|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH AN GIANG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 634/QĐ-UBND
|
An Giang, ngày 24
tháng 4 năm 2025
|
QUYẾT
ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI
QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC ĐO ĐẠC BẢN ĐỒ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA
SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH AN GIANG
CHỦ TỊCH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức
Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về việc thực hiện cơ chế
một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số
107/2021/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2021 sửa đổi Nghị định 61/2018/NĐ-CP về
thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành
chính;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về
nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP
ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa
liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
545/QĐ-UBND ngày 16 tháng 4 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang
về việc công bố danh mục thủ tục hành chính chuẩn hoá trong lĩnh vực đo đạc và
bản đồ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh An
Giang;
Xét đề nghị của Giám
đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh An Giang tại Tờ trình số 227/TTr-SNNMT
ngày 23 tháng 4 năm 2025.
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1. Phê
duyệt kèm theo Quyết định này Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành
chính lĩnh vực đo đạc và bản đồ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp
và Môi trường (đính kèm Phụ lục).
Điều 2. Quyết
định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số Quyết định số
1509/QĐ-UBND ngày 02 tháng 10 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An
Giang về việc phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính
lĩnh vực đo đạc và bản đồ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi
trường.
- Giao Sở Nông nghiệp
và Môi trường chủ trì, phối hợp Khoa học và Công nghệ và các đơn vị có liên
quan trên cơ sở quy trình được ban hành kèm theo Quyết định này cập nhật quy
trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính vào hệ thống thông tin một cửa điện
tử của tỉnh.
Điều 3. Chánh
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Giám đốc
Sở Khoa học và Công nghệ, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân
dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị
trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
|
Nơi nhận:
- Như
Điều 3;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Cục kiểm soát TTHC - VPCP;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Các Sở, Ban, ngành tỉnh;
- UBND các huyện, thị xã, thành phố;
- UBND các xã, phường, thị trấn;
- VP UBND tỉnh: LĐVP, TH;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Website tỉnh;
- Viễn thông An Giang (VNPT);
- Lưu: VT, TH.
|
CHỦ
TỊCH
Hồ Văn Mừng
|
PHỤ
LỤC
QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH LĨNH VỰC ĐO ĐẠC BẢN ĐỒ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ
MÔI TRƯỜNG TỈNH AN GIANG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 634/QĐ-UBND ngày 24/4/2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh An Giang)
1.
Cấp, gia hạn, cấp lại, cấp đổi chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II
1.1
Cấp chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II
|
SNNMT
|
QUY
TRÌNH
|
Mã
hiệu:
|
QT-….
|
|
Cấp chứng chỉ hành
nghề đo đạc và bản đồ hạng II
|
Ngày
BH
|
...../..../20..
|
MỤC LỤC
SỬA ĐỔI TÀI LIỆU
1.MỤC ĐÍCH
2.PHẠM VI
3.TÀI LIỆU VIỆN DẪN
4.ĐỊNH NGHĨA/VIẾT TẮT
5.NỘI DUNG QUY TRÌNH
6.BIỂU MẪU
7.HỒ SƠ CẦN LƯU
|
Trách
nhiệm
|
Soạn
thảo
|
Xem
xét
|
Phê
duyệt
|
|
Họ
tên
|
|
|
|
|
Chữ
ký
|
|
|
|
|
Chức
vụ
|
Chuyên
viên
|
Trưởng
phòng
Phòng Quản lý đất đai
|
Giám
đốc
|
SỬA ĐỔI TÀI LIỆU
|
Yêu
cầu sửa đổi/ bổ sung
|
Trang
/ Phần liên quan việc sửa đổi
|
Mô
tả nội dung sửa đổi
|
Lần
ban hành/Lần sửa đổi
|
Ngày
ban hành
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1. MỤC ĐÍCH: Quy định trình tự Tiếp
nhận và trả kết quả hồ sơ cấp chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II
thuộc thẩm quyền của Sở Tài nguyênNông nghiệp và Môi trường.
2. PHẠM VI: Cá nhân trong nước
3. TÀI LIỆU VIỆN DẪN: Các văn bản pháp quy
liên quan đề cập tại mục 5.1
4. ĐỊNH NGHĨA/ VIẾT TẮT
- P.QLĐĐ: Phòng Quản lý
đất đai
- SNNMT: Sở Nông nghiệp
và Môi trường
- TTPVHCC: Trung tâm
Phục vụ hành chính công
5. NỘI DUNG QUY TRÌNH
|
5.1
|
- Luật Đo đạc và bản
đồ số 27/2018/QH14 ngày 14 tháng 6 năm 2018.
- Nghị định số
27/2019/NĐ-CP ngày 13 tháng 3 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Đo đạc và bản đồ.
- Nghị định số
136/2021/NĐ-CP ngày 31/12/2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 27/2019/NĐ-CP ngày 13/3/2019 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều của Luật Đo đạc và bản đồ.
- Nghị định số
22/2023/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định liên quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực tài
nguyên và môi trường.
- Quyết định số
659/QĐ-BNNMT ngày 04/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố
chuẩn hoá thủ tục hành chính lĩnh vực đo đạc và bản đồ thuộc phạm vi chức
năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
5.2
|
Điều kiện thực hiện
thủ tục hành chính
|
|
|
Chứng chỉ hành nghề đo
đạc và bản đồ hạng II được cấp cho cá nhân có trình độ từ đại học trở lên, có
thời gian ít nhất là 02 năm liên tục tham gia hoạt động đo đạc và bản đồ; cá
nhân có trình độ trung cấp hoặc cao đẳng, có ít nhất là 03 năm liên tục tham
gia hoạt động đo đạc và bản đồ và đáp ứng đủ các điều kiện sau đây:
a. Có đủ năng lực
hành vi dân sự theo quy định của pháp luật.
b. Có trình độ chuyên
môn được đào tạo, thời gian và kinh nghiệm tham gia công việc phù hợp với nội
dung đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề.
