|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2841/QĐ-BVHTTDL
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Bộ Văn hoá, Thể thao và du lịch
|
|
Người ký:
|
Tạ Quang Đông
|
|
Ngày ban hành:
|
22/10/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
BỘ VĂN HÓA, THỂ
THAO
VÀ DU LỊCH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2841/QĐ-BVHTTDL
|
Hà Nội, ngày 22 tháng 10 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH DANH MỤC CHUẨN HÓA THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA BỘ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
BỘ TRƯỞNG BỘ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
Căn
cứ Nghị định số 298/2026/NĐ-CP ngày 27 tháng 7 năm 2026 của Chính phủ quy định
chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du
lịch;
Căn
cứ Nghị định số 385/2026/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2026 của Chính phủ về kiểm
soát thủ tục hành chính;
Căn
cứ Thông tư số 14/2026/TT-BTP ngày 30 tháng 9 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
hướng dẫn về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Theo
đề nghị của Chánh Văn phòng Bộ.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm
theo Quyết định này danh mục 267 thủ tục hành chính (TTHC) đang có hiệu lực thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch, cụ thể:
1.
Danh mục TTHC cấp Trung ương gồm 100 thủ tục, trong đó phân loại: 72 thủ tục đủ
điều kiện cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình; 24 thủ tục cung cấp dịch
vụ công trực tuyến một phần; 04 thủ tục chưa cung cấp dịch vụ công trực tuyến,
tại Phụ lục 1.
2. Danh
mục thủ tục hành chính cấp tỉnh gồm 154 thủ tục, trong đó phân loại: 122 thủ tục
đủ điều kiện cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình; 29 thủ tục cung cấp dịch
vụ công trực tuyến một phần; 03 thủ tục chưa cung cấp dịch vụ công trực tuyến,
tại Phụ lục 2.
3.
Danh mục thủ tục hành chính cấp xã gồm 13 thủ tục, trong đó 11 thủ tục đủ điều
kiện cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình; 02 thủ tục cung cấp dịch vụ
công trực tuyến một phần, tại Phụ lục 3.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Các
Cục, Vụ được giao quản lý TTHC chủ trì xây dựng hồ sơ công bố chuẩn hóa nội
dung cụ thể của TTHC ở các cấp, ưu tiên các lĩnh vực được điều chỉnh do thay đổi
chức năng, nhiệm vụ, đồng thời bám sát tình hình sửa đổi, ban hành văn bản quy
phạm pháp luật có liên quan; chuẩn hóa quy trình nội bộ giải quyết TTHC cấp
Trung ương, xác định rõ thành phần hồ sơ được thay thế bằng dữ liệu. Hồ sơ gửi
Văn phòng Bộ thẩm định, trình Lãnh đạo Bộ ban hành, phê duyệt theo thẩm quyền
trước ngày 30/10/2026.
2. Cục
Thông tin điện tử và Chuyển đổi số chủ trì, phối hợp với các đơn vị, địa phương
rà soát, hoàn thiện điều kiện cung cấp dịch vụ công trực tuyến; bảo đảm cung cấp
toàn trình đối với 100% TTHC đủ điều kiện. Xây dựng, vận hành quy trình điện tử
trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tập trung của Bộ; bảo đảm kết nối, tái
sử dụng dữ liệu và kiểm thử đáp ứng yêu cầu tại Điều 14 Thông tư
số 14/2026/TT-BTP trước khi triển khai.
3. Các
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Sở Văn hóa và Thể thao, Sở Du lịch phối hợp với
các đơn vị thuộc Bộ chuẩn hóa, cập nhật và tổ chức thực hiện TTHC tại địa
phương theo thẩm quyền.
Điều 3. Hiệu lực thi hành
1. Quyết
định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
2. Bãi
bỏ các Quyết định sau đây:
a) Quyết
định số 1768/QĐ-BVHTTDL ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch ban hành Danh mục thủ tục hành chính cấp địa phương thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch đủ điều kiện cung cấp dịch vụ
công trực tuyến toàn trình năm 2025.
b) Quyết
định số 2251/QĐ-BVHTTDL ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch ban hành Danh mục thủ tục hành chính cấp Trung ương thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch đủ điều kiện cung cấp dịch vụ
công trực tuyến toàn trình năm 2025.
Điều 4. Chánh Văn phòng
Bộ, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ, Giám đốc các Sở Văn hóa, Thể thao
và Du lịch, Sở Văn hóa và Thể thao, Sở Du lịch và các tổ chức, cá nhân có liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ (để biết);
- Bộ trưởng (để cáo cáo);
- Các Thứ trưởng;
- UBND các tỉnh, thành phố (để phối hợp);
- Lưu: VT, VP (HC), Tài.80.
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Tạ Quang Đông
|
PHỤ
LỤC 1
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP
TRUNG ƯƠNG
(Kèm theo Quyết định số 2841/QĐ-BVHTTDL ngày 22/10/2026 của Bộ trưởng Bộ Văn
hóa, Thể thao và Du lịch)
I. LĨNH VỰC BÁO CHÍ
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Đủ điều kiện cung cấp DVC trực tuyến
|
Cơ quan thực hiện
|
|
1
|
1.000059
|
Thỏa
thuận bổ nhiệm người đứng đầu cơ quan báo chí
|
Một phần
(theo điểm d khoản 1 Điều 14 Thông tư số 14/2026/TT-BTP)
|
Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Cục Báo chí
|
|
2
|
1.009378
|
Thủ
tục cấp giấy phép sửa đổi, bổ sung nội dung ghi trong giấy phép hoạt động báo
chí in, giấy phép hoạt động báo chí điện tử
|
Toàn trình
|
Cục
Báo chí
|
|
3
|
1.009371
|
Thủ
tục cấp giấy phép mở chuyên trang của báo chí điện tử
|
Toàn trình
|
Cục
Báo chí
|
|
4
|
1.009367
|
Thủ
tục cấp giấy phép xuất bản thêm ấn phẩm báo chí đối với cơ quan báo chí của
trung ương
|
Toàn trình
|
Cục
Báo chí
|
|
5
|
1.009379
|
Thủ tục
chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép hoạt động báo chí in, giấy
phép hoạt động báo chí điện tử đối với cơ quan báo chí của trung ương
|
Toàn trình
|
Cục
Báo chí
|
|
6
|
1.009368
|
Thủ
tục cấp giấy phép xuất bản phụ trương đối với cơ quan báo chí của trung ương
|
Toàn trình
|
Cục
Báo chí
|
|
7
|
1.009383
|
Thủ
tục chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép mở chuyên trang của báo
chí điện tử đối với cơ quan báo chí của trung ương
|
Toàn trình
|
Cục
Báo chí
|
|
8
|
1.010691
|
Thủ
tục cấp thẻ nhà báo
|
Toàn trình
|
Bộ Văn
hóa, Thể thao và Du lịch; Cục Báo chí
|
|
9
|
1.010692
|
Thủ
tục đổi thẻ nhà báo
|
Toàn trình
|
Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Cục Báo chí
|
|
10
|
1.010693
|
Thủ
tục cấp lại thẻ nhà báo
|
Toàn trình
|
Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Cục Báo chí
|
|
11
|
1.014462
|
Thủ tục
cấp giấy phép xuất bản đặc san đối với cơ quan, tổ chức của trung ương
|
Toàn trình
|
Cục
Báo chí
|
|
12
|
1.014463
|
Thủ
tục chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản đặc san đối với
cơ quan, tổ chức của trung ương
|
Toàn trình
|
Cục
Báo chí
|
|
13
|
3.000573
|
Thủ
tục chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản thêm ấn phẩm
báo chí đối với cơ quan báo chí của trung ương
|
Toàn trình
|
Cục
Báo chí
|
|
14
|
1.116485
|
Thủ
tục cấp giấy phép hoạt động của cơ sở kinh doanh dịch vụ phát hành báo chí nhập
khẩu đối với doanh nghiệp, cơ quan báo chí của trung ương
|
Toàn trình
|
Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Cục Báo chí
|
|
15
|
1.116486
|
Thủ
tục cấp giấy phép hoạt động báo chí in, giấy phép hoạt động báo chí điện tử
|
Toàn trình
|
Bộ Văn
hóa, Thể thao và Du lịch; Cục Báo chí
|
|
16
|
1.002008
|
Thủ
tục cấp giấy phép biên tập kênh chương trình nước ngoài trên dịch vụ phát
thanh, truyền hình trả tiền
|
Toàn trình
|
Cục
Báo chí
|
|
17
|
1.000030
|
Thủ
tục sửa đổi, bổ sung giấy phép biên tập kênh chương trình nước ngoài trên dịch
vụ phát thanh, truyền hình trả tiền
