|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
5041/QĐ-BVHTTDL
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Bộ Văn hoá, Thể thao và du lịch
|
|
Người ký:
|
Tạ Quang Đông
|
|
Ngày ban hành:
|
31/12/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
BỘ VĂN HÓA, THỂ THAO
VÀ DU LỊCH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 5041/QĐ-BVHTTDL
|
Hà Nội, ngày 31 tháng
12 năm 2025
|
QUYẾT
ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ MỚI
BAN HÀNH VÀ BỊ BÃI BỎ TRONG HỆ THỐNG HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC LĨNH VỰC DI SẢN VĂN
HÓA THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
BỘ TRƯỞNG
BỘ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
Căn cứ Luật Di sản văn hóa số 45/2024/QH15 ngày 23
tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 43/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 02 năm 2025 của
Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Văn
hóa, Thể thao và Du lịch;
Căn cứ Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi
hành Luật Di sản văn hóa;
Căn cứ Quyết định số 1085/QĐ-TTg ngày 15 tháng 9 năm 2022 của Thủ
tướng Chính phủ ban hành Kế hoạch rà soát, đơn giản hóa thủ tục hành chính nội
bộ trong hệ thống hành chính nhà nước giai đoạn 2022 - 2025;
Theo đề nghị của Cục
trưởng Cục Di sản văn hóa và Chánh Văn phòng Bộ.
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1. Công
bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành và bị bãi bỏ
trong hệ thống hành chính nhà nước lĩnh vực di sản văn hóa thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
Điều 2. Quyết
định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/01/2026.
Bãi bỏ các thủ tục hành
chính cấp Trung ương số thứ tự 3, 4, 5, 6, 7 mục A2 lĩnh vực di sản văn hóa tại
Quyết định số 787/QĐ-BVHTTDL ngày 31/03/2023
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
Điều 3. Chánh
Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Di sản văn hóa, Thủ trưởng các Cục, Vụ và các cơ
quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
-
Như Điều 3;
- Bộ trưởng (để báo cáo);
- Các Thứ trưởng;
- Văn phòng Chính phủ (Cục KSTTHC);
- UBND các tỉnh/thành phố;
- Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ;
- Các Sở: VHTTDL, VHTT;
- Lưu: VT, DSVH, TD.100.
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Tạ Quang Đông
|
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ MỚI BAN HÀNH VÀ BỊ BÃI BỎ TRONG HỆ THỐNG HÀNH CHÍNH NHÀ
NƯỚC LĨNH VỰC DI SẢN VĂN HÓA THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ VĂN HÓA,
THỂ THAO VÀ DU LỊCH
(Kèm
theo Quyết định số 5041/QĐ-BVHTTDL ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
PHẦN
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ
A. DANH MỤC THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH NỘI BỘ MỚI BAN HÀNH
|
STT
|
Tên
thủ tục hành chính
|
Lĩnh vực
|
Cơ
quan thực hiện
|
|
I.
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
NỘI BỘ CẤP TRUNG ƯƠNG
|
|
1
|
Thủ tục ghi danh, ghi
danh bổ sung di sản văn hóa phi vật thể vào Danh mục quốc gia về di sản văn
hóa phi vật thể
|
Di
sản văn hóa
|
Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
|
2
|
Thủ tục hủy bỏ ghi
danh di sản văn hóa phi vật thể trong Danh mục quốc gia về di sản văn hóa phi
vật thể
|
Di
sản văn hóa
|
Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
|
3
|
Thủ tục cho phép lập
hồ sơ khoa học đề nghị UNESCO ghi danh, ghi danh bổ sung di sản văn hóa phi
vật thể vào các Danh sách của UNESCO
|
Di
sản văn hóa
|
Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
|
4
|
Thủ tục thẩm định hồ
sơ khoa học đề nghị UNESCO ghi danh, ghi danh bổ sung di sản văn hóa phi vật
thể vào các Danh sách của UNESCO
