|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
0528/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Cà Mau
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Minh Luân
|
|
Ngày ban hành:
|
05/08/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CÀ MAU
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 0528/QĐ-UBND
|
Cà Mau, ngày 05
tháng 8 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI, ĐƯỢC SỬA ĐỔI,
BỔ SUNG LĨNH VỰC HÀNG HẢI VÀ ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA
SỞ XÂY DỰNG, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CÀ MAU
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP
ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
92/2017/NĐCP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng
dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Xây dựng tại Tờ trình số 3830/TTr-SXD ngày 01/8/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Công bố, phê duyệt kèm theo Quyết định này:
1. Công bố Danh mục thủ tục
hành chính ban hành mới, được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Hàng hải và đường thủy
nội địa thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng, Ủy ban nhân dân cấp xã
trên địa bàn tỉnh Cà Mau (kèm theo Danh mục).
2. Phê duyệt Quy trình nội bộ,
liên thông giải quyết thủ tục hành chính được nêu tại khoản 1 Điều này (kèm
theo Quy trình).
Điều 2.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Giao Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Ủy
ban nhân dân cấp xã và các cơ quan, đơn vị liên quan tổ chức thực hiện công
khai Danh mục thủ tục hành chính và Quy trình được nêu tại Điều 1 Quyết định
này tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã, kể từ ngày Quyết định có hiệu lực thi hành.
Điều 3.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Xây
dựng, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân
cấp xã và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC, VPCP (CDVCQG);
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- CVP, các PVP UBND tỉnh;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Trung tâm PVHCC tỉnh (BGĐ, CVKSTTHC);
- Lưu: (BH-21), VT. D.M215/8
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Minh Luân
|
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH
VỰC HÀNG HẢI VÀ ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ XÂY DỰNG,
ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CÀ MAU
(Kèm theo Quyết định số: 0528/QĐ-UBND ngày 05/8/2025 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh Cà Mau)
* CÁCH THỨC THỰC HIỆN
Cấp tỉnh: Tổ chức, cá
nhân gửi hồ sơ thủ tục hành chính trực tiếp đến Sở Xây dựng tỉnh Cà Mau thông
qua Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cà Mau (điểm tiếp nhận 1: Tầng 1,
tầng 2, Tòa nhà Viettel, số 298, đường Trần Hưng Đạo, phường Tân Thành, tỉnh Cà
Mau; điểm tiếp nhận 2: đường Nguyễn Văn Linh, khóm 10, phường Bạc Liêu, tỉnh Cà
Mau); hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính công ích; hoặc nộp trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ website https://dichvucong.gov.vn (nếu đủ điều
kiện theo quy định).
- Cấp xã: Tổ chức, cá
nhân nộp hồ sơ trực tiếp đến Ủy ban nhân dân cấp xã thông qua Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã hoặc nộp qua Dịch vụ bưu chính công ích hoặc nộp trực
tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ website https://dichvucong.gov.vn (nếu đủ điều kiện theo quy
định).
- Thời gian tiếp nhận:Vào
giờ hành chính các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ lễ theo quy định), cụ
thể như sau:
+ Buổi sáng: Từ 07 giờ 00 phút
đến 11 giờ 00 phút.
+ Buổi chiều: Từ 13 giờ 00 phút
đến 17 giờ 00 phút.
A. CẤP TỈNH
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH BAN HÀNH MỚI
|
STT
|
Mã số TTHC
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
|
01
|
1.003640.H12
|
Gia hạn thời gian lưu lại
lãnh thổ Việt Nam cho phương tiện vận tải thủy của Campuchia
|
Trong thời hạn 01 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
|
- Địa điểm Tiếp nhận và Trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Cơ quan, đơn vị trực tiếp
thực hiện và có thẩm quyền quyết định thủ tục hành chính: Sở Xây dựng.
|
Không quy định
|
- Thông tư số
08/2012/TT-BGTVT ngày 23/03/2012 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn
thực hiện một số điều của Hiệp định giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ
nghĩa Việt Nam và Chính phủ Hoàng gia Campuchia về vận tải thủy;
- Thông tư số
13/2023/TT-BGTVT ngày 30/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Thông tư hướng dẫn thực hiện một số điều của Hiệp
định giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ
Hoàng gia Campuchia về vận tải đường thủy;
- Thông tư số 09/2025/TT-BXD
ngày 13/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của các
thông tư thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của bộ xây dựng liên quan đến sắp xếp
tổ chức bộ máy, thực hiện chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp cho chính
quyền địa phương.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của TTHC được kết nối, tích hợp theo số hồ sơ “1.003640” trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia.
|
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
STT
|
Mã số TTHC
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
|
01
|
1.003135.
000.00.00.H12
|
Cấp, cấp lại, chuyển đổi giấy
chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn
|
Trong thời hạn 3,5 ngày làm
việc (cắt giảm 1,5/05 ngày làm việc, tỷ lệ 30%) kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ và hoàn thành nghĩa vụ tài chính.
|
- Địa điểm Tiếp nhận và Trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; các Cơ sở đào tạo đủ
điều kiện theo quy định.