|
Toàn trình
|
Cục
Báo chí
|
|
18
|
1.002135
|
Thủ
tục sửa đổi, bổ sung nội dung ghi trong giấy phép sản xuất kênh chương trình
phát thanh trong nước, giấy phép sản xuất kênh chương trình truyền hình trong
nước
|
Toàn trình
|
Cục
Báo chí
|
|
19
|
1.002790
|
Thủ
tục cấp giấy phép hoạt động phát thanh, giấy phép hoạt động truyền hình
|
Toàn trình
|
Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Cục Báo chí
|
|
20
|
1.004266
|
Thủ tục
cấp giấy phép sản xuất kênh chương trình phát thanh trong nước, giấy phép sản
xuất kênh chương trình truyền hình trong nước
|
Toàn trình
|
Cục
Báo chí
|
|
21
|
1.014631
|
Thủ
tục sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động phát thanh, giấy phép hoạt động truyền
hình
|
Toàn trình
|
Cục
Báo chí
|
|
22
|
1.116206
|
Thủ
tục chấp thuận thay đổi biểu tượng ghi trong giấy phép hoạt động phát thanh,
truyền hình (cho cơ quan báo chí hoạt động phát thanh, truyền hình cấp Trung
ương)
|
Toàn trình
|
Cục
Báo chí
|
|
23
|
1.116207
|
Thủ tục
chấp thuận thay đổi biểu tượng ghi trong giấy phép sản xuất kênh chương trình
phát thanh trong nước, giấy phép sản xuất kênh chương trình truyền hình trong
nước (cho cơ quan báo chí hoạt động phát thanh, truyền hình cấp Trung ương)
|
Toàn trình
|
Cục
Báo chí
|
II. LĨNH VỰC BẢN QUYỀN TÁC GIẢ
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Đủ điều kiện cung cấp DVC trực tuyến
|
Cơ quan thực hiện
|
|
1
|
1.001614
|
Thủ
tục cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký quyền liên quan
|
Toàn trình
|
Cục
Công nghiệp văn hóa và Bản quyền tác giả
|
|
2
|
1.001583
|
Thủ tục
hủy bỏ hiệu lực Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả, Giấy chứng nhận đăng
ký quyền liên quan
|
Một phần
(theo điểm b khoản 1 Điều 14 Thông tư số 14/2026/TT-BTP)
|
Cục
Công nghiệp văn hóa và Bản quyền tác giả
|
|
3
|
1.001682
|
Thủ
tục cấp lại giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả
|
Toàn trình
|
Cục
Công nghiệp văn hóa và Bản quyền tác giả
|
|
4
|
1.001661
|
Thủ
tục cấp đổi giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả
|
Toàn trình
|
Cục
Công nghiệp văn hóa và Bản quyền tác giả
|
|
5
|
1.001709
|
Thủ
tục cấp giấy chứng nhận đăng ký quyền liên quan
|
Toàn trình
|
Cục
Công nghiệp văn hóa và Bản quyền tác giả
|
|
6
|
1.005160
|
Thủ
tục cấp giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả
|
Toàn trình
|
Cục
Công nghiệp văn hóa và Bản quyền tác giả
|
|
7
|
1.011658
|
Chấp
thuận việc khai thác, sử dụng quyền sao chép để giảng dạy, nghiên cứu không
nhằm mục đích thương mại
|
Một phần
(theo điểm d khoản 1 Điều 14 Thông tư số 14/2026/TT-BTP)
|
Cục
Công nghiệp văn hóa và Bản quyền tác giả
|
|
8
|
1.011656
|
Chấp
thuận cho tổ chức phi lợi nhuận có hoạt động hoặc chức năng, nhiệm vụ cung cấp
dịch vụ cho người khuyết tật trong các lĩnh vực giáo dục, đào tạo, đọc thích
nghi và tiếp cận thông tin thực hiện quyền sao chép, phân phối, biểu diễn,
truyền đạt tác phẩm dưới định dạng bản sao dễ tiếp cận của tác phẩm
|
Một phần
(theo điểm d khoản 1 Điều 14 Thông tư số 14/2026/TT-BTP)
|
Cục
Công nghiệp văn hóa và Bản quyền tác giả
|
|
9
|
1.011655
|
Thủ
tục chấp thuận sử dụng tác phẩm, cuộc biểu diễn, bản ghi âm, ghi hình, chương
trình phát sóng mà Nhà nước là đại diện quản lý quyền tác giả, chủ sở hữu quyền
liên quan
|
Một phần
(theo điểm d khoản 1 Điều 14 Thông tư số 14/2026/TT-BTP)
|
Cục
Công nghiệp văn hóa và Bản quyền tác giả
|
|
10
|
1.011657
|
Chấp
thuận việc khai thác, sử dụng quyền dịch các tác phẩm từ tiếng nước ngoài
sang tiếng Việt để giảng dạy, nghiên cứu không nhằm mục đích thương mại.
|
Một phần
(theo điểm d khoản 1 Điều 14 Thông tư số 14/2026/TT-BTP)
|
Cục
Công nghiệp văn hóa và Bản quyền tác giả
|
|
11
|
1.011659
|
Phê
duyệt biểu mức và phương thức thanh toán tiền bản quyền do tổ chức đại diện tập
thể quyền tác giả, quyền liên quan xây dựng
|
Một phần
(theo điểm d khoản 1 Điều 14 Thông tư số 14/2026/TT-BTP)
|
Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Cục Công nghiệp văn hóa và Bản quyền tác giả
|
|
12
|
2.000752
|
Thủ
tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký quyền liên quan
|
Toàn trình
|
Cục
Công nghiệp văn hóa và Bản quyền tác giả
|
III. LĨNH VỰC DI SẢN VĂN HÓA
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Đủ điều kiện cung cấp DVC trực tuyến
|
Cơ quan thực hiện
|
|
1
|
1.000783
|
Thủ
tục cấp phép nhập khẩu di vật, cổ vật không nhằm mục đích kinh doanh của bảo
tàng
|
Toàn trình
|
Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Cục Di sản văn hóa.
|
|
2
|
1.013800
|
Thủ tục
cho phép người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài tiến
hành nghiên cứu, sưu tầm di sản tư liệu (trung ương)
|
Toàn trình
|
Cơ
quan được Bộ, ngành, cơ quan, tổ chức ở trung ương giao trách nhiệm.
|
|
3
|
1.014617
|
Thủ
tục cấp giấy phép nhập khẩu di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia có nguồn gốc Việt
Nam ở nước ngoài về nước; xác nhận di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia nhập khẩu
không vì mục đích lợi nhuận
|
Toàn trình
|
Cục
Di sản văn hóa
|
|
4
|
1.014618
|
Thủ tục
bồi hoàn chi phí thực hiện việc đưa di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia có nguồn
gốc Việt Nam từ nước ngoài về nước (trung ương)
|
Toàn trình
|
Bộ,
ngành, cơ quan, tổ chức ở trung ương.
|
|
5
|
1.014620
|
Thủ
tục cấp giấy phép làm bản sao di sản tư liệu trong Danh mục quốc gia về di sản
tư liệu (trung ương)
|
Toàn trình
|
Cơ
quan được Bộ, ngành, cơ quan, tổ chức ở trung ương giao trách nhiệm
|
|
6
|
1.014621
|
Thủ
tục cấp giấy phép làm bản sao di sản tư liệu trong Danh mục của UNESCO
|
Toàn trình
|
Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Cục Di sản văn hóa.
|
|
7
|
1.014619
|
Thủ
tục cấp giấy phép làm bản sao bảo vật quốc gia
|
Toàn trình
|
Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Cục Di sản văn hóa.
|
|
8
|
2.000991
|
Thủ
tục cấp giấy phép mang di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia ra nước ngoài
|
Toàn trình
|
Bộ Văn
hóa, Thể thao và Du lịch; Cục Di sản văn hóa.
|
IV. LĨNH VỰC ĐIỆN ẢNH
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Đủ điều kiện cung cấp DVC trực tuyến
|
Cơ quan thực hiện
|
|
1
|
1.011499
|
Thủ
tục công nhận đủ điều kiện phân loại phim phổ biến trên không gian mạng
|
Toàn trình
|
Cục Điện
ảnh
|
|
2
|
1.011450
|
Thủ
tục cấp Giấy phép cung cấp dịch vụ quay phim sử dụng bối cảnh tại Việt Nam
|
Toàn trình
|
Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Cục Điện ảnh
|
|
3
|
1.011451
|
Thủ
tục cấp Giấy phép phân loại phim
|
Toàn trình
|
Cục
Điện ảnh
|
|
4
|
1.011453
|
Thủ tục
cấp Giấy phép tổ chức chương trình phim và tuần phim tại Việt Nam
|
Toàn trình
|
Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Cục Điện ảnh
|
|
5
|
2.002895
|
Thủ
tục phát hành, phổ biến phim phục vụ nhiệm vụ chính trị không phát sinh doanh
thu (cấp Trung ương)
|
Một phần
(theo điểm d khoản 1 Điều 14 Thông tư số 14/2026/TT-BTP)
|
Cơ
quan đại diện chủ sở hữu phim; cơ quan, tổ chức, cá nhân được các đồng chủ sở
hữu phim giao hoặc ủy quyền thuộc phạm vi quản lý của cơ quan trung ương.
|
|
6
|
2.002896
|
Thủ tục
phát hành, phổ biến phim phục vụ nhiệm vụ chính trị có phát sinh doanh thu (cấp
Trung ương)
|
Một phần
(theo điểm d khoản 1 Điều 14 Thông tư số 14/2026/TT-BTP)
|
Cơ
quan đại diện chủ sở hữu phim; cơ quan, tổ chức, cá nhân được các đồng chủ sở
hữu phim giao hoặc ủy quyền thuộc phạm vi quản lý của cơ quan trung ương.
