|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1234/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Sơn La
|
|
Người ký:
|
Đặng Ngọc Hậu
|
|
Ngày ban hành:
|
26/05/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1234/QĐ-UBND
|
Sơn La, ngày 26 tháng 5 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH VÀ BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC
CHĂN NUÔI VÀ THÚ Y THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP
VÀ MÔI TRƯỜNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN
DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa
phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP
ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP
ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một
cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP
ngày 31/12/2025 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP
ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về
nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP
ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn thi
hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính
phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại
Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1825/QĐ-BNNMT
ngày 20/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ
tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực chăn nuôi và thú y thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; Quyết định số 1829/QĐ-BNNMT ngày
21/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực chăn nuôi và thú y thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 534/TTr-SNNMT ngày 23/5/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh
mục thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ trong lĩnh vực Chăn nuôi và
Thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường
như sau:
1. Công bố 09 danh mục thủ tục hành
chính mới ban hành thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh.
2. Bãi bỏ 06 danh mục thủ tục hành
chính thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh tại số thứ tự 4, 6, 10, 11, 12,
13 Mục I, Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 503/QĐ-UBND ngày 12/02/2026
của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ
sung, thay thế lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà
nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường.
(Có Phụ
lục I, II ban hành kèm theo)
Điều 2. Đối với danh mục thủ tục hành chính
tại Phụ lục I Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/7/2026 đến hết
ngày 28/02/2027; Đối với danh mục thủ tục hành chính tại Phụ lục II Quyết định
này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ
tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm
thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Cục KSTTHC,
Bộ Tư pháp (b/c);
- Thường trực Tỉnh ủy (b/c);
- Thường trực HĐND tỉnh (b/c);
- Chủ tịch UBND tỉnh (b/c);
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh (b/c);
- Như Điều 3;
- Lãnh đạo VP UBND tỉnh;
- Trung tâm PV hành chính công tỉnh;
- Trung tâm Thông tin tỉnh;
- Lưu: VT, TTPVHCC, Tr.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Đặng Ngọc Hậu
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH LĨNH VỰC CHĂN NUÔI VÀ THÚ Y THUỘC PHẠM VI CHỨC
NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Ban hành kèm theo
Quyết định số 1234/QĐ-UBND ngày 26/5/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La)
|
TT
|
Tên
thủ tục hành
chính
|
Thời
hạn giải quyết
|
Địa
điểm thực hiện
|
Cách
thức thực hiện
|
Phí,
lệ phí
|
Căn
cứ pháp lý
|
|
1
|
Chấp thuận trao đổi quốc tế nguồn
gen giống vật nuôi có trong danh mục giống vật nuôi cấm xuất khẩu để phục vụ
nghiên cứu khoa học, triển lãm, quảng cáo
Mã TTHC: 3.000125
|
15 ngày làm việc
|
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả
của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
tỉnh/Bộ phận Một cửa tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
- Trực tiếp,
- Trực tuyến,
- Bưu chính công ích.
|
Không
|
- Luật Chăn nuôi ngày 19/11/2018
được sửa đổi, bổ sung bởi Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong
lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường ngày 11/12/2025;
- Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP
ngày 18/5/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân quyền, đơn giản hóa thủ tục
hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Thông tư số 94/2025/TT-BNNMT ngày
31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường hướng dẫn chi tiết một
số điều của Luật Chăn nuôi.
|
|
2
|
Chấp thuận trao đổi quốc tế nguồn
gen giống vật nuôi quý, hiếm của Việt Nam cho bên thứ ba
Mã TTHC: 1.014948
|
15 ngày làm việc
|
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả
của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
tỉnh/Bộ phận Một cửa tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
- Trực tiếp,
- Trực tuyến,
- Bưu chính công ích.
|
850.000
đồng đối với 01 nguồn gen/lần
|
- Luật Chăn nuôi ngày 19/11/2018
được sửa đổi, bổ sung bởi Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong
lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường ngày 11/12/2025;
- Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP
ngày 18/5/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân quyền, đơn giản hóa thủ tục
hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Thông tư số 94/2025/TT-BNNMT
ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường hướng dẫn chi tiết
một số điều của Luật Chăn nuôi;
- Thông tư số 24/2021/TT-BTC ngày
31/3/2021 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí trong chăn nuôi.
|
|
3
|
Cấp Giấy chứng nhận thực hành tốt
sản xuất thuốc thú y (GMP)
Mã TTHC: 2.001872
|
12 ngày làm việc
|
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của
Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
tỉnh/Bộ phận Một cửa tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
- Trực tiếp,
- Trực tuyến,
- Bưu chính công ích.
