1. Quyết định số 1223/QĐ-UBND ngày 28/7/2023 của Chủ
tịch UBND tỉnh về công bố Quy trình giải quyết thủ tục hành chính được tiếp nhận
và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thuộc thẩm quyền quản lý
và giải quyết của ngành Khoa học và Công nghệ trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
2. Quyết định số 1494/QĐ-UBND ngày 14/9/2023 của Chủ
tịch UBND tỉnh về công bố Quy trình giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành
được tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thuộc thẩm
quyền quản lý và giải quyết của ngành Khoa học và Công nghệ trên địa bàn tỉnh
Bình Phước.
3. Quyết định số 2138/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 của
Chủ tịch UBND tỉnh về công bố Quy trình giải quyết thủ tục hành chính được tiếp
nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công, UBND cấp huyện thuộc
thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Thông tin và Truyền thông trên địa
bàn tỉnh Bình Phước.
4. Quyết định số 1746/QĐ-UBND ngày 01/11/2023 của
Chủ tịch UBND tỉnh về công bố Quy trình giải quyết thủ tục hành chính mới ban
hành trong lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ được tiếp nhận và trả kết
quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết
của ngành Khoa học và Công nghệ trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
5. Quyết định số 488/QĐ-UBND ngày 25/3/2024 của Chủ
tịch UBND tỉnh về công bố Quy trình giải quyết thủ tục hành chính được tiếp nhận
và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thuộc thẩm quyền quản lý
và giải quyết của ngành Khoa học và Công nghệ trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
6. Quyết định số 643/QĐ-UBND ngày 12/4/2024 của Chủ
tịch UBND tỉnh về công bố Quy trình giải quyết thủ tục hành chính được tiếp nhận
và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thuộc thẩm quyền quản lý
và giải quyết của ngành Khoa học và Công nghệ trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
7. Quyết định số 865/QĐ-UBND ngày 28/5/2024 của Chủ
tịch UBND tỉnh về công bố Quy trình giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực
hoạt động khoa học và công nghệ được tiếp nhận tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Khoa học và Công nghệ
trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
8. Quyết định số 1036/QĐ-UBND ngày 28/6/2024 của Chủ
tịch UBND tỉnh về công bố Quy trình giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi
trong lĩnh vực Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng được tiếp nhận và trả kết quả tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của
ngành Khoa học và Công nghệ trên địa bàn tỉnh;
9. Quyết định số 1197/QĐ-UBND ngày 05/8/2024 của Chủ
tịch UBND tỉnh về công bố Quy trình giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực
Hoạt động khoa học và công nghệ được tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Khoa học và
Công nghệ trên địa bàn tỉnh.
10. Quyết định số 804/QĐ-UBND ngày 11/4/2025 của Chủ
tịch UBND tỉnh về công bố Quy trình giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực
Bưu chính được tiếp nhận tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thuộc thẩm quyền
quản lý và giải quyết của ngành Khoa học và Công nghệ trên địa bàn tỉnh Bình
Phước.
|
STT
|
CÁC BƯỚC
|
TRÌNH TỰ THỰC
HIỆN
|
BỘ PHẬN CÁN BỘ,
CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
|
THỜI GIAN TIẾP
NHẬN VÀ GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
|
CƠ QUAN PHỐI HỢP
(NẾU CÓ)
|
TRÌNH CẤP CÓ THẨM
QUYỀN CAO HƠN (NẾU CÓ)
|
MÔ TẢ QUY TRÌNH
|
LỆ PHÍ
|
|
I. LĨNH VỰC BƯU CHÍNH: 07
TTHC
|
|
|
1. Thủ tục cấp giấy phép
bưu chính (phạm vi nội tỉnh; Mã số TTHC: 1.003659; DVC: Toàn trình)
|
|
|
1
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận
hồ sơ (TTPVHCC)
|
0,5 ngày làm việc
|
Không
|
Không
|
Bộ phận tiếp nhận Ngành Khoa học và Công nghệ tại
Trung tâm phục vụ Hành chính công sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng
Chuyển đổi số thẩm định trình Lãnh đạo Sở phê duyệt. Bộ phận trả kết quả TT
PVHCC trả kết quả cho tổ chức, công dân.
|
- Trường hợp thẩm định cấp phép lần đầu:
10.750.000 đồng.
- Trường hợp chuyển nhượng toàn bộ doanh
nghiệp do mua bán, sáp nhập doanh nghiệp: 4.250.000 đồng.
|
|
2
|
Bước 2
|
Thẩm định
|
Trưởng phòng Chuyển
đổi số
|
12 ngày làm việc
|
|
3
|
Bước 3
|
Phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở
|
03 ngày làm việc
|
|
4
|
Bước 4
|
Trả kết quả
|
Bộ phận tiếp nhận
hồ sơ (TTPVHCC)
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
16 ngày làm việc
|
|
|
|
|
|
2. Thủ tục sửa đổi, bổ sung
giấy phép bưu chính (phạm vi nội tỉnh; Mã số TTHC: 1.003687; DVC: Toàn trình)
|
|
1
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận
hồ sơ (TTPVHCC)
|
0,5 ngày làm việc
|
Không
|
Không
|
Bộ phận tiếp nhận Ngành Khoa học và Công nghệ tại
Trung tâm phục vụ Hành chính công sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng
Chuyển đổi số thẩm định trình Lãnh đạo Sở phê duyệt. Bộ phận trả kết quả TT
PVHCC trả kết quả cho tổ chức, công dân.
|
- Trường hợp mở rộng phạm vi cung ứng dịch vụ nội
tỉnh:
2.750.000 đồng
- Trường hợp thay đổi các nội dung khác trong giấy
phép: 750.000 đ
|
|
2
|
Bước 2
|
Thẩm định
|
Trưởng phòng Chuyển
đổi số
|
04 ngày làm việc
|
|
3
|
Bước 3
|
Phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm việc
|
|
4
|
Bước 4
|
Trả kết quả
|
Bộ phận tiếp nhận
hồ sơ (TTPVHCC)
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
06 ngày làm việc
|
|
|
|
|
|
3. Cấp lại giấy phép bưu
chính khi hết hạn (phạm vi nội tỉnh; Mã số TTHC: 1.003633; DVC: Toàn trình)
|
|
1
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận
hồ sơ (TTPVHCC)
|
0,5 ngày làm việc
|
Không
|
Không
|
Bộ phận tiếp nhận Ngành Khoa học và Công nghệ tại
Trung tâm phục vụ Hành chính công sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng
Chuyển đổi số thẩm định trình Lãnh đạo Sở phê duyệt. Bộ phận trả kết quả TT
PVHCC trả kết quả cho tổ chức, công dân.
|
5.375.000 đồng.
|
|
2
|
Bước 2
|
Thẩm định
|
Trưởng phòng Chuyển
đổi số
|
04 ngày làm việc
|
|
3
|
Bước 3
|
Phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm việc
|
|
4
|
Bước 4
|
Trả kết quả
|
Bộ phận tiếp nhận
hồ sơ (TTPVHCC)
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải
quyết
|
06 ngày làm việc
|
|
|
|
|
|
4. Cấp lại giấy phép bưu
chính khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được (phạm vi nội tỉnh; Mã số
TTHC: 1.004379; DVC: Toàn trình)
|
|
1
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận
hồ sơ (TTPVHCC)
|
0,5 ngày làm việc
|
Không
|
Không
|
Bộ phận tiếp nhận Ngành Khoa học và Công nghệ tại
Trung tâm phục vụ Hành chính công sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng
Chuyển đổi số thẩm định trình Lãnh đạo Sở phê duyệt. Bộ phận trả kết quả TT
PVHCC trả kết quả cho tổ chức, công dân.
|
500.000 đồng
|
|
2
|
Bước 2
|
Thẩm định
|
Trưởng phòng Chuyển
đổi số
|
03 ngày làm việc
|
|
3
|
Bước 3
|
Phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm việc
|
|
4
|
Bước 4
|
Trả kết quả
|
Bộ phận tiếp nhận
hồ sơ (TTPVHCC)
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
05 ngày làm việc
|
|
|
|
|
|
5. Cấp văn bản xác nhận thông
báo hoạt động bưu chính (phạm vi nội tỉnh; Mã số TTHC: 1.004470; DVC: Toàn
trình)
|
|
1
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận
hồ sơ (TTPVHCC)
|
0,5 ngày làm việc
|
Không
|
Không
|
Bộ phận tiếp nhận Ngành Khoa học và Công nghệ tại
Trung tâm phục vụ Hành chính công sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng
Chuyển đổi số thẩm định trình Lãnh đạo Sở phê duyệt. Bộ phận trả kết quả TT
PVHCC trả kết quả cho tổ chức, công dân.
|
- Trường hợp tự cung ứng dịch vụ phạm vi nội tỉnh:
1.250.000 đồng.
- Trường hợp với chi nhánh, văn phòng đại diện của
doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính được thành lập theo pháp luật Việt
Nam: 1.000.000 đồng.
- Trường hợp chuyển nhượng toàn bộ doanh nghiệp
do mua bán, sáp nhập doanh nghiệp: 1.250.000 đồng.
|
|
2
|
Bước 2
|
Thẩm định
|
Trưởng phòng Chuyển
đổi số
|
04 ngày làm việc
|
|
3
|
Bước 3
|
Phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm việc
|
|
4
|
Bước 4
|
Trả kết quả
|
Bộ phận tiếp nhận
hồ sơ (TTPVHCC)
|
0,5 ngày làm việc
|
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
06 ngày làm việc
|
|
|
|
|
|
6. Sửa đổi, bổ sung văn bản
xác nhận thông báo hoạt động bưu chính (phạm vi nội tỉnh; Mã số TTHC:
1.010902; DVC: Toàn trình)
|
|
1
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận
hồ sơ (TTPVHCC)
|
0,5 ngày làm việc
|
Không
|
Không
|
Bộ phận tiếp nhận Ngành Khoa học và Công nghệ tại
Trung tâm phục vụ Hành chính công sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng
Chuyển đổi số thẩm định trình Lãnh đạo Sở phê duyệt. Bộ phận trả kết quả TT
PVHCC trả kết quả cho tổ chức, công dân.
|
Không
|
|
2
|
Bước 2
|
Thẩm định
|
Trưởng phòng Chuyển
đổi số
|
04 ngày làm việc
|
|
3
|
Bước 3
|
Phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm việc
|
|
4
|
Bước 4
|
Trả kết quả
|
Bộ phận tiếp nhận
hồ sơ (TTPVHCC)
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
06 ngày làm việc
|
|
|
|
|
|
7. Cấp lại văn bản xác nhận
thông báo hoạt động bưu chính khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được (phạm
vi nội tỉnh; Mã số
|
|
TTHC: 1.005442; DVC:
Toàn trình)
|
|
1
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ (TTPVHCC)
|
0,5 ngày làm việc
|
Không
|
Không
|
Bộ phận tiếp nhận Ngành Khoa học và Công nghệ tại
Trung tâm phục vụ Hành chính công sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng
Chuyển đổi số thẩm định trình Lãnh đạo Sở phê duyệt. Bộ phận trả kết quả TT
PVHCC trả kết quả cho tổ chức, công dân.
|
- Trường hợp cấp lại Văn bản xác nhận thông báo
hoạt động bưu chính nội tỉnh khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được:
500.000 đồng.
