|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2297/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Hải Phòng
|
|
Người ký:
|
Hoàng Minh Cường
|
|
Ngày ban hành:
|
19/06/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2297/QĐ-UBND
|
Hải Phòng, ngày
19 tháng 6 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG,
BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC PHÒNG BỆNH, BẢO TRỢ XÃ HỘI, AN TOÀN THỰC PHẨM THUỘC
PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ Y TẾ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định
số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện TTHC theo cơ chế một
cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị
định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện
TTHC theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ
hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ
hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày
09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa,
một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ các Quyết định của Bộ
trưởng Bộ Y tế: số 1644/QĐ-BYT ngày 08/6/2026 về việc công bố thủ tục hành
chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực an toàn thực phẩm quy định tại Nghị quyết
số 21/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Y
tế; số 1678/QĐ-BYT ngày 10/6/2026 về việc công bố thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong
lĩnh vực Bảo trợ xã hội thuộc phạm vi chức năng của Bộ Y tế quy định tại Nghị quyết
số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh; số 1683/QĐ-BYT ngày 10/6/2026
về việc công bố thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực phòng bệnh thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Y tế quy định tại Nghị quyết số 21/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh,
thủ tục hành chính và phân cấp thẩm quyền thực hiện thủ tục hành chính trong
lĩnh vực y tế và Nghị định số 165/2026/NĐ-CP ngày 15/5/2026 của Chính phủ quy
định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Phòng bệnh; số
1684/QĐ-BYT ngày 10/6/2026 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung trong lĩnh vực phòng bệnh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế quy định tại
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Y tế tại các Tờ trình: số 164/TTr-SYT ngày 11/5/2026; số 166/TTr-SYT ngày
12/6/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này danh mục 33 thủ tục hành chính ban hành mới, được sửa đổi, bổ
sung, bị bãi bỏ lĩnh vực phòng bệnh, bảo trợ xã hội, an toàn thực phẩm thuộc
phạm vi, chức năng quản lý của Sở Y tế quy định tại Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 và Nghị quyết số 21/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026
của Chính phủ.
(Chi tiết tại Phụ lục kèm
theo).
Điều 2. Trách nhiệm thực
hiện
1. Sở Y tế có trách nhiệm thực
hiện giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo đúng quy định; cung cấp nội dung thủ
tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, Trung tâm Phục
vụ hành chính công các xã, phường, đặc khu để niêm yết công khai, hướng dẫn
tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo đúng quy định;
xây dựng, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt quy trình nội bộ
giải quyết thủ tục hành chính tại Điều 1 Quyết định này (nếu có sự thay đổi)
trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được Quyết định.
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân
thành phố chủ trì, phối hợp với Sở Y tế và các cơ quan có liên quan công khai
thủ tục hành chính trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính đảm bảo
kịp thời, đúng quy định. Có trách nhiệm gỡ bỏ quy trình điện tử giải quyết thủ
tục hành chính tại Điều 1 Quyết định này trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ
tục hành chính của thành phố. Thời gian hoàn thành ngay sau khi nhận được Quyết
định này.
Điều 3. Hiệu lực thi hành
1. Thủ tục hành chính mới ban
hành lĩnh vực an toàn thực phẩm có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/7/2026.
2. 13 thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung và 08 thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực phòng bệnh, bảo
trợ xã hội (Mã số thủ tục hành chính: 1.013820, 1.013814, 1.013815, 2.000355, 1.002944,
1.002467, 1.004070, 1.004062) tại Phụ lục kèm theo có hiệu lực thi hành kể từ
ngày 01/7/2026 đến hết ngày 28/2/2027.
3. 11 thủ tục hành chính lĩnh
vực phòng bệnh bị bãi bỏ (Mã số thủ tục hành chính: 1.003580, 1.013878,
1.013884, 1.013893, 1.013865, 2.000655, 1.013036, 1.013037, 1.013869, 1.013873,
1.013879) tại Phụ lục kèm theo có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/7/2027.