c. Đã qua sát hạch
kinh nghiệm nghề nghiệp và kiến thức pháp luật liên quan đến nội dung đề nghị
cấp chứng chỉ hành nghề.
|
|
5.3
|
Thành
phần hồ sơ
|
Bản
chính
|
Bản
sao
|
|
|
5.3.1. Đơn đề nghị
cấp chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ theo Mẫu số 12 Phụ lục IA ban hành
kèm theo Nghị định số 136/2021/NĐ-CP (được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 5 Điều
9 Nghị định số 22/2023/NĐ-CP) kèm theo 01 ảnh màu cỡ 4x6 cm có nền màu trắng.
|
x
|
|
|
5.3.2. Bản sao văn
bằng, chứng chỉ về chuyên môn do cơ sở đào tạo hợp pháp cấp; giấy chứng nhận
đủ sức khỏe hành nghề do cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có đủ điều kiện theo quy
định.
|
|
x
|
|
5.3.3. Bản khai kinh
nghiệm nghề nghiệp theo Mẫu số 13
Phụ lục IA ban hành kèm theo Nghị định số 136/2021/NĐ-CP (được sửa đổi,
bổ sung bởi khoản 5 Điều 9 Nghị định số 22/2023/NĐ-CP).
|
x
|
|
|
5.3.4. Bản sao giấy
tờ chứng minh là người được miễn sát hạch kinh nghiệm nghề nghiệp, kiến thức
pháp luật.
|
|
x
|
|
|
5.3.5. Bản sao kết
quả sát hạch đạt yêu cầu trong trường hợp đã sát hạch trước ngày nộp hồ sơ đề
nghị cấp chứng chỉ hành nghề.
|
|
x
|
|
5.4
|
Số lượng hồ sơ: 01 bộ
|
|
5.5
|
Thời gian xử lý: Sau thời hạn 10 ngày
(80 giờ) làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
|
|
5.6
|
Nơi tiếp nhận và trả
kết quả:
- Nộp hồ sơ trực tiếp
tại TTPVHCC tỉnh.
- Nộp hồ sơ qua bưu
điện đến TTPVHCC tỉnh.
- Nộp hồ sơ trực tuyến
tại https://dichvucong.angiang.gov.vn/ hoặc https://dichvucong.gov.vn (nếu
có)
|
|
5.7
|
Lệ phí: Chưa quy định
|
|
5.8
|
Quy trình xử lý công
việc:
|
|
TT
|
Trình
tự
|
Trách
nhiệm
|
Thời
gian
|
Biểu
mẫu/ Kết quả
|
|
Bước
1
|
Tiếp nhận hồ sơ:
|
|
|
|
|
SNNMT có trách nhiệm
kiểm tra sự đầy đủ và tính hợp lệ của hồ sơ.
|
Chuyên
viên P.QLĐĐ
|
04
giờ
|
|
|
Bước
2
|
Xử lý hồ sơ:
|
|
|
|
|
Trường hợp hồ sơ chưa
đúng quy định
|
Chuyên
viên P.QLĐĐ
|
08
giờ
|
Thông báo bằng văn
bản hoặc thư điện tử cho cá nhân đề nghị cấp chứng chỉ về đề nghị hoàn thiện
hồ sơ theo đúng quy định.
|
|
Hồ sơ đầy đủ theo quy
định và hợp lệ:
|
|
|
|
|
a) Thông báo thời
gian sát hạch trên cổng thông tin điện tử của SNNMT
|
SNNMT
|
Trước
30 ngày tổ chức sát hạch, xét cấp chứng chỉ (không tính vào thời gian giải
quyết TTHC)
|
|
|
b) Thông báo bằng văn
bản và đăng tải trên cổng thông tin điện tử của SNNMT về thời gian,
địa điểm tổ chức và mã số dự sát hạch của từng cá nhân.
|
SNNMT
|
10
ngày trước khi tổ chức sát hạch (không tính vào thời gian
giải quyết TTHC)
|
|
|
Bước
3
|
Tổ chức sát hạch cấp
chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ:
|
|
|
|
|
- Các hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ sẽ tổ chức sát hạch cấp chứng chỉ.
- SNNMT tổ chức sát
hạch xét cấp chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ theo quy định tại điểm a
Khoản 15 Điều 1 Nghị định số 136/2021/NĐ-CP ngày 31/12/2021 và Điều 44 Nghị
định 27/2019/NĐ-CP ngày 13/3/2019.
- Trường hợp cá nhân
có nhu cầu đăng ký sát hạch trước khi nộp hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ hành
nghề thì gửi tờ khai đăng ký sát hạch theo Mẫu số 11 Phụ lục IA ban hành
theo Nghị định số 136/2021/NĐ-CP đến SNNMT. Kết quả sát hạch là căn cứ để xét
cấp chứng chỉ hành nghề và được bảo lưu trong thời gian 12 tháng.
- Kết quả sát hạch sẽ
được đăng tải trên cổng thông tin điện tử của SNNMT trong thời hạn 10 ngày
làm việc kể từ ngày kết thúc tổ chức sát hạch.
|
P.QLĐĐ
|
Thời
gian tổ chức không quá 03 lần trong một năm
|
|
|
Bước
4
|
Cấp chứng chỉ:
Trường hợp đủ điều
kiện cấp: Lãnh đạo SNNMT ký, cấp chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ.
|
|
64
giờ
|
|
|
Văn thư lấy số, quét
chữ ký số, nhân bản và đóng dấu chuyển kết quả về phòng chuyên môn
|
Văn
thư SNNMT
|
04
giờ
|
|
|
Trường hợp cá nhân đề
nghị cấp chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ nhưng chưa có kết quả sát hạch
thực hiện nộp hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ tại thời điểm tổ chức sát hạch do
cơ quan có thẩm quyền cấp chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ thông báo.