- Trường hợp cấp lại Văn bản xác nhận thông báo
hoạt động bưu chính cho chi nhánh, văn phòng đại diện của doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính được thành lập theo pháp luật Việt Nam khi bị mất hoặc hư hỏng
không sử dụng được: 500.000 đồng.
|
|
2
|
Bước 2
|
Thẩm định
|
Trưởng phòng Chuyển
đổi số
|
03 ngày làm việc
|
|
3
|
Bước 3
|
Phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm việc
|
|
4
|
Bước 4
|
Trả kết quả
|
Bộ phận tiếp nhận
hồ sơ (TTPVHCC)
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
05 ngày làm việc
|
|
|
|
|
|
II. LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA
HỌC VÀ CÔNG NGHỆ: 38 TTHC
|
|
8. Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận
doanh nghiệp khoa học và công nghệ (cấp tỉnh); Mã số TTHC: 2.002278; DVC:
Toàn trình
|
|
1
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận
hồ sơ (TTPVHCC)
|
01 ngày
|
Không
|
Không
|
Bộ phận tiếp nhận Sở Khoa học và Công nghệ tại TTPVHCC
sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến Phòng QL Khoa học và Công nghệ thẩm định
trình Lãnh đạo Sở phê duyệt. Bộ phận trả kết quả TT PVHCC trả kết quả cho tổ
chức, công dân.
|
Không
|
|
2
|
Bước 2
|
Thẩm định
|
Trưởng phòng QL
Khoa học và Công nghệ
|
07 ngày
|
|
3
|
Bước 3
|
Phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày
|
|
4
|
Bước 4
|
Trả kết quả
|
Bộ phận tiếp nhận
hồ sơ (TTPVHCC)
|
01 ngày
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
10 ngày
|
|
|
|
|
|
9. Thủ tục Cấp thay đổi nội
dung, cấp lại Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ; Mã số TTHC:
2.001525; DVC: Toàn trình
|
|
1
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận
hồ sơ (TTPVHCC)
|
01 ngày làm việc
|
Không
|
Không
|
Bộ phận tiếp nhận Sở Khoa học và Công nghệ tại TTPVHCC
sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến Phòng QL Khoa học và Công nghệ thẩm định
trình Lãnh đạo Sở phê duyệt. Bộ phận trả kết quả TT PVHCC trả kết quả cho tổ
chức, công dân.
|
Không
|
|
2
|
Bước 2
|
Thẩm định
|
Trưởng phòng QL
Khoa học và Công nghệ
|
02 ngày làm việc
|
|
3
|
Bước 3
|
Phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm việc
|
|
4
|
Bước 4
|
Trả kết quả
|
Bộ phận tiếp nhận
hồ sơ (TTPVHCC)
|
01 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
05 ngày làm việc
|
|
|
|
|
|
10. Thủ tục Thủ tục xét tiếp
nhận vào viên chức và bổ nhiệm vào chức danh nghiên cứu khoa học, chức danh
công nghệ đối với cá nhân có thành tích vợt trội trong hoạt động khoa học và
công nghệ (cấp tỉnh); Mã số TTHC: 1.008377; DVC: Toàn trình)
|
|
* 75 ngày Đối với xét tiếp nhận vào viên
chức và bổ nhiệm vào chức danh nghiên cứu viên cao cấp, kỹ sư cao cấp (hạng
I).
|
|
1
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận
hồ sơ (TTPVHCC)
|
0,5 ngày
|
Không
|
Có
|
Bộ phận tiếp nhận Sở Khoa học và Công nghệ tại TTPVHCC
sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến Văn phòng Sở thẩm định UBND tỉnh phê duyệt.
Bộ phận trả kết quả TT PVHCC trả kết quả cho tổ chức, công dân.
|
Không
|
|
2
|
Bước 2
|
Thẩm định
|
Chánh Văn phòng
|
03 ngày
|
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày
|
|
3
|
Bước 3
|
Phê duyệt
|
UBND tỉnh
|
40 ngày
|
|
Bộ Khoa học và
Công nghệ
|
15 ngày
|
|
Bộ Nội vụ
|
15 ngày
|
|
4
|
Bước 4
|
Trả kết quả
|
Bộ phận tiếp nhận
hồ sơ (TTPVHCC)
|
0,5 ngày
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
75 ngày
|
|
|
|
|
|
* 60 ngày Đối với xét tiếp nhận vào viên chức
và bổ nhiệm vào chức danh nghiên cứu viên chính, kỹ sư chính (hạng II).
|
|
1
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận
hồ sơ (TTPVHCC)
|
0,5 ngày
|
Không
|
Có
|
Bộ phận tiếp nhận Sở Khoa học và Công nghệ tại TTPVHCC
sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến Văn phòng Sở thẩm định UBND tỉnh phê duyệt.
Bộ phận trả kết quả TT PVHCC trả kết quả cho tổ chức, công dân.
|
Không
|
|
2
|
Bước 2
|
Thẩm định
|
Chánh Văn phòng
|
07 ngày
|
|
Lãnh đạo Sở
|
02 ngày
|
|
UBND tỉnh
|
30 ngày
|
|
3
|
Bước 3
|
Phê duyệt
|
Bộ Khoa học và
Công nghệ
|
10 ngày
|
|
Bộ Nội vụ
|
10 ngày
|
|
4
|
Bước 4
|
Trả kết quả
|
Bộ phận tiếp nhận
hồ sơ (TTPVHCC)
|
0,5 ngày
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
60 ngày
|
|
|
|
|
|
* 45 ngày Đối với xét tiếp nhận vào viên chức
và bổ nhiệm vào chức danh trợ lý nghiên cứu, kỹ thuật viên (hạng IV), nghiên
cứu viên, kỹ sư (hạng III)
|
|
1
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận
hồ sơ (TTPVHCC)
|
0,5 ngày
|
Không
|
Có
|
Bộ phận tiếp nhận Sở Khoa học và Công nghệ tại
TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến Văn phòng Sở thẩm định UBND tỉnh
phê duyệt. Bộ phận trả kết quả TT PVHCC trả kết quả cho tổ chức, công dân.
|
Không
|
|
2
|
Bước 2
|
Thẩm định
|
Chánh Văn phòng
|
05 ngày
|
|
|
Lãnh đạo Sở
|
04 ngày
|
|
3
|
Bước 3
|
Phê duyệt
|
UBND tỉnh
|
15 ngày
|
|
Bộ Khoa học và
Công nghệ
|
10 ngày
|
|
Bộ Nội vụ
|
10 ngày
|
|
4
|
Bước 4
|
Trả kết quả
|
Bộ phận tiếp nhận
hồ sơ (TTPVHCC)
|
0,5 ngày
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
45 ngày
|
|
|
|
|
|
11. Thủ tục xét đặc cách bổ
nhiệm vào chức danh khoa học, chức danh công nghệ cao hơn không qua thi thăng
hạng, không phụ thuộc năm công tác (Cấp tỉnh). (phạm vi nội tỉnh; Mã số TTHC:
1.008379.000.00.00.H10 Mức DVC: Toàn trình)
|
|
* 75 ngày Đối với việc xét đặc cách bổ nhiệm
chức danh nghiên cứu viên cao cấp, kỹ sư cao cấp (chức danh hạng I) không qua
thi
|
|
thăng hạng, không phụ thuộc năm công tác.
|
|
1
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận
hồ sơ (TTPVHCC)
|
0,5 ngày
|
Không
|
Có
|
Bộ phận tiếp nhận Sở Khoa học và Công nghệ tại
TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến Văn phòng Sở thẩm định trình UBND
tỉnh phê duyệt. Bộ phận trả kết quả TT PVHCC trả kết quả cho tổ chức, công
dân.
|
Không
|
|
2
|
Bước 2
|
Thẩm định
|
Chánh Văn phòng
|
03 ngày
|
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày
|
|
3
|
Bước 3
|
Phê duyệt
|
UBND tỉnh
|
40 ngày
|
|
Bộ Khoa học và
Công nghệ
|
15 ngày
|
|
Bộ Nội vụ
|
15 ngày
|
|
4
|
Bước 4
|
Trả kết quả
|
Bộ phận tiếp nhận
hồ sơ (TTPVHCC)
|
0,5 ngày
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
75 ngày
|
|
|
|
|
|
* 60 ngày Đối với việc xét đặc cách bổ nhiệm
chức danh nghiên cứu viên chính, kỹ sư chính (chức danh hạng II) không qua
thi thăng hạng, không phụ thuộc năm công tác.
|
|
1
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận
hồ sơ (TTPVHCC)
|
0,5 ngày
|
Không
|
Có
|
Bộ phận tiếp nhận Sở Khoa học và Công nghệ tại
TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến Văn phòng Sở thẩm định UBND tỉnh
phê duyệt. Bộ phận trả kết quả TT PVHCC trả kết quả cho tổ chức, công dân.
|
Không
|
|
2
|
Bước 2
|
Thẩm định
|
Chánh Văn phòng
|
07 ngày
|
|
Lãnh đạo Sở
|
02 ngày
|
|
3
|
Bước 3
|
Phê duyệt
|
UBND tỉnh
|
30 ngày
|
|
Bộ Khoa học và
Công nghệ
|
10 ngày
|
|
Bộ Nội vụ
|
10 ngày
|
|
4
|
Bước 4
|
Trả kết quả
|
Bộ phận tiếp nhận
hồ sơ (TTPVHCC)
|
0,5 ngày
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
60 ngày
|
|
|
|
|
|
* 45 ngày Đối với việc xét đặc cách bổ nhiệm
chức danh nghiên cứu viên, kỹ sư (chức danh hạng III) không qua thi thăng hạng,
không phụ thuộc năm công tác.
|
|
1
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận
hồ sơ (TTPVHCC)
|
0,5 ngày
|
Không
|
Có
|
Bộ phận tiếp nhận Sở Khoa học và Công nghệ tại
TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến Văn phòng Sở thẩm định UBND tỉnh
phê duyệt. Bộ phận trả kết quả TT PVHCC trả kết quả cho tổ chức, công dân.
|
Không
|
|
2
|
Bước 2
|
Thẩm định
|
Chánh Văn phòng
|
05 ngày
|
|
Lãnh đạo Sở
|
04 ngày
|
|
3
|
Bước 3
|
Phê duyệt
|
UBND tỉnh
|
15 ngày
|
|
Bộ Khoa học và
Công nghệ
|
10 ngày
|
|
Bộ Nội vụ
|
10 ngày
|
|
4
|
Bước 4
|
Trả kết quả
|
Bộ phận tiếp nhận
hồ sơ (TTPVHCC)
|
0,5 ngày
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
45 ngày
|
|
|
|
|
|
12. Thủ tục Cấp Giấy chứng
nhận đăng ký hoạt động lần đầu cho tổ chức khoa học và công nghệ (phạm vi nội
tỉnh; Mã số TTHC:
|
|
1.001786.000.00.00.H10;
Mức DVC: Toàn trình)
|
|
1
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận
hồ sơ (TTPVHCC)
|
01 ngày làm việc
|
Không
|
Không
|
Bộ phận tiếp nhận Sở Khoa học và Công nghệ tại
TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến Phòng QL Khoa học và Công nghệ thẩm
định trình Lãnh đạo Sở phê duyệt. Bộ phận trả kết quả TT PVHCC trả kết quả
cho tổ chức, công dân.
|
3.000.000 đồng
|
|
2
|
Bước 2
|
Thẩm định
|
Trưởng phòng QL
Khoa học và Công nghệ
|
07 ngày làm việc
|
|
3
|
Bước 3
|
Phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm việc
|
|
4
|
Bước 4
|
Trả kết quả
|
Bộ phận tiếp nhận
hồ sơ (TTPVHCC)
|
01 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
10 ngày làm việc
|
|
|
|
|
|
13. Thủ tục Thay đổi, bổ
sung nội dung Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của tổ chức khoa học và công
nghệ (phạm vi nội tỉnh; Mã số TTHC: 1.001747.000.00.00.H10; Mức DVC: Toàn
trình)
|
|
1
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận
hồ sơ (TTPVHCC)
|
01 ngày làm việc
|
Không
|
Không
|
Bộ phận tiếp nhận Sở Khoa học và Công nghệ tại
TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến Phòng QL Khoa học và Công nghệ thẩm
định trình Lãnh đạo Sở phê duyệt. Bộ phận trả kết quả TT PVHCC trả kết quả
cho tổ chức, công dân.