- Cơ quan, đơn vị trực tiếp
thực hiện và có thẩm quyền quyết định thủ tục hành chính: Sở Xây dựng; các Cơ
sở đào tạo đủ điều kiện theo quy định.
|
Lệ phí:
- Cấp mới, cấp lại chứng nhận:
50.000 đồng/giấy.
- Cấp mới, cấp lại chứng chỉ:
20.000 đồng/giấy.
|
- Thông tư số 198/2016/TT-BTC
ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực đường thủy nội địa và đường sắt;
- Thông tư số
40/2019/TT-BGTVT ngày 15/10/2019 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định
thi, kiểm tra, cấp, cấp lại, chuyển đổi giấy chứng nhận khả năng chuyên môn,
chứng chỉ chuyên môn thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa;
- Thông tư số
38/2023/TT-BGTVT ngày 18/12/2023 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
40/2019/TT-BGTVT ngày 15/10/2019 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định
về thi, kiểm tra, cấp, cấp lại, chuyển đổi giấy chứng nhận khả năng chuyên
môn, chứng chỉ chuyên môn thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa;
- Thông tư số
60/2024/TT-BGTVT ngày 17/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi,
bổ sung một số điều của các thông tư quy định về đăng ký phương tiện thủy nội
địa và quy định thi, kiểm tra, cấp, cấp lại, chuyển đổi giấy chứng nhận khả
năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn thuyền viên, người lái phương tiện thủy
nội địa;
- Thông tư số 09/2025/TT-BXD
ngày 13/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của các
thông tư thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của bộ xây dựng liên quan đến sắp xếp
tổ chức bộ máy, thực hiện chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp cho chính
quyền địa phương.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của TTHC được kết nối, tích hợp theo số hồ sơ “1.003135” trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia.
|
|
02
|
1.004261.
000.00.00.H12
|
Cấp Giấy phép vận tải qua
biên giới
|
Trong thời hạn 02 ngày làm việc
(cắt giảm 01/03 ngày làm việc, tỷ lệ 33%) kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ.
|
- Địa điểm Tiếp nhận và Trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Cơ quan, đơn vị trực tiếp
thực hiện và có thẩm quyền quyết định thủ tục hành chính: Sở Xây dựng.
|
Không quy định
|
- Thông tư số 08/2012/TT-
BGTVT ngày 23/03/2012 của
Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
hướng dẫn thực hiện một số điều của Hiệp định giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã
hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ Hoàng gia Campuchia về vận tải thủy;
- Thông tư số
13/2023/TT-BGTVT ngày 30/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Thông tư hướng dẫn thực hiện một số điều của Hiệp
định giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ
Hoàng gia Campuchia về vận tải đường thủy;
- Thông tư số 09/2025/TT-BXD
ngày 13/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của các
thông tư thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của bộ xây dựng liên quan đến sắp xếp
tổ chức bộ máy, thực hiện chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp cho chính
quyền địa phương.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của TTHC được kết nối, tích hợp theo số hồ sơ “1.004261” trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia.
|
|
03
|
1.004259.
000.00.00.H12
|
Cấp lại Giấy phép vận tải qua
biên giới
|
Trong thời hạn 02 ngày làm việc
(cắt giảm 01/03 ngày làm việc, tỷ lệ 33%) kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ.
|
- Địa điểm Tiếp nhận và Trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Cơ quan, đơn vị trực tiếp
thực hiện và có thẩm quyền quyết định thủ tục hành chính: Sở Xây dựng.
|
Không quy định
|
- Thông tư số
08/2012/TT-BGTVT ngày 23/03/2012 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn
thực hiện một số điều của Hiệp định giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ
nghĩa Việt Nam và Chính phủ Hoàng gia Campuchia về vận tải thủy;
- Thông tư số 13/2023/TT-BGTVT
ngày 30/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Thông tư hướng dẫn thực hiện một số điều của Hiệp định giữa Chính phủ
nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ Hoàng gia Campuchia về vận
tải đường thủy;
- Thông tư số 09/2025/TT-BXD
ngày 13/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của các
thông tư thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của bộ xây dựng liên quan đến sắp xếp
tổ chức bộ máy, thực hiện chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp cho chính
quyền địa phương.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của TTHC được kết nối, tích hợp theo số hồ sơ “1.004259” trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia.
|
|
04
|
2.000795.
000.00.00.H12
|
Đăng ký vận tải hành khách cố
định trên tuyến vận tải thủy từ bờ ra đảo
|
Trong thời hạn 04 ngày làm việc
(cắt giảm 02/06 ngày làm việc, tỷ lệ 33%) kể từ khi nhận đủ hồ sơ (đối
với quy trình thực hiện tại Sở Xây dựng)., cụ thể:
- Trong 02 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ, Sở Xây dựng gửi văn bản xin ý kiến Cảng vụ hàng hải
khu vực, Cảng vụ đường thủy nội địa trực thuộc Cục Hàng hải và Đường thủy Việt
Nam (Cảng vụ) nơi có tuyến vận tải thủy từ bờ ra đảo đi qua.