4. Các thủ tục hành chính tương
ứng tại Quyết định số 1138/QĐ-UBND ngày 20/4/2021 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành
phố về việc công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực y tế trên địa bàn
thành phố Hải Phòng; Quyết định số 3074/QĐ-UBND ngày 29/7/2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân thành phố về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành
và bị bãi bỏ lĩnh vực an toàn thực phẩm, phòng bệnh và bảo trợ xã hội; Quyết
định số 2038/QĐ-UBND ngày 25/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về
việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung và bãi
bỏ lĩnh vực bảo trợ xã hội trên địa bàn thành phố Hải Phòng hết hiệu lực kể từ
ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng
Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Y tế, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ
tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu trên địa bàn thành phố và các tổ
chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC (BTP);
- CT, PCT UBND TP H.M.Cường;
- Các PCVP UBND TP;
- Các phòng, đơn vị: TTPVHCCTP, VX, Cổng TTĐT TP;
- Lưu: VT, P.T.Dương.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Minh Cường
|
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BỊ BÃI BỎ LĨNH
VỰC PHÒNG BỆNH, BẢO TRỢ XÃ HỘI, AN TOÀN THỰC PHẨM THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN
LÝ CỦA SỞ Y TẾ
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng
năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH BAN HÀNH MỚI (01 TTHC)
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên THC
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí (nếu có)
|
Căn cứ pháp lý/Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung
|
|
Theo quy định
|
Sau cắt giảm
|
|
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP
TỈNH (01 TTHC)
|
|
A1. LĨNH VỰC AN TOÀN THỰC
PHẨM (01 TTHC)
|
|
1.
|
1.006424
|
Đăng ký nội dung quảng cáo
đối với thực phẩm bảo vệ sức khỏe
|
10 ngày làm việc kể từ ngày
ghi trên phiếu tiếp nhận hồ sơ
|
05 ngày làm việc kể từ ngày
ghi trên phiếu tiếp nhận hồ sơ
|
-Trung tâm Phục vụ HCC thành
phố
- Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã
|
- Phí:
+ Từ ngày 01/7/2025 đến hết
ngày 31/12/2026: 550.000 đồng/hồ sơ (áp dụng theo Thông tư số 64/2025/TT-BTC
ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ Tài chính);
+ Từ ngày 01/1/2027:
1.100.000 đồng/hồ sơ (áp dụng theo Thông tư số 67/2021/TT-BTC ngày 05 tháng 8
năm 2021 của Bộ Tài chính)
- Lệ phí: Không
|
- Luật An toàn thực phẩm số
55/2010/QH12 ngày 17 tháng 6 năm 2010 của Quốc hội
- Luật quảng cáo số
16/2012/QH13 ngày 21 tháng 6 năm 2012 của Quốc hội, sửa đổi bởi Luật Quảng
cáo sửa đổi số 75/2025/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội
- Nghị định số 15/2018/NĐ-CP
ngày 02 tháng 02 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật An toàn thực phẩm;
- Nghị định số 181/2013/NĐ-CP
ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ, quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật Quảng cáo
- Nghị định số 148/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực y tế
- Nghị định số 45/2020/NĐ-CP
ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về thực hiện TTHC trên môi trường điện
tử;
- Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo
cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và cổng dịch vụ công
quốc gia;
- Thông tư số 03/2025/TT-VPCP
ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng
dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6
năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một
cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
- Thông tư số 09/2015/TT-BYT
ngày 25 tháng 5 năm 2015 của Bộ Y tế về xác nhận nội dung quảng cáo đối với sản
phẩm, hàng hóa, dịch vụ đặc biệt thuộc lĩnh vực quản lý của Bộ Y tế;
- Thông tư số 03/2026/TT-BYT
ngày 12 tháng 2 năm 2026 của Bộ Y tế, về bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp
luật;
- Thông tư số 10/2013/TT-
BVHTTDL ngày 06 tháng 12 năm 2013 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch, quy
định chi tiết và hướng dẫn thực hiện một số điều của Luật Quảng cáo và Nghị
định số 181/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Quảng cáo;
- Thông tư số 67/2021/TT-BTC
ngày 05 tháng 8 năm 2021 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí trong công tác an toàn thực phẩm;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC
ngày 30 tháng 06 năm 2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số
khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân (áp dụng từ
01/7/2025 đến hết 31/12/2026)
|
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (13 TTHC)
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên THC
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí (nếu có)
|
Căn cứ pháp lý/Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung
|
|
Theo quy định
|
Sau cắt giảm
|
|
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP
TỈNH (13 TTHC)
|
|
A1. LĨNH VỰC PHÒNG BỆNH
(13 TTHC)
|
|
1.