|
Theo Thông tư số 298/2016/TT- BTC ngày 15/11/2016
của Bộ trưởng BộTài chính
|
|
2
|
Bước 2
|
Thẩm định
|
Trưởng phòng QL
Khoa học và Công nghệ
|
04 ngày làm việc
|
|
3
|
Bước 3
|
Phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm việc
|
|
4
|
Bước 4
|
Trả kết quả
|
Bộ phận tiếp nhận
hồ sơ (TTPVHCC)
|
01 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
07 ngày làm việc
|
|
|
|
|
|
14. Thủ tục Cấp lại Giấy chứng
nhận đăng ký hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ (Mã số TTHC:
1.001770.000.00.00.H10;
Mức DVC: Toàn trình)
|
|
1
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận
hồ sơ (TTPVHCC)
|
01 ngày làm việc
|
Không
|
Không
|
Bộ phận tiếp nhận Sở Khoa học và Công nghệ tại
TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến Phòng QL Khoa học và Công nghệ thẩm
định trình Lãnh đạo Sở phê duyệt. Bộ phận trả kết quả TT PVHCC trả kết quả
cho tổ chức, công dân.
|
1.000.000 đồng
|
|
2
|
Bước 2
|
Thẩm định
|
Trưởng phòng Khoa
học và Công nghệ
|
04 ngày làm việc
|
|
3
|
Bước 3
|
Phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm việc
|
|
4
|
Bước 4
|
Trả kết quả
|
Bộ phận tiếp nhận
hồ sơ (TTPVHCC)
|
01 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
07 ngày làm việc
|
|
|
|
|
|
15. Thủ tục Cấp Giấy chứng
nhận hoạt động lần đầu cho văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học
và công nghệ. Mã số TTHC: 1.001716.000.00.00.H10; Mức DVC: Toàn trình
|
|
1
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận
hồ sơ (TTPVHCC)
|
01 ngày làm việc
|
Không
|
Không
|
Bộ phận tiếp nhận Sở Khoa học và Công nghệ tại TTPVHCC
sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến Phòng QL Khoa học và Công nghệ thẩm định
trình Lãnh đạo Sở phê duyệt. Bộ phận trả kết quả TT
|
3.000.000 đồng
|
|
2
|
Bước 2
|
Thẩm định
|
Trưởng phòng QL
Khoa học và Công nghệ
|
07 ngày làm việc
|
|
3
|
Bước 3
|
Phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm việc
|
|
4
|
Bước 4
|
Trả kết quả
|
Bộ phận tiếp nhận
hồ sơ (TTPVHCC)
|
01 ngày làm việc
|
|
|
PVHCC trả kết quả cho tổ chức, công dân.
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
10 ngày làm việc
|
|
|
|
|
|
16. Thủ tục Thay đổi, bổ
sung nội dung Giấy chứng nhận hoạt động cho văn phòng đại diện, chi nhánh của
tổ chức khoa học và công nghệ. Mã số TTHC: 1.001677.000.00.00.H10; Mức
DVC: Toàn trình
|
|
1
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận
hồ sơ (TTPVHCC)
|
01 ngày làm việc
|
Không
|
Không
|
Bộ phận tiếp nhận Sở Khoa học và Công nghệ tại
TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến Phòng QL Khoa học và Công nghệ thẩm
định trình Lãnh đạo Sở phê duyệt. Bộ phận trả kết quả TT PVHCC trả kết quả
cho tổ chức, công dân.
|
Theo Thông tư số 298/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016
của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
|
2
|
Bước 2
|
Thẩm định
|
Trưởng phòng QL
Khoa học và Công nghệ
|
04 ngày làm việc
|
|
3
|
Bước 3
|
Phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm việc
|
|
4
|
Bước 4
|
Trả kết quả
|
Bộ phận tiếp nhận
hồ sơ (TTPVHCC)
|
01 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
07 ngày làm việc
|
|
|
|
|
|
17. Thủ tục Cấp lại Giấy chứng
nhận hoạt động cho văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công
nghệ; Mã số TTHC: 1.001693.000.00.00.H10; Mức DVC: Toàn trình
|
|
1
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận
hồ sơ (TTPVHCC)
|
01 ngày làm việc
|
Không
|
Không
|
Bộ phận tiếp nhận Sở Khoa học và Công nghệ tại
TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến Phòng QL Khoa học và Công nghệ thẩm
định trình Lãnh đạo Sở phê duyệt. Bộ phận trả kết quả TT PVHCC trả kết quả
cho tổ chức, công dân.
|
1.000.000 đồng
|
|
2
|
Bước 2
|
Thẩm định
|
Trưởng phòng QL
Khoa học và Công nghệ
|
04 ngày làm việc
|
|
3
|
Bước 3
|
Phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm việc
|
|
4
|
Bước 4
|
Trả kết quả
|
Bộ phận tiếp nhận
hồ sơ (TTPVHCC)
|
01 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
07 ngày làm việc
|
|
|
|
|
|
18. Thủ tục đánh giá, xác nhận
kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà
nước; Mã số TTHC: 1.006427.000.00.00.H10; Mức DVC: Toàn trình
|
|
1
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận
hồ sơ (TTPVHCC)
|
0,5 ngày làm việc
|
Không
|
Không
|
Bộ phận tiếp nhận Sở Khoa học và Công nghệ tại
TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến Phòng QL Khoa học và Công nghệ thẩm
định trình Lãnh đạo Sở phê duyệt. Bộ phận trả kết quả TT PVHCC trả kết quả
cho tổ chức, công dân.
|
Kinh phí đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ do tổ
chức, cá nhân đề nghị bảo đảm và chi trả. Mức chi áp dụng theo quy định hiện
hành
|
|
2
|
Bước 2
|
Thẩm định
|
Trưởng phòng QL
Khoa học và Công nghệ
|
42 ngày làm việc
|
|
3
|
Bước 3
|
Phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở
|
02 ngày làm việc
|
|
4
|
Bước 4
|
Trả kết quả
|
Bộ phận tiếp nhận
hồ sơ (TTPVHCC)
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
45 ngày làm việc
|
|
|
|
|
|
19. Thẩm định kết quả thực
hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước mà có tiềm
ẩn yếu tố ảnh hưởng đến lợi ích quốc gia, quốc phòng, an ninh, môi trường,
tính mạng, sức khỏe con người; Mã số TTHC: 2.000079.000.00.00.H10; Mức DVC:
Toàn trình
|
|
1
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận
hồ sơ (TTPVHCC)
|
0,5 ngày làm việc
|
Không
|
Không
|
Bộ phận tiếp nhận Sở Khoa học và Công nghệ tại
TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến Phòng QL Khoa học và Công nghệ thẩm
định trình Lãnh đạo Sở phê duyệt. Bộ phận trả kết quả TT PVHCC trả kết quả
cho tổ chức, công dân.
|
Kinh phí tổ chức họp Hội đồng thẩm định kết quả
thực hiện nhiệm vụ do tổ chức, cá nhân đề nghị bảo đảm và chi trả. Mức chi áp
dụng theo quy định hiện hành
|
|
2
|
Bước 2
|
Thẩm định
|
Trưởng phòng QL
|
42 ngày
|
|
Khoa học và Công
nghệ
|
làm việc
|
|
3
|
Bước 3
|
Phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở
|
02 ngày làm việc
|
|
4
|
Bước 4
|
Trả kết quả
|
Bộ phận tiếp nhận
hồ sơ (TTPVHCC)
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
45 ngày làm việc
|
|
|
|
|
|
20. Đánh giá đồng thời thẩm
định kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách
nhà nước mà có tiềm ẩn yếu tố ảnh hưởng đến lợi ích quốc gia, quốc phòng, an
ninh, môi trường,tính mạng, sức khỏe con người; Mã số TTHC:
2.002144.000.00.00.H10; Mức DVC: Toàn trình
|
|
1
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận
hồ sơ (TTPVHCC)
|
0,5 ngày làm việc
|
Không
|
Không
|
Bộ phận tiếp nhận Sở Khoa học và Công nghệ tại TTPVHCC
sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến Phòng QL Khoa học và Công nghệ thẩm định
trình Lãnh đạo Sở phê duyệt. Bộ phận trả kết quả TT PVHCC trả kết quả cho tổ
chức, công dân.
|
Kinh phí tổ chức họp Hội đồng thẩm định kết quả
thực hiện nhiệm vụ do tổ chức, cá nhân đề nghị bảo đảm và chi trả. Mức chi áp
dụng theo quy định hiện hành đối với các nhiệm vụ KH&CN sử dụng ngân sách
nhà nước.
|
|
2
|
Bước 2
|
Thẩm định
|
Trưởng phòng QL
Khoa học và Công nghệ
|
42 ngày làm việc
|
|
3
|
Bước 3
|
Phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở
|
02 ngày làm việc
|
|
4
|
Bước 4
|
Trả kết quả
|
Bộ phận tiếp nhận
hồ sơ (TTPVHCC)
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
45 ngày làm việc
|
|
|
|
|
|
21. Đặt và tặng giải thưởng
về khoa học và công nghệ của tổ chức, cá nhân cư trú hoặc hoạt động hợp pháp
tại Việt Nam; Mã số TTHC: 3.000259.000.00.00.H10; Mức DVC: Toàn trình
|
|
1
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận
hồ sơ (TTPVHCC)
|
0,5 ngày làm việc
|
Không
|
Có
|
Bộ phận tiếp nhận Sở Khoa học và Công nghệ tại
TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến Văn phòng thẩm định trình UBND tỉnh
phê duyệt. Bộ phận trả kết quả TT PVHCC trả kết quả cho tổ chức, công dân.
|
Không
|
|
2
|
Bước 2
|
Thẩm định
|
Chánh Văn phòng
|
18 ngày làm việc
|
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm việc
|
|
3
|
Bước 3
|
Phê duyệt
|
UBND tỉnh
|
05 ngày làm việc
|
|
4
|
Bước 4
|
Trả kết quả
|
Bộ phận tiếp nhận
hồ sơ (TTPVHCC)
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
25 ngày làm việc
|
|
|
|
|
|
22. Hỗ trợ phát triển tổ chức
trung gian của thị trường khoa học và công nghệ; Mã số TTHC:
2.001143.000.00.00.H10; Mức DVC: Toàn trình
|
|
1
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận
hồ sơ (TTPVHCC)
|
0,5 ngày làm việc
|
Không
|
Có
|
Bộ phận tiếp nhận Sở Khoa học và Công nghệ tại
TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến Phòng QL Khoa học và Công nghệ thẩm
định tham mưu UBND tỉnh xem xét, thành lập Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ
khoa học và công nghệ. Sau khi có kết quả làm việc của Hội đồng tư vấn, UBND
tỉnh ra quyết định phê duyệt nhiệm vụ khoa học và công nghệ được hỗ trợ và trả
kết quả. Bộ phận trả kết quả trả kết quả cho tổ chức, công dân.
|
Không
|
|
2
|
Bước 2
|
Thẩm định
|
Trưởng phòng QL
Khoa học và Công nghệ
|
08 ngày làm việc
|
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm việc
|
|
3
|
Bước 3
|
Phê duyệt
|
UBND tỉnh
|
05 ngày làm việc
|
|
4
|
Bước 4
|
Trả kết quả
|
Bộ phận tiếp nhận
hồ sơ (TTPVHCC)
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
15 ngày làm việc
|
|
|
|
|
|
23. Hỗ trợ doanh nghiệp có dự
án thuộc ngành, nghề ưu đãi đầu tư, địa bàn ưu đãi đầu tư nhận chuyển giao
công nghệ từ tổ chức khoa học và công nghệ; Mã số TTHC:
2.001137.000.00.00.H10; Mức DVC: Toàn trình
|
|
1
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận
hồ sơ (TTPVHCC)
|
0,5 ngày làm việc
|
Không
|
Có
|
Bộ phận tiếp nhận Sở Khoa học và Công nghệ tại
TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến Phòng QL Khoa học và Công nghệ thẩm
định tham mưu UBND tỉnh xem xét, thành lập Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ
khoa học và công nghệ. Sau khi có kết quả làm việc của Hội đồng tư vấn, UBND
tỉnh ra quyết định phê duyệt nhiệm vụ khoa học và công nghệ được hỗ trợ và trả
kết quả. Bộ phận trả kết quả trả kết quả cho tổ chức, công dân.