- Trong 03 ngày làm việc Cảng
vụ trả lời bằng văn bản;
- Trong 02 ngày làm việc, kể
từ khi nhận được văn bản của Cảng vụ, Sở Xây dựng xem xét, có văn bản chấp
thuận hoặc không chấp thuận.
|
- Địa điểm Tiếp nhận và Trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Cơ quan, đơn vị trực tiếp
thực hiện và có thẩm quyền quyết định thủ tục hành chính: Sở Xây dựng.
|
Không quy định
|
- Bộ luật Hàng hải Việt Nam
năm 2015;
- Thông tư số
16/2013/TT-BGTVT ngày 30/7/2013 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về quản
lý tuyến vận tải thủy từ bờ ra đảo trong vùng biển Việt Nam;
- Thông tư số
24/2022/TT-BGTVT ngày 13/10/2022 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi,
bổ sung các thông tư của bộ trưởng bộ giao thông vận tải quy định về quản lý
tuyến vận tải thủy từ bờ ra đảo trong vùng biển Việt Nam;
- Thông tư số
08/2022/TT-BGTVT ngày 16/6/2022 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Thông tư quy định liên quan đến hoạt động kinh
doanh trong lĩnh vực hàng hải;
- Thông tư số
10/2024/TT-BGTVT ngày 10/4/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Thông tư quy định về quản lý tuyến vận tải thủy từ
bờ ra đảo trong vùng biển Việt Nam;
- Thông tư số 09/2025/TT-BXD
ngày 13/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của các
thông tư thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của bộ xây dựng liên quan đến sắp xếp
tổ chức bộ máy, thực hiện chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp cho chính
quyền địa phương.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của TTHC được kết nối, tích hợp theo số hồ sơ “2.000795” trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia.
|
B. CẤP TỈNH
- CẤP XÃ
* DANH MỤC TTHC ĐƯỢC SỬA ĐỔI,
BỔ SUNG:
|
STT
|
Mã số TTHC
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
|
01
|
1.004088.
000.00.00.H12
|
Đăng ký phương tiện lần đầu đối
với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa
|
Trong thời hạn 1,25 ngày làm
việc (cắt giảm 0,75/02 ngày làm việc, tỷ lệ 37%) kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ và hoàn thành nghĩa vụ tài chính.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
- Cơ quan, đơn vị trực tiếp
thực hiện và có thẩm quyền quyết định thủ tục hành chính: Sở Xây dựng; Ủy ban
nhân dân cấp xã.
|
Lệ phí: 70.000 đồng/Giấy chứng
nhận.
|
- Thông tư số
75/2014/TT-BGTVT ngày 19/12/2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định
về đăng ký phương tiện thủy nội địa;
- Thông tư số 198/2016/TT-BTC
ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực đường thủy nội địa và đường sắt;
- Thông tư số
60/2024/TT-BGTVT ngày 17/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi,
bổ sung một số điều của các thông tư quy định về đăng ký phương tiện thủy nội
địa và quy định thi, kiểm tra, cấp, cấp lại, chuyển đổi giấy chứng nhận khả
năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn thuyền viên, người lái phương tiện thủy
nội địa.
- Thông tư số 09/2025/TT- BXD
ngày 13/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của các
thông tư thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của bộ xây dựng liên quan đến sắp xếp
tổ chức bộ máy, thực hiện chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp cho chính
quyền địa phương.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.004088” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia.
|
|
02
|
1.004047.
000.00.00.H12
|
Đăng ký phương tiện lần đầu đối
với phương tiện đang khai thác trên đường thủy nội địa
|
Trong thời hạn 1,25 ngày làm
việc (cắt giảm 0,75/02 ngày làm việc, tỷ lệ 37%) kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ và hoàn thành nghĩa vụ tài chính.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
- Cơ quan, đơn vị trực tiếp
thực hiện và có thẩm quyền quyết định thủ tục hành chính: Sở Xây dựng; Ủy ban
nhân dân cấp xã.
|
Lệ phí: 70.000 đồng/Giấy chứng
nhận.
|
- Thông tư số
75/2014/TT-BGTVT ngày 19/12/2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định
về đăng ký phương tiện thủy nội địa;
- Thông tư số 198/2016/TT-BTC
ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực đường thủy nội địa và đường sắt;
- Thông tư số
60/2024/TT-BGTVT ngày 17/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi,
bổ sung một số điều của các thông tư quy định về đăng ký phương tiện thủy nội
địa và quy định thi, kiểm tra, cấp, cấp lại, chuyển đổi giấy chứng nhận khả
năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn thuyền viên, người lái phương tiện thủy
nội địa.
- Thông tư số 09/2025/TT-BXD
ngày 13/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của các
thông tư thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của bộ xây dựng liên quan đến sắp xếp
tổ chức bộ máy, thực hiện chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp cho chính
quyền địa phương.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.004047” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia.
|
|
03
|
1.004036.