|
1.013866
|
Đăng ký lưu hành mới chế
phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế
|
Trường hợp 1[1]: 20 ngày làm việc kể từ ngày ghi trên phiếu
tiếp nhận hồ sơ
Trường hợp 2.1[2]: 80 ngày kể từ ngày
nhận được đủ hồ sơ hợp lệ
Trường hợp 2.2[3]: 40 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trường hợp 1: 10 ngày làm
việc kể từ ngày ghi trên phiếu tiếp nhận hồ sơ
Trường hợp
2.1: 40 ngày kể từ ngày nhận
được đủ hồ sơ hợp lệ
Trường hợp 2.2: 20 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Trung tâm Phục vụ HCC thành
phố
- Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã
|
Phí:
Trường hợp 1: 11.000.000đ/hồ
sơ
Trường hợp 2:
- Phí thẩm định hồ sơ cho
phép khảo nghiệm (nộp lần đầu cùng với hồ sơ đăng ký lưu hành mới):
3.500.000đ/hồ sơ
- Phí thẩm định đăng ký lưu
hành mới (nộp khi bổ sung Phiếu trả lời kết quả khảo nghiệm và kết quả kiểm
nghiệm thành phần hoạt chất): 11.000.000 đ/hồ sơ
(Thu 50% mức phí này trong
giai đoạn từ 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 theo quy định tại Thông tư số
64/2025/TT- BTC)
|
- Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ phân quyền, cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh
- Căn cứ Nghị định số
148/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực y tế
- Nghị định số 42/2025/NĐ-CP
ngày 27/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ
cấu tổ chức của Bộ Y tế.
- Nghị định số 91/2016/NĐ-CP
ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ về quản lý hóa chất, chế phẩm diệt côn
trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế.
- Nghị định số 155/2018/NĐ-CP
ngày 12/11/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số quy định liên quan đến điều
kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Y tế.
- Nghị định số 129/2024/NĐ-CP
ngày 10 tháng 10 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Điều của Nghị
định số 91/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ về quản lý hóa
chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y
tế;.
- Thông tư số 05/2026/TT- BYT
ngày 31/3/2026 của Bộ Y tế ban hành Danh mục hóa chất không được sử dụng và
Danh mục hóa chất nguy hiểm cần công bố thông tin trong chế phẩm diệt côn
trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế.
- Thông tư số 59/2023/TT-BTC
ngày 30 tháng 8 năm 2023 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí trong lĩnh vực y tế.
- Thông tư 64/2025/TT-BTC
ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản
phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân
|
|
2.
|
1.013874
|
Gia hạn số đăng ký lưu hành
chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế
|
10 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được đủ hồ sơ hợp lệ.
|
7.5 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Trung tâm Phục vụ HCC thành
phố
- Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã
|
Phí: 4.000.000đ/hồ sơ
(Thu 50% mức phí này trong
giai đoạn từ 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 theo quy định tại Thông tư số
64/2025/TT- BTC)
|
- Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ phân quyền, cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh
- Căn cứ Nghị định số 148/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
y tế
- Nghị định số 42/2025/NĐ-CP
ngày 27/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ
cấu tổ chức của Bộ Y tế.
- Nghị định số 91/2016/NĐ-CP
ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ về quản lý hóa chất, chế phẩm diệt côn
trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế.
- Nghị định số 155/2018/NĐ-CP
ngày 12/11/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số quy định liên quan đến điều
kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Y tế.
- Nghị định số 129/2024/NĐ-CP
ngày 10 tháng 10 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Điều của Nghị
định số 91/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ về quản lý hóa
chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y
tế;
- Thông tư số 59/2023/TT-BTC
ngày 30 tháng 8 năm 2023 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí trong lĩnh vực y tế.