|
Phí thẩm định tiêu chuẩn và điều
kiện sản xuất thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản (cơ sở đăng ký GMP): 18.000.000
đồng.
|
- Luật Thú y năm 2015;
- Luật số 146/2025/QH15 ngày
11/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực Nông
nghiệp và Môi trường;
- Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thú y;
- Nghị định số 123/2018/NĐ-CP ngày
17/9/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định về điều
kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực nông nghiệp;
- Nghị định số 80/2022/NĐ-CP ngày 13/10/2022
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 35/2016/NĐ-CP
ngày 15/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật thú y;
- Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực
chăn nuôi và thú y;
- Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP
ngày 18/5/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân quyền, đơn giản hóa thủ tục
hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản
lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Thông tư số 101/2020/TT-BTC của
Bộ Tài chính Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong
công tác thú y.
|
|
4
|
Gia hạn Giấy chứng nhận thực hành
tốt sản xuất thuốc thú y (GMP)
Mã TTHC: 1.003026
|
12 ngày làm việc
|
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả
của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
tỉnh/Bộ phận Một cửa tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
- Trực tiếp,
- Trực tuyến,
- Bưu chính công ích.
|
Phí thẩm định tiêu chuẩn và điều
kiện sản xuất thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản (cơ sở đăng ký GMP): 18.000.000
đồng
|
- Luật Thú y năm 2015;
- Luật số 146/2025/QH15 ngày
11/12/2025 sửa đổi, bổ sung, một số điều của 15 Luật lĩnh vực Nông nghiệp và
Môi trường;
- Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thú y;
- Nghị định số 123/2018/NĐ-CP ngày
17/9/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định về điều
kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực nông nghiệp;
- Nghị định số 80/2022/NĐ-CP ngày 13/10/2022
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 35/2016/NĐ-CP
ngày 15/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thú y;
- Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực
chăn nuôi và thú y;
- Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP
ngày 18/5/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân quyền, đơn giản hóa thủ tục
hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản
lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Thông tư số 101/2020/TT-BTC của
Bộ Tài chính Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong
công tác thú y.
|
|
5
|
Cấp lại Giấy chứng nhận thực hành
tốt sản xuất thuốc thú y (trong trường hợp bị sai sót; thay đổi thông tin có
liên quan đến tổ chức đăng ký)
Mã TTHC: 1.002992
|
05 ngày làm việc
|
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả
của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
tỉnh/Bộ phận Một cửa tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
- Trực tiếp,
- Trực tuyến,
- Bưu chính công ích.
|
Không
|
- Luật Thú y năm 2015;
- Luật số 146/2025/QH15 ngày
11/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực Nông
nghiệp và Môi trường;
- Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thú y;
- Nghị định số 123/2018/NĐ-CP ngày
17/9/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định về điều
kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực nông nghiệp;
- Nghị định số 80/2022/NĐ-CP ngày 13/10/2022
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 35/2016/NĐ-CP
ngày 15/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật thú y;
- Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực
chăn nuôi và thú y;
- Nghị quyết số 66.19/2026/NĐ-CP
ngày 18/5/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân quyền, đơn giản hóa thủ tục
hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản
lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
6
|
Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động
vật, sản phẩm động vật thủy sản xuất khẩu mang theo người, gửi qua đường bưu
điện
Mã TTHC: 2.001558
|
- Trong thời hạn 01 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được hồ sơ, Cơ quan kiểm dịch động vật nội địa tiến hành xem
xét tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ và thông báo cho chủ hàng thời gian, địa
điểm tiến hành kiểm dịch. Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ, Cơ quan kiểm
dịch động vật nội địa trả lời chủ hàng bằng văn bản hoặc phản hồi qua Cổng
thông tin một cửa quốc gia hoặc Cổng dịch vụ công hoặc thư điện tử và nêu rõ
lý do;
- Đối với lô hàng phải lấy mẫu xét
nghiệm: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày thực hiện kiểm dịch, nếu
đáp ứng yêu cầu kiểm dịch, Cơ quan kiểm dịch động vật nội địa cấp Giấy chứng
nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản xuất khẩu;
- Đối với lô hàng không phải lấy
mẫu xét nghiệm: Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày thực hiện kiểm
dịch, nếu đáp ứng yêu cầu kiểm dịch, Cơ quan kiểm dịch động vật nội địa cấp
Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản xuất khẩu.