|
V. LĨNH VỰC DU LỊCH
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Đủ điều kiện cung cấp DVC trực tuyến
|
Cơ quan thực hiện
|
|
1
|
1.004566
|
Thủ
tục công nhận hạng cơ sở lưu trú du lịch: hạng 4 sao, 5 sao đối với khách sạn,
biệt thự du lịch, căn hộ du lịch, tàu thủy lưu trú du lịch
|
Một phần
(theo điểm c khoản 1 Điều 14 Thông tư số 14/2026/TT-BTP)
|
Cục
Du lịch quốc gia Việt Nam
|
|
2
|
1.004610
|
Thủ
tục thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của cơ quan du lịch nước ngoài,
tổ chức du lịch quốc tế và khu vực
|
Toàn trình
|
Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Cục Du lịch quốc gia Việt Nam
|
|
3
|
1.004602
|
Thủ
tục cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành quốc tế
|
Một phần
(theo điểm b khoản 1 Điều 14 Thông tư số 14/2026/TT-BTP)
|
Cục
Du lịch quốc gia Việt Nam
|
|
4
|
1.014628
|
Thủ
tục thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành quốc tế trong trường hợp
doanh nghiệp chấm dứt hoạt động kinh doanh dịch vụ lữ hành, giải thể hoặc phá
sản
|
Một phần
(theo điểm b khoản 1 Điều 14 Thông tư số 14/2026/TT-BTP)
|
Cục
Du lịch quốc gia Việt Nam
|
VI. LĨNH VỰC HỢP TÁC QUỐC TẾ
VII. LĨNH VỰC MỸ THUẬT, NHIẾP ẢNH VÀ TRIỂN LÃM
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Đủ điều kiện cung cấp DVC trực tuyến
|
Cơ quan thực hiện
|
|
1
|
1.000040
|
Thủ tục
cấp giấy phép triển lãm mỹ thuật (thẩm quyền của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
|
Toàn trình
|
Cục
Mỹ thuật, Nhiếp ảnh và Triển lãm
|
|
2
|
1.000066
|
Thủ
tục tiếp nhận thông báo tổ chức thi sáng tác tác phẩm mỹ thuật (thẩm quyền của
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
|
Toàn trình
|
Cục
Mỹ thuật, Nhiếp ảnh và Triển lãm
|
|
3
|
1.001885
|
Thủ
tục tiếp nhận thông báo đưa tác phẩm nhiếp ảnh từ Việt Nam ra nước ngoài dự
thi, liên hoan với danh nghĩa đại diện cho quốc gia Việt Nam
|
Toàn trình
|
Cục
Mỹ thuật, Nhiếp ảnh và Triển lãm
|
|
4
|
1.002090
|
Thủ
tục cấp Giấy phép tổ chức triển lãm do tổ chức quốc tế, tổ chức nước ngoài tổ
chức tại Việt Nam không vì mục đích thương mại
|
Toàn trình
|
Cục
Mỹ thuật, Nhiếp ảnh và Triển lãm
|
|
5
|
1.002080
|
Thủ tục
cấp Giấy phép tổ chức triển lãm do các tổ chức tại Việt Nam đưa ra nước ngoài
không vì mục đích thương mại
|
Toàn trình
|
Cục
Mỹ thuật, Nhiếp ảnh và Triển lãm
|
|
6
|
1.003169
|
Thủ
tục cấp giấy phép đưa tác phẩm nhiếp ảnh từ Việt Nam ra nước ngoài triển lãm
(thẩm quyền của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
|
Toàn trình
|
Cục
Mỹ thuật, Nhiếp ảnh và Triển lãm
|
|
7
|
1.003209
|
Thủ
tục cấp giấy phép triển lãm tác phẩm nhiếp ảnh tại Việt Nam (thẩm quyền của Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
|
Toàn trình
|
Cục
Mỹ thuật, Nhiếp ảnh và Triển lãm
|
|
8
|
2.000887
|
Thủ
tục thông báo tổ chức triển lãm do tổ chức ở Trung ương, các tổ chức thuộc 02
tỉnh, thành phố trở lên liên kết tổ chức tại Việt Nam không vì mục đích
thương mại
|
Toàn trình
|
Cục
Mỹ thuật, Nhiếp ảnh và Triển lãm
|
VIII. LĨNH VỰC THÔNG TIN ĐIỆN TỬ VÀ CHUYỂN ĐỔI SỐ
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Đủ điều kiện cung cấp DVC trực tuyến
|
Cơ quan thực hiện
|
|
1
|
1.000819
|
Thủ
tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký danh mục kênh chương trình trên dịch vụ phát
thanh, truyền hình trả tiền
|
Toàn trình
|
Cục Thông
tin điện tử và Chuyển đổi số
|
|
2
|
1.000848
|
Thủ
tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký cung cấp kênh chương trình nước ngoài trên dịch
vụ phát thanh, truyền hình trả tiền
|
Toàn trình
|
Cục
Thông tin điện tử và Chuyển đổi số
|
|
3
|
1.000836
|
Thủ
tục sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đăng ký cung cấp kênh chương trình nước
ngoài trên dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền
|
Toàn trình
|
Cục
Thông tin điện tử và Chuyển đổi số
|
|
4
|
1.004330
|
Thủ
tục cấp Giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền
|
Toàn trình
|
Cục
Thông tin điện tử và Chuyển đổi số
|
|
5
|
1.002019
|
Thủ
tục sửa đổi, bổ sung Quyết định phát hành trò chơi điện tử G1 trên mạng
|
Toàn trình
|
Cục
Thông tin điện tử và Chuyển đổi số
|
|
6
|
1.002029
|
Thủ tục
sửa đổi, bổ sung Giấy phép cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1 trên mạng
|
Toàn trình
|
Cục
Thông tin điện tử và Chuyển đổi số
|
|
7
|
1.002044
|
Thủ
tục cấp Giấy phép cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1 trên mạng
|
Toàn trình
|
Cục
Thông tin điện tử và Chuyển đổi số
|
|
8
|
2.001677
|
Thủ
tục cấp Quyết định phát hành trò chơi điện tử G1 trên mạng
|
Một phần
(theo điểm d khoản 1 Điều 14 Thông tư số 14/2026/TT-BTP)
|
Cục
Thông tin điện tử và Chuyển đổi số
|
|
9
|
2.002181
|
Thủ
tục cấp Giấy phép cung cấp dịch vụ mạng xã hội
|
Toàn trình
|
Cục
Thông tin điện tử và Chuyển đổi số
|
IX. LĨNH VỰC XUẤT BẢN
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Đủ điều kiện cung cấp DVC trực tuyến
|
Cơ quan thực hiện
|
|
1
|
1.004102
|
Cấp
chứng chỉ hành nghề biên tập
|
Toàn trình
|
Cục
Xuất bản và Thư viện
|
|
2
|
1.004111
|
Cấp giấy
phép thành lập nhà xuất bản
|
Toàn trình
|
Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Cục Xuất bản và Thư viện.
|
|
3
|
1.004144
|
Cấp
đổi giấy phép thành lập nhà xuất bản
|
Toàn trình
|
Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Cục Xuất bản và Thư viện.
|
|
4
|
1.004133
|
Cấp lại
chứng chỉ hành nghề biên tập
|
Toàn trình
|
Cục
Xuất bản và Thư viện
|
|
5
|
1.004216
|
Cấp
giấy xác nhận đăng ký xuất bản
|
Toàn trình
|
Cục
Xuất bản và Thư viện
|
|
6
|
1.004348
|
Chấp
thuận bổ nhiệm tổng giám đốc (giám đốc), tổng biên tập nhà xuất bản
|
Một phần
(theo điểm d khoản 1 Điều 14 Thông tư số 14/2026/TT-BTP)
|
Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Cục Xuất bản và Thư viện.