|
Di
sản văn hóa
|
Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
|
5
|
Thủ tục lấy ý kiến
thống nhất việc lập hồ sơ khoa học xếp hạng, xếp hạng bổ sung di tích quốc
gia
|
Di
sản văn hóa
|
Cục
Di sản văn hóa
|
|
6
|
Thủ tục lấy ý kiến
thống nhất việc lập hồ sơ khoa học xếp hạng, xếp hạng bổ sung di tích quốc
gia đặc biệt
|
Di
sản văn hóa
|
Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
|
7
|
Thủ tục xếp hạng, xếp
hạng bổ sung di tích; bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ khoa học di tích đối với di tích
quốc gia
|
Di
sản văn hóa
|
Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
|
8
|
Thủ tục hủy bỏ quyết
định xếp hạng di tích quốc gia
|
Di
sản văn hóa
|
Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
|
9
|
Thủ tục xếp hạng, xếp
hạng bổ sung di tích; bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ khoa học di tích đối với di
tích quốc gia đặc biệt
|
Di
sản văn hóa
|
Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
|
10
|
Thủ tục hủy bỏ quyết
định xếp hạng di tích quốc gia đặc biệt
|
Di
sản văn hóa
|
Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
|
11
|
Thủ tục thẩm định hồ
sơ khoa học đề nghị UNESCO công nhận hoặc công nhận bổ sung di sản thế giới
hoặc bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ khoa học di sản thế giới hoặc hủy bỏ công nhận
di sản thế giới
|
Di
sản văn hóa
|
Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
|
12
|
Thủ tục điều chỉnh
thu hẹp hoặc mở rộng ranh giới khu vực bảo vệ di tích quốc gia
|
Di
sản văn hóa
|
Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
|
13
|
Thủ tục điều chỉnh
thu hẹp hoặc mở rộng ranh giới khu vực bảo vệ di tích quốc gia đặc biệt
|
Di
sản văn hóa
|
Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
|
14
|
Thủ tục thẩm định hồ
sơ khoa học đề nghị UNESCO điều chỉnh thu hẹp hoặc mở rộng ranh giới khu vực
di sản thế giới và vùng đệm của khu vực di sản thế giới
|
Di
sản văn hóa
|
Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
|
15
|
Thủ tục cấp giấy phép
thăm dò, khai quật khảo cổ
|
Di
sản văn hóa
|
Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
|
16
|
Thủ tục công nhận,
công nhận bổ sung bảo vật quốc gia
|
Di
sản văn hóa
|
Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
|
17
|
Thủ tục hủy bỏ công
nhận bảo vật quốc gia
|
Di
sản văn hóa
|
Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
|
18
|
Thủ tục đưa di vật,
cổ vật thuộc sở hữu toàn dân đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản có thời
hạn ở trong nước (trung ương)
|
Di
sản văn hóa
|
Bộ,
ngành, cơ quan, tổ chức ở trung ương/ cơ quan thuộc bộ, ngành, cơ quan, tổ
chức ở trung ương
|
|
19
|
Thủ tục đưa bảo vật
quốc gia thuộc sở hữu toàn dân đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản có thời
hạn ở trong nước
|
Di
sản văn hóa
|
Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
|
20
|
Thủ tục đưa bảo vật
quốc gia thuộc sở hữu chung, sở hữu riêng đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo
quản có thời hạn ở trong nước
|
Di
sản văn hóa
|
Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
|
21
|
Thủ tục đưa cổ vật đi
trưng bày có thời hạn ở nước ngoài phục vụ các hoạt động đối ngoại cấp nhà
nước
|
Di
sản văn hóa
|
Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
|
22
|
Thủ tục đưa bảo vật
quốc gia đi trưng bày có thời hạn ở nước ngoài phục vụ các hoạt động đối
ngoại cấp nhà nước
|
Di
sản văn hóa
|
Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
|
23
|
Thủ tục đưa di vật đi
trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản có thời hạn ở nước ngoài (trung ương)
|
Di
sản văn hóa
|
Bộ,
ngành, cơ quan, tổ chức ở trung ương
|
|
24
|
Thủ tục đưa cổ vật đi
trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản có thời hạn ở nước ngoài
|
Di
sản văn hóa
|
Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
|
25
|
Thủ tục đưa bảo vật
quốc gia đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản có thời hạn ở nước ngoài
|
Di
sản văn hóa
|
Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
|
26
|
Thủ tục lấy ý kiến
đối với kế hoạch bảo quản, phục chế bảo vật quốc gia
|
Di
sản văn hóa
|
Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
|
27
|
Thủ tục phê duyệt kế
hoạch bảo quản, phục chế bảo vật quốc gia (trung ương)
|
Di
sản văn hóa
|
Bộ,
ngành, cơ quan, tổ chức ở trung ương
|
|
28
|
Thủ tục ghi danh di
sản tư liệu vào Danh mục quốc gia về di sản tư liệu
|
Di
sản văn hóa
|
Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
|
29
|
Thủ tục ghi danh bổ
sung di sản tư liệu vào Danh mục quốc gia về di sản tư liệu
|
Di
sản văn hóa
|
Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
|
30
|
Thủ tục hủy bỏ ghi
danh di sản tư liệu vào Danh mục quốc gia về di sản tư liệu
|
Di
sản văn hóa
|
Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
|
31
|
Thủ tục cho phép lập
hồ sơ khoa học đề nghị UNESCO ghi danh, ghi danh bổ sung di sản tư liệu vào
Danh mục của UNESCO
|
Di
sản văn hóa
|
Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
|
32
|
Thủ tục ghi danh di
sản tư liệu vào Danh mục của UNESCO
|
Di
sản văn hóa
|
Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
|
33
|
Thủ tục ghi danh bổ
sung di sản tư liệu vào Danh mục của UNESCO
|
Di
sản văn hóa
|
Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
|
34
|
Thủ tục thẩm định đề
án, dự án, kế hoạch quản lý, bảo vệ và phát huy giá trị di sản tư liệu được
ghi danh
|
Di
sản văn hóa
|
Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
|
35
|
Thủ tục phê duyệt đề
án, dự án, kế hoạch quản lý, bảo vệ và phát huy giá trị di sản tư liệu được
ghi danh (trung ương)
|
Di
sản văn hóa
|
Bộ,
ngành, cơ quan, tổ chức ở trung ương
|
|
36
|
Thủ tục lấy ý kiến
đối với dự án, kế hoạch phục chế di sản tư liệu được UNESCO ghi danh
|
Di
sản văn hóa
|
Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
|
37
|
Thủ tục phê duyệt dự
án, kế hoạch phục chế di sản tư liệu được UNESCO ghi danh (trung ương)
|
Di
sản văn hóa
|
Bộ,
ngành, cơ quan, tổ chức ở trung ương
|
|
38
|
Thủ tục lấy ý kiến
đưa di sản tư liệu trong Danh mục quốc gia và Danh mục của UNESCO đi trưng
bày, nghiên cứu hoặc bảo quản có thời hạn ở nước ngoài
|
Di
sản văn hóa
|
Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
|
39
|
Thủ tục đưa di sản tư
liệu trong Danh mục quốc gia đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản có thời
hạn ở nước ngoài (trung ương)
|
Di
sản văn hóa
|
Bộ,
ngành, cơ quan, tổ chức ở trung ương
|
|
40
|
Thủ tục đưa di sản tư
liệu trong Danh mục của UNESCO đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản ở nước
ngoài (trung ương)
|
Di
sản văn hóa
|
Bộ,
ngành, cơ quan, tổ chức ở trung ương
|
|
41
|
Thủ tục cấp giấy phép
làm bản sao di sản tư liệu trong Danh mục của UNESCO
|
Di
sản văn hóa
|
Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
|
42
|
Thủ tục xếp hạng, xếp
lại hạng bảo tàng hạng I
|
Di
sản văn hóa
|
Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
|
43
|
Thủ tục lấy ý kiến
việc xếp hạng, xếp lại hạng bảo tàng hạng II, hạng III
|
Di
sản văn hóa
|
Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
|
44
|
Thủ tục xếp hạng, xếp
lại hạng bảo tàng hạng II, hạng III (trung ương)
|
Di
sản văn hóa
|
Bộ,
ngành, cơ quan, tổ chức ở trung ương
|
|
45
|
Thủ tục xác nhận bảo
tàng công lập có vai trò quan trọng
|
Di
sản văn hóa
|
Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
|
II.