|
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả
của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
tỉnh/Bộ phận Một cửa tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
- Trực tiếp,
- Trực tuyến,
- Bưu chính công ích.
|
- Phí kiểm dịch động vật, sản phẩm
động vật (bao gồm cả thủy sản): Mục III Biểu phí, lệ phí trong công tác thú y
Thông tư số 101/2020/TT- BTC ngày 23/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y;
- Chi phí khác.
|
- Luật Thú y năm 2015;
- Luật số 146/2025/QH15 ngày
11/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực Nông
nghiệp và Môi trường;
- Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP
ngày 18/5/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân quyền, đơn giản hóa thủ tục
hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản
lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Thông tư số 03/2026/TT-BNNMT ngày
13/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về kiểm dịch
động vật, sản phẩm động vật thủy sản;
- Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày
23/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y;
- Văn bản giá hiện hành của cơ
quan có thẩm quyền theo Luật Giá và Nghị định 85/2024/NĐ- CP ngày 10/7/2024
Quy định chi tiết một số điều của Luật Giá.
|
|
7
|
Cấp giấy vận chuyển mẫu bệnh phẩm
thủy sản
Mã TTHC: 2.001515
|
Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể
từ khi bắt đầu thực hiện việc kiểm tra mẫu bệnh phẩm, Cơ quan kiểm dịch động
vật nội địa cấp Giấy chứng nhận vận chuyển đối với mẫu bệnh phẩm theo mẫu 14
TS hoặc mẫu 15 TS quy định tại Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư số 03/2026/TT-
BNNMT ngày 13/01/2026 đối với lô mẫu bệnh phẩm có hồ sơ đầy đủ, hợp lệ và bảo
đảm yêu cầu vệ sinh thú y: được bao gói, bảo quản, vận chuyển theo quy định
|
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả
của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
tỉnh/Bộ phận Một cửa tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
- Trực tiếp,
- Trực tuyến,
- Bưu chính công ích.
|
Không
|
- Luật Thú y năm 2015;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường 2025;
- Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP
ngày 18/5/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân quyền, đơn giản hóa thủ tục
hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản
lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Thông tư số 03/2026/TT-BNNMT ngày
13/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về kiểm dịch
động vật, sản phẩm động vật thủy sản.
|
|
8
|
Đăng ký vận chuyển mẫu bệnh phẩm
thủy sản
Mã TTHC: 2.001524
|
Trong thời hạn 04 ngày làm việc kể
từ khi nhận được đơn đăng ký gửi/nhận mẫu bệnh phẩm hợp lệ
|
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả
của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
tỉnh/Bộ phận Một cửa tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
- Trực tiếp,
- Trực tuyến,
- Bưu chính công ích.
|
Không
|
- Luật Thú y năm 2015;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường 2025;
- Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP
ngày 18/5/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân quyền, đơn giản hóa thủ tục
hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản
lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Thông tư số 03/2026/TT-BNNMT ngày
13/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về kiểm dịch
động vật, sản phẩm động vật thủy sản.
|
|
9
|
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận kiểm
dịch động vật trên cạn tham gia hội chợ, triển lãm, thi đấu thể thao, biểu
diễn nghệ thuật; sản phẩm động vật trên cạn tham gia hội chợ, triển lãm
Mã TTHC: 1.002571
|
* Đối với động vật, sản phẩm động
vật trên cạn vận chuyển ra khỏi tỉnh: 01 ngày làm việc hoặc 05 ngày làm việc
kể từ ngày thực hiện kiểm dịch, cụ thể như sau:
- Đối với động vật xuất phát từ cơ
sở theo quy định tại khoản 1 Điều 37 Luật Thú y 2015: Trong thời hạn 05 ngày
làm việc kể từ ngày thực hiện kiểm dịch, Cơ quan kiểm dịch động vật nội địa
cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh.
- Đối với động vật xuất phát từ cơ
sở được công nhận an toàn dịch bệnh hoặc đã được giám sát không có mầm bệnh
hoặc đã được phòng bệnh bằng vắc xin và còn miễn dịch bảo hộ với các bệnh
theo quy định tại Phụ lục XI ban hành kèm theo Thông tư số 01/2026/TT-BNNMT
ngày 01/01/2026: Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày thực hiện kiểm
dịch, Cơ quan kiểm dịch động vật nội địa cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch động
vật vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh.
- Đối với sản phẩm động vật xuất
phát từ cơ sở theo quy định tại khoản 1 Điều 37 Luật Thú y 2015: Trong thời
hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày thực hiện kiểm dịch, Cơ quan kiểm dịch động
vật nội địa cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch sản phẩm động vật vận chuyển ra
khỏi địa bàn cấp tỉnh.
