|
STT
|
Mã số TTHC
|
Tên TTHC
|
Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung
|
Lĩnh vực
|
Cơ quan thực hiện
|
|
I. Thủ tục
hành chính cấp trung ương
|
|
1.
|
2.002093
|
Cấp Giấy phép kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh
vực công nghiệp
|
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu
|
Hóa chất
|
Cục Hóa chất
|
|
2.
|
1.011503
|
Cấp Giấy phép sản xuất và kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh
doanh trong lĩnh vực công nghiệp
|
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu
|
Hóa chất
|
Cục Hóa chất
|
|
3.
|
1.011037
|
Cấp văn bản thông báo giao hạn ngạch thuế quan nhập khẩu đường (thông
qua phương thức đấu giá) của Bộ Công Thương cho thương nhân
|
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu
|
Xuất nhập khẩu
|
Bộ Công Thương
|
|
4.
|
1.013407
|
Cấp gia hạn Giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Bộ
Công Thương
|
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu
|
Điện
|
Bộ Công Thương
|
|
5.
|
1.013469
|
Cấp giấy phép nhập khẩu theo hạn ngạch thuế quan đối với phương tiện vận
tải có động cơ cho Liên doanh giữa Việt Nam và Liên bang Nga
|
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu
|
Xuất nhập khẩu
|
Bộ Công Thương
|
|
6.
|
2.001189
|
Thủ tục cấp Giấy phép gia công hàng hóa đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập
khẩu theo giấy phép
|
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu
|
Xuất nhập khẩu
|
Bộ Công Thương
|
|
7.
|
1.003090
|
Cấp Giấy phép kinh doanh nhập khẩu ô tô
|
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu
|
Xuất nhập khẩu
|
Cục Xuất nhập khẩu
|
|
8.
|
1.013402
|
Cấp giấy phép hoạt động truyền tải điện
|
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu
|
Điện
|
Bộ Công Thương
|
|
9.
|
1.000299
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh xuất khẩu gạo
|
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu
|
Xuất nhập khẩu
|
Cuc Xuất nhập khẩu
|
|
10.
|
1.003041
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, lắp ráp ô tô
|
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu
|
Công nghiệp nặng
|
Cục Công nghiệp
|
|
11.
|
2.000262
|
Thông báo tập trung kinh tế
|
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu
|
Quản lý cạnh tranh
|
Ủy ban cạnh tranh Quốc gia
|
|
12.
|
1.000832
|
Cấp Giấy phép sản xuất sản phẩm thuốc lá
|
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu
|
Công nghiệp tiêu dùng
|
Cục Công nghiệp
|
|
13.
|
1.003314
|
Cấp Giấy phép thành lập Sở giao dịch hàng hóa
|
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu
|
Sở giao dịch hàng hóa
|
Cục Quản lý và Phát triển thị trường trong nước
|
|
14.
|
2.001192
|
Thủ tục cấp Giấy phép sản xuất, gia công quân phục cho các lực lượng vũ
trang nước ngoài
|
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu
|
Xuất nhập khẩu
|
Bộ Công Thương
|
|
15.
|
2.001296
|
Thủ tục cấp Giấy phép nhập khẩu theo hạn ngạch thuế quan
|
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu
|
Xuất nhập khẩu
|
Bộ Công Thương
|
|
16.
|
2.000557
|
Cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện làm thương nhân phân phối xăng dầu
|
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
Bộ Công Thương
|
|
17.
|
1.000887
|
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp
|
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu
|
Quản lý bán hàng đa cấp
|
Ủy ban cạnh tranh quốc gia
|
|
18.
|
1.000311
|
Đăng ký lại website cung cấp dịch vụ thương mại điện tử
|
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu
|
Thương mại điện tử
|
Cục Thương mại điện tử và Kinh tế số
|
|
19.
|
2.000253
|
Đề nghị hưởng miễn trừ đối với thoả thuận hạn chế cạnh tranh
|
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu
|
Quản lý cạnh tranh
|
Ủy ban cạnh tranh quốc gia
|
|
20.
|
2.001707
|
Cấp giấy phép hoạt động phát điện thuộc thẩm quyền cấp của Bộ Công
Thương
|
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu
|
Điện
|
Cục Điện lực
|
|
21.
|
2.001282
|
Thủ tục cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa đã có quyết định tạm
ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập khẩu nhằm phục vụ mục đích đặc dụng, bảo
hành, phân tích, kiểm nghiệm, nghiên cứu khoa học, y tế, sản xuất dược phẩm,
bảo vệ quốc phòng, an ninh
|
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu
|
Xuất nhập khẩu
|
Bộ Công Thương
|
|
22.