000.00.00.H12
|
Đăng ký lại phương tiện trong
trường hợp chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương tiện thủy
nội địa
|
Trong thời hạn 1,25 ngày làm
việc (cắt giảm 0,75/02 ngày làm việc, tỷ lệ 37%) kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ và hoàn thành nghĩa vụ tài chính.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
- Cơ quan, đơn vị trực tiếp
thực hiện và có thẩm quyền quyết định thủ tục hành chính: Sở Xây dựng; Ủy ban
nhân dân cấp xã.
|
Lệ phí: 70.000 đồng/Giấy chứng
nhận.
|
- Thông tư số
75/2014/TT-BGTVT ngày 19/12/2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định
về đăng ký phương tiện thủy nội địa;
- Thông tư số 198/2016/TT-BTC
ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực đường thủy nội địa và đường sắt;
- Thông tư số
60/2024/TT-BGTVT ngày 17/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi,
bổ sung một số điều của các thông tư quy định về đăng ký phương tiện thủy nội
địa và quy định thi, kiểm tra, cấp, cấp lại, chuyển đổi giấy chứng nhận khả
năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn thuyền viên, người lái phương tiện thủy
nội địa.
- Thông tư số 09/2025/TT-BXD
ngày 13/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của các
thông tư thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của bộ xây dựng liên quan đến sắp xếp
tổ chức bộ máy, thực hiện chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp cho chính
quyền địa phương.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.004036” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia.
|
|
04
|
2.001711.
000.00.00.H12
|
Đăng ký lại phương tiện trong
trường hợp phương tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuật
|
Trong thời hạn 1,25 ngày làm
việc (cắt giảm 0,75/02 ngày làm việc, tỷ lệ 37%) kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ và hoàn thành nghĩa vụ tài chính.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
- Cơ quan, đơn vị trực tiếp
thực hiện và có thẩm quyền quyết định thủ tục hành chính: Sở Xây dựng; Ủy ban
nhân dân cấp xã.
|
Lệ phí: 70.000 đồng/Giấy chứng
nhận.
|
- Thông tư số
75/2014/TT-BGTVT ngày 19/12/2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định
về đăng ký phương tiện thủy nội địa;
- Thông tư số 198/2016/TT-BTC
ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực đường thủy nội địa và đường sắt;
- Thông tư số
60/2024/TT-BGTVT ngày 17/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi,
bổ sung một số điều của các thông tư quy định về đăng ký phương tiện thủy nội
địa và quy định thi, kiểm tra, cấp, cấp lại, chuyển đổi giấy chứng nhận khả
năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn thuyền viên, người lái phương tiện thủy
nội địa.
- Thông tư số 09/2025/TT-BXD
ngày 13/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của các
thông tư thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của bộ xây dựng liên quan đến sắp xếp
tổ chức bộ máy, thực hiện chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp cho chính
quyền địa phương.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “2.001711” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia.
|
|
05
|
1.004002.
000.00.00.H12
|
Đăng ký lại phương tiện trong
trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng
ký phương tiện
|
Trong thời hạn 1,25 ngày làm
việc (cắt giảm 0,75/02 ngày làm việc, tỷ lệ 37%) kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ và hoàn thành nghĩa vụ tài chính.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
- Cơ quan, đơn vị trực tiếp
thực hiện và có thẩm quyền quyết định thủ tục hành chính: Sở Xây dựng; Ủy ban
nhân dân cấp xã.
|
Lệ phí: 70.000đồng/Giấy chứng
nhận.
|
- Thông tư số
75/2014/TT-BGTVT ngày 19/12/2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định
về đăng ký phương tiện thủy nội địa;
- Thông tư số 198/2016/TT-BTC
ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực đường thủy nội địa và đường sắt;
- Thông tư số
60/2024/TT-BGTVT ngày 17/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi,
bổ sung một số điều của các thông tư quy định về đăng ký phương tiện thủy nội
địa và quy định thi, kiểm tra, cấp, cấp lại, chuyển đổi giấy chứng nhận khả
năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn thuyền viên, người lái phương tiện thủy
nội địa.
- Thông tư số 09/2025/TT-BXD
ngày 13/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của các
thông tư thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của bộ xây dựng liên quan đến sắp xếp
tổ chức bộ máy, thực hiện chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp cho chính
quyền địa phương.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.004002” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia.
|
|
06
|
1.003970.
000.00.00.H12
|
Đăng ký lại phương tiện trong
trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện đồng thời thay đổi cơ quan đăng ký
phương tiện
|
Trong thời hạn 1,25 ngày làm
việc (cắt giảm 0,75/02 ngày làm việc, tỷ lệ 37%) kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ và hoàn thành nghĩa vụ tài chính.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
- Cơ quan, đơn vị trực tiếp
thực hiện và có thẩm quyền quyết định thủ tục hành chính: Sở Xây dựng; Ủy ban
nhân dân cấp xã.
|
Lệ phí: 70.000 đồng/ Giấy chứng
nhận.
|
- Thông tư số
75/2014/TT-BGTVT ngày 19/12/2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định
về đăng ký phương tiện thủy nội địa;
- Thông tư số 198/2016/TT-BTC
ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực đường thủy nội địa và đường sắt;
- Thông tư số
60/2024/TT-BGTVT ngày 17/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi,
bổ sung một số điều của các thông tư quy định về đăng ký phương tiện thủy nội
địa và quy định thi, kiểm tra, cấp, cấp lại, chuyển đổi giấy chứng nhận khả
năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn thuyền viên, người lái phương tiện thủy
nội địa.
- Thông tư số 09/2025/TT-BXD
ngày 13/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của các
thông tư thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của bộ xây dựng liên quan đến sắp xếp
tổ chức bộ máy, thực hiện chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp cho chính
quyền địa phương.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.003970” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia.
|
|
07
|
1.006391.