Trong trường hợp này, thời hạn xét cấp chứng chỉ hành nghề theo quy định tại
khoản 19 Điều 1 Nghị định số 136/2021/NĐ-CP được tính kể từ thời điểm có kết
quả sát hạch.
|
|
Thời
điểm tổ chức sát hạch
|
|
|
Trường hợp cá nhân
không đủ điều kiện cấp chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ, SNNMT phải thông
báo, nêu rõ lý do không cấp chứng chỉ cho cá nhân đề nghị cấp chứng chỉ.
|
|
|
Thông báo bằng văn
bản hoặc thư cho cá nhân nộp hồ sơ
|
|
Bước
5
|
Trả kết quả
|
SNNMT
|
Giờ
hành chính
|
|
6. BIỂU MẪU
|
TT
|
Mã
hiệu
|
Tên
biểu mẫu
|
|
1
|
Mẫu số 12
|
Đơn đề nghị cấp chứng
chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ theo Mẫu số 12 Phụ lục IA Ban hành kèm theo Phụ
lục IA Nghị định số 136/2021/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ;
được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 5 Điều 9 Nghị định số 22/2023/NĐ-CP ngày 12
tháng 5 năm 2021 của Chính phủ
|
|
2
|
Mẫu số 13
|
Bản khai kinh nghiệm
nghề nghiệp theo Mẫu số 13 Phụ lục IA ban hành kèm theo Nghị định số
136/2021/NĐ- CP ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ; được sửa đổi, bổ
sung bởi khoản 5 Điều 9 Nghị định số 22/2023/NĐ- CP ngày 12 tháng 5 năm 2021
của Chính phủ
|
|
3
|
Mẫu số 19
|
Chứng chỉ hành nghề
đo đạc và bản đồ (Ban hành kèm theo Phụ lục I Nghị định số 27/2019/NĐ-CP;
được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 4 Điều 9 Nghị định số 22/2023/NĐ- CP).
|
7. HỒ SƠ LƯU
|
TT
|
Hồ
sơ lưu bao gồm các tài liệu sau:
|
|
1
|
Đơn đề nghị cấp chứng
chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ theo Mẫu số 12 Phụ lục IA Ban hành
kèm theo Phụ lục IA Nghị định số 136/2021/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2021 của
Chính phủ; được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 5 Điều 9 Nghị định số
22/2023/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2021 của Chính phủ
|
|
2
|
Bản sao văn bằng,
chứng chỉ về chuyên môn do cơ sở đào tạo hợp pháp cấp; giấy chứng nhận đủ sức
khỏe hành nghề do cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có đủ điều kiện theo quy định.
|
|
3
|
Bản khai kinh nghiệm nghề
nghiệp theo Mẫu số 13 Phụ lục
IA ban hành kèm theo Nghị định số 136/2021/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm
2021 của Chính phủ; được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 5 Điều 9 Nghị định số
22/2023/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2021 của Chính phủ
|
|
4
|
Bản sao giấy tờ chứng
minh là người được miễn sát hạch kiến thức chuyên môn, kiến thức pháp luật.
|
|
5
|
Bản sao chứng chỉ đã
cấp cho cá nhân.
|
Mẫu
số 12
(Ban
hành kèm theo Phụ lục IA Nghị định số 136/2021/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2021
của Chính phủ; được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 5 Điều 9 Nghị định số
22/2023/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2021 của Chính phủ)
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-------------
….,
ngày … tháng … năm …
ĐƠN
ĐỀ NGHỊ CẤP/CẤP LẠI/CẤP ĐỔI/GIA HẠN1
CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ
Kính
gửi: ………… (Tên cơ quan có thẩm quyền cấp chứng chỉ)
1. Họ và tên:
........................................................................................
2. Ngày, tháng, năm
sinh: ...................................................................
3. Quốc tịch:
........................................................................................
4. Số Chứng minh nhân
dân/số thẻ Căn cước công dân/số định danh cá nhân: ............... ngày
cấp:................. nơi cấp.....................
5. Địa chỉ thường trú:
số nhà, thôn/đường phố ………………; xã/phường/ thị trấn …………………….. huyện/quận/thị xã
……………………. tỉnh/thành phố …………..
6. Số điện thoại:
........................ Email: ..............................................
7. Đơn vị công tác (nếu
có) .................................................................
8. Trình độ chuyên môn
(ghi rõ chuyên ngành đào tạo): ....................
9. Đã hoàn thành Chương
trình bồi dưỡng kiến thức về hoạt động đo đạc và bản đồ ngày ... tháng ....
năm…… tại .........................................................
..............................................................................................................
10. Mã số chứng chỉ
hành nghề đã được cấp (nếu có): .......................
11. Thời hạn có hiệu
lực của chứng chỉ hành nghề đã được cấp đến ngày (nếu có):.............
Đề nghị được cấp/cấp
lại/cấp đổi/gia hạn chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ như sau:
a) Cấp chứng chỉ hành
nghề ………………… □2
Hạng: ………………… Nội dung
hành nghề1: ..................................
Kết quả sát hạch theo
Quyết định số ……. ngày … tháng .... năm ....:
- Điểm kiến thức pháp
luật3:
- Điểm kinh nghiệm nghề
nghiệp3:
b) Cấp lại chứng chỉ
hành nghề …………….□2
Lý do đề nghị cấp lại
chứng chỉ: .........................................................
c) Cấp đổi chứng chỉ
hành nghề …………….□2
Lý do đề nghị cấp đổi
chứng chỉ: ........................................................
d) Gia hạn chứng chỉ
hành nghề …………….□2
Lý do đề nghị gia hạn
chứng chỉ: ........................................................
Tôi xin chịu trách
nhiệm về toàn bộ nội dung đơn này và cam kết hành nghề đo đạc và bản đồ theo
đúng nội dung ghi trong chứng chỉ được cấp và tuân thủ các quy định của pháp
luật có liên quan.
|
|
NGƯỜI
LÀM ĐƠN
(Ký, họ tên)
|
________________________
1 Ghi phù hợp với từng
trường hợp cụ thể.