|
|
7
|
1.004340
|
Thủ
tục đăng ký hoạt động xuất bản xuất bản phẩm điện tử
|
Toàn trình
|
Cục
Xuất bản và Thư viện
|
X. LĨNH VỰC IN
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Đủ điều kiện cung cấp DVC trực tuyến
|
Cơ quan thực hiện
|
|
1
|
1.004251
|
Cấp
giấy phép in gia công xuất bản phẩm cho nước ngoài (cấp Trung ương)
|
Toàn trình
|
Cục
Xuất bản và Thư viện
|
|
2
|
2.001727
|
Khai
báo nhập khẩu thiết bị in
|
Toàn trình
|
Cục
Xuất bản và Thư viện
|
XI. LĨNH VỰC PHÁT HÀNH XUẤT BẢN PHẨM
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Đủ điều kiện cung cấp DVC trực tuyến
|
Cơ quan thực hiện
|
|
1
|
1.004146
|
Thủ
tục cấp giấy xác nhận đăng ký nhập khẩu xuất bản phẩm để kinh doanh
|
Toàn trình
|
Cục
Xuất bản và Thư viện
|
|
2
|
3.000571
|
Thủ tục
khai báo hoạt động kinh doanh nhập khẩu xuất bản phẩm
|
Toàn trình
|
Cục
Xuất bản và Thư viện
|
|
3
|
3.000572
|
Thủ
tục khai báo hoạt động phát hành xuất bản phẩm điện tử
|
Toàn trình
|
Cục
Xuất bản và Thư viện
|
XII. LĨNH VỰC QUẢN LÝ HÀNG HÓA QUỐC TẾ CHUYÊN NGÀNH VĂN HÓA
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Đủ điều kiện cung cấp DVC trực tuyến
|
Cơ quan thực hiện
|
|
1
|
1.004617
|
Thủ
tục xác nhận đủ điều kiện nhập khẩu máy trò chơi điện tử có cài đặt chương
trình trả thưởng dành cho người nước ngoài và thiết bị chuyên dùng cho trò chơi
ở sòng bạc
|
Một phần
(theo điểm d khoản 1 Điều 14 Thông tư số 14/2026/TT-BTP)
|
Vụ Kế
hoạch, Tài chính
|
XIII. LĨNH VỰC THÔNG TIN ĐỐI NGOẠI
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Đủ điều kiện cung cấp DVC trực tuyến
|
Cơ quan thực hiện
|
|
1
|
1.002779
|
Thủ
tục trưng bày tranh, ảnh và các hình thức thông tin khác bên ngoài trụ sở cơ
quan đại diện nước ngoài, tổ chức nước ngoài
|
Toàn trình
|
Cục Báo chí
|
XIV. LĨNH VỰC THỂ DỤC THỂ THAO
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Đủ điều kiện cung cấp DVC trực tuyến
|
Cơ quan thực hiện
|
|
1
|
1.003819
|
Thủ tục
đăng cai tổ chức Đại hội thể thao khu vực, châu lục và thế giới tổ chức tại
Việt Nam; Đại hội thể thao toàn quốc
|
Toàn trình
|
Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Cục Thể dục thể thao Việt Nam
|
|
2
|
1.014698
|
Thủ
tục phê duyệt kế hoạch, chương trình phát triển thể thao chuyên nghiệp của
môn thể thao
|
Toàn trình
|
Cục
Thể dục thể thao Việt Nam
|
|
3
|
1.014697
|
Thủ
tục đăng cai tổ chức giải thi đấu từng môn thể thao cấp khu vực, châu lục, thế
giới cho người khuyết tật; giải thi đấu thể thao quần chúng cấp quốc gia
|
Toàn trình
|
Cục
Thể dục thể thao Việt Nam
|
|
4
|
2.001057
|
Thủ
tục công nhận Ban vận động thành lập hội thể thao quốc gia
|
Một phần
(theo điểm d khoản 1 Điều 14 Thông tư số 14/2026/TT-BTP)
|
Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Cục Thể dục thể thao Việt Nam
|
XV. LĨNH VỰC VĂN HỌC
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Đủ điều kiện cung cấp DVC trực tuyến
|
Cơ quan thực hiện
|
|
1
|
2.002838
|
Thủ
tục hỗ trợ sáng tác tác phẩm văn học (cấp Trung ương)
|
Một phần
(theo điểm d khoản 1 Điều 14 Thông tư số 14/2026/TT-BTP)
|
Bộ, cơ
quan ngang bộ thuộc Chính phủ, Hội quần chúng do Đảng, Nhà nước giao nhiệm vụ
ở trung ương thuộc Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.
|
|
2
|
2.002837
|
Thủ
tục lựa chọn đề cương để hỗ trợ viết, sáng tác tác phẩm văn học (cấp Trung
ương)
|
Một phần
(theo điểm d khoản 1 Điều 14 Thông tư số 14/2026/TT-BTP)
|
Bộ,
cơ quan ngang bộ thuộc Chính phủ, Hội quần chúng do Đảng, Nhà nước giao nhiệm
vụ ở trung ương thuộc Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.
|
XVI. LĨNH VỰC THI ĐUA, KHEN THƯỞNG
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Đủ điều kiện cung cấp DVC trực tuyến
|
Cơ quan thực hiện
|
|
1
|
1.012435
|
Thủ
tục xét tặng “Giải thưởng Hồ Chí Minh” về văn học, nghệ thuật (đối với Hội
Văn học nghệ thuật chuyên ngành trung ương)
|
Chưa đủ điều kiện cung cấp DVC trực tuyến
|
Hội
Văn học nghệ thuật chuyên ngành trung ương
|
|
2
|
1.012436
|
Thủ
tục xét tặng “Giải thưởng Nhà nước” về văn học, nghệ thuật (đối với Hội Văn học
nghệ thuật chuyên ngành trung ương)
|
Chưa đủ điều kiện cung cấp DVC trực tuyến
|
Hội
Văn học nghệ thuật chuyên ngành trung ương
|
|
3
|
1.012528
|
Thủ
tục xét tặng danh hiệu “Nghệ sĩ nhân dân” (đối với Hội đồng cấp cơ sở tại đơn
vị văn hóa, nghệ thuật thuộc các bộ)
|
Chưa đủ điều kiện cung cấp DVC trực tuyến
|
Đơn
vị văn hóa, nghệ thuật thuộc các bộ theo quy định chuyên ngành
|
|
4
|
1.012529
|
Thủ
tục xét tặng danh hiệu “Nghệ sĩ ưu tú” (đối với Hội đồng cấp cơ sở tại đơn vị
văn hóa, nghệ thuật thuộc các bộ)
|
Chưa đủ điều kiện cung cấp DVC trực tuyến
|
Đơn
vị văn hóa, nghệ thuật thuộc các bộ theo quy định chuyên ngành
|
PHỤ LỤC 2
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
(Kèm theo Quyết định số 2841/QĐ-BVHTTDL ngày 22/10/2026 của Bộ trưởng Bộ Văn
hóa, Thể thao và Du lịch)
I. LĨNH VỰC BÁO CHÍ
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Đủ điều kiện cung cấp DVC trực tuyến
|
Cơ quan thực hiện
|
|
1
|
1.009374
|
Thủ
tục cấp giấy phép xuất bản bản tin
|
Toàn trình
|
UBND
cấp tỉnh; Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT.
|
|
2
|
1.009386
|
Thủ
tục chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản bản tin
|
Toàn trình
|
UBND
cấp tỉnh; Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT.
|
|
3
|
1.013781
|
Thủ tục
chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép hoạt động báo chí in, giấy
phép hoạt động báo chí điện tử đối với cơ quan báo chí của địa phương
|
Toàn trình
|
UBND
cấp tỉnh; Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT.
|
|
4
|
1.013782
|
Thủ
tục cấp giấy phép xuất bản thêm ấn phẩm báo chí đối với cơ quan báo chí của địa
phương
|
Toàn trình
|
UBND
cấp tỉnh; Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT.
|
|
5
|
1.013784
|
Thủ
tục chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản thêm ấn phẩm
báo chí đối với cơ quan báo chí của địa phương
|
Toàn trình
|
UBND
cấp tỉnh; Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT.
|
|
6
|
1.013785
|
Thủ
tục cấp giấy phép xuất bản phụ trương đối với cơ quan báo chí của địa phương
|
Toàn trình
|
UBND
cấp tỉnh; Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT.
|
|
7
|
1.013788
|
Thủ tục
cấp giấy phép xuất bản đặc san đối với cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp của địa
phương
|
Toàn trình
|
UBND
cấp tỉnh; Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT.
|
|
8
|
1.013790
|
Thủ
tục đăng ký danh mục báo chí nhập khẩu
|
Toàn trình
|
UBND
cấp tỉnh; Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT.
|
|
9
|
1.013789
|
Thủ
tục chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản đặc san đối với
cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp của địa phương
|
Toàn trình
|
UBND
cấp tỉnh; Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT.
|
|
10
|
3.000574
|
Thủ
tục chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép mở chuyên trang của báo
chí điện tử đối với cơ quan báo chí của địa phương
|
Toàn trình
|
UBND
cấp tỉnh; Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT.
|
|
11
|
1.116487
|
Thủ
tục cấp giấy phép hoạt động của cơ sở kinh doanh dịch vụ phát hành báo chí nhập
khẩu đối với cơ quan báo chí của địa phương
|
Toàn trình
|
UBND
cấp tỉnh; Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT.
|
|
12
|
3.000575
|
Thủ
tục chấp thuận thay đổi biểu tượng ghi trong giấy phép sản xuất kênh chương
trình phát thanh trong nước, giấy phép sản xuất kênh chương trình truyền hình
trong nước (cho cơ quan báo chí hoạt động phát thanh, truyền hình cấp tỉnh)
|
Toàn trình
|
UBND
cấp tỉnh; Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT.
|
|
13
|
1.116208
|
Thủ
tục chấp thuận thay đổi biểu tượng ghi trong giấy phép hoạt động phát thanh,
truyền hình (cho cơ quan báo chí hoạt động phát thanh, truyền hình cấp tỉnh)
|
Toàn trình
|
UBND
cấp tỉnh; Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT.
|
|
14
|
2.001765
|
Thủ
tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp
từ vệ tinh
|
Toàn trình
|
Sở
VHTTDL hoặc Sở VHTT
|
|
15
|
1.003384
|
Thủ
tục sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước
ngoài trực tiếp từ vệ tinh
|
Toàn trình
|
Sở
VHTTDL hoặc Sở VHTT
|
II. LĨNH VỰC BẢN QUYỀN TÁC GIẢ
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Đủ điều kiện cung cấp DVC trực tuyến
|
Cơ quan thực hiện
|
|
1
|
1.003780
|
Thủ
tục cấp lại Thẻ giám định viên quyền tác giả, quyền liên quan
|
Một phần
(theo điểm b khoản 1 Điều 14 Thông tư số 14/2026/TT-BTP)
|
Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT
|
|
2
|
1.003801
|
Thủ
tục cấp Thẻ giám định viên quyền tác giả, quyền liên quan
|
Toàn trình
|
Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT
|
III. LĨNH VỰC DI SẢN VĂN HÓA
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Đủ điều kiện cung cấp DVC trực tuyến
|
Cơ quan thực hiện
|
|
1
|
1.001106
|
Thủ
tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh giám định di vật, cổ vật
|
Toàn trình
|
UBND
cấp tỉnh; Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT.