|
Không
|
|
2
|
Bước 2
|
Thẩm định
|
Trưởng phòng QL Khoa
học và Công nghệ
|
08 ngày làm việc
|
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm việc
|
|
3
|
Bước 3
|
Phê duyệt
|
UBND tỉnh
|
05 ngày làm việc
|
|
4
|
Bước 4
|
Trả kết quả
|
Bộ phận tiếp nhận
hồ sơ (TTPVHCC)
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
15 ngày làm việc
|
|
|
|
|
|
24. Hỗ trợ doanh nghiệp, tổ
chức, cá nhân thực hiện giải mã công nghệ; Mã số TTHC:
1.002690.000.00.00.H10; Mức DVC: Toàn trình
|
|
1
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận
hồ sơ (TTPVHCC)
|
0,5 ngày làm việc
|
Không
|
Có
|
Bộ phận tiếp nhận Sở Khoa học và Công nghệ tại
TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến Phòng QL Khoa học và Công nghệ
tham mưu UBND tỉnh xem xét, thành lập Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa
học và công nghệ. Sau khi có kết quả làm việc của Hội đồng tư vấn, UBND tỉnh
ra quyết định phê duyệt nhiệm vụ khoa học và công nghệ được hỗ trợ và trả kết
quả. Bộphận trả kết quả trả kết quả cho tổ chức, công dân.
|
Không
|
|
2
|
Bước 2
|
Thẩm định
|
Trưởng phòng QL
Khoa học và Công nghệ
|
08 ngày làm việc
|
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm việc
|
|
3
|
Bước 3
|
Phê duyệt
|
UBND tỉnh
|
05 ngày làm việc
|
|
4
|
Bước 4
|
Trả kết quả
|
Bộ phận tiếp nhận
hồ sơ (TTPVHCC)
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
15 ngày làm việc
|
|
|
|
|
|
25. Hỗ trợ tổ chức khoa học
và công nghệ có hoạt động liên kết với tổ chức ứng dụng,chuyển giao công nghệ
địa phương để hoàn thiện kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ;
Mã số TTHC: 2.001643.000.00.00.H10; Mức DVC: Toàn trình
|
|
1
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận
hồ sơ (TTPVHCC)
|
0,5 ngày làm việc
|
Không
|
Có
|
Bộ phận tiếp nhận Sở Khoa học và Công nghệ tại
TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến Phòng QL Khoa học và Công nghệ
tham mưu UBND tỉnh xem xét, thành lập Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học
và công nghệ. Sau khi có kết quả làm việc của Hội đồng tư vấn, UBND tỉnh ra
quyết định phê duyệt nhiệm vụ khoa học và công nghệ được hỗ trợ và trả kết quả.
Bộ phận trả kết quả trả kết quả cho tổ chức, công dân.
|
Không
|
|
2
|
Bước 2
|
Thẩm định
|
Trưởng phòng QL
Khoa học và Công nghệ
|
08 ngày làm việc
|
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm việc
|
|
3
|
Bước 3
|
Phê duyệt
|
UBND tỉnh
|
05 ngày làm việc
|
|
4
|
Bước 4
|
Trả kết quả
|
Bộ phận tiếp nhận
hồ sơ (TTPVHCC)
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
15 ngày làm việc
|
|
|
|
|
|
26. Cấp Giấy chứng nhận đăng
ký chuyển giao công nghệ (trừ những trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Khoa học
và Công nghệ); Mã số TTHC: 2.002248.000.00.00.H10; Mức DVC: Toàn trình
|
|
1
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ (TTPVHCC)
|
0,5 ngày làm việc
|
Không
|
Không
|
Bộ phận tiếp nhận Sở Khoa học và Công nghệ tại
TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến Phòng QL Khoa học và Công nghệ thẩm
định trình Lãnh đạo Sở phê duyệt. Bộ phận trả kết quả TT PVHCC trả kết quả
cho tổ chức, công dân.
|
Đối với các hợp đồng chuyển giao công nghệ đăng
ký lần đầu thì phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ được tính theo tỷ
lệ bằng 0,1% (một phần nghìn) tổng giá trị của hợp đồng chuyển giao công nghệ
nhưng tối đa không quá 10 (mười) triệu đồng và tối thiểu không dưới 05 (năm)
triệu đồng
|
|
2
|
Bước 2
|
Thẩm định
|
Trưởng phòng QL
Khoa học và Công nghệ
|
03 ngày làm việc
|
|
3
|
Bước 3
|
Phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm việc
|
|
4
|
Bước 4
|
Trả kết quả
|
Bộ phận tiếp nhận
hồ sơ (TTPVHCC)
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
05 ngày làm việc
|
|
|
|
|
|
27. Cấp Giấy chứng nhận đăng
ký gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung chuyển giao công nghệ (trừ trường hợp
thuộc thẩm quyền của Bộ Khoa học và Công nghệ); Mã số TTHC: 2.002249.000.00.00.H10;
Mức DVC: Toàn trình
|
|
1
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận
hồ sơ (TTPVHCC)
|
0,5 ngày làm việc
|
Không
|
Không
|
Bộ phận tiếp nhận Sở Khoa học và Công nghệ tại
TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến Phòng QL Khoa học và Công nghệ thẩm
định trình Lãnh đạo Sở phê duyệt. Bộ phận trả kết quả TT PVHCC trả kết quả
cho tổ chức, công dân.
|
Đối với các hợp đồng chuyển giao công nghệ đề nghị
đăng ký sửa đổi, bổ sung thì phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ được
tính theo tỷ lệ bằng 0,1% (một phần nghìn) tổng giá trị của hợp đồng sửa đổi,
bổ sung nhưng tối đa không quá 05 (năm) triệu đồng và tối thiểu không dưới 03
(ba) triệu đồng
|
|
2
|
Bước 2
|
Thẩm định
|
Trưởng phòng Khoa
học và Công nghệ
|
03 ngày làm việc
|
|
3
|
Bước 3
|
Phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm việc
|
|
4
|
Bước 4
|
Trả kết quả
|
Bộ phận tiếp nhận
hồ sơ (TTPVHCC)
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
05 ngày làm việc
|
|
|
|
|
|
28. Xác nhận hàng hóa sử dụng
trực tiếp cho phát triển hoạt động ươm tạo công nghệ, ươm tạo doanh nghiệp
khoa học và công nghệ; Mã số TTHC: 2.001179.000.00.00.H10; Mức DVC:
Toàn trình
|
|
* Trường hợp hồ sơ không phải thành lập Hội đồng
thẩm tra
|
|
1
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận
hồ sơ (TTPVHCC)
|
0,5 ngày
|
Không
|
Có
|
Bộ phận tiếp nhận Sở Khoa học và Công nghệ tại
TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến Phòng QL Khoa học và Công nghệ
tham mưu UBND tỉnh trả lời, trình UBND tỉnh phê duyệt. Bộ phận trả kết quả
TTPVHCC trả kết quả cho tổ chức, công dân.
|
Không
|
|
2
|
Bước 2
|
Thẩm định
|
Trưởng phòng QL
Khoa học và Công nghệ
|
05 ngày
|
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày
|
|
3
|
Bước 3
|
Phê duyệt
|
UBND tỉnh
|
03 ngày
|
|
4
|
Bước 4
|
Trả kết quả
|
Bộ phận tiếp nhận
hồ sơ (TTPVHCC)
|
0,5 ngày
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
10 ngày
|
|
|
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ phải thành lập Hội đồng thẩm
tra
|
|
1
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận
hồ sơ (TTPVHCC)
|
0,5 ngày
|
Không
|
Có
|
Bộ phận tiếp nhận Sở Khoa học và Công nghệ tại TTPVHCC
sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến Phòng QL Khoa học và Công nghệ tham mưu
UBND tỉnh trả lời, trình UBND tỉnh phê duyệt. Bộ phận trả kết quả TTPVHCC trả
kết quả cho tổ chức, công dân.
|
Không
|
|
2
|
Bước 2
|
Thẩm định
|
Trưởng phòng QL
Khoa học và Công nghệ
|
05 ngày
|
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày
|
|
3
|
Bước 3
|
Phê duyệt
|
UBND tỉnh
|
13 ngày
|
|
4
|
Bước 4
|
Trả kết quả
|
Bộ phận tiếp nhận
hồ sơ (TTPVHCC)
|
0,5 ngày
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
20 ngày
|
|
|
|
|
|
29. Cấp Giấy chứng nhận chuyển
giao công nghệ khuyến khích chuyển giao (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền giải
quyết của Bộ Khoa học và Công nghệ); Mã số TTHC: 2.002544.000.00.00.H10;
Mức DVC: Toàn trình
|
|
1
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận
hồ sơ (TTPVHCC)
|
0,5 ngày làm việc
|
Không
|
Không
|
Bộ phận tiếp nhận Sở Khoa học và Công nghệ tại
TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến Phòng QL Khoa học và Công nghệ thẩm
định trình Lãnh đạo Sở phê duyệt. Bộ phận trả kết quả TT PVHCC trả kết quả
cho tổ chức, công dân.
|
Không
|
|
2
|
Bước 2
|
Thẩm định
|
Trưởng phòng QL
Khoa học và Công nghệ
|
13 ngày làm việc
|
|
3
|
Bước 3
|
Phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm việc
|
|
4
|
Bước 4
|
Trả kết quả
|
Bộ phận tiếp nhận
hồ sơ (TTPVHCC)
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
15 ngày làm việc
|
|
|
|
|
|
30. Sửa đổi, bổ sung Giấy chứng
nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao (trừ trường hợp thuộc thẩm
quyền giải quyết của Bộ Khoa học và Công nghệ); Mã số TTHC: 2.002546.000.00.00.H10;
Mức DVC: Toàn trình
|
|
1
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận
hồ sơ (TTPVHCC)
|
0,5 ngày làm việc
|
Không
|
Không
|
Bộ phận tiếp nhận Sở Khoa học và Công nghệ tại
TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến Phòng QL Khoa học và Công nghệ thẩm
định trình Lãnh đạo Sở phê duyệt. Bộ phận trả kết quả TT PVHCC trả kết quả
cho tổ chức, công dân.
|
Không
|
|
2
|
Bước 2
|
Thẩm định
|
Trưởng phòng Khoa
học và Công nghệ
|
13 ngày làm việc
|
|
3
|
Bước 3
|
Phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm việc
|
|
4
|
Bước 4
|
Trả kết quả
|
Bộ phận tiếp nhận
hồ sơ (TTPVHCC)
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
15 ngày làm việc
|
|
|
|
|
|
31. Cấp lại Giấy chứng nhận
chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền
giải quyết của Bộ Khoa học và Công nghệ); Mã số TTHC: 2.002548.000.00.00.H10;
Mức DVC: Toàn trình
|
|
1
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận
hồ sơ (TTPVHCC)
|
0,5 ngày làm việc
|
Không
|
Không
|
Bộ phận tiếp nhận Sở Khoa học và Công nghệ tại
TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến Phòng QL Khoa học và Công nghệ thẩm
định trình Lãnh đạo Sở phê duyệt. Bộ phận trả kết quả TT PVHCC trả kết quả
cho tổ chức, công dân.
|
Không
|
|
2
|
Bước 2
|
Thẩm định
|
Trưởng phòng QL
Khoa học và Công nghệ
|
03 ngày làm việc
|
|
3
|
Bước 3
|
Phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm việc
|
|
4
|
Bước 4
|
Trả kết quả
|
Bộ phận tiếp nhận
hồ sơ (TTPVHCC)
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
05 ngày làm việc
|
|
|
|
|
|
32. Thủ tục đăng ký kết quả
thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh, cấp cơ sở sử dụng ngân
sách nhà nước và nhiệm vụ khoa học và công nghệ do quỹ của Nhà nước trong
lĩnh vực khoa học và công nghệ tài trợ thuộc phạm vi quản lý của tỉnh, thành
phố trực thuộc trung ương; Mã số TTHC: 1.011818.000.00.00.H10; Mức
DVC: Toàn trình
|
|
1
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ (TTPVHCC)
|
0,5 ngày làm việc
|
Không
|
Không
|
Bộ phận tiếp nhận Sở Khoa học và Công nghệ tại
TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến Phòng QL Khoa học và Công nghệ thẩm
định trình Lãnh đạo Sở phê duyệt. Bộ phận trả kết quả TT PVHCC trả kết quả
cho tổ chức, công dân.