- Thông tư 64/2025/TT-BTC
ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản
phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân
|
|
3.
|
1.013887
|
Đăng ký lưu hành bổ sung do
thay đổi quyền sở hữu số đăng ký lưu hành chế phẩm diệt côn trùng, diệt
khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế
|
15 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được đủ hồ sơ hợp lệ.
|
7.5 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Trung tâm Phục vụ HCC thành
phố
- Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã
|
Phí: 2.500.000đ/hồ sơ
(Thu 50% mức phí này trong
giai đoạn từ 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 theo quy định tại Thông tư số
64/2025/TT- BTC)
|
|
4.
|
1.013891
|
Đăng ký lưu hành bổ sung do
đổi tên chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y
tế
|
15 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được đủ hồ sơ hợp lệ
|
7.5 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ HCC thành
phố
- Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã
|
Phí:
5.000.000đ/hồ sơ
(Thu 50% mức phí này trong
giai đoạn từ 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 theo quy định tại Thông tư số
64/2025/TT- BTC
|
|
5.
|
1.013895
|
Đăng ký lưu hành bổ sung do
thay đổi địa điểm cơ sở sản xuất, thay đổi cơ sở sản xuất chế phẩm diệt côn
trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế
|
30 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được đủ hồ sơ hợp lệ
|
15 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ HCC thành
phố
- Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã
|
Phí:
- Phí thẩm định hồ sơ cho
phép khảo nghiệm: 3.500.000 đ/hồ sơ
- Phí thẩm định đăng ký lưu
hành đăng ký lưu hành bổ sung: 2.500.000đ/hồ sơ
(Thu 50% mức phí này trong
giai đoạn từ 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 theo quy định tại Thông tư số
64/2025/TT- BTC)
|
|
6.
|
1.013867
|
Đăng ký lưu hành bổ sung do
thay đổi tên, địa chỉ liên lạc của đơn vị đăng ký, đơn vị sản xuất chế phẩm
diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế
|
15 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được đủ hồ sơ hợp lệ
|
7.5 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ HCC thành
phố
- Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã
|
Phí:
2.500.000đ/hồ sơ
(Thu 50% mức phí này trong
giai đoạn từ 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 theo quy định tại Thông tư số
64/2025/TT- BTC)
|
|
7.
|
1.013868
|
Đăng ký lưu hành bổ sung do
thay đổi tác dụng, liều lượng sử dụng, phương pháp sử dụng, hàm lượng hoạt
chất, hàm lượng phụ gia cộng hưởng, dạng chế phẩm, hạn sử dụng, nguồn hoạt
chất
|
- 15 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được đủ hồ sơ hợp lệ đối với đăng ký lưu hành bổ sung thay đổi hạn sử
dụng.
- Các trường hợp còn lại: 30
ngày làm việc kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- 7.5 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ đối với đăng ký lưu hành bổ sung thay đổi hạn
sử dụng
- Các trường hợp còn lại: 15
ngày làm việc kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Trung tâm Phục vụ HCC thành
phố
- Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã
|
Phí:
- Phí thẩm định hồ sơ cho
phép khảo nghiệm: 3.500.000 đ/hồ sơ
- Phí thẩm định đăng ký lưu
hành đăng ký lưu hành bổ sung: 2.500.000đ/hồ sơ
(Thu 50% mức phí này trong
giai đoạn từ 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 theo quy định tại Thông tư số
64/2025/TT- BTC)
|
|
8.
|
1.013870
|
Đăng ký cấp lại Giấy chứng
nhận đăng ký lưu hành chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh
vực gia dụng và y tế
|
05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được đủ hồ sơ hợp lệ
|
2.5 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ HCC thành
phố
- Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã
|
Phí: 2.000.000 đồng/hồ
sơ.