|
2.000266
|
Đăng ký kế hoạch sản xuất xăng dầu, nhập khẩu nguyên liệu để sản xuất
xăng dầu, tiêu thụ sản phẩm xăng dầu
|
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
Cục Quản lý và Phát triển thị trường trong nước
|
|
23.
|
1.005404
|
Cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện làm thương nhân đầu mối kinh doanh xăng
dầu
|
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
Bộ Công Thương
|
|
24.
|
1.003980
|
Cấp Giấy phép sản xuất hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh
vực công nghiệp
|
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu
|
Hóa chất
|
Cục Hóa chất
|
|
25.
|
1.000821
|
Đăng ký ứng dụng cung cấp dịch vụ thương mại điện tử
|
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu
|
Thương mại điện tử
|
Cục Thương mại điện tử và Kinh tế số
|
|
26.
|
1.003015
|
Đăng ký lại ứng dụng cung cấp dịch vụ thương mại điện tử
|
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu
|
Thương mại điện tử
|
Cục Thương mại điện tử và Kinh tế số
|
|
27.
|
1.003765
|
Gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp
|
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu
|
Quản lý bán hàng đa cấp
|
Ủy ban cạnh tranh Quốc gia
|
|
28.
|
2.001608
|
Sửa đổi bổ sung Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp
|
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu
|
Quản lý bán hàng đa cấp
|
Ủy ban cạnh tranh Quốc gia
|
|
29.
|
1.010834
|
Đăng ký hoạt động cung cấp dịch vụ chứng thực hợp đồng điện tử
|
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu
|
Thương mại điện tử
|
Cục Thương mại điện tử và Kinh tế số
|
|
30.
|
1.000319
|
Đăng ký website cung cấp dịch vụ thương mại điện tử
|
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu
|
Thương mại điện tử
|
Cục Thương mại điện tử và Kinh tế số
|
|
31.
|
2.000443
|
Sửa đổi, bổ sung thông tin đã đăng ký website cung cấp dịch vụ thương mại
điện tử
|
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu
|
Thương mại điện tử
|
Cục Thương mại điện tử và Kinh tế số
|
|
32.
|
1.000782
|
Sửa đổi, bổ sung thông tin đăng ký ứng dụng cung cấp dịch vụ thương mại
điện tử
|
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu
|
Thương mại điện tử
|
Cục Thương mại điện tử và Kinh tế số
|
|
33.
|
1.010835
|
Sửa đổi, bổ sung thông tin đã đăng ký cung cấp dịch vụ chứng thực hợp đồng
điện tử
|
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu
|
Thương mại điện tử
|
Cục Thương mại điện tử và Kinh tế số
|
|
34.
|
1.013406
|
Cấp lại Giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Bộ Công
Thương (trừ trường hợp giấy phép bị mất, bị hỏng)
|
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu
|
Điện
|
Bộ Công Thươn
|
|
35.
|
1.013410
|
Cấp lại giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Bộ Công
Thương trong trường hợp giấy phép bị mất, bị hỏng
|
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu
|
Điện
|
Bộ Công Thương
|
|
36.
|
1.013408
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp
của Bộ Công Thương
|
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu
|
Điện
|
Bộ Công Thương
|
|
37.
|
1.000658
|
Cấp Giấy chứng nhận quy trình Kimberly đối với kim cương thô
|
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu
|
Xuất nhập khẩu
|
Bộ Công Thương
|
|
38.
|
1.000815
|
Cấp Giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu cấp Khu vực
|
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu
|
Công nghiệp địa phương
|
Cục Đổi mới sáng tạo, Chuyển đổi xanh và Khuyến công
|
|
39.
|
1.000838
|
Cấp Giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu cấp Quốc
gia
|
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu
|
Công nghiệp địa phương
|
Bộ Công Thương
|
|
II. Thủ
tục hành chính cấp trung ương và cấp tỉnh
|
|
1.
|
2.000303
|
Xuất nhập khẩu cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu AI
|
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu
|
Xuất nhập khẩu
|
Cục Xuất nhập khẩu, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
2.
|
1.000603
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu AK
|
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu
|
Xuất nhập khẩu
|
Cục Xuất nhập khẩu, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
3.
|
1.007968
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) mẫu AHK
|
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu
|
Xuất nhập khẩu
|
Cục Xuất nhập khẩu, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
4.