|
|
2
|
1.001123
|
Thủ
tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh giám định di vật, cổ vật
|
Toàn trình
|
UBND
cấp tỉnh; Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT.
|
|
3
|
1.001822
|
Thủ
tục cấp Chứng chỉ hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích
|
Toàn trình
|
UBND
cấp tỉnh; Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT.
|
|
4
|
1.002003
|
Thủ
tục cấp lại Chứng chỉ hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích
|
Toàn trình
|
UBND
cấp tỉnh; Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT.
|
|
5
|
1.003738
|
Thủ
tục cấp Chứng chỉ hành nghề kinh doanh di vật, cổ vật
|
Toàn trình
|
UBND
cấp tỉnh; Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT.
|
|
6
|
1.003793
|
Thủ
tục cấp giấy phép hoạt động bảo tàng ngoài công lập
|
Toàn trình
|
UBND
cấp tỉnh; Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT.
|
|
7
|
1.003838
|
Thủ
tục cho phép người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài
tiến hành nghiên cứu, sưu tầm, tư liệu hóa di sản văn hóa phi vật thể tại địa
phương
|
Toàn trình
|
UBND
cấp tỉnh; Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT.
|
|
8
|
1.003901
|
Thủ
tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di
tích
|
Toàn trình
|
UBND
cấp tỉnh; Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT.
|
|
9
|
1.013456
|
Thủ
tục cấp phép nhập khẩu di vật, cổ vật không nhằm mục đích kinh doanh cấp tỉnh
|
Toàn trình
|
UBND
cấp tỉnh; Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT.
|
|
10
|
1.013801
|
Thủ
tục cho phép người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài
tiến hành nghiên cứu, sưu tầm di sản tư liệu (địa phương)
|
Toàn trình
|
UBND
cấp tỉnh; Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT.
|
|
11
|
1.014217
|
Thủ
tục lấy ý kiến đối với việc sửa chữa, cải tạo, xây dựng nhà ở riêng lẻ nằm
trong khu vực bảo vệ di tích, di sản thế giới (trường hợp không cấp giấy phép
xây dựng)
|
Toàn trình
|
UBND
cấp tỉnh; Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT.
|
|
12
|
1.014218
|
Thủ
tục lấy ý kiến đối với việc xây dựng nhà ở riêng lẻ nằm ngoài khu vực bảo vệ
di tích, nằm ngoài vùng đệm của khu vực di sản thế giới có khả năng tác động
tiêu cực đến yếu tố gốc cấu thành di tích, cảnh quan văn hóa của di tích, di
sản thế giới (trường hợp không cấp giấy phép xây dựng)
|
Toàn trình
|
UBND
cấp tỉnh; Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT.
|
|
13
|
1.014608
|
Thủ
tục cấp Giấy chứng nhận chuyên gia giám định di vật, cổ vật
|
Toàn trình
|
UBND
cấp tỉnh; Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT.
|
|
14
|
1.014611
|
Thủ
tục cấp giấy phép làm bản sao di vật, cổ vật
|
Toàn trình
|
UBND
cấp tỉnh; Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT.
|
|
15
|
1.014609
|
Thủ tục
cấp lại Giấy chứng nhận chuyên gia giám định di vật, cổ vật
|
Toàn trình
|
UBND
cấp tỉnh; Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT.
|
|
16
|
1.014615
|
Thủ
tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư kinh doanh di vật, cổ vật
|
Toàn trình
|
UBND
cấp tỉnh; Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT.
|
|
17
|
1.014614
|
Thủ
tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư kinh doanh di vật, cổ vật
|
Toàn trình
|
UBND
cấp tỉnh; Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT.
|
|
18
|
1.014612
|
Thủ
tục cấp giấy phép làm bản sao di sản tư liệu được ghi vào Danh mục quốc gia về
di sản tư liệu (cấp tỉnh)
|
Toàn trình
|
UBND
cấp tỉnh; Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT.
|
|
19
|
1.014613
|
Thủ
tục cấp lại giấy phép hoạt động bảo tàng ngoài công lập
|
Toàn trình
|
UBND
cấp tỉnh; Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT.
|
|
20
|
1.014610
|
Thủ
tục bồi hoàn chi phí thực hiện việc đưa di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia có
nguồn gốc Việt Nam từ nước ngoài về nước (cấp tỉnh)
|
Toàn trình
|
UBND
cấp tỉnh; Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT.
|
|
21
|
1.014616
|
Thủ
tục cấp lại Chứng chỉ hành nghề kinh doanh di vật, cổ vật
|
Toàn trình
|
UBND
cấp tỉnh; Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT.
|
|
22
|
2.001591
|
Thủ
tục cấp phép khai quật khảo cổ khẩn cấp
|
Toàn trình
|
UBND
cấp tỉnh; Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT.
|
|
23
|
2.001641
|
Thủ
tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi
di tích
|
Toàn trình
|
UBND
cấp tỉnh; Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT.
|
|
24
|
2.001631
|
Thủ
tục đăng ký di vật, cổ vật
|
Toàn trình
|
UBND
cấp tỉnh; Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT.
|
IV. LĨNH VỰC ĐIỆN ẢNH
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Đủ điều kiện cung cấp DVC trực tuyến
|
Cơ quan thực hiện
|
|
1
|
1.011452
|
Thủ tục
cấp Giấy phép tổ chức liên hoan phim, liên hoan phim chuyên ngành, chuyên đề,
giải thưởng phim, cuộc thi phim tại Việt Nam
|
Toàn trình
|
UBND
cấp tỉnh; Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT.
|
|
2
|
1.011454
|
Thủ
tục cấp Giấy phép phân loại phim (cấp tỉnh)
|
Toàn trình
|
UBND
cấp tỉnh; Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT.
|
|
3
|
2.002897
|
Thủ
tục phát hành, phổ biến phim phục vụ nhiệm vụ chính trị không phát sinh doanh
thu (cấp tỉnh)
|
Một phần
(theo điểm d khoản 1 Điều 14 Thông tư số 14/2026/TT-BTP)
|
Cơ quan
đại diện chủ sở hữu phim; cơ quan, tổ chức, cá nhân được các đồng chủ sở hữu
phim giao hoặc ủy quyền thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
|
|
4
|
2.002898
|
Thủ
tục phát hành, phổ biến phim phục vụ nhiệm vụ chính trị có phát sinh doanh
thu (cấp tỉnh)
|
Một phần
(theo điểm d khoản 1 Điều 14 Thông tư số 14/2026/TT-BTP)
|
Cơ
quan đại diện chủ sở hữu phim; cơ quan, tổ chức, cá nhân được các đồng chủ sở
hữu phim giao hoặc ủy quyền thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
|
V. LĨNH VỰC DU LỊCH
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Đủ điều kiện cung cấp DVC trực tuyến
|
Cơ quan thực hiện
|
|
1
|
1.001440
|
Thủ
tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch tại điểm
|
Toàn trình
|
Sở
VHTTDL hoặc Sở Du lịch
|
|
2
|
1.001455
|
Thủ tục
công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ chăm sóc sức khỏe đạt tiêu chuẩn phục vụ
khách du lịch
|
Một phần
(theo điểm c khoản 1 Điều 14 Thông tư số 14/2026/TT-BTP)
|
Sở
VHTTDL hoặc Sở Du lịch
|
|
3
|
1.001837
|
Thủ
tục chấm dứt hoạt động của Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp
kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài
|
Một phần
(theo điểm b khoản 1 Điều 14 Thông tư số 14/2026/TT-BTP)
|
Sở
VHTTDL hoặc Sở Du lịch
|
|
4
|
1.003002
|
Thủ
tục gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh
nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài
|
Toàn trình
|
Sở
VHTTDL hoặc Sở Du lịch
|
|
5
|
1.003240
|
Thủ
tục cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh
nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài trong trường hợp chuyển địa điểm
đặt trụ sở của văn phòng đại diện
|
Một phần
(theo điểm b khoản 1 Điều 14 Thông tư số 14/2026/TT-BTP)
|
Sở
VHTTDL hoặc Sở Du lịch
|
|
6
|
1.003275
|
Thủ
tục cấp lại giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp
kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài trong trường hợp Giấy phép bị mất, bị hủy
hoại, bị hư hỏng hoặc bị tiêu hủy
|
Toàn trình
|
Sở
VHTTDL hoặc Sở Du lịch
|
|
7
|
1.003490
|
Thủ
tục công nhận khu du lịch cấp tỉnh
|
Một phần
(theo điểm c khoản 1 Điều 14 Thông tư số 14/2026/TT-BTP)
|
Sở
VHTTDL hoặc Sở Du lịch
|
|
8
|
1.003717
|
Thủ
tục cấp giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp
kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài
|
Toàn trình
|
Sở
VHTTDL hoặc Sở Du lịch
|
|
9
|
1.004503
|
Thủ
tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ vui chơi, giải trí đạt tiêu chuẩn phục
vụ khách du lịch
|
Một phần
(theo điểm c khoản 1 Điều 14 Thông tư số 14/2026/TT-BTP)
|
Sở
VHTTDL hoặc Sở Du lịch
|
|
10
|
1.004528
|
Thủ
tục công nhận điểm du lịch
|
Một phần
(theo điểm c khoản 1 Điều 14 Thông tư số 14/2026/TT-BTP)
|
Sở
VHTTDL hoặc Sở Du lịch
|
|
11
|
1.004572
|
Thủ
tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống đạt tiêu chuẩn phục vụ khách
du lịch
|
Một phần
(theo điểm c khoản 1 Điều 14 Thông tư số 14/2026/TT-BTP)
|
Sở
VHTTDL hoặc Sở Du lịch
|
|
12
|
1.004551
|
Thủ
tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ thể thao đạt tiêu chuẩn phục vụ khách
du lịch
|
Một phần
(theo điểm c khoản 1 Điều 14 Thông tư số 14/2026/TT-BTP)
|
Sở
VHTTDL hoặc Sở Du lịch
|
|
13
|
1.004580
|
Thủ
tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ mua sắm đạt tiêu chuẩn phục vụ khách
du lịch
|
Một phần
(theo điểm c khoản 1 Điều 14 Thông tư số 14/2026/TT-BTP)
|
Sở
VHTTDL hoặc Sở Du lịch
|
|
14
|
1.004605
|
Thủ
tục cấp Giấy chứng nhận khóa cập nhật kiến thức cho hướng dẫn viên du lịch nội
địa và hướng dẫn viên du lịch quốc tế
|
Toàn trình
|
Sở
VHTTDL hoặc Sở Du lịch
|
|
15
|
1.004594
|
Thủ
tục công nhận hạng cơ sở lưu trú du lịch: hạng 1 sao, 2 sao, 3 sao đối với
khách sạn, biệt thự du lịch, căn hộ du lịch, tàu thủy lưu trú du lịch
|
Một phần
(theo điểm c khoản 1 Điều 14 Thông tư số 14/2026/TT-BTP)
|
Sở
VHTTDL hoặc Sở Du lịch
|
|
16
|
1.014144
|
Thủ
tục điều chỉnh Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh
nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài
|
Một phần
(theo điểm b khoản 1 Điều 14 Thông tư số 14/2026/TT-BTP)
|
Sở
VHTTDL hoặc Sở Du lịch
|
|
17
|
1.014191
|
Thủ
tục cấp đổi biển hiệu phương tiện vận tải khách du lịch bằng đường thủy nội địa
(thẩm quyền của Sở Xây dựng).