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
NỘI BỘ CẤP TỈNH
|
|
1
|
Thủ tục xếp hạng, xếp
hạng bổ sung di tích; bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ khoa học di tích đối với di
tích cấp tỉnh
|
Di
sản văn hóa
|
Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
2
|
Thủ tục hủy bỏ quyết
định xếp hạng di tích cấp tỉnh
|
Di
sản văn hóa
|
Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
3
|
Thủ tục điều chỉnh
thu hẹp hoặc mở rộng ranh giới khu vực bảo vệ di tích cấp tỉnh
|
Di
sản văn hóa
|
Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
4
|
Thủ tục đưa di vật,
cổ vật thuộc sở hữu toàn dân đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản có thời
hạn ở trong nước (cấp tỉnh)
|
Di
sản văn hóa
|
Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh/ cơ quan thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
5
|
Thủ tục đưa di vật đi
trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản có thời hạn ở nước ngoài (cấp tỉnh)
|
Di
sản văn hóa
|
Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
6
|
Thủ tục phê duyệt kế
hoạch bảo quản, phục chế bảo vật quốc gia (cấp tỉnh)
|
Di
sản văn hóa
|
Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
7
|
Thủ tục phê duyệt đề
án, dự án, kế hoạch quản lý, bảo vệ và phát huy giá trị di sản tư liệu được
ghi danh (cấp tỉnh)
|
Di
sản văn hóa
|
Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
8
|
Thủ tục phê duyệt dự
án, kế hoạch phục chế di sản tư liệu được UNESCO ghi danh (cấp tỉnh)
|
Di
sản văn hóa
|
Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
9
|
Thủ tục đưa di sản tư
liệu trong Danh mục quốc gia đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản có thời
hạn ở nước ngoài (cấp tỉnh)
|
Di
sản văn hóa
|
Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
10
|
Thủ tục đưa di sản tư
liệu trong Danh mục của UNESCO đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản ở nước
ngoài (cấp tỉnh)
|
Di
sản văn hóa
|
Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
11
|
Thủ tục xếp hạng, xếp
lại hạng bảo tàng hạng II, hạng III (cấp tỉnh)
|
Di
sản văn hóa
|
Ủy
ban nhân
dân cấp
tỉnh
|
|
III
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
NỘI BỘ CẤP XÃ
|
|
1
|
Thủ tục thành lập Câu
lạc bộ, nhóm thực hành di sản văn hóa phi vật thể
|
Di
sản văn hóa
|
Ủy
ban nhân
dân cấp
xã
|
|
2
|
Thủ tục đưa di vật,
cổ vật thuộc sở hữu toàn dân đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản có thời
hạn ở trong nước (cấp xã)
|
Di
sản văn hóa
|
Ủy
ban nhân
dân cấp
xã
|
B. DANH MỤC THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH NỘI BỘ BỊ BÃI BỎ
|
STT
|
Tên
thủ tục hành chính Lĩnh vực
|
|
Quyết
định công bố
|
|
|
|
I
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
NỘI BỘ CẤP TRUNG ƯƠNG
|
|
|
1
|
Thủ tục công nhận bảo
vật quốc gia đối với bảo tàng chuyên ngành thuộc Bộ, ngành, tổ chức chính
trị, tổ chức chính trị - xã hội ở Trung ương
|
Di
sản văn hóa
|
787/QĐ- BVHTTDL ngày 31/03/2023
|
|
|
|
|
2
|
Thủ tục công nhận bảo
vật quốc gia đối với bảo tàng chuyên ngành thuộc các đơn vị trực thuộc Bộ,
ngành, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội ở Trung ương
|
Di
sản văn hóa
|
787/QĐ- BVHTTDL ngày 31/03/2023
|
|
|
|
|
3
|
Thủ tục đưa bảo vật
quốc gia thuộc bảo tàng chuyên ngành ra nước ngoài theo chương trình hợp tác
quốc tế để giới thiệu, quảng bá lịch sử, văn hóa, đất nước và con người Việt
Nam
|
Di
sản văn hóa
|
787/QĐ- BVHTTDL ngày 31/03/2023
|
|
|
|
|
4
|
Thủ tục đưa bảo vật
quốc gia đang được bảo vệ và phát huy giá trị tại di tích do Bộ, ngành, tổ
chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội ở Trung ương quản lý ra nước ngoài
theo kế hoạch hợp tác quốc tế về nghiên cứu hoặc bảo quản
|
Di
sản văn hóa
|
787/QĐ- BVHTTDL ngày 31/03/2023
|
|
|
|
|
5
|
Thủ tục đưa bảo vật
quốc gia ra nước ngoài phục vụ hoạt động đối ngoại cấp nhà nước.
|
Di
sản văn hóa
|
787/QĐ- BVHTTDL ngày 31/03/2023
|
|
|
|
Quyết định 5041/QĐ-BVHTTDL năm 2025 công bố thủ tục hành chính nội bộ mới và bị bãi bỏ trong hệ thống hành chính nhà nước lĩnh vực Di sản văn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 5041/QĐ-BVHTTDL ngày 31/12/2025 công bố thủ tục hành chính nội bộ mới và bị bãi bỏ trong hệ thống hành chính nhà nước lĩnh vực Di sản văn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
Văn bản liên quan
Ban hành:
15/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/01/2026
Ban hành:
14/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/01/2026
Ban hành:
14/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/01/2026
Ban hành:
14/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/01/2026
Ban hành:
13/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/01/2026
Ban hành:
28/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/12/2025
Ban hành:
28/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/03/2025
Ban hành:
23/11/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/12/2024
Ban hành:
15/09/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/09/2022
458
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|