|
1.000694
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu AANZ
|
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu
|
Xuất nhập khẩu
|
Cục Xuất nhập khẩu, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
5.
|
1.000432
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu AJ
|
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu
|
Xuất nhập khẩu
|
Cục Xuất nhập khẩu, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
6.
|
1.010056
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu EUR.1 trong
UKVFTA
|
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu
|
Xuất nhập khẩu
|
Cục Xuất nhập khẩu, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
7.
|
1.003400
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) không ưu đãi mẫu Thổ Nhĩ Kỳ
|
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu
|
Xuất nhập khẩu
|
Cục Xuất nhập khẩu, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
8.
|
1.008361
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu VN-CU
|
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu
|
Xuất nhập khẩu
|
Cục Xuất nhập khẩu, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
9.
|
1.000490
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi một chiều mẫu A
|
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu
|
Xuất nhập khẩu
|
Cục Xuất nhập khẩu, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
10.
|
1.002960
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) không ưu đãi mẫu Venezuela
|
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu
|
Xuất nhập khẩu
|
Cục Xuất nhập khẩu, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
11.
|
1.000431
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu VK
|
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu
|
Xuất nhập khẩu
|
Cục Xuất nhập khẩu, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
12.
|
1.000686
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu VJ
|
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu
|
Xuất nhập khẩu
|
Cục Xuất nhập khẩu, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
13.
|
1.000695
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu E
|
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu
|
Xuất nhập khẩu
|
Cục Xuất nhập khẩu, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
14.
|
1.000450
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) không ưu đãi mẫu B
|
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu
|
Xuất nhập khẩu
|
Cục Xuất nhập khẩu, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
15.
|
1.010762
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu RCEP
|
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu
|
Xuất nhập khẩu
|
Cục Xuất nhập khẩu, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
16.
|
1.001380
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) cấp sau
|
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu
|
Xuất nhập khẩu
|
Cục Xuất nhập khẩu, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
17.
|
1.001274
|
Cấp Giấy chứng nhận hàng hoá không thay đổi xuất xứ (CNM)
|
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu
|
Xuất nhập khẩu
|
Cục Xuất nhập khẩu, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
18.
|
1.001370
|
Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) cho hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu
từ doanh nghiệp chế xuất, khu chế xuất, kho ngoại quan, khu phi thuế quan và
các khu vực hải quan riêng khác có quan hệ xuất nhập khẩu với nội địa
|
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu
|
Xuất nhập khẩu
|
Cục Xuất nhập khẩu, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
19.
|
1.000676
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu S
|
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu
|
Xuất nhập khẩu
|
Cục Xuất nhập khẩu, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
20.
|
1.000382
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu EAV
|
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu
|
Xuất nhập khẩu
|
Cục Xuất nhập khẩu, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
21.
|
2.000260
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu X
|
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu
|
Xuất nhập khẩu
|
Cục Xuất nhập khẩu, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
22.
|
1.000665
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu D
|
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu
|
Xuất nhập khẩu
|
Cục Xuất nhập khẩu, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
23.
|
1.000664
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu VC
|
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu
|
Xuất nhập khẩu
|
Cục Xuất nhập khẩu, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
24.
|
1.000398
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) không ưu đãi mẫu ICO
|
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu
|
Xuất nhập khẩu
|
Cục Xuất nhập khẩu, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
25.
|
1.003477
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) không ưu đãi mẫu Peru
|
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu
|
Xuất nhập khẩu
|
Cục Xuất nhập khẩu, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
26.
|
1.001298
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) cho hàng hóa gửi kho ngoại
quan đến các nước thành viên theo điều ước quốc tế mà Việt Nam ký kết hoặc
gia nhập
|
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu
|
Xuất nhập khẩu
|
Cục Xuất nhập khẩu, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
27.
|
2.001372
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu CPTPP
|
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu
|
Xuất nhập khẩu
|
Cục Xuất nhập khẩu, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
28.
|
1.008667
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) mẫu EUR.1
|
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu
|
Xuất nhập khẩu
|
Cục Xuất nhập khẩu, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
29.
|
1.000430
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) không ưu đãi mẫu DA59
|
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu
|
Xuất nhập khẩu
|
Cục Xuất nhập khẩu, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
30
|
1.003522
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) giáp lưng
|
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu
|
Xuất nhập khẩu
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Cục Xuất nhập khẩu
|
|
III. Thủ
tục hành chính cấp tỉnh
|
|
1.