|
Chưa có hệ thống cung cấp DVC trực tuyến
|
Sở
Xây dựng
|
|
18
|
1.014190
|
Thủ tục
cấp biển hiệu phương tiện vận tải khách du lịch bằng đường thủy nội địa (thẩm
quyền của Sở Xây dựng)
|
Chưa có hệ thống cung cấp DVC trực tuyến
|
Sở
Xây dựng
|
|
19
|
1.014192
|
Thủ
tục cấp lại biển hiệu phương tiện vận tải khách du lịch bằng đường thủy nội địa
(thẩm quyền của Sở Xây dựng).
|
Chưa có hệ thống cung cấp DVC trực tuyến
|
Sở
Xây dựng
|
|
20
|
1.014629
|
Thủ
tục thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa trong trường hợp
doanh nghiệp chấm dứt hoạt động kinh doanh dịch vụ lữ hành, giải thể hoặc phá
sản
|
Một phần
(theo điểm b khoản 1 Điều 14 Thông tư số 14/2026/TT-BTP)
|
Sở
VHTTDL hoặc Sở Du lịch
|
|
21
|
2.001628
|
Thủ
tục cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa
|
Một phần
(theo điểm b khoản 1 Điều 14 Thông tư số 14/2026/TT-BTP)
|
Sở
VHTTDL hoặc Sở Du lịch
|
|
22
|
1.004614
|
Thủ
tục cấp lại thẻ hướng dẫn viên du lịch
|
Toàn trình
|
Sở
VHTTDL hoặc Sở Du lịch
|
|
23
|
1.004623
|
Thủ
tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa
|
Toàn trình
|
Sở
VHTTDL hoặc Sở Du lịch
|
|
24
|
1.004628
|
Thủ
tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế
|
Toàn trình
|
Sở
VHTTDL hoặc Sở Du lịch
|
|
25
|
1.001432
|
Thủ
tục cấp đổi thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế, thẻ hướng dẫn viên du lịch nội
địa
|
Một phần
(theo điểm b khoản 1 Điều 14 Thông tư số 14/2026/TT-BTP)
|
Sở
VHTTDL hoặc Sở Du lịch
|
VI. LĨNH VỰC GIA ĐÌNH
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Đủ điều kiện cung cấp DVC trực tuyến
|
Cơ quan thực hiện
|
|
1
|
1.012081
|
Thủ
tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký thành lập cơ sở cung cấp dịch vụ trợ giúp
phòng, chống bạo lực gia đình
|
Toàn trình
|
Sở
VHTTDL hoặc Sở VHTT
|
|
2
|
1.012082
|
Thủ
tục cấp đổi giấy chứng nhận đăng ký thành lập cơ sở cung cấp dịch vụ trợ giúp
phòng, chống bạo lực gia đình
|
Toàn trình
|
Sở
VHTTDL hoặc Sở VHTT
|
|
3
|
1.012080
|
Thủ
tục cấp lần đầu Giấy chứng nhận đăng ký thành lập của cơ sở cung cấp dịch vụ trợ
giúp phòng, chống bạo lực gia đình
|
Toàn trình
|
Sở
VHTTDL hoặc Sở VHTT
|
VII. LĨNH VỰC HỢP TÁC QUỐC TẾ
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Đủ điều kiện cung cấp DVC trực tuyến
|
Cơ quan thực hiện
|
|
1
|
1.001082
|
Thủ
tục cấp lại Giấy chứng nhận thành lập và hoạt động của chi nhánh cơ sở văn
hóa nước ngoài tại Việt Nam
|
Toàn trình
|
UBND
cấp tỉnh; Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT.
|
|
2
|
1.001091
|
Thủ
tục gia hạn Giấy chứng nhận thành lập và hoạt động của chi nhánh cơ sở văn
hóa nước ngoài tại Việt Nam
|
Toàn trình
|
UBND
cấp tỉnh; Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT.
|
|
3
|
1.006412
|
Thủ
tục cấp Giấy chứng nhận thành lập và hoạt động của chi nhánh cơ sở văn hóa nước
ngoài tại Việt Nam
|
Toàn trình
|
UBND
cấp tỉnh; Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT.
|
VIII. LĨNH VỰC MỸ THUẬT, NHIẾP ẢNH VÀ TRIỂN LÃM
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Đủ điều kiện cung cấp DVC trực tuyến
|
Cơ quan thực hiện
|
|
1
|
1.001147
|
Thủ
tục thông báo tổ chức triển lãm do tổ chức ở địa phương hoặc cá nhân tổ chức
tại địa phương không vì mục đích thương mại
|
Toàn trình
|
Sở
VHTTDL hoặc Sở VHTT
|
|
2
|
1.001229
|
Thủ tục
cấp giấy phép tổ chức triển lãm do các tổ chức, cá nhân tại địa phương đưa ra
nước ngoài không vì mục đích thương mại
|
Toàn trình
|
Sở
VHTTDL hoặc Sở VHTT
|
|
3
|
1.001211
|
Thủ
tục cấp giấy phép tổ chức triển lãm do cá nhân nước ngoài tổ chức tại địa
phương không vì mục đích thương mại
|
Toàn trình
|
Sở
VHTTDL hoặc Sở VHTT
|
|
4
|
1.001704
|
Thủ
tục cấp giấy phép triển lãm tác phẩm nhiếp ảnh tại Việt Nam (thẩm quyền của Sở
Văn hóa, Thể thao và Du lịch/Sở Văn hóa và Thể thao)
|
Toàn trình
|
Sở
VHTTDL hoặc Sở VHTT
|
|
5
|
1.001738
|
Thủ
tục cấp giấy phép tổ chức trại sáng tác điêu khắc
|
Toàn trình
|
UBND
cấp tỉnh; Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT.
|
|
6
|
1.001755
|
Thủ
tục cấp giấy phép xây dựng tượng đài, tranh hoành tráng
|
Toàn trình
|
UBND
cấp tỉnh; Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT.
|
|
7
|
1.001778
|
Thủ
tục cấp giấy phép sao chép tác phẩm mỹ thuật về danh nhân văn hóa, anh hùng
dân tộc, lãnh tụ
|
Toàn trình
|
Sở
VHTTDL hoặc Sở VHTT
|
|
8
|
1.001671
|
Thủ
tục cấp giấy phép đưa tác phẩm nhiếp ảnh từ Việt Nam ra nước ngoài triển lãm (thẩm
quyền của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch/Sở Văn hóa và Thể thao)
|
Toàn trình
|
Sở
VHTTDL hoặc Sở VHTT
|
|
9
|
1.001809
|
Thủ
tục cấp giấy phép triển lãm mỹ thuật (thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh)
|
Toàn trình
|
UBND
cấp tỉnh; Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT.
|
|
10
|
1.001833
|
Thủ
tục tiếp nhận thông báo tổ chức thi sáng tác tác phẩm mỹ thuật (thẩm quyền của
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
|
Toàn trình
|
Sở
VHTTDL hoặc Sở VHTT
|
|
11
|
2.001496
|
Thủ
tục phê duyệt nội dung tác phẩm mỹ thuật, tác phẩm nhiếp ảnh nhập khẩu nhằm mục
đích kinh doanh
|
Toàn trình
|
Sở
VHTTDL hoặc Sở VHTT
|
IX. LĨNH VỰC NGHỆ THUẬT BIỂU DIỄN
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Đủ điều kiện cung cấp DVC trực tuyến
|
Cơ quan thực hiện
|
|
1
|
1.009397
|
Thủ
tục tổ chức biểu diễn nghệ thuật
|
Toàn trình
|
UBND
cấp tỉnh; Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT.