|
Không
|
|
2
|
Bước 2
|
Thẩm định
|
Trưởng phòng QL
Khoa học và Công nghệ
|
03 ngày làm việc
|
|
3
|
Bước 3
|
Phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm việc
|
|
4
|
Bước 4
|
Trả kết quả
|
Bộ phận tiếp nhận
hồ sơ (TTPVHCC)
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải
quyết
|
05 ngày làm việc
|
|
|
|
|
|
33. Thủ tục đăng ký kết quả
thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước (cấp
tỉnh); Mã số TTHC: 1.011820.000.00.00.H10; Mức DVC: Toàn trình
|
|
1
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận
hồ sơ (TTPVHCC)
|
0,5 ngày làm việc
|
Không
|
Không
|
Bộ phận tiếp nhận Sở Khoa học và Công nghệ tại
TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến Phòng Khoa học và Công nghệ thẩm
định trình Lãnh đạo Sở phê duyệt. Bộ phận trả kết quả TT PVHCC trả kết quả
cho tổ chức, công dân.
|
Không
|
|
2
|
Bước 2
|
Thẩm định
|
Trưởng phòng QL
Khoa học và Công nghệ
|
03 ngày làm việc
|
|
3
|
Bước 3
|
Phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm việc
|
|
4
|
Bước 4
|
Trả kết quả
|
Bộ phận tiếp nhận
hồ sơ (TTPVHCC)
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
05 ngày làm việc
|
|
|
|
|
|
34. Thủ tục đăng ký thông
tin kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ được mua bằng ngân
sách nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh, thành phố trực thuộc Trung
ương; Mã số TTHC: 1.011819.000.00.00.H10; Mức DVC: Toàn trình
|
|
1
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận
hồ sơ (TTPVHCC)
|
0,5 ngày làm việc
|
Không
|
Không
|
Bộ phận tiếp nhận Sở Khoa học và Công nghệ tại
TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến Phòng QL Khoa học và Công nghệ thẩm
định trình Lãnh đạo Sở phê duyệt. Bộ phận trả kết quả TT PVHCC trả kết quả
cho tổ chức, công dân.
|
Không
|
|
2
|
Bước 2
|
Thẩm định
|
Trưởng phòng QL
Khoa học và Công nghệ
|
03 ngày làm việc
|
|
3
|
Bước 3
|
Phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm việc
|
|
4
|
Bước 4
|
Trả kết quả
|
Bộ phận tiếp nhận
hồ sơ (TTPVHCC)
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
05 ngày làm việc
|
|
|
|
|
|
35. Thủ tục công nhận kết quả
nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ do tổ chức, cá nhân tự đầu tư
nghiên cứu; Mã số TTHC: 1.011812.000.00.00.H10; Mức DVC: Toàn trình
|
|
1
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận
hồ sơ (TTPVHCC)
|
0,5 ngày làm việc
|
Không
|
Không
|
Bộ phận tiếp nhận Sở Khoa học và Công nghệ tại
TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến Phòng QL Khoa học và Công nghệ thẩm
định trình Giám đốc Sở phê duyệt. Bộ phận trả kết quả TT PVHCC trả kết quả
cho tổ chức, công dân.
|
Không
|
|
2
|
Bước 2
|
Thẩm định
|
Trưởng phòng QL
Khoa học và Công nghệ
|
22 ngày làm việc
|
|
3
|
Bước 3
|
Phê duyệt
|
Giám đốc Sở
|
01 ngày làm việc
|
|
4
|
Bước 4
|
Trả kết quả
|
Bộ phận tiếp nhận
hồ sơ (TTPVHCC)
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
24 ngày làm việc
|
|
|
|
|
|
36. Thủ tục hỗ trợ kinh phí,
mua kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ do tổ chức, cá nhân tự
đầu tư nghiên cứu; Mã số TTHC: 1.011814.000.00.00.H10; Mức DVC: Toàn trình
|
|
1
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận
hồ sơ (TTPVHCC)
|
0,5 ngày làm việc
|
Không
|
Không
|
Bộ phận tiếp nhận Sở Khoa học và Công nghệ tại TTPVHCC
sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến Phòng Khoa học và Công nghệ thẩm định thẩm
định trình Giám đốc Sở phê duyệt. Bộ phận trả kết quả TT PVHCC trả kết quả
cho tổ chức, công dân.
|
Không
|
|
2
|
Bước 2
|
Thẩm định
|
Trưởng phòng QL
Khoa học và Công nghệ
|
22 ngày làm việc
|
|
3
|
Bước 3
|
Phê duyệt
|
Giám đốc Sở
|
01 ngày làm việc
|
|
4
|
Bước 4
|
Trả kết quả
|
Bộ phận tiếp nhận
hồ sơ (TTPVHCC)
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
24 ngày làm việc
|
|
|
|
|
|
37. Thủ tục mua sáng chế,
sáng kiến; Mã số TTHC: 1.011815.000.00.00.H10; Mức DVC: Toàn trình
|
|
1
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận
hồ sơ (TTPVHCC)
|
0,5 ngày làm việc
|
Không
|
Có
|
Bộ phận tiếp nhận Sở Khoa học và Công nghệ tại
TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến Phòng QL Khoa học và Công Sở thẩm
định trình UBND tỉnh phê duyệt. Bộ phận trả kết quả TT PVHCC trả kết quả cho
tổ chức, công dân.
|
Không
|
|
2
|
Bước 2
|
Thẩm định
|
Trưởng phòng QL
Khoa học và Công nghệ
|
08 ngày làm việc
|
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm việc
|
|
3
|
Bước 3
|
Phê duyệt
|
UBND tỉnh
|
14 ngày làm việc
|
|
4
|
Bước 4
|
Trả kết quả
|
Bộ phận tiếp nhận
hồ sơ (TTPVHCC)
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
24 ngày làm việc
|
|
|
|
|
|
38. Thủ tục hỗ trợ kinh phí
hoặc mua công nghệ được tổ chức, cá nhân trong nước tạo ra từ kết quả nghiên
cứu khoa học và phát triển công nghệ để sản xuất sản phẩm quốc gia, trọng điểm,
chủ lực; Mã số TTHC: 1.011816.000.00.00.H10; Mức DVC: Toàn trình
|
|
1
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận
hồ sơ (TTPVHCC)
|
0,5 ngày làm việc
|
Không
|
Không
|
Bộ phận tiếp nhận Sở Khoa học và Công nghệ tại
TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến Phòng Khoa học và Công nghệ thẩm
định trình Giám đốc Sở phê duyệt. Bộ phận trả kết quả cho tổ chức, công dân.
|
Không
|
|
2
|
Bước 2
|
Thẩm định
|
Trưởng phòng QL
Khoa học và Công nghệ
|
22 ngày làm việc
|
|
3
|
Bước 3
|
Phê duyệt
|
Giám đốc Sở
|
01 ngày làm việc
|
|
4
|
Bước 4
|
Trả kết quả
|
Bộ phận tiếp nhận
hồ sơ (TTPVHCC)
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
24 ngày làm việc
|
|
|
|
39. Thủ tục xác định dự án đầu
tư có hoặc không sử dụng công nghệ lạc hậu tiềm ẩn nguy cơ gây ô nhiễm môi
trường, thâm dụng tài nguyên; Mã số TTHC: 1.012353.000.00.00.H10; Mức DVC:
Toàn trình
|
|
1.1. Đối với dự án đầu tư không có quy mô lớn,
không có công nghệ phức tạp
|
|
1
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận
hồ sơ (TTPVHCC)
|
0,5 ngày làm việc
|
Có
|
Không
|
Bộ phận tiếp nhận Sở Khoa học và Công nghệ tại
TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến Phòng Quản lý Khoa học và Công nghệ
tham mưu văn bản gửi Sở Tài nguyên và Môi trường; cơ quan quản lý chuyên
ngành cùng cấp; tổ chức, chuyên gia độc lập lấy ý kiến phối hợp. Sau khi nhận
được đủ ý kiến của cơ quan phối hợp, tổ chức, chuyên gia độc lập phòng QLKHCN
tham mưu trình Lãnh đạo Sở phê duyệt văn bản có ý kiến xác định công nghệ của
dự án đầu tư. Bộ phận trả cho nhà đầu tư.
|
Không
|
|
2
|
Bước 2
|
Lấy ý kiến
|
Sở Tài nguyên và
Môi trường; cơ quan quản lý chuyên ngành cùng cấp; tổ chức, chuyên gia độc lập
|
15 ngày làm việc
|
|
3
|
Bước 3
|
Thẩm định
|
Trưởng phòng QL
Khoa học và Công nghệ
|
05 ngày làm việc
|
|
4
|
Bước 4
|
Phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở
|
02 ngày làm việc
|
|
5
|
Bước 5
|
Trả kết quả
|
Bộ phận tiếp nhận
hồ sơ (TTPVHCC)
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
23 ngày làm việc
|
|
|
|
|
|
1.2. Đối với dự án đầu tư có quy mô lớn, công
nghệ phức tạp
|
|
1
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận
hồ sơ (TTPVHCC)
|
0,5 ngày làm việc
|
Có
|
Không
|
Bộ phận tiếp nhận Sở Khoa học và Công nghệ tại TTPVHCC
sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến Phòng Quản lý Khoa học và Công nghệ tham
mưu văn bản gửi Sở Tài nguyên và Môi trường; cơ quan quản lý chuyên ngành
cùng cấp lấy ý kiến phối hợp. Sở KH&CN quyết định thành lập Hội đồng tư vấn
khoa học và công nghệ, tổ chức khảo sát thực tế để xác định công nghệ của dự
án đầu tư. Sau khi nhận được đủ ý kiến của cơ quan phối hợp; Hội đồng tư vấn
khoa học và công nghệ, phòng QLKHCN trình lãnh đạo Sở phê duyệt văn bản có ý
kiến xác định công nghệ của dự án đầu tư. Bộ phận trả kết quả trả kết quả cho
nhà đầu tư.
|
Không
|
|
2
|
Bước 2
|
Lấy ý kiến
|
Sở Tài nguyên và
Môi trường; cơ quan quản lý chuyên ngành cùng cấp; tổ chức, chuyên gia độc lập
|
15 ngày làm việc
|
|
3
|
Bước 3
|
Sở KH&CN quyết
định thành lập Hội đồng tư vấn khoa học và công nghệ, tổ chức khảo sát thực tế
để xác định công nghệ của dự án đầu tư
|
Hội đồng tư vấn
khoa học và công nghệ
|
20 ngày làm việc
|
|
4
|
Bước 4
|
Phê duyệt
|
Trưởng phòng QL
Khoa học và Công nghệ
|
06 ngày làm việc
|
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm việc
|
|
5
|
Bước 5
|
Trả kết quả
|
Bộ phận tiếp nhận
hồ sơ (TTPVHCC)
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
43 ngày làm việc
|
|
|
|
|
|
40. Thủ tục xác định nhiệm vụ
KH&CN cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước; Mã số TTHC:
2.002.709.000.00.00.H10; Mức DVC: Một phần
|
|
1
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận
hồ sơ (TTPVHCC)
|
01 ngày
|
Không
|
Có
|
Bộ phận tiếp nhận Sở Khoa học và Công nghệ tại
TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển về Phòng QLKH&CN thẩm định, trình lãnh
đạo UBND tỉnh phê duyệt danh mục nhiệm vụ đề xuất đặt hàng. Bộ phận trả kết
quả kết quả cho tổ chức, công dân.