|
2.000431
|
Cấp giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 1
|
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu
|
Hóa chất
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
2.
|
2.000257
|
Cấp phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3
|
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu
|
Hóa chất
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
3.
|
2.001547
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh
có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
|
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu
|
Hóa chất
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
4.
|
1.002758
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh
doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
|
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu
|
Hóa chất
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
5.
|
1.011506
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất sản xuất,
kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
|
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu
|
Hóa chất
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
6.
|
2.000129
|
Điều chỉnh Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại
Việt Nam
|
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu
|
Thương mại quốc tế
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
7.
|
1.000376
|
Cấp Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt
Nam
|
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu
|
Thương mại quốc tế
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
8.
|
2.000063
|
Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại
Việt Nam
|
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu
|
Thương mại quốc tế
|
Sở Công Thương các tỉnh/thành phố
|
|
9.
|
2.000648
|
Cấp Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu
|
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
Sở Công Thương các tỉnh/thành phố
|
|
10.
|
1.013420
|
Cấp lại giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh trong trường hợp giấy phép bị mất, bị hỏng
|
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu
|
Điện
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
11.
|
2.000351
|
Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để
thực hiện các dịch vụ khác quy định tại khoản d, đ, e, g, h, i Điều 5 Nghị định
09/2018/NĐ-CP
|
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu
|
Thương mại quốc tế
|
Sở Công Thương các tỉnh/thành phố
|
|
12.
|
2.000304
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini
|
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu
|
Kinh doanh khí
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
13.
|
2.000637
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá
|
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
Sở Công Thương các tỉnh/thành phố
|
|
14.
|
2.001424
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG
|
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu
|
Kinh doanh khí
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
15.
|
1.013401
|
Cấp giấy phép hoạt động phát điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
|
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu
|
Điện
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
16.
|
2.000166
|
Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG
|
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu
|
Kinh doanh khí
|
Sở Công Thương
|
|
17.
|
2.000387
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải
|
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu
|
Kinh doanh khí
|
Sở Công Thương
|
|
18.
|
2.000535
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản
xuất, kinh doanh thực phẩm do Sở Công Thương/ Sở An toàn thực phẩm/Ban Quản
lý an toàn thực phẩm thực hiện
|
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu
|
An toàn thực phẩm
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
19.
|
2.000110
|
Đăng ký thay đổi dấu nghiệp vụ giám định thương mại
|
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu
|
Giám định thương mại
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
20.
|
2.000255
|
Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để
thực hiện quyền phân phối bán lẻ hàng hóa
|
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu
|
Thương mại quốc tế
|
Sở Công Thương
|
|
21.
|
1.000475
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa chai LPG
|
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu
|
Kinh doanh khí
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
22.
|
2.000330
|
Điều chỉnh Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước
ngoài
|
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu
|
Thương mại quốc tế
|
Sở Công Thương
|
|
23.
|
1.000957
|
Thủ tục cấp Giấy phép tạm nhập, tái xuất theo hình thức khác
|
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu
|
Xuất nhập khẩu
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
24.
|
1.001238
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất
khẩu
|
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu
|
Xuất nhập khẩu
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
25.
|
1.001062
|
Thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh tạm nhập, tái xuất
|
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu
|
Xuất nhập khẩu
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
26.
|
2.000591
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất,
kinh doanh thực phẩm
|
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu
|
An toàn thực phẩm
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
27.
|
1.005184
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG
|
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu
|
Kinh doanh khí
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
28.
|
1.013419
|
Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp
của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu
|
Điện
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
29.
|
1.013418
|
Cấp gia hạn giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
|
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu
|
Điện
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
30.
|
2.000309
|
Đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương
|
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu
|
Quản lý bán hàng đa cấp
|
Sở Công Thương
|
|
31.
|
1.013416
|
Cấp giấy phép hoạt động bán lẻ điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
|
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày
15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu
|
Điện
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
32.
|
1.013411
|
Cấp giấy phép hoạt động phân phối điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
|
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày
15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu
|
Điện
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
33.
|
2.000331
|
Cấp Giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu cấp tỉnh
|
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày
15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu
|
Công nghiệp địa phương
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
34.
|
2.000362
|
Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để
thực hiện quyền phân phối bán lẻ các hàng hóa là gạo; đường; vật phẩm ghi
hình; sách, báo và tạp chí
|
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày
15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu
|
Thương mại quốc tế
|
Sở Công Thương
|
|
35.
|
1.000878
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định
|
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày
15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
36.