(Thu 50% mức phí này trong
giai đoạn từ 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 theo quy định tại Thông tư số
64/2025/TT )
|
|
9.
|
1.013872
|
Thông báo thay đổi nội dung,
hình thức nhãn chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia
dụng và y tế
|
03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được đủ hồ sơ hợp lệ
|
2.5 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ HCC thành
phố
- Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã
|
Phí: Không
|
|
10.
|
1.013875
|
Cấp giấy phép nhập khẩu chế
phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế để
nghiên cứu
|
07 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được đủ hồ sơ hợp lệ
|
3.5 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ HCC thành
phố
- Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã
|
Phí: 2.000.000đ/hồ sơ
(Thu 50% mức phí này trong
giai đoạn từ 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 theo quy định tại Thông tư số
64/2025/TT- BTC)
|
|
11.
|
1.013880
|
Cấp giấy phép nhập khẩu chế
phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế phục vụ
mục đích viện trợ
|
07 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được đủ hồ sơ hợp lệ
|
3.5 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ HCC thành
phố
- Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã
|
Phí: 2.000.000đ/hồ sơ
(Thu 50% mức phí này trong
giai đoạn từ 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 theo quy định tại Thông tư số
64/2025/TT- BTC)
|
|
12.
|
1.013881
|
Cấp giấy phép nhập khẩu chế
phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế là quà
biếu, cho, tặng
|
07 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được đủ hồ sơ hợp lệ
|
3.5 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ HCC thành
phố
- Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã
|
Phí: 2.000.000đ/hồ sơ
(Thu 50% mức phí này trong
giai đoạn từ 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 theo quy định tại Thông tư số
64/2025/TT- BTC
|
|
13.
|
1.013883
|
Cấp giấy phép nhập khẩu chế
phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế do trên
thị trường không có sản phẩm hoặc phương pháp sử dụng phù hợp với nhu cầu của
tổ chức, cá nhân xin nhập khẩu
|
07 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được đủ hồ sơ hợp lệ
|
3.5 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ HCC thành
phố
- Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã
|
Phí: 2.000.000đ/hồ sơ
(Thu 50% mức phí này trong
giai đoạn từ 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 theo quy định tại Thông tư số
64/2025/TT- BTC
|
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH BỊ BÃI BỎ (19 TTHC)
|
STT
|
Mã số TTHC
|
Tên TTHC
|
Tên văn bản quy phạm pháp luật quy định việc bãi bỏ TTHC
|
|
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP
TỈNH (18 TTHC)
|
|
A1. LĨNH VỰC PHÒNG BỆNH
(15 TTHC)
|
|
1.
|
1.002944
|
Công bố cơ sở đủ điều kiện
sản xuất chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và
y tế (không có tr
|
Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh.
|
|
2.
|
1.002467
|
Công bố cơ sở đủ điều kiện
cung cấp dịch vụ diệt côn trùng, diệt khuẩn trong lĩnh vực gia dụng và y tế
bằng chế phẩm
|
|
3.
|
1.004070
|
Công bố cơ sở đủ điều kiện
kiểm nghiệm chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng
và y tế
|
|
4.
|
1.004062
|
Công bố cơ sở đủ điều kiện
khảo nghiệm chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng
và y tế
|
|
5.
|
1.003580
|
Công bố cơ sở xét nghiệm đạt
tiêu chuẩn an toàn sinh học cấp I, cấp II.
|
- Nghị quyết số 21/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh
doanh, thủ tục hành chính và phân cấp thẩm quyền thực hiện thủ tục hành chính
trong lĩnh vực y tế
- Nghị định số 165/2026/NĐ-CP
ngày 15/5/2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Phòng bệnh.
|
|
6.
|
1.013878
|
Cấp mới giấy chứng nhận cơ sở
xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học cấp III.
|
|
7.
|
1.013884
|
Cấp lại giấy chứng nhận cơ sở
xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học cấp III do hết hạn.
|
|
8.
|
1.013893
|
Cấp lại giấy chứng nhận cơ sở
xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học cấp III do bị hỏng, bị mất.
|
|
9.
|
1.013865
|
Cấp lại giấy chứng nhận cơ sở
xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học cấp III do thay đổi tên của cơ sở
xét nghiệm.
|
|
10.
|
2.000655
|
Công bố cơ sở đủ điều kiện
tiêm chủng.