- Đối với sản phẩm động vật đã
được lấy mẫu xét nghiệm các chỉ tiêu theo quy định tại Phụ lục XI ban hành
kèm theo Thông tư số 01/2026/TT- BNNMT ngày 01/01/2026 xuất phát từ cơ sở sơ
chế, chế biến, kinh doanh đã được định kỳ kiểm tra vệ sinh thú y hoặc cơ sở
không phải thực hiện kiểm tra vệ sinh thú y định kỳ theo quy định của pháp
luật về thú y: Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày thực hiện kiểm
dịch, Cơ quan kiểm dịch động vật nội địa cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch sản
phẩm động vật vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh.
- Trường hợp không cấp Giấy chứng
nhận kiểm dịch, Cơ quan kiểm dịch trả lời chủ hàng bằng văn bản hoặc phản hồi
qua Cổng Dịch vụ công hoặc thư điện tử và nêu rõ lý do.
* Đối với động vật, sản phẩm động
vật trên cạn nhập khẩu:
- Trong thời hạn 01 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ căn cứ tình hình dịch bệnh, hệ
thống quản lý giám sát dịch bệnh, giám sát vệ sinh thú y của nước xuất khẩu
và các thông tin khác (nếu có), Cơ quan kiểm dịch động vật nội địa gửi văn
bản đồng ý và hướng dẫn kiểm dịch cho chủ hàng qua thư điện tử (trường hợp
chủ hàng đăng ký kiểm dịch qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc gửi qua thư
điện tử, fax hoặc gửi trực tiếp) hoặc gửi trên Cổng thông tin một cửa quốc
gia hoặc Cổng Dịch vụ công (trường hợp chủ hàng đăng ký kiểm dịch trên Cổng
thông tin một cửa quốc gia hoặc Cổng Dịch vụ công); Trường hợp không đồng ý
kiểm dịch, Cơ quan kiểm dịch động vật nội địa phải trả lời cho chủ hàng bằng
văn bản hoặc phản hồi qua Cổng thông tin một cửa quốc gia hoặc Cổng Dịch vụ công
hoặc thư điện tử và nêu rõ lý do.
- Trong thời hạn 01 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được hồ sơ khai báo kiểm dịch động vật đầy đủ, hợp lệ, Cơ
quan kiểm dịch động vật nội địa nơi đăng ký kiểm dịch xác nhận vào Đơn khai
báo kiểm dịch theo mẫu 3 quy định tại Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư số
01/2026/TT- BNNMT ngày 01/01/2026 và thông báo cho chủ hàng về địa điểm, thời
gian để tiến hành kiểm dịch;
- Trường hợp động vật không phải
lấy mẫu xét nghiệm, không cách ly kiểm dịch: Trong thời hạn 01 ngày làm việc
kể từ ngày thực hiện kiểm dịch, Cơ quan kiểm dịch động vật nội địa nơi đăng
ký kiểm dịch cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật nhập khẩu trong trường
hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ và bảo đảm các yêu cầu vệ sinh thú y gồm: động vật
khỏe mạnh, được phòng bệnh theo quy định;
- Trường hợp động vật phải lấy mẫu
xét nghiệm: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày thực hiện kiểm dịch,
Cơ quan kiểm dịch động vật nội địa nơi đăng ký kiểm dịch cấp Giấy chứng nhận
kiểm dịch động vật nhập khẩu trong trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ và bảo đảm
các yêu cầu vệ sinh thú y gồm: động vật khỏe mạnh, được phòng bệnh theo quy
định; kết quả xét nghiệm âm tính với tác nhân gây bệnh.
- Trường hợp động vật phải cách ly
kiểm dịch, thời gian theo dõi cách ly kiểm dịch phù hợp với từng loài động
vật, từng bệnh được kiểm tra nhưng không quá 45 ngày kể từ ngày bắt đầu cách
ly kiểm dịch, nếu đạt yêu cầu thì cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật nhập
khẩu.
- Đối với sản phẩm động vật: Nếu
lô hàng không phải lấy mẫu xét nghiệm trong thời gian 01 ngày làm việc, Cơ
quan kiểm dịch động vật nội địa nơi đăng ký kiểm dịch chỉ kiểm tra hồ sơ, nếu
đạt yêu cầu thì cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch sản phẩm động vật nhập khẩu.