|
Không
|
|
2
|
Bước 2
|
Thẩm định
|
Trưởng phòng Quản
lý Khoa học và Công nghệ
|
Không quy định
|
|
Lãnh đạo Sở
|
Không quy định
|
|
3
|
Bước 3
|
Phê duyệt
|
UBND tỉnh
|
Không quy định
|
|
4
|
Bước 4
|
Trả kết quả
|
Bộ phận tiếp nhận
hồ sơ (TTPVHCC)
|
01 ngày
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
Không quy định
|
|
|
|
|
|
41. Thủ tục đăng ký tham gia
tuyển chọn nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước;
Mã số TTHC: 2.002.710.000.00.00.H10; Mức DVC: Một phần
|
|
1
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận
hồ sơ (TTPVHCC)
|
01 ngày
|
Không
|
Có
|
Bộ phận tiếp nhận Sở Khoa học và Công nghệ tại TTPVHCC
sau khi tiếp nhận, chuyển về Phòng QLKH&CN thẩm định, trình lãnh đạo UBND
tỉnh phê duyệt. Bộ phận trả kết quả cho tổ chức, công dân, cụ thể:
- Kết thúc thời hạn nhận hồ sơ đăng ký tuyển chọn
trong thời hạn 10 ngày làm việc, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc cơ quan, đơn vị
được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phân cấp/ủy quyền tiến hành mở, kiểm tra và xác
nhận tính hợp lệ của hồ sơ đăng ký tuyển chọn;
- Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày có kết quả họp
Hội đồng tuyển chọn, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc cơ quan, đơn vị được Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh phân cấp/ủy quyền xem xét, thông báo kết quả tuyển chọn;
- Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày có thông báo
kết quả tuyển chọn, tổ chức chủ trì và chủ nhiệm nhiệm vụ trúng tuyển có
trách nhiệm hoàn thiện thuyết minh nhiệm vụ theo kết luận của Hội đồng tuyển
chọn, báo cáo tiếp thu, giải trình các ý kiến kết luận của Hội đồng tuyển chọn
và nộp tài liệu quy định tại điểm d khoản 1 Điều 15 Thông tư số
09/2024/TT-BKHCN và các tài liệu liên quan khác gửi về Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
hoặc cơ quan, đơn vị được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phân cấp/ủy quyền để tổ chức
thẩm định kinh phí;
- Sau khi nhận được hồ sơ đã hoàn thiện theo kết
luận của Tổ thẩm định kinh phí và ý kiến của chuyên gia tư vấn độc lập (nếu
có), Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc cơ quan, đơn vị được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
phân cấp/ủy quyền xem xét, ký Quyết định phê duyệt tổ chức chủ trì, chủ nhiệm
nhiệm vụ, kinh phí, phương thức khoán chi và thời gian thực hiện nhiệm vụ;
- Trong thời hạn 15 ngày kể từ khi có quyết định
phê duyệt, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc cơ quan, đơn vị được Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh phân cấp/ủy quyền có trách nhiệm thông báo công khai kết quả tuyển
chọn và đăng tải ít nhất 45 ngày trên cổng thông tin điện tử của cơ quan, đơn
vị mình hoặc phương tiện thông tin đại chúng khác.
|
Không
|
|
2
|
Bước 2
|
Thẩm định
|
Trưởng phòng Quản
lý Khoa học và Công nghệ
|
Không quy định
|
|
Lãnh đạo Sở
|
Không quy định
|
|
3
|
Bước 3
|
Phê duyệt
|
UBND tỉnh
|
Không quy định
|
|
4
|
Bước 4
|
Trả kết quả
|
Bộ phận tiếp nhận
hồ sơ (TTPVHCC)
|
01 ngày
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
Không quy định
|
|
|
|
|
|
42. Thủ tục đánh giá, nghiệm
thu nhiệm vụ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước; Mã số TTHC:
2.002.711.000.00.00.H10; Mức DVC: Một phần
|
|
1
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ (TTPVHCC)
|
01 ngày
|
Không
|
Có
|
Bộ phận tiếp nhận Sở Khoa học và Công nghệ tại
TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển về Phòng QLKH&CN thẩm định, trình lãnh
đạo UBND tỉnh phê duyệt, cụ thể: Sau khi nhận được hồ sơ đề nghị đánh giá,
nghiệm thu của tổ chức chủ trì nhiệm vụ Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc cơ
quan, đơn vị được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phân cấp/ủy quyền tiến hành kiểm
tra tính hợp lệ của hồ sơ;
- Đối với các hồ sơ không đầy đủ, không hợp lệ,
trong thời gian 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
hoặc cơ quan, đơn vị được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phân cấp/ủy quyền thông
báo bằng văn bản để tổ chức chủ trì, chủ nhiệm nhiệm vụ bổ sung, hoàn thiện;
- Trong thời gian 15 ngày kể khi nhận được thông
báo của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc cơ quan, đơn vị được Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh phân cấp/ủy quyền, tổ chức chủ trì phải bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
- Trong thời hạn không quá 30 ngày kể từ khi nhận
được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc cơ quan, đơn vị được
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phân cấp/ủy quyền phải thành lập Hội đồng tư vấn
đánh giá nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh;
- Trường hợp kết quả nhiệm vụ được đánh giá xếp
loại ở mức “Đạt” trở lên: Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày họp Hội đồng nghiệm
thu, tổ chức chủ trì và chủ nhiệm nhiệm vụ lập báo cáo về việc hoàn thiện hồ
sơ đánh giá, nghiệm thu, hoàn thiện báo cáo tổng hợp, báo cáo tóm tắt, các sản
phẩm, các tài liệu liên quan theo kết luận của Hội đồng nghiệm thu và nộp về Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh hoặc cơ quan, đơn vị được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phân
cấp/ủy quyền;
- Đối với nhiệm vụ xếp loại ở mức “Không đạt”: Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh hoặc cơ quan, đơn vị được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phân
cấp/ủy quyền chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan tiến hành xử lý
theo quy định tại Thông tư liên tịch số 27/2015/TTLT-BKHCN BTC đối với nhiệm
vụ không hoàn thành. Bộ phận trả kết quả (TTPVHCC) trả kết quả cho tổ chức,
công dân.
|
Không
|
|
2
|
Bước 2
|
Thẩm định
|
Trưởng phòng QL Khoa
học và Công nghệ
|
Không quy định
|
|
Lãnh đạo Sở
|
Không quy định
|
|
3
|
Bước 3
|
Phê duyệt
|
UBND tỉnh
|
Không quy định
|
|
4
|
Bước 4
|
Trả kết quả
|
Bộ phận tiếp nhận
hồ sơ (TTPVHCC)
|
01 ngày
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
Không quy định
|
|
|
|
|
|
43. Thủ tục xác định nhiệm vụ
khoa học và công nghệ cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước; Mã số TTHC:
2.002.722.000.00.00.H10; Mức DVC: Một phần
|
|
1
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận
hồ sơ (TTPVHCC)
|
01 ngày làm việc
|
Không
|
Không
|
Bộ phận tiếp nhận Sở Khoa học và Công nghệ tại
TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến Phòng QL Khoa học và Công nghệ thẩm
định trình Lãnh đạo Sở phê duyệt. Bộ phận trả kết quả cho tổ chức, công dân.
|
Không
|
|
2
|
Bước 2
|
Thẩm định
|
Trưởng phòng QL
Khoa học và Công nghệ
|
Không quy định
|
|
3
|
Bước 3
|
Phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở
|
Không quy định
|
|
4
|
Bước 4
|
Trả kết quả
|
Bộ phận tiếp nhận
hồ sơ (TTPVHCC)
|
01 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
Không quy định
|
|
|
|
|
|
44. Thủ tục đăng ký tham gia
tuyển chọn nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước;
Mã số TTHC:
2.002.723.000.00.00.H10;
Mức DVC: Một phần
|
|
1
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận
hồ sơ (TTPVHCC)
|
01 ngày làm việc
|
Không
|
Không
|
Bộ phận tiếp nhận Sở Khoa học và Công nghệ tại
TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến Phòng QL Khoa học và Công nghệ thẩm
định trình Lãnh đạo Sở phê duyệt, cụ thể:
- Kết thúc thời hạn nhận hồ sơ đăng ký tuyển chọn
trong thời hạn 10 ngày làm việc, cơ quan, đơn vị cấp cơ sở tổ chức mở, kiểm
tra và xác nhận tính hợp lệ của hồ sơ đăng ký tuyển chọn nhiệm vụ khoa học và
công nghệ cấp cơ sở;
- Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày có kết quả tư
vấn của Hội đồng tuyển chọn, kết quả thẩm định của Tổ thẩm định kinh phí (nếu
có), tổ chức chủ trì và chủ nhiệm nhiệm vụ có trách nhiệm hoàn thiện hồ sơ gửi
về cơ quan, đơn vị cấp cơ sở;
- Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được đầy đủ hồ sơ hợp lệ, thủ trưởng cơ quan, đơn vị cấp cơ sở quyết định
theo thẩm quyền hoặc trình cơ quan có thẩm quyền phê duyệt kết quả tuyển chọn
tổ chức chủ trì, chủ nhiệm nhiệm vụ và kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học
và công nghệ cấp cơ sở theo quy định về tổ chức và hoạt động của mình.
Bộ phận trả kết quả cho tổ chức, công dân.
|
Không
|
|
2
|
Bước 2
|
Thẩm định
|
Trưởng phòng QL
Khoa học và Công nghệ
|
Không quy định
|
|
3
|
Bước 3
|
Phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở
|
Không quy định
|
|
4
|
Bước 4
|
Trả kết quả
|
Bộ phận tiếp nhận
hồ sơ (TTPVHCC)
|
01 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
Không quy định
|
|
|
|
|
45. Thủ tục đánh giá, nghiệm
thu nhiệm vụ cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước; Mã số TTHC: 2.002.724.000.00.00.H10;
Mức DVC: Một phần
|
|
1
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận
hồ sơ (TTPVHCC)
|
01 ngày làm việc
|
Không
|
Không
|
Bộ phận tiếp nhận Sở Khoa học và Công nghệ tại
TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến Phòng QL Khoa học và Công nghệ thẩm
định trình Lãnh đạo Sở phê duyệt, cụ thể:
- Hồ sơ đề nghị đánh giá, nghiệm thu kết quả thực
hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở phải gửi đến cơ quan, đơn vị cấp
cơ sở trong hạn 15 ngày kể từ ngày kết thúc thời gian thực hiện nhiệm vụ theo
hợp đồng, bao gồm cả thời gian gia hạn thực hiện nhiệm vụ (nếu có);
- Sau khi nhận được hồ sơ đề nghị đánh giá, nghiệm
thu của tổ chức chủ trì nhiệm vụ cơ quan, đơn vị cấp cơ sở tiến hành kiểm tra
tính hợp lệ của hồ sơ;
- Đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ được
đánh giá “Đạt” trở lên: trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày họp Hội đồng nghiệm
thu, chủ nhiệm nhiệm vụ và tổ chức chủ trì có trách nhiệm bổ sung, hoàn chỉnh
hồ sơ nhiệm vụ theo kết luận của Hội đồng, lấy ý kiến của Chủ tịch Hội đồng về
việc hoàn thiện hồ sơ và gửi về cơ quan, đơn vị cấp cơ sở;
- Đối với nhiệm vụ xếp loại ở mức “Không đạt”: cơ
quan, đơn vị cấp cơ sở chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan tiến
hành xử lý theo quy định về xử lý đối với nhiệm vụ không hoàn thành tại Điều
16 và Điều 17 Thông tư liên tịch số 27/2015/TTLT-BKHCN-BTC.Bộ phận trả kết quả
cho tổ chức, công dân.
|
Không
|
|
2
|
Bước 2
|
Thẩm định
|
Trưởng phòng QL
Khoa học và Công nghệ
|
Không quy định
|
|
3
|
Bước 3
|
Phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở
|
Không quy định
|
|
4
|
Bước 4
|
Trả kết quả
|
Bộ phận tiếp nhận
hồ sơ (TTPVHCC)
|
01 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
Không quy định
|
|
|
|
|
III. LĨNH VỰC NĂNG LƯỢNG
NGUYÊN TỬ, AN TOÀN BỨC XẠ VÀ HẠT NHÂN: 07 TTHC
|
|
46. Cấp giấy phép tiến hành
công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế; Mã số TTHC:
2.002380.000.00.00.H10; Mức DVC: Toàn trình.
|
|
1
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận
hồ sơ (TTPVHCC)
|
01 ngày làm việc
|
Không
|
Không
|
Bộ phận tiếp nhận Sở Khoa học và Công nghệ tại
TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến Phòng QL Tiêu chuẩn đo lường chất
lượng thẩm định trình Giám đốc Sở phê duyệt. Bộ phận trả kết quả trả kết quả
cho tổ chức, công dân.
|
- Phí thẩm định cấp giấy phép:
+ Sử dụng thiết bị X- quang chụp răng: 01 thiết bị
2.000.000 đồng.