|
|
11.
|
1.013036
|
Công bố cơ sở đủ điều kiện
điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế.
|
Nghị quyết số 21/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh
doanh, thủ tục hành chính và phân cấp thẩm quyền thực hiện thủ tục hành chính
trong lĩnh vực y tế
|
|
12.
|
1.013037
|
Hủy hồ sơ công bố đủ điều
kiện điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế.
|
|
13.
|
1.013869
|
Cấp mới giấy chứng nhận cơ sở
đủ điều kiện xét nghiệm khẳng định HIV dương tính.
|
|
14.
|
1.013873
|
Cấp lại giấy chứng nhận cơ sở
đủ điều kiện xét nghiệm khẳng định HIV dương tính.
|
|
15.
|
1.013879
|
Điều chỉnh giấy chứng nhận cơ
sở đủ điều kiện xét nghiệm khẳng định HIV dương tính.
|
|
A2. LĨNH VỰC BẢO TRỢ XÃ
HỘI (03 TTHC)
|
|
1.
|
1.013820
|
Thành lập, tổ chức lại, giải
thể cơ sở trợ giúp xã hội công lập thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cơ quan
chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
|
Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh.
|
|
2.
|
1.013814
|
Cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy
phép hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội.
|
|
3.
|
1.013815
|
Đăng ký thành lập, đăng ký
thay đổi nội dung, cấp lại giấy chứng nhận đăng ký thành lập và giải thể cơ
sở trợ giúp xã hội ngoài công lập
|
|
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP
XÃ (01 TTHC)
|
|
B1. LĨNH VỰC BẢO TRỢ XÃ
HỘI (01 TTHC)
|
|
1.
|
2.000355
|
Đăng ký hoạt động đối với cơ
sở trợ giúp xã hội dưới 10 đối tượng có hoàn cảnh khó khăn
|
Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh.
|
[1]
Đối với hồ sơ chế phẩm đăng ký lưu hành mới của chế phẩm diệt côn trùng dùng
trong gia dụng có hoạt chất, hàm lượng hoạt chất, dạ ng chế phẩm theo khuyến
cáo của Tổ chức Y tế thế giới và phù hợp với quy định của Bộ Y tế về danh mục
hoạt chất không được sử dụng trong chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng
trong lĩnh vực gia dụng và y tế; hồ sơ đăng ký mới đối với chế phẩm diệt khuẩn
dùng trong gia dụng có chứa hoạt chất Ethanol hoặc Isopropanol hoặc hỗn hợp
Ethanol và Isopropanol với tổng hàm lượng từ 60% đến 90% và có thể chứa không
quá 0,5% Chlorhexidine.
[2]
Đối với hồ sơ đăng ký lưu hành mới chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng
trong lĩnh vực gia dụng và y tế không thuộc trường hợ p 1: Hồ sơ đăng ký lưu
hành mới chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y
tế có chứa hoạt chất hoặc có dạng sản phẩm lần đầu hoặc có phạm vi sử dụng hoặc
tác dụng lần đầu đăng ký tại Việt Nam.
[3]
Đối với hồ sơ đăng ký lưu hành mới chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng
trong lĩnh vực gia dụng và y tế không thuộc trường hợ p 1: Hồ sơ đăng ký lưu
hành mới chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y
tế không thuộc trường hợp 1 và trường hợp 2.1 ở trên.
Quyết định 2297/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực Phòng bệnh, Bảo trợ xã hội, An toàn thực phẩm thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Y tế thành phố Hải Phòng
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2297/QĐ-UBND ngày 19/06/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực Phòng bệnh, Bảo trợ xã hội, An toàn thực phẩm thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Y tế thành phố Hải Phòng
Văn bản liên quan
Ban hành:
30/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/09/2026
Ban hành:
23/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/06/2026
Ban hành:
22/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/07/2026
Ban hành:
17/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/06/2026
Ban hành:
16/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/07/2026
Ban hành:
16/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/06/2026
Ban hành:
15/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/06/2026
Ban hành:
10/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2026
Ban hành:
10/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2026
Ban hành:
10/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2026
164
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|