|
|
2
|
1.009403
|
Thủ
tục ra nước ngoài dự thi người đẹp, người mẫu
|
Toàn trình
|
Sở
VHTTDL hoặc Sở VHTT
|
|
3
|
1.009398
|
Thủ
tục tổ chức cuộc thi, liên hoan
|
Toàn trình
|
UBND
cấp tỉnh; Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT.
|
|
4
|
1.009399
|
Thủ tục
tổ chức cuộc thi người đẹp, người mẫu
|
Toàn trình
|
UBND
cấp tỉnh; Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT.
|
X. LĨNH VỰC QUẢNG CÁO
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Đủ điều kiện cung cấp DVC trực tuyến
|
Cơ quan thực hiện
|
|
1
|
1.004645
|
Thủ tục
thông báo tổ chức đoàn người thực hiện quảng cáo
|
Toàn trình
|
Sở
VHTTDL hoặc Sở VHTT
|
|
2
|
1.004650
|
Thủ
tục tiếp nhận hồ sơ thông báo sản phẩm quảng cáo trên bảng quảng cáo, băng-rôn
|
Toàn trình
|
Sở
VHTTDL hoặc Sở VHTT
|
XI. LĨNH VỰC THÔNG TIN ĐIỆN TỬ VÀ CHUYỂN ĐỔI SỐ
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Đủ điều kiện cung cấp DVC trực tuyến
|
Cơ quan thực hiện
|
|
1
|
1.004104
|
Thủ
tục công bố chất lượng dịch vụ phát thanh, truyền hình
|
Toàn trình
|
Sở
VHTTDL hoặc Sở VHTT
|
|
2
|
1.004233
|
Thủ tục
gia hạn Giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền
|
Toàn trình
|
Sở
VHTTDL hoặc Sở VHTT
|
|
3
|
1.004321
|
Thủ
tục sửa đổi, bổ sung Giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả
tiền
|
Toàn trình
|
Sở
VHTTDL hoặc Sở VHTT
|
|
4
|
1.002001
|
Thủ
tục cấp giấy chứng nhận cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng
|
Toàn trình
|
Sở
VHTTDL hoặc Sở VHTT
|
|
5
|
1.001976
|
Thủ
tục sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2,
G3, G4 trên mạng
|
Toàn trình
|
Sở
VHTTDL hoặc Sở VHTT
|
|
6
|
1.004250
|
Thủ
tục gia hạn giấy phép cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1 trên mạng
|
Toàn trình
|
Sở
VHTTDL hoặc Sở VHTT
|
|
7
|
1.004508
|
Thủ
tục cấp Giấy xác nhận thông báo phát hành trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng
|
Toàn trình
|
Sở
VHTTDL hoặc Sở VHTT
|
|
8
|
1.005452
|
Thủ
tục sửa đổi, bổ sung Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp
|
Toàn trình
|
Sở
VHTTDL hoặc Sở VHTT
|
|
9
|
2.001098
|
Thủ
tục cấp Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp
|
Toàn trình
|
Sở
VHTTDL hoặc Sở VHTT
|
|
10
|
2.001091
|
Thủ tục
gia hạn Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp
|
Toàn trình
|
Sở
VHTTDL hoặc Sở VHTT
|
|
11
|
2.001168
|
Thủ
tục sửa đổi, bổ sung Giấy phép cung cấp dịch vụ mạng xã hội
|
Toàn trình
|
Sở
VHTTDL hoặc Sở VHTT
|
|
12
|
2.001169
|
Thủ
tục gia hạn Giấy phép cung cấp dịch vụ mạng xã hội
|
Toàn trình
|
Sở
VHTTDL hoặc Sở VHTT
|
|
13
|
2.002738
|
Thủ
tục gia hạn giấy chứng nhận cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên
mạng
|
Toàn trình
|
Sở
VHTTDL hoặc Sở VHTT
|
|
14
|
2.002739
|
Thủ tục
sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận thông báo phát hành trò chơi điện tử G2, G3,
G4 trên mạng
|
Toàn trình
|
Sở
VHTTDL hoặc Sở VHTT
|
|
15
|
2.002773
|
Thủ
tục sửa đổi, bổ sung giấy xác nhận thông báo cung cấp dịch vụ mạng xã hội
|
Toàn trình
|
Sở
VHTTDL hoặc Sở VHTT
|
|
16
|
2.002772
|
Thủ
tục cấp giấy xác nhận thông báo cung cấp dịch vụ mạng xã hội
|
Toàn trình
|
Sở
VHTTDL hoặc Sở VHTT
|
XII. LĨNH VỰC XUẤT BẢN
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Đủ điều kiện cung cấp DVC trực tuyến
|
Cơ quan thực hiện
|
|
1
|
1.003868
|
Thủ tục
cấp giấy phép xuất bản tài liệu không kinh doanh
|
Toàn trình
|
Sở
VHTTDL hoặc Sở VHTT
|
|
2
|
1.013699
|
Thủ
tục cấp lại giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của Nhà xuất
bản nước ngoài, tổ chức phát hành xuất bản phẩm nước ngoài
|
Toàn trình
|
Sở
VHTTDL hoặc Sở VHTT
|
|
3
|
1.013698
|
Thủ
tục cấp giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của Nhà xuất bản
nước ngoài, tổ chức phát hành xuất bản phẩm nước ngoài
|
Toàn trình
|
Sở
VHTTDL hoặc Sở VHTT
|
XIII. LĨNH VỰC IN
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Đủ điều kiện cung cấp DVC trực tuyến
|
Cơ quan thực hiện
|
|
1
|
2.001564
|
Cấp
giấy phép in gia công xuất bản phẩm cho nước ngoài (địa phương)
|
Toàn trình
|
Sở
VHTTDL hoặc Sở VHTT
|
|
2
|
2.001584
|
Thủ
tục cấp lại Giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm
|
Toàn trình
|
Sở VHTTDL
hoặc Sở VHTT
|
|
3
|
2.001594
|
Thủ
tục cấp Giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm
|
Toàn trình
|
Sở
VHTTDL hoặc Sở VHTT
|
|
4
|
2.001737
|
Thủ
tục xác nhận thay đổi thông tin đăng ký hoạt động in (cấp tỉnh)
|
Toàn trình
|
Sở
VHTTDL hoặc Sở VHTT
|
|
5
|
2.001740
|
Thủ
tục xác nhận đăng ký hoạt động in (cấp tỉnh)
|
Toàn trình
|
Sở
VHTTDL hoặc Sở VHTT
|
XIV. LĨNH VỰC PHÁT HÀNH XUẤT BẢN PHẨM
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Đủ điều kiện cung cấp DVC trực tuyến
|
Cơ quan thực hiện
|
|
1
|
1.003483
|
Thủ
tục cấp giấy phép tổ chức triển lãm, hội chợ xuất bản phẩm
|
Toàn trình
|
Sở
VHTTDL hoặc Sở VHTT
|
XV. LĨNH VỰC QUẢN LÝ HÀNG HÓA QUỐC TẾ CHUYÊN NGÀNH VĂN HÓA
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Đủ điều kiện cung cấp DVC trực tuyến
|
Cơ quan thực hiện
|
|
1
|
1.003560
|
Thủ tục
xác nhận danh mục sản phẩm nghe nhìn có nội dung vui chơi giải trí nhập khẩu
|
Một phần
(theo điểm d khoản 1 Điều 14 Thông tư số 14/2026/TT-BTP)
|
Sở
VHTTDL hoặc Sở VHTT
|
|
2
|
1.003743
|
Thủ
tục kiểm tra chuyên ngành văn hóa phẩm không nhằm mục đích kinh doanh trước
khi xuất khẩu
|
Một phần
(theo điểm a khoản 1 Điều 14 Thông tư số 14/2026/TT-BTP)
|
Sở
VHTTDL hoặc Sở VHTT
|
|
3
|
1.003784
|
Thủ
tục thông báo nhập khẩu văn hóa phẩm (trừ di vật, cổ vật) không nhằm mục đích
kinh doanh cấp tỉnh
|
Toàn trình
|
Sở
VHTTDL hoặc Sở VHTT
|
XVI. LĨNH VỰC THÔNG TIN ĐỐI NGOẠI
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Đủ điều kiện cung cấp DVC trực tuyến
|
Cơ quan thực hiện
|
|
1
|
1.003888
|
Thủ
tục trưng bày tranh, ảnh và các hình thức thông tin khác bên ngoài trụ sở cơ quan
đại diện nước ngoài, tổ chức nước ngoài (địa phương)
|
Toàn trình
|
Sở
VHTTDL hoặc Sở VHTT
|
XVII. LĨNH VỰC THỂ DỤC THỂ THAO
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Đủ điều kiện cung cấp DVC trực tuyến
|
Cơ quan thực hiện
|
|
1
|
1.000560
|
Thủ tục
cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn
Quyền anh
|
Toàn trình
|
Sở
VHTTDL hoặc Sở VHTT
|
|
2
|
1.000544
|
Thủ
tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với
môn Võ cổ truyền, Vovinam
|
Toàn trình
|
Sở
VHTTDL hoặc Sở VHTT
|
|
3
|
1.000485
|
Thủ
tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với
môn Patin
|
Toàn trình
|
Sở
VHTTDL hoặc Sở VHTT
|
|
4
|
1.000883
|
Thủ
tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh hoạt động thể thao đối với môn Bơi,
Lặn
|
Toàn trình
|
Sở
VHTTDL hoặc Sở VHTT
|
|
5
|
1.000904
|
Thủ
tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với
môn Karate
|
Toàn trình
|
Sở
VHTTDL hoặc Sở VHTT
|
|
6
|
1.000842
|
Thủ
tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với