|
2.000167
|
Cấp lại Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá
|
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày
15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
Sở Công Thương
|
|
37.
|
2.001646
|
Cấp Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm)
|
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày
15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
Sở Công Thương
|
|
38.
|
1.013417
|
Cấp lại giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh (trừ trường hợp giấy phép bị mất, bị hỏng)
|
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày
15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu
|
Điện
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
39.
|
1.013412
|
Cấp giấy phép hoạt động bán buôn điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
|
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày
15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu
|
Điện
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
40.
|
1.000799
|
Sửa đổi, bổ sung thông tin đăng ký hoạt động đánh giá tín nhiệm website
thương mại điện tử
|
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày
15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu
|
Thương mại điện tử
|
Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
41.
|
2.000604
|
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định
|
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày
15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu
|
Chất lượng sản phẩm hàng hóa
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
42.
|
2.000142
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG
|
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày
15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu
|
Kinh doanh khí
|
Sở Công Thương
|
|
43.
|
2.000194
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn
|
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày
15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu
|
Kinh doanh khí
|
Sở Công Thương
|
|
44.
|
2.000117
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh
doanh thực phẩm do Bộ Công Thương thực hiện
|
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày
15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu
|
An toàn thực phẩm
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
45.
|
1.000706
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG
|
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày
15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu
|
Kinh doanh khí
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
46.
|
1.000981
|
Cấp Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá
|
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày
15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu
|
Công nghiệp tiêu dùng
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
47.
|
2.000598
|
Cấp lại Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá
|
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày
15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
48.
|
2.000340
|
Cấp lại Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước
ngoài
|
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày
15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu
|
Thương mại quốc tế
|
Sở Công Thương
|
|
49.
|
1.005190
|
Đăng ký dấu nghiệp vụ giám định thương mại
|
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày
15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu
|
Giám định thương mại
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
50.
|
1.003977
|
Cấp giấy phép phân phối rượu
|
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày
15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
51.
|
1.001292
|
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận
|
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày
15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
52.
|
2.000163
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải
|
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày
15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu
|
Kinh doanh khí
|
Sở Công Thương
|
|
53.
|
2.000370
|
Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để
thực hiện quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn các hàng hóa là dầu, mỡ
bôi trơn
|
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày
15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu
|
Thương mại quốc tế
|
Sở Công Thương
|
|
54.
|
1.001271
|
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm
|
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày
15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
55.
|
1.000880
|
Đăng ký hoạt động đánh giá tín nhiệm website thương mại điện tử
|
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày
15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu
|
Thương mại điện tử
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
56.
|
1.000905
|
Thủ tục cấp Giấy phép tạm xuất, tái nhập
|
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày
15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu
|
Xuất nhập khẩu
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
57.
|
2.001660
|
Đăng ký thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm
phục vụ quản lý nhà nước
|
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày
15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu
|
An toàn thực phẩm
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
58.
|
1.001338
|
Cấp Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá
|
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày
15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
59.
|
2.001573
|
Chấm dứt hoạt động bán hàng đa cấp
|
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày
15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu
|
Quản lý bán hàng đa cấp
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
60.
|
1.003438
|
Thủ tục cấp giấy phép nhập khẩu các mặt hàng có ảnh hưởng trực tiếp đến
quốc phòng, an ninh (nhưng không phục vụ mục đích quốc phòng, an ninh)
|
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày
15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu
|
Xuất nhập khẩu
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
61.
|
2.000073
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai
|
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày
15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu
|
Kinh doanh khí
|
Sở Công Thương tỉnh/thành phố
|
|
62.
|
1.003860
|
Đăng ký chỉ định cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng về an toàn thực phẩm
|
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày
15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu
|
An toàn thực phẩm
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
63.
|
2.000272
|
Cấp giấy phép kinh doanh đồng thời với giấy phép lập cơ sở bán lẻ được
quy định tại Điều 20 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP
|
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày
15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu
|
Thương mại quốc tế
|
Sở Công Thương tỉnh/thành phố
|
|
64.
|
2.000196
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải
|
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày
15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu
|
Kinh doanh khí
|
Sở Công Thương tỉnh/thành phố
|
|
65.
|
1.000890
|
Thủ tục Giấy phép kinh doanh chuyển khẩu
|
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày
15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu
|
Xuất nhập khẩu
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
66.