000.00.00.H12
|
Đăng ký lại phương tiện trong
trường hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường
trú của chủ phương tiện sang đơn vị hành chính cấp tỉnh khác
|
Trong thời hạn 1,25 ngày làm
việc (cắt giảm 0,75/02 ngày làm việc, tỷ lệ 37%) kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ và hoàn thành nghĩa vụ tài chính.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
- Cơ quan, đơn vị trực tiếp
thực hiện và có thẩm quyền quyết định thủ tục hành chính: Sở Xây dựng; Ủy ban
nhân dân cấp xã.
|
Lệ phí: 70.000 đồng/ Giấy chứng
nhận.
|
- Thông tư số
75/2014/TT-BGTVT ngày 19/12/2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định
về đăng ký phương tiện thủy nội địa;
- Thông tư số 198/2016/TT-BTC
ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực đường thủy nội địa và đường sắt;
- Thông tư số
60/2024/TT-BGTVT ngày 17/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi,
bổ sung một số điều của các thông tư quy định về đăng ký phương tiện thủy nội
địa và quy định thi, kiểm tra, cấp, cấp lại, chuyển đổi giấy chứng nhận khả
năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn thuyền viên, người lái phương tiện thủy
nội địa.
- Thông tư số 09/2025/TT-BXD
ngày 13/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của các
thông tư thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của bộ xây dựng liên quan đến sắp xếp
tổ chức bộ máy, thực hiện chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp cho chính
quyền địa phương.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.006391” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia.
|
|
08
|
1.003930.
000.00.00.H12
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng
ký phương tiện
|
Trong thời hạn 1,25 ngày làm
việc (cắt giảm 0,75/02 ngày làm việc, tỷ lệ 37%) kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ và hoàn thành nghĩa vụ tài chính.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
- Cơ quan, đơn vị trực tiếp
thực hiện và có thẩm quyền quyết định thủ tục hành chính: Sở Xây dựng; Ủy ban
nhân dân cấp xã.
|
Lệ phí: 70.000 đồng/ Giấy chứng
nhận.
|
- Thông tư số
75/2014/TT-BGTVT ngày 19/12/2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định
về đăng ký phương tiện thủy nội địa;
- Thông tư số 198/2016/TT-BTC
ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực đường thủy nội địa và đường sắt;
- Thông tư số
60/2024/TT-BGTVT ngày 17/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi,
bổ sung một số điều của các thông tư quy định về đăng ký phương tiện thủy nội
địa và quy định thi, kiểm tra, cấp, cấp lại, chuyển đổi giấy chứng nhận khả
năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn thuyền viên, người lái phương tiện thủy
nội địa.
- Thông tư số 09/2025/TT-BXD
ngày 13/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của các
thông tư thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của bộ xây dựng liên quan đến sắp xếp
tổ chức bộ máy, thực hiện chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp cho chính
quyền địa phương.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.003930” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia.
|
|
09
|
2.001659.
000.00.00.H12
|
Xóa đăng ký phương tiện
|
Trong thời hạn 1,25 ngày làm
việc (cắt giảm 0,75/02 ngày làm việc, tỷ lệ 37%) kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
- Cơ quan, đơn vị trực tiếp
thực hiện và có thẩm quyền quyết định thủ tục hành chính: Sở Xây dựng; Ủy ban
nhân dân cấp xã.
|
Không quy định
|
- Thông tư số
75/2014/TT-BGTVT ngày 19/12/2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định
về đăng ký phương tiện thủy nội địa;
- Thông tư số 60/2024/TT-BGTVT
ngày 17/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số
điều của các thông tư quy định về đăng ký phương tiện thủy nội địa và quy định
thi, kiểm tra, cấp, cấp lại, chuyển đổi giấy chứng nhận khả năng chuyên môn,
chứng chỉ chuyên môn thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa.
- Thông tư số 09/2025/TT-BXD
ngày 13/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của các
thông tư thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của bộ xây dựng liên quan đến sắp xếp
tổ chức bộ máy, thực hiện chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp cho chính
quyền địa phương.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “2.001659” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia.
|
|
10
|
1.005040.
000.00.00.H12
|
Xác nhận trình báo đường thủy
nội địa hoặc trình báo đường thủy nội địa bổ sung
|
Trong thời hạn 02 giờ làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
|
- Địa điểm Tiếp nhận và Trả kết
quả trực tiếp: Cảnh sát đường thủy; Sở Xây dựng; Ủy ban nhân dân cấp xã gần
nhất nơi xảy ra tai nạn, sự cố.