2 Lựa chọn và chỉ đánh
dấu vào một ô phù hợp với đơn đề nghị.
3 Trường hợp miễn thi,
cá nhân ghi rõ miễn thi kèm theo tài liệu chứng minh.
Mẫu
số 13
(Ban
hành kèm theo Phụ lục IA Nghị định số 136/2021/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2021
của Chính phủ; được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 5 Điều 9 Nghị định số
22/2023/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2021 của Chính phủ)
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-------------
BẢN
KHAI KINH NGHIỆM NGHỀ NGHIỆP
I. THÔNG TIN CHUNG
Họ và tên:
....................................................................................................
Ngày tháng năm sinh:
..................................................................................
Số Chứng minh nhân dân/số
thẻ Căn cước công dân/số định danh cá nhân: ………… ngày cấp……….. Nơi
cấp.............
Địa chỉ thường trú: số
nhà, thôn/đường phố …………………….; xã/phường/ thị trấn ………… huyện/quận/thị xã ……………
tỉnh/thành phố ……………..
Mã số bảo hiểm xã hội:
...............................................................................
Thời gian đóng bảo hiểm
xã hội2: từ tháng ... năm... đến ... tháng... năm...
Trình độ chuyên môn:
.................................................................................
Tổ chức xác nhận2:
......................................................................................
Mã số chứng chỉ hành
nghề đo đạc và bản đồ đã được cấp: …………………..ngày
cấp …………………………Cơ quan
cấp: .................................................
II. QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC
THAM GIA HOẠT ĐỘNG ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ
|
STT
|
Tên
đề án, dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán nhiệm vụ đo đạc và bản đồ
|
Nội
dung công việc đã tham gia
|
Vị
trí đảm nhiệm, cơ quan thực hiện
|
Thời
gian tham gia
|
|
1
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
Tôi xin cam đoan nội dung
bản khai này là đúng sự thật, nếu sai tôi hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp
luật.
|
XÁC
NHẬN CỦA TỔ CHỨC
(Ghi
rõ chức vụ, họ, tên; ký và đóng dấu)
|
...,
ngày ... tháng... năm...
NGƯỜI KHAI
(Ký và ghi rõ họ, tên)
|
__________________
1 Thời gian đóng bảo
hiểm xã hội tại tổ chức xác nhận.
2 Tổ chức xác nhận bản
khai quá trình công tác của cá nhân tham gia thực hiện nhiệm vụ đo đạc và bản
đồ tại đơn vị mình và chịu trách nhiệm về nội dung xác nhận. Trường hợp cá nhân
đã công tác tại nhiêu tổ chức thì tại mỗi tổ chức công tác cá nhân phải có một
bản kê khai được xác
Mẫu
số 19
(Ban
hành kèm theo Phụ lục I Nghị định số 27/2019/NĐ-CP ngày 13 tháng 3 năm 2019 của
Chính phủ; được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 4 Điều 19 Nghị định số 22/2023/NĐ-CP
ngày 12 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ)

1. Chứng chỉ hành nghề
đo đạc và bản đồ gồm 4 trang mỗi trang có kích thước 13,5 x 18 cm.
2. Trang 1 và trang 4
in có tông màu xanh là mạ.
3. Trang 2 và trang 3
màu trắng, in hình trống đồng màu vàng nhạt.

1.2.
Gia hạn, cấp lại, cấp đổi chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II
|
SNNMT
|
QUY
TRÌNH
|
Mã hiệu:
|
QT-….
|
|
Gia
hạn, cấp lại, cấp đổi chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II
|
Ngày BH
|
...../..../20..
|
MỤC LỤC
SỬA ĐỔI TÀI LIỆU
1.MỤC ĐÍCH
2.PHẠM VI
3.TÀI LIỆU VIỆN DẪN
4.ĐỊNH NGHĨA/VIẾT TẮT
5.NỘI DUNG QUY TRÌNH
6.BIỂU MẪU
7.HỒ SƠ CẦN LƯU
|
Trách
nhiệm
|
Soạn
thảo
|
Xem
xét
|
Phê
duyệt
|
|
Họ
tên
|
|
|
|
|
Chữ
ký
|
|
|
|
|
Chức
vụ
|
Chuyên
viên
|
Trưởng
phòng
Phòng Quản lý đất đai
|
Giám
đốc Sở
|
SỬA ĐỔI TÀI LIỆU
|
Yêu
cầu sửa đổi/ bổ sung
|
Trang
/ Phần liên quan việc sửa đổi
|
Mô
tả nội dung sửa đổi
|
Lần
ban hành / Lần sửa đổi
|
Ngày
ban hành
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1. MỤC ĐÍCH
Quy định trình tự Tiếp
nhận và trả kết quả hồ sơ gia hạn/cấp lại/cấp đổi chứng chỉ hành nghề đo đạc và
bản đồ hạng II
2. PHẠM VI
Áp dụng đối với: Cá
nhân trong nước
3. TÀI LIỆU VIỆN DẪN
- Các văn bản pháp quy
liên quan đề cập tại mục 5.1
4. ĐỊNH NGHĨA/ VIẾT TẮT
- P.QLĐĐ: Phòng Quản lý
đất đai
- SNNMT: Sở Nông nghiệp
và Môi trường
- TTPVHCC: Trung tâm
Phục vụ hành chính công
5. NỘI DUNG QUY TRÌNH
|
5.1
|
- Luật Đo đạc và bản
đồ số 27/2018/QH14 ngày 14 tháng 6 năm 2018.
- Nghị định số
27/2019/NĐ-CP ngày 13 tháng 3 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Đo đạc và bản đồ.
- Nghị định số
136/2021/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số 27/2019/NĐ-CP ngày 13 tháng 3 năm 2019 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật Đo đạc và bản đồ.
- Nghị định số
22/2023/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định liên quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực tài
nguyên và môi trường.