|
2.001272
|
Đăng ký thương nhân hoạt động thương mại biên giới Việt Nam - Lào
|
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày
15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu
|
Xuất nhập khẩu
|
Sở Công Thương tỉnh/thành phố
|
|
67.
|
2.001264
|
Thủ tục lựa chọn thương nhân được phép tái xuất hàng hóa tạm nhập, tái
xuất có điều kiện và hàng hóa tạm nhập, tái xuất theo giấy phép qua cửa khẩu
phụ, lối mở biên giới
|
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày
15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu
|
Xuất nhập khẩu
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
68.
|
1.002939
|
Thủ tục đăng ký kinh doanh tại khu (điểm) chợ biên giới
|
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày
15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu
|
Xuất nhập khẩu
|
Sở Công Thương tỉnh/thành phố
|
|
69.
|
1.004021
|
Cấp giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở
lên)
|
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày
15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
70.
|
2.000631
|
Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung hoạt động bán hàng đa cấp tại địa
phương
|
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày
15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu
|
Quản lý bán hàng đa cấp
|
Sở Công Thương tỉnh/thành phố
|
|
71.
|
1.001419
|
Cấp Giấy phép nhập khẩu sản phẩm thuốc lá để kinh doanh hàng miễn thuế
|
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày
15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu
|
Xuất nhập khẩu
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
72.
|
2.000673
|
Cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu
|
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày
15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
Sở Công Thương tỉnh/thành phố
|
|
73.
|
2.001682
|
Đăng ký chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước
|
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày
15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu
|
An toàn thực phẩm
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
74.
|
2.000190
|
Cấp Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá
|
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày
15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
Sở Công Thương tỉnh/thành phố
|
|
75.
|
2.001624
|
Cấp Giấy phép bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương
|
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày
15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
Sở Công Thương tỉnh/thành phố
|
|
76.
|
2.000626
|
Cấp Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá
|
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày
15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
Sở Công Thương tỉnh/thành phố
|
|
77.
|
2.000354
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG
|
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày
15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu
|
Kinh doanh khí
|
Sở Công Thương tỉnh/thành phố
|
|
78.
|
2.000115
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở
kinh doanh thực phẩm
|
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày
15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu
|
An toàn thực phẩm
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
79.
|
2.000361
|
Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ thứ nhất, cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ
thứ nhất thuộc trường hợp không phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh
tế (ENT)
|
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày
15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu
|
Thương mại quốc tế
|
Sở Công Thương
|
|
80.
|
1.000774
|
Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường
hợp phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT)
|
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày
15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu
|
Thương mại quốc tế
|
Sở Công Thương tỉnh/thành phố
|
|
81.
|
1.001441
|
Gia hạn Giấy phép lập cơ sở bán lẻ
|
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày
15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu
|
Thương mại quốc tế
|
Sở Công Thương tỉnh/thành phố
|
|
82.
|
2.000662
|
Cấp Giấy phép lập cơ sở bán lẻ cho phép cơ sở bán lẻ được tiếp tục hoạt
động
|
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày
15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu
|
Thương mại quốc tế
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
83.
|
2.000347
|
Điều chỉnh Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước
ngoài tại Việt Nam
|
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày
15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu
|
Thương mại quốc tế
|
Sở Công Thương tỉnh/thành phố
|
|
84.
|
1.013394
|
Phê duyệt danh mục đầu tư lưới điện trung áp, hạ áp
|
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày
15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu
|
Điện lực
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
85.
|
2.001630
|
Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm)
|
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày
15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
Sở Công Thương
|
|
86.
|
1.003992
|
Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm
trở lên)
|
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày
15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
IV. Thủ
tục hành chính cấp xã
|
|
1.
|
2.000620
|
Cấp Giấy phép bán lẻ rượu
|
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày
15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
Ủy ban nhân dân cấp xã
|
|
2.
|
2.000633
|
Cấp Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh
|
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày
15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
Ủy ban nhân dân cấp xã
|
|
3.
|
2.000181
|
Cấp Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá
|
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày
15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
Ủy ban nhân dân cấp xã
|
|
4.
|
2.002096
|
Cấp Giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu cấp xã
|
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày
15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu
|
Công nghiệp địa phương
|
Ủy ban nhân dân cấp xã
|
|
5.
|
2.000150
|
Cấp lại Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá
|
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày
15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
Ủy ban nhân dân cấp xã
|
|
6.
|
1.001279
|
Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh
|
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày
15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
Ủy ban nhân dân cấp xã
|