môn Judo
|
Toàn trình
|
Sở
VHTTDL hoặc Sở VHTT
|
|
7
|
1.000830
|
Thủ
tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với
môn Dù lượn và Diều bay
|
Toàn trình
|
Sở
VHTTDL hoặc Sở VHTT
|
|
8
|
1.000983
|
Thủ tục
cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao trong trường
hợp bị mất hoặc hư hỏng
|
Một phần
(theo điểm b khoản 1 Điều 14 Thông tư số 14/2026/TT-BTP)
|
Sở
VHTTDL hoặc Sở VHTT
|
|
9
|
1.001195
|
Thủ
tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với
môn Taekwondo
|
Toàn trình
|
Sở
VHTTDL hoặc Sở VHTT
|
|
10
|
1.001056
|
Thủ
tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với
môn Đấu kiếm thể thao
|
Toàn trình
|
Sở
VHTTDL hoặc Sở VHTT
|
|
11
|
1.001213
|
Thủ
tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với
môn Mô tô nước trên biển
|
Toàn trình
|
Sở
VHTTDL hoặc Sở VHTT
|
|
12
|
1.001517
|
Thủ
tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với
môn Leo núi thể thao
|
Toàn trình
|
Sở VHTTDL
hoặc Sở VHTT
|
|
13
|
1.001801
|
Thủ
tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với
môn Bắn súng thể thao
|
Toàn trình
|
Sở
VHTTDL hoặc Sở VHTT
|
|
14
|
1.001782
|
Thủ
tục đăng cai tổ chức giải thi đấu vô địch từng môn thể thao của tỉnh, thành
phố trực thuộc trung ương
|
Toàn trình
|
Sở
VHTTDL hoặc Sở VHTT
|
|
15
|
1.002013
|
Thủ
tục đăng cai giải thi đấu, trận thi đấu thể thao thành tích cao khác do liên
đoàn thể thao tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương tổ chức
|
Toàn trình
|
Sở
VHTTDL hoặc Sở VHTT
|
|
16
|
1.002022
|
Thủ
tục đăng cai giải thi đấu, trận thi đấu do liên đoàn thể thao quốc gia hoặc
liên đoàn thể thao quốc tế tổ chức hoặc đăng cai tổ chức
|
Toàn trình
|
Sở
VHTTDL hoặc Sở VHTT
|
|
17
|
1.002396
|
Thủ tục
cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao
|
Toàn trình
|
Sở
VHTTDL hoặc Sở VHTT
|
|
18
|
1.002445
|
Thủ
tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao của câu lạc
bộ thể thao chuyên nghiệp
|
Toàn trình
|
Sở
VHTTDL hoặc Sở VHTT
|
|
19
|
1.003441
|
Thủ
tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao trong
trường hợp thay đổi nội dung ghi trong giấy chứng nhận
|
Một phần
(theo điểm b khoản 1 Điều 14 Thông tư số 14/2026/TT-BTP)
|
Sở
VHTTDL hoặc Sở VHTT
|
|
20
|
1.005162
|
Thủ
tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với
môn Wushu
|
Toàn trình
|
Sở
VHTTDL hoặc Sở VHTT
|
|
21
|
1.005357
|
Thủ
tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với
môn Lặn biển thể thao giải trí
|
Toàn trình
|
Sở
VHTTDL hoặc Sở VHTT
|
|
22
|
2.002188
|
Thủ
tục Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với
môn Lân Sư Rồng
|
Toàn trình
|
Sở
VHTTDL hoặc Sở VHTT
|
XVIII. LĨNH VỰC VĂN HÓA CƠ SỞ
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Đủ điều kiện cung cấp DVC trực tuyến
|
Cơ quan thực hiện
|
|
1
|
1.003676
|
Thủ
tục đăng ký tổ chức lễ hội (thẩm quyền của UBND cấp tỉnh)
|
Toàn trình
|
UBND
cấp tỉnh; Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT
|
|
2
|
1.003654
|
Thủ
tục thông báo tổ chức lễ hội (thẩm quyền của UBND cấp tỉnh)
|
Toàn trình
|
UBND
cấp tỉnh; Sở VHTTDL hoặc Sở VHTT
|
XIX. LĨNH VỰC VĂN HỌC
XX. LĨNH VỰC THI ĐUA, KHEN THƯỞNG
PHỤ LỤC 3
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP
XÃ
(Kèm theo Quyết định số 2841/QĐ-BVHTTDL ngày 22/10/2026 của Bộ trưởng Bộ Văn
hóa, Thể thao và Du lịch)
I. LĨNH VỰC DI SẢN VĂN HÓA
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Đủ điều kiện cung cấp DVC trực tuyến
|
Cơ quan thực hiện
|
|
1
|
1.014312
|
Thủ tục
thôi hưởng trợ cấp sinh hoạt hàng tháng, bảo hiểm y tế đối với Nghệ nhân nhân
dân, Nghệ nhân ưu tú
|
Toàn trình
|
UBND cấp xã
|
|
2
|
1.014310
|
Thủ
tục hưởng trợ cấp sinh hoạt hàng tháng đối với Nghệ nhân nhân dân, Nghệ nhân
ưu tú
|
Toàn trình
|
UBND cấp xã
|
II. LĨNH VỰC GIA ĐÌNH
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Đủ điều kiện cung cấp DVC trực tuyến
|
Cơ quan thực hiện
|
|
1
|
1.012084
|
Thủ
tục cấm tiếp xúc theo Quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã theo đề
nghị của cơ quan, tổ chức, cá nhân
|
Toàn trình
|
UBND cấp xã
|
|
2
|
1.012085
|
Thủ
tục hủy bỏ Quyết định cấm tiếp xúc theo đơn đề nghị
|
Toàn trình
|
UBND cấp xã
|
III. LĨNH VỰC THÔNG TIN ĐIỆN TỬ VÀ CHUYỂN ĐỔI SỐ
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Đủ điều kiện cung cấp DVC trực tuyến
|
Cơ quan thực hiện
|
|
1
|
1.013793
|
Thủ tục
sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ
trò chơi điện tử công cộng
|
Toàn trình
|
UBND
cấp xã
|
|
2
|
1.013794
|
Thủ
tục gia hạn giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò
chơi điện tử công cộng
|
Một phần
(theo điểm b khoản 1 Điều 14 Thông tư số 14/2026/TT-BTP)
|
UBND
cấp xã
|
|
3
|
1.013792
|
Thủ
tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi
điện tử công cộng
|
Một phần
(theo điểm b khoản 1 Điều 14 Thông tư số 14/2026/TT-BTP)
|
UBND
cấp xã
|
IV. LĨNH VỰC IN
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Đủ điều kiện cung cấp DVC trực tuyến
|
Cơ quan thực hiện
|
|
1
|
3.000569
|
Thủ
tục xác nhận đăng ký hoạt động in (cấp xã)
|
Toàn trình
|
Phòng
Văn hóa - Xã hội (thuộc UBND cấp xã)
|
|
2
|
3.000570
|
Thủ tục
xác nhận thay đổi thông tin đăng ký hoạt động in (cấp xã)
|
Toàn trình
|
Phòng
Văn hóa - Xã hội (thuộc UBND cấp xã)
|
V. LĨNH VỰC PHÁT HÀNH XUẤT BẢN PHẨM
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Đủ điều kiện cung cấp DVC trực tuyến
|
Cơ quan thực hiện
|
|
1
|
3.000576
|
Thủ tục
khai báo hoạt động phát hành xuất bản phẩm
|
Toàn trình
|
UBND cấp xã
|
VI. LĨNH VỰC THỂ DỤC THỂ THAO
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Đủ điều kiện cung cấp DVC trực tuyến
|
Cơ quan thực hiện
|
|
1
|
2.000794
|
Thủ
tục công nhận câu lạc bộ thể dục thể thao cơ sở
|
Toàn trình
|
UBND cấp xã
|
VII. LĨNH VỰC VĂN HÓA CƠ SỞ
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Đủ điều kiện cung cấp DVC trực tuyến
|
Cơ quan thực hiện
|
|
1
|
1.013791
|
Thủ
tục tiếp nhận hồ sơ đăng ký lễ hội quy mô cấp xã
|
Toàn trình
|
UBND cấp xã
|
|
2
|
1.003622
|
Thủ
tục thông báo tổ chức lễ hội cấp xã
|
Toàn trình
|
UBND cấp xã
|
Quyết định 2841/QĐ-BVHTTDL năm 2026 về Danh mục chuẩn hóa thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2841/QĐ-BVHTTDL ngày 22/10/2026 về Danh mục chuẩn hóa thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
Văn bản liên quan
Ban hành:
09/10/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/10/2026
Ban hành:
30/09/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/10/2026
Ban hành:
27/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/07/2026
Ban hành:
03/12/2020
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/12/2020
Ban hành:
21/09/2015
Hiệu lực: Đã biết
Cập nhật:
24/09/2015
Ban hành:
11/06/2015
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/08/2015
45
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|