+ Sử dụng thiết bị X- quang chụp vú: 01 thiết bị
2.000.000 đồng.
+ Sử dụng thiết bị X- quang di động: 01 thiết bị
2.000.000 đồng.
+ Sử dụng thiết bị X- quang chẩn đoán thông thường:
01 thiết bị 3.000.000 đồng
+ Sử dụng thiết bị đo mật độ xương: 01 thiết bị
3.000.000 đồng
+ Sử dụng thiết bị X- quang tăng sáng truyền
hình: 01 thiết bị 5.000.000 đồng
+ Sử dụng thiết bị X- quang chụp cắt lớp vi tính
(CT Scanner): 01 thiết bị 8.000.000 đồng
+ Sử dụng hệ thiết bị PET/CT: 01 thiết bị
16.000.000 đồng
|
|
2
|
Bước 2
|
Thẩm định
|
Trưởng phòng QL
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
17 ngày làm việc
|
|
3
|
Bước 3
|
Phê duyệt
|
Giám đốc Sở
|
01 ngày làm việc
|
|
4
|
Bước 4
|
Trả kết quả
|
Bộ phận tiếp nhận
hồ sơ (TTPVHCC)
|
01 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
20 ngày làm việc
|
|
|
|
|
|
47. Gia hạn giấy phép tiến
hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế; Mã số
TTHC: 2.002381.000.00.00.H10; Mức DVC: Toàn trình.
|
|
1
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận
hồ sơ (TTPVHCC)
|
01 ngày làm việc
|
Không
|
Không
|
Bộ phận tiếp nhận Sở Khoa học và Công nghệ tại
TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến Phòng QL Tiêu chuẩn đo lường chất
lượng thẩm định trình Giám đốc Sở phê duyệt. Bộ phận trả kết quả trả kết quả
cho tổ chức, công dân.
|
Phí thẩm định an toàn: 75 % mức thu phí thẩm định
cấp giấy phép mới.
|
|
2
|
Bước 2
|
Thẩm định
|
Trưởng phòng QL
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
17 ngày làm việc
|
|
3
|
Bước 3
|
Phê duyệt
|
Giám đốc Sở
|
01 ngày làm việc
|
|
4
|
Bước 4
|
Trả kết quả
|
Bộ phận tiếp nhận
hồ sơ (TTPVHCC)
|
01 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
20 ngày làm việc
|
|
|
|
|
48. Sửa đổi giấy phép tiến
hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế; Mã số
TTHC: 2.002382.000.00.00.H10; Mức DVC: Toàn trình.
|
|
1
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận
hồ sơ (TTPVHCC)
|
01 ngày làm việc
|
Không
|
Không
|
Bộ phận tiếp nhận Sở Khoa học và Công nghệ tại
TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến Phòng QL Tiêu chuẩn đo lường chất
lượng thẩm định trình Giám đốc Sở phê duyệt. Bộ phận trả kết quả trả kết quả
cho tổ chức, công dân.
|
Không
|
|
2
|
Bước 2
|
Thẩm định
|
Trưởng phòng QL
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
04 ngày làm việc
|
|
3
|
Bước 3
|
Phê duyệt
|
Giám đốc Sở
|
01 ngày làm việc
|
|
4
|
Bước 4
|
Trả kết quả
|
Bộ phận tiếp nhận
hồ sơ (TTPVHCC)
|
01 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
07 ngày làm việc
|
|
|
|
|
|
49. Bổ sung giấy phép tiến
hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế; Mã số
TTHC: 2.002383.000.00.00.H10; Mức DVC: Toàn trình.
|
|
1
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận
hồ sơ (TTPVHCC)
|
01 ngày làm việc
|
Không
|
Không
|
Bộ phận tiếp nhận Sở Khoa học và Công nghệ tại
TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến Phòng QL Tiêu chuẩn đo lường chất
lượng thẩm định trình Giám đốc Sở phê duyệt. Bộ phận trả kết quả trả kết quả
cho tổ chức, công dân.
|
Không
|
|
2
|
Bước 2
|
Thẩm định
|
Trưởng phòng QL
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
17 ngày làm việc
|
|
3
|
Bước 3
|
Phê duyệt
|
Giám đốc Sở
|
01 ngày làm việc
|
|
4
|
Bước 4
|
Trả kết quả
|
Bộ phận tiếp nhận
hồ sơ (TTPVHCC)
|
01 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
20 ngày làm việc
|
|
|
|
|
|
50. Cấp lại giấy phép tiến
hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế; Mã số
TTHC: 2.002384.000.00.00.H10; Mức DVC: Toàn trình.
|
|
1
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận
hồ sơ (TTPVHCC)
|
01 ngày làm việc
|
Không
|
Không
|
Bộ phận tiếp nhận Sở Khoa học và Công nghệ tại
TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến Phòng QL Tiêu chuẩn đo lường chất
lượng thẩm định trình Giám đốc Sở phê duyệt. Bộ phận trả kết quả trả kết quả
cho tổ chức, công dân.
|
Không
|
|
2
|
Bước 2
|
Thẩm định
|
Trưởng phòng QL
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
04 ngày làm việc
|
|
3
|
Bước 3
|
Phê duyệt
|
Giám đốc Sở
|
01 ngày làm việc
|
|
4
|
Bước 4
|
Trả kết quả
|
Bộ phận tiếp nhận
hồ sơ (TTPVHCC)
|
01 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
07 ngày làm việc
|
|
|
|
|
|
51. Cấp chứng chỉ nhân viên
bức xạ (đối với người phụ trách an toàn cơ sở X-quang chẩn đoán trong y tế);
Mã số TTHC: 2.002379.000.00.00.H10; Mức DVC: Toàn trình.
|
|
1
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận
hồ sơ (TTPVHCC)
|
01 ngày làm việc
|
Không
|
Không
|
Bộ phận tiếp nhận Sở Khoa học và Công nghệ tại
TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến Phòng QL Tiêu chuẩn đo lường chất
lượng thẩm định trình Giám đốc Sở phê duyệt. Bộ phận trả kết quả trả kết quả
cho tổ chức, công dân.
|
200.000 đồng
|
|
2
|
Bước 2
|
Thẩm định
|
Trưởng phòng QL
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
04 ngày làm việc
|
|
3
|
Bước 3
|
Phê duyệt
|
Giám đốc Sở
|
01 ngày làm việc
|
|
4
|
Bước 4
|
Trả kết quả
|
Bộ phận tiếp nhận
hồ sơ (TTPVHCC)
|
01 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
07 ngày làm việc
|
|
|
|
|
|
52. Khai báo thiết bị
X-quang chẩn đoán trong y tế; Mã số TTHC: 2.002379.000.00.00.H10; Mức
DVC: Toàn trình.
|
|
1
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận
hồ sơ (TTPVHCC)
|
0,5 ngày làm việc
|
Không
|
Không
|
Bộ phận tiếp nhận Sở Khoa học và Công nghệ tại
TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến Phòng QL Tiêu chuẩn đo lường chất
lượng thẩm định trình Giám đốc Sở phê duyệt. Bộ phận trả kết quả trả kết quả
cho tổ chức, công dân.
|
Không
|
|
2
|
Bước 2
|
Thẩm định
|
Trưởng phòng QL
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
02 ngày làm việc
|
|
3
|
Bước 3
|
Phê duyệt
|
Giám đốc Sở
|
01 ngày làm việc
|
|
4
|
Bước 4
|
Trả kết quả
|
Bộ phận tiếp nhận
hồ sơ (TTPVHCC)
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
04 ngày làm việc
|
|
|
|
|
|
IV. LĨNH VỰC TIÊU CHUẨN ĐO
LƯỜNG CHẤT LƯỢNG: 12 TTHC
|
|
53. Miễn giảm kiểm tra chất
lượng hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu (cấp tỉnh); Mã số TTHC: 1.001392.000.00.00.H10;
Mức DVC: Toàn trình.
|
|
1
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận
hồ sơ (TTPVHCC)
|
0,5 ngày làm việc
|
Không
|
Không
|
Bộ phận tiếp nhận Sở Khoa học và Công nghệ tại
TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến Phòng QL Tiêu chuẩn đo lường chất
lượng thẩm định trình Lãnh đạo Sở phê duyệt. Bộ phận trả kết quả trả kết quả
cho tổ chức, công dân.
|
Không
|
|
2
|
Bước 2
|
Thẩm định
|
Trưởng phòng QL
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
01 ngày làm việc
|
|
3
|
Bước 3
|
Phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm việc
|
|
4
|
Bước 4
|
Trả kết quả
|
Bộ phận tiếp nhận
hồ sơ (TTPVHCC)
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
03 ngày làm việc
|
|
|
|
|
|
54. Công bố sử dụng dấu định
lượng; Mã số TTHC: 2.000212.000.00.00.H10; Mức DVC: Toàn trình.
|
|
1
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận
hồ sơ (TTPVHCC)
|
0,5 ngày làm việc
|
Không
|
Không
|
Bộ phận tiếp nhận Sở Khoa học và Công nghệ tại TTPVHCC
sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến Phòng QL Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
thẩm định trình Lãnh đạo Sở phê duyệt. Bộ phận trả kết quả trả kết quả cho tổ
chức, công dân.
|
Không
|
|
2
|
Bước 2
|
Thẩm định
|
Trưởng phòng QL
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
02 ngày làm việc
|
|
3
|
Bước 3
|
Phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm việc
|
|
4
|
Bước 4
|
Trả kết quả
|
Bộ phận tiếp nhận
hồ sơ (TTPVHCC)
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
04 ngày làm việc
|
|
|
|
|
|
55. Điều chỉnh nội dung bản
công bố sử dụng dấu định lượng; Mã số TTHC: 1.000449.000.00.00.H10; Mức
DVC: Toàn trình.
|
|
1
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận
hồ sơ (TTPVHCC)
|
0,5 ngày làm việc
|
Không
|
Không
|
Bộ phận tiếp nhận Sở Khoa học và Công nghệ tại TTPVHCC
sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến Phòng QL Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
thẩm định trình Lãnh đạo Sở phê duyệt. Bộ phận trả kết quả trả kết quả cho tổ
chức, công dân.
|
Không
|
|
2
|
Bước 2
|
Thẩm định
|
Trưởng phòng QL
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
02 ngày làm việc
|
|
3
|
Bước 3
|
Phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm việc
|
|
4
|
Bước 4
|
Trả kết quả
|
Bộ phận tiếp nhận
hồ sơ (TTPVHCC)
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
04 ngày làm việc
|
|
|
|
|
|
56. Đăng ký công bố hợp chuẩn
dựa trên kết quả chứng nhận hợp chuẩn của tổ chức chứng nhận; Mã số TTHC:
|
|
2.001209.000.00.00.H10;
Mức DVC: Toàn trình.
|
|
1
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận
hồ sơ (TTPVHCC)
|
0,5 ngày làm việc
|
Không
|
Không
|
Bộ phận tiếp nhận Sở Khoa học và Công nghệ tại TTPVHCC
sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến Phòng QL Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
thẩm định trình Lãnh đạo Sở phê duyệt. Bộ phận trả kết quả trả kết quả cho tổ
chức, công dân.