- Quyết định số
659/QĐ-BNNMT ngày 04/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố
chuẩn hoá thủ tục hành chính lĩnh vực đo đạc và bản đồ thuộc phạm vi chức
năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
5.2
|
Điều kiện thực hiện
thủ tục hành chính
|
|
|
5.2.1. Gia hạn chứng
chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II:
Chứng chỉ hành nghề
đo đạc và bản đồ hạng II được cấp cho cá nhân có trình độ từ đại học trở lên,
có thời gian ít nhất là 02 năm liên tục tham gia hoạt động đo đạc và bản đồ;
cá nhân có trình độ trung cấp hoặc cao đẳng, có ít nhất là 03 năm liên tục
tham gia hoạt động đo đạc và bản đồ và đáp ứng đủ các điều kiện sau đây:
a. Có đủ năng lực
hành vi dân sự theo quy định của pháp luật.
b. Có trình độ chuyên
môn được đào tạo, thời gian và kinh nghiệm tham gia công việc phù hợp với nội
dung đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề.
c. Đã qua sát hạch
kinh nghiệm nghề nghiệp và kiến thức pháp luật liên quan đến nội dung đề nghị
cấp chứng chỉ hành nghề.
5.2.2. Về cấp lại
chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II:
Chứng chỉ hành nghề
đo đạc và bản đồ được cấp lại trong trường hợp chứng chỉ hành nghề đo đạc và
bản đồ bị mất.
5.2.3. Về cấp đổi
chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II:
Chứng chỉ hành nghề
đo đạc và bản đồ được cấp đổi trong các trường hợp chứng chỉ hành nghề bị rách
nát, hư hỏng không thể sử dụng được hoặc khi cá nhân có yêu cầu thay đổi
thông tin trong chứng chỉ.
|
|
5.3
|
Thành phần hồ sơ
|
Bản
chính
|
Bản
sao
|
|
|
5.3.1. Gia hạn chứng
chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II
|
|
- Đơn đề nghị gia hạn
chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ theo Mẫu số 12 Phụ lục IA ban hành
kèm theo Nghị định số 136/2021/NĐ-CP (được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 5 Điều 9
Nghị định số 22/2023/NĐ-CP).
|
x
|
|
|
- Bản khai tham gia
hoạt động đo đạc và bản đồ hoặc chứng nhận liên quan đến việc cập nhật kiến
thức theo Mẫu số 20 Phụ lục I
ban hành kèm theo Nghị định số 27/2019/NĐ-CP liên quan đến nội dung hành nghề
trong khoảng thời gian 03 năm trước thời điểm chứng chỉ hết hạn.
|
x
|
|
|
- Giấy chứng nhận sức
khỏe do cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có đủ điều kiện theo quy định.
|
x
|
|
|
- Bản gốc chứng chỉ
hành nghề đo đạc và bản đồ đã được cấp.
|
x
|
|
|
5.3.2. Về cấp lại
chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II:
|
|
Đơn đề nghị cấp lại
chứng chỉ hành nghề theo Mẫu số
12 Phụ lục IA ban hành kèm theo Nghị định số 136/2021/NĐ-CP (được sửa
đổi, bổ sung bởi khoản 5 Điều 9 Nghị định số 22/2023/NĐ-CP); kèm theo ảnh màu
cỡ 4x6 cm có nền màu trắng hoặc tệp tin chứa ảnh màu chụp từ bản chính đơn đề
nghị cấp lại chứng chỉ hành nghề kèm theo ảnh màu cỡ 4x6 cm có nền màu trắng.
|
x
|
|
|
5.3. Về cấp đổi chứng
chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II:
|
|
- Đơn đề nghị cấp lại
chứng chỉ hành nghề theo Mẫu số 12 Phụ lục IA ban hành kèm theo Nghị định số
136/2021/NĐ-CP (được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 5 Điều 9 Nghị định số
22/2023/NĐ-CP); kèm theo ảnh màu cỡ 4x6 cm có nền màu trắng hoặc tệp tin chứa
ảnh màu chụp từ bản chính đơn đề nghị cấp lại chứng chỉ hành nghề kèm theo
ảnh màu cỡ 4x6 cm có nền màu trắng;
|
x
|
|
|
- Bản gốc chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ đã được cấp.
|
x
|
|
|
5.4
|
Số lượng hồ sơ: 01
bộ
|
|
5.5
|
Thời gian xử lý: Trong
thời hạn 03 ngày (24 giờ) làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
|
5.6
|
Nơi tiếp nhận và trả kết quả:
- Nộp hồ sơ trực tiếp tại TTPVHCC tỉnh.
- Nộp hồ sơ qua bưu điện đến TTPVHCC tỉnh.
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại https://dichvucong.angiang.gov.vn/
hoặc https://dichvucong.gov.vn (nếu có)
|
|
5.7
|
Lệ phí:
Chưa quy định
|
|
5.8
|
Quy trình xử lý công việc:
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ Kết quả
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ:
|
|
|
|
|
Tiếp nhận, kiểm tra đầy đủ hồ sơ theo quy định (theo 5.2 và
5.3) từ TTPVHC.
|
Chuyên viên P.QLĐĐ
|
04 giờ
|
|
|
Bước 2
|
Xử lý hồ sơ:
|
|
|
|
|
SNNMT có trách nhiệm kiểm tra thông tin về chứng chỉ hành
nghề đã cấp, hoàn thành việc gia hạn/cấp đổi/cấp lại chứng chỉ hành nghề đo
đạc và bản đồ, trả chứng chỉ được cho cá nhân đề nghị gia hạn chứng chỉ.