Trường hợp lô hàng phải lấy mẫu xét nghiệm, trong thời hạn 05 ngày làm việc kể
từ ngày thực hiện kiểm dịch, Cơ quan kiểm dịch động vật nội địa nơi đăng ký
kiểm dịch cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch sản phẩm động vật nhập khẩu nếu đạt
yêu cầu kiểm dịch.
- Trường hợp không cấp Giấy chứng
nhận kiểm dịch, Cơ quan kiểm dịch trả lời chủ hàng bằng văn bản hoặc phản hồi
qua Cổng thông tin một cửa quốc gia hoặc Cổng dịch vụ công hoặc thư điện tử
và nêu rõ lý do.
* Đối với động vật, sản phẩm động
vật trên cạn xuất khẩu:
- Trường hợp lô hàng không phải
lấy mẫu xét nghiệm, trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày bắt đầu thực
hiện kiểm dịch, nếu đáp ứng yêu cầu kiểm dịch, Cơ quan kiểm dịch động vật nội
địa cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật xuất khẩu.
- Trường hợp lô hàng phải lấy mẫu
xét nghiệm, Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày bắt đầu thực hiện kiểm
dịch, nếu đáp ứng yêu cầu kiểm dịch, Cơ quan kiểm dịch động vật nội địa cấp
Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật xuất khẩu.
- Trường hợp không cấp Giấy chứng
nhận kiểm dịch, Cơ quan kiểm dịch trả lời chủ hàng bằng văn bản hoặc phản hồi
qua Cổng thông tin một cửa quốc gia hoặc Cổng dịch vụ công hoặc thư điện tử
và nêu rõ lý do.
|
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả
của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
tỉnh/Bộ phận Một cửa tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
- Trực tiếp,
- Trực tuyến,
- Bưu chính công ích.
|
Không
|
- Luật Thú y năm 2015;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường 2025;
- Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP
ngày 18/5/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân quyền, đơn giản hóa thủ tục
hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản
lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày
23/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y;
- Thông tư số 01/2026/TT-BNNPTNT
ngày 01/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về kiểm
dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn;
- Văn bản giá hiện hành của cơ
quan có thẩm quyền theo Luật Giá và Nghị định 85/2024/NĐ- CP ngày 10/7/2024
Quy định chi tiết một số điều của Luật Giá.
|
PHỤ LỤC II
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC CHĂN NUÔI VÀ THÚ Y THUỘC PHẠM VI CHỨC
NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Ban hành kèm theo
Quyết định số 1234/QĐ-UBND ngày 26/5/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La)
|
STT
|
Mã
TTHC
|
Tên
thủ tục hành chính
|
Tên
VBQPPL quy định việc bãi bỏ TTHC
|
Cơ
quan thực hiện
|
|
1
|
1.008129.H52
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn
|
Mục VIII Phần A Phụ lục II Nghị
quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân
quyền, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện
kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
|
2
|
1.008127.H52
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi đối với cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi trên
địa bàn (trừ trường hợp cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi xuất khẩu theo yêu
cầu của nước nhập khẩu)
|
Mục VII Phần A Phụ lục II Nghị
quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân
quyền, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện
kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
|
3
|
3.000127.H52
|
Công bố thông tin sản phẩm thức ăn
bổ sung sản xuất trong nước
|
Mục II Phần A Phụ lục II Nghị
quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân
quyền, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện
kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
|
4
|
3.000128.H52
|
Công bố thông tin sản phẩm thức ăn
bổ sung nhập khẩu
|
Mục III Phần A Phụ lục II Nghị
quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân
quyền, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện
kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
|
5
|
3.000129.H52
|
Công bố lại thông tin sản phẩm
thức ăn bổ sung
|
Mục IV Phần A Phụ lục II Nghị
quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân
quyền, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện
kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
|
6
|
3.000130.H52
|
Thay đổi thông tin sản phẩm thức
ăn bổ sung
|
Mục V Phần A Phụ lục II Nghị quyết
số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân quyền, đơn
giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
Quyết định 1234/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới và bị bãi bỏ lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Sơn La
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1234/QĐ-UBND ngày 26/05/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới và bị bãi bỏ lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Sơn La
Văn bản liên quan
Ban hành:
04/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2026
Ban hành:
01/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/06/2026
Ban hành:
31/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/06/2026
Ban hành:
29/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/06/2026
Ban hành:
28/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/06/2026
Ban hành:
27/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/06/2026
Ban hành:
27/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/06/2026
Ban hành:
26/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/06/2026
Ban hành:
24/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/05/2026
Ban hành:
24/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/06/2026
163
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|