bắp
|
3.2389
|
Tiêm bắp thịt
|
|
|
|
|
14.290
|
Tiêm trong da, tiêm dưới
da, tiêm bắp thịt
|
|
90
|
194
|
Truyền tĩnh mạch
|
3.2391
|
Truyền tĩnh mạch
|
|
14.921
|
Tiêm tĩnh mạch,
truyền tĩnh mạch
|
|
91
|
197
|
Tiêm dưới da
|
3.2388
|
Tiêm dưới da
|
|
14.290
|
Tiêm trong da, tiêm dưới
da, tiêm bắp thịt
|
|
92
|
198
|
Kỹ thuật rút ống
thông mạch máu trung tâm
|
1.320
|
Rút catheter tĩnh mạch
trung tâm
|
|
93
|
201
|
Kỹ thuật tiêm tĩnh
mạch
|
3.2390
|
Tiêm tĩnh mạch
|
|
|
14.291
|
Tiêm tĩnh mạch,
truyền tĩnh mạch
|
|
94
|
209
|
Kỹ thuật xoa bóp điều
trị dự phòng loét (loét độ I)
|
1.226
|
Xoa bóp phòng chống loét
|
|
2.166
|
Xoa bóp phòng chống
loét trong các bệnh thần kinh (một ngày)
|
|
3.199
|
Xoa bóp phòng chống loét
|
|
95
|
222
|
Thông khí nhân tạo
với khí NO
|
1.143
|
Thông khí nhân tạo
với khí NO
|
PHỤ LỤC
DANH MỤC KÝ HIỆU VÀ TỪ VIẾT TẮT
|
Chữ
viết tắt
|
Tiếng
Anh
|
Tiếng
Việt
|
|
ALOB
|
|
Áp lực ổ bụng
|
|
ALTMTT
|
|
Áp lực tĩnh mạch
trung tâm
|
|
ALTT
|
|
Áp lực thẩm thấu
|
|
ARDS
|
Acute Respiratory
Distress Syndrome
|
Hội chứng suy hô hấp
cấp tiến triển
|
|
BIPAP
|
Bilevel Positive
Airway Pressure
|
Thông khí với hai
ngưỡng áp lực dương
|
|
BN
|
|
Bệnh nhân
|
|
BP
|
Blood Pressure
|
Huyết áp
|
|
BTĐ
|
|
Bơm tiêm điện
|
|
BYT
|
|
Bộ Y tế
|
|
CATHETER
|
|
Ống thông
|
|
COPD
|
Chronic Obstructive Pulmonary
Disease
|
Bệnh phổi tắc nghẽn
mạn tính
|
|
CPAP
|
Continuous Positive
Airway Pressure
|
Áp lực dương liên tục
đường thở
|
|
CPR
|
Cardiopulmonary Resuscitation
|
Hồi sinh tim phổi
|
|
CRRT
|
Continuous Renal Replacement
Therapy
|
Lọc máu liên tục
|
|
CVP
|
Central Venous
Pressure
|
Áp lực tĩnh mạch
trung tâm
|
|
CVVH
|
Continuous
Veno-Venous Hemofiltration
|
Lọc máu tĩnh mạch -
tĩnh mạch liên tục
|
|
ĐM
|
|
Động mạch
|
|
ĐMC
|
|
Động mạch chủ
|
|
ĐMMM
|
|
Đường máu mao mạch
|
|
ECG
|
Electrocardiogram
|
Điện tâm đồ
|
|
ECMO
|
Extracorporeal
Membrane Oxygenation
|
Trao đổi oxy qua màng
ngoài cơ thể
|
|
ETCO2
|
End-Tidal Carbon
Dioxide
|
Áp lực CO2 cuối thì
thở ra
|
|
FiO2
|
Fraction of Inspired
Oxygen
|
Phân áp oxy trong khí
hít vào
|
|
GCS
|
Glasgow Coma Scale
|
Thang điểm hôn mê
Glasgow
|
|
HATĐ
|
|
Huyết áp tối đa
|
|
HATT
|
|
Huyết áp tâm thu
|
|
HFNC
|
Highflow oxygen nasal
cannula
|
Liệu pháp oxy dòng
cao qua mũi
|
|
HR
|
Heart Rate
|
Nhịp tim
|
|
ICU
|
Intensive Care Unit
|
Khoa hồi sức tích cực
|
|
KMĐM
|
|
Khí máu động mạch
|
|
MAP
|
Mean Arterial
Pressure
|
Huyết áp trung bình
|
|
NB
|
|
Người bệnh
|
|
NIF
|
Negative Inspiratory
Force
|
Lực hít vào âm tối đa
|
|
NKQ
|
|
Nội khí quản
|
|
NT-proBNP
|
N-terminal pro-Brain Natriuretic
Peptide
|
Tiền chất peptide bài
niệu – chỉ điểm suy tim
|
|
PaCO2
|
Partial Pressure of
Carbon Dioxide
|
Áp lực riêng phần CO2
trong máu động mạch
|
|
PaO2
|
Partial Pressure of
Oxygen
|
Áp lực riêng phần O2
trong máu động mạch
|
|
PEEP
|
Positive
End-Expiratory Pressure
|
Áp lực dương cuối thì
thở ra
|
|
ROX
|
ROX Index
|
Chỉ số dự đoán thất
bại của HFNC
|
|
RSBI
|
Rapid Shallow
Breathing Index
|
Chỉ số thở nhanh nông
|
|
SOFA
|
Sequential Organ
Failure Assessment
|
Thang điểm đánh giá
suy đa cơ quan
|
|
SpO2
|
Peripheral Capillary
Oxygen Saturation
|
Độ bão hòa oxy ngoại
vi
|
|
TMC
|
|
Tĩnh mạch chủ
|
|
TMTT
|
|
Tĩnh mạch trung tâm
|