- Cơ quan, đơn vị trực tiếp
thực hiện và có thẩm quyền quyết định thủ tục hành chính: Cảnh sát đường thủy;
Sở Xây dựng; Ủy ban nhân dân cấp xã.
|
Không quy định
|
- Luật Giao thông đường thủy
nội địa năm 2004;
- Luật Sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Giao thông đường thủy nội địa năm 2014;
- Thông tư số
69/2014/TT-BGTVT ngày 27/11/2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định
thủ tục xác nhận việc trình báo đường thủy nội địa
- Thông tư số 09/2025/TT-BXD
ngày 13/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của các
thông tư thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của bộ xây dựng liên quan đến sắp xếp
tổ chức bộ máy, thực hiện chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp cho chính
quyền địa phương.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của TTHC được kết nối, tích hợp theo số hồ sơ “1.005040” trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia.
|
TỔNG
SỐ CÓ 15 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH (Trong đó, Cấp tỉnh: 05 TTHC; Cấp tỉnh, cấp xã: 10
TTHC)
QUY TRÌNH NỘI BỘ, LIÊN THÔNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI, ĐƯỢC
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC HÀNG HẢI VÀ ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI
QUYẾT CỦA SỞ XÂY DỰNG, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CÀ MAU
(Kèm theo Quyết định số: 0528/QĐ-UBND ngày 05/8/2025 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh Cà Mau)
I. CẤP TỈNH
1. Đăng
ký vận tải hành khách cố định trên tuyến vận tải thủy từ bờ ra đảo (Mã số TTHC:
2.000795.000.00.00.H12).
* Thời hạn giải quyết: Trong
thời hạn 04 ngày làm việc (cắt giảm 02/06 ngày làm việc, tỷ lệ 33%) kể từ
khi nhận đủ hồ sơ (đối với quy trình thực hiện tại Sở Xây dựng, không bao gồm
thời gian xin ý kiến của Cảng vụ), cụ thể:
- Trong 02 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ, Sở Xây dựng gửi văn bản xin ý kiến Cảng vụ hàng hải khu vực,
Cảng vụ đường thủy nội địa trực thuộc Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam (Cảng
vụ) nơi có tuyến vận tải thủy từ bờ ra đảo đi qua.
- Trong 03 ngày làm việc Cảng vụ
trả lời bằng văn bản;
- Trong 02 ngày làm việc, kể từ
khi nhận được văn bản của Cảng vụ, Sở Xây dựng xem xét, có văn bản chấp thuận
hoặc không chấp thuận.
* Quy trình giải quyết tại Sở
Xây dựng
- Bước 1: Chuyên viên trực tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc
trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ, nhập
các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ về
Sở Xây dựng (Phòng Quản lý vận tải) để xử lý hồ sơ: 0,25 ngày làm việc.
- Bước 2: Chuyên viên Phòng Quản
lý vận tải tiếp nhận hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu có yêu cầu, kiểm tra file
scan), thực hiện như sau:
+ Trong thời hạn 1,75 ngày làm
việc tham mưu văn bản gửi đến Cảng vụ để lấy ý kiến (Cảng vụ có ý kiến trong
03 ngày làm việc).
+ Sau khi nhận được ý kiến góp
ý từ Cảng vụ hoặc kể từ ngày hết thời gian xin ý kiến theo quy định, chuyên
viên Phòng Quản lý vận tải tổng hợp, thẩm định và hoàn thiện hồ sơ, trình
lãnh đạo Sở Xây dựng ký phê duyệt kết quả giải quyết các thủ tục hành chính
theo quy định: 1,75 ngày làm việc.
- Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống, gửi kết quả giải quyết về
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục hành
chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải quyết
thủ tục hành chính điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: 0,25 ngày
làm việc.
2. Gia hạn
thời gian lưu lại lãnh thổ Việt Nam cho phương tiện vận tải thủy của Campuchia
(Mã số TTHC: 1.003640.H12).
* Thời hạn giải quyết: Trong
thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
* Quy trình giải quyết:
- Bước 1: Chuyên viên trực tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc
trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ, nhập
các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ về
Sở Xây dựng (Phòng Quản lý vận tải) để xử lý hồ sơ: 0,25 ngày làm việc.
- Bước 2: Chuyên viên Phòng Quản
lý vận tải tiếp nhận hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu có yêu cầu, kiểm tra file
scan), kiểm tra, thẩm định hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa đáp ứng được quy
định, thông báo cho tổ chức, cá nhân bổ sung đầy đủ hồ sơ), khi đầy đủ hồ
sơ Chuyên viên hoàn thiện hồ sơ (nhập thông tin, đính kèm file, kết quả xử
lý), chuyển lãnh đạo Phòng Quản lý vận tải duyệt, trình lãnh đạo Sở Xây dựng
ký phê duyệt kết quả thủ tục hành chính theo quy định: 0,5 ngày làm việc.
- Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống, gửi kết quả giải quyết về
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục hành
chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải quyết
thủ tục hành chính điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: 0,25 ngày
làm việc.
3. Cấp, cấp
lại, chuyển đổi giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn (Mã số
TTHC: 1.003135.000.00.00.H12).
* Thời hạn giải quyết: Trong
thời hạn 3,5 ngày làm việc (cắt giảm 1,5/05 ngày làm việc, tỷ lệ 30%) kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ và hoàn thành nghĩa vụ tài chính.
* Quy trình giải quyết:
- Tại cấp tỉnh Sở Xây dựng:
Thực hiện cấp, cấp lại giấy chứng nhận theo thẩm quyền.
+ Bước 1: Chuyên viên trực tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc
trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ, nhập
các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ về
Sở Xây dựng (Phòng Quản lý vận tải) để xử lý hồ sơ: 0,25 ngày làm việc.