- Lưu ý đối với hồ sơ gia hạn:
|
Chuyên viên P.QLĐĐ
|
08 giờ
|
|
|
Trong thời hạn 30
ngày trước khi chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hết hạn, nếu cá nhân có
yêu cầu gia hạn chứng chỉ hành nghề đã được cấp thì gửi hồ sơ đề nghị gia hạn
chứng chỉ hành nghề tại mục 5.3.1 đến SNNMT. Chứng chỉ hành nghề không được
gia hạn sau ngày chứng chỉ hết hạn.
|
|
|
|
Trường hợp hồ sơ chưa
đúng theo quy định, SNNMT có trách nhiệm thông báo bằng văn bản hoặc thư điện
tử cho cá nhân đề nghị cấp chứng chỉ về yêu cầu hoàn thiện hồ sơ theo đúng
quy định.
|
|
Thông
báo bằng văn bản hoặc thư cho cá nhân nộp hồ sơ
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo SNNMT ký gia
hạn/cấp lại/cấp đổi chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ
|
|
08
giờ
|
|
|
Bước 4
|
Văn thư lấy số, quét
chữ ký số, nhân bản và đóng dấu chuyển kết quả về phòng chuyên môn
|
Văn
thư Sở NNMT
|
04
giờ
|
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả
|
TTPVHCC
|
Giờ
hành chính
|
|
6. BIỂU MẪU
|
TT
|
Mã
hiệu
|
Tên
biểu mẫu
|
|
1
|
Mẫu số 12
|
Đơn đề nghị cấp/cấp
lại/cấp đổi/gia hạn chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ (Ban hành kèm theo Phụ
lục IA Nghị định số 136/2021/NĐ-CP; được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 5 Điều 9
Nghị định số 22/2023/NĐ-CP).
|
|
2
|
Mẫu số 19
|
Chứng chỉ hành nghề
đo đạc và bản đồ (Ban hành kèm theo Phụ lục I Nghị định số 27/2019/NĐ-CP;
được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 4 Điều 9 Nghị định số 22/2023/NĐ-CP).
|
|
3
|
Mẫu số 20
|
Bản khai kinh nghiệm
nghề nghiệp/ cập nhật kiến thức chuyên môn cho thủ tục gia hạn (Ban hành
kèm theo Phụ lục I Nghị định số 27/2019/NĐ-CP)
|
7. HỒ SƠ LƯU
Hồ sơ lưu bao gồm các
tài liệu sau:
Mẫu
số 12
(Ban
hành kèm theo Phụ lục IA Nghị định số 136/2021/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2021
của Chính phủ; được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 5 Điều 9 Nghị định số
22/2023/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2021 của Chính phủ)
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
….,
ngày … tháng … năm …
ĐƠN
ĐỀ NGHỊ CẤP/CẤP LẠI/CẤP ĐỔI/GIA HẠN1
CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ
Kính
gửi: ………… (Tên cơ quan có thẩm quyền cấp chứng chỉ)
1. Họ và tên:
................................................................................................
2. Ngày, tháng, năm
sinh: ............................................................................
3. Quốc tịch:
................................................................................................
4. Số Chứng minh nhân
dân/số thẻ Căn cước công dân/số định danh cá nhân: ............... ngày
cấp:................. nơi cấp.....................
5. Địa chỉ thường trú:
số nhà, thôn/đường phố …………; xã/phường/ thị trấn …………….. huyện/quận/thị xã
………….…. tỉnh/thành phố …………..
6. Số điện thoại:
........................ Email: ......................................................
7. Đơn vị công tác (nếu
có) .........................................................................
8. Trình độ chuyên môn
(ghi rõ chuyên ngành đào tạo): ............................
9. Đã hoàn thành Chương
trình bồi dưỡng kiến thức về hoạt động đo đạc và bản đồ ngày ... tháng ....
năm…… tại .....................................................................
......................................................................................................................
10. Mã số chứng chỉ
hành nghề đã được cấp (nếu có): ...............................
11. Thời hạn có hiệu
lực của chứng chỉ hành nghề đã được cấp đến ngày (nếu có):.............
Đề nghị được cấp/cấp
lại/cấp đổi/gia hạn chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ như sau:
a) Cấp chứng chỉ hành
nghề ………………… □2
Hạng: ………………… Nội dung
hành nghề1: ..........................................
Kết quả sát hạch theo
Quyết định số ……. ngày … tháng .... năm ....:
- Điểm kiến thức pháp
luật3:
- Điểm kinh nghiệm nghề
nghiệp3:
b) Cấp lại chứng chỉ
hành nghề …………….□2
Lý do đề nghị cấp lại
chứng chỉ: .................................................................
c) Cấp đổi chứng chỉ
hành nghề …………….□2
Lý do đề nghị cấp đổi
chứng chỉ: ................................................................
d) Gia hạn chứng chỉ
hành nghề …………….□2
Lý do đề nghị gia hạn
chứng chỉ: ................................................................
Tôi xin chịu trách
nhiệm về toàn bộ nội dung đơn này và cam kết hành nghề đo đạc và bản đồ theo
đúng nội dung ghi trong chứng chỉ được cấp và tuân thủ các quy định của pháp
luật có liên quan.
|
|
NGƯỜI
LÀM ĐƠN
(Ký, họ tên)
|
_________________________
1 Ghi phù hợp với từng
trường hợp cụ thể.
2 Lựa chọn và chỉ đánh
dấu vào một ô phù hợp với đơn đề nghị.
3 Trường hợp miễn thi,
cá nhân ghi rõ miễn thi kèm theo tài liệu chứng minh.
Mẫu
số 19
(Ban
hành kèm theo Phụ lục I Nghị định số 27/2019/NĐ-CP ngày 13 tháng 3 năm 2019 của
Chính phủ; được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 4 Điều 19 Nghị định số 22/2023/NĐ-CP
ngày 12 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ)

1. Chứng chỉ hành nghề
đo đạc và bản đồ gồm 4 trang mỗi trang có kích thước 13,5 x 18 cm.
2. Trang 1 và trang 4
in có tông màu xanh là mạ.
3. Trang 2 và trang 3
màu trắng, in hình trống đồng màu vàng nhạt.

Mẫu
số 20
(Ban
hành kèm theo Phụ lục I Nghị định số 27/2019/NĐ-CP ngày 13 tháng 3 năm 2019 của
Chính phủ)
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BẢN
KHAI KINH NGHIỆM NGHỀ NGHIỆP/CẬP NHẬT KIẾN THỨC CHUYÊN MÔN
1. Họ và
tên:.........................................................................................................