|
150.000 đồng
|
|
2
|
Bước 2
|
Thẩm định
|
Trưởng phòng QL
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
03 ngày làm việc
|
|
3
|
Bước 3
|
Phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm việc
|
|
4
|
Bước 4
|
Trả kết quả
|
Bộ phận tiếp nhận
hồ sơ (TTPVHCC)
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
05 ngày làm việc
|
|
|
|
|
|
57. Đăng ký công bố hợp chuẩn
dựa trên kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh; Mã số
TTHC: 2.001207.000.00.00.H10; Mức DVC: Toàn trình.
|
|
1
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận
hồ sơ (TTPVHCC)
|
0,5 ngày làm việc
|
Không
|
Không
|
Bộ phận tiếp nhận Sở Khoa học và Công nghệ tại
TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến Phòng QL Tiêu chuẩn đo lường chất
lượng thẩm định trình Lãnh đạo Sở phê duyệt. Bộ phận trả kết quả trả kết quả
cho tổ chức, công dân.
|
150.000 đồng
|
|
2
|
Bước 2
|
Thẩm định
|
Trưởng phòng QL
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
03 ngày làm việc
|
|
3
|
Bước 3
|
Phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm việc
|
|
4
|
Bước 4
|
Trả kết quả
|
Bộ phận tiếp nhận
hồ sơ (TTPVHCC)
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
05 ngày làm việc
|
|
|
|
|
|
58. Đăng ký công bố hợp quy
đối với các sản phẩm, hàng hóa sản xuất trong nước, dịch vụ, quá trình, môi
trường được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Khoa học và
Công nghệ ban hành; Mã số TTHC: 2.001277.000.00.00.H10; Mức
DVC: Toàn trình.
|
|
1
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận
hồ sơ (TTPVHCC)
|
0,5 ngày làm việc
|
Không
|
Không
|
Bộ phận tiếp nhận Sở Khoa học và Công nghệ tại
TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến Phòng QL Tiêu chuẩn đo lường chất
lượng thẩm định trình Lãnh đạo Sở phê duyệt. Bộ phận trả kết quả trả kết quả
cho tổ chức, công dân.
|
150.000 đồng
|
|
2
|
Bước 2
|
Thẩm định
|
Trưởng phòng QL
TCĐLCL
|
03 ngày làm việc
|
|
|
|
3
|
Bước 3
|
Phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm việc
|
|
|
|
4
|
Bước 4
|
Trả kết quả
|
Bộ phận tiếp nhận
hồ sơ (TTPVHCC)
|
0,5 ngày làm việc
|
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
05 ngày làm việc
|
|
|
|
|
|
59. Kiểm tra nhà nước về chất
lượng sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu (cấp tỉnh); Mã số TTHC:
2.001259.000.00.00.H10; Mức DVC: Toàn trình.
|
|
1
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận
hồ sơ (TTPVHCC)
|
0,125 ngày làm việc
|
Không
|
Không
|
Bộ phận tiếp nhận Sở Khoa học và Công nghệ tại
TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến Phòng QL Tiêu chuẩn đo lường chất
lượng thẩm định trình Lãnh đạo Sở phê duyệt. Bộ phận trả kết quả trả kết quả
cho tổ chức, công dân.
|
Không
|
|
2
|
Bước 2
|
Thẩm định
|
Chuyên viên phòng
QL Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Trưởng phòng QL
TCĐLCL
|
0,25 ngày làm việc
|
|
3
|
Bước 3
|
Phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở
|
0,25 ngày làm việc
|
|
4
|
Bước 4
|
Trả kết quả
|
Bộ phận tiếp nhận
hồ sơ (TTPVHCC)
|
0,125 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
01 ngày làm việc
|
|
|
|
|
|
60. Đăng ký tham dự sơ tuyển,
xét tặng giải thưởng chất lượng quốc gia; Mã số TTHC: 2.001269.000.00.00.H10;
Mức DVC: Toàn trình.
|
|
1
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận
hồ sơ (TTPVHCC)
|
Hàng năm
|
Không
|
Không
|
Bộ phận tiếp nhận Sở Khoa học và Công nghệ tại
TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến Phòng QL Tiêu chuẩn đo lường chất
lượng thẩm định trình Giám đốc Sở phê duyệt. Bộ phận trả kết quả trả kết quả
cho tổ chức, công dân.
|
Không
|
|
2
|
Bước 2
|
Thẩm định
|
Trưởng phòng QL
TCĐLCL
|
|
|
3
|
Bước 3
|
Phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở
|
|
|
4
|
Bước 4
|
Trả kết quả
|
Bộ phận tiếp nhận
hồ sơ (TTPVHCC)
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
Theo kế hoạch của
Tổng cục TĐC
|
|
|
|
|
|
61. Cấp Giấy xác nhận đăng
ký lĩnh vực hoạt động xét tặng giải thưởng chất lượng sản phẩm, hàng hoá của
tổ chức, cá nhân; Mã số TTHC: 2.002253.000.00.00.H10; Mức DVC: Toàn trình.
|
|
1
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận
hồ sơ (TTPVHCC)
|
01 ngày làm việc
|
|
|
Bộ phận tiếp nhận Sở Khoa học và Công nghệ tại
|
Không
|
|
2
|
Bước 2
|
Thẩm định
|
Trưởng phòng QL
TCĐLCL
|
07 ngày làm việc
|
Không
|
Không
|
TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến Phòng
QL Tiêu chuẩn đo lường chất lượng thẩm định trình lãnh đạo Sở phê duyệt. Bộ
phận trả kết quả trả kết quả cho tổ chức, công dân.
|
|
|
3
|
Bước 3
|
Phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm việc
|
|
4
|
Bước 4
|
Trả kết quả
|
Bộ phận tiếp nhận
hồ sơ (TTPVHCC)
|
01 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
10 ngày làm việc
|
|
|
|
|
|
62. Chỉ định tổ chức đánh
giá sự phù hợp hoạt động thử nghiệm, giám định, kiểm định, chứng nhận; Mã số
TTHC: 2.001208.000.00.00.H10; Mức DVC: Toàn trình
|
|
1
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận
hồ sơ (TTPVHCC)
|
01 ngày làm việc
|
Không
|
Không
|
Bộ phận tiếp nhận Sở Khoa học và Công nghệ tại
TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến Phòng QL Tiêu chuẩn đo lường chất
lượng thẩm định trình Giám đốc Sở phê duyệt. Bộ phận trả kết quả trả kết quả
cho tổ chức, công dân.
|
Không
|
|
2
|
Bước 2
|
Thẩm định
|
Trưởng phòng QL
TCĐLCL
|
24 ngày làm việc
|
|
3
|
Bước 3
|
Phê duyệt
|
Giám đốc Sở
|
02 ngày làm việc
|
|
4
|
Bước 4
|
Trả kết quả
|
Bộ phận tiếp nhận
hồ sơ (TTPVHCC)
|
01 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải
quyết
|
28 ngày làm việc
|
|
|
|
|
|
63. Thay đổi, bổ sung phạm
vi, lĩnh vực đánh giá sự phù hợp được chỉ định; Mã số TTHC:
2.001100.000.00.00.H10; Mức DVC: Toàn trình
|
|
1
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận
hồ sơ (TTPVHCC)
|
01 ngày làm việc
|
Không
|
Không
|
Bộ phận tiếp nhận Sở Khoa học và Công nghệ tại
TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến Phòng QL Tiêu chuẩn đo lường chất
lượng thẩm định trình Giám đốc Sở phê duyệt. Bộ phận trả kết quả trả kết quả
cho tổ chức, công dân.
|
Không
|
|
2
|
Bước 2
|
Thẩm định
|
Trưởng phòng QL
TCĐLCL
|
24 ngày làm việc
|
|
3
|
Bước 3
|
Phê duyệt
|
Giám đốc Sở
|
02 ngày làm việc
|
|
4
|
Bước 4
|
Trả kết quả
|
Bộ phận tiếp nhận
hồ sơ (TTPVHCC)
|
01 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
28 ngày làm việc
|
|
|
|
|
|
64. Cấp lại Quyết định chỉ định
tổ chức đánh giá sự phù hợp (cấp tỉnh); Mã số TTHC: 2.001501.000.00.00.H10;
Mức DVC: Toàn trình
|
|
1
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận
hồ sơ (TTPVHCC)
|
0,5 ngày làm việc
|
Không
|
Không
|
Bộ phận tiếp nhận Sở Khoa học và Công nghệ tại
TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến Phòng QL Tiêu chuẩn đo lường chất
lượng thẩm định trình Giám đốc Sở phê duyệt. Bộ phận trả kết quả trả kết quả
cho tổ chức, công dân.
|
Không
|
|
2
|
Bước 2
|
Thẩm định
|
Trưởng phòng QL
TCĐLCL
|
03 ngày làm việc
|
|
3
|
Bước 3
|
Phê duyệt
|
Giám đốc Sở
|
01 ngày làm việc
|
|
4
|
Bước 4
|
Trả kết quả
|
Bộ phận tiếp nhận
hồ sơ (TTPVHCC)
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
05 ngày làm việc
|
|
|
|
|
|
V. LĨNH VỰC SỞ HỮU TRÍ TUỆ
|
|
65. Cấp Giấy chứng nhận tổ
chức giám định sở hữu công nghiệp (cấp tỉnh); Mã số TTHC: 1.011937.000.00.00.H10;
Mức DVC: Toàn trình
|
|
1
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận
hồ sơ (TTPVHCC)
|
01 ngày
|
Không
|
Không
|
Bộ phận tiếp nhận Sở Khoa học và Công nghệ tại
TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến Phòng QLKHCN thẩm định trình Giám
đốc Sở phê duyệt. Bộ phận trả kết quả trả kết quả cho tổ chức, công dân.
|
250.000 đồng
|
|
2
|
Bước 2
|
Thẩm định
|
Trưởng phòng
QLKHCN
|
27 ngày
|
|
3
|
Bước 3
|
Phê duyệt
|
Giám đốc Sở
|
01 ngày
|
|
4
|
Bước 4
|
Trả kết quả
|
Bộ phận tiếp nhận
hồ sơ (TTPVHCC)
|
01 ngày
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
30 ngày
|
|
|
|
|
|
66. Cấp lại Giấy chứng nhận
tổ chức giám định sở hữu công nghiệp (cấp tỉnh); Mã số: 1.011938.000.00.00.H10;
Mức DVC: Toàn trình
|
|
1
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận
hồ sơ (TTPVHCC)
|
01 ngày
|
Không
|
Không
|
Bộ phận tiếp nhận Sở Khoa học và Công nghệ tại TTPVHCC
sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến Phòng QLKHCN thẩm định trình Giám đốc Sở
phê duyệt. Bộ phận trả kết quả trả kết quả cho tổ chức, công dân.
|
250.000 đồng
|
|
2
|
Bước 2
|
Thẩm định
|
Trưởng phòng
QLKHCN
|
17 ngày
|
|
3
|
Bước 3
|
Phê duyệt
|
Giám đốc Sở
|
01 ngày
|
|
4
|
Bước 4
|
Trả kết quả
|
Bộ phận tiếp nhận
hồ sơ (TTPVHCC)
|
01 ngày
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
20 ngày
|
|
|
|
|
|
67. Thu hồi Giấy chứng nhận
tổ chức giám định sở hữu công nghiệp (cấp tỉnh); 1.011939.000.00.00.H10;
Mức DVC: Toàn trình
|
|
1
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận
hồ sơ (TTPVHCC)
|
01 ngày
|
Không
|
Không
|
Bộ phận tiếp nhận Sở Khoa học và Công nghệ tại
TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến Phòng QLKHCN thẩm định trình Giám
đốc Sở phê duyệt. Bộ phận trả kết quả trả kết quả cho tổ chức, công dân.
|
Không
|
|
2
|
Bước 2
|
Thẩm định
|
Trưởng phòng
QLKHCN
|
87 ngày
|
|
3
|
Bước 3
|
Phê duyệt
|
Giám đốc Sở
|
01 ngày
|
|
4
|
Bước 4
|
Trả kết quả
|
Bộ phận tiếp nhận
hồ sơ (TTPVHCC)
|
01 ngày
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
90 ngày
|
|
|
|
|