+ Bước 2: Chuyên viên Phòng Quản
lý vận tải tiếp nhận hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu có yêu cầu, kiểm tra file
scan), kiểm tra, thẩm định hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa đáp ứng được quy
định, thông báo cho tổ chức, cá nhân bổ sung đầy đủ hồ sơ), khi đầy đủ hồ
sơ Chuyên viên hoàn thiện hồ sơ (nhập thông tin, đính kèm file, kết quả xử
lý), chuyển lãnh đạo Phòng Quản lý vận tải duyệt, trình lãnh đạo Sở Xây dựng
ký phê duyệt kết quả thủ tục hành chính theo quy định: 03 ngày làm việc.
+ Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống, gửi kết quả giải quyết về
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục hành
chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải quyết
thủ tục hành chính điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: 0,25 ngày
làm việc.
- Tại Cơ sở đào tạo đủ điều
kiện theo quy định: Thực hiện cấp, cấp lại giấy chứng nhận theo thẩm
quyền.
+ Bước 1: Nhân viên tại Cơ sở đào
tạo đủ điều kiện theo quy định hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc trực
tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, kiểm tra các thành phần hồ sơ, nhập các
trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành
chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ về Bộ phận
chuyên môn của Cơ sở đào tạo (Bộ phận chuyên môn) để xử lý hồ sơ: 0,25
ngày làm việc.
+ Bước 2: Bộ phận chuyên môn tiếp
nhận hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu có yêu cầu, kiểm tra file scan), tổng hợp,
thẩm định và hoàn thiện hồ sơ (nhập thông tin, đính kèm file, kết quả xử lý)
trình lãnh đạo Cơ sở đào tạo ký phê duyệt kết quả giải quyết các thủ tục
hành chính theo quy định: 03 ngày làm việc.
+ Bước 3: Văn thư ghi số, scan
kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống, thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục hành
chính điện tử, số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết, trả kết quả (đồng
thời cấp kết quả giải quyết thủ tục hành chính điện tử) cho tổ chức, cá
nhân theo quy định: 0,25 ngày làm việc.
Nhóm 02 thủ tục
4. Cấp
Giấy phép vận tải qua biên giới (Mã số TTHC: 1.004261.000.00.00.H12).
5. Cấp lại
Giấy phép vận tải qua biên giới (Mã số TTHC: 1.004259.000.00.00.H12).
* Thời hạn giải quyết: Trong
thời hạn 02 ngày làm việc (cắt giảm 01/03 ngày làm việc, tỷ lệ 33%) kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ.
* Quy trình giải quyết:
- Bước 1: Chuyên viên trực tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc
trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ, nhập
các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ về
Sở Xây dựng (Phòng Quản lý vận tải) để xử lý hồ sơ: 0,25 ngày làm việc.
- Bước 2: Chuyên viên Phòng Quản
lý vận tải tiếp nhận hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu có yêu cầu, kiểm tra file
scan), kiểm tra, thẩm định hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa đáp ứng được quy
định, thông báo cho tổ chức, cá nhân bổ sung đầy đủ hồ sơ), khi đầy đủ hồ
sơ Chuyên viên hoàn thiện hồ sơ (nhập thông tin, đính kèm file, kết quả xử
lý), chuyển lãnh đạo Phòng Quản lý vận tải duyệt, trình lãnh đạo Sở Xây dựng
ký phê duyệt kết quả thủ tục hành chính theo quy định: 1,5 ngày làm việc.
- Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống, gửi kết quả giải quyết về
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục hành
chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải quyết
thủ tục hành chính điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: 0,25 ngày
làm việc.
II. CẤP
TỈNH, CẤP XÃ
6. Xác nhận
trình báo đường thủy nội địa hoặc trình báo đường thủy nội địa bổ sung (Mã số
TTHC: 1.005040.000.00.00.H12).
* Thời hạn giải quyết: Trong
thời hạn 02 giờ làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ.
* Quy trình giải quyết:
- Bước 1: Nhân viên trực tại cơ
quan Cảnh sát đường thủy hoặc Ủy ban nhân dân gần nhất nơi xảy ra tai nạn, sự cố
hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp, kiểm tra các thành phần hồ sơ, nhập các
trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành
chính, số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ về Bộ phận chuyên môn của cơ quan Cảnh sát đường
thủy hoặc Ủy ban nhân dân gần nhất nơi xảy ra tai nạn, sự cố (Bộ phận chuyên
môn) để xử lý hồ sơ: 0,5 giờ làm việc.
- Bước 2: Bộ phận chuyên môn tiếp
nhận hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu có yêu cầu, kiểm tra file scan), tổng hợp,
thẩm định và hoàn thiện hồ sơ (nhập thông tin, đính kèm file, kết quả xử lý)
trình lãnh đạo ký phê duyệt kết quả giải quyết các thủ tục hành chính theo
quy định: 01 giờ làm việc.
- Bước 3: Văn thư ghi số, scan
kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống, thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục hành
chính điện tử, số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết, trả kết quả (đồng
thời cấp kết quả giải quyết thủ tục hành chính điện tử) cho tổ chức, cá
nhân theo quy định: 0,5 giờ làm việc.