2. Trình độ chuyên môn:
.....................................................................................
3. Thời gian có kinh
nghiệm nghề nghiệp (1) (bao nhiêu năm, tháng): ................
4. Đơn vị công tác (nếu
có):
...............................................................................
5. Mã số chứng chỉ hành
nghề đo đạc và bản đồ đã được cấp: …...……...... ngày cấp………………….….Cơ quan
cấp:………………………
......................................
6. Quá trình hoạt động
chuyên môn hoặc cập nhật kiến thức về đo đạc và bản đồ:
|
Thời
gian hành nghề/cập nhật kiến thức đo đạc và bản đồ
(Từ tháng, năm đến tháng, năm)
|
Đơn
vị công tác/ Hoạt động độc lập
(Ghi
rõ tên đơn vị, số điện thoại liên hệ)
|
Nội
dung hành nghề/ cập nhật kiến thức đo đạc và bản đồ
(Ghi rõ lĩnh vực, chức danh hành nghề đo đạc và bản đồ)
|
Ghi
chú
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tôi xin cam đoan nội
dung bản khai này là đúng sự thật, nếu sai tôi hoàn toàn chịu trách nhiệm./.
|
XÁC
NHẬN CỦA TỔ CHỨC QUẢN LÝ
TRỰC TIẾP (nếu có)
(Chức vụ, ký tên, đóng dấu)
|
……,
ngày……..tháng…năm………..
NGƯỜI KHAI
(Ký,họ tên)
|
Ghi chú:
(1) Tính theo thời gian
làm việc sau khi có bằng cấp chuyên môn đầu tiên
2.
Cung cấp thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ
|
SNNMT
|
QUY
TRÌNH
|
Mã hiệu:
|
QT-….
|
|
Cung cấp thông tin, dữ
liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ
|
Ngày BH
|
...../..../20..
|
MỤC LỤC
SỬA ĐỔI TÀI LIỆU
1.MỤC ĐÍCH
2.PHẠM VI
3.TÀI LIỆU VIỆN DẪN
4.ĐỊNH NGHĨA/VIẾT TẮT
5.NỘI DUNG QUY TRÌNH
6.BIỂU MẪU
7.HỒ SƠ CẦN LƯU
|
Trách
nhiệm
|
Soạn
thảo
|
Xem
xét
|
Phê
duyệt
|
|
Họ
tên
|
|
|
|
|
Chữ
ký
|
|
|
|
|
Chức
vụ
|
Chuyên
viên
|
Trưởng
phòng
Thông tin lưu trữ
|
Giám
đốc
Văn phòng Đăng ký đất đai
|
SỬA ĐỔI TÀI LIỆU
|
Yêu
cầu sửa đổi/ bổ sung
|
Trang
/ Phần liên quan việc sửa đổi
|
Mô
tả nội dung sửa đổi
|
Lần
ban hành / Lần sửa đổi
|
Ngày
ban hành
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1. MỤC ĐÍCH
Quy định trình tự Tiếp
nhận và trả kết quả hồ sơ cung cấp thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản
đồ.
2. PHẠM VI
Áp dụng đối với tổ
chức, cá nhân trong nước; tổ chức, cá nhân nước ngoài.
3. TÀI LIỆU VIỆN DẪN
- Các văn bản pháp quy
liên quan đề cập tại mục 5.1
4. ĐỊNH NGHĨA/ VIẾT TẮT
- SNNMT: Sở Nông nghiệp
và Môi trường
- TTPVHCC: Trung tâm
Phục vụ hành chính công
5. NỘI DUNG QUY TRÌNH
|
5.1
|
Căn cứ pháp lý:
- Luật Đo đạc và bản
đồ số 27/2018/QH14 ngày 14 tháng 6 năm 2018.
- Nghị định số
27/2019/NĐ-CP ngày 13 tháng 3 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Đo đạc và bản đồ.
- Nghị định số
136/2021/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số 27/2019/NĐ-CP ngày 13 tháng 3 năm 2019 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật Đo đạc và bản đồ.
- Nghị định số
22/2023/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định liên quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực tài
nguyên và môi trường.
- Thông tư số
47/2024/TT-BTC ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, miễn, quản lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng
thông tin dữ liệu đo đạc và bản đồ.
- Theo quy định của
Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ
phí.
|
|
5.2
|
Điều kiện thực hiện
thủ tục hành chính: Thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ không thuộc
phạm vi bí mật nhà nước.
|
|
5.3
|
Thành phần hồ sơ
|
Bản
chính
|
Bản
sao
|
|
|
5.3.1. Trường hợp
thực hiện bằng hình thức trực tiếp hoặc bưu chính:
|
|
|
|
- Xuất trình Chứng
minh nhân dân/thẻ Căn cước công dân/số định danh cá nhân/hộ chiếu đối với cá
nhân.
|
x
|
|
|
- Xuất trình giấy
giới thiệu hoặc công văn của cơ quan, tổ chức đối với cơ quan, tổ chức.
|
x
|
|
|
- Phiếu yêu cầu cung
cấp thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ theo Mẫu số 03 Phụ lục IA ban
|
x
|
|
|
|
hành kèm theo Nghị
định số 136/2021/NĐ-CP (được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 5 Điều 9 Nghị định số
22/2023/NĐ-CP).
|
|
|
|
5.3.2. Trường hợp
thực hiện bằng hình thức trực tuyến:
|
|
|
|
Tệp tin chứa giấy
giới thiệu hoặc công văn của cơ quan, tổ chức; tệp tin chứa phiếu yêu cầu
cung cấp thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ và ký bằng chữ ký số.
Trường hợp không có
chữ ký số thì xuất trình Chứng minh nhân dân/thẻ Căn cước công dân/số định
danh cá nhân/hộ chiếu khi làm thủ tục mở tài khoản giao dịch trực tuyến, đồng
thời cung cấp số điện thoại di động.
|
x
|
|
|
5.4
|
Số lượng hồ sơ: 01 bộ
|
|
5.5
|
Thời gian xử lý: Ngay trong ngày (08
giờ) làm việc hoặc theo thời gian thống nhất với bên yêu cầu cung cấp.
|
|
5.6
|
Nơi tiếp nhận và trả
kết quả:
- Nộp hồ sơ trực tiếp
tại TTPVHCC tỉnh.
- Nộp hồ sơ qua bưu
điện đến TTPVHCC tỉnh.
- Nộp hồ sơ trực
tuyến tại https://dichvucong.angiang.gov.vn/ hoặc https://dichvucong.gov.vn
(nếu có)
|
|
5.7
|
Phí, lệ phí:
- Theo quy định của
Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ
phí.
- Thông tư số
47/2024/TT-BTC ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, miễn, quản lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng
thông tin dữ liệu đo đạc và bản đồ.
|
|
5.8
|
Quy trình xử lý công
việc:
|
|
TT
|
Trình
tự
|
Trách
nhiệm
|
Thời
gian
|
Biểu
mẫu/ Kết quả
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ:
|
|
|
|
|
Tiếp nhận, kiểm tra
đầy đủ hồ sơ theo quy định (theo 5.2 và 5.3) từ Trung tâm Phục vụ hành chính
công
|
Văn
phòng Đăng ký đất đai
|
Theo
thời gian thống nhất với bên yêu cầu cung cấp
|
|
|
Bước 2
|
Kiểm tra và trả kết
quả:
|
|
|
|
|
- Khi nhận đủ hồ sơ
yêu cầu cung cấp thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ theo quy định.
|
Văn
phòng Đăng ký đất đai
|
Theo
thời gian thống nhất với bên yêu cầu cung cấp
|
Trả
kết quả về TTVPHCC
|
|
- Trường hợp từ chối cung
cấp thông tin, dữ liệu, sản phẩm thì Văn phòng Đăng ký đất đai trình Lãnh đạo
SNNMT ký thông báo bằng văn bản cho cơ quan, tổ chức, cá nhân lý do không
cung cấp.
|
Thông
báo bằng bằng văn bản cho cơ quan tổ chức, cá nhân lý do không cung cấp
|
|
Bước 3
|
- Nộp phí theo quy
định: Yêu cầu thực hiện nghĩa vụ tài chính.
- Trả kết quả cho tổ
chức, cá nhân sau khi hoàn thành nghĩa vụ tài chính.
|
TTVPHCC
|
Giờ
hành chính
|
|
6. BIỂU MẪU
|
TT
|
Mã hiệu
|
Tên biểu mẫu
|
|
1
|
Mẫu số 03
|
Phiếu yêu cầu cung
cấp thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ (Ban hành kèm theo Phụ lục
IA Nghị định số 136/2021/NĐ-CP; được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 5 Điều 9 Nghị
định số 22/2023/NĐ-CP).
|
7. HỒ SƠ LƯU
Hồ sơ lưu bao gồm các
tài liệu sau:
Mẫu
số 03
(Ban
hành kèm theo Phụ lục IA Nghị định số 136/2021/NĐ-CP ngày 31/12/2021 của Chính
phủ; được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 5 Điều 9 Nghị định số 22/2023/NĐ-CP ngày
12/5/2023 của Chính phủ)
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-----------------
PHIẾU
YÊU CẦU
CUNG CẤP THÔNG TIN/DỮ LIỆU/ SẢN PHẨM ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ
Số:
...
Không
thuộc Danh mục bí mật nhà nước □ Thuộc Danh mục bí mật nhà nước □
Kính
gửi(1): …………………………….
Họ và tên:
...........................................................................................................
Số Chứng minh nhân
dân/số thẻ Căn cước công dân/số định danh cá nhân/Hộ chiếu
………….……. ngày cấp:
……..… nơi cấp: …………………………..…
Quốc tịch (đối với
người nước ngoài): .................................................................
Đại diện cho (Bên yêu
cầu cung cấp): ..................................................................
Địa chỉ:
..................................................................................................................
theo công văn, giấy
giới thiệu số: ..........................................................................
Danh mục thông tin, dữ
liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ yêu cầu cung cấp:
|
STT
|
Danh
mục thông tin, dữ liệu, sản phẩm
|
Khu
vực
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Mục
đích sử dụng (Ghi
rõ tên đề án, dự án, công trình)
|
Hình
thức cung cấp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bên yêu cầu cung cấp
cam kết thực hiện, đồng thời thông báo cho người có liên quan đến quản lý và khai
thác, sử dụng thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ thực hiện những quy
định sau:
- Khai thác, sử dụng
thông tin, dữ liệu, sản phẩm đúng mục đích khi đề nghị cung cấp;
- Không cung cấp,
chuyển nhượng cho tổ chức, cá nhân khác để sử dụng vào mục đích khác;
- Cam kết thực hiện
theo đúng quy định của Nhà nước về quản lý và sử dụng tài liệu thuộc Danh mục
bí mật nhà nước (nếu có); không sử dụng thông tin, dữ liệu bản đồ được cung cấp
để kết nối thành khu vực thuộc phạm vi bí mật nhà nước.
|
DUYỆT
CUNG CẤP(2)
(Chức
vụ, ký, họ tên, đóng dấu)
|
...,
ngày... tháng ... năm ...
BÊN YÊU CẦU CUNG CẤP
(Ký, họ tên)
|
Ghi chú:
(1) Thủ trưởng cơ quan, tổ
chức cung cấp thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ duyệt cung cấp
thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ không thuộc danh mục bí mật nhà
nước.
(2) Người có thẩm quyền
quy định tại khoản 8 Điều 21 Nghị định số 27/2019/NĐ-CP duyệt cung cấp thông
tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ thuộc Danh mục bí mật nhà nước khi có
văn bản đề nghị của cấp có thẩm quyền.