Nhóm 09 thủ tục:
7. Đăng ký
phương tiện lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa
(Mã số TTHC: 1.004088.000.00.00.H12).
8. Xóa đăng
ký phương tiện (Mã số TTHC: 2.001659.000.00.00.H12).
9. Đăng ký
phương tiện lần đầu đối với phương tiện đang khai thác trên đường thủy nội địa
(Mã số TTHC: 1.004047.000.00.00.H12).
10. Đăng
ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan
đăng ký phương tiện thủy nội địa (Mã số TTHC: 1.004036.000.00.00.H12).
11. Đăng
ký lại phương tiện trong trường hợp phương tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuật
(Mã số TTHC: 2.001711.000.00.00.H12).
12. Đăng
ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng không
thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện (Mã số TTHC: 1.004002.000.00.00.H12).
13. Đăng
ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện đồng thời
thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện (Mã số TTHC: 1.003970.000.00.00.H12).
14. Đăng
ký lại phương tiện trong trường hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi
đăng ký hộ khẩu thường trú của chủ phương tiện sang đơn vị hành chính cấp tỉnh
khác (Mã số TTHC: 1.006391.000.00.00.H12).
15. Cấp lại
Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện (Mã số TTHC: 1.003930.000.00.00.H12).
* Thời hạn giải quyết: Trong
thời hạn 1,25 ngày làm việc (cắt giảm 0,75/02 ngày làm việc, tỷ lệ 37%) kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ và hoàn thành nghĩa vụ tài chính (nếu có).
* Quy trình giải quyết:
- Tại cấp tỉnh Sở Xây dựng
thực hiện đối với các loại phương tiện thủy được giao quản lý.
+ Bước 1: Chuyên viên trực tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc
trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ, nhập
các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ về
Sở Xây dựng (Phòng Quản lý vận tải) để xử lý hồ sơ: 0,25 ngày làm việc.
+ Bước 2: Chuyên viên Phòng Quản
lý vận tải tiếp nhận hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu có yêu cầu, kiểm tra file
scan), kiểm tra, thẩm định hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa đáp ứng được quy
định, thông báo cho tổ chức, cá nhân bổ sung đầy đủ hồ sơ), khi đầy đủ hồ sơ
Chuyên viên hoàn thiện hồ sơ (nhập thông tin, đính kèm file, kết quả xử lý),
chuyển lãnh đạo Phòng Quản lý vận tải duyệt, trình lãnh đạo Sở Xây dựng ký
phê duyệt kết quả thủ tục hành chính theo quy định: 0,75 ngày làm việc.
+ Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống, gửi kết quả giải quyết về
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục hành
chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải quyết
thủ tục hành chính điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: 0,25 ngày
làm việc.
- Tại cấp xã: Ủy ban nhân
dân cấp xã thực hiện đối với các loại phương tiện thủy được giao quản lý.
+ Bước 1: Chuyên viên trực tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp
hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ,
nhập các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ
tục hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ
về Ủy ban nhân dân cấp xã (Phòng chuyên môn) để xử lý hồ sơ: 0,25 ngày làm việc.
+ Bước 2: Chuyên viên Phòng
chuyên môn cấp xã tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, thẩm định hồ sơ (chứng thực hồ
sơ nếu hồ sơ có yêu cầu; kiểm tra file scan), hoàn thiện hồ sơ (nhập thông tin,
đính kèm file, kết quả xử lý) chuyển lãnh đạo Phòng duyệt, Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp xã ký phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính theo quy định:
0,75 ngày làm việc.
+ Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống, chuyển hồ sơ về Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính điện tử, số
hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải quyết thủ tục hành chính
điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: 0,25 ngày làm việc.
Lưu ý : Đối với
các Quy trình liên thông như trên đơn vị nào nhận hồ sơ đầu vào xuất phiếu hẹn
phải đảm bảo tổng thời gian thực hiện các Quy trình (từ khi nhận hồ sơ đầu vào
đến khi kết thúc các quy trình, kết quả cho tổ chức, cá nhân) và để đảm bảo việc
trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo phiếu hẹn, cơ quan, đơn vị có thẩm quyền
giải quyết thủ tục hành chính liên thông/không liên thông chủ động chuyển, trả
kết quả giải quyết thủ tục hành chính về Trung tâm Phục vụ hành chính công trước
01 buổi. Đồng thời yêu cầu các cơ quan, đơn vị thực hiện đúng theo Quy trình số
hóa hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính trong tiếp nhận và giải quyết
thủ tục hành chính; cấp kết quả giải quyết thủ tục hành chính điện tử theo quy
định./.
Quyết định 0528/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Hàng hải và Đường thủy nội địa thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng, Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Cà Mau
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 0528/QĐ-UBND ngày 05/08/2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Hàng hải và Đường thủy nội địa thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng, Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Cà Mau
Văn bản liên quan
Ban hành:
30/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/03/2026
Ban hành:
26/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/01/2026
Ban hành:
05/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/12/2025
Ban hành:
04/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/12/2025
Ban hành:
17/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/10/2025
Ban hành:
04/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/10/2025
Ban hành:
30/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/08/2025
Ban hành:
29/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/09/2025
Ban hành:
29/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/11/2025
Ban hành:
25/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/09/